• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12
Từ thủy sản - Đa bô
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12
Từ thủy sản - Đa bô
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 12
Từ thủy sản - Đa bô
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vùng đường bà Kiên
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078;
Sát bờ sông đào
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078;
Sát bờ sông đào
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078;
Sát bờ sông đào
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Sát đường vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Sát đường vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Sát đường vào nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Đường lên nhà thợ họ giáo -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Đường lên nhà thợ họ giáo -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Đường lên nhà thợ họ giáo -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Anh Phượng - anh Tình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Anh Phượng - anh Tình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ 10) - Xã Hòa Sơn
Anh Phượng - anh Tình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1
Ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1
Ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ 1
Ông Vinh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô vùng giáo
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô vùng giáo
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ 9) - Xã Hòa Sơn
Các lô vùng giáo
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235
Từ anh Đông - ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235
Từ anh Đông - ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235
Từ anh Đông - ông Hồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946
Dọc đa bô
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946
Dọc đa bô
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946
Dọc đa bô
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367
Các lô bám đường xóm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367
Các lô bám đường xóm
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367
Các lô bám đường xóm
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn523.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn1.475.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn1.623.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 11
Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn2.950.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836
Các lô bám đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836
Các lô bám đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836
Các lô bám đường nhựa
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34
Vùng Khe hồ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34
Vùng Khe hồ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 34
Vùng Khe hồ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) -
Vùng chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) -
Vùng chăn nuôi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ 4) -
Vùng chăn nuôi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn
Vùng Vệ Nậy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn
Vùng Vệ Nậy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ 5) - Xã Hòa Sơn
Vùng Vệ Nậy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã
Vuùng chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã
Vuùng chăn nuôi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ 9) - Xã
Vuùng chăn nuôi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530
Từ bà Tâm - ông Ngân
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530
Từ bà Tâm - ông Ngân
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530
Từ bà Tâm - ông Ngân
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã
Các lô bám đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã
Các lô bám đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ 5) - Xã
Các lô bám đường nhựa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Các lô phía trong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Các lô phía trong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Các lô phía trong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Bám đường vào nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Bám đường vào nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ 1) - Xã Hòa Sơn
Bám đường vào nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 4
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105;
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105;
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105;
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Anh Thành - bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Anh Thành - bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Anh Thành - bà Xuân
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365;
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365;
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365;
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cần - ông Quế
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cần - ông Quế
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cần - ông Quế
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Thế - ông Cúc
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Thế - ông Cúc
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Thế - ông Cúc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149
Sát mương Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149
Sát mương Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149
Sát mương Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44
Các lô bám đường 15A
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44
Các lô bám đường 15A
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44
Các lô bám đường 15A
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Nhà văn hóa - anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Nhà văn hóa - anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Nhà văn hóa - anh Hợp
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Đường 15A
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Đường 15A
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ 11) - Xã Hòa Sơn
Đường 15A
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 10
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ 21) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355
Đường nhánh xóm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355
Đường nhánh xóm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355
Đường nhánh xóm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn
Đường nhánh xóm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn
Đường nhánh xóm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ 20) - Xã Hòa Sơn
Đường nhánh xóm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78;
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78;
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78;
Vuùng giữa xóm sát đồi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4
Bám đường chính và đường phụ của xóm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4
Bám đường chính và đường phụ của xóm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 4
Bám đường chính và đường phụ của xóm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539;
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539;
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539;
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688
Các lô còn lại phía trong -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688
Các lô còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688
Các lô còn lại phía trong -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825;
Bám đường lối
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825;
Bám đường lối
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825;
Bám đường lối
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392;
Đồng Nẩy
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392;
Đồng Nẩy
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392;
Đồng Nẩy
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467;
Đồng Nẩy
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467;
Đồng Nẩy
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467;
Đồng Nẩy
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336
Các lô bám đường xóm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336
Các lô bám đường xóm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336
Các lô bám đường xóm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ 19) - Xã Hòa Sơn
Đường xóm
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047
Các lô còn lại phía trong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047
Các lô còn lại phía trong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047
Các lô còn lại phía trong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165
Các lô còn lại phía trong -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165
Các lô còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165
Các lô còn lại phía trong -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132
Đường bê tông xóm -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132
Đường bê tông xóm -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132
Đường bê tông xóm -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035;
Bám đường bê tông xóm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035;
Bám đường bê tông xóm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035;
Bám đường bê tông xóm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Lộc - anh Long
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Lộc - anh Long
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ bà Lộc - anh Long
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ Chị Trang - anh Ngại
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ Chị Trang - anh Ngại
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ Chị Trang - anh Ngại
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 14; 15; 19; 50; 10; 26; 12; 13; 136 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Quang - bà Ái
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 14; 15; 19; 50; 10; 26; 12; 13; 136 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Quang - bà Ái
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 14; 15; 19; 50; 10; 26; 12; 13; 136 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Quang - bà Ái
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 183; 174; 89 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Bà Thu - ông Tùy
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 183; 174; 89 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Bà Thu - ông Tùy
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 183; 174; 89 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Bà Thu - ông Tùy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 167; 256; 143; 113; 88 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Tứ - ông Phổ (Ngà)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 167; 256; 143; 113; 88 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Tứ - ông Phổ (Ngà)
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 167; 256; 143; 113; 88 Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Tứ - ông Phổ (Ngà)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 38; 23; 25; 88; 184, 185 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hiếu - chị Chuyên
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 38; 23; 25; 88; 184, 185 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hiếu - chị Chuyên
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 38; 23; 25; 88; 184, 185 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hiếu - chị Chuyên
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 235; 209; 208; 206; 198; 189; 190; 204; 199; 181; 166; 201; 193; 194;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 235; 209; 208; 206; 198; 189; 190; 204; 199; 181; 166; 201; 193; 194;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 235; 209; 208; 206; 198; 189; 190; 204; 199; 181; 166; 201; 193; 194;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 15; 24; 25; 32; 38; 43; 39; 26; 20; 13; 16
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 15; 24; 25; 32; 38; 43; 39; 26; 20; 13; 16
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 15; 24; 25; 32; 38; 43; 39; 26; 20; 13; 16
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 381; 1318; 458; 459; 473; 490; 460; 474 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 381; 1318; 458; 459; 473; 490; 460; 474 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 381; 1318; 458; 459; 473; 490; 460; 474 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 250; 242; 236; 232; 230; 225; 214; 210; 221; 215; 254; 191 Tờ 12) - X
Từ anh Thành - anh Hoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 250; 242; 236; 232; 230; 225; 214; 210; 221; 215; 254; 191 Tờ 12) - X
Từ anh Thành - anh Hoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 250; 242; 236; 232; 230; 225; 214; 210; 221; 215; 254; 191 Tờ 12) - X
Từ anh Thành - anh Hoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 487; 506; 488; 489; 1321; 507; 508; 509; 510; 511; 512; 513; 551; 548;
Từ ông Quý - ông Vạn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 487; 506; 488; 489; 1321; 507; 508; 509; 510; 511; 512; 513; 551; 548;
Từ ông Quý - ông Vạn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 487; 506; 488; 489; 1321; 507; 508; 509; 510; 511; 512; 513; 551; 548;
Từ ông Quý - ông Vạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 12; 28; 3; 44; 68; 69; 96; 97; 109; 123; 110; 82; 98; 83; 70; 58; 45;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 12; 28; 3; 44; 68; 69; 96; 97; 109; 123; 110; 82; 98; 83; 70; 58; 45;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 12; 28; 3; 44; 68; 69; 96; 97; 109; 123; 110; 82; 98; 83; 70; 58; 45;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 81; 85; 121; 137; 158; 138; 139; 124; 111; 99; 84; 59; 48; 31; 13; 95;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 81; 85; 121; 137; 158; 138; 139; 124; 111; 99; 84; 59; 48; 31; 13; 95;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 81; 85; 121; 137; 158; 138; 139; 124; 111; 99; 84; 59; 48; 31; 13; 95;
Từ anh Đệ - ông Quyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 502; 540; 566; 567; 523; 524; 380; 425; 436; 457; 471; 435 Tờ 16) - X
Từ anh Hùng - ông Ngũ
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 502; 540; 566; 567; 523; 524; 380; 425; 436; 457; 471; 435 Tờ 16) - X
Từ anh Hùng - ông Ngũ
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 502; 540; 566; 567; 523; 524; 380; 425; 436; 457; 471; 435 Tờ 16) - X
Từ anh Hùng - ông Ngũ
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 319; 350; 408; 409; 455; 469; 106; 92; 1370 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cường - anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 319; 350; 408; 409; 455; 469; 106; 92; 1370 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cường - anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 319; 350; 408; 409; 455; 469; 106; 92; 1370 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Cường - anh Thắng
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1320; 1319; 1321; 1322; 143; 126; 125; 786; 112; 545; 100; 113; 85; 8
Vuùng Cửa đập
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1320; 1319; 1321; 1322; 143; 126; 125; 786; 112; 545; 100; 113; 85; 8
Vuùng Cửa đập
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1320; 1319; 1321; 1322; 143; 126; 125; 786; 112; 545; 100; 113; 85; 8
Vuùng Cửa đập
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 40; 15; 54; 55; 16; 56; 81; 105; 125; 126; 160; 104; 159; 187; 188;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 40; 15; 54; 55; 16; 56; 81; 105; 125; 126; 160; 104; 159; 187; 188;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 40; 15; 54; 55; 16; 56; 81; 105; 125; 126; 160; 104; 159; 187; 188;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 93; 78; 65; 57; 26; 41; 9; 27; 1; 2; 10; 11; 42; 43; 66; 67; 80 Tờ 1
Vùng đồng Xoi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 93; 78; 65; 57; 26; 41; 9; 27; 1; 2; 10; 11; 42; 43; 66; 67; 80 Tờ 1
Vùng đồng Xoi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 93; 78; 65; 57; 26; 41; 9; 27; 1; 2; 10; 11; 42; 43; 66; 67; 80 Tờ 1
Vùng đồng Xoi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1022; 1045; 1070; 1082; 1042; 1041; 947; 948; 876; 732; 1174; 1194;
Vùng Dốc Xoi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1022; 1045; 1070; 1082; 1042; 1041; 947; 948; 876; 732; 1174; 1194;
Vùng Dốc Xoi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1022; 1045; 1070; 1082; 1042; 1041; 947; 948; 876; 732; 1174; 1194;
Vùng Dốc Xoi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 220; 229; 234; 241; 240; 249; 248; 239; 238; 233; 228; 219; 237; 244
Vùng đồng Xoi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 220; 229; 234; 241; 240; 249; 248; 239; 238; 233; 228; 219; 237; 244
Vùng đồng Xoi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 220; 229; 234; 241; 240; 249; 248; 239; 238; 233; 228; 219; 237; 244
Vùng đồng Xoi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 77; 123; 229; 1359 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Dọc mương
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 77; 123; 229; 1359 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Dọc mương
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 77; 123; 229; 1359 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Dọc mương
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 438; 407; 408; 382; 354; 325; 295; 233; 1359; 371; 372; 1397, 1398 T
Từ anh Tăng - ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 438; 407; 408; 382; 354; 325; 295; 233; 1359; 371; 372; 1397, 1398 T
Từ anh Tăng - ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 438; 407; 408; 382; 354; 325; 295; 233; 1359; 371; 372; 1397, 1398 T
Từ anh Tăng - ông Lưu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1398; 1399; 1404; 1405; 1406; 1961; 1375; 1376; 1959; 1960; 2000 Tờ 16
Khu quy hoạch đấu giá
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1398; 1399; 1404; 1405; 1406; 1961; 1375; 1376; 1959; 1960; 2000 Tờ 16
Khu quy hoạch đấu giá
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1398; 1399; 1404; 1405; 1406; 1961; 1375; 1376; 1959; 1960; 2000 Tờ 16
Khu quy hoạch đấu giá
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 132; 118; 107; 79; 94 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vùng đồng Xoi
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 132; 118; 107; 79; 94 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vùng đồng Xoi
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 132; 118; 107; 79; 94 Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Vùng đồng Xoi
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1067; 1066; 1150; 1065; 1040; 1019; 999; 998; 975; 946; 916; 875; 81
Từ ao trạm y tế - ông Tường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1067; 1066; 1150; 1065; 1040; 1019; 999; 998; 975; 946; 916; 875; 81
Từ ao trạm y tế - ông Tường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1067; 1066; 1150; 1065; 1040; 1019; 999; 998; 975; 946; 916; 875; 81
Từ ao trạm y tế - ông Tường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1201; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Trước trường THCS
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1201; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Trước trường THCS
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1201; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Trước trường THCS
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 425; 473; 523; 611; 652; 733; 710; 814; 850; 917; 949; 1020; 1043; 5
Từ anh Phú - chị Chiến
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 425; 473; 523; 611; 652; 733; 710; 814; 850; 917; 949; 1020; 1043; 5
Từ anh Phú - chị Chiến
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 425; 473; 523; 611; 652; 733; 710; 814; 850; 917; 949; 1020; 1043; 5
Từ anh Phú - chị Chiến
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1068; 1044; 1021; 976; 918; 877; 815; 771; 682; 612; 524; Tờ 11) -
Từ anh Hùng - anh Quế
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1068; 1044; 1021; 976; 918; 877; 815; 771; 682; 612; 524; Tờ 11) -
Từ anh Hùng - anh Quế
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1068; 1044; 1021; 976; 918; 877; 815; 771; 682; 612; 524; Tờ 11) -
Từ anh Hùng - anh Quế
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 39; 78; 103; 157; 186; 227 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm Lương - anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 39; 78; 103; 157; 186; 227 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm Lương - anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 39; 78; 103; 157; 186; 227 Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm Lương - anh Thắng
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 406; 379; 378; 350; 321; 288; 228; 205; 158; 124; 53; 1351; 378; 227
Từ bà Lan - ông Thung
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 406; 379; 378; 350; 321; 288; 228; 205; 158; 124; 53; 1351; 378; 227
Từ bà Lan - ông Thung
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 406; 379; 378; 350; 321; 288; 228; 205; 158; 124; 53; 1351; 378; 227
Từ bà Lan - ông Thung
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 492; 491; 463; 1352; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hợp - anh Lâm
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 492; 491; 463; 1352; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hợp - anh Lâm
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 492; 491; 463; 1352; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Hợp - anh Lâm
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 523; 556; 580; 581; 587; 611; 1352; 1363; 1395; 1396 Tờ 15) - Xã Hò
Từ chị Dung - anh An
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 523; 556; 580; 581; 587; 611; 1352; 1363; 1395; 1396 Tờ 15) - Xã Hò
Từ chị Dung - anh An
Đất TM-DV nông thôn1.155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 523; 556; 580; 581; 587; 611; 1352; 1363; 1395; 1396 Tờ 15) - Xã Hò
Từ chị Dung - anh An
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 67; 109; 1219; 1220; 1221; 1236; 1238; 1247; 1272; 1273; 1274; 1275; 12
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 67; 109; 1219; 1220; 1221; 1236; 1238; 1247; 1272; 1273; 1274; 1275; 12
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 67; 109; 1219; 1220; 1221; 1236; 1238; 1247; 1272; 1273; 1274; 1275; 12
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1151; 1177; 1178; 1179; 1195; 1196; 1197; 1198; 1206; Tờ 14) - Xã Hò
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1151; 1177; 1178; 1179; 1195; 1196; 1197; 1198; 1206; Tờ 14) - Xã Hò
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1151; 1177; 1178; 1179; 1195; 1196; 1197; 1198; 1206; Tờ 14) - Xã Hò
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 14; 43; 66; 86; 87; 108; 137; 160; 161; 1234; 1235; 88; 1222; 1233; 127
Đường bê tông xóm
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 14; 43; 66; 86; 87; 108; 137; 160; 161; 1234; 1235; 88; 1222; 1233; 127
Đường bê tông xóm
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 14; 43; 66; 86; 87; 108; 137; 160; 161; 1234; 1235; 88; 1222; 1233; 127
Đường bê tông xóm
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1150; 1176; 1279; 1223 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Bám đường bê tông xóm -
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1150; 1176; 1279; 1223 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Bám đường bê tông xóm -
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1150; 1176; 1279; 1223 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Bám đường bê tông xóm -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường bà Kiên - Xóm Khuôn (Thửa 1007; 1006; 1005; 1004; 1003; 1002; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tuấn - ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường bà Kiên - Xóm Khuôn (Thửa 1007; 1006; 1005; 1004; 1003; 1002; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tuấn - ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường bà Kiên - Xóm Khuôn (Thửa 1007; 1006; 1005; 1004; 1003; 1002; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tuấn - ông Hoàn
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1050; 1063; 1064; 1065; 1066; 1073; 1074; 1078; 1079; 1080; 1
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1050; 1063; 1064; 1065; 1066; 1073; 1074; 1078; 1079; 1080; 1
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1050; 1063; 1064; 1065; 1066; 1073; 1074; 1078; 1079; 1080; 1
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1003; 1020; 1021; 1043; 1044; 1286; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1003; 1020; 1021; 1043; 1044; 1286; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1003; 1020; 1021; 1043; 1044; 1286; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 111; 112; 138; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; Tờ 18) - Xã Hò
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 111; 112; 138; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; Tờ 18) - Xã Hò
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 111; 112; 138; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; Tờ 18) - Xã Hò
Từ ông Thanh - anh Đàn
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 46; 68; 69; 70; 89; 90; 91; 113; 114; 139; 140; 1223; 1224; 12
Từ anh Phượng - anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 46; 68; 69; 70; 89; 90; 91; 113; 114; 139; 140; 1223; 1224; 12
Từ anh Phượng - anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 46; 68; 69; 70; 89; 90; 91; 113; 114; 139; 140; 1223; 1224; 12
Từ anh Phượng - anh Hợp
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 20; 21; 45; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Phượng - Ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 20; 21; 45; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Phượng - Ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 20; 21; 45; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Phượng - Ông Thanh
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 15; 16; 17; 18; 19; 44; 1267; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm -
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 15; 16; 17; 18; 19; 44; 1267; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm -
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 15; 16; 17; 18; 19; 44; 1267; Tờ 18) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Năm -
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1008; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Lộ 2 đường bà Kiên -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1008; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Lộ 2 đường bà Kiên -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1008; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Lộ 2 đường bà Kiên -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1132; 1133; 1157; 1158; 1159; 1183; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1132; 1133; 1157; 1158; 1159; 1183; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1132; 1133; 1157; 1158; 1159; 1183; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - ông Dũng
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1152; 1153; 1154; 1155; 1156; 1180; 1181; 1182; 1189; 1191;
Từ anh Bình - ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1152; 1153; 1154; 1155; 1156; 1180; 1181; 1182; 1189; 1191;
Từ anh Bình - ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn1.595.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1152; 1153; 1154; 1155; 1156; 1180; 1181; 1182; 1189; 1191;
Từ anh Bình - ông Hoàn
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 96; 118; 115; 109; Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 96; 118; 115; 109; Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất TM-DV nông thôn1.430.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 96; 118; 115; 109; Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 202; 207; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 202; 207; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất TM-DV nông thôn1.430.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 202; 207; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 16 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 16 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 16 Tờ 13) - Xã Hòa Sơn
Sát quốc lộ 7A
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 77; 253; 243; 243a; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ chị Hà - ông Thành
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 77; 253; 243; 243a; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ chị Hà - ông Thành
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 77; 253; 243; 243a; Tờ 12) - Xã Hòa Sơn
Từ chị Hà - ông Thành
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 32; 39; 55; 76; 90; 91; 103; 104; 105; 115; 116; 127; 128; 129; 130;
Từ anh Minh - ông Cương
Đất SX-KD nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 32; 39; 55; 76; 90; 91; 103; 104; 105; 115; 116; 127; 128; 129; 130;
Từ anh Minh - ông Cương
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 32; 39; 55; 76; 90; 91; 103; 104; 105; 115; 116; 127; 128; 129; 130;
Từ anh Minh - ông Cương
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 324; 325; 352; 354; 355; 356; 357; 358; 384; 385; 386; 387; 4
Từ anh Dũng - ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 324; 325; 352; 354; 355; 356; 357; 358; 384; 385; 386; 387; 4
Từ anh Dũng - ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 324; 325; 352; 354; 355; 356; 357; 358; 384; 385; 386; 387; 4
Từ anh Dũng - ông Quyền
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1036; 1038; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất SX-KD nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1036; 1038; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất TM-DV nông thôn2.530.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1036; 1038; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1038; 1039; 1040; 1041; 1070; 1071; 1072; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1038; 1039; 1040; 1041; 1070; 1071; 1072; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất TM-DV nông thôn2.310.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1038; 1039; 1040; 1041; 1070; 1071; 1072; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 1396; 1397; 1400; 1401; 1402; 1403; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 1396; 1397; 1400; 1401; 1402; 1403; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 1396; 1397; 1400; 1401; 1402; 1403; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 204; 205; 206; 236; 237; 267; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất SX-KD nông thôn1.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 204; 205; 206; 236; 237; 267; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất TM-DV nông thôn2.035.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 204; 205; 206; 236; 237; 267; Tờ 16) - Xã Hòa Sơn
Quy hoạch đất ở
Đất ở nông thôn3.700.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
bà Tịnh - đường vào trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
bà Tịnh - đường vào trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn2.310.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
bà Tịnh - đường vào trường mầm non
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
Từ anh Tâm - bà Vân
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
Từ anh Tâm - bà Vân
Đất TM-DV nông thôn2.310.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721;
Từ anh Tâm - bà Vân
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 612; 638; 1362; 1367; 1368; 1369; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Ngã Ba ri E
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 612; 638; 1362; 1367; 1368; 1369; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Ngã Ba ri E
Đất TM-DV nông thôn2.640.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 612; 638; 1362; 1367; 1368; 1369; Tờ 15) - Xã Hòa Sơn
Ngã Ba ri E
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 935; 936; 965; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vung quy hoạch đất ở
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 935; 936; 965; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vung quy hoạch đất ở
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 935; 936; 965; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Vung quy hoạch đất ở
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1058; 1059; 1060; 1070; 1071; 1072; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Hải - anh Bắc
Đất SX-KD nông thôn2.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1058; 1059; 1060; 1070; 1071; 1072; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Hải - anh Bắc
Đất TM-DV nông thôn2.365.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1058; 1059; 1060; 1070; 1071; 1072; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Hải - anh Bắc
Đất ở nông thôn4.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 960; 961; 962; 963; 964; 981; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989;
Từ anh Quế - Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 960; 961; 962; 963; 964; 981; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989;
Từ anh Quế - Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 960; 961; 962; 963; 964; 981; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989;
Từ anh Quế - Xuân Hòa
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1001; 1039; 1040; 1041; 1042; 1043; 1215; 1214; 1796 Tờ 14) - Xã Hòa S
Từ anh Lý - Anh Lợi
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1001; 1039; 1040; 1041; 1042; 1043; 1215; 1214; 1796 Tờ 14) - Xã Hòa S
Từ anh Lý - Anh Lợi
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1001; 1039; 1040; 1041; 1042; 1043; 1215; 1214; 1796 Tờ 14) - Xã Hòa S
Từ anh Lý - Anh Lợi
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1226; 1225; 1124; 1123; 1122; 1121; 1120; 1119; 1118; 1117; 1116; Tờ
Từ anh Hồng - Ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1226; 1225; 1124; 1123; 1122; 1121; 1120; 1119; 1118; 1117; 1116; Tờ
Từ anh Hồng - Ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1226; 1225; 1124; 1123; 1122; 1121; 1120; 1119; 1118; 1117; 1116; Tờ
Từ anh Hồng - Ông Lợi
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1002; 1003; 1004; 1044; 1045; 1046; 1047; 1820, 1821 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Phượng - Ông Am
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1002; 1003; 1004; 1044; 1045; 1046; 1047; 1820, 1821 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Phượng - Ông Am
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1002; 1003; 1004; 1044; 1045; 1046; 1047; 1820, 1821 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Phượng - Ông Am
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1092; 1093; 1094; 1194; 1066; 1067; 1068; 1069; 1797 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Nhị - ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn2.450.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1092; 1093; 1094; 1194; 1066; 1067; 1068; 1069; 1797 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Nhị - ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn2.695.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1092; 1093; 1094; 1194; 1066; 1067; 1068; 1069; 1797 Tờ 14) - Xã Hòa
Từ anh Nhị - ông Sáu
Đất ở nông thôn4.900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 979; 980; 1229 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Sáu - Anh Mạnh
Đất SX-KD nông thôn2.450.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 979; 980; 1229 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Sáu - Anh Mạnh
Đất TM-DV nông thôn2.695.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 979; 980; 1229 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ ông Sáu - Anh Mạnh
Đất ở nông thôn4.900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1125; 1010; 1011; 1012; 1013; 1090; 1091; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Thắng - bà Loan
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1125; 1010; 1011; 1012; 1013; 1090; 1091; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Thắng - bà Loan
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1125; 1010; 1011; 1012; 1013; 1090; 1091; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Thắng - bà Loan
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1048; 1130; 1129; 1128; 1127; 1126; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Long - Anh Quý
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1048; 1130; 1129; 1128; 1127; 1126; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Long - Anh Quý
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1048; 1130; 1129; 1128; 1127; 1126; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Long - Anh Quý
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1049; 1050; 1051; 1052; 1053; 1054; 1202; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - Anh Mười
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1049; 1050; 1051; 1052; 1053; 1054; 1202; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - Anh Mười
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1049; 1050; 1051; 1052; 1053; 1054; 1202; Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Từ anh Tám - Anh Mười
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1009; 1055; 1056; 1057; 1089; 1131; 1216 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Ngã tư xóm Khuôn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1009; 1055; 1056; 1057; 1089; 1131; 1216 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Ngã tư xóm Khuôn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1009; 1055; 1056; 1057; 1089; 1131; 1216 Tờ 14) - Xã Hòa Sơn
Ngã tư xóm Khuôn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 10; 11; 26; 27; 46; 61. Tờ 20) - Xã Giang Tây
Nhà ông Bùi Hồng - Lèn Muỗi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 10; 11; 26; 27; 46; 61. Tờ 20) - Xã Giang Tây
Nhà ông Bùi Hồng - Lèn Muỗi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 10; 11; 26; 27; 46; 61. Tờ 20) - Xã Giang Tây
Nhà ông Bùi Hồng - Lèn Muỗi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 79; 88; 89; 98; 99; 108; 110; 115; 116; 123…125; 127; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 79; 88; 89; 98; 99; 108; 110; 115; 116; 123…125; 127; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 79; 88; 89; 98; 99; 108; 110; 115; 116; 123…125; 127; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 38; 39; 45; 46; 262; 50...52; 54; 55; 57….59; 61; 66; 7
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tư
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 38; 39; 45; 46; 262; 50...52; 54; 55; 57….59; 61; 66; 7
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tư
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 38; 39; 45; 46; 262; 50...52; 54; 55; 57….59; 61; 66; 7
Nhà ông Sơn - Nhà ông Tư
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 2….4; 6….11; 18; 35; 21; 24; 29; 30; 35; 14; 15; 23 Tờ 18) -
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 2….4; 6….11; 18; 35; 21; 24; 29; 30; 35; 14; 15; 23 Tờ 18) -
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 2….4; 6….11; 18; 35; 21; 24; 29; 30; 35; 14; 15; 23 Tờ 18) -
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1; 2; 51; 52; 53…55; 56; 113; 144; 178; 179; 180; 182;
Nhà anh Hiền - Đi các tuyến đường nội xóm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1; 2; 51; 52; 53…55; 56; 113; 144; 178; 179; 180; 182;
Nhà anh Hiền - Đi các tuyến đường nội xóm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1; 2; 51; 52; 53…55; 56; 113; 144; 178; 179; 180; 182;
Nhà anh Hiền - Đi các tuyến đường nội xóm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang và Ngọc Thành (Thửa 148; 307; 382; 383; 449; 452; 520; 607; 847; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang và Ngọc Thành (Thửa 148; 307; 382; 383; 449; 452; 520; 607; 847; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang và Ngọc Thành (Thửa 148; 307; 382; 383; 449; 452; 520; 607; 847; 1
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 33…..43; 1948; 1949; 1952; 1953; 1954 Tờ 17) - Xã Giang Tây
Nhà anh Cảnh - Nhà anh Đức
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 33…..43; 1948; 1949; 1952; 1953; 1954 Tờ 17) - Xã Giang Tây
Nhà anh Cảnh - Nhà anh Đức
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 33…..43; 1948; 1949; 1952; 1953; 1954 Tờ 17) - Xã Giang Tây
Nhà anh Cảnh - Nhà anh Đức
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 17; 18; 149; 19; 82...84; 147; 220; 1925; 1926; 1938; 1941;
Nhà ông Quang - Nhà anh Liệu
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 17; 18; 149; 19; 82...84; 147; 220; 1925; 1926; 1938; 1941;
Nhà ông Quang - Nhà anh Liệu
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 17; 18; 149; 19; 82...84; 147; 220; 1925; 1926; 1938; 1941;
Nhà ông Quang - Nhà anh Liệu
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang và Quyết Thắng (Thửa 56; 137; 140; 92; 177; 182….184; 210; 216
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang và Quyết Thắng (Thửa 56; 137; 140; 92; 177; 182….184; 210; 216
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang và Quyết Thắng (Thửa 56; 137; 140; 92; 177; 182….184; 210; 216
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Bắc Long (Thửa 1; 4; 7; 11; 22; 25; 30; 31; 36; 37; 38 Tờ 15) - Xã Giang
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Bắc Long (Thửa 1; 4; 7; 11; 22; 25; 30; 31; 36; 37; 38 Tờ 15) - Xã Giang
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Bắc Long (Thửa 1; 4; 7; 11; 22; 25; 30; 31; 36; 37; 38 Tờ 15) - Xã Giang
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long và Bắc Lam (Thửa 303; 360; 361; 239; 240; 242; 110; 143; 189; 190; 24
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long và Bắc Lam (Thửa 303; 360; 361; 239; 240; 242; 110; 143; 189; 190; 24
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long và Bắc Lam (Thửa 303; 360; 361; 239; 240; 242; 110; 143; 189; 190; 24
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực hốc sâu - Xóm Bắc Long (Thửa 1480; 1280; 1486; 1485; 1477; 1484; 1481; 1482; 1283; 1478; 148
Nhà anh Dần - Nhà anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực hốc sâu - Xóm Bắc Long (Thửa 1480; 1280; 1486; 1485; 1477; 1484; 1481; 1482; 1283; 1478; 148
Nhà anh Dần - Nhà anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực hốc sâu - Xóm Bắc Long (Thửa 1480; 1280; 1486; 1485; 1477; 1484; 1481; 1482; 1283; 1478; 148
Nhà anh Dần - Nhà anh Thắng
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long (Thửa 738; 860; 994; 1115 Tờ 14) - Xã Giang Tây
Nhà anh Trợ - Nhà ông Dần
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long (Thửa 738; 860; 994; 1115 Tờ 14) - Xã Giang Tây
Nhà anh Trợ - Nhà ông Dần
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Long (Thửa 738; 860; 994; 1115 Tờ 14) - Xã Giang Tây
Nhà anh Trợ - Nhà ông Dần
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực Trung Đoàn - Xóm Bắc Lam và Bắc Long (Thửa 1236; 185; 184; 358; 421.....423; 471…...475; 536
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Trung Đoàn - Xóm Bắc Lam và Bắc Long (Thửa 1236; 185; 184; 358; 421.....423; 471…...475; 536
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Trung Đoàn - Xóm Bắc Lam và Bắc Long (Thửa 1236; 185; 184; 358; 421.....423; 471…...475; 536
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực chăn nuôi - Xóm Bắc Lam (Thửa 38; 106; 107; 39; 105; 183; 108; 1250;1251; 1550; 1551; 1552 T
Nhà anh Đức - Nhà anh Thọ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực chăn nuôi - Xóm Bắc Lam (Thửa 38; 106; 107; 39; 105; 183; 108; 1250;1251; 1550; 1551; 1552 T
Nhà anh Đức - Nhà anh Thọ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực chăn nuôi - Xóm Bắc Lam (Thửa 38; 106; 107; 39; 105; 183; 108; 1250;1251; 1550; 1551; 1552 T
Nhà anh Đức - Nhà anh Thọ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 1031; 109; 983; 1064; 1065; 1082; 1083; 1110; 1111; 1113; 11
Nhà anh Mùi - Nhà anh Dụng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 1031; 109; 983; 1064; 1065; 1082; 1083; 1110; 1111; 1113; 11
Nhà anh Mùi - Nhà anh Dụng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Tràng Giang (Thửa 1031; 109; 983; 1064; 1065; 1082; 1083; 1110; 1111; 1113; 11
Nhà anh Mùi - Nhà anh Dụng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 391; 495; 446; 390; 329; 319; 328; 230; 224; 225; 228; 3
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 391; 495; 446; 390; 329; 319; 328; 230; 224; 225; 228; 3
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 391; 495; 446; 390; 329; 319; 328; 230; 224; 225; 228; 3
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 658; 659; 759; 760; 842…..844; 894; 565; 498; 448; 390;
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 658; 659; 759; 760; 842…..844; 894; 565; 498; 448; 390;
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Đồng Minh (Thửa 658; 659; 759; 760; 842…..844; 894; 565; 498; 448; 390;
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 226; 149; 147; 71; 1; 2; 73 Tờ 13) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 226; 149; 147; 71; 1; 2; 73 Tờ 13) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 226; 149; 147; 71; 1; 2; 73 Tờ 13) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 623; 541; 527; 1247; 478; 594; 695; 1544; 1545; 1
Nhà ông Chình - Nhà ông Hiến
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 623; 541; 527; 1247; 478; 594; 695; 1544; 1545; 1
Nhà ông Chình - Nhà ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 623; 541; 527; 1247; 478; 594; 695; 1544; 1545; 1
Nhà ông Chình - Nhà ông Hiến
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 477; 453; 540; 594; 1063; 1182; 693; 979; 784; 82
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 477; 453; 540; 594; 1063; 1182; 693; 979; 784; 82
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 477; 453; 540; 594; 1063; 1182; 693; 979; 784; 82
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu vực trạm điện II - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 415; 417; 426; 427; 465; 466; 1238; 1530; 36
Nhà anh Sơn Xuân - Nhà anh Giang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực trạm điện II - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 415; 417; 426; 427; 465; 466; 1238; 1530; 36
Nhà anh Sơn Xuân - Nhà anh Giang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực trạm điện II - Xóm Bắc Lam và Tràng Giang (Thửa 415; 417; 426; 427; 465; 466; 1238; 1530; 36
Nhà anh Sơn Xuân - Nhà anh Giang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Ngọc Mỹ (Thửa 1472; 1438; 1352; 1072; 1073; 1388; 1435; 1478; 1534; 717….720;
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Ngọc Mỹ (Thửa 1472; 1438; 1352; 1072; 1073; 1388; 1435; 1478; 1534; 717….720;
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Ngọc Mỹ (Thửa 1472; 1438; 1352; 1072; 1073; 1388; 1435; 1478; 1534; 717….720;
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1574; 1498; 1499; 1642; 1643 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà bà Ngọc - Nhà ông Lâm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1574; 1498; 1499; 1642; 1643 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà bà Ngọc - Nhà ông Lâm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 1574; 1498; 1499; 1642; 1643 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà bà Ngọc - Nhà ông Lâm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1552; 1473; 1437; 1352; 1386; 1299; 1265; 1194; 11
Nhà anh Thắng - Nhà văn hóa N.Mỹ
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1552; 1473; 1437; 1352; 1386; 1299; 1265; 1194; 11
Nhà anh Thắng - Nhà văn hóa N.Mỹ
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1552; 1473; 1437; 1352; 1386; 1299; 1265; 1194; 11
Nhà anh Thắng - Nhà văn hóa N.Mỹ
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1591…1598; 1631…1635 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Dũng - Nhà anh Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1591…1598; 1631…1635 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Dũng - Nhà anh Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ đình - Xóm Quốc Thắng và Ngọc Mỹ (Thửa 1591…1598; 1631…1635 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Dũng - Nhà anh Nghĩa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Ngã ba Tràng Giang - Xóm Tràng Giang (Thửa 1610; 1611; 1535; 1538; 1284 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Lam - Nhà anh SƠn H
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Ngã ba Tràng Giang - Xóm Tràng Giang (Thửa 1610; 1611; 1535; 1538; 1284 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Lam - Nhà anh SƠn H
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Ngã ba Tràng Giang - Xóm Tràng Giang (Thửa 1610; 1611; 1535; 1538; 1284 Tờ 12) - Xã Giang Tây
Nhà anh Lam - Nhà anh SƠn H
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 6; 27; 65; 70; 144; 152; 179; 201; 283; 284; 336; 393; 394; 44
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 6; 27; 65; 70; 144; 152; 179; 201; 283; 284; 336; 393; 394; 44
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Đồng Minh (Thửa 6; 27; 65; 70; 144; 152; 179; 201; 283; 284; 336; 393; 394; 44
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 499; 471; 421; 488; 422; 423; 448; 449; 451; 36
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 499; 471; 421; 488; 422; 423; 448; 449; 451; 36
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 499; 471; 421; 488; 422; 423; 448; 449; 451; 36
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 678; 626; 627; 712; 682; 590; 558; 556; 542; 587
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 678; 626; 627; 712; 682; 590; 558; 556; 542; 587
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Giang và Thuận Minh (Thửa 678; 626; 627; 712; 682; 590; 558; 556; 542; 587
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang (Thửa 564; 549; 535; 524; 514; 503; 460; 442; 428; 429; 443; 4
Nhà anh Thọ - Nhà ông Chất
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang (Thửa 564; 549; 535; 524; 514; 503; 460; 442; 428; 429; 443; 4
Nhà anh Thọ - Nhà ông Chất
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường chính xóm - Xóm Bắc Giang (Thửa 564; 549; 535; 524; 514; 503; 460; 442; 428; 429; 443; 4
Nhà anh Thọ - Nhà ông Chất
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Minh Thuận (Thửa 107; 135; 136; 215; 262; 153; 403; 404 Tờ 10) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Minh Thuận (Thửa 107; 135; 136; 215; 262; 153; 403; 404 Tờ 10) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Minh Thuận (Thửa 107; 135; 136; 215; 262; 153; 403; 404 Tờ 10) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 19; 29; 30; 44 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 19; 29; 30; 44 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 19; 29; 30; 44 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 953; 987; 1016……1018; 1031 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nhà ông Trung - Nhà bà Thuận
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 953; 987; 1016……1018; 1031 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nhà ông Trung - Nhà bà Thuận
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 953; 987; 1016……1018; 1031 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Nhà ông Trung - Nhà bà Thuận
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 10; 14; 16; 26; 27; 42; 43 Tờ 9) - Xã Giang
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Kỳ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 10; 14; 16; 26; 27; 42; 43 Tờ 9) - Xã Giang
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Kỳ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 10; 14; 16; 26; 27; 42; 43 Tờ 9) - Xã Giang
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Kỳ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 13; 22; 24; 25; 31; 38; 41; 45...48; 56; 5
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 13; 22; 24; 25; 31; 38; 41; 45...48; 56; 5
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực từ đồi vệ độ, trường cấp 1 - Xóm Trung Hậu (Thửa 13; 22; 24; 25; 31; 38; 41; 45...48; 56; 5
Nhà ông Ngọc - Nhà anh Dũng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 1291; 1205; 1207; 1266; 1267; 1302; 1300; 1312; 1311; 1313; 1310
Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Thêu - Tuyến Lam Giang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 1291; 1205; 1207; 1266; 1267; 1302; 1300; 1312; 1311; 1313; 1310
Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Thêu - Tuyến Lam Giang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 1291; 1205; 1207; 1266; 1267; 1302; 1300; 1312; 1311; 1313; 1310
Từ nhà ông Hùng đến nhà bà Thêu - Tuyến Lam Giang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 912…….914; 1003 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Anh đến nhà bà Ngũ - Vườn ông Chân
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 912…….914; 1003 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Anh đến nhà bà Ngũ - Vườn ông Chân
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 912…….914; 1003 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Anh đến nhà bà Ngũ - Vườn ông Chân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 695; 700; 1315 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Sơn đến anh Hồng - Vườn ông Chân
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 695; 700; 1315 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Sơn đến anh Hồng - Vườn ông Chân
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Bắc Lam (Thửa 695; 700; 1315 Tờ 8) - Xã Giang Tây
Từ nhà anh Sơn đến anh Hồng - Vườn ông Chân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 21; 60; 88; 103…105;120; 124; 139...141;
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 21; 60; 88; 103…105;120; 124; 139...141;
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 21; 60; 88; 103…105;120; 124; 139...141;
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 125; 143; 167; 170; 198; 216; 250; 272; 1348; 1349 Tờ 8) - Xã
Nhà ông Khê - Ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 125; 143; 167; 170; 198; 216; 250; 272; 1348; 1349 Tờ 8) - Xã
Nhà ông Khê - Ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Trung Hậu (Thửa 125; 143; 167; 170; 198; 216; 250; 272; 1348; 1349 Tờ 8) - Xã
Nhà ông Khê - Ông Cảnh
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 38; 44; 60; 67; 77; 88; 107; 113; 118; 1
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 38; 44; 60; 67; 77; 88; 107; 113; 118; 1
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Trung Hậu và Đồng Minh (Thửa 38; 44; 60; 67; 77; 88; 107; 113; 118; 1
Nhà anh Phước - Chân dốc 46
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lê Lai (Thửa 462; 463; 490; 512; 518; 555; 576; 413; 359; 395...397; 357…359; 332….
Nhà anh Tân - Nhà bà Châu
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lê Lai (Thửa 462; 463; 490; 512; 518; 555; 576; 413; 359; 395...397; 357…359; 332….
Nhà anh Tân - Nhà bà Châu
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lê Lai (Thửa 462; 463; 490; 512; 518; 555; 576; 413; 359; 395...397; 357…359; 332….
Nhà anh Tân - Nhà bà Châu
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 2; 41; 49; 54; 111; 112; 117; 245; 289;
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 2; 41; 49; 54; 111; 112; 117; 245; 289;
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 2; 41; 49; 54; 111; 112; 117; 245; 289;
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 622...625; 631; 652; 653; 654; 673; 706
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 622...625; 631; 652; 653; 654; 673; 706
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Lê Lai, Quang Trung và Đồng Minh (Thửa 622...625; 631; 652; 653; 654; 673; 706
Từ xưởng 46 - Các tuyến đường nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thượng nguồn đập đồng thiêng - Xóm Minh Thuận, Quang Trung (Thửa 35; 39; 41; 47; 49; 51; 67; 68; 74;
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Thượng nguồn đập đồng thiêng - Xóm Minh Thuận, Quang Trung (Thửa 35; 39; 41; 47; 49; 51; 67; 68; 74;
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Thượng nguồn đập đồng thiêng - Xóm Minh Thuận, Quang Trung (Thửa 35; 39; 41; 47; 49; 51; 67; 68; 74;
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồng hội trại - Xóm Minh Thuận (Thửa 15; 16; Tờ 5) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đồng hội trại - Xóm Minh Thuận (Thửa 15; 16; Tờ 5) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đồng hội trại - Xóm Minh Thuận (Thửa 15; 16; Tờ 5) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồi Đồng cào - Xóm Trung Hậu (Thửa 131; 133; 125; 130; 132 Tờ 4) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đồi Đồng cào - Xóm Trung Hậu (Thửa 131; 133; 125; 130; 132 Tờ 4) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đồi Đồng cào - Xóm Trung Hậu (Thửa 131; 133; 125; 130; 132 Tờ 4) - Xã Giang Tây
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quang Trung (Thửa 78; 87; 94; 108; 109; 112..116; 200..202; 255.. 259; 335; 33
Nhà ông Hệ - Nhà ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quang Trung (Thửa 78; 87; 94; 108; 109; 112..116; 200..202; 255.. 259; 335; 33
Nhà ông Hệ - Nhà ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Quang Trung (Thửa 78; 87; 94; 108; 109; 112..116; 200..202; 255.. 259; 335; 33
Nhà ông Hệ - Nhà ông Thanh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội Lâm nghiệp - Xóm Quang Trung (Thửa 24; 114; 106; 136; 154; 180; 155; 218; 254; 267 Tờ 2) - Xã Gi
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đội Lâm nghiệp - Xóm Quang Trung (Thửa 24; 114; 106; 136; 154; 180; 155; 218; 254; 267 Tờ 2) - Xã Gi
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đội Lâm nghiệp - Xóm Quang Trung (Thửa 24; 114; 106; 136; 154; 180; 155; 218; 254; 267 Tờ 2) - Xã Gi
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Bắc Lam (Thửa 1121 … 1137 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Cổng chào - Nhà ông Cương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Bắc Lam (Thửa 1121 … 1137 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Cổng chào - Nhà ông Cương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Bắc Lam (Thửa 1121 … 1137 Tờ 9) - Xã Giang Tây
Cổng chào - Nhà ông Cương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Trung Hậu, Bắc Lam (Thửa 536; 554; 617; 642; 1065; 1030; 1058;
Cây đa trộ đá - Nhà ông Cương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Trung Hậu, Bắc Lam (Thửa 536; 554; 617; 642; 1065; 1030; 1058;
Cây đa trộ đá - Nhà ông Cương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Trục GT chính (Đường Lam Giang) - Xóm Trung Hậu, Bắc Lam (Thửa 536; 554; 617; 642; 1065; 1030; 1058;
Cây đa trộ đá - Nhà ông Cương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1257; 1283; 1282; 1281; 1280; 1316; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Anh Đoan -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1257; 1283; 1282; 1281; 1280; 1316; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Anh Đoan -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1257; 1283; 1282; 1281; 1280; 1316; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Anh Đoan -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Nhà Máy cũ - Xóm 8 (Thửa 1522; 1523; 1232; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Nhà Máy cũ - Xóm 8 (Thửa 1522; 1523; 1232; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Nhà Máy cũ - Xóm 8 (Thửa 1522; 1523; 1232; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Nương Xóm 6 - Xóm 6 (Thửa 1143; 1191; 1192; 1241; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Lê Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Nương Xóm 6 - Xóm 6 (Thửa 1143; 1191; 1192; 1241; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Lê Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Nương Xóm 6 - Xóm 6 (Thửa 1143; 1191; 1192; 1241; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Lê Văn Nam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1476; 1121; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Tài - Lê Khắc Thi
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1476; 1121; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Tài - Lê Khắc Thi
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1476; 1121; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Tài - Lê Khắc Thi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1094; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hữu Toàn -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1094; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hữu Toàn -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1094; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hữu Toàn -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 71; 1313; 1080; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Tràn Văn Lân - Huỳnh Vinh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 71; 1313; 1080; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Tràn Văn Lân - Huỳnh Vinh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 71; 1313; 1080; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Tràn Văn Lân - Huỳnh Vinh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 973; 1374; 1017; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long - Nguyễn Đức Thanh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 973; 1374; 1017; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long - Nguyễn Đức Thanh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7, 8 (Thửa 973; 1374; 1017; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long - Nguyễn Đức Thanh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 256; Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Thức -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 256; Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Thức -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 256; Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Thức -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 825; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Chinh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 825; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Chinh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 825; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Chinh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 41; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Chương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 41; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Chương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 41; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Chương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5,6 (Thửa 537; 469 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Đậu Xuân Thắng - Trần Văn Trung
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5,6 (Thửa 537; 469 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Đậu Xuân Thắng - Trần Văn Trung
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5,6 (Thửa 537; 469 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Đậu Xuân Thắng - Trần Văn Trung
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 845; 126; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Nguyệt - Nguyễn Thị Kha
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 845; 126; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Nguyệt - Nguyễn Thị Kha
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 845; 126; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Nguyệt - Nguyễn Thị Kha
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,6 (Thửa 351; 536; 804; 395; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Đoàn - Trần Văn Huy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,6 (Thửa 351; 536; 804; 395; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Đoàn - Trần Văn Huy
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,6 (Thửa 351; 536; 804; 395; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Đoàn - Trần Văn Huy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 113; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Lê Văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 113; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Lê Văn Phúc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 113; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Lê Văn Phúc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 97; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Lưu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 97; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Lưu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 97; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Lưu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 462; 428; 429; 831; 365; 330; 302; 28; 262; 252; 232; 237; 222; 206; 193; 16
Nguyễn Điện Vân - Nguyễn Văn Trung
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 462; 428; 429; 831; 365; 330; 302; 28; 262; 252; 232; 237; 222; 206; 193; 16
Nguyễn Điện Vân - Nguyễn Văn Trung
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 462; 428; 429; 831; 365; 330; 302; 28; 262; 252; 232; 237; 222; 206; 193; 16
Nguyễn Điện Vân - Nguyễn Văn Trung
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 487; 429; 288; 548; 484; Tờ 4) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Thức - Nguyễn Thị Liên
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 487; 429; 288; 548; 484; Tờ 4) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Thức - Nguyễn Thị Liên
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 487; 429; 288; 548; 484; Tờ 4) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Thức - Nguyễn Thị Liên
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 631; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cao Phúc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 631; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cao Phúc
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 631; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cao Phúc
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 918; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 918; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 918; Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Long
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 1108; 1028. Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Chinh - Nguyễn Khắc Tuấn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 1108; 1028. Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Chinh - Nguyễn Khắc Tuấn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 1108; 1028. Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Chinh - Nguyễn Khắc Tuấn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,3,4,5 (Thửa 30; 453; 950; 151; 1081 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Trường - Lương Tiến Kiệm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,3,4,5 (Thửa 30; 453; 950; 151; 1081 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Trường - Lương Tiến Kiệm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,3,4,5 (Thửa 30; 453; 950; 151; 1081 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Trường - Lương Tiến Kiệm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 158; 1027; 981; 997; 1048; 1107; 1109; 982; 1047; 1118; 1058 Tờ 10) - X
Nguyễn Khắc Nông - Nguyễn khắc Võ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 158; 1027; 981; 997; 1048; 1107; 1109; 982; 1047; 1118; 1058 Tờ 10) - X
Nguyễn Khắc Nông - Nguyễn khắc Võ
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 158; 1027; 981; 997; 1048; 1107; 1109; 982; 1047; 1118; 1058 Tờ 10) - X
Nguyễn Khắc Nông - Nguyễn khắc Võ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 169; 1084; 1026; 948; 949; 1024; 1025; 1068; 1143; 1159; 1117; 1119; 10
Lương Tiến Hải - Lê Khắc Lam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 169; 1084; 1026; 948; 949; 1024; 1025; 1068; 1143; 1159; 1117; 1119; 10
Lương Tiến Hải - Lê Khắc Lam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2,4,5 (Thửa 169; 1084; 1026; 948; 949; 1024; 1025; 1068; 1143; 1159; 1117; 1119; 10
Lương Tiến Hải - Lê Khắc Lam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 11 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuấn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 11 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuấn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 11 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuấn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 40; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hồng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 40; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hồng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 40; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hồng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 935; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Quang Hòa
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 935; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Quang Hòa
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 935; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Trần Quang Hòa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1042; 1049; 1320; 1321; 1343; 1381; 1402; 1432; 1434; 1435; 145
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1042; 1049; 1320; 1321; 1343; 1381; 1402; 1432; 1434; 1435; 145
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1042; 1049; 1320; 1321; 1343; 1381; 1402; 1432; 1434; 1435; 145
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 477; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 477; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 477; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 560;845…850; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Hạnh - Trần Công Hoan
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 560;845…850; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Hạnh - Trần Công Hoan
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 560;845…850; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Hạnh - Trần Công Hoan
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 396;397; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Huy - Trần Văn Hợp
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 396;397; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Huy - Trần Văn Hợp
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 396;397; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Huy - Trần Văn Hợp
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 84;841…844 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Ngô Công Sinh - Nguyễn Khắc Hiếu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 84;841…844 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Ngô Công Sinh - Nguyễn Khắc Hiếu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 84;841…844 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Ngô Công Sinh - Nguyễn Khắc Hiếu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 3;266;269;838 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Châu - Trần Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 3;266;269;838 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Châu - Trần Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 3;266;269;838 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Châu - Trần Thị Loan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 628 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Thủy -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 628 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Thủy -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 628 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Thị Thủy -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 265;266;271;272;304;308…325;344…348, 757 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Bích Liên - Nguyễn Khắc Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 265;266;271;272;304;308…325;344…348, 757 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Bích Liên - Nguyễn Khắc Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc - Lam - Bồi - Xóm 2 (Thửa 265;266;271;272;304;308…325;344…348, 757 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Bích Liên - Nguyễn Khắc Hùng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 95…97 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hoàn - Nguyễn Phi Hùng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 95…97 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hoàn - Nguyễn Phi Hùng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 95…97 Tờ 12) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hoàn - Nguyễn Phi Hùng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 219;137;14 Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Hiên - Lê Văn Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 219;137;14 Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Hiên - Lê Văn Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 219;137;14 Tờ 11) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Hiên - Lê Văn Nghĩa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 145;225;176;1169;1171;164 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Sử - Trần Văn Hóa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 145;225;176;1169;1171;164 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Sử - Trần Văn Hóa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 145;225;176;1169;1171;164 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Sử - Trần Văn Hóa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Bồi Giang - Xóm 4 (Thửa 343 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hà -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Bồi Giang - Xóm 4 (Thửa 343 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hà -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Bồi Giang - Xóm 4 (Thửa 343 Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Hà -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 125;142;163;160;159;141;128;127;111;112; 123;109;97;10;21;22;24;25;32;74;103
Nguyễn Sỹ Canh - Nguyễn Khắc Hảo
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 125;142;163;160;159;141;128;127;111;112; 123;109;97;10;21;22;24;25;32;74;103
Nguyễn Sỹ Canh - Nguyễn Khắc Hảo
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 125;142;163;160;159;141;128;127;111;112; 123;109;97;10;21;22;24;25;32;74;103
Nguyễn Sỹ Canh - Nguyễn Khắc Hảo
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 805;836;863;888;916;943 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Tam - Trần Văn Hoan
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 805;836;863;888;916;943 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Tam - Trần Văn Hoan
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 805;836;863;888;916;943 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Cảnh Tam - Trần Văn Hoan
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 584;995;1014;1015; 574 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 584;995;1014;1015; 574 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 584;995;1014;1015; 574 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 287;462;248;249;381;365;330;302;362;352;237;222;206;193;165;148 Tờ 4) - Xã B
Mai Văn Nghĩa - Nguyễn Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 287;462;248;249;381;365;330;302;362;352;237;222;206;193;165;148 Tờ 4) - Xã B
Mai Văn Nghĩa - Nguyễn Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 287;462;248;249;381;365;330;302;362;352;237;222;206;193;165;148 Tờ 4) - Xã B
Mai Văn Nghĩa - Nguyễn Văn Bé
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 677; 645; 628; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Nguyên - Nguyễn Văn Lý
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 677; 645; 628; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Nguyên - Nguyễn Văn Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 677; 645; 628; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Văn Nguyên - Nguyễn Văn Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 696;689;678;644;633;632;629..631;547;548;485 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Khắc Việt - Trần Văn Toản
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 696;689;678;644;633;632;629..631;547;548;485 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Khắc Việt - Trần Văn Toản
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 696;689;678;644;633;632;629..631;547;548;485 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Lê Khắc Việt - Trần Văn Toản
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 807; 812; 808; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 807; 812; 808; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 807; 812; 808; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 793;801;804;805;814..817;822...824; 826;827;813 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Hữu Châu - Nguyễn Bá Hưng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 793;801;804;805;814..817;822...824; 826;827;813 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Hữu Châu - Nguyễn Bá Hưng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 793;801;804;805;814..817;822...824; 826;827;813 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Hoàng Hữu Châu - Nguyễn Bá Hưng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1138 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1138 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1138 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1091 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1091 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 1091 Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Dũng - Cao Tiến Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 469; 537; 427; 474; 476; 530; 588; 721; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 469; 537; 427; 474; 476; 530; 588; 721; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 469; 537; 427; 474; 476; 530; 588; 721; Tờ 14) - Xã Bồi Sơn
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 141;42;32;127 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 141;42;32;127 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 141;42;32;127 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 5...8; 15; 16; 27; 28; 30...33; 56; 112; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuất
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 5...8; 15; 16; 27; 28; 30...33; 56; 112; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuất
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 5...8; 15; 16; 27; 28; 30...33; 56; 112; Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Lê Xuân Phi - Cao Tiến Tuất
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1123; 1173; 1264; 1272; 1324; 1325; 1341; 1383; 1382; 1386; 1400; 1436...144
Nguyễn Bá Tùng - Bùi Thị Trúc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1123; 1173; 1264; 1272; 1324; 1325; 1341; 1383; 1382; 1386; 1400; 1436...144
Nguyễn Bá Tùng - Bùi Thị Trúc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1123; 1173; 1264; 1272; 1324; 1325; 1341; 1383; 1382; 1386; 1400; 1436...144
Nguyễn Bá Tùng - Bùi Thị Trúc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 990; 995; 1003; 1054; 1069; 1070; 1211; 1120; 1124; 1160; 1161; 1174; 1205;
Trần Quang Hòa - Ngô Văn Quyết
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 990; 995; 1003; 1054; 1069; 1070; 1211; 1120; 1124; 1160; 1161; 1174; 1205;
Trần Quang Hòa - Ngô Văn Quyết
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 990; 995; 1003; 1054; 1069; 1070; 1211; 1120; 1124; 1160; 1161; 1174; 1205;
Trần Quang Hòa - Ngô Văn Quyết
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1314; 13125; 1344...1349; 1369...1373; 1404...1411; 1427; 1428; 1431; 1453..
Trần Văn Đoan - Nguyễn Điện Nguyên
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1314; 13125; 1344...1349; 1369...1373; 1404...1411; 1427; 1428; 1431; 1453..
Trần Văn Đoan - Nguyễn Điện Nguyên
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 8 (Thửa 1314; 13125; 1344...1349; 1369...1373; 1404...1411; 1427; 1428; 1431; 1453..
Trần Văn Đoan - Nguyễn Điện Nguyên
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 339; 340; 382...384; 426; 428; 527; 531; 587; 590; 658; 718; 719; 722; 791;
Lê Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 339; 340; 382...384; 426; 428; 527; 531; 587; 590; 658; 718; 719; 722; 791;
Lê Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 339; 340; 382...384; 426; 428; 527; 531; 587; 590; 658; 718; 719; 722; 791;
Lê Văn Thanh - Nguyễn Thị Đức
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 794; 798...800; 806...809; 811...813; 818; 820; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 794; 798...800; 806...809; 811...813; 818; 820; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 789; 794; 798...800; 806...809; 811...813; 818; 820; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Quyên - Lê Văn Kình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 785; 784; 788; 795...797; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Diệu - Lê Thị Ba
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 785; 784; 788; 795...797; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Diệu - Lê Thị Ba
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 785; 784; 788; 795...797; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Văn Diệu - Lê Thị Ba
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 486; 487; 530; 627; 646...648; 691; 690; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Bá Thắng - Nguyễn Cảnh Khoa
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 486; 487; 530; 627; 646...648; 691; 690; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Bá Thắng - Nguyễn Cảnh Khoa
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 486; 487; 530; 627; 646...648; 691; 690; Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Bá Thắng - Nguyễn Cảnh Khoa
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 308...312; 394; 845; 398; 470; 538; 640; 720; 736; 754...757; 737; 759; 397
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 308...312; 394; 845; 398; 470; 538; 640; 720; 736; 754...757; 737; 759; 397
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 6 (Thửa 308...312; 394; 845; 398; 470; 538; 640; 720; 736; 754...757; 737; 759; 397
Đào Thị Thân - Trần Đức Phượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 30;31 ;43; 126;142;140;220….227 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 30;31 ;43; 126;142;140;220….227 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 30;31 ;43; 126;142;140;220….227 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Phương - Lương Tiến Lợi
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa ; 80; 178...180; 182…183; 268; 843 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Huỳnh - Nguyễn Thị Thuận
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa ; 80; 178...180; 182…183; 268; 843 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Huỳnh - Nguyễn Thị Thuận
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa ; 80; 178...180; 182…183; 268; 843 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Huỳnh - Nguyễn Thị Thuận
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Ngọc Bồi - Xóm 2 (Thửa 328….332; 334…338; 304….325; 367; 372…375;268; 339…348;438…442;432.
Trần Thị Dương - Lê Thị Năm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Ngọc Bồi - Xóm 2 (Thửa 328….332; 334…338; 304….325; 367; 372…375;268; 339…348;438…442;432.
Trần Thị Dương - Lê Thị Năm
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Ngọc Bồi - Xóm 2 (Thửa 328….332; 334…338; 304….325; 367; 372…375;268; 339…348;438…442;432.
Trần Thị Dương - Lê Thị Năm
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 30; 32; 33; 94; 98; 166...170; 223...226; 228; 229; 264; 247; 295; Tờ 12) -
Nguyễn Thị Ái - Nguyễn Trọng Thành
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 30; 32; 33; 94; 98; 166...170; 223...226; 228; 229; 264; 247; 295; Tờ 12) -
Nguyễn Thị Ái - Nguyễn Trọng Thành
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 30; 32; 33; 94; 98; 166...170; 223...226; 228; 229; 264; 247; 295; Tờ 12) -
Nguyễn Thị Ái - Nguyễn Trọng Thành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 21; 67; 68; 91; 98; 101; 112; 182; 221; 242; 260; 278; 281; 296...298; 280;
Nguyễn Bá Cầu - Hoàng Thị Oanh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 21; 67; 68; 91; 98; 101; 112; 182; 221; 242; 260; 278; 281; 296...298; 280;
Nguyễn Bá Cầu - Hoàng Thị Oanh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 21; 67; 68; 91; 98; 101; 112; 182; 221; 242; 260; 278; 281; 296...298; 280;
Nguyễn Bá Cầu - Hoàng Thị Oanh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 24; 26; 43; 65; 66; 91; 90; 42; 170; 195; 198; 1147; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Lâm - Trần Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 24; 26; 43; 65; 66; 91; 90; 42; 170; 195; 198; 1147; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Lâm - Trần Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 24; 26; 43; 65; 66; 91; 90; 42; 170; 195; 198; 1147; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lương Tiến Lâm - Trần Văn Thái
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 27; 64; 92; 121; 168; 224; 169; 228; 227; 252; 278; 313; 317; 360; 394; 432;
Đậu Văn Thế - Lê Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 27; 64; 92; 121; 168; 224; 169; 228; 227; 252; 278; 313; 317; 360; 394; 432;
Đậu Văn Thế - Lê Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 27; 64; 92; 121; 168; 224; 169; 228; 227; 252; 278; 313; 317; 360; 394; 432;
Đậu Văn Thế - Lê Văn Bình
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 305; 286; 276; 12; 13; 49; 1155; 164; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Mỹ - Nguyễn Thị Thường
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 305; 286; 276; 12; 13; 49; 1155; 164; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Mỹ - Nguyễn Thị Thường
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 305; 286; 276; 12; 13; 49; 1155; 164; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Thị Mỹ - Nguyễn Thị Thường
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 429; 388; 1151; 387; 364; 350...352; 348; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lê Ngọc Thường - Nguyễn Bá Huế
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 429; 388; 1151; 387; 364; 350...352; 348; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lê Ngọc Thường - Nguyễn Bá Huế
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 429; 388; 1151; 387; 364; 350...352; 348; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Lê Ngọc Thường - Nguyễn Bá Huế
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 439; 477; 440; 441; 438; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Lập - Cao Đăng Dũng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 439; 477; 440; 441; 438; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Lập - Cao Đăng Dũng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 439; 477; 440; 441; 438; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Huy Lập - Cao Đăng Dũng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 11; 22; 47; 48; 72; 87; 113; 141; 165; 175; 201; 234; 257; 282; 319; 355; 39
Trần Văn Huệ - Nguyễn Cao Hậu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 11; 22; 47; 48; 72; 87; 113; 141; 165; 175; 201; 234; 257; 282; 319; 355; 39
Trần Văn Huệ - Nguyễn Cao Hậu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 5 (Thửa 11; 22; 47; 48; 72; 87; 113; 141; 165; 175; 201; 234; 257; 282; 319; 355; 39
Trần Văn Huệ - Nguyễn Cao Hậu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 30; 31; 50; 61; 85; 97; 109; 110; 125; 126; 140; 148; 149; 162; 190; 191; 13
Nguyễn Văn Trường - Nguyễn Bá Sơn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 30; 31; 50; 61; 85; 97; 109; 110; 125; 126; 140; 148; 149; 162; 190; 191; 13
Nguyễn Văn Trường - Nguyễn Bá Sơn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 30; 31; 50; 61; 85; 97; 109; 110; 125; 126; 140; 148; 149; 162; 190; 191; 13
Nguyễn Văn Trường - Nguyễn Bá Sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 20; 51; 75; 98; 127; 151; 179; 215; 263; 287; 301; 300; 343; 341; 365; 366;
Nguyễn Khắc Tâm - Nguyễn Bá Huế
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 20; 51; 75; 98; 127; 151; 179; 215; 263; 287; 301; 300; 343; 341; 365; 366;
Nguyễn Khắc Tâm - Nguyễn Bá Huế
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 20; 51; 75; 98; 127; 151; 179; 215; 263; 287; 301; 300; 343; 341; 365; 366;
Nguyễn Khắc Tâm - Nguyễn Bá Huế
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 15; 33; 34; 104; 133; 156; 157; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Thuật - Nguyễn Khắc BÌnh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 15; 33; 34; 104; 133; 156; 157; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Thuật - Nguyễn Khắc BÌnh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 15; 33; 34; 104; 133; 156; 157; Tờ 10) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Điện Thuật - Nguyễn Khắc BÌnh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 16; 36; 54; 58; 81; 103; 132; 155; 185; 184; 209; 210; 241; 269; Tờ 10) - X
Lương Tiến Sơn - Ngô Xuân Thiều
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 16; 36; 54; 58; 81; 103; 132; 155; 185; 184; 209; 210; 241; 269; Tờ 10) - X
Lương Tiến Sơn - Ngô Xuân Thiều
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 16; 36; 54; 58; 81; 103; 132; 155; 185; 184; 209; 210; 241; 269; Tờ 10) - X
Lương Tiến Sơn - Ngô Xuân Thiều
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 714; 715; 767; 766; 768; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Võ Văn Trí - Lê Viết Sơn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 714; 715; 767; 766; 768; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Võ Văn Trí - Lê Viết Sơn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 714; 715; 767; 766; 768; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Võ Văn Trí - Lê Viết Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 200; 201; 220; 221; 225; 226; 151; 170; 171; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Đức Thiết - Nguyễn Thị Nhân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 200; 201; 220; 221; 225; 226; 151; 170; 171; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Đức Thiết - Nguyễn Thị Nhân
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 200; 201; 220; 221; 225; 226; 151; 170; 171; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Đức Thiết - Nguyễn Thị Nhân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 19; 27; 38; 39; 48...50; 55; 63; 75; 77; 70; 85; 98; 86; 100...102; 87; 107;
Nguyễn Cảnh Tịnh - Võ Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 19; 27; 38; 39; 48...50; 55; 63; 75; 77; 70; 85; 98; 86; 100...102; 87; 107;
Nguyễn Cảnh Tịnh - Võ Văn Thành
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 2 (Thửa 19; 27; 38; 39; 48...50; 55; 63; 75; 77; 70; 85; 98; 86; 100...102; 87; 107;
Nguyễn Cảnh Tịnh - Võ Văn Thành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 5; 13...15; 30; 40; 51; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Phạm Thị Miện - Lê Văn Quý
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 5; 13...15; 30; 40; 51; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Phạm Thị Miện - Lê Văn Quý
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 5; 13...15; 30; 40; 51; Tờ 9) - Xã Bồi Sơn
Phạm Thị Miện - Lê Văn Quý
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 4; 16; 29; 41; 42; 52; 66; 65; 68; 82; 83; 94; 110; 126; 143; 161; 95 Tờ 9)
Hoàng Văn Quý - Nguyễn Thị Tài
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 4; 16; 29; 41; 42; 52; 66; 65; 68; 82; 83; 94; 110; 126; 143; 161; 95 Tờ 9)
Hoàng Văn Quý - Nguyễn Thị Tài
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 4; 16; 29; 41; 42; 52; 66; 65; 68; 82; 83; 94; 110; 126; 143; 161; 95 Tờ 9)
Hoàng Văn Quý - Nguyễn Thị Tài
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 196; 197; 232; 233; 251; 255; 264; 271; 291; 320; 352; 398; 235; 238; 247; 2
Cao Tiến Thuận - Hoàng Thị Trung
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 196; 197; 232; 233; 251; 255; 264; 271; 291; 320; 352; 398; 235; 238; 247; 2
Cao Tiến Thuận - Hoàng Thị Trung
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 7 (Thửa 196; 197; 232; 233; 251; 255; 264; 271; 291; 320; 352; 398; 235; 238; 247; 2
Cao Tiến Thuận - Hoàng Thị Trung
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 856; 883; 939; 950; 970; 969; 639; 605; 623; 624; 666; 1024; Tờ 7) - Xã Bồi
Phạm Văn Thuận - Phạm Viết Thành
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 856; 883; 939; 950; 970; 969; 639; 605; 623; 624; 666; 1024; Tờ 7) - Xã Bồi
Phạm Văn Thuận - Phạm Viết Thành
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 856; 883; 939; 950; 970; 969; 639; 605; 623; 624; 666; 1024; Tờ 7) - Xã Bồi
Phạm Văn Thuận - Phạm Viết Thành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 413; 445; 491; 530; 565; 591; 626; 638; 678; 679; 680; 687; 682; 703; 705; 1
Lê Hữu Trì - Nguyễn Thị Yến
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 413; 445; 491; 530; 565; 591; 626; 638; 678; 679; 680; 687; 682; 703; 705; 1
Lê Hữu Trì - Nguyễn Thị Yến
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 413; 445; 491; 530; 565; 591; 626; 638; 678; 679; 680; 687; 682; 703; 705; 1
Lê Hữu Trì - Nguyễn Thị Yến
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 158...161; 241; 312; 317; 370; 369; 415; 480; 455; 456; 479; 444; 418; 406;
Nguyễn Sỹ Đông - Nguyễn Huy Lai
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 158...161; 241; 312; 317; 370; 369; 415; 480; 455; 456; 479; 444; 418; 406;
Nguyễn Sỹ Đông - Nguyễn Huy Lai
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 158...161; 241; 312; 317; 370; 369; 415; 480; 455; 456; 479; 444; 418; 406;
Nguyễn Sỹ Đông - Nguyễn Huy Lai
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 374; 443; 405; 419; 442; 457; 458; 477; 494; 495; 518; 534; 553; 571; 589; 6
Phạm Văn Thuận - Nguyễn Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 374; 443; 405; 419; 442; 457; 458; 477; 494; 495; 518; 534; 553; 571; 589; 6
Phạm Văn Thuận - Nguyễn Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 4 (Thửa 374; 443; 405; 419; 442; 457; 458; 477; 494; 495; 518; 534; 553; 571; 589; 6
Phạm Văn Thuận - Nguyễn Văn Hải
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 659; 904; 903; 875; 850; 849; 876; 874;618 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Lập - Nguyễn Thị Sương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 659; 904; 903; 875; 850; 849; 876; 874;618 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Lập - Nguyễn Thị Sương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 1 (Thửa 659; 904; 903; 875; 850; 849; 876; 874;618 Tờ 7) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Lập - Nguyễn Thị Sương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 610; 611; 583; 585; 609; 645; 688; 738; 848; 873; 902; 933; 954; Tờ 7) - Xã
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 610; 611; 583; 585; 609; 645; 688; 738; 848; 873; 902; 933; 954; Tờ 7) - Xã
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 610; 611; 583; 585; 609; 645; 688; 738; 848; 873; 902; 933; 954; Tờ 7) - Xã
Hoàng Văn Hải - Lê Văn Nhật
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 545...550; 574; 577; 586; 644; 660; 687; 696; 737; 748; 789; 815; 819; 851;
Mai Văn Thắng - Hoàng Thị Nga
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 545...550; 574; 577; 586; 644; 660; 687; 696; 737; 748; 789; 815; 819; 851;
Mai Văn Thắng - Hoàng Thị Nga
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xóm 3 (Thửa 545...550; 574; 577; 586; 644; 660; 687; 696; 737; 748; 789; 815; 819; 851;
Mai Văn Thắng - Hoàng Thị Nga
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 411; 418; 420...422; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trương Thị Nguyệt - Nguyễn Khắc Hậu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 411; 418; 420...422; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trương Thị Nguyệt - Nguyễn Khắc Hậu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 411; 418; 420...422; Tờ 6) - Xã Bồi Sơn
Trương Thị Nguyệt - Nguyễn Khắc Hậu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 315; 318; 321; 326; 329...331; 335; 340; 346; 353; 344; 356; 357; 362; 358;
Lê Hữu Sơn - Nguyễn Khắc Dũng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 315; 318; 321; 326; 329...331; 335; 340; 346; 353; 344; 356; 357; 362; 358;
Lê Hữu Sơn - Nguyễn Khắc Dũng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 315; 318; 321; 326; 329...331; 335; 340; 346; 353; 344; 356; 357; 362; 358;
Lê Hữu Sơn - Nguyễn Khắc Dũng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 301; 305; 309; 316; 322; 325; 332; 341; 354; 367; 369; 378; 391; 407; 416;
Lê Văn Quế - Nguyễn Khắc Hiền
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 301; 305; 309; 316; 322; 325; 332; 341; 354; 367; 369; 378; 391; 407; 416;
Lê Văn Quế - Nguyễn Khắc Hiền
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 301; 305; 309; 316; 322; 325; 332; 341; 354; 367; 369; 378; 391; 407; 416;
Lê Văn Quế - Nguyễn Khắc Hiền
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 302...304; 291; 293; 298; 300; 306; 308; 317; 323; 324; 334; 342; 343; 355;
Bùi Quang Vân - Nguyễn Quang Sỹ
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 302...304; 291; 293; 298; 300; 306; 308; 317; 323; 324; 334; 342; 343; 355;
Bùi Quang Vân - Nguyễn Quang Sỹ
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 302...304; 291; 293; 298; 300; 306; 308; 317; 323; 324; 334; 342; 343; 355;
Bùi Quang Vân - Nguyễn Quang Sỹ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 229;228;147;194;223;236;253;277;289; 312; 331;346;380;417;463;531; Tờ 4) -
Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Văn BÌnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 229;228;147;194;223;236;253;277;289; 312; 331;346;380;417;463;531; Tờ 4) -
Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Văn BÌnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 (Thửa 229;228;147;194;223;236;253;277;289; 312; 331;346;380;417;463;531; Tờ 4) -
Nguyễn Thị Đức - Nguyễn Văn BÌnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3,4 (Thửa 169; 179; 180; 189; 202; 217; 176; Tờ 3) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Tài Hoa - Nguyễn Khắc Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3,4 (Thửa 169; 179; 180; 189; 202; 217; 176; Tờ 3) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Tài Hoa - Nguyễn Khắc Bình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3,4 (Thửa 169; 179; 180; 189; 202; 217; 176; Tờ 3) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Tài Hoa - Nguyễn Khắc Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 92; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Bình -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 92; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Bình -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 92; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Nguyễn Khắc Bình -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 63; 67; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Lê Viết Nhàn - Nguyễn Khắc Vân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 63; 67; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Lê Viết Nhàn - Nguyễn Khắc Vân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 63; 67; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Lê Viết Nhàn - Nguyễn Khắc Vân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 8; 13; 21; 51; 64; 52; 60; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Phan Văn Chiến - Nguyễn Đình Tiếp
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 8; 13; 21; 51; 64; 52; 60; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Phan Văn Chiến - Nguyễn Đình Tiếp
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Thửa 8; 13; 21; 51; 64; 52; 60; Tờ 1) - Xã Bồi Sơn
Phan Văn Chiến - Nguyễn Đình Tiếp
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 883; 961; 962; 892; 969; 1035; 1036; 1026; 1025; 1088; 1525 Tờ
Nguyễn Trọng Tư - Hồ Thị Chới
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 883; 961; 962; 892; 969; 1035; 1036; 1026; 1025; 1088; 1525 Tờ
Nguyễn Trọng Tư - Hồ Thị Chới
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 883; 961; 962; 892; 969; 1035; 1036; 1026; 1025; 1088; 1525 Tờ
Nguyễn Trọng Tư - Hồ Thị Chới
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 12...14; 20; 21; 41; 61 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hùng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 12...14; 20; 21; 41; 61 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hùng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 12...14; 20; 21; 41; 61 Tờ 15) - Xã Bồi Sơn
Phạm Hùng Sơn - Lê Khắc Hải
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1041; 1512; 1095...1097; 1133; 1134; 1150; 1181; 1226; 1258; 12
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1041; 1512; 1095...1097; 1133; 1134; 1150; 1181; 1226; 1258; 12
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 8 (Thửa 1041; 1512; 1095...1097; 1133; 1134; 1150; 1181; 1226; 1258; 12
Nguyễn Thị Cầm - Phạm Viết Hùng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 708; 712…714; 727; 743; 746; 747; 771; 774; 777; 781...783; 790
Trần Văn Hải - Trần Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 708; 712…714; 727; 743; 746; 747; 771; 774; 777; 781...783; 790
Trần Văn Hải - Trần Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 6 (Thửa 708; 712…714; 727; 743; 746; 747; 771; 774; 777; 781...783; 790
Trần Văn Hải - Trần Văn Hà
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 5 (Thửa 3617; 674; 676; 695; 693 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Loan - Hoàng Hữu Quế
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 5 (Thửa 3617; 674; 676; 695; 693 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Loan - Hoàng Hữu Quế
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 5 (Thửa 3617; 674; 676; 695; 693 Tờ 13) - Xã Bồi Sơn
Trần Thị Loan - Hoàng Hữu Quế
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 349; 350; 353; 432...442; 445...448; 499...501; 516; 517; 506 T
Nguyễn Khắc Ba - Trần Văn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 349; 350; 353; 432...442; 445...448; 499...501; 516; 517; 506 T
Nguyễn Khắc Ba - Trần Văn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 349; 350; 353; 432...442; 445...448; 499...501; 516; 517; 506 T
Nguyễn Khắc Ba - Trần Văn Hạnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 805; 806; 804; 803; 802; 801; 800; 799; 798; 797; 796; 795; 794
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 805; 806; 804; 803; 802; 801; 800; 799; 798; 797; 796; 795; 794
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 805; 806; 804; 803; 802; 801; 800; 799; 798; 797; 796; 795; 794
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 781; 780; 782; 783; 484; 785; 786; 787; 788; 775; 815; 814; 813
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 781; 780; 782; 783; 484; 785; 786; 787; 788; 775; 815; 814; 813
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Lam - Ngọc - Bồi - Xóm 2 (Thửa 781; 780; 782; 783; 484; 785; 786; 787; 788; 775; 815; 814; 813
Trần Thị Dung - Nguyễn Khắc Duy
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trung, Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 228; 213; 224; 220; 212; 207; 202; 529;
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Trung, Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trung, Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 228; 213; 224; 220; 212; 207; 202; 529;
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Trung, Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trung, Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 228; 213; 224; 220; 212; 207; 202; 529;
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Trung, Yên Thịnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 129; 10; 11; 18; 21; 22; 28; 921; 922; 1; 5; 12; 13; 1
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 129; 10; 11; 18; 21; 22; 28; 921; 922; 1; 5; 12; 13; 1
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 129; 10; 11; 18; 21; 22; 28; 921; 922; 1; 5; 12; 13; 1
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 1, thửa: 519; 518; 512; 507; 522; 517; 511; 521; 516; 515; 500
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 1, thửa: 519; 518; 512; 507; 522; 517; 511; 521; 516; 515; 500
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Tân (Tờ 1, thửa: 519; 518; 512; 507; 522; 517; 511; 521; 516; 515; 500
Các vị trí tiếp giáp sau lối 2 - Yên Tân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 523; 436; 384; 358; 381; 299; 284; 254; 234; 203; 188; 590; 427;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 523; 436; 384; 358; 381; 299; 284; 254; 234; 203; 188; 590; 427;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Thịnh (Tờ 1, thửa: 523; 436; 384; 358; 381; 299; 284; 254; 234; 203; 188; 590; 427;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Thịnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 25; 30; 14; 36; 37; 45; 48; 57; 61; 65; 71; 79; 86; 95; 108; 131;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Tân
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 25; 30; 14; 36; 37; 45; 48; 57; 61; 65; 71; 79; 86; 95; 108; 131;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Tân
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Lối 2 - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 25; 30; 14; 36; 37; 45; 48; 57; 61; 65; 71; 79; 86; 95; 108; 131;)
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Tân
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Vùng Tiền Nông - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Minh - Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Vùng Tiền Nông - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Minh - Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Vùng Tiền Nông - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Minh - Yên Hòa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 175; 176; 177; 352; 161; 151; 141; 145; 152; 157;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Khánh
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 175; 176; 177; 352; 161; 151; 141; 145; 152; 157;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 175; 176; 177; 352; 161; 151; 141; 145; 152; 157;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Khánh
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Thế (Tờ 11, thửa: 62; 69; 81; 99; 89; 80; 98; 109; 117; 118; 142; 128;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Thế
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Thế (Tờ 11, thửa: 62; 69; 81; 99; 89; 80; 98; 109; 117; 118; 142; 128;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Thế
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Thế (Tờ 11, thửa: 62; 69; 81; 99; 89; 80; 98; 109; 117; 118; 142; 128;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Thế
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 11, thửa: 1; 2; 13...16; 18; 20; 24...26; 29...3
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 11, thửa: 1; 2; 13...16; 18; 20; 24...26; 29...3
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 11, thửa: 1; 2; 13...16; 18; 20; 24...26; 29...3
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa (Tờ 15, thửa: 1; 3; 4; 7; 8; 11; 5; 12; 479; 17; 18; 21; 16; 447
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa (Tờ 15, thửa: 1; 3; 4; 7; 8; 11; 5; 12; 479; 17; 18; 21; 16; 447
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa (Tờ 15, thửa: 1; 3; 4; 7; 8; 11; 5; 12; 479; 17; 18; 21; 16; 447
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 390; 870; 871; 868; 544; 401; 545; 451; 4
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 390; 870; 871; 868; 544; 401; 545; 451; 4
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 390; 870; 871; 868; 544; 401; 545; 451; 4
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 14, thửa: 33; 22; 666; 34; 46; 6; 23; 10; 47; 99; 1
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 14, thửa: 33; 22; 666; 34; 46; 6; 23; 10; 47; 99; 1
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 14, thửa: 33; 22; 666; 34; 46; 6; 23; 10; 47; 99; 1
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Đình, Yên Minh
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 13, thửa: 460; 461; 462; 463; 464; 465; 466) - Xã Yên Sơn
Các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 13, thửa: 460; 461; 462; 463; 464; 465; 466) - Xã Yên Sơn
Các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 13, thửa: 460; 461; 462; 463; 464; 465; 466) - Xã Yên Sơn
Các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 14, thửa: 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 và các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 14, thửa: 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 và các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Vùng Mạ Đình - Xóm Yên Phú (Tờ 14, thửa: 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 và các khu vực còn lại - Yên Phú
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Thành - Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Thành - Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Thành - Yên Phú
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Văn Sáu - Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Văn Sáu - Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Văn Sáu - Yên Đình, Yên Minh, Yên Hòa
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Sỹ Thái - Yên Phú, Yên Đình
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Sỹ Thái - Yên Phú, Yên Đình
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Sỹ Thái - Yên Phú, Yên Đình
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường đi bệnh viện - Xóm Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Chức - Yên Đình
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường đi bệnh viện - Xóm Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Chức - Yên Đình
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường đi bệnh viện - Xóm Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Chức - Yên Đình
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 282; 557; 240; 362; 546; 315; 666; 283; 30
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Phú, Yên Đình
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 282; 557; 240; 362; 546; 315; 666; 283; 30
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Phú, Yên Đình
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 282; 557; 240; 362; 546; 315; 666; 283; 30
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Phú, Yên Đình
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Vùng Hộ Xá - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Phượng (Phương) -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Vùng Hộ Xá - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Phượng (Phương) -
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Vùng Hộ Xá - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Phượng (Phương) -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 93; 129; 94; 95; 96; 80; 246; 72; 64; 237; 81; 170; 187; 66;
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 93; 129; 94; 95; 96; 80; 246; 72; 64; 237; 81; 170; 187; 66;
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 93; 129; 94; 95; 96; 80; 246; 72; 64; 237; 81; 170; 187; 66;
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú (Tờ 10, thửa: 363; 375; 413; 424;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú (Tờ 10, thửa: 363; 375; 413; 424;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú (Tờ 10, thửa: 363; 375; 413; 424;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Xóm Yên Phú
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 10, thửa: 5; 545; 1; 596; 597; 623; 613; 614; 61
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 10, thửa: 5; 545; 1; 596; 597; 623; 613; 614; 61
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hương, Yên Quang (Tờ 10, thửa: 5; 545; 1; 596; 597; 623; 613; 614; 61
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hương, Yên Quang
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trường (Tờ 10, thửa: 305; 287; 273; 263; 527; 262; 251; 295; 304; 673;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trường (Tờ 10, thửa: 305; 287; 273; 263; 527; 262; 251; 295; 304; 673;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Trường (Tờ 10, thửa: 305; 287; 273; 263; 527; 262; 251; 295; 304; 673;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Trường
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hoa (Tờ 10, thửa: 579; 600; 601; 100; 112; 91; 113; 92; 544; 543; 810;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hoa (Tờ 10, thửa: 579; 600; 601; 100; 112; 91; 113; 92; 544; 543; 810;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hoa (Tờ 10, thửa: 579; 600; 601; 100; 112; 91; 113; 92; 544; 543; 810;
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 và các khu vực còn lại - Yên Hoa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Nhà bà Dương Thị Thư - Yên Hương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Nhà bà Dương Thị Thư - Yên Hương
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Nhà bà Dương Thị Thư - Yên Hương
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Đình Sửu (Dương) - Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Đình Sửu (Dương) - Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Lê Đình Sửu (Dương) - Yên Thịnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Tài - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Tài - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Vương Đình Tài - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Cường - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Cường - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Cường - Yên Tân, Yên Trung, Yên Thịnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Ba - Yên Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Ba - Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Đường Khánh Thịnh - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Ba - Yên Khánh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Tân - Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Tân - Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Tân - Yên Phú
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Lối 1 bám đường đi Bệnh viện - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà VH xóm Yên Đình - Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Lối 1 bám đường đi Bệnh viện - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà VH xóm Yên Đình - Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Lối 1 bám đường đi Bệnh viện - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà VH xóm Yên Đình - Yên Quang
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 85; 78; 71; 192; 19
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 85; 78; 71; 192; 19
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hương (Tờ 8, thửa: 85; 78; 71; 192; 19
Các vị trí còn lại - Yên Hương
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ - Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ - Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Ngũ - Yên Quang
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 181; 186; 197; 203; 210; 213...215;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 181; 186; 197; 203; 210; 213...215;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh (Tờ 12, thửa: 181; 186; 197; 203; 210; 213...215;) - Xã Yên Sơn
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Khánh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Thái Ngô Tý - Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Thái Ngô Tý - Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Thái Ngô Tý - Yên Hòa
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh - Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh - Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh - Yên Hòa
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Hòa,
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Hòa,
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Hòa,
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 369; 377; 392; 402; 403; 413; 431; 432) - Xã Yên
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Đình, Yên Minh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 369; 377; 392; 402; 403; 413; 431; 432) - Xã Yên
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Đình, Yên Minh
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh (Tờ 11, thửa: 369; 377; 392; 402; 403; 413; 431; 432) - Xã Yên
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Đình, Yên Minh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 262; 269; 270; 284; 561; 581; 296; 286; 321; 330;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Phú, Yên Đình
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 262; 269; 270; 284; 561; 581; 296; 286; 321; 330;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Phú, Yên Đình
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình (Tờ 11, thửa: 262; 269; 270; 284; 561; 581; 296; 286; 321; 330;
Các vị trí tiếp giáp với lối 1 - Yên Phú, Yên Đình
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Hương Khánh - Xóm Yên Hương, Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà bà Hà Thị Hợp - Yên Hương, Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Hương Khánh - Xóm Yên Hương, Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà bà Hà Thị Hợp - Yên Hương, Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Đường Hương Khánh - Xóm Yên Hương, Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà bà Hà Thị Hợp - Yên Hương, Yên Quang
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh (Tờ 11, thửa: 478; 660; 217; 224; 234; 246; 255; 256
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 - Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (8)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247;
Các lô còn lại phía trong
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195;
Từ nhà văn hóa - ông Chanh
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ 11)
Đường bê tông giữa xóm
Đất ở nông thôn
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510;
Từ anh Thắng - bà Nghệ
Đất ở nông thôn

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.