• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 404; 428; 470; 509; 552; 553; 592; 624; 648… 650; 674; 675; 699; 700
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 404; 428; 470; 509; 552; 553; 592; 624; 648… 650; 674; 675; 699; 700
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 404; 428; 470; 509; 552; 553; 592; 624; 648… 650; 674; 675; 699; 700
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 9 (Tờ 13, thửa: 723; 734… 737; 750; 752;) - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 9 (Tờ 13, thửa: 723; 734… 737; 750; 752;) - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 9 (Tờ 13, thửa: 723; 734… 737; 750; 752;) - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xóm 4 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 16… 22; 53… 55; 57; 89; 91; 92; 127; 164;) - Xóm 6 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 16… 22; 53… 55; 57; 89; 91; 92; 127; 164;) - Xóm 6 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 16… 22; 53… 55; 57; 89; 91; 92; 127; 164;) - Xóm 6 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 6 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 12; 13;14; 15; 16;48;…..52; 85…..87; 121; 122… 126; 12
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 6 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 12; 13;14; 15; 16;48;…..52; 85…..87; 121; 122… 126; 12
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 6 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 12; 13;14; 15; 16;48;…..52; 85…..87; 121; 122… 126; 12
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Đăng Dụng - đến ông bà Lê Thị ái, từ ông Lê Đăng Đường đến ông Lê Đăng Uyển
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Đăng Dụng - đến ông bà Lê Thị ái, từ ông Lê Đăng Đường đến ông Lê Đăng Uyển
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Đăng Dụng - đến ông bà Lê Thị ái, từ ông Lê Đăng Đường đến ông Lê Đăng Uyển
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Khu dân cư xóm 6-sau Trường THCS -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Khu dân cư xóm 6-sau Trường THCS -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Khu dân cư xóm 6-sau Trường THCS -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 2508…2521) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 2508…2521) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 2508…2521) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Văn - đến ông Lê Đăng Hồ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Văn - đến ông Lê Đăng Hồ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Văn - đến ông Lê Đăng Hồ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 10, thửa: 2046…2050;2571...2573;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 10, thửa: 2046…2050;2571...2573;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 10, thửa: 2046…2050;2571...2573;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 1198; 1241; 2417;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 1198; 1241; 2417;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 1198; 1241; 2417;) - Xóm 7 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 401; 536; 602; 603; 666; 667; 739; 740; 743; 811; 812; 892; 893; 89
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 401; 536; 602; 603; 666; 667; 739; 740; 743; 811; 812; 892; 893; 89
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 11, thửa: 401; 536; 602; 603; 666; 667; 739; 740; 743; 811; 812; 892; 893; 89
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 (Tờ 11, thửa: 398; 534; 599; 662; 663; 735; 888; 889; 951; 1015; 1017; 1080; 11
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 (Tờ 11, thửa: 398; 534; 599; 662; 663; 735; 888; 889; 951; 1015; 1017; 1080; 11
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 (Tờ 11, thửa: 398; 534; 599; 662; 663; 735; 888; 889; 951; 1015; 1017; 1080; 11
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Hữu Quyên - đến ông Nguyễn Trung Tùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Hữu Quyên - đến ông Nguyễn Trung Tùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Hữu Quyên - đến ông Nguyễn Trung Tùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 ( Tờ 11, thửa: 334; 403;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 ( Tờ 11, thửa: 334; 403;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 7 ( Tờ 11, thửa: 334; 403;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Ngô Đức Dục - đến ông Lê Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Ngô Đức Dục - đến ông Lê Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Ngô Đức Dục - đến ông Lê Văn Liêm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thế - đến ông Lê Quang Chuyên
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thế - đến ông Lê Quang Chuyên
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thế - đến ông Lê Quang Chuyên
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thuận - đến anh Nguyễn Trung Bài
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thuận - đến anh Nguyễn Trung Bài
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Thuận - đến anh Nguyễn Trung Bài
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1239; 1283; 1285; 1286; 1368… 1370; 1408…1410;) - Xã Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1239; 1283; 1285; 1286; 1368… 1370; 1408…1410;) - Xã Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 11 - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1239; 1283; 1285; 1286; 1368… 1370; 1408…1410;) - Xã Quang
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 40; 77; 78; 111; 113; 114; 141; 147;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 40; 77; 78; 111; 113; 114; 141; 147;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 - Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 40; 77; 78; 111; 113; 114; 141; 147;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 23; 94; 130; 166;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 112; 157; 235; 236; 282; 281; 328… 330; 378; 379; 422… 424; 478; 47
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 112; 157; 235; 236; 282; 281; 328… 330; 378; 379; 422… 424; 478; 47
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 112; 157; 235; 236; 282; 281; 328… 330; 378; 379; 422… 424; 478; 47
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Huân - đến nhà ông Lê Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Huân - đến nhà ông Lê Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Huân - đến nhà ông Lê Văn Bảy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 03;40; 114; 225; 228; 229; 231; 232; 237; 242… 245; 257…259; 273; 275;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 03;40; 114; 225; 228; 229; 231; 232; 237; 242… 245; 257…259; 273; 275;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 03;40; 114; 225; 228; 229; 231; 232; 237; 242… 245; 257…259; 273; 275;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 573; 586;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 573; 586;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 573; 586;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192… 194; 203; 204; 207… 213; 218… 221; 226; 227; 239…241; 252; 254;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192… 194; 203; 204; 207… 213; 218… 221; 226; 227; 239…241; 252; 254;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192… 194; 203; 204; 207… 213; 218… 221; 226; 227; 239…241; 252; 254;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 24; 23; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414; 451; 452;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 24; 23; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414; 451; 452;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 24; 23; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414; 451; 452;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 220; 225; 228; 243; 257; 258; 259; 273; 275; 276; 273; 289; 290; 306;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 220; 225; 228; 243; 257; 258; 259; 273; 275; 276; 273; 289; 290; 306;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 220; 225; 228; 243; 257; 258; 259; 273; 275; 276; 273; 289; 290; 306;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 586; 573;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 586; 573;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 334; 350; 379; 415; 453; 474; 500; 501; 522; 542; 571; 572; 586; 573;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192; 193; 194; 203; 207; 208; 210; 211; 212; 213; 219; 221; 226; 227;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192; 193; 194; 203; 207; 208; 210; 211; 212; 213; 219; 221; 226; 227;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 9, thửa: 192; 193; 194; 203; 207; 208; 210; 211; 212; 213; 219; 221; 226; 227;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 23; 24; 26; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 23; 24; 26; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 16; 19; 21; 23; 24; 26; 84; 270; 302; 303; 333; 377; 378; 414;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1385; 1431; 03; 75) - Xã Quang S
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1385; 1431; 03; 75) - Xã Quang S
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1385; 1431; 03; 75) - Xã Quang S
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1440; 1487… 1489; 1530… 1532; 1577; 1635; 1649; 16
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1440; 1487… 1489; 1530… 1532; 1577; 1635; 1649; 16
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 4 - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1440; 1487… 1489; 1530… 1532; 1577; 1635; 1649; 16
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; ; 411; 412; 46
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; ; 411; 412; 46
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; ; 411; 412; 46
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Oanh - đến Lê Văn Vân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Oanh - đến Lê Văn Vân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Oanh - đến Lê Văn Vân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 1125; 1175; 1225; 1262; 1263; 1282; 1285;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 1125; 1175; 1225; 1262; 1263; 1282; 1285;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 1125; 1175; 1225; 1262; 1263; 1282; 1285;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực 3, khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 858; 910; 962… 969; 1020; 1021; 1074… 1077; 1126; 1128; 1
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực 3, khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 858; 910; 962… 969; 1020; 1021; 1074… 1077; 1126; 1128; 1
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực 3, khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 858; 910; 962… 969; 1020; 1021; 1074… 1077; 1126; 1128; 1
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Hữu Toán
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Hữu Toán
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Tùng - đến nhà ông Nguyễn Hữu Toán
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1313; 1348; 1407; 1455… 1457; 1504; 1505; 1551; 1552; 1597; 1632;)
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1313; 1348; 1407; 1455… 1457; 1504; 1505; 1551; 1552; 1597; 1632;)
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1313; 1348; 1407; 1455… 1457; 1504; 1505; 1551; 1552; 1597; 1632;)
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 8, thửa: 557; 602; 693; 774; 802; 857; 909; 961; 1019; 1072; 1224; 1261; 1821; 1822;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 8, thửa: 557; 602; 693; 774; 802; 857; 909; 961; 1019; 1072; 1224; 1261; 1821; 1822;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 8, thửa: 557; 602; 693; 774; 802; 857; 909; 961; 1019; 1072; 1224; 1261; 1821; 1822;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1172; 1260; 1279; 1280; 1312; 1346; 1347; 1406; 1453; 1553; 1595; 15
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1172; 1260; 1279; 1280; 1312; 1346; 1347; 1406; 1453; 1553; 1595; 15
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1172; 1260; 1279; 1280; 1312; 1346; 1347; 1406; 1453; 1553; 1595; 15
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Quang Toàn - đến Lê Đăng Tùng, từ Lê Đăng Hòa đến nhà ông Lê Hữu Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Quang Toàn - đến Lê Đăng Tùng, từ Lê Đăng Hòa đến nhà ông Lê Hữu Phương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Quang Toàn - đến Lê Đăng Tùng, từ Lê Đăng Hòa đến nhà ông Lê Hữu Phương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1868; 1898; 1899; 1900; 1902; 1935… 1937; 1941; 1968…1972; 1974…1977
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1868; 1898; 1899; 1900; 1902; 1935… 1937; 1941; 1968…1972; 1974…1977
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1868; 1898; 1899; 1900; 1902; 1935… 1937; 1941; 1968…1972; 1974…1977
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Hậu - đến nhà ông Hồ Sỹ Quế, từ Đặng Thị Tư đến ông Lê Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Hậu - đến nhà ông Hồ Sỹ Quế, từ Đặng Thị Tư đến ông Lê Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Quang Sơn
Từ nhà bà Lê Thị Hậu - đến nhà ông Hồ Sỹ Quế, từ Đặng Thị Tư đến ông Lê Văn Thái
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1332; 1385; 1431;) - Xã Quang Sơ
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1332; 1385; 1431;) - Xã Quang Sơ
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1245; 1247; 1249; 1298; 1299; 1328; 1332; 1385; 1431;) - Xã Quang Sơ
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1576; 1614;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1438; 1439; 1440; 1487;1488; 1489; 1530… 1532; 1577; 16
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1438; 1439; 1440; 1487;1488; 1489; 1530… 1532; 1577; 16
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 1388; 1435… 1438; 1439; 1440; 1487;1488; 1489; 1530… 1532; 1577; 16
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Hùng dọc đường liên xóm - đến nhà Nguyễn Hữu Vân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Hùng dọc đường liên xóm - đến nhà Nguyễn Hữu Vân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Hùng dọc đường liên xóm - đến nhà Nguyễn Hữu Vân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 373; 414; 415; 465; 466; 511… 513; 560; 561; 607;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 373; 414; 415; 465; 466; 511… 513; 560; 561; 607;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 373; 414; 415; 465; 466; 511… 513; 560; 561; 607;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 6; 20; 44; 45; 74; 78; 156… 158; 249… 251; 288… 291….314 ; 332… 33
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 6; 20; 44; 45; 74; 78; 156… 158; 249… 251; 288… 291….314 ; 332… 33
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 6; 20; 44; 45; 74; 78; 156… 158; 249… 251; 288… 291….314 ; 332… 33
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; 411; 412; 463
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; 411; 412; 463
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 7; 115; 197; 247; 248; 284… 287; 330; 331; 371; 372; 411; 412; 463
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ Lê Văn Thủy - đến ông Lê Văn Dơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ Lê Văn Thủy - đến ông Lê Văn Dơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ Lê Văn Thủy - đến ông Lê Văn Dơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ7, thửa: 22; 23; 41… 46; 55; 56; 64; 65; 67; 68; 75… 78; 88; 89; 98; 100; 102;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ7, thửa: 22; 23; 41… 46; 55; 56; 64; 65; 67; 68; 75… 78; 88; 89; 98; 100; 102;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ7, thửa: 22; 23; 41… 46; 55; 56; 64; 65; 67; 68; 75… 78; 88; 89; 98; 100; 102;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 8; 13; 19; 34; 40; 54; 61… 63; 72… 74; 82… 87; 92; 94… 97; 550; 1
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 8; 13; 19; 34; 40; 54; 61… 63; 72… 74; 82… 87; 92; 94… 97; 550; 1
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 8; 13; 19; 34; 40; 54; 61… 63; 72… 74; 82… 87; 92; 94… 97; 550; 1
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 2 - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 5; 6; 10; 11; 12; 15… 18; 20; 27… 30; 32; 33; 36; 38; 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 2 - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 5; 6; 10; 11; 12; 15… 18; 20; 27… 30; 32; 33; 36; 38; 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 2 - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 5; 6; 10; 11; 12; 15… 18; 20; 27… 30; 32; 33; 36; 38; 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Nam - đến ông Lê Văn Thịnh từ ông Lê Đăng Cương đến Lê Thị Như
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Nam - đến ông Lê Văn Thịnh từ ông Lê Đăng Cương đến Lê Thị Như
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Nam - đến ông Lê Văn Thịnh từ ông Lê Đăng Cương đến Lê Thị Như
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 117; 127… 129; 145; 146; 166; 167; 188… 190; 208…211; 213; 236; 237
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 117; 127… 129; 145; 146; 166; 167; 188… 190; 208…211; 213; 236; 237
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 117; 127… 129; 145; 146; 166; 167; 188… 190; 208…211; 213; 236; 237
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Sử - đến nhà ông Hoàng Hữu Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Sử - đến nhà ông Hoàng Hữu Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Sử - đến nhà ông Hoàng Hữu Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thủy - đến ông Hoàng Hữu Tường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thủy - đến ông Hoàng Hữu Tường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thủy - đến ông Hoàng Hữu Tường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Hồng - đến nhà ông Lê Văn Cấn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Hồng - đến nhà ông Lê Văn Cấn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Văn Hồng - đến nhà ông Lê Văn Cấn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 49…51;53;54;57;58;60…64;67…71;73;75…78;84;86…89;) - Xã Quang S
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 49…51;53;54;57;58;60…64;67…71;73;75…78;84;86…89;) - Xã Quang S
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 49…51;53;54;57;58;60…64;67…71;73;75…78;84;86…89;) - Xã Quang S
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 806; 745; 696; 644; 608; 562; 514; 467; 416; 375; 860; 859; 97
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 806; 745; 696; 644; 608; 562; 514; 467; 416; 375; 860; 859; 97
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 3 - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 806; 745; 696; 644; 608; 562; 514; 467; 416; 375; 860; 859; 97
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) (Tờ 11, thửa: 2430… 2446; 2447;) - Xóm 11 - Xã Qua
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) (Tờ 11, thửa: 2430… 2446; 2447;) - Xóm 11 - Xã Qua
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) (Tờ 11, thửa: 2430… 2446; 2447;) - Xóm 11 - Xã Qua
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1476… 1488; 1491.1341; 1317
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1476… 1488; 1491.1341; 1317
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1476… 1488; 1491.1341; 1317
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Đăng Mỹ - đến nhà anh Lân đường Khuôn -Đại sơn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Đăng Mỹ - đến nhà anh Lân đường Khuôn -Đại sơn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Đăng Mỹ - đến nhà anh Lân đường Khuôn -Đại sơn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Hữu Vinh - đến ông lê Hữu Danh đến đường khuôn -Đại sơn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Hữu Vinh - đến ông lê Hữu Danh đến đường khuôn -Đại sơn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Lê Hữu Vinh - đến ông lê Hữu Danh đến đường khuôn -Đại sơn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Góc đường Quốc lộ 7B- Đường Quang Nhân - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Nhà ông Lê Văn Quế; Nhà ông Lê Văn Cận -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Góc đường Quốc lộ 7B- Đường Quang Nhân - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Nhà ông Lê Văn Quế; Nhà ông Lê Văn Cận -
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Góc đường Quốc lộ 7B- Đường Quang Nhân - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Nhà ông Lê Văn Quế; Nhà ông Lê Văn Cận -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Phía sau nhà ông Cừ -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Phía sau nhà ông Cừ -
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
Phía sau nhà ông Cừ -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7B (đường Khuôn -Đại Sơn trước đây) - Xóm 11 - Xã Quang Sơn
từ nhà Nguyễn Ngọc Tiếp - đến ông Hồng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Eo (Tờ 2 (TĐ), thửa: 2; 114; 210; 285; 290; 300; 257; 145; 87;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Eo (Tờ 2 (TĐ), thửa: 2; 114; 210; 285; 290; 300; 257; 145; 87;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Eo (Tờ 2 (TĐ), thửa: 2; 114; 210; 285; 290; 300; 257; 145; 87;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 1) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 1) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 1) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 2; 5; 6) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 2; 5; 6) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 (Tờ 22, thửa: 2; 5; 6) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Tái định cư - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Khe lau -
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Tái định cư - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Khe lau -
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Tái định cư - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Khe lau -
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Dền - Khe lau
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Dền - Khe lau
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Dền - Khe lau
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Sốt rét - Ô mã
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Sốt rét - Ô mã
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Sốt rét - Ô mã
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Nguyễn Võ Hà - Ng: Mỹ Lĩnh; bờ đập
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Nguyễn Võ Hà - Ng: Mỹ Lĩnh; bờ đập
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Nguyễn Võ Hà - Ng: Mỹ Lĩnh; bờ đập
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú ngựa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú ngựa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú ngựa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú bạc -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú bạc -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Rú bạc -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 23; 1398; 1399; 95; 151; 24; 59; 98; 154; 222; 221; 263) - Xã Nhân S
Xóm dền -
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 23; 1398; 1399; 95; 151; 24; 59; 98; 154; 222; 221; 263) - Xã Nhân S
Xóm dền -
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 23; 1398; 1399; 95; 151; 24; 59; 98; 154; 222; 221; 263) - Xã Nhân S
Xóm dền -
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Đăng Tính - Võ Bằng
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Đăng Tính - Võ Bằng
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Đăng Tính - Võ Bằng
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Lê Thế Hoà - Ng: Đăng Tuấn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Lê Thế Hoà - Ng: Đăng Tuấn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Lê Thế Hoà - Ng: Đăng Tuấn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Rú Ngựa - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 1; 4; 6; 10; 11; 12;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Ngựa - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 1; 4; 6; 10; 11; 12;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Ngựa - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 1; 4; 6; 10; 11; 12;) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 2; 3; 8) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 2; 3; 8) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 2; 3; 8) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Xóm đền - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 1665; 1670; 1669; 1668; 1791; 1792; 1894) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm đền - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 1665; 1670; 1669; 1668; 1791; 1792; 1894) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm đền - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 1665; 1670; 1669; 1668; 1791; 1792; 1894) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú bạc - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 2541; 2651; 2652; 2775; 2771; 2893; 2776; 2856) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú bạc - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 2541; 2651; 2652; 2775; 2771; 2893; 2776; 2856) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú bạc - Xóm 8 (Tờ 16, thửa: 2541; 2651; 2652; 2775; 2771; 2893; 2776; 2856) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thi - Ng: Hoàng Tể
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thi - Ng: Hoàng Tể
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thi - Ng: Hoàng Tể
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Ng: Hoàng Trừ - Xóm dền
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Ng: Hoàng Trừ - Xóm dền
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Nhân Sơn
Ng: Hoàng Trừ - Xóm dền
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Trần Văn Thể - Ng: Bá Tỵ
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Trần Văn Thể - Ng: Bá Tỵ
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Trần Văn Thể - Ng: Bá Tỵ
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Làng xóm 6 - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 3; 4; 77; 86; 76; 5; 87; 157; 156; 155; 154; 89; 88; 6; 7; 75; 74;
-
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Làng xóm 6 - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 3; 4; 77; 86; 76; 5; 87; 157; 156; 155; 154; 89; 88; 6; 7; 75; 74;
-
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Làng xóm 6 - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 3; 4; 77; 86; 76; 5; 87; 157; 156; 155; 154; 89; 88; 6; 7; 75; 74;
-
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thọ - Ng: Đăng Phượng
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thọ - Ng: Đăng Phượng
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Thọ - Ng: Đăng Phượng
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Sỹ Thanh - Ng: Sỹ Thân
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Sỹ Thanh - Ng: Sỹ Thân
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Sỹ Thanh - Ng: Sỹ Thân
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Tám - Ng: Bá Thắng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Tám - Ng: Bá Thắng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Tám - Ng: Bá Thắng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Văn Sơn - Ng: Đăng Bình
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Văn Sơn - Ng: Đăng Bình
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Văn Sơn - Ng: Đăng Bình
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Làng rú ngựa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2028; 1839; 1840; 1877; 1888; 1923; 1889; 1927; 1928; 1956; 1957;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Làng rú ngựa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2028; 1839; 1840; 1877; 1888; 1923; 1889; 1927; 1928; 1956; 1957;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Làng rú ngựa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2028; 1839; 1840; 1877; 1888; 1923; 1889; 1927; 1928; 1956; 1957;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Chùa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Chùa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Chùa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Mỹ Tám - Ng: Mỹ Ba(báu)
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Mỹ Tám - Ng: Mỹ Ba(báu)
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Mỹ Tám - Ng: Mỹ Ba(báu)
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đồng Phù - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2349; 2373; 2390; 2442; 2404; 2417; 2399; 2393; 2046; 2421; 2427; 243
-
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đồng Phù - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2349; 2373; 2390; 2442; 2404; 2417; 2399; 2393; 2046; 2421; 2427; 243
-
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đồng Phù - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2349; 2373; 2390; 2442; 2404; 2417; 2399; 2393; 2046; 2421; 2427; 243
-
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường Chứa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2047; 2409; 2430; 2441; 2048; 2451; 2458; 2470) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Chứa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2047; 2409; 2430; 2441; 2048; 2451; 2458; 2470) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Chứa - Xóm 8 (Tờ 15, thửa: 2047; 2409; 2430; 2441; 2048; 2451; 2458; 2470) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Rú lẻ - Rú ngang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Rú lẻ - Rú ngang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Rú lẻ - Rú ngang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 50; 78; 2762; 195; 196; 271; 270; 305; 304; 410; 409; 408; 306; 446;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 50; 78; 2762; 195; 196; 271; 270; 305; 304; 410; 409; 408; 306; 446;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 50; 78; 2762; 195; 196; 271; 270; 305; 304; 410; 409; 408; 306; 446;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lẻ - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 734; 843; 878; 993; 1102; 1172) - Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lẻ - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 734; 843; 878; 993; 1102; 1172) - Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lẻ - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 734; 843; 878; 993; 1102; 1172) - Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Đền -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Đền -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Xóm Đền -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Đăng Anh - Ng: Mỹ Ba (chung)
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Đăng Anh - Ng: Mỹ Ba (chung)
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng:Đăng Anh - Ng: Mỹ Ba (chung)
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Sỹ Luận - Ng: Sỹ Tư
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Sỹ Luận - Ng: Sỹ Tư
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Sỹ Luận - Ng: Sỹ Tư
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Sỹ Ấn - Đình Đức
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Sỹ Ấn - Đình Đức
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Sỹ Ấn - Đình Đức
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Hùng - Ng: Mỹ Lượng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Hùng - Ng: Mỹ Lượng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Hùng - Ng: Mỹ Lượng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đ: Văn Hườn - Võ Hữu Lượng
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đ: Văn Hườn - Võ Hữu Lượng
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đ: Văn Hườn - Võ Hữu Lượng
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Trạm xá - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 253)- Xã Nhân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Trạm xá - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 253)- Xã Nhân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Trạm xá - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 253)- Xã Nhân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Mỹ Hà - Võ Hữu Tuấn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Mỹ Hà - Võ Hữu Tuấn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Mỹ Hà - Võ Hữu Tuấn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Liên - Ng:Phùng Diếu
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Liên - Ng:Phùng Diếu
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 8 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đăng Liên - Ng:Phùng Diếu
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 và 7 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 và 7 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 và 7 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A (Tờ 15, thửa: 3; 1996) - Xã Nhân Sơn
Võ Huynh - Võ Nảm
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A (Tờ 15, thửa: 3; 1996) - Xã Nhân Sơn
Võ Huynh - Võ Nảm
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A (Tờ 15, thửa: 3; 1996) - Xã Nhân Sơn
Võ Huynh - Võ Nảm
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đập Thung - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 34; 38; 37; 36; 48; 49; 72; 51; 52; 110; 111; 130; 129; 133; 132) -
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đập Thung - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 34; 38; 37; 36; 48; 49; 72; 51; 52; 110; 111; 130; 129; 133; 132) -
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đập Thung - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 34; 38; 37; 36; 48; 49; 72; 51; 52; 110; 111; 130; 129; 133; 132) -
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cồn Tròng - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 8; 9; 10; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 25; 27; 29) - Xã Nh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Tròng - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 8; 9; 10; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 25; 27; 29) - Xã Nh
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Tròng - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 8; 9; 10; 15; 16; 17; 18; 20; 21; 22; 24; 25; 27; 29) - Xã Nh
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Chung - Võ Liểu
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Chung - Võ Liểu
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Chung - Võ Liểu
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 1650; 1651; 1652; 1757; 2199; 1754; 2200; 1879; 1756; 1880; 1775; 18
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 1650; 1651; 1652; 1757; 2199; 1754; 2200; 1879; 1756; 1880; 1775; 18
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 1650; 1651; 1652; 1757; 2199; 1754; 2200; 1879; 1756; 1880; 1775; 18
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Vỹ - Ng: Đăng Hành
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Vỹ - Ng: Đăng Hành
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Vỹ - Ng: Đăng Hành
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Cồn xóm bụt - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 281; 284; 355; 356; 354; 2218; 2377; 419; 465; 513; 530; 529; 584;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn xóm bụt - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 281; 284; 355; 356; 354; 2218; 2377; 419; 465; 513; 530; 529; 584;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn xóm bụt - Xóm 6 (Tờ 11, thửa: 281; 284; 355; 356; 354; 2218; 2377; 419; 465; 513; 530; 529; 584;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Bá Cương - Đăng Hai
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Bá Cương - Đăng Hai
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Bá Cương - Đăng Hai
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Thắng - Ng: Bá Thi
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Thắng - Ng: Bá Thi
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Quang Nhân - Xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Ng: Bá Thắng - Ng: Bá Thi
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2132; 2139; 2138; 2222; 2229; 2221; 2140; 2220; 2230; 2344; 2343; 23
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2132; 2139; 2138; 2222; 2229; 2221; 2140; 2220; 2230; 2344; 2343; 23
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2132; 2139; 2138; 2222; 2229; 2221; 2140; 2220; 2230; 2344; 2343; 23
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2228; 2325; 3109; 2342; 2326) - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Đức - Ng: Mộng Hường
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2228; 2325; 3109; 2342; 2326) - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Đức - Ng: Mộng Hường
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 2228; 2325; 3109; 2342; 2326) - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Đức - Ng: Mộng Hường
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Xóm Giáo - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 1594; 1593; 1592; 1596; 1706; 1712; 1822; 1707; 1929; 1827; 1826; 182
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm Giáo - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 1594; 1593; 1592; 1596; 1706; 1712; 1822; 1707; 1929; 1827; 1826; 182
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm Giáo - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 1594; 1593; 1592; 1596; 1706; 1712; 1822; 1707; 1929; 1827; 1826; 182
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu ổn - Võ Hữu Lượng
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu ổn - Võ Hữu Lượng
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu ổn - Võ Hữu Lượng
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 5 (Tờ 10, thửa: 484; 485; 561; 638; 2412; 2411; 2410; 639; 640; 731; 732; 842; 939;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 5 (Tờ 10, thửa: 484; 485; 561; 638; 2412; 2411; 2410; 639; 640; 731; 732; 842; 939;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 5 (Tờ 10, thửa: 484; 485; 561; 638; 2412; 2411; 2410; 639; 640; 731; 732; 842; 939;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Ng: Thị Hường - Thủy Trường
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Ng: Thị Hường - Thủy Trường
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nhân Sơn
Ng: Thị Hường - Thủy Trường
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 1062; 1061; 2458; 2816; 1024; 1025; 1059; 1132; 1153; 1131; 1089; 10
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 1062; 1061; 2458; 2816; 1024; 1025; 1059; 1132; 1153; 1131; 1089; 10
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 1062; 1061; 2458; 2816; 1024; 1025; 1059; 1132; 1153; 1131; 1089; 10
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2905; 1456; 1454; 1455; 1438; 2445; 1437; 1436; 2444; 1250; 1337; 24
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2905; 1456; 1454; 1455; 1438; 2445; 1437; 1436; 2444; 1250; 1337; 24
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2905; 1456; 1454; 1455; 1438; 2445; 1437; 1436; 2444; 1250; 1337; 24
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2438; 2439; 2440; 2441; 1347; 1439; 1453; 1545; 2422; 2423; 2421; 15
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2438; 2439; 2440; 2441; 1347; 1439; 1453; 1545; 2422; 2423; 2421; 15
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa làng - Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2438; 2439; 2440; 2441; 1347; 1439; 1453; 1545; 2422; 2423; 2421; 15
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Tuệ - Võ Hữu Hiền (Ư)
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Tuệ - Võ Hữu Hiền (Ư)
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Tuệ - Võ Hữu Hiền (Ư)
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 241; 240; 239; 242; 340; 341; 342; 345; 678; 789; 679; 680; 683; 682
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 241; 240; 239; 242; 340; 341; 342; 345; 678; 789; 679; 680; 683; 682
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 2 (Tờ 10, thửa: 241; 240; 239; 242; 340; 341; 342; 345; 678; 789; 679; 680; 683; 682
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Luỹ - Xóm 3 và 4 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cương - Ng: Bá Mậu
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường Luỹ - Xóm 3 và 4 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cương - Ng: Bá Mậu
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường Luỹ - Xóm 3 và 4 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cương - Ng: Bá Mậu
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Sơn - Lê Nhuệ
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Sơn - Lê Nhuệ
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đình Sơn - Lê Nhuệ
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Đường lũy - Đường Chứa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Bà Hoan - Võ Hữu Thái
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Bà Hoan - Võ Hữu Thái
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Bà Hoan - Võ Hữu Thái
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 412; 411; 497; 496; 569; 572; 172; 175; 171; 176; 246; 248; 2370; 236
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 412; 411; 497; 496; 569; 572; 172; 175; 171; 176; 246; 248; 2370; 236
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 412; 411; 497; 496; 569; 572; 172; 175; 171; 176; 246; 248; 2370; 236
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 12; 39; 38; 37; 82; 81; 36; 102; 104; 80; 161; 200; 228; 269; 350; 30
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 12; 39; 38; 37; 82; 81; 36; 102; 104; 80; 161; 200; 228; 269; 350; 30
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa Làng - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 12; 39; 38; 37; 82; 81; 36; 102; 104; 80; 161; 200; 228; 269; 350; 30
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Lối 2 rú đình - Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 2390; 1920; 2338) - Xã Nhân Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Lối 2 rú đình - Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 2390; 1920; 2338) - Xã Nhân Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Lối 2 rú đình - Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 2390; 1920; 2338) - Xã Nhân Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Duy Hoài - Võ Thị Bốn
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Duy Hoài - Võ Thị Bốn
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Duy Hoài - Võ Thị Bốn
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Anh - Trần Văn Hoà
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Anh - Trần Văn Hoà
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Anh - Trần Văn Hoà
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Doãn Dượm - Doãn Dương
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Doãn Dượm - Doãn Dương
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Doãn Dượm - Doãn Dương
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Lưu - Hoàng Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Lưu - Hoàng Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Duy Lưu - Hoàng Thị Hạnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cảnh - Võ Hữu Tý
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cảnh - Võ Hữu Tý
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 3 - Xã Nhân Sơn
Võ Hữu Cảnh - Võ Hữu Tý
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Hà Mao - Doãn Khương
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Hà Mao - Doãn Khương
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Hà Mao - Doãn Khương
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 769; 755; 728; 712; 711; 558; 559; 596; 613; 636; 667; 766; 756; 757;
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 769; 755; 728; 712; 711; 558; 559; 596; 613; 636; 667; 766; 756; 757;
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giửa làng - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 769; 755; 728; 712; 711; 558; 559; 596; 613; 636; 667; 766; 756; 757;
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Đinh Văn Lịch - Hà Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Đinh Văn Lịch - Hà Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Đinh Văn Lịch - Hà Văn Dũng
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đức Tuấn - Dương Phúc Thung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đức Tuấn - Dương Phúc Thung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15 A - Xóm 1 - Xã Nhân Sơn
Ng: Đức Tuấn - Dương Phúc Thung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 (Tờ 8, thửa: 1161;) - Xã Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 (Tờ 8, thửa: 1161;) - Xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 (Tờ 8, thửa: 1161;) - Xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 - Xã Ngọc Sơn
Ô tác - Chùa bà bụt
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 - Xã Ngọc Sơn
Ô tác - Chùa bà bụt
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân II - Xóm 8 - Xã Ngọc Sơn
Ô tác - Chùa bà bụt
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Sân bóng - Động Ô Tri
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Sân bóng - Động Ô Tri
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Sân bóng - Động Ô Tri
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Từ đường xóm 6 - Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Từ đường xóm 6 - Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 7 - Xã Ngọc Sơn
Từ đường xóm 6 - Sân vận động
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 6 - Xã Ngọc Sơn
Trọt - Sông Lam
Đất SX-KD nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 6 - Xã Ngọc Sơn
Trọt - Sông Lam
Đất TM-DV nông thôn187.000
Huyện Đô Lương Chuyển dân I - Xóm 6 - Xã Ngọc Sơn
Trọt - Sông Lam
Đất ở nông thôn340.000
Huyện Đô Lương Cồn Lấng - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đước
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Cồn Lấng - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đước
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Cồn Lấng - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đước
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Cồn Khế - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Thẻ - Chọ Đà
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Cồn Khế - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Thẻ - Chọ Đà
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Cồn Khế - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Thẻ - Chọ Đà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Đường nhữa - Cây Bùi
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Đường nhữa - Cây Bùi
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Đường nhữa - Cây Bùi
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Chọ thẻ
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Chọ thẻ
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Chọ thẻ
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Bà Đuyền - Bà Quý
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Bà Đuyền - Bà Quý
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Sân bóng cũ - Xóm 3 - Xã Ngọc Sơn
Bà Đuyền - Bà Quý
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Núi Đỉnh - Cồn họ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Núi Đỉnh - Cồn họ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Núi Đỉnh - Cồn họ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Sỹ - Rú cháy
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Sỹ - Rú cháy
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Chọ Sỹ - Rú cháy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trọt hóc - ổ ga
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trọt hóc - ổ ga
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Rú Cấm - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trọt hóc - ổ ga
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Vùng trọt - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Cây Bồ đề - Đường sang xóm 6
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Đô Lương Vùng trọt - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Cây Bồ đề - Đường sang xóm 6
Đất TM-DV nông thôn143.000
Huyện Đô Lương Vùng trọt - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Cây Bồ đề - Đường sang xóm 6
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Đô Lương Cồn Trại - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Trại - Chọ Trồi
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Cồn Trại - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Trại - Chọ Trồi
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Cồn Trại - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Trại - Chọ Trồi
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Cồn lưỡi gà - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Cồn Đước
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Cồn lưỡi gà - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Cồn Đước
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Cồn lưỡi gà - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Cồn Đước
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Cồn nẩy - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ô Phượng - Ô Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Cồn nẩy - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ô Phượng - Ô Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Cồn nẩy - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ô Phượng - Ô Nghĩa
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Vịa nhà Thờ - Rú Hội
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Vịa nhà Thờ - Rú Hội
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Vịa nhà Thờ - Rú Hội
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ông Ngọ - Ô Thanh Trường
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ông Ngọ - Ô Thanh Trường
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Vịa nhà Thờ - Xóm 9 - Xã Ngọc Sơn
Ông Ngọ - Ô Thanh Trường
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Cổng chào xóm 1 - Nhà văn hóa xóm 1
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Cổng chào xóm 1 - Nhà văn hóa xóm 1
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Cổng chào xóm 1 - Nhà văn hóa xóm 1
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Vịa nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Vịa nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Khe Cạn - Vịa nhà thờ
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Huấn - Ông Toán
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Huấn - Ông Toán
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Huấn - Ông Toán
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Ông Hà - Bà Từ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Ông Hà - Bà Từ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khe cạn - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Ông Hà - Bà Từ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Dốc đá, Lầy Quản - Khe Ô Đồ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Dốc đá, Lầy Quản - Khe Ô Đồ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Núi đỉnh - Xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Dốc đá, Lầy Quản - Khe Ô Đồ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khe cấy - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Từ - Ông Thông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khe cấy - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Từ - Ông Thông
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khe cấy - Xóm 1 - Xã Ngọc Sơn
Bà Từ - Ông Thông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Ông Tuyến - Truông
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Ông Tuyến - Truông
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Ông Tuyến - Truông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Ông Tuyến
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Ông Tuyến
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 5 - Xã Ngọc Sơn
Trường Tiểu học - Ông Tuyến
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đót
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đót
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc -Lam - Bồi - Xóm 2 - Xã Ngọc Sơn
Cồn Lấng - Cồn Đót
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 13; 38; 52; 60; 82; 94; 100; 102; 105...107; 121; 127; 140...142; 157; 164
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 13; 38; 52; 60; 82; 94; 100; 102; 105...107; 121; 127; 140...142; 157; 164
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 13; 38; 52; 60; 82; 94; 100; 102; 105...107; 121; 127; 140...142; 157; 164
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1;28;45;72;103; 253; 254; 265; 275; 284; 306; 307 ; 329; 337; 353; 367; 37
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1;28;45;72;103; 253; 254; 265; 275; 284; 306; 307 ; 329; 337; 353; 367; 37
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1;28;45;72;103; 253; 254; 265; 275; 284; 306; 307 ; 329; 337; 353; 367; 37
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Long
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiết - đến nhà ông Hoà
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiết - đến nhà ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiết - đến nhà ông Hoà
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà ông Huệ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà ông Huệ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà ông Huệ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Lộc - đến nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Lộc - đến nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Lộc - đến nhà ông Minh
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 1027; 1006; 968; 1028; 1238; 1258; 1255; 1392; 826; 852; 853; 893; 892; 90
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 1027; 1006; 968; 1028; 1238; 1258; 1255; 1392; 826; 852; 853; 893; 892; 90
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 1027; 1006; 968; 1028; 1238; 1258; 1255; 1392; 826; 852; 853; 893; 892; 90
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 869; 826; 892; 852; 853; 893; 905; 933; 934; 946; 972; 973; 1112; 1160; 1
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 869; 826; 892; 852; 853; 893; 905; 933; 934; 946; 972; 973; 1112; 1160; 1
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 869; 826; 892; 852; 853; 893; 905; 933; 934; 946; 972; 973; 1112; 1160; 1
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sinh - đến nhà ông Đô
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sinh - đến nhà ông Đô
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sinh - đến nhà ông Đô
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 13, thửa: 50; 56; 64 75; 76; 81; 88; 104; 146; 218; 229...231; 240...242; 278;
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 13, thửa: 50; 56; 64 75; 76; 81; 88; 104; 146; 218; 229...231; 240...242; 278;
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 13, thửa: 50; 56; 64 75; 76; 81; 88; 104; 146; 218; 229...231; 240...242; 278;
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1; 3…8; 16; 19; 23…25; 38; 44; 50; 51; 66; 69; 84; 140; 201; 247; 266; 310
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1; 3…8; 16; 19; 23…25; 38; 44; 50; 51; 66; 69; 84; 140; 201; 247; 266; 310
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1; 3…8; 16; 19; 23…25; 38; 44; 50; 51; 66; 69; 84; 140; 201; 247; 266; 310
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thông - đến trường THCS
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thông - đến trường THCS
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thông - đến trường THCS
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2 (Tờ 9, thửa: 796; 854; 902…904; 935; 973; 975; 976; 1000…1002; 1029; 1030; 1060…1062;
Các thửa còn lại xóm 1, 2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2 (Tờ 9, thửa: 796; 854; 902…904; 935; 973; 975; 976; 1000…1002; 1029; 1030; 1060…1062;
Các thửa còn lại xóm 1, 2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1, 2 (Tờ 9, thửa: 796; 854; 902…904; 935; 973; 975; 976; 1000…1002; 1029; 1030; 1060…1062;
Các thửa còn lại xóm 1, 2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Toản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Toản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Toản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Đường ông Tuyền
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Đường ông Tuyền
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Nam Sơn
Đường ông Tuyền
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Tiên
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Tiên
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Việt - đến nhà ông Tiên
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Đồng kiên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Đồng kiên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Đồng kiên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1418; 1479…1481; 1527; 1758; 1558; 1606; 1683; 1605;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 897...899; 901; 1346; 1409; 1472; 1554; 1601; 1638; 1680; 1754; 1719; 1753
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 897...899; 901; 1346; 1409; 1472; 1554; 1601; 1638; 1680; 1754; 1719; 1753
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 897...899; 901; 1346; 1409; 1472; 1554; 1601; 1638; 1680; 1754; 1719; 1753
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 2...5; 9; 26; ; 27; 30; 32; 33; 38; 42; 47; 48; 52; 58; 59; 64; 66; 68; 79;
Xóm 1
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 2...5; 9; 26; ; 27; 30; 32; 33; 38; 42; 47; 48; 52; 58; 59; 64; 66; 68; 79;
Xóm 1
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 2...5; 9; 26; ; 27; 30; 32; 33; 38; 42; 47; 48; 52; 58; 59; 64; 66; 68; 79;
Xóm 1
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 7, thửa: 134; 133; 174; 212; 213; 260; 264; 265; 316; 317…319; 395; 360…363; 405…410
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 7, thửa: 134; 133; 174; 212; 213; 260; 264; 265; 316; 317…319; 395; 360…363; 405…410
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 7, thửa: 134; 133; 174; 212; 213; 260; 264; 265; 316; 317…319; 395; 360…363; 405…410
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Huấn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Huấn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Huấn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Long - đến nhà ông Toản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Long - đến nhà ông Toản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Long - đến nhà ông Toản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Liêm - đến đến ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Liêm - đến đến ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Liêm - đến đến ông Khánh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Khánh - đến ông Quế
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Khánh - đến ông Quế
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Nam Sơn
Từ ông Khánh - đến ông Quế
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 4…6; 67; 69; 70; 116; 151; 152; 156…158; 161; 162; 198; 246; 393; 395; 450
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 4…6; 67; 69; 70; 116; 151; 152; 156…158; 161; 162; 198; 246; 393; 395; 450
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 4…6; 67; 69; 70; 116; 151; 152; 156…158; 161; 162; 198; 246; 393; 395; 450
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Yên - đến ông lý
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Yên - đến ông lý
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Yên - đến ông lý
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ bà Điệp - đến ông Quế
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ bà Điệp - đến ông Quế
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ bà Điệp - đến ông Quế
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Vinh - đến ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Vinh - đến ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ ông Vinh - đến ông Thắng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sỹ - đến nhà ông Hoan
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sỹ - đến nhà ông Hoan
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sỹ - đến nhà ông Hoan
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Vinh - đến ông Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Vinh - đến ông Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Vinh - đến ông Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 938; 913; 961; 987; 1010; 1062; 992; 942; 916; 893; 894; 860; 804; 766; 72
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 938; 913; 961; 987; 1010; 1062; 992; 942; 916; 893; 894; 860; 804; 766; 72
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 938; 913; 961; 987; 1010; 1062; 992; 942; 916; 893; 894; 860; 804; 766; 72
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Đản - đến nhà ông Hoà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Đản - đến nhà ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Đản - đến nhà ông Hoà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Toàn - đến nhà ông Tình
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Toàn - đến nhà ông Tình
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Toàn - đến nhà ông Tình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 6, thửa: 30...33; 1293; 66; 280; 252; 225; 226; 227;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 6, thửa: 30...33; 1293; 66; 280; 252; 225; 226; 227;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 6, thửa: 30...33; 1293; 66; 280; 252; 225; 226; 227;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Thành - đến nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Thành - đến nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Thành - đến nhà ông Thái
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Hà - đến ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Hà - đến ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
từ ông Hà - đến ông Thắng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Hồng (Hiền)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Hồng (Hiền)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Hồng (Hiền)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Nam - đến ông Bích
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Nam - đến ông Bích
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đường từ ông Nam - đến ông Bích
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ Hà bé - đến ông Trinh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ Hà bé - đến ông Trinh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ Hà bé - đến ông Trinh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 692; 697; 698; 748;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 692; 697; 698; 748;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 692; 697; 698; 748;) - Xã Nam Sơn
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 2, thửa: 10; 20; 21; 29; 33;41…44; 48; 61; 70; 87…89; 113…116; 128; 142; 147; 187;
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 2, thửa: 10; 20; 21; 29; 33;41…44; 48; 61; 70; 87…89; 113…116; 128; 142; 147; 187;
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 2, thửa: 10; 20; 21; 29; 33;41…44; 48; 61; 70; 87…89; 113…116; 128; 142; 147; 187;
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Thìn - đến nhà ông Thợi
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Thìn - đến nhà ông Thợi
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Thìn - đến nhà ông Thợi
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà bà Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà bà Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Kỷ - đến nhà bà Nhỏ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Hạnh - đến nhà ông Trần
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Hạnh - đến nhà ông Trần
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà bà Hạnh - đến nhà ông Trần
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà ái
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà ái
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thanh - đến nhà bà ái
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sơn - đến ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sơn - đến ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Sơn - đến ông Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiệp - đến ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiệp - đến ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thiệp - đến ông Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Tân - đến nhà ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Tân - đến nhà ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Tân - đến nhà ông Hòa
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hữu - đến nhà ông Trị
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hữu - đến nhà ông Trị
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Nam - Bắc - Đặng - Xóm 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hữu - đến nhà ông Trị
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 10, thửa: 749; 754; 755; 771; 869; 904;) - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 10, thửa: 749; 754; 755; 771; 869; 904;) - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 10, thửa: 749; 754; 755; 771; 869; 904;) - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Dương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Dương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Hùng - đến nhà ông Dương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 9, thửa: 356; 332; 302; 303; 257;) - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 9, thửa: 356; 332; 302; 303; 257;) - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 9, thửa: 356; 332; 302; 303; 257;) - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ bà Thường - đến ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ bà Thường - đến ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 3 - Xã Nam Sơn
Từ bà Thường - đến ông Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Tạo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Tạo
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Tạo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 6, thửa: 275; 619;1306... 1313; 1331…1344; 1314…1320) - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 6, thửa: 275; 619;1306... 1313; 1331…1344; 1314…1320) - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 (Tờ 6, thửa: 275; 619;1306... 1313; 1331…1344; 1314…1320) - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 6, 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà ông Thiêm
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 6, 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà ông Thiêm
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 6, 7 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà ông Thiêm
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5, 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5, 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5, 6 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hoà
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Đô - đến nhà ông Đào
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Đô - đến nhà ông Đào
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ ông Đô - đến nhà ông Đào
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ trạm y tế - đến nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ trạm y tế - đến nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ trạm y tế - đến nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Từ nhà ông Tám - đến nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Bưu điện - đến nhà ông Nhu
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Bưu điện - đến nhà ông Nhu
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Nam Sơn
Bưu điện - đến nhà ông Nhu
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 175) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 175) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 175) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 132; 229; 699; 132a; 699a;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 132; 229; 699; 132a; 699a;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 (Tờ 19, thửa: 132; 229; 699; 132a; 699a;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Tình - đến ông chía
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Tình - đến ông chía
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Tình - đến ông chía
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 3, thửa: 677; 711; 712; 736; 738;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 3, thửa: 677; 711; 712; 736; 738;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 3, thửa: 677; 711; 712; 736; 738;) - Xã Mỹ Sơn
Các thửa bổ sung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 4
Khu tái định cư lối 2
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 4
Khu tái định cư lối 2
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 4
Khu tái định cư lối 2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 32; 34; 36; 38
Khu Tái định cư lối 1
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 32; 34; 36; 38
Khu Tái định cư lối 1
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 32; 34; 36; 38
Khu Tái định cư lối 1
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Long - đến anh Cảnh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Long - đến anh Cảnh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Long - đến anh Cảnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Nguyễn Tất Hiếu - đến ông Nguyễn Tất Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Nguyễn Tất Hiếu - đến ông Nguyễn Tất Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Nguyễn Tất Hiếu - đến ông Nguyễn Tất Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Đề - đến nhà anh Nhung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Đề - đến nhà anh Nhung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Đề - đến nhà anh Nhung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Nghĩa - đến anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Nghĩa - đến anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Nghĩa - đến anh Hùng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Hùng - đến ông Năm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Hùng - đến ông Năm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Hùng - đến ông Năm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1148; 1347; 1491; 1538; 1615; 1643; 1687; 1773; 2018; 2019; 2020) - Xã Mỹ
Các lô giáp đồi thông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1148; 1347; 1491; 1538; 1615; 1643; 1687; 1773; 2018; 2019; 2020) - Xã Mỹ
Các lô giáp đồi thông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1148; 1347; 1491; 1538; 1615; 1643; 1687; 1773; 2018; 2019; 2020) - Xã Mỹ
Các lô giáp đồi thông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1852; 1853; 1876; 1877; 1908; 1909; 1933; 1934; 1950; 1961; 2026; 2027) -
Khu vực đồ Sim
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1852; 1853; 1876; 1877; 1908; 1909; 1933; 1934; 1950; 1961; 2026; 2027) -
Khu vực đồ Sim
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 1852; 1853; 1876; 1877; 1908; 1909; 1933; 1934; 1950; 1961; 2026; 2027) -
Khu vực đồ Sim
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Lâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Võ - đến nhà ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Võ - đến nhà ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Võ - đến nhà ông Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Hạnh - đến nhà bà Đào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Hạnh - đến nhà bà Đào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Từ nhà ông Hạnh - đến nhà bà Đào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
từ Ông Hường - đến ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
từ Ông Hường - đến ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
từ Ông Hường - đến ông Tâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ Đào Văn Thành - đến ông Oanh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ Đào Văn Thành - đến ông Oanh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ Đào Văn Thành - đến ông Oanh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thắng - đến ông Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thắng - đến ông Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thắng - đến ông Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Đô - đến ông toàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Đô - đến ông toàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Đô - đến ông toàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Trung - đến ông Minh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Trung - đến ông Minh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Trung - đến ông Minh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Châu - đến ông Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Châu - đến ông Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Châu - đến ông Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ Anh Dụng - đến anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ Anh Dụng - đến anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ Anh Dụng - đến anh Sáu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thi - đến ông Nghiệm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thi - đến ông Nghiệm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thi - đến ông Nghiệm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Hiếu - đến anh Lưu
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Hiếu - đến anh Lưu
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Hiếu - đến anh Lưu
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Lập - đến ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Lập - đến ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Lập - đến ông Kỳ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Thơ - đến ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Thơ - đến ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Từ bà Thơ - đến ông Sơn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Mạnh - đến ông Thường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Mạnh - đến ông Thường
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Mạnh - đến ông Thường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Ngọc - đến anh Tin
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Ngọc - đến anh Tin
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Ngọc - đến anh Tin
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Minh - đến Anh Lợi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Minh - đến Anh Lợi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Từ anh Minh - đến Anh Lợi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 754; 756; 793; 794; 821; 822; 823; 824; 848; 849; 989; 899; 900; 902; 903;
Khu vực các lô giữa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 754; 756; 793; 794; 821; 822; 823; 824; 848; 849; 989; 899; 900; 902; 903;
Khu vực các lô giữa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 754; 756; 793; 794; 821; 822; 823; 824; 848; 849; 989; 899; 900; 902; 903;
Khu vực các lô giữa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thanh - đến anh Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thanh - đến anh Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thanh - đến anh Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 790; 818; 871; 872; 896; 897; 922; 923; 941; 960; 961; 975; 998; 1021; 1
Các lô ở giữa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 790; 818; 871; 872; 896; 897; 922; 923; 941; 960; 961; 975; 998; 1021; 1
Các lô ở giữa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 790; 818; 871; 872; 896; 897; 922; 923; 941; 960; 961; 975; 998; 1021; 1
Các lô ở giữa xóm 7
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sơn Hà - đến anh Ngân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sơn Hà - đến anh Ngân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sơn Hà - đến anh Ngân Thịnh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Đặng Văn Kỳ - đến anh Hữu Tân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Đặng Văn Kỳ - đến anh Hữu Tân
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Đặng Văn Kỳ - đến anh Hữu Tân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu Hương đến anh Sửu -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu Hương đến anh Sửu -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu Hương đến anh Sửu -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 74; 96; 97; 116; 133; 152; 153; 177; 178; 198; 199; 229; 267; 268; 346; 3
Khu vực vùng Cồn Nhà Lặc -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 74; 96; 97; 116; 133; 152; 153; 177; 178; 198; 199; 229; 267; 268; 346; 3
Khu vực vùng Cồn Nhà Lặc -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 74; 96; 97; 116; 133; 152; 153; 177; 178; 198; 199; 229; 267; 268; 346; 3
Khu vực vùng Cồn Nhà Lặc -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 341; 355; 356; 369; 383; 399; 401; 417...420; 437; 455...457; 480; 481; 11
Khu vực các lộ ở cồn Đại Vương -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 341; 355; 356; 369; 383; 399; 401; 417...420; 437; 455...457; 480; 481; 11
Khu vực các lộ ở cồn Đại Vương -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 11, thửa: 341; 355; 356; 369; 383; 399; 401; 417...420; 437; 455...457; 480; 481; 11
Khu vực các lộ ở cồn Đại Vương -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Thành - đến ông Bình Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Thành - đến ông Bình Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Thành - đến ông Bình Xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Minh - đến anh Mạnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Minh - đến anh Mạnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Minh - đến anh Mạnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 3; 23; 41; 63; 64; 1125; 1126) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 3; 23; 41; 63; 64; 1125; 1126) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 3; 23; 41; 63; 64; 1125; 1126) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 8; 27; 65; 66; 67; 92; 110; 129; 143; 167; 168; 220; 221; 222; 255; 256
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 8; 27; 65; 66; 67; 92; 110; 129; 143; 167; 168; 220; 221; 222; 255; 256
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 8; 27; 65; 66; 67; 92; 110; 129; 143; 167; 168; 220; 221; 222; 255; 256
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ trường Mầm non - đến anh Hòa Thúy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ trường Mầm non - đến anh Hòa Thúy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ trường Mầm non - đến anh Hòa Thúy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 8, thửa: 366; 379; 380; 394; 414; 1076;) - Xã Mỹ Sơn
Lối 2 -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 8, thửa: 366; 379; 380; 394; 414; 1076;) - Xã Mỹ Sơn
Lối 2 -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 8, thửa: 366; 379; 380; 394; 414; 1076;) - Xã Mỹ Sơn
Lối 2 -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Lục - đến anh Cương. Lối 1
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Lục - đến anh Cương. Lối 1
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Lục - đến anh Cương. Lối 1
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Sửu - đến Ông Tri
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Sửu - đến Ông Tri
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Sửu - đến Ông Tri
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Vinh - đến ông Thúy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Vinh - đến ông Thúy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
từ ông Vinh - đến ông Thúy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 322; 350; 351; 384; 417; 418; 456...458; 558; 1407; 1408) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 322; 350; 351; 384; 417; 418; 456...458; 558; 1407; 1408) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 322; 350; 351; 384; 417; 418; 456...458; 558; 1407; 1408) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hùng Nga - đến anh Tụng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hùng Nga - đến anh Tụng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hùng Nga - đến anh Tụng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ngã tư anh Lý - đến ông Dương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ngã tư anh Lý - đến ông Dương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ngã tư anh Lý - đến ông Dương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Lan - đến anh Hùng Hoa
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Lan - đến anh Hùng Hoa
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà Lan - đến anh Hùng Hoa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tín - đến trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tín - đến trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tín - đến trường Mầm non
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1303; 1304; 1362; 1363; 1389; 1410; 1412; 1428; 1430; 1431;) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1303; 1304; 1362; 1363; 1389; 1410; 1412; 1428; 1430; 1431;) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1303; 1304; 1362; 1363; 1389; 1410; 1412; 1428; 1430; 1431;) - Xã Mỹ Sơn
Các lô ở giữa xóm Trung Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1371; 1393; 1434; 1435; 1506; 1507; 1508) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1371; 1393; 1434; 1435; 1506; 1507; 1508) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1371; 1393; 1434; 1435; 1506; 1507; 1508) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường bà Khính non - đến anh Hòa Thúy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường bà Khính non - đến anh Hòa Thúy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường bà Khính non - đến anh Hòa Thúy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường Từ bà Tường - đến nhà Bảy châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường Từ bà Tường - đến nhà Bảy châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường Từ bà Tường - đến nhà Bảy châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà tường - đến ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà tường - đến ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ bà tường - đến ông Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Qúy - đến anh Hải Hữu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Qúy - đến anh Hải Hữu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Qúy - đến anh Hải Hữu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 1; 2; 3; 28; 29; 42; 44; 59; 60; 75; 76; 73; 74; 93; 95; 96; 97; 121; 122;
Khu vực cồn Hùng Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 1; 2; 3; 28; 29; 42; 44; 59; 60; 75; 76; 73; 74; 93; 95; 96; 97; 121; 122;
Khu vực cồn Hùng Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 1; 2; 3; 28; 29; 42; 44; 59; 60; 75; 76; 73; 74; 93; 95; 96; 97; 121; 122;
Khu vực cồn Hùng Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 635; 692; 636; 693; 694; 695; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 756
Khu vực giưã xóm Mỹ Tây
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 635; 692; 636; 693; 694; 695; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 756
Khu vực giưã xóm Mỹ Tây
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 635; 692; 636; 693; 694; 695; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 756
Khu vực giưã xóm Mỹ Tây
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 742; 759; 760; 761; 762; 784; 785; 807; 808; 809; 831; 832; 833; 834; 835;
Khu vực giữa xóm Mỹ Đông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 742; 759; 760; 761; 762; 784; 785; 807; 808; 809; 831; 832; 833; 834; 835;
Khu vực giữa xóm Mỹ Đông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 7, thửa: 742; 759; 760; 761; 762; 784; 785; 807; 808; 809; 831; 832; 833; 834; 835;
Khu vực giữa xóm Mỹ Đông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ông Công - đến ông Ngại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ông Công - đến ông Ngại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trực đường từ ông Công - đến ông Ngại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Dũng - đến ngã tư anh Lực
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Dũng - đến ngã tư anh Lực
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Dũng - đến ngã tư anh Lực
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường phía nam từ ông Quý - đến An Thanh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường phía nam từ ông Quý - đến An Thanh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường phía nam từ ông Quý - đến An Thanh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Thí - đến anh Hải
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Thí - đến anh Hải
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Thí - đến anh Hải
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Vinh Bình - đến ông Tín
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Vinh Bình - đến ông Tín
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Vinh Bình - đến ông Tín
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 546; 547; 629; 661; 686; 733; 770; 818; 872; 873; 896; 465) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 546; 547; 629; 661; 686; 733; 770; 818; 872; 873; 896; 465) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 546; 547; 629; 661; 686; 733; 770; 818; 872; 873; 896; 465) - Xã Mỹ Sơn
Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 306; 333; 331; 357; 376; 399; 400; 427; 428; 461; 465; 501; 502; 627; 628;
Khu vực các lô Giữa xóm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 306; 333; 331; 357; 376; 399; 400; 427; 428; 461; 465; 501; 502; 627; 628;
Khu vực các lô Giữa xóm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 306; 333; 331; 357; 376; 399; 400; 427; 428; 461; 465; 501; 502; 627; 628;
Khu vực các lô Giữa xóm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ Ông Khoái - đến ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ Ông Khoái - đến ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ Ông Khoái - đến ông Thọ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Điều - đến ngã ba Anh Nhã
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Điều - đến ngã ba Anh Nhã
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Điều - đến ngã ba Anh Nhã
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Trinh - đến Ngã ba ông Tân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Trinh - đến Ngã ba ông Tân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ bà Trinh - đến Ngã ba ông Tân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu - đến anh Phấn Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu - đến anh Phấn Phương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Sáu - đến anh Phấn Phương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường ông Việt - đến ngã Tư ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường ông Việt - đến ngã Tư ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường ông Việt - đến ngã Tư ông Thọ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ngã tư Bà Diễn - đến anh Hùng Hương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ngã tư Bà Diễn - đến anh Hùng Hương
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ngã tư Bà Diễn - đến anh Hùng Hương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hải - đến anh HòaLiên
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hải - đến anh HòaLiên
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hải - đến anh HòaLiên
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2, 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tý - đến anh Tùng Minh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2, 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tý - đến anh Tùng Minh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2, 3 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Tý - đến anh Tùng Minh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Khu vực giáp đồi Từ anh Đồng - đến ông Anh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Khu vực giáp đồi Từ anh Đồng - đến ông Anh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Khu vực giáp đồi Từ anh Đồng - đến ông Anh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hoa Nga - đến Bà Từ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hoa Nga - đến Bà Từ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ anh Hoa Nga - đến Bà Từ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất SX-KD nông thôn500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
  • ...Trang cuối (8)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
Từ ông Nguyễn Hàm Phúc - đến ông Đặng Minh Lợi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 - Xã Quang Sơn
Đường Quang Nhân từ ông Đặng Minh Nguyệt - đến ông Nguyễn Hàm Danh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã Quang Nhân - Xóm 9 (Tờ 16, thửa 110; 140; 170; 222; 235; 287; 288; 309; 507; 591; 62
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Quang Sơn
từ Nguyễn Quý Thiềng - đến Nguyễn Đình Đản Nguyễn Hàm Thông
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 16, thửa: 110; 140… 142; 170; 173; 197… 199;) - Xóm 8 - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.