Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
Khu vực: huyện Đô Lương.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 375.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đô Lương |
Đường liên hương khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phúc - Nhà bà Liên | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường liên hương khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phúc - Nhà bà Liên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát sông mương khối 3 phía trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hà - Nhà ô.Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát sông mương khối 3 phía trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hà - Nhà ô.Đức | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát sông mương khối 3 phía trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hà - Nhà ô.Đức | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 3 giáp Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Ngọ - Nhà ô.Nghị | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 3 giáp Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Ngọ - Nhà ô.Nghị | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 3 giáp Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Ngọ - Nhà ô.Nghị | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Quang - Nhà ô.Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Quang - Nhà ô.Vinh | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Quang - Nhà ô.Vinh | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng sau thương nghiệp - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Thìn - Nhà ô.Quý | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng sau thương nghiệp - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Thìn - Nhà ô.Quý | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng sau thương nghiệp - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Thìn - Nhà ô.Quý | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thân - Nhà ô.Thơn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thân - Nhà ô.Thơn | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thân - Nhà ô.Thơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5; 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Mậu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5; 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Mậu | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nhà khách phai khối 5; 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Mậu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng con Ngựa khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thuần - Nhà ô.Chất | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng con Ngựa khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thuần - Nhà ô.Chất | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng con Ngựa khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thuần - Nhà ô.Chất | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường nhà khách phai đê khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Ninh - Nhà ô.Thìn | Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường nhà khách phai đê khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Ninh - Nhà ô.Thìn | Đất TM-DV đô thị | 2.035.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường nhà khách phai đê khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Ninh - Nhà ô.Thìn | Đất ở đô thị | 3.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khối 2 giáp Đông sơn phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Châu - Nhà ô.Hoà | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khối 2 giáp Đông sơn phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Châu - Nhà ô.Hoà | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khối 2 giáp Đông sơn phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Châu - Nhà ô.Hoà | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 1 sát Đê - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hợp - Nhà bà Vinh | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 1 sát Đê - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hợp - Nhà bà Vinh | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 1 sát Đê - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hợp - Nhà bà Vinh | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hường - Nhà bà Lan | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hường - Nhà bà Lan | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng khối 6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hường - Nhà bà Lan | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp ranh K1 + K6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Dần | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp ranh K1 + K6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Dần | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp ranh K1 + K6 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Dần | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần Phai khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phi - Nhà ô.Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần Phai khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phi - Nhà ô.Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần Phai khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phi - Nhà ô.Hoàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Xi măng - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.An - Nhà ô.Minh | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Xi măng - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.An - Nhà ô.Minh | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Xi măng - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.An - Nhà ô.Minh | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp nghĩa địa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Giang - Nhà ô.Lam | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp nghĩa địa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Giang - Nhà ô.Lam | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp nghĩa địa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Giang - Nhà ô.Lam | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đối diện SVĐ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hiểu - Nhà bà Vinh | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đối diện SVĐ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hiểu - Nhà bà Vinh | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đối diện SVĐ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hiểu - Nhà bà Vinh | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp SVĐ khối 1 phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Sơn | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp SVĐ khối 1 phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Sơn | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp SVĐ khối 1 phía sau - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Sơn | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng cầu Rợ - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lam - Nhà ô Lam | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng cầu Rợ - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lam - Nhà ô Lam | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Vùng cầu Rợ - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lam - Nhà ô Lam | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ngã ba bến ghép An toàn thực phẩm - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thức - Nhà bà Tâm | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ngã ba bến ghép An toàn thực phẩm - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thức - Nhà bà Tâm | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ngã ba bến ghép An toàn thực phẩm - Khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thức - Nhà bà Tâm | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đoạn giữa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Chiên - Nhà ô.Thành | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đoạn giữa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Chiên - Nhà ô.Thành | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đoạn giữa khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Chiên - Nhà ô.Thành | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực ngã 3 khối 1 B - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Quế - Nhà bà Hồng | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực ngã 3 khối 1 B - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Quế - Nhà bà Hồng | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực ngã 3 khối 1 B - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Quế - Nhà bà Hồng | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Rợ phía trên khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Loô - Nhà ô.Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Rợ phía trên khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Loô - Nhà ô.Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp cầu Rợ phía trên khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Loô - Nhà ô.Tuấn | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp đền họ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Hoà | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp đền họ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Hoà | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giáp đền họ khối 1 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Hoà | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 195; 209; 228; 243…245; 260…262; 289; 325; 326; 338…340 | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 195; 209; 228; 243…245; 260…262; 289; 325; 326; 338…340 | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 195; 209; 228; 243…245; 260…262; 289; 325; 326; 338…340 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợp - Nhà ô.Cường | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợp - Nhà ô.Cường | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hợp - Nhà ô.Cường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Kim - Nhà ô.Lập | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Kim - Nhà ô.Lập | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Kim - Nhà ô.Lập | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Châu | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Châu | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoàn - Nhà ô.Châu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ Thị trấn - Ao HU | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ Thị trấn - Ao HU | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ Thị trấn - Ao HU | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thạch - Nhà ô.Lưu | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thạch - Nhà ô.Lưu | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thạch - Nhà ô.Lưu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tám - Nhà ô.Tuất | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tám - Nhà ô.Tuất | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 8 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Tám - Nhà ô.Tuất | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Liêm | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Liêm | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7A (Vườn hoa - Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Liêm | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Cường - Nhà bà Xuân | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Cường - Nhà bà Xuân | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường khối 10 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Cường - Nhà bà Xuân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Đài TH - ốt ô.Khương | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Đài TH - ốt ô.Khương | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Đài TH - ốt ô.Khương | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô ThôngLiên - Nhà ô.Thìn | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô ThôngLiên - Nhà ô.Thìn | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Huyện uỷ- Yên Sơn) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô ThôngLiên - Nhà ô.Thìn | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Ngã tư huyện uỷ -Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Huyện uỷ - Nhà ô Vân | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Ngã tư huyện uỷ -Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Huyện uỷ - Nhà ô Vân | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 7B (Ngã tư huyện uỷ -Lưu Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Huyện uỷ - Nhà ô Vân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô Thảo - Nhà ô.Dũng | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô Thảo - Nhà ô.Dũng | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô Thảo - Nhà ô.Dũng | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương BHXH Đô Lương - NH Đầu tư | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương BHXH Đô Lương - NH Đầu tư | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương BHXH Đô Lương - NH Đầu tư | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ huyện | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương Sân VĐ huyện | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương TT Văn hoá | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương TT Văn hoá | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 46 (Huyện uỷ - Đà Sơn) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương TT Văn hoá | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sắc - Nhà ô.Phi | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sắc - Nhà ô.Phi | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sắc - Nhà ô.Phi | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Loan - Trường C2 cũ | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Loan - Trường C2 cũ | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Loan - Trường C2 cũ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hải - Nhà bà Sáu | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hải - Nhà bà Sáu | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hải - Nhà bà Sáu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tâm - Nhà ô.Thu | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tâm - Nhà ô.Thu | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tâm - Nhà ô.Thu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Thắng | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hoà - Nhà ô.Thắng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hồng - Nhà ô.Huấn | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hồng - Nhà ô.Huấn | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hồng - Nhà ô.Huấn | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Nam - Nhà ô.Quang | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Nam - Nhà ô.Quang | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Nam - Nhà ô.Quang | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà bà Liên | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà bà Liên | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Sơn - Nhà bà Liên | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Chín - Nhà bà Hà | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Chín - Nhà bà Hà | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Chín - Nhà bà Hà | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Yên - Nhà ô.Dũng | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Yên - Nhà ô.Dũng | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Yên - Nhà ô.Dũng | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lâm - nhà ô.Vinh | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lâm - nhà ô.Vinh | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (ngã tư - Yên Sơn) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Lâm - nhà ô.Vinh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Long - Nhà ô.Liên | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Long - Nhà ô.Liên | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Long - Nhà ô.Liên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thảo - Nhà bà Châu-K5 | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thảo - Nhà bà Châu-K5 | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Thảo - Nhà bà Châu-K5 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (Yên Sơn - ngã tư) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hùng - Nhà bà Hường | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (Yên Sơn - ngã tư) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hùng - Nhà bà Hường | Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A cũ (Yên Sơn - ngã tư) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hùng - Nhà bà Hường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô. Củng - nhà ô.Thông | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô. Củng - nhà ô.Thông | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô. Củng - nhà ô.Thông | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Ngã 3 BĐ - CA huyện | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Ngã 3 BĐ - CA huyện | Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Ngã 3 BĐ - CA huyện | Đất ở đô thị | 15.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đô Lương |
Đường liên hương khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phúc - Nhà bà Liên | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường liên hương khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Phúc - Nhà bà Liên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát Dược phẩm và khu vực QHĐG - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Dần - Nhà ô.Thọ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào NH đầu tư cũ khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Hồng - Nhà ô.Bằng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 QL 7 - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà bà Tiu - Nhà ô.Tam | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Gần sông mương khối 3 phía ngoài - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Mộc - Nhà bà Hương | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sát sông mương khối 3 phía trong - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hà - Nhà ô.Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 |
