• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh (Tờ 11, thửa: 478; 660; 217; 224; 234; 246; 255; 256
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 - Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh (Tờ 11, thửa: 478; 660; 217; 224; 234; 246; 255; 256
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 - Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà văn hóa Yên Hoa - Yên Hoa, Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà văn hóa Yên Hoa - Yên Hoa, Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà văn hóa Yên Hoa - Yên Hoa, Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Phú Hòa - Xóm Yên Phú - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng - Yên Phú
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Tăng Văn Bình - Yên Hoa, Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Tăng Văn Bình - Yên Hoa, Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Tăng Văn Bình - Yên Hoa, Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú (Tờ 10, thửa: 93;122; 123; 487; 181; 194;
Các vị trí Lối 2 tiếp giáp lối 1 - Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú (Tờ 10, thửa: 93;122; 123; 487; 181; 194;
Các vị trí Lối 2 tiếp giáp lối 1 - Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú (Tờ 10, thửa: 93;122; 123; 487; 181; 194;
Các vị trí Lối 2 tiếp giáp lối 1 - Yên Hoa, Yên Trường, Yên Hương, Yên Phú
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm (Yên) - Yên Khánh
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm (Yên) - Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn4.950.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Khánh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Lâm (Yên) - Yên Khánh
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Thế - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Anh - Yên Thế
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Thế - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Anh - Yên Thế
Đất TM-DV nông thôn4.950.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Thế - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Sỹ Anh - Yên Thế
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên TrườngMinh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Minh, Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên TrườngMinh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Minh, Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn4.950.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên TrườngMinh, Yên Hòa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trương Thái Phiên - Yên Minh, Yên Hòa
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thân - Yên Đình, Yên Minh
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thân - Yên Đình, Yên Minh
Đất TM-DV nông thôn4.950.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Đình, Yên Minh - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Văn Thân - Yên Đình, Yên Minh
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Mai(Trí) - Yên Phú, Yên Đình
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Mai(Trí) - Yên Phú, Yên Đình
Đất TM-DV nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Phú, Yên Đình - Xã Yên Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Mai(Trí) - Yên Phú, Yên Đình
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Nguyên Nhung - Yên Quang
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Nguyên Nhung - Yên Quang
Đất TM-DV nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Nguyên Nhung - Yên Quang
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Ngân hàng NN và PTNT Đô Lương - Yên Hương
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Ngân hàng NN và PTNT Đô Lương - Yên Hương
Đất TM-DV nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hương - Xã Yên Sơn
Ngân hàng NN và PTNT Đô Lương - Yên Hương
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Bùi Hữu Mười - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Bùi Hữu Mười - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Bùi Hữu Mười - Yên Trường
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Đỗ Văn Tiến - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Đỗ Văn Tiến - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Đỗ Văn Tiến - Yên Hoa
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 (Tờ 15, thửa: 30; 31; 32; 33;) - Xã Xuân Sơn
Giáp Ao Ruộng Hội -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 (Tờ 15, thửa: 30; 31; 32; 33;) - Xã Xuân Sơn
Giáp Ao Ruộng Hội -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 (Tờ 15, thửa: 30; 31; 32; 33;) - Xã Xuân Sơn
Giáp Ao Ruộng Hội -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Cầu Dê - đến hội quán xóm 7
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Cầu Dê - đến hội quán xóm 7
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Cầu Dê - đến hội quán xóm 7
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Thao - đến nhà Công Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Thao - đến nhà Công Hiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Thao - đến nhà Công Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Dương - đến vườn ông Nghi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Dương - đến vườn ông Nghi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Dương - đến vườn ông Nghi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn Kim Bình - đến vườn ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn Kim Bình - đến vườn ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 7 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn Kim Bình - đến vườn ông Sửu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thứ - đến vườn ông Việt
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thứ - đến vườn ông Việt
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thứ - đến vườn ông Việt
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Hải
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Hải
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Hải
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tường - đến vườn ông Trí
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tường - đến vườn ông Trí
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tường - đến vườn ông Trí
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Sáu
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Trạm Y tế - đến Sân bóng xóm 6
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Trạm Y tế - đến Sân bóng xóm 6
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 5+6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Trạm Y tế - đến Sân bóng xóm 6
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Thâi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Thâi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thuỷ - đến vườn ông Thâi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tri - đến vườn ông Minh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tri - đến vườn ông Minh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tri - đến vườn ông Minh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hạnh - đến vườn ông Thiện
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hạnh - đến vườn ông Thiện
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hạnh - đến vườn ông Thiện
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn ông Thuỷ - đến ông Lự
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn ông Thuỷ - đến ông Lự
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn ông Thuỷ - đến ông Lự
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 (Tờ 10, thửa: 693; 705...708; 720; 752; 753; 788; 789; 800; 801; 826...828; 8
Đoạn ven Rú chùa -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 (Tờ 10, thửa: 693; 705...708; 720; 752; 753; 788; 789; 800; 801; 826...828; 8
Đoạn ven Rú chùa -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 6+8 (Tờ 10, thửa: 693; 705...708; 720; 752; 753; 788; 789; 800; 801; 826...828; 8
Đoạn ven Rú chùa -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hội - đến vườn ông Bính
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hội - đến vườn ông Bính
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Hội - đến vườn ông Bính
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Mùi - đến vườn ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Mùi - đến vườn ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Mùi - đến vườn ông Hùng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 433... 435; 461...464; 490; 491; 492; 493; 528; 529; 684; 60
Các lô còn lại xóm mới -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 433... 435; 461...464; 490; 491; 492; 493; 528; 529; 684; 60
Các lô còn lại xóm mới -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 433... 435; 461...464; 490; 491; 492; 493; 528; 529; 684; 60
Các lô còn lại xóm mới -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 489; 525...527; 562...565; 603...605; 636; 639; 640; 682; 683; 686; 726..
Các lô xung quanh xóm mới -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 489; 525...527; 562...565; 603...605; 636; 639; 640; 682; 683; 686; 726..
Các lô xung quanh xóm mới -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 8, thửa: 489; 525...527; 562...565; 603...605; 636; 639; 640; 682; 683; 686; 726..
Các lô xung quanh xóm mới -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1382...1384; 1436; 1437; 1481; 1482; 1485; 1530; 1531; 1533; 1569; 1570;
Đoạn giáp Rú dâu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1382...1384; 1436; 1437; 1481; 1482; 1485; 1530; 1531; 1533; 1569; 1570;
Đoạn giáp Rú dâu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 (Tờ 7, thửa: 1382...1384; 1436; 1437; 1481; 1482; 1485; 1530; 1531; 1533; 1569; 1570;
Đoạn giáp Rú dâu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Lan - đến vườn ông Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Lan - đến vườn ông Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Lan - đến vườn ông Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 7, thửa: 284; 290...294; 342...346; 402...407; 474...480; 542; 1822;) - Xã Xuân
Kề sau Hội quán xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 7, thửa: 284; 290...294; 342...346; 402...407; 474...480; 542; 1822;) - Xã Xuân
Kề sau Hội quán xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 7, thửa: 284; 290...294; 342...346; 402...407; 474...480; 542; 1822;) - Xã Xuân
Kề sau Hội quán xóm 3 -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3+4 (Tờ 7, thửa: 535; 608...612; 678...680; 754; 755; 831; 832; 902...905; 952; 95
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3+4 (Tờ 7, thửa: 535; 608...612; 678...680; 754; 755; 831; 832; 902...905; 952; 95
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3+4 (Tờ 7, thửa: 535; 608...612; 678...680; 754; 755; 831; 832; 902...905; 952; 95
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 6, thửa: 487; 489; 544; 546...548; 600; 638; 640; 670; 671; 688; 704; 705; 72
Các lô giáp đồi -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 6, thửa: 487; 489; 544; 546...548; 600; 638; 640; 670; 671; 688; 704; 705; 72
Các lô giáp đồi -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 (Tờ 6, thửa: 487; 489; 544; 546...548; 600; 638; 640; 670; 671; 688; 704; 705; 72
Các lô giáp đồi -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Thọ - đến vườn ông Đào
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Thọ - đến vườn ông Đào
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Thọ - đến vườn ông Đào
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 (Tờ 6, thửa: 904; 933...938; 959; 960; 966; 967; 1000; 1036...1039; 1098; 1099; 11
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 (Tờ 6, thửa: 904; 933...938; 959; 960; 966; 967; 1000; 1036...1039; 1098; 1099; 11
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 (Tờ 6, thửa: 904; 933...938; 959; 960; 966; 967; 1000; 1036...1039; 1098; 1099; 11
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Kề vườn ông Tám - đến bà Như
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Kề vườn ông Tám - đến bà Như
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Kề vườn ông Tám - đến bà Như
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 (Tờ 6, thửa: 4...7; 64...69; 131...137;) - Xã Xuân Sơn
Các lô kề tờ BĐ số 3 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 (Tờ 6, thửa: 4...7; 64...69; 131...137;) - Xã Xuân Sơn
Các lô kề tờ BĐ số 3 -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 (Tờ 6, thửa: 4...7; 64...69; 131...137;) - Xã Xuân Sơn
Các lô kề tờ BĐ số 3 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Vinh - đến bà Thanh và các lô kề Đa duệ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Vinh - đến bà Thanh và các lô kề Đa duệ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn ông Vinh - đến bà Thanh và các lô kề Đa duệ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông hiền - đến ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông hiền - đến ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông hiền - đến ông Sinh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Sâm - đến Hội quán xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Sâm - đến Hội quán xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 8+9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Sâm - đến Hội quán xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn bà Tứ - đến vườn ông Hoà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn bà Tứ - đến vườn ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9+10 - Xã Xuân Sơn
Từ vườn bà Tứ - đến vườn ông Hoà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Vùng kề Hội quán xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Vùng kề Hội quán xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Vùng kề Hội quán xóm 10 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Vùng Eo cồn lĩnh kề Sân bóng -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Vùng Eo cồn lĩnh kề Sân bóng -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Vùng Eo cồn lĩnh kề Sân bóng -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1015...1017; 1044...1047; 1090; 1127; 1129; 1172; 1209...1211; 1249; 1278;
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1015...1017; 1044...1047; 1090; 1127; 1129; 1172; 1209...1211; 1249; 1278;
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1015...1017; 1044...1047; 1090; 1127; 1129; 1172; 1209...1211; 1249; 1278;
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Các lô lối xóm từ Ô Lưu - đến A Sơn, đến hồi Ô Cận
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Các lô lối xóm từ Ô Lưu - đến A Sơn, đến hồi Ô Cận
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Các lô lối xóm từ Ô Lưu - đến A Sơn, đến hồi Ô Cận
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1215; 1253; 1254; 1281...1284; 1315...1319; 1348...1351; 1376...1378; 14
Các lô kề vùng đồng bông -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1215; 1253; 1254; 1281...1284; 1315...1319; 1348...1351; 1376...1378; 14
Các lô kề vùng đồng bông -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 1215; 1253; 1254; 1281...1284; 1315...1319; 1348...1351; 1376...1378; 14
Các lô kề vùng đồng bông -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ông Lục - đến Anh Hải
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ông Lục - đến Anh Hải
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ông Lục - đến Anh Hải
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Anh Thắng - đến Phượng tiến, đên Cường Thuý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Anh Thắng - đến Phượng tiến, đên Cường Thuý
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Anh Thắng - đến Phượng tiến, đên Cường Thuý
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 724; 781; 813...815; 859; 897; 898; 935;) - Xã Xuân Sơn
Các lô hồi nhà văn hoá -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 724; 781; 813...815; 859; 897; 898; 935;) - Xã Xuân Sơn
Các lô hồi nhà văn hoá -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 (Tờ 3, thửa: 724; 781; 813...815; 859; 897; 898; 935;) - Xã Xuân Sơn
Các lô hồi nhà văn hoá -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ao cá - đến ông Trâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ao cá - đến ông Trâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ao cá - đến ông Trâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ô Nga - đến nhà Văn Hoá
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ô Nga - đến nhà Văn Hoá
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Ô Nga - đến nhà Văn Hoá
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Nhà văn hoá - đến Dân nhàn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Nhà văn hoá - đến Dân nhàn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Nhà văn hoá - đến Dân nhàn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Hùng Èm - đến nhà trẻ xóm 2
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Hùng Èm - đến nhà trẻ xóm 2
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 2 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ anh Hùng Èm - đến nhà trẻ xóm 2
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 153; 168; 181; 182; 190;191; 202...206; 219...224; 242...246; 260; 261; 27
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 153; 168; 181; 182; 190;191; 202...206; 219...224; 242...246; 260; 261; 27
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 153; 168; 181; 182; 190;191; 202...206; 219...224; 242...246; 260; 261; 27
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thanh - đến ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thanh - đến ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 9 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Thanh - đến ông Hùng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 (Tờ 3, thửa: 1389...1391; 1452 ...1454;) - Xã Xuân Sơn
Đoạn kề vườn ông Thảo -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 (Tờ 3, thửa: 1389...1391; 1452 ...1454;) - Xã Xuân Sơn
Đoạn kề vườn ông Thảo -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 (Tờ 3, thửa: 1389...1391; 1452 ...1454;) - Xã Xuân Sơn
Đoạn kề vườn ông Thảo -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn bà Thể - đến ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn bà Thể - đến ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn bà Thể - đến ông Sửu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Lịch - đến hội quán xóm 10
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Lịch - đến hội quán xóm 10
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 10 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Lịch - đến hội quán xóm 10
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà anh Kiều Thúy - đến nhà anh Khai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà anh Kiều Thúy - đến nhà anh Khai
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà anh Kiều Thúy - đến nhà anh Khai
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4+5 - Xã Xuân Sơn
Từ trường Mầm non - đến trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4+5 - Xã Xuân Sơn
Từ trường Mầm non - đến trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4+5 - Xã Xuân Sơn
Từ trường Mầm non - đến trường Tiểu học
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Độ - đến vườn ông Dũng và đến trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Độ - đến vườn ông Dũng và đến trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 3 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Độ - đến vườn ông Dũng và đến trường Tiểu học
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1+2 (Tờ 4, thửa: 735; 767; 792; 889; 963; 964; 993...995; 1027; 1031; 1057; 1058;) - X
Các lô giáp ruộng +ao -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1+2 (Tờ 4, thửa: 735; 767; 792; 889; 963; 964; 993...995; 1027; 1031; 1057; 1058;) - X
Các lô giáp ruộng +ao -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1+2 (Tờ 4, thửa: 735; 767; 792; 889; 963; 964; 993...995; 1027; 1031; 1057; 1058;) - X
Các lô giáp ruộng +ao -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Tuyến đường Ông Đông đi Nhà thờ-Ô Minh-Hội quán -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Tuyến đường Ông Đông đi Nhà thờ-Ô Minh-Hội quán -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Tuyến đường Ông Đông đi Nhà thờ-Ô Minh-Hội quán -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Ông Khảm-Ông Nghia -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Ông Khảm-Ông Nghia -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Ông Khảm-Ông Nghia -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đất ở từ nhà Khiêm - đến nhà Long Chiến
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đất ở từ nhà Khiêm - đến nhà Long Chiến
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đất ở từ nhà Khiêm - đến nhà Long Chiến
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 4, thửa: 591; 650; 1675…1678; 1680; 1681. 1686; 1687; 1894;) - Xã Xuân Sơn
Lối 4, 5 vùng mụ quèn -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 4, thửa: 591; 650; 1675…1678; 1680; 1681. 1686; 1687; 1894;) - Xã Xuân Sơn
Lối 4, 5 vùng mụ quèn -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 (Tờ 4, thửa: 591; 650; 1675…1678; 1680; 1681. 1686; 1687; 1894;) - Xã Xuân Sơn
Lối 4, 5 vùng mụ quèn -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Anh Lương đi Hội quán -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Anh Lương đi Hội quán -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Anh Lương đi Hội quán -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Ngã 3 vườn ông Thịnh kề đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Ngã 3 vườn ông Thịnh kề đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Ngã 3 vườn ông Thịnh kề đường nhựa -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn vườn Hoa Phúc - đến vườn ông Thông
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn vườn Hoa Phúc - đến vườn ông Thông
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Đô Lương Thổ cư xóm 4 - Xã Xuân Sơn
Đoạn vườn Hoa Phúc - đến vườn ông Thông
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Đường lối về Tân Sơn - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn nhánh rẽ đường liên xã đi Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường lối về Tân Sơn - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn nhánh rẽ đường liên xã đi Tân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Đô Lương Đường lối về Tân Sơn - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn nhánh rẽ đường liên xã đi Tân Sơn -
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Bưu Điện Xuân Bài - đến nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Bưu Điện Xuân Bài - đến nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ Bưu Điện Xuân Bài - đến nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tấn - đến vườn ông Chín
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tấn - đến vườn ông Chín
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ vườn ông Tấn - đến vườn ông Chín
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà Chi cục thuế - đến nhà vườn ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà Chi cục thuế - đến nhà vườn ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Xuân Sơn
Đoạn từ nhà Chi cục thuế - đến nhà vườn ông Sơn
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 120; 146; 203; 229; 257; 283; 26; 41; 54; 70; 85; 89; 96; 104; 105; 121; 1
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 120; 146; 203; 229; 257; 283; 26; 41; 54; 70; 85; 89; 96; 104; 105; 121; 1
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 120; 146; 203; 229; 257; 283; 26; 41; 54; 70; 85; 89; 96; 104; 105; 121; 1
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 2, thửa: 80;) - Xã Văn Sơn
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 2, thửa: 80;) - Xã Văn Sơn
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 2, thửa: 80;) - Xã Văn Sơn
Anh Tứ - Ông Hiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, thửa: 29; 31; 37; 39; 44; 49; 53; 62; 27; 28; 36; 38; 42; 43; 47; 48; 56; 57; 60; 61;
Bà Thực - Bà Khuyên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, thửa: 29; 31; 37; 39; 44; 49; 53; 62; 27; 28; 36; 38; 42; 43; 47; 48; 56; 57; 60; 61;
Bà Thực - Bà Khuyên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, thửa: 29; 31; 37; 39; 44; 49; 53; 62; 27; 28; 36; 38; 42; 43; 47; 48; 56; 57; 60; 61;
Bà Thực - Bà Khuyên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 3, thửa: 272; 280; 307; 320; 345; 388; 389; 286; 292; 306; 330… 332; 378; 387; 396;
Ông Tùng - Anh Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 3, thửa: 272; 280; 307; 320; 345; 388; 389; 286; 292; 306; 330… 332; 378; 387; 396;
Ông Tùng - Anh Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 3, thửa: 272; 280; 307; 320; 345; 388; 389; 286; 292; 306; 330… 332; 378; 387; 396;
Ông Tùng - Anh Quỳnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 66; 83; 96; 108; 122; 127; 132; 139; 147; 148; 159; 164; 165; 169; 184; 56;
Anh Long - Anh Thục
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 66; 83; 96; 108; 122; 127; 132; 139; 147; 148; 159; 164; 165; 169; 184; 56;
Anh Long - Anh Thục
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 66; 83; 96; 108; 122; 127; 132; 139; 147; 148; 159; 164; 165; 169; 184; 56;
Anh Long - Anh Thục
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 3, thửa: 415; 445; 448; 479; 532; 551; 573; 596; 432; 447; 461; 480; 481; 512; 552
Chị Hồng - Anh Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 3, thửa: 415; 445; 448; 479; 532; 551; 573; 596; 432; 447; 461; 480; 481; 512; 552
Chị Hồng - Anh Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 3, thửa: 415; 445; 448; 479; 532; 551; 573; 596; 432; 447; 461; 480; 481; 512; 552
Chị Hồng - Anh Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 167; 182; 201; 208; 476;) - Xã Văn Sơn
Anh Sửu - Ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 167; 182; 201; 208; 476;) - Xã Văn Sơn
Anh Sửu - Ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 167; 182; 201; 208; 476;) - Xã Văn Sơn
Anh Sửu - Ông Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 168; 175; 178; 183; 273; 298; 340; 351; 362; 372; 378; 322;) - Xã Văn Sơn
Anh Nhung - Ông Cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 168; 175; 178; 183; 273; 298; 340; 351; 362; 372; 378; 322;) - Xã Văn Sơn
Anh Nhung - Ông Cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 6, thửa: 168; 175; 178; 183; 273; 298; 340; 351; 362; 372; 378; 322;) - Xã Văn Sơn
Anh Nhung - Ông Cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 192; 193; 202; 209; 214; 215; 220; 224; 225; 234; 242; 253; 261; 272; 281;
Anh Nhung - Ông Cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 192; 193; 202; 209; 214; 215; 220; 224; 225; 234; 242; 253; 261; 272; 281;
Anh Nhung - Ông Cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 192; 193; 202; 209; 214; 215; 220; 224; 225; 234; 242; 253; 261; 272; 281;
Anh Nhung - Ông Cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Sáu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
chị Hương - Anh Hợi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
chị Hương - Anh Hợi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Văn Sơn
chị Hương - Anh Hợi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 2, thửa: 67; 71; 113; 18; 74; 81; 82; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 14; 15; 16;
Bà Phi - Ông Danh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 2, thửa: 67; 71; 113; 18; 74; 81; 82; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 14; 15; 16;
Bà Phi - Ông Danh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 2, thửa: 67; 71; 113; 18; 74; 81; 82; 2; 3; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 14; 15; 16;
Bà Phi - Ông Danh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 3, thửa: 13; 64; 81; 206; 232; 233; 263; 269; 283; 300; 319; 359; 368; 380; 3
Bà Phi - Ông Danh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 3, thửa: 13; 64; 81; 206; 232; 233; 263; 269; 283; 300; 319; 359; 368; 380; 3
Bà Phi - Ông Danh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10, 11 (Tờ 3, thửa: 13; 64; 81; 206; 232; 233; 263; 269; 283; 300; 319; 359; 368; 380; 3
Bà Phi - Ông Danh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 13(Tờ 3, thửa: 11; 12; 16; 21; 20; 25; 24; 26; 31; 35; 36 … 40; 57; 75; 84; 91; 94; 98
Bà Giá - Bà Lan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 13(Tờ 3, thửa: 11; 12; 16; 21; 20; 25; 24; 26; 31; 35; 36 … 40; 57; 75; 84; 91; 94; 98
Bà Giá - Bà Lan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 13(Tờ 3, thửa: 11; 12; 16; 21; 20; 25; 24; 26; 31; 35; 36 … 40; 57; 75; 84; 91; 94; 98
Bà Giá - Bà Lan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 9; 10; 13; 15; 19; 23; 28; 33; 34; 42; 47; 51; 58; 6
Bà Giá - Bà Lan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 9; 10; 13; 15; 19; 23; 28; 33; 34; 42; 47; 51; 58; 6
Bà Giá - Bà Lan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8.. 9 (Tờ 3, thửa: 1; 2; 3; 5; 6; 7; 9; 10; 13; 15; 19; 23; 28; 33; 34; 42; 47; 51; 58; 6
Bà Giá - Bà Lan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 5, thửa: 15;37; 39; 48; 57; 76; 657; 26; 27;) - Xã Văn Sơn
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 5, thửa: 15;37; 39; 48; 57; 76; 657; 26; 27;) - Xã Văn Sơn
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 5, thửa: 15;37; 39; 48; 57; 76; 657; 26; 27;) - Xã Văn Sơn
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 3, thửa: 126; 135; 149; 154; 164; 169; 177; 178; 201… 203; 215; 229; 236; 2
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 3, thửa: 126; 135; 149; 154; 164; 169; 177; 178; 201… 203; 215; 229; 236; 2
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6, 7, 13 (Tờ 3, thửa: 126; 135; 149; 154; 164; 169; 177; 178; 201… 203; 215; 229; 236; 2
Anh Tuấn - Ông Lai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 94;105; 125; 278; 47; 73; 82; 90; 106; 115; 126;131; 136; 142; 661; 13,
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 94;105; 125; 278; 47; 73; 82; 90; 106; 115; 126;131; 136; 142; 661; 13,
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 94;105; 125; 278; 47; 73; 82; 90; 106; 115; 126;131; 136; 142; 661; 13,
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 46; 54; 64; 65; 71; 81; 88; 89; 93; 101; 113; 114; 119; 120; 475;) - Xã
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 46; 54; 64; 65; 71; 81; 88; 89; 93; 101; 113; 114; 119; 120; 475;) - Xã
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 5, thửa: 46; 54; 64; 65; 71; 81; 88; 89; 93; 101; 113; 114; 119; 120; 475;) - Xã
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 3, thửa: 530; 550; 572; 594; 642; 657; 672; 691; 852; 854; 855;) - Xã Văn Sơn
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 3, thửa: 530; 550; 572; 594; 642; 657; 672; 691; 852; 854; 855;) - Xã Văn Sơn
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5..6 (Tờ 3, thửa: 530; 550; 572; 594; 642; 657; 672; 691; 852; 854; 855;) - Xã Văn Sơn
Ông Tuyền - Ông Lưu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5…6 - Xã Văn Sơn
Anh Võ - Ông Tuyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5…6 - Xã Văn Sơn
Anh Võ - Ông Tuyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5…6 - Xã Văn Sơn
Anh Võ - Ông Tuyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 403;) - Xã Văn Sơn
Bà Thành - Ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 403;) - Xã Văn Sơn
Bà Thành - Ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 403;) - Xã Văn Sơn
Bà Thành - Ông Kiên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 377; 389; 390; 401; 431; 658a… 666a; 672; 717... 719; 741; 662; 663; 6
Bà Thành - Ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 377; 389; 390; 401; 431; 658a… 666a; 672; 717... 719; 741; 662; 663; 6
Bà Thành - Ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4..5 (Tờ 11, thửa: 377; 389; 390; 401; 431; 658a… 666a; 672; 717... 719; 741; 662; 663; 6
Bà Thành - Ông Kiên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4, 5, 12 (Tờ 4, thửa: 361; 370; 375; 376; 379; 384; 386; 390; 395; 405; 409; 412; 413; 4
Bà Thành - Ông Kiên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4, 5, 12 (Tờ 4, thửa: 361; 370; 375; 376; 379; 384; 386; 390; 395; 405; 409; 412; 413; 4
Bà Thành - Ông Kiên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4, 5, 12 (Tờ 4, thửa: 361; 370; 375; 376; 379; 384; 386; 390; 395; 405; 409; 412; 413; 4
Bà Thành - Ông Kiên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tố - Ông Chúc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tố - Ông Chúc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tố - Ông Chúc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 583; 597;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 583; 597;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 583; 597;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 400; 520; 529; 541; 556; 564; 578; 658a; 660a;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 400; 520; 529; 541; 556; 564; 578; 658a; 660a;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 400; 520; 529; 541; 556; 564; 578; 658a; 660a;) - Xã Văn Sơn
Anh Tài - Ông Tam
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 515; 523; 525; 535; 542; 543; 734; 735;) - Xã Văn Sơn
Anh Trị - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 515; 523; 525; 535; 542; 543; 734; 735;) - Xã Văn Sơn
Anh Trị - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 515; 523; 525; 535; 542; 543; 734; 735;) - Xã Văn Sơn
Anh Trị - Anh Thắng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 438; 513; 514;516; 524; 536; 544; 720; 721; 722; 723; 725; 726;) - Xã Vă
Anh Trị - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 438; 513; 514;516; 524; 536; 544; 720; 721; 722; 723; 725; 726;) - Xã Vă
Anh Trị - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 438; 513; 514;516; 524; 536; 544; 720; 721; 722; 723; 725; 726;) - Xã Vă
Anh Trị - Anh Thắng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 503; 517; 518; 537; 538; 552; 575; 632; 633; 639; 655; 688… 690; 706; 70
Anh Trị - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 503; 517; 518; 537; 538; 552; 575; 632; 633; 639; 655; 688… 690; 706; 70
Anh Trị - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 503; 517; 518; 537; 538; 552; 575; 632; 633; 639; 655; 688… 690; 706; 70
Anh Trị - Anh Thắng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 551;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 551;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 551;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 558; 559; 640; 641; 664b; 670, 681, 682;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 558; 559; 640; 641; 664b; 670, 681, 682;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 558; 559; 640; 641; 664b; 670, 681, 682;) - Xã Văn Sơn
Ông Canh - Bà Trang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1..4 (Tờ 11, thửa: 574; 580; 581; 582; 592…596; 601…604; 610…616; 623; 641; 649; 659; 680
Ông Canh - Bà Trang
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1..4 (Tờ 11, thửa: 574; 580; 581; 582; 592…596; 601…604; 610…616; 623; 641; 649; 659; 680
Ông Canh - Bà Trang
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1..4 (Tờ 11, thửa: 574; 580; 581; 582; 592…596; 601…604; 610…616; 623; 641; 649; 659; 680
Ông Canh - Bà Trang
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 413; 502;) - Xã Văn Sơn
Bà Tý - Ông Trí
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 413; 502;) - Xã Văn Sơn
Bà Tý - Ông Trí
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 413; 502;) - Xã Văn Sơn
Bà Tý - Ông Trí
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 404; 410…412; 414; 415; 419; 424; 425; 434; 590; 621; 629…631; 622; 645;
Bà Tý - Ông Trí
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 404; 410…412; 414; 415; 419; 424; 425; 434; 590; 621; 629…631; 622; 645;
Bà Tý - Ông Trí
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 404; 410…412; 414; 415; 419; 424; 425; 434; 590; 621; 629…631; 622; 645;
Bà Tý - Ông Trí
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 426; 435; 457; 458; 511; 522; 533; 534; 549; 550; 572; 573; 579 591; 600
Bà Tý - Ông Trí
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 426; 435; 457; 458; 511; 522; 533; 534; 549; 550; 572; 573; 579 591; 600
Bà Tý - Ông Trí
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 426; 435; 457; 458; 511; 522; 533; 534; 549; 550; 572; 573; 579 591; 600
Bà Tý - Ông Trí
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 568; 619; 607; 608; 637; 658; 700; 839; 840;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 568; 619; 607; 608; 637; 658; 700; 839; 840;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 568; 619; 607; 608; 637; 658; 700; 839; 840;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 548; 569...571;587 ...589; 606; 618; 626;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 548; 569...571;587 ...589; 606; 618; 626;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 548; 569...571;587 ...589; 606; 618; 626;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 239;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 239;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 239;) - Xã Văn Sơn
Bà Tích - Ông Khánh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 162; 188; 288;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 162; 188; 288;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 162; 188; 288;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 218; 227...229; 238; 249; 71; 71.1; 71.2;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 218; 227...229; 238; 249; 71; 71.1; 71.2;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 218; 227...229; 238; 249; 71; 71.1; 71.2;) - Xã Văn Sơn
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 26; 86; 91; 90; 103; 104; 119; 125; 153; 163; 164; 173; 181; 182; 187; 1
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 26; 86; 91; 90; 103; 104; 119; 125; 153; 163; 164; 173; 181; 182; 187; 1
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 26; 86; 91; 90; 103; 104; 119; 125; 153; 163; 164; 173; 181; 182; 187; 1
Bà Nguyên - Ông ẩm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 131; 138; 144; 151; 158; 161;) - Xã Văn Sơn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 131; 138; 144; 151; 158; 161;) - Xã Văn Sơn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 131; 138; 144; 151; 158; 161;) - Xã Văn Sơn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 85; 89; 101; 102; 145; 146; 152; 160 171; 179; 186; 213; 225;) - Xã Văn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 85; 89; 101; 102; 145; 146; 152; 160 171; 179; 186; 213; 225;) - Xã Văn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 85; 89; 101; 102; 145; 146; 152; 160 171; 179; 186; 213; 225;) - Xã Văn
Ông Phú - Ông Hồng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 145;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 145;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 145;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 18; 19; 47; 64; 89; 113; 146; 169; 199; 200; 579;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 18; 19; 47; 64; 89; 113; 146; 169; 199; 200; 579;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 12, thửa: 18; 19; 47; 64; 89; 113; 146; 169; 199; 200; 579;) - Xã Văn Sơn
Anh Sỹ - Ông Hồng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Mai
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Mai
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Mai
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Quý - Anh Tráng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Quý - Anh Tráng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Quý - Anh Tráng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Bà Nhỏ - Anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Bà Nhỏ - Anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Bà Nhỏ - Anh Thanh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 150; 156; 157; 202;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 150; 156; 157; 202;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 150; 156; 157; 202;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 272; 282; 283;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 272; 282; 283;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 272; 282; 283;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 176...178; 185;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 176...178; 185;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 176...178; 185;) - Xã Văn Sơn
Ông Đường - Ông Bình
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 205; 209... 211;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 205; 209... 211;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 205; 209... 211;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 73; 79; 87; 93; 97; 115; 149; 196; 212; 216; 275;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 73; 79; 87; 93; 97; 115; 149; 196; 212; 216; 275;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 73; 79; 87; 93; 97; 115; 149; 196; 212; 216; 275;) - Xã Văn Sơn
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 143; 148; 167; 168; 175; 184; 200; 207; 208; 265; 266; 275; 276;) - Xã V
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 143; 148; 167; 168; 175; 184; 200; 207; 208; 265; 266; 275; 276;) - Xã V
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 143; 148; 167; 168; 175; 184; 200; 207; 208; 265; 266; 275; 276;) - Xã V
Anh Anh - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (TỜ 10, thửa: 50; 56; 64; 65; 300;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (TỜ 10, thửa: 50; 56; 64; 65; 300;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (TỜ 10, thửa: 50; 56; 64; 65; 300;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 54; 55; 62; 88; 126; 127; 136; 183; 190; 368; 369;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 54; 55; 62; 88; 126; 127; 136; 183; 190; 368; 369;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 54; 55; 62; 88; 126; 127; 136; 183; 190; 368; 369;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…3 (Tờ 10, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Bà Lý - Anh Nhân
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 11, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 11, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 11, thửa: 444; 445; 464; 465; 665; 667;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 416; 429; 437; 433; 453; 439, 661b; 697; 698; 699;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 416; 429; 437; 433; 453; 439, 661b; 697; 698; 699;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 416; 429; 437; 433; 453; 439, 661b; 697; 698; 699;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 427; 428; 436; 446; 452; 454; 456; 459 … 462; 469; 470; 471; 480; 509;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 427; 428; 436; 446; 452; 454; 456; 459 … 462; 469; 470; 471; 480; 509;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 427; 428; 436; 446; 452; 454; 456; 459 … 462; 469; 470; 471; 480; 509;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 11, thửa: 467; 468; 475; 477… 479; 481...484; 487; 490...493; 495...499; 500; 502;
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 137;) - Xã Văn Sơn
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139..
Ông Quang - Ông Kháng
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139..
Ông Quang - Ông Kháng
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1…4 (Tờ 10, thửa: 98...100; 108... 113; 116...118; 121... 124; 128; 129; 132 ...135; 139..
Ông Quang - Ông Kháng
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn
Ông Dần - Bà Quý
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn
Ông Dần - Bà Quý
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Văn Sơn
Ông Dần - Bà Quý
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Chín
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Chín
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Văn Sơn
Anh Hải - Anh Chín
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Ông Huệ
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Ông Huệ
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Ông Huệ
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Ông Thiệu
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Ông Thiệu
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Ông Thiệu
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Đông - Ông Năm
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Đông - Ông Năm
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Đông - Ông Năm
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chi Hương - Anh Trung
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chi Hương - Anh Trung
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chi Hương - Anh Trung
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Lý - Chị Thủy
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Lý - Chị Thủy
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Lý - Chị Thủy
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chị Tâm - Anh Thành
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chị Tâm - Anh Thành
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Chị Tâm - Anh Thành
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Cường - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Cường - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Cường - Anh Quang
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Sơn - Anh Hà
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Sơn - Anh Hà
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Sơn - Anh Hà
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Thắng - Anh Tiến
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Thắng - Anh Tiến
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Thắng - Anh Tiến
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Minh - Bà Tuế
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Minh - Bà Tuế
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Minh - Bà Tuế
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tý - Anh Long
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tý - Anh Long
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tý - Anh Long
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tuân (D) - Anh Lý (N)
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tuân (D) - Anh Lý (N)
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Tuân (D) - Anh Lý (N)
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Đức
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Đức
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Ông Chín - Ông Đức
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Anh Hồng
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Anh Hồng
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…4 - Xã Văn Sơn
Anh Vy - Anh Hồng
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Anh Cường
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Anh Cường
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm 1…3 - Xã Văn Sơn
Ông sáu - Anh Cường
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1; 16…18; 46; 47; 50…53; 55; 56; 86; 109; 110; 113; 135; 353; 369; 386; 387; 391
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 7
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 7
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 6; 7; 9…14; 16; 17; 19…22; 29; 31…34; 42; 44…51; 56; 58; 60…62; 68; 69; 71…73; 7
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 + xóm 6 + xóm 7 (Tờ 11, thửa: 24; 27; 28; 39; 40; 42…44; 53…55; 63; 64; 75; 164; 168…186; 198…
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + Xóm 4 (Tờ 10, thửa: 2; 3; 6; 8; 13; 23; 36; 37; 45; 49…51; 68; 69; 81; 93; 94; 101; 109; 119
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 6
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 6
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 + xóm 4 + xóm 5 (Tờ 9, thửa: 62; 105; 360; 428; 497; 528; 530; 531; 565; 604; 605; 645; 649; 6
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 + xóm 7 (Tờ 8, thửa: 271; 293; 308; 309; 331; 332; 338; 339; 342…348; 355; 357…361; 368…373; 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 8…10; 14…18; 20…22; 24…26; 28…107; 128…130; 132; 134; 159…161; 163; 164; 189; 191
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 153; 174; 198; 238; 252; 265; 297; 347; 356; 364; 369; 370; 377; 384; 385; 392;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 2 + xóm 3 (Tờ 5, thửa: 27…30; 65…67; 110…116; 125; 144; 145; 149; 166…171; 173; 174; 184
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 (Tờ 4, thửa: 11; 12; 25...27; 61; 62; 68; 80; 81; 95; 96; 115…120; 138…141; 157; 158; 173; 175
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 94; 328; 353; 380; 667; 668; 670; 671; 781; 784; 778…782; 784; 800; 802…805; 808…
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 1 + xóm 8 (Tờ 2, thửa: 1…11; 14…20; 22; 24…30; 34; 36…38; 43; 44; 51…56; 65; 68…70; 73; 75…92; 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 16
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 16
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 + xóm 8 (Tờ 1, thửa: 33; 34; 47; 60…62; 75…77; 91…94; 109; 110; 129...131; 145... 149; 162; 16
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Kho K2 đến giáp Thuận Sơn -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn
Từ trường Mầm non đến Kho K2 -
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn
Từ trường Mầm non đến Kho K2 -
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5+6 - Xã Trung Sơn
Từ trường Mầm non đến Kho K2 -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Đê đến Trường Mầm non -
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Đê đến Trường Mầm non -
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 5 - Xã Trung Sơn
Từ Đê đến Trường Mầm non -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn
Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung -
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn
Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung -
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 3 - Xã Trung Sơn
Từ ô sơn Uẩn đến UBND xã Trung -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn
Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa -
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn
Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa -
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8 - Xã Trung Sơn
Từ giáp xã Đà sơn đến ô Đa -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn
Từ ô Đa đến ô Uẩn -
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn
Từ ô Đa đến ô Uẩn -
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 46 - Xóm 8+3 - Xã Trung Sơn
Từ ô Đa đến ô Uẩn -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn
Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn
Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Trung Sơn
Giáp Đà Sơn đến vườn ông Diên -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm tràng trài -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm tràng trài -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm tràng trài -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Đ.Trang trài - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Đ.Trang trài - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Tràng Trài - Xóm 16 - Xã Trù Sơn
Đ.Trang trài - Xóm 16
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721;
Các đường lối xóm 16 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721;
Các đường lối xóm 16 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 27, thửa: 328; 372; 396; 397; 456; 484; 499; 559; 596; 653; 663; 713; 721;
Các đường lối xóm 16 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 26, thửa: 14; 34. 35; 51...53; 69; 70; 84...87; 104; 117; 118; 133; 146; 192...
Các đường lối xóm 16 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 26, thửa: 14; 34. 35; 51...53; 69; 70; 84...87; 104; 117; 118; 133; 146; 192...
Các đường lối xóm 16 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 16 (Tờ 26, thửa: 14; 34. 35; 51...53; 69; 70; 84...87; 104; 117; 118; 133; 146; 192...
Các đường lối xóm 16 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Cộc xóm 16 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Nhà thờ giáo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Cộc xóm 16 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Nhà thờ giáo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Cộc xóm 16 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Nhà thờ giáo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực áp mỏ khai thác đá xây dựng - Xã Trù Sơn
Cty 99 - Vào mỏ đá
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực áp mỏ khai thác đá xây dựng - Xã Trù Sơn
Cty 99 - Vào mỏ đá
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực áp mỏ khai thác đá xây dựng - Xã Trù Sơn
Cty 99 - Vào mỏ đá
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 23, thửa: 152; 163; 164; 203; 204; 215; 234; 272; 293; 306;
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 23, thửa: 152; 163; 164; 203; 204; 215; 234; 272; 293; 306;
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 23, thửa: 152; 163; 164; 203; 204; 215; 234; 272; 293; 306;
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 22, thửa: 278; 311) - Xã Trù Sơn
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 22, thửa: 278; 311) - Xã Trù Sơn
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm khu vực Nông trường (Tờ 22, thửa: 278; 311) - Xã Trù Sơn
Khu vực Nông trường - Xóm 16
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4 (Tờ 21, thửa: 1...16; 24; 25; 31...33; 36; 1122; 1123;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4 (Tờ 21, thửa: 1...16; 24; 25; 31...33; 36; 1122; 1123;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4 (Tờ 21, thửa: 1...16; 24; 25; 31...33; 36; 1122; 1123;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3;4 (Tờ 20, thửa: 1...5; 8...11; 19...38; 42...54; 57...72; 57; 94; 117; 172...174; 2
Các đường lối xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3;4 (Tờ 20, thửa: 1...5; 8...11; 19...38; 42...54; 57...72; 57; 94; 117; 172...174; 2
Các đường lối xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3;4 (Tờ 20, thửa: 1...5; 8...11; 19...38; 42...54; 57...72; 57; 94; 117; 172...174; 2
Các đường lối xóm 3 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực ốc chết xóm 4 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực ốc chết xóm 4 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực ốc chết xóm 4 - Xã Trù Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Lèn xóm 2 - Xã Trù Sơn
Xóm 2 - Xóm 3
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Lèn xóm 2 - Xã Trù Sơn
Xóm 2 - Xóm 3
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Lèn xóm 2 - Xã Trù Sơn
Xóm 2 - Xóm 3
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7; 8 (Tờ 17, thửa: 6...16; 28; 29; 32...36; 47; 54...58; 71; 74...79; 87; 88; 92; 9
Các đường lối xóm 7;8 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7; 8 (Tờ 17, thửa: 6...16; 28; 29; 32...36; 47; 54...58; 71; 74...79; 87; 88; 92; 9
Các đường lối xóm 7;8 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7; 8 (Tờ 17, thửa: 6...16; 28; 29; 32...36; 47; 54...58; 71; 74...79; 87; 88; 92; 9
Các đường lối xóm 7;8 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Đường chính ngã tư xóm 8 - Xóm 8
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Đường chính ngã tư xóm 8 - Xóm 8
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Đường chính ngã tư xóm 8 - Xóm 8
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 7;8 - Xã Trù Sơn
Tại đường ngã tư ô Hùng xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 7;8 - Xã Trù Sơn
Tại đường ngã tư ô Hùng xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 7;8 - Xã Trù Sơn
Tại đường ngã tư ô Hùng xóm 8 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 (Tờ 16, thửa: 29; 30; 59; 60; 91; 92; 121; 122; 123; 186; 187; 188; 226...228; 345;
Các đường lối xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 (Tờ 16, thửa: 29; 30; 59; 60; 91; 92; 121; 122; 123; 186; 187; 188; 226...228; 345;
Các đường lối xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 (Tờ 16, thửa: 29; 30; 59; 60; 91; 92; 121; 122; 123; 186; 187; 188; 226...228; 345;
Các đường lối xóm 7 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cựa mồ đường liên xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ xóm 6 - Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cựa mồ đường liên xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ xóm 6 - Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cựa mồ đường liên xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ xóm 6 - Xóm 7
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 (Tờ 16, thửa: 49; 447; 448; 470; 544; 545; 555...557; 785; 467...569; 586...58
Các đường lối xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 (Tờ 16, thửa: 49; 447; 448; 470; 544; 545; 555...557; 785; 467...569; 586...58
Các đường lối xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 (Tờ 16, thửa: 49; 447; 448; 470; 544; 545; 555...557; 785; 467...569; 586...58
Các đường lối xóm 6 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ - Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ - Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Cựa mồ - Xóm 7
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực cựa mồ xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực cựa mồ xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực cựa mồ xóm 6 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm 6
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4; 5 (Tờ 16, thửa: 585; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 653; 634; 654; 663...6
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4; 5 (Tờ 16, thửa: 585; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 653; 634; 654; 663...6
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 4; 5 (Tờ 16, thửa: 585; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 653; 634; 654; 663...6
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 554; 577; 578; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 634; 652; 653;
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 554; 577; 578; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 634; 652; 653;
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 554; 577; 578; 593...598; 607; 616...619; 627...629; 634; 652; 653;
Đường lối xóm 5 - Đường lối xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 412; 442; 461; 480; 528; 552; 553; 540...543; 572; 537; 1517; 1518;)
Các đường lối xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 412; 442; 461; 480; 528; 552; 553; 540...543; 572; 537; 1517; 1518;)
Các đường lối xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 (Tờ 16, thửa: 412; 442; 461; 480; 528; 552; 553; 540...543; 572; 537; 1517; 1518;)
Các đường lối xóm 5 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối X5 - Đường xóm 6
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối X5 - Đường xóm 6
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối X5 - Đường xóm 6
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối vùng Đồng choi -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối vùng Đồng choi -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đường lối vùng Đồng choi -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ xóm 6 - Nhà Mần non
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ xóm 6 - Nhà Mần non
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ xóm 6 - Nhà Mần non
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Trường TH 1
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Trường TH 1
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Trường TH 1
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Hội trường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Hội trường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Xóm 5 - Hội trường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Các đường lối xóm 4;5 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4;5 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các đường lối xóm 4;5 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4;5 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các đường lối xóm 4;5 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 4;5 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Đồng Eo nghẹo - Cầu xóm 3
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Đồng Eo nghẹo - Cầu xóm 3
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 3 - Xã Trù Sơn
Đồng Eo nghẹo - Cầu xóm 3
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Iu rìu xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm Iu Rìu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Iu rìu xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm Iu Rìu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Iu rìu xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đê N 1 - Xóm Iu Rìu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đồng Iu rìu - Xóm 5
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đồng Iu rìu - Xóm 5
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã tại xóm 5 - Xã Trù Sơn
Đồng Iu rìu - Xóm 5
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã Đồng Iu Rìu - Xã Trù Sơn
Từ xóm 1 - Xóm 5
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã Đồng Iu Rìu - Xã Trù Sơn
Từ xóm 1 - Xóm 5
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xã Đồng Iu Rìu - Xã Trù Sơn
Từ xóm 1 - Xóm 5
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 1 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 414; 415; 480; 481; 541; 671; 672; 753; 754; 886; 887; 926; 950; 97
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 414; 415; 480; 481; 541; 671; 672; 753; 754; 886; 887; 926; 950; 97
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 414; 415; 480; 481; 541; 671; 672; 753; 754; 886; 887; 926; 950; 97
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 668; 705; 706; 732; 733; 755; 891; 890; 927; 953; 954; 978; 1108
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 668; 705; 706; 732; 733; 755; 891; 890; 927; 953; 954; 978; 1108
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 1;2 (Tờ 14, thửa: 668; 705; 706; 732; 733; 755; 891; 890; 927; 953; 954; 978; 1108
Từ xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Từ Cỗu xóm 1 - Cơn phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Từ Cỗu xóm 1 - Cơn phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 1;2 - Xã Trù Sơn
Từ Cỗu xóm 1 - Cơn phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại xóm 1 - Xã Trù Sơn
Ao xóm 2 - Xóm 1
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại xóm 1 - Xã Trù Sơn
Ao xóm 2 - Xóm 1
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại xóm 1 - Xã Trù Sơn
Ao xóm 2 - Xóm 1
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7,8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7,8;9 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7,8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7,8;9 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7,8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7,8;9 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 8;9 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 8;9 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 8;9 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Bằng - Hộ ô Chinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Bằng - Hộ ô Chinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Bằng - Hộ ô Chinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Hoà dùng X 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ A Tới - Hộ A Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Hoà dùng X 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ A Tới - Hộ A Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Hoà dùng X 8;9 - Xã Trù Sơn
Hộ A Tới - Hộ A Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường liên xóm 8 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Quế - Hộ A Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 7 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 7 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 6 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 6 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các dãy phí trong đường xã - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ hộ A Sơn - Hộ ô Triều
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Bám mặt đường xã tại Đồng Choi - Xóm 6 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Bám mặ đường xã tại UBND xã - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Từ UBND xã - Hộ ô Thắng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Đ. cây Trai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Đ. cây Trai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm Cây Trai xóm 14 - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Đ. cây Trai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Các tuyến đường lối xóm 14 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Các tuyến đường lối xóm 14 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Các tuyến đường lối xóm 14 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Hạnh - Hộ Ô Nga
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn
Từ Xóm 13 - Cơn Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn
Từ Xóm 13 - Cơn Hương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cơn Mồ, Cơn hương xóm 13; 14 - Xã Trù Sơn
Từ Xóm 13 - Cơn Hương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 838...848; 878...882; 904...913; 940...949; 983...985; 1018; 1019;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 838...848; 878...882; 904...913; 940...949; 983...985; 1018; 1019;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 838...848; 878...882; 904...913; 940...949; 983...985; 1018; 1019;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 981; 1063; 1068; 1096; 1097; 1102; 1163; 1168; 1201; 1235;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 981; 1063; 1068; 1096; 1097; 1102; 1163; 1168; 1201; 1235;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 12;13 (Tờ 8, thửa: 981; 1063; 1068; 1096; 1097; 1102; 1163; 1168; 1201; 1235;
Các đường lối xóm 12;13 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối X12;13 tuyến A Thế Tuyến A Hoà - Xã Trù Sơn
Từ Nhà Thờ - Xóm 13
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối X12;13 tuyến A Thế Tuyến A Hoà - Xã Trù Sơn
Từ Nhà Thờ - Xóm 13
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối X12;13 tuyến A Thế Tuyến A Hoà - Xã Trù Sơn
Từ Nhà Thờ - Xóm 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 13 - Xã Trù Sơn
Xóm 13 - Cầu Bàu hội
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 13 - Xã Trù Sơn
Xóm 13 - Cầu Bàu hội
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 13 - Xã Trù Sơn
Xóm 13 - Cầu Bàu hội
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 13-14 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Phước - Cây Đa xóm 11
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 13-14 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Phước - Cây Đa xóm 11
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 13-14 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Phước - Cây Đa xóm 11
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các đường lối phía sau - Xóm 12; 13 (Tờ 8, thửa: 1377...1380; 1469...1471; 1511; 1830; 1831; 1855;
Các đường lối xóm 12; 13 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các đường lối phía sau - Xóm 12; 13 (Tờ 8, thửa: 1377...1380; 1469...1471; 1511; 1830; 1831; 1855;
Các đường lối xóm 12; 13 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các đường lối phía sau - Xóm 12; 13 (Tờ 8, thửa: 1377...1380; 1469...1471; 1511; 1830; 1831; 1855;
Các đường lối xóm 12; 13 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực ao đồng má xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ Chợ - Xóm 12
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực ao đồng má xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ Chợ - Xóm 12
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực ao đồng má xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ Chợ - Xóm 12
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương đường lối xóm 12 tuyến Dòng tu - Xã Trù Sơn
Hộ Bà Thảo - Dòng tu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương đường lối xóm 12 tuyến Dòng tu - Xã Trù Sơn
Hộ Bà Thảo - Dòng tu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương đường lối xóm 12 tuyến Dòng tu - Xã Trù Sơn
Hộ Bà Thảo - Dòng tu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơờ 7, thửa: 938...943; 965...970; 985...990; 1020...1022; 1054) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơờ 7, thửa: 938...943; 965...970; 985...990; 1020...1022; 1054) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơờ 7, thửa: 938...943; 965...970; 985...990; 1020...1022; 1054) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơ 7, thửa: 903...905; 907...909; 936; 1063; 1064; 1095; 1096) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơ 7, thửa: 903...905; 907...909; 936; 1063; 1064; 1095; 1096) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tơ 7, thửa: 903...905; 907...909; 936; 1063; 1064; 1095; 1096) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 tuyến ô Thăng; ô Hoá - Xã Trù Sơn
Hộ ô Thắng - Xóm 11
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 tuyến ô Thăng; ô Hoá - Xã Trù Sơn
Hộ ô Thắng - Xóm 11
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 tuyến ô Thăng; ô Hoá - Xã Trù Sơn
Hộ ô Thắng - Xóm 11
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 889...892; 896; 900…902; 922...929; 931…995;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 889...892; 896; 900…902; 922...929; 931…995;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 889...892; 896; 900…902; 922...929; 931…995;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 894; 930; 955 …958 ; 980; 981; 1008...1045; 1140;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 894; 930; 955 …958 ; 980; 981; 1008...1045; 1140;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10 (Tờ 7, thửa: 894; 930; 955 …958 ; 980; 981; 1008...1045; 1140;) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối X10 tuyến A Chung - Xã Trù Sơn
Hộ a Chung - Xóm 11
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối X10 tuyến A Chung - Xã Trù Sơn
Hộ a Chung - Xóm 11
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối X10 tuyến A Chung - Xã Trù Sơn
Hộ a Chung - Xóm 11
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Đường lối xóm phía trong -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Đường lối xóm phía trong -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Đường lối xóm phía trong -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Hộ A Giá - Xóm 13
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Hộ A Giá - Xóm 13
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Hộ A Giá - Xóm 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11;13 tuyến - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Đồng - Xóm 12
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11;13 tuyến - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Đồng - Xóm 12
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 11;13 tuyến - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Đồng - Xóm 12
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10; 11; 12; 13 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 - Các đường lối xóm 13
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10; 11; 12; 13 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 - Các đường lối xóm 13
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường lối xóm 10; 11; 12; 13 - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 10 - Các đường lối xóm 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 11-13 - Xã Trù Sơn
Từ Bàu Hội - Hộ Ô Phùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 11-13 - Xã Trù Sơn
Từ Bàu Hội - Hộ Ô Phùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 11-13 - Xã Trù Sơn
Từ Bàu Hội - Hộ Ô Phùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Cổng đàn - Bàu Hội
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Cổng đàn - Bàu Hội
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Từ Cổng đàn - Bàu Hội
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Hoài - Cổng Đàn
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Hoài - Cổng Đàn
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Trù Sơn
Hộ ô Hoài - Cổng Đàn
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường vào xóm 11 - Xã Trù Sơn
Trường THCS - Hộ A Thường
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Đường vào xóm 11 - Xã Trù Sơn
Trường THCS - Hộ A Thường
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Đường vào xóm 11 - Xã Trù Sơn
Trường THCS - Hộ A Thường
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 1629; 1631; 1633; 1634; 1638; 1640; 1742; 1741; 1736;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 1629; 1631; 1633; 1634; 1638; 1640; 1742; 1741; 1736;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 1629; 1631; 1633; 1634; 1638; 1640; 1742; 1741; 1736;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 1090...1092; 1143; 1144; 1174; 1192; 1198; 1268;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 1090...1092; 1143; 1144; 1174; 1192; 1198; 1268;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Đô Lương Khu vực Đồng Hà dãy 2;3 - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 1090...1092; 1143; 1144; 1174; 1192; 1198; 1268;
Đường lối xóm Đồng Hà -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 41; 52; 65; 75; 88; 91; 110; 111; 145;) - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Cây Trai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 41; 52; 65; 75; 88; 91; 110; 111; 145;) - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Cây Trai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 41; 52; 65; 75; 88; 91; 110; 111; 145;) - Xã Trù Sơn
Xóm 14 - Cây Trai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây Trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 2; 6; 11; 16; 17; 40; 64...66; 78; 95...97; 129; 127;
Xóm 14 - Cây Trai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây Trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 2; 6; 11; 16; 17; 40; 64...66; 78; 95...97; 129; 127;
Xóm 14 - Cây Trai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cây Trai xóm 14 (Tờ 4, thửa: 2; 6; 11; 16; 17; 40; 64...66; 78; 95...97; 129; 127;
Xóm 14 - Cây Trai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Cầu Vu Vu - Xóm 15
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Cầu Vu Vu - Xóm 15
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Cầu Vu Vu - Xóm 15
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Đập chùa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Đập chùa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Nhà VH xóm - Đập chùa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Đập chùa - Hộ ô Dần
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Đập chùa - Hộ ô Dần
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 - Xã Trù Sơn
Đập chùa - Hộ ô Dần
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 143; 165; 184; 186; 198; 208; 211; 251; 252) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 15 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 143; 165; 184; 186; 198; 208; 211; 251; 252) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 15 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 143; 165; 184; 186; 198; 208; 211; 251; 252) - Xã Trù Sơn
Các đường lối xóm 15 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 4; 11; 44; 13; 33...35; 47; 58; 108; 134; 137; 138; 144; 1
Các đường lối xóm 15 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 4; 11; 44; 13; 33...35; 47; 58; 108; 134; 137; 138; 144; 1
Các đường lối xóm 15 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vu Vu xóm 15 (Tờ 1, thửa: 4; 11; 44; 13; 33...35; 47; 58; 108; 134; 137; 138; 144; 1
Các đường lối xóm 15 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ anh Hựu - Hộ anh Thông
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ anh Hựu - Hộ anh Thông
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ anh Hựu - Hộ anh Thông
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Hoà - Hộ a Thế
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Hoà - Hộ a Thế
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ Ô Hoà - Hộ a Thế
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thanh - Hộ a Tuyết
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thanh - Hộ a Tuyết
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thanh - Hộ a Tuyết
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ a Cường - Hộ A Tình
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ a Cường - Hộ A Tình
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ a Cường - Hộ A Tình
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Dãy trước đồng hà -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Dãy trước đồng hà -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Dãy trước đồng hà -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ cổng chợ - Đồng Hà
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ cổng chợ - Đồng Hà
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Từ cổng chợ - Đồng Hà
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ bà Yêm - Hộ A ái
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ bà Yêm - Hộ A ái
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 12 - Xã Trù Sơn
Hộ bà Yêm - Hộ A ái
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cô Hà - Cổng Chợ Trù
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cô Hà - Cổng Chợ Trù
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường trung tâm xã - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cô Hà - Cổng Chợ Trù
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Từ hộ Ô Thuỷ - Hộ A Hà
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Từ hộ Ô Thuỷ - Hộ A Hà
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Từ hộ Ô Thuỷ - Hộ A Hà
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Trường THCS
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Trường THCS
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Trường THCS
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Hộ Ô Hà
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Hộ Ô Hà
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10; 12 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Hộ Ô Hà
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Cỗu Hà
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Cỗu Hà
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Cầu Trổ Sa - Cỗu Hà
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thạch - Hộ Ô Tín
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thạch - Hộ Ô Tín
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Hộ A Thạch - Hộ Ô Tín
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Ngã ba BưuĐiện - Trường TH 2
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Ngã ba BưuĐiện - Trường TH 2
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 10 - Xã Trù Sơn
Ngã ba BưuĐiện - Trường TH 2
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Tổng - Cây xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Tổng - Cây xăng dầu
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 14 - Xã Trù Sơn
Hộ a Tổng - Cây xăng dầu
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Chánh - đến hộ ông Nguyễn Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Chánh - đến hộ ông Nguyễn Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Chánh - đến hộ ông Nguyễn Văn Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rãy - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Giang - đến hộ ông Nguyễn Văn Công
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rãy - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Giang - đến hộ ông Nguyễn Văn Công
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rãy - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Giang - đến hộ ông Nguyễn Văn Công
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Nguyễn Văn Dực
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Nguyễn Văn Dực
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Nguyễn Văn Dực
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Dương - đến hộ ông Nguyễn Văn Tâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Dương - đến hộ ông Nguyễn Văn Tâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Dương - đến hộ ông Nguyễn Văn Tâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Bài - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Phương - đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Bài - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Phương - đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Bài - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Phương - đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rú mồ - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Thực - đến hộ bà Nguyễn Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rú mồ - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Thực - đến hộ bà Nguyễn Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Rú mồ - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Thực - đến hộ bà Nguyễn Thị Dung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọ - đến hộ ông Nguyễn Bá Lâm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọ - đến hộ ông Nguyễn Bá Lâm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọ - đến hộ ông Nguyễn Bá Lâm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Hoàng Văn Nhượng hộ bà Nguyễn Thị Châu -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Hoàng Văn Nhượng hộ bà Nguyễn Thị Châu -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Hoàng Văn Nhượng hộ bà Nguyễn Thị Châu -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Thái Bá Tâm - đến hộ ông Lưu Văn Sinh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Thái Bá Tâm - đến hộ ông Lưu Văn Sinh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu vực Rú Cấm - Xóm 9; 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Thái Bá Tâm - đến hộ ông Lưu Văn Sinh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu vực Da Lâu - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Thế - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Tâm
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực Da Lâu - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Thế - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Tâm
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu vực Da Lâu - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Thế - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Tâm
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Lê Đình Nga - đến hộ bà Lê Thị Sinh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Lê Đình Nga - đến hộ bà Lê Thị Sinh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Lê Đình Nga - đến hộ bà Lê Thị Sinh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lương - đến hộ bà Bành Thị Đào
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lương - đến hộ bà Bành Thị Đào
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lương - đến hộ bà Bành Thị Đào
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Văn An - đến hộ ông Trần Văn Nuôi
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Văn An - đến hộ ông Trần Văn Nuôi
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Văn An - đến hộ ông Trần Văn Nuôi
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Thành - đến hộ ông Lê Đình Quang
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Thành - đến hộ ông Lê Đình Quang
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Thành - đến hộ ông Lê Đình Quang
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7; 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lâm - đến hộ bà Lê Thị Hường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7; 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lâm - đến hộ bà Lê Thị Hường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7; 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Lâm - đến hộ bà Lê Thị Hường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Bá Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Bá Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Bá Nghĩa
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Tý - đến hộ ông Phạm Ngọc Quang
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Tý - đến hộ ông Phạm Ngọc Quang
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Tý - đến hộ ông Phạm Ngọc Quang
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thảo - đến hộ ông Nguyễn Văn Đức
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thảo - đến hộ ông Nguyễn Văn Đức
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Thảo - đến hộ ông Nguyễn Văn Đức
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Dần
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Dần
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Dần
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc - đến nhà ông Phan Sỹ Sen
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc - đến nhà ông Phan Sỹ Sen
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc - đến nhà ông Phan Sỹ Sen
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Da Lâu` - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Triêm - đến hộ ông Lê Văn Dần
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Da Lâu` - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Triêm - đến hộ ông Lê Văn Dần
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực Cồn Da Lâu` - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Triêm - đến hộ ông Lê Văn Dần
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Bình
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Bình
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hảo - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Bình
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Ngô Trí Sơn - đến Bà Bùi Thị Hiệp
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Ngô Trí Sơn - đến Bà Bùi Thị Hiệp
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Ngô Trí Sơn - đến Bà Bùi Thị Hiệp
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Khu vực Hóc - Xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Huệ - đến nhà ông Nguyễn Đức Sinh
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực Hóc - Xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Huệ - đến nhà ông Nguyễn Đức Sinh
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu vực Hóc - Xóm 7 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Huệ - đến nhà ông Nguyễn Đức Sinh
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Lê Đình Hồng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Lê Đình Hồng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Lê Đình Hồng - đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Dương Đình Hải - đến hộ ông Nguyễn Bá Đức
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Dương Đình Hải - đến hộ ông Nguyễn Bá Đức
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Dương Đình Hải - đến hộ ông Nguyễn Bá Đức
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Lý - đến hộ Lê Đức Lam
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Lý - đến hộ Lê Đức Lam
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Lý - đến hộ Lê Đức Lam
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Oanh - đến hộ ông Lưu NGọc Cương
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Oanh - đến hộ ông Lưu NGọc Cương
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Oanh - đến hộ ông Lưu NGọc Cương
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Mai Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Mai Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Mai Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Lợi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Vinh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Hà
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Vinh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Hà
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Trọng Vinh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Hà
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Hảo - đến hộ ông Nguyễn Bá Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Hảo - đến hộ ông Nguyễn Bá Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Ngô Thị Hảo - đến hộ ông Nguyễn Bá Hùng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A (Cũ) - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm NgọcThạch - đến hộ ông Nguyễn Bá Lục
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A (Cũ) - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm NgọcThạch - đến hộ ông Nguyễn Bá Lục
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A (Cũ) - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm NgọcThạch - đến hộ ông Nguyễn Bá Lục
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Mạnh - đến hộ ông Trần Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Mạnh - đến hộ ông Trần Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Mạnh - đến hộ ông Trần Văn Hà
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Bình - đến hộ ông Mai Văn Đào
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Bình - đến hộ ông Mai Văn Đào
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Bình - đến hộ ông Mai Văn Đào
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Thanh Bình - đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Thanh Bình - đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Thanh Bình - đến hộ ông Nguyễn Văn Hùng
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Hợi - đến hộ ông Hoàng Xuân Đức
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Hợi - đến hộ ông Hoàng Xuân Đức
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại - Xóm 2; 3 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Hợi - đến hộ ông Hoàng Xuân Đức
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Nhã - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Nhã - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Nhã - đến nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trương Văn Hợi - đến nhà ông Tăng Văn Nghệ
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trương Văn Hợi - đến nhà ông Tăng Văn Nghệ
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Trương Văn Hợi - đến nhà ông Tăng Văn Nghệ
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hiệp -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hiệp -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 2 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Hiệp -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - đến nhà ông Nguyễn Đức Thảo
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - đến nhà ông Nguyễn Đức Thảo
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Trung - đến nhà ông Nguyễn Đức Thảo
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Trần Văn Hồng - đến nhà ông Hoàng Văn Xuân
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Trần Văn Hồng - đến nhà ông Hoàng Văn Xuân
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Trần Văn Hồng - đến nhà ông Hoàng Văn Xuân
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Võ Thị Mai - đến nha ông Nguyễn Hữu Phượng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Võ Thị Mai - đến nha ông Nguyễn Hữu Phượng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Võ Thị Mai - đến nha ông Nguyễn Hữu Phượng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn - đến nha ông Nguyễn Cảnh Hùng
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn - đến nha ông Nguyễn Cảnh Hùng
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn - đến nha ông Nguyễn Cảnh Hùng
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn - đến nhà ông Trần Văn Quang, Nguyễn Cảnh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn - đến nhà ông Trần Văn Quang, Nguyễn Cảnh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 1 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Đức Sơn - đến nhà ông Trần Văn Quang, Nguyễn Cảnh Hoàng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Việt - đến hộ bà Nguyễn Thị Dần
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Việt - đến hộ bà Nguyễn Thị Dần
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 9 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Hữu Việt - đến hộ bà Nguyễn Thị Dần
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ Đặng Văn Dũng - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ Đặng Văn Dũng - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ Đặng Văn Dũng - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Hùng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ nen - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Đức - đến hộ ông Hoàng Xuân Quang
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ nen - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Đức - đến hộ ông Hoàng Xuân Quang
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu vực Vệ nen - Xóm 10 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Trần Văn Đức - đến hộ ông Hoàng Xuân Quang
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Trọng - đến hộ ông Lê Đình Mùi
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Trọng - đến hộ ông Lê Đình Mùi
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 8 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Sỹ Trọng - đến hộ ông Lê Đình Mùi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • ...Trang cuối (8)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh (Tờ 11, thửa: 478; 660; 217; 224; 234; 246; 255; 256
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 - Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 A - Xóm Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh (Tờ 11, thửa: 478; 660; 217; 224; 234; 246; 255; 256
Các vị trí tiếp giáp với lối 2 - Yên Quang, Yên Thế, Yên Khánh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà ông Trần Đức Quế - Yên Hoa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Vùng tiếp giáp với lối giáp ranh Thị trấn Đô Lương - Xóm Yên Hoa - Xã Yên Sơn
Nhà bà Thái Thị Lâm - Yên Hoa
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Hoàng Văn Hoàn - Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Làng - Xóm Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Thủy - Yên Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Bao Làng - Xóm Yên Hoa, Yên Trường - Xã Yên Sơn
Nhà văn hóa Yên Hoa - Yên Hoa, Yên Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.