• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phạm Viết Hoa - đến bà Lê Thị Dần
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phạm Viết Hoa - đến bà Lê Thị Dần
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phạm Viết Hoa - đến bà Lê Thị Dần
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Mai Văn Thành - đến ông Trần Văn Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Mai Văn Thành - đến ông Trần Văn Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Mai Văn Thành - đến ông Trần Văn Thuỷ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lục - đến hộ ông Phạm Văn Thuận
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lục - đến hộ ông Phạm Văn Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2; 4 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lục - đến hộ ông Phạm Văn Thuận
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Trần Văn Thụ - đến Ngô Trí Dân
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Trần Văn Thụ - đến Ngô Trí Dân
Đất TM-DV nông thôn1.045.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Trần Văn Thụ - đến Ngô Trí Dân
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Bá Đức - đến nhà ông Nguyễn Bá Bường
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Bá Đức - đến nhà ông Nguyễn Bá Bường
Đất TM-DV nông thôn1.045.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Bá Đức - đến nhà ông Nguyễn Bá Bường
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình - đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình - đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất
Đất TM-DV nông thôn1.045.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Bình - đến nhà ông Nguyễn Hữu Tuất
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà Bà Hà Thị Nghệ - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà Bà Hà Thị Nghệ - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà Bà Hà Thị Nghệ - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 130…135;116…120) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 130…135;116…120) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 130…135;116…120) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 136;137;121…129;100…113) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 136;137;121…129;100…113) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 136;137;121…129;100…113) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 144…149;138…143) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 144…149;138…143) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 144…149;138…143) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 155;156) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 155;156) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 (Tờ 9, thửa: 155;156) - Xã Tràng Sơn
Vùng Bờ Tường -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Vinh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Vinh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Cảnh Vinh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Danh - đến hộ ông Phan Sỹ Sơn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Danh - đến hộ ông Phan Sỹ Sơn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Sỹ Danh - đến hộ ông Phan Sỹ Sơn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lượng - đến hộ ông Phan Sỹ Toàn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lượng - đến hộ ông Phan Sỹ Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Bá Lượng - đến hộ ông Phan Sỹ Toàn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Đức Toàn - đến hộ ông Lê Phi Cát
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Đức Toàn - đến hộ ông Lê Phi Cát
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Đức Toàn - đến hộ ông Lê Phi Cát
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Đăng Hải - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Nguyên
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Đăng Hải - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Nguyên
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Đăng Hải - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Nguyên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Trọng Ngọ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Trọng Ngọ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Nguyễn Văn Sơn - đến hộ ông Nguyễn Trọng Ngọ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Lê Đình Chung - đến hộ ông Phan Sỹ Chất
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Lê Đình Chung - đến hộ ông Phan Sỹ Chất
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà hộ Lê Đình Chung - đến hộ ông Phan Sỹ Chất
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Đặng Đình Năm - đến ông Nhà văn hóa xóm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Đặng Đình Năm - đến ông Nhà văn hóa xóm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11; 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Đặng Đình Năm - đến ông Nhà văn hóa xóm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Bành Đức Thiển - đến ông Lê Đình Toàn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Bành Đức Thiển - đến ông Lê Đình Toàn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Bành Đức Thiển - đến ông Lê Đình Toàn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Thị Vinh - đến bà Nguyễn Thị Thu Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Thị Vinh - đến bà Nguyễn Thị Thu Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Thị Vinh - đến bà Nguyễn Thị Thu Nguyệt
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Văn Hường - đến ông Lê Văn Lựu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Văn Hường - đến ông Lê Văn Lựu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Nguyễn Văn Hường - đến ông Lê Văn Lựu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Cảnh - đến ông Bùi Quang Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Cảnh - đến ông Bùi Quang Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Cảnh - đến ông Bùi Quang Dũng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm Hữu Ngọc - đến hộ ông Ngô Trí Sỹ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm Hữu Ngọc - đến hộ ông Ngô Trí Sỹ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phạm Hữu Ngọc - đến hộ ông Ngô Trí Sỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Vinh - đến hộ ông Trần Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Vinh - đến hộ ông Trần Văn Yên
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Vinh - đến hộ ông Trần Văn Yên
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Xô - đến hộ Bà Đậu Thị Bá
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Xô - đến hộ Bà Đậu Thị Bá
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Xô - đến hộ Bà Đậu Thị Bá
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hòa - đến hộ ông Nguyễn Duy Lữ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hòa - đến hộ ông Nguyễn Duy Lữ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hòa - đến hộ ông Nguyễn Duy Lữ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Lê Thị Thắng - đến hộ ông Nguyễn Văn Cúc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Lê Thị Thắng - đến hộ ông Nguyễn Văn Cúc
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ bà Lê Thị Thắng - đến hộ ông Nguyễn Văn Cúc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Ba
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Ba
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 11 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Cảnh Bình - đến hộ ông Nguyễn Sỹ Ba
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Văn Niệm - đến ông Hoàng Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Văn Niệm - đến ông Hoàng Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Văn Niệm - đến ông Hoàng Văn Hà
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Hoàng Văn Hà - đến ông Lê Đình Long
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Hoàng Văn Hà - đến ông Lê Đình Long
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Hoàng Văn Hà - đến ông Lê Đình Long
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Mai Huy Ngân - đến bà Lê Đình Nhật
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Mai Huy Ngân - đến bà Lê Đình Nhật
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Mai Huy Ngân - đến bà Lê Đình Nhật
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Quang - đến hộ bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Quang - đến hộ bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Văn Quang - đến hộ bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Viết Hồng - đến hộ ông Phạm Viết Dũng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Viết Hồng - đến hộ ông Phạm Viết Dũng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Phan Viết Hồng - đến hộ ông Phạm Viết Dũng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Tuấn Vinh - đến hộ ông Hoàng Văn Trung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Tuấn Vinh - đến hộ ông Hoàng Văn Trung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Nguyễn Tuấn Vinh - đến hộ ông Hoàng Văn Trung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Bá Lai
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Bá Lai
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Võ Quang Chung - đến hộ ông Nguyễn Bá Lai
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Trí Hải - đến hộ ông Phạm Viết Hòa
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Trí Hải - đến hộ ông Phạm Viết Hòa
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ hộ ông Ngô Trí Hải - đến hộ ông Phạm Viết Hòa
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Quang - đến ông Lê Xuân Hồng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Quang - đến ông Lê Xuân Hồng
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Quang - đến ông Lê Xuân Hồng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Ngô Chí Bình - đến ông Nguyễn Đình Giang
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Ngô Chí Bình - đến ông Nguyễn Đình Giang
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Ngô Chí Bình - đến ông Nguyễn Đình Giang
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Vương Thị Tứ - đến ông Phan Sỹ Hạnh
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Vương Thị Tứ - đến ông Phan Sỹ Hạnh
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Tràng Sơn
Từ bà Vương Thị Tứ - đến ông Phan Sỹ Hạnh
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa; 1482…1505; 1521…1550) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa; 1482…1505; 1521…1550) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa; 1482…1505; 1521…1550) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1158…1481;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1158…1481;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1158…1481;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1424…1444; 1446…1458;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1424…1444; 1446…1458;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 (Tờ 13, thửa: 1424…1444; 1446…1458;) - Xã Tràng Sơn
Khu vực Thái nguyên -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thọ - đến ông Nguyễn Cảnh Tài
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thọ - đến ông Nguyễn Cảnh Tài
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thọ - đến ông Nguyễn Cảnh Tài
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Thú - đến bà Phạm Thị Thuận
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Thú - đến bà Phạm Thị Thuận
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Thú - đến bà Phạm Thị Thuận
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thống - đến ông Nguyễn Văn Nga
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thống - đến ông Nguyễn Văn Nga
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Phan Sỹ Thống - đến ông Nguyễn Văn Nga
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Bưởi - đến ông Ngô Trí Hà
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Bưởi - đến ông Ngô Trí Hà
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 13 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Bưởi - đến ông Ngô Trí Hà
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Lịch - đến ông Đặng Văn Sáu
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Lịch - đến ông Đặng Văn Sáu
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Lịch - đến ông Đặng Văn Sáu
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Quang - đến Dương Đình Sơn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Quang - đến Dương Đình Sơn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Bá Quang - đến Dương Đình Sơn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Minh Minh - Đến ốt Ông Danh Hiên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Minh Minh - Đến ốt Ông Danh Hiên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Minh Minh - Đến ốt Ông Danh Hiên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà a Hòa Thảo - Đến chợ Thượng
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà a Hòa Thảo - Đến chợ Thượng
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà a Hòa Thảo - Đến chợ Thượng
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cầm - Đến hết vường tranh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cầm - Đến hết vường tranh
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cầm - Đến hết vường tranh
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Hài
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Hài
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Hài
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 01; 02; 04; 117; 125; 127; 2198; 2199; 2200;) - Xã Thượng Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 01; 02; 04; 117; 125; 127; 2198; 2199; 2200;) - Xã Thượng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 01; 02; 04; 117; 125; 127; 2198; 2199; 2200;) - Xã Thượng Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 19, thửa: 1318; 1320; 1321; 1323; 1325; 1327; 1330; 1331; 1556; 1558; 1559; 1560; 1
Tuyến ngang xóm 13 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 19, thửa: 1318; 1320; 1321; 1323; 1325; 1327; 1330; 1331; 1556; 1558; 1559; 1560; 1
Tuyến ngang xóm 13 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 (Tờ 19, thửa: 1318; 1320; 1321; 1323; 1325; 1327; 1330; 1331; 1556; 1558; 1559; 1560; 1
Tuyến ngang xóm 13 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 - Xã Thượng Sơn
Ông Hồ Bá - Cầu nương Hà
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 - Xã Thượng Sơn
Ông Hồ Bá - Cầu nương Hà
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 13 - Xã Thượng Sơn
Ông Hồ Bá - Cầu nương Hà
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12+13 - Xã Thượng Sơn
Ông sinh xóm11 - Kho xóm 13
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12+13 - Xã Thượng Sơn
Ông sinh xóm11 - Kho xóm 13
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12+13 - Xã Thượng Sơn
Ông sinh xóm11 - Kho xóm 13
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 49; 50; 51; 54; 55; 56; 57; 58; 78; 81; 83; 84; 85; 86; 87; 89; 90; 91
Tuyến rẽ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 49; 50; 51; 54; 55; 56; 57; 58; 78; 81; 83; 84; 85; 86; 87; 89; 90; 91
Tuyến rẽ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 49; 50; 51; 54; 55; 56; 57; 58; 78; 81; 83; 84; 85; 86; 87; 89; 90; 91
Tuyến rẽ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12, thửa: 69; 80; 82; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 194; 292; 294; 295; 296;
Tuyến Rẽ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12, thửa: 69; 80; 82; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 194; 292; 294; 295; 296;
Tuyến Rẽ -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12, thửa: 69; 80; 82; 183; 184; 185; 186; 187; 188; 189; 190; 194; 292; 294; 295; 296;
Tuyến Rẽ -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 71; 72; 75; 76; 77; 152; 155; 172; 177; 179; 181; 277; 278; 280; 291;
Tuyến ngang -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 71; 72; 75; 76; 77; 152; 155; 172; 177; 179; 181; 277; 278; 280; 291;
Tuyến ngang -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11+12 (Tờ 24, thửa: 71; 72; 75; 76; 77; 152; 155; 172; 177; 179; 181; 277; 278; 280; 291;
Tuyến ngang -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 (Tờ 24, thửa: 409; 410; 411; 413; 415; 416; 422; 577; 580; 582; 583; 584; 585; 721; 722
Tuyến chính -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 (Tờ 24, thửa: 409; 410; 411; 413; 415; 416; 422; 577; 580; 582; 583; 584; 585; 721; 722
Tuyến chính -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 11 (Tờ 24, thửa: 409; 410; 411; 413; 415; 416; 422; 577; 580; 582; 583; 584; 585; 721; 722
Tuyến chính -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 148; 905; 907; 910; 1009; 1013; 1020; 1025; 1027; 1029; 1031; 1032; 1043;
Tuyến chính -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 148; 905; 907; 910; 1009; 1013; 1020; 1025; 1027; 1029; 1031; 1032; 1043;
Tuyến chính -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 148; 905; 907; 910; 1009; 1013; 1020; 1025; 1027; 1029; 1031; 1032; 1043;
Tuyến chính -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 109; 608; 786; 789; 790; 791; 841; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896
Tuyến chính -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 109; 608; 786; 789; 790; 791; 841; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896
Tuyến chính -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 18, thửa: 109; 608; 786; 789; 790; 791; 841; 888; 890; 891; 892; 893; 894; 895; 896
Tuyến chính -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+12 (Tờ 18, thửa: 151; 946; 1268; 1269; 1272; 1274; 1276; 1278; 1280; 1281; 1282; 1284; 1
Tuyến chính xóm -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+12 (Tờ 18, thửa: 151; 946; 1268; 1269; 1272; 1274; 1276; 1278; 1280; 1281; 1282; 1284; 1
Tuyến chính xóm -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+12 (Tờ 18, thửa: 151; 946; 1268; 1269; 1272; 1274; 1276; 1278; 1280; 1281; 1282; 1284; 1
Tuyến chính xóm -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+13 - Xã Thượng Sơn
Nhà ông Diếu xóm 9 - Ông Hồ Bá xóm13
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+13 - Xã Thượng Sơn
Nhà ông Diếu xóm 9 - Ông Hồ Bá xóm13
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 9+13 - Xã Thượng Sơn
Nhà ông Diếu xóm 9 - Ông Hồ Bá xóm13
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8+9 - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 8 - Xóm 09
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8+9 - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 8 - Xóm 09
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8+9 - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 8 - Xóm 09
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Thượng Sơn
Tuyến chính xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Thượng Sơn
Tuyến chính xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Thượng Sơn
Tuyến chính xóm 8 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7+8+9 - Xã Thượng Sơn
Anh Tấn Thoại - Kho xóm 7
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7+8+9 - Xã Thượng Sơn
Anh Tấn Thoại - Kho xóm 7
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7+8+9 - Xã Thượng Sơn
Anh Tấn Thoại - Kho xóm 7
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ - Trong xãm 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ - Trong xãm 7
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ - Trong xãm 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo - Anh Thỷ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo - Anh Thỷ
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5+7 - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo - Anh Thỷ
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Ông Dương - Ông Lạn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Ông Dương - Ông Lạn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Thượng Sơn
Ông Dương - Ông Lạn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385;
Ông Chắt Tuyết - Ông Độ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385;
Ông Chắt Tuyết - Ông Độ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 103; 105; 106; 108; 135; 136; 137; 373; 374; 375; 376; 379; 381; 383; 385;
Ông Chắt Tuyết - Ông Độ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 32
Ông Chắt tuyết - Ông Độ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 32
Ông Chắt tuyết - Ông Độ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 94; 97; 98; 99; 100; 138; 139; 141; 142; 143; 144; 321; 322; 324; 326; 32
Ông Chắt tuyết - Ông Độ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337;
Tuyến phụ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337;
Tuyến phụ -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 110; 111; 112; 113; 114; 115; 125; 126; 127; 129; 130; 132; 133; 134; 337;
Tuyến phụ -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 116; 117; 122; 124; 346; 2485…..2489) - Xã Thượng Sơn
Ông Thảo -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426;
Tuyến Phụ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426;
Tuyến Phụ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5+6 (Tờ 6, thửa: 46; 46.1; 59; 107; 171; 208; 249; 294; 345; 346; 347; 423; 424; 425; 426;
Tuyến Phụ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn
Ông Hà - Bà khuyến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn
Ông Hà - Bà khuyến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Thượng Sơn
Ông Hà - Bà khuyến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Chọ khế - Anh Kiên S
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Chọ khế - Anh Kiên S
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Chọ khế - Anh Kiên S
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 24; 37; 42; 47; 61; 109; 481) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 27
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 27
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 87; 97; 160; 166; 167; 195; 203; 204; 205; 235; 236; 237; 246; 247; 276; 27
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) -
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) -
-
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 7, thửa: 17; 48; 49; 65; 67; 83; 84; 86; 110; 137; 865; 864; 492; 493; 494) -
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 1010; 1306) - Xã Thượng Sơn
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 61; 111; 161; 206; 207; 337; 390; 392; 434; 435; 436; 439; 485; 491; 494;
Tuyến phụ xóm5 - 5
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 61; 111; 161; 206; 207; 337; 390; 392; 434; 435; 436; 439; 485; 491; 494;
Tuyến phụ xóm5 - 5
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 61; 111; 161; 206; 207; 337; 390; 392; 434; 435; 436; 439; 485; 491; 494;
Tuyến phụ xóm5 - 5
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Ông Tiến phi - Anh Vân hợi
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Ông Tiến phi - Anh Vân hợi
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Ông Tiến phi - Anh Vân hợi
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Từ ông Đại xóm 5 cồn viên - Giáp Mỹ thành
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Từ ông Đại xóm 5 cồn viên - Giáp Mỹ thành
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 5 - Xã Thượng Sơn
Từ ông Đại xóm 5 cồn viên - Giáp Mỹ thành
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 14, thửa:) - Xã Thượng Sơn
Xóm 14 cũ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 14, thửa:) - Xã Thượng Sơn
Xóm 14 cũ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 14, thửa:) - Xã Thượng Sơn
Xóm 14 cũ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 216; 217; 218; 220; 221; 319; 320; 321; 322; 413; 415; 482; 655) - Xã Thượ
Tuyến ngang -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 216; 217; 218; 220; 221; 319; 320; 321; 322; 413; 415; 482; 655) - Xã Thượ
Tuyến ngang -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 216; 217; 218; 220; 221; 319; 320; 321; 322; 413; 415; 482; 655) - Xã Thượ
Tuyến ngang -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Giáp xóm 3 - Đến ông quynh Miêng xóm4
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Giáp xóm 3 - Đến ông quynh Miêng xóm4
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường liên xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Giáp xóm 3 - Đến ông quynh Miêng xóm4
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 308; 309; 372; 376; 456; 661; 731; 799; 857; 858; 859; 937; 938; 1001; 100
Tuyến phụ xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 308; 309; 372; 376; 456; 661; 731; 799; 857; 858; 859; 937; 938; 1001; 100
Tuyến phụ xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 308; 309; 372; 376; 456; 661; 731; 799; 857; 858; 859; 937; 938; 1001; 100
Tuyến phụ xóm 4 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 306; 307; 373; 374; 375; 443; 444; 452; 453; 455; 522, 524; 525; 526; 527;
Tuyến ngang xóm 4 mặt tiền -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 306; 307; 373; 374; 375; 443; 444; 452; 453; 455; 522, 524; 525; 526; 527;
Tuyến ngang xóm 4 mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 306; 307; 373; 374; 375; 443; 444; 452; 453; 455; 522, 524; 525; 526; 527;
Tuyến ngang xóm 4 mặt tiền -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến anh Khôn mặt tiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến anh Khôn mặt tiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến anh Khôn mặt tiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến ông Quỳnh Miêng ( Mặt Tiền )
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến ông Quỳnh Miêng ( Mặt Tiền )
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Tuyến giáp xóm 3 - Đến ông Quỳnh Miêng ( Mặt Tiền )
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 1208; 1335; 1336; 1337; 1614; 1674; 1732; 2089; 2178) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 1208; 1335; 1336; 1337; 1614; 1674; 1732; 2089; 2178) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 1208; 1335; 1336; 1337; 1614; 1674; 1732; 2089; 2178) - Xã Thượng Sơn
Tuyến phụ xóm 3 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Từ giáp - Đến nhà anh Lệ xóm 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Từ giáp - Đến nhà anh Lệ xóm 3
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Từ giáp - Đến nhà anh Lệ xóm 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Thượng Sơn
Từ anh Hoà xóm 2 - Đến hết xóm3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Thượng Sơn
Từ anh Hoà xóm 2 - Đến hết xóm3
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Thượng Sơn
Từ anh Hoà xóm 2 - Đến hết xóm3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 13, thửa: 224; 1161; 1219; 1276; 1277; 1327; 1329; 1475; 1548; 1723; 1724; 1776; 1777;
Tuyến phụ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 13, thửa: 224; 1161; 1219; 1276; 1277; 1327; 1329; 1475; 1548; 1723; 1724; 1776; 1777;
Tuyến phụ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ 13, thửa: 224; 1161; 1219; 1276; 1277; 1327; 1329; 1475; 1548; 1723; 1724; 1776; 1777;
Tuyến phụ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Ông Thiết xóm2 - Giáp xóm 4
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Ông Thiết xóm2 - Giáp xóm 4
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Thượng Sơn
Ông Thiết xóm2 - Giáp xóm 4
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Ông Cảnh - Giáp xóm 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Ông Cảnh - Giáp xóm 3
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Ông Cảnh - Giáp xóm 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Anh Thiết
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Anh Thiết
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Anh Thiết
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Tuyến Phụ -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Ông Quế Mày
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Ông Quế Mày
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thượng Sơn
Anh Tổng - Ông Quế Mày
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 230; 235; 317; 318; 319; 327; 432; 433; 435; 446; 651; 653; 767; 768; 76
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 230; 235; 317; 318; 319; 327; 432; 433; 435; 446; 651; 653; 767; 768; 76
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 230; 235; 317; 318; 319; 327; 432; 433; 435; 446; 651; 653; 767; 768; 76
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Biếng - Eo giếng xóm1
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Biếng - Eo giếng xóm1
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Biếng - Eo giếng xóm1
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Nông - Anh Hùng chuông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Nông - Anh Hùng chuông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ anh Nông - Anh Hùng chuông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà anh nông - Đến nhà ông Tiệp
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà anh nông - Đến nhà ông Tiệp
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Vào cồn chói - Xóm 1 - Xã Thượng Sơn
Từ nhà anh nông - Đến nhà ông Tiệp
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ kho xóm 15 - Anh Khuê xóm9
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ kho xóm 15 - Anh Khuê xóm9
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ kho xóm 15 - Anh Khuê xóm9
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15+9 - Xã Thượng Sơn
Ngã 3 Thượng Sơn - ông Tấn Thoại
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15+9 - Xã Thượng Sơn
Ngã 3 Thượng Sơn - ông Tấn Thoại
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15+9 - Xã Thượng Sơn
Ngã 3 Thượng Sơn - ông Tấn Thoại
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ UBND xã Thượng Sơn - Cầu Mối Mối đi xã Hiến Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ UBND xã Thượng Sơn - Cầu Mối Mối đi xã Hiến Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 11 - Xã Thượng Sơn
Từ UBND xã Thượng Sơn - Cầu Mối Mối đi xã Hiến Sơn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ Ngã 3 Thượng Sơn - Giáp nhà bà Kiêù xóm11
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ Ngã 3 Thượng Sơn - Giáp nhà bà Kiêù xóm11
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn đại sơn - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Từ Ngã 3 Thượng Sơn - Giáp nhà bà Kiêù xóm11
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Giáp ranh xã quang sơn - Ngã 3 Thượng Sơn
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Giáp ranh xã quang sơn - Ngã 3 Thượng Sơn
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 7B - Xóm 15 - Xã Thượng Sơn
Giáp ranh xã quang sơn - Ngã 3 Thượng Sơn
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 6; 10; 19; 23; 24; 25; 26; 29; 30; 31; 35; 38; 39; 40; 46; 47; 50; 51; 55; 56; 6
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 6; 10; 19; 23; 24; 25; 26; 29; 30; 31; 35; 38; 39; 40; 46; 47; 50; 51; 55; 56; 6
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 6; 10; 19; 23; 24; 25; 26; 29; 30; 31; 35; 38; 39; 40; 46; 47; 50; 51; 55; 56; 6
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 464; 483; 485; 502; 503; 531.1; 531.2; 531...533; 558; 582...584; 609...613; 646
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 464; 483; 485; 502; 503; 531.1; 531.2; 531...533; 558; 582...584; 609...613; 646
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 464; 483; 485; 502; 503; 531.1; 531.2; 531...533; 558; 582...584; 609...613; 646
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 6; 10; 16; 19; 23... 25; 29...36; 38...40; 50; 51; 53...56; 58...64; 65...69; 72
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 6; 10; 16; 19; 23... 25; 29...36; 38...40; 50; 51; 53...56; 58...64; 65...69; 72
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 6; 10; 16; 19; 23... 25; 29...36; 38...40; 50; 51; 53...56; 58...64; 65...69; 72
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 1004; 1005; 1036...1038; 1056; 1057; 1076; 1077; 1078; 1094; 1095; 1118...1120; 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 1004; 1005; 1036...1038; 1056; 1057; 1076; 1077; 1078; 1094; 1095; 1118...1120; 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 1004; 1005; 1036...1038; 1056; 1057; 1076; 1077; 1078; 1094; 1095; 1118...1120; 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 32; 36…41; 47...49; 52...54; 56...144; 148; 150; 151; 152; 188; 191; 193;) - Xã T
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 32; 36…41; 47...49; 52...54; 56...144; 148; 150; 151; 152; 188; 191; 193;) - Xã T
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 32; 36…41; 47...49; 52...54; 56...144; 148; 150; 151; 152; 188; 191; 193;) - Xã T
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 239; 240; 298; 299; 295; 331...333; 359...362; 265; 394...397; 429...432; 457...4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 239; 240; 298; 299; 295; 331...333; 359...362; 265; 394...397; 429...432; 457...4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 239; 240; 298; 299; 295; 331...333; 359...362; 265; 394...397; 429...432; 457...4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 11, thửa:180; 213; 214; 243; 263; 264; 265; 269; 295; 296; 315...318; 321…325; 341…346; 36
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 11, thửa:180; 213; 214; 243; 263; 264; 265; 269; 295; 296; 315...318; 321…325; 341…346; 36
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 (Tờ 11, thửa:180; 213; 214; 243; 263; 264; 265; 269; 295; 296; 315...318; 321…325; 341…346; 36
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 + xóm 5 (Tờ 1049...54; 109...112; 152...157; 203...206; 262...267; 270; 313...316; 357; 360; 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 + xóm 5 (Tờ 1049...54; 109...112; 152...157; 203...206; 262...267; 270; 313...316; 357; 360; 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 + xóm 5 (Tờ 1049...54; 109...112; 152...157; 203...206; 262...267; 270; 313...316; 357; 360; 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 52; 67; 68; 85...88; 106...109; 126...128; 148...150; 162; 163; 185...187; 211; 7
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 52; 67; 68; 85...88; 106...109; 126...128; 148...150; 162; 163; 185...187; 211; 7
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 52; 67; 68; 85...88; 106...109; 126...128; 148...150; 162; 163; 185...187; 211; 7
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3+ xóm 4+xóm 5 (Tờ 5, thửa: 24; 32...36; 56...61; 68...72; 80...87; 96...101; 114...121; 134...1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3+ xóm 4+xóm 5 (Tờ 5, thửa: 24; 32...36; 56...61; 68...72; 80...87; 96...101; 114...121; 134...1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3+ xóm 4+xóm 5 (Tờ 5, thửa: 24; 32...36; 56...61; 68...72; 80...87; 96...101; 114...121; 134...1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 1+ xóm 2 (Tờ 3, thửa: 78; 85; 86; 95...98; 118...121; 134...136; 151...156; 172...177; 190...200
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 1+ xóm 2 (Tờ 3, thửa: 78; 85; 86; 95...98; 118...121; 134...136; 151...156; 172...177; 190...200
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 1+ xóm 2 (Tờ 3, thửa: 78; 85; 86; 95...98; 118...121; 134...136; 151...156; 172...177; 190...200
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông hùng - Vườn nhà anh Hựu Mỹ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông hùng - Vườn nhà anh Hựu Mỹ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông hùng - Vườn nhà anh Hựu Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Khu dân cư mới - sau chợ đường vô xóm 6
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Khu dân cư mới - sau chợ đường vô xóm 6
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Khu dân cư mới - sau chợ đường vô xóm 6
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông mai - Nẩy
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông mai - Nẩy
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Vườn nhà ông mai - Nẩy
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5+8 - Xã Thuận Sơn
Đê - Thanh chương
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5+8 - Xã Thuận Sơn
Đê - Thanh chương
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5+8 - Xã Thuận Sơn
Đê - Thanh chương
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5 - Xã Thuận Sơn
Uỷ ban - Đê
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5 - Xã Thuận Sơn
Uỷ ban - Đê
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 5 - Xã Thuận Sơn
Uỷ ban - Đê
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Bưu điện - Uỷ ban
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Bưu điện - Uỷ ban
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Bưu điện - Uỷ ban
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Chợ mới - Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Chợ mới - Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Chợ mới - Bưu điện
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Đường vào bàu mộc - Chợ mới
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Đường vào bàu mộc - Chợ mới
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Đường vào bàu mộc - Chợ mới
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Giáp Trung sơn - Đường vào bàu mộc
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Giáp Trung sơn - Đường vào bàu mộc
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường QL - 46 - Xóm 4 - Xã Thuận Sơn
Giáp Trung sơn - Đường vào bàu mộc
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1; 2; 3; 4; 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 khu vực giữa làng xen kẽ sau các lối chính -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1; 2; 3; 4; 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 khu vực giữa làng xen kẽ sau các lối chính -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1; 2; 3; 4; 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 khu vực giữa làng xen kẽ sau các lối chính -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 từ nhà bà Thái - đến ông Trúc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 từ nhà bà Thái - đến ông Trúc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 1; 2; 3; 4; 14 từ nhà bà Thái - đến ông Trúc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2+3+4+14 - Xã Thịnh Sơn
Ngõ hẻm 1; 2; 3; 4; 14 dãy sát phía sau làng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2+3+4+14 - Xã Thịnh Sơn
Ngõ hẻm 1; 2; 3; 4; 14 dãy sát phía sau làng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2+3+4+14 - Xã Thịnh Sơn
Ngõ hẻm 1; 2; 3; 4; 14 dãy sát phía sau làng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường 35 (Tờ 17, thửa: 1744; 1745; 1751; 1752; 1753; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1754; 1755; 1756;
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường 35 (Tờ 17, thửa: 1744; 1745; 1751; 1752; 1753; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1754; 1755; 1756;
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường 35 (Tờ 17, thửa: 1744; 1745; 1751; 1752; 1753; 1746; 1747; 1748; 1749; 1750; 1754; 1755; 1756;
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 14 (Tờ 17, thửa: 1734; 1735; 1736; 1737; 1738; 1739; 1740; 1741; 1742; 1743) - Xã Thị
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 14 (Tờ 17, thửa: 1734; 1735; 1736; 1737; 1738; 1739; 1740; 1741; 1742; 1743) - Xã Thị
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 14 (Tờ 17, thửa: 1734; 1735; 1736; 1737; 1738; 1739; 1740; 1741; 1742; 1743) - Xã Thị
Khu vực Đường 35 xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Đường huyện lộ 7B xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Đường huyện lộ 7B xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Đường huyện lộ 7B xóm 14 (khu vực đấu giá) -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B từ nhà ông anh vỹ - đến nhà ông mai xóm 1
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B từ nhà ông anh vỹ - đến nhà ông mai xóm 1
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B từ nhà ông anh vỹ - đến nhà ông mai xóm 1
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Thắng - đến Cổng chào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Thắng - đến Cổng chào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường 35 - Xóm 3 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Thắng - đến Cổng chào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Ông Năm - đến ông Vỹ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Ông Năm - đến ông Vỹ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Ông Năm - đến ông Vỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Quốc lộ 7 A - Đến Am Bà O
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Quốc lộ 7 A - Đến Am Bà O
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Quốc lộ 7 A - Đến Am Bà O
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Bảy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Ông Bình - đến giáp trạm Điện xóm 15,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Ông Bình - đến giáp trạm Điện xóm 15,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Ông Bình - đến giáp trạm Điện xóm 15,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Trì - đến nhà anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Trì - đến nhà anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Trì - đến nhà anh Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Hải nguyệt - đến bà Sáu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Hải nguyệt - đến bà Sáu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Hải nguyệt - đến bà Sáu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Tư Xóm - đến bà Thảo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Tư Xóm - đến bà Thảo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Tư Xóm - đến bà Thảo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Đồng Xóm 13 - đến Ông Hoà Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Đồng Xóm 13 - đến Ông Hoà Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Đồng Xóm 13 - đến Ông Hoà Xóm 9
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Quý xóm 13 - đến Ông Hạnh Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Quý xóm 13 - đến Ông Hạnh Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Quý xóm 13 - đến Ông Hạnh Xóm 9
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Ông Công Xóm 9 - đến Ông Thuần xóm 15
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Ông Công Xóm 9 - đến Ông Thuần xóm 15
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Ông Công Xóm 9 - đến Ông Thuần xóm 15
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9, 15 - Xã Thịnh Sơn
Bà Tư xóm 13 - đến Ông Bình xóm 15
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9, 15 - Xã Thịnh Sơn
Bà Tư xóm 13 - đến Ông Bình xóm 15
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9, 15 - Xã Thịnh Sơn
Bà Tư xóm 13 - đến Ông Bình xóm 15
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Nam xóm 12 - đến bà Lý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Nam xóm 12 - đến bà Lý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Nam xóm 12 - đến bà Lý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Năm xóm 12 - đến bà Đàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Năm xóm 12 - đến bà Đàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Năm xóm 12 - đến bà Đàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Kỳ xóm 13 - đến Ông Đông xóm 13 thịnh sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Kỳ xóm 13 - đến Ông Đông xóm 13 thịnh sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ bà Kỳ xóm 13 - đến Ông Đông xóm 13 thịnh sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Tư xóm 7 Văn Sơn - đến bà Tư xóm 13 Thịnh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Tư xóm 7 Văn Sơn - đến bà Tư xóm 13 Thịnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ ông Tư xóm 7 Văn Sơn - đến bà Tư xóm 13 Thịnh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Tư - đến nhà Bà Tư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Tư - đến nhà Bà Tư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Thịnh Sơn
Từ nhà Ông Tư - đến nhà Bà Tư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
từ ông Năm - đến bà Tư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
từ ông Năm - đến bà Tư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
từ ông Năm - đến bà Tư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Cầu Sông -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Cầu Sông -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 10 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Cầu Sông -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực Nhà Văn hóa -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 945; 979; 957; 946; 947; 958; 959; 948; 960) - Xã Thị
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 945; 979; 957; 946; 947; 958; 959; 948; 960) - Xã Thị
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 945; 979; 957; 946; 947; 958; 959; 948; 960) - Xã Thị
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1042; 1239; 1945; 1946; 1106; 941; 944; 9
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1042; 1239; 1945; 1946; 1106; 941; 944; 9
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh- Bài - Giang - Xóm 15 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1042; 1239; 1945; 1946; 1106; 941; 944; 9
Nhà Văn hóa - đến Cầu Sông
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ trường Tiểu học - đến Ông Ngọ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ trường Tiểu học - đến Ông Ngọ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ trường Tiểu học - đến Ông Ngọ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7+8 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 7 và xóm 8 lối 2 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7+8 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 7 và xóm 8 lối 2 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 7+8 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 7 và xóm 8 lối 2 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5 lối 2 sát đường 35 -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5 lối 2 sát đường 35 -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5 lối 2 sát đường 35 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực đường Tràng Minh xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực đường Tràng Minh xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực đường Tràng Minh xóm 2 -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh Xóm 4; 3; 14 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Ngân xóm 4 - đến Bà Cúc Bảy
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh Xóm 4; 3; 14 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Ngân xóm 4 - đến Bà Cúc Bảy
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh Xóm 4; 3; 14 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Ngân xóm 4 - đến Bà Cúc Bảy
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Từ Đồng Cầu Ván - đến Đồng Đền Đông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Từ Đồng Cầu Ván - đến Đồng Đền Đông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Thịnh Sơn
Từ Đồng Cầu Ván - đến Đồng Đền Đông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, Thửa: 18; 45; 46; 47; 35; 11; 12; 84; 105; 124; 48; 59; 85; 60; 106
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, Thửa: 18; 45; 46; 47; 35; 11; 12; 84; 105; 124; 48; 59; 85; 60; 106
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, Thửa: 18; 45; 46; 47; 35; 11; 12; 84; 105; 124; 48; 59; 85; 60; 106
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 382; 395; 396; 397; 398; 399; 44; 58; 83; 103; 104; 122; 123;
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 382; 395; 396; 397; 398; 399; 44; 58; 83; 103; 104; 122; 123;
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 382; 395; 396; 397; 398; 399; 44; 58; 83; 103; 104; 122; 123;
Đường N5 - đến xã Tân Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 14 - Xã Thịnh Sơn
Khu vực xóm 1; 2; 3; 4; 14 huyện lộ 7B -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 11, thửa: 1052; 1053; 1054; 1055; 1056; 1057; 1058; 1078; 1029; 1030; 1073; 1074; 10
Xóm 5 lối 2 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 11, thửa: 1052; 1053; 1054; 1055; 1056; 1057; 1058; 1078; 1029; 1030; 1073; 1074; 10
Xóm 5 lối 2 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 11, thửa: 1052; 1053; 1054; 1055; 1056; 1057; 1058; 1078; 1029; 1030; 1073; 1074; 10
Xóm 5 lối 2 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 7 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5; 7; 8 QL7A từ anh Phương khả xóm 5 - đến nhà anh Tý xóm 7
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 7 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5; 7; 8 QL7A từ anh Phương khả xóm 5 - đến nhà anh Tý xóm 7
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 7 - Xã Thịnh Sơn
Xóm 5; 7; 8 QL7A từ anh Phương khả xóm 5 - đến nhà anh Tý xóm 7
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Nam cừ - đến đường 35
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Nam cừ - đến đường 35
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Thịnh Sơn
Từ Ông Nam cừ - đến đường 35
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 (Tờ 14, thửa: 1077; 1078) - Xã Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn470.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 (Tờ 14, thửa: 1077; 1078) - Xã Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn517.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 (Tờ 14, thửa: 1077; 1078) - Xã Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn940.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thái Sơn
Anh Bình - Ông Nam
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thái Sơn
Anh Bình - Ông Nam
Đất TM-DV nông thôn231.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11 - Xã Thái Sơn
Anh Bình - Ông Nam
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 14, thửa: 703; 739; 740; 764; 766; 767; 768; 769; 795; 796; 800; 822; 827; 848; 922; 1
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 14, thửa: 703; 739; 740; 764; 766; 767; 768; 769; 795; 796; 800; 822; 827; 848; 922; 1
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 14, thửa: 703; 739; 740; 764; 766; 767; 768; 769; 795; 796; 800; 822; 827; 848; 922; 1
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 552; 553; 589; 623; 628; 629; 630; 631; 632; 663; 664; 665
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 552; 553; 589; 623; 628; 629; 630; 631; 632; 663; 664; 665
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 552; 553; 589; 623; 628; 629; 630; 631; 632; 663; 664; 665
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 457; 488; 489; 490; 531; 532; 571; 572; 573; 574; 575; 607
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 457; 488; 489; 490; 531; 532; 571; 572; 573; 574; 575; 607
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 457; 488; 489; 490; 531; 532; 571; 572; 573; 574; 575; 607
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 487; 570; 606; 674; 711; 770; 774; 801; 1009; 1141; 1142;
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 487; 570; 606; 674; 711; 770; 774; 801; 1009; 1141; 1142;
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 487; 570; 606; 674; 711; 770; 774; 801; 1009; 1141; 1142;
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 456; 486; 530; 569; 605; 640; 671; 673; 709; 710; 771; 773
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 456; 486; 530; 569; 605; 640; 671; 673; 709; 710; 771; 773
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn231.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 456; 486; 530; 569; 605; 640; 671; 673; 709; 710; 771; 773
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10+11 - Xã Thái Sơn
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10+11 - Xã Thái Sơn
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10+11 - Xã Thái Sơn
Anh Chiến Lý - Anh Vỹ Hòa - kho xóm
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái (Tờ 13, thửa: 393; 413; 414; 431; 452; 455; 474; 475; 476;477; 478; 479; 494; 495; 4
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái (Tờ 13, thửa: 393; 413; 414; 431; 452; 455; 474; 475; 476;477; 478; 479; 494; 495; 4
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái (Tờ 13, thửa: 393; 413; 414; 431; 452; 455; 474; 475; 476;477; 478; 479; 494; 495; 4
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 13, thửa: 560; 561; 1231; 1232; 1233; 1234) - Xã Thái Sơn
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 13, thửa: 560; 561; 1231; 1232; 1233; 1234) - Xã Thái Sơn
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất TM-DV nông thôn231.000
Huyện Đô Lương Đường Minh Thái - Xóm 10+11 (Tờ 13, thửa: 560; 561; 1231; 1232; 1233; 1234) - Xã Thái Sơn
Ông Cường Ba - Ông Tình Dực
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 2243; 2244; 2245; 2246; 2247; 2248) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 259; 260; 280; 281; 1321; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1343; 1344; 1345; 13
Mũi Chợ -
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 259; 260; 280; 281; 1321; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1343; 1344; 1345; 13
Mũi Chợ -
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 12, thửa: 259; 260; 280; 281; 1321; 1322; 1323; 1324; 1325; 1326; 1343; 1344; 1345; 13
Mũi Chợ -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 12, thửa: 284; 313; 1318; 1319; 1320; 2550; 2561) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 12, thửa: 284; 313; 1318; 1319; 1320; 2550; 2561) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 12, thửa: 284; 313; 1318; 1319; 1320; 2550; 2561) - Xã Thái Sơn
Mũi Chợ -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5+6 (Tờ 12, thửa: 615; 652; 653; 687; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 776; 777; 77
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5+6 (Tờ 12, thửa: 615; 652; 653; 687; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 776; 777; 77
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5+6 (Tờ 12, thửa: 615; 652; 653; 687; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 776; 777; 77
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+6 (Tờ 12, thửa: 352; 353; 365; 366; 367; 380; 381; 382; 383; 391; 392; 412; 413; 414; 41
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+6 (Tờ 12, thửa: 352; 353; 365; 366; 367; 380; 381; 382; 383; 391; 392; 412; 413; 414; 41
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+6 (Tờ 12, thửa: 352; 353; 365; 366; 367; 380; 381; 382; 383; 391; 392; 412; 413; 414; 41
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái phía tây -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 - Xã Thái Sơn
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 - Xã Thái Sơn
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 - Xã Thái Sơn
Trục đường từ 7B đi Đình Long Thái -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 921; 981; 982; 983; 1068; 1069; 1070; 1131; 1132; 1133; 1172; 1173; 1174
Ven làng 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 921; 981; 982; 983; 1068; 1069; 1070; 1131; 1132; 1133; 1172; 1173; 1174
Ven làng 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 921; 981; 982; 983; 1068; 1069; 1070; 1131; 1132; 1133; 1172; 1173; 1174
Ven làng 4, 5 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 339; 357; 358; 359; 370; 371; 372; 373; 384; 400; 402; 420; 422; 440; 44
Ven làng 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 339; 357; 358; 359; 370; 371; 372; 373; 384; 400; 402; 420; 422; 440; 44
Ven làng 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 339; 357; 358; 359; 370; 371; 372; 373; 384; 400; 402; 420; 422; 440; 44
Ven làng 4, 5 -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 341; 360; 374; 403; 442; 464; 483; 511; 512; 538; 539; 571; 840; 841; 84
Ven làng 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 341; 360; 374; 403; 442; 464; 483; 511; 512; 538; 539; 571; 840; 841; 84
Ven làng 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4+5 (Tờ 12, thửa: 341; 360; 374; 403; 442; 464; 483; 511; 512; 538; 539; 571; 840; 841; 84
Ven làng 4, 5 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 288; 316; 318; 320; 321; 323; 334; 336; 351; 355; 363; 364; 379; 389; 39
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 288; 316; 318; 320; 321; 323; 334; 336; 351; 355; 363; 364; 379; 389; 39
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 288; 316; 318; 320; 321; 323; 334; 336; 351; 355; 363; 364; 379; 389; 39
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 285; 286; 287; 333; 349; 350; 377; 378; 387; 405; 427; 443; 1384; 1385)
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 285; 286; 287; 333; 349; 350; 377; 378; 387; 405; 427; 443; 1384; 1385)
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 12, thửa: 285; 286; 287; 333; 349; 350; 377; 378; 387; 405; 427; 443; 1384; 1385)
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 17; 40; 41; 60; 112; 113; 139; 158; 159; 174; 183; 184; 194;195; 204; 205;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 17; 40; 41; 60; 112; 113; 139; 158; 159; 174; 183; 184; 194;195; 204; 205;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 17; 40; 41; 60; 112; 113; 139; 158; 159; 174; 183; 184; 194;195; 204; 205;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 58; 59; 80; 111; 193; 1367; 1369; 1370) - Xã Thái Sơn
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 58; 59; 80; 111; 193; 1367; 1369; 1370) - Xã Thái Sơn
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 12, thửa: 58; 59; 80; 111; 193; 1367; 1369; 1370) - Xã Thái Sơn
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 160; 175; 176; 177; 186; 187; 188; 189; 190; 199; 200; 201; 210; 21
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 160; 175; 176; 177; 186; 187; 188; 189; 190; 199; 200; 201; 210; 21
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 160; 175; 176; 177; 186; 187; 188; 189; 190; 199; 200; 201; 210; 21
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 219; 221; 241; 242; 243; 244; 245; 264; 266; 291; 292; 294; 295; 29
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 219; 221; 241; 242; 243; 244; 245; 264; 266; 291; 292; 294; 295; 29
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 3+6 (Tờ 12, thửa: 219; 221; 241; 242; 243; 244; 245; 264; 266; 291; 292; 294; 295; 29
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1501; 1593; 1594; 1628; 1671; 1672; 1708; 1741; 1742; 1773; 1774) - Xã T
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1501; 1593; 1594; 1628; 1671; 1672; 1708; 1741; 1742; 1773; 1774) - Xã T
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1501; 1593; 1594; 1628; 1671; 1672; 1708; 1741; 1742; 1773; 1774) - Xã T
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1304; 1352; 1401; 1402; 1431; 1432; 1433; 1434; 1466; 1467; 1499; 1542;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1304; 1352; 1401; 1402; 1431; 1432; 1433; 1434; 1466; 1467; 1499; 1542;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, thửa: 1304; 1352; 1401; 1402; 1431; 1432; 1433; 1434; 1466; 1467; 1499; 1542;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, Thửa: 1247; 1249; 1303; 1350; 1400; 1464; 1495; 1496; 1498; 1534; 1535; 1536;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, Thửa: 1247; 1249; 1303; 1350; 1400; 1464; 1495; 1496; 1498; 1534; 1535; 1536;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6+5 (Tờ 11, Thửa: 1247; 1249; 1303; 1350; 1400; 1464; 1495; 1496; 1498; 1534; 1535; 1536;
Cổng Chào - Trạm điện 4
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 288; 2447; 2448; 2449; 2450; 2451; 2452; 2453; 2456; 2462; 2463; 24
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 288; 2447; 2448; 2449; 2450; 2451; 2452; 2453; 2456; 2462; 2463; 24
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 288; 2447; 2448; 2449; 2450; 2451; 2452; 2453; 2456; 2462; 2463; 24
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 19; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 106; 109; 110; 111; 112; 153; 154; 155;
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 19; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 106; 109; 110; 111; 112; 153; 154; 155;
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 19; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 106; 109; 110; 111; 112; 153; 154; 155;
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 327; 328; 405; 2706; 2717; 2721; 2727) - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 327; 328; 405; 2706; 2717; 2721; 2727) - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7+3 (Tờ 11, thửa: 327; 328; 405; 2706; 2717; 2721; 2727) - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 21; 38; 41; 76; 82; 90; 111; 146; 197; 198; 210; 211; 212; 217; 231; 233
Anh Khai - Bà Sâm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 21; 38; 41; 76; 82; 90; 111; 146; 197; 198; 210; 211; 212; 217; 231; 233
Anh Khai - Bà Sâm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 21; 38; 41; 76; 82; 90; 111; 146; 197; 198; 210; 211; 212; 217; 231; 233
Anh Khai - Bà Sâm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 91; 94; 95; 103; 105; 106; 108; 109; 122; 172; 189; 190; 216; 294; 394;
Ông Hồng - Bà Lai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 91; 94; 95; 103; 105; 106; 108; 109; 122; 172; 189; 190; 216; 294; 394;
Ông Hồng - Bà Lai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 91; 94; 95; 103; 105; 106; 108; 109; 122; 172; 189; 190; 216; 294; 394;
Ông Hồng - Bà Lai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 42; 79; 80; 81; 93; 107; 110; 125; 126; 127; 137; 138; 140; 141; 142; 14
Ông Hồng - Bà Lai
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 42; 79; 80; 81; 93; 107; 110; 125; 126; 127; 137; 138; 140; 141; 142; 14
Ông Hồng - Bà Lai
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 42; 79; 80; 81; 93; 107; 110; 125; 126; 127; 137; 138; 140; 141; 142; 14
Ông Hồng - Bà Lai
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 39; 40; 61; 78; 92; 104; 123; 124; 127; 139; 157; 158; 173; 175; 191; 19
Ông Hồng - Bà Lai
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 39; 40; 61; 78; 92; 104; 123; 124; 127; 139; 157; 158; 173; 175; 191; 19
Ông Hồng - Bà Lai
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 (Tờ 10, thửa: 39; 40; 61; 78; 92; 104; 123; 124; 127; 139; 157; 158; 173; 175; 191; 19
Ông Hồng - Bà Lai
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8+9 - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 465; 466; 508; 605; 609; 631; 632; 658; 660; 1196) - Xã Thái Sơn
Làng Phong Sơn -
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 465; 466; 508; 605; 609; 631; 632; 658; 660; 1196) - Xã Thái Sơn
Làng Phong Sơn -
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 465; 466; 508; 605; 609; 631; 632; 658; 660; 1196) - Xã Thái Sơn
Làng Phong Sơn -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 379;n406; 409; 438; 439; 462; 463; 464; 486; 488; 489; 491; 509; 510; 511;
Làng Phong Sơn -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 379;n406; 409; 438; 439; 462; 463; 464; 486; 488; 489; 491; 509; 510; 511;
Làng Phong Sơn -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 10, thửa: 379;n406; 409; 438; 439; 462; 463; 464; 486; 488; 489; 491; 509; 510; 511;
Làng Phong Sơn -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 9, thửa: 3; 4; 5; 8; 10; 11; 12; 16; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 31; 33; 34; 41; 42; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 9, thửa: 3; 4; 5; 8; 10; 11; 12; 16; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 31; 33; 34; 41; 42; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 9, thửa: 3; 4; 5; 8; 10; 11; 12; 16; 19; 20; 21; 24; 25; 26; 27; 31; 33; 34; 41; 42; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 86; 105; 124; 143; 230; 253; 286; 335; 354; 357; 358; 378; 396; 397; 401; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 86; 105; 124; 143; 230; 253; 286; 335; 354; 357; 358; 378; 396; 397; 401; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 86; 105; 124; 143; 230; 253; 286; 335; 354; 357; 358; 378; 396; 397; 401; 4
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 355; 356; 400; 439; 441; 462; 484; 486; 487; 506; 529; 548; 575; 576; 600;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 355; 356; 400; 439; 441; 462; 484; 486; 487; 506; 529; 548; 575; 576; 600;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 9, thửa: 355; 356; 400; 439; 441; 462; 484; 486; 487; 506; 529; 548; 575; 576; 600;
Anh Luyện - Ông Khơm
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 2047; 2048; 2049; 2050; 2051; 2052) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 2047; 2048; 2049; 2050; 2051; 2052) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 2047; 2048; 2049; 2050; 2051; 2052) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 248; 249; 1980; 1981; 1982; 1983; 2160; 2169) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 248; 249; 1980; 1981; 1982; 1983; 2160; 2169) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 248; 249; 1980; 1981; 1982; 1983; 2160; 2169) - Xã Thái Sơn
Đồng Phủ -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 - Tờ 8, thửa: 1627; 1938; 1939; 1940; 1976; 1977; 1978; 2003; 2035; 2036; 2653; 2660; 2662; 26
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 - Tờ 8, thửa: 1627; 1938; 1939; 1940; 1976; 1977; 1978; 2003; 2035; 2036; 2653; 2660; 2662; 26
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Xóm 7 - Tờ 8, thửa: 1627; 1938; 1939; 1940; 1976; 1977; 1978; 2003; 2035; 2036; 2653; 2660; 2662; 26
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1864; 1897; 1898; 1899; 1941; 1942; 1944; 1970; 1971; 1972
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1864; 1897; 1898; 1899; 1941; 1942; 1944; 1970; 1971; 1972
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1040; 1041; 1864; 1897; 1898; 1899; 1941; 1942; 1944; 1970; 1971; 1972
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1666; 1667; 1668; 1669; 1670; 1671; 1672; 1673; 1711; 1712; 1713; 1714
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1666; 1667; 1668; 1669; 1670; 1671; 1672; 1673; 1711; 1712; 1713; 1714
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1666; 1667; 1668; 1669; 1670; 1671; 1672; 1673; 1711; 1712; 1713; 1714
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1491; 1492; 1540; 1541; 1542; 1544; 1588; 1589; 1590; 1628; 1629; 1630
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1491; 1492; 1540; 1541; 1542; 1544; 1588; 1589; 1590; 1628; 1629; 1630
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường 7B - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1491; 1492; 1540; 1541; 1542; 1544; 1588; 1589; 1590; 1628; 1629; 1630
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1123; 1124; 1184; 1194; 1230; 1244; 1299; 1346; 1350; 1351; 1352; 1395; 139
Làng Tĩnh Gia -
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1123; 1124; 1184; 1194; 1230; 1244; 1299; 1346; 1350; 1351; 1352; 1395; 139
Làng Tĩnh Gia -
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1123; 1124; 1184; 1194; 1230; 1244; 1299; 1346; 1350; 1351; 1352; 1395; 139
Làng Tĩnh Gia -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1185; 1246; 1301; 1348; 1349; 1454; 1498; 1499; 1550; 1552; 2055; 2056) - X
Làng Tĩnh Gia -
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1185; 1246; 1301; 1348; 1349; 1454; 1498; 1499; 1550; 1552; 2055; 2056) - X
Làng Tĩnh Gia -
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1185; 1246; 1301; 1348; 1349; 1454; 1498; 1499; 1550; 1552; 2055; 2056) - X
Làng Tĩnh Gia -
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 394; 787; 840; 890; 948; 999; 1000; 1057; 1058; 1122; 1125; 1183; 1187; 124
Làng Tĩnh Gia -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 394; 787; 840; 890; 948; 999; 1000; 1057; 1058; 1122; 1125; 1183; 1187; 124
Làng Tĩnh Gia -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 394; 787; 840; 890; 948; 999; 1000; 1057; 1058; 1122; 1125; 1183; 1187; 124
Làng Tĩnh Gia -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 8, thửa: 1574; 1593; 1638; 1676; 1677; 1678; 1721; 2017; 2019; 2020; 2812; 2813; 2814;
Làng Tĩnh Gia -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 8, thửa: 1574; 1593; 1638; 1676; 1677; 1678; 1721; 2017; 2019; 2020; 2812; 2813; 2814;
Làng Tĩnh Gia -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 8, thửa: 1574; 1593; 1638; 1676; 1677; 1678; 1721; 2017; 2019; 2020; 2812; 2813; 2814;
Làng Tĩnh Gia -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 475; 517; 518; 555; 556; 589; 626; 627; 667; 712; 714; 715; 716; 2062; 2063
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 475; 517; 518; 555; 556; 589; 626; 627; 667; 712; 714; 715; 716; 2062; 2063
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 475; 517; 518; 555; 556; 589; 626; 627; 667; 712; 714; 715; 716; 2062; 2063
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 474; 476; 516; 557; 668; 717; 759; 796; 798; 2011; 2012) - Xã Thái Sơn
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 474; 476; 516; 557; 668; 717; 759; 796; 798; 2011; 2012) - Xã Thái Sơn
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 474; 476; 516; 557; 668; 717; 759; 796; 798; 2011; 2012) - Xã Thái Sơn
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 388; 431; 434; 435; 436; 447; 473; 519; 528; 554; 558; 587; 588; 590; 669;
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 388; 431; 434; 435; 436; 447; 473; 519; 528; 554; 558; 587; 588; 590; 669;
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 388; 431; 434; 435; 436; 447; 473; 519; 528; 554; 558; 587; 588; 590; 669;
Ông Thanh vòng qua làng - Anh Hiệu
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 7; 9; 10; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 25; 34; 35; 36; 37; 38; 53;
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 7; 9; 10; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 25; 34; 35; 36; 37; 38; 53;
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 7; 9; 10; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 25; 34; 35; 36; 37; 38; 53;
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 51; 52; 71; 72; 93; 94; 95; 96; 116; 347; 399; 400; 401; 450; 531; 532; 1
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 51; 52; 71; 72; 93; 94; 95; 96; 116; 347; 399; 400; 401; 450; 531; 532; 1
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 51; 52; 71; 72; 93; 94; 95; 96; 116; 347; 399; 400; 401; 450; 531; 532; 1
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 2044; 2045; 2046) - Xã Thái Sơn
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 2044; 2045; 2046) - Xã Thái Sơn
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất TM-DV nông thôn379.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 2044; 2045; 2046) - Xã Thái Sơn
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất ở nông thôn689.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 137; 138; 139; 158; 176; 197; 221; 146; 156; 447; 449; 490; 529; 530; 570
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 137; 138; 139; 158; 176; 197; 221; 146; 156; 447; 449; 490; 529; 530; 570
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1+2 (Tờ 8, thửa: 137; 138; 139; 158; 176; 197; 221; 146; 156; 447; 449; 490; 529; 530; 570
Trang trại anh Hồng - Anh Duyên Hoa
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 1; 2; 4; 11; 13; 56; 78; 100; 101; 102; 103; 120; 121; 140; 142; 160; 161;
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 1; 2; 4; 11; 13; 56; 78; 100; 101; 102; 103; 120; 121; 140; 142; 160; 161;
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 1; 2; 4; 11; 13; 56; 78; 100; 101; 102; 103; 120; 121; 140; 142; 160; 161;
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 41; 57; 143; 165; 181; 203; 204; 228; 229; 260; 297; 2033; 2034) - Xã Thái
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 41; 57; 143; 165; 181; 203; 204; 228; 229; 260; 297; 2033; 2034) - Xã Thái
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 8, thửa: 41; 57; 143; 165; 181; 203; 204; 228; 229; 260; 297; 2033; 2034) - Xã Thái
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thái Sơn
Rú Mồ -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thái Sơn
Rú Mồ -
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Thái Sơn
Rú Mồ -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 569; 589; 606; 610; 612; 615; 632; 633; 634; 635; 652; 674; 675; 675; 67
Đường Khương - Thân Bảy
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 569; 589; 606; 610; 612; 615; 632; 633; 634; 635; 652; 674; 675; 675; 67
Đường Khương - Thân Bảy
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 569; 589; 606; 610; 612; 615; 632; 633; 634; 635; 652; 674; 675; 675; 67
Đường Khương - Thân Bảy
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 568; 588; 608; 609; 650; 672; 729; 753; 784; 785; 786) - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 568; 588; 608; 609; 650; 672; 729; 753; 784; 785; 786) - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8, 9 (Tờ 7, thửa: 568; 588; 608; 609; 650; 672; 729; 753; 784; 785; 786) - Xã Thái Sơn
Đường Khương - Thân Bảy
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 551; 552; 570; 571; 616; 620; 776; 1744; 1746; 1748) - Xóm 7 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 551; 552; 570; 571; 616; 620; 776; 1744; 1746; 1748) - Xóm 7 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 551; 552; 570; 571; 616; 620; 776; 1744; 1746; 1748) - Xóm 7 - Xã Thái Sơn
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 533; 534; 535; 553; 572; 573; 574; 575; 576; 590; 593; 594; 595; 891; 892; 893
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 533; 534; 535; 553; 572; 573; 574; 575; 576; 590; 593; 594; 595; 891; 892; 893
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường 7B (Tờ 7, thửa: 533; 534; 535; 553; 572; 573; 574; 575; 576; 590; 593; 594; 595; 891; 892; 893
Bám quốc lộ Đường 7B -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 18; 21; 22; 777; 902; 903) - Xã Thái Sơn
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 18; 21; 22; 777; 902; 903) - Xã Thái Sơn
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 18; 21; 22; 777; 902; 903) - Xã Thái Sơn
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 14; 19; 24; 25; 26; 28; 29; 34; 35; 38; 39; 44; 48; 49; 62; 63; 913; 914; 9
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 14; 19; 24; 25; 26; 28; 29; 34; 35; 38; 39; 44; 48; 49; 62; 63; 913; 914; 9
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 14; 19; 24; 25; 26; 28; 29; 34; 35; 38; 39; 44; 48; 49; 62; 63; 913; 914; 9
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 60; 61; 66; 68; 69; 74; 78; 85; 86; 899; 904; 905; 935; 936; 1799; 1780; 18
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 60; 61; 66; 68; 69; 74; 78; 85; 86; 899; 904; 905; 935; 936; 1799; 1780; 18
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 60; 61; 66; 68; 69; 74; 78; 85; 86; 899; 904; 905; 935; 936; 1799; 1780; 18
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1(Tờ 2, thửa: 81; 87; 88; 89; 90; 92; 94; 96; 98; 99; 102; 906; 907; 910; 911; 912) - Xã T
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1(Tờ 2, thửa: 81; 87; 88; 89; 90; 92; 94; 96; 98; 99; 102; 906; 907; 910; 911; 912) - Xã T
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất TM-DV nông thôn204.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1(Tờ 2, thửa: 81; 87; 88; 89; 90; 92; 94; 96; 98; 99; 102; 906; 907; 910; 911; 912) - Xã T
Anh Chung Quỳnh - Ông Cường Mỹ
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 06; 07; 08; 12;) - Xã Thái Sơn
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 06; 07; 08; 12;) - Xã Thái Sơn
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 4, thửa: 06; 07; 08; 12;) - Xã Thái Sơn
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 32; 41; 42; 43; 50; 51; 52; 53; 54; 56; 57; 63; 64;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 32; 41; 42; 43; 50; 51; 52; 53; 54; 56; 57; 63; 64;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 32; 41; 42; 43; 50; 51; 52; 53; 54; 56; 57; 63; 64;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 45; 60;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 45; 60;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 45; 60;) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 23; 26; 31; 36; 40; 49; 62) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 23; 26; 31; 36; 40; 49; 62) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 4, thửa: 23; 26; 31; 36; 40; 49; 62) - Xã Thái Sơn
Anh Hoà - Anh Quyền
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 1, thửa: 02; 03; 04; 07; 08; 09; 12; 25; 26; 42; 88; 108; 109; 154; 159; 203; 220;
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 1, thửa: 02; 03; 04; 07; 08; 09; 12; 25; 26; 42; 88; 108; 109; 154; 159; 203; 220;
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 1, thửa: 02; 03; 04; 07; 08; 09; 12; 25; 26; 42; 88; 108; 109; 154; 159; 203; 220;
Dân cư xóm 12 - Ven Đồi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 828; 882; 883; 898; 899; 914; 915; 919; 930; 931; 948; 969; 989;) - Xã Tân
Các thửa còn lại lối 3 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 828; 882; 883; 898; 899; 914; 915; 919; 930; 931; 948; 969; 989;) - Xã Tân
Các thửa còn lại lối 3 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 828; 882; 883; 898; 899; 914; 915; 919; 930; 931; 948; 969; 989;) - Xã Tân
Các thửa còn lại lối 3 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 829; 844; 845; 846; 863; 864; 865; 881; 884; 897; 900; 901; 913; 916; 917;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 829; 844; 845; 846; 863; 864; 865; 881; 884; 897; 900; 901; 913; 916; 917;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 829; 844; 845; 846; 863; 864; 865; 881; 884; 897; 900; 901; 913; 916; 917;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 12, thửa: 19; 20; 21; 22; 23 ; 24; 27; 45; 46; 47; 48; 49; 75; 76; 76; 77; 78; 79;
Vùng lối 2, xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 12, thửa: 19; 20; 21; 22; 23 ; 24; 27; 45; 46; 47; 48; 49; 75; 76; 76; 77; 78; 79;
Vùng lối 2, xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 12, thửa: 19; 20; 21; 22; 23 ; 24; 27; 45; 46; 47; 48; 49; 75; 76; 76; 77; 78; 79;
Vùng lối 2, xóm 1 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Đường từ A Tụ - đến A Kính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Đường từ A Tụ - đến A Kính
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Đường từ A Tụ - đến A Kính
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1177; 1197; 1199; 1222; 1223; 1224; 1225; 1226; 1227; 1248; 1249; 1250; 125
Các thửa lối sau xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1177; 1197; 1199; 1222; 1223; 1224; 1225; 1226; 1227; 1248; 1249; 1250; 125
Các thửa lối sau xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 1177; 1197; 1199; 1222; 1223; 1224; 1225; 1226; 1227; 1248; 1249; 1250; 125
Các thửa lối sau xóm 1 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Từ A Thìn - đến A Hiếu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Từ A Thìn - đến A Hiếu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Tân Sơn
Từ A Thìn - đến A Hiếu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 802; 803; 828; 855; 856; 906; 909; 970; 1002; 1128; 1375;) - Xã Tân Sơn
Các thửa lối sau xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 802; 803; 828; 855; 856; 906; 909; 970; 1002; 1128; 1375;) - Xã Tân Sơn
Các thửa lối sau xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 802; 803; 828; 855; 856; 906; 909; 970; 1002; 1128; 1375;) - Xã Tân Sơn
Các thửa lối sau xóm 2 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 972; 1101; 1102; 1103; 1130; 1132; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 972; 1101; 1102; 1103; 1130; 1132; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 972; 1101; 1102; 1103; 1130; 1132; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Từ ngã 4 - đến cầu Lợp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Từ ngã 4 - đến cầu Lợp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Từ ngã 4 - đến cầu Lợp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường từ nhà a Hải - đến bà Bích
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường từ nhà a Hải - đến bà Bích
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường từ nhà a Hải - đến bà Bích
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ ngã 3 xóm 2 - đến C Nhiên thành
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ ngã 3 xóm 2 - đến C Nhiên thành
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ ngã 3 xóm 2 - đến C Nhiên thành
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 647; 665; 685; 702; 731; 748; 762; 771; 774; 812; 819; 820; 830; 831; 832;
Các thửa còn lại tờ bản đồ số 8 -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 647; 665; 685; 702; 731; 748; 762; 771; 774; 812; 819; 820; 830; 831; 832;
Các thửa còn lại tờ bản đồ số 8 -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 647; 665; 685; 702; 731; 748; 762; 771; 774; 812; 819; 820; 830; 831; 832;
Các thửa còn lại tờ bản đồ số 8 -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 666; 686; 703; 732; 749; 763; 764; 772; 781; 782; 784; 785; 786; 795; 796;
-
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 666; 686; 703; 732; 749; 763; 764; 772; 781; 782; 784; 785; 786; 795; 796;
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 666; 686; 703; 732; 749; 763; 764; 772; 781; 782; 784; 785; 786; 795; 796;
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 623; 651; 652; 653; 670; 671; 672; 695; 696; 697; 705; 725; 726; 727; 728;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 623; 651; 652; 653; 670; 671; 672; 695; 696; 697; 705; 725; 726; 727; 728;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ 9, thửa: 623; 651; 652; 653; 670; 671; 672; 695; 696; 697; 705; 725; 726; 727; 728;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 517; 538; 539; 540; 556; 557; 583; 602; 603; 604; 624; 625; 626
Đường xóm từ nhà Ô Minh - đến nhà Ô Tùng
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 517; 538; 539; 540; 556; 557; 583; 602; 603; 604; 624; 625; 626
Đường xóm từ nhà Ô Minh - đến nhà Ô Tùng
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường liên xã - Xóm 3 (Tờ 8, thửa: 517; 538; 539; 540; 556; 557; 583; 602; 603; 604; 624; 625; 626
Đường xóm từ nhà Ô Minh - đến nhà Ô Tùng
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 8, thửa: 780; 791; 792; 986;) - Xã Tân Sơn
Ngà tư cổng chào xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 8, thửa: 780; 791; 792; 986;) - Xã Tân Sơn
Ngà tư cổng chào xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 8, thửa: 780; 791; 792; 986;) - Xã Tân Sơn
Ngà tư cổng chào xóm 3 -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3, 4 (Tờ 8, thửa: 235; 236; 258; 259; 282; 283; 307; 308; 309; 324; 326; 363; 383; 584;
Các thửa còn lại TBĐ số 8 -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3, 4 (Tờ 8, thửa: 235; 236; 258; 259; 282; 283; 307; 308; 309; 324; 326; 363; 383; 584;
Các thửa còn lại TBĐ số 8 -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3, 4 (Tờ 8, thửa: 235; 236; 258; 259; 282; 283; 307; 308; 309; 324; 326; 363; 383; 584;
Các thửa còn lại TBĐ số 8 -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 8, thửa: 100; 188; 234; 256; 257; 281; 280; 306; 323; 325; 384; 999; 1000; 1003; 100
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 8, thửa: 100; 188; 234; 256; 257; 281; 280; 306; 323; 325; 384; 999; 1000; 1003; 100
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 8, thửa: 100; 188; 234; 256; 257; 281; 280; 306; 323; 325; 384; 999; 1000; 1003; 100
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 9, thửa: 145; 180; 181; 182; 209; 210; 211; 212; 239; 240; 241; 242; 243; 266; 267
-
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 9, thửa: 145; 180; 181; 182; 209; 210; 211; 212; 239; 240; 241; 242; 243; 266; 267
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 9, thửa: 145; 180; 181; 182; 209; 210; 211; 212; 239; 240; 241; 242; 243; 266; 267
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ A Sỹ - đến A Tỵ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ A Sỹ - đến A Tỵ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Tân Sơn
Đường Xóm từ A Sỹ - đến A Tỵ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Tân Sơn
Từ Ô Huồn - đến Ô Biểu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Tân Sơn
Từ Ô Huồn - đến Ô Biểu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Tân Sơn
Từ Ô Huồn - đến Ô Biểu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường QL 7B - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 207; 209; 211; 219) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL 7B - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 207; 209; 211; 219) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Đường QL 7B - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 207; 209; 211; 219) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tân - Thịnh - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 185; 218) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Tân - Thịnh - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 185; 218) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường Tân - Thịnh - Xóm 6 (Tờ 5, Lô: 185; 218) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương QH vùng 6;7;8 - Xóm 6 (Tờ 5, thửa: Lô: 190; 192…199; 206; 208; 210; 216) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương QH vùng 6;7;8 - Xóm 6 (Tờ 5, thửa: Lô: 190; 192…199; 206; 208; 210; 216) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương QH vùng 6;7;8 - Xóm 6 (Tờ 5, thửa: Lô: 190; 192…199; 206; 208; 210; 216) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5, 6 (Tờ 9, thửa: 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 46; 48; 49; 50; 52; 53; 54; 55; 56;
Các thửa còn lại của TBĐ số 9 -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5, 6 (Tờ 9, thửa: 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 46; 48; 49; 50; 52; 53; 54; 55; 56;
Các thửa còn lại của TBĐ số 9 -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5, 6 (Tờ 9, thửa: 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 46; 48; 49; 50; 52; 53; 54; 55; 56;
Các thửa còn lại của TBĐ số 9 -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13;14; 16; 17; 18; 19; 20; 22; 23; 24; 25;
Lối sau xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13;14; 16; 17; 18; 19; 20; 22; 23; 24; 25;
Lối sau xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 (Tờ 5, thửa: 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11; 12; 13;14; 16; 17; 18; 19; 20; 22; 23; 24; 25;
Lối sau xóm 7 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 5, thửa: 132; 133; 1037; 1038;) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 5, thửa: 132; 133; 1037; 1038;) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 5, thửa: 132; 133; 1037; 1038;) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 6, thửa: 94;106; 107; 108; 109 ; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 128; 139; 140; 141; 1
Từ nhà anh Lương - đến nhà anh Tới
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 6, thửa: 94;106; 107; 108; 109 ; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 128; 139; 140; 141; 1
Từ nhà anh Lương - đến nhà anh Tới
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 (Tờ 6, thửa: 94;106; 107; 108; 109 ; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 128; 139; 140; 141; 1
Từ nhà anh Lương - đến nhà anh Tới
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm 8 (Tờ 6, thửa: 3; 6; 7; 10; 11; 12; 15; 16; 17; 20; 21; 26; 34; 45; 59; 70; 79; 91; 92; 1
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm 8 (Tờ 6, thửa: 3; 6; 7; 10; 11; 12; 15; 16; 17; 20; 21; 26; 34; 45; 59; 70; 79; 91; 92; 1
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm 8 (Tờ 6, thửa: 3; 6; 7; 10; 11; 12; 15; 16; 17; 20; 21; 26; 34; 45; 59; 70; 79; 91; 92; 1
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm lối sau - Xóm 9 (Tờ 6, thửa: 42; 65; 66; 67; 68; 70; 77; 78; 84; 85; 86; 87; 89; 96; 97;
-
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm lối sau - Xóm 9 (Tờ 6, thửa: 42; 65; 66; 67; 68; 70; 77; 78; 84; 85; 86; 87; 89; 96; 97;
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm lối sau - Xóm 9 (Tờ 6, thửa: 42; 65; 66; 67; 68; 70; 77; 78; 84; 85; 86; 87; 89; 96; 97;
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 6, thửa: 166; 167; 186; 187; 210; 211; 212; 213; 214; 215; 231; 232; 233; 234; 235;
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 6, thửa: 166; 167; 186; 187; 210; 211; 212; 213; 214; 215; 231; 232; 233; 234; 235;
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 9 (Tờ 6, thửa: 166; 167; 186; 187; 210; 211; 212; 213; 214; 215; 231; 232; 233; 234; 235;
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 (Tờ 7, thửa: 13; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 24; 26; 27; 31; 36; 37; 38; 49; 50;) - Xã Tân
Các thửa còn lại xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 (Tờ 7, thửa: 13; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 24; 26; 27; 31; 36; 37; 38; 49; 50;) - Xã Tân
Các thửa còn lại xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 (Tờ 7, thửa: 13; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 24; 26; 27; 31; 36; 37; 38; 49; 50;) - Xã Tân
Các thửa còn lại xóm 10 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 23; 28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 39; 40; 41; 42; 47; 48; 54; 55; 56; 57; 5
-
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 23; 28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 39; 40; 41; 42; 47; 48; 54; 55; 56; 57; 5
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 23; 28; 29; 30; 32; 33; 34; 35; 39; 40; 41; 42; 47; 48; 54; 55; 56; 57; 5
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Trục đường từ A Nghiêm - đến nhà A Kỷ
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Trục đường từ A Nghiêm - đến nhà A Kỷ
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Trục đường từ A Nghiêm - đến nhà A Kỷ
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ A Sơn - đến A Xuân
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ A Sơn - đến A Xuân
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ A Sơn - đến A Xuân
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 15; 16; 17; 18; 19; 20;33; 34; 44; 45; 60;) - Xã Tân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 15; 16; 17; 18; 19; 20;33; 34; 44; 45; 60;) - Xã Tân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 11, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 15; 16; 17; 18; 19; 20;33; 34; 44; 45; 60;) - Xã Tân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 10, thửa: 24; 52;) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 10, thửa: 24; 52;) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 11 (Tờ 10, thửa: 24; 52;) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 2 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 504; 514; 515; 527; 528; 529; 530; 531; 542; 543 ; 548; 549; 55
-
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 2 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 504; 514; 515; 527; 528; 529; 530; 531; 542; 543 ; 548; 549; 55
-
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 2 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 504; 514; 515; 527; 528; 529; 530; 531; 542; 543 ; 548; 549; 55
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 1 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 115; 439; 440 ; 441; 462; 463; 464; 465; 466; 485; 486; 487;
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 1 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 115; 439; 440 ; 441; 462; 463; 464; 465; 466; 485; 486; 487;
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm số 1 - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 115; 439; 440 ; 441; 462; 463; 464; 465; 466; 485; 486; 487;
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa; 749….769) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa; 749….769) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa; 749….769) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa: 735….748) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa: 735….748) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương QH đấu đa (Tờ 7, thửa: 735….748) - Xóm 11 - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 10, thửa: 308; 334; 364; 365; 366; 395; 421; 422; 423; 424; 429; 445; 446; 447; 448
Các thửa còn lại xóm 12 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 10, thửa: 308; 334; 364; 365; 366; 395; 421; 422; 423; 424; 429; 445; 446; 447; 448
Các thửa còn lại xóm 12 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 (Tờ 10, thửa: 308; 334; 364; 365; 366; 395; 421; 422; 423; 424; 429; 445; 446; 447; 448
Các thửa còn lại xóm 12 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ Ô Linh - đến bà Thía:
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ Ô Linh - đến bà Thía:
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường từ Ô Linh - đến bà Thía:
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1078; 1079; 1103; 1104; 1105; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1078; 1079; 1103; 1104; 1105; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1078; 1079; 1103; 1104; 1105; 1133;) - Xã Tân Sơn
Các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ anh Thắng - đến ông Tư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ anh Thắng - đến ông Tư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ anh Thắng - đến ông Tư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ Ô Bùi - đến ông Thức
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ Ô Bùi - đến ông Thức
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ Ô Bùi - đến ông Thức
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường nhựa cổng làng - đén ô Hoa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường nhựa cổng làng - đén ô Hoa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Tân Sơn
Đường nhựa cổng làng - đén ô Hoa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Các lô còn lại xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1235; 1245; 1263; 1264; 1265; 1295; 1296; 1322; 1323; 1324; 1355;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các lô còn lại xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1235; 1245; 1263; 1264; 1265; 1295; 1296; 1322; 1323; 1324; 1355;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các lô còn lại xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1235; 1245; 1263; 1264; 1265; 1295; 1296; 1322; 1323; 1324; 1355;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1234; 1262; 1354; 1434…1443; 1388…1391) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1234; 1262; 1354; 1434…1443; 1388…1391) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa liên xóm - Xóm 14 (Tờ 6, thửa: 1234; 1262; 1354; 1434…1443; 1388…1391) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 (Tờ 10, thửa: 16; 17; 42; 43; 44; 45; 67; 68; 69; 70; 92; 93; 116; 117; 118; 119
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 (Tờ 10, thửa: 16; 17; 42; 43; 44; 45; 67; 68; 69; 70; 92; 93; 116; 117; 118; 119
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 14 (Tờ 10, thửa: 16; 17; 42; 43; 44; 45; 67; 68; 69; 70; 92; 93; 116; 117; 118; 119
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường nhựa từ bà Ngân - đến chị Mạo
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường nhựa từ bà Ngân - đến chị Mạo
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường nhựa từ bà Ngân - đến chị Mạo
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 2, thửa: 21; 22; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 35; 36;) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 2, thửa: 21; 22; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 35; 36;) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 2, thửa: 21; 22; 23; 24; 25; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 35; 36;) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 9, thửa: 22; 23; 24; 25; 26; 59; 60; 61;) - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ A Hiếu - đến chị Hồng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 9, thửa: 22; 23; 24; 25; 26; 59; 60; 61;) - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ A Hiếu - đến chị Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 (Tờ 9, thửa: 22; 23; 24; 25; 26; 59; 60; 61;) - Xã Tân Sơn
Đường xóm từ A Hiếu - đến chị Hồng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 5, thửa: 59; 60; 67; 68; 69; 70; 77; 78; 79; 80; 81; 88; 89; 90; 98; 9
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 5, thửa: 59; 60; 67; 68; 69; 70; 77; 78; 79; 80; 81; 88; 89; 90; 98; 9
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 5, thửa: 59; 60; 67; 68; 69; 70; 77; 78; 79; 80; 81; 88; 89; 90; 98; 9
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 224; 225; 226;) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 224; 225; 226;) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 7 (Tờ 6, thửa: 224; 225; 226;) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường Nhựa từ Ô Hợp - đến A Hiển
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường Nhựa từ Ô Hợp - đến A Hiển
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
Đoạn đường Nhựa từ Ô Hợp - đến A Hiển
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
từ A Mão - đến anh Bính Oanh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
từ A Mão - đến anh Bính Oanh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 9 - Xã Tân Sơn
từ A Mão - đến anh Bính Oanh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại sơn - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 405; 422; 423 ;424; 425; 426; 427; 442) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại sơn - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 405; 422; 423 ;424; 425; 426; 427; 442) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại sơn - Xóm 11 (Tờ 7, thửa: 405; 422; 423 ;424; 425; 426; 427; 442) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 4; 13; 18; 22; 27; 37; 46; 51; 60; 72; 81; 93;101; 102; 105
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 4; 13; 18; 22; 27; 37; 46; 51; 60; 72; 81; 93;101; 102; 105
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 4; 13; 18; 22; 27; 37; 46; 51; 60; 72; 81; 93;101; 102; 105
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 8, 9 (Tờ 6, thửa: 248; 249; 250; 251; 252; 253; 254; 255; 256; 257; 261; 262; 274; 275;
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 8, 9 (Tờ 6, thửa: 248; 249; 250; 251; 252; 253; 254; 255; 256; 257; 261; 262; 274; 275;
-
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 8, 9 (Tờ 6, thửa: 248; 249; 250; 251; 252; 253; 254; 255; 256; 257; 261; 262; 274; 275;
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Ngã tư Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Ngã tư Tân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương QL 7B - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Ngã tư Tân Sơn -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường N 5 - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1422;1427,1427;1430;1432;) - Xã Tân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường N 5 - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1422;1427,1427;1430;1432;) - Xã Tân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Đường N 5 - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1422;1427,1427;1430;1432;) - Xã Tân Sơn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1; 2;13; 14; 23; 24; 25; 26; 27; 41;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1; 2;13; 14; 23; 24; 25; 26; 27; 41;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 1; 2;13; 14; 23; 24; 25; 26; 27; 41;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 39; 40; 56; 42…45; 28; 15; 3; 5; 16; 29; 58; 68…70;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 39; 40; 56; 42…45; 28; 15; 3; 5; 16; 29; 58; 68…70;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 5 (Tờ 12, thửa: 39; 40; 56; 42…45; 28; 15; 3; 5; 16; 29; 58; 68…70;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 272; 299… 301; 327; 328; 355; 382; 440; 483;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 272; 299… 301; 327; 328; 355; 382; 440; 483;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 272; 299… 301; 327; 328; 355; 382; 440; 483;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 328; 354; 355; 406... 409; 438;439; 465… 467; 491; 492; 518;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 328; 354; 355; 406... 409; 438;439; 465… 467; 491; 492; 518;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 328; 354; 355; 406... 409; 438;439; 465… 467; 491; 492; 518;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 217; 276; 470; 522; 523; 525; 550... 553; 581… 584; 586; 612… 615;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 217; 276; 470; 522; 523; 525; 550... 553; 581… 584; 586; 612… 615;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 (Tờ 17, thửa: 217; 276; 470; 522; 523; 525; 550... 553; 581… 584; 586; 612… 615;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nguyễn Đình Phúc - đến Nguyễn Hàm Du, từ bà Đặng Thị Bích đến Nguyễn Hàm Dương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nguyễn Đình Phúc - đến Nguyễn Hàm Du, từ bà Đặng Thị Bích đến Nguyễn Hàm Dương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Quang Sơn
Từ nguyễn Đình Phúc - đến Nguyễn Hàm Du, từ bà Đặng Thị Bích đến Nguyễn Hàm Dương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 496; 524; 554; 616; 649; 650; 678; 728; 729; 731; 732; 739; 7
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 496; 524; 554; 616; 649; 650; 678; 728; 729; 731; 732; 739; 7
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư xóm 8 - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 496; 524; 554; 616; 649; 650; 678; 728; 729; 731; 732; 739; 7
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 190; 216;217; 243… 246; 273... 275; 301; 302; 308; 329... 332; 356;
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 190; 216;217; 243… 246; 273... 275; 301; 302; 308; 329... 332; 356;
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 17, thửa: 190; 216;217; 243… 246; 273... 275; 301; 302; 308; 329... 332; 356;
Từ nhà ông Nguyễn Hàm Sơn - đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn, từ ông Nguyễn Đình Sơn đến ông Nguyễn Hồng Lam
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 16, thửa: 741; 742; 791... 793; 839; 840; 891… 893; 930; 931; 976… 978; 1019… 1021; 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 16, thửa: 741; 742; 791... 793; 839; 840; 891… 893; 930; 931; 976… 978; 1019… 1021; 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 16, thửa: 741; 742; 791... 793; 839; 840; 891… 893; 930; 931; 976… 978; 1019… 1021; 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 664; 665; 687; 714; 715; 743; 794… 797; 841… 844; 894… 898; 933… 9
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 664; 665; 687; 714; 715; 743; 794… 797; 841… 844; 894… 898; 933… 9
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 664; 665; 687; 714; 715; 743; 794… 797; 841… 844; 894… 898; 933… 9
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 688; 716; 718; 719; 744; 745; 795; 796; 797; 798; 799; 805; 843; 8
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 688; 716; 718; 719; 744; 745; 795; 796; 797; 798; 799; 805; 843; 8
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 688; 716; 718; 719; 744; 745; 795; 796; 797; 798; 799; 805; 843; 8
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ bà Nguyễn Thị Nguyệt - đến bà Đặng Thị Tuế
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ bà Nguyễn Thị Nguyệt - đến bà Đặng Thị Tuế
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ bà Nguyễn Thị Nguyệt - đến bà Đặng Thị Tuế
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Trung - đến ông Nguyễn Đình Minh
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Trung - đến ông Nguyễn Đình Minh
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 10 - Xã Quang Sơn
Từ ông Lê Văn Trung - đến ông Nguyễn Đình Minh
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 236; 237; 238; 261; 310; 1122; 1157; 1170;) - Xã Quang Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 236; 237; 238; 261; 310; 1122; 1157; 1170;) - Xã Quang Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 236; 237; 238; 261; 310; 1122; 1157; 1170;) - Xã Quang Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 1023; 1071… 1075; 1114… 1120; 1160; 1207… 1212; 1254;) - Xã Quang S
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 1023; 1071… 1075; 1114… 1120; 1160; 1207… 1212; 1254;) - Xã Quang S
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 1023; 1071… 1075; 1114… 1120; 1160; 1207… 1212; 1254;) - Xã Quang S
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 901; 937; 938; 979… 985 ; 1024… 1027; 1076; 1289; 1322…1324; 1346…
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 901; 937; 938; 979… 985 ; 1024… 1027; 1076; 1289; 1322…1324; 1346…
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 901; 937; 938; 979… 985 ; 1024… 1027; 1076; 1289; 1322…1324; 1346…
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 940; 986; 987; 1029; 1030; 1078; 1079; 1121; 1122; 1123; 1161; 11
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 940; 986; 987; 1029; 1030; 1078; 1079; 1121; 1122; 1123; 1161; 11
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 940; 986; 987; 1029; 1030; 1078; 1079; 1121; 1122; 1123; 1161; 11
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 670; 671; 694… 697;720… 723; 730; 747… 749; 800… 804; 850… 852; 9
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 670; 671; 694… 697;720… 723; 730; 747… 749; 800… 804; 850… 852; 9
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 670; 671; 694… 697;720… 723; 730; 747… 749; 800… 804; 850… 852; 9
-
Đất ở nông thôn300.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • ...Trang cuối (8)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Từ nhà ông Nguyễn Văn Cự - đến nhà ông Nguyễn Văn Hạnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Đức Quang - đến ông Phạm Viết ẩm
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 5 - Xã Tràng Sơn
Nguyễn Văn Thìn - đến Phạm Viết Lợi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ Nguyễn Thị Hồng - đến Trần Thị Nguyệt
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Xóm 6 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Phan Sỹ Vinh - đến ông Nguyễn Văn Châu
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Tràng Sơn
Từ ông Dặng Văn Chung - đến ông Trần Đăng Tứ
Đất TM-DV nông thôn275.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.