• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 4, thửa: 26…28; 14…; 18; 395; 397; 31, 30, 29, 32, 33) - Xã Giang Sơ
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 4, thửa: 26…28; 14…; 18; 395; 397; 31, 30, 29, 32, 33) - Xã Giang Sơ
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 4, thửa: 26…28; 14…; 18; 395; 397; 31, 30, 29, 32, 33) - Xã Giang Sơ
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông (Tờ 3, thửa: 345; 320; 257; 195; 121; 80; 67; 65; 58; 21; 66; 73; 75; 14; 22;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông (Tờ 3, thửa: 345; 320; 257; 195; 121; 80; 67; 65; 58; 21; 66; 73; 75; 14; 22;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông (Tờ 3, thửa: 345; 320; 257; 195; 121; 80; 67; 65; 58; 21; 66; 73; 75; 14; 22;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 3, thửa: 203; 206; 296; 64; 333; 393;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 3, thửa: 203; 206; 296; 64; 333; 393;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 3, thửa: 203; 206; 296; 64; 333; 393;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 4; 9; 12; 7; 24; 13; 3; 25; 15;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 4; 9; 12; 7; 24; 13; 3; 25; 15;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Yên Tân (Tờ 2, thửa: 4; 9; 12; 7; 24; 13; 3; 25; 15;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nguyễn Thị Soa - Cuối xóm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nguyễn Thị Soa - Cuối xóm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nguyễn Thị Soa - Cuối xóm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15A - Đường vào Trung Đoàn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15A - Đường vào Trung Đoàn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15A - Đường vào Trung Đoàn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Đường vào Trung đoàn - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Đường vào Trung đoàn - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Đường vào Trung đoàn - Nhà ông Thắng Xóm Liên Giang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Đường vào Trung Đoàn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Đường vào Trung Đoàn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Đường vào Trung Đoàn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - ỦY BAN
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - ỦY BAN
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - ỦY BAN
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL 538 - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Ngã ba đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường QL 538 - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Ngã ba đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường QL 538 - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Ngã ba đông Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Đến trạm treo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Đến trạm treo
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Ngã ba - Đến trạm treo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 7,8) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 7,8) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 7,8) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 1...6) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 1...6) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Lam Giang - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 1...6) - Xã Giang Sơn Đông
Cây da trổ đá - Giáp Giang Tây
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 22, thửa: 89, 62, 54, 23, 718, 6, 5, 20, 24, 30, 61,) - Xã Giang Sơn
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 22, thửa: 89, 62, 54, 23, 718, 6, 5, 20, 24, 30, 61,) - Xã Giang Sơn
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 22, thửa: 89, 62, 54, 23, 718, 6, 5, 20, 24, 30, 61,) - Xã Giang Sơn
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 18, thửa: 1947; 1676; 1674; 1745; 1746; 1777; 1799; 1800; 1801; 1828
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 18, thửa: 1947; 1676; 1674; 1745; 1746; 1777; 1799; 1800; 1801; 1828
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Phố (Tờ 18, thửa: 1947; 1676; 1674; 1745; 1746; 1777; 1799; 1800; 1801; 1828
Cổng UBND xã - Bà Liên Xóm Phố
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ (Tờ 18, thửa: 1788, 1787, 1786, 1785, 1931; 1930; 1781; 1782; 1783; 1
Đường QL 48 E - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ (Tờ 18, thửa: 1788, 1787, 1786, 1785, 1931; 1930; 1781; 1782; 1783; 1
Đường QL 48 E - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ (Tờ 18, thửa: 1788, 1787, 1786, 1785, 1931; 1930; 1781; 1782; 1783; 1
Đường QL 48 E - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Đường QL 48E
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Đường QL 48E
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Đường QL 48E
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Bình Hiền - Nhà Văn Hoá XómNguyễn Tạo
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Bình Hiền - Nhà Văn Hoá XómNguyễn Tạo
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Bình Hiền - Nhà Văn Hoá XómNguyễn Tạo
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Anh Tuấn Sen Thị Tứ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Anh Tuấn Sen - Ông Bình Hiền
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Anh Tuấn Sen - Ông Bình Hiền
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Anh Tuấn Sen - Ông Bình Hiền
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Nhà VH - Anh Hào (Nguyễn tạo)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Nhà VH - Anh Hào (Nguyễn tạo)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Nhà VH - Anh Hào (Nguyễn tạo)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Nhà ông Sơn Xóm Nguyễn Tạo
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Nhà ông Sơn Xóm Nguyễn Tạo
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Cổng UBND xã - Nhà ông Sơn Xóm Nguyễn Tạo
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào (Nguyễn tạo) - Dốc Truông Dong
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào (Nguyễn tạo) - Dốc Truông Dong
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào (Nguyễn tạo) - Dốc Truông Dong
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 9, 1) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 9, 1) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 9, 1) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường QL 48E - Xóm Hòa Bình (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Trường Mầm Non
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Cổng chào Thịnh Đồng - Nhà Ông Công Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Cổng chào Thịnh Đồng - Nhà Ông Công Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Cổng chào Thịnh Đồng - Nhà Ông Công Tân Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Trạm Treo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Trạm Treo
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Trạm Treo - Trạm Treo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 99; 109; 110; 111; 15; 33; 55; 189; 222; 223; 236; 256) - Xã Đôn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 99; 109; 110; 111; 15; 33; 55; 189; 222; 223; 236; 256) - Xã Đôn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 99; 109; 110; 111; 15; 33; 55; 189; 222; 223; 236; 256) - Xã Đôn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 53; 74; 82; 100; 118; 133; 144; 166) - Xã Đông Sơn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 53; 74; 82; 100; 118; 133; 144; 166) - Xã Đông Sơn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 1 - Xóm Thống Nhất (Tờ 8, thửa: 53; 74; 82; 100; 118; 133; 144; 166) - Xã Đông Sơn
Ô Mạo - đến ô Sỹ
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Ô Thuận - đến ô Kiều
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Ô Thuận - đến ô Kiều
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Ô Thuận - đến ô Kiều
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 19; 30; 66; 90; 435; 436;) - Xã Đông Sơn
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 19; 30; 66; 90; 435; 436;) - Xã Đông Sơn
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 19; 30; 66; 90; 435; 436;) - Xã Đông Sơn
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 9; 23; 24; 26...28; 31; 34; 35; 37; 49; 50; 67; 88; 140...142; 1
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 9; 23; 24; 26...28; 31; 34; 35; 37; 49; 50; 67; 88; 140...142; 1
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 7, thửa: 9; 23; 24; 26...28; 31; 34; 35; 37; 49; 50; 67; 88; 140...142; 1
Ô Quang - đến ô Thắng
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 477; 498; 499; 513; 4; 9; 12; 22; 30) - Xã Đông Sơn
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 477; 498; 499; 513; 4; 9; 12; 22; 30) - Xã Đông Sơn
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 477; 498; 499; 513; 4; 9; 12; 22; 30) - Xã Đông Sơn
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 328; 355...357; 382; 454; 476; 504; 510; 516; 521; 529; 536; 538
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 328; 355...357; 382; 454; 476; 504; 510; 516; 521; 529; 536; 538
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 2 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 328; 355...357; 382; 454; 476; 504; 510; 516; 521; 529; 536; 538
Ô Cảnh - đến bà Lan
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1381; 1429; 1490; 1492; 1539; 1588...1590; 1992; 1288; 1334...
Ô Long - đến ô Xuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1381; 1429; 1490; 1492; 1539; 1588...1590; 1992; 1288; 1334...
Ô Long - đến ô Xuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1381; 1429; 1490; 1492; 1539; 1588...1590; 1992; 1288; 1334...
Ô Long - đến ô Xuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1639; 1640; 1684; 1685; 1716; 1749; 1751; 1799; 1868; 1890; 1911
Ô Tam - đến ô Thân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1639; 1640; 1684; 1685; 1716; 1749; 1751; 1799; 1868; 1890; 1911
Ô Tam - đến ô Thân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 3 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1639; 1640; 1684; 1685; 1716; 1749; 1751; 1799; 1868; 1890; 1911
Ô Tam - đến ô Thân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 15; 16; 49; 60; 69; 113; 170; 694) - Xã Đông Sơn
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 15; 16; 49; 60; 69; 113; 170; 694) - Xã Đông Sơn
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 15; 16; 49; 60; 69; 113; 170; 694) - Xã Đông Sơn
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 61; 80; 81;107; 132; 140; 152; 153; 199; 205; 719; 720;) - Xã Đô
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 61; 80; 81;107; 132; 140; 152; 153; 199; 205; 719; 720;) - Xã Đô
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 6, thửa: 61; 80; 81;107; 132; 140; 152; 153; 199; 205; 719; 720;) - Xã Đô
Từ đập Bà Đạo – Trường học -
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Đường Cồn nhà giặc -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Đường Cồn nhà giặc -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất - Xã Đông Sơn
Đường Cồn nhà giặc -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 10; 11) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 10; 11) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 10; 11) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 12;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 12;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 12;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 8; 9;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 8; 9;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 8; 9;) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 1; 4; 5) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 1; 4; 5) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: Lô 1; 4; 5) - Xã Đông Sơn
Quy hoạch đất ở mới -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1710; 1735; 1736; 1740; 1766; 1767; 1786; 1788; 1833; 1835; 1902
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1710; 1735; 1736; 1740; 1766; 1767; 1786; 1788; 1833; 1835; 1902
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 1710; 1735; 1736; 1740; 1766; 1767; 1786; 1788; 1833; 1835; 1902
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 149; 1157; 1413; 1462; 1518; 1565; 1657; 1730; 1762; 1782...1784
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 149; 1157; 1413; 1462; 1518; 1565; 1657; 1730; 1762; 1782...1784
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất TM-DV nông thôn231.000
Huyện Đô Lương Đội 4 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 149; 1157; 1413; 1462; 1518; 1565; 1657; 1730; 1762; 1782...1784
Ô Diệp - đến ô Hải Triêm
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 167; 168; 87; 136…138; 194; 218; 219; 07; 33; 216; 255; 257; 302
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 167; 168; 87; 136…138; 194; 218; 219; 07; 33; 216; 255; 257; 302
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 167; 168; 87; 136…138; 194; 218; 219; 07; 33; 216; 255; 257; 302
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 35; 89; 117; 139) - Xã Đông Sơn
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 35; 89; 117; 139) - Xã Đông Sơn
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 3, thửa: 35; 89; 117; 139) - Xã Đông Sơn
Bà Thu - đến ô Sơn
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 14; 15; 42; 47; 53; 92; 121; 122; 125; 187, 271) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 14; 15; 42; 47; 53; 92; 121; 122; 125; 187, 271) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 14; 15; 42; 47; 53; 92; 121; 122; 125; 187, 271) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 95; 126; 190; 256) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 95; 126; 190; 256) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đội 5 - Xóm Thống Nhất (Tờ 1, thửa: 95; 126; 190; 256) - Xã Đông Sơn
Bà Xuân - đến ô Hà
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 558; 593; 626; 664; 697; 742; 1012; 151; 171; 182; 191; 192; 204; 205; 211
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 558; 593; 626; 664; 697; 742; 1012; 151; 171; 182; 191; 192; 204; 205; 211
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 558; 593; 626; 664; 697; 742; 1012; 151; 171; 182; 191; 192; 204; 205; 211
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 13; 16; 17; 21; 23...25; 27; 30; 36; 37...39; 44; 45; 49; 51; 6; 8
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 13; 16; 17; 21; 23...25; 27; 30; 36; 37...39; 44; 45; 49; 51; 6; 8
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 10; 11; 13; 16; 17; 21; 23...25; 27; 30; 36; 37...39; 44; 45; 49; 51; 6; 8
Đoạn nhánh xóm 4 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 9; 14; 17; 20; 21; 23; 29; 30; 32; 33; 39; 40; 48; 49; 56…58; 66…68;
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 9; 14; 17; 20; 21; 23; 29; 30; 32; 33; 39; 40; 48; 49; 56…58; 66…68;
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 5; 6; 9; 14; 17; 20; 21; 23; 29; 30; 32; 33; 39; 40; 48; 49; 56…58; 66…68;
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 1; 2; 13; 28; 38; 41; 47; 50; 55; 65; 69; 79; 89; 93; 102; 105; 105b; 105
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 1; 2; 13; 28; 38; 41; 47; 50; 55; 65; 69; 79; 89; 93; 102; 105; 105b; 105
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 1; 2; 13; 28; 38; 41; 47; 50; 55; 65; 69; 79; 89; 93; 102; 105; 105b; 105
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 215; 234) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 215; 234) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 (Tờ 14, thửa: 215; 234) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọ - đến ô Phương
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Tờ bản đồ số 12 (Gồm các thửa: 728; 749; 780; 804; 805; 849; 857; 858; 868…870; 877…879) - Xã Đông S
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tờ bản đồ số 12 (Gồm các thửa: 728; 749; 780; 804; 805; 849; 857; 858; 868…870; 877…879) - Xã Đông S
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Tờ bản đồ số 12 (Gồm các thửa: 728; 749; 780; 804; 805; 849; 857; 858; 868…870; 877…879) - Xã Đông S
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 7…18; 18.1; 18.2; 36; 47; 50; 51; 63; 64; 66; 77; 79; 81; 82; 93; 94; 96;
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 7…18; 18.1; 18.2; 36; 47; 50; 51; 63; 64; 66; 77; 79; 81; 82; 93; 94; 96;
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 7…18; 18.1; 18.2; 36; 47; 50; 51; 63; 64; 66; 77; 79; 81; 82; 93; 94; 96;
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 32; 74; 88; 115; 128; 138; 150; 175; 176; 188; 206; 213; 219... 221;) - Xã
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 32; 74; 88; 115; 128; 138; 150; 175; 176; 188; 206; 213; 219... 221;) - Xã
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 (Tờ 15, thửa: 32; 74; 88; 115; 128; 138; 150; 175; 176; 188; 206; 213; 219... 221;) - Xã
Ô Thảo - đến ô Châu
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 244; 262; 263; 284; 309; 331; 352; 382; 402; 428; 456; 513; 1231; 403; 4
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 244; 262; 263; 284; 309; 331; 352; 382; 402; 428; 456; 513; 1231; 403; 4
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 244; 262; 263; 284; 309; 331; 352; 382; 402; 428; 456; 513; 1231; 403; 4
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 228; 229; 243; 261; 283; 381; 308; 330; 351; 401; 427; 1235) - Xã Đông Sơ
Ô Quỳ - đến bà Hoà Nhàn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 228; 229; 243; 261; 283; 381; 308; 330; 351; 401; 427; 1235) - Xã Đông Sơ
Ô Quỳ - đến bà Hoà Nhàn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 228; 229; 243; 261; 283; 381; 308; 330; 351; 401; 427; 1235) - Xã Đông Sơ
Ô Quỳ - đến bà Hoà Nhàn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 515; 518; 547; 549; 568...571; 689; 690; 657; 600...603; 653; 655; 65
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 515; 518; 547; 549; 568...571; 689; 690; 657; 600...603; 653; 655; 65
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 515; 518; 547; 549; 568...571; 689; 690; 657; 600...603; 653; 655; 65
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 599; 652; 686; 716; 745; 779; 815;816; 780; 857; 1230; 1270) - Xã Đông Sơ
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 599; 652; 686; 716; 745; 779; 815;816; 780; 857; 1230; 1270) - Xã Đông Sơ
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 599; 652; 686; 716; 745; 779; 815;816; 780; 857; 1230; 1270) - Xã Đông Sơ
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 485; 543; 567; 598; 651; 651.1; 651.2; 685; 715; 744; 855; 856;895; 1214;
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 485; 543; 567; 598; 651; 651.1; 651.2; 685; 715; 744; 855; 856;895; 1214;
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ 14, thửa: 485; 543; 567; 598; 651; 651.1; 651.2; 685; 715; 744; 855; 856;895; 1214;
Ô Quang - đến bà Hoà
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 13; 14; 15; 16; 26) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 13; 14; 15; 16; 26) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 11; 13; 14; 15; 16; 26) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 255; 267; 269; 273; 274; 276; 278...283; 286; 287; 291; 292; 294; 295;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 255; 267; 269; 273; 274; 276; 278...283; 286; 287; 291; 292; 294; 295;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 255; 267; 269; 273; 274; 276; 278...283; 286; 287; 291; 292; 294; 295;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 ?(Tờ 15, thửa: 263; 271; 272; 277; 284; 285; 288; 292; 300; 310; 318; 337; 338; 347; 34
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 ?(Tờ 15, thửa: 263; 271; 272; 277; 284; 285; 288; 292; 300; 310; 318; 337; 338; 347; 34
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn182.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 ?(Tờ 15, thửa: 263; 271; 272; 277; 284; 285; 288; 292; 300; 310; 318; 337; 338; 347; 34
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 289; 290; 296; 297; 299; 307...309; 315...317; 325; 326; 332...344; 351;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 289; 290; 296; 297; 299; 307...309; 315...317; 325; 326; 332...344; 351;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 289; 290; 296; 297; 299; 307...309; 315...317; 325; 326; 332...344; 351;
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 440) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 440) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 15, thửa: 440) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 26; 67; 110;) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 26; 67; 110;) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 26; 67; 110;) - Xã Đông Sơn
Ô Ngọc - đến ô Quý
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 519; 520) - Xã Đông Sơn
Đất xí nghiệp gạch -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 519; 520) - Xã Đông Sơn
Đất xí nghiệp gạch -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 519; 520) - Xã Đông Sơn
Đất xí nghiệp gạch -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đất sản xuất kinh doanh mộc -
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đất sản xuất kinh doanh mộc -
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đất sản xuất kinh doanh mộc -
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 129; 130; 133; 150; 154...161; 163...165; 186; 189; 190;
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 129; 130; 133; 150; 154...161; 163...165; 186; 189; 190;
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 129; 130; 133; 150; 154...161; 163...165; 186; 189; 190;
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 30; 232…234; 255...259; 270…273; 275...277; 294…302; 320
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 30; 232…234; 255...259; 270…273; 275...277; 294…302; 320
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 30; 232…234; 255...259; 270…273; 275...277; 294…302; 320
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 209; 210; 235; 260; 278; 279; 303; 325; 350; 351; 1091)
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 209; 210; 235; 260; 278; 279; 303; 325; 350; 351; 1091)
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 209; 210; 235; 260; 278; 279; 303; 325; 350; 351; 1091)
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 166; 187; 188; 210…213; 236...238; 261; 280; 304; 305; 3
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 166; 187; 188; 210…213; 236...238; 261; 280; 304; 305; 3
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 7 (Tờ 17, thửa: 166; 187; 188; 210…213; 236...238; 261; 280; 304; 305; 3
Đoạn từ ô Diệp - đến ô Minh
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 597; 598; 622; 623; 647; 648; 674; 675; 677; 677a; 67
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 597; 598; 622; 623; 647; 648; 674; 675; 677; 677a; 67
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 597; 598; 622; 623; 647; 648; 674; 675; 677; 677a; 67
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 407; 408; 435; 458; 480; 481; 500; 563; 568…570; 591;
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 407; 408; 435; 458; 480; 481; 500; 563; 568…570; 591;
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 407; 408; 435; 458; 480; 481; 500; 563; 568…570; 591;
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 459; 459b; 482; 483; 501; 516...518; 538…541; 564...5
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 459; 459b; 482; 483; 501; 516...518; 538…541; 564...5
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6; 7 (Tờ 17, thửa: 459; 459b; 482; 483; 501; 516...518; 538…541; 564...5
Đoạn từ ô Nghĩa - đến ô Thành
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Nông - đến ô Quang
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Nông - đến ô Quang
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Nông - đến ô Quang
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà (Tờ 17, thửa: 916; 968; 945; 969; 990; 991; 989; 1007; 1006; 1018; 1006.2) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà (Tờ 17, thửa: 916; 968; 945; 969; 990; 991; 989; 1007; 1006; 1018; 1006.2) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà (Tờ 17, thửa: 916; 968; 945; 969; 990; 991; 989; 1007; 1006; 1018; 1006.2) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 915; 944) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 915; 944) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 915; 944) - Xã Đông Sơn
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 773.1; 751; 881; 860; 940; 941; 810; 791; 773;) - Xã Đông
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 773.1; 751; 881; 860; 940; 941; 810; 791; 773;) - Xã Đông
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 773.1; 751; 881; 860; 940; 941; 810; 791; 773;) - Xã Đông
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 826; 846; 882... 884; 910; 912; 913; 915; 944; 1010) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 826; 846; 882... 884; 910; 912; 913; 915; 944; 1010) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 6 (Tờ 16, thửa: 826; 846; 882... 884; 910; 912; 913; 915; 944; 1010) - Xã
Đoạn từ cô Ngọ - đến ô Nông
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 5 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 5 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất TM-DV nông thôn935.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà - Xóm 5 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Ngã tư vào Cầu Mụ Bà
Đoạn từ ô Đô - đến ô Cầm
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ông Vũ - đến ông Cẩn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ông Vũ - đến ông Cẩn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Đông Sơn
Đoạn từ ông Vũ - đến ông Cẩn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 1...9; 14; 17...25; 42...51; 61; 63...70; 82; 83; 89; 90; 92...9
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 1...9; 14; 17...25; 42...51; 61; 63...70; 82; 83; 89; 90; 92...9
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 1...9; 14; 17...25; 42...51; 61; 63...70; 82; 83; 89; 90; 92...9
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 834; 872... 877; 901...908; 926... 931; 933... 936; 943; 944; 94
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 834; 872... 877; 901...908; 926... 931; 933... 936; 943; 944; 94
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 834; 872... 877; 901...908; 926... 931; 933... 936; 943; 944; 94
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 395; 682; 704; 730; 756; 775; 796; 864 ; 872 ; 895; 896; 944;)
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 395; 682; 704; 730; 756; 775; 796; 864 ; 872 ; 895; 896; 944;)
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 395; 682; 704; 730; 756; 775; 796; 864 ; 872 ; 895; 896; 944;)
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 634; 657…659; 679; 680; 703; 729; 753...755; 775; 795; 813; 831;
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 634; 657…659; 679; 680; 703; 729; 753...755; 775; 795; 813; 831;
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 5+8 (Tờ 16, thửa: 634; 657…659; 679; 680; 703; 729; 753...755; 775; 795; 813; 831;
Đoạn từ ô Vũ - đến ô Cẩn
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Khu dân cư khu vực Vòm Cóc -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Khu dân cư khu vực Vòm Cóc -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Khu dân cư khu vực Vòm Cóc -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư theo các đường ô bàn cờ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư theo các đường ô bàn cờ -
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm trong khu dân cư theo các đường ô bàn cờ -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1192;1160;1233;1179;1230;1195;2225;1138;1227) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1192;1160;1233;1179;1230;1195;2225;1138;1227) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1192;1160;1233;1179;1230;1195;2225;1138;1227) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1128;1126;1159;1150;1151;1185;1190;1174;1231;1232) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1128;1126;1159;1150;1151;1185;1190;1174;1231;1232) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 1128;1126;1159;1150;1151;1185;1190;1174;1231;1232) - Xã Đặng Sơn
Từ bà Hương - đến ông Tuệ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1122;1123;1124;1125;1126;1127;1130;1131;1132;1133;1134;1135;1136;113
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1122;1123;1124;1125;1126;1127;1130;1131;1132;1133;1134;1135;1136;113
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1122;1123;1124;1125;1126;1127;1130;1131;1132;1133;1134;1135;1136;113
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1121;1128;1129) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất SX-KD nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1121;1128;1129) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất TM-DV nông thôn341.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 1121;1128;1129) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Hồ -
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1976;1977;1978) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất SX-KD nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1976;1977;1978) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất TM-DV nông thôn341.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1976;1977;1978) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1963;1964;1965;1967) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất SX-KD nông thôn410.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1963;1964;1965;1967) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất TM-DV nông thôn451.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1963;1964;1965;1967) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2017 vùng Cây Da -
Đất ở nông thôn820.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1968;1969;1970;1971;1972;1973;1974;1975) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất SX-KD nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1968;1969;1970;1971;1972;1973;1974;1975) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất TM-DV nông thôn341.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1968;1969;1970;1971;1972;1973;1974;1975) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1959;1960;1961;1962) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất SX-KD nông thôn410.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1959;1960;1961;1962) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất TM-DV nông thôn451.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 1959;1960;1961;1962) - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2014 vùng Cây Da -
Đất ở nông thôn820.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2010 vùng Tái định cư xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn260.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2010 vùng Tái định cư xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn286.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đấu giá đất năm 2010 vùng Tái định cư xóm 3 -
Đất ở nông thôn520.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Nhà anh Hợi xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Nhà anh Hợi xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Nhà anh Hợi xóm 7 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 5; 7; 23) - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 5; 7; 23) - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 5; 7; 23) - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 5... 8; 34... 36; 38; 39; 64; 67...70; 112; 113; 115;371)- Xã Đặng S
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông Lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 5... 8; 34... 36; 38; 39; 64; 67...70; 112; 113; 115;371)- Xã Đặng S
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông Lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 5... 8; 34... 36; 38; 39; 64; 67...70; 112; 113; 115;371)- Xã Đặng S
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm và giáp bờ sông Lam từ anh Hợi - đến ông Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ anh Huấn Tường vòng lên - đến anh Thuận Tính
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ anh Huấn Tường vòng lên - đến anh Thuận Tính
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ anh Huấn Tường vòng lên - đến anh Thuận Tính
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Kế Vòng - đến anh Hợp Sỹ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Kế Vòng - đến anh Hợp Sỹ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Kế Vòng - đến anh Hợp Sỹ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hoà liệu - đến ông Hoà
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hoà liệu - đến ông Hoà
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hoà liệu - đến ông Hoà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ cầu phao - đến cây gạo
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ cầu phao - đến cây gạo
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ cầu phao - đến cây gạo
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vân - đến chị Hường Hạn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vân - đến chị Hường Hạn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vân - đến chị Hường Hạn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đường chính ông Cảnh - đến ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đường chính ông Cảnh - đến ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Đường chính ông Cảnh - đến ông Dũng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hải, anh Chiến Ngọc về - đến anh Chử Văn Tình, Chử Văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hải, anh Chiến Ngọc về - đến anh Chử Văn Tình, Chử Văn Phúc
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Hải, anh Chiến Ngọc về - đến anh Chử Văn Tình, Chử Văn Phúc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vị - đến chị Lan Cường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vị - đến chị Lan Cường
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại từ ông Vị - đến chị Lan Cường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm từ ông Công Lịch về - đến anh Minh Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm từ ông Công Lịch về - đến anh Minh Bình
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư xóm từ ông Công Lịch về - đến anh Minh Bình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư xóm từ ông Trích về - đến ông Tri Thị
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư xóm từ ông Trích về - đến ông Tri Thị
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư xóm từ ông Trích về - đến ông Tri Thị
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Quang Bình -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Quang Bình -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Quang Bình -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Kha - đến ông Danh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Kha - đến ông Danh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Kha - đến ông Danh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Giá - đến ông Hoà Liễu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Giá - đến ông Hoà Liễu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Giá - đến ông Hoà Liễu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ anh Ân - đến cầu Đô Lương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ anh Ân - đến cầu Đô Lương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ anh Ân - đến cầu Đô Lương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Hải Lan - đến anh Dũng Quảng
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Hải Lan - đến anh Dũng Quảng
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Hải Lan - đến anh Dũng Quảng
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Thuật - đến bà Thu
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Thuật - đến bà Thu
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê từ ông Thuật - đến bà Thu
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Ba và con ông Ba -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Ba và con ông Ba -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 - Xã Đặng Sơn
Hộ ông Ba và con ông Ba -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 6; 9... 14; 17...21; 24... 26; 31; 32;34;35;37;38;39;40;41;42)
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 6; 9... 14; 17...21; 24... 26; 31; 32;34;35;37;38;39;40;41;42)
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 3, thửa: 3; 4; 6; 9... 14; 17...21; 24... 26; 31; 32;34;35;37;38;39;40;41;42)
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc Sơn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (tờ 2, thửa: 30... 33; 40...43; 63...66; 71... 74; 108...111; 114; 16...119;15;34
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc sơn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (tờ 2, thửa: 30... 33; 40...43; 63...66; 71... 74; 108...111; 114; 16...119;15;34
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc sơn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 7 (tờ 2, thửa: 30... 33; 40...43; 63...66; 71... 74; 108...111; 114; 16...119;15;34
Dọc đê từ trạm bơm - đến giáp Bắc sơn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1291 ; 1293; 1295; 1296; 1364) - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1291 ; 1293; 1295; 1296; 1364) - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1291 ; 1293; 1295; 1296; 1364) - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 136; 138; 149; 152; 141 ; 184; 189; 203; 227...229; 222; 245; 251; 133; 111
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 136; 138; 149; 152; 141 ; 184; 189; 203; 227...229; 222; 245; 251; 133; 111
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 (Tờ 5, thửa: 136; 138; 149; 152; 141 ; 184; 189; 203; 227...229; 222; 245; 251; 133; 111
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Bỉnh - đến bà Hồng, từ ông Hồ đến anh Vinh trang, từ ông Điền đến ông Tưởng, từ ông Huyền đến anh Hoa, từ anh Tuấn hạ đến ông Tường đến anh Thăng nhường.
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Thái sỹ - đến bà Tân Thược
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Thái sỹ - đến bà Tân Thược
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa liền kề QL 7 và trục đường chính xóm từ anh Thái sỹ - đến bà Tân Thược
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ bà Tùng - đến ông Tăng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ bà Tùng - đến ông Tăng
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Các thửa từ bà Tùng - đến ông Tăng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ bàn Hiền - đến bà Ngơi, từ anh Tiến Xuân đến ông Bình, từ ông Lợi Bích đến ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ bàn Hiền - đến bà Ngơi, từ anh Tiến Xuân đến ông Bình, từ ông Lợi Bích đến ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ bàn Hiền - đến bà Ngơi, từ anh Tiến Xuân đến ông Bình, từ ông Lợi Bích đến ông Lưu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ anh Cường tú - đến cô Mãn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ anh Cường tú - đến cô Mãn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ anh Cường tú - đến cô Mãn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ a Nhật - đến anh Long Uấn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ a Nhật - đến anh Long Uấn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ a Nhật - đến anh Long Uấn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục chính từ giao QL 7 - đến Trường cấp THCS
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục chính từ giao QL 7 - đến Trường cấp THCS
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Trục chính từ giao QL 7 - đến Trường cấp THCS
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Thành Hằng - đến ông Lý tám ra đến anh Tuấn hương đến ông Thứ Cầm vòng đến ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Thành Hằng - đến ông Lý tám ra đến anh Tuấn hương đến ông Thứ Cầm vòng đến ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Thành Hằng - đến ông Lý tám ra đến anh Tuấn hương đến ông Thứ Cầm vòng đến ông Lưu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Công lịch - đến anh Tiến điềm ra đến đê
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Công lịch - đến anh Tiến điềm ra đến đê
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Công lịch - đến anh Tiến điềm ra đến đê
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đường liên xã từ trường cấp 2 - đến xóm 1
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đường liên xã từ trường cấp 2 - đến xóm 1
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Xã Đặng Sơn
Trục đường liên xã từ trường cấp 2 - đến xóm 1
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ anh Tình tuyết - đến bà Lan chuyển
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ anh Tình tuyết - đến bà Lan chuyển
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ anh Tình tuyết - đến bà Lan chuyển
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ UBND xã - đến ông Kiểu
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ UBND xã - đến ông Kiểu
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường chính từ UBND xã - đến ông Kiểu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ trạm điện - đến ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ trạm điện - đến ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ trạm điện - đến ông Lợi
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ ông Khương - đến bà Thu
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ ông Khương - đến bà Thu
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đường từ ông Khương - đến bà Thu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê anh Bình Phương -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê anh Bình Phương -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Trục đê anh Bình Phương -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Chuyển - đến anh Liên thắng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Chuyển - đến anh Liên thắng
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Chuyển - đến anh Liên thắng
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ bà Giao - đến bà Bốn
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ bà Giao - đến bà Bốn
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ bà Giao - đến bà Bốn
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Hảo - đến cô Điển
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Hảo - đến cô Điển
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đặng Sơn
Đường chính từ anh Hảo - đến cô Điển
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Dọc đê từ cầu Đô Lương ra quốc lộ 7A cũ - đến giáp &7A mới
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Dọc đê từ cầu Đô Lương ra quốc lộ 7A cũ - đến giáp &7A mới
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Dọc đê từ cầu Đô Lương ra quốc lộ 7A cũ - đến giáp &7A mới
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Thắng - đến bà Thủy
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Thắng - đến bà Thủy
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7 cũ - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Thắng - đến bà Thủy
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Anh Hải Toàn -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Anh Hải Toàn -
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Anh Hải Toàn -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Tình - đến anh Thuyết, bà Triển đến nhà văn hoá xóm 5
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Tình - đến anh Thuyết, bà Triển đến nhà văn hoá xóm 5
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Tình - đến anh Thuyết, bà Triển đến nhà văn hoá xóm 5
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Đông - đến anh Tiến Chín
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Đông - đến anh Tiến Chín
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Đông - đến anh Tiến Chín
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ chị Nam - đến anh Lương Phiên
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ chị Nam - đến anh Lương Phiên
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 4 - Xã Đặng Sơn
Từ chị Nam - đến anh Lương Phiên
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Châu - đến anh Lương, anh Hiến
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Châu - đến anh Lương, anh Hiến
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ ông Châu - đến anh Lương, anh Hiến
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Cường, anh Hoà - đến anh Thái Huế
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Cường, anh Hoà - đến anh Thái Huế
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Cường, anh Hoà - đến anh Thái Huế
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Bình Hào - đến anh Dương Toàn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Bình Hào - đến anh Dương Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ anh Bình Hào - đến anh Dương Toàn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Anh San -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Anh San -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Anh San -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ cầu - đến ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ cầu - đến ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm 3 - Xã Đặng Sơn
Từ cầu - đến ông Tâm
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Khôi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Khôi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Khôi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Hiếu - Bà Hoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Hiếu - Bà Hoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Hiếu - Bà Hoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hoa - A Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hoa - A Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Truông Băng - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hoa - A Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Chín - Ô Nhàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Chín - Ô Nhàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Chín - Ô Nhàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vinh - Nam H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vinh - Nam H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vinh - Nam H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Hồng N
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Hồng N
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Quân Đồn - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Hồng N
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khe Dài - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Do - A Thông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khe Dài - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Do - A Thông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khe Dài - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Do - A Thông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - A Tiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - A Tiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - A Tiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Quyền - Ô Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Quyền - Ô Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Trại Bò - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Quyền - Ô Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Ngang - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Khoá - A Thực
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Ngang - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Khoá - A Thực
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Ngang - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Khoá - A Thực
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - Ô Cương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - Ô Cương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - Ô Cương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hằng - Chị Hoài
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hằng - Chị Hoài
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hằng - Chị Hoài
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Hoà Cu - A Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Hoà Cu - A Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Hoà Cu - A Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Châu - Ô Thăng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Châu - Ô Thăng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bại Thành - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Châu - Ô Thăng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Tại - A Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Tại - A Phương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Tại - A Phương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Cự - A Lý S
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Cự - A Lý S
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Ô Cự - A Lý S
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Lương - A Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Lương - A Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Lương - A Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Thọ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Thọ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Lửa - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Thọ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Ba - A Phi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Ba - A Phi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Ba - A Phi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hà - A Đạt
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hà - A Đạt
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Hà - A Đạt
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Bùi - A Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Bùi - A Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Bùi - A Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Hợi - Ô Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Hợi - Ô Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Chị Hợi - Ô Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A lượng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A lượng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đồ Lộc - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A lượng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Đông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Liêm - A Thaắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Liêm - A Thaắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
Bà Liêm - A Thaắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A Bình H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A Bình H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - A Bình H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thanh N - Ô Liệu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thanh N - Ô Liệu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thanh N - Ô Liệu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Trường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Trường
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Trường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Tịnh Đ - A Bảy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Tịnh Đ - A Bảy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cồn Cao - Xóm 11 - Xã Đại Sơn
A Tịnh Đ - A Bảy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 10 - Xã Đại Sơn
Cột ba góc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 10 - Xã Đại Sơn
Cột ba góc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 10 - Xã Đại Sơn
Cột ba góc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 7 (Tờ 32, thửa: 16; 26; 40; 66; 79; 81; 106; 120; 138; 147;148; 159; 567; 568; 569; 447;
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 7 (Tờ 32, thửa: 16; 26; 40; 66; 79; 81; 106; 120; 138; 147;148; 159; 567; 568; 569; 447;
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm xóm 7 (Tờ 32, thửa: 16; 26; 40; 66; 79; 81; 106; 120; 138; 147;148; 159; 567; 568; 569; 447;
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A QuangV - A Ngự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A QuangV - A Ngự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A QuangV - A Ngự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A An V - Chị Liên S
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A An V - Chị Liên S
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A An V - Chị Liên S
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Trúc - a Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Trúc - a Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Trúc - a Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Phùng - Tuấn H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Phùng - Tuấn H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Phùng - Tuấn H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Sơn V - A Nam H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Sơn V - A Nam H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Sơn V - A Nam H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Minh T - A Thắng S
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Minh T - A Thắng S
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Minh T - A Thắng S
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Tuý - ô Mại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Tuý - ô Mại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Bà Tuý - ô Mại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Định - A Tỷ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Định - A Tỷ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Định - A Tỷ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lục - A Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lục - A Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lục - A Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Châu - Cầu Trổ đăng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Châu - Cầu Trổ đăng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cầu Trổ Đăng - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Châu - Cầu Trổ đăng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dũng - A Tú
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dũng - A Tú
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Bám đường xã - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dũng - A Tú
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Anh Nhu - A Phượng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình D - A Ngự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình D - A Ngự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình D - A Ngự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Quyên - A Tuấn K
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Quyên - A Tuấn K
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Quyên - A Tuấn K
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Chị Dần - A Phong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Chị Dần - A Phong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Chị Dần - A Phong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Quang - Ô Đào Hy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Quang - Ô Đào Hy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mép Lan - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Quang - Ô Đào Hy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình T - Bà Hải T
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình T - Bà Hải T
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Bình T - Bà Hải T
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Tú - Bà Minh Đ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Tú - Bà Minh Đ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Tú - Bà Minh Đ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hoàn - Ô Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hoàn - Ô Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hoàn - Ô Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hà - O Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hà - O Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hà - O Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dần - Ô Huy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dần - Ô Huy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Dần - Ô Huy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa Đ - Ô Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa Đ - Ô Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa Đ - Ô Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Đại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Đại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đường - Ô Đại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Cảm - A Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Cảm - A Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Cảm - A Nghĩa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Ô Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Ô Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Ô Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thảo H - Ô Nhu M
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thảo H - Ô Nhu M
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thảo H - Ô Nhu M
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hòng - A nguyên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hòng - A nguyên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Hòng - A nguyên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thành T - Bà Đường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thành T - Bà Đường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Thành T - Bà Đường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đông - Ô Loan C
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đông - Ô Loan C
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
A Đông - Ô Loan C
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hường - Hải dần
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hường - Hải dần
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 10 - Xã Đại Sơn
Ô Hường - Hải dần
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Chị Hoa - A Tý H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Chị Hoa - A Tý H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Mũ Đởn - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Chị Hoa - A Tý H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Hưng D
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Hưng D
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Hưng D
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Bá - A Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Bá - A Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Bá - A Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A DươngV - A Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A DươngV - A Hương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Gây - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A DươngV - A Hương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hùng T - A phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hùng T - A phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hùng T - A phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hoè - Ô Vịnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hoè - Ô Vịnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hoè - Ô Vịnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Lý - Ô Trọng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Lý - Ô Trọng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Lý - Ô Trọng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Vịnh - A QuyềnB
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Vịnh - A QuyềnB
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Vịnh - A QuyềnB
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Kiệm - A Vị
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Kiệm - A Vị
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Kiệm - A Vị
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hợi - A trường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hợi - A trường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Hợi - A trường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tân - Bà Châu M
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tân - Bà Châu M
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tân - Bà Châu M
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tịnh L - Ô Hồng V
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tịnh L - Ô Hồng V
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Tịnh L - Ô Hồng V
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Cần - Ô Ngọc T
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Cần - Ô Ngọc T
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Làng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Cần - Ô Ngọc T
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà HồngL - Ô Châu Đ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà HồngL - Ô Châu Đ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà HồngL - Ô Châu Đ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Sen - Ô Sơn N
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Sen - Ô Sơn N
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Sen - Ô Sơn N
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa T - Ô Hoa G
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa T - Ô Hoa G
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Hoa T - Ô Hoa G
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Khuyên - A Hiếu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Khuyên - A Hiếu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Khuyên - A Hiếu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Mùi - Bà Phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Mùi - Bà Phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Mùi - Bà Phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Hồng V - A Nam Đ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Hồng V - A Nam Đ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Hồng V - A Nam Đ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Chính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Chính
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thân - A Chính
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thìn - Ô Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thìn - Ô Phương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Gia Đồng - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Thìn - Ô Phương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cây Chò - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Ký - A Long
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cây Chò - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Ký - A Long
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cây Chò - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Ký - A Long
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Đồng - A Đông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Đồng - A Đông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
A Đồng - A Đông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Châu - A Dụng M
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Châu - A Dụng M
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cây Bứa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Bà Châu - A Dụng M
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô nhuần -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô nhuần -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô nhuần -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Đào -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Đào -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Đào -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Rú Thầy (Trại Lợn) - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô châu Đ - Ô Tẩu Q
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Thầy (Trại Lợn) - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô châu Đ - Ô Tẩu Q
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Thầy (Trại Lợn) - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô châu Đ - Ô Tẩu Q
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - A Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - A Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bạch Đầu - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - A Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Thanh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Thanh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Bám đường nhựa - Xóm 9 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Thanh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - A Giáp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - A Giáp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - A Giáp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Bà Tiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Bà Tiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Lấm - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Bà Tiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thanh v - Ô Huy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thanh v - Ô Huy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thanh v - Ô Huy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Tùng V - Ô Sỹ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Tùng V - Ô Sỹ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Tùng V - Ô Sỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Nhung - A Thế
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Nhung - A Thế
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Nhung - A Thế
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Lâm - A Hùng K
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Lâm - A Hùng K
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Lâm - A Hùng K
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - Ô Hựu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - Ô Hựu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - Ô Hựu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - Ô Tăng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - Ô Tăng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thái - Ô Tăng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - Ô Tại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - Ô Tại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Ngọc - Ô Tại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A ánh - A Công
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A ánh - A Công
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A ánh - A Công
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô tiềng - A Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô tiềng - A Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô tiềng - A Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Hồng B - ô Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Hồng B - ô Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương cây bứa - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Hồng B - ô Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà thậm - A Kỳ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà thậm - A Kỳ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà thậm - A Kỳ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lam - A Khoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lam - A Khoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lam - A Khoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Bà Tuấn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Bà Tuấn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Thi - Bà Tuấn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A chương - Ô Dung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A chương - Ô Dung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Đại Sơn
A chương - Ô Dung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lợi - A Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lợi - A Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Lợi - A Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hiến - A Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hiến - A Lâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Lòi Rặng dưới đập - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ô Hiến - A Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Cử - A Nam T
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Cử - A Nam T
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Cử - A Nam T
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 Lòi Rặng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A hoa - A dân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 Lòi Rặng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A hoa - A dân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 8 Lòi Rặng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A hoa - A dân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Tình - A Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Tình - A Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Lòi Rạng - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
A Tình - A Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
- chính Vịnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
- chính Vịnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
- chính Vịnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ong Thăng - Ong Thới
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ong Thăng - Ong Thới
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Ong Thăng - Ong Thới
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà Liên - Ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà Liên - Ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn
Bà Liên - Ông Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quế - A Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quế - A Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quế - A Thuỷ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Nhật Ngiã - Đồng T
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Nhật Ngiã - Đồng T
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Nhật Ngiã - Đồng T
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lý - A Độ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lý - A Độ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Lý - A Độ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Thư - B Đồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Thư - B Đồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Thư - B Đồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Duy Quyền - A Khanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Duy Quyền - A Khanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Duy Quyền - A Khanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
B Thìn - A Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
B Thìn - A Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
B Thìn - A Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quỳnh - Ô Qui
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quỳnh - Ô Qui
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Quỳnh - Ô Qui
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trường - B Phới
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trường - B Phới
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trường - B Phới
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Đài - Ô giáp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Đài - Ô giáp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Đài - Ô giáp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô giáo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô giáo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô giáo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Chị Tịnh - A Quyền
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Chị Tịnh - A Quyền
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Chị Tịnh - A Quyền
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Nghĩa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Thông - Ô phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Thông - Ô phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Thông - Ô phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Ô Ngọc
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Ô Ngọc
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Ô Ngọc
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Cựa trường Tiểu học - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Vinh - A nga
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Cựa trường Tiểu học - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Vinh - A nga
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Cựa trường Tiểu học - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Vinh - A nga
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Bà Nga - Ô Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Bà Nga - Ô Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Bà Nga - Ô Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phòng - A Cường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phòng - A Cường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phòng - A Cường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Thái - A Oanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Thái - A Oanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Thái - A Oanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Trường - A Thìn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Trường - A Thìn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Trường - A Thìn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - Bà Đồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - Bà Đồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - Bà Đồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Vinh M - A Định
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Vinh M - A Định
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Vinh M - A Định
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Lĩnh - Ô Ninh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Lĩnh - Ô Ninh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Lĩnh - Ô Ninh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường sau - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
ông Lương - Ông Sự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường sau - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
ông Lương - Ông Sự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường sau - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
ông Lương - Ông Sự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Trọng - Ô Tính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Trọng - Ô Tính
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Trọng - Ô Tính
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Đình - Ô Tính V
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Đình - Ô Tính V
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Đình - Ô Tính V
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - A Loan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - A Loan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Ô Sáu - A Loan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Quang - A Vinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Quang - A Vinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Quang - A Vinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Anh Châu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Anh Châu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Sơn - Anh Châu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Đức - A Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Đức - A Lâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Đức - A Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ông Chín - Chị Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ông Chín - Chị Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ông Chín - Chị Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Hoà - a Đậu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Hoà - a Đậu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Hoà - a Đậu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Lịnh - a Chương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Lịnh - a Chương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Lịnh - a Chương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Lường - a Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Lường - a Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Lường - a Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Hưởng - ô Hựu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Hưởng - ô Hựu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
Ô Hưởng - ô Hựu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - ông Thư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - ông Thư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Vịnh - ông Thư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
anh thành - a Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
anh thành - a Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bàu rè - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
anh thành - a Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
ô ban - a lương B
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
ô ban - a lương B
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
ô ban - a lương B
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Thức
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Thức
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Trung - A Thức
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Phước - A Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Phước - A Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động Khơ - Xóm 5 - Xã Đại Sơn
A Phước - A Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 động khơ - Xã Đại Sơn
A Tường - A Chinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 động khơ - Xã Đại Sơn
A Tường - A Chinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 5 động khơ - Xã Đại Sơn
A Tường - A Chinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà sửu -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà sửu -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà sửu -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bằng - Chị Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bằng - Chị Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bằng - Chị Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Việt
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Việt
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Xóm trại - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Việt
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 7 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Lạc - A Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 7 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Lạc - A Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 7 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Lạc - A Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Năm - A Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Năm - A Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Năm - A Thuỷ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Vân - A Bình H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Vân - A Bình H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 7 Cựa Hàng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Vân - A Bình H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đồng Phạm - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thuỷ - A Lượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đồng Phạm - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thuỷ - A Lượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đồng Phạm - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thuỷ - A Lượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Quế - A Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Quế - A Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Quế - A Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Eo sát đồng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Kính - A Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Eo sát đồng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Kính - A Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Eo sát đồng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Kính - A Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Chinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Chinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Nhạ - A Chinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Mận - A Phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Mận - A Phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sau Eo - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Mận - A Phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Ô Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Ô Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thuỷ - Ô Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Sát ao - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - A Quế
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Sát ao - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - A Quế
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Sát ao - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Hải - A Quế
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Đại T - A Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Đại T - A Hương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Đại T - A Hương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thế - A Ngự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thế - A Ngự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Thế - A Ngự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Nhàn - Chị Dung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Nhàn - Chị Dung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Nhàn - Chị Dung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Tuyển - ô Dụng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Tuyển - ô Dụng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Tuyển - ô Dụng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Huyền - a Nghĩa vụ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Huyền - a Nghĩa vụ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 6 - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Huyền - a Nghĩa vụ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Lan - a Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Lan - a Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Bà Lan - a Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Tú - bà Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Tú - bà Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Tú - bà Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Dũng - a Giáp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Dũng - a Giáp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Dũng - a Giáp
Đất ở nông thôn300.000
  • Trang 1...
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
  • Trang 8
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa; Xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Anh Lương - Anh Quế
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Tân (Tờ 7, thửa: 137; 116; 106; 98; 82; 54; 42; 16; 7; 1; 13; 34…; 36; 50; 60; 7
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Lương - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 4, thửa: 26…28; 14…; 18; 395; 397; 31, 30, 29, 32, 33) - Xã Giang Sơ
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 4, thửa: 26…28; 14…; 18; 395; 397; 31, 30, 29, 32, 33) - Xã Giang Sơ
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.