• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Động tri - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tịnh - Ô Hạnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Động tri - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tịnh - Ô Hạnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Động tri - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tịnh - Ô Hạnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Diệu - Ông Lai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Diệu - Ông Lai
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Diệu - Ông Lai
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Qui - Cây Sanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Qui - Cây Sanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Qui - Cây Sanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
A Thanh - A Thảo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
A Thanh - A Thảo
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đa trợ xóm 3 (bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
A Thanh - A Thảo
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Nhà thờ - Bà Oánh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Nhà thờ - Bà Oánh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đa trợ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Nhà thờ - Bà Oánh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Toại - ngã ba
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Toại - ngã ba
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Bám đường bê tông) - Xã Đại Sơn
Ông Toại - ngã ba
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cây sanh - Ông Khoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cây sanh - Ông Khoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cây sanh - Ông Khoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Công - Bà Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Công - Bà Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Công - Bà Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Thái - Bàu Trong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Thái - Bàu Trong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Anh Thái - Bàu Trong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hà Thao - Ông Bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hà Thao - Ông Bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hà Thao - Ông Bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hùng Tình - Thái Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hùng Tình - Thái Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Hùng Tình - Thái Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Bảy Lai - Bàu Tròng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Bảy Lai - Bàu Tròng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Bảy Lai - Bàu Tròng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Cầm - A Tịnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Cầm - A Tịnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Cầm - A Tịnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Nuôi - Ô Toại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Nuôi - Ô Toại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Xóm 3 đồ lộc - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Ô Nuôi - Ô Toại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Các Cụ - Ông Thi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Các Cụ - Ông Thi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
Các Cụ - Ông Thi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tâm - Ô Thi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tâm - Ô Thi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Tâm - Ô Thi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ông Khả - Chị Hoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ông Khả - Chị Hoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ông Khả - Chị Hoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hồng - A Cường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hồng - A Cường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hồng - A Cường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
ông Tương - Bà Hiên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
ông Tương - Bà Hiên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
ông Tương - Bà Hiên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Bà Thanh - Ô Phượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Bà Thanh - Ô Phượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giáp Hiến Sơn - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Bà Thanh - Ô Phượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Ngọc - Ô Phan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Ngọc - Ô Phan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Ngọc - Ô Phan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Cường - A Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Cường - A Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Rú Dẻ - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Cường - A Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Dụng - A Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Dụng - A Hiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Dụng - A Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Kỳ - Bà bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Kỳ - Bà bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Kỳ - Bà bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Liên - Ô Cát
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Liên - Ô Cát
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Liên - Ô Cát
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Phi - Ô Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Phi - Ô Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
Ô Phi - Ô Thuỷ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
anh phúc - ô Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
anh phúc - ô Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
anh phúc - ô Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua ( Bãi Mậu) - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hải - A Ngà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua ( Bãi Mậu) - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hải - A Ngà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Vùng Khe mua ( Bãi Mậu) - Xóm 2 - Xã Đại Sơn
A Hải - A Ngà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
a Hà Đông - Cường H
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
a Hà Đông - Cường H
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
a Hà Đông - Cường H
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 xóm 1, xóm 3 - Xã Đại Sơn
anh Mười - Sau ông Quảng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 xóm 1, xóm 3 - Xã Đại Sơn
anh Mười - Sau ông Quảng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 xóm 1, xóm 3 - Xã Đại Sơn
anh Mười - Sau ông Quảng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
ông Hành - Sơn Trường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
ông Hành - Sơn Trường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
ông Hành - Sơn Trường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Hoa Qui - Anh Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Hoa Qui - Anh Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Hoa Qui - Anh Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Khai - A Thất
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Khai - A Thất
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Khai - A Thất
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - A Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khối 2 đập mới - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Thắng - A Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khối 2 đập mới - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Thắng - A Tùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khối 2 đập mới - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Thắng - A Tùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Hồng - Ô Toàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Hồng - Ô Toàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Hồng - Ô Toàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Mai - A Đại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Mai - A Đại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Mai - A Đại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Phi - Ô Long
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Phi - Ô Long
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Phi - Ô Long
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Toàn - A Quang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Toàn - A Quang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Toàn - A Quang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Hải - Ô Thi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Hải - Ô Thi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Hải - Ô Thi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương ông Minh - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Thuận - A Tình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương ông Minh - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Thuận - A Tình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương ông Minh - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Thuận - A Tình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cựa anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Dụng - B Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cựa anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Dụng - B Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cựa anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Dụng - B Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Sao - A Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Sao - A Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Sao - A Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Cựa làng anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Anh Nam - A Chiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Cựa làng anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Anh Nam - A Chiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Cựa làng anh Chiến - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Anh Nam - A Chiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Ông Nga - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Bình - Ô Tạo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Ông Nga - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Bình - Ô Tạo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Ông Nga - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Bà Bình - Ô Tạo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khe Chuối - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Tâm - Canh Loan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khe Chuối - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Tâm - Canh Loan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khe Chuối - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Tâm - Canh Loan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khu QH Hầm Đá xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Ân - A Đồng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khu QH Hầm Đá xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Ân - A Đồng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khu QH Hầm Đá xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Ân - A Đồng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Minh H - Bà Oanh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Minh H - Bà Oanh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Minh H - Bà Oanh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ao xóm - Ô Nhung
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ao xóm - Ô Nhung
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ao xóm - Ô Nhung
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - Ô Phú
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - Ô Phú
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Bình - Ô Phú
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô Thông
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô Thông
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Thành - Ô Thông
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn ( Bám đường TL 533) Khu QH Bãi Hàng xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cồng Chào - đi xóm 1
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn ( Bám đường TL 533) Khu QH Bãi Hàng xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cồng Chào - đi xóm 1
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn ( Bám đường TL 533) Khu QH Bãi Hàng xóm 3 - Xã Đại Sơn
Cồng Chào - đi xóm 1
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Thuỷ - A Hợi
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Thuỷ - A Hợi
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Thuỷ - A Hợi
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Mười
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Mười
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) xóm 4 - Xã Đại Sơn
Ô Châu - Ô Mười
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khối 2 - Xóm 1; 3 - Xã Đại Sơn
anh Tấn - ông Quảng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khối 2 - Xóm 1; 3 - Xã Đại Sơn
anh Tấn - ông Quảng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) Khối 2 - Xóm 1; 3 - Xã Đại Sơn
anh Tấn - ông Quảng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Kế - A Tấn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Kế - A Tấn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) - Xóm 1 - Xã Đại Sơn
A Kế - A Tấn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Bám đường TL 533) - Xã Đại Sơn
A Tùng - Bà Lài
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Bám đường TL 533) - Xã Đại Sơn
A Tùng - Bà Lài
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Bám đường TL 533) - Xã Đại Sơn
A Tùng - Bà Lài
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Đắc - Ô Thân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Đắc - Ô Thân
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ô Đắc - Ô Thân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ông Nga - Anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ông Nga - Anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn - Truông Bồn (Bám đường TL 533) tại xóm 1 - Xã Đại Sơn
Ông Nga - Anh Dũng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
Lương Sỹ - A Tâm
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
Lương Sỹ - A Tâm
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
Lương Sỹ - A Tâm
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
A Hải - A Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
A Hải - A Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn (Lòi Rặng)
A Hải - A Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Cổng trường THCS - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Mại - bà Phương
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Cổng trường THCS - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Mại - bà Phương
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Cổng trường THCS - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
ông Mại - bà Phương
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Bà Huệ - Ô Bàng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Bà Huệ - Ô Bàng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Bà Huệ - Ô Bàng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Tửu - Ô Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Tửu - Ô Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
Ô Tửu - Ô Hoàng
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trí - Ô Long B
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trí - Ô Long B
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Trí - Ô Long B
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Đương Khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Cảnh - A Tửu
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đương Khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Cảnh - A Tửu
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đương Khuôn - Đại Sơn - Xóm 7 - Xã Đại Sơn
A Cảnh - A Tửu
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Vùng QH Cựa Dai lối 2 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Bàu ú
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Vùng QH Cựa Dai lối 2 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Bàu ú
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Vùng QH Cựa Dai lối 2 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Bàu ú
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ văn - Truông Bồn ( đường TL 533 khu QH Cựa Dai) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Cầu ú - Đường N5
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ văn - Truông Bồn ( đường TL 533 khu QH Cựa Dai) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Cầu ú - Đường N5
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ văn - Truông Bồn ( đường TL 533 khu QH Cựa Dai) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Cầu ú - Đường N5
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Khe Răm xóm 1 - Xã Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Khe Răm xóm 1 - Xã Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Khe Răm xóm 1 - Xã Đại Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Hầm Đá ) - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Lối 1, A Bàng - A Hồng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Hầm Đá ) - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Lối 1, A Bàng - A Hồng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Hầm Đá ) - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Lối 1, A Bàng - A Hồng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn-Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Cựa Giai - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Cựa Giai - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch vùng Cựa Giai - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn - Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 3
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn - Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 3
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Bám đường Cổ Văn - Truông Bồn (đường TL 533 Khu QH vùng Cựa Giai ) - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 3
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Bám đường N5 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Bám đường N5 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Bám đường N5 - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 2
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường N5 tại ngả tư giao với đường Cổ Văn-Truông Bồn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường N5 tại ngả tư giao với đường Cổ Văn-Truông Bồn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường N5 tại ngả tư giao với đường Cổ Văn-Truông Bồn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn
Lối 1
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
Lối 3 - Lối 4
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
Lối 3 - Lối 4
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
Lối 3 - Lối 4
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
Lối 3 - Lối 4
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
Lối 3 - Lối 4
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
Lối 3 - Lối 4
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
A Hoà - Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
A Hoà - Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoach Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 3,4)
A Hoà - Trạm y tế
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
A Hoà - A Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
A Hoà - A Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Khu quy hoạch Cựa Chợ - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (lối 2)
A Hoà - A Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
A Vượng - Ô Minh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
A Vượng - Ô Minh
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
A Vượng - Ô Minh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Minh - Anh Kỳ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Minh - Anh Kỳ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Minh - Anh Kỳ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Bảy - Bá Hường
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Bảy - Bá Hường
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Bảy - Bá Hường
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Vịnh - Cầu
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Vịnh - Cầu
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Vịnh - Cầu
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Anh Khai - Ô Sự
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Anh Khai - Ô Sự
Đất TM-DV nông thôn1.430.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Anh Khai - Ô Sự
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Tăng - Ô Bá
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Tăng - Ô Bá
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ô Tăng - Ô Bá
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Cô Thảo - A Cường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Cô Thảo - A Cường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Cô Thảo - A Cường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - A Cường
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - A Cường
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - A Cường
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Thế - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Thế - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Đường Cổ Văn -Truông Bôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (Đường 533)
Ông Thế - Ông Hùng
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - Anh Thiệu
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - Anh Thiệu
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Ông Khả - Anh Thiệu
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Hồng Thái - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Hồng Thái - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Đô Lương Đường khuôn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn (tại ngả 3 đường)
Hồng Thái - Ông Bình
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 8 - Xã Đà Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 8 - Xã Đà Sơn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 8 - Xã Đà Sơn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đến ngã ba đi bãi cát
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đến ngã ba đi bãi cát
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đến ngã ba đi bãi cát
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba đường đi xóm 8 - Đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba đường đi xóm 8 - Đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba đường đi xóm 8 - Đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 9 (Tờ 7, thửa: 43; 48; 49; 54; 55; 62; 63; 70; 75; 76; 78; 84; 85; 86; 87; 93;
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 9 (Tờ 7, thửa: 43; 48; 49; 54; 55; 62; 63; 70; 75; 76; 78; 84; 85; 86; 87; 93;
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 9 (Tờ 7, thửa: 43; 48; 49; 54; 55; 62; 63; 70; 75; 76; 78; 84; 85; 86; 87; 93;
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 - Xã Đà Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 - Xã Đà Sơn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 - Xã Đà Sơn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Trục đường đê xóm 9, 10 - Xã Đà Sơn
Núi Già - Dốc đê
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trục đường đê xóm 9, 10 - Xã Đà Sơn
Núi Già - Dốc đê
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Trục đường đê xóm 9, 10 - Xã Đà Sơn
Núi Già - Dốc đê
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - Đến chợ Lạc Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - Đến chợ Lạc Sơn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - Đến chợ Lạc Sơn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư Ngã ba trường trung học đà lạc - về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ Ngã ba trường trung học đà lạc - Về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ Ngã ba trường trung học đà lạc - Về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ Ngã ba trường trung học đà lạc - Về đến Ngã ba chợ lạc sơn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 3 - Xã Đà Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 3 - Xã Đà Sơn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 3 - Xã Đà Sơn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 284; 303 ;304; 324; 325; 341; 343; 345; 346; 347; 365; 366; 367;
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 284; 303 ;304; 324; 325; 341; 343; 345; 346; 347; 365; 366; 367;
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 284; 303 ;304; 324; 325; 341; 343; 345; 346; 347; 365; 366; 367;
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 ?(Tờ 5, thửa: 758; 767; 770; 781; 790; 809; 812; 816; 855; 861; 865; 891; 900;
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 ?(Tờ 5, thửa: 758; 767; 770; 781; 790; 809; 812; 816; 855; 861; 865; 891; 900;
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 ?(Tờ 5, thửa: 758; 767; 770; 781; 790; 809; 812; 816; 855; 861; 865; 891; 900;
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 610; 610.18; 656; 695; 697; 699; 701; 703; 704; 1089; 1102; 1314;
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 610; 610.18; 656; 695; 697; 699; 701; 703; 704; 1089; 1102; 1314;
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Vùng bàu nát - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 610; 610.18; 656; 695; 697; 699; 701; 703; 704; 1089; 1102; 1314;
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Chợ Truông - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Chợ Truông - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Chợ Truông - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đoạn đường qua chợ Truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đoạn đường qua chợ Truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đoạn đường qua chợ Truông - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Tư giáp QL 46 - Đến giáp QL 15
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba trạm xã - Đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 3; 6; 8; 10; 13; 21; 25; 29; 30; 34; 37; 41; 48; 52; 55; 59; 6
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 3; 6; 8; 10; 13; 21; 25; 29; 30; 34; 37; 41; 48; 52; 55; 59; 6
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 3; 6; 8; 10; 13; 21; 25; 29; 30; 34; 37; 41; 48; 52; 55; 59; 6
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 4, thửa: 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 10 ; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 24;
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 4, thửa: 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 10 ; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 24;
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 4, thửa: 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 10 ; 13; 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 24;
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 412; 413; 414; 422; 423; 424; 428; 431; 444; 445; 446; 447; 44
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 412; 413; 414; 422; 423; 424; 428; 431; 444; 445; 446; 447; 44
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 10 (Tờ 4, thửa: 412; 413; 414; 422; 423; 424; 428; 431; 444; 445; 446; 447; 44
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Trường TH Lý Nhật Quang - Đến bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Trường TH Lý Nhật Quang - Đến bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường nhựa bệnh viện - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Trường TH Lý Nhật Quang - Đến bệnh viện
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Đơn vị 495
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngà ba Đường đi nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngà ba Đường đi nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm 11 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngà ba Đường đi nghĩa trang
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 1 - Xã Đà Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 1 - Xã Đà Sơn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 1 - Xã Đà Sơn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 1, thửa: 406; 412; 415; 416; 420; 424; 425; 427; 430; 431; 432; 433; 434
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 1, thửa: 406; 412; 415; 416; 420; 424; 425; 427; 430; 431; 432; 433; 434
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trục đường chính xóm 2 (Tờ 1, thửa: 406; 412; 415; 416; 420; 424; 425; 427; 430; 431; 432; 433; 434
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba Đường 46 và 15 - Đến Đơn vị 495
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba Đường 46 và 15 - Đến Đơn vị 495
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 12 - Xã Đà Sơn
Từ ngã ba Đường 46 và 15 - Đến Đơn vị 495
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ công Ty 495 - Về đến Ngã ba trường trung học đà lạc
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ công Ty 495 - Về đến Ngã ba trường trung học đà lạc
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 4 - Xã Đà Sơn
Từ công Ty 495 - Về đến Ngã ba trường trung học đà lạc
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 9 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba đường đi xóm 8 - đi xóm 8 đến ngã ba đi bãi cát
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba trạm xã - đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba trạm xã - đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 6; 7 - Xã Đà Sơn
từ ngã ba trạm xã - đến ngã ba đường đi xóm 8
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Tư đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Tư đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 5 - Xã Đà Sơn
Tư đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 4; 11 - Xã Đà Sơn
Từ đường đi nghĩa trang - Đến ngã ba trạm xã
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 5, thửa: 20.1; 20.2; 20.3; 1094; 1807; 2181; 1095) - Xã Đà Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 5, thửa: 20.1; 20.2; 20.3; 1094; 1807; 2181; 1095) - Xã Đà Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 5, thửa: 20.1; 20.2; 20.3; 1094; 1807; 2181; 1095) - Xã Đà Sơn
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 2, thửa: 514.3; 534.7; 534.10; 534.14; 534.15; 534.24; 534.29; 534.33; 597.2
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 2, thửa: 514.3; 534.7; 534.10; 534.14; 534.15; 534.24; 534.29; 534.33; 597.2
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11 (Tờ 2, thửa: 514.3; 534.7; 534.10; 534.14; 534.15; 534.24; 534.29; 534.33; 597.2
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11; 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngã ba Quốc lộ 46 và đường 15A
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11; 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngã ba Quốc lộ 46 và đường 15A
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 46 - Xóm 11; 12 - Xã Đà Sơn
Từ Giáp thị trấn - Đến Ngã ba Quốc lộ 46 và đường 15A
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Dốc Đá Bàn - Lâm trường
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Dốc Đá Bàn - Lâm trường
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Dốc Đá Bàn - Lâm trường
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Trị - Anh Ba
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Trị - Anh Ba
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Trị - Anh Ba
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Yên - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Yên - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Yên - Anh Hùng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Cầm - Đập Năm Khe
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Cầm - Đập Năm Khe
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Cầm - Đập Năm Khe
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Lam - Anh Vân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Lam - Anh Vân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Lam - Anh Vân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Bình - Anh Trường Nhung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Bình - Anh Trường Nhung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Bình - Anh Trường Nhung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Nhà Văn hóa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Nhà Văn hóa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Nhà Văn hóa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Khe Dong
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Khe Dong
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Khe Dong
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Hải
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Hải
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Hải
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Bà Đức
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Bà Đức
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Bà Đức
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chính - Ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chính - Ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Đô Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chính - Ông Sửu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Du - Anh Cầm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Du - Anh Cầm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Tân Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Du - Anh Cầm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuấn - Anh Vịnh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuấn - Anh Vịnh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuấn - Anh Vịnh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Khánh - Anh Thí
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Khánh - Anh Thí
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Lạc Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Khánh - Anh Thí
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Huyền - Anh Hải
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Huyền - Anh Hải
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Huyền - Anh Hải
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N3 - Hóc Bông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N3 - Hóc Bông
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N3 - Hóc Bông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Cây Mít - Hương Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Cây Mít - Hương Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Cây Mít - Hương Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Xuân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Xuân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Xuân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Long - Bà Đóa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Long - Bà Đóa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Long - Bà Đóa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chung - Ông Điểm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chung - Ông Điểm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Chung - Ông Điểm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tư - Anh Thảo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tư - Anh Thảo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tư - Anh Thảo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hồng - Xóm Mỹ Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hồng - Xóm Mỹ Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hồng - Xóm Mỹ Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Trường học cũ - Xóm Mỹ Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Trường học cũ - Xóm Mỹ Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Trường học cũ - Xóm Mỹ Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Lạnh Ngạnh - Trường học cũ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Lạnh Ngạnh - Trường học cũ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Lạnh Ngạnh - Trường học cũ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Ông Trường
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Ông Trường
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Ông Trường
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Đập Ao cà
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Đập Ao cà
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Đập Ao cà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Trường Mầm Non - Mương N2
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Trường Mầm Non - Mương N2
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Khối Liên Sơn - Xã Bài Sơn
Trường Mầm Non - Mương N2
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Hóc Bông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Hóc Bông
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Mương N2 - Hóc Bông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Ba - Anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Ba - Anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Khối Xuân Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Ba - Anh Sáu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hữu - Anh Hạnh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hữu - Anh Hạnh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Hữu - Anh Hạnh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Dũng - Anh Thủy
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Dũng - Anh Thủy
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Dũng - Anh Thủy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Đỉnh - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Đỉnh - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Thái Sơn - Xã Bài Sơn
Ông Đỉnh - Anh Quang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Kình - Anh Tuệ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Kình - Anh Tuệ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Kình - Anh Tuệ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Lợi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Lợi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Hương Sơn - Xã Bài Sơn
Nhà Văn hóa - Anh Lợi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh đức - Chị Hồng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh đức - Chị Hồng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh đức - Chị Hồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Sơn - Anh Hoàn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Sơn - Anh Hoàn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 2 - Khối Mỹ Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Sơn - Anh Hoàn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuất - Anh Hạnh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuất - Anh Hạnh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Khối Yên Sơn - Xã Bài Sơn
Anh Tuất - Anh Hạnh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Ông Châu - Ông Tuyết
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Ông Châu - Ông Tuyết
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Ông Châu - Ông Tuyết
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Yên Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Anh Lộc - Bà Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Yên Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Anh Lộc - Bà Bình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Yên Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Anh Lộc - Bà Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Bà Trường - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Bà Trường - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Thái Sơn - xóm 3 - Xã Bài Sơn
Bà Trường - Ông Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - xóm 2 - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - xóm 2 - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - xóm 2 - Xã Bài Sơn
Chị Hằng - Anh Sáu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
Anh Thanh - Anh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
Anh Thanh - Anh Hiệp
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Đô Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
Anh Thanh - Anh Hiệp
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
UBND xã - Anh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
UBND xã - Anh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 - Xã Bài Sơn
UBND xã - Anh Ngọc
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 26; 27; 72; 101; 132; 185; 212; 1441; 1442; 1450)
UBND xã - Anh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 26; 27; 72; 101; 132; 185; 212; 1441; 1442; 1450)
UBND xã - Anh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 26; 27; 72; 101; 132; 185; 212; 1441; 1442; 1450)
UBND xã - Anh Ngọc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1924 ... 1930; 1936; 1937; 1948; 1949; 1959 ... 197
Trạm Y tế - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1924 ... 1930; 1936; 1937; 1948; 1949; 1959 ... 197
Trạm Y tế - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1924 ... 1930; 1936; 1937; 1948; 1949; 1959 ... 197
Trạm Y tế - UBND xã
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1248; 1297; 1344; 1464 … 1466; 1516; 1517; 1555 ...
Trạm Y tế - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1248; 1297; 1344; 1464 … 1466; 1516; 1517; 1555 ...
Trạm Y tế - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Liên Sơn - Xóm 2 (Tờ 7, thửa: 1248; 1297; 1344; 1464 … 1466; 1516; 1517; 1555 ...
Trạm Y tế - UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 24) - Xã Bài Sơn
Trạm Y tế - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 24) - Xã Bài Sơn
Trạm Y tế - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 24) - Xã Bài Sơn
Trạm Y tế - UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1633; 1634; 1668; 1669; 1670; 1704; 1898; 1899; 190
Trạm Y tế - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1633; 1634; 1668; 1669; 1670; 1704; 1898; 1899; 190
Trạm Y tế - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1633; 1634; 1668; 1669; 1670; 1704; 1898; 1899; 190
Trạm Y tế - UBND xã
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7 Gồm xác thửa: 1598; 1629 … 1631; 1665 … 1667; 1701 … 1703;
Trạm Y tế - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7 Gồm xác thửa: 1598; 1629 … 1631; 1665 … 1667; 1701 … 1703;
Trạm Y tế - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15B - Khối Xuân Sơn - Xóm 1 (Tờ 7 Gồm xác thửa: 1598; 1629 … 1631; 1665 … 1667; 1701 … 1703;
Trạm Y tế - UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1525; 1528; 1534; 1535) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1525; 1528; 1534; 1535) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1525; 1528; 1534; 1535) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 136; 146; 147; 148) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 136; 146; 147; 148) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 136; 146; 147; 148) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2018, giáp đường xóm 1 -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Nam - đến A Hòa
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Nam - đến A Hòa
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Nam - đến A Hòa
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Truyền - đến Bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Truyền - đến Bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Các thửa nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Truyền - đến Bà Hồng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Đê:Ngoài Đê - Xã Bắc Sơn
Từ Tụy - đến bà Hoàn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Đê:Ngoài Đê - Xã Bắc Sơn
Từ Tụy - đến bà Hoàn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Đê:Ngoài Đê - Xã Bắc Sơn
Từ Tụy - đến bà Hoàn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Ngoài Đê (Tờ 5, thửa: 30;) - Xã Bắc Sơn
Bà Thanh Xóm 8
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Ngoài Đê (Tờ 5, thửa: 30;) - Xã Bắc Sơn
Bà Thanh Xóm 8
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8 Ngoài Đê (Tờ 5, thửa: 30;) - Xã Bắc Sơn
Bà Thanh Xóm 8
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hóa - đến Ông
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hóa - đến Ông
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hóa - đến Ông
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Cường đế A Hợp -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Cường đế A Hợp -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Cường đế A Hợp -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Hội Quán xóm 7 - đến Anh Hải, Hồng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Hội Quán xóm 7 - đến Anh Hải, Hồng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7. Ngoài đê, ven sông - Xã Bắc Sơn
Từ Hội Quán xóm 7 - đến Anh Hải, Hồng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Cảnh - đến Ông An
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Cảnh - đến Ông An
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Cảnh - đến Ông An
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 2, thửa: 72; 88; 89; 91; 98; 99; 123; 125; 128...131; 160...163;) - Xã
Nằm giữa khu dân cư và ven sông
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 2, thửa: 72; 88; 89; 91; 98; 99; 123; 125; 128...131; 160...163;) - Xã
Nằm giữa khu dân cư và ven sông
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 2, thửa: 72; 88; 89; 91; 98; 99; 123; 125; 128...131; 160...163;) - Xã
Nằm giữa khu dân cư và ven sông
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 17...19; 23; 26; 33; 66; 67; 76; 79; 14; 16...19; 23; 26; 28;
Nằm giữa khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 17...19; 23; 26; 33; 66; 67; 76; 79; 14; 16...19; 23; 26; 28;
Nằm giữa khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 17...19; 23; 26; 33; 66; 67; 76; 79; 14; 16...19; 23; 26; 28;
Nằm giữa khu dân cư
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Châu - đến Ông Thúy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Châu - đến Ông Thúy
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Châu - đến Ông Thúy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Châu - đến Ông nghĩa
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Châu - đến Ông nghĩa
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Châu - đến Ông nghĩa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kiệm - đến Bà Hùy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kiệm - đến Bà Hùy
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kiệm - đến Bà Hùy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 2, thửa: 77; 78 ;82; 83; 85...87; 98…101; 103...106; 108…110; 113…115;
Nằm giữa khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 2, thửa: 77; 78 ;82; 83; 85...87; 98…101; 103...106; 108…110; 113…115;
Nằm giữa khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 2, thửa: 77; 78 ;82; 83; 85...87; 98…101; 103...106; 108…110; 113…115;
Nằm giữa khu dân cư
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông nghĩa - đến Bà Châu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông nghĩa - đến Bà Châu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông nghĩa - đến Bà Châu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 173... 176; 181…183; 214; 216; 217; 226…228; 265;) - Xã Bắc Sơ
Nằm giữa khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 173... 176; 181…183; 214; 216; 217; 226…228; 265;) - Xã Bắc Sơ
Nằm giữa khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 173... 176; 181…183; 214; 216; 217; 226…228; 265;) - Xã Bắc Sơ
Nằm giữa khu dân cư
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy ngoài sông
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy ngoài sông
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy ngoài sông
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 33; 35..37; 46...50; 53; 79; 84; 85; 87.
Nằm giữa khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 33; 35..37; 46...50; 53; 79; 84; 85; 87.
Nằm giữa khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại nằm giữa khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 33; 35..37; 46...50; 53; 79; 84; 85; 87.
Nằm giữa khu dân cư
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Ân - đến ô Mùi
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Ân - đến ô Mùi
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Ân - đến ô Mùi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ô Hòa;Ô giáp - đến Ô Hoàng Sỹ
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ô Hòa;Ô giáp - đến Ô Hoàng Sỹ
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ô Hòa;Ô giáp - đến Ô Hoàng Sỹ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Ông Sam - đến Ông Vy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 353; 1901;) - Xã Bắc Sơn
Ông Vy
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 353; 1901;) - Xã Bắc Sơn
Ông Vy
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 353; 1901;) - Xã Bắc Sơn
Ông Vy
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 223; 1900;) - Xã Bắc Sơn
Quỹ Tín Dụng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 223; 1900;) - Xã Bắc Sơn
Quỹ Tín Dụng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 4, thửa: 223; 1900;) - Xã Bắc Sơn
Quỹ Tín Dụng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 9, thửa: 421; 480; 901; 902; 903…910;) - Xã Bắc Sơn
Cửa Bà Tïng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 9, thửa: 421; 480; 901; 902; 903…910;) - Xã Bắc Sơn
Cửa Bà Tïng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 9, thửa: 421; 480; 901; 902; 903…910;) - Xã Bắc Sơn
Cửa Bà Tïng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Thắng - đến Ông Hạ
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Thắng - đến Ông Hạ
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Thắng - đến Ông Hạ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 208...210; 260; 261; 319…321; 389; 459; 460; 517; 518;) - Xã B
Các thửa giáp ven sông Lam -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 208...210; 260; 261; 319…321; 389; 459; 460; 517; 518;) - Xã B
Các thửa giáp ven sông Lam -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 208...210; 260; 261; 319…321; 389; 459; 460; 517; 518;) - Xã B
Các thửa giáp ven sông Lam -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hồng - đến Ông Quang
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hồng - đến Ông Quang
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Hồng - đến Ông Quang
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Sinh - đến Ông Châu
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Sinh - đến Ông Châu
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ Ô Sinh - đến Ông Châu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Trình - đến Ông Đường
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Trình - đến Ông Đường
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Trình - đến Ông Đường
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Thành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thưởng - đến Ông Trung
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thưởng - đến Ông Trung
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thưởng - đến Ông Trung
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 1; 3…5;) - Xã Bắc Sơn
Các thửa ven sông
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 1; 3…5;) - Xã Bắc Sơn
Các thửa ven sông
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 1; 3…5;) - Xã Bắc Sơn
Các thửa ven sông
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kham - đến Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kham - đến Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Kham - đến Ông Hùng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông phương - đến Ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông phương - đến Ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông phương - đến Ông Đồng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Đường - đến Ông Trí
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Đường - đến Ông Trí
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Đường - đến Ông Trí
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1513; 1516; 1519; 1522; 1531; 1537) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 nằm giữa khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1513; 1516; 1519; 1522; 1531; 1537) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 nằm giữa khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1513; 1516; 1519; 1522; 1531; 1537) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 nằm giữa khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1514; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520;1523;1524; 1526; 1527; 1529; 153
Các thửa đã trúng đấu giá 2015
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1514; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520;1523;1524; 1526; 1527; 1529; 153
Các thửa đã trúng đấu giá 2015
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1514; 1515; 1517; 1518; 1519; 1520;1523;1524; 1526; 1527; 1529; 153
Các thửa đã trúng đấu giá 2015
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 6, thửa: 142) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015, giáp đường xóm 1
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 6, thửa: 142) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015, giáp đường xóm 1
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xóm 1 (Tờ 6, thửa: 142) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015, giáp đường xóm 1
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Hợi
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Hợi
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Từ Ông Bá - đến Ông Hợi
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ ông Lịch - đến bà Tý
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ ông Lịch - đến bà Tý
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ ông Lịch - đến bà Tý
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 611; 612; 666; 668; 669; 676…678; 734; 736; 738; 739; 746a; 746b; 746
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 611; 612; 666; 668; 669; 676…678; 734; 736; 738; 739; 746a; 746b; 746
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 611; 612; 666; 668; 669; 676…678; 734; 736; 738; 739; 746a; 746b; 746
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Các thửa còn lại nằm giữa khu vực dân cư từ bà Phạn - đến bà Danh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1056.....1058; 1517; 1518;) - Xã Bắc Sơn
Vùng đất chợ Lở cũ
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1056.....1058; 1517; 1518;) - Xã Bắc Sơn
Vùng đất chợ Lở cũ
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Quy hoạch khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1056.....1058; 1517; 1518;) - Xã Bắc Sơn
Vùng đất chợ Lở cũ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường Liên xã - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1512; 1521; 1530) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 giáp đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đô Lương Đường Liên xã - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1512; 1521; 1530) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 giáp đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Đô Lương Đường Liên xã - Xóm 1 (Tờ 7, thửa: 1512; 1521; 1530) - Xã Bắc Sơn
các thửa đã trúng đấu giá 2015 giáp đường liên xã -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Từ ông ông Chánh - đến ông Ngân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Từ ông ông Chánh - đến ông Ngân
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 8 - Xã Bắc Sơn
Từ ông ông Chánh - đến ông Ngân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thanh - đến Ông Lam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thanh - đến Ông Lam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Bà Thanh - đến Ông Lam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Hoàn - đến Hội Quán Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Hoàn - đến Hội Quán Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 7 - Xã Bắc Sơn
Từ Anh Hoàn - đến Hội Quán Xóm 7
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông nhung
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông nhung
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 6 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông nhung
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 21; 22;) - Xã Bắc Sơn
Điểm Bưu điệnVH
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 21; 22;) - Xã Bắc Sơn
Điểm Bưu điệnVH
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 (Tờ 3, thửa: 21; 22;) - Xã Bắc Sơn
Điểm Bưu điệnVH
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Thân QTD Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Thân QTD Bắc Sơn
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 5 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Thân QTD Bắc Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông Vinh, ông châu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông Vinh, ông châu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 4 - Xã Bắc Sơn
Từ ông Xuân - đến ông Vinh, ông châu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Thảo - đến ông Quỳ,ông châu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Thảo - đến ông Quỳ,ông châu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 3 - Xã Bắc Sơn
Từ bà Thảo - đến ông Quỳ,ông châu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Ông Tiến, ông Hoàn -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Ông Tiến, ông Hoàn -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Ông Tiến, ông Hoàn -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Bà Đệ - đến Ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Bà Đệ - đến Ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 2 - Xã Bắc Sơn
Bà Đệ - đến Ông Hòa
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ô Thủy - đến A Phan Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ô Thủy - đến A Phan Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ô Thủy - đến A Phan Văn Dũng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Dũng - đến Anh Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Dũng - đến Anh Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Dũng - đến Anh Nghiêm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Thước - đến ông Phượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Thước - đến ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Nam-Bắc-Đặng - Xóm 1 - Xã Bắc Sơn
Ông Thước - đến ông Phượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Công ty CPĐT và xây dựng TM Long Hải, Công ty TNHH Sâm hà, Công ty TNHH Thương mạ
KCN nhỏ thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Công ty CPĐT và xây dựng TM Long Hải, Công ty TNHH Sâm hà, Công ty TNHH Thương mạ
KCN nhỏ thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.530.000
Huyện Đô Lương Đường Tràng Minh - Công ty CPĐT và xây dựng TM Long Hải, Công ty TNHH Sâm hà, Công ty TNHH Thương mạ
KCN nhỏ thị trấn
Đất ở đô thị4.600.000
Huyện Đô Lương Đường nội bộ KCN - Công ty CPĐT và Thương mại Thanh Thịnh, DNTN Nguyễn Quang Trung, Công ty TNHH Tâm
KCN nhỏ thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Đô Lương Đường nội bộ KCN - Công ty CPĐT và Thương mại Thanh Thịnh, DNTN Nguyễn Quang Trung, Công ty TNHH Tâm
KCN nhỏ thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.265.000
Huyện Đô Lương Đường nội bộ KCN - Công ty CPĐT và Thương mại Thanh Thịnh, DNTN Nguyễn Quang Trung, Công ty TNHH Tâm
KCN nhỏ thị trấn
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Công ty TNHH Nguyễn Nghĩa, DNTN Thành Minh, Công ty TNHH Trường An, Công ty CP Nội thất
KCN nhỏ thị trấn
Đất SX-KD đô thị4.300.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Công ty TNHH Nguyễn Nghĩa, DNTN Thành Minh, Công ty TNHH Trường An, Công ty CP Nội thất
KCN nhỏ thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.730.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Công ty TNHH Nguyễn Nghĩa, DNTN Thành Minh, Công ty TNHH Trường An, Công ty CP Nội thất
KCN nhỏ thị trấn
Đất ở đô thị8.600.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 933; 946; 950; 940; 944; 932; 998; 971; 970; 969
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 933; 946; 950; 940; 944; 932; 998; 971; 970; 969
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 933; 946; 950; 940; 944; 932; 998; 971; 970; 969
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 913; 947; 925; 983; 914; 914; 999; 1000; 1029; 1
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 913; 947; 925; 983; 914; 914; 999; 1000; 1029; 1
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 913; 947; 925; 983; 914; 914; 999; 1000; 1029; 1
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 916….922; 952; 984; 985; 1001; 1031) - Khối 7 -
Đất SX-KD đô thị7.000.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 916….922; 952; 984; 985; 1001; 1031) - Khối 7 -
Đất TM-DV đô thị7.700.000
Huyện Đô Lương Khu đấu giá khối 7 (Cạnh chi cục thuế) (Tờ 3, thửa: 916….922; 952; 984; 985; 1001; 1031) - Khối 7 -
Đất ở đô thị14.000.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 701; 707; 710; 716; 732; 738; 746) - Khối 10 - Thị
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 701; 707; 710; 716; 732; 738; 746) - Khối 10 - Thị
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 701; 707; 710; 716; 732; 738; 746) - Khối 10 - Thị
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 642; 643; 644; 645; 646; 648; 667; 668; 669; 671;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 642; 643; 644; 645; 646; 648; 667; 668; 669; 671;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 642; 643; 644; 645; 646; 648; 667; 668; 669; 671;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 651; 652; 664; 674; 676; 678; 681; 703; 709; 720;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 651; 652; 664; 674; 676; 678; 681; 703; 709; 720;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8D) (Tờ 1, thửa: 651; 652; 664; 674; 676; 678; 681; 703; 709; 720;
Nhà ông Quang - Nhà VH khối 10
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 656 ….666; 685; 686; 688…695; 698; 714; 715; 717; 718; 721; 72
Đất SX-KD đô thị1.850.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 656 ….666; 685; 686; 688…695; 698; 714; 715; 717; 718; 721; 72
Đất TM-DV đô thị2.035.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 656 ….666; 685; 686; 688…695; 698; 714; 715; 717; 718; 721; 72
Đất ở đô thị3.700.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 634; 650; 654; 670; 675; 679; 684; 699; 706; 713; 723; 734; 73
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 634; 650; 654; 670; 675; 679; 684; 699; 706; 713; 723; 734; 73
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 634; 650; 654; 670; 675; 679; 684; 699; 706; 713; 723; 734; 73
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 632; 647; 655; 673; 677; 680; 687; 704; 712; 728; 736; 740; 75
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 632; 647; 655; 673; 677; 680; 687; 704; 712; 728; 736; 740; 75
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư ngập lụt (Tờ 1, thửa: 632; 647; 655; 673; 677; 680; 687; 704; 712; 728; 736; 740; 75
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa: 794; 796;797;799…803;806…809; 812…815; 818…821;) - Khối 7 -
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa: 794; 796;797;799…803;806…809; 812…815; 818…821;) - Khối 7 -
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa: 794; 796;797;799…803;806…809; 812…815; 818…821;) - Khối 7 -
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa:) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa:) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 11, thửa:) - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 263…266; 268…271; 273…276; 279…281; 283; 284;) - Khối 7 - Th
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 263…266; 268…271; 273…276; 279…281; 283; 284;) - Khối 7 - Th
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 263…266; 268…271; 273…276; 279…281; 283; 284;) - Khối 7 - Th
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 267; 272; 277; 278; 282;)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 267; 272; 277; 278; 282;)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 267; 272; 277; 278; 282;)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 286…291; 293…305; 307…323; 326…332; 334…348; 350…359;) - K
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 286…291; 293…305; 307…323; 326…332; 334…348; 350…359;) - K
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 286…291; 293…305; 307…323; 326…332; 334…348; 350…359;) - K
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 285;292;306;324;325;333;349;360;) - Khối 1 - Thị trấn Đô Lươ
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 285;292;306;324;325;333;349;360;) - Khối 1 - Thị trấn Đô Lươ
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Đô Lương Khu tái định cư đê Cầu Dâu (Tờ 7, thửa: 285;292;306;324;325;333;349;360;) - Khối 1 - Thị trấn Đô Lươ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (Vùng Vườn) Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (Vùng Vườn) Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (Vùng Vườn) Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 883...889;) - Thị trấn Đô Lương
Trường Thị Lưu
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 883...889;) - Thị trấn Đô Lương
Trường Thị Lưu
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 883...889;) - Thị trấn Đô Lương
Trường Thị Lưu
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 890; 891…899; 901; 903; 907; 916;) - Thị trấn Đô L
Trường Thị Lưu
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 890; 891…899; 901; 903; 907; 916;) - Thị trấn Đô L
Trường Thị Lưu
Đất TM-DV đô thị2.860.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 890; 891…899; 901; 903; 907; 916;) - Thị trấn Đô L
Trường Thị Lưu
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 917; 918; 919; 920; 921; 922; 923...930;) - Thị tr
Trường Thị Lưu
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 917; 918; 919; 920; 921; 922; 923...930;) - Thị tr
Trường Thị Lưu
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Đô Lương Trường THCS Thị Lưu đến đường khối 9 (Tờ 2, thửa: 917; 918; 919; 920; 921; 922; 923...930;) - Thị tr
Trường Thị Lưu
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Đô Lương Phía sau cạnh trụ sở huyện đội - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Thìn
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Đô Lương Phía sau cạnh trụ sở huyện đội - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Thìn
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Đô Lương Phía sau cạnh trụ sở huyện đội - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Thìn
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Đô Lương Khối 8 phía sau kênh HTX - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh
Đất SX-KD đô thị1.850.000
Huyện Đô Lương Khối 8 phía sau kênh HTX - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh
Đất TM-DV đô thị2.035.000
Huyện Đô Lương Khối 8 phía sau kênh HTX - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh
Đất ở đô thị3.700.000
Huyện Đô Lương QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hoà
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hoà
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương QL 15 A (Ngã tư - Tân Kỳ) - Khối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hoà
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Đô Lương Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 272…274; 285…288; 301; 309...311; 321; 322; 323; 324; 35
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Đô Lương Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 272…274; 285…288; 301; 309...311; 321; 322; 323; 324; 35
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Đô Lương Khu đô thị mới Nam TT Đô Lương (Tờ 3, thửa: 272…274; 285…288; 301; 309...311; 321; 322; 323; 324; 35
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đô Lương Gần kênh N2 khối 5 phía sau - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà a.Hợi(Loan)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Đô Lương Gần kênh N2 khối 5 phía sau - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà a.Hợi(Loan)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Đô Lương Gần kênh N2 khối 5 phía sau - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà a.Hợi(Loan)
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Đô Lương Vùng sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà ô.Lan
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Vùng sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà ô.Lan
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Vùng sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hoan - Nhà ô.Lan
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Lối nhà ông Trắc khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà Thuỷ Phượng - Nhà bà Hoa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Lối nhà ông Trắc khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà Thuỷ Phượng - Nhà bà Hoa
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Lối nhà ông Trắc khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà Thuỷ Phượng - Nhà bà Hoa
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Lối nhà cô Vân khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà bà Lan
Đất SX-KD đô thị1.850.000
Huyện Đô Lương Lối nhà cô Vân khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị2.035.000
Huyện Đô Lương Lối nhà cô Vân khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà bà Lan
Đất ở đô thị3.700.000
Huyện Đô Lương Bám đường nội thị (7A cũ) (Tờ 1, thửa: 5; 6; 7;) - Thị trấn Đô Lương
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Bám đường nội thị (7A cũ) (Tờ 1, thửa: 5; 6; 7;) - Thị trấn Đô Lương
-
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Bám đường nội thị (7A cũ) (Tờ 1, thửa: 5; 6; 7;) - Thị trấn Đô Lương
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Đường khối 10 (Tờ 1, thửa: 69; 76; 81; 87; 95; 96; 98; 106; 207; 172; 637; 638; 639; 640) - Th
-
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Đường khối 10 (Tờ 1, thửa: 69; 76; 81; 87; 95; 96; 98; 106; 207; 172; 637; 638; 639; 640) - Th
-
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Đường khối 10 (Tờ 1, thửa: 69; 76; 81; 87; 95; 96; 98; 106; 207; 172; 637; 638; 639; 640) - Th
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Khu vực phía sau (Trước ép bản đồ 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Biên - Nhà ô.Hoà
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Khu vực phía sau (Trước ép bản đồ 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Biên - Nhà ô.Hoà
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Khu vực phía sau (Trước ép bản đồ 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Biên - Nhà ô.Hoà
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bảo - Nhà ô.Sơn
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bảo - Nhà ô.Sơn
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ (Trước ép bản đồ số 8C) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bảo - Nhà ô.Sơn
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sửu - Nhà ô.Thắng
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sửu - Nhà ô.Thắng
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Bám QL 7 cũ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sửu - Nhà ô.Thắng
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Lối 2 QL 7 - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tý - Nhà ô.Thìn
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Lối 2 QL 7 - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tý - Nhà ô.Thìn
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Lối 2 QL 7 - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tý - Nhà ô.Thìn
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Lối 2 đê phía ngoài - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Mão - Nhà ô.Thành
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Đô Lương Lối 2 đê phía ngoài - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Mão - Nhà ô.Thành
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Đô Lương Lối 2 đê phía ngoài - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Mão - Nhà ô.Thành
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà bà Ngọ
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà bà Ngọ
Đất TM-DV đô thị523.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà bà Ngọ
Đất ở đô thị950.000
Huyện Đô Lương Khu vực ngoài đê - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà ô.Cớn
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Đô Lương Khu vực ngoài đê - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà ô.Cớn
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Đô Lương Khu vực ngoài đê - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hải - Nhà ô.Cớn
Đất ở đô thị500.000
Huyện Đô Lương Phần sau còn lại (Tờ 14, thửa: 155B; 181; 205; 207; 208; 212; 226;) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Các thửa còn lại - Các thửa còn lại
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Phần sau còn lại (Tờ 14, thửa: 155B; 181; 205; 207; 208; 212; 226;) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Các thửa còn lại - Các thửa còn lại
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Phần sau còn lại (Tờ 14, thửa: 155B; 181; 205; 207; 208; 212; 226;) - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Các thửa còn lại - Các thửa còn lại
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Mặt tiền sâu 17 m đã trừ lưu không - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Bám đường - Nhà ô.Quang
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Mặt tiền sâu 17 m đã trừ lưu không - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Bám đường - Nhà ô.Quang
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Mặt tiền sâu 17 m đã trừ lưu không - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Bám đường - Nhà ô.Quang
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Đối diện nhà VH khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tứ - Nhà bà Lan
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Đối diện nhà VH khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tứ - Nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Đối diện nhà VH khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tứ - Nhà bà Lan
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Khu vực dưới nhà thờ họ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Liên - Nhà ô.Hạ
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Đô Lương Khu vực dưới nhà thờ họ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Liên - Nhà ô.Hạ
Đất TM-DV đô thị715.000
Huyện Đô Lương Khu vực dưới nhà thờ họ - Khối 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Liên - Nhà ô.Hạ
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đô Lương Đường vào nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Tuấn
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Đường vào nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Tuấn
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Đường vào nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hợi - Nhà ô.Tuấn
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Khu vực nhà ông Giáp - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Cúc - Nhà thờ họ Võ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Khu vực nhà ông Giáp - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Cúc - Nhà thờ họ Võ
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Khu vực nhà ông Giáp - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Cúc - Nhà thờ họ Võ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Lối ông Nguyễn Cảnh Đệ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hiếu - Nhà ô.Mai
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Lối ông Nguyễn Cảnh Đệ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hiếu - Nhà ô.Mai
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Lối ông Nguyễn Cảnh Đệ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Hiếu - Nhà ô.Mai
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Sau bến xe cũ giáp kênh HTX - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Hiển
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Sau bến xe cũ giáp kênh HTX - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Hiển
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Sau bến xe cũ giáp kênh HTX - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Hiển
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Lối nhà bà Bảo xuống nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Lập
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Lối nhà bà Bảo xuống nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Lập
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Lối nhà bà Bảo xuống nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Lập
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Phía dưới bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hùng - Trạm Thú y
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Đô Lương Phía dưới bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hùng - Trạm Thú y
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Đô Lương Phía dưới bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Hùng - Trạm Thú y
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đô Lương Khu vực bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Bến xe cũ - Bến xe cũ
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Đô Lương Khu vực bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Bến xe cũ - Bến xe cũ
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Đô Lương Khu vực bến xe - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Bến xe cũ - Bến xe cũ
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Đô Lương Tờ 15, thửa: 33; - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Đệ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Tờ 15, thửa: 33; - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Đệ
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Tờ 15, thửa: 33; - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Đệ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhàn - Nhà bà Quý
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhàn - Nhà bà Quý
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhàn - Nhà bà Quý
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Sau trạm khí tượng - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Thìn - Nhà ô.Long
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Sau trạm khí tượng - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Thìn - Nhà ô.Long
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Sau trạm khí tượng - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Thìn - Nhà ô.Long
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xương cá của khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tam - Nhà ô.Dần
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Đô Lương Đường xương cá của khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tam - Nhà ô.Dần
Đất TM-DV đô thị715.000
Huyện Đô Lương Đường xương cá của khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tam - Nhà ô.Dần
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Đô Lương Đường vào NVH khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Châu - Nhà ô.Sứu
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Đường vào NVH khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Châu - Nhà ô.Sứu
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Đường vào NVH khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Châu - Nhà ô.Sứu
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Đường khối 8; 9 phía trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Niêm - Nhà ô.Trúc
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Đường khối 8; 9 phía trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Niêm - Nhà ô.Trúc
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Đường khối 8; 9 phía trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Niêm - Nhà ô.Trúc
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Đường từ bến xe cũ vào khối 8; 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Đức - Nhà ô.Sơn
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Đường từ bến xe cũ vào khối 8; 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Đức - Nhà ô.Sơn
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Đường từ bến xe cũ vào khối 8; 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Đức - Nhà ô.Sơn
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Sát cổng và nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Vinh - Nhà ô.Ba
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Sát cổng và nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Vinh - Nhà ô.Ba
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Sát cổng và nhà thờ họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Vinh - Nhà ô.Ba
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Đối diện cổng vào xóm họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Lý
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Đối diện cổng vào xóm họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Lý
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Đô Lương Đối diện cổng vào xóm họ - Khối 9 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sơn - Nhà ô.Lý
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía ngoài khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Toàn - Nhà ô.Quang
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía ngoài khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Toàn - Nhà ô.Quang
Đất TM-DV đô thị523.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía ngoài khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Toàn - Nhà ô.Quang
Đất ở đô thị950.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Cương - Nhà ô.Bính
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Cương - Nhà ô.Bính
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Đô Lương Sát đê phía trong khối 8; 9; 10 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Cương - Nhà ô.Bính
Đất ở đô thị900.000
Huyện Đô Lương Trong sông sát đường khối 8; 9 vùng ông Duyệt và vùng khối 9; 10 sát đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Trung
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Trong sông sát đường khối 8; 9 vùng ông Duyệt và vùng khối 9; 10 sát đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Trung
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Trong sông sát đường khối 8; 9 vùng ông Duyệt và vùng khối 9; 10 sát đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Trung
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Vùng khối 8 trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Huệ - Nhà ông Lục
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Vùng khối 8 trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Huệ - Nhà ông Lục
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Vùng khối 8 trong - Thị trấn Đô Lương
Nhà ông Huệ - Nhà ông Lục
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Ven sông Lam khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lập - Nhà ô.Long
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Ven sông Lam khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lập - Nhà ô.Long
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Ven sông Lam khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lập - Nhà ô.Long
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê- lối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huyền - Nhà bà Hội
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê- lối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huyền - Nhà bà Hội
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê- lối 2 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huyền - Nhà bà Hội
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Hải
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Hải
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 từ nhà anh Vinh Mậu đến Đê - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Hải
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 phía sau ao CCB (cũ) - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Ngọc - Nhà ô.Sơn
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 phía sau ao CCB (cũ) - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Ngọc - Nhà ô.Sơn
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Trục khối 8 phía sau ao CCB (cũ) - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Ngọc - Nhà ô.Sơn
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Khu vực giừa khối 7 và khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bình - Nhà ô.Cẩm
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khu vực giừa khối 7 và khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bình - Nhà ô.Cẩm
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Khu vực giừa khối 7 và khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bình - Nhà ô.Cẩm
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Trục HTX vào khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Hải
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Trục HTX vào khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Hải
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Trục HTX vào khối 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Thanh - Nhà ô.Hải
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Khu vực sau Trạm y tế - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Lam - Nhà ô.Đồng
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khu vực sau Trạm y tế - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Lam - Nhà ô.Đồng
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Khu vực sau Trạm y tế - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô. Lam - Nhà ô.Đồng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Trục UB vào khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Xuân - Nhà bà Liệu
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Trục UB vào khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Xuân - Nhà bà Liệu
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Trục UB vào khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Xuân - Nhà bà Liệu
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Sát trục đường Liên Hương khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Liên - Nhà ô.Tứ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Đô Lương Sát trục đường Liên Hương khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Liên - Nhà ô.Tứ
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Đô Lương Sát trục đường Liên Hương khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Liên - Nhà ô.Tứ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Đô Lương Khối 7 gần đường Liên Hương - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Quý
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Khối 7 gần đường Liên Hương - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Quý
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Khối 7 gần đường Liên Hương - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Quý
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Sát trong đê khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô. Tiến
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Đô Lương Sát trong đê khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô. Tiến
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Đô Lương Sát trong đê khối 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô. Tiến
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Sát ngoài đê khối 6; 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà thờ họ Nguyễn Sỹ - Nhà ô.Hoà
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Đô Lương Sát ngoài đê khối 6; 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà thờ họ Nguyễn Sỹ - Nhà ô.Hoà
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Đô Lương Sát ngoài đê khối 6; 7; 8 - Thị trấn Đô Lương
Nhà thờ họ Nguyễn Sỹ - Nhà ô.Hoà
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Đô Lương Khu vực k.6 phía sau nhà ông Cao Xuân Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhương - Nhà bà Dung
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Khu vực k.6 phía sau nhà ông Cao Xuân Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhương - Nhà bà Dung
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Khu vực k.6 phía sau nhà ông Cao Xuân Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Nhương - Nhà bà Dung
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Vùng gần sông Lam k.6; 7 Động Đền chỗ ông Tư - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huệ - Nhà ô.Tư
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Vùng gần sông Lam k.6; 7 Động Đền chỗ ông Tư - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huệ - Nhà ô.Tư
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Vùng gần sông Lam k.6; 7 Động Đền chỗ ông Tư - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Huệ - Nhà ô.Tư
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Dương
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Dương
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Đô Lương Giáp sông Lam - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Dương
Đất ở đô thị750.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa phía ngoài; gần giáp đường 7 - Khối 6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Sửu
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa phía ngoài; gần giáp đường 7 - Khối 6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Sửu
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa phía ngoài; gần giáp đường 7 - Khối 6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nam - Nhà ô.Sửu
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa k5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Tám - Nhà ô.Tân
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa k5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Tám - Nhà ô.Tân
Đất TM-DV đô thị1.238.000
Huyện Đô Lương Vùng gần ao bà Toa k5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Tám - Nhà ô.Tân
Đất ở đô thị2.250.000
Huyện Đô Lương Vùng gần con Ngựa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sinh - Nhà ô.Ngọc
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Đô Lương Vùng gần con Ngựa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sinh - Nhà ô.Ngọc
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Đô Lương Vùng gần con Ngựa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Sinh - Nhà ô.Ngọc
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương và ao bà Toa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Tuấn
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương và ao bà Toa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Tuấn
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương và ao bà Toa k.5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Tuấn
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k.5; 6 và vùng ao Hồ. Đường bà Lương Quang NVH k6 - cổng chào - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Loan - Nhà ô.Mùi
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k.5; 6 và vùng ao Hồ. Đường bà Lương Quang NVH k6 - cổng chào - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Loan - Nhà ô.Mùi
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k.5; 6 và vùng ao Hồ. Đường bà Lương Quang NVH k6 - cổng chào - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Loan - Nhà ô.Mùi
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Đường bà Lương Quang đoạn ao Hồ k.6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bính - Nhà ô.Trà
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Đường bà Lương Quang đoạn ao Hồ k.6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bính - Nhà ô.Trà
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Đô Lương Đường bà Lương Quang đoạn ao Hồ k.6 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Bính - Nhà ô.Trà
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương Phía sau tải 3 Bưu Điện - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuyên - Nhà ô.Minh
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Phía sau tải 3 Bưu Điện - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuyên - Nhà ô.Minh
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Đô Lương Phía sau tải 3 Bưu Điện - Khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuyên - Nhà ô.Minh
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương Đường nhà khách phai khối 6; 7 đoạn nhà ông Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quang - Nhà bà Túc
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Đô Lương Đường nhà khách phai khối 6; 7 đoạn nhà ông Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quang - Nhà bà Túc
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Đô Lương Đường nhà khách phai khối 6; 7 đoạn nhà ông Hiền - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quang - Nhà bà Túc
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Đô Lương Sau Điện lực - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Sơn
Đất SX-KD đô thị1.850.000
Huyện Đô Lương Sau Điện lực - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Sơn
Đất TM-DV đô thị2.035.000
Huyện Đô Lương Sau Điện lực - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.An - Nhà ô.Sơn
Đất ở đô thị3.700.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm xá khối 6; 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Châu (Mười)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm xá khối 6; 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Châu (Mười)
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm xá khối 6; 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Minh - Nhà ô.Châu (Mười)
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Đô Lương Sau VKS cũ khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Đông
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Sau VKS cũ khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Đông
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Sau VKS cũ khối 7 - Thị trấn Đô Lương
Nhà bà Phượng - Nhà ô.Đông
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Tuất (Mai)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Tuất (Mai)
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Sát kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Long - Nhà ô.Tuất (Mai)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Khối 4; 5 giáp xâm cư Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Bốn
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Khối 4; 5 giáp xâm cư Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Bốn
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Khối 4; 5 giáp xâm cư Đông Sơn - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Quế - Nhà ô.Bốn
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Vùng gần Dược phẩm - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuấn - Nhà bà Bảy
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Vùng gần Dược phẩm - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuấn - Nhà bà Bảy
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Đô Lương Vùng gần Dược phẩm - Khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tuấn - Nhà bà Bảy
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương Giáp kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tường - Nhà bà Hải
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Đô Lương Giáp kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tường - Nhà bà Hải
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Đô Lương Giáp kênh N2 khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Tường - Nhà bà Hải
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm Điện K5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nghà - Nhà ô.Nam
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm Điện K5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nghà - Nhà ô.Nam
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Đô Lương Vùng trạm Điện K5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Nghà - Nhà ô.Nam
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k. 5 ao bà Toa - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lịch - Nhà ô.Hợi
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k. 5 ao bà Toa - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lịch - Nhà ô.Hợi
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương k. 5 ao bà Toa - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Lịch - Nhà ô.Hợi
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đô Lương Đường liên hương khối 5 - Thị trấn Đô Lương
Nhà ô.Phúc - Nhà bà Liên
Đất SX-KD đô thị1.500.000
  • Trang 1...
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
  • Trang 8
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
Anh Hùng - Bà Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 lối sau - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Long - A Sương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương khối 6 sát ruộng - Xóm 4 - Xã Đại Sơn
A Sơn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 lối sau - Xã Đại Sơn
Ô Mười -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Bàu tròng - Xóm 3 - Xã Đại Sơn
A Phúc - Ô Thao
Đất ở nông thôn300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.