Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
Khu vực: huyện Đô Lương.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 15.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161 | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843; | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843; | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843; | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539; | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539; | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539; | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644 Các lô giữa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644 Các lô giữa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644 Các lô giữa xóm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12 Các lô giữa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12 Các lô giữa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12 Các lô giữa xóm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838; Các lô giữa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838; Các lô giữa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838; Các lô giữa xóm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn từ vườn A Giang đến vườn A Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn từ vườn A Giang đến vườn A Oanh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn từ vườn A Giang đến vườn A Oanh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924; Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924; Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924; Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85 Các lô còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85 Các lô còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85 Các lô còn lại | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1 Các lô giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1 Các lô giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1 Các lô giữa làng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn Lối 2 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn Lối 2 | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn Lối 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Vườn Bà Xin | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Vườn Bà Xin | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn Vườn Bà Xin | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9 Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12 Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12 Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12 Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;) Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;) Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;) Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206; Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206; Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206; Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868… Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868… Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868… Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1 Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877, Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877, Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877, Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1 Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999, Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999, Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999, Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9 Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9 Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9 Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48 Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651, Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn Đường 534 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn Đường 534 - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn Đường 534 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ruộng mặt - Xã Lam Sơn Đường Lam Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ruộng mặt - Xã Lam Sơn Đường Lam Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Ruộng mặt - Xã Lam Sơn Đường Lam Giang - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984 Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1 Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1 Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1 Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn Vùng Chợ trung - Căng tin - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580; Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn Vùng đót nậy - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn Vùng đót nậy - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn Vùng đót nậy - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng Rú nghè - Lò rèn - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng Rú nghè - Lò rèn - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng Rú nghè - Lò rèn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn Vùng Đường đá - Đình Nhân trung - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu - | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn Rú hội, cầu bàu - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn rú - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn rú - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn rú - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn Cựa cộ, hóc lim - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn Cựa cộ, hóc lim - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn Cựa cộ, hóc lim - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50 Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50 Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50 Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần - | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7 Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43 Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43 Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43 Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn Vùng thung, cồn chùa, cồn am - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn Vùng thung, cồn chùa, cồn am - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn Vùng thung, cồn chùa, cồn am - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn Vùng Vực giang, cồn thần, chay - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn Vùng Vực giang, cồn thần, chay - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn Vùng Vực giang, cồn thần, chay - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn Vùng Chay, Cồn thần - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn Vùng Chay, Cồn thần - | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn Vùng Chay, Cồn thần - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11 Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11 Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11 Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi - | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Hóc lách, Cồn quận - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Hóc lách, Cồn quận - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn Vùng Hóc lách, Cồn quận - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn Vùng Trụ bò - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn Vùng Trụ bò - | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn Vùng Trụ bò - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 578.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 635.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn Dắm dân - Dắm dân | Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn Dắm dân - Dắm dân | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn Dắm dân - Dắm dân | Đất ở nông thôn | 930.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100 Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100 Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100 Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 878.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 965.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.755.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992; Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.073.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992; Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992; Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.348.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 682.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;) Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.240.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất SX-KD nông thôn | 743.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất TM-DV nông thôn | 817.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn Khu quy hoạch - Khu quy hoạch | Đất ở nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 963.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.059.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 963.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.059.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Phía sau - Sát đồng | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Phía sau - Sát đồng | Đất TM-DV nông thôn | 963.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Phía sau - Sát đồng | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Quân - Ông ẩm | Đất SX-KD nông thôn | 1.663.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Quân - Ông ẩm | Đất TM-DV nông thôn | 1.829.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Quân - Ông ẩm | Đất ở nông thôn | 3.325.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 674.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Lan | Đất SX-KD nông thôn | 1.073.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Lan | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Lan | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Tuấn - Bà Dần | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Tuấn - Bà Dần | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Tuấn - Bà Dần | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 481.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 683.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Lạng | Đất TM-DV nông thôn | 751.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Lạng | Đất ở nông thôn | 1.365.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn Ông Hoá - Ông May | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn Ông Hoá - Ông May | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn Ông Hoá - Ông May | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 578.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 635.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn Ông Hoa - Ông Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 1.073.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn Ông Hoa - Ông Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn Ông Hoa - Ông Tuất | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn Bà Lan - Bà Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 1.073.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn Bà Lan - Bà Ngân | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn Bà Lan - Bà Ngân | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 578.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 644.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thuyết - Ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thuyết - Ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thuyết - Ông Nam | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 698.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 767.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.395.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.073.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 1.180.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75 Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Bà Hán | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Bà Hán | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Bà Hán | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 545.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98; Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Bốn - Ông Kha | Đất SX-KD nông thôn | 7.875.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Bốn - Ông Kha | Đất TM-DV nông thôn | 8.663.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Bốn - Ông Kha | Đất ở nông thôn | 15.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 674.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn Ông Đức - Ông Thọ | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106) Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất SX-KD nông thôn | 578.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106) Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất TM-DV nông thôn | 635.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106) Thửa còn lại - Thửa còn lại | Đất ở nông thôn | 1.155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Bà Định - Bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Bà Định - Bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 963.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Bà Định - Bà Hồng | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Ông Chí - Bà Dần | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Ông Chí - Bà Dần | Đất TM-DV nông thôn | 2.145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn Ông Chí - Bà Dần | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lâm - Ông Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lâm - Ông Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lâm - Ông Trọng | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Đăng - Ông Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Đăng - Ông Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 866.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Đăng - Ông Cảnh | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Đàm - Ông Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 1.838.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Đàm - Ông Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.021.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Đàm - Ông Hiệp | Đất ở nông thôn | 3.675.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Hoà - Ông Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Hoà - Ông Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 1.634.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Hoà - Ông Tứ | Đất ở nông thôn | 2.970.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Kỷ - Ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Kỷ - Ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Kỷ - Ông Bảy | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Sơn - Ông Hùng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Thành - Bà Quý | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Thành - Bà Quý | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn Ông Thành - Bà Quý | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Yến | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Yến | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Thái - Bà Yến | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Khang - Ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Khang - Ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 2.063.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Khang - Ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hoà - Ông Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hoà - Ông Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hoà - Ông Sáu | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Năm - Ông Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Năm - Ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Năm - Ông Quảng | Đất ở nông thôn | 5.440.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hải - Ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hải - Ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Ông Hải - Ông Thanh | Đất ở nông thôn | 5.440.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lương - Bà Thục | Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lương - Bà Thục | Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn Bà Lương - Bà Thục | Đất ở nông thôn | 5.440.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94; Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296 Xóm 5 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 2 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 2 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 2 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224 Xóm 6; 7 - Xóm 8 | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 … Xóm 5 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 … Xóm 5 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 … Xóm 5 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn Xóm 5 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982; Xóm 5 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982; Xóm 5 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982; Xóm 5 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157 Xóm 5 - Xóm 6 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) - Xóm 3 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) - Xóm 3 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) - Xóm 3 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn Xóm 3 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955; Xóm 3 - Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955; Xóm 3 - Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955; Xóm 3 - Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 171.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn Xóm 8 - Xóm 9 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12 Xóm 1 - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 215.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn Xóm 1 - Xóm 2 | Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn Giáp X6 - Hết X7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn Giáp X6 - Hết X7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn Giáp X6 - Hết X7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96; Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96; Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96; Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19 Kho K41 - Cầu xóm 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114. Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114. Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114. Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 … Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 … Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 … Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632; Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181; Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181; Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181; Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1 Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1 Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1 Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn Cầu Tiên nông - BĐVH xã | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn Cầu Tiên nông - BĐVH xã | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn Cầu Tiên nông - BĐVH xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7 Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7 Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7 Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7 Giữa làng - Giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7 Giữa làng - Giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7 Giữa làng - Giữa làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94 Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94 Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94 Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11 Giữa làng - Giữa làng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11 Giữa làng - Giữa làng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11 Giữa làng - Giữa làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105; Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105; Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105; Xung quanh làng - Xung quanh làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186; Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186; Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186; Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Khu dân cư - Khu dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269; Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269; Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269; Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164; Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164; Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164; Bưu Điện - Cây da trổ đá | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Bưu điện xã - Cây đa trổ đá | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Bưu điện xã - Cây đa trổ đá | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Bưu điện xã - Cây đa trổ đá | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Anh Hưng Thuý - Đập Róm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Anh Hưng Thuý - Đập Róm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Anh Hưng Thuý - Đập Róm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ngã Năm Ông Lý - BàTùng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ngã Năm Ông Lý - BàTùng | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ngã Năm Ông Lý - BàTùng | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Anh Châu - Ngã tư Anh Chính | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Anh Châu - Ngã tư Anh Chính | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông Anh Châu - Ngã tư Anh Chính | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26 Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Trường tiểu học - Cầu Khe Hai | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Trường tiểu học - Cầu Khe Hai | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông Trường tiểu học - Cầu Khe Hai | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Ông Quế - Ông Đức QL 15 A | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Ông Quế - Ông Đức QL 15 A | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Ông Quế - Ông Đức QL 15 A | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Đồi cận - Sân bóng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Đồi cận - Sân bóng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông Đồi cận - Sân bóng cũ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Anh Hào - Dốc Truông Dong | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Anh Hào - Dốc Truông Dong | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Anh Hào - Dốc Truông Dong | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông Nội xóm - Nội Xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông Nội Xóm - Nội Xóm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đô Lương |
Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 |
