• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đô Lương năm 2025

Khu vực: huyện Đô Lương.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 15.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Chục
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Chục
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Chục
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342;
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342;
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342;
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843;
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843;
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trung Minh (Tờ 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843;
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539;
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539;
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thượng Minh (Tờ 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539;
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh (Tờ 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 167
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644
Các lô giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644
Các lô giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644
Các lô giữa xóm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12
Các lô giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12
Các lô giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh (Tờ 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 12
Các lô giữa xóm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838;
Các lô giữa xóm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838;
Các lô giữa xóm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh (Tờ 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838;
Các lô giữa xóm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
từ vườn A Giang đến vườn A Oanh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
từ vườn A Giang đến vườn A Oanh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
từ vườn A Giang đến vườn A Oanh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Tường đến bà Duân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Tường đến bà Duân
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Tường đến bà Duân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963;
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963;
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963;
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85
Các lô còn lại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85
Các lô còn lại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 85
Các lô còn lại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1
Các lô giữa làng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1
Các lô giữa làng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1
Các lô giữa làng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà.
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà.
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà.
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn.
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn.
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn.
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích,
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích,
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn
Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích,
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Quỳ đến vườn A Cảnh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Anh Dương, A Nhâm đi vườn Ô Võ và A Hải -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn
Lối 2
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn
Lối 2
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát minh - Xã Minh Sơn
Lối 2
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15 An toàn thực phẩm - Xóm Cát Minh, xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ô Thành đến vườn Ô Hòe
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Cát Minh - Xã Minh Sơn
Từ vườn Ông Hà đến Vườn A Đạt
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Vườn Bà Xin
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Vườn Bà Xin
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn
Vườn Bà Xin
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 334; 347; 356; 364; 375; 393; 376; 365; 394; 383; 414; 411; 436; 443
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Trần Phú (Tờ 8, thửa: 24; 30; 38; 39; 25; 40; 27; 29; 41; 64; 74; 48; 86; 60…63; 73; 86; 9
Từ xóm Diên Hồng đến Trần Phú - đến Trần Phú
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 155; 156; 139; 126; 129; 130; 122; 147; 140; 131; 132; 133; 123…12
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;)
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;)
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hồng Phong (Tờ 1, thửa: 141…143; 148; 149; 157…162; 170…175; 165…168; 178; 179; 180…187;)
Từ xóm Phú Thọ đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206;
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206;
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 276…279; 865; 188; 223; 253; 172; 173; 147; 189; 224; 280; 254; 206;
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868…
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868…
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 285; 295 ...300; 302…304; 308…325; 330; 322; 334…336; 318; 866; 868…
Từ trường THCS đến Hồng Phong - đến Hồng Phong
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 2, thửa: 258; 242; 184; 198; 243; 160…167; 216; 217; 133; 116…118
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên và Phú Thọ (Tờ 3, thửa: 121 …124; 148; 803; 214; 194; 195; 165; 149; 180; 215; 1
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Điện Biên (Tờ 3, thửa: 200; 216; 231; 232; 233; 252 …256; 800; 828;) - Xã Lưu Sơn
Từ sân bóng đến trường THCS - đến trường THCS
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 905, 969, 970, 894, 1466, 1468, 1467, 1718,m 1719, 1471, 1470, 14
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877,
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877,
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 155, 852, 853, 830, 837, 856, 855, 850, 862, 863, 869, 874, 877,
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 810, 851, 862, 1437, 934, 1701, 1700, 1699, 1454, 1455, 1596, 160
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 317, 808, 901, 967, 1494, 1493, 971, 1480, 1481, 1482, 1483, 1484
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Trung (Tờ 3, thửa: 819, 820, 1440, 1441, 1444, 1443, 1442, 1445, 1446, 1448, 1449, 1
Từ chợ Sỏi đến Sân bóng - đến Sân bóng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ QL 7 B vào vùng Rú chùa xóm Diên Hồng -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Diên Hồng - Xã Lưu Sơn
Từ chợ Sỏi đến Quang Trung - đến Quang Trung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 39, 1114, 578, 1213, 1212, 1084, 1189, 1188, 839, 537,) - Xóm Diên Hồng và Qu
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999,
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999,
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 961 ....969,1128, 635, 634, 972, 534, 620, 973, 974, 991, 613, 997, 998, 999,
Từ ngã 3 cầu về đến chộ Sỏi - đến chộ Sỏi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9
Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9
Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 960, 576, 604, 959, 958, 957, 956, 1125, 440, 479, 554, 460, 481, 955, 970, 9
Từ ngã 3 cầu về đến chợ Sỏi - đến chợ Sỏi
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 1…20; 21…30; 31…40; 41…50; 51…60; 61…70; 402; 403; 527; 557; 558; 1209 1208,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 865, 605, 606, 872, 871, 870, 869, 530, 888, 454, 887, 904, 906, 902, 1227, 1
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường xóm (Tờ 4, thửa: 855, 854, 674, 863, 859, 1220, 1121, 1205, 1206, 876, 878, 879, 486,m 487, 48
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A và 7 B (Tờ 4, thửa: 945, 944, 943, 942, 941, 473, 940, 982, 983, 954, 985, 986, 436, 435,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (Tờ 4, thửa: 856, 1118, 858, 859, 860, 483, 861, 862, 579, 580, 581, 447, 877, 880, 651,
Từ nhà ông Ngũ về đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn - đến cầu Đô Lương. Từ cầu Đô Lương lên giáp Thị trấn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 27, thửa: 36; 37; 38; 39; 40; 97; 98; 96; 99; 174; 173; 1812; 172; 178; 265; 3
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn
Đường 534 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn
Đường 534 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Cồn đót nậy - Xã Lam Sơn
Đường 534 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Ruộng mặt - Xã Lam Sơn
Đường Lam Giang -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Ruộng mặt - Xã Lam Sơn
Đường Lam Giang -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Ruộng mặt - Xã Lam Sơn
Đường Lam Giang -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1,2,3,4 (Tờ 24, thửa: 155; 826; 827; 881; 880; 884; 882; 883; 925; 924; 987; 988; 928; 984
Vùng Phúc hậu, Nương cồn, căng tin, cồn độc, bưu điện -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 24, thửa: 1160; 1253; 1370; 1383; 1384; 1388; 1495; 1601; 1496; 1487; 1
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 3 (Tờ 25, thửa: 729; 808; 810; 811;) - Xã Lam Sơn
Vùng Chợ trung - Căng tin -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 29, thửa: 40 (Chùa Bà Bụt)) - Xã Lam Sơn
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 27, thửa: 353 (Đình Nhân trung); 1148 (Trạm biến thế số 1); 35; 41; 95;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Căng tin -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 24, thửa: 35; 41; 95; 43; 94; 100; 101; 170; 171; 179; 180; 264; 269;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt, Ao cồn mô -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường bê tông chùa 2,3,4 (Tờ 25, thửa:l 317; 303; 345; 344; 398; 357; 409; 440; 453; 505; 516; 580;
Chân rú nghè, lò rèn, đình phúc hậu, đình nhân trung, chùa bà bụt -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn
Vùng đót nậy -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn
Vùng đót nậy -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 Lam Sơn và xóm 2,9 Ngọc Sơn - Xã Lam Sơn
Vùng đót nậy -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng bãi vải, rú nghè , kẻ mẻn, căng tin -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng Rú nghè - Lò rèn -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng Rú nghè - Lò rèn -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng Rú nghè - Lò rèn -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Vùng cựa nghè, cồn ten, cồn tán -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn
Vùng Đường đá - Đình Nhân trung -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn
Vùng Đường đá - Đình Nhân trung -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường ngang xóm 2 - Xã Lam Sơn
Vùng Đường đá - Đình Nhân trung -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn
Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn
Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường ngang bê tông xóm 3,4 - Xã Lam Sơn
Vùng Ông thổ - Đình phúc hậu -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 1 - Xã Lam Sơn
Cồn ten, Cồn dầu, Rú hội, cồn nẩy -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 24, thửa: 68) - Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6 (Tờ 23, thửa: 1)- Xã Lam Sơn
Rú hội, cầu bàu -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn rú -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn rú -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 5 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn rú -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn
Cựa cộ, hóc lim -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn
Cựa cộ, hóc lim -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,9 - Xã Lam Sơn
Cựa cộ, hóc lim -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 663; 708; 744; 742; 707; 661; 600; 597; 546; 539; 506; 505; 504; 503; 50
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 6,7 (Tờ 20, thửa: 812; 811; 792; 777; 766; 334; 335; 281; 233; 125; 48; 1; 3; 14;) - Xã La
Cồn tắt, Chọ chuối, hố nương, Cồn vực, Rú hội -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần -
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 705; 6
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,9,10 (Tờ 18, thửa: 892; 865; 839 (Trạm Y tế); 731 (Trường TH Cồn trăn); 728; 727; 726; 7
Vùng Cồn thần, Thung mít, Nhà toan, cây vông -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 16; 25; 63; 86; 103; 104; 128; 161; 181; 234; 300; 371; 386; 387; 426; 43
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 (Tờ 17, thửa: 115; 173 (NVH xóm 13); 18; 31; 32; 64; 85; 116; 689; 690; 794; 805) - Xã
Vùng cồn chùa, cồn de, thung buồng, cồn nghè, cây trám, cồn sui, chọ giếng -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn
Vùng thung, cồn chùa, cồn am -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn
Vùng thung, cồn chùa, cồn am -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 13 - Xã Lam Sơn
Vùng thung, cồn chùa, cồn am -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Vực giang, cồn thần, chay -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Vực giang, cồn thần, chay -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10 - Xã Lam Sơn
Vùng Vực giang, cồn thần, chay -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn
Vùng Chay, Cồn thần -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn
Vùng Chay, Cồn thần -
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Lam giang - Xóm 8 - Xã Lam Sơn
Vùng Chay, Cồn thần -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1347; 1320; 1170; 1189; 1102; 1169; 1103; 1101; 1065; 1026; 1027 (Nh
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 8,10,11 (Tờ 14, thửa: 1063; 1104; 1171; 1100; 1240; 1292; 1319; 1322; 1349; 1236; 1167; 11
Vùng Cồn thần, Vịa cụi, cồn hóp, thung trai -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11,12,13 (Tờ 13, thửa: 224; 137; 85; 49; 50; 82; 81; 92; 151; 152; 153; 128; 93 (Nhµ thê h
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 11, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn cháy, lò rèn, chọ trọc, bạc trốc, cồn giang, cồn de, vòi voi -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12, 13 - Xã Lam Sơn
Vùng cồn đót, cồn lều, hố thung -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Chọ bắng, Đồng hỏa, Nhà hữu, Cồn quận Cồn đèn -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Cồn tiên, Nhà hữu, Cồn quận, Giáp tuyến -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Hóc lách, Cồn quận -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Hóc lách, Cồn quận -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 14 - Xã Lam Sơn
Vùng Hóc lách, Cồn quận -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn
Vùng Trụ bò -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn
Vùng Trụ bò -
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 12 - Xã Lam Sơn
Vùng Trụ bò -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4 - Xã Lam Sơn
Vùng vật liệu, bãi vải, Rú nghè, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn
Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn
Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 2, 1 - Xã Lam Sơn
Cống đường đá - Cồn độc, đường Ngọc Lam Bồi -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn
Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn
Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Đường Ngọc Lam Bồi - Xóm 4, 3, 2 - Xã Lam Sơn
Vùng ông Thổ, Chợ trung, Nương cồn, đường Ngọc - Lam - Bồi -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn635.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 580; 596; 597; 610; 611; 612; 614; 615; 620; 622; 621; 623; 6
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.155.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn
Dắm dân - Dắm dân
Đất SX-KD nông thôn465.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn
Dắm dân - Dắm dân
Đất TM-DV nông thôn512.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 4 - Xã Lạc Sơn
Dắm dân - Dắm dân
Đất ở nông thôn930.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 2; 4; 6; 8; 12; 13 thửa 992; 995; 1000; 1004; 1005; 1006; 100
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn878.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn965.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: Lô 1; 3; 5; 7; 9; 10; 11 thửa 990; 991; 993; 994; 996; 997; 1009)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn1.755.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992;
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn1.073.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992;
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn1.180.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 713; 714; 715; 716; 717; 722; 738; 992;
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn1.225.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn1.348.000
Huyện Đô Lương Làng Vành - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: Lô 1; 9 thửa 712;) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn2.450.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn620.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn682.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 2; 3; 6; 7; 8; 1559; 1583; 1584; 1585; 1560; 1563; 1564;)
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn743.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn817.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: Lô 1; 4; 5; 8; thửa 1567; 1582; 1561; 1562) - Xã Lạc Sơn
Khu quy hoạch - Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn963.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn1.059.000
Huyện Đô Lương Nương Phường - Xóm 9, 10 (Tờ 7, thửa: 1489; 1490; 1491; 1492; 1500; 1514; 1565; 1498; 1558;) - Xã Lạ
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn963.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn1.059.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 15; 20; 57; 110; 156; 157; 165; 990) - Xã Lạc Sơn
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Phía sau - Sát đồng
Đất SX-KD nông thôn875.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Phía sau - Sát đồng
Đất TM-DV nông thôn963.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Phía sau - Sát đồng
Đất ở nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Quân - Ông ẩm
Đất SX-KD nông thôn1.663.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Quân - Ông ẩm
Đất TM-DV nông thôn1.829.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Quân - Ông ẩm
Đất ở nông thôn3.325.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn613.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn674.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 22; 24; 25; 26; 27; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 4
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.225.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Lan
Đất SX-KD nông thôn1.073.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Lan
Đất TM-DV nông thôn1.180.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Lan
Đất ở nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 (Tờ 8, thửa: 167; 168; 173; 174; 177; 182; 186; 189; 194; 195; 196; 197; 198; 199
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Tuấn - Bà Dần
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Tuấn - Bà Dần
Đất TM-DV nông thôn644.000
Huyện Đô Lương Sơn La - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Tuấn - Bà Dần
Đất ở nông thôn1.170.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn438.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn481.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 (Tờ 4, thửa: 151; 152; 153; 188; 155; 187; 186; 156; 192; 193; 194; 195; 230; 229;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn875.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Lạng
Đất SX-KD nông thôn683.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Lạng
Đất TM-DV nông thôn751.000
Huyện Đô Lương Khải Sơn - Xóm 8 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Lạng
Đất ở nông thôn1.365.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoá - Ông May
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoá - Ông May
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoá - Ông May
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn635.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5, 6, 7 (Tờ 3, thửa: 625; 639; 669; 686; 637; 670; 671; 683; 684; 685; 723; 724; 725
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.155.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn
Ông Hoa - Ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn1.073.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn
Ông Hoa - Ông Tuất
Đất TM-DV nông thôn1.180.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xã Lạc Sơn
Ông Hoa - Ông Tuất
Đất ở nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn
Bà Lan - Bà Ngân
Đất SX-KD nông thôn1.073.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn
Bà Lan - Bà Ngân
Đất TM-DV nông thôn1.180.000
Huyện Đô Lương Cảnh Minh - Xóm 5 - Xã Lạc Sơn
Bà Lan - Bà Ngân
Đất ở nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 534; 535; 573; 574; 575; 576; 696; 698; 699; 715;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn644.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang + Trù phúc - Xóm 2, 3, 4 (Tờ 2, thửa: 402; 413; 414; 438; 450; 480; 481; 490; 524; 525
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.170.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thuyết - Ông Nam
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thuyết - Ông Nam
Đất TM-DV nông thôn1.815.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thuyết - Ông Nam
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn698.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn767.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 12, thửa: 528; 806; 813; 814; 861; 862; 863; 903; 904; 905; 909; 910; 941; 9
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.395.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn1.073.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn1.180.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 (Tờ 2, thửa: 366; 367; 446; 447; 483; 532; 702; 703; 704; 708; 709; 710; 754; 75
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Bà Hán
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Bà Hán
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Bà Hán
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn545.000
Huyện Đô Lương Trù phúc - Xóm 3, 4 (Tờ 2, thửa: 11; 28...31; 34...39; 42; 54...66; 72...77; 81; 82; 85; 95; 96; 98;
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn990.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Bốn - Ông Kha
Đất SX-KD nông thôn7.875.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Bốn - Ông Kha
Đất TM-DV nông thôn8.663.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Bốn - Ông Kha
Đất ở nông thôn15.750.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn613.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn674.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang ; Trù Phúc - Xóm 2, 3, 4 - Xã Lạc Sơn
Ông Đức - Ông Thọ
Đất ở nông thôn1.225.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106)
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn578.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106)
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn635.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 (Tờ 1, thửa: 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 104, 105, 106)
Thửa còn lại - Thửa còn lại
Đất ở nông thôn1.155.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Bà Định - Bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn875.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Bà Định - Bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn963.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Bà Định - Bà Hồng
Đất ở nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Ông Chí - Bà Dần
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Ông Chí - Bà Dần
Đất TM-DV nông thôn2.145.000
Huyện Đô Lương Thôn Trùng Quang - Xóm 1 - Xã Lạc Sơn
Ông Chí - Bà Dần
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lâm - Ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lâm - Ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lâm - Ông Trọng
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Đăng - Ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn788.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Đăng - Ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn866.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Đăng - Ông Cảnh
Đất ở nông thôn1.575.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Đàm - Ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn1.838.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Đàm - Ông Hiệp
Đất TM-DV nông thôn2.021.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Đàm - Ông Hiệp
Đất ở nông thôn3.675.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Hoà - Ông Tứ
Đất SX-KD nông thôn1.485.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Hoà - Ông Tứ
Đất TM-DV nông thôn1.634.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Hoà - Ông Tứ
Đất ở nông thôn2.970.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Kỷ - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Kỷ - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Đô Lương Trùng Quang - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Kỷ - Ông Bảy
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn dốc Sư đoàn) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Sơn - Ông Hùng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Thành - Bà Quý
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Thành - Bà Quý
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Nương Phường) - Xóm 9, 10 - Xã Lạc Sơn
Ông Thành - Bà Quý
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Yến
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Yến
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A (Đoạn Chùa Vành) - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Thái - Bà Yến
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Khang - Ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.875.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Khang - Ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn2.063.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Khang - Ông Hoàng
Đất ở nông thôn3.750.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoà - Ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoà - Ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn2.640.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hoà - Ông Sáu
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Năm - Ông Quảng
Đất SX-KD nông thôn2.720.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Năm - Ông Quảng
Đất TM-DV nông thôn2.992.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Năm - Ông Quảng
Đất ở nông thôn5.440.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hải - Ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn2.720.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hải - Ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn2.992.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Ông Hải - Ông Thanh
Đất ở nông thôn5.440.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lương - Bà Thục
Đất SX-KD nông thôn2.720.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lương - Bà Thục
Đất TM-DV nông thôn2.992.000
Huyện Đô Lương Quốc Lộ 15A - Xóm 2 - Xã Lạc Sơn
Bà Lương - Bà Thục
Đất ở nông thôn5.440.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 12, thửa: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22 ... 24; 32; 37; 60;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 11, thửa: 1; 4; 32; 59; 60; 91; 92; 136; 146 ... 151;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 19, thửa: 915; 1684; 1715; 1753; 1756; 1819; 1820; 1855
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 10, thửa: 4 ... 6; 9; 20; 22; 13; 38 ... 40; 55; 94;
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 8, thửa: 5; 6; 55; 125; 155; 212; 213; 307 ... 309; 310
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 7, thửa: 1; 26; 27; 29; 45; 47; 48; 72; 75; 275; 628; 6
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 6, thửa: 6; 77; 118; 124; 162; 226; 224) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 5, thửa: 159; 164; 168; 182; 190; 195; 196; 215; 236; 2
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296
Xóm 5 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296
Xóm 5 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) (Tờ 24, thửa: 1; 62; 128; 188; 189; 242; 243; 292; 293; 296
Xóm 5 - Xóm 9
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 3
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 3
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 2, 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 3
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 2 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 2 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 2 - Xóm 4
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 3
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 3
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 1 và 3 - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 3
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Các khu vực còn lại (Giáp lèn, giáp đồi) - Xóm 3 và 4 - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất SX-KD nông thôn145.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 8, thửa: 153; 644; 645; 665; 666; 755; 808; 804; 805; 915; 1061) - Xã H
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất ở nông thôn290.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất SX-KD nông thôn145.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 12, thửa: 23; 24; 55 ... 59 ... 61; 134; 137 ... 140; 212; 221; 228; 2
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất ở nông thôn290.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 7 và 8 (Tờ 7, thửa: 130; 131; 162; 166; 167; 181; 188; 195 ... 201; 212; 214; 224
Xóm 6; 7 - Xóm 8
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 …
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 …
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 5; 8; 10; 20; 22; 24; 37; 60; 64; 65; 75 … 84; 93; 98 …
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 14, thửa: 16; 17; 21; 25; 29; 37) - Xã Hồng Sơn
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 20, thửa: 6; 9 ... 12; 21 ... 23; 25; 31 ... 36; 43 ... 50; 64 ... 68
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982;
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982;
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 7, thửa: 721; 757; 767; 768; 837; 838; 840; 841; 925; 927; 980 … 982;
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157
Xóm 5 - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157
Xóm 5 - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 5 và 6 (Tờ 19, thửa: 51; 52; 164; 282; 391; 1077; 1198; 1280; 1382; 1369;1514; 157
Xóm 5 - Xóm 6
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) -
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) -
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 24, thửa: 1; 2; 17; 25; 82; 91 … 93; 98; 101;100; 140; 149 ... 151;) -
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 19, thửa: 1518; 1640; 1841; 1883; 1884; 1885; 1948; 1949) - Xã Hồng Sơn
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1
Xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1
Xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 2; 13; 35; 53; 55; 66; 67; 71; 77; 79; 87; 88; 91; 92; 107; 1
Xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955;
Xóm 3 - Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955;
Xóm 3 - Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 3 và 4 (Tờ 18, thửa: 770; 829; 859; 906; 908; 919; 920; 930; 947 ... 950; 955;
Xóm 3 - Xóm 4
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16
Xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn155.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16
Xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn171.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 18, thửa: 1136; 1269; 1335; 1396; 1507; 1509; 1511 ... 1513; 1581; 16
Xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 1100; 1266; 1274; 1284; 1286; 1292) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 11, thửa: 35; 63; 64; 180; 253) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 8 và 9 (Tờ 6, thửa: 181; 188; 212; 214; 222; 266; 291; 297) - Xã Hồng Sơn
Xóm 8 - Xóm 9
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12
Xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12
Xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 17, thửa: 918; 1045; 1100; 1150; 1223; 1224; 1246; 1249; 1264; 1267; 12
Xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất TM-DV nông thôn215.000
Huyện Đô Lương Khu vực trong xóm 1 và 2 (Tờ 22, thửa: 4; 65; 75; 88; 109; 604) - Xã Hồng Sơn
Xóm 1 - Xóm 2
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn
Giáp X6 - Hết X7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn
Giáp X6 - Hết X7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm 7 - Xã Hồng Sơn
Giáp X6 - Hết X7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 19, thửa: 161; 160; 168; 281; 280; 389; 392; 499; 6
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96;
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96;
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (13, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 90 …92; 96;
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 12, thửa: 13; 21; 31; 32; 63; 67; 85; 86; 91; 92; 9
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 5; 6; 7 (Tờ 20, thửa: 84; 101; 106; 122; 123; 146; 176; 189; 19
Kho K41 - Cầu xóm 7
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 23, thửa: 15; 16; 83; 152; 177) - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114.
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114.
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 2; 3 (Tờ 18, thửa: 1079 ... 1083; 1105; 1107; 1109; 1110; 1114.
Ngã 3 Đồng cừa - Ngã 3 xóm 3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 4 - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 xóm 3 - Cổng Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 222; 225; 226; 267; 290; 304) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 5, thửa: 1; 53; 80; 81; 91; 98; 119; 169) - Xã Hồng Sơn
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 …
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 …
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Đô Lương Trung tâm xã; Trục đường chính - Xóm 8 (Tờ 11, thửa: 67; 90; 93; 95; 102 … 104; 133; 135; 136; 165 …
Ngã ba xóm 8 - Giáp Giang Sơn Tây
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 Tờ 11, thửa: 6; 9; 61; 96... 98; 127... 131; 178; 179; 251; 256; 319; 328;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 214; 276; 357... 359; 431; 502; 504; 568... 571; 630... 632;
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 8 (Tờ 6, thửa: 163 ...165; 181; 182; 260; 292; 296) - Xã Hồng Sơn
Cầu Hồng sơn - Giáp Giang sơn Đông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 23, thửa: 548; 583) - Xã Hồng Sơn
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181;
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181;
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5; 8; 15; 23; 73; 74; 89; 110; 116; 125; 126; 136; 138; 181;
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 475; 1041; 1097; 1178; 1197; 1198; 1271; 1248; 1270; 1289; 1
Giáp Tràng sơn - Cầu Tiên nông
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn
Cầu Tiên nông - BĐVH xã
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn
Cầu Tiên nông - BĐVH xã
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc lộ 15A - Xóm Cồn Thần - Xã Hồng Sơn
Cầu Tiên nông - BĐVH xã
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Kỳ - Nguyễn Quang Trình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Văn Vượng - Lê Văn Tích
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hiệp - Ng Quang Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Hồng - Nguyễn Quang Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Hối - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Hào - Nguyễn Văn Thường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Phúc - Trần Đăng Hóa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Đồng - Trần Hữu Chiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sáng - Phan Đức Hoàng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thao - Trần Đăng Văn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Sinh - Ngô Trí Song
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Nhường - Nguyễn Quang Uân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Văn Vinh - Phạm Thị Viên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thị Thành - Trần Hữu Giáp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Phù Thị Quế - Nguyễn Quang Hương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Huấn - Nguyễn Quang Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Trần Đăng Lưu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Phú - Xã Hiến Sơn
Ngô Trí Chiến - Nguyễn Xuân Quảng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Thọ - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Lương - Nguyễn Chương Long
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hòa Long - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Quang Hương - Nguyễn Xuân Hạnh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Phương - Trần Hữu Khoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Tục - Nguyễn Thọ Tuyết
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Diệu - Nguyễn Thị Hoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thọ Phi - Trần Hữu Trích
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Thị Hồng - Nguyễn Trọng Thể
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Nam - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Diệu - Nguyễn Văn Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Bắc - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Thưởng - Đặng Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đức Hùng - Phạm Văn Thới
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Yên (Tờ 13, thửa: 657; 689; 691; 692; 693; 694; 695; 696; 736; 737; 738; 739; 7
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hòa Yên - Xã Hiến Sơn
Đặng Văn Cẩn - Đặng Văn Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hải - Phạm Văn Đệ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Gia Khách - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Đại - Võ Đình Xuyến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Gia Khách (Tờ 13, thửa: 563; 564; 565; 636; 637; 674; 675; 766; 821) - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Anh - Lê Văn Khại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Thông - Phạm văn Hùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Lê Cảnh Liêu - Phạm Văn Trạch
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đường - Nguyễn Quang Mại
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Đình Thông - Hà Thị Cam
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phan Văn Tri - Phạm Văn Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Thuyết - Trần Hữu Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Hảo - Lê Văn Hưng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thiện - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Đồng - Phạm Văn Hường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Sơn - Nguyễn Quang Vinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Thân - Nguyễn Quang Tới
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Lai - Nguyễn Bá Nga
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Hữu Nhâm - Nguyễn Thị Nhâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Thế Ngọc - Trần Hữu Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Đoàn Văn Kỷ - Trần Đăng Bào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Sỹ - Trương Ngọc Minh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Lối 2 xóm Văn Đồng và xóm 30 - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Bá Hiển - Nguyễn Quang Lý
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Vinh - Trần Văn Tiền
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Văn Đồng - Xã Hiến Sơn
Phạm Văn Trường - Phạm Văn Khánh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7
Giữa làng - Giữa làng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7
Giữa làng - Giữa làng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 666; 673; 674; 675; 730; 731; 732; 735; 736; 737; 738; 739; 7
Giữa làng - Giữa làng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 664; 665; 676; 728; 729; 793; 805; 867; 881; 2063; 880; 934; 935; 94
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Đường 538 - Xóm Hòa Minh (Tờ 8, thửa: 605; 606; 607; 608; 609; 667; 672; 2066;) - Xã Hiến Sơn
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11
Giữa làng - Giữa làng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11
Giữa làng - Giữa làng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 1038; 1039; 1040; 1055; 1056; 1057;1058; 1102; 1103; 1104; 1118; 11
Giữa làng - Giữa làng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105;
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105;
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm Hòa Thanh (Tờ 8, thửa: 287; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 990; 1041; 1054; 1105;
Xung quanh làng - Xung quanh làng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186;
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186;
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư (Tờ 6, thửa: 6; 7; 8; 9; 10; 15; 17; 19; 20; 21; 25; 30; 31; 47; 136; 138; 184; 185; 186;
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Khoa - Trần Đăng Lân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Thanh Lương - Xã Hiến Sơn
Nhà Thờ giáo - Trần Hữu Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Khu dân cư - Khu dân cư
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Rú Đèn - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Tụng - Trần Đăng Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mươi - Xã Hiến Sơn
Trần Đăng Nhâm - Trần Đăng Dực
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Đô Lương Đường Khuôn - Xóm Ba Mươi - Xã Hiến Sơn
Hồ Sỹ Hoàn - Hà Chí Việt
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Lương - Xã Hiến Sơn
Nguyễn Trọng Sanh - Giáp Đại Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15 A - Ông Đệ Yên Sơn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Yên Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 25, thửa: 531; 578; 625; 731; 786; 990; 798; 1234; 1095; 1235; 1269;
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Liên Giang (Tờ 24, thửa: 550; 552; 563; 564; 372; 551; 33; 132; 137; 255; 4; 143; 96
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; Xuân Thịnh; Yên Sơn
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn - Xã Giang Sơn Đông
Sân Bóng Đông Sơn - Nhà anh Ngọc Xóm Đông Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố; Xóm Liên Giang - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Ngã ba Đông Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Các vị trí còn lại - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Quốc Lộ 15A - Cổng phụ Tiểu Đ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 20, thửa: 26;) - Xã Giang Sơn Đông
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164;
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164;
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ (Tờ 21, thửa: 370; 354; 352; 333; 306; 251; 248; 211; 166; 164;
Bưu Điện - Cây da trổ đá
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Cổng Chào - Nhà Văn Hoá Xóm Xuân Thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Đông Sơn; xóm Xuân Thịnh - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Phố - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 18, thửa: 808; 701…704; 624; 540; 621; 465; 537; 461; 323; 463; 392; 3
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Bưu điện xã - Cây đa trổ đá
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Bưu điện xã - Cây đa trổ đá
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Bưu điện xã - Cây đa trổ đá
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hưng Thuý - Đập Róm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hưng Thuý - Đập Róm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hưng Thuý - Đập Róm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ngã Năm Ông Lý - BàTùng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ngã Năm Ông Lý - BàTùng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ngã Năm Ông Lý - BàTùng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Tuyến đường QL 48 E - Xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Nhà Anh Vân Sỹ - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân; xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Tính Quy - Ông Hồng Hoa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tây Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Ông Dụng Sơn - Bà Oanh Chính
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Đông Xuân (Tờ 17, thửa: 82…85; 66; 143; 124; 103; 102; 85; 67;) - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu dân cư - Xóm Nguyễn Tạo - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Đô Lương Đường vào Giang Sơn Tây - Xóm Thị Tứ - Xã Giang Sơn Đông
Ngã tư ông Sửu - Cô Hoa Thắng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Đường Liên Xã - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Trương Thị Phương - Nguyễn Thị Thái
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; xóm Quang Mỹ - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Mỹ; Xóm Nam Tân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường Dinh lạt - Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Anh Châu - Ngã tư Anh Chính
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Anh Châu - Ngã tư Anh Chính
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Quang Giang - Xã Giang Sơn Đông
Anh Châu - Ngã tư Anh Chính
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Yên Tân; Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Cầu khe Hai - Chị Tám Nguyệt
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 33; 32; 45; 27; 307; 271; 293; 321…325; 328; 297; 363; 263…26
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm - Xóm Mỹ Hòa - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Trường tiểu học - Cầu Khe Hai
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Trường tiểu học - Cầu Khe Hai
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường Dinh Lạt - Xóm Hòa Bình - Xã Giang Sơn Đông
Trường tiểu học - Cầu Khe Hai
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực Nội Xóm Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 457; 537; 527; 430; 479; 394; 538; 458; 266; 507;) - Xã Giang
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Ông Quế - Ông Đức QL 15 A
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Ông Quế - Ông Đức QL 15 A
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Ông Quế - Ông Đức QL 15 A
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến; xóm Đông Xuân - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Đồi cận - Sân bóng cũ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Đồi cận - Sân bóng cũ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Tân Tiến - Xã Giang Sơn Đông
Đồi cận - Sân bóng cũ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường vào suối nước nóng - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Quốc lộ 15 A - Đập Mộ dạ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào - Dốc Truông Dong
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào - Dốc Truông Dong
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A - Xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Anh Hào - Dốc Truông Dong
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Thịnh Đồng - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông
Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông
Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm P.Đông - Xã Giang Sơn Đông
Bà Nhung - Nhà anh Vinh Xóm Phương Đông
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội Xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội Xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Nam Tân; Xóm Yên Tân - Xã Giang Sơn Đông
Nội xóm - Nội Xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm - Xóm Nam Tân
Khu vực nội xóm - Khu vực nội xóm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Đô Lương Tuyến Đường QL 48 E - Xóm Phương Đông - Xã Giang Sơn Đông
Cầu Đồng Hội - Anh Đông P. Đông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đô Lương Khu vực nội xóm Phương Đông (Tờ 8, thửa: 933; 887; 791; 681; 514; 1040; 372;) - Xã Giang Sơn Đông
Nội Xóm - Nội Xóm
Đất TM-DV nông thôn83.000
  • Trang 1...
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
  • Trang 8
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn
Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Ngân - đến ông Thị
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Công - đến ông Thủy
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn
Từ Ông Mai - đến ông Khánh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Thực - đến ông Đào
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn
Từ ông Bắc - đến ông Chục
Đất SX-KD nông thôn500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đô Lương

4.9/5 - (1294 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.