• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đàn

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nam Đàn năm 2025

Khu vực: huyện Nam Đàn.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,
Ông Hải - Chị Bốn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,
Ông Hải - Chị Bốn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759
Anh Phong - Anh Trường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759
Anh Phong - Anh Trường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 609, 608, 650, 644, 686, 723, 715, 746, 648, 800, 799, 794, 759
Anh Phong - Anh Trường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,
Anh Ba - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,
Anh Ba - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 604, 646, 680, 682, 721, 719, 758, 795, 796, 826, 610, 651,
Anh Ba - Anh Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,
Anh Thìn - Chị Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,
Anh Thìn - Chị Hiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 598, 600, 602, 603, 564, 562, 529, 559, 941, 1046, 1047, 1047,
Anh Thìn - Chị Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Hồng - Ông Lân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Hồng - Ông Lân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 562, 567, 566, 565, 564, 563 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Bà Hồng - Ông Lân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 187
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 2874, 1958, 1959, 1954, 1960, 1870, 1957, 1874, 1956, 1955, 1874,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,
Cơn Gác -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,
Cơn Gác -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Tân Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14,
Cơn Gác -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08
Ông Lục - Anh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08
Ông Lục - Anh Hiệp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 119, 131, 184, 130, 66, 71, 70, 05, 04, 67, 02, 01, 07, 08
Ông Lục - Anh Hiệp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)
Ông Ninh - Nhà VH
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)
Ông Ninh - Nhà VH
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 64, 65, 121, 128, 129, 185, 191, 238, 242, 186, 987 Tờ 17)
Ông Ninh - Nhà VH
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 127, 192, 63 Tờ 17) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tân Tiến (Thửa 1198, 1186, 1187, 1128, 1118, 1297, 1240, 1241, 1242, 1184, 1181
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Linh - Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Linh - Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Linh - Ông Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Lục - Ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Lục - Ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Ông Lục - Ông Kỳ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Anh Nam - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Anh Nam - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tân Tiến (Thửa 977, 978, 979, 1015, 1025, 1074, 1114, 1190, 1191, 1246, 1245, 1
Anh Nam - Anh Quang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dụng - CHị Liên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dụng - CHị Liên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tân Tiến (Thửa 910, 912, 916, 969, 970, 1308, 917, 911 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Dụng - CHị Liên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Anh (Thửa 805, 863, 907, 905, 868, 866, 869, 842, 844, 733, 734, 735, 736,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Cương - Anh Khoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Cương - Anh Khoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 383, 432, 428, 399 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Cương - Anh Khoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Đàn - Anh Liên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Đàn - Anh Liên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 677, 629, 628, 675, 676 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Đàn - Anh Liên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758
Anh Ngọc - Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758
Anh Ngọc - Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 908, 920, 962, 961, 740, 793, 790, 756, 808, 757, 809, 758
Anh Ngọc - Anh Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,
Anh Hùng - Ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,
Anh Hùng - Ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Anh (Thửa 921, 906, 864, 806, 792, 739, 691, 679, 642, 530, 494, 447, 431,
Anh Hùng - Ông Sinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,
Chị Sửu - T. Thọ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,
Chị Sửu - T. Thọ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 741, 680, 641, 631, 584, 531, 493, 445, 433, 496, 384, 348,
Chị Sửu - T. Thọ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Chị Nguyệt - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Chị Nguyệt - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Đông Anh (Thửa 861, 862, 847, 846, 794, 754, 396 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Chị Nguyệt - Anh Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 747, 746, 686, 685, 637, 635, 595, 338, 345, 300, 301, 295, 339
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1169, 2045, 1098, 1099, 1095, 1094, 1167, 1002, 2078 Tờ 12) - X
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Minh - Nam Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Minh - Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 919, 966, 965, Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Minh - Nam Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752
Anh Dũng - Anh Trường
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752
Anh Dũng - Anh Trường
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Quyết Tiến (Thửa 856, 857, 858, 859, 860, 850, 849, 848, 802, 803, 804, 796, 752
Anh Dũng - Anh Trường
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58
Ông Năm - Anh Lục
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58
Ông Năm - Anh Lục
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 801, 851, 798, 748, 745, 687, 744, 688, 655, 634, 684, 638, 58
Ông Năm - Anh Lục
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12
Anh Tùng - Anh Đông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12
Anh Tùng - Anh Đông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Quyết Tiến (Thửa 1316, 1315, 1314, 1313, 1236, 1237, 1171, 1170, 1232, 1233, 12
Anh Tùng - Anh Đông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 253, 252, 247, 154, 155, 112, 48 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 1100, 1121, 1159, 1187, 1148, 1118, 1135, 1525 Tờ 9) - Xã H
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,
Anh Cổn - Anh Thông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,
Anh Cổn - Anh Thông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 110, 156, 157, 164, 165, 202, 203, 248, 186, 166, 204, 04,
Anh Cổn - Anh Thông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1
Anh Dũng - Bà Thuận
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1
Anh Dũng - Bà Thuận
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Trang Thọ (Thửa 844, 1242, 879, 933, 934, 935, 936, 963, 997, 1073, 1119, 1
Anh Dũng - Bà Thuận
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,
Anh Sáng - Anh Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,
Anh Sáng - Anh Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 44, , 302, 294, 246, 205, 197, 153, 113, 101, 59, 47, 48,
Anh Sáng - Anh Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1
Ông Hữu - Anh Xuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1
Ông Hữu - Anh Xuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 57, 58, 102, 103, 104, 50, 51, 56, 54, 53, 49, 03, 08 Tờ 1
Ông Hữu - Anh Xuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103
Bà Ngụ - Bà Thủy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103
Bà Ngụ - Bà Thủy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1057, 1071, 1104, 1116, 1149, 1199, 1193, 1156, 1117, 1103
Bà Ngụ - Bà Thủy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,
Chị Phương - Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,
Chị Phương - Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1260, 1261, 1262, 1263, 1264, 1265, 1266, 1267, 1268, 1269,
Chị Phương - Trạm xá
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99
Anh Minh - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99
Anh Minh - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 1120, 1075, 1076, 1052, 1051, 1020, 1021, 1022, 996, 995, 99
Anh Minh - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Quang - Anh Trung
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Quang - Anh Trung
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trang Thọ (Thửa 293, 255, 207, 09 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Anh Quang - Anh Trung
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 1233, 1202, 1099, 1244, 1098, 1028, 1205, 1229 Tờ 9) - Xã Hùng
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trung Chính (Thửa 195, 257, 258, 191, 170, 94, 71, 194, 98, 97, 1310 Tờ 13) - Xã
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1
Anh Nam - Ông Từ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1
Anh Nam - Ông Từ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1048, 1047, 1046, 1045, 1026, 1044, 1080, 1097, 1079, 1078, 1
Anh Nam - Ông Từ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,
Ông Đài - Ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,
Ông Đài - Ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 208, 243, 256, 148, 118, 117, 168, 149, 116, , 115, 100, 62,
Ông Đài - Ông Nhàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Hòe -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Hòe -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 1127 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Anh Hòe -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,
Ông Hòa - Ông Liệu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,
Ông Hòa - Ông Liệu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục liên xóm - Xóm Trung Chính (Thửa 242, 210, 209, 193, 192, 169, 147, 146, 95, 96, 64, 65,
Ông Hòa - Ông Liệu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tuyết - Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tuyết - Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trung Chính (Thửa 1024, 1025, 993, 992, 991, 990, 1020 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Bà Tuyết - Ông Thành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã Hùng
Anh Nghệ - Anh Thuận
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã Hùng
Anh Nghệ - Anh Thuận
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trung Chính (Thửa 244, 195, 167, 151, 150, 114, 60, 61, 01 Tờ 13) - Xã Hùng
Anh Nghệ - Anh Thuận
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 28, 52, 65, 64, 62, 60, 61, 26, 27, 53, 21, 02, 27, 22, 55, 23, 0
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 1165, 1043, 985, 984, 1039, 1040, 1082, 1083, 1166, 1174, 1089, 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 805, 758, 764, 759, 806, 763, 762, 610, 929, 956, 955, 954, 449,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Sơn (Thửa 19, 27, 28, , 29, 80, 22, 23, 25 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 653, 687, 688, 727, 726, 760, 761, 856, 809, 808, 507, 651, 652,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,
Chị Xuân - Ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,
Chị Xuân - Ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 975, 983, 1033, 1038, 1037, 1084, 1085, 1087, 1086, 1129, 1130,
Chị Xuân - Ông Tâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10
bà Vân - Anh Hải
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10
bà Vân - Anh Hải
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 587, 810, 765, 757, 728, 698, 654, 611, 857, 689, 974, 976 Tờ 10
bà Vân - Anh Hải
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Ông Chất - Ông Thiện
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Ông Chất - Ông Thiện
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Ông Chất - Ông Thiện
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Anh Thung - Bà Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Anh Thung - Bà Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 1208, 1209, 1211, 1212, 1213, 1223, 1173, 1216, 1217, 1218,
Anh Thung - Bà Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã H
Anh Tường - Ông Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã H
Anh Tường - Ông Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 21, 26, 24, 77, 79, 81, 82, 83, 1309, 1327 Tờ 13) - Xã H
Anh Tường - Ông Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,
Ông Ngụ - Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,
Ông Ngụ - Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 986, 1030, 1031, 1041, 1042, 1094, 1095, 1137, 1176, 1177,
Ông Ngụ - Ông Hiếu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hợi - Bà Lan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hợi - Bà Lan
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 18, 17, 76 Tờ 13) - Xã Hùng Tiến
Ông Hợi - Bà Lan
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,
BÀ Trinh - Anh Trọng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,
BÀ Trinh - Anh Trọng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 973, 974, 918, 904, 751, 741, 740, 676, 677, 670, 615, 611, 522,
BÀ Trinh - Anh Trọng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,
Bà Trực - Ông Nhuận
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,
Bà Trực - Ông Nhuận
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 974, 698, 969, 970, 971, 972, 507, 811, 654, 689, 728, 757, 765,
Bà Trực - Ông Nhuận
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam - Anh Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam - Anh Bình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 20, 28, 52, 65, 64 Tờ 14) - Xã Hùng Tiến
Anh Nam - Anh Bình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Châu - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Châu - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường nhựa xã - Xóm Đông Sơn (Thửa 988, 987, 971, 972, 521, 1309, 1313 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Châu - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 781, 731, 730, 735, 786, 837, 836, 835, 799, 673, 674, 848, 73
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 1387, 1386, 1385, 1377, 1381, 1384, 1388, 1184 Tờ 4) - Xã Hùng
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 219, 131, 132, 177, 173, 127, 126, 133, 125, 79, 86, 32, 21, 27
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Sơn (Thửa 962, 121, 166, 125, 321, 422, 373, 376, 348, 117, 451, 452, 320
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã Hù
Anh Mạnh - bà Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã Hù
Anh Mạnh - bà Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 1333, 1380, 1337, 1378, 1340, 1339, 1338, 1441, Tờ 4) - Xã Hù
Anh Mạnh - bà Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Anh Bảng - Ông Tường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Anh Bảng - Ông Tường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Anh Bảng - Ông Tường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
CHị Hường - Chị Hòa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
CHị Hường - Chị Hòa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
CHị Hường - Chị Hòa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Chị Trưng - Anh Tứ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Chị Trưng - Anh Tứ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Sơn (Thửa 52, 53, 55, 111, 109, 963, 107, 50, 61, 07, 122, 123, 124, 165
Chị Trưng - Anh Tứ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 1331, 1332 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 839, 784, 782, 734, 672, 838, 856, 671b, 786, Tờ 5) - Xã
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97
anh Phú - Ông Tam
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97
anh Phú - Ông Tam
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 334, 300, 299, 264, 220, 174, 129, 82, 1252, 1253, 128, 97
anh Phú - Ông Tam
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,
Anh Quyền - Anh Triều
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,
Anh Quyền - Anh Triều
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường nhựa xã - Xóm Trường Sơn (Thửa 2, 3, 59, 56, 57, 114, 112, 115, 175, 176, 220, 221, 280,
Anh Quyền - Anh Triều
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Tiến (Thửa 942, 975, 941, 940, 977, 939, 922, 921, 920, 872, 873, 852, 87
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974
anh Mạnh - Ông Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974
anh Mạnh - Ông Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục dọc xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1038, 1040, 1041, 1042, 1043, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 974
anh Mạnh - Ông Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Trọt cựa ông Quý -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Trọt cựa ông Quý -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa Lô số 01, 02, 03 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Trọt cựa ông Quý -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1
Cựa bà Hoàn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1
Cựa bà Hoàn -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Trường Tiến (Thửa L« sè 01, 02, 02, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 1
Cựa bà Hoàn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4
Bà Hường - Bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4
Bà Hường - Bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Trường Tiến (Thửa 1328, 1181, 1183, 1140, 1142, 1132, 1092, 1082, 1083, 1044, 4
Bà Hường - Bà Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12
Anh Hà - Anh Thái
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12
Anh Hà - Anh Thái
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1289, 1288, 1287, 1286, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1245, 12
Anh Hà - Anh Thái
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 Tờ
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 Tờ
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 671, 613, 483, 350, 671b, 849, 850, 851, 852, 853, 854 Tờ
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường nhựa xã - Xóm Trường Tiến (Thửa 1189 Tờ 4) - Xã Hùng Tiến
Bà Lộc - Bà Hiền
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 913, 912, 988, 987, 986, 985, 984, 915, 911, 1071, 1072, 1073, 10
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1325, 1324, 1323, 1322, 1421, 1344, 1345, 1299, 1257, 1274, 1301,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Liên Sơn (Thửa 1247, 124, 1246, 1245, 123, 77, 78, 26, 25 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
Anh Ngọ - Ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
Anh Ngọ - Ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 743, 914, 990, 742, Tờ 3) - Xã Hùng Tiến
Anh Ngọ - Ông Tuấn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,
Ông Châu - Ông Đường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,
Ông Châu - Ông Đường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1120, 1150, 1151, 1167, 1168, 1169, 1229, 1196, 1197, 1341,
Ông Châu - Ông Đường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,
Ông Thìn - Ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,
Ông Thìn - Ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 794, 840, 841, 839, 792, 795, 790, 789, 843, 838, 842, 845,
Ông Thìn - Ông Sinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1
Ông Nghĩa - Bà Nhị
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1
Ông Nghĩa - Bà Nhị
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 1294, 1293, 1295, 1246, 1280, 1279, 1278, 1277, 1298, 1276, 1
Ông Nghĩa - Bà Nhị
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Nhã
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Nhã
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xã - Xóm Liên Sơn (Thửa 260, 180, 171, 122, 76, 33, 24, 121 Tờ 9) - Xã Hùng Tiến
Ông Hải - Ông Nhã
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1069, 1076, 1027, 1026, 1007, 1123, 1148, 1100, 1051, 1011, 1106
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tăng Tiến (Thửa 668, 669, 665, 664, 741, 740, 739, 592, 591, 590, 597, 598, 587,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Anh Nam - Ông Chuyên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Anh Nam - Ông Chuyên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Anh Nam - Ông Chuyên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Bà Lan - Ông Vân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Bà Lan - Ông Vân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1075, 1048, 1074, 1073, 1071, 1070, 1025, 1049, 1099, 1098, 112
Bà Lan - Ông Vân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã H
Bà Em - Anh Ngụ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã H
Bà Em - Anh Ngụ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 525, 594, 595, 596, 667, 742, 524, 1111, 1118 Tờ 3) - Xã H
Bà Em - Anh Ngụ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018
Bà Bười - Ông Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018
Bà Bười - Ông Hiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 758, 759, 802, 841, 886, 887, 1008, 1010, 1050, 1069, 1018
Bà Bười - Ông Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908
Ông Long - Ông Chín
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908
Ông Long - Ông Chín
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Tăng Tiến (Thửa 1028, 966, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 914, 913, 912, 909, 908
Ông Long - Ông Chín
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Tiền Tiến (Thửa 529, 589, 526, 416, 377, 351, 345, 218, 219, 270, 391, 392, 393,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Anh Mười - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Anh Mười - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Anh Mười - Anh Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Trọng - ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Trọng - ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Trọng - ông Dũng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Thìn - Bà Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Thìn - Bà Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Tiền Tiến (Thửa 472, 473, 475, 523, 431, 432, 552, 464, 433, 434, 435, 436, 437
Ông Thìn - Bà Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 684, 736, 760, 761, 762, 807, 834, 926, 1012, 919, 891, 687, 737,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,
Ông Hường - Ông Tam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,
Ông Hường - Ông Tam
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 995, 1009, 1010, 951, 994, 993, 922, 867, 866, 865,
Ông Hường - Ông Tam
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,
Ông Cát - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,
Ông Cát - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Phúc Chỉ (Thửa 1045, 1014, 1015, 1013, 952, 925, 889, 868, 869, 804, 1708, 836,
Ông Cát - Ông Bình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 789, 906, 749, Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 1609, 1640, 1659, 1639, 1610, 1591, 1590, 1432, 1411, 1362, 1410,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 115, 72, 43, 44, 15, 67, 66, 14, 48, 13, 12, 121, 11, 10, 47, 207
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Xuân Lan (Thửa 178, 139, 138, 137, 136, 135, 134, 133, 132, 119, 118,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
Xuân Lan - Vườn xóm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
Xuân Lan - Vườn xóm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH định giá đất ở - Xóm Xuân Lan (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 8) - Xã Hùng Tiến
Xuân Lan - Vườn xóm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Bà Minh - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Bà Minh - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Bà Minh - Ông Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Ông Ba - Anh Lợi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Ông Ba - Anh Lợi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Xuân Lan (Thửa 1360, 1414, 1413, 1478, 1536, 1497, 1497, 1477, 1412, 1361, 1559
Ông Ba - Anh Lợi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Phú - Ông Du
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Phú - Ông Du
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 804, 805, 806 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Phú - Ông Du
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,
Anh Sỹ - Anh Dinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,
Anh Sỹ - Anh Dinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Xuân Lan (Thửa 1210, 1235, 1234, 1233, 1282, 1283, 1284, 1295, 1285, 1294, 1419,
Anh Sỹ - Anh Dinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 1270, 1246, 1173, 1194, 1193, 1377, 1397, 1381, 1328
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Bình Sơn (Thửa 28, 88, 97, 1153, 32, 35, 81, 80, 82, 150, 96, 33, 82, 215, 18, 1
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Dần - Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Dần - Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Dần - Ông Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Cát - Anh Hào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Cát - Anh Hào
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1665, 1678, 1679, 1680, 1455, 1514, 1520, 1547, 1623
Ông Cát - Anh Hào
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Ái - Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Ái - Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Ái - Ông Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Chung - Bà Tám
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Chung - Bà Tám
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Ông Chung - Bà Tám
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Bà Lài - Anh Đồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Bà Lài - Anh Đồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 34, 32, 31, 87, 29, 22, 23, 25, 27, 89, 161, 93, 167, 160, 36, 1
Bà Lài - Anh Đồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Chị Nhâm - Anh Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Chị Nhâm - Anh Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Chị Nhâm - Anh Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Anh Lợi - Anh Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Anh Lợi - Anh Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Anh Lợi - Anh Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Bà Lan - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Bà Lan - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Bà Lan - Ông Hùng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Ông Tứ - Ông Châu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Ông Tứ - Ông Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Bình Sơn (Thửa 1675, 1674, 1667, 1673, 1668, 1628, 1629, 1627, 1624, 1575, 1579
Ông Tứ - Ông Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Ông Trình - Ông Hòe
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Ông Trình - Ông Hòe
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Ông Trình - Ông Hòe
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Anh Dụng - Chị Hòa
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Anh Dụng - Chị Hòa
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Bình Sơn (Thửa 1138, 1172, 1196, 1171, 1197, 1198, 1199, 1245, 1310, 1332, 1376,
Anh Dụng - Chị Hòa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các trục còn lại - Xóm Mãnh San - Xã Nam Kim
- Xóm (Thửa 412, 381 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Trường Cửu (Thửa 1555, 1547, 1456, 1343, 1275, 1273, 1271, 1201, 1200, 1146, 114
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Cơn Tran -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Cơn Tran -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Trường Cửu (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Cơn Tran -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 Tờ
Ông Tự - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 Tờ
Ông Tự - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1513, 1417, 1418, 1350, 1498, 1138, 2074, 2076, 2079, 1188 Tờ
Ông Tự - Anh Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15
Ông Dục - Ông Lý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15
Ông Dục - Ông Lý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1137, 1202, 1199, 1148, 2049, 1054, 1051, 1457, 1546, 1556, 15
Ông Dục - Ông Lý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, T
Ông Dục - Ông Lý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, T
Ông Dục - Ông Lý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1515, 1588, 1589, 1388, 1387, 1191, 1192, 1132, 1193, 1153, T
Ông Dục - Ông Lý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 Tờ
Ông Chế - Bà Huyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 Tờ
Ông Chế - Bà Huyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1493, 1494, 1495, 1385, 1422, 1423, 1420, 1519, 1496, 1516 Tờ
Ông Chế - Bà Huyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 Tờ
Bà Bình - Anh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 Tờ
Bà Bình - Anh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1285, 2050, 1288, 1332, 1425, 1424, 1489, 1490, 1491, 1492 Tờ
Bà Bình - Anh Ngọc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 Tờ
Ông Chất - Ông Lương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 Tờ
Ông Chất - Ông Lương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1267, 1266, 1337, 1284, 1282, 1206, 1207, 1265, 1287, 1286 Tờ
Ông Chất - Ông Lương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 Tờ
Anh Diện - Ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 Tờ
Anh Diện - Ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xóm - Xóm Trường Cửu (Thửa 1453, 1452, 1276, 1349, 1277, 1278, 1279, 1269, 1338, 1268 Tờ
Anh Diện - Ông Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Chiêm - Ông Dân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Chiêm - Ông Dân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 367, 377, 378, 380 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Chiêm - Ông Dân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1
Anh Lan - Anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1
Anh Lan - Anh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Trường Cửu (Thửa 1053, 1051, 1050, 1049, 1048, 963, 1047, 964, 965, 966, 1046, 1
Anh Lan - Anh Hoàng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Lệ - Ông Thiện
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Lệ - Ông Thiện
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 1549, 1455, 1344, 1721, 1627, 1553 Tờ 12) - Xã Hùng Tiến
Ông Lệ - Ông Thiện
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Long
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Long
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Trường Cửu (Thửa 375, 396, 409, 410, 413 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Anh Sơn - Anh Long
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 857, 858, 848, 847, 840, 869, 889, 898, 899, 888, 921, 922, 925
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Trung (Thửa 09, 10, 22, 50, 70, 78, 99, 108, 127, 157, 156, 287, 331, 334 T
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 167, 166, 165, 183, 192, 193, 217, 225, 224, 246, 255, 286
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134
Anh Bình - Anh Thiện
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134
Anh Bình - Anh Thiện
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 07, 08, 24, 25, 40, 51, 68, 69, 97, 98, 110, 126, 125, 134
Anh Bình - Anh Thiện
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân - Bà Thảo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân - Bà Thảo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Dọc đường trục xóm - Xóm Đồng Trung (Thửa 855, 856, 870, 871 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ông Tân - Bà Thảo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - X
Ông Báu - Anh Thông
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - X
Ông Báu - Anh Thông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục xã đi Bàu Sen - Xóm Đồng Trung (Thửa 839, 829, 820, 850, 926, 924, 929, 804, 805, 921 Tờ 7) - X
Ông Báu - Anh Thông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Hiệp - Anh Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Hiệp - Anh Bình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường trục xã - Xóm Đồng Trung (Thửa 351, 352, 353 Tờ 11) - Xã Hùng Tiến
Ông Hiệp - Anh Bình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,
Bà Sửu - ông Đòng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,
Bà Sửu - ông Đòng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 06, 26, 39, 52, 80, 67, 111, 135, 156, 168, 182, 194, 226,
Bà Sửu - ông Đòng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh - Anh Đạo
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh - Anh Đạo
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Trung (Thửa 872, 884, 851, 885, 96 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Bà Thanh - Anh Đạo
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298
Ao Đội -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298
Ao Đội -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đồng Văn (Thửa 71, 72, 73, 116, 115, 117, 150, 149, 189, 195, 288, 120, 112, 298
Ao Đội -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ao Đội -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ao Đội -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở đấu giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01 (932) Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Ao Đội -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Cựu lũy -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Cựu lũy -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04, 05 Tờ 7) - Xã Hùng Tiến
Cựu lũy -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng T
Cồn Vưng -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng T
Cồn Vưng -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH đất ở định giá - Xóm Đồng Văn (Thửa Lô số 01, 02, 03, 04(933, 934, 935, 936), Tờ 7) - Xã Hùng T
Cồn Vưng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,
Ông Lộc - Ông Hóa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,
Ông Lộc - Ông Hóa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 627, 566, 565, 564, 626, 589, 563, 763, 741, 758, 742, 714, 731,
Ông Lộc - Ông Hóa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,
Ông Quế - Bà Nhi
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,
Ông Quế - Bà Nhi
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 432, 392, 413, 412, 649, 679, 628, 651, 586, 587, 454, 584, 630,
Ông Quế - Bà Nhi
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,
Anh Khoa - Anh Trung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,
Anh Khoa - Anh Trung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục ngang xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 373, 327, 326, 387, 389, 390, 414, 415, 390, 391, 908, 685, 931,
Anh Khoa - Anh Trung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,
Ông Chương - Ông Chất
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,
Ông Chương - Ông Chất
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xóm - Xóm Đồng Văn (Thửa 286, 287, 296, 297, 324, 323, 342, 343, 371, 370, 388, 682, 523,
Ông Chương - Ông Chất
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,
Bà Vân - Bà Chinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,
Bà Vân - Bà Chinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Trục đường xã - Xóm Đồng Văn (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 200, 199, 907, 918, 919,
Bà Vân - Bà Chinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,
Ông Châu - Ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,
Ông Châu - Ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 632, 647, 680, 708, 905, 777, 780, 802, 812, 739, 740, 795,
Ông Châu - Ông Cảnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,
Bà Hải - Anh Trường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,
Bà Hải - Anh Trường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường ven sông Lam - Xóm Đồng Văn (Thửa 202, 212, 248, 290, 294, 329, 328, 338, 339, 384, 385, 909,
Bà Hải - Anh Trường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Trên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Trên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Trên đường chiến lược - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 12 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 12 - Xã Nam Xuân
Ông Liêu - đếnAnh Tám
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 12 - Xã Nam Xuân
Ông Liêu - đếnAnh Tám
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 12 - Xã Nam Xuân
Ông Liêu - đếnAnh Tám
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
Anh Mạc – Bãi Nấm -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
Anh Mạc – Bãi Nấm -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 12 - Xã Nam Xuân
Anh Mạc – Bãi Nấm -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 11 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 11 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 11 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 11 - Xã Nam Xuân
Ông Viên - đến Bà Phú
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 11 - Xã Nam Xuân
Ông Viên - đến Bà Phú
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 11 - Xã Nam Xuân
Ông Viên - đến Bà Phú
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Đường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Đường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Đường Vành Đai - đến Ông Tam đến Ông Mạc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Từ Ông Ngũ - đến xóm 12
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Từ Ông Ngũ - đến xóm 12
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 11 - Xã Nam Xuân
Từ Ông Ngũ - đến xóm 12
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 10 - Xóm 10 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm Từ ao xóm 10 - tràn Đập Chè - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 10 - Xã Nam Xuân
Từ ao xóm 10 - đến Ông Thọ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 10 - Xã Nam Xuân
Từ ao xóm 10 - đến Ông Thọ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 10 - Xã Nam Xuân
Từ ao xóm 10 - đến Ông Thọ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 9 (Tờ 13, thửa: 397-436-398-419-491-399-361-362-363-378-379-380-403-402-401-400-420-1546-437
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Da Cụt - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Ông Khoa - đến Ông Hậu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Ông Khoa - đến Ông Hậu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Ông Khoa - đến Ông Hậu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Anh Bình - đến Ông Khoa
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Anh Bình - đến Ông Khoa
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 9 - Xã Nam Xuân
Anh Bình - đến Ông Khoa
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 8 (Tờ 13, thửa: 435-418-377-376-388-396-417-463-489—1560-434-488-1559-462-522-461-521-460-52
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Ngũ Bóng - Xóm 8 (Tờ 13, thửa: 711-765-656-1584-1583-1586-1572-1585-413-1581-1582-1597-1598-159
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Ông Thái - đến Ông Đằng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Ông Thái - đến Ông Đằng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Ông Thái - đến Ông Đằng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Anh Hoàng đến Ông Tý -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Anh Hoàng đến Ông Tý -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 8 - Xã Nam Xuân
Anh Hoàng đến Ông Tý -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 7 (Tờ 8, thửa: 372-312-443-442-172-521-212-1003-893-948-955-954-953-950-949-951-896-1524-157
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm Ông Bài - Ông Tá - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 289-524-316-317-258-203-232-1059-1057-1058-1209-1670-525-201-567-5
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302-
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302-
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Đại Đen - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 1473-1426-1378-1379-1339-1422-1380-1428-1474-1057-2230-1377--2302-
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 2219-2220-2221-2222-2223-2225-2226-2227-2228-2229-2231-2232-2233-22
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Giếng xóm 7 - đến Ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Giếng xóm 7 - đến Ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Giếng xóm 7 - đến Ông Hồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Đại Đen - đến Ông Bài
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Đại Đen - đến Ông Bài
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đương xóm - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Đại Đen - đến Ông Bài
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Nhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Nhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 7 - Xã Nam Xuân
Nhà VH xóm 7 - đến Cầu Gia
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 6 - Xóm 6 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 2009-2010-2185-2184-2181-2211-1067-1209-2218-2195-660-657-2243-2179
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341
Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341
Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 511-438-370-337-272-234-167-168-169-170-171-172-173-205-204-236-276-302-341
Anh Hải - đến Bà Mận đến ngã tư Trạm xá Cồn Nổ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam Xuân
Trục xóm 5 - đến xóm 6 đất
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam Xuân
Trục xóm 5 - đến xóm 6 đất
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 584-585-618-619-620-621-587-588-589) - Xã Nam Xuân
Trục xóm 5 - đến xóm 6 đất
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755
Trục xóm 5 - đến xóm nhựa
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755
Trục xóm 5 - đến xóm nhựa
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 6 (Tờ 8, thửa: 1037-2216-2200-2201-2202-2203-2204-2205-2291-2293-808-2199-2198-945-943-755
Trục xóm 5 - đến xóm nhựa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Còn lại 5 - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Cồn Nổ - Đồng Trưa - Xóm 5 (Tờ 8, thửa: 615-614-647-685-730-684-649-470-434-365-2136-268-267-33
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Tam - đến Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Tam - đến Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Tam - đến Anh Thắng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Sỹ - đến Ông Hữu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Sỹ - đến Ông Hữu
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Sỹ - đến Ông Hữu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Liên đến Anh Khanh - đến 4
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Liên đến Anh Khanh - đến 4
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 5 - Xã Nam Xuân
Anh Liên đến Anh Khanh - đến 4
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
Trường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
Trường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 5 - Xã Nam Xuân
Trường MN Cồn Nổ - đến Cầu Ông Bính
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 4 - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng Đồng Trưa - Xóm 4 (Tờ 8, thửa: 16-38-99-132-15-37-97-42-1431-101-102-135-163-162-229-2138-45-46
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng Khe Dâu - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 72-64-50-49-43-37-48-47-46-62-63-57-71-83-82-278-238-291-290) - Xã
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) -
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) -
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 2291-2292-2293-2294-2295-2307-2308-113-115-147-148) -
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn QH Đấu giá vùng Đồng Lầy - Xóm 4 (Tờ 4, thửa: 302-303-304-305-306-307-308-309-310-311-312-313-314-31
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Anh Cường - đến Đập Bể
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Anh Cường - đến Đập Bể
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Anh Cường - đến Đập Bể
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Ông Bính - đến Khe Dâu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Ông Bính - đến Khe Dâu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 4 - Xã Nam Xuân
Ông Bính - đến Khe Dâu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 3 - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Vùng Cầu Khu đồng -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Vùng Cầu Khu đồng -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Vùng Cầu Khu đồng -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Anh Long - đến Anh Tùng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Anh Long - đến Anh Tùng
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Anh Long - đến Anh Tùng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Ông Đồng - đến Ông Thìn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Ông Đồng - đến Ông Thìn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 3 - Xã Nam Xuân
Ông Đồng - đến Ông Thìn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn1.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Giáp xóm 2 - đến anh Tùng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Giáp xóm 2 - đến anh Tùng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 3 - Xã Nam Xuân
Giáp xóm 2 - đến anh Tùng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 2 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 2 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 2 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ông Sung - đến Anh Long
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ông Sung - đến Anh Long
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ông Sung - đến Anh Long
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Băng Huệ - đếnxóm 3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Băng Huệ - đếnxóm 3
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 2 - Xã Nam Xuân
Băng Huệ - đếnxóm 3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Ông Lan
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Cổng Văn hoá - đến xóm 3
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Cổng Văn hoá - đến xóm 3
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Cổng Văn hoá - đến xóm 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 2 - Xã Nam Xuân
Ngã tư Gia Giỏ - đến Cổng Văn hoá xóm 2
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Còn lại 1 - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Vùng Cụp - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Vùng Gia Gạo - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Vùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Vùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Vùng Nương đợt - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Lan - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Lan - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Lan - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Tăng - Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Tăng - Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Tăng - Anh Sơn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Bá - Kho Dinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Bá - Kho Dinh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ông Bá - Kho Dinh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Anh Khanh - Anh Linh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Anh Khanh - Anh Linh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Anh Khanh - Anh Linh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Bà Phùng - Ông Cần
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Bà Phùng - Ông Cần
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường xóm 1 - Xã Nam Xuân
Bà Phùng - Ông Cần
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ngã tư - Ông Lan
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ngã tư - Ông Lan
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ngã tư - Ông Lan
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Chợ Chùa - Ngã tư
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Chợ Chùa - Ngã tư
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Chợ Chùa - Ngã tư
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ao Cụp - Anh Cảnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ao Cụp - Anh Cảnh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường xã - Xóm 1 - Xã Nam Xuân
Ao Cụp - Anh Cảnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Vùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Vùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Vùng đấu giá năm 218 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm kết xóm 14 - đường liên xã
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2018 - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Vùng Chàm Kết, xóm 14 - Nhà ông Đảo
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Cửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Cửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Vùng quy hoạch đấu giá năm 2017 - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Cửa ông Quyền, xóm 7 - Cửa ông Chính
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 14 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 14 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Ký - Nguyễn Văn Đặng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 13 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hanh - bà Phượng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hanh - bà Phượng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 13 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hanh - bà Phượng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa của xóm 12 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 11 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam Trung
Ngô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam Trung
Ngô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 11 - Xã Nam Trung
Ngô Đức Trách - Nguyễn Văn Hường
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 10 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam Trung
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam Trung
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 25, thửa: 120 , 119, 118, 117, 116, 115, 114, 113, 44) - Xã Nam Trung
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 10 (Tờ 24, thửa: 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 139, 12
Nguyễn Xuân Tùng - Phạm Sỹ Hoa
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam Trung
Nguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam Trung
Nguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 10 - Xã Nam Trung
Nguyễn Hữu Trọng - Trần Tiến Sỹ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 9 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 204) - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 997) - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam Trung
Phạm Bá Sáng - Trần Văn Trác
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam Trung
Phạm Bá Sáng - Trần Văn Trác
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 9 - Xã Nam Trung
Phạm Bá Sáng - Trần Văn Trác
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
nguyễn Văn Lam - Trần Văn An
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
nguyễn Văn Lam - Trần Văn An
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
nguyễn Văn Lam - Trần Văn An
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
Hồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
Hồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 8 - Xã Nam Trung
Hồ Duy Vinh - Nguyễn Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Nhân minh - Lê Thang Phùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Quốc Hưng - Nguyễn Trọng Cần
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Tâm - Nguyễn Trọng Ân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Trịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Trịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Trịnh Công Sơn - Nguyễn Xuân Chinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 7 - Xã Nam Trung
Nguyễn Tiến Sỹ - Lê hồng Minh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Nguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Nguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Nguyễn Ngô Hưng - Nguyễn Tiến Hùng
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Lữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Lữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Nam Trung
Lữ Văn mạnh - Nguyễn Đức Trí
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các thửa còn lại - Xóm 5 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn đường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam Trung
Hà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn đường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam Trung
Hà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn đường liên xã - Xóm 5 - Xã Nam Trung
Hà Văn Lý - Nguyễn Văn Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã Nam
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã Nam
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 20, thửa: 2, 4, 31, 32, 71, 70, 39, 34, 33, 3, 1) - Xã Nam
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Nam Đàn khu vực chợ rồng (TT cụm xó) - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 86, 87, 88, 239, 89, 90, 91, 129, 128, 127, 235,
Đoàn Văn An - Hồ văn San
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Nam Đàn các thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các thưa còn lại - Xóm 4 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn cường - Lê Văn Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn Văn Hùng - Nguyễn Trọng Quyền
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Nam Trung
Nguyễn văn Đại - Nguyễn Hữu Hoa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 3 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam Trung
Trịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam Trung
Trịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 - Xã Nam Trung
Trịnh Thị Con - Nguyễn Công Tâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5) - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm 3 - Xã Nam Trung
Nguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm 3 - Xã Nam Trung
Nguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm 3 - Xã Nam Trung
Nguyễn Lương Thiện - Hà Văn Bình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam Trung
Lê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam Trung
Lê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 2 - Xã Nam Trung
Lê Quang Vinh - Hoàng Viết Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Các thửa còn lại - Xóm 1 - Xã Nam Trung
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Nguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Nguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xóm - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Nguyễn Minh Châu - Trần Thị Lý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Hoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Hoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Nam Đàn Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Nam Trung
Hoàng Viết thắng - Nguyễn Văn Huỳnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
A Tâm Năm - a Diện Quảng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
A Tâm Năm - a Diện Quảng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
A Tâm Năm - a Diện Quảng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Lan - bà Lự
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Lan - bà Lự
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Lan - bà Lự
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Sinh - bà Liệu Chín
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Sinh - bà Liệu Chín
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc lộ 15A - Xóm Động Dài - Xã Nam Kim
Ông Sinh - bà Liệu Chín
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Thanh Lục - Anh Hiếu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Thanh Lục - Anh Hiếu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Thanh Lục - Anh Hiếu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Cường Trình - Ông Cường Cận
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Cường Trình - Ông Cường Cận
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Cường Trình - Ông Cường Cận
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Huệ Hiền - bà Lan Phổ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Huệ Hiền - bà Lan Phổ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ông Huệ Hiền - bà Lan Phổ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ô Chương Phương - Ông Lộc Văn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ô Chương Phương - Ông Lộc Văn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Mạ - Xã Nam Kim
Ô Chương Phương - Ông Lộc Văn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Hoàng Tại - bà Hương Xuấn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Hoàng Tại - bà Hương Xuấn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Hoàng Tại - bà Hương Xuấn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Tùng Huyền - Anh Sỹ Phúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Báo Lan - ông Hoàng Tại
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Báo Lan - ông Hoàng Tại
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Báo Lan - ông Hoàng Tại
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Sơn Toàn - anh Tuấn Đào
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Sơn Toàn - anh Tuấn Đào
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Sơn Toàn - anh Tuấn Đào
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Anh Lịnh Lợi - Anh Tiến Quỳnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Việt Huệ - A Sâm Đạt
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Việt Huệ - A Sâm Đạt
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Thung Huyện - Xã Nam Kim
Ông Việt Huệ - A Sâm Đạt
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Anh Cửu - Ông Dụng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Anh Cửu - Ông Dụng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Anh Cửu - Ông Dụng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Dung - Ô Ngụ Huyền
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Dung - Ô Ngụ Huyền
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Dung - Ô Ngụ Huyền
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Cương - bà Huề
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Cương - bà Huề
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vực - Xã Nam Kim
Ông Cương - bà Huề
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
A Chiến Tịnh - A Khánh Thư
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
A Chiến Tịnh - A Khánh Thư
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
A Chiến Tịnh - A Khánh Thư
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
Ông Nhị 7 - A Hào Bảng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
Ông Nhị 7 - A Hào Bảng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Nam Kim
Ông Nhị 7 - A Hào Bảng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Nam Kim
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam Kim
Ô Thanh Cu - Bà Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam Kim
Ô Thanh Cu - Bà Tân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xóm Khe Nước - Xã Nam Kim
Ô Thanh Cu - Bà Tân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
anh Tính Vinh - Ông Tuyết
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
anh Tính Vinh - Ông Tuyết
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
anh Tính Vinh - Ông Tuyết
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Tuyết - anh Tính Vinh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Tuyết - anh Tính Vinh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Tuyết - anh Tính Vinh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
ông Vịnh - bà Gái
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
ông Vịnh - bà Gái
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
ông Vịnh - bà Gái
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Phúc Khánh - bà Thanh Minh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Phúc Khánh - bà Thanh Minh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Phúc Khánh - bà Thanh Minh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Thịnh Nguyên - Anh Phúc Thành
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Vị Cung - Ông Sơn Cường
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Vị Cung - Ông Sơn Cường
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ông Vị Cung - Ông Sơn Cường
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Ninh Tùng - A Hòa Hồ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Ninh Tùng - A Hòa Hồ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Ninh Tùng - A Hòa Hồ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Vinh Nuôi - Ông Đức Yên
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Vinh Nuôi - Ông Đức Yên
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Nam Đàn Đường Quốc Lộ 15 - Xã Mảnh San - Xã Nam Kim
Ô Vinh Nuôi - Ông Đức Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Long Liên - Ông Hà Chiến
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Long Liên - Ông Hà Chiến
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Mảnh San - Xã Nam Kim
Anh Long Liên - Ông Hà Chiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
A Thắng Hồ - Ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
A Thắng Hồ - Ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
A Thắng Hồ - Ông Khánh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
Ông Thái - Ông Thụy
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
Ông Thái - Ông Thụy
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Yên Vịnh - Xã Nam Kim
Ông Thái - Ông Thụy
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Thủy Thanh - Anh Thành Phạn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Tuấn - Anh Trọng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Tuấn - Anh Trọng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Anh Tuấn - Anh Trọng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Chị Xuân - Anh Tứ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Chị Xuân - Anh Tứ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Chị Xuân - Anh Tứ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Ông Tùng Khoa - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Ông Tùng Khoa - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Trang Nậy - Xã Nam Kim
Ông Tùng Khoa - Ông Hùng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Ông Châu - Anh Ngân
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Ông Châu - Anh Ngân
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Ông Châu - Anh Ngân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Anh Sơn La - Ông Ngụ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Anh Sơn La - Ông Ngụ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Hủng Mồ - Xã Nam Kim
Anh Sơn La - Ông Ngụ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Chị Linh - Anh Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Chị Linh - Anh Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Chị Linh - Anh Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Tình - Ông Liệu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Tình - Ông Liệu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Tình - Ông Liệu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Thịnh - Ông Đạo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Thịnh - Ông Đạo
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Thịnh - Ông Đạo
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dương - Ông Dần
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dương - Ông Dần
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dương - Ông Dần
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dân - Ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dân - Ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Môn Định - Xã Nam Kim
Ông Dân - Ông Toàn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Anh Hải -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Anh Hải -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Anh Hải -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Ông Tứ 6 - Ông Liêu Em
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Ông Tứ 6 - Ông Liêu Em
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Ông Tứ 6 - Ông Liêu Em
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Lê Quỳnh - Anh Học
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Lê Quỳnh - Anh Học
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
Lê Quỳnh - Anh Học
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
A Tâm Văn - Bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
A Tâm Văn - Bà Xuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Eo Vòng - Xã Nam Kim
A Tâm Văn - Bà Xuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Minh - Ông Lâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Minh - Ông Lâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Minh - Ông Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Văn - Ông Đức Mỵ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Văn - Ông Đức Mỵ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Văn - Ông Đức Mỵ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Thiện - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Thiện - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Khe Lau - Xã Nam Kim
Ông Thiện - Ông Bình
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Động Táng - Xã Nam Kim
Ô Văn - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Động Táng - Xã Nam Kim
Ô Văn - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Động Táng - Xã Nam Kim
Ô Văn - Anh Quang
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Động Táng - Xã Nam Kim
Anh Hà - Anh Liệu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Nam Đàn các Đường xóm Động Táng - Xã Nam Kim
Anh Hà - Anh Liệu
Đất TM-DV nông thôn220.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • ...Trang cuối (6)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,
Ông Hải - Chị Bốn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục dọc xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 939, 946, 947, 994, 998, 1090, 1044, 1094, 1098, 1155, 1156,
Ông Hải - Chị Bốn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Huy - Anh Mai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 1221, 1220, 1263, 1264, 1268, 1272, 1143, 1159, 1158, 1157,
Anh Hải - Anh Quý
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Đường trục ngang xóm - Xóm Nam Sơn (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 605, 563, 606, 647, 756, 854, 760, 678, 685, 754, 996, 684, 896,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Nam Đàn Các thửa khác - Xóm Đông Lĩnh (Thửa 883, 882, 824, 823, 779, 778, 661, 660, 658, 610, 714, 781, 609,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Đàn

4.8/5 - (939 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.