• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Lưu.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33
Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33
Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 30, 65, 104, 132, 182, 160, 183, 209, 210, 211, 234, 296, 294, 33
Đường Quỳnh Vinh - Vào nhà Văn hóa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng
Hòa Tâm - Tràn 19/8
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng
Hòa Tâm - Tràn 19/8
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 605, 600, 599, 565, 580, 579) - Xã Tân Thắng
Hòa Tâm - Tràn 19/8
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 60, thửa: 245, 327, 283, 249, 199) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 60, thửa: 171, 120, 124, 81, 15, 80, 619, 17, 508, 727, 728, 729, 7
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 60, thửa:398, 366, 306, 615, 604, 603, 582, 484) - Xã Tân Thắng
Nhà Hảo trường - Nhà Tư Trúc
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 19/8 (Tờ 59, thửa: 495, 490, 489, 403) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 265, 477, 414) - Xã Tân Thắng
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 496, 488, 476, 474, 392, 349, 475, 514, 516, 456) - Xã Tâ
Cầu Bến Nghè - Nhà Hảo trường
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259,
Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259,
Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 12/9 (Tờ 59, thửa: 91, 70, 87, 90, 97, 132, 161, 207, 210, 212, 222, 238, 252, 259,
Cổng chào - Ngã tư tổng đội TNXP
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng
Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng
Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 - Xã Tân Thắng
Nhà chung Hồng - Đi Nghĩa địa 12/9
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Vùng giáp Quỳnh Vinh (Tờ 57, thửa: 11, 15, 16, 12) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 14, 53, 75, 156) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm 1/5 (Tờ 56, thửa: 9, 5) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
từ ngã ba - Nhà Quý Huyên
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
từ ngã ba - Nhà Quý Huyên
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
từ ngã ba - Nhà Quý Huyên
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 - Xã Tân Thắng
Nhà ông Hùng - Nhà ông Vinh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174,
Nhà ông Quỳnh - Tổng đội
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174,
Nhà ông Quỳnh - Tổng đội
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 54, thửa: 5, 19, 20, 31, 32, 49, 52, 55, 59, 62, 76, 108, 118, 132, 149, 158, 174,
Nhà ông Quỳnh - Tổng đội
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Nhà ông Cương - hết xóm 3/2
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Nhà ông Cương - hết xóm 3/2
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng (Tờ 53, thửa: 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Nhà ông Cương - hết xóm 3/2
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Trạm xá - Nhà ông Cương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Trạm xá - Nhà ông Cương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Vinh - Thắng - Xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 490, 390, 355, 346, 345, 370, 331) - Xã Tân Thắng
Trạm xá - Nhà ông Cương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29
Nhà văn hóa - Tổng đội
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29
Nhà văn hóa - Tổng đội
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 237, 238, 253, 254, 255, 256, 270, 271, 280, 283, 284, 285, 295, 298, 29
Nhà văn hóa - Tổng đội
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3/2 (Tờ 53, thửa: 332, 406) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20
Cổng chào - Nhà bà Thọ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20
Cổng chào - Nhà bà Thọ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 363, 324, 343, 320, 321, 281, 257, 364, 301, 281, 378, 241, 239, 203, 20
Cổng chào - Nhà bà Thọ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1
Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1
Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 121, 104, 115, 69, 99, 91, 92 86, 68, 79, 57, 61, 45, 35, 22, 67, 87, 1
Nhà Tuyết Phương - Nhà Bắc Hải
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 332, 213, 188, 388) - Xã Tân Thắng
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216,
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216,
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 328, 329, 330, 314, 313, 308, 293, 234, 269, 189, 231, 216,
Ngã ba Minh Lý - Hồ Lò Gạch
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 2/9 (Tờ 52, thửa: 380, 398, 424) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng - đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 52, thửa: 381, 400, 425) - Xã Tân Thắng
UBND xã - Ngã ba Trạm xá cũ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1
Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1
Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 354, 392, 420, 225, 251, 236, 197, 183, 140, 120, 174, 155, 158, 138, 1
Nhà văn hóa - Nhà bà Đáo
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35
Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35
Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 52, thửa: 441, 438, 437, 410, 386, 367, 409, 369, 352, 355, 337, 35
Cầu Bến Nghè - Nhà Trường Lan
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 169, 118, 125) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12/9 (Tờ 51, thửa: 452, 453, 578, 417, 393, 157, 345, 79, 47, 25) - Xã Tân Thắng
Ngã ba - Đồi Trẩu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21
Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21
Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 51, thửa: 361, 406, 429, 443, 466, 492, 302, 339, 428, 442, 481, 444, 15, 21
Ngã ba TĐTNXP - đi Tân Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 82) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 26/3 (Tờ 50, thửa: 77, 59, 36) - Xã Tân Thắng
Nhà Trường Lan - Nhà Tâm Đại
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 53, 92, 136, 85, 121, 136, 102, 138, 166, 9, 16, 62, 85, 1
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48 D - Xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 47, 38, 36, 18) - Xã Tân Thắng
Nhà Kim Thắng - Hà Văn Tặm Tân Tiến
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng
Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng
Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 49, thửa: 260, 238, 128, 127, 148, 97, 280, 206, 216, 264) - Xã Tân Thắng
Nhà Bắc Hải - Nhà VH Tân Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng
Nhà Phú Lê - Đồi Cao
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng
Nhà Phú Lê - Đồi Cao
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 26/3 (Tờ 49, thửa: 290, 288, 253, 222) - Xã Tân Thắng
Nhà Phú Lê - Đồi Cao
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng
Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng
Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến - Xã Tân Thắng
Đồng Khe Bò - Nhà Bùi Sơn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196
Ngã ba - Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196
Ngã ba - Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 48, thửa: 8, 14, 38, 46, 92, 110, 134, 149, 150, 158, 165, 180, 185, 195, 196
Ngã ba - Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15,
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15,
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 47, thửa: 24, 38, 44, 84, 96105, 109, 112, 132, 133, 138, 140, 143, 151, 15,
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 43, thửa: 38, 57, 94, 39, 41) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn hóa - Lòng Thuyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn Hóa - Khe Ồ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn Hóa - Khe Ồ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Tiến (Tờ 43, thửa: 164, 169, 156, 170, 163, 173, 58, 147) - Xã Tân Thắng
Nhà Văn Hóa - Khe Ồ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232
Đập Nam Việt - Giáp đường 537
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232
Đập Nam Việt - Giáp đường 537
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Đập Nam Việt (Tờ 42, thửa: 296, 320, 319, 295, 300, 317, 277, 279, 278, 247, 261, 233, 232
Đập Nam Việt - Giáp đường 537
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 70, 123, 43, 385, 127, 33, 52, 53, 135, 146, 117, 24, 299, 386, 153
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) -
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) -
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 123, 135, 262, 263, 272, 293, 319, 283, 153, 386,194, 88, 70, 48) -
Nối đường 537 - Làng Hoang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng
Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng
Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 42, thửa: 298, 51, 36, 24, 117, 78) - Xã Tân Thắng
Đập Nam Việt - Tràn Khe Trốt
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48D - Xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 516, 525, 524, 520, 517, 338, 235) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357
Nối đường 537 - Tràn Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357
Nối đường 537 - Tràn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 41, thửa: 63, 115, 165, 226, 256, 258, 290, 328, 325, 338, 339, 340, 352, 357
Nối đường 537 - Tràn Tân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231
Cầu - Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231
Cầu - Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Tân Thành (Tờ 40, thửa: 92, 108, 126, 141, 142 167, 180, 181, 189, 214, 219, 220, 230, 231
Cầu - Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà ông Đức - Nhà Lô Xuân Hướng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Đậu Thị Hải - Nhà Nguyễn Hữu Nam
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 33, thửa: 8, 11, 13, 15, 16, 21) (Tờ 34, thửa: 6, 9, 13, 18, 45) (Tờ 44, thửa
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Lô Thanh Quyền - Nhà Lô Văn Hưởng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 29, thửa: 73, 74) (Tờ 30, thửa: 33, 39, 42, 63, 80, 183) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ
Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ
Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Nam Việt (Tờ 26, thửa: 35, 38, 46, 50, 53, 54, 57, 60, 61, 64, 68, 69, 70, 82, 89) - Xã Tâ
Đội 8 tổng đội - Lòng thuyền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã
Ngã ba - Đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã
Ngã ba - Đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm Bắc Thắng (Tờ 23, thửa: 1, 27, 41, 57, 61, 71, 81, 87, 100, 113, 117, 228, 263, 286.) - Xã
Ngã ba - Đường bê tông
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Vi Ngọc Lân - Nhà Lô Văn Luận
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4
Ngã ba - Tràn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4
Ngã ba - Tràn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (đường đi ông Khủng) - Xóm Bắc Thắng (Tờ 17, thửa: 6, 9, 13, 23, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 4
Ngã ba - Tràn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Cầu Tràn 3 - Hết đường Nguyên liệu Dứa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường hẻm - Xóm Bắc Thắng (Tờ 16, thửa: 91) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Tài Phương - Khe Chanh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Tài Phương - Khe Chanh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khe Chanh - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Nhà Tài Phương - Khe Chanh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Đồng Bò - Đồng Lách
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Đồng Bò - Đồng Lách
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Đồng Lách - Xóm Bắc Thắng - Xã Tân Thắng
Đồng Bò - Đồng Lách
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Hồ Văn Thuận - Nhà Đinh Văn Bang
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Hồ Văn Thuận - Nhà Đinh Văn Bang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Hồ Văn Thuận - Nhà Đinh Văn Bang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn văn Hà (nhung) - Đất NN Hồ Đình Thìn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn văn Hà (nhung) - Đất NN Hồ Đình Thìn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn văn Hà (nhung) - Đất NN Hồ Đình Thìn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 57, thửa: 43, 12, 13, 26, 42, 69, 70, 104, 91, 103, 58, 57, 68, 80
Vùng dân cư Đồng mít -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 57, thửa: 43, 12, 13, 26, 42, 69, 70, 104, 91, 103, 58, 57, 68, 80
Vùng dân cư Đồng mít -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 57, thửa: 43, 12, 13, 26, 42, 69, 70, 104, 91, 103, 58, 57, 68, 80
Vùng dân cư Đồng mít -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 149, 139, 114, 104, 115, 107, 86, 74, 57, 46, 30, 11, 7,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 149, 139, 114, 104, 115, 107, 86, 74, 57, 46, 30, 11, 7,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 149, 139, 114, 104, 115, 107, 86, 74, 57, 46, 30, 11, 7,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 113, 112, 124, 123, 122, 136, 120, 171, 110, 135, 134, 1
Vùng Trung Tâm xóm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 113, 112, 124, 123, 122, 136, 120, 171, 110, 135, 134, 1
Vùng Trung Tâm xóm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 56, thửa: 113, 112, 124, 123, 122, 136, 120, 171, 110, 135, 134, 1
Vùng Trung Tâm xóm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 55, thửa: 9,19,21,38,29,40,62,61,105,90,91,16,54,65,93,203,115,106
Vùng Đồng Mít+ Lèn đá -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 55, thửa: 9,19,21,38,29,40,62,61,105,90,91,16,54,65,93,203,115,106
Vùng Đồng Mít+ Lèn đá -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 55, thửa: 9,19,21,38,29,40,62,61,105,90,91,16,54,65,93,203,115,106
Vùng Đồng Mít+ Lèn đá -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Bá Tứ - Nhà Hồ Ngọc Mãn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Bá Tứ - Nhà Hồ Ngọc Mãn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Bá Tứ - Nhà Hồ Ngọc Mãn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 3,15,22,17,21,20,26,71,19,16,12,24,30,52,31,25,76,75,77,33,38,4
Vùng Của Đền -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 3,15,22,17,21,20,26,71,19,16,12,24,30,52,31,25,76,75,77,33,38,4
Vùng Của Đền -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 3,15,22,17,21,20,26,71,19,16,12,24,30,52,31,25,76,75,77,33,38,4
Vùng Của Đền -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 123,28,35,44,33,32,22,40,59,52,51,61,69,83,95,96,108,114,116,97
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 123,28,35,44,33,32,22,40,59,52,51,61,69,83,95,96,108,114,116,97
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 123,28,35,44,33,32,22,40,59,52,51,61,69,83,95,96,108,114,116,97
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Trần Văn Hoàn - Nhà ông Nguyễn viết Ánh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Trần Văn Hoàn - Nhà ông Nguyễn viết Ánh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Trần Văn Hoàn - Nhà ông Nguyễn viết Ánh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 51, thửa: 43, 38, 46, 56, 60, 68, 72, 78, 87, 88, 95, 94, 102, 107, 106,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 51, thửa: 43, 38, 46, 56, 60, 68, 72, 78, 87, 88, 95, 94, 102, 107, 106,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 51, thửa: 43, 38, 46, 56, 60, 68, 72, 78, 87, 88, 95, 94, 102, 107, 106,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Thanh Sự x8 - Nguyễn Thanh Phương x8
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Thanh Sự x8 - Nguyễn Thanh Phương x8
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 8 - Xã Tân Sơn
Nhà Nguyễn Thanh Sự x8 - Nguyễn Thanh Phương x8
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 50, thửa: 14,32,204,41,57,64,56,63,69,86,76,70,71,77,101,112,121,136,1
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 50, thửa: 14,32,204,41,57,64,56,63,69,86,76,70,71,77,101,112,121,136,1
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 50, thửa: 14,32,204,41,57,64,56,63,69,86,76,70,71,77,101,112,121,136,1
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đức Lục xóm 6 - Nhà bà Hồ Thị Hinh xóm 8
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đức Lục xóm 6 - Nhà bà Hồ Thị Hinh xóm 8
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7, 8 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đức Lục xóm 6 - Nhà bà Hồ Thị Hinh xóm 8
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 15,14,25,30,29,28,45,37,44,36,51,50,59,27,58,43,40,57,49,70,72,
Tuyến 2 xóm 6 đi Hồ 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 15,14,25,30,29,28,45,37,44,36,51,50,59,27,58,43,40,57,49,70,72,
Tuyến 2 xóm 6 đi Hồ 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 15,14,25,30,29,28,45,37,44,36,51,50,59,27,58,43,40,57,49,70,72,
Tuyến 2 xóm 6 đi Hồ 3/2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 6 đi Hồ 3/2 - Xã Tân Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Đức(Kiên) - Nhà ông Hoàng Xuân Trung
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 6 đi Hồ 3/2 - Xã Tân Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Đức(Kiên) - Nhà ông Hoàng Xuân Trung
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 6 đi Hồ 3/2 - Xã Tân Sơn
Nhà bà Nguyễn Thị Đức(Kiên) - Nhà ông Hoàng Xuân Trung
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 2, 3, 4, 8, 11, 10, 9, 12, 14, 13, 15, 19, 89, 17, 25, 29, 28,
Vùng Hòn Kiêng -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 2, 3, 4, 8, 11, 10, 9, 12, 14, 13, 15, 19, 89, 17, 25, 29, 28,
Vùng Hòn Kiêng -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 2, 3, 4, 8, 11, 10, 9, 12, 14, 13, 15, 19, 89, 17, 25, 29, 28,
Vùng Hòn Kiêng -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 47, thửa: 232,245,276,285,289,20,72,82,23,64,66,297,89,91,107,123,102,131
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 47, thửa: 232,245,276,285,289,20,72,82,23,64,66,297,89,91,107,123,102,131
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 47, thửa: 232,245,276,285,289,20,72,82,23,64,66,297,89,91,107,123,102,131
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
nhà ông Bùi Duy Thảo - Đậu Huy Tương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
nhà ông Bùi Duy Thảo - Đậu Huy Tương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
nhà ông Bùi Duy Thảo - Đậu Huy Tương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 46, thửa: 3,5,13,29,34,24,20,19,31,40,) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 46, thửa: 3,5,13,29,34,24,20,19,31,40,) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 46, thửa: 3,5,13,29,34,24,20,19,31,40,) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dũng - Nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dũng - Nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dũng - Nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 45, thửa: 18,17, 5, 16, 28, 38, 4, 15, 26, 36, 48, 59, 71, 70, 91,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 45, thửa: 18,17, 5, 16, 28, 38, 4, 15, 26, 36, 48, 59, 71, 70, 91,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 45, thửa: 18,17, 5, 16, 28, 38, 4, 15, 26, 36, 48, 59, 71, 70, 91,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 6 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đình Hổ xóm 4 - Nhà ông Hồ Đức Cầu(Tuất) xóm 6
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 6 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đình Hổ xóm 4 - Nhà ông Hồ Đức Cầu(Tuất) xóm 6
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 6 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Lê Đình Hổ xóm 4 - Nhà ông Hồ Đức Cầu(Tuất) xóm 6
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 4,3,6,9,10,14,15,20,19,21,23,24,29,28,37,162,38,48,61,2,1
Vùng dân cư Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 4,3,6,9,10,14,15,20,19,21,23,24,29,28,37,162,38,48,61,2,1
Vùng dân cư Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 4,3,6,9,10,14,15,20,19,21,23,24,29,28,37,162,38,48,61,2,1
Vùng dân cư Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 114,113,112,119,125,126,118,133,131,130,123,158,138,159,137,144
Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 114,113,112,119,125,126,118,133,131,130,123,158,138,159,137,144
Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 114,113,112,119,125,126,118,133,131,130,123,158,138,159,137,144
Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 52,62,72,84,83,42,49) - Xã Tân Sơn
Đường nhựa xã -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 52,62,72,84,83,42,49) - Xã Tân Sơn
Đường nhựa xã -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 52,62,72,84,83,42,49) - Xã Tân Sơn
Đường nhựa xã -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 8,14,15,30,39,88,49,37,29,19,11,18,25,47,48,82,69,68,67,55,33,3
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 8,14,15,30,39,88,49,37,29,19,11,18,25,47,48,82,69,68,67,55,33,3
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 43, thửa: 8,14,15,30,39,88,49,37,29,19,11,18,25,47,48,82,69,68,67,55,33,3
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 14, 13, 12, 11, 44, 45, 71, 257, 60, 59, 40, 39, 8, 7, 19, 2
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 14, 13, 12, 11, 44, 45, 71, 257, 60, 59, 40, 39, 8, 7, 19, 2
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 14, 13, 12, 11, 44, 45, 71, 257, 60, 59, 40, 39, 8, 7, 19, 2
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 26, 24, 23, 47, 61, 73, 82, 92, 100, 108, 121, 120, 132, 131
Đường nhựa xã -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 26, 24, 23, 47, 61, 73, 82, 92, 100, 108, 121, 120, 132, 131
Đường nhựa xã -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4 (Tờ 42, thửa: 26, 24, 23, 47, 61, 73, 82, 92, 100, 108, 121, 120, 132, 131
Đường nhựa xã -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 41, thửa: 17,16,35,29,43,15,28,2,34,57,40,32,31,26,25,20,12,13,140,
Khu dân cư vùng Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 41, thửa: 17,16,35,29,43,15,28,2,34,57,40,32,31,26,25,20,12,13,140,
Khu dân cư vùng Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 41, thửa: 17,16,35,29,43,15,28,2,34,57,40,32,31,26,25,20,12,13,140,
Khu dân cư vùng Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Mai Xuân Hà xóm 4 - Nhà ông Nguyễn Sông Thương xóm 5
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Mai Xuân Hà xóm 4 - Nhà ông Nguyễn Sông Thương xóm 5
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 4, 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Mai Xuân Hà xóm 4 - Nhà ông Nguyễn Sông Thương xóm 5
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 40, thửa: 7,12,17,25,31,30,24,16,15,14,22,21,27,35,34,48,117,126,138,1
Khu dân cư tuyến 2 xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 40, thửa: 7,12,17,25,31,30,24,16,15,14,22,21,27,35,34,48,117,126,138,1
Khu dân cư tuyến 2 xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 40, thửa: 7,12,17,25,31,30,24,16,15,14,22,21,27,35,34,48,117,126,138,1
Khu dân cư tuyến 2 xóm 5 -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Bình - Nhà ông Bùi Duy Quý
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Bình - Nhà ông Bùi Duy Quý
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 5 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Nguyễn Thái Bình - Nhà ông Bùi Duy Quý
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 5, 6, 7, 9, 13, 14, 19, 23, 35, 37, 38, 26, 39, 49, 62, 90, 89,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 5, 6, 7, 9, 13, 14, 19, 23, 35, 37, 38, 26, 39, 49, 62, 90, 89,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 39, thửa: 5, 6, 7, 9, 13, 14, 19, 23, 35, 37, 38, 26, 39, 49, 62, 90, 89,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dương Xuân Uy - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dương Xuân Uy - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3 - Xã Tân Sơn
Nhà ông Dương Xuân Uy - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 38, thửa: 6, 7, 8, 12, 20, 19, 108, 30, 31, 22, 23, 110, 16, 17, 10
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 38, thửa: 6, 7, 8, 12, 20, 19, 108, 30, 31, 22, 23, 110, 16, 17, 10
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 38, thửa: 6, 7, 8, 12, 20, 19, 108, 30, 31, 22, 23, 110, 16, 17, 10
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 37, thửa: 3, 4, 5, 6, 17, 16, 15, 14, 26, 27, 38, 58, 184, 71, 70, 8
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 37, thửa: 3, 4, 5, 6, 17, 16, 15, 14, 26, 27, 38, 58, 184, 71, 70, 8
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 37, thửa: 3, 4, 5, 6, 17, 16, 15, 14, 26, 27, 38, 58, 184, 71, 70, 8
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2B, 2A - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ viết Thiên - Nhà ông Vũ Duy Hùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2B, 2A - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ viết Thiên - Nhà ông Vũ Duy Hùng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2B, 2A - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ viết Thiên - Nhà ông Vũ Duy Hùng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 36, thửa: 12,34,59,93,116,135,155,171,170,131,72,71,69,91,55,41…50,1
Trong khu dân cư2B -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 36, thửa: 12,34,59,93,116,135,155,171,170,131,72,71,69,91,55,41…50,1
Trong khu dân cư2B -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B, 2A (Tờ 36, thửa: 12,34,59,93,116,135,155,171,170,131,72,71,69,91,55,41…50,1
Trong khu dân cư2B -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2a đi xóm 2b - Xã Tân Sơn
Nhà ông Bùi duy Nhạ - Nhà ông Hồ Tự Đức
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2a đi xóm 2b - Xã Tân Sơn
Nhà ông Bùi duy Nhạ - Nhà ông Hồ Tự Đức
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bê tông xóm 2a đi xóm 2b - Xã Tân Sơn
Nhà ông Bùi duy Nhạ - Nhà ông Hồ Tự Đức
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B (Tờ 35, thửa: 5,19,27,36,26,13,33,25,24,22,41,130,57,40,125,70,23,81,80,96,9
Khu dân cư 2B cửa đền -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B (Tờ 35, thửa: 5,19,27,36,26,13,33,25,24,22,41,130,57,40,125,70,23,81,80,96,9
Khu dân cư 2B cửa đền -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 2B (Tờ 35, thửa: 5,19,27,36,26,13,33,25,24,22,41,130,57,40,125,70,23,81,80,96,9
Khu dân cư 2B cửa đền -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 2B - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ Tiến Sơn - Nhà ông Bùi Duy An
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 2B - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ Tiến Sơn - Nhà ông Bùi Duy An
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 2B - Xã Tân Sơn
Nhà ông Hồ Tiến Sơn - Nhà ông Bùi Duy An
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 8,7,25,35,46,34,17,24,16,6,15,5,14,21,32,43,51,44,22,23,33,45,6
Khu dân cư xóm 1 gần nhà Văn Hóa xóm -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 8,7,25,35,46,34,17,24,16,6,15,5,14,21,32,43,51,44,22,23,33,45,6
Khu dân cư xóm 1 gần nhà Văn Hóa xóm -
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 8,7,25,35,46,34,17,24,16,6,15,5,14,21,32,43,51,44,22,23,33,45,6
Khu dân cư xóm 1 gần nhà Văn Hóa xóm -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 - Xã Tân Sơn
nhà ông Hồ Vĩnh Sâm x1 - Nhà ông Hồ Vĩnh Thương xóm 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 - Xã Tân Sơn
nhà ông Hồ Vĩnh Sâm x1 - Nhà ông Hồ Vĩnh Thương xóm 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 - Xã Tân Sơn
nhà ông Hồ Vĩnh Sâm x1 - Nhà ông Hồ Vĩnh Thương xóm 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1_2B, 2A (Tờ 33, thửa: 2,5,35,22,49,328,64,101,134,157,177,158,135,117,102,81,6
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1_2B, 2A (Tờ 33, thửa: 2,5,35,22,49,328,64,101,134,157,177,158,135,117,102,81,6
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1_2B, 2A (Tờ 33, thửa: 2,5,35,22,49,328,64,101,134,157,177,158,135,117,102,81,6
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 1 đi 2a (Tờ 33, thửa: 159, 178, 197, 196, 214, 234,254,252,274,273, 250,290,289,30
Nhà bà Khương xóm1 - Nhà ông Kháng xóm 2a
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 1 đi 2a (Tờ 33, thửa: 159, 178, 197, 196, 214, 234,254,252,274,273, 250,290,289,30
Nhà bà Khương xóm1 - Nhà ông Kháng xóm 2a
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 1 đi 2a (Tờ 33, thửa: 159, 178, 197, 196, 214, 234,254,252,274,273, 250,290,289,30
Nhà bà Khương xóm1 - Nhà ông Kháng xóm 2a
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 17, 25, 16, 15, 24, 23, 32, 40, 41, 33, 34, 50, 49, 63
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 17, 25, 16, 15, 24, 23, 32, 40, 41, 33, 34, 50, 49, 63
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 17, 25, 16, 15, 24, 23, 32, 40, 41, 33, 34, 50, 49, 63
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 31, thửa: 22, 2, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng sát đội 2 Lâm trường Yên Thành -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 31, thửa: 22, 2, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng sát đội 2 Lâm trường Yên Thành -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 31, thửa: 22, 2, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng sát đội 2 Lâm trường Yên Thành -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 301, 299, 298, 342, 296, 318, 333, 317, 316, 315, 314, 313,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 301, 299, 298, 342, 296, 318, 333, 317, 316, 315, 314, 313,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 301, 299, 298, 342, 296, 318, 333, 317, 316, 315, 314, 313,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 139,172,243,244,259,246,311,292,269,253,279, 271,236,274
Nhà Đinh Văn Hải - Nhà ông Lăng Long
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 139,172,243,244,259,246,311,292,269,253,279, 271,236,274
Nhà Đinh Văn Hải - Nhà ông Lăng Long
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 30, thửa: 139,172,243,244,259,246,311,292,269,253,279, 271,236,274
Nhà Đinh Văn Hải - Nhà ông Lăng Long
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 29, thửa: 2,13,45,26,50,67,79,258,257,236,183,253,269,246,244,243,
Vùng Xuân Luyến , Ánh sơn ,lâm trường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 29, thửa: 2,13,45,26,50,67,79,258,257,236,183,253,269,246,244,243,
Vùng Xuân Luyến , Ánh sơn ,lâm trường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 29, thửa: 2,13,45,26,50,67,79,258,257,236,183,253,269,246,244,243,
Vùng Xuân Luyến , Ánh sơn ,lâm trường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 14, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng giáp đất TH -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 14, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng giáp đất TH -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 14, 12) - Xã Tân Sơn
Vùng giáp đất TH -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 32,17,37,38,39,58,61,156,136,137,138,139,159,160,161,162,163..
Giáp Quỳnh Tam - Trung tâm xóm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 32,17,37,38,39,58,61,156,136,137,138,139,159,160,161,162,163..
Giáp Quỳnh Tam - Trung tâm xóm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm Tiến Sơn (Tờ 28, thửa: 32,17,37,38,39,58,61,156,136,137,138,139,159,160,161,162,163..
Giáp Quỳnh Tam - Trung tâm xóm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 26, thửa: 85,96,113,123,110,162,195,192,325,202,213,94,104,157,109
Vùng đập Lò Sả -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 26, thửa: 85,96,113,123,110,162,195,192,325,202,213,94,104,157,109
Vùng đập Lò Sả -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm Tiến Sơn (Tờ 26, thửa: 85,96,113,123,110,162,195,192,325,202,213,94,104,157,109
Vùng đập Lò Sả -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 + Tiến Sơn (Tờ 24, thửa: 1,11,202,311,236,188,193,181,182,183,190,141,149,158
Vùng Cây tràu -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 + Tiến Sơn (Tờ 24, thửa: 1,11,202,311,236,188,193,181,182,183,190,141,149,158
Vùng Cây tràu -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 + Tiến Sơn (Tờ 24, thửa: 1,11,202,311,236,188,193,181,182,183,190,141,149,158
Vùng Cây tràu -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 6,72,39,64,36,57) - Xã Tân Sơn
Vùng Cửa Đền -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 6,72,39,64,36,57) - Xã Tân Sơn
Vùng Cửa Đền -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 6,72,39,64,36,57) - Xã Tân Sơn
Vùng Cửa Đền -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 20, thửa: 124,122,244,243,287,310,881,186,185,209,182,75,2,49,515,531,514,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 20, thửa: 124,122,244,243,287,310,881,186,185,209,182,75,2,49,515,531,514,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7, 8 (Tờ 20, thửa: 124,122,244,243,287,310,881,186,185,209,182,75,2,49,515,531,514,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 3, 34, 22, 164, 166, 109) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 3, 34, 22, 164, 166, 109) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 19, thửa: 3, 34, 22, 164, 166, 109) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 1, 40, 27, 43, 42, 59, 58, 74, 94, 239, 24
Nhà ông Tám Thanh - giáp xã Quỳnh Tam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 1, 40, 27, 43, 42, 59, 58, 74, 94, 239, 24
Nhà ông Tám Thanh - giáp xã Quỳnh Tam
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bê tông xóm 6 đi xã Quỳnh Tam - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 1, 40, 27, 43, 42, 59, 58, 74, 94, 239, 24
Nhà ông Tám Thanh - giáp xã Quỳnh Tam
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 1,4,8,7,6,13,5,12,16,11) - Xã Tân Sơn
Vùng gần Hồ 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 1,4,8,7,6,13,5,12,16,11) - Xã Tân Sơn
Vùng gần Hồ 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 17, thửa: 1,4,8,7,6,13,5,12,16,11) - Xã Tân Sơn
Vùng gần Hồ 3/2 -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 (Tờ 16, thửa: 10, 8, 7, 24,41,61,23,40,60,39,22,5,1,21,38,58,76,78, 75,92,108
Nhà ông Khoát - Nhà ông Thảo
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 (Tờ 16, thửa: 10, 8, 7, 24,41,61,23,40,60,39,22,5,1,21,38,58,76,78, 75,92,108
Nhà ông Khoát - Nhà ông Thảo
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 7 (Tờ 16, thửa: 10, 8, 7, 24,41,61,23,40,60,39,22,5,1,21,38,58,76,78, 75,92,108
Nhà ông Khoát - Nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm 7+8 (Tờ 15, thửa: 3,65,64,51,50,49,57,71,92,74,96,114,133,197,196,226,227,256,2
Vùng sau nhà Văn hóa xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm 7+8 (Tờ 15, thửa: 3,65,64,51,50,49,57,71,92,74,96,114,133,197,196,226,227,256,2
Vùng sau nhà Văn hóa xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất Khu dân cư - Xóm 7+8 (Tờ 15, thửa: 3,65,64,51,50,49,57,71,92,74,96,114,133,197,196,226,227,256,2
Vùng sau nhà Văn hóa xóm 8 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 123, thửa: 126,127,140,141,161,162,163,179,619,192,193,194,158,159,174175,176,
Đất ông Chiến Hà - Cống âm giáp Quỳnh Tam
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 123, thửa: 126,127,140,141,161,162,163,179,619,192,193,194,158,159,174175,176,
Đất ông Chiến Hà - Cống âm giáp Quỳnh Tam
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 123, thửa: 126,127,140,141,161,162,163,179,619,192,193,194,158,159,174175,176,
Đất ông Chiến Hà - Cống âm giáp Quỳnh Tam
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 43,193,280) - Xã Tân Sơn
Vùng Tràn 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 43,193,280) - Xã Tân Sơn
Vùng Tràn 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 43,193,280) - Xã Tân Sơn
Vùng Tràn 3/2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 7 (Tờ 11, thửa: 3, 37, 4, 10, 27, 33, 79, 157, 186, 140, 123, 125,116,176,148,15
Vùng tràn 3/2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 7 (Tờ 11, thửa: 3, 37, 4, 10, 27, 33, 79, 157, 186, 140, 123, 125,116,176,148,15
Vùng tràn 3/2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 7 (Tờ 11, thửa: 3, 37, 4, 10, 27, 33, 79, 157, 186, 140, 123, 125,116,176,148,15
Vùng tràn 3/2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 11,14,21,16,39,38,29,20,26,25,44,31,80,79,45,52, 65, 86,87) - X
Vùng khe bói -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 11,14,21,16,39,38,29,20,26,25,44,31,80,79,45,52, 65, 86,87) - X
Vùng khe bói -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 10, thửa: 11,14,21,16,39,38,29,20,26,25,44,31,80,79,45,52, 65, 86,87) - X
Vùng khe bói -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1, 2A,2B, 3 (Tờ 8, thửa: 129,96,36,200,165,164,128,127,95,93,1556,35,63,10,9,3,
Khu dân cư­ xóm1, 2A, 2B, 3 -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1, 2A,2B, 3 (Tờ 8, thửa: 129,96,36,200,165,164,128,127,95,93,1556,35,63,10,9,3,
Khu dân cư­ xóm1, 2A, 2B, 3 -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất khu dân cư - Xóm 1, 2A,2B, 3 (Tờ 8, thửa: 129,96,36,200,165,164,128,127,95,93,1556,35,63,10,9,3,
Khu dân cư­ xóm1, 2A, 2B, 3 -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Đồng đạt xóm 2a+3 (Tờ 8, thửa: 12, 39, 64, 99, 98, 132, 131, 130, 97, 166, 129, 139,
Trạm Điện - Nhà ông Úng xóm 3
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Đồng đạt xóm 2a+3 (Tờ 8, thửa: 12, 39, 64, 99, 98, 132, 131, 130, 97, 166, 129, 139,
Trạm Điện - Nhà ông Úng xóm 3
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Đồng đạt xóm 2a+3 (Tờ 8, thửa: 12, 39, 64, 99, 98, 132, 131, 130, 97, 166, 129, 139,
Trạm Điện - Nhà ông Úng xóm 3
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm 2B (Tờ 7, thửa: Đất nông nghiệp) - Xã Tân Sơn
Vùng nhà văn hóa -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm 2B (Tờ 7, thửa: Đất nông nghiệp) - Xã Tân Sơn
Vùng nhà văn hóa -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm 2B (Tờ 7, thửa: Đất nông nghiệp) - Xã Tân Sơn
Vùng nhà văn hóa -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Hóc Mét - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 128, 339, 419, 418, 545) - Xã Tân Sơn
Vùng Hóc mét -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Hóc Mét - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 128, 339, 419, 418, 545) - Xã Tân Sơn
Vùng Hóc mét -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Hóc Mét - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 128, 339, 419, 418, 545) - Xã Tân Sơn
Vùng Hóc mét -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 232, 167, 298, 314, 350, 334, 297, 282, 166, 183, 149, 148, 133, 117,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 232, 167, 298, 314, 350, 334, 297, 282, 166, 183, 149, 148, 133, 117,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 1 (Tờ 5, thửa: 232, 167, 298, 314, 350, 334, 297, 282, 166, 183, 149, 148, 133, 117,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 267, 251, 231, 283, 266, 265, 264, 250, 249, 248, 247, 215, 213, 244,
Đồi Hừu - Khe Ông Chữ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 267, 251, 231, 283, 266, 265, 264, 250, 249, 248, 247, 215, 213, 244,
Đồi Hừu - Khe Ông Chữ
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 267, 251, 231, 283, 266, 265, 264, 250, 249, 248, 247, 215, 213, 244,
Đồi Hừu - Khe Ông Chữ
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2A, 1 (Tờ 4, thửa: 24, 15, 67, 103, 107, 99, 115, 110, 113, 255, 187) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2A, 1 (Tờ 4, thửa: 24, 15, 67, 103, 107, 99, 115, 110, 113, 255, 187) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2A, 1 (Tờ 4, thửa: 24, 15, 67, 103, 107, 99, 115, 110, 113, 255, 187) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 235, 234, 245, 246, 229, 146, 142, 141, 140, 139,251,611,267) - X
Nhà ông An - Trạm điện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 235, 234, 245, 246, 229, 146, 142, 141, 140, 139,251,611,267) - X
Nhà ông An - Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 1 (Tờ 4, thửa: 235, 234, 245, 246, 229, 146, 142, 141, 140, 139,251,611,267) - X
Nhà ông An - Trạm điện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư 2B (Tờ 3, thửa: 5, 42, 41, 47, 44, 29, 16, 49) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư 2B (Tờ 3, thửa: 5, 42, 41, 47, 44, 29, 16, 49) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư 2B (Tờ 3, thửa: 5, 42, 41, 47, 44, 29, 16, 49) - Xã Tân Sơn
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 66, 67, 104, 28, 48, 64, 65, 81, 98, 111, 122, 130, 133,
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 10 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 66, 67, 104, 28, 48, 64, 65, 81, 98, 111, 122, 130, 133,
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 10 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 66, 67, 104, 28, 48, 64, 65, 81, 98, 111, 122, 130, 133,
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 10 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục thôn - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 43, 44, 60, 76, 62, 63, 77, 78, 93, 94, 97, 107, 108, 109, 1
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục thôn - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 43, 44, 60, 76, 62, 63, 77, 78, 93, 94, 97, 107, 108, 109, 1
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục thôn - Thôn 10 (Tờ 21, thửa: 43, 44, 60, 76, 62, 63, 77, 78, 93, 94, 97, 107, 108, 109, 1
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 9 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 9 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí bám đường thôn khác -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí bám đường thôn khác -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí bám đường thôn khác -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Trọng Thục, ông Nguyễn Văn Hành - đến ông Nguyễn Văn Kế
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Trọng Thục, ông Nguyễn Văn Hành - đến ông Nguyễn Văn Kế
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Trọng Thục, ông Nguyễn Văn Hành - đến ông Nguyễn Văn Kế
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Xuân Gương - đến bà Nguyễn Thị Trí và nhà thờ xứ Cẩm Trường (tuyến giáp KDC thôn 8)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Xuân Gương - đến bà Nguyễn Thị Trí và nhà thờ xứ Cẩm Trường (tuyến giáp KDC thôn 8)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Đường thôn - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Xuân Gương - đến bà Nguyễn Thị Trí và nhà thờ xứ Cẩm Trường (tuyến giáp KDC thôn 8)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Thân - đến bà Phan Thị Thiên và ông Nguyễn Văn Đường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Thân - đến bà Phan Thị Thiên và ông Nguyễn Văn Đường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 9 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Thân - đến bà Phan Thị Thiên và ông Nguyễn Văn Đường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 8 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 8 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 8 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phạm Thị Thống qua ngã tư - đến ông Nguyễn Văn Thỏa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phạm Thị Thống qua ngã tư - đến ông Nguyễn Văn Thỏa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phạm Thị Thống qua ngã tư - đến ông Nguyễn Văn Thỏa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ NVH thôn 8 - đến nhà để xe giáo xứ (tuyến đường giáp khu dân cư thôn 9)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ NVH thôn 8 - đến nhà để xe giáo xứ (tuyến đường giáp khu dân cư thôn 9)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ NVH thôn 8 - đến nhà để xe giáo xứ (tuyến đường giáp khu dân cư thôn 9)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ chợ Đồng Quát - đến giáp thôn 9
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ chợ Đồng Quát - đến giáp thôn 9
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên xã - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ chợ Đồng Quát - đến giáp thôn 9
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ Chợ Đồng Quát - đến Xóm Tri, xã Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn675.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ Chợ Đồng Quát - đến Xóm Tri, xã Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn742.500
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ Chợ Đồng Quát - đến Xóm Tri, xã Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng Minh Châu - đến Chợ Đồng Quát
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng Minh Châu - đến Chợ Đồng Quát
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám tỉnh lộ 537B - Thôn 8 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng Minh Châu - đến Chợ Đồng Quát
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 7 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Đức Liêm, Nguyễn Văn Tri - đến bà Nguyễn Thị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Đức Liêm, Nguyễn Văn Tri - đến bà Nguyễn Thị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Đức Liêm, Nguyễn Văn Tri - đến bà Nguyễn Thị Nguyệt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Nghiêm, bà Trần Thị Bắc - đến ông Phan Văn Hân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Nghiêm, bà Trần Thị Bắc - đến ông Phan Văn Hân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Phan Nghiêm, bà Trần Thị Bắc - đến ông Phan Văn Hân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Trần Xuân Thương - đến ông Ngô Đình Mịnh và ông Nguyễn Văn Tương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Trần Xuân Thương - đến ông Ngô Đình Mịnh và ông Nguyễn Văn Tương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Trần Xuân Thương - đến ông Ngô Đình Mịnh và ông Nguyễn Văn Tương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Ngô Tường - đến bà Nguyễn Thị Quang (tuyến giáp KDC thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Ngô Tường - đến bà Nguyễn Thị Quang (tuyến giáp KDC thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 7 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Ngô Tường - đến bà Nguyễn Thị Quang (tuyến giáp KDC thôn 5)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn thôn 6 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phan Thị Lệ và bà Ngô Thị Thái - đến ông Nguyễn Văn Trọng và Bùi Cường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phan Thị Lệ và bà Ngô Thị Thái - đến ông Nguyễn Văn Trọng và Bùi Cường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ bà Phan Thị Lệ và bà Ngô Thị Thái - đến ông Nguyễn Văn Trọng và Bùi Cường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Hoan - đến ông Hoàng Lân (Tuyến giáp ranh với KDC thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Hoan - đến ông Hoàng Lân (Tuyến giáp ranh với KDC thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Nguyễn Văn Hoan - đến ông Hoàng Lân (Tuyến giáp ranh với KDC thôn 5)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Nguyễn Tình, Nguyễn Phước - đến ông Nguyễn Trọng Kính, ông Nguyễn Văn Hảo
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Nguyễn Tình, Nguyễn Phước - đến ông Nguyễn Trọng Kính, ông Nguyễn Văn Hảo
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Nguyễn Tình, Nguyễn Phước - đến ông Nguyễn Trọng Kính, ông Nguyễn Văn Hảo
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Đoạn: Phan Văn Hòa - Nguyễn Văn Thảo - Nguyễn Văn Đức - Nguyễn Văn Sự - Nguyễn Văn Tuy -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Đoạn: Phan Văn Hòa - Nguyễn Văn Thảo - Nguyễn Văn Đức - Nguyễn Văn Sự - Nguyễn Văn Tuy -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí bám đường thôn - Thôn 6 - Xã Quỳnh Yên
Đoạn: Phan Văn Hòa - Nguyễn Văn Thảo - Nguyễn Văn Đức - Nguyễn Văn Sự - Nguyễn Văn Tuy -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 22 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 22 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 22 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Bình, nhà ông Hoàng Văn Danh - đến ông Nguyễn Minh Chính và ông Nguyễn Văn Thực
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Bình, nhà ông Hoàng Văn Danh - đến ông Nguyễn Minh Chính và ông Nguyễn Văn Thực
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Bình, nhà ông Hoàng Văn Danh - đến ông Nguyễn Minh Chính và ông Nguyễn Văn Thực
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Phan Văn Khởi - đến trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Phan Văn Khởi - đến trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 5 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Phan Văn Khởi - đến trường Tiểu học
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bám thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 400, 421, 422, 401, 423) (Tờ 20, thửa: 12, 13, 26, 35, 43, 56,
Từ nhà bà Hồ Thị Phước, nhà ông Hoàng Văn Linh qua trường Tiểu Học - đến nhà ông Hồ Mậu Hùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bám thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 400, 421, 422, 401, 423) (Tờ 20, thửa: 12, 13, 26, 35, 43, 56,
Từ nhà bà Hồ Thị Phước, nhà ông Hoàng Văn Linh qua trường Tiểu Học - đến nhà ông Hồ Mậu Hùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường bám thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 400, 421, 422, 401, 423) (Tờ 20, thửa: 12, 13, 26, 35, 43, 56,
Từ nhà bà Hồ Thị Phước, nhà ông Hoàng Văn Linh qua trường Tiểu Học - đến nhà ông Hồ Mậu Hùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 362, 363, 349, 365, 384, 385, 367, 386, 406, 407, 388, 429, 41
Từ nhà ông Hồ Xuân Hải và nhà ông Nguyễn Thái Hải - đến nhà bà Trần Thị Thanh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 362, 363, 349, 365, 384, 385, 367, 386, 406, 407, 388, 429, 41
Từ nhà ông Hồ Xuân Hải và nhà ông Nguyễn Thái Hải - đến nhà bà Trần Thị Thanh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 (Tờ 17, thửa: 362, 363, 349, 365, 384, 385, 367, 386, 406, 407, 388, 429, 41
Từ nhà ông Hồ Xuân Hải và nhà ông Nguyễn Thái Hải - đến nhà bà Trần Thị Thanh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hoàng Văn Thìn - đến trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hoàng Văn Thìn - đến trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hoàng Văn Thìn - đến trường Tiểu học
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoồ Đại Dương - đến nhà ông Lê Văn Châu (trục đường giáp KDC thôn 1 và thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoồ Đại Dương - đến nhà ông Lê Văn Châu (trục đường giáp KDC thôn 1 và thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoồ Đại Dương - đến nhà ông Lê Văn Châu (trục đường giáp KDC thôn 1 và thôn 3)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ Ngã tư chợ và Nhà văn hóa xã - đến Trạm Y tế (bám tuyến đường giáp thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ Ngã tư chợ và Nhà văn hóa xã - đến Trạm Y tế (bám tuyến đường giáp thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 4 - Xã Quỳnh Yên
Từ Ngã tư chợ và Nhà văn hóa xã - đến Trạm Y tế (bám tuyến đường giáp thôn 2)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 9 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 9 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 9 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 18 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 18 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 18 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Bám đường thôn thuộc tờ 18 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Bám đường thôn thuộc tờ 18 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Bám đường thôn thuộc tờ 18 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Văn Quảng và nhà bà Bùi Thị Viên - đến ông Hồ Duy Sự. Và đoạn từ ông Hồ Duy Hưng đến ông Hồ Bá Bường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Văn Quảng và nhà bà Bùi Thị Viên - đến ông Hồ Duy Sự. Và đoạn từ ông Hồ Duy Hưng đến ông Hồ Bá Bường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Văn Quảng và nhà bà Bùi Thị Viên - đến ông Hồ Duy Sự. Và đoạn từ ông Hồ Duy Hưng đến ông Hồ Bá Bường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đậu Ngọc Ước - đến ông Đậu Ngọc Sơn (tuyến đường giáp KDC thôn 1). Và từ Lê Văn Tập đến Hoàng Văn Hường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đậu Ngọc Ước - đến ông Đậu Ngọc Sơn (tuyến đường giáp KDC thôn 1). Và từ Lê Văn Tập đến Hoàng Văn Hường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 3 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đậu Ngọc Ước - đến ông Đậu Ngọc Sơn (tuyến đường giáp KDC thôn 1). Và từ Lê Văn Tập đến Hoàng Văn Hường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 3 (Tờ 17, thửa: 254, 256, 282, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 26
Từ bà Nguyễn Thị Kỳ qua ông Bùi Văn Hội - đến ông Hồ Sỹ Cao
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 3 (Tờ 17, thửa: 254, 256, 282, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 26
Từ bà Nguyễn Thị Kỳ qua ông Bùi Văn Hội - đến ông Hồ Sỹ Cao
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 3 (Tờ 17, thửa: 254, 256, 282, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 26
Từ bà Nguyễn Thị Kỳ qua ông Bùi Văn Hội - đến ông Hồ Sỹ Cao
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 3 (Tờ 18, thửa: 165, 191, 192, 193, 194, 196, 198, 91, 122, 153, 155,
Từ ông Lê Quang Bình và cây xăng của ông Lê Quang Sáng - đến ông Hồ Văn Chánh (bám đường Sinh Thái)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 3 (Tờ 18, thửa: 165, 191, 192, 193, 194, 196, 198, 91, 122, 153, 155,
Từ ông Lê Quang Bình và cây xăng của ông Lê Quang Sáng - đến ông Hồ Văn Chánh (bám đường Sinh Thái)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã - Thôn 3 (Tờ 18, thửa: 165, 191, 192, 193, 194, 196, 198, 91, 122, 153, 155,
Từ ông Lê Quang Bình và cây xăng của ông Lê Quang Sáng - đến ông Hồ Văn Chánh (bám đường Sinh Thái)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 20 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 19 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 19 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 19 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 17 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 16 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 16 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 2
Các vị trí còn lại thuộc tờ 16 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 132, 158, 167, 178, 148, 159, 201, 212) (Tờ 19, thửa: 7, 8) -
Từ nhà ông Hồ Duy Truyền - đến nhà ông Hồ Bá Chắt, Hồ Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 132, 158, 167, 178, 148, 159, 201, 212) (Tờ 19, thửa: 7, 8) -
Từ nhà ông Hồ Duy Truyền - đến nhà ông Hồ Bá Chắt, Hồ Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 132, 158, 167, 178, 148, 159, 201, 212) (Tờ 19, thửa: 7, 8) -
Từ nhà ông Hồ Duy Truyền - đến nhà ông Hồ Bá Chắt, Hồ Xuân Hải
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 165, 166, 176, 178, 179, 169, 170, 171, 172, 174, 185, 186, 18
Từ nhà ông Hồ Xuân Phụ và nhà bà Bùi Thị Xuyến - đến Chùa Lam Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 165, 166, 176, 178, 179, 169, 170, 171, 172, 174, 185, 186, 18
Từ nhà ông Hồ Xuân Phụ và nhà bà Bùi Thị Xuyến - đến Chùa Lam Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 165, 166, 176, 178, 179, 169, 170, 171, 172, 174, 185, 186, 18
Từ nhà ông Hồ Xuân Phụ và nhà bà Bùi Thị Xuyến - đến Chùa Lam Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 124, 125, 126, 127, 130, 131, 128, 133, 135, 136, 13
Từ nhà bà Bùi Thị Trúc - đến Nhà văn hóa Xã (tuyến đường giáp KDC thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 124, 125, 126, 127, 130, 131, 128, 133, 135, 136, 13
Từ nhà bà Bùi Thị Trúc - đến Nhà văn hóa Xã (tuyến đường giáp KDC thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 124, 125, 126, 127, 130, 131, 128, 133, 135, 136, 13
Từ nhà bà Bùi Thị Trúc - đến Nhà văn hóa Xã (tuyến đường giáp KDC thôn 1)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Xuân Hiền - đến bà Hồ Thị Nhàn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Xuân Hiền - đến bà Hồ Thị Nhàn
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Hồ Xuân Hiền - đến bà Hồ Thị Nhàn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Xuân - đến nhà ông Hồ Xuân Năm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Xuân - đến nhà ông Hồ Xuân Năm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên thôn - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà bà Hồ Thị Xuân - đến nhà ông Hồ Xuân Năm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 215) (Tờ 17, thửa: 398) (Tờ 19
Từ nhà bà Lý Thị Hương - đến UBND xã.
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 215) (Tờ 17, thửa: 398) (Tờ 19
Từ nhà bà Lý Thị Hương - đến UBND xã.
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 (Tờ 16, thửa: 215) (Tờ 17, thửa: 398) (Tờ 19
Từ nhà bà Lý Thị Hương - đến UBND xã.
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà văn hóa xã - đến ông Hồ Trọng Trung (tuyến đường giáp KDC thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà văn hóa xã - đến ông Hồ Trọng Trung (tuyến đường giáp KDC thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám trục đường liên xã (Nam Yên đi Thượng Yên) - Thôn 2 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà văn hóa xã - đến ông Hồ Trọng Trung (tuyến đường giáp KDC thôn 4)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 17 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 17 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 17 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 16 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 16 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại bám đường thôn, ngõ thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Các vị trí còn lại của thôn thuộc tờ 16 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Văn Thành, qua nhà ông Nguyễn Hữu Linh - đến nhà bà Hoàng Thị Trường (tuyến giáp khu dân cư thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Văn Thành, qua nhà ông Nguyễn Hữu Linh - đến nhà bà Hoàng Thị Trường (tuyến giáp khu dân cư thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Văn Thành, qua nhà ông Nguyễn Hữu Linh - đến nhà bà Hoàng Thị Trường (tuyến giáp khu dân cư thôn 3)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng văn Chắt - đến ông Hồ Huy Đức
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng văn Chắt - đến ông Hồ Huy Đức
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ông Hoàng văn Chắt - đến ông Hồ Huy Đức
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Huy Trường và Hồ Bá Hiếu qua ngã tư Nhà Văn Hóa - đến nhà bà Bùi Thị Hằng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Huy Trường và Hồ Bá Hiếu qua ngã tư Nhà Văn Hóa - đến nhà bà Bùi Thị Hằng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Bùi Huy Trường và Hồ Bá Hiếu qua ngã tư Nhà Văn Hóa - đến nhà bà Bùi Thị Hằng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Quế, qua ngã tư Chợ - đến nhà ông Bùi Văn Công (tuyến đường giáp KDC thôn 2 và thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Quế, qua ngã tư Chợ - đến nhà ông Bùi Văn Công (tuyến đường giáp KDC thôn 2 và thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Quế, qua ngã tư Chợ - đến nhà ông Bùi Văn Công (tuyến đường giáp KDC thôn 2 và thôn 4)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Huy, qua ông Hồ Huy Châu - đến ông Hồ Viết Cách (tuyến đường giáp KDC thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Huy, qua ông Hồ Huy Châu - đến ông Hồ Viết Cách (tuyến đường giáp KDC thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Lê Văn Huy, qua ông Hồ Huy Châu - đến ông Hồ Viết Cách (tuyến đường giáp KDC thôn 2)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đặng Văn Bằng - đến ông Hoàng Phi Phụng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đặng Văn Bằng - đến ông Hoàng Phi Phụng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ nhà ông Đặng Văn Bằng - đến ông Hoàng Phi Phụng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ngã tư Chợ - đến cổng làng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ngã tư Chợ - đến cổng làng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Thôn 1 - Xã Quỳnh Yên
Từ ngã tư Chợ - đến cổng làng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn (Tờ 41, thửa: 23, 29, 30, 33, 34, 41, 42, 47, 48, 56, 63, 64, 70, 71, 79, 84, 85, 89, 95,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn (Tờ 41, thửa: 23, 29, 30, 33, 34, 41, 42, 47, 48, 56, 63, 64, 70, 71, 79, 84, 85, 89, 95,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn (Tờ 41, thửa: 23, 29, 30, 33, 34, 41, 42, 47, 48, 56, 63, 64, 70, 71, 79, 84, 85, 89, 95,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 26 (Tờ 35, thửa: 91, 93, 95) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 26 (Tờ 35, thửa: 91, 93, 95) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 26 (Tờ 35, thửa: 91, 93, 95) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 25 (Tờ 31, thửa: 4, 7, 38, 73, 92, 105, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 25 (Tờ 31, thửa: 4, 7, 38, 73, 92, 105, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 25 (Tờ 31, thửa: 4, 7, 38, 73, 92, 105, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 24 (Tờ 23, thửa: 101) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 24 (Tờ 23, thửa: 101) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 24 (Tờ 23, thửa: 101) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 23 (Tờ 21, thửa: 68) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 23 (Tờ 21, thửa: 68) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 23 (Tờ 21, thửa: 68) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 22 (Tờ 19, thửa: 101, 132, 144) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 22 (Tờ 19, thửa: 101, 132, 144) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 22 (Tờ 19, thửa: 101, 132, 144) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 21 (Tờ 10, thửa: 170, 171) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 21 (Tờ 10, thửa: 170, 171) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 21 (Tờ 10, thửa: 170, 171) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 20 (Tờ 8, thửa: 159, 780, 787) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 20 (Tờ 8, thửa: 159, 780, 787) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 20 (Tờ 8, thửa: 159, 780, 787) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 47, thửa: 14, 17) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 47, thửa: 14, 17) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 47, thửa: 14, 17) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 46, thửa: 94, 100, 104, 109, 110, 111, 119, 120, 121, 128, 129, 130, 131, 136, 140
Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 46, thửa: 94, 100, 104, 109, 110, 111, 119, 120, 121, 128, 129, 130, 131, 136, 140
Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 46, thửa: 94, 100, 104, 109, 110, 111, 119, 120, 121, 128, 129, 130, 131, 136, 140
Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 45, thửa: 7, 9, 12, 17, 21, 23, 25, 26, 36, 37, 45, 46, 55…57, 67, 68, 79……..83, 8
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 45, thửa: 7, 9, 12, 17, 21, 23, 25, 26, 36, 37, 45, 46, 55…57, 67, 68, 79……..83, 8
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 17 (Tờ 45, thửa: 7, 9, 12, 17, 21, 23, 25, 26, 36, 37, 45, 46, 55…57, 67, 68, 79……..83, 8
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 17 (Tờ 45, thửa: 15, 16, 22, 27, 28, 38, 30, 39, 60, 58, 70, 82, 69, 90, 104, 105, 1
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 17 (Tờ 45, thửa: 15, 16, 22, 27, 28, 38, 30, 39, 60, 58, 70, 82, 69, 90, 104, 105, 1
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 17 (Tờ 45, thửa: 15, 16, 22, 27, 28, 38, 30, 39, 60, 58, 70, 82, 69, 90, 104, 105, 1
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17 (Tờ 40, thửa: 22) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17 (Tờ 40, thửa: 22) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17 (Tờ 40, thửa: 22) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 24 (Tờ 24, thửa: 174) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 24 (Tờ 24, thửa: 174) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 24 (Tờ 24, thửa: 174) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Văn bảng - Xóm 17 (Tờ 19, thửa: 131, 139, 160, 161) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Văn bảng - Xóm 17 (Tờ 19, thửa: 131, 139, 160, 161) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Văn bảng - Xóm 17 (Tờ 19, thửa: 131, 139, 160, 161) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 12, thửa: 170) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 12, thửa: 170) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 12, thửa: 170) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 35, thửa: 2…..6, 8, 9, 11, 13, 14……18, 21……27, 29……..39, 40, 41, …….46, 49, 50, 52…
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 35, thửa: 2…..6, 8, 9, 11, 13, 14……18, 21……27, 29……..39, 40, 41, …….46, 49, 50, 52…
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 35, thửa: 2…..6, 8, 9, 11, 13, 14……18, 21……27, 29……..39, 40, 41, …….46, 49, 50, 52…
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 34, thửa: 13, 14, 15, 24, 25, 27, 28, 40…44, 53, 55, 69, 70, 79, 80, 93, 125) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 34, thửa: 13, 14, 15, 24, 25, 27, 28, 40…44, 53, 55, 69, 70, 79, 80, 93, 125) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 34, thửa: 13, 14, 15, 24, 25, 27, 28, 40…44, 53, 55, 69, 70, 79, 80, 93, 125) - Xã
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 27, thửa: 2, 4, 7, 12, 13, 17, 20, 22, ….23, 25…28, 30, 31, 33, 34….37, 41, 42, 43,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 27, thửa: 2, 4, 7, 12, 13, 17, 20, 22, ….23, 25…28, 30, 31, 33, 34….37, 41, 42, 43,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 27, thửa: 2, 4, 7, 12, 13, 17, 20, 22, ….23, 25…28, 30, 31, 33, 34….37, 41, 42, 43,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17, thửa: 5, 6, 8, 10, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 21, 29, 38, 39, 45, 51, 50, 57, 58, 6
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17, thửa: 5, 6, 8, 10, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 21, 29, 38, 39, 45, 51, 50, 57, 58, 6
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 17, thửa: 5, 6, 8, 10, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 21, 29, 38, 39, 45, 51, 50, 57, 58, 6
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 21, thửa: 124, 130) (Tờ 22, thửa: 105) (Tờ 26, thửa: 4, 11, 19, 32……..36, 39, 40…….
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 21, thửa: 124, 130) (Tờ 22, thửa: 105) (Tờ 26, thửa: 4, 11, 19, 32……..36, 39, 40…….
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 17 (Tờ 21, thửa: 124, 130) (Tờ 22, thửa: 105) (Tờ 26, thửa: 4, 11, 19, 32……..36, 39, 40…….
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 19, thửa: 117) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 19, thửa: 117) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 19, thửa: 117) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 8, thửa: 114) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 8, thửa: 114) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 17 (Tờ 8, thửa: 114) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 51, thửa: 12) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 51, thửa: 12) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 51, thửa: 12) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 3, 5….9, 11, 12, 13, 15, 17, 21, 23, 24….26, 28, 29, 34, 35, 36, 38…40, 4
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 3, 5….9, 11, 12, 13, 15, 17, 21, 23, 24….26, 28, 29, 34, 35, 36, 38…40, 4
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 3, 5….9, 11, 12, 13, 15, 17, 21, 23, 24….26, 28, 29, 34, 35, 36, 38…40, 4
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 92, 93, 98, 99, 105, 151) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 92, 93, 98, 99, 105, 151) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 40, thửa: 92, 93, 98, 99, 105, 151) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Thôn 16 (Tờ 40, thửa: 62, 74, 83, 84, 85, 150) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Thôn 16 (Tờ 40, thửa: 62, 74, 83, 84, 85, 150) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Thôn 16 (Tờ 40, thửa: 62, 74, 83, 84, 85, 150) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 35, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1821……..27, 29, 30…..39, 41…
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 35, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1821……..27, 29, 30…..39, 41…
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 (Tờ 35, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1821……..27, 29, 30…..39, 41…
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 16 (Tờ 35, thửa: 9, 18, 27, 28, 26, 36, 37, 38, 46, 44, 45, 56, 57, 63, 62, 69, 70,
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 16 (Tờ 35, thửa: 9, 18, 27, 28, 26, 36, 37, 38, 46, 44, 45, 56, 57, 63, 62, 69, 70,
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 16 (Tờ 35, thửa: 9, 18, 27, 28, 26, 36, 37, 38, 46, 44, 45, 56, 57, 63, 62, 69, 70,
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 16 (Tờ 34, thửa: 11, 22, 23, 36, 39, 49, 50, 52, 54, 58, 63..68, 75…..78, 85……92, 100, 101, 109
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 16 (Tờ 34, thửa: 11, 22, 23, 36, 39, 49, 50, 52, 54, 58, 63..68, 75…..78, 85……92, 100, 101, 109
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 16 (Tờ 34, thửa: 11, 22, 23, 36, 39, 49, 50, 52, 54, 58, 63..68, 75…..78, 85……92, 100, 101, 109
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Tờ 34, thửa: 94, 95, 111, 112, 126, 127, 114, 115, 128, 144, 146, 129, 147, 160, 17
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Tờ 34, thửa: 94, 95, 111, 112, 126, 127, 114, 115, 128, 144, 146, 129, 147, 160, 17
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Tờ 34, thửa: 94, 95, 111, 112, 126, 127, 114, 115, 128, 144, 146, 129, 147, 160, 17
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 34, thửa: 246, 247, 248, 266, 265, 264, 280, 279, 290, 289, 288, 296, 295, 2
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 34, thửa: 246, 247, 248, 266, 265, 264, 280, 279, 290, 289, 288, 296, 295, 2
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 34, thửa: 246, 247, 248, 266, 265, 264, 280, 279, 290, 289, 288, 296, 295, 2
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 16, 18, 22, 23, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 40, 41, 43, 44, 45, 47….51) (Tờ 8,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 16, 18, 22, 23, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 40, 41, 43, 44, 45, 47….51) (Tờ 8,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 16, 18, 22, 23, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 40, 41, 43, 44, 45, 47….51) (Tờ 8,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 192, 195, 196, 200, 203, 209, 225, 346, 364, 365, 366) (Tờ 53, thửa: 1, 4,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 192, 195, 196, 200, 203, 209, 225, 346, 364, 365, 366) (Tờ 53, thửa: 1, 4,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 192, 195, 196, 200, 203, 209, 225, 346, 364, 365, 366) (Tờ 53, thửa: 1, 4,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 18, thửa: 451, 507, 539, 568, 570, 620, 621, 653, 678, 693, 694, 695, 703, 704) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 18, thửa: 451, 507, 539, 568, 570, 620, 621, 653, 678, 693, 694, 695, 703, 704) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 18, thửa: 451, 507, 539, 568, 570, 620, 621, 653, 678, 693, 694, 695, 703, 704) - Xã
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 147, 148, 151, 154, 162, 164, 165, 170, 171, 172, 176, 177, 179….180, 186,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 147, 148, 151, 154, 162, 164, 165, 170, 171, 172, 176, 177, 179….180, 186,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 19, thửa: 147, 148, 151, 154, 162, 164, 165, 170, 171, 172, 176, 177, 179….180, 186,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 43, thửa: 5, 6, 16…..20, 26, 30….33, 38) (Tờ 44, thửa: 1, 2…7…………23, 25……29, 31, 32,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 43, thửa: 5, 6, 16…..20, 26, 30….33, 38) (Tờ 44, thửa: 1, 2…7…………23, 25……29, 31, 32,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 43, thửa: 5, 6, 16…..20, 26, 30….33, 38) (Tờ 44, thửa: 1, 2…7…………23, 25……29, 31, 32,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 8 (Tờ 15, thửa: 603, 604, 605, 634, 635….637, 651, 652, 674…677, 689, 690, 713) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 8 (Tờ 15, thửa: 603, 604, 605, 634, 635….637, 651, 652, 674…677, 689, 690, 713) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 8 (Tờ 15, thửa: 603, 604, 605, 634, 635….637, 651, 652, 674…677, 689, 690, 713) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 44, thửa: 56, 62, 63, 64, 67…70, 74, 75……..82, 85, 86…92, 94….97, 100, …103, 105….10
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 44, thửa: 56, 62, 63, 64, 67…70, 74, 75……..82, 85, 86…92, 94….97, 100, …103, 105….10
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 44, thửa: 56, 62, 63, 64, 67…70, 74, 75……..82, 85, 86…92, 94….97, 100, …103, 105….10
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 7 (Tờ 44, thửa: 12, 22, 31, 39, 44, 50, 55, 61, 66, 242, 73) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Tân - Đậu Đức Sửu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 7 (Tờ 44, thửa: 12, 22, 31, 39, 44, 50, 55, 61, 66, 242, 73) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Tân - Đậu Đức Sửu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 7 (Tờ 44, thửa: 12, 22, 31, 39, 44, 50, 55, 61, 66, 242, 73) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Tân - Đậu Đức Sửu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 43, thửa: 1, 7, 8, 9, ….12, 21, 22.23.28, 29, 34, 35, …37, 39, 41, 42, …….53, 56….59
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 43, thửa: 1, 7, 8, 9, ….12, 21, 22.23.28, 29, 34, 35, …37, 39, 41, 42, …….53, 56….59
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 43, thửa: 1, 7, 8, 9, ….12, 21, 22.23.28, 29, 34, 35, …37, 39, 41, 42, …….53, 56….59
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 43, thửa: 106, 115, 124, 130, 138, 137, 141, 142, 146, 147, 152, 157, 156, 151,
Đậu Đức Tình - Lê Đôn Thợn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 43, thửa: 106, 115, 124, 130, 138, 137, 141, 142, 146, 147, 152, 157, 156, 151,
Đậu Đức Tình - Lê Đôn Thợn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 43, thửa: 106, 115, 124, 130, 138, 137, 141, 142, 146, 147, 152, 157, 156, 151,
Đậu Đức Tình - Lê Đôn Thợn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 279, 280…..283, 323, 322, 367, 368, 371, 372, 419, 420, 421….426, 4
Đậu Đức Hoàng - Đậu Thị Quý
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 279, 280…..283, 323, 322, 367, 368, 371, 372, 419, 420, 421….426, 4
Đậu Đức Hoàng - Đậu Thị Quý
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 279, 280…..283, 323, 322, 367, 368, 371, 372, 419, 420, 421….426, 4
Đậu Đức Hoàng - Đậu Thị Quý
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 96, 97, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 96, 97, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 96, 97, 110) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 3, 5, …16, 18, 34, 36, 49, 51…54, 71, 77, 88, 90, 96, 103, 110, 115,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 3, 5, …16, 18, 34, 36, 49, 51…54, 71, 77, 88, 90, 96, 103, 110, 115,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 49, thửa: 1, 2, 3, 5, …16, 18, 34, 36, 49, 51…54, 71, 77, 88, 90, 96, 103, 110, 115,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Hồ Hữu Thỏa - Hồ Hữu Thủy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Hồ Hữu Thỏa - Hồ Hữu Thủy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Hồ Hữu Thỏa - Hồ Hữu Thủy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Hữu Chung - Hồ Sỹ Tăng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Hữu Chung - Hồ Sỹ Tăng
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Hữu Chung - Hồ Sỹ Tăng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 1, 2, , 3, 4, 6, 9, ……….16, 18, 19, …..22, 24, ….27, 29, 30, …32, 34
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 1, 2, , 3, 4, 6, 9, ……….16, 18, 19, …..22, 24, ….27, 29, 30, …32, 34
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 1, 2, , 3, 4, 6, 9, ……….16, 18, 19, …..22, 24, ….27, 29, 30, …32, 34
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 51, 60, 64, 65, 68, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 85….89, 93…96, 106…
Lê Thị Nữ - Lê Thị Ới
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 51, 60, 64, 65, 68, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 85….89, 93…96, 106…
Lê Thị Nữ - Lê Thị Ới
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 51, 60, 64, 65, 68, 73, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 85….89, 93…96, 106…
Lê Thị Nữ - Lê Thị Ới
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 30, 83, 93, 155, 156, 164, 169, 170, …173, 188, ….191, 198, 199
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 30, 83, 93, 155, 156, 164, 169, 170, …173, 188, ….191, 198, 199
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 30, 83, 93, 155, 156, 164, 169, 170, …173, 188, ….191, 198, 199
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 51, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 70, 71, 77, 81, 83, 90, 91, 236.) -
Hồ Minh Điềng - Nguyễn Sỹ Diên
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 51, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 70, 71, 77, 81, 83, 90, 91, 236.) -
Hồ Minh Điềng - Nguyễn Sỹ Diên
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 51, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 70, 71, 77, 81, 83, 90, 91, 236.) -
Hồ Minh Điềng - Nguyễn Sỹ Diên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 89, 96, 95, 102, 108, 107, 118, 119, 129, 130, 142, 143, 141, 1
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 89, 96, 95, 102, 108, 107, 118, 119, 129, 130, 142, 143, 141, 1
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 89, 96, 95, 102, 108, 107, 118, 119, 129, 130, 142, 143, 141, 1
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 115, 123…126, 135…137, 146..148, 160…162, 175…178, 192, 203, 204, 2
Nguyễn Thị Long - Thái Văn Kỷ
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 115, 123…126, 135…137, 146..148, 160…162, 175…178, 192, 203, 204, 2
Nguyễn Thị Long - Thái Văn Kỷ
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 44, thửa: 115, 123…126, 135…137, 146..148, 160…162, 175…178, 192, 203, 204, 2
Nguyễn Thị Long - Thái Văn Kỷ
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15, 40, 54, 55, 61, 101, 156, 161, 162, 165, 166, 170, 171,
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15, 40, 54, 55, 61, 101, 156, 161, 162, 165, 166, 170, 171,
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15, 40, 54, 55, 61, 101, 156, 161, 162, 165, 166, 170, 171,
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 (Tờ 43, thửa: 2, 15) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 40, thửa: 14, 18, 19, 20, 30, 53, 59, 101, 111, 118, 124) - Xã Quỳnh Văn
Đ. Vào cấp ba - X. Phông Vục mấu
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 40, thửa: 14, 18, 19, 20, 30, 53, 59, 101, 111, 118, 124) - Xã Quỳnh Văn
Đ. Vào cấp ba - X. Phông Vục mấu
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 40, thửa: 14, 18, 19, 20, 30, 53, 59, 101, 111, 118, 124) - Xã Quỳnh Văn
Đ. Vào cấp ba - X. Phông Vục mấu
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 35, thửa: 57, 63, 96, 115) - Xã Quỳnh Văn
X. Phông Vục mấu - Giáp P. Quỳnh Xuân
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 35, thửa: 57, 63, 96, 115) - Xã Quỳnh Văn
X. Phông Vục mấu - Giáp P. Quỳnh Xuân
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 35, thửa: 57, 63, 96, 115) - Xã Quỳnh Văn
X. Phông Vục mấu - Giáp P. Quỳnh Xuân
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 31, thửa: 21, 53, 68, 70, 87, 89) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 31, thửa: 21, 53, 68, 70, 87, 89) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 31, thửa: 21, 53, 68, 70, 87, 89) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 6 (Tờ 18, thửa: 110, 279, 280, 281, 283, 322, 323, 367, 368, 371, 419, 420, 421, 423, …426, 475
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 6 (Tờ 18, thửa: 110, 279, 280, 281, 283, 322, 323, 367, 368, 371, 419, 420, 421, 423, …426, 475
-
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 6 (Tờ 18, thửa: 110, 279, 280, 281, 283, 322, 323, 367, 368, 371, 419, 420, 421, 423, …426, 475
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 71, 96) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 71, 96) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 18, thửa: 71, 96) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 42, thửa: 8, 15, 24, 25, 43, 42, 66….70, 94……98, 100, 101, 124, 127) - Xã
Hồ Thị Tín - Hoàng Nguyên Tước
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 42, thửa: 8, 15, 24, 25, 43, 42, 66….70, 94……98, 100, 101, 124, 127) - Xã
Hồ Thị Tín - Hoàng Nguyên Tước
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm - Xóm 5 (Tờ 42, thửa: 8, 15, 24, 25, 43, 42, 66….70, 94……98, 100, 101, 124, 127) - Xã
Hồ Thị Tín - Hoàng Nguyên Tước
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 38, thửa: 16, 18.19, 21, 22, 24, 26, 27, …..30, 32, 34, ……39, 42, 43, 44, 46, 5
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 38, thửa: 16, 18.19, 21, 22, 24, 26, 27, …..30, 32, 34, ……39, 42, 43, 44, 46, 5
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 38, thửa: 16, 18.19, 21, 22, 24, 26, 27, …..30, 32, 34, ……39, 42, 43, 44, 46, 5
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 38, thửa: 9, 10…..15, 17, 20, 23, 29, 35, 40, 47, 48, 54, 55, 59, 63) (Tờ
Nguyễn Việt Thắng - Hồ Thị Luyện
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 38, thửa: 9, 10…..15, 17, 20, 23, 29, 35, 40, 47, 48, 54, 55, 59, 63) (Tờ
Nguyễn Việt Thắng - Hồ Thị Luyện
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 38, thửa: 9, 10…..15, 17, 20, 23, 29, 35, 40, 47, 48, 54, 55, 59, 63) (Tờ
Nguyễn Việt Thắng - Hồ Thị Luyện
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538, 539, 540, 577, 578, 619, 620, 621, 665) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538, 539, 540, 577, 578, 619, 620, 621, 665) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538, 539, 540, 577, 578, 619, 620, 621, 665) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 15, thửa: 496, 538) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 30, thửa: 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 22……25, 29, ….31, 36, 37……41, 64, 47, 48, 49,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 30, thửa: 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 22……25, 29, ….31, 36, 37……41, 64, 47, 48, 49,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 30, thửa: 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 22……25, 29, ….31, 36, 37……41, 64, 47, 48, 49,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 30, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 10, 14, 18, 19, 26, 33, 34, 32, 42, 43, 52) - Xã
Thái Phú - Đậu Trương
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 30, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 10, 14, 18, 19, 26, 33, 34, 32, 42, 43, 52) - Xã
Thái Phú - Đậu Trương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 (Tờ 30, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 10, 14, 18, 19, 26, 33, 34, 32, 42, 43, 52) - Xã
Thái Phú - Đậu Trương
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, ..18, 20…..25, 29..31, 34, 36, 38
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, ..18, 20…..25, 29..31, 34, 36, 38
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 14, 16, ..18, 20…..25, 29..31, 34, 36, 38
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 24; 28; 31; 44, thửa: 54, 71, 81; 122; 95; 178; 66) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 24; 28; 31; 44, thửa: 54, 71, 81; 122; 95; 178; 66) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 24; 28; 31; 44, thửa: 54, 71, 81; 122; 95; 178; 66) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 21, thửa: 28, 38, 39, 51, 52, 61, 72, 73, 75, 83, …86, 98, 99, 111, 112, 113, 126, .
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 21, thửa: 28, 38, 39, 51, 52, 61, 72, 73, 75, 83, …86, 98, 99, 111, 112, 113, 126, .
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 21, thửa: 28, 38, 39, 51, 52, 61, 72, 73, 75, 83, …86, 98, 99, 111, 112, 113, 126, .
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 4 (Tờ 7; 14, thửa: 5, 4, 3, 5, 6, 7, 43, 44, 45) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 4 (Tờ 7; 14, thửa: 5, 4, 3, 5, 6, 7, 43, 44, 45) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 4 (Tờ 7; 14, thửa: 5, 4, 3, 5, 6, 7, 43, 44, 45) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 10, …15, 18, ..20, 24, 26, …32, 34, ……..50, ………53, 55…57
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 10, …15, 18, ..20, 24, 26, …32, 34, ……..50, ………53, 55…57
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 28, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 8, 10, …15, 18, ..20, 24, 26, …32, 34, ……..50, ………53, 55…57
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 28, thửa: 66, 68, 83, 76) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 28, thửa: 66, 68, 83, 76) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 28, thửa: 66, 68, 83, 76) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 3 (Tờ 7, 21, thửa: 8, 32, 42, 67, 68, 87, 89, 90, 92, 100) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 3 (Tờ 7, 21, thửa: 8, 32, 42, 67, 68, 87, 89, 90, 92, 100) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Thôn 3 (Tờ 7, 21, thửa: 8, 32, 42, 67, 68, 87, 89, 90, 92, 100) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 13; 12; 21; 29, thửa: 53, 88, 487, 231, 257, 108, 177) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 13; 12; 21; 29, thửa: 53, 88, 487, 231, 257, 108, 177) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 13; 12; 21; 29, thửa: 53, 88, 487, 231, 257, 108, 177) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 29, 30, 31, 32, 35, 37, 38, 41, 42, 44, …47, 49, 50, 53, 54, 57, 58,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 29, 30, 31, 32, 35, 37, 38, 41, 42, 44, …47, 49, 50, 53, 54, 57, 58,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 29, 30, 31, 32, 35, 37, 38, 41, 42, 44, …47, 49, 50, 53, 54, 57, 58,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 9, 78) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 9, 78) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 37, thửa: 9, 78) - Xã Quỳnh Văn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 36, thửa: 11, 12, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 38, 39, 40, 44
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 36, thửa: 11, 12, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 38, 39, 40, 44
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 36, thửa: 11, 12, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 38, 39, 40, 44
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 36, thửa: 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 19, 20) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Nam - Nguyễn Hữu Cửu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 36, thửa: 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 19, 20) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Nam - Nguyễn Hữu Cửu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 36, thửa: 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 19, 20) - Xã Quỳnh Văn
Đậu Đức Nam - Nguyễn Hữu Cửu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 36, thửa: 30, 36, 43, 55, 60, 64, 65, 72, 77, 89, 100, 105, 114, 120, 121, 126, 132)
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 36, thửa: 30, 36, 43, 55, 60, 64, 65, 72, 77, 89, 100, 105, 114, 120, 121, 126, 132)
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 36, thửa: 30, 36, 43, 55, 60, 64, 65, 72, 77, 89, 100, 105, 114, 120, 121, 126, 132)
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 11, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 5
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 11, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 5
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 12, thửa: 2, 3, 4, 11, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 31, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 5
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 12, thửa: 5, 21, 22, 32, 42, 41, 56, 71, 86, 105, 126, 141, 171, 186, 201, 246,
Nguyễn Đình Hòa - Lê Thị Tình
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 12, thửa: 5, 21, 22, 32, 42, 41, 56, 71, 86, 105, 126, 141, 171, 186, 201, 246,
Nguyễn Đình Hòa - Lê Thị Tình
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 12, thửa: 5, 21, 22, 32, 42, 41, 56, 71, 86, 105, 126, 141, 171, 186, 201, 246,
Nguyễn Đình Hòa - Lê Thị Tình
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 11, thửa: 33, 36, 41, 47, 53) - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Dương Đông - Đậu Thị Tam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 11, thửa: 33, 36, 41, 47, 53) - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Dương Đông - Đậu Thị Tam
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 (Tờ 11, thửa: 33, 36, 41, 47, 53) - Xã Quỳnh Văn
Nguyễn Dương Đông - Đậu Thị Tam
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 6, 10, 14, 17, 23, 24, 30, 31, 32, 38, 43, 44, 45, 48, 49, 55, 58, 66, 67,
Hồ Thị Huệ - Hồ Văn Tuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 6, 10, 14, 17, 23, 24, 30, 31, 32, 38, 43, 44, 45, 48, 49, 55, 58, 66, 67,
Hồ Thị Huệ - Hồ Văn Tuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 6, thửa: 6, 10, 14, 17, 23, 24, 30, 31, 32, 38, 43, 44, 45, 48, 49, 55, 58, 66, 67,
Hồ Thị Huệ - Hồ Văn Tuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Đức Long (Tờ 12, thửa: 14…18, 21, 22, 25, 28…33, 35, 36, 38..41, 44, 45, 48, 49, 54, 58,
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Đức Long (Tờ 12, thửa: 14…18, 21, 22, 25, 28…33, 35, 36, 38..41, 44, 45, 48, 49, 54, 58,
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Đức Long (Tờ 12, thửa: 14…18, 21, 22, 25, 28…33, 35, 36, 38..41, 44, 45, 48, 49, 54, 58,
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Thuận Lợi (Tờ 10, thửa: 109, 243, 257…337…386) (Tờ 11, thửa: 8...82, 83) (Tờ 15, thửa: 1
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Thuận Lợi (Tờ 10, thửa: 109, 243, 257…337…386) (Tờ 11, thửa: 8...82, 83) (Tờ 15, thửa: 1
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn Thuận Lợi (Tờ 10, thửa: 109, 243, 257…337…386) (Tờ 11, thửa: 8...82, 83) (Tờ 15, thửa: 1
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Hòa Thuận (Tờ 10, thửa: 337, 347) (Tờ 21, thửa: 79, 85...87, 92…94, 98…101, 105…109, 113…
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Hòa Thuận (Tờ 10, thửa: 337, 347) (Tờ 21, thửa: 79, 85...87, 92…94, 98…101, 105…109, 113…
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Hòa Thuận (Tờ 10, thửa: 337, 347) (Tờ 21, thửa: 79, 85...87, 92…94, 98…101, 105…109, 113…
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Phủ Yên (Tờ 9, thửa: 501) (Tờ 19, thửa: 213, 226, 232….234) (Tờ 24, thửa: 16, 23, 24, 38,
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Phủ Yên (Tờ 9, thửa: 501) (Tờ 19, thửa: 213, 226, 232….234) (Tờ 24, thửa: 16, 23, 24, 38,
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Phủ Yên (Tờ 9, thửa: 501) (Tờ 19, thửa: 213, 226, 232….234) (Tờ 24, thửa: 16, 23, 24, 38,
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Trường Thịnh (Tờ 18, thửa: 47, 68, 69, 85, 86, 100…102, 123, 124, 141…144, 159…162, 176…1
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Trường Thịnh (Tờ 18, thửa: 47, 68, 69, 85, 86, 100…102, 123, 124, 141…144, 159…162, 176…1
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Trường Thịnh (Tờ 18, thửa: 47, 68, 69, 85, 86, 100…102, 123, 124, 141…144, 159…162, 176…1
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 144, 163, 182….510) (Tờ 18, thửa: 3, 4, 7…16, 19…21, 25…33, 38…4
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 144, 163, 182….510) (Tờ 18, thửa: 3, 4, 7…16, 19…21, 25…33, 38…4
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 144, 163, 182….510) (Tờ 18, thửa: 3, 4, 7…16, 19…21, 25…33, 38…4
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Trường Tân (Tờ 23, thửa: 117, 146, 147, 154…156, 168, 184) (Tờ 24, thửa: 29…31, 43,
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Trường Tân (Tờ 23, thửa: 117, 146, 147, 154…156, 168, 184) (Tờ 24, thửa: 29…31, 43,
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Trường Tân (Tờ 23, thửa: 117, 146, 147, 154…156, 168, 184) (Tờ 24, thửa: 29…31, 43,
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Yên Thọ (Tờ 18, thửa: 267, 287…302, 317…321, 339...340…343, 355…362, 370…374, 378,
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Yên Thọ (Tờ 18, thửa: 267, 287…302, 317…321, 339...340…343, 355…362, 370…374, 378,
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm Yên Thọ (Tờ 18, thửa: 267, 287…302, 317…321, 339...340…343, 355…362, 370…374, 378,
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Tân Xuân (Tờ 14, thửa: 182, 183, 197, 198, 214…216, 230, 237, 238,) (Tờ 17, thửa: 6, 8…11
Đường Thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Tân Xuân (Tờ 14, thửa: 182, 183, 197, 198, 214…216, 230, 237, 238,) (Tờ 17, thửa: 6, 8…11
Đường Thôn -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn Tân Xuân (Tờ 14, thửa: 182, 183, 197, 198, 214…216, 230, 237, 238,) (Tờ 17, thửa: 6, 8…11
Đường Thôn -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ Thuận lợi xuống chợ Ao -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ Thuận lợi xuống chợ Ao -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ Thuận lợi xuống chợ Ao -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Phủ Yên, Hòa Thuận - Xã Quỳnh Thuận
Từ đình Tám Mái xuống Ngã tư Chợ Ao -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Phủ Yên, Hòa Thuận - Xã Quỳnh Thuận
Từ đình Tám Mái xuống Ngã tư Chợ Ao -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Phủ Yên, Hòa Thuận - Xã Quỳnh Thuận
Từ đình Tám Mái xuống Ngã tư Chợ Ao -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Trường Thịnh Yên Thọ, Trường Tân - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Vang xuống Thuận Hải -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Trường Thịnh Yên Thọ, Trường Tân - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Vang xuống Thuận Hải -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm Trường Thịnh Yên Thọ, Trường Tân - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Vang xuống Thuận Hải -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48 xuống cảng cá - Xã Đức Long - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48 xuống cảng cá - Xã Đức Long - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48 xuống cảng cá - Xã Đức Long - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi (Tờ 13, thửa: 34, 35, 22, 23….35) - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi (Tờ 13, thửa: 34, 35, 22, 23….35) - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi (Tờ 13, thửa: 34, 35, 22, 23….35) - Xã Quỳnh Thuận
Thuận Lợi xuống Lạch Quèn -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ thôn Thuận Lợi - đến nhà Anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ thôn Thuận Lợi - đến nhà Anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ thôn Thuận Lợi - đến nhà Anh Dũng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà anh Dũng - đến nhà anh Thọ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà anh Dũng - đến nhà anh Thọ
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc Lộ 48B - Xóm Thuận Lợi - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà anh Dũng - đến nhà anh Thọ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48 - Xóm Thanh Đoài, Trường Thịnh, Phủ Yên - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Dũng xuống đình 8 mái -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48 - Xóm Thanh Đoài, Trường Thịnh, Phủ Yên - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Dũng xuống đình 8 mái -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48 - Xóm Thanh Đoài, Trường Thịnh, Phủ Yên - Xã Quỳnh Thuận
Từ nhà Anh Dũng xuống đình 8 mái -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 1, 2, 12...18, 33...41, 57...62. 63...66,
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 1, 2, 12...18, 33...41, 57...62. 63...66,
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 17, thửa: 1, 2, 12...18, 33...41, 57...62. 63...66,
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 14, thửa: 144...145, 156...160, 169...172, 184...18
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 14, thửa: 144...145, 156...160, 169...172, 184...18
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc Lộ 48B - Xóm Tân Xuân, Thanh Đoài (Tờ 14, thửa: 144...145, 156...160, 169...172, 184...18
Từ nhà anh Ngọc xuống nhà anh Minh -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 21, 22,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 21, 22,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 21, 22,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 45, 66, 42, 63, 69,41, 62, 68, 70, 87, 88, 100, 101, 115,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 45, 66, 42, 63, 69,41, 62, 68, 70, 87, 88, 100, 101, 115,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 45, 66, 42, 63, 69,41, 62, 68, 70, 87, 88, 100, 101, 115,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 17,18,26,43,94, 65, 91, 95, 96, 123, 1
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 17,18,26,43,94, 65, 91, 95, 96, 123, 1
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 4, 8 (Tờ 28, thửa: 17,18,26,43,94, 65, 91, 95, 96, 123, 1
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 254, 253,251,214,250,215) - Xã Quỳnh Thạc
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 254, 253,251,214,250,215) - Xã Quỳnh Thạc
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 3, 4, 8 (Tờ 28, thửa: 254, 253,251,214,250,215) - Xã Quỳnh Thạc
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ27, thửa: 3, 4, 11, 22, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ27, thửa: 3, 4, 11, 22, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ27, thửa: 3, 4, 11, 22, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 159, 165, 166, 168, 169) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 159, 165, 166, 168, 169) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 159, 165, 166, 168, 169) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 395,396,406,431,432,433,4
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 395,396,406,431,432,433,4
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 12 (Tờ 6, thửa: 395,396,406,431,432,433,4
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 272,275, 277, 278) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 272,275, 277, 278) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 272,275, 277, 278) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7, 8 (Tờ 30, thửa: 1, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 24, 29, 30, 31, 32, 3
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7, 8 (Tờ 30, thửa: 1, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 24, 29, 30, 31, 32, 3
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7, 8 (Tờ 30, thửa: 1, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14, 15, 24, 29, 30, 31, 32, 3
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 7, 8 (Tờ 30, thửa: 8, 7, 9, 49, 48, 39, 40, 79, 91, 86, 85, 90,111, 123, 109,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 7, 8 (Tờ 30, thửa: 8, 7, 9, 49, 48, 39, 40, 79, 91, 86, 85, 90,111, 123, 109,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 7, 8 (Tờ 30, thửa: 8, 7, 9, 49, 48, 39, 40, 79, 91, 86, 85, 90,111, 123, 109,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 30, thửa: 267, 266, 295, 286, 316,314, 313, 340, 342, 343, 344, 345, 353
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 30, thửa: 267, 266, 295, 286, 316,314, 313, 340, 342, 343, 344, 345, 353
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 30, thửa: 267, 266, 295, 286, 316,314, 313, 340, 342, 343, 344, 345, 353
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xxã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 17, 16, 19, 27, 26, 25, 63, 64, 65, 6
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xxã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 17, 16, 19, 27, 26, 25, 63, 64, 65, 6
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xxã- Thạch - Thanh - Lương - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 17, 16, 19, 27, 26, 25, 63, 64, 65, 6
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 28, 21, 22, 70, 72, 61, 105, 94, 103, 127, 1
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 28, 21, 22, 70, 72, 61, 105, 94, 103, 127, 1
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Thạch - Xóm 6, 7 (Tờ 30, thửa: 28, 21, 22, 70, 72, 61, 105, 94, 103, 127, 1
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 406) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 406) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 406) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 422, 423, 424, 428, 432, 540) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 422, 423, 424, 428, 432, 540) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 422, 423, 424, 428, 432, 540) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 1A đi bàu Sen - Xóm 1, 29 (Tờ 8, thửa: 4, 5, 6, 22, 23, 24, 25, 40, 788.) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 1A đi bàu Sen - Xóm 1, 29 (Tờ 8, thửa: 4, 5, 6, 22, 23, 24, 25, 40, 788.) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 1A đi bàu Sen - Xóm 1, 29 (Tờ 8, thửa: 4, 5, 6, 22, 23, 24, 25, 40, 788.) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 8, 13, 14, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 31, 32, 33, 34,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 8, 13, 14, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 31, 32, 33, 34,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 8, 13, 14, 16, 17, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 31, 32, 33, 34,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 6, 7, 22, 23, 36, 37, 88, 113, 114, 141, 117, 119, 120,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 6, 7, 22, 23, 36, 37, 88, 113, 114, 141, 117, 119, 120,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 6, 7, 22, 23, 36, 37, 88, 113, 114, 141, 117, 119, 120,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 9 (Tờ 18, thửa: 30, 45, 62,59, 63, 75, 98, 100, 128, 156, 158, 184, 183, 182
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 9 (Tờ 18, thửa: 30, 45, 62,59, 63, 75, 98, 100, 128, 156, 158, 184, 183, 182
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 9 (Tờ 18, thửa: 30, 45, 62,59, 63, 75, 98, 100, 128, 156, 158, 184, 183, 182
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 20, 21, 32, 33, 34, 35, 3
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 20, 21, 32, 33, 34, 35, 3
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 20, 21, 32, 33, 34, 35, 3
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 4,29, 25, 26, 27, 62, 60, 59, 57, 51, 68, 47, 48, 71,82, 81,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 4,29, 25, 26, 27, 62, 60, 59, 57, 51, 68, 47, 48, 71,82, 81,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 10 (Tờ 17, thửa: 4,29, 25, 26, 27, 62, 60, 59, 57, 51, 68, 47, 48, 71,82, 81,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 (Tờ 10, thửa: 119, 121, 123, 149, 151, 153, 172, 173, 191,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 (Tờ 10, thửa: 119, 121, 123, 149, 151, 153, 172, 173, 191,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 (Tờ 10, thửa: 119, 121, 123, 149, 151, 153, 172, 173, 191,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 15, 28,18, 19, 20, 23, 25, 33, 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 15, 28,18, 19, 20, 23, 25, 33, 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 15, 28,18, 19, 20, 23, 25, 33, 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 11 (Tờ 21, thửa: 40, 41,57, 56, 55, 54, 53, 73, 74, 69, 68, 115, 113, 102, 112, 124,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 11 (Tờ 21, thửa: 40, 41,57, 56, 55, 54, 53, 73, 74, 69, 68, 115, 113, 102, 112, 124,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 11 (Tờ 21, thửa: 40, 41,57, 56, 55, 54, 53, 73, 74, 69, 68, 115, 113, 102, 112, 124,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 13, , 14, 29, 31, 32, 45, 48, 63,61,77, 78, 88, 91, 99, 104,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 13, , 14, 29, 31, 32, 45, 48, 63,61,77, 78, 88, 91, 99, 104,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 9 đi 12 - Xóm 10, 1 (Tờ 21, thửa: 13, , 14, 29, 31, 32, 45, 48, 63,61,77, 78, 88, 91, 99, 104,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Nhà trường lên xóm 11 - Xóm 21, thửa: 127, 121, 109, 108, 116, 117, 120, 119, 118, 129, 130, 128,132
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Nhà trường lên xóm 11 - Xóm 21, thửa: 127, 121, 109, 108, 116, 117, 120, 119, 118, 129, 130, 128,132
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Nhà trường lên xóm 11 - Xóm 21, thửa: 127, 121, 109, 108, 116, 117, 120, 119, 118, 129, 130, 128,132
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 183,184, 185) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xâm cư (Tờ 65, thửa: 9) - Xã Tân Thắng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 64, thửa: 23, 93, 97, 98, 99, 102, 103, 107, 108, 110, 111, 112, 113, 115, 116, 11
Từ tràn - Nhà bà Luận
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1/5 (Tờ 63, thửa: 35) - Xã Tân Thắng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 60, 68, 92, 128, 161, 166, 207, 212) - Xã Tân Thắng
Đường Quỳnh Vinh - Nhà văn hóa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường đi Quỳnh Vinh - Xóm 19/8 (Tờ 61, thửa: 27) - Xã Tân Thắng
-
Đất ở nông thôn300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

5/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.