• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Lưu.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất dân cư xóm 12 (Tờ 51, thửa: 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 27, 30, 31, 41, 55, 56, 5
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất dân cư xóm 12 (Tờ 51, thửa: 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 27, 30, 31, 41, 55, 56, 5
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất dân cư xóm 12 (Tờ 51, thửa: 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 27, 30, 31, 41, 55, 56, 5
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Vinh - Ông Nguyễn Văn Hoan
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Vinh - Ông Nguyễn Văn Hoan
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Vinh - Ông Nguyễn Văn Hoan
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Châu - Ông Nguyễn Văn Liễu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Châu - Ông Nguyễn Văn Liễu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12-13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Châu - Ông Nguyễn Văn Liễu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Lơi - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Lơi - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Lơi - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Đình Hòe - Bà Nguyễn Thị Thuận
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Đình Hòe - Bà Nguyễn Thị Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Đình Hòe - Bà Nguyễn Thị Thuận
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Đức Trung - Ông Nguyễn Văn Hương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Đức Trung - Ông Nguyễn Văn Hương
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Đức Trung - Ông Nguyễn Văn Hương
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 14; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quang Lý - Ông Nguyễn Văn Vượng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 14; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quang Lý - Ông Nguyễn Văn Vượng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 14; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quang Lý - Ông Nguyễn Văn Vượng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 13; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thọ - Trần Văn Nhân
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 13; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thọ - Trần Văn Nhân
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 13; 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thọ - Trần Văn Nhân
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 (Tờ 50, thửa: 259, 258, 397, 257, 256, 255, 262, 263, 254, 225, 224, 187,
Bà Nguyễn Thị Cung - Ông Đinh Trung
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 (Tờ 50, thửa: 259, 258, 397, 257, 256, 255, 262, 263, 254, 225, 224, 187,
Bà Nguyễn Thị Cung - Ông Đinh Trung
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 (Tờ 50, thửa: 259, 258, 397, 257, 256, 255, 262, 263, 254, 225, 224, 187,
Bà Nguyễn Thị Cung - Ông Đinh Trung
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Phạm Thị Hữu - Bà Lê Thị Cường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Phạm Thị Hữu - Bà Lê Thị Cường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12; 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Phạm Thị Hữu - Bà Lê Thị Cường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 (Tờ 51, thửa: 139, 138, 137, 136, 135, 126, 127, 119, 118, 117, 116, 115, 114
Chợ - Ông Nguyễn Văn Phuc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 (Tờ 51, thửa: 139, 138, 137, 136, 135, 126, 127, 119, 118, 117, 116, 115, 114
Chợ - Ông Nguyễn Văn Phuc
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 (Tờ 51, thửa: 139, 138, 137, 136, 135, 126, 127, 119, 118, 117, 116, 115, 114
Chợ - Ông Nguyễn Văn Phuc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Đươc - Ông Trần Đình Lượng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Đươc - Ông Trần Đình Lượng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Ngọc Đươc - Ông Trần Đình Lượng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Lê Văn Cường - Ông Trần Văn Công
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Lê Văn Cường - Ông Trần Văn Công
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Xã - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Lê Văn Cường - Ông Trần Văn Công
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 (Tờ 52, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 40, 41, 42, 67, 65, 69, 70, 93, 92, 91,
Ông Nguyễn Quốc Vương - Ông Vũ Văn Thế
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 (Tờ 52, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 40, 41, 42, 67, 65, 69, 70, 93, 92, 91,
Ông Nguyễn Quốc Vương - Ông Vũ Văn Thế
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 (Tờ 52, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 40, 41, 42, 67, 65, 69, 70, 93, 92, 91,
Ông Nguyễn Quốc Vương - Ông Vũ Văn Thế
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Từ nhà Tần Bá Thái - Ông Nguyễn Văn Phương TTCG
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Từ nhà Tần Bá Thái - Ông Nguyễn Văn Phương TTCG
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương Quốc lộ IA - Xóm 12 - Xã Quỳnh Lâm
Từ nhà Tần Bá Thái - Ông Nguyễn Văn Phương TTCG
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 7, thửa: 93, 94, 101, 102, 112, 116, 132, 139, 156, 164) (Tờ 8, thửa: 580, 650, 691,
Khu dân cư xóm 8 - Khu dân cư xóm 8
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 7, thửa: 93, 94, 101, 102, 112, 116, 132, 139, 156, 164) (Tờ 8, thửa: 580, 650, 691,
Khu dân cư xóm 8 - Khu dân cư xóm 8
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 7, thửa: 93, 94, 101, 102, 112, 116, 132, 139, 156, 164) (Tờ 8, thửa: 580, 650, 691,
Khu dân cư xóm 8 - Khu dân cư xóm 8
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 204, 239, 250, 261, 267, 5, 24, 25, 67, 97, 13) (Tờ 13, thửa: 118, 121, 12
Khu dân cư xóm 7 - Khu dân cư xóm 7
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 204, 239, 250, 261, 267, 5, 24, 25, 67, 97, 13) (Tờ 13, thửa: 118, 121, 12
Khu dân cư xóm 7 - Khu dân cư xóm 7
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 204, 239, 250, 261, 267, 5, 24, 25, 67, 97, 13) (Tờ 13, thửa: 118, 121, 12
Khu dân cư xóm 7 - Khu dân cư xóm 7
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 34, 35,
Khu dân cư xóm 6 - Khu dân cư xóm 6
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 34, 35,
Khu dân cư xóm 6 - Khu dân cư xóm 6
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 34, 35,
Khu dân cư xóm 6 - Khu dân cư xóm 6
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 44, thửa: 50, 55, 56, 60, 61, 64, 70, 74, 78, 81, 82, 83, 89, 97, 102, 103, 112, 113
Khu dân cư xóm 5 - Khu dân cư xóm 5
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 44, thửa: 50, 55, 56, 60, 61, 64, 70, 74, 78, 81, 82, 83, 89, 97, 102, 103, 112, 113
Khu dân cư xóm 5 - Khu dân cư xóm 5
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 44, thửa: 50, 55, 56, 60, 61, 64, 70, 74, 78, 81, 82, 83, 89, 97, 102, 103, 112, 113
Khu dân cư xóm 5 - Khu dân cư xóm 5
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 39, thửa: 12, 13, 21, 26, 29, 42, 47, 64, 65, 67, 68, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 1
Khu dân cư xóm 4 - Khu dân cư xóm 4
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 39, thửa: 12, 13, 21, 26, 29, 42, 47, 64, 65, 67, 68, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 1
Khu dân cư xóm 4 - Khu dân cư xóm 4
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 39, thửa: 12, 13, 21, 26, 29, 42, 47, 64, 65, 67, 68, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 1
Khu dân cư xóm 4 - Khu dân cư xóm 4
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 5, thửa: 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 155, 140,
Khu dân cư xóm 2 - Khu dân cư xóm 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 5, thửa: 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 155, 140,
Khu dân cư xóm 2 - Khu dân cư xóm 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 5, thửa: 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 155, 140,
Khu dân cư xóm 2 - Khu dân cư xóm 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, xóm 3 - Xã Quỳnh Lâm
Khu dân cư xóm 1, xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, xóm 3 - Xã Quỳnh Lâm
Khu dân cư xóm 1, xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, xóm 3 - Xã Quỳnh Lâm
Khu dân cư xóm 1, xóm 3 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 31, thửa: 108, 96, 86, 84, 61, 60, 50, 35, 36, 33, 25, 37, 47, 58, 62, 74,
Ngã ba xóm 8 - Xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 31, thửa: 108, 96, 86, 84, 61, 60, 50, 35, 36, 33, 25, 37, 47, 58, 62, 74,
Ngã ba xóm 8 - Xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 8 (Tờ 31, thửa: 108, 96, 86, 84, 61, 60, 50, 35, 36, 33, 25, 37, 47, 58, 62, 74,
Ngã ba xóm 8 - Xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Lâm
Cầu Tràn đập Bàu - Nhà ông Lợi xóm 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Lâm
Cầu Tràn đập Bàu - Nhà ông Lợi xóm 7
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Lâm
Cầu Tràn đập Bàu - Nhà ông Lợi xóm 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Lâm
Nhà bà Lý - Cầu Tràn đập Bàu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Lâm
Nhà bà Lý - Cầu Tràn đập Bàu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Lâm
Nhà bà Lý - Cầu Tràn đập Bàu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2, 3, 1 (Tờ 5, thửa: 139) (Tờ 37, thửa: 1, 3, 6, 8, 15, 16, 23, 29, 34, 40, 47,
Nhà ông Nín - Nhà ông Bằng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2, 3, 1 (Tờ 5, thửa: 139) (Tờ 37, thửa: 1, 3, 6, 8, 15, 16, 23, 29, 34, 40, 47,
Nhà ông Nín - Nhà ông Bằng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2, 3, 1 (Tờ 5, thửa: 139) (Tờ 37, thửa: 1, 3, 6, 8, 15, 16, 23, 29, 34, 40, 47,
Nhà ông Nín - Nhà ông Bằng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48B - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167, 166) - Xã Quỳnh Lâm
Nhà ông Đồng - Nhà ông Trường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48B - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167, 166) - Xã Quỳnh Lâm
Nhà ông Đồng - Nhà ông Trường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL 48B - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 173, 172, 171, 170, 169, 168, 167, 166) - Xã Quỳnh Lâm
Nhà ông Đồng - Nhà ông Trường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4, 8 (Tờ 8, thửa: 845, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 903, 904, 905, 90
Cầu xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4, 8 (Tờ 8, thửa: 845, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 903, 904, 905, 90
Cầu xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4, 8 (Tờ 8, thửa: 845, 847, 848, 849, 850, 851, 852, 853, 854, 903, 904, 905, 90
Cầu xóm 4 - Xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 764, 765, 767, 768, 769, 770, 751, 752, 753, 738, 737, 771, 7
Cầu sông N13 xóm 3 - Cầu xóm 4
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 764, 765, 767, 768, 769, 770, 751, 752, 753, 738, 737, 771, 7
Cầu sông N13 xóm 3 - Cầu xóm 4
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3, 4 (Tờ 10, thửa: 764, 765, 767, 768, 769, 770, 751, 752, 753, 738, 737, 771, 7
Cầu sông N13 xóm 3 - Cầu xóm 4
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1, 3 (Tờ 1.1.32, 1.159, 1.096) (Tờ 155, 156, 157, 150, 151, 152, 194, 134, 135,
Đường sắt Bắc Nam - Cầu sông N13 xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1, 3 (Tờ 1.1.32, 1.159, 1.096) (Tờ 155, 156, 157, 150, 151, 152, 194, 134, 135,
Đường sắt Bắc Nam - Cầu sông N13 xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1, 3 (Tờ 1.1.32, 1.159, 1.096) (Tờ 155, 156, 157, 150, 151, 152, 194, 134, 135,
Đường sắt Bắc Nam - Cầu sông N13 xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 8, thửa: 23, 48, 55, 59, 67, 71, 72,) (Tờ 9, thửa: 818) (Tờ 24, thửa: 1, 3,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 8, thửa: 23, 48, 55, 59, 67, 71, 72,) (Tờ 9, thửa: 818) (Tờ 24, thửa: 1, 3,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 8, thửa: 23, 48, 55, 59, 67, 71, 72,) (Tờ 9, thửa: 818) (Tờ 24, thửa: 1, 3,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 4, thửa: 213, 223, 235, 230, 241, 234, 240, 243, 242, 246, 244, 247, 250) (T
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 4, thửa: 213, 223, 235, 230, 241, 234, 240, 243, 242, 246, 244, 247, 250) (T
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 4, thửa: 213, 223, 235, 230, 241, 234, 240, 243, 242, 246, 244, 247, 250) (T
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 4, 11, 19, 18, 14, 15, 24, 28, 26, 38, 39, 31, 21, 37, 27, 36, 33,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 4, 11, 19, 18, 14, 15, 24, 28, 26, 38, 39, 31, 21, 37, 27, 36, 33,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 4, 11, 19, 18, 14, 15, 24, 28, 26, 38, 39, 31, 21, 37, 27, 36, 33,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 8, 5, 10, 20, 16, 23, 35, 44, 68, 85, 109, 120, 149, 160, 200
Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Thứ (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 8, 5, 10, 20, 16, 23, 35, 44, 68, 85, 109, 120, 149, 160, 200
Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Thứ (đường vành đai)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 8, 5, 10, 20, 16, 23, 35, 44, 68, 85, 109, 120, 149, 160, 200
Từ nhà ông Tuệ - đến nhà ông Thứ (đường vành đai)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 43, 49, 60, 57, 65, 84, 312, 313, 314, 315, 102, 123, 147, 16
Từ nhà ông Hà Mỳ - đến nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 43, 49, 60, 57, 65, 84, 312, 313, 314, 315, 102, 123, 147, 16
Từ nhà ông Hà Mỳ - đến nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh nhựa - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 43, 49, 60, 57, 65, 84, 312, 313, 314, 315, 102, 123, 147, 16
Từ nhà ông Hà Mỳ - đến nhà thờ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 296, 297, 244, 301, 256, 271, 282, 291) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 296, 297, 244, 301, 256, 271, 282, 291) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 296, 297, 244, 301, 256, 271, 282, 291) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 2, 3, 6, 9, 13, 17, 32, 34, 41, 59, 82, 94, 105, 130, 141, 164,
Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 2, 3, 6, 9, 13, 17, 32, 34, 41, 59, 82, 94, 105, 130, 141, 164,
Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 11 (Tờ 19, thửa: 2, 3, 6, 9, 13, 17, 32, 34, 41, 59, 82, 94, 105, 130, 141, 164,
Đường liên xã -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 2, 15, 11, 24, 32, 40, 48, 58, 68, 70, 84, 95, 90, 103, 124, 12
Từ Cầu Cồn rèn đến -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 2, 15, 11, 24, 32, 40, 48, 58, 68, 70, 84, 95, 90, 103, 124, 12
Từ Cầu Cồn rèn đến -
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 10 (Tờ 22, thửa: 2, 15, 11, 24, 32, 40, 48, 58, 68, 70, 84, 95, 90, 103, 124, 12
Từ Cầu Cồn rèn đến -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 23, thửa: 360, 65, 71, 73, 93, 111, 104, 121, 126, 149, 177, 171, 198, 206,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 23, thửa: 360, 65, 71, 73, 93, 111, 104, 121, 126, 149, 177, 171, 198, 206,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 23, thửa: 360, 65, 71, 73, 93, 111, 104, 121, 126, 149, 177, 171, 198, 206,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 5, 7, 8, 9, 11, 15, 24, 14, 351, 16, , 19, 23, 20, 30, 34, 39, 21,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 5, 7, 8, 9, 11, 15, 24, 14, 351, 16, , 19, 23, 20, 30, 34, 39, 21,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 5, 7, 8, 9, 11, 15, 24, 14, 351, 16, , 19, 23, 20, 30, 34, 39, 21,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 13, 17, 22, 27, 32, 45, 48, 62, 78, 92, 105, 120
Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 13, 17, 22, 27, 32, 45, 48, 62, 78, 92, 105, 120
Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 13, 17, 22, 27, 32, 45, 48, 62, 78, 92, 105, 120
Đường liên xã -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 108, 102, 112, 95, 98, 104, 100, 99, 113, 109, 105, 96, 94, 85, 88,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 108, 102, 112, 95, 98, 104, 100, 99, 113, 109, 105, 96, 94, 85, 88,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 108, 102, 112, 95, 98, 104, 100, 99, 113, 109, 105, 96, 94, 85, 88,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 75, 76, 80) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 75, 76, 80) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 75, 76, 80) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 107, 101, 97, 84, 87, 92, 82, 79, 77, 78, 75) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 107, 101, 97, 84, 87, 92, 82, 79, 77, 78, 75) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 9 (Tờ 21, thửa: 107, 101, 97, 84, 87, 92, 82, 79, 77, 78, 75) - Xã Quỳnh Hưng
Đường liên xã -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 190) (Tờ 23, thửa: 154, 140, 160, 152, 153, 164, 185, 180, 174, 191
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 190) (Tờ 23, thửa: 154, 140, 160, 152, 153, 164, 185, 180, 174, 191
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 190) (Tờ 23, thửa: 154, 140, 160, 152, 153, 164, 185, 180, 174, 191
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28, 29, 30, 32, 3
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28, 29, 30, 32, 3
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28, 29, 30, 32, 3
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 195, 197, 270, 300, 317, 319, 330, 336, 316, 334, 341, 335, 326, 34
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 195, 197, 270, 300, 317, 319, 330, 336, 316, 334, 341, 335, 326, 34
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 195, 197, 270, 300, 317, 319, 330, 336, 316, 334, 341, 335, 326, 34
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 9, 13, 15, 18, 21, 22, 7, 16, 17, 23, 24, 25, 26, 30
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 9, 13, 15, 18, 21, 22, 7, 16, 17, 23, 24, 25, 26, 30
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 9, 13, 15, 18, 21, 22, 7, 16, 17, 23, 24, 25, 26, 30
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 41, 48, 137) (Tờ 21, thửa: 41, 53, 54, 58, 67, 64, 69, 68, 65,
Từ nhà ông Trọng - đến trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 41, 48, 137) (Tờ 21, thửa: 41, 53, 54, 58, 67, 64, 69, 68, 65,
Từ nhà ông Trọng - đến trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 41, 48, 137) (Tờ 21, thửa: 41, 53, 54, 58, 67, 64, 69, 68, 65,
Từ nhà ông Trọng - đến trạm y tế
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngọc - đến trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngọc - đến trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xanh - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngọc - đến trường Mầm non
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Trọng - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Trọng - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Trọng - đến UBND xã
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngũ - đến ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngũ - đến ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Ngũ - đến ông Khánh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 6 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Trọng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 174, 181, 194, 186, 200, 207, 190, 214, 209, 231, 213, 233, 225, 22
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 174, 181, 194, 186, 200, 207, 190, 214, 209, 231, 213, 233, 225, 22
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 174, 181, 194, 186, 200, 207, 190, 214, 209, 231, 213, 233, 225, 22
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà bà Thương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà bà Thương
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 5 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà bà Toan - đến nhà bà Thương
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 30, 39, 57, 63, 79, 85, 271, 72, 90, 99, 100, 117,) (Tờ 16, thửa: 6
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 30, 39, 57, 63, 79, 85, 271, 72, 90, 99, 100, 117,) (Tờ 16, thửa: 6
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 30, 39, 57, 63, 79, 85, 271, 72, 90, 99, 100, 117,) (Tờ 16, thửa: 6
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ Đền Cồng - đến nhà ông Đàm Chung
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ Đền Cồng - đến nhà ông Đàm Chung
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ Đền Cồng - đến nhà ông Đàm Chung
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Lam
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Lam
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Sáu - đến nhà ông Lam
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đợi - đến nhà ông Quang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đợi - đến nhà ông Quang
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 4 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đợi - đến nhà ông Quang
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 17, 20, 18, 22, 26, 33, 27, 29, 31, 40, 38,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 17, 20, 18, 22, 26, 33, 27, 29, 31, 40, 38,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 17, 20, 18, 22, 26, 33, 27, 29, 31, 40, 38,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 172, 144, 181, 147, 170, 140, 136, 111, 104, 127, 142, 155, 286, 15
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 172, 144, 181, 147, 170, 140, 136, 111, 104, 127, 142, 155, 286, 15
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 172, 144, 181, 147, 170, 140, 136, 111, 104, 127, 142, 155, 286, 15
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 11, 37, 283, 12, 53, 18, 58, 47, 10) - Xã Quỳnh Hưng
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 11, 37, 283, 12, 53, 18, 58, 47, 10) - Xã Quỳnh Hưng
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 1, 11, 37, 283, 12, 53, 18, 58, 47, 10) - Xã Quỳnh Hưng
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Thế
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Thế
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Thế
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Viên - đến nhà ông Khiêm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Viên - đến nhà ông Khiêm
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Viên - đến nhà ông Khiêm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ngã tư chợ - đến nhà văn hóa xóm 3
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ngã tư chợ - đến nhà văn hóa xóm 3
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 3 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ngã tư chợ - đến nhà văn hóa xóm 3
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 157, 167, 175, 202, 192, 201, 215, 189, 210, 229, 221, 239, 218, 22
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 157, 167, 175, 202, 192, 201, 215, 189, 210, 229, 221, 239, 218, 22
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 157, 167, 175, 202, 192, 201, 215, 189, 210, 229, 221, 239, 218, 22
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 15, thửa: 262, 273, 247, 249, 278) - Xã Quỳnh Hưng
khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 15, thửa: 262, 273, 247, 249, 278) - Xã Quỳnh Hưng
khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 15, thửa: 262, 273, 247, 249, 278) - Xã Quỳnh Hưng
khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Lam
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Lam
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Lam
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Giáp - đến nhà ông Nga
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Giáp - đến nhà ông Nga
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Giáp - đến nhà ông Nga
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đề - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đề - đến nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Đề - đến nhà ông Long
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Toan - đến nhà ông Đo
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Toan - đến nhà ông Đo
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 2 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Toan - đến nhà ông Đo
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 5, 4, 8, 12, 14, 17, 11, 9, 15, 18, 28, 32, 38, 44,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 5, 4, 8, 12, 14, 17, 11, 9, 15, 18, 28, 32, 38, 44,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 5, 4, 8, 12, 14, 17, 11, 9, 15, 18, 28, 32, 38, 44,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Thái - đến qua trường THCS
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Thái - đến qua trường THCS
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Thái - đến qua trường THCS
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Hóa - đến nhà ông Cừ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Hóa - đến nhà ông Cừ
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ ông Hóa - đến nhà ông Cừ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Khương - đến sông 24B
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Khương - đến sông 24B
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 - Xã Quỳnh Hưng
Từ nhà ông Khương - đến sông 24B
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 41, 83, 58, 67, 63, 72, 100, 93, 89, 114, 283, 118, 116, 134, 15
Từ nhà ông Quảng -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 41, 83, 58, 67, 63, 72, 100, 93, 89, 114, 283, 118, 116, 134, 15
Từ nhà ông Quảng -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 15, thửa: 41, 83, 58, 67, 63, 72, 100, 93, 89, 114, 283, 118, 116, 134, 15
Từ nhà ông Quảng -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 63, 66, 69, 68, 71, 72, 74, 76, 85, 81, 94, 96, 73, 79, 82, 90, 75,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 63, 66, 69, 68, 71, 72, 74, 76, 85, 81, 94, 96, 73, 79, 82, 90, 75,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 63, 66, 69, 68, 71, 72, 74, 76, 85, 81, 94, 96, 73, 79, 82, 90, 75,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 9, 8, 7, 6,12, 13,14, 19, 18, 17, 15, 20, 16, 23, 25, 2
Từ cầu Sông Giang - đến nhà ông Phạm Văn Ban
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 9, 8, 7, 6,12, 13,14, 19, 18, 17, 15, 20, 16, 23, 25, 2
Từ cầu Sông Giang - đến nhà ông Phạm Văn Ban
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 9, 8, 7, 6,12, 13,14, 19, 18, 17, 15, 20, 16, 23, 25, 2
Từ cầu Sông Giang - đến nhà ông Phạm Văn Ban
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 856;855;865;566;867;868;871;872;873;874;875;876;) (Tờ 116-66, thửa: 877;878;913;
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 856;855;865;566;867;868;871;872;873;874;875;876;) (Tờ 116-66, thửa: 877;878;913;
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 856;855;865;566;867;868;871;872;873;874;875;876;) (Tờ 116-66, thửa: 877;878;913;
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 978;979;980;984;985;986;1017;1018;1019;1020;1021;1023;983;982;619;602;621;62
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 978;979;980;984;985;986;1017;1018;1019;1020;1021;1023;983;982;619;602;621;62
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 978;979;980;984;985;986;1017;1018;1019;1020;1021;1023;983;982;619;602;621;62
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 881;910;933;934;935;949;950;948;947;975;976;977;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 881;910;933;934;935;949;950;948;947;975;976;977;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 881;910;933;934;935;949;950;948;947;975;976;977;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 987;1016;1015;1014;988;973;953;954;931;912;879;1022;) - Quỳnh Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 987;1016;1015;1014;988;973;953;954;931;912;879;1022;) - Quỳnh Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 116-66, thửa: 987;1016;1015;1014;988;973;953;954;931;912;879;1022;) - Quỳnh Hồng
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 718;774;782;853;854;852;880;911;932;951;952;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 718;774;782;853;854;852;880;911;932;951;952;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 9 (Tờ 11, thửa: 718;774;782;853;854;852;880;911;932;951;952;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 116-66, thửa: 349;409;408;426;461;472;530;540;574;582;254;264;302;333;332;407;427;227;350;
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 116-66, thửa: 349;409;408;426;461;472;530;540;574;582;254;264;302;333;332;407;427;227;350;
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 116-66, thửa: 349;409;408;426;461;472;530;540;574;582;254;264;302;333;332;407;427;227;350;
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 11, thửa 83;84;122;139;171;180;1003;216;226;295;263;334) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 11, thửa 83;84;122;139;171;180;1003;216;226;295;263;334) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 11, thửa 83;84;122;139;171;180;1003;216;226;295;263;334) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 117-66, thửa: 888;894;893;406;80;81;82;124;125;126;123;134;135;136;137;138;172;1004;179;34
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 117-66, thửa: 888;894;893;406;80;81;82;124;125;126;123;134;135;136;137;138;172;1004;179;34
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 117-66, thửa: 888;894;893;406;80;81;82;124;125;126;123;134;135;136;137;138;172;1004;179;34
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 844;805;806;843;864;848;802;795;855;847;861;887;) (Tờ 11, thửa:625;618;226;1003;2
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 844;805;806;843;864;848;802;795;855;847;861;887;) (Tờ 11, thửa:625;618;226;1003;2
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 844;805;806;843;864;848;802;795;855;847;861;887;) (Tờ 11, thửa:625;618;226;1003;2
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 788;794;303;846;862;886;895;863;845;804;967;) (Tờ 117-66, thửa: 1022;1031) - Xã Q
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 788;794;303;846;862;886;895;863;845;804;967;) (Tờ 117-66, thửa: 1022;1031) - Xã Q
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 788;794;303;846;862;886;895;863;845;804;967;) (Tờ 117-66, thửa: 1022;1031) - Xã Q
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 169;158;176;179;183;154;185;186;187;188;189;190;191;192;193;194;195;196;197;
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 169;158;176;179;183;154;185;186;187;188;189;190;191;192;193;194;195;196;197;
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 169;158;176;179;183;154;185;186;187;188;189;190;191;192;193;194;195;196;197;
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 132;131;152;153;154;155;156;157;174;173;171;170;330;329;331;342;379;341;336;382;3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 132;131;152;153;154;155;156;157;174;173;171;170;330;329;331;342;379;341;336;382;3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 132;131;152;153;154;155;156;157;174;173;171;170;330;329;331;342;379;341;336;382;3
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 182;168;159;160;161;162;963;964;972;973;) - Xã Quỳnh Hồng
Đi trường C2 Cầu -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 182;168;159;160;161;162;963;964;972;973;) - Xã Quỳnh Hồng
Đi trường C2 Cầu -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 182;168;159;160;161;162;963;964;972;973;) - Xã Quỳnh Hồng
Đi trường C2 Cầu -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 163;164;165;166;167;183;201;202;203;232;180;181;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 163;164;165;166;167;183;201;202;203;232;180;181;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 163;164;165;166;167;183;201;202;203;232;180;181;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 26,28,29,34,27,35,36,37,38,39,47,41,42,33,43,44,46,45) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 26,28,29,34,27,35,36,37,38,39,47,41,42,33,43,44,46,45) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 26,28,29,34,27,35,36,37,38,39,47,41,42,33,43,44,46,45) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 252;253;251;250;386;385;384;382;381;397;340;399.1;399.2;968; 969…1130) - Xã
Hưng đi Cầu Giát -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 252;253;251;250;386;385;384;382;381;397;340;399.1;399.2;968; 969…1130) - Xã
Hưng đi Cầu Giát -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 252;253;251;250;386;385;384;382;381;397;340;399.1;399.2;968; 969…1130) - Xã
Hưng đi Cầu Giát -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 399;398;380;340;345;333;334;339;338;337;336;254;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Quỳnh -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 399;398;380;340;345;333;334;339;338;337;336;254;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Quỳnh -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Xóm 7 (Tờ 7, thửa: 399;398;380;340;345;333;334;339;338;337;336;254;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Quỳnh -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 762,761,760,753,752,750,751,758,759,757,756,755,754,749
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 762,761,760,753,752,750,751,758,759,757,756,755,754,749
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 762,761,760,753,752,750,751,758,759,757,756,755,754,749
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 117-66, thửa: 93;97;79;64;45;34;969;970;646;723) - Xã Quỳnh Hồng
Đường 37 vào X5 -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 117-66, thửa: 93;97;79;64;45;34;969;970;646;723) - Xã Quỳnh Hồng
Đường 37 vào X5 -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 117-66, thửa: 93;97;79;64;45;34;969;970;646;723) - Xã Quỳnh Hồng
Đường 37 vào X5 -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 56 (Tờ 7, thửa: 11;21;36;37;44;66;77;99;10;12;9;8;23;33;46;62;63;80;) - Xã Qu
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 56 (Tờ 7, thửa: 11;21;36;37;44;66;77;99;10;12;9;8;23;33;46;62;63;80;) - Xã Qu
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 56 (Tờ 7, thửa: 11;21;36;37;44;66;77;99;10;12;9;8;23;33;46;62;63;80;) - Xã Qu
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 644;638;639;601;582;537;536;583;600;640;642;643;645;533;588;5
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 644;638;639;601;582;537;536;583;600;640;642;643;645;533;588;5
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 644;638;639;601;582;537;536;583;600;640;642;643;645;533;588;5
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 539;538;516;561;562;580;602;603;304;637;636;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 539;538;516;561;562;580;602;603;304;637;636;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 539;538;516;561;562;580;602;603;304;637;636;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 550;551;571;626;627;628;719) - Xã Quỳnh Hồng
(Giáp Cầu Giát) -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 550;551;571;626;627;628;719) - Xã Quỳnh Hồng
(Giáp Cầu Giát) -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 550;551;571;626;627;628;719) - Xã Quỳnh Hồng
(Giáp Cầu Giát) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 453;456;457;501;502;503;504;505;546;547;548;549;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 453;456;457;501;502;503;504;505;546;547;548;549;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 453;456;457;501;502;503;504;505;546;547;548;549;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 598;647;648;646;641;659;584;535;595;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 598;647;648;646;641;659;584;535;595;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 118-66, thửa: 598;647;648;646;641;659;584;535;595;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 589;531;532;522;521;520;517;515;514;513;534;585;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 589;531;532;522;521;520;517;515;514;513;534;585;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 589;531;532;522;521;520;517;515;514;513;534;585;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 650;651;695;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 650;651;695;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 650;651;695;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 407;409;411;412;413;410;418;453;456;457;501;502;503;504;5
(Giáp Cầu Giát) -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 407;409;411;412;413;410;418;453;456;457;501;502;503;504;5
(Giáp Cầu Giát) -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 407;409;411;412;413;410;418;453;456;457;501;502;503;504;5
(Giáp Cầu Giát) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 329;324;320;319;315;366;367;369;368;404;405;406;) - Xã Qu
Xóm cửa huyện -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 329;324;320;319;315;366;367;369;368;404;405;406;) - Xã Qu
Xóm cửa huyện -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 329;324;320;319;315;366;367;369;368;404;405;406;) - Xã Qu
Xóm cửa huyện -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 280;281;279;278;277;276;275;314;325;328;332;331;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 280;281;279;278;277;276;275;314;325;328;332;331;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng đường ngang - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 280;281;279;278;277;276;275;314;325;328;332;331;) - Xã Quỳnh H
Đồng đường ngang -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 529;530;523;488;519;518;492;493;494;710;716) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 529;530;523;488;519;518;492;493;494;710;716) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Lò Du - Xóm 5 (Tờ 6, thửa: 529;530;523;488;519;518;492;493;494;710;716) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Lò Du -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 118-67, thửa: 1.313) (Tờ 118-66, thửa: 388;389;391;390;392;393;394;395;376;
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 118-67, thửa: 1.313) (Tờ 118-66, thửa: 388;389;391;390;392;393;394;395;376;
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 118-67, thửa: 1.313) (Tờ 118-66, thửa: 388;389;391;390;392;393;394;395;376;
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1226;1225;1222;1221;1223;1224;1309;1310;1311;) (Tờ 6, thửa: 355;35
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1226;1225;1222;1221;1223;1224;1309;1310;1311;) (Tờ 6, thửa: 355;35
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1226;1225;1222;1221;1223;1224;1309;1310;1311;) (Tờ 6, thửa: 355;35
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1227;1308;1314;1315;482;527;528;591;590) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1227;1308;1314;1315;482;527;528;591;590) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 1227;1308;1314;1315;482;527;528;591;590) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 741.5;741.6;741.7;741.8;741.9;741.10;738;845;846;852;843;844;
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 741.5;741.6;741.7;741.8;741.9;741.10;738;845;846;852;843;844;
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 741.5;741.6;741.7;741.8;741.9;741.10;738;845;846;852;843;844;
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 748;777;778;779;780;781;741.1;741.2;741.3;741.4;1015;1018;1075;107
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 748;777;778;779;780;781;741.1;741.2;741.3;741.4;1015;1018;1075;107
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 748;777;778;779;780;781;741.1;741.2;741.3;741.4;1015;1018;1075;107
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 893;936;937;986;936;937;934;933;932;1016;1017;1019;1020;1
lên đường 1a -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 893;936;937;986;936;937;934;933;932;1016;1017;1019;1020;1
lên đường 1a -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 893;936;937;986;936;937;934;933;932;1016;1017;1019;1020;1
lên đường 1a -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 688;686;736;737;738;784;785;786;842;841;840;892;) - Xã Qu
Đường Công An -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 688;686;736;737;738;784;785;786;842;841;840;892;) - Xã Qu
Đường Công An -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 118-67, thửa: 688;686;736;737;738;784;785;786;842;841;840;892;) - Xã Qu
Đường Công An -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 587;586;583;582;581;628;629;630;631;632;633;689;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 587;586;583;582;581;628;629;630;631;632;633;689;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 587;586;583;582;581;628;629;630;631;632;633;689;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 522;508;429;430;363;304;300;364;398;299;365;371;372;428;427;5
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 522;508;429;430;363;304;300;364;398;299;365;371;372;428;427;5
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 522;508;429;430;363;304;300;364;398;299;365;371;372;428;427;5
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 303;305;360;361;362;432;431;507;523;524;578;579;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 303;305;360;361;362;432;431;507;523;524;578;579;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 303;305;360;361;362;432;431;507;523;524;578;579;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 634;580;519;518;516;515;514;513;416;415;413;412;411;408;1474
lên Đường 1A -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 634;580;519;518;516;515;514;513;416;415;413;412;411;408;1474
lên Đường 1A -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 118-67, thửa: 634;580;519;518;516;515;514;513;416;415;413;412;411;408;1474
lên Đường 1A -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 636;637;638;639;640;574;641;685;684;683;682;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Công An -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 636;637;638;639;640;574;641;685;684;683;682;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Công An -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Công An - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 636;637;638;639;640;574;641;685;684;683;682;635;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường Công An -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 644;643;642;680;1469;1471;292;293;300;363;299;360;304;260;305
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 644;643;642;680;1469;1471;292;293;300;363;299;360;304;260;305
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 644;643;642;680;1469;1471;292;293;300;363;299;360;304;260;305
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 450;451;452;495;496;445;498;497;534;533;569;570;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 450;451;452;495;496;445;498;497;534;533;569;570;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 450;451;452;495;496;445;498;497;534;533;569;570;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 782;847;848;851;341;342;343;344;345;346;347;348;315;240;314;3
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 782;847;848;851;341;342;343;344;345;346;347;348;315;240;314;3
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 782;847;848;851;341;342;343;344;345;346;347;348;315;240;314;3
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 482;485;489;488;491;449;546;547;481;548;648;776;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 482;485;489;488;491;449;546;547;481;548;648;776;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 482;485;489;488;491;449;546;547;481;548;648;776;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 1468;494) - Xã Quỳnh Hồng
đi lên Đường 1A -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 1468;494) - Xã Quỳnh Hồng
đi lên Đường 1A -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 1468;494) - Xã Quỳnh Hồng
đi lên Đường 1A -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 180;181;182;183;258;257;256;255;254;301;302;1465;) - Xã Quỳnh
Đường 61 đền voi -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 180;181;182;183;258;257;256;255;254;301;302;1465;) - Xã Quỳnh
Đường 61 đền voi -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 61 đền voi - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 180;181;182;183;258;257;256;255;254;301;302;1465;) - Xã Quỳnh
Đường 61 đền voi -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 350;493;494;536;535;567;568;646;645;678;679;681; 682;676;
(Đường Đền voi) -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 350;493;494;536;535;567;568;646;645;678;679;681; 682;676;
(Đường Đền voi) -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 350;493;494;536;535;567;568;646;645;678;679;681; 682;676;
(Đường Đền voi) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 246;247;248;249;306;307;308;309;310;353;352;351;) - Xã Qu
xã - đường 61 -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 246;247;248;249;306;307;308;309;310;353;352;351;) - Xã Qu
xã - đường 61 -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 118-67, thửa: 246;247;248;249;306;307;308;309;310;353;352;351;) - Xã Qu
xã - đường 61 -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 458;457;493;484;486;456;455;454;349;313;312;311;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 458;457;493;484;486;456;455;454;349;313;312;311;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Liên Hương - Xóm 2 (Tờ 5, thửa: 458;457;493;484;486;456;455;454;349;313;312;311;) - Xã Quỳnh H
Đường Liên Hương -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 318;340;611;612;634;633;705;706;720;719;721;704;635;610;636;7
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 318;340;611;612;634;633;705;706;720;719;721;704;635;610;636;7
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 318;340;611;612;634;633;705;706;720;719;721;704;635;610;636;7
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 214;236;237;238;216;239;234;235;233;317;316;319;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 214;236;237;238;216;239;234;235;233;317;316;319;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 214;236;237;238;216;239;234;235;233;317;316;319;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 330;329;466;463;464;332;334;331;333;462;463;476; 475;477;478;
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 330;329;466;463;464;332;334;331;333;462;463;476; 475;477;478;
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 330;329;466;463;464;332;334;331;333;462;463;476; 475;477;478;
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 125;222;223;226;227;225;325;326;327;328;324;323;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 125;222;223;226;227;225;325;326;327;328;324;323;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 125;222;223;226;227;225;325;326;327;328;324;323;) - Xã Quỳnh Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 460;336;335;322;229;228;220;;126;86;89;90;91;92;104;105;106;1
xã - đường cây da -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 460;336;335;322;229;228;220;;126;86;89;90;91;92;104;105;106;1
xã - đường cây da -
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 118-67, thửa: 460;336;335;322;229;228;220;;126;86;89;90;91;92;104;105;106;1
xã - đường cây da -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 123;124;127;131;219;230;321;320;337;338;339;461;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường liên hương -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 123;124;127;131;219;230;321;320;337;338;339;461;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường liên hương -
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dân cư - Xóm 1 (Tờ 5, thửa: 123;124;127;131;219;230;321;320;337;338;339;461;) - Xã Quỳnh Hồng
Đường liên hương -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 3 (119-68), thửa: 272;2;3;4;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 3 (119-68), thửa: 272;2;3;4;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 3 (119-68), thửa: 272;2;3;4;) - Xã Quỳnh Hồng
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 118-68, thửa: 219;218;217;222;223;224;225;226;227;269;268;267;) - Xã Quỳnh
-
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 118-68, thửa: 219;218;217;222;223;224;225;226;227;269;268;267;) - Xã Quỳnh
-
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 118-68, thửa: 219;218;217;222;223;224;225;226;227;269;268;267;) - Xã Quỳnh
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 723,724,725,736,738,737,739,740,741,742,743,744,745,754
bám đường -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 723,724,725,736,738,737,739,740,741,742,743,744,745,754
bám đường -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Ql 48B - Xóm 6 (Tờ 7 (118593-1), thửa: 723,724,725,736,738,737,739,740,741,742,743,744,745,754
bám đường -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xã Quỳnh Hồng
Cầu cồn cao NMN -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xã Quỳnh Hồng
Cầu cồn cao NMN -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xã Quỳnh Hồng
Cầu cồn cao NMN -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-67, thửa: 960; 896.1; 896.2; 896.3; 896.4; 896.5; 896.6; 896.7;)
Liên Hương xã đến -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-67, thửa: 960; 896.1; 896.2; 896.3; 896.4; 896.5; 896.6; 896.7;)
Liên Hương xã đến -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-67, thửa: 960; 896.1; 896.2; 896.3; 896.4; 896.5; 896.6; 896.7;)
Liên Hương xã đến -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 751;752;749;830;829;815;816;140;956;957;958;959;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ Đường -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 751;752;749;830;829;815;816;140;956;957;958;959;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ Đường -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 8, thửa: 751;752;749;830;829;815;816;140;956;957;958;959;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ Đường -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 128;113;114;115;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Liên Hương xã -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 128;113;114;115;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Liên Hương xã -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 128;113;114;115;974;) - Xã Quỳnh Hồng
Liên Hương xã -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 100;101;118;119;120;121;122;123;124;125;126;127) - Xã Q
huyện đến Đường -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 100;101;118;119;120;121;122;123;124;125;126;127) - Xã Q
huyện đến Đường -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 7 (Tờ 117-66, thửa: 100;101;118;119;120;121;122;123;124;125;126;127) - Xã Q
huyện đến Đường -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 52;53;54;55;56;86;85;84;87;88;89;90;94;95;96;98;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ UBND -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 52;53;54;55;56;86;85;84;87;88;89;90;94;95;96;98;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ UBND -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537A - Xóm 6 (Tờ 7, thửa: 52;53;54;55;56;86;85;84;87;88;89;90;94;95;96;98;) - Xã Quỳnh
Đoạn từ UBND -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xã Quỳnh Hồng
Quỳnh Hậu -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xã Quỳnh Hồng
Quỳnh Hậu -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xã Quỳnh Hồng
Quỳnh Hậu -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 2, thửa: 27;28;29;30;31;) - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn giáp cầu bèo -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 2, thửa: 27;28;29;30;31;) - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn giáp cầu bèo -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 2, thửa: 27;28;29;30;31;) - Xã Quỳnh Hồng
Đoạn giáp cầu bèo -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 1453;1454;) - Xã Quỳnh Hồng
Ra ngân hàng CS -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 1453;1454;) - Xã Quỳnh Hồng
Ra ngân hàng CS -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 1453;1454;) - Xã Quỳnh Hồng
Ra ngân hàng CS -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 1444;1445;1446;1447;1448;1449;1450;1451;1452;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường công an -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 1444;1445;1446;1447;1448;1449;1450;1451;1452;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường công an -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 5, thửa: 1444;1445;1446;1447;1448;1449;1450;1451;1452;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ đường công an -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 706;708;709;707;02; 04) - Xã Quỳnh Hồng
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 706;708;709;707;02; 04) - Xã Quỳnh Hồng
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 706;708;709;707;02; 04) - Xã Quỳnh Hồng
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 686;37;38;39;40;22;20;685;684;18;19;703;704;705;) - Xã Quỳnh H
Từ đường công an -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 686;37;38;39;40;22;20;685;684;18;19;703;704;705;) - Xã Quỳnh H
Từ đường công an -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 686;37;38;39;40;22;20;685;684;18;19;703;704;705;) - Xã Quỳnh H
Từ đường công an -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 88.2;87;86;85;84;698;693;71;70;69;692;691;68;72;1;72.2;67
-
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 88.2;87;86;85;84;698;693;71;70;69;692;691;68;72;1;72.2;67
-
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 88.2;87;86;85;84;698;693;71;70;69;692;691;68;72;1;72.2;67
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 122;123;124;125;126;127;128;129;130;131;88.1) - Xã Quỳnh
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 122;123;124;125;126;127;128;129;130;131;88.1) - Xã Quỳnh
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 122;123;124;125;126;127;128;129;130;131;88.1) - Xã Quỳnh
(Cây xăng Q.Hồng) -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 239;238;237;236;235;148;117;118;119;120;121;) - Xã Quỳnh
đường công an -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 239;238;237;236;235;148;117;118;119;120;121;) - Xã Quỳnh
đường công an -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 3 (Tờ 118-66, thửa: 239;238;237;236;235;148;117;118;119;120;121;) - Xã Quỳnh
đường công an -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 260;265;264;263;246;245;244;243;242;241;240;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ sông 17 ra -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 260;265;264;263;246;245;244;243;242;241;240;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ sông 17 ra -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 4 (Tờ 6, thửa: 260;265;264;263;246;245;244;243;242;241;240;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ sông 17 ra -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 274;273;272;271;270;269;268;267;713;) - Xã Quỳnh Hồng
sông 17 -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 274;273;272;271;270;269;268;267;713;) - Xã Quỳnh Hồng
sông 17 -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 5 (Tờ 118-66, thửa: 274;273;272;271;270;269;268;267;713;) - Xã Quỳnh Hồng
sông 17 -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 454;453;452;331;330;323;322;321;318;316;317;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ huyện đội ra -
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 454;453;452;331;330;323;322;321;318;316;317;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ huyện đội ra -
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 1A - Xóm 6 (Tờ 6, thửa: 454;453;452;331;330;323;322;321;318;316;317;) - Xã Quỳnh Hồng
Từ huyện đội ra -
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 6 (Tờ 2-, thửa: 2, 3, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 2
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 6 (Tờ 2-, thửa: 2, 3, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 2
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 6 (Tờ 2-, thửa: 2, 3, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 2
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 19, thửa: 92, 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 14, 19, 20, 21,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 19, thửa: 92, 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 14, 19, 20, 21,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 6, 7 (Tờ 19, thửa: 92, 73, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 13, 14, 19, 20, 21,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 7, 8 (Tờ 18, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 7, 8 (Tờ 18, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 7, 8 (Tờ 18, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 7, 8, 9, 10 (Tờ 17, thửa: 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 36, 46, 4
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 7, 8, 9, 10 (Tờ 17, thửa: 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 36, 46, 4
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 7, 8, 9, 10 (Tờ 17, thửa: 19, 20, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 36, 46, 4
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 63, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 63, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 63, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1+2+3 (Tờ 15, thửa: 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 332.333, 3
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1+2+3 (Tờ 15, thửa: 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 332.333, 3
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1+2+3 (Tờ 15, thửa: 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 320, 332.333, 3
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 58, 68, 69, 70, 71, 72, 74, 80, 81, 82, 85, 86, 87, 89,
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 58, 68, 69, 70, 71, 72, 74, 80, 81, 82, 85, 86, 87, 89,
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 10+11 (Tờ 14, thửa: 58, 68, 69, 70, 71, 72, 74, 80, 81, 82, 85, 86, 87, 89,
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 13, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 13, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 11 (Tờ 13, thửa: 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến xóm 6 - Xóm 8+7+6 (Tờ 18, thửa: 131, 132, 160, 161, 162,
Từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã - Đất bà Hồ Thị Thởn xóm 6
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến xóm 6 - Xóm 8+7+6 (Tờ 18, thửa: 131, 132, 160, 161, 162,
Từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã - Đất bà Hồ Thị Thởn xóm 6
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến xóm 6 - Xóm 8+7+6 (Tờ 18, thửa: 131, 132, 160, 161, 162,
Từ Đài tưởng niệm liệt sỹ xã - Đất bà Hồ Thị Thởn xóm 6
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ nhà văn hoá xóm 1 đến xóm 6 - Xóm 1+3+4+5+6+7 (Tờ 15, thửa: 4, 5, 18, 21, 61, 62, 99, 1
Từ nhà văn hoá xóm 1 - Hộ bà Lê Thị Thìn xóm 6
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ nhà văn hoá xóm 1 đến xóm 6 - Xóm 1+3+4+5+6+7 (Tờ 15, thửa: 4, 5, 18, 21, 61, 62, 99, 1
Từ nhà văn hoá xóm 1 - Hộ bà Lê Thị Thìn xóm 6
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ nhà văn hoá xóm 1 đến xóm 6 - Xóm 1+3+4+5+6+7 (Tờ 15, thửa: 4, 5, 18, 21, 61, 62, 99, 1
Từ nhà văn hoá xóm 1 - Hộ bà Lê Thị Thìn xóm 6
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện xóm 4 - Xóm 4, 7, 8, 9, 10, 11 (Tờ 13, thửa: 30, 31, 33, 3
Từ nhà anh Đặng Tịnh - Nhà ông Luyện xóm 4
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện xóm 4 - Xóm 4, 7, 8, 9, 10, 11 (Tờ 13, thửa: 30, 31, 33, 3
Từ nhà anh Đặng Tịnh - Nhà ông Luyện xóm 4
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường từ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện xóm 4 - Xóm 4, 7, 8, 9, 10, 11 (Tờ 13, thửa: 30, 31, 33, 3
Từ nhà anh Đặng Tịnh - Nhà ông Luyện xóm 4
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh - Xóm 4+5 (Tờ 18, thửa: 345, 347, 399, 400, 401, 441, 446, 448,) (Tờ 20, thửa: 27, 29, 67
Đất ở bám đường đi Quỳnh Thạch, Quỳnh Bá -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh - Xóm 4+5 (Tờ 18, thửa: 345, 347, 399, 400, 401, 441, 446, 448,) (Tờ 20, thửa: 27, 29, 67
Đất ở bám đường đi Quỳnh Thạch, Quỳnh Bá -
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xanh - Xóm 4+5 (Tờ 18, thửa: 345, 347, 399, 400, 401, 441, 446, 448,) (Tờ 20, thửa: 27, 29, 67
Đất ở bám đường đi Quỳnh Thạch, Quỳnh Bá -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 8, 7, 4 - Xã Quỳnh Hậu
Từ hộ ông Thiện - xuống hộ Hồ Thị Duyên xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 8, 7, 4 - Xã Quỳnh Hậu
Từ hộ ông Thiện - xuống hộ Hồ Thị Duyên xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 8, 7, 4 - Xã Quỳnh Hậu
Từ hộ ông Thiện - xuống hộ Hồ Thị Duyên xóm 4
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 9, 8 - Xã Quỳnh Hậu
từ hộ ông Quyết xóm 10 - xuống hộ ông Nguyễn Văn Thiện
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 9, 8 - Xã Quỳnh Hậu
từ hộ ông Quyết xóm 10 - xuống hộ ông Nguyễn Văn Thiện
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 9, 8 - Xã Quỳnh Hậu
từ hộ ông Quyết xóm 10 - xuống hộ ông Nguyễn Văn Thiện
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 11 - Xã Quỳnh Hậu
Bám đường Hậu Đôi từ 1A - hộ ông Hồ Ngọc Quyết
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 11 - Xã Quỳnh Hậu
Bám đường Hậu Đôi từ 1A - hộ ông Hồ Ngọc Quyết
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Hậu - Đôi - Xóm 10, 11 - Xã Quỳnh Hậu
Bám đường Hậu Đôi từ 1A - hộ ông Hồ Ngọc Quyết
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến 2 Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12 (Tờ 12, thửa: 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170,
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến 2 Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12 (Tờ 12, thửa: 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170,
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến 2 Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12 (Tờ 12, thửa: 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170,
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Hộ ông Lê Điệp - Nhà hàng Long Hậu
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Hộ ông Lê Điệp - Nhà hàng Long Hậu
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Hộ ông Lê Điệp - Nhà hàng Long Hậu
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Cầu bèo - hộ ông Lê Điệp
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Cầu bèo - hộ ông Lê Điệp
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Cầu bèo - hộ ông Lê Điệp
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A 2 bên đường - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Kho lương thực - hộ ông Nguyễn Văn Nại
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A 2 bên đường - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Kho lương thực - hộ ông Nguyễn Văn Nại
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất ở giáp trục đường chính quốc lộ 1A 2 bên đường - Xóm 12 - Xã Quỳnh Hậu
Kho lương thực - hộ ông Nguyễn Văn Nại
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (Trại) (Tờ 6, thửa: 356;357;377;411;453;497) (Tờ 14, thửa: 10;16;17;18;19;20;21;24;25;28;2
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (Trại) (Tờ 6, thửa: 356;357;377;411;453;497) (Tờ 14, thửa: 10;16;17;18;19;20;21;24;25;28;2
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm (Trại) (Tờ 6, thửa: 356;357;377;411;453;497) (Tờ 14, thửa: 10;16;17;18;19;20;21;24;25;28;2
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12 (Tờ 20, thửa: 7;8;9;11;12;16;17;18;19;20;21;22;26;27;28;29;30;34;35;36;37;39;41;42;43;4
khu vực lèn con -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12 (Tờ 20, thửa: 7;8;9;11;12;16;17;18;19;20;21;22;26;27;28;29;30;34;35;36;37;39;41;42;43;4
khu vực lèn con -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12 (Tờ 20, thửa: 7;8;9;11;12;16;17;18;19;20;21;22;26;27;28;29;30;34;35;36;37;39;41;42;43;4
khu vực lèn con -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11, 12 (Tờ 18, thửa: 317;318;319;321;323;324;325;326;327;320;328;329;330;331;335;336;339;3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11, 12 (Tờ 18, thửa: 317;318;319;321;323;324;325;326;327;320;328;329;330;331;335;336;339;3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11, 12 (Tờ 18, thửa: 317;318;319;321;323;324;325;326;327;320;328;329;330;331;335;336;339;3
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7, 8, 9, 10 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7, 8, 9, 10 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7, 8, 9, 10 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Quỳnh Giang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 6, 7, 8, 11, 12 (Tờ 24, thửa: 65;418;419;420;421;422;116;117;118,10
Từ Trụ sở Taxi Mai Linh - Trần Huy xóm 12
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 6, 7, 8, 11, 12 (Tờ 24, thửa: 65;418;419;420;421;422;116;117;118,10
Từ Trụ sở Taxi Mai Linh - Trần Huy xóm 12
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 6, 7, 8, 11, 12 (Tờ 24, thửa: 65;418;419;420;421;422;116;117;118,10
Từ Trụ sở Taxi Mai Linh - Trần Huy xóm 12
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 (Tờ 19, thửa: 154;167;168;187;203;204;205;221;222;237;238;23
Nguyễn Hoá - đến Nguyễn Cai
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 (Tờ 19, thửa: 154;167;168;187;203;204;205;221;222;237;238;23
Nguyễn Hoá - đến Nguyễn Cai
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 (Tờ 19, thửa: 154;167;168;187;203;204;205;221;222;237;238;23
Nguyễn Hoá - đến Nguyễn Cai
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 - Xã Quỳnh Giang
Nguyễn Lạc - đến Trần Toại
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 - Xã Quỳnh Giang
Nguyễn Lạc - đến Trần Toại
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 11, 12 - Xã Quỳnh Giang
Nguyễn Lạc - đến Trần Toại
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 42;54;74;89;90;88;121;127;137;150;197;159;158;16
Nguyễn Thị Hoá đến Chu Dư - Chu Thị Huê Nguyễn Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 42;54;74;89;90;88;121;127;137;150;197;159;158;16
Nguyễn Thị Hoá đến Chu Dư - Chu Thị Huê Nguyễn Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 42;54;74;89;90;88;121;127;137;150;197;159;158;16
Nguyễn Thị Hoá đến Chu Dư - Chu Thị Huê Nguyễn Dũng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 3, 2, 1 (Tờ 22, thửa: 119;118;117;116;115;129;124; 114;113;123;1
Chu Văn Dy xóm 4 - Chu Bảy xóm 1
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 3, 2, 1 (Tờ 22, thửa: 119;118;117;116;115;129;124; 114;113;123;1
Chu Văn Dy xóm 4 - Chu Bảy xóm 1
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 3, 2, 1 (Tờ 22, thửa: 119;118;117;116;115;129;124; 114;113;123;1
Chu Văn Dy xóm 4 - Chu Bảy xóm 1
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 23, thửa: 136;124;122;107;106;121;120;117;118;119;120;1
Trục chính xã Nguyễn Thị Nhung xóm 5 - Nguyễn Duy Lý Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 23, thửa: 136;124;122;107;106;121;120;117;118;119;120;1
Trục chính xã Nguyễn Thị Nhung xóm 5 - Nguyễn Duy Lý Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính - Xóm 4, 5, 6 (Tờ 23, thửa: 136;124;122;107;106;121;120;117;118;119;120;1
Trục chính xã Nguyễn Thị Nhung xóm 5 - Nguyễn Duy Lý Xóm 4
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 242;243;244;257;258;267;268;269;281;229) (
Trần Thị Hoà (xóm 10) - Cao Tiến Cường (hết xóm 10)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 242;243;244;257;258;267;268;269;281;229) (
Trần Thị Hoà (xóm 10) - Cao Tiến Cường (hết xóm 10)
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 242;243;244;257;258;267;268;269;281;229) (
Trần Thị Hoà (xóm 10) - Cao Tiến Cường (hết xóm 10)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 6, 7, 8, 9 (Tờ 23, thửa: 196;197;;211;222;223;224;240;238;2
Trục chính xã từ bà Hồ Văn Sơn xóm 6 - đến Hồ Sỹ Châu xóm 9
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 6, 7, 8, 9 (Tờ 23, thửa: 196;197;;211;222;223;224;240;238;2
Trục chính xã từ bà Hồ Văn Sơn xóm 6 - đến Hồ Sỹ Châu xóm 9
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường giao thông chính liên xã - Xóm 6, 7, 8, 9 (Tờ 23, thửa: 196;197;;211;222;223;224;240;238;2
Trục chính xã từ bà Hồ Văn Sơn xóm 6 - đến Hồ Sỹ Châu xóm 9
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 5, 6 (Tờ 23, thửa: 60;84;99;181;186;196;204;223;232;233;246;247;251;258;271;276;284;2
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 5, 6 (Tờ 23, thửa: 60;84;99;181;186;196;204;223;232;233;246;247;251;258;271;276;284;2
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 5, 6 (Tờ 23, thửa: 60;84;99;181;186;196;204;223;232;233;246;247;251;258;271;276;284;2
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 5, 6 (Tờ 24, thửa: 45;59;60;61;77;88;89;90;91) (Tờ 23, thửa: 85;86;100;101;102;1
Nguyễn Thọ - Nguyễn Căn (Sông N15)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 5, 6 (Tờ 24, thửa: 45;59;60;61;77;88;89;90;91) (Tờ 23, thửa: 85;86;100;101;102;1
Nguyễn Thọ - Nguyễn Căn (Sông N15)
Đất TM-DV nông thôn3.575.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 5, 6 (Tờ 24, thửa: 45;59;60;61;77;88;89;90;91) (Tờ 23, thửa: 85;86;100;101;102;1
Nguyễn Thọ - Nguyễn Căn (Sông N15)
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 6;33;49;69;88;103;173;196;215;239;259;258;280;279) (Tờ 24, thửa:
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 6;33;49;69;88;103;173;196;215;239;259;258;280;279) (Tờ 24, thửa:
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng Ven - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 6;33;49;69;88;103;173;196;215;239;259;258;280;279) (Tờ 24, thửa:
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 16;17;18;19;50;51;52;70;71;72;88;89;90;104;105;115;116;132;1
Đàm Thanh Thế (giáp Quỳnh Lâm) - Nguyễn Thị Hợi (trên)
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 16;17;18;19;50;51;52;70;71;72;88;89;90;104;105;115;116;132;1
Đàm Thanh Thế (giáp Quỳnh Lâm) - Nguyễn Thị Hợi (trên)
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 5 (Tờ 18, thửa: 16;17;18;19;50;51;52;70;71;72;88;89;90;104;105;115;116;132;1
Đàm Thanh Thế (giáp Quỳnh Lâm) - Nguyễn Thị Hợi (trên)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven (Tờ 24, thửa: 6;7;8;28;29;35;50;51;66;76;94;180) (Tờ 23, thửa: 303;304;311;312;322;335;345;
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven (Tờ 24, thửa: 6;7;8;28;29;35;50;51;66;76;94;180) (Tờ 23, thửa: 303;304;311;312;322;335;345;
-
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven (Tờ 24, thửa: 6;7;8;28;29;35;50;51;66;76;94;180) (Tờ 23, thửa: 303;304;311;312;322;335;345;
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 3;93;103;119;120;121;136;137;154;153) (Tờ 23, thửa: 141;142;143;
Từ Bà Nhạ - Sông N15 (dưới)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 3;93;103;119;120;121;136;137;154;153) (Tờ 23, thửa: 141;142;143;
Từ Bà Nhạ - Sông N15 (dưới)
Đất TM-DV nông thôn3.575.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 3;93;103;119;120;121;136;137;154;153) (Tờ 23, thửa: 141;142;143;
Từ Bà Nhạ - Sông N15 (dưới)
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 9;35;41;60;80) (Tờ 18, thửa: 5;9;22;37;58;59;77;78;95;109;120;139
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 9;35;41;60;80) (Tờ 18, thửa: 5;9;22;37;58;59;77;78;95;109;120;139
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Vùng ven - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 9;35;41;60;80) (Tờ 18, thửa: 5;9;22;37;58;59;77;78;95;109;120;139
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 1,2,3;8;18;19;20;21;22;32;33;40;39;50;51;58;59;61) (Tờ 18, t
Từ thị trấn Cầu Giát - Chu Thị Ngân (dưới)
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 1,2,3;8;18;19;20;21;22;32;33;40;39;50;51;58;59;61) (Tờ 18, t
Từ thị trấn Cầu Giát - Chu Thị Ngân (dưới)
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ - Xóm 11, 6 (Tờ 19, thửa: 1,2,3;8;18;19;20;21;22;32;33;40;39;50;51;58;59;61) (Tờ 18, t
Từ thị trấn Cầu Giát - Chu Thị Ngân (dưới)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 8 (Tờ 12, thửa: 15,28,16,17,29,30,35,6,7,36,37,8,38,60,51,50, 49,46,45,34,33,) (Tờ 13, th
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 8 (Tờ 12, thửa: 15,28,16,17,29,30,35,6,7,36,37,8,38,60,51,50, 49,46,45,34,33,) (Tờ 13, th
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 8 (Tờ 12, thửa: 15,28,16,17,29,30,35,6,7,36,37,8,38,60,51,50, 49,46,45,34,33,) (Tờ 13, th
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 2, thửa: 148,177,176,175,174,173,182,183,184,185, 217,216,215,214,223,224,225,226,2
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 2, thửa: 148,177,176,175,174,173,182,183,184,185, 217,216,215,214,223,224,225,226,2
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 2, thửa: 148,177,176,175,174,173,182,183,184,185, 217,216,215,214,223,224,225,226,2
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 9, thửa: 123,105,124,115,101,90,72,78,96,83,62,73, 63,49,45,31,59,67,66,75,86,81,11
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 9, thửa: 123,105,124,115,101,90,72,78,96,83,62,73, 63,49,45,31,59,67,66,75,86,81,11
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 7 (Tờ 9, thửa: 123,105,124,115,101,90,72,78,96,83,62,73, 63,49,45,31,59,67,66,75,86,81,11
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà văn hoá xóm 7 - Đến nhà ông Hồ Khắc Anh ( cả 2 bên đường)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà văn hoá xóm 7 - Đến nhà ông Hồ Khắc Anh ( cả 2 bên đường)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà văn hoá xóm 7 - Đến nhà ông Hồ Khắc Anh ( cả 2 bên đường)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà ông Phạm Ngọc Khối - Đến nhà ông Lê Văn Trị
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà ông Phạm Ngọc Khối - Đến nhà ông Lê Văn Trị
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Bá
Từ nhà ông Phạm Ngọc Khối - Đến nhà ông Lê Văn Trị
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 6 (Tờ 13, thửa: 150,157,162,161,165,176,173,172,160,156, 149,307,148,306,142,153,159,171,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 6 (Tờ 13, thửa: 150,157,162,161,165,176,173,172,160,156, 149,307,148,306,142,153,159,171,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 6 (Tờ 13, thửa: 150,157,162,161,165,176,173,172,160,156, 149,307,148,306,142,153,159,171,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 5 (Tờ 17, thửa: 85,87,84,82,78,76,71,69,65,64,53,60,63,52, 40,68,62,59,39,26,25,16,38,37,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 5 (Tờ 17, thửa: 85,87,84,82,78,76,71,69,65,64,53,60,63,52, 40,68,62,59,39,26,25,16,38,37,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 5 (Tờ 17, thửa: 85,87,84,82,78,76,71,69,65,64,53,60,63,52, 40,68,62,59,39,26,25,16,38,37,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 (Tờ 17, thửa: 4,5,20,31,44,50,56,61,83,81,80,77,72,70,66,49, 41,30,19,18,) - Xã Qu
Từ nhà ông Nguyễn văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 (Tờ 17, thửa: 4,5,20,31,44,50,56,61,83,81,80,77,72,70,66,49, 41,30,19,18,) - Xã Qu
Từ nhà ông Nguyễn văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 (Tờ 17, thửa: 4,5,20,31,44,50,56,61,83,81,80,77,72,70,66,49, 41,30,19,18,) - Xã Qu
Từ nhà ông Nguyễn văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 5 (Tờ 16, thửa: 129,133,139,140,143,147,148,155,160,164, 171,178,184,189,198,205,212,204,
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 5 (Tờ 16, thửa: 129,133,139,140,143,147,148,155,160,164, 171,178,184,189,198,205,212,204,
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 5 (Tờ 16, thửa: 129,133,139,140,143,147,148,155,160,164, 171,178,184,189,198,205,212,204,
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 4 (Tờ 13, thửa: 230,231,249,250,260,261,263,274,290,289, 297,298,292,) (Tờ 15, thửa: 4,5,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 4 (Tờ 13, thửa: 230,231,249,250,260,261,263,274,290,289, 297,298,292,) (Tờ 15, thửa: 4,5,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 4 (Tờ 13, thửa: 230,231,249,250,260,261,263,274,290,289, 297,298,292,) (Tờ 15, thửa: 4,5,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Tây) - Đến nhà ông Phạm Văn Trà xóm 4
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Tây) - Đến nhà ông Phạm Văn Trà xóm 4
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Tây) - Đến nhà ông Phạm Văn Trà xóm 4
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 4 - Xã Quỳnh Bá
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 3, 4 (Tờ 13, thửa: 192,206,229,248,259,267,278,283,303,302, 188,208,232,243,253,262,
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 3, 4 (Tờ 13, thửa: 192,206,229,248,259,267,278,283,303,302, 188,208,232,243,253,262,
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 3, 4 (Tờ 13, thửa: 192,206,229,248,259,267,278,283,303,302, 188,208,232,243,253,262,
Từ Sân vận động xã ( phía Đông) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng xóm 4 ( cả 2 bên đường )
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 291,292,293,294,295, 296,297) (Tờ 13, thửa: 193,194,195,207,216,217,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 291,292,293,294,295, 296,297) (Tờ 13, thửa: 193,194,195,207,216,217,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn - Xóm 3 (Tờ 6, thửa: 291,292,293,294,295, 296,297) (Tờ 13, thửa: 193,194,195,207,216,217,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 1, 2, 2003 (Tờ 14, thửa: 3,4,10,13,14,15,29,25,19,18,12,23,24,32,33,36,277,51,50,44,39,35
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 1, 2, 2003 (Tờ 14, thửa: 3,4,10,13,14,15,29,25,19,18,12,23,24,32,33,36,277,51,50,44,39,35
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 1, 2, 2003 (Tờ 14, thửa: 3,4,10,13,14,15,29,25,19,18,12,23,24,32,33,36,277,51,50,44,39,35
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 2 (Tờ 10, thửa: 81,83,87,91,95,103,102,98,100,105,106,109,115,125,121,114,113,108,119,127
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 2 (Tờ 10, thửa: 81,83,87,91,95,103,102,98,100,105,106,109,115,125,121,114,113,108,119,127
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn 2 (Tờ 10, thửa: 81,83,87,91,95,103,102,98,100,105,106,109,115,125,121,114,113,108,119,127
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 1 (Tờ 11, thửa: 202,191,179,171,155,149,156,172,184,150, 195,209,210,196,185,173,157,164,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 1 (Tờ 11, thửa: 202,191,179,171,155,149,156,172,184,150, 195,209,210,196,185,173,157,164,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường thôn 1 (Tờ 11, thửa: 202,191,179,171,155,149,156,172,184,150, 195,209,210,196,185,173,157,164,
Các vị trí còn lại - Các vị trí còn lại
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 69,76,84) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Minh Dương ) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Bản
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 69,76,84) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Minh Dương ) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Bản
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 69,76,84) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Minh Dương ) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Bản
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2, 3 (Tờ 14, thửa: 1,7,15,30,38,47,54,62,55,43,31,22,16,17,8,2) - Xã Qu
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2, 3 (Tờ 14, thửa: 1,7,15,30,38,47,54,62,55,43,31,22,16,17,8,2) - Xã Qu
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2, 3 (Tờ 14, thửa: 1,7,15,30,38,47,54,62,55,43,31,22,16,17,8,2) - Xã Qu
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 214,222,227,233,239,243,249,251,258,255, 264,248,238,23
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 214,222,227,233,239,243,249,251,258,255, 264,248,238,23
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 214,222,227,233,239,243,249,251,258,255, 264,248,238,23
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Văn Khiêm ) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 194,182,170,153,138,133,116,111,95,81,69,53,38,27,21,14
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trang, Phạm Thị Lan ) - Đến nhà ông Phan Văn Chi cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 194,182,170,153,138,133,116,111,95,81,69,53,38,27,21,14
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trang, Phạm Thị Lan ) - Đến nhà ông Phan Văn Chi cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bá - Hậu - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 194,182,170,153,138,133,116,111,95,81,69,53,38,27,21,14
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trang, Phạm Thị Lan ) - Đến nhà ông Phan Văn Chi cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 14, thửa: 02, 3,4,5,8,9,10) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Danh, Phan Văn Hoàn cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 14, thửa: 02, 3,4,5,8,9,10) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Danh, Phan Văn Hoàn cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 14, thửa: 02, 3,4,5,8,9,10) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Danh, Phan Văn Hoàn cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 223,224,229,230,232, 233,234,235,237,270, 269,268,267,255,254, 2
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Hoàn, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 223,224,229,230,232, 233,234,235,237,270, 269,268,267,255,254, 2
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Hoàn, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 223,224,229,230,232, 233,234,235,237,270, 269,268,267,255,254, 2
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, Vũ Thị Niềm ) - Đến nhà ông Phan Văn Hoàn, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 145,157,166,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 145,157,166,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 145,157,166,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1,11,16,27,28,31,52,59,63,69,78,81,84,215,93,96,99,106,109,98,101,10
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1,11,16,27,28,31,52,59,63,69,78,81,84,215,93,96,99,106,109,98,101,10
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1,11,16,27,28,31,52,59,63,69,78,81,84,215,93,96,99,106,109,98,101,10
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 282,286,287,304,305,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 282,286,287,304,305,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3, 4 (Tờ 14, thửa: 282,286,287,304,305,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 249.266) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 249.266) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 249.266) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 258,266,270,273,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 258,266,270,273,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 258,266,270,273,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 107, 108, 121,162,172,183, 197,205, 208,212,222) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên ( đường 537B), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 107, 108, 121,162,172,183, 197,205, 208,212,222) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên ( đường 537B), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 107, 108, 121,162,172,183, 197,205, 208,212,222) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên ( đường 537B), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 116,117,118,119,120,128,131) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 116,117,118,119,120,128,131) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 116,117,118,119,120,128,131) - Xã Quỳnh Bá
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 32,40,41,42,57,58,59,65,66,67,68,69,77,78,79,80,85,) (Tờ 13, thửa: 5
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 32,40,41,42,57,58,59,65,66,67,68,69,77,78,79,80,85,) (Tờ 13, thửa: 5
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 32,40,41,42,57,58,59,65,66,67,68,69,77,78,79,80,85,) (Tờ 13, thửa: 5
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 1,2,3,4,5,9,10,11,12,100,13,14,19,20,21,22,23,24,53,54,55,61,62,63,6
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 1,2,3,4,5,9,10,11,12,100,13,14,19,20,21,22,23,24,53,54,55,61,62,63,6
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 1,2,3,4,5,9,10,11,12,100,13,14,19,20,21,22,23,24,53,54,55,61,62,63,6
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 315,314,313,312,311) (Tờ 9, thửa: 138,132,139,146,152, 153,170,171,17
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 315,314,313,312,311) (Tờ 9, thửa: 138,132,139,146,152, 153,170,171,17
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 315,314,313,312,311) (Tờ 9, thửa: 138,132,139,146,152, 153,170,171,17
Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 90,91,92,93,94,123,122,121,120,126,127,145,144,143,142,156,146,149,15
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 90,91,92,93,94,123,122,121,120,126,127,145,144,143,142,156,146,149,15
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 90,91,92,93,94,123,122,121,120,126,127,145,144,143,142,156,146,149,15
Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 124.138.180.20.3) (Tờ 17, thửa: 02, 11, 33, 47) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 124.138.180.20.3) (Tờ 17, thửa: 02, 11, 33, 47) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: 124.138.180.20.3) (Tờ 17, thửa: 02, 11, 33, 47) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 296.301) (Tờ 15, thửa: 6,24,72,89,112,158) (Tờ 16, thửa: 41,49,80,88
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 296.301) (Tờ 15, thửa: 6,24,72,89,112,158) (Tờ 16, thửa: 41,49,80,88
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 296.301) (Tờ 15, thửa: 6,24,72,89,112,158) (Tờ 16, thửa: 41,49,80,88
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên ) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 84,133, 143, 153,182,195,228,242,281, 277,152,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên (đường 537B), cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 84,133, 143, 153,182,195,228,242,281, 277,152,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên (đường 537B), cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 84,133, 143, 153,182,195,228,242,281, 277,152,) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu ( ngã 3 ) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên (đường 537B), cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 115.126.127.138) (Tờ 14, thửa: 73) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 115.126.127.138) (Tờ 14, thửa: 73) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 2 (Tờ 13, thửa: 115.126.127.138) (Tờ 14, thửa: 73) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 101,48,56,81) (Tờ 13, thửa: 69,70,106,107) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 101,48,56,81) (Tờ 13, thửa: 69,70,106,107) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.025.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 101,48,56,81) (Tờ 13, thửa: 69,70,106,107) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào ) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 52,76,25) (Tờ 9, thửa: 137.154) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 52,76,25) (Tờ 9, thửa: 137.154) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 52,76,25) (Tờ 9, thửa: 137.154) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Kênh ) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 89,124,125,147,188, 189,231) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 89,124,125,147,188, 189,231) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất TM-DV nông thôn3.575.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 48B - Xóm 7 (Tờ 2, thửa: 89,124,125,147,188, 189,231) - Xã Quỳnh Bá
Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ ) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10+9 (Tờ 67, thửa: 3,4,5,26,20,31,22,47,34,55,44,53,59,76,110,111, 131,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10+9 (Tờ 67, thửa: 3,4,5,26,20,31,22,47,34,55,44,53,59,76,110,111, 131,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10+9 (Tờ 67, thửa: 3,4,5,26,20,31,22,47,34,55,44,53,59,76,110,111, 131,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 6,7,8,9,45) (Tờ 68, thửa: 1,2,11,12,5,23,26,6,22,29,13,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 6,7,8,9,45) (Tờ 68, thửa: 1,2,11,12,5,23,26,6,22,29,13,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 6,7,8,9,45) (Tờ 68, thửa: 1,2,11,12,5,23,26,6,22,29,13,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 22,31,30,32,43,48,49,58,59,41,42,11,26,34,35, 44 , 53
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 22,31,30,32,43,48,49,58,59,41,42,11,26,34,35, 44 , 53
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 22,31,30,32,43,48,49,58,59,41,42,11,26,34,35, 44 , 53
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 62, thửa: 1,2,3,8,10,15,17,7,24,25,26,27,28,29,30, 31,32,33 ,34,3
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 62, thửa: 1,2,3,8,10,15,17,7,24,25,26,27,28,29,30, 31,32,33 ,34,3
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 62, thửa: 1,2,3,8,10,15,17,7,24,25,26,27,28,29,30, 31,32,33 ,34,3
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+8 (Tờ 60, thửa: 19,23,29,30,28,34,35,40,41,42,43,48,49,55,56,57 , 62,6
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+8 (Tờ 60, thửa: 19,23,29,30,28,34,35,40,41,42,43,48,49,55,56,57 , 62,6
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 9+8 (Tờ 60, thửa: 19,23,29,30,28,34,35,40,41,42,43,48,49,55,56,57 , 62,6
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8+9 (Tờ 59, thửa: 7,14,13,17,22,21,20,41,47,54,65,81,82,87,24,106 , 107,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8+9 (Tờ 59, thửa: 7,14,13,17,22,21,20,41,47,54,65,81,82,87,24,106 , 107,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8+9 (Tờ 59, thửa: 7,14,13,17,22,21,20,41,47,54,65,81,82,87,24,106 , 107,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 57, thửa: 3,4,5,6,7,13,14,15,23,123,81,) (Tờ 58, thửa: 89,134,15
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 57, thửa: 3,4,5,6,7,13,14,15,23,123,81,) (Tờ 58, thửa: 89,134,15
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 57, thửa: 3,4,5,6,7,13,14,15,23,123,81,) (Tờ 58, thửa: 89,134,15
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+3 (Tờ 54, thửa: 1,2,7,8,20,31,56,42,52,232,14,15,22,23,32, 33,34, 35,4
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+3 (Tờ 54, thửa: 1,2,7,8,20,31,56,42,52,232,14,15,22,23,32, 33,34, 35,4
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+3 (Tờ 54, thửa: 1,2,7,8,20,31,56,42,52,232,14,15,22,23,32, 33,34, 35,4
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 7, thửa: 5,6,7,8,9,10,11,12,13,17,18,19,20,28,34,35,41,42 , 49,50,57,58,62
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 7, thửa: 5,6,7,8,9,10,11,12,13,17,18,19,20,28,34,35,41,42 , 49,50,57,58,62
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 7, thửa: 5,6,7,8,9,10,11,12,13,17,18,19,20,28,34,35,41,42 , 49,50,57,58,62
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 9,12,13,10,11,15,17,16,18,19,20,21,22,23, 24,25, 26,27,2
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 9,12,13,10,11,15,17,16,18,19,20,21,22,23, 24,25, 26,27,2
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 9,12,13,10,11,15,17,16,18,19,20,21,22,23, 24,25, 26,27,2
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3+7 (Tờ 50, thửa: 1,2;4,5,6,7,9,10,13,15,18,19,20,24,31,28,29,34, 38, 39
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3+7 (Tờ 50, thửa: 1,2;4,5,6,7,9,10,13,15,18,19,20,24,31,28,29,34, 38, 39
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3+7 (Tờ 50, thửa: 1,2;4,5,6,7,9,10,13,15,18,19,20,24,31,28,29,34, 38, 39
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+4A (Tờ 48, thửa: 4,5,7,14,18,19,24,25,..) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+4A (Tờ 48, thửa: 4,5,7,14,18,19,24,25,..) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+4A (Tờ 48, thửa: 4,5,7,14,18,19,24,25,..) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 47, thửa: 2,12,53,63,64,14,15,29,36,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 47, thửa: 2,12,53,63,64,14,15,29,36,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 47, thửa: 2,12,53,63,64,14,15,29,36,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2+3 (Tờ 43, thửa: 3,5,6,8,12,15,13,16,17,20,23,26,27,31,34,38, 40, 41,42
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2+3 (Tờ 43, thửa: 3,5,6,8,12,15,13,16,17,20,23,26,27,31,34,38, 40, 41,42
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2+3 (Tờ 43, thửa: 3,5,6,8,12,15,13,16,17,20,23,26,27,31,34,38, 40, 41,42
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 19,20,12,13,14,15;5;6,8,9,17,21,22,23,27,28,37, 38, 29,3
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 19,20,12,13,14,15;5;6,8,9,17,21,22,23,27,28,37, 38, 29,3
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 19,20,12,13,14,15;5;6,8,9,17,21,22,23,27,28,37, 38, 29,3
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 10, thửa: 473, 264, 323, 198, 196, 294, 325, 378, 379, 380, 381, 412, 459,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 10, thửa: 473, 264, 323, 198, 196, 294, 325, 378, 379, 380, 381, 412, 459,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn (Tờ 10, thửa: 473, 264, 323, 198, 196, 294, 325, 378, 379, 380, 381, 412, 459,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 28, thửa: 27,28,47,63,4,5,18,36,43,48,57,37) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 28, thửa: 27,28,47,63,4,5,18,36,43,48,57,37) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 11 (Tờ 28, thửa: 27,28,47,63,4,5,18,36,43,48,57,37) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8 (Tờ 24, thửa: 4,5,6,58,60,63,64,67,84,86,87,88,81,92,90,91,97, 98,) (T
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8 (Tờ 24, thửa: 4,5,6,58,60,63,64,67,84,86,87,88,81,92,90,91,97, 98,) (T
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 8 (Tờ 24, thửa: 4,5,6,58,60,63,64,67,84,86,87,88,81,92,90,91,97, 98,) (T
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+8 (Tờ 23, thửa: 12, 692, 693, 730, 741, 764, 815, 835, 899, 900, 901,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+8 (Tờ 23, thửa: 12, 692, 693, 730, 741, 764, 815, 835, 899, 900, 901,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 7+8 (Tờ 23, thửa: 12, 692, 693, 730, 741, 764, 815, 835, 899, 900, 901,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 209,267,208,202,176,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 209,267,208,202,176,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 209,267,208,202,176,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 21, thửa: 175,308) (Tờ 45, thửa: 79,30,37,32,44,40,43,) - Xã Ngọc
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 21, thửa: 175,308) (Tờ 45, thửa: 79,30,37,32,44,40,43,) - Xã Ngọc
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 21, thửa: 175,308) (Tờ 45, thửa: 79,30,37,32,44,40,43,) - Xã Ngọc
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+8 (Tờ 19, thửa: 319,842,863,892,954,1000,) (Tờ 20, thửa: 15, 16, 36,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+8 (Tờ 19, thửa: 319,842,863,892,954,1000,) (Tờ 20, thửa: 15, 16, 36,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4B+8 (Tờ 19, thửa: 319,842,863,892,954,1000,) (Tờ 20, thửa: 15, 16, 36,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 12, 13) (Tờ 46, thửa: 10,2,9,14,15,20,21,24,43,46,42,47,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 12, 13) (Tờ 46, thửa: 10,2,9,14,15,20,21,24,43,46,42,47,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 12, 13) (Tờ 46, thửa: 10,2,9,14,15,20,21,24,43,46,42,47,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A+5 (Tờ 16, thửa: 16,20,43,79,72,73,74,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A+5 (Tờ 16, thửa: 16,20,43,79,72,73,74,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A+5 (Tờ 16, thửa: 16,20,43,79,72,73,74,) - Xã Ngọc Sơn
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 3,5.) (Tờ 9, thửa: 145,207,208,235,249,) (Tờ 33, thửa: 6,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 3,5.) (Tờ 9, thửa: 145,207,208,235,249,) (Tờ 33, thửa: 6,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 2 (Tờ 8, thửa: 3,5.) (Tờ 9, thửa: 145,207,208,235,249,) (Tờ 33, thửa: 6,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 16,92,93,126,) (Tờ 6, thửa: 6,7,8,9,29,45,44,59,69,78,83,
Ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 16,92,93,126,) (Tờ 6, thửa: 6,7,8,9,29,45,44,59,69,78,83,
Ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 16,92,93,126,) (Tờ 6, thửa: 6,7,8,9,29,45,44,59,69,78,83,
Ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 1427,1428,1429,1430,1431,1432,1433,1434,) (Tờ 63, thửa: 7
Cầu Khe Gốc - Xã Diễn Lâm
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 1427,1428,1429,1430,1431,1432,1433,1434,) (Tờ 63, thửa: 7
Cầu Khe Gốc - Xã Diễn Lâm
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 11 (Tờ 26, thửa: 1427,1428,1429,1430,1431,1432,1433,1434,) (Tờ 63, thửa: 7
Cầu Khe Gốc - Xã Diễn Lâm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 2..) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Thôn 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 2..) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Thôn 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 2..) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Thôn 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 25,35,33,34,45,50,54,58,70,71,72,73,84,85,48,49 , 52,53,
Quốc lộ 48B - Ông Cung thôn 4a
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 25,35,33,34,45,50,54,58,70,71,72,73,84,85,48,49 , 52,53,
Quốc lộ 48B - Ông Cung thôn 4a
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 25,35,33,34,45,50,54,58,70,71,72,73,84,85,48,49 , 52,53,
Quốc lộ 48B - Ông Cung thôn 4a
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 240,241,210,211,178,179,158,159,274,342,839, 840,841,842
Nhà ông Nhụ thôn 7 - Diễn Lâm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 240,241,210,211,178,179,158,159,274,342,839, 840,841,842
Nhà ông Nhụ thôn 7 - Diễn Lâm
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 6+7 (Tờ 22, thửa: 240,241,210,211,178,179,158,159,274,342,839, 840,841,842
Nhà ông Nhụ thôn 7 - Diễn Lâm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 36) (Tờ 64, thửa: 131,132,140,156,) (Tờ 67, thửa: 12,13,2
Nhà ông Phi thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 36) (Tờ 64, thửa: 131,132,140,156,) (Tờ 67, thửa: 12,13,2
Nhà ông Phi thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 65, thửa: 36) (Tờ 64, thửa: 131,132,140,156,) (Tờ 67, thửa: 12,13,2
Nhà ông Phi thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 328, 329, 354, 355, 428 , 399, 477, 413, 425, 445, 443, 4
Trạm điện thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 328, 329, 354, 355, 428 , 399, 477, 413, 425, 445, 443, 4
Trạm điện thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 10 (Tờ 29, thửa: 328, 329, 354, 355, 428 , 399, 477, 413, 425, 445, 443, 4
Trạm điện thôn 10 - Thôn 16 Quỳnh Lâm
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 47, thửa: 38,30,20,24,35,44,40,4145,46,47,51,52,65,66,67 ,75,76,
Nhà văn hóa 4B - Nhà bà Hòe thôn 4b
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 47, thửa: 38,30,20,24,35,44,40,4145,46,47,51,52,65,66,67 ,75,76,
Nhà văn hóa 4B - Nhà bà Hòe thôn 4b
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 47, thửa: 38,30,20,24,35,44,40,4145,46,47,51,52,65,66,67 ,75,76,
Nhà văn hóa 4B - Nhà bà Hòe thôn 4b
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 44, thửa: 73,75,78,79,77,81…) (Tờ 48, thửa: 2,10,13,22,23,..) (Tờ
HTX Đại Sơn - Nhà ông Xuân 4b
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 44, thửa: 73,75,78,79,77,81…) (Tờ 48, thửa: 2,10,13,22,23,..) (Tờ
HTX Đại Sơn - Nhà ông Xuân 4b
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4B (Tờ 44, thửa: 73,75,78,79,77,81…) (Tờ 48, thửa: 2,10,13,22,23,..) (Tờ
HTX Đại Sơn - Nhà ông Xuân 4b
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 49,50,51,71,72,73) (Tờ 38, thửa: 22, 23, 24, 30, 31, 35, 3
Nha ông Lê thôn 1 - Nhà ông Thành thôn 1
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 49,50,51,71,72,73) (Tờ 38, thửa: 22, 23, 24, 30, 31, 35, 3
Nha ông Lê thôn 1 - Nhà ông Thành thôn 1
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1 (Tờ 37, thửa: 49,50,51,71,72,73) (Tờ 38, thửa: 22, 23, 24, 30, 31, 35, 3
Nha ông Lê thôn 1 - Nhà ông Thành thôn 1
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4b (Tờ 37, thửa: 101,120,133,…) (Tờ 44, thửa: 55,58,61,69,67,…) (Tờ 15,
Cổng làng thôn 1 - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4b (Tờ 37, thửa: 101,120,133,…) (Tờ 44, thửa: 55,58,61,69,67,…) (Tờ 15,
Cổng làng thôn 1 - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 1+4b (Tờ 37, thửa: 101,120,133,…) (Tờ 44, thửa: 55,58,61,69,67,…) (Tờ 15,
Cổng làng thôn 1 - UBND xã
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 8+9 (Tờ 24, thửa: 75,76,77,78,79,80,83,) (Tờ 23, thửa: 24,127,110,166,114,
Nhà ông Nam thôn 9 - Nhà ông Mưu thôn 8
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 8+9 (Tờ 24, thửa: 75,76,77,78,79,80,83,) (Tờ 23, thửa: 24,127,110,166,114,
Nhà ông Nam thôn 9 - Nhà ông Mưu thôn 8
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông xã - Xóm 8+9 (Tờ 24, thửa: 75,76,77,78,79,80,83,) (Tờ 23, thửa: 24,127,110,166,114,
Nhà ông Nam thôn 9 - Nhà ông Mưu thôn 8
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - 3+4a +4b (Tờ 48, thửa: 30,32,33,36,37,35,20,21,29,28,27,41,42,34,38,39 , 40
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - 3+4a +4b (Tờ 48, thửa: 30,32,33,36,37,35,20,21,29,28,27,41,42,34,38,39 , 40
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - 3+4a +4b (Tờ 48, thửa: 30,32,33,36,37,35,20,21,29,28,27,41,42,34,38,39 , 40
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 3+4a+4b (Tờ 20, thửa: 1,3,455,…) (Tờ 19, thửa: 154, 155, 156, 157, 158
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 3+4a+4b (Tờ 20, thửa: 1,3,455,…) (Tờ 19, thửa: 154, 155, 156, 157, 158
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 3+4a+4b (Tờ 20, thửa: 1,3,455,…) (Tờ 19, thửa: 154, 155, 156, 157, 158
Quốc lộ 48B thôn 4A - Nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 8+9 (Tờ 61, thửa: 31,26,35,34,37,42,46,45,52,53,56,57,59,62,63,71 ,72,7
Tràn Bàu Gan - Nhà ông Đức thôn 4A
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 8+9 (Tờ 61, thửa: 31,26,35,34,37,42,46,45,52,53,56,57,59,62,63,71 ,72,7
Tràn Bàu Gan - Nhà ông Đức thôn 4A
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 8+9 (Tờ 61, thửa: 31,26,35,34,37,42,46,45,52,53,56,57,59,62,63,71 ,72,7
Tràn Bàu Gan - Nhà ông Đức thôn 4A
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 9,10,12,13,15,16,18,19,20,25,28,29,40,47,54,55, 56,5
Tràn Bàu Gan - Giếng đấu thôn 10
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 9,10,12,13,15,16,18,19,20,25,28,29,40,47,54,55, 56,5
Tràn Bàu Gan - Giếng đấu thôn 10
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 9+10 (Tờ 64, thửa: 9,10,12,13,15,16,18,19,20,25,28,29,40,47,54,55, 56,5
Tràn Bàu Gan - Giếng đấu thôn 10
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7+8+9 (Tờ 23, thửa: 816,803,804,817,818,819,829,841,828,840,848) (Tờ 27
Tràn Hòn Chiêng - Tràn Bàu Gan
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7+8+9 (Tờ 23, thửa: 816,803,804,817,818,819,829,841,828,840,848) (Tờ 27
Tràn Hòn Chiêng - Tràn Bàu Gan
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7+8+9 (Tờ 23, thửa: 816,803,804,817,818,819,829,841,828,840,848) (Tờ 27
Tràn Hòn Chiêng - Tràn Bàu Gan
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 268,269,234,235,203,204,206,207,237,238) (Tờ 54, thửa:
Trạm điện thôn 7 - Trần Hòn Chiêng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 268,269,234,235,203,204,206,207,237,238) (Tờ 54, thửa:
Trạm điện thôn 7 - Trần Hòn Chiêng
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 7 (Tờ 22, thửa: 268,269,234,235,203,204,206,207,237,238) (Tờ 54, thửa:
Trạm điện thôn 7 - Trần Hòn Chiêng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 2+3 (Tờ 33, thửa: 38,42,57,64,72,75,76,81,84,) (Tờ 39, thửa: 3,2,7,35,8
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 2+3 (Tờ 33, thửa: 38,42,57,64,72,75,76,81,84,) (Tờ 39, thửa: 3,2,7,35,8
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 2+3 (Tờ 33, thửa: 38,42,57,64,72,75,76,81,84,) (Tờ 39, thửa: 3,2,7,35,8
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện (Tờ 2+3, thửa: 214,194,172,159,112,127,) (Tờ 15, thửa: 277) (Tờ 36, thửa: 41,
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện (Tờ 2+3, thửa: 214,194,172,159,112,127,) (Tờ 15, thửa: 277) (Tờ 36, thửa: 41,
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện (Tờ 2+3, thửa: 214,194,172,159,112,127,) (Tờ 15, thửa: 277) (Tờ 36, thửa: 41,
Cổng làng thôn 2 - Trạm điện thôn 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 4,9,10,) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Bãi rác
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 4,9,10,) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Bãi rác
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông huyện - Xóm 1 (Tờ 16, thửa: 4,9,10,) - Xã Ngọc Sơn
Quốc lộ 48B - Bãi rác
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 87,88,89,90,95,96,97,98,99,100,101,102,103,104 ,107,119,118,1
Cống Khe Sái - Giáp Quỳnh Châu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 87,88,89,90,95,96,97,98,99,100,101,102,103,104 ,107,119,118,1
Cống Khe Sái - Giáp Quỳnh Châu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 2 (Tờ 9, thửa: 87,88,89,90,95,96,97,98,99,100,101,102,103,104 ,107,119,118,1
Cống Khe Sái - Giáp Quỳnh Châu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 1+2 (Tờ 37, thửa: 11, 24, 18, 32, 33, 43, 44, 53, 54, 55, 63, 57, 64, 65, 66
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 1+2 (Tờ 37, thửa: 11, 24, 18, 32, 33, 43, 44, 53, 54, 55, 63, 57, 64, 65, 66
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường quốc lộ 48B - Xóm 1+2 (Tờ 37, thửa: 11, 24, 18, 32, 33, 43, 44, 53, 54, 55, 63, 57, 64, 65, 66
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 1 (Tờ 38, thửa: 72,73,74,82,95, ..) (Tờ 41, thửa: 15,16,17,18,19,20,21,22,3
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 1 (Tờ 38, thửa: 72,73,74,82,95, ..) (Tờ 41, thửa: 15,16,17,18,19,20,21,22,3
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 1 (Tờ 38, thửa: 72,73,74,82,95, ..) (Tờ 41, thửa: 15,16,17,18,19,20,21,22,3
Đường vào bãi rác - Cống Khe Sái
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 75,87,61,..) (Tờ 49, thửa: 48,...) (Tờ 21, thửa: 2,...)
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 75,87,61,..) (Tờ 49, thửa: 48,...) (Tờ 21, thửa: 2,...)
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường giao thông thôn - Xóm 4A (Tờ 45, thửa: 75,87,61,..) (Tờ 49, thửa: 48,...) (Tờ 21, thửa: 2,...)
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 4A (Tờ 49, thửa: 6,16,38,105,39,49,67,71,75,80,85,91,94,93,98, 100,101,102,
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 4A (Tờ 49, thửa: 6,16,38,105,39,49,67,71,75,80,85,91,94,93,98, 100,101,102,
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 B - Xóm 4A (Tờ 49, thửa: 6,16,38,105,39,49,67,71,75,80,85,91,94,93,98, 100,101,102,
Giáp xã Quỳnh Mỹ - Đường vào bãi rác
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Quỳnh Lưu Tân An - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Tân An - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Tân An - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Nam Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Nam Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Nam Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bắc Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Bắc Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Bắc Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Mỹ - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Mỹ - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Mỹ - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lực - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lực - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lực - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Toàn Lợi - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Minh Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Minh Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Minh Tiến - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bút Thành - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Bút Thành - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Bút Thành - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Các tuyến bám đường nội xóm, ngõ hẻm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Từ nhà ông Trạc - đến nhà Ông Tân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Từ nhà ông Trạc - đến nhà Ông Tân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Thanh - Xã An Hòa
Từ nhà ông Trạc - đến nhà Ông Tân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hoàng Văn Vũ - đến nhà ông Vũ Duy Xán
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hoàng Văn Vũ - đến nhà ông Vũ Duy Xán
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề Bút Lĩnh - Xóm Bút Ngọc - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hoàng Văn Vũ - đến nhà ông Vũ Duy Xán
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Hồ Vĩnh Chung
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Hồ Vĩnh Chung
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Hồ Vĩnh Chung
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Nguyễn Xuân Mệnh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Nguyễn Xuân Mệnh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà ông Hồ Đức Thanh - đến nhà ông Nguyễn Xuân Mệnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà Ông Hồ Đình Thìn - đến nhà ông Mai Ngọc Hưng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà Ông Hồ Đình Thìn - đến nhà ông Mai Ngọc Hưng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Hồng Phong - Xã An Hòa
Từ nhà Ông Hồ Đình Thìn - đến nhà ông Mai Ngọc Hưng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Thị Luyến - đến nhà ông Trần Bá Tiếp
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Thị Luyến - đến nhà ông Trần Bá Tiếp
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Quyết Thắng đi Hồng Phong - Xóm Quyết Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà ông Nguyễn Thị Luyến - đến nhà ông Trần Bá Tiếp
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Từ nhà Trần Đình Luân - đến nhà ông Nguyễn Bá Trực
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Từ nhà Trần Đình Luân - đến nhà ông Nguyễn Bá Trực
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thịnh - Xã An Hòa
Từ nhà Trần Đình Luân - đến nhà ông Nguyễn Bá Trực
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà bà Hoàng Thị Nha - đến nhà ông Bùi Văn Mai
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà bà Hoàng Thị Nha - đến nhà ông Bùi Văn Mai
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân Thắng Đi Quỳnh Thuận - Tân Thắng - Xã An Hòa
Từ nhà bà Hoàng Thị Nha - đến nhà ông Bùi Văn Mai
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bắc Lợi đi Quỳnh Yên (Tờ 17, thửa: 116, 117, 122, 100, 88, 89, 90, 80, 71, 56, 58, 57,
Từ Bùi Xuân Nhung - đến giáp xã Quỳnh Yên
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bắc Lợi đi Quỳnh Yên (Tờ 17, thửa: 116, 117, 122, 100, 88, 89, 90, 80, 71, 56, 58, 57,
Từ Bùi Xuân Nhung - đến giáp xã Quỳnh Yên
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Bắc Lợi đi Quỳnh Yên (Tờ 17, thửa: 116, 117, 122, 100, 88, 89, 90, 80, 71, 56, 58, 57,
Từ Bùi Xuân Nhung - đến giáp xã Quỳnh Yên
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Bút Lĩnh đi Sơn Hải (Tờ 24, thửa: 160, 161, 174, 180, 181, 189, 18
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Bút Lĩnh đi Sơn Hải (Tờ 24, thửa: 160, 161, 174, 180, 181, 189, 18
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Bút Lĩnh đi Sơn Hải (Tờ 24, thửa: 160, 161, 174, 180, 181, 189, 18
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Đoạn địa bàn thôn Minh Tiến (Tờ 19, thửa: 281, 282, 283, 270, 272, 253, 252, 251, 244
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Đoạn địa bàn thôn Minh Tiến (Tờ 19, thửa: 281, 282, 283, 270, 272, 253, 252, 251, 244
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã- Đoạn địa bàn thôn Minh Tiến (Tờ 19, thửa: 281, 282, 283, 270, 272, 253, 252, 251, 244
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Toàn Lực (Tờ 15, thửa: 175, 176) - Xã An Hòa
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Toàn Lực (Tờ 15, thửa: 175, 176) - Xã An Hòa
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Đoạn địa bàn thôn Toàn Lực (Tờ 15, thửa: 175, 176) - Xã An Hòa
Từ Nhà ông Thương (Toàn Thắng) - đến nhà ông Vũ Hữu Minh (Bút Thành)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 88, 79, 78, 76, 77, 75, 74, 73, 94, 69, 46, 47,
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 88, 79, 78, 76, 77, 75, 74, 73, 94, 69, 46, 47,
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 88, 79, 78, 76, 77, 75, 74, 73, 94, 69, 46, 47,
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Tân An (Tờ 11 (115-73), thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Đoạn đi qua thôn Tân An (Chưa đo bản đồ số nên giá đất xây dựng theo bản đồ địa chính 1995) -
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 23, thửa: 18, 20, 38, 21, 22, 37
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 23, thửa: 18, 20, 38, 21, 22, 37
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 23, thửa: 18, 20, 38, 21, 22, 37
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 16, thửa: 141, 142, 143, 154, 15
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 16, thửa: 141, 142, 143, 154, 15
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Quyết Thắng, Bắc Lợi, Nam Tiến, Tân Thắng (Tờ 16, thửa: 141, 142, 143, 154, 15
Trụ sở UBND xã An Hòa - đến Nhà Văn Hóa thôn Tân Thắng, Cửa hàng xăng dầu DKC
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Toàn Lợi, Toàn Lực, Quyết Thắng - Xã An Hòa
Nga ba đi Sơn Hải nhà Ông Bi - đến trụ sở UBND xã An Hòa
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Toàn Lợi, Toàn Lực, Quyết Thắng - Xã An Hòa
Nga ba đi Sơn Hải nhà Ông Bi - đến trụ sở UBND xã An Hòa
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537 B - Toàn Lợi, Toàn Lực, Quyết Thắng - Xã An Hòa
Nga ba đi Sơn Hải nhà Ông Bi - đến trụ sở UBND xã An Hòa
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sang (bà Thành) - đến nhà ông Thuận, nhà ông Giáo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sang (bà Thành) - đến nhà ông Thuận, nhà ông Giáo
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sang (bà Thành) - đến nhà ông Thuận, nhà ông Giáo
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Lẫm - đến nhà Thờ xuống nhà ông An, ông Trí
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Lẫm - đến nhà Thờ xuống nhà ông An, ông Trí
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Sơn Hải - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Lẫm - đến nhà Thờ xuống nhà ông An, ông Trí
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Quang
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Quang
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Quang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Đấu giá 2018 (Vùng Ao trên Cầu Hàu) -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Đấu giá 2018 (Vùng Ao trên Cầu Hàu) -
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Đấu giá 2018 (Vùng Ao trên Cầu Hàu) -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Dung (con ông Kiều) - đến nhà văn hóa thôn (Trên cầu hàu)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Dung (con ông Kiều) - đến nhà văn hóa thôn (Trên cầu hàu)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Dung (con ông Kiều) - đến nhà văn hóa thôn (Trên cầu hàu)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thông - đến nhà ông Bình
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thông - đến nhà ông Bình
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thông - đến nhà ông Bình
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Cường chum
Đất SX-KD nông thôn600.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Phạm Hữu Long - Ông Đậu Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 (Tờ 51, thửa: 156, 157,) (Tờ 50, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 43, 52,
Khu dân cư xóm 13 - Khu dân cư xóm 13
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Văn Châu - Bà Nguyễn Thị Thảo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Hồ Sỹ Châu - Ông Nguyễn Phi Thân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 13 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Đinh Thị Truy - Lê Văn Bình
Đất ở nông thôn300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

5/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.