• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Lưu.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 183,184, 185) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 183,184, 185) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 31, thửa: 19, 4, 5, 6, 17, 27, 43, 28, 42, 57, 59, 60, 94, 70, 72, 73
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 31, thửa: 19, 4, 5, 6, 17, 27, 43, 28, 42, 57, 59, 60, 94, 70, 72, 73
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 31, thửa: 19, 4, 5, 6, 17, 27, 43, 28, 42, 57, 59, 60, 94, 70, 72, 73
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 31, thửa: 113, 119, 146, 111, 112, 120, 143, 153, 85, 177, 175,176, 178,
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 31, thửa: 113, 119, 146, 111, 112, 120, 143, 153, 85, 177, 175,176, 178,
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5 (Tờ 31, thửa: 113, 119, 146, 111, 112, 120, 143, 153, 85, 177, 175,176, 178,
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Thạch Thanh Lương - Thạch 3, 5 (Tờ 31, thửa: 20, 21, 22, 45, 46, 53, 54, 51, 48, 50, 7
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Thạch Thanh Lương - Thạch 3, 5 (Tờ 31, thửa: 20, 21, 22, 45, 46, 53, 54, 51, 48, 50, 7
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Thạch Thanh Lương - Thạch 3, 5 (Tờ 31, thửa: 20, 21, 22, 45, 46, 53, 54, 51, 48, 50, 7
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 2
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 2
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 2
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 100,115, 114, 113, 111,92, 94, 95, 101, 104, 112,) - Xã Quỳ
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 100,115, 114, 113, 111,92, 94, 95, 101, 104, 112,) - Xã Quỳ
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 100,115, 114, 113, 111,92, 94, 95, 101, 104, 112,) - Xã Quỳ
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Thạch Văn - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 14,27,47, 51, 61, 60, 53, 52, 45, 40, 39, 71, 77
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Thạch Văn - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 14,27,47, 51, 61, 60, 53, 52, 45, 40, 39, 71, 77
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Thạch Văn - Xóm 3, 4 (Tờ 29, thửa: 14,27,47, 51, 61, 60, 53, 52, 45, 40, 39, 71, 77
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 15, 5, 18, 20, 27, 28,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 15, 5, 18, 20, 27, 28,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 15, 5, 18, 20, 27, 28,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14,22,21,25) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14,22,21,25) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 5, 7 (Tờ 32, thửa: 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14,22,21,25) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 32, thửa: 4) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 32, thửa: 4) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 32, thửa: 4) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5, 9, 15, 16, 23, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5, 9, 15, 16, 23, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 5, 9, 15, 16, 23, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 35, 37, 38, 39, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 44, 26, 3, 53, 43, 69,67, 68, 80, 106, 107, 133, 135, 132, 120,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 44, 26, 3, 53, 43, 69,67, 68, 80, 106, 107, 133, 135, 132, 120,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 1 (Tờ 22, thửa: 44, 26, 3, 53, 43, 69,67, 68, 80, 106, 107, 133, 135, 132, 120,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại của xóm 1 (Tờ 23, thửa: 8, 10, 11, 18, 26, 27, 29, 31, 33, 36, 39, 40, 41) - Xã Q
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại của xóm 1 (Tờ 23, thửa: 8, 10, 11, 18, 26, 27, 29, 31, 33, 36, 39, 40, 41) - Xã Q
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại của xóm 1 (Tờ 23, thửa: 8, 10, 11, 18, 26, 27, 29, 31, 33, 36, 39, 40, 41) - Xã Q
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 2
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 2
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 2
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 24, thửa: 164, 165, 170, 171, 175, 176, 177, 184, 179, 183, 185, 18
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 24, thửa: 164, 165, 170, 171, 175, 176, 177, 184, 179, 183, 185, 18
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 24, thửa: 164, 165, 170, 171, 175, 176, 177, 184, 179, 183, 185, 18
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trung tâm y tế dự phòng - Xóm 12, 1 (Tờ 24, thửa: 42, 70, 102, 104, 105, 127, 131, 150, 151, 1
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trung tâm y tế dự phòng - Xóm 12, 1 (Tờ 24, thửa: 42, 70, 102, 104, 105, 127, 131, 150, 151, 1
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trung tâm y tế dự phòng - Xóm 12, 1 (Tờ 24, thửa: 42, 70, 102, 104, 105, 127, 131, 150, 151, 1
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 15, 16, 17, 37, 38,39,40, 48, 47, 62, 63, 64,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 15, 16, 17, 37, 38,39,40, 48, 47, 62, 63, 64,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 12, 13 (Tờ 24, thửa: 15, 16, 17, 37, 38,39,40, 48, 47, 62, 63, 64,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13, thửa: 199, 200, 201, 206, 207, 209) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13, thửa: 199, 200, 201, 206, 207, 209) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13, thửa: 199, 200, 201, 206, 207, 209) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 13, thửa: 202,218, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 240, 241, 242, 243, 244, 2
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 13, thửa: 202,218, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 240, 241, 242, 243, 244, 2
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 13, thửa: 202,218, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 240, 241, 242, 243, 244, 2
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 161, 163, 164,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 161, 163, 164,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào bệnh viện - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 161, 163, 164,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Thanh và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 178, 179
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Thanh và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 178, 179
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Thanh và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 25, thửa: 178, 179
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 13 (Tờ 25, thửa 113, 114, 115, 135, 136, 137, 138, 139, 141, 142,15
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 13 (Tờ 25, thửa 113, 114, 115, 135, 136, 137, 138, 139, 141, 142,15
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Hoa - Xóm 13 (Tờ 25, thửa 113, 114, 115, 135, 136, 137, 138, 139, 141, 142,15
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào nhà trường - Xóm 11 (Tờ 25, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 24,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào nhà trường - Xóm 11 (Tờ 25, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 24,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường vào nhà trường - Xóm 11 (Tờ 25, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 22, 23, 24,) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12, 13 (Tờ 25, thửa: 17, 18, 19, 20,40, 41, 51, 42, 52, 53, 54, 55, 56, 6
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12, 13 (Tờ 25, thửa: 17, 18, 19, 20,40, 41, 51, 42, 52, 53, 54, 55, 56, 6
-
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11, 12, 13 (Tờ 25, thửa: 17, 18, 19, 20,40, 41, 51, 42, 52, 53, 54, 55, 56, 6
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24
Ô. Hà - Ô. Chung
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24
Ô. Hà - Ô. Chung
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24
Ô. Hà - Ô. Chung
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 136,137,138,139,140,141,143,145,146,147,1
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 136,137,138,139,140,141,143,145,146,147,1
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 10, thửa: 136,137,138,139,140,141,143,145,146,147,1
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 11, 15, 17
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 11, 15, 17
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 2, 4, 5, 9, 10, 11, 15, 17
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 93, 11
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 93, 11
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 93, 11
B. Thiêm - ô. Đạm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 1,26, 27, 29, 32, 33, 34,
Ông Giảng - Ô. Soái
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 1,26, 27, 29, 32, 33, 34,
Ông Giảng - Ô. Soái
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1, 2 (Tờ 26, thửa: 1,26, 27, 29, 32, 33, 34,
Ông Giảng - Ô. Soái
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1,2 (Tờ 26, thửa: 7, 18,19, 37,39, 59, 60, 77
Ô. Thái, Ô. Phúc - Ô. Thành, Bà Hẹ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1,2 (Tờ 26, thửa: 7, 18,19, 37,39, 59, 60, 77
Ô. Thái, Ô. Phúc - Ô. Thành, Bà Hẹ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã đi Quỳnh Văn và các vị trí còn lại - Xóm 1,2 (Tờ 26, thửa: 7, 18,19, 37,39, 59, 60, 77
Ô. Thái, Ô. Phúc - Ô. Thành, Bà Hẹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 10 (Tờ 7, thửa: 2,3,31, 33, 34, 37, 38, 65, 66, 67, 68, 69,85, 86, 87, 88, 112, 113,
Ô. Minh - Ô. Thanh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 10 (Tờ 7, thửa: 2,3,31, 33, 34, 37, 38, 65, 66, 67, 68, 69,85, 86, 87, 88, 112, 113,
Ô. Minh - Ô. Thanh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường trục xóm 10 (Tờ 7, thửa: 2,3,31, 33, 34, 37, 38, 65, 66, 67, 68, 69,85, 86, 87, 88, 112, 113,
Ô. Minh - Ô. Thanh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 11, 12, 23, 24, 32, 36, 45, 46, 47, 59, 60, 61, 93, 94, 95, 1
B. Thủy, Ô. Đệ - Ô. Nhưỡng, Ô. Thành
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 11, 12, 23, 24, 32, 36, 45, 46, 47, 59, 60, 61, 93, 94, 95, 1
B. Thủy, Ô. Đệ - Ô. Nhưỡng, Ô. Thành
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 11, 12, 23, 24, 32, 36, 45, 46, 47, 59, 60, 61, 93, 94, 95, 1
B. Thủy, Ô. Đệ - Ô. Nhưỡng, Ô. Thành
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 1A đi Quỳnh Viên - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 201,202,203,214, 215,216, 224, 225, 226,241,242, 243,244
Ô. Bính - Ô. Thông
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 1A đi Quỳnh Viên - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 201,202,203,214, 215,216, 224, 225, 226,241,242, 243,244
Ô. Bính - Ô. Thông
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 1A đi Quỳnh Viên - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 201,202,203,214, 215,216, 224, 225, 226,241,242, 243,244
Ô. Bính - Ô. Thông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A (Tờ 5, thửa: 110,109,123,122,121,120,119,133,132,144,143,142,153,152,151,150,163,16
Ô. Quyết - Ô. Tuấn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A (Tờ 5, thửa: 110,109,123,122,121,120,119,133,132,144,143,142,153,152,151,150,163,16
Ô. Quyết - Ô. Tuấn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A (Tờ 5, thửa: 110,109,123,122,121,120,119,133,132,144,143,142,153,152,151,150,163,16
Ô. Quyết - Ô. Tuấn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 13,11,14,20,19,314,18,28,27,38,37,36,35,44,43,42,41,48,47,46,5
B. Thanh - Ô. Kiên
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 13,11,14,20,19,314,18,28,27,38,37,36,35,44,43,42,41,48,47,46,5
B. Thanh - Ô. Kiên
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 5, thửa: 13,11,14,20,19,314,18,28,27,38,37,36,35,44,43,42,41,48,47,46,5
B. Thanh - Ô. Kiên
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 4, thửa: 311,312,323,324,325,326,327,334,335,336,337,338,347,348,349,35
Ô. Hải - Ô. Khang
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 4, thửa: 311,312,323,324,325,326,327,334,335,336,337,338,347,348,349,35
Ô. Hải - Ô. Khang
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 9 (Tờ 4, thửa: 311,312,323,324,325,326,327,334,335,336,337,338,347,348,349,35
Ô. Hải - Ô. Khang
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 22, 23, 25,
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 22, 23, 25,
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 22, 23, 25,
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 109,108,151,107,155,161,131,130,111,112,128,127,12
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 109,108,151,107,155,161,131,130,111,112,128,127,12
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xóm 11 đi 12 - Xóm 11, 1 (Tờ 20, thửa: 109,108,151,107,155,161,131,130,111,112,128,127,12
Ô. Đàn - B. Sâm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 4; 5; 6; 16; 22; 23; 32; 38; 39; 45; 46; 60; 71; 72; 84; 85; 95; 96
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 4; 5; 6; 16; 22; 23; 32; 38; 39; 45; 46; 60; 71; 72; 84; 85; 95; 96
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 4; 5; 6; 16; 22; 23; 32; 38; 39; 45; 46; 60; 71; 72; 84; 85; 95; 96
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 21; 29; 31; 54; 59; 95; 119; 135; 140; 149; 173; 181; 182;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 21; 29; 31; 54; 59; 95; 119; 135; 140; 149; 173; 181; 182;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 52, thửa: 21; 29; 31; 54; 59; 95; 119; 135; 140; 149; 173; 181; 182;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6, 7 (Tờ 52, thửa: 2; 8; 9; 10; 11; 20; 27; 28;36; 37; 44; 55; 56; 57; 58;
Huy Bàng - Đình Trường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6, 7 (Tờ 52, thửa: 2; 8; 9; 10; 11; 20; 27; 28;36; 37; 44; 55; 56; 57; 58;
Huy Bàng - Đình Trường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6, 7 (Tờ 52, thửa: 2; 8; 9; 10; 11; 20; 27; 28;36; 37; 44; 55; 56; 57; 58;
Huy Bàng - Đình Trường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 3; 4; 14; 15; 21; 22; 28; 31; …; 34; 36; 37; 38; 40; 43; 46; 47; 48
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 3; 4; 14; 15; 21; 22; 28; 31; …; 34; 36; 37; 38; 40; 43; 46; 47; 48
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 51, thửa: 3; 4; 14; 15; 21; 22; 28; 31; …; 34; 36; 37; 38; 40; 43; 46; 47; 48
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 51, thửa: 5) - Xã Quỳnh Tân
Thị Khuyên - Thị Khuyên
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 51, thửa: 5) - Xã Quỳnh Tân
Thị Khuyên - Thị Khuyên
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 51, thửa: 5) - Xã Quỳnh Tân
Thị Khuyên - Thị Khuyên
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 50, thửa: 12; 17; 19; 20; 23; 24; 25; 26; 29; 34; 40; 41; 43; …; 46;
Văn Trình - Khắc Bình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 50, thửa: 12; 17; 19; 20; 23; 24; 25; 26; 29; 34; 40; 41; 43; …; 46;
Văn Trình - Khắc Bình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 50, thửa: 12; 17; 19; 20; 23; 24; 25; 26; 29; 34; 40; 41; 43; …; 46;
Văn Trình - Khắc Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 3; 4; 7; 8; 10; 22; 27; 36; 38; 42; 49; 53; 56; 63; 64; 66; 67;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 3; 4; 7; 8; 10; 22; 27; 36; 38; 42; 49; 53; 56; 63; 64; 66; 67;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 3; 4; 7; 8; 10; 22; 27; 36; 38; 42; 49; 53; 56; 63; 64; 66; 67;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 80; …; 82; 88; 89; 100; 111; 112; 113; 116; …; 122;129; 130; 131; 1
Hữu Ngọc - Thị Thuận
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 80; …; 82; 88; 89; 100; 111; 112; 113; 116; …; 122;129; 130; 131; 1
Hữu Ngọc - Thị Thuận
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 50, thửa: 80; …; 82; 88; 89; 100; 111; 112; 113; 116; …; 122;129; 130; 131; 1
Hữu Ngọc - Thị Thuận
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 7; 18; 19; 84; 85; 107; 112; 114 😉 - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 7; 18; 19; 84; 85; 107; 112; 114 😉 - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 7; 18; 19; 84; 85; 107; 112; 114 😉 - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 28l 37; 38; 46; 55; …; 58; 60; 74; 75; 76; 78; 86; …; 91; 99; 101;
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 28l 37; 38; 46; 55; …; 58; 60; 74; 75; 76; 78; 86; …; 91; 99; 101;
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 28l 37; 38; 46; 55; …; 58; 60; 74; 75; 76; 78; 86; …; 91; 99; 101;
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 1; …; 5; 10; …; 14; 16; 20; …; 26; 29; 30; …; 34; 40; …; 45; 48; 49
Văn Tới - Cảnh Cường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 1; …; 5; 10; …; 14; 16; 20; …; 26; 29; 30; …; 34; 40; …; 45; 48; 49
Văn Tới - Cảnh Cường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 9, 15 (Tờ 49, thửa: 1; …; 5; 10; …; 14; 16; 20; …; 26; 29; 30; …; 34; 40; …; 45; 48; 49
Văn Tới - Cảnh Cường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7 (Tờ 48, thửa: 4; 11; 18; 19; 24; 25; 30; 31; 32; 38; 41; 42; 59; 64; 65; 72; …
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7 (Tờ 48, thửa: 4; 11; 18; 19; 24; 25; 30; 31; 32; 38; 41; 42; 59; 64; 65; 72; …
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7 (Tờ 48, thửa: 4; 11; 18; 19; 24; 25; 30; 31; 32; 38; 41; 42; 59; 64; 65; 72; …
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 7; 12; 15; 17; 26; 29; 40; 44;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 7; 12; 15; 17; 26; 29; 40; 44;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 7; 12; 15; 17; 26; 29; 40; 44;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 8; 9; 10; 13; 14; 16; 20; 21; 22; 27; 28; 35; 39; 43; 44;
Thế Nhân - Tiến Luân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 8; 9; 10; 13; 14; 16; 20; 21; 22; 27; 28; 35; 39; 43; 44;
Thế Nhân - Tiến Luân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 48, thửa: 8; 9; 10; 13; 14; 16; 20; 21; 22; 27; 28; 35; 39; 43; 44;
Thế Nhân - Tiến Luân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 6; 18; 34; 44; 58; 73; 85; 86;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Loan - Sỹ Tuấn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 6; 18; 34; 44; 58; 73; 85; 86;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Loan - Sỹ Tuấn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 6; 18; 34; 44; 58; 73; 85; 86;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Loan - Sỹ Tuấn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 1; 4; 5; 6; 9; 16; 17; 21; …; 25; 32; 33; 34; 39; 40; 41; 44; 45;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 1; 4; 5; 6; 9; 16; 17; 21; …; 25; 32; 33; 34; 39; 40; 41; 44; 45;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 1; 4; 5; 6; 9; 16; 17; 21; …; 25; 32; 33; 34; 39; 40; 41; 44; 45;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 3; 5; 6; 9; 10; 11; 17; 22; 37; 38; 40; 57; 58; 69; 70; 87; 88;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 3; 5; 6; 9; 10; 11; 17; 22; 37; 38; 40; 57; 58; 69; 70; 87; 88;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 3; 5; 6; 9; 10; 11; 17; 22; 37; 38; 40; 57; 58; 69; 70; 87; 88;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 4; 7; 8; 25; 36; 56; 57; 69; 74; 75; 76; 106; 107; 121; 12
Sỹ Hòa - Đình Phái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 4; 7; 8; 25; 36; 56; 57; 69; 74; 75; 76; 106; 107; 121; 12
Sỹ Hòa - Đình Phái
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9, 12 (Tờ 45, thửa: 4; 7; 8; 25; 36; 56; 57; 69; 74; 75; 76; 106; 107; 121; 12
Sỹ Hòa - Đình Phái
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 44, thửa: 95; 104; 105; 106; 117; 118; 130; 131;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 44, thửa: 95; 104; 105; 106; 117; 118; 130; 131;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 44, thửa: 95; 104; 105; 106; 117; 118; 130; 131;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5 6 (Tờ 44, thửa: 23; 24; 47; 48; 56; 57; 63; 69; 71; 72; 73; 81; … ; 84; 93;94;96;
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5 6 (Tờ 44, thửa: 23; 24; 47; 48; 56; 57; 63; 69; 71; 72; 73; 81; … ; 84; 93;94;96;
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5 6 (Tờ 44, thửa: 23; 24; 47; 48; 56; 57; 63; 69; 71; 72; 73; 81; … ; 84; 93;94;96;
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 1;8;10;11;15;…;19;20;21;22;25;26;27;29;30;31;33;35;36;37;39;40;…4
Cảnh Thắng - Duy Xuân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 1;8;10;11;15;…;19;20;21;22;25;26;27;29;30;31;33;35;36;37;39;40;…4
Cảnh Thắng - Duy Xuân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3, 5, 6 (Tờ 44, thửa: 1;8;10;11;15;…;19;20;21;22;25;26;27;29;30;31;33;35;36;37;39;40;…4
Cảnh Thắng - Duy Xuân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 25; 26; 39; 41; 42; 62; 65; 66;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 25; 26; 39; 41; 42; 62; 65; 66;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 25; 26; 39; 41; 42; 62; 65; 66;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 11; 13; 14; 27; …; 30; 44; 45; …; 52;) - Xã Quỳnh Tâ
Thị Thường - Thị Thủy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 11; 13; 14; 27; …; 30; 44; 45; …; 52;) - Xã Quỳnh Tâ
Thị Thường - Thị Thủy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 4; 5; 7; 8; 9; 11; 13; 14; 27; …; 30; 44; 45; …; 52;) - Xã Quỳnh Tâ
Thị Thường - Thị Thủy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 38; 42; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 69; 70; 71; 72; 81; 82; 83; 90;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 38; 42; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 69; 70; 71; 72; 81; 82; 83; 90;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 38; 42; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 69; 70; 71; 72; 81; 82; 83; 90;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 94; 100; 101; 106; 115; 121; 126) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 94; 100; 101; 106; 115; 121; 126) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 94; 100; 101; 106; 115; 121; 126) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 74; 75; 85; 86; 95; 86; 87; 102; 109; 110; 113; 116; 117;
Đức Bình - Thành Trinh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 74; 75; 85; 86; 95; 86; 87; 102; 109; 110; 113; 116; 117;
Đức Bình - Thành Trinh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5, 11 (Tờ 43, thửa: 74; 75; 85; 86; 95; 86; 87; 102; 109; 110; 113; 116; 117;
Đức Bình - Thành Trinh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 1; 5; 6; 13; 14; 15; 21; 22; 26; 30; 31 37; 39; 40; 41; 47; 56; …;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 1; 5; 6; 13; 14; 15; 21; 22; 26; 30; 31 37; 39; 40; 41; 47; 56; …;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 1; 5; 6; 13; 14; 15; 21; 22; 26; 30; 31 37; 39; 40; 41; 47; 56; …;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 188; 197; 217; 230; 239; 248;) - Xã Quỳnh Tân
Bá Kiểm - Đức Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 188; 197; 217; 230; 239; 248;) - Xã Quỳnh Tân
Bá Kiểm - Đức Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Thôn - Xóm 11 (Tờ 42, thửa: 188; 197; 217; 230; 239; 248;) - Xã Quỳnh Tân
Bá Kiểm - Đức Nghĩa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 41, thửa: 9; 10; 17; 21; 22; 27; …; 30; 32; 36; …; 39; 46; …; 49; 61; 62; 64;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 41, thửa: 9; 10; 17; 21; 22; 27; …; 30; 32; 36; …; 39; 46; …; 49; 61; 62; 64;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 41, thửa: 9; 10; 17; 21; 22; 27; …; 30; 32; 36; …; 39; 46; …; 49; 61; 62; 64;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 1; 3; 4; 15; 16; 17; 29; 31; 50; 51; 52; 59; 69; 93; 94; 95; 1
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 1; 3; 4; 15; 16; 17; 29; 31; 50; 51; 52; 59; 69; 93; 94; 95; 1
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 1; 3; 4; 15; 16; 17; 29; 31; 50; 51; 52; 59; 69; 93; 94; 95; 1
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 120; 201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 120; 201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 120; 201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 12; 41; 42; 77; 78; 98; 119; 128; 129; 139; 148; 161; 163
Bá Ngộ - Cảnh Thường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 12; 41; 42; 77; 78; 98; 119; 128; 129; 139; 148; 161; 163
Bá Ngộ - Cảnh Thường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10, 13 (Tờ 40, thửa: 12; 41; 42; 77; 78; 98; 119; 128; 129; 139; 148; 161; 163
Bá Ngộ - Cảnh Thường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 1; 2; 6; 8; 13; 20; 22; …; 28; 30; 35; 38; 39; 40; 41; 46; 50; 51;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 1; 2; 6; 8; 13; 20; 22; …; 28; 30; 35; 38; 39; 40; 41; 46; 50; 51;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 1; 2; 6; 8; 13; 20; 22; …; 28; 30; 35; 38; 39; 40; 41; 46; 50; 51;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 38, thử: 6; 10; 11; 18; 19; 22; …;26; 33; 34; 35; 49; 51; 62; 72; 73; 83;… ;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 38, thử: 6; 10; 11; 18; 19; 22; …;26; 33; 34; 35; 49; 51; 62; 72; 73; 83;… ;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3 (Tờ 38, thử: 6; 10; 11; 18; 19; 22; …;26; 33; 34; 35; 49; 51; 62; 72; 73; 83;… ;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 26; 51; 62; 86; 96; 108; 111; 117; 127; 133; 134; 147; 148;
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 26; 51; 62; 86; 96; 108; 111; 117; 127; 133; 134; 147; 148;
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 26; 51; 62; 86; 96; 108; 111; 117; 127; 133; 134; 147; 148;
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 74; 87; 97; 98; 100; 112; 118; 119; 120; 121; 122; 129; 130;
Tiến Huyên - Hồng Trí
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 74; 87; 97; 98; 100; 112; 118; 119; 120; 121; 122; 129; 130;
Tiến Huyên - Hồng Trí
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 38, thửa: 74; 87; 97; 98; 100; 112; 118; 119; 120; 121; 122; 129; 130;
Tiến Huyên - Hồng Trí
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 44, 46) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 44, 46) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 44, 46) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 6; 8; 9; 11; 13; …; 16; 18; … ; 22; 36; 40; 41; 43; …; 51; 53; 56;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 6; 8; 9; 11; 13; …; 16; 18; … ; 22; 36; 40; 41; 43; …; 51; 53; 56;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 6; 8; 9; 11; 13; …; 16; 18; … ; 22; 36; 40; 41; 43; …; 51; 53; 56;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 5; 29; 43; 62; 76; 83;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 5; 29; 43; 62; 76; 83;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 36, thửa: 5; 29; 43; 62; 76; 83;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 10, 13 (Tờ 36, thửa: 10; 17; 23; 24; 27; 28; 42; 54; 61; 75) - Xã Quỳnh Tân
Đình Hường - Đức Thái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 10, 13 (Tờ 36, thửa: 10; 17; 23; 24; 27; 28; 42; 54; 61; 75) - Xã Quỳnh Tân
Đình Hường - Đức Thái
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 10, 13 (Tờ 36, thửa: 10; 17; 23; 24; 27; 28; 42; 54; 61; 75) - Xã Quỳnh Tân
Đình Hường - Đức Thái
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 35, thửa: 2; 4; …; 6; 9; 10; 14; 16; 21; 27; 32; 33; 40; 41; 42; 51; 61;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 35, thửa: 2; 4; …; 6; 9; 10; 14; 16; 21; 27; 32; 33; 40; 41; 42; 51; 61;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10, 13 (Tờ 35, thửa: 2; 4; …; 6; 9; 10; 14; 16; 21; 27; 32; 33; 40; 41; 42; 51; 61;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 24; 34; 39; 57; 107;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 24; 34; 39; 57; 107;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 33, thửa: 24; 34; 39; 57; 107;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 31, thửa: 225; 240; 245; 275; 292;) - Xã Quỳnh Tân
Ngọc Thủy - Danh Xuân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 31, thửa: 225; 240; 245; 275; 292;) - Xã Quỳnh Tân
Ngọc Thủy - Danh Xuân
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 31, thửa: 225; 240; 245; 275; 292;) - Xã Quỳnh Tân
Ngọc Thủy - Danh Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 2; 9; 10; 11; 17; 26; 27; 31; 44; 52; 65; 78; 79; 89; 99; 106; 115;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 2; 9; 10; 11; 17; 26; 27; 31; 44; 52; 65; 78; 79; 89; 99; 106; 115;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 26, thửa: 2; 9; 10; 11; 17; 26; 27; 31; 44; 52; 65; 78; 79; 89; 99; 106; 115;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu (Tờ 26, thửa: 6; 20; 147; 159;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Dung - Sỹ Hiền
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu (Tờ 26, thửa: 6; 20; 147; 159;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Dung - Sỹ Hiền
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu (Tờ 26, thửa: 6; 20; 147; 159;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Dung - Sỹ Hiền
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 110; 168;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 110; 168;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 110; 168;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 150; 161; …; 164; 177; …; 184; 206; …; 210; 213; …; 218;) - Xã Quỳnh T
Đức Châu - Ngọc Phượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 150; 161; …; 164; 177; …; 184; 206; …; 210; 213; …; 218;) - Xã Quỳnh T
Đức Châu - Ngọc Phượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 12 (Tờ 24, thửa: 150; 161; …; 164; 177; …; 184; 206; …; 210; 213; …; 218;) - Xã Quỳnh T
Đức Châu - Ngọc Phượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 206, 247) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 206, 247) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 206, 247) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 207; …; 211; 231; 232; 248; …; 251) - Xã Quỳnh Tân
Tiến Mạnh - Sỹ Cường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 207; …; 211; 231; 232; 248; …; 251) - Xã Quỳnh Tân
Tiến Mạnh - Sỹ Cường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 207; …; 211; 231; 232; 248; …; 251) - Xã Quỳnh Tân
Tiến Mạnh - Sỹ Cường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 20; 50; 67; 105; 134; 177; 183; 190; 214; 229; 234; 235; 246; 247;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 20; 50; 67; 105; 134; 177; 183; 190; 214; 229; 234; 235; 246; 247;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 15 (Tờ 22, thửa: 20; 50; 67; 105; 134; 177; 183; 190; 214; 229; 234; 235; 246; 247;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Thôn 8, 15 (Tờ 22, thửa: 482; 483; 484; 535; 537; 553; …; 555; 563; 564; 578; 579;
Sỹ Tín - Thị Hương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Thôn 8, 15 (Tờ 22, thửa: 482; 483; 484; 535; 537; 553; …; 555; 563; 564; 578; 579;
Sỹ Tín - Thị Hương
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Thôn 8, 15 (Tờ 22, thửa: 482; 483; 484; 535; 537; 553; …; 555; 563; 564; 578; 579;
Sỹ Tín - Thị Hương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 23; 24; 44; 45; 59; 60; 65; …; 69; 70; 81; 89; 90; …; 93; 1
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 23; 24; 44; 45; 59; 60; 65; …; 69; 70; 81; 89; 90; …; 93; 1
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 23; 24; 44; 45; 59; 60; 65; …; 69; 70; 81; 89; 90; …; 93; 1
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 2; 33; 34; 46; 52; 53; 71; 78; 79; 100; 102; 138; 139; 148;
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 2; 33; 34; 46; 52; 53; 71; 78; 79; 100; 102; 138; 139; 148;
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm Thôn 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 2; 33; 34; 46; 52; 53; 71; 78; 79; 100; 102; 138; 139; 148;
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thông 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 5; …; 9; 28; 30; 31; 47; 48; 49; 50; 51; 72; …; 76; 95; 96; 98
Đình Cảnh - Minh Bá
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thông 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 5; …; 9; 28; 30; 31; 47; 48; 49; 50; 51; 72; …; 76; 95; 96; 98
Đình Cảnh - Minh Bá
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thông 8, 9, 15 (Tờ 22, thửa: 5; …; 9; 28; 30; 31; 47; 48; 49; 50; 51; 72; …; 76; 95; 96; 98
Đình Cảnh - Minh Bá
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 376; 378; 381; 387; 393; 395) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 376; 378; 381; 387; 393; 395) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 376; 378; 381; 387; 393; 395) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 389, 394) - Xã Quỳnh Tân
Văn Tiến - Đình Đông
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 389, 394) - Xã Quỳnh Tân
Văn Tiến - Đình Đông
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 389, 394) - Xã Quỳnh Tân
Văn Tiến - Đình Đông
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 21, thửa: 227; 240; 241; 260; 269; 275; 294; 312;) - Xã Quỳnh Tân
Song Hành - Xuân Hoạt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 21, thửa: 227; 240; 241; 260; 269; 275; 294; 312;) - Xã Quỳnh Tân
Song Hành - Xuân Hoạt
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 6 (Tờ 21, thửa: 227; 240; 241; 260; 269; 275; 294; 312;) - Xã Quỳnh Tân
Song Hành - Xuân Hoạt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Thôn 6-11 (Tờ 21, thửa: 236; 246; 258; 259; 268; 283; 284; 294;) - Xã Quỳnh Tân
Sỹ Tùng - Xuân Nhượng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Thôn 6-11 (Tờ 21, thửa: 236; 246; 258; 259; 268; 283; 284; 294;) - Xã Quỳnh Tân
Sỹ Tùng - Xuân Nhượng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Thôn 6-11 (Tờ 21, thửa: 236; 246; 258; 259; 268; 283; 284; 294;) - Xã Quỳnh Tân
Sỹ Tùng - Xuân Nhượng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 166; 179; 214; 230; 271; 272; 287; 376; 391; 410; 417; 447; 449; …;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 166; 179; 214; 230; 271; 272; 287; 376; 391; 410; 417; 447; 449; …;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 166; 179; 214; 230; 271; 272; 287; 376; 391; 410; 417; 447; 449; …;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 19; 20; 31; 33; 34; 42; 47; 50; 52; 55; …;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 19; 20; 31; 33; 34; 42; 47; 50; 52; 55; …;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 1; 2; 4; 6; 7; 10; 19; 20; 31; 33; 34; 42; 47; 50; 52; 55; …;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 63; 89; 101; 150; 184; 203; 224; 248;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 63; 89; 101; 150; 184; 203; 224; 248;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 63; 89; 101; 150; 184; 203; 224; 248;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 71; 72; 73; 81; 82; 112; 113; 114; 127; 135; 138; 145; 150; 167;
Thị Liệu - Đình Cường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 71; 72; 73; 81; 82; 112; 113; 114; 127; 135; 138; 145; 150; 167;
Thị Liệu - Đình Cường
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 12-13 (Tờ 17, thửa: 71; 72; 73; 81; 82; 112; 113; 114; 127; 135; 138; 145; 150; 167;
Thị Liệu - Đình Cường
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 521; 522; 562; 563; 564; 583; 593; 605; 614; 615; 617;) - Xã Quỳnh
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 521; 522; 562; 563; 564; 583; 593; 605; 614; 615; 617;) - Xã Quỳnh
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 521; 522; 562; 563; 564; 583; 593; 605; 614; 615; 617;) - Xã Quỳnh
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 604; 628; 653; 655; 656; 665; …; 668; 679; 685; 697; 698; 699;
Thị Mạn - Thị Hậu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 604; 628; 653; 655; 656; 665; …; 668; 679; 685; 697; 698; 699;
Thị Mạn - Thị Hậu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 9 (Tờ 16, thửa: 604; 628; 653; 655; 656; 665; …; 668; 679; 685; 697; 698; 699;
Thị Mạn - Thị Hậu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3-8 (Tờ 15, thửa: 758; 843; 860; 1123; 1142; 1163; 1201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3-8 (Tờ 15, thửa: 758; 843; 860; 1123; 1142; 1163; 1201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3-8 (Tờ 15, thửa: 758; 843; 860; 1123; 1142; 1163; 1201;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 842; 895; 920;) - Xã Quỳnh Tân
Công Thanh - Xuân Mạo
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 842; 895; 920;) - Xã Quỳnh Tân
Công Thanh - Xuân Mạo
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 842; 895; 920;) - Xã Quỳnh Tân
Công Thanh - Xuân Mạo
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thôn 3-8 (Tờ 15, thưa4r: 894; 959; 919; 987; 1057; 1058; …; 1061; 1085; …; 1089; 1108; 1110
Đình Sơn - Sỹ Văn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thôn 3-8 (Tờ 15, thưa4r: 894; 959; 919; 987; 1057; 1058; …; 1061; 1085; …; 1089; 1108; 1110
Đình Sơn - Sỹ Văn
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Thôn 3-8 (Tờ 15, thưa4r: 894; 959; 919; 987; 1057; 1058; …; 1061; 1085; …; 1089; 1108; 1110
Đình Sơn - Sỹ Văn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 88; 107; 108; 138; 139; 1186) - Xã Quỳnh Tân
Thị Tình - Trọng Trì
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 88; 107; 108; 138; 139; 1186) - Xã Quỳnh Tân
Thị Tình - Trọng Trì
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Xóm 3 (Tờ 15, thửa: 88; 107; 108; 138; 139; 1186) - Xã Quỳnh Tân
Thị Tình - Trọng Trì
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Thôn 3-5 (Tờ 14, thửa: 353; 386; 387; 418; 421; 422; 423; 424; 450; 451) - Xã Qu
Duy Xuân - Trọng Hà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Thôn 3-5 (Tờ 14, thửa: 353; 386; 387; 418; 421; 422; 423; 424; 450; 451) - Xã Qu
Duy Xuân - Trọng Hà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tân - Trang - Thôn 3-5 (Tờ 14, thửa: 353; 386; 387; 418; 421; 422; 423; 424; 450; 451) - Xã Qu
Duy Xuân - Trọng Hà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 378; 411; 413; 414; 415; 449; 475) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 378; 411; 413; 414; 415; 449; 475) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 378; 411; 413; 414; 415; 449; 475) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 310; 399; 435; 442; 443; 444; 445; 447; 463; 467; 468) - Xã Quỳnh Tân
Xuân Nghệ - Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 310; 399; 435; 442; 443; 444; 445; 447; 463; 467; 468) - Xã Quỳnh Tân
Xuân Nghệ - Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 310; 399; 435; 442; 443; 444; 445; 447; 463; 467; 468) - Xã Quỳnh Tân
Xuân Nghệ - Văn Hiền
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 5; 8; 19; 24; 29; 30; 34; 35; 41; 48; 70; 82; 93; 167; 179) - Xã Qu
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 5; 8; 19; 24; 29; 30; 34; 35; 41; 48; 70; 82; 93; 167; 179) - Xã Qu
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 5; 8; 19; 24; 29; 30; 34; 35; 41; 48; 70; 82; 93; 167; 179) - Xã Qu
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 55; 57) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 55; 57) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 13, thửa: 55; 57) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 13; …; 17; 22; 45; 54; 75; 86; 87; 106; 107; 113; …; 118; 123; 124; 129;
Lê Thị Quy - Đậu Văn Chi
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 13; …; 17; 22; 45; 54; 75; 86; 87; 106; 107; 113; …; 118; 123; 124; 129;
Lê Thị Quy - Đậu Văn Chi
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 5 (Tờ 5, thửa: 13; …; 17; 22; 45; 54; 75; 86; 87; 106; 107; 113; …; 118; 123; 124; 129;
Lê Thị Quy - Đậu Văn Chi
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 4; 22;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 4; 22;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 4; 22;) - Xã Quỳnh Tân
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 5; 9;) - Xã Quỳnh Tân
Thái Hà - Thị Bình
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 5; 9;) - Xã Quỳnh Tân
Thái Hà - Thị Bình
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 5; 9;) - Xã Quỳnh Tân
Thái Hà - Thị Bình
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; 93; 94; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 1
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; 93; 94; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 1
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; 93; 94; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 1
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 81; 86; 97; 114; 121; 134; 135; 142; 151;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Sự - Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 81; 86; 97; 114; 121; 134; 135; 142; 151;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Sự - Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 81; 86; 97; 114; 121; 134; 135; 142; 151;) - Xã Quỳnh Tân
Thị Sự - Thị Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; … ; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 150; 159;
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; … ; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 150; 159;
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 92; … ; 95; 104; 112; 117; 119; 120; 128; 131; 132; 133; 150; 159;
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 6, thửa: 8; 10; 11; 14; 31; 34; 37; 41; 42; 43; 48; 49; 600; 64; …; 68; 75
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 6, thửa: 8; 10; 11; 14; 31; 34; 37; 41; 42; 43; 48; 49; 600; 64; …; 68; 75
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5 (Tờ 6, thửa: 8; 10; 11; 14; 31; 34; 37; 41; 42; 43; 48; 49; 600; 64; …; 68; 75
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 157; 169; 175; 182; 189; 190; 200; 202; 208; 212; 215; 218; 247; 249; 26
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 157; 169; 175; 182; 189; 190; 200; 202; 208; 212; 215; 218; 247; 249; 26
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 157; 169; 175; 182; 189; 190; 200; 202; 208; 212; 215; 218; 247; 249; 26
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 142; 143; 164; 170; 177; 178; 179; 180; 185; 186; 187; 188; 198; 225; …;
Đình Sơn - Văn Thâm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 142; 143; 164; 170; 177; 178; 179; 180; 185; 186; 187; 188; 198; 225; …;
Đình Sơn - Văn Thâm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu QL 48E - Xóm 4 (Tờ 5, thửa: 142; 143; 164; 170; 177; 178; 179; 180; 185; 186; 187; 188; 198; 225; …;
Đình Sơn - Văn Thâm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 4; 5; 50; 52; 53; 56; 57; 59; 60; 61) (Tờ 4, thửa: 29; 48; 54; 61; 7
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 4; 5; 50; 52; 53; 56; 57; 59; 60; 61) (Tờ 4, thửa: 29; 48; 54; 61; 7
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 3, thửa: 4; 5; 50; 52; 53; 56; 57; 59; 60; 61) (Tờ 4, thửa: 29; 48; 54; 61; 7
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường NLD - Xóm 9 (Tờ 69, thửa: 68, 17, 38, 43, 51, 50, 58, 115, 63, 67, 42, 56, 70, 72 71, 77, 83,
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường NLD - Xóm 9 (Tờ 69, thửa: 68, 17, 38, 43, 51, 50, 58, 115, 63, 67, 42, 56, 70, 72 71, 77, 83,
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường NLD - Xóm 9 (Tờ 69, thửa: 68, 17, 38, 43, 51, 50, 58, 115, 63, 67, 42, 56, 70, 72 71, 77, 83,
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 68, thửa: 15, 17, 28, 205, 249, 297, 445, 427, 463, 461, 493, 195) (Tờ 69, th
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 68, thửa: 15, 17, 28, 205, 249, 297, 445, 427, 463, 461, 493, 195) (Tờ 69, th
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 68, thửa: 15, 17, 28, 205, 249, 297, 445, 427, 463, 461, 493, 195) (Tờ 69, th
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 68, thửa: 63, 43, 8, 16, 44, 90, 134, 32, 350, 378, 19, 12, 4, 154, 226, 296, 353, 4
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 68, thửa: 63, 43, 8, 16, 44, 90, 134, 32, 350, 378, 19, 12, 4, 154, 226, 296, 353, 4
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 68, thửa: 63, 43, 8, 16, 44, 90, 134, 32, 350, 378, 19, 12, 4, 154, 226, 296, 353, 4
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn xóm 9 - đi Tân sơn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - XÓm 9+8 (Tờ 67, thửa: 5, 6, 7, 11, 15, 215, 23, 24, 42, 41, 53, 62, 60, 69, 81, 99, 12
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - XÓm 9+8 (Tờ 67, thửa: 5, 6, 7, 11, 15, 215, 23, 24, 42, 41, 53, 62, 60, 69, 81, 99, 12
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - XÓm 9+8 (Tờ 67, thửa: 5, 6, 7, 11, 15, 215, 23, 24, 42, 41, 53, 62, 60, 69, 81, 99, 12
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9+8 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn Tràn xăng dầu - đi truông tràng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9+8 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn Tràn xăng dầu - đi truông tràng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 9+8 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn Tràn xăng dầu - đi truông tràng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 66, thửa: 6, 8, 15, 20, 26, 24, 25, 28, 38, 36, 73, 79, 87, 95, 112, 121, 93,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 66, thửa: 6, 8, 15, 20, 26, 24, 25, 28, 38, 36, 73, 79, 87, 95, 112, 121, 93,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 66, thửa: 6, 8, 15, 20, 26, 24, 25, 28, 38, 36, 73, 79, 87, 95, 112, 121, 93,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 66, thửa: 1, 7, 3, 10, 11, 9, 17, 18, 13, 16, 23, 21, 33, 44, 31, 125, 62, 43, 50, 1
Bám mặt đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 66, thửa: 1, 7, 3, 10, 11, 9, 17, 18, 13, 16, 23, 21, 33, 44, 31, 125, 62, 43, 50, 1
Bám mặt đường xóm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 66, thửa: 1, 7, 3, 10, 11, 9, 17, 18, 13, 16, 23, 21, 33, 44, 31, 125, 62, 43, 50, 1
Bám mặt đường xóm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 - Xã Quỳnh Tam
Từ ngã ba - đi chợ đông hồ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 - Xã Quỳnh Tam
Từ ngã ba - đi chợ đông hồ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 - Xã Quỳnh Tam
Từ ngã ba - đi chợ đông hồ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 68 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ quán bà Lành - đi Truông tràng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 68 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ quán bà Lành - đi Truông tràng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 68 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ quán bà Lành - đi Truông tràng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 61, thửa: 10, 19, 20, 23, 24, 25, 28) (Tờ 62, thửa: 4, 11, 13, 18, 21, 26, 39
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 61, thửa: 10, 19, 20, 23, 24, 25, 28) (Tờ 62, thửa: 4, 11, 13, 18, 21, 26, 39
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 61, thửa: 10, 19, 20, 23, 24, 25, 28) (Tờ 62, thửa: 4, 11, 13, 18, 21, 26, 39
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 2, 12, 42, 58, 43, 92, 108, 113, 139, 131, 11, 17, 23, 85, 101, 54,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 2, 12, 42, 58, 43, 92, 108, 113, 139, 131, 11, 17, 23, 85, 101, 54,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 2, 12, 42, 58, 43, 92, 108, 113, 139, 131, 11, 17, 23, 85, 101, 54,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 7, 8, 9, 14, 15, 10, 143, 146, 19, 20, 34, 144, 31, 32, 47,
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 7, 8, 9, 14, 15, 10, 143, 146, 19, 20, 34, 144, 31, 32, 47,
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 60, thửa: 7, 8, 9, 14, 15, 10, 143, 146, 19, 20, 34, 144, 31, 32, 47,
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 59, thửa: 9, 130, 163, 174, 192, 213, 221, 231, 241, 209, 230, 198, 208, 180,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 59, thửa: 9, 130, 163, 174, 192, 213, 221, 231, 241, 209, 230, 198, 208, 180,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 59, thửa: 9, 130, 163, 174, 192, 213, 221, 231, 241, 209, 230, 198, 208, 180,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ bà Trụ - đến khe Lò sã
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ bà Trụ - đến khe Lò sã
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ bà Trụ - đến khe Lò sã
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Bính - đi Truông vên
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Bính - đi Truông vên
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Bính - đi Truông vên
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn ông Tình - đi Truông vên
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn ông Tình - đi Truông vên
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn ông Tình - đi Truông vên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 69, 30, 29, 49, 79, 624, 277, 276, 263, 254, 220, 205, 252, 236, 20
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 69, 30, 29, 49, 79, 624, 277, 276, 263, 254, 220, 205, 252, 236, 20
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 69, 30, 29, 49, 79, 624, 277, 276, 263, 254, 220, 205, 252, 236, 20
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 57, thửa: 141, 151, 162, 163, 172, 152, 173, 188, 266, 202, 77, 78, 63, 48, 284, 47,
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 57, thửa: 141, 151, 162, 163, 172, 152, 173, 188, 266, 202, 77, 78, 63, 48, 284, 47,
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 57, thửa: 141, 151, 162, 163, 172, 152, 173, 188, 266, 202, 77, 78, 63, 48, 284, 47,
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 5, 6, 14, 15, 24, 39, 25, 26, 40, 46, 59, 61, 285, 72, 73, 7
Đoạn xóm 4 - đi Truông vên
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 5, 6, 14, 15, 24, 39, 25, 26, 40, 46, 59, 61, 285, 72, 73, 7
Đoạn xóm 4 - đi Truông vên
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 57, thửa: 5, 6, 14, 15, 24, 39, 25, 26, 40, 46, 59, 61, 285, 72, 73, 7
Đoạn xóm 4 - đi Truông vên
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 25, 48, 29, 9, 88, 123, 154, 169, 121, 202, 215, 289, 328, 343, 3
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 25, 48, 29, 9, 88, 123, 154, 169, 121, 202, 215, 289, 328, 343, 3
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 25, 48, 29, 9, 88, 123, 154, 169, 121, 202, 215, 289, 328, 343, 3
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 147, 211, 164, 225, 238, 198, 199, 253, 271, 293, 294, 315, 330, 346, 25
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 147, 211, 164, 225, 238, 198, 199, 253, 271, 293, 294, 315, 330, 346, 25
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4+5 (Tờ 56, thửa: 147, 211, 164, 225, 238, 198, 199, 253, 271, 293, 294, 315, 330, 346, 25
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 55, thửa: 81, 72, 73, 93, 104, 82, 44, 66, 56, 55, 121, 83, 124, 84, 256, 160, 106,
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 55, thửa: 81, 72, 73, 93, 104, 82, 44, 66, 56, 55, 121, 83, 124, 84, 256, 160, 106,
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 55, thửa: 81, 72, 73, 93, 104, 82, 44, 66, 56, 55, 121, 83, 124, 84, 256, 160, 106,
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 55, thửa: 3, 4, 13, 12, 11, 15, 21, 31, 37, 30, 43, 54, 53, 42, 64, 65
Bám mặt đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 55, thửa: 3, 4, 13, 12, 11, 15, 21, 31, 37, 30, 43, 54, 53, 42, 64, 65
Bám mặt đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 55, thửa: 3, 4, 13, 12, 11, 15, 21, 31, 37, 30, 43, 54, 53, 42, 64, 65
Bám mặt đường nhựa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 54, thửa: 17, 86, 93, 90, 89, 112, 137, 158, 148, 125, 142, 165, 167, 180, 19
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 54, thửa: 17, 86, 93, 90, 89, 112, 137, 158, 148, 125, 142, 165, 167, 180, 19
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 54, thửa: 17, 86, 93, 90, 89, 112, 137, 158, 148, 125, 142, 165, 167, 180, 19
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 - Xã Quỳnh Tam
Từ khe trạm bơm - đến nhà Văn hóa xóm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 - Xã Quỳnh Tam
Từ khe trạm bơm - đến nhà Văn hóa xóm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 - Xã Quỳnh Tam
Từ khe trạm bơm - đến nhà Văn hóa xóm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ Truông vên - đến Nhà anh Tình sen
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ Truông vên - đến Nhà anh Tình sen
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ Truông vên - đến Nhà anh Tình sen
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 41, 44, 45, 49, 50, 53, 54, 55, 63, 103, 18, 24, 9, 1, 2, 3, 5, 6,
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 41, 44, 45, 49, 50, 53, 54, 55, 63, 103, 18, 24, 9, 1, 2, 3, 5, 6,
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 41, 44, 45, 49, 50, 53, 54, 55, 63, 103, 18, 24, 9, 1, 2, 3, 5, 6,
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 52, thửa: 16, 26, 20, 28, 106, 34, 29, 39, 30, 31, 23, 22, 18, 21, 76, 69, 77, 86, 1
Bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 52, thửa: 16, 26, 20, 28, 106, 34, 29, 39, 30, 31, 23, 22, 18, 21, 76, 69, 77, 86, 1
Bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 52, thửa: 16, 26, 20, 28, 106, 34, 29, 39, 30, 31, 23, 22, 18, 21, 76, 69, 77, 86, 1
Bám mặt đường -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 59, 68, 75, 83, 84, 93, 102, 85, 95, 60, 48, 47, 43, 42, 155
Đoạn từ Nhà ông Kim - đến Truông vên
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 59, 68, 75, 83, 84, 93, 102, 85, 95, 60, 48, 47, 43, 42, 155
Đoạn từ Nhà ông Kim - đến Truông vên
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 (Tờ 52, thửa: 59, 68, 75, 83, 84, 93, 102, 85, 95, 60, 48, 47, 43, 42, 155
Đoạn từ Nhà ông Kim - đến Truông vên
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b+5 (Tờ 51, thửa: 18, 27, 44, 50, 52, 61, 73, 87, 107, 154, 147, 172, 179, 159, 22
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b+5 (Tờ 51, thửa: 18, 27, 44, 50, 52, 61, 73, 87, 107, 154, 147, 172, 179, 159, 22
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b+5 (Tờ 51, thửa: 18, 27, 44, 50, 52, 61, 73, 87, 107, 154, 147, 172, 179, 159, 22
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+3b (Tờ 51, thửa: 53, 58, 67, 75, 29, 81, 98, 108, 125, 134, 160, 174, 90, 89
Đường nhựa xóm 3b - đến xóm 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+3b (Tờ 51, thửa: 53, 58, 67, 75, 29, 81, 98, 108, 125, 134, 160, 174, 90, 89
Đường nhựa xóm 3b - đến xóm 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+3b (Tờ 51, thửa: 53, 58, 67, 75, 29, 81, 98, 108, 125, 134, 160, 174, 90, 89
Đường nhựa xóm 3b - đến xóm 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3b (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, 4, 11, 19, 33, 34, 188, 189, 190, 191, 192, 49, 51
Đoạn xóm 3a - đi xóm 3b
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3b (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, 4, 11, 19, 33, 34, 188, 189, 190, 191, 192, 49, 51
Đoạn xóm 3a - đi xóm 3b
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3b (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, 4, 11, 19, 33, 34, 188, 189, 190, 191, 192, 49, 51
Đoạn xóm 3a - đi xóm 3b
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 50, thửa: 61, 92, 20, 52, 21, 68, 69, 90, 325, 10, 11, 12, 43, 44, 45, 324, 74, 111,
Bám đường xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 50, thửa: 61, 92, 20, 52, 21, 68, 69, 90, 325, 10, 11, 12, 43, 44, 45, 324, 74, 111,
Bám đường xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 50, thửa: 61, 92, 20, 52, 21, 68, 69, 90, 325, 10, 11, 12, 43, 44, 45, 324, 74, 111,
Bám đường xóm 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 6 (Tờ 50, thửa: 247, 287, 288, 302, 318, 319, 157) - Xã Quỳnh Tam
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 6 (Tờ 50, thửa: 247, 287, 288, 302, 318, 319, 157) - Xã Quỳnh Tam
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 6 (Tờ 50, thửa: 247, 287, 288, 302, 318, 319, 157) - Xã Quỳnh Tam
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 27, 28, 68, 70, 9, 106, 112, 113, 121, 125, 135, 145, 149, 134, 128
Vùng còn lại xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 27, 28, 68, 70, 9, 106, 112, 113, 121, 125, 135, 145, 149, 134, 128
Vùng còn lại xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 27, 28, 68, 70, 9, 106, 112, 113, 121, 125, 135, 145, 149, 134, 128
Vùng còn lại xóm 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+6 (Tờ 49, thửa: 20, 61, 62, 91, 54, 66, 67, 74, 100, 114, 122, 126, 136, 371
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+6 (Tờ 49, thửa: 20, 61, 62, 91, 54, 66, 67, 74, 100, 114, 122, 126, 136, 371
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 5+6 (Tờ 49, thửa: 20, 61, 62, 91, 54, 66, 67, 74, 100, 114, 122, 126, 136, 371
Đường liên xóm 6 - đến xóm 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 10, 11, 12, 21, 24, 23, 33, 34, 35, 36, 49, 50, 51, 52, 53,
Đoạn xóm 6 - đi xóm 3a
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 10, 11, 12, 21, 24, 23, 33, 34, 35, 36, 49, 50, 51, 52, 53,
Đoạn xóm 6 - đi xóm 3a
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 6 (Tờ 49, thửa: 10, 11, 12, 21, 24, 23, 33, 34, 35, 36, 49, 50, 51, 52, 53,
Đoạn xóm 6 - đi xóm 3a
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 4, 5, 12, 17, 19, 34, 37, 38, 41) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 4, 5, 12, 17, 19, 34, 37, 38, 41) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 4, 5, 12, 17, 19, 34, 37, 38, 41) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 7 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 36, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 54, 55, 56, 60, 61,
Đoạn xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 36, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 54, 55, 56, 60, 61,
Đoạn xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 7 (Tờ 48, thửa: 36, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 54, 55, 56, 60, 61,
Đoạn xóm 7 -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 47, thửa: 5, 33, 1, 2, 3, 6, 31, 27, 32) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 47, thửa: 5, 33, 1, 2, 3, 6, 31, 27, 32) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 47, thửa: 5, 33, 1, 2, 3, 6, 31, 27, 32) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 51, 59, 13, 23) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 11 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 51, 59, 13, 23) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 11 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 51, 59, 13, 23) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại xóm 11 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 46, thửa: 90, 73, 58, 50, 49, 1, 41, 44, 344, 342, 343, 350, 354, 353
Đường liên xóm 4 - đến xóm 11
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 46, thửa: 90, 73, 58, 50, 49, 1, 41, 44, 344, 342, 343, 350, 354, 353
Đường liên xóm 4 - đến xóm 11
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 46, thửa: 90, 73, 58, 50, 49, 1, 41, 44, 344, 342, 343, 350, 354, 353
Đường liên xóm 4 - đến xóm 11
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 113, 114, 172, 357, 358, 359, 198, 223, 360, 361, 257, 276, 275, 3
Bám đường QL48 -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 113, 114, 172, 357, 358, 359, 198, 223, 360, 361, 257, 276, 275, 3
Bám đường QL48 -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 (Tờ 46, thửa: 113, 114, 172, 357, 358, 359, 198, 223, 360, 361, 257, 276, 275, 3
Bám đường QL48 -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 45, thửa: 135, 136, 117, 118, 262, 254, 243, 244, 197, 209, 198) - Xã Quỳnh T
Khu dân cư xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 45, thửa: 135, 136, 117, 118, 262, 254, 243, 244, 197, 209, 198) - Xã Quỳnh T
Khu dân cư xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 45, thửa: 135, 136, 117, 118, 262, 254, 243, 244, 197, 209, 198) - Xã Quỳnh T
Khu dân cư xóm 4 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b (Tờ 44, thửa: 232, 233, 248, 249, 250, 267, 263, 276, 268, 277, 281, 2
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b (Tờ 44, thửa: 232, 233, 248, 249, 250, 267, 263, 276, 268, 277, 281, 2
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b (Tờ 44, thửa: 232, 233, 248, 249, 250, 267, 263, 276, 268, 277, 281, 2
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b (Tờ 43, thửa: 4, 21, 23, 24, 26, 30, 31, 34, 43) (Tờ 44, thửa: 182, 42, 49, 19,
Khu dân cư xóm 3b -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b (Tờ 43, thửa: 4, 21, 23, 24, 26, 30, 31, 34, 43) (Tờ 44, thửa: 182, 42, 49, 19,
Khu dân cư xóm 3b -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3b (Tờ 43, thửa: 4, 21, 23, 24, 26, 30, 31, 34, 43) (Tờ 44, thửa: 182, 42, 49, 19,
Khu dân cư xóm 3b -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a + 3b (Tờ 43, thửa: 36, 44, 52, 51, 50) - Xã Quỳnh Tam
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a + 3b (Tờ 43, thửa: 36, 44, 52, 51, 50) - Xã Quỳnh Tam
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a + 3b (Tờ 43, thửa: 36, 44, 52, 51, 50) - Xã Quỳnh Tam
Đường nhựa xóm 3a - đi xóm 3b
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 6 (Tờ 42, thửa: 107, 110, 160, 281, 171, 204, 205, 206, 212, 207, 127) - Xã Qu
Đường xóm 3a + 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 6 (Tờ 42, thửa: 107, 110, 160, 281, 171, 204, 205, 206, 212, 207, 127) - Xã Qu
Đường xóm 3a + 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 6 (Tờ 42, thửa: 107, 110, 160, 281, 171, 204, 205, 206, 212, 207, 127) - Xã Qu
Đường xóm 3a + 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+6 (Tờ 42, thửa: 63,4, 22, 23, 233, 37, 38, 39, 40, 50, 55, 78, 79, 43, 56
Từ trung tâm - đi xóm 6
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+6 (Tờ 42, thửa: 63,4, 22, 23, 233, 37, 38, 39, 40, 50, 55, 78, 79, 43, 56
Từ trung tâm - đi xóm 6
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+6 (Tờ 42, thửa: 63,4, 22, 23, 233, 37, 38, 39, 40, 50, 55, 78, 79, 43, 56
Từ trung tâm - đi xóm 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a+6 (Tờ 41, thửa: 219, 119, 93, 111, 112, 96, 30, 67, 35, 28, 13, 16, 17, 69, 202,
Khu dân cư xóm 3a + 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a+6 (Tờ 41, thửa: 219, 119, 93, 111, 112, 96, 30, 67, 35, 28, 13, 16, 17, 69, 202,
Khu dân cư xóm 3a + 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a+6 (Tờ 41, thửa: 219, 119, 93, 111, 112, 96, 30, 67, 35, 28, 13, 16, 17, 69, 202,
Khu dân cư xóm 3a + 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a +6 (Tờ 41, thửa: 202, 204, 133, 132, 134, 162, 161, 146, 209, 177, 178, 191, 192) - Xã
Đoạn từ Trường Cấp 2 - đi xóm 6
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a +6 (Tờ 41, thửa: 202, 204, 133, 132, 134, 162, 161, 146, 209, 177, 178, 191, 192) - Xã
Đoạn từ Trường Cấp 2 - đi xóm 6
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a +6 (Tờ 41, thửa: 202, 204, 133, 132, 134, 162, 161, 146, 209, 177, 178, 191, 192) - Xã
Đoạn từ Trường Cấp 2 - đi xóm 6
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 6 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ trạm bơm - đến Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 6 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ trạm bơm - đến Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 6 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ trạm bơm - đến Trung tâm xã
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 40, thửa: 29, 32, 33) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 40, thửa: 29, 32, 33) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 4+11 (Tờ 40, thửa: 29, 32, 33) - Xã Quỳnh Tam
Đường xóm 11 -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà anh Tình sen - đến Quán ông Minh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà anh Tình sen - đến Quán ông Minh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà anh Tình sen - đến Quán ông Minh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 15, 18, 19, 14, 20, 22, 23, 25, 29, 35, 42,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 15, 18, 19, 14, 20, 22, 23, 25, 29, 35, 42,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 15, 18, 19, 14, 20, 22, 23, 25, 29, 35, 42,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 3b (Tờ 38, thửa: 10, 14, 16, 21, 19, 29, 37, 38, 41, 44, 54, 64, 42, 30, 43, 4
Khu dân cư xóm 3a + 3b -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 3b (Tờ 38, thửa: 10, 14, 16, 21, 19, 29, 37, 38, 41, 44, 54, 64, 42, 30, 43, 4
Khu dân cư xóm 3a + 3b -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 3a + 3b (Tờ 38, thửa: 10, 14, 16, 21, 19, 29, 37, 38, 41, 44, 54, 64, 42, 30, 43, 4
Khu dân cư xóm 3a + 3b -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 38, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 13, 18, 28, 70) - Xã Quỳnh Tam
Từ trung tâm - đi xóm 3a + 3b
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 38, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 13, 18, 28, 70) - Xã Quỳnh Tam
Từ trung tâm - đi xóm 3a + 3b
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 38, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 13, 18, 28, 70) - Xã Quỳnh Tam
Từ trung tâm - đi xóm 3a + 3b
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a (Tờ 37, thửa: 41, 50, 36, 24, 18, 19) (Tờ 42, thửa: 53, 54, 76, 77, 93, 101, 100, 108,
Đường xóm 3a -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a (Tờ 37, thửa: 41, 50, 36, 24, 18, 19) (Tờ 42, thửa: 53, 54, 76, 77, 93, 101, 100, 108,
Đường xóm 3a -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3a (Tờ 37, thửa: 41, 50, 36, 24, 18, 19) (Tờ 42, thửa: 53, 54, 76, 77, 93, 101, 100, 108,
Đường xóm 3a -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Đoạn từ xóm 3a - Cầu khe dẻ
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Đoạn từ xóm 3a - Cầu khe dẻ
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 3a (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
Đoạn từ xóm 3a - Cầu khe dẻ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 9, 10, 25, 38, 19) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 11 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 9, 10, 25, 38, 19) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 11 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 36, thửa: 9, 10, 25, 38, 19) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 11 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xăng dầu Lữ 16 - đi xã Quỳnh Châu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xăng dầu Lữ 16 - đi xã Quỳnh Châu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường QL48 - Xóm 11 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xăng dầu Lữ 16 - đi xã Quỳnh Châu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 34, thửa: 115, 116, 113, 107, 102, 84, 17, 1, 2, 57, 64, 86) (Tờ 35, thửa: 1,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 34, thửa: 115, 116, 113, 107, 102, 84, 17, 1, 2, 57, 64, 86) (Tờ 35, thửa: 1,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 34, thửa: 115, 116, 113, 107, 102, 84, 17, 1, 2, 57, 64, 86) (Tờ 35, thửa: 1,
Khu dân cư xóm 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 34, thửa: 10, 25, 36, 43, 29, 83, 95, 91, 97, 104, 100, 105, 101, 112, 117, 120, 122
Đường xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 34, thửa: 10, 25, 36, 43, 29, 83, 95, 91, 97, 104, 100, 105, 101, 112, 117, 120, 122
Đường xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 34, thửa: 10, 25, 36, 43, 29, 83, 95, 91, 97, 104, 100, 105, 101, 112, 117, 120, 122
Đường xóm 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 6, 7, 13, 14, 18, 19, 24, 23, 27, 28, 121, 125, 126, 26,
Cầu khe dẻ - đi xóm 2
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 6, 7, 13, 14, 18, 19, 24, 23, 27, 28, 121, 125, 126, 26,
Cầu khe dẻ - đi xóm 2
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 34, thửa: 6, 7, 13, 14, 18, 19, 24, 23, 27, 28, 121, 125, 126, 26,
Cầu khe dẻ - đi xóm 2
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 77, 79, 67, 80, 72, 85, 86, 73, 61, 68, 69, 62, 70, 74, 76, 75, 82,
Khu dân cư xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 77, 79, 67, 80, 72, 85, 86, 73, 61, 68, 69, 62, 70, 74, 76, 75, 82,
Khu dân cư xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 77, 79, 67, 80, 72, 85, 86, 73, 61, 68, 69, 62, 70, 74, 76, 75, 82,
Khu dân cư xóm 1 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 31, thửa: 3,4, 10, 146, 150, 26, 27, 40, 45, 56, 43, 33, 148, 54, 53, 25, 01, 105, 1
Đường xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 31, thửa: 3,4, 10, 146, 150, 26, 27, 40, 45, 56, 43, 33, 148, 54, 53, 25, 01, 105, 1
Đường xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 31, thửa: 3,4, 10, 146, 150, 26, 27, 40, 45, 56, 43, 33, 148, 54, 53, 25, 01, 105, 1
Đường xóm 1 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 49, 149, 9, 8, 11, 24, 16, 15, 23, 35, 36, 34, 144
Đoạn từ xóm 1 - đến Lữ 215
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 49, 149, 9, 8, 11, 24, 16, 15, 23, 35, 36, 34, 144
Đoạn từ xóm 1 - đến Lữ 215
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1 (Tờ 31, thửa: 1, 2, 49, 149, 9, 8, 11, 24, 16, 15, 23, 35, 36, 34, 144
Đoạn từ xóm 1 - đến Lữ 215
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2 (Tờ 30, thửa: 84, 89, 85, 22, 8, 15) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 1 + 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2 (Tờ 30, thửa: 84, 89, 85, 22, 8, 15) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 1 + 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2 (Tờ 30, thửa: 84, 89, 85, 22, 8, 15) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 1 + 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 30, thửa: 62, 69, 78, 90, 98, 86, 63, 65, 50, 30, 31, 51, 58, 66, 72, 88, 95, 96, 83
Đường xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 30, thửa: 62, 69, 78, 90, 98, 86, 63, 65, 50, 30, 31, 51, 58, 66, 72, 88, 95, 96, 83
Đường xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 30, thửa: 62, 69, 78, 90, 98, 86, 63, 65, 50, 30, 31, 51, 58, 66, 72, 88, 95, 96, 83
Đường xóm 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1+_2 (Tờ 30, thửa: 1,2, 3, 5, 7, 12, 13, 14, 18, 19, 28, 41, 49, 16, 26,
Đoạn từ xóm 1 - đến xóm 2
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1+_2 (Tờ 30, thửa: 1,2, 3, 5, 7, 12, 13, 14, 18, 19, 28, 41, 49, 16, 26,
Đoạn từ xóm 1 - đến xóm 2
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 1+_2 (Tờ 30, thửa: 1,2, 3, 5, 7, 12, 13, 14, 18, 19, 28, 41, 49, 16, 26,
Đoạn từ xóm 1 - đến xóm 2
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 6, 9, 12, 14, 21) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 6, 9, 12, 14, 21) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 6, 9, 12, 14, 21) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 2 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 10, 15, 23, 25) - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xóm 1 - hết xóm 2
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 10, 15, 23, 25) - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xóm 1 - hết xóm 2
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 2 (Tờ 29, thửa: 10, 15, 23, 25) - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ xóm 1 - hết xóm 2
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 28, thửa: 28, 84, 89, 107, 105, 106, 109, 110, 111, 112, 41, 117, 105, 133, 1
Khu dân cư xóm 9 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 28, thửa: 28, 84, 89, 107, 105, 106, 109, 110, 111, 112, 41, 117, 105, 133, 1
Khu dân cư xóm 9 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 28, thửa: 28, 84, 89, 107, 105, 106, 109, 110, 111, 112, 41, 117, 105, 133, 1
Khu dân cư xóm 9 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 14, 34, 44, 49, 55, 67, 89, 53, 117, 155, 198, 244, 288, 336, 380,
Khu dân cư xóm 9 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 14, 34, 44, 49, 55, 67, 89, 53, 117, 155, 198, 244, 288, 336, 380,
Khu dân cư xóm 9 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 14, 34, 44, 49, 55, 67, 89, 53, 117, 155, 198, 244, 288, 336, 380,
Khu dân cư xóm 9 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 993, 981, 980, 992, 991, 1000, 1001, 1003, 1004, 1005, 1
Đoạn từ xóm 9 - đi Tân sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 993, 981, 980, 992, 991, 1000, 1001, 1003, 1004, 1005, 1
Đoạn từ xóm 9 - đi Tân sơn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nguyên liệu dứa - Xóm 9 (Tờ 27, thửa: 993, 981, 980, 992, 991, 1000, 1001, 1003, 1004, 1005, 1
Đoạn từ xóm 9 - đi Tân sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 5 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 173, 214, 240, 250, 251, 255, 256, 263, 268) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 173, 214, 240, 250, 251, 255, 256, 263, 268) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 23, thửa: 173, 214, 240, 250, 251, 255, 256, 263, 268) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư xóm 8 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 317, 320, 321, 322, 318, 319, 327, 324, 325, 326, 328, 250, 335, 369, 370,
Đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 317, 320, 321, 322, 318, 319, 327, 324, 325, 326, 328, 250, 335, 369, 370,
Đường xóm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 317, 320, 321, 322, 318, 319, 327, 324, 325, 326, 328, 250, 335, 369, 370,
Đường xóm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 7, 21, 3, 46, 33, 67, 50, 37, 63, 72, 70, 94, 96, 111, 131, 323, 16
Khu dân cư xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 7, 21, 3, 46, 33, 67, 50, 37, 63, 72, 70, 94, 96, 111, 131, 323, 16
Khu dân cư xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 7, 21, 3, 46, 33, 67, 50, 37, 63, 72, 70, 94, 96, 111, 131, 323, 16
Khu dân cư xóm 8 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà ông Ngội - đến Đập 15
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà ông Ngội - đến Đập 15
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ Nhà ông Ngội - đến Đập 15
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 20, thửa: 14, 15, 16, 27, 28, 33, 40) (Tờ 21, thửa: 3, 14, 32, 13, 31, 58, 9
Khu dân cư xóm 10 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 20, thửa: 14, 15, 16, 27, 28, 33, 40) (Tờ 21, thửa: 3, 14, 32, 13, 31, 58, 9
Khu dân cư xóm 10 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 20, thửa: 14, 15, 16, 27, 28, 33, 40) (Tờ 21, thửa: 3, 14, 32, 13, 31, 58, 9
Khu dân cư xóm 10 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 20, 144, 217, 182, 284, 279, 276, 272, 306, 305, 68, 131, 195, 234,
Khu dân cư xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 20, 144, 217, 182, 284, 279, 276, 272, 306, 305, 68, 131, 195, 234,
Khu dân cư xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 19, thửa: 20, 144, 217, 182, 284, 279, 276, 272, 306, 305, 68, 131, 195, 234,
Khu dân cư xóm 5 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 19, thửa: 52, 53, 21, 26, 56, 22, 35, 54, 141, 91, 114, 90, 51, 213, 180, 214, 140,
Đường liên xóm 5 + 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 19, thửa: 52, 53, 21, 26, 56, 22, 35, 54, 141, 91, 114, 90, 51, 213, 180, 214, 140,
Đường liên xóm 5 + 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 19, thửa: 52, 53, 21, 26, 56, 22, 35, 54, 141, 91, 114, 90, 51, 213, 180, 214, 140,
Đường liên xóm 5 + 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 71, 333, 318, 184, 145, 290, 334, 392, 439, 447, 451, 293) - Xã Quỳ
Khu dân cư xóm 5 + 6 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 71, 333, 318, 184, 145, 290, 334, 392, 439, 447, 451, 293) - Xã Quỳ
Khu dân cư xóm 5 + 6 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 18, thửa: 71, 333, 318, 184, 145, 290, 334, 392, 439, 447, 451, 293) - Xã Quỳ
Khu dân cư xóm 5 + 6 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 18, thửa: 9, 12, 13, 14, 40, 33, 88, 123, 120, 140, 171, 314, 258, 337, 345, 369, 15
Đường xóm -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 18, thửa: 9, 12, 13, 14, 40, 33, 88, 123, 120, 140, 171, 314, 258, 337, 345, 369, 15
Đường xóm -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 18, thửa: 9, 12, 13, 14, 40, 33, 88, 123, 120, 140, 171, 314, 258, 337, 345, 369, 15
Đường xóm -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10+7 (Tờ 17, thửa: 98, 83, 126, 115, 138, 160, 144, 161, 162, 157, 137, 103, 105, 1
Khu dân cư xóm 10 + 7 -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10+7 (Tờ 17, thửa: 98, 83, 126, 115, 138, 160, 144, 161, 162, 157, 137, 103, 105, 1
Khu dân cư xóm 10 + 7 -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10+7 (Tờ 17, thửa: 98, 83, 126, 115, 138, 160, 144, 161, 162, 157, 137, 103, 105, 1
Khu dân cư xóm 10 + 7 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 41, 104, 24, 25, 147, 212, 233, 77, 78, 38, 14, 4, 383, 252, 402,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 41, 104, 24, 25, 147, 212, 233, 77, 78, 38, 14, 4, 383, 252, 402,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 16, thửa: 41, 104, 24, 25, 147, 212, 233, 77, 78, 38, 14, 4, 383, 252, 402,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ cổng chào - đến ông Ngội
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ cổng chào - đến ông Ngội
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 - Xã Quỳnh Tam
Từ cổng chào - đến ông Ngội
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 62, 63, 40, 4) (Tờ 15, thửa: 13, 16, 17, 22, 27, 35, 36, 26, 32, 5
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 62, 63, 40, 4) (Tờ 15, thửa: 13, 16, 17, 22, 27, 35, 36, 26, 32, 5
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 62, 63, 40, 4) (Tờ 15, thửa: 13, 16, 17, 22, 27, 35, 36, 26, 32, 5
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1118, 1133, 1081, 1067, 1091, 1103, 1116, 325, 277, 161, 162, 176,
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1118, 1133, 1081, 1067, 1091, 1103, 1116, 325, 277, 161, 162, 176,
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 13, thửa: 1118, 1133, 1081, 1067, 1091, 1103, 1116, 325, 277, 161, 162, 176,
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ ông Hương - Truông vên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ ông Hương - Truông vên
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 4 - Xã Quỳnh Tam
Từ ông Hương - Truông vên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xsom 3a+6 (Tờ 12, thửa: 8, 141, 153, 172, 200, 215, 257, 354, 345, 278) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xsom 3a+6 (Tờ 12, thửa: 8, 141, 153, 172, 200, 215, 257, 354, 345, 278) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xsom 3a+6 (Tờ 12, thửa: 8, 141, 153, 172, 200, 215, 257, 354, 345, 278) - Xã Quỳnh Tam
Khu dân cư -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Đồng - đến ông Hương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Đồng - đến ông Hương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 3a+3b - Xã Quỳnh Tam
Đoạn từ ông Đồng - đến ông Hương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 271, 268) - Xã Quỳnh Tam
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 271, 268) - Xã Quỳnh Tam
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 11, thửa: 271, 268) - Xã Quỳnh Tam
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 10, thửa: 730, 760, 761, 734, 735, 750, 260, 290, 334) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 10, thửa: 730, 760, 761, 734, 735, 750, 260, 290, 334) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 10, thửa: 730, 760, 761, 734, 735, 750, 260, 290, 334) - Xã Quỳnh Tam
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 16, 29, 50, 41, 44, 52, 60, 58, 59, 66, 24, 18, 27, 38, 46, 05, 02)
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 16, 29, 50, 41, 44, 52, 60, 58, 59, 66, 24, 18, 27, 38, 46, 05, 02)
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 16, 29, 50, 41, 44, 52, 60, 58, 59, 66, 24, 18, 27, 38, 46, 05, 02)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 239, 235, 255, 254, 298, 2, 21, 19, 11, 10, 9, 15, 17) - Xã Quỳnh T
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 239, 235, 255, 254, 298, 2, 21, 19, 11, 10, 9, 15, 17) - Xã Quỳnh T
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 239, 235, 255, 254, 298, 2, 21, 19, 11, 10, 9, 15, 17) - Xã Quỳnh T
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 228, 229, 230, 231, 232, 253, 234, 148) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 228, 229, 230, 231, 232, 253, 234, 148) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48 - Xóm 11 (Tờ 8, thửa: 228, 229, 230, 231, 232, 253, 234, 148) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2+11 (Tờ 7, thửa: 5, 11, 21, 22, 23, 26, 31, 33, 45, 46, 39, 58, 55, 37, 182, 183
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2+11 (Tờ 7, thửa: 5, 11, 21, 22, 23, 26, 31, 33, 45, 46, 39, 58, 55, 37, 182, 183
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1+2+11 (Tờ 7, thửa: 5, 11, 21, 22, 23, 26, 31, 33, 45, 46, 39, 58, 55, 37, 182, 183
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2+3B (Tờ 6, thửa: 48, 60, 104, 106, 105, 399, 426, 343, 553, 603) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2+3B (Tờ 6, thửa: 48, 60, 104, 106, 105, 399, 426, 343, 553, 603) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2+3B (Tờ 6, thửa: 48, 60, 104, 106, 105, 399, 426, 343, 553, 603) - Xã Quỳnh Tam
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3a (Tờ 5, thửa: 1, 279, 124, 812, 461, 240, 1279, 1248, 1247, 1246, 1382, 1383,
UBND xã - đi Tân sơn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3a (Tờ 5, thửa: 1, 279, 124, 812, 461, 240, 1279, 1248, 1247, 1246, 1382, 1383,
UBND xã - đi Tân sơn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã - Xóm 3a (Tờ 5, thửa: 1, 279, 124, 812, 461, 240, 1279, 1248, 1247, 1246, 1382, 1383,
UBND xã - đi Tân sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 1 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn anh Thế - đi Quỳnh châu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 1 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn anh Thế - đi Quỳnh châu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 538 - Xóm 1 - Xã Quỳnh Tam
Đoạn anh Thế - đi Quỳnh châu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 307, 352, 224, 231, 232, 23, 6, 307, 252, 224, 42, 64, 427, 428) - X
Vùng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 307, 352, 224, 231, 232, 23, 6, 307, 252, 224, 42, 64, 427, 428) - X
Vùng còn lại -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 3, thửa: 307, 352, 224, 231, 232, 23, 6, 307, 252, 224, 42, 64, 427, 428) - X
Vùng còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12+13 (Tờ 21, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,…20,21,…29,31,…40, 41,…50, 51,…60, 61,..70,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12+13 (Tờ 21, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,…20,21,…29,31,…40, 41,…50, 51,…60, 61,..70,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 12+13 (Tờ 21, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,…20,21,…29,31,…40, 41,…50, 51,…60, 61,..70,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 8, …21, 24…50,51…58,) (Tờ 20, thửa: 5, 6, 7, 18, 19, 30…51,…60, 61,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 8, …21, 24…50,51…58,) (Tờ 20, thửa: 5, 6, 7, 18, 19, 30…51,…60, 61,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 8, …21, 24…50,51…58,) (Tờ 20, thửa: 5, 6, 7, 18, 19, 30…51,…60, 61,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6,…21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,…40) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6,…21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,…40) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6,…21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31,…40) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+9+12+13 (Tờ 18, thửa: 16, 18, 19, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33,…43, 48, 49, 55, 56, 58, 70
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+9+12+13 (Tờ 18, thửa: 16, 18, 19, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33,…43, 48, 49, 55, 56, 58, 70
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+9+12+13 (Tờ 18, thửa: 16, 18, 19, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33,…43, 48, 49, 55, 56, 58, 70
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9+10 (Tờ 5, thửa: 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 480, 481, 500, 501 502, 503, 510
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9+10 (Tờ 5, thửa: 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 480, 481, 500, 501 502, 503, 510
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9+10 (Tờ 5, thửa: 463, 464, 465, 466, 467, 468, 469, 470, 480, 481, 500, 501 502, 503, 510
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 40, 45, 46, 47, 49, 60…64, 66, 68, 78, …91,94,…96,101,…106, 108, 112,…118,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 40, 45, 46, 47, 49, 60…64, 66, 68, 78, …91,94,…96,101,…106, 108, 112,…118,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 14, thửa: 40, 45, 46, 47, 49, 60…64, 66, 68, 78, …91,94,…96,101,…106, 108, 112,…118,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6+7 (Tờ 5, thửa: 701, 702, 703, 704, 705) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6+7 (Tờ 5, thửa: 701, 702, 703, 704, 705) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6+7 (Tờ 5, thửa: 701, 702, 703, 704, 705) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 17, thửa: 40, 243, 266, 265, 264,) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 17, thửa: 40, 243, 266, 265, 264,) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 17, thửa: 40, 243, 266, 265, 264,) - Xã Quỳnh Ngọc
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+8+9+10+ 12 (Tờ 17, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 3
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+8+9+10+ 12 (Tờ 17, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 3
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7+8+9+10+ 12 (Tờ 17, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 3
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 15, thửa: 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, …24, 26, 29…34, 36…42,45…57, 59, 66, 69…75,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 15, thửa: 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, …24, 26, 29…34, 36…42,45…57, 59, 66, 69…75,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 15, thửa: 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, …24, 26, 29…34, 36…42,45…57, 59, 66, 69…75,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 3, thửa: 629, 630, 631, 632, 633, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 641, 642, 643,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4+5 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 9, 10, …15, 20,21, 23,31,34, 42, 50, 53, 59, 60, 62, 65, 66, 72,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4+5 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 9, 10, …15, 20,21, 23,31,34, 42, 50, 53, 59, 60, 62, 65, 66, 72,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4+5 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 9, 10, …15, 20,21, 23,31,34, 42, 50, 53, 59, 60, 62, 65, 66, 72,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4 (Tờ 13, thửa: 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 33,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4 (Tờ 13, thửa: 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 33,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3+4 (Tờ 13, thửa: 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 22, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 33,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2+3 (Tờ 10, thửa: 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 21, 22…29, 31, 32, 33, 34,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2+3 (Tờ 10, thửa: 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 21, 22…29, 31, 32, 33, 34,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2+3 (Tờ 10, thửa: 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15, 16, 19, 20, 21, 22…29, 31, 32, 33, 34,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 35, 36, 38, 43….62, 64, 65, 66, 67, 68, 70,71, 72, 81, 82, 83, 84) (Tờ 2, t
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 35, 36, 38, 43….62, 64, 65, 66, 67, 68, 70,71, 72, 81, 82, 83, 84) (Tờ 2, t
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 8, thửa: 35, 36, 38, 43….62, 64, 65, 66, 67, 68, 70,71, 72, 81, 82, 83, 84) (Tờ 2, t
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 4, 5, 10, 11,12,13,…26, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 38, 44, 46, 47, 54, 61,
Trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 4, 5, 10, 11,12,13,…26, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 38, 44, 46, 47, 54, 61,
Trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 9, thửa: 4, 5, 10, 11,12,13,…26, 28, 29, 30, 32, 34, 36, 37, 38, 44, 46, 47, 54, 61,
Trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quyết xóm 7 - đến đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quyết xóm 7 - đến đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quyết xóm 7 - đến đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Dương xóm 9 - đến đến nhà ông Danh xóm 7
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Dương xóm 9 - đến đến nhà ông Danh xóm 7
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 7+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Dương xóm 9 - đến đến nhà ông Danh xóm 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương 9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà văn hóa xóm 10 - đến đến Cầu anh Trội
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương 9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà văn hóa xóm 10 - đến đến Cầu anh Trội
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương 9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà văn hóa xóm 10 - đến đến Cầu anh Trội
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 8+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết xóm 8 - đến ra Chợ xã giáp đường Q lộ 48B
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 8+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết xóm 8 - đến ra Chợ xã giáp đường Q lộ 48B
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 8+9 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết xóm 8 - đến ra Chợ xã giáp đường Q lộ 48B
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Thảo xóm10 - đến nhà Thầy Hải xóm 10
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Thảo xóm10 - đến nhà Thầy Hải xóm 10
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Thảo xóm10 - đến nhà Thầy Hải xóm 10
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Hùng xóm10 - đến nhà ông Hòa xóm 10
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Hùng xóm10 - đến nhà ông Hòa xóm 10
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Hùng xóm10 - đến nhà ông Hòa xóm 10
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8+9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bình xóm 8 - đến nhà ông Bích xóm 10
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8+9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bình xóm 8 - đến nhà ông Bích xóm 10
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8+9+10 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bình xóm 8 - đến nhà ông Bích xóm 10
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Khương xóm 8 - đến nhà bà Trang
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Khương xóm 8 - đến nhà bà Trang
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Khương xóm 8 - đến nhà bà Trang
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trường cấp 1 - đến nhà ông Cảnh (châu)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trường cấp 1 - đến nhà ông Cảnh (châu)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 8 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ trường cấp 1 - đến nhà ông Cảnh (châu)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà đất thầy Hải - đến Trạm Y tế xã Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà đất thầy Hải - đến Trạm Y tế xã Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà đất thầy Hải - đến Trạm Y tế xã Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tâm - đến đường Quốc lộ 48B
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tâm - đến đường Quốc lộ 48B
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tâm - đến đường Quốc lộ 48B
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Đô
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Đô
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Đô
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Ga xóm 3 - đến Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Ga xóm 3 - đến Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Ga xóm 3 - đến Trường mầm non
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Thọ xóm 3 - đến nhà ông Thăng xóm 4
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Thọ xóm 3 - đến nhà ông Thăng xóm 4
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 3+4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Thọ xóm 3 - đến nhà ông Thăng xóm 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 2+3 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Ất xóm 2 - đến nhà ông Trí xóm 3
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 2+3 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Ất xóm 2 - đến nhà ông Trí xóm 3
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên hương - Xóm 2+3 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Ất xóm 2 - đến nhà ông Trí xóm 3
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 78 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Thịnh) - đến Sau nhà ông Khương
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 78 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Thịnh) - đến Sau nhà ông Khương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 78 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Thịnh) - đến Sau nhà ông Khương
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Mai) - đến giáp đất xã An Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Mai) - đến giáp đất xã An Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Quang (Mai) - đến giáp đất xã An Hòa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hưng - đến anh Hùng (Q. Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hưng - đến anh Hùng (Q. Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hưng - đến anh Hùng (Q. Yên)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Diệu - đến ô Châu (Quỳnh Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Diệu - đến ô Châu (Quỳnh Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Diệu - đến ô Châu (Quỳnh Yên)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Khương (luyến) - đến anh Lân xóm 2
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Khương (luyến) - đến anh Lân xóm 2
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 2 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Khương (luyến) - đến anh Lân xóm 2
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ đất ông Trung (giáp kênh Bình sơn II) - đến nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ đất ông Trung (giáp kênh Bình sơn II) - đến nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 4 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ đất ông Trung (giáp kênh Bình sơn II) - đến nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 12+13 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Luyến xóm 12 - đến giáp đất Sơn Hải
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 12+13 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Luyến xóm 12 - đến giáp đất Sơn Hải
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 12+13 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Luyến xóm 12 - đến giáp đất Sơn Hải
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết - đến nhà anh Cần (Thư) xóm 7
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết - đến nhà anh Cần (Thư) xóm 7
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Tuyết - đến nhà anh Cần (Thư) xóm 7
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tin xóm 7 - đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tin xóm 7 - đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Tin xóm 7 - đến nhà ông Hùng (sum) xóm 7
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tin xóm 7
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tin xóm 7
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6+7 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tin xóm 7
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ ông Hoàn (Nhàn) - đến anh Tuấn (giáp sông 24)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ ông Hoàn (Nhàn) - đến anh Tuấn (giáp sông 24)
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ ông Hoàn (Nhàn) - đến anh Tuấn (giáp sông 24)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Phong (Yến) - đến ông Toàn (vân) xóm 6
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Phong (Yến) - đến ông Toàn (vân) xóm 6
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Phong (Yến) - đến ông Toàn (vân) xóm 6
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Liêm - đến nhà ông Công
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Liêm - đến nhà ông Công
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà ông Liêm - đến nhà ông Công
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Đô - đến nhà anh Trà
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Đô - đến nhà anh Trà
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Đô - đến nhà anh Trà
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hùng (đất rộc cầu) - đến nhà ông Đô
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hùng (đất rộc cầu) - đến nhà ông Đô
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Ngọc
Từ nhà anh Hùng (đất rộc cầu) - đến nhà ông Đô
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 4 (Tờ 28, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 4 (Tờ 28, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 4 (Tờ 28, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dọc đê biển - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Hồ Khánh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dọc đê biển - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Hồ Khánh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường dọc đê biển - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Hồ Khánh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Chân núi Rồng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Chân núi Rồng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Lĩnh - Chân núi Rồng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 27, thửa: 20, 22, 38, 54, 55, 56, 57, 61, ...64, 67, 68, 72, ...77, 81, 82,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 27, thửa: 20, 22, 38, 54, 55, 56, 57, 61, ...64, 67, 68, 72, ...77, 81, 82,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 27, thửa: 20, 22, 38, 54, 55, 56, 57, 61, ...64, 67, 68, 72, ...77, 81, 82,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Cống ngâm - Phạm Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Cống ngâm - Phạm Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch biển Quỳnh - Thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Cống ngâm - Phạm Lĩnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 26, thửa: 2, 3, 5,...17, 23, ...48, 52, 53, 55,...67, 74, ...87, 95, ...106,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 26, thửa: 2, 3, 5,...17, 23, ...48, 52, 53, 55,...67, 74, ...87, 95, ...106,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 3 (Tờ 26, thửa: 2, 3, 5,...17, 23, ...48, 52, 53, 55,...67, 74, ...87, 95, ...106,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Nhà văn hóa - Trương Quyết
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Nhà văn hóa - Trương Quyết
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Nhà văn hóa - Trương Quyết
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 25, thửa: 18, 19, 20, 24, 32, 43, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 64) - Xã
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 25, thửa: 18, 19, 20, 24, 32, 43, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 64) - Xã
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 25, thửa: 18, 19, 20, 24, 32, 43, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 64) - Xã
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 24, thửa: 264, ... 270, 296, ...308, 334, 335) (Tờ 25, th
Ngã Tư đi Đồng Nội - Núi Chân Ếch
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 24, thửa: 264, ... 270, 296, ...308, 334, 335) (Tờ 25, th
Ngã Tư đi Đồng Nội - Núi Chân Ếch
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường liên thôn - Thôn 6, Hòa Đông (Tờ 24, thửa: 264, ... 270, 296, ...308, 334, 335) (Tờ 25, th
Ngã Tư đi Đồng Nội - Núi Chân Ếch
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, Đông (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 11, ... 16, 43, 45, ...51, 53, ...57, 59, 6
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, Đông (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 11, ... 16, 43, 45, ...51, 53, ...57, 59, 6
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, Đông (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 11, ... 16, 43, 45, ...51, 53, ...57, 59, 6
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến đường liên thôn 6, Hòa Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Thị Thanh - Trương Chiến
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến đường liên thôn 6, Hòa Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Thị Thanh - Trương Chiến
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Tuyến đường liên thôn 6, Hòa Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Thị Thanh - Trương Chiến
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư quy hoạch cấp mới - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 17, 41, 71, 93, 113, 115, 138,..., 147, 204, ...2
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư quy hoạch cấp mới - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 17, 41, 71, 93, 113, 115, 138,..., 147, 204, ...2
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư quy hoạch cấp mới - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 17, 41, 71, 93, 113, 115, 138,..., 147, 204, ...2
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 22, 23,...33, 78, ...84, 86, 87, 88, 404, ...4
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 22, 23,...33, 78, ...84, 86, 87, 88, 404, ...4
-
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 24, thửa: 22, 23,...33, 78, ...84, 86, 87, 88, 404, ...4
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông, H.Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông, H.Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông, H.Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Dương - Hồ Ngọc Lưu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Dương - Hồ Ngọc Lưu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Dương - Hồ Ngọc Lưu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6, H.Đông - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Hòa Đông, Hòa Bình (Tờ 23, thửa: 2, 4, 8, 9, 12, ..., 15, ...., 32, 33, 37, ...., 41, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Hòa Đông, Hòa Bình (Tờ 23, thửa: 2, 4, 8, 9, 12, ..., 15, ...., 32, 33, 37, ...., 41, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Hòa Đông, Hòa Bình (Tờ 23, thửa: 2, 4, 8, 9, 12, ..., 15, ...., 32, 33, 37, ...., 41, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Hòa Đông, Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Hòa Đông, Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn Hòa Đông, Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Quán Đại - Cầu Cổng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2, 3 (Tờ 22, thửa: 20, 23, 26, 27, 28, 29, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 45, 47,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2, 3 (Tờ 22, thửa: 20, 23, 26, 27, 28, 29, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 45, 47,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2, 3 (Tờ 22, thửa: 20, 23, 26, 27, 28, 29, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 44, 45, 47,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Quế Ôn - Đất ở nhà ông Phạm Toàn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Quế Ôn - Đất ở nhà ông Phạm Toàn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Quế Ôn - Đất ở nhà ông Phạm Toàn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Phạm Toàn - Đất ở nhà Lý Thung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Phạm Toàn - Đất ở nhà Lý Thung
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Phạm Toàn - Đất ở nhà Lý Thung
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Đường Bê tông) - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Hoàng Đức Thắng, thửa số 16 - Nhà Văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Đường Bê tông) - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Hoàng Đức Thắng, thửa số 16 - Nhà Văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Đường Bê tông) - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Đất ở ông Hoàng Đức Thắng, thửa số 16 - Nhà Văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 1, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 37, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 1, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 37, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 21, thửa: 1, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 37, 39, 40, 41, 42, 44, 45, 46, 47, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn - Xóm 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Bảy Thương - Trương Cuối ra đê biển
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 422, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 490, 491, 4
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 422, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 490, 491, 4
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 422, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 490, 491, 4
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 423, 424,425, 426, 489, 525, 526, 527) - Xã Qu
Bám trục Đường ra thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 423, 424,425, 426, 489, 525, 526, 527) - Xã Qu
Bám trục Đường ra thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao khu C - Xóm 6 (Tờ 20, thửa: 423, 424,425, 426, 489, 525, 526, 527) - Xã Qu
Bám trục Đường ra thôn 3 -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5, 6, 7 (Tờ 20, thửa: 3, ...7, 24, 25, 58, ...61, 100, 101, 103, ...108, 125,...
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5, 6, 7 (Tờ 20, thửa: 3, ...7, 24, 25, 58, ...61, 100, 101, 103, ...108, 125,...
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, 5, 6, 7 (Tờ 20, thửa: 3, ...7, 24, 25, 58, ...61, 100, 101, 103, ...108, 125,...
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư trung tâm - Xóm 4, 5, 7 (Tờ 20, thửa: 10, 11, 16, 17, 18, 21, 23, 44, 70, 72, 82, 85, 86,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư trung tâm - Xóm 4, 5, 7 (Tờ 20, thửa: 10, 11, 16, 17, 18, 21, 23, 44, 70, 72, 82, 85, 86,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư trung tâm - Xóm 4, 5, 7 (Tờ 20, thửa: 10, 11, 16, 17, 18, 21, 23, 44, 70, 72, 82, 85, 86,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Chính - ông Tú Viện, Bà Thái
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Chính - ông Tú Viện, Bà Thái
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5, 6, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Chính - ông Tú Viện, Bà Thái
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Vườn Tím
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Vườn Tím
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Vườn Tím
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên huyện - Xóm 5, 6 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư trung tâm - Hồ Dương
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - XÓm 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Bá Tuyến - Tô Duy Bính
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - XÓm 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Bá Tuyến - Tô Duy Bính
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - XÓm 5 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Bá Tuyến - Tô Duy Bính
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 5, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Xuân Cuối - Nguyễn Ước
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 5, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Xuân Cuối - Nguyễn Ước
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 5, 7 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Xuân Cuối - Nguyễn Ước
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 7, N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Thanh Bình - Hùng Mậu
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 7, N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Thanh Bình - Hùng Mậu
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 4, 7, N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Thanh Bình - Hùng Mậu
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7, N.P, H.Đ, H.B (Tờ 19, thửa: 1, 2,...., 8, 10, ... 20, 23, 24, 36, 91, 110, 11
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7, N.P, H.Đ, H.B (Tờ 19, thửa: 1, 2,...., 8, 10, ... 20, 23, 24, 36, 91, 110, 11
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6, 7, N.P, H.Đ, H.B (Tờ 19, thửa: 1, 2,...., 8, 10, ... 20, 23, 24, 36, 91, 110, 11
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm Nghĩa Phú; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Thoa Kỷ, Tô Thắng - Cống Phía bắc quán Luật
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám 2 bên Đường liên thôn - Xóm N. Phú; Hòa Đông; Hòa Bình - Xã Quỳnh Nghĩa
Phạm Văn Sơn (Đất UB củ) - Trương Đắc Thống
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Vân (Thắng Mạo) - Cô Thảo Thăng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Vân (Thắng Mạo) - Cô Thảo Thăng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Vân (Thắng Mạo) - Cô Thảo Thăng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Duy Thắng - Trương Đắc Hòe
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Duy Thắng - Trương Đắc Hòe
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Tô Duy Thắng - Trương Đắc Hòe
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, ..........28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, ..........28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19, ..........28, 30, 31, 32, 33, 35, 36, 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xuống bến đậu tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 8, 67, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 101) - Xã Qu
Thửa đất ông Hồ Văn Hòa - Thửa đất số 76
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xuống bến đậu tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 8, 67, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 101) - Xã Qu
Thửa đất ông Hồ Văn Hòa - Thửa đất số 76
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xuống bến đậu tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 8, 67, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 101) - Xã Qu
Thửa đất ông Hồ Văn Hòa - Thửa đất số 76
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Dịch vụ đóng tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 68, 103) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Dịch vụ đóng tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 68, 103) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Dịch vụ đóng tàu thuyền - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 68, 103) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất sản xuất kinh doanh - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 18, thửa: 115, 131) - Xã Quỳnh Nghĩa
Kho muối nhà nước - Đất kho Nghĩa Phú
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất sản xuất kinh doanh - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 18, thửa: 115, 131) - Xã Quỳnh Nghĩa
Kho muối nhà nước - Đất kho Nghĩa Phú
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đất sản xuất kinh doanh - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 18, thửa: 115, 131) - Xã Quỳnh Nghĩa
Kho muối nhà nước - Đất kho Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 77, 78, 79, 80) - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 77, 78, 79, 80) - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 77, 78, 79, 80) - Xã Quỳnh Nghĩa
Xinh Nuôi - Thoa Kỷ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 50, 52, .... 59, 60, 61,
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 50, 52, .... 59, 60, 61,
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 50, 52, .... 59, 60, 61,
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 5, 8, 12) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 5, 8, 12) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 5, 8, 12) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 2) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 2) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Làng Nghề mộc - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 2) - Xã Quỳnh Nghĩa
Phía đông trường học -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 29, 30, 32, 33, 34, 46, 47, 48, 49, 54, 56, 60, 61, 62, 63, 68, 69,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 29, 30, 32, 33, 34, 46, 47, 48, 49, 54, 56, 60, 61, 62, 63, 68, 69,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 29, 30, 32, 33, 34, 46, 47, 48, 49, 54, 56, 60, 61, 62, 63, 68, 69,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27, 28) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27, 28) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 13, 14, 15, 23, 24, 25, 26, 27, 28) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao - Xóm 1, 4 (Tờ 16, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 6
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao - Xóm 1, 4 (Tờ 16, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 6
-
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư chất lượng cao - Xóm 1, 4 (Tờ 16, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 6
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 126, 127, 128, 164, 166, ....,168, 207, 208,......, 216, 232, 234,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 126, 127, 128, 164, 166, ....,168, 207, 208,......, 216, 232, 234,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 126, 127, 128, 164, 166, ....,168, 207, 208,......, 216, 232, 234,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 18, 20, 23, 24, 30, 31, 32, 39, 40, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 18, 20, 23, 24, 30, 31, 32, 39, 40, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 16, 17, 18, 20, 23, 24, 30, 31, 32, 39, 40, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 1, 2, 4 (Tờ 16, thửa: 90, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 10
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 1, 2, 4 (Tờ 16, thửa: 90, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 10
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 1, 2, 4 (Tờ 16, thửa: 90, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 102, 103, 104, 105, 106, 10
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,khu dân cư CLC, đén nhà ông Xuân Tâm
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,khu dân cư CLC, đén nhà ông Xuân Tâm
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,khu dân cư CLC, đén nhà ông Xuân Tâm
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 4 (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 5) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 4 (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 5) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 183,184, 185) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 1A - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 183,184, 185) - Xã Quỳnh Thạch
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 9 (Tờ 14, thửa: 3, 2, 5,4, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 18, 20, 21,) - Xã Quỳnh Th
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 4, 6, 7 (Tờ 11, thửa: 92, 227, 338, 358, 359, 360, 432, 433, 453, 454, 455,
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã và các thửa đất trúng đấu giá năm 2019 - Xóm 13 (Tờ 11, thửa: 93,74,75,76,77,15,16,17,
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Xóm 3, 4, 5 (Tờ 31, thửa: 1, 8, 16, 23, 30, 35, 36, 38, 40, 41, 49, 62, 63, 65,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề - Xóm 3, 4 (Tờ 31, thửa: 19, 4, 5, 6, 17, 27, 43, 28, 42, 57, 59, 60, 94, 70, 72, 73
-
Đất SX-KD nông thôn350.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

5/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.