• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Lưu.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Cường chum
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Cường chum
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cát - đến nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cát - đến nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cát - đến nhà ông Thương
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dũng (con là Giang) - đến nhà ông Bốn (bà Minh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dũng (con là Giang) - đến nhà ông Bốn (bà Minh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dũng (con là Giang) - đến nhà ông Bốn (bà Minh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Thế Khỏe - đến nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Thế Khỏe - đến nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Thế Khỏe - đến nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tỷ Hà - đến nhà ông Thanh Loan
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tỷ Hà - đến nhà ông Thanh Loan
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tỷ Hà - đến nhà ông Thanh Loan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dần Xuân - đến nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dần Xuân - đến nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dần Xuân - đến nhà ông Nam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Linh - đến nhà ông Hồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bính - đến nhà ông Trương Văn Cường, ông Tô Duy Quang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bính - đến nhà ông Trương Văn Cường, ông Tô Duy Quang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bính - đến nhà ông Trương Văn Cường, ông Tô Duy Quang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Trương Văn Đồng - đến nhà ông Nguyễn Hà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Trương Văn Đồng - đến nhà ông Nguyễn Hà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Trương Văn Đồng - đến nhà ông Nguyễn Hà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiểm - đến nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiểm - đến nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiểm - đến nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thanh - đến nhà ông Giang
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thanh - đến nhà ông Giang
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thanh - đến nhà ông Giang
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Nghiêm - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, ông Bùi Duy Khánh, Bùi Quý (Tuyết)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Nghiêm - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, ông Bùi Duy Khánh, Bùi Quý (Tuyết)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bùi Nghiêm - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng, ông Bùi Duy Khánh, Bùi Quý (Tuyết)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Nam - đến nhà ông Thích
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Nam - đến nhà ông Thích
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Nam - đến nhà ông Thích
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Công - đến nhà ông Thế, ông Thanh, ông Hải, ông Châu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Công - đến nhà ông Thế, ông Thanh, ông Hải, ông Châu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Công - đến nhà ông Thế, ông Thanh, ông Hải, ông Châu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Trịnh Thị Nuôi - đến nhà bà Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Trịnh Thị Nuôi - đến nhà bà Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Trịnh Thị Nuôi - đến nhà bà Quỳnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liên - đến nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liên - đến nhà ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liên - đến nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Lộc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Lộc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tùng - đến nhà ông Lộc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Tân
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Tân
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Mão - đến nhà ông Tân
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Đình Ngọc - đến nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Đình Ngọc - đến nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồ Đình Ngọc - đến nhà ông Chính
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quán - đến nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quán - đến nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quán - đến nhà ông Hải
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đinh Trọng Kháng - đến nhà bà Đinh Thị Đào
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đinh Trọng Kháng - đến nhà bà Đinh Thị Đào
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đinh Trọng Kháng - đến nhà bà Đinh Thị Đào
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Trương Đắc Minh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Trương Đắc Minh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thành - đến nhà ông Trương Đắc Minh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Bích - đến nhà bà Minh Thắng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Bích - đến nhà bà Minh Thắng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Bích - đến nhà bà Minh Thắng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thuyết - đến nhà ông Cầu Liên
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thuyết - đến nhà ông Cầu Liên
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thuyết - đến nhà ông Cầu Liên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tuyến (Xuyên) - đến nhà ông Hùng Hoa (xóm đồn)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tuyến (Xuyên) - đến nhà ông Hùng Hoa (xóm đồn)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Minh Sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tuyến (Xuyên) - đến nhà ông Hùng Hoa (xóm đồn)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hòe - đến nhà bà Hoa Hạnh (xóm đồn)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hòe - đến nhà bà Hoa Hạnh (xóm đồn)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hòe - đến nhà bà Hoa Hạnh (xóm đồn)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quang - đến nhà ông Dần (xóm đồn)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quang - đến nhà ông Dần (xóm đồn)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Quang - đến nhà ông Dần (xóm đồn)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Dân, nhà ông Thắng Thảo, ông Quý
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Dân, nhà ông Thắng Thảo, ông Quý
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Dân, nhà ông Thắng Thảo, ông Quý
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cầm (bà Quế) - đến nhà ông Thắng, ông Hùng (Tâm)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cầm (bà Quế) - đến nhà ông Thắng, ông Hùng (Tâm)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cầm (bà Quế) - đến nhà ông Thắng, ông Hùng (Tâm)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Lục
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Lục
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Lục
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Nhị - đến nhà ông Nhuận
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Nhị - đến nhà ông Nhuận
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Nhị - đến nhà ông Nhuận
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Vân - đến nhà ông Hanh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Vân - đến nhà ông Hanh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Vân - đến nhà ông Hanh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Cảnh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tròn - đến nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tròn - đến nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tròn - đến nhà ông Thái
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông - đến nhà ông Đạt đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông - đến nhà ông Đạt đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông - đến nhà ông Đạt đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huy - đến nhà ông Khỏe
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huy - đến nhà ông Khỏe
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huy - đến nhà ông Khỏe
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Yên, ông Hồng - đến nhà ông Huy
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Yên, ông Hồng - đến nhà ông Huy
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Yên, ông Hồng - đến nhà ông Huy
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đa - đến nhà ông Bắc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đa - đến nhà ông Bắc
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phong Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Đa - đến nhà ông Bắc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liễn - đến nhà ông Triển
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liễn - đến nhà ông Triển
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Liễn - đến nhà ông Triển
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huề - đến nhà bà Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huề - đến nhà bà Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Minh sơn - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Huề - đến nhà bà Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa xã (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Bắc - đến nhà ông Kỳ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Tú - đến nhà ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Tú - đến nhà ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Tú - đến nhà ông Quyết
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Công - đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Công - đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên thôn (Bám đường bê tông) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Công - đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã (ĐH275) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Ngọc, sang bà Tràng, ông Lực, ông Thành
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã (ĐH275) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Ngọc, sang bà Tràng, ông Lực, ông Thành
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã (ĐH275) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Nhân - đến nhà ông Ngọc, sang bà Tràng, ông Lực, ông Thành
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Mai
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Mai
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Thắng - đến nhà ông Mai
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kỳ - đến nhà ông Mùi, đến nhà bà Trăm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kỳ - đến nhà ông Mùi, đến nhà bà Trăm
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Đức Xuân - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kỳ - đến nhà ông Mùi, đến nhà bà Trăm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Tăng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Tăng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Minh - đến nhà ông Tăng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tráng - đến nhà ông Sinh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tráng - đến nhà ông Sinh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Thành Tiến - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Tráng - đến nhà ông Sinh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Khải - đến nhà ông Thắng, ông Việt, ông Sơn, đến nhà ông Mai
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Khải - đến nhà ông Thắng, ông Việt, ông Sơn, đến nhà ông Mai
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Khải - đến nhà ông Thắng, ông Việt, ông Sơn, đến nhà ông Mai
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Đường - đến nhà ông Việt, nhà ông Thường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Đường - đến nhà ông Việt, nhà ông Thường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà bà Đường - đến nhà ông Việt, nhà ông Thường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Phương - đến nhà ông Cầu, nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Phương - đến nhà ông Cầu, nhà ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Phúc Thành - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Phương - đến nhà ông Cầu, nhà ông Toàn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Hồng - đến nhà ông Tăng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Hồng - đến nhà ông Tăng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Hồng - đến nhà ông Tăng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Thông Lài
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Thông Lài
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Thông Lài
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Việt Liên - đến nhà ông Việt Thường
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Việt Liên - đến nhà ông Việt Thường
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Việt Liên - đến nhà ông Việt Thường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sửu - đến nhà ông Họa
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sửu - đến nhà ông Họa
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nhựa (Đường liên thôn) - Tiến Mỹ - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Sửu - đến nhà ông Họa
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 25, 37, 36, 32, 35) (Tờ 18, thửa: 6, 10, 12, 13, 14) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 25, 37, 36, 32, 35) (Tờ 18, thửa: 6, 10, 12, 13, 14) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 25, 37, 36, 32, 35) (Tờ 18, thửa: 6, 10, 12, 13, 14) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 26) (Tờ 18, thửa: 1, 2, 5, 7, 8) - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 26) (Tờ 18, thửa: 1, 2, 5, 7, 8) - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 26) (Tờ 18, thửa: 1, 2, 5, 7, 8) - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 161, 165, 169, 174, 228, 227) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 161, 165, 169, 174, 228, 227) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 161, 165, 169, 174, 228, 227) - Xã Cầu Giát
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 23, 26, 30, 39, 40, 47, 52, 63, 71, 74, 80, 87, 93, 223, 224) - Xã
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 23, 26, 30, 39, 40, 47, 52, 63, 71, 74, 80, 87, 93, 223, 224) - Xã
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 23, 26, 30, 39, 40, 47, 52, 63, 71, 74, 80, 87, 93, 223, 224) - Xã
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 187, 178, 180, 183, 191, 193, 195, 186, 189 ,197, 255, 226, 194, 18
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 187, 178, 180, 183, 191, 193, 195, 186, 189 ,197, 255, 226, 194, 18
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 (Tờ 14, thửa: 187, 178, 180, 183, 191, 193, 195, 186, 189 ,197, 255, 226, 194, 18
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Bờ đê sông Thái
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Bờ đê sông Thái
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Bờ đê sông Thái
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6, 7 (Tờ 12, thửa: 126, 36, 44, 50, 53, 40, 38, 30, 41, 24, 27, 32, 43, 51, 55, 54,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6, 7 (Tờ 12, thửa: 126, 36, 44, 50, 53, 40, 38, 30, 41, 24, 27, 32, 43, 51, 55, 54,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6, 7 (Tờ 12, thửa: 126, 36, 44, 50, 53, 40, 38, 30, 41, 24, 27, 32, 43, 51, 55, 54,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 124, 127) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 124, 127) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7 (Tờ 12, thửa: 124, 127) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Vững Khối 6 - Đường đê sông Thái
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Vững Khối 6 - Đường đê sông Thái
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Vững Khối 6 - Đường đê sông Thái
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Đồng Lớ - Xóm 4 - Xã Cầu Giát
Bờ đê sông Thái - Cầu Sắt nhà thờ Tân Lập
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 40, 51, 57, 64, 68, 78, 84, 85, 94, 102, 97, 105, 135, 146, 43,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 40, 51, 57, 64, 68, 78, 84, 85, 94, 102, 97, 105, 135, 146, 43,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 40, 51, 57, 64, 68, 78, 84, 85, 94, 102, 97, 105, 135, 146, 43,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 157, 164, 166, 170, 189, 178, 183, 187, 190, 196, 214, 384, 387,
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 157, 164, 166, 170, 189, 178, 183, 187, 190, 196, 214, 384, 387,
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 157, 164, 166, 170, 189, 178, 183, 187, 190, 196, 214, 384, 387,
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nam chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Nhà ông Thế khối 6
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nam chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Nhà ông Thế khối 6
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Nam chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Nhà ông Thế khối 6
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6, 7, 8 (Tờ 15, thửa: 1, 414, 415, 6, 251, 244, 239, 242, 277, 279, 275, 304, 30
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6, 7, 8 (Tờ 15, thửa: 1, 414, 415, 6, 251, 244, 239, 242, 277, 279, 275, 304, 30
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6, 7, 8 (Tờ 15, thửa: 1, 414, 415, 6, 251, 244, 239, 242, 277, 279, 275, 304, 30
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7, 8 (Tờ 15, thửa: 57, 68, 108, 133, 140, 136, 142, 145, 149, 154, 156, 176, 177, 1
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7, 8 (Tờ 15, thửa: 57, 68, 108, 133, 140, 136, 142, 145, 149, 154, 156, 176, 177, 1
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 7, 8 (Tờ 15, thửa: 57, 68, 108, 133, 140, 136, 142, 145, 149, 154, 156, 176, 177, 1
Khu dân cư -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 7, 8 - Xã Cầu Giát
Nam Cầu Giát - Xã Quỳnh Giang
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 7, 8 - Xã Cầu Giát
Nam Cầu Giát - Xã Quỳnh Giang
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 7, 8 - Xã Cầu Giát
Nam Cầu Giát - Xã Quỳnh Giang
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đê sông Thái - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Cống sông Đào
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 2, 5, 11, 12, 28, 38, 44, 730, 731, 30, 77, 187, 4, 33, 97, 1
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 2, 5, 11, 12, 28, 38, 44, 730, 731, 30, 77, 187, 4, 33, 97, 1
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 2, 5, 11, 12, 28, 38, 44, 730, 731, 30, 77, 187, 4, 33, 97, 1
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 15, 21, 29, 803, 804, 45, 31, 26, 17, 8, 32, 48, 54, 60
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 15, 21, 29, 803, 804, 45, 31, 26, 17, 8, 32, 48, 54, 60
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 5, 9 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 15, 21, 29, 803, 804, 45, 31, 26, 17, 8, 32, 48, 54, 60
Khu dân cư -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 700, 699, 680, 623, 553, 568, 480, 816, 107, 391, 173,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 700, 699, 680, 623, 553, 568, 480, 816, 107, 391, 173,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 700, 699, 680, 623, 553, 568, 480, 816, 107, 391, 173,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Cửa hàng Honda - Nhà anh Cơ Khối 6
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Cửa hàng Honda - Nhà anh Cơ Khối 6
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 6 - Xã Cầu Giát
Cửa hàng Honda - Nhà anh Cơ Khối 6
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3 - Xã Cầu Giát
Sân vận động huyện - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 5, 12) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 5, 12) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4, 6 (Tờ 16, thửa: 5, 12) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 781, 741, 742, 743, 744
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 781, 741, 742, 743, 744
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 781, 741, 742, 743, 744
Khu dân cư -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bắc chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Ngã ba chợ Bò
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bắc chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Ngã ba chợ Bò
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Bắc chợ Giát - Xóm 4, 6 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Ngã ba chợ Bò
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 2) - Xã Cầu Giát
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 2) - Xã Cầu Giát
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 2) - Xã Cầu Giát
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5 (Tờ 13, thửa: 64, 71, 69, 74, 85, 101, 121, 130, 137, 145, 151, 161, 817
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5 (Tờ 13, thửa: 64, 71, 69, 74, 85, 101, 121, 130, 137, 145, 151, 161, 817
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 2, 3, 4, 5 (Tờ 13, thửa: 64, 71, 69, 74, 85, 101, 121, 130, 137, 145, 151, 161, 817
Nhà ông Tiến Nhung khối 2 - Nhà văn hóa Khối 4
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 3 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 3 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 3 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
UBND huyện Quỳnh Lưu - Chợ Bò, Đê Sông Thái
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 3, 4, 5, 6 - Xã Cầu Giát
Trường Tiếu học Cầu Giát - Xóm 7 Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 2, 3, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 16, 25, 34, 49, 51, 796, 63, 66, 75, 79, 84, 90, 95, 111,
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 2, 3, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 16, 25, 34, 49, 51, 796, 63, 66, 75, 79, 84, 90, 95, 111,
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 2, 3, 5, 6 (Tờ 13, thửa: 16, 25, 34, 49, 51, 796, 63, 66, 75, 79, 84, 90, 95, 111,
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 183, 184, 185, 207, 211) - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 183, 184, 185, 207, 211) - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 183, 184, 185, 207, 211) - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Bắc Cầu Giát
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 7, 206, 5, 13, 18, 11, 14, 15, 19, 22, 24, 21, 26, 38, 30, 34, 42,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 7, 206, 5, 13, 18, 11, 14, 15, 19, 22, 24, 21, 26, 38, 30, 34, 42,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 7, 206, 5, 13, 18, 11, 14, 15, 19, 22, 24, 21, 26, 38, 30, 34, 42,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 32, 33, 37, 40, 43, 44, 48, 60, 61, 64, 65, 70, 54, 67, 6, 202, 74,
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 32, 33, 37, 40, 43, 44, 48, 60, 61, 64, 65, 70, 54, 67, 6, 202, 74,
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 11, thửa: 32, 33, 37, 40, 43, 44, 48, 60, 61, 64, 65, 70, 54, 67, 6, 202, 74,
Khu dân cư -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Xóm 5 Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Xóm 5 Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Quốc lộ 1A - Xóm 5 Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị6.050.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 10, 14, 16, 19, 20, 21, 25, 31, 30, 28, 29, 33, 39, 38, 37, 44, 46,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 10, 14, 16, 19, 20, 21, 25, 31, 30, 28, 29, 33, 39, 38, 37, 44, 46,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 10, 14, 16, 19, 20, 21, 25, 31, 30, 28, 29, 33, 39, 38, 37, 44, 46,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 5, 11, 15, 18, 24, 35, 41) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 5, 11, 15, 18, 24, 35, 41) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1 (Tờ 8, thửa: 5, 11, 15, 18, 24, 35, 41) - Xã Cầu Giát
Khu dân cư -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất TM-DV đô thị6.050.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Giáp xã Quỳnh Hồng
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 10, thửa: 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 831, 832, 833, 83
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 10, thửa: 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 831, 832, 833, 83
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 10, thửa: 817, 818, 819, 820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 831, 832, 833, 83
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 14, 634, 635, 60, 88, 90, 117, 103, 30, 5, 20, 644, 795,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 14, 634, 635, 60, 88, 90, 117, 103, 30, 5, 20, 644, 795,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 14, 634, 635, 60, 88, 90, 117, 103, 30, 5, 20, 644, 795,
Các vị trí còn lại trong khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 7, 10, 15, 31, 32, 38, 667, 666, 668, 790, 119, 154, 111, 107,
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 7, 10, 15, 31, 32, 38, 667, 666, 668, 790, 119, 154, 111, 107,
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 7, 10, 15, 31, 32, 38, 667, 666, 668, 790, 119, 154, 111, 107,
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 497, 316, 781, 772, 768, 534, 562, 578, 599, 589, 577, 55
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 497, 316, 781, 772, 768, 534, 562, 578, 599, 589, 577, 55
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 1, 2, 9, 10 (Tờ 10, thửa: 497, 316, 781, 772, 768, 534, 562, 578, 599, 589, 577, 55
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 125, 131, 133, 142, 148, 149, 162, 155, 168, 173, 181, 189, 209
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 125, 131, 133, 142, 148, 149, 162, 155, 168, 173, 181, 189, 209
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 (Tờ 10, thửa: 125, 131, 133, 142, 148, 149, 162, 155, 168, 173, 181, 189, 209
Khu dân cư phía Nam Cầu Khanh
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 1, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Quốc lộ 1A
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư phía Bắc Cầu Khanh -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư phía Bắc Cầu Khanh -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư phía Bắc Cầu Khanh -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Phía bắc Cầu Giát
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Phía bắc Cầu Giát
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 1A - Xóm 1, 2 - Xã Cầu Giát
Bưu điện - Phía bắc Cầu Giát
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 9, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 9, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 1, 2, 9, 10 - Xã Cầu Giát
Cầu Khanh - Đài truyền hình
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Thấu - Cầu Khanh
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Thấu - Cầu Khanh
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10 - Xã Cầu Giát
Nhà ông Thấu - Cầu Khanh
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 10, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 9, thửa: 3, 9, 135, 136, 137, 31, 41, 46, 52, 57, 49, 54, 59, 62, 67, 70,
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 9, thửa: 3, 9, 135, 136, 137, 31, 41, 46, 52, 57, 49, 54, 59, 62, 67, 70,
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 9, thửa: 3, 9, 135, 136, 137, 31, 41, 46, 52, 57, 49, 54, 59, 62, 67, 70,
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 - Xã Cầu Giát
Khu dân cư Đồng Khanh Giếng -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 9, thửa: 6, 7, 14, 21, 28, 36, 40, 130, 45, 56, 66, 29, 145, 146, 147, 63, 58
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 9, thửa: 6, 7, 14, 21, 28, 36, 40, 130, 45, 56, 66, 29, 145, 146, 147, 63, 58
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9 (Tờ 9, thửa: 6, 7, 14, 21, 28, 36, 40, 130, 45, 56, 66, 29, 145, 146, 147, 63, 58
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 12 (Tờ 1, thửa: 28, 485, 57, 75, 76, 91, 101, 121, 139, 131, 146, 156, 173, 176, 19
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 12 (Tờ 1, thửa: 28, 485, 57, 75, 76, 91, 101, 121, 139, 131, 146, 156, 173, 176, 19
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 12 (Tờ 1, thửa: 28, 485, 57, 75, 76, 91, 101, 121, 139, 131, 146, 156, 173, 176, 19
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11, 12 (Tờ 5, thửa: 12, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 19, 24, 150, 23, 27, 25, 32, 29, 31
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11, 12 (Tờ 5, thửa: 12, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 19, 24, 150, 23, 27, 25, 32, 29, 31
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11, 12 (Tờ 5, thửa: 12, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 19, 24, 150, 23, 27, 25, 32, 29, 31
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11, 12 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11, 12 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11, 12 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Kho muối - Ga Giát
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Kho muối - Ga Giát
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Kho muối - Ga Giát
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10, 11 (Tờ 7, thửa: 19, 23, 221, 222, 31, 33, 40, 34, 28, 52, 61, 64, 69, 76, 81, 9
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10, 11 (Tờ 7, thửa: 19, 23, 221, 222, 31, 33, 40, 34, 28, 52, 61, 64, 69, 76, 81, 9
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10, 11 (Tờ 7, thửa: 19, 23, 221, 222, 31, 33, 40, 34, 28, 52, 61, 64, 69, 76, 81, 9
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 68, 73, 77, 78, 84, 85, 93, 101, 205, 95, 104, 217, 218, 219, 117,
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 68, 73, 77, 78, 84, 85, 93, 101, 205, 95, 104, 217, 218, 219, 117,
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 10 (Tờ 7, thửa: 68, 73, 77, 78, 84, 85, 93, 101, 205, 95, 104, 217, 218, 219, 117,
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10, 11 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10, 11 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 10, 11 - Xã Cầu Giát
Cầu Bến Thủy - Đồng đường mương
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường lên ga - Xóm 11 - Xã Cầu Giát
Đồng đường mương - Ga Giát
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 9, 11 - Xã Cầu Giát
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nhà ông Tăng khối 9
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 6, thửa: 1, 4, 5, 8, 9, 11, 20, 13, 17, 23, 14, 19, 26, 22, 27, 32, 15, 2
Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 6, thửa: 1, 4, 5, 8, 9, 11, 20, 13, 17, 23, 14, 19, 26, 22, 27, 32, 15, 2
Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Khối - Xóm 9, 11 (Tờ 6, thửa: 1, 4, 5, 8, 9, 11, 20, 13, 17, 23, 14, 19, 26, 22, 27, 32, 15, 2
Khu dân cư
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 11 (Tờ 6, thửa: 47, 58, 54, 67, 75, 350, 62, 66, 71, 76, 75, 80, 83, 84, 91, 99, 1
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nút giao đường sắt
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 11 (Tờ 6, thửa: 47, 58, 54, 67, 75, 350, 62, 66, 71, 76, 75, 80, 83, 84, 91, 99, 1
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nút giao đường sắt
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Quốc lộ 48B - Xóm 11 (Tờ 6, thửa: 47, 58, 54, 67, 75, 350, 62, 66, 71, 76, 75, 80, 83, 84, 91, 99, 1
Đài tưởng niệm Liệt sỹ - Nút giao đường sắt
Đất ở đô thị4.000.000
  • Trang 1...
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Cường chum
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Hồng - đến nhà ông Cường chum
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thái - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Chung - đến ông Thiêm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám Kè số 6 - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Kiên - đến nhà ông Long
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Nhà ông Cho - đến nhà ông Bình Hòa
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Các vị trí còn lại - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Long - đến nà ông Tới
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Bám đường thôn - Phong Thắng - Xã Tiến Thủy
Từ nhà ông Cát - đến nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

5/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.