• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳnh Lưu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳnh Lưu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 4 (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 5) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 1, 3, 4,......8, 9; 12, 14, 18, 19, 21, ... 26, 28, 29, 31,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 1, 3, 4,......8, 9; 12, 14, 18, 19, 21, ... 26, 28, 29, 31,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 1, 3, 4,......8, 9; 12, 14, 18, 19, 21, ... 26, 28, 29, 31,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 10, 11, 16, 17, 32, 33, 45, 60, 61, 74, 86, 97, 105, 14
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 10, 11, 16, 17, 32, 33, 45, 60, 61, 74, 86, 97, 105, 14
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 10, 11, 16, 17, 32, 33, 45, 60, 61, 74, 86, 97, 105, 14
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 113, 114, 115, 117, 118, .........., 125, 130, 134, 135
Đồng Lân - Cống kênh tiêu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 113, 114, 115, 117, 118, .........., 125, 130, 134, 135
Đồng Lân - Cống kênh tiêu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 113, 114, 115, 117, 118, .........., 125, 130, 134, 135
Đồng Lân - Cống kênh tiêu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9, 10, 15,....., 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 4
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9, 10, 15,....., 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 4
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1, 2 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 9, 10, 15,....., 19, 23, 26, 27, 28, 30, 31, 33, 34, 35, 4
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 188, 189, 192, 204, 205, 207, 214) - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,đến nhà Xuân Tâm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 188, 189, 192, 204, 205, 207, 214) - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,đến nhà Xuân Tâm
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 188, 189, 192, 204, 205, 207, 214) - Xã Quỳnh Nghĩa
Ngã tư Thế Hoàn 537B - Ngã tư trường,đến nhà Xuân Tâm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 217, 3, 4, 13, 14, 20, 21, 22 , 32, 36, 37, 38, 39, 51,52,53,
Q.Minh - Ngã tư Thế Hoàn 537B
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 217, 3, 4, 13, 14, 20, 21, 22 , 32, 36, 37, 38, 39, 51,52,53,
Q.Minh - Ngã tư Thế Hoàn 537B
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 217, 3, 4, 13, 14, 20, 21, 22 , 32, 36, 37, 38, 39, 51,52,53,
Q.Minh - Ngã tư Thế Hoàn 537B
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 12, thửa: 1, ...6, 22, 23, 31, 33, 34, 35, 71,... 77, 108, ...111, 11
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 12, thửa: 1, ...6, 22, 23, 31, 33, 34, 35, 71,... 77, 108, ...111, 11
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 12, thửa: 1, ...6, 22, 23, 31, 33, 34, 35, 71,... 77, 108, ...111, 11
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội thôn - Xóm Nghĩa Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Đăng Tới - Đất Bùi Duy Hà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1) - Xã Quỳnh Nghĩa
- Chân Núi Rồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1) - Xã Quỳnh Nghĩa
- Chân Núi Rồng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 3 (Tờ 10, thửa: 1) - Xã Quỳnh Nghĩa
- Chân Núi Rồng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hữu Thới - Ngô Quang Toàn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hữu Thới - Ngô Quang Toàn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2, 3 - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hữu Thới - Ngô Quang Toàn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 6, thửa: 57, 86) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 6, thửa: 57, 86) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu Dân cư - Xóm Nghĩa Phú (Tờ 6, thửa: 57, 86) - Xã Quỳnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 233, 235, 261, 262, 263, 296, 297, 298, 299, 329, 330, 331, 3
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 233, 235, 261, 262, 263, 296, 297, 298, 299, 329, 330, 331, 3
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 233, 235, 261, 262, 263, 296, 297, 298, 299, 329, 330, 331, 3
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Giáp Quỳnh Minh - Đất ông Hoàng Đức Thắng thuê
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Giáp Quỳnh Minh - Đất ông Hoàng Đức Thắng thuê
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu du lịch Biển Quỳnh - Xóm 2 - Xã Quỳnh Nghĩa
Giáp Quỳnh Minh - Đất ông Hoàng Đức Thắng thuê
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 2, thửa: 931, 999, 1043, 1045) - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Ngã tư trường học
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 2, thửa: 931, 999, 1043, 1045) - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Ngã tư trường học
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 2, thửa: 931, 999, 1043, 1045) - Xã Quỳnh Nghĩa
Hồ Hồng - Ngã tư trường học
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 1, thửa: 74, 75, 76, 91, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 126, 127, 128,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 1, thửa: 74, 75, 76, 91, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 126, 127, 128,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 1, thửa: 74, 75, 76, 91, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 126, 127, 128,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Phong Hậu - Xóm 4 (Tờ 24, thửa: 71, 89, 110, 46, 85, 20, 88, 80, 129, 56, 133, 33, 111, 90, 97, 105,
Đươờng thôn 4 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Phong Hậu - Xóm 4 (Tờ 24, thửa: 71, 89, 110, 46, 85, 20, 88, 80, 129, 56, 133, 33, 111, 90, 97, 105,
Đươờng thôn 4 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Phong Hậu - Xóm 4 (Tờ 24, thửa: 71, 89, 110, 46, 85, 20, 88, 80, 129, 56, 133, 33, 111, 90, 97, 105,
Đươờng thôn 4 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 23, thửa: 88, 16, 81, 27, 38, 85, 63, 33
Đươờng thôn 3, 5, 6, 7 -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 23, thửa: 88, 16, 81, 27, 38, 85, 63, 33
Đươờng thôn 3, 5, 6, 7 -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 23, thửa: 88, 16, 81, 27, 38, 85, 63, 33
Đươờng thôn 3, 5, 6, 7 -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 26, thửa: 302, 306, 277, 35, 278, 197, 1
Đương Thôn 3, 5, 6, 7, -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 26, thửa: 302, 306, 277, 35, 278, 197, 1
Đương Thôn 3, 5, 6, 7, -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đồng Hạnh, Thọ Ninh, Hùng Lưc, Hòn Dài - Xóm 3, 5, 6, 7 (Tờ 26, thửa: 302, 306, 277, 35, 278, 197, 1
Đương Thôn 3, 5, 6, 7, -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn MỹHòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 15, thửa: 24, 46, 14, 48, 15, 3, 31, 32, 6,
Đương Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn MỹHòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 15, thửa: 24, 46, 14, 48, 15, 3, 31, 32, 6,
Đương Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn MỹHòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 15, thửa: 24, 46, 14, 48, 15, 3, 31, 32, 6,
Đương Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 12, thửa: 28, 78, 46, 22, 9, 74, 63, 99, 49, 42, 33, 107, 43
Đường Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 12, thửa: 28, 78, 46, 22, 9, 74, 63, 99, 49, 42, 33, 107, 43
Đường Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳnh Lưu Hòn Dài, Sơn Mỹ - Xóm 1, 2, 7, 8, 9 (Tờ 12, thửa: 28, 78, 46, 22, 9, 74, 63, 99, 49, 42, 33, 107, 43
Đường Thôn 1, 2, 7, 8, 9 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 80, 88, 84, 74, 75, 71, 64, 59, 56, 48, 29, 23, 10, 50, 31, 24,
Bám đường liên xã thôn 7 đi xã Quỳnh Hoa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 80, 88, 84, 74, 75, 71, 64, 59, 56, 48, 29, 23, 10, 50, 31, 24,
Bám đường liên xã thôn 7 đi xã Quỳnh Hoa -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 80, 88, 84, 74, 75, 71, 64, 59, 56, 48, 29, 23, 10, 50, 31, 24,
Bám đường liên xã thôn 7 đi xã Quỳnh Hoa -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 1, 2, 8, 9 (Tờ 14, thửa: 95, 87, 78, 89, 90, 79, 73, 62, 59, 47, 41, 42, 3
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 9 - đến hết thôn 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 1, 2, 8, 9 (Tờ 14, thửa: 95, 87, 78, 89, 90, 79, 73, 62, 59, 47, 41, 42, 3
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 9 - đến hết thôn 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 1, 2, 8, 9 (Tờ 14, thửa: 95, 87, 78, 89, 90, 79, 73, 62, 59, 47, 41, 42, 3
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 9 - đến hết thôn 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 8, 9 (Tờ 16, thửa: 144, 136, 137, 138, 133, 124, 115, 107, 108, 85, 86, 79
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 8 - đến hết thôn 9
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 8, 9 (Tờ 16, thửa: 144, 136, 137, 138, 133, 124, 115, 107, 108, 85, 86, 79
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 8 - đến hết thôn 9
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Tây Quỳnh Lưu - Xóm 8, 9 (Tờ 16, thửa: 144, 136, 137, 138, 133, 124, 115, 107, 108, 85, 86, 79
Bám đường Tây Quỳnh Lưu từ cộng chào thôn 8 - đến hết thôn 9
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7, 8 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 11, 24, 25, 33, 34, 41, 42, 48, 52, 53, 59, 65, 66,
Bám đường Quốc lộ 48B từ Cầu Bản Hòn Dài - đến giáp xã Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7, 8 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 11, 24, 25, 33, 34, 41, 42, 48, 52, 53, 59, 65, 66,
Bám đường Quốc lộ 48B từ Cầu Bản Hòn Dài - đến giáp xã Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7, 8 (Tờ 18, thửa: 1, 2, 11, 24, 25, 33, 34, 41, 42, 48, 52, 53, 59, 65, 66,
Bám đường Quốc lộ 48B từ Cầu Bản Hòn Dài - đến giáp xã Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 33, 34, 41, 51, 57, 60, 66, 67, 72, 77, 78, 81, 85, 89, 90,
Bám đường Quốc lộ48B từ Truông Thọ lên Cầu Bản Hòn Dài -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 33, 34, 41, 51, 57, 60, 66, 67, 72, 77, 78, 81, 85, 89, 90,
Bám đường Quốc lộ48B từ Truông Thọ lên Cầu Bản Hòn Dài -
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 7 (Tờ 21, thửa: 33, 34, 41, 51, 57, 60, 66, 67, 72, 77, 78, 81, 85, 89, 90,
Bám đường Quốc lộ48B từ Truông Thọ lên Cầu Bản Hòn Dài -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6, 3 (Tờ 26, thửa: 127, 128, 130, 131, 132, 88, 87, 86, 85, 83, 52, 53, 54,
Bám đường Quốc lộ 48B từ trạm chăn I Cầu Giát lên Truông Thọ -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6, 3 (Tờ 26, thửa: 127, 128, 130, 131, 132, 88, 87, 86, 85, 83, 52, 53, 54,
Bám đường Quốc lộ 48B từ trạm chăn I Cầu Giát lên Truông Thọ -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường Quốc lộ 48B - Xóm 6, 3 (Tờ 26, thửa: 127, 128, 130, 131, 132, 88, 87, 86, 85, 83, 52, 53, 54,
Bám đường Quốc lộ 48B từ trạm chăn I Cầu Giát lên Truông Thọ -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 12, thửa: 139, 234, 158, 192, 191, 190, 205, 237, 236, 204,) (Tờ 17, thửa: 30
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 12, thửa: 139, 234, 158, 192, 191, 190, 205, 237, 236, 204,) (Tờ 17, thửa: 30
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 9 (Tờ 12, thửa: 139, 234, 158, 192, 191, 190, 205, 237, 236, 204,) (Tờ 17, thửa: 30
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 3, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 3, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 3, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 - Xã Quỳnh Minh
Từ Đàm Lam xóm 8 - đến Văn Huệ xóm 9
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 - Xã Quỳnh Minh
Từ Đàm Lam xóm 8 - đến Văn Huệ xóm 9
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 - Xã Quỳnh Minh
Từ Đàm Lam xóm 8 - đến Văn Huệ xóm 9
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 54, 63, 62, 49, 55, 61, 60, 57, 56,) - Xã Quỳnh Minh
Từ Tự Cầu xóm 9 - đến Nguyễn Ngạn, Tự Tuấn xóm 9
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 54, 63, 62, 49, 55, 61, 60, 57, 56,) - Xã Quỳnh Minh
Từ Tự Cầu xóm 9 - đến Nguyễn Ngạn, Tự Tuấn xóm 9
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 9 (Tờ 17, thửa: 54, 63, 62, 49, 55, 61, 60, 57, 56,) - Xã Quỳnh Minh
Từ Tự Cầu xóm 9 - đến Nguyễn Ngạn, Tự Tuấn xóm 9
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 161, 162, 163, 201, 200, 232,) (Tờ 17, thửa: 1, 23, 25, 36, 39, 50) -
Từ Trọng Đức xóm 9 - đến Tự Cầu xóm 9
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 161, 162, 163, 201, 200, 232,) (Tờ 17, thửa: 1, 23, 25, 36, 39, 50) -
Từ Trọng Đức xóm 9 - đến Tự Cầu xóm 9
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 161, 162, 163, 201, 200, 232,) (Tờ 17, thửa: 1, 23, 25, 36, 39, 50) -
Từ Trọng Đức xóm 9 - đến Tự Cầu xóm 9
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 32, 159, 165, 195, 203, 230, 235, 231, 202, 196, 160,) (Tờ 17, thửa:
Từ Tự Tuấn xóm 9 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 32, 159, 165, 195, 203, 230, 235, 231, 202, 196, 160,) (Tờ 17, thửa:
Từ Tự Tuấn xóm 9 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm 9 (Tờ 12, thửa: 32, 159, 165, 195, 203, 230, 235, 231, 202, 196, 160,) (Tờ 17, thửa:
Từ Tự Tuấn xóm 9 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 90, 95, 96, 99, 128, 142, 143, 151, 127, 150, 149, 254, 253, 23,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 90, 95, 96, 99, 128, 142, 143, 151, 127, 150, 149, 254, 253, 23,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 8 (Tờ 12, thửa: 90, 95, 96, 99, 128, 142, 143, 151, 127, 150, 149, 254, 253, 23,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 114, 113, 112, 106, 107, 109, 119, 121, 122, 123, 124) - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Trâm xóm 8 - đến Trần Minh xóm 8
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 114, 113, 112, 106, 107, 109, 119, 121, 122, 123, 124) - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Trâm xóm 8 - đến Trần Minh xóm 8
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 114, 113, 112, 106, 107, 109, 119, 121, 122, 123, 124) - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Trâm xóm 8 - đến Trần Minh xóm 8
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 152, 171, 172, 176, 175, 174, 173, 148, 125) (Tờ 13, thửa: 265, 235, 2
Từ Đàm Lam xóm 8, Bùi Đồng xóm 8 - đến Trọng Đương xóm 8
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 152, 171, 172, 176, 175, 174, 173, 148, 125) (Tờ 13, thửa: 265, 235, 2
Từ Đàm Lam xóm 8, Bùi Đồng xóm 8 - đến Trọng Đương xóm 8
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: 152, 171, 172, 176, 175, 174, 173, 148, 125) (Tờ 13, thửa: 265, 235, 2
Từ Đàm Lam xóm 8, Bùi Đồng xóm 8 - đến Trọng Đương xóm 8
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: ) (Tờ 7, thửa: 5, 6, 11, 23, 26, 31, 31, 41, 42, 51, 52, 65, 66, 77, 9
Từ Nguyễn Thanh xóm 8 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: ) (Tờ 7, thửa: 5, 6, 11, 23, 26, 31, 31, 41, 42, 51, 52, 65, 66, 77, 9
Từ Nguyễn Thanh xóm 8 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 (Tờ 12, thửa: ) (Tờ 7, thửa: 5, 6, 11, 23, 26, 31, 31, 41, 42, 51, 52, 65, 66, 77, 9
Từ Nguyễn Thanh xóm 8 - đến Thị Trâm xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Miên xóm 8 - đến Đàm Lam xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Miên xóm 8 - đến Đàm Lam xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Miên xóm 8 - đến Đàm Lam xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 8 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 10, 18, 19, 20,) (Tờ 13, thửa: 18, 17, 16,
Từ Trọng Hảo xóm 8 - đến Văn Thu xóm 8
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 8 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 10, 18, 19, 20,) (Tờ 13, thửa: 18, 17, 16,
Từ Trọng Hảo xóm 8 - đến Văn Thu xóm 8
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 8 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 13, 11, 10, 18, 19, 20,) (Tờ 13, thửa: 18, 17, 16,
Từ Trọng Hảo xóm 8 - đến Văn Thu xóm 8
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Văn Hiệp đi xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Văn Hiệp đi xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Văn Hiệp đi xóm 7 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Vĩnh đi giáp xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Vĩnh đi giáp xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 8 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Vĩnh đi giáp xóm 6 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 168, 225, 280, 324, 97, 103, 102, 101, 100, 99, 165, 163, 162, 98, 2
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 168, 225, 280, 324, 97, 103, 102, 101, 100, 99, 165, 163, 162, 98, 2
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 7 (Tờ 9, thửa: 168, 225, 280, 324, 97, 103, 102, 101, 100, 99, 165, 163, 162, 98, 2
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Cảnh Bằng xóm 7 - đến Trần Ngọc xóm 7 ra 537B
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Cảnh Bằng xóm 7 - đến Trần Ngọc xóm 7 ra 537B
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Cảnh Bằng xóm 7 - đến Trần Ngọc xóm 7 ra 537B
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Quy xóm 7 - đến Văn Bảy xóm 7
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Quy xóm 7 - đến Văn Bảy xóm 7
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu đường liên xóm - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Quy xóm 7 - đến Văn Bảy xóm 7
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Thị Châu xóm 7 - đi giáp xóm 8
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Thị Châu xóm 7 - đi giáp xóm 8
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Bắc đường từ Thị Châu xóm 7 - đi giáp xóm 8
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Tây đường từ Bá Hồng xóm 7 - đến Trọng Hải xóm 7
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Tây đường từ Bá Hồng xóm 7 - đến Trọng Hải xóm 7
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Tây đường từ Bá Hồng xóm 7 - đến Trọng Hải xóm 7
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Đông đường từ Diên Tứ xóm 7 - đến Trọng Thiện xóm 7
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Đông đường từ Diên Tứ xóm 7 - đến Trọng Thiện xóm 7
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 7 - Xã Quỳnh Minh
Phía Đông đường từ Diên Tứ xóm 7 - đến Trọng Thiện xóm 7
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 2, 1, 3, 88, 79, 43, 42, 78, 77, 8, 7, 649,) (Tờ 9, thửa: 426, 514,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 2, 1, 3, 88, 79, 43, 42, 78, 77, 8, 7, 649,) (Tờ 9, thửa: 426, 514,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 2, 1, 3, 88, 79, 43, 42, 78, 77, 8, 7, 649,) (Tờ 9, thửa: 426, 514,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Năm - đến Thị Liễu, Cảnh Khúy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Năm - đến Thị Liễu, Cảnh Khúy
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Năm - đến Thị Liễu, Cảnh Khúy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ phan Văn xóm 6 - đến Thị Bảy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ phan Văn xóm 6 - đến Thị Bảy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6- Xã Quỳnh Minh
Từ phan Văn xóm 6 - đến Thị Bảy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 9, 37, 72, 92, 116) (Tờ 9, thửa: 456, 471, 505, 552, 553, 570, 583, 6
Từ Khắc Trinh xóm 6 - đến Bá Sinh xóm 6
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 9, 37, 72, 92, 116) (Tờ 9, thửa: 456, 471, 505, 552, 553, 570, 583, 6
Từ Khắc Trinh xóm 6 - đến Bá Sinh xóm 6
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 9, 37, 72, 92, 116) (Tờ 9, thửa: 456, 471, 505, 552, 553, 570, 583, 6
Từ Khắc Trinh xóm 6 - đến Bá Sinh xóm 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 642, 125, 126, 127, 161, 129, 128, 130, 131, 133, 134, 135, 136) (Tờ
Từ Trọng Phúc xóm 6 - đến Phan Sinh xóm 6
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 642, 125, 126, 127, 161, 129, 128, 130, 131, 133, 134, 135, 136) (Tờ
Từ Trọng Phúc xóm 6 - đến Phan Sinh xóm 6
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 (Tờ 14, thửa: 642, 125, 126, 127, 161, 129, 128, 130, 131, 133, 134, 135, 136) (Tờ
Từ Trọng Phúc xóm 6 - đến Phan Sinh xóm 6
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nguyễn Hoạch xóm 6 - đến Ngọc Hải xóm 6
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nguyễn Hoạch xóm 6 - đến Ngọc Hải xóm 6
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nguyễn Hoạch xóm 6 - đến Ngọc Hải xóm 6
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến xóm 8
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến xóm 8
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537D - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến xóm 8
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trọng Hưng xóm 6 - đến Thị Sen xóm 6
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trọng Hưng xóm 6 - đến Thị Sen xóm 6
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trọng Hưng xóm 6 - đến Thị Sen xóm 6
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Vuông xóm 6 - đến Thị Ái xóm 6
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Vuông xóm 6 - đến Thị Ái xóm 6
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 6 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thị Vuông xóm 6 - đến Thị Ái xóm 6
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 203, 255, 201, 209, 266, 307, 264, 265, 267, 306, 309, 262, 204, 40
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 203, 255, 201, 209, 266, 307, 264, 265, 267, 306, 309, 262, 204, 40
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 5 (Tờ 14, thửa: 203, 255, 201, 209, 266, 307, 264, 265, 267, 306, 309, 262, 204, 40
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Công xóm 5 - đến Diên Việt xóm 5
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Công xóm 5 - đến Diên Việt xóm 5
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu đường nội xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Công xóm 5 - đến Diên Việt xóm 5
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 14, thửa: 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 175) (Tờ 13, thửa: 68, 6
Từ trường mầm non - đến Diên Đệ xóm 5
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 14, thửa: 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 175) (Tờ 13, thửa: 68, 6
Từ trường mầm non - đến Diên Đệ xóm 5
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 (Tờ 14, thửa: 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 175) (Tờ 13, thửa: 68, 6
Từ trường mầm non - đến Diên Đệ xóm 5
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Đệ xóm 5 - đến Khắc Hoàng xóm 5
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Đệ xóm 5 - đến Khắc Hoàng xóm 5
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Đệ xóm 5 - đến Khắc Hoàng xóm 5
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Việt xóm 5 - đến Trần Tâm xóm 5
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Việt xóm 5 - đến Trần Tâm xóm 5
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Việt xóm 5 - đến Trần Tâm xóm 5
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thế Nhật xóm 5 - đến Thị Hồng xóm 5
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thế Nhật xóm 5 - đến Thị Hồng xóm 5
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Thế Nhật xóm 5 - đến Thị Hồng xóm 5
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Lợi xóm 5 - đến Diên Thứ xóm 5
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Lợi xóm 5 - đến Diên Thứ xóm 5
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Trần Lợi xóm 5 - đến Diên Thứ xóm 5
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Kính xóm 5 - đến Thế Dụ xóm 5
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Kính xóm 5 - đến Thế Dụ xóm 5
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Kính xóm 5 - đến Thế Dụ xóm 5
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Tân xóm 5 - đến Diên Thái xóm 5
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Tân xóm 5 - đến Diên Thái xóm 5
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường tỉnh lộ 537B - Xóm 5 - Xã Quỳnh Minh
Từ Diên Tân xóm 5 - đến Diên Thái xóm 5
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 113, 67, 68, 55, 34, 13, 14, 15, 16, 56, 66, 98, 97, 106, 107, 643,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 113, 67, 68, 55, 34, 13, 14, 15, 16, 56, 66, 98, 97, 106, 107, 643,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4 (Tờ 14, thửa: 113, 67, 68, 55, 34, 13, 14, 15, 16, 56, 66, 98, 97, 106, 107, 643,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Thế Phú xóm 4 - đến Văn Thông xóm 4
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Thế Phú xóm 4 - đến Văn Thông xóm 4
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Thế Phú xóm 4 - đến Văn Thông xóm 4
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 111, 99, 100, 57, 17,) (Tờ 9, thửa: 576, 588, 615, 634, 449,) - Xã Q
Các thửa từ Văn Hải - đến Nhà văn hóa xóm 4
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 111, 99, 100, 57, 17,) (Tờ 9, thửa: 576, 588, 615, 634, 449,) - Xã Q
Các thửa từ Văn Hải - đến Nhà văn hóa xóm 4
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 111, 99, 100, 57, 17,) (Tờ 9, thửa: 576, 588, 615, 634, 449,) - Xã Q
Các thửa từ Văn Hải - đến Nhà văn hóa xóm 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 149, 154, 151, 152,
Các thửa từ Thế Trình xóm 4 - đến Văn Ân xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 149, 154, 151, 152,
Các thửa từ Thế Trình xóm 4 - đến Văn Ân xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 14, thửa: 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 147, 148, 149, 154, 151, 152,
Các thửa từ Thế Trình xóm 4 - đến Văn Ân xóm 4
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 15, thửa: ) (Tờ 10, thửa: 694, 693, 700, 701) - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Trần Thuyết xóm - 4 đến Văn Bảy xóm 4
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 15, thửa: ) (Tờ 10, thửa: 694, 693, 700, 701) - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Trần Thuyết xóm - 4 đến Văn Bảy xóm 4
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 (Tờ 15, thửa: ) (Tờ 10, thửa: 694, 693, 700, 701) - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Trần Thuyết xóm - 4 đến Văn Bảy xóm 4
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Thị Châu xóm 4 - đến Trần Thuyết xóm 4
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Thị Châu xóm 4 - đến Trần Thuyết xóm 4
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 4 - Xã Quỳnh Mính
Các thửa từ Thị Châu xóm 4 - đến Trần Thuyết xóm 4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu đường 537D - Xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Hải - đến Diên Thủy xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu đường 537D - Xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Hải - đến Diên Thủy xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu đường 537D - Xóm 4 - Xã Quỳnh Minh
Phía Nam đường từ Văn Hải - đến Diên Thủy xóm 4
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 7 (Tờ 14, thửa: 430, 434, 431) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 7 (Tờ 14, thửa: 430, 434, 431) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 7 (Tờ 14, thửa: 430, 434, 431) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 6 (Tờ 15, thửa: 415, 416, 417, 418, 459, 460, 461, 462, 502, 463, 511, 512, 513, 455,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 6 (Tờ 15, thửa: 415, 416, 417, 418, 459, 460, 461, 462, 502, 463, 511, 512, 513, 455,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 6 (Tờ 15, thửa: 415, 416, 417, 418, 459, 460, 461, 462, 502, 463, 511, 512, 513, 455,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 5 (Tờ 18, thửa: 193, 219, 231, 257, 258, 221, 192, 191, 222, 229, 260, 230, 19, 67, 1
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 5 (Tờ 18, thửa: 193, 219, 231, 257, 258, 221, 192, 191, 222, 229, 260, 230, 19, 67, 1
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 5 (Tờ 18, thửa: 193, 219, 231, 257, 258, 221, 192, 191, 222, 229, 260, 230, 19, 67, 1
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 4 (Tờ 19, thửa: 10, 8, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 4 (Tờ 19, thửa: 10, 8, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 4 (Tờ 19, thửa: 10, 8, 17) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 3 (Tờ 16, thửa: 144, 131, 130,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 3 (Tờ 16, thửa: 144, 131, 130,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư xóm 3 (Tờ 16, thửa: 144, 131, 130,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Từ Văn Hưng - đến Thị Nghĩa xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Từ Văn Hưng - đến Thị Nghĩa xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Từ Văn Hưng - đến Thị Nghĩa xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 65, 20, 71, 66, 315,) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Cấp - đến Nguyễn Định
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 65, 20, 71, 66, 315,) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Cấp - đến Nguyễn Định
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 65, 20, 71, 66, 315,) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Cấp - đến Nguyễn Định
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 128, 132, 142, 143, 129, 21) (Tờ 19, thửa: 6, 12, 22, 7, 11, 23, 24,)
Các thửa từ Trần Diện - đến Trần Ngọc xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 128, 132, 142, 143, 129, 21) (Tờ 19, thửa: 6, 12, 22, 7, 11, 23, 24,)
Các thửa từ Trần Diện - đến Trần Ngọc xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 128, 132, 142, 143, 129, 21) (Tờ 19, thửa: 6, 12, 22, 7, 11, 23, 24,)
Các thửa từ Trần Diện - đến Trần Ngọc xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 127, 126, 133, 141, 140, 125,) (Tờ 18, thửa: 121, 122, 123, 68, 69,) (
Các thửa từ Thị Lý - đến Văn Hùng xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 127, 126, 133, 141, 140, 125,) (Tờ 18, thửa: 121, 122, 123, 68, 69,) (
Các thửa từ Thị Lý - đến Văn Hùng xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 16, thửa: 127, 126, 133, 141, 140, 125,) (Tờ 18, thửa: 121, 122, 123, 68, 69,) (
Các thửa từ Thị Lý - đến Văn Hùng xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 18, thửa: 33, 52, 87, 106, 8, 51, 34) (Tờ 15, thửa: 554) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Minh - đến Diên Quý xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 18, thửa: 33, 52, 87, 106, 8, 51, 34) (Tờ 15, thửa: 554) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Minh - đến Diên Quý xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 (Tờ 18, thửa: 33, 52, 87, 106, 8, 51, 34) (Tờ 15, thửa: 554) - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Trần Minh - đến Diên Quý xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Hoàng Huyền xóm 3 - đến Diên Túy xóm 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Hoàng Huyền xóm 3 - đến Diên Túy xóm 3
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 3 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa từ Hoàng Huyền xóm 3 - đến Diên Túy xóm 3
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 16, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 122, 123, 121,
Từ Ngô Quý xóm 3 - đến Thị Nuôi xóm 3
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 16, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 122, 123, 121,
Từ Ngô Quý xóm 3 - đến Thị Nuôi xóm 3
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 3 (Tờ 16, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 122, 123, 121,
Từ Ngô Quý xóm 3 - đến Thị Nuôi xóm 3
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 63, 66, 49, 34, 35) (Tờ 16, thửa: 10, 11, 42, 58, 57, 61, 60, 59, 7
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 63, 66, 49, 34, 35) (Tờ 16, thửa: 10, 11, 42, 58, 57, 61, 60, 59, 7
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 2 (Tờ 11, thửa: 63, 66, 49, 34, 35) (Tờ 16, thửa: 10, 11, 42, 58, 57, 61, 60, 59, 7
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ ông Diên Trọng - đến Trọng Tý xóm 2
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ ông Diên Trọng - đến Trọng Tý xóm 2
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ ông Diên Trọng - đến Trọng Tý xóm 2
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ trạm điện số 6 - đến nhà ông Hoàng Dụ xóm 2
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ trạm điện số 6 - đến nhà ông Hoàng Dụ xóm 2
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ trạm điện số 6 - đến nhà ông Hoàng Dụ xóm 2
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Công xóm 1 - đến Hữu Sơn xóm 2
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Công xóm 1 - đến Hữu Sơn xóm 2
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Công xóm 1 - đến Hữu Sơn xóm 2
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nghĩa Cường xóm 4 - đến Diên Châu xóm 2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nghĩa Cường xóm 4 - đến Diên Châu xóm 2
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Nghĩa Cường xóm 4 - đến Diên Châu xóm 2
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 156, 137, 100, 61, 6, 7, 30, 9, 10, 45, 44, 42, 41, 40, 55, 57, 58, 5
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 156, 137, 100, 61, 6, 7, 30, 9, 10, 45, 44, 42, 41, 40, 55, 57, 58, 5
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 156, 137, 100, 61, 6, 7, 30, 9, 10, 45, 44, 42, 41, 40, 55, 57, 58, 5
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Lê Đức xóm 1 - đến Nhà văn hóa xóm 2
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Lê Đức xóm 1 - đến Nhà văn hóa xóm 2
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Từ Lê Đức xóm 1 - đến Nhà văn hóa xóm 2
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 147, 146, 145, 148, 149, 181, 180, 186, 189, 190, 191, 193, 194, 198,
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 147, 146, 145, 148, 149, 181, 180, 186, 189, 190, 191, 193, 194, 198,
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 147, 146, 145, 148, 149, 181, 180, 186, 189, 190, 191, 193, 194, 198,
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa bám phía Bắc đường từ Văn Ân xóm 4 - đến Trọng Lương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa bám phía Bắc đường từ Văn Ân xóm 4 - đến Trọng Lương
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa bám phía Bắc đường từ Văn Ân xóm 4 - đến Trọng Lương
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 197, 223, 224, 187, 186, 603, 185, 184, 183, 182,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 197, 223, 224, 187, 186, 603, 185, 184, 183, 182,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 (Tờ 15, thửa: 197, 223, 224, 187, 186, 603, 185, 184, 183, 182,) - Xã Quỳnh Minh
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
các thửa bám phía Nam đường từ ông Trần Phú - đến Trọng Tương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
các thửa bám phía Nam đường từ ông Trần Phú - đến Trọng Tương
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 2 - Xã Quỳnh Minh
các thửa bám phía Nam đường từ ông Trần Phú - đến Trọng Tương
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 413, 444, 716, 414, 443, 556, 595, 653, 603, 608, 590, 589, 591, 56
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 413, 444, 716, 414, 443, 556, 595, 653, 603, 608, 590, 589, 591, 56
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 1 (Tờ 10, thửa: 413, 444, 716, 414, 443, 556, 595, 653, 603, 608, 590, 589, 591, 56
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Dung - đến Diên Tăng xóm 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Dung - đến Diên Tăng xóm 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Dung - đến Diên Tăng xóm 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Hoàng Quý xóm 1 đi 537D -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Hoàng Quý xóm 1 đi 537D -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Hoàng Quý xóm 1 đi 537D -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 (Tờ 5, thửa: 249, 221, 222, 182, 224, 251, 248,) - Xã Quỳnh Lương
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 (Tờ 5, thửa: 249, 221, 222, 182, 224, 251, 248,) - Xã Quỳnh Lương
-
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 (Tờ 5, thửa: 249, 221, 222, 182, 224, 251, 248,) - Xã Quỳnh Lương
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Lương
Từ Thị Hà xóm 1 - đến Mậu Tuấn xóm 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Lương
Từ Thị Hà xóm 1 - đến Mậu Tuấn xóm 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Lương
Từ Thị Hà xóm 1 - đến Mậu Tuấn xóm 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Trúc xóm 1 - đến Văn Trung xóm 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Trúc xóm 1 - đến Văn Trung xóm 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Từ Bá Trúc xóm 1 - đến Văn Trung xóm 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Nhà văn hóa xóm 1 - đến Văn Năng xóm 1
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Nhà văn hóa xóm 1 - đến Văn Năng xóm 1
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường nội xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Nhà văn hóa xóm 1 - đến Văn Năng xóm 1
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Đường từ bà Lộc xóm 1 - đến Bá Công xóm 1
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Đường từ bà Lộc xóm 1 - đến Bá Công xóm 1
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Đường từ bà Lộc xóm 1 - đến Bá Công xóm 1
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 406, 447, 404, 403, 402, 401, 400, 399, 398, 303,) (Tờ 10, thửa: 479
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 406, 447, 404, 403, 402, 401, 400, 399, 398, 303,) (Tờ 10, thửa: 479
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 406, 447, 404, 403, 402, 401, 400, 399, 398, 303,) (Tờ 10, thửa: 479
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến Bá Sửu xóm 1
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến Bá Sửu xóm 1
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Nam đường từ Văn Cầu xóm 6 - đến Bá Sửu xóm 1
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 367, 366, 365, 364, 363, 362, 659, 658, 361, 360, 359, 358, 357, 356
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 367, 366, 365, 364, 363, 362, 659, 658, 361, 360, 359, 358, 357, 356
-
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 (Tờ 9, thửa: 367, 366, 365, 364, 363, 362, 659, 658, 361, 360, 359, 358, 357, 356
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Bắc đường từ Văn Bảy xóm 7 - đến Nghĩa Lợi xóm 1
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Bắc đường từ Văn Bảy xóm 7 - đến Nghĩa Lợi xóm 1
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537D - Xóm 1 - Xã Quỳnh Minh
Các thửa phía Bắc đường từ Văn Bảy xóm 7 - đến Nghĩa Lợi xóm 1
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 428, 475, 481, 498) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 428, 475, 481, 498) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 428, 475, 481, 498) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 198, 192, 275, 313, 309, 281, 274,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 198, 192, 275, 313, 309, 281, 274,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 198, 192, 275, 313, 309, 281, 274,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 273, 258, 251, 319, 241, 236, 223, 303) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 4 - Vườn Nuôi Thảo
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 273, 258, 251, 319, 241, 236, 223, 303) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 4 - Vườn Nuôi Thảo
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 12, thửa: 273, 258, 251, 319, 241, 236, 223, 303) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 4 - Vườn Nuôi Thảo
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 36, 40, 53) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 36, 40, 53) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 7, thửa: 36, 40, 53) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 69) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 69) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 69) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 2 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 6, thửa: 274, 211, 234, 271, 297, 236, 817, 323, 347, 367, 385, 418, 428, 436, 474,
Trang trại Hòa Sỹ - Quỳnh Minh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 6, thửa: 274, 211, 234, 271, 297, 236, 817, 323, 347, 367, 385, 418, 428, 436, 474,
Trang trại Hòa Sỹ - Quỳnh Minh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 6, thửa: 274, 211, 234, 271, 297, 236, 817, 323, 347, 367, 385, 418, 428, 436, 474,
Trang trại Hòa Sỹ - Quỳnh Minh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 180) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 2 - hồ tôm
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 180) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 2 - hồ tôm
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 6, thửa: 180) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 2 - hồ tôm
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 351, 353, 47, 48, 59) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 351, 353, 47, 48, 59) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 351, 353, 47, 48, 59) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 4, thửa: 115, 108, 130, 152, 156, 187, 194, 219, 237, 255, 366, 373, 407, 443) - Xã
Đường TTL từ vườn Châu Nam - vườn Bắc Niệm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 4, thửa: 115, 108, 130, 152, 156, 187, 194, 219, 237, 255, 366, 373, 407, 443) - Xã
Đường TTL từ vườn Châu Nam - vườn Bắc Niệm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 4, thửa: 115, 108, 130, 152, 156, 187, 194, 219, 237, 255, 366, 373, 407, 443) - Xã
Đường TTL từ vườn Châu Nam - vườn Bắc Niệm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 72, 56, 43, 40, 38, 37, 36, 33, 34, 35, 25, 13, 11, 15, 12, 16, 17, 28
vườn Thủy Nhân - Đền
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 72, 56, 43, 40, 38, 37, 36, 33, 34, 35, 25, 13, 11, 15, 12, 16, 17, 28
vườn Thủy Nhân - Đền
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 4, thửa: 72, 56, 43, 40, 38, 37, 36, 33, 34, 35, 25, 13, 11, 15, 12, 16, 17, 28
vườn Thủy Nhân - Đền
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 52, 76, 54, 77, 74) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tân Điền - vườn Tuyển Thiện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 52, 76, 54, 77, 74) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tân Điền - vườn Tuyển Thiện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 52, 76, 54, 77, 74) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tân Điền - vườn Tuyển Thiện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 67, 62, 56, 49, 46, 45, 24, 17, 22, 15, 11, 13, 9, 4, 6, 3, 1) - Xã Quỳnh
Đường TTL từ vườn Thủy San - vườn bà Ân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 67, 62, 56, 49, 46, 45, 24, 17, 22, 15, 11, 13, 9, 4, 6, 3, 1) - Xã Quỳnh
Đường TTL từ vườn Thủy San - vườn bà Ân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 67, 62, 56, 49, 46, 45, 24, 17, 22, 15, 11, 13, 9, 4, 6, 3, 1) - Xã Quỳnh
Đường TTL từ vườn Thủy San - vườn bà Ân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 69, 61, 57, 50, 47, 41, 39, 37, 32, 31, 26, 28, 25, 23, 18, 21, 16, 1
Ngã 3 ra Đền từ vườn Ngụ Khai - vườn Thủy Nhân
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 69, 61, 57, 50, 47, 41, 39, 37, 32, 31, 26, 28, 25, 23, 18, 21, 16, 1
Ngã 3 ra Đền từ vườn Ngụ Khai - vườn Thủy Nhân
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 69, 61, 57, 50, 47, 41, 39, 37, 32, 31, 26, 28, 25, 23, 18, 21, 16, 1
Ngã 3 ra Đền từ vườn Ngụ Khai - vườn Thủy Nhân
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 72, 75, 73) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 72, 75, 73) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 10, thửa: 72, 75, 73) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 78, 58, 70) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 78, 58, 70) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 10, thửa: 78, 58, 70) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 101, 70, 26) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Lan Diện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 101, 70, 26) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Lan Diện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 8, thửa: 101, 70, 26) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Lan Diện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 17, 55, 88, 914, 154, 658, 677, 691, 722) - Xã Quỳnh Lư
Ngã 3 xóm 6 - xóm 8
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 17, 55, 88, 914, 154, 658, 677, 691, 722) - Xã Quỳnh Lư
Ngã 3 xóm 6 - xóm 8
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 7 (Tờ 8, thửa: 17, 55, 88, 914, 154, 658, 677, 691, 722) - Xã Quỳnh Lư
Ngã 3 xóm 6 - xóm 8
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xoóm 7 (Tờ 8, thửa: 131, 150, 151, 152) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Toán Quân (con rể Ông Thiện điện)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xoóm 7 (Tờ 8, thửa: 131, 150, 151, 152) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Toán Quân (con rể Ông Thiện điện)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xoóm 7 (Tờ 8, thửa: 131, 150, 151, 152) - Xã Quỳnh Lương
Ngõ Mận - vườn Toán Quân (con rể Ông Thiện điện)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 15, 48, 34, 38) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 15, 48, 34, 38) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 15, thửa: 15, 48, 34, 38) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 15, thửa: 12, 13, 14, 20, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 36, 41, 42
Đường TTL từ vườn Xuân Nhân - vườn Khánh Châu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 15, thửa: 12, 13, 14, 20, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 36, 41, 42
Đường TTL từ vườn Xuân Nhân - vườn Khánh Châu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 15, thửa: 12, 13, 14, 20, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 36, 41, 42
Đường TTL từ vườn Xuân Nhân - vườn Khánh Châu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 46, 9) - Xã Quỳnh Lương
Hydumi - Ngã 3 xóm 6
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 46, 9) - Xã Quỳnh Lương
Hydumi - Ngã 3 xóm 6
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ (Đường đê biển) - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 46, 9) - Xã Quỳnh Lương
Hydumi - Ngã 3 xóm 6
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 6, 7, 8, 5, 4, 3, 2, 1, 11, 10) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - đường đê biển
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 6, 7, 8, 5, 4, 3, 2, 1, 11, 10) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - đường đê biển
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 15, thửa: 6, 7, 8, 5, 4, 3, 2, 1, 11, 10) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - đường đê biển
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 14, thửa: 178, 192) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 14, thửa: 178, 192) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 14, thửa: 178, 192) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 150, 164, 155, 161, 159, 165, 175, 177, 168, 173, 183, 185, 187, 189, 200,
vườn Tư Lữ - vườn Hồng Viện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 150, 164, 155, 161, 159, 165, 175, 177, 168, 173, 183, 185, 187, 189, 200,
vườn Tư Lữ - vườn Hồng Viện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 150, 164, 155, 161, 159, 165, 175, 177, 168, 173, 183, 185, 187, 189, 200,
vườn Tư Lữ - vườn Hồng Viện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 147, 153, 152, 219) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hùng Sự - vườn Lan Linh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 147, 153, 152, 219) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hùng Sự - vườn Lan Linh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 147, 153, 152, 219) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hùng Sự - vườn Lan Linh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xosm 7 (Tờ 14, thửa: 145, 151, 157, 158, 176, 182, 190, 197, 211, 206, 218, 216) - Xã Quỳ
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 từ vườn Hùng Sự - vườn Minh Hùng
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xosm 7 (Tờ 14, thửa: 145, 151, 157, 158, 176, 182, 190, 197, 211, 206, 218, 216) - Xã Quỳ
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 từ vườn Hùng Sự - vườn Minh Hùng
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xosm 7 (Tờ 14, thửa: 145, 151, 157, 158, 176, 182, 190, 197, 211, 206, 218, 216) - Xã Quỳ
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 từ vườn Hùng Sự - vườn Minh Hùng
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 79, 95, 102, 112, 111, 115, 120, 121, 122, 123, 133, 139, 129, 127, 110, 1
Đường TTL từ vườn Chắt Vịnh - Khu dân cư xóm 7
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 79, 95, 102, 112, 111, 115, 120, 121, 122, 123, 133, 139, 129, 127, 110, 1
Đường TTL từ vườn Chắt Vịnh - Khu dân cư xóm 7
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 79, 95, 102, 112, 111, 115, 120, 121, 122, 123, 133, 139, 129, 127, 110, 1
Đường TTL từ vườn Chắt Vịnh - Khu dân cư xóm 7
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 34, 47, 20, 16, 2, 1, 6, 13, 26, 37) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 6 - vườn Niên Hanh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 34, 47, 20, 16, 2, 1, 6, 13, 26, 37) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 6 - vườn Niên Hanh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 34, 47, 20, 16, 2, 1, 6, 13, 26, 37) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 6 - vườn Niên Hanh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 8, 10, 23, 48) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 8, 10, 23, 48) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 8, 10, 23, 48) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 - Quỳnh Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 38, 33, 49, 99, 91, 89, 84, 94, 103, 104, 97, 101, 88, 125, 131, 138,
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 38, 33, 49, 99, 91, 89, 84, 94, 103, 104, 97, 101, 88, 125, 131, 138,
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 38, 33, 49, 99, 91, 89, 84, 94, 103, 104, 97, 101, 88, 125, 131, 138,
Tất cả các thửa còn lại xóm 6 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 5, 12, 31, 50, 51, 45) - Xã Quỳnh Lương
vườn Chắt Nga - Đường TTL
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 5, 12, 31, 50, 51, 45) - Xã Quỳnh Lương
vườn Chắt Nga - Đường TTL
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 5, 12, 31, 50, 51, 45) - Xã Quỳnh Lương
vườn Chắt Nga - Đường TTL
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 14, 44, 42) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hà Kính - Đường TTL
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 14, 44, 42) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hà Kính - Đường TTL
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 6 (Tờ 14, thửa: 14, 44, 42) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hà Kính - Đường TTL
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 39, 25, 15, 3, 18, 21, 46, 52) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - vườn Chắt Tân
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 39, 25, 15, 3, 18, 21, 46, 52) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - vườn Chắt Tân
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 39, 25, 15, 3, 18, 21, 46, 52) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 3 ra Đền - vườn Chắt Tân
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 76, 82, 92, 100, 118, 119, 126, 124, 132, 140, 135) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 - vườn Hồng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 76, 82, 92, 100, 118, 119, 126, 124, 132, 140, 135) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 - vườn Hồng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 76, 82, 92, 100, 118, 119, 126, 124, 132, 140, 135) - Xã Quỳnh Lương
Ngã 4 xóm 6 đi xóm 7 - vườn Hồng Nghĩa
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 35, 40, 53, 55, 57, 59, 58, 72, 66, 54, 65, 68, 71, 75, 73, 74, 56, 7
Ngã 4 xóm 6 - Ngã 3 ra Đền
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 35, 40, 53, 55, 57, 59, 58, 72, 66, 54, 65, 68, 71, 75, 73, 74, 56, 7
Ngã 4 xóm 6 - Ngã 3 ra Đền
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 6 (Tờ 14, thửa: 35, 40, 53, 55, 57, 59, 58, 72, 66, 54, 65, 68, 71, 75, 73, 74, 56, 7
Ngã 4 xóm 6 - Ngã 3 ra Đền
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 148, 162, 166, 172, 193, 194, 208, 214, 213, 209, 196, 188, 181, 174, 167,
Vườn Liên Phương - vườn Châu Đài
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 148, 162, 166, 172, 193, 194, 208, 214, 213, 209, 196, 188, 181, 174, 167,
Vườn Liên Phương - vườn Châu Đài
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 14, thửa: 148, 162, 166, 172, 193, 194, 208, 214, 213, 209, 196, 188, 181, 174, 167,
Vườn Liên Phương - vườn Châu Đài
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 3, 8, 7, 12, 21, 23, 19, 26, 20, 15, 76, 68, 80, 66, 87, 91, 90, 88, 1
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 3, 8, 7, 12, 21, 23, 19, 26, 20, 15, 76, 68, 80, 66, 87, 91, 90, 88, 1
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 3, 8, 7, 12, 21, 23, 19, 26, 20, 15, 76, 68, 80, 66, 87, 91, 90, 88, 1
Tất cả các thửa còn lại xóm 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 63, 40, 37, 14, 24, 4, 1, 25, 18, 30, 54, 45, 57, 77) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Lưu Phúc - vườn Lý Năng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 63, 40, 37, 14, 24, 4, 1, 25, 18, 30, 54, 45, 57, 77) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Lưu Phúc - vườn Lý Năng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 63, 40, 37, 14, 24, 4, 1, 25, 18, 30, 54, 45, 57, 77) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Lưu Phúc - vườn Lý Năng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 60, 48, 31, 22, 6) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Bé Hợp - vườn Hồng Bình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 60, 48, 31, 22, 6) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Bé Hợp - vườn Hồng Bình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 60, 48, 31, 22, 6) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Bé Hợp - vườn Hồng Bình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 5, 34, 17, 9, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tý Cách - vườn ông Lãng mới
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 5, 34, 17, 9, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tý Cách - vườn ông Lãng mới
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 5, 34, 17, 9, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tý Cách - vườn ông Lãng mới
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 75, 79, 93, 92, 97, 99, 98, 101, 104, 103) - Xã Quỳnh Lương
vườn ông Lãng - vườn Châu Đài
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 75, 79, 93, 92, 97, 99, 98, 101, 104, 103) - Xã Quỳnh Lương
vườn ông Lãng - vườn Châu Đài
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 19, thửa: 75, 79, 93, 92, 97, 99, 98, 101, 104, 103) - Xã Quỳnh Lương
vườn ông Lãng - vườn Châu Đài
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 107, 96, 89, 84, 74, 59, 43, 38, 10, 16, 28, 29, 32, 33, 36, 109, 108
Sân bóng xóm 7 - đường đê biển
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 107, 96, 89, 84, 74, 59, 43, 38, 10, 16, 28, 29, 32, 33, 36, 109, 108
Sân bóng xóm 7 - đường đê biển
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 19, thửa: 107, 96, 89, 84, 74, 59, 43, 38, 10, 16, 28, 29, 32, 33, 36, 109, 108
Sân bóng xóm 7 - đường đê biển
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 59, 72, 74, 55, 56, 65, 46, 66, 34, 39, 29, 27) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 59, 72, 74, 55, 56, 65, 46, 66, 34, 39, 29, 27) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 59, 72, 74, 55, 56, 65, 46, 66, 34, 39, 29, 27) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 12, 26, 41, 48, 63, 68, 86, 88, 9, 28, 40, 49, 62, 70, 84, 89, 205, 91, 81
vùng Dụng Cây Sanh - Vùng Dụng Giữa
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 12, 26, 41, 48, 63, 68, 86, 88, 9, 28, 40, 49, 62, 70, 84, 89, 205, 91, 81
vùng Dụng Cây Sanh - Vùng Dụng Giữa
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 12, 26, 41, 48, 63, 68, 86, 88, 9, 28, 40, 49, 62, 70, 84, 89, 205, 91, 81
vùng Dụng Cây Sanh - Vùng Dụng Giữa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 7) - Xã Quỳnh Lương
vùng Hồi Bằng - vùng Dụng Cây Sanh
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 7) - Xã Quỳnh Lương
vùng Hồi Bằng - vùng Dụng Cây Sanh
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 7) - Xã Quỳnh Lương
vùng Hồi Bằng - vùng Dụng Cây Sanh
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 114, 122, 129, 136, 146, 161, 175, 191, 177, 162, 147, 145, 157, 150, 165,
vườn Bắc Cầu - vùng Hác Mò Nghè
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 114, 122, 129, 136, 146, 161, 175, 191, 177, 162, 147, 145, 157, 150, 165,
vườn Bắc Cầu - vùng Hác Mò Nghè
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 114, 122, 129, 136, 146, 161, 175, 191, 177, 162, 147, 145, 157, 150, 165,
vườn Bắc Cầu - vùng Hác Mò Nghè
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 118, 119, 125, 133, 141, 156, 168, 185, 195, 187, 169, 155, 142, 1399, 124
vườn Châu Trung - vườn Tâm Tuế
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 118, 119, 125, 133, 141, 156, 168, 185, 195, 187, 169, 155, 142, 1399, 124
vườn Châu Trung - vườn Tâm Tuế
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 118, 119, 125, 133, 141, 156, 168, 185, 195, 187, 169, 155, 142, 1399, 124
vườn Châu Trung - vườn Tâm Tuế
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 105, 115, 121, 127, 112, 109, 207, 130, 138, 143, 128, 140, 134, 158, 153,
vườn Lài Chiên - vườn Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 105, 115, 121, 127, 112, 109, 207, 130, 138, 143, 128, 140, 134, 158, 153,
vườn Lài Chiên - vườn Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 22, thửa: 105, 115, 121, 127, 112, 109, 207, 130, 138, 143, 128, 140, 134, 158, 153,
vườn Lài Chiên - vườn Hòa Thuận
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 17, 11, 22, 43, 50, 58, 79, 77, 75, 90, 92, 93, 99, 97, 103, 104, 107
Sân bóng xóm 8 - Vùng Dụng Giữa
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 17, 11, 22, 43, 50, 58, 79, 77, 75, 90, 92, 93, 99, 97, 103, 104, 107
Sân bóng xóm 8 - Vùng Dụng Giữa
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 22, thửa: 17, 11, 22, 43, 50, 58, 79, 77, 75, 90, 92, 93, 99, 97, 103, 104, 107
Sân bóng xóm 8 - Vùng Dụng Giữa
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 89, 65, 74, 85, 93, 68, 72, 43, 30, 69, 88, 37, 35, 17, 15, 67, 132) -
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 89, 65, 74, 85, 93, 68, 72, 43, 30, 69, 88, 37, 35, 17, 15, 67, 132) -
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 89, 65, 74, 85, 93, 68, 72, 43, 30, 69, 88, 37, 35, 17, 15, 67, 132) -
Tất cả các thửa còn lại xóm 8 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 52, 53, 120, 117, 25) - Xã Quỳnh Lương
Sân bóng xóm 8 - vườn ông Thuả
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 52, 53, 120, 117, 25) - Xã Quỳnh Lương
Sân bóng xóm 8 - vườn ông Thuả
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 52, 53, 120, 117, 25) - Xã Quỳnh Lương
Sân bóng xóm 8 - vườn ông Thuả
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 9, 21, 24, 2, 16, 20, 58, 57, 4810,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tương Thân - vườn Vinh Đồng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 9, 21, 24, 2, 16, 20, 58, 57, 4810,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tương Thân - vườn Vinh Đồng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 8 (Tờ 21, thửa: 9, 21, 24, 2, 16, 20, 58, 57, 4810,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Tương Thân - vườn Vinh Đồng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 108, 114, 110, 125, 164, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 1 - vườn Tý Hiền
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 108, 114, 110, 125, 164, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 1 - vườn Tý Hiền
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 21, thửa: 108, 114, 110, 125, 164, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Nhà văn hóa xóm 1 - vườn Tý Hiền
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 31, 33, 46, 73, 38, 78, 23, 155, 153, 8,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 31, 33, 46, 73, 38, 78, 23, 155, 153, 8,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 31, 33, 46, 73, 38, 78, 23, 155, 153, 8,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại xóm 1 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 21, thửa: 12, 165, 47, 62, 126, 137, 141, 140, 142, 149, 158, 154, 162, 161, 151, 14
Vườn Xuân Ơn - vườn Tư Doan
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 21, thửa: 12, 165, 47, 62, 126, 137, 141, 140, 142, 149, 158, 154, 162, 161, 151, 14
Vườn Xuân Ơn - vườn Tư Doan
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 21, thửa: 12, 165, 47, 62, 126, 137, 141, 140, 142, 149, 158, 154, 162, 161, 151, 14
Vườn Xuân Ơn - vườn Tư Doan
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 13, 27, 36, 49, 64, 86, 82, 84, 83, 166, 118, 116, 115, 113, 121, 119
Vườn Thảo Bình - Quỳnh Minh
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 13, 27, 36, 49, 64, 86, 82, 84, 83, 166, 118, 116, 115, 113, 121, 119
Vườn Thảo Bình - Quỳnh Minh
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 21, thửa: 13, 27, 36, 49, 64, 86, 82, 84, 83, 166, 118, 116, 115, 113, 121, 119
Vườn Thảo Bình - Quỳnh Minh
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 497, 499, 491, 500, 503, 448, 423, 436, 503) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 497, 499, 491, 500, 503, 448, 423, 436, 503) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 8 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 497, 499, 491, 500, 503, 448, 423, 436, 503) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 8 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 312, 347, 351, 371, 400, 364, 372, 388, 444, 419, 384, 381, 445, 420
Vườn Nuôi Giao - Nhà văn hoá xóm 8
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 312, 347, 351, 371, 400, 364, 372, 388, 444, 419, 384, 381, 445, 420
Vườn Nuôi Giao - Nhà văn hoá xóm 8
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 312, 347, 351, 371, 400, 364, 372, 388, 444, 419, 384, 381, 445, 420
Vườn Nuôi Giao - Nhà văn hoá xóm 8
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 442, 453, 438, 451, 431, 449, 447, 454, 459, 458, 464, 465, 466, 502,
Ngã 3 xóm 8 từ vườn Tuấn Tặng - vườn Chiến Duy
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 442, 453, 438, 451, 431, 449, 447, 454, 459, 458, 464, 465, 466, 502,
Ngã 3 xóm 8 từ vườn Tuấn Tặng - vườn Chiến Duy
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 8 (Tờ 18, thửa: 442, 453, 438, 451, 431, 449, 447, 454, 459, 458, 464, 465, 466, 502,
Ngã 3 xóm 8 từ vườn Tuấn Tặng - vườn Chiến Duy
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 23) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 23) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 23) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 18, thửa: 132, 167, 232, 279, 284, 309, 300, 246, 206,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Đợi Phúc - vườn Huệ Thành
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 18, thửa: 132, 167, 232, 279, 284, 309, 300, 246, 206,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Đợi Phúc - vườn Huệ Thành
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 18, thửa: 132, 167, 232, 279, 284, 309, 300, 246, 206,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Đợi Phúc - vườn Huệ Thành
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 18, thửa: 20, 41, 68, 80, 57, 192, 204, 238, 178, 171, 135, 143, 114, 94, 83, 54, 63
Nhà văn hoá xóm 7 - vườn Hợi Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 18, thửa: 20, 41, 68, 80, 57, 192, 204, 238, 178, 171, 135, 143, 114, 94, 83, 54, 63
Nhà văn hoá xóm 7 - vườn Hợi Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 7 (Tờ 18, thửa: 20, 41, 68, 80, 57, 192, 204, 238, 178, 171, 135, 143, 114, 94, 83, 54, 63
Nhà văn hoá xóm 7 - vườn Hợi Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 4, 10, 15, 27, 19, 48) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hiên Thanh - Sân bóng xóm 7
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 4, 10, 15, 27, 19, 48) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hiên Thanh - Sân bóng xóm 7
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 18, thửa: 4, 10, 15, 27, 19, 48) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hiên Thanh - Sân bóng xóm 7
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 441, 452, 484, 482, 468, 506, 492, 488, 473, 457, 463, 480, 504) - Xã Quỳn
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tuất Nam
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 441, 452, 484, 482, 468, 506, 492, 488, 473, 457, 463, 480, 504) - Xã Quỳn
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tuất Nam
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 18, thửa: 441, 452, 484, 482, 468, 506, 492, 488, 473, 457, 463, 480, 504) - Xã Quỳn
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tuất Nam
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 18, thửa: 405, 402, 435, 483, 493, 505,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tý Dương
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 18, thửa: 405, 402, 435, 483, 493, 505,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tý Dương
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 18, thửa: 405, 402, 435, 483, 493, 505,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Tý Dương
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 25, 40, 60, 66, 86, 87, 118, 53, 36, 29) - Xã Quỳnh Lương
Vườn bà Tâm - Vườn Thắng Ngạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 25, 40, 60, 66, 86, 87, 118, 53, 36, 29) - Xã Quỳnh Lương
Vườn bà Tâm - Vườn Thắng Ngạn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 25, 40, 60, 66, 86, 87, 118, 53, 36, 29) - Xã Quỳnh Lương
Vườn bà Tâm - Vườn Thắng Ngạn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 8, 2, 11, 32, 199, 208, 163, 196, 165, 129, 323, 346, 358, 362, 359, 3
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 8, 2, 11, 32, 199, 208, 163, 196, 165, 129, 323, 346, 358, 362, 359, 3
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 8, 2, 11, 32, 199, 208, 163, 196, 165, 129, 323, 346, 358, 362, 359, 3
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 3, 509, 1, 22, 49, 158, , 181, 194, 229, 231, 236, 256, 261, 255, 265, 296
Sân bóng xóm 3 - vườn Mùi Vinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 3, 509, 1, 22, 49, 158, , 181, 194, 229, 231, 236, 256, 261, 255, 265, 296
Sân bóng xóm 3 - vườn Mùi Vinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 18, thửa: 3, 509, 1, 22, 49, 158, , 181, 194, 229, 231, 236, 256, 261, 255, 265, 296
Sân bóng xóm 3 - vườn Mùi Vinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 5, 31, 85, 108, 122, 120, 112, 121, 113, 96, 97, 151, 215, 240, 273,
Tây đường 537B từ vườn Tuyết Hanh - vườn Mùi Vinh
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 5, 31, 85, 108, 122, 120, 112, 121, 113, 96, 97, 151, 215, 240, 273,
Tây đường 537B từ vườn Tuyết Hanh - vườn Mùi Vinh
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 18, thửa: 5, 31, 85, 108, 122, 120, 112, 121, 113, 96, 97, 151, 215, 240, 273,
Tây đường 537B từ vườn Tuyết Hanh - vườn Mùi Vinh
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 56, 57, 9) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 56, 57, 9) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 56, 57, 9) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 7 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 28, 19, 14, 35, 36) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn bà Nhỏ - NVH xóm 7
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 28, 19, 14, 35, 36) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn bà Nhỏ - NVH xóm 7
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 7 (Tờ 13, thửa: 28, 19, 14, 35, 36) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn bà Nhỏ - NVH xóm 7
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 25, 32, 50) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 25, 32, 50) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 25, 32, 50) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 13, thửa: 31, 51, 52) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Lê Minh - vườn Sửa Thiện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 13, thửa: 31, 51, 52) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Lê Minh - vườn Sửa Thiện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 13, thửa: 31, 51, 52) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Lê Minh - vườn Sửa Thiện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 8, 11, 7, 12, 33, 13, 55, 29, 26, 34 49, 18, 15) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Lan Minh
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 8, 11, 7, 12, 33, 13, 55, 29, 26, 34 49, 18, 15) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Lan Minh
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 13, thửa: 8, 11, 7, 12, 33, 13, 55, 29, 26, 34 49, 18, 15) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Hương Tiến - vườn Lan Minh
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 64, 61, 57, 54,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 64, 61, 57, 54,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 64, 61, 57, 54,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1, 28, 33, 42, 45, 52, 68, 59, 60, 65, 66, 67) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Cường Trinh - vườn Xuân Luyện
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1, 28, 33, 42, 45, 52, 68, 59, 60, 65, 66, 67) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Cường Trinh - vườn Xuân Luyện
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 16, thửa: 1, 28, 33, 42, 45, 52, 68, 59, 60, 65, 66, 67) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537B từ vườn Cường Trinh - vườn Xuân Luyện
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 34 (Tờ 11, thửa: 132, 99, 13, 70, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 34 (Tờ 11, thửa: 132, 99, 13, 70, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 34 (Tờ 11, thửa: 132, 99, 13, 70, 135,) - Xã Quỳnh Lương
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 47, 30, 26, 21, 20, 19, 22, 23, 23, 40,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537 B từ vườn Tuyết Chính - vườn Vịnh Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 47, 30, 26, 21, 20, 19, 22, 23, 23, 40,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537 B từ vườn Tuyết Chính - vườn Vịnh Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 11, thửa: 47, 30, 26, 21, 20, 19, 22, 23, 23, 40,) - Xã Quỳnh Lương
Tây đường 537 B từ vườn Tuyết Chính - vườn Vịnh Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 6, 5) - Xã Quỳnh Lương
Cầu Quỳnh Thanh - vườn Tân Canh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 6, 5) - Xã Quỳnh Lương
Cầu Quỳnh Thanh - vườn Tân Canh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 6, 5) - Xã Quỳnh Lương
Cầu Quỳnh Thanh - vườn Tân Canh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 85, 81, 82, 84, 68, 67, 65, 63, 42, 27, 18, 17, 139, 137, 138, 8, 136
Tây đường 537B từ vườn Huy Kiều - Cầu
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 85, 81, 82, 84, 68, 67, 65, 63, 42, 27, 18, 17, 139, 137, 138, 8, 136
Tây đường 537B từ vườn Huy Kiều - Cầu
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 11, thửa: 85, 81, 82, 84, 68, 67, 65, 63, 42, 27, 18, 17, 139, 137, 138, 8, 136
Tây đường 537B từ vườn Huy Kiều - Cầu
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 7, 342, 373, 47, 1, 42,) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Trâm Tám - vườn Quang Cầu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 7, 342, 373, 47, 1, 42,) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Trâm Tám - vườn Quang Cầu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 7, 342, 373, 47, 1, 42,) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Trâm Tám - vườn Quang Cầu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 9, 33, 40, 24, 66, 23, 107, 123, 121, 119, 140, 147, 155, 162, 166, 17
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 9, 33, 40, 24, 66, 23, 107, 123, 121, 119, 140, 147, 155, 162, 166, 17
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 1 (Tờ 20, thửa: 9, 33, 40, 24, 66, 23, 107, 123, 121, 119, 140, 147, 155, 162, 166, 17
Tất cả các thửa còn lại của xóm 1 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 138, 159, 165, 170, 175, 190, 202) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Thanh Hùng - vườn Ánh Đoá
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 138, 159, 165, 170, 175, 190, 202) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Thanh Hùng - vườn Ánh Đoá
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 20, thửa: 138, 159, 165, 170, 175, 190, 202) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Thanh Hùng - vườn Ánh Đoá
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ owf20, thửa: 6, 21, 44, 81, 99, 120, 144, 149, 184, 174, 194, 209, 219, 236, 20
Đông đường 537B từ vườn Tuyết Đàm - vườn Ánh Đoá
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ owf20, thửa: 6, 21, 44, 81, 99, 120, 144, 149, 184, 174, 194, 209, 219, 236, 20
Đông đường 537B từ vườn Tuyết Đàm - vườn Ánh Đoá
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ owf20, thửa: 6, 21, 44, 81, 99, 120, 144, 149, 184, 174, 194, 209, 219, 236, 20
Đông đường 537B từ vườn Tuyết Đàm - vườn Ánh Đoá
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 20-, thửa: 53, 56, 87, 74, 79, 78, 125, 126, 127, 130, 131, 132, 133, 134, 108,
Đông đường 537B từ vườn Thảo Trung - vườn Quang Cầu
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 20-, thửa: 53, 56, 87, 74, 79, 78, 125, 126, 127, 130, 131, 132, 133, 134, 108,
Đông đường 537B từ vườn Thảo Trung - vườn Quang Cầu
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 20-, thửa: 53, 56, 87, 74, 79, 78, 125, 126, 127, 130, 131, 132, 133, 134, 108,
Đông đường 537B từ vườn Thảo Trung - vườn Quang Cầu
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 83, 100, 106, 82, 304, 297, 298, 312, 302, 299, 306, 326, 14, 237, 227
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 83, 100, 106, 82, 304, 297, 298, 312, 302, 299, 306, 326, 14, 237, 227
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 83, 100, 106, 82, 304, 297, 298, 312, 302, 299, 306, 326, 14, 237, 227
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 75, 98, 135, 114, 145, 150, 186, 171, 160, 115, 109, 92) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Tâm Hiếu - vườn Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 75, 98, 135, 114, 145, 150, 186, 171, 160, 115, 109, 92) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Tâm Hiếu - vườn Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 75, 98, 135, 114, 145, 150, 186, 171, 160, 115, 109, 92) - Xã Quỳnh Lương
Đông đường 537B từ vườn Tâm Hiếu - vườn Xuân Hải
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 333, 330344, 349, 354, 360, 372, 357, 362, 364, 365, 366, 367, 358, 361, 3
Tây đường 537B từ vườn Hường Hiến - vườn Mai Định
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 333, 330344, 349, 354, 360, 372, 357, 362, 364, 365, 366, 367, 358, 361, 3
Tây đường 537B từ vườn Hường Hiến - vườn Mai Định
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 333, 330344, 349, 354, 360, 372, 357, 362, 364, 365, 366, 367, 358, 361, 3
Tây đường 537B từ vườn Hường Hiến - vườn Mai Định
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 97, 77, 63, 69, 93, 129, 141, 151, 183, 200, 213, 225, 233, 241) - Xã Quỳn
vườn Thuỷ Trí - vườn Trâm Hà
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 97, 77, 63, 69, 93, 129, 141, 151, 183, 200, 213, 225, 233, 241) - Xã Quỳn
vườn Thuỷ Trí - vườn Trâm Hà
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 20, thửa: 97, 77, 63, 69, 93, 129, 141, 151, 183, 200, 213, 225, 233, 241) - Xã Quỳn
vườn Thuỷ Trí - vườn Trâm Hà
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 28, 177, 193, 191, 188, 369, 214,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hương Tám - vườn Lan Dũng
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 28, 177, 193, 191, 188, 369, 214,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hương Tám - vườn Lan Dũng
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 28, 177, 193, 191, 188, 369, 214,) - Xã Quỳnh Lương
vườn Hương Tám - vườn Lan Dũng
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 4, 8, 10, 371, 11, 15, 16, 38, 36, 34, 29, 85, 90, 370, 64, 61, 60, 5
Nhà văn hoá xóm 2 đi gốc Vung - vườn Hương Tám
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 4, 8, 10, 371, 11, 15, 16, 38, 36, 34, 29, 85, 90, 370, 64, 61, 60, 5
Nhà văn hoá xóm 2 đi gốc Vung - vườn Hương Tám
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 4, 8, 10, 371, 11, 15, 16, 38, 36, 34, 29, 85, 90, 370, 64, 61, 60, 5
Nhà văn hoá xóm 2 đi gốc Vung - vườn Hương Tám
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 55, 84, 91, 128, 143, 153, 185, 197, 220, 240, 249, 271, 277, 292, 30
Sân bóng xóm 2 - Vườn Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 55, 84, 91, 128, 143, 153, 185, 197, 220, 240, 249, 271, 277, 292, 30
Sân bóng xóm 2 - Vườn Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 55, 84, 91, 128, 143, 153, 185, 197, 220, 240, 249, 271, 277, 292, 30
Sân bóng xóm 2 - Vườn Thái Sơn
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 286, 287, 288, 289, 285, 283, 267, 261) - Xã Quỳnh Lương
Cổng chào xóm 2 - Vườn Loan Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 286, 287, 288, 289, 285, 283, 267, 261) - Xã Quỳnh Lương
Cổng chào xóm 2 - Vườn Loan Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 286, 287, 288, 289, 285, 283, 267, 261) - Xã Quỳnh Lương
Cổng chào xóm 2 - Vườn Loan Thuỷ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 350, 340, 347, 328, 327, 307, 293, 284, 291, 305, 303, 308, 315,
Quỳnh Minh - Cổng chào xóm 2
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 350, 340, 347, 328, 327, 307, 293, 284, 291, 305, 303, 308, 315,
Quỳnh Minh - Cổng chào xóm 2
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 350, 340, 347, 328, 327, 307, 293, 284, 291, 305, 303, 308, 315,
Quỳnh Minh - Cổng chào xóm 2
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 377, 273, 264, 260, 250, 252, 255, 111, 102, 70, 86, 67, 57, 49,
Cổng chào xóm 2 - Ngã tư gốc Vung
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 377, 273, 264, 260, 250, 252, 255, 111, 102, 70, 86, 67, 57, 49,
Cổng chào xóm 2 - Ngã tư gốc Vung
Đất TM-DV nông thôn4.125.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 20, thửa: 377, 273, 264, 260, 250, 252, 255, 111, 102, 70, 86, 67, 57, 49,
Cổng chào xóm 2 - Ngã tư gốc Vung
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 356, 389, 410, 392, 364, 357, 348, 369, 398, 365, 401, 387, 434, 411,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 356, 389, 410, 392, 364, 357, 348, 369, 398, 365, 401, 387, 434, 411,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 356, 389, 410, 392, 364, 357, 348, 369, 398, 365, 401, 387, 434, 411,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 2 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 421, 451, 466, 489, 527, 532, 516, 525, 542, 534, 515, 483, 452, 429, 447)
Vườn Hồ Phúc Tuyên - Vườn Mơn Tùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 421, 451, 466, 489, 527, 532, 516, 525, 542, 534, 515, 483, 452, 429, 447)
Vườn Hồ Phúc Tuyên - Vườn Mơn Tùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 1 (Tờ 17, thửa: 421, 451, 466, 489, 527, 532, 516, 525, 542, 534, 515, 483, 452, 429, 447)
Vườn Hồ Phúc Tuyên - Vườn Mơn Tùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 17, thửa: 495, 482, 455, 418, 425, 420, 391, 385, 4479, 484, 518, 513, 541, 539, 522
Vườn Lan Nam - Vườn Ngoan Bảy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 17, thửa: 495, 482, 455, 418, 425, 420, 391, 385, 4479, 484, 518, 513, 541, 539, 522
Vườn Lan Nam - Vườn Ngoan Bảy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 2 (Tờ 17, thửa: 495, 482, 455, 418, 425, 420, 391, 385, 4479, 484, 518, 513, 541, 539, 522
Vườn Lan Nam - Vườn Ngoan Bảy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 326, 341, 379, 565, 430, 448, 747, 485, 524, 535, 474) - Xã Quỳnh Lư
Vườn Lý Ngọc - Vườn Tuyết Tình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 326, 341, 379, 565, 430, 448, 747, 485, 524, 535, 474) - Xã Quỳnh Lư
Vườn Lý Ngọc - Vườn Tuyết Tình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 326, 341, 379, 565, 430, 448, 747, 485, 524, 535, 474) - Xã Quỳnh Lư
Vườn Lý Ngọc - Vườn Tuyết Tình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 384, 399, 431, 419, 412, 445, 450, 454, 476, 467, 488, 500, 519, 504,
Vườn Huệ Ninh - Vườn Điền Soa
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 384, 399, 431, 419, 412, 445, 450, 454, 476, 467, 488, 500, 519, 504,
Vườn Huệ Ninh - Vườn Điền Soa
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 384, 399, 431, 419, 412, 445, 450, 454, 476, 467, 488, 500, 519, 504,
Vườn Huệ Ninh - Vườn Điền Soa
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 40, 24, 43, 47, 87, 98, 183, 210, 233, 313, 342, 335, 332, 338,) - Xã
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 40, 24, 43, 47, 87, 98, 183, 210, 233, 313, 342, 335, 332, 338,) - Xã
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 40, 24, 43, 47, 87, 98, 183, 210, 233, 313, 342, 335, 332, 338,) - Xã
Tất cả các thửa còn lại của xóm 3 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 17, thửa: 151, 173, 185, 208, 224, 246, 286) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tự Tuất - Vườn Hiền Trinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 17, thửa: 151, 173, 185, 208, 224, 246, 286) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tự Tuất - Vườn Hiền Trinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 3 (Tờ 17, thửa: 151, 173, 185, 208, 224, 246, 286) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tự Tuất - Vườn Hiền Trinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 120, 137, 104, 97, 110, 113, 147, 174, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hoa Thực - Vườn Xuân Thảo
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 120, 137, 104, 97, 110, 113, 147, 174, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hoa Thực - Vườn Xuân Thảo
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 120, 137, 104, 97, 110, 113, 147, 174, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hoa Thực - Vườn Xuân Thảo
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 11, 31, 53, 69, 44, 20, 76) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thái Vinh - Vườn ông Luyện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 11, 31, 53, 69, 44, 20, 76) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thái Vinh - Vườn ông Luyện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 11, 31, 53, 69, 44, 20, 76) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thái Vinh - Vườn ông Luyện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 10, 22, 28, 58, 3, 71, 65, 95, 128, 190, 186, 188, 178, 139, 165, 158,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 10, 22, 28, 58, 3, 71, 65, 95, 128, 190, 186, 188, 178, 139, 165, 158,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 10, 22, 28, 58, 3, 71, 65, 95, 128, 190, 186, 188, 178, 139, 165, 158,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 36, 119, 114, 133, 144, 152, 167, 187, 203, 230, 240, 250, 260, 50, 7
Vườn Chắt Hà - vườn Cầu Tấn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 36, 119, 114, 133, 144, 152, 167, 187, 203, 230, 240, 250, 260, 50, 7
Vườn Chắt Hà - vườn Cầu Tấn
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 36, 119, 114, 133, 144, 152, 167, 187, 203, 230, 240, 250, 260, 50, 7
Vườn Chắt Hà - vườn Cầu Tấn
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 256, 251, 237, 249, 226, 200, 213, 198, 218, 222) - Xã Quỳnh Lương
Trụ sở UBND xã - vườn Hoa Trọng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 256, 251, 237, 249, 226, 200, 213, 198, 218, 222) - Xã Quỳnh Lương
Trụ sở UBND xã - vườn Hoa Trọng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 256, 251, 237, 249, 226, 200, 213, 198, 218, 222) - Xã Quỳnh Lương
Trụ sở UBND xã - vườn Hoa Trọng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 49, 57, 63, 83, 80, 52, 64, 39, 33, 37, 15,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuấn Tiến - vườn Thoan Đào
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 49, 57, 63, 83, 80, 52, 64, 39, 33, 37, 15,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuấn Tiến - vườn Thoan Đào
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 17, thửa: 49, 57, 63, 83, 80, 52, 64, 39, 33, 37, 15,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuấn Tiến - vườn Thoan Đào
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 134, 138, 141, 135, 140, 108, 107, 106, 105, 100, 566, 264, 284, 255,
Vườn Huệ Hiếu - vườn bà Hảo
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 134, 138, 141, 135, 140, 108, 107, 106, 105, 100, 566, 264, 284, 255,
Vườn Huệ Hiếu - vườn bà Hảo
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 134, 138, 141, 135, 140, 108, 107, 106, 105, 100, 566, 264, 284, 255,
Vườn Huệ Hiếu - vườn bà Hảo
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 136, 155, 157, 212, 216, 229, 247, 234, 262, 374, 299, 304, 328) - Xã
Đông đường từ Vườn Cúc Châu - Vườn Ngọc Ơn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 136, 155, 157, 212, 216, 229, 247, 234, 262, 374, 299, 304, 328) - Xã
Đông đường từ Vườn Cúc Châu - Vườn Ngọc Ơn
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 136, 155, 157, 212, 216, 229, 247, 234, 262, 374, 299, 304, 328) - Xã
Đông đường từ Vườn Cúc Châu - Vườn Ngọc Ơn
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 18, 6, 26, 30, 73, 84, 99, 109, 149, 170, 163, 179, 192, 206, 221, 22
Vườn Dụ Tăng - trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 18, 6, 26, 30, 73, 84, 99, 109, 149, 170, 163, 179, 192, 206, 221, 22
Vườn Dụ Tăng - trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 18, 6, 26, 30, 73, 84, 99, 109, 149, 170, 163, 179, 192, 206, 221, 22
Vườn Dụ Tăng - trường Mầm non
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 305, 344, 349, 347, 350, 345, 351, 373, 370, 366, 376, 360) - Xã Quỳn
Vườn Năm Vinh - Vườn Ngân Bằng
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 305, 344, 349, 347, 350, 345, 351, 373, 370, 366, 376, 360) - Xã Quỳn
Vườn Năm Vinh - Vườn Ngân Bằng
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 3 (Tờ 17, thửa: 305, 344, 349, 347, 350, 345, 351, 373, 370, 366, 376, 360) - Xã Quỳn
Vườn Năm Vinh - Vườn Ngân Bằng
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 368, 362, 388, 393, 424) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọc Ơn - Vườn Hồ Phúc Tuyên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 368, 362, 388, 393, 424) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọc Ơn - Vườn Hồ Phúc Tuyên
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 1 (Tờ 17, thửa: 368, 362, 388, 393, 424) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọc Ơn - Vườn Hồ Phúc Tuyên
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 324, 317, 318, 315, 314, 323, 330, 339, 340, 346, 352, 358, 378, 372,
Vườn Lý Ngọc đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Sáu Thái
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 324, 317, 318, 315, 314, 323, 330, 339, 340, 346, 352, 358, 378, 372,
Vườn Lý Ngọc đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Sáu Thái
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 324, 317, 318, 315, 314, 323, 330, 339, 340, 346, 352, 358, 378, 372,
Vườn Lý Ngọc đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Sáu Thái
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 311, 321, 325, 327, 331, 334, 303, 291, 293, 290, 289, 287, 267, 268,
Vườn Tuyết Cầu đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Bình Dung
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 311, 321, 325, 327, 331, 334, 303, 291, 293, 290, 289, 287, 267, 268,
Vườn Tuyết Cầu đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Bình Dung
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 311, 321, 325, 327, 331, 334, 303, 291, 293, 290, 289, 287, 267, 268,
Vườn Tuyết Cầu đi qua ngã tư gốc Gạo - Vườn Bình Dung
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 329, 322, 307, 336, 343, 353, 359, 371, 363, 386, 394, 442, 459,
Tây đường từ vườn Đường Chính - Đông đường vườn Thiện Lới
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 329, 322, 307, 336, 343, 353, 359, 371, 363, 386, 394, 442, 459,
Tây đường từ vườn Đường Chính - Đông đường vườn Thiện Lới
Đất TM-DV nông thôn4.125.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 2 (Tờ 17, thửa: 329, 322, 307, 336, 343, 353, 359, 371, 363, 386, 394, 442, 459,
Tây đường từ vườn Đường Chính - Đông đường vườn Thiện Lới
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 4, 13, 29, 60, 82, 68, 92, 123, 145, 162, 194, 217, 244, 258, 265
Tây đường từ vườn Phượng Long - Đông đường vườn Loan Hải
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 4, 13, 29, 60, 82, 68, 92, 123, 145, 162, 194, 217, 244, 258, 265
Tây đường từ vườn Phượng Long - Đông đường vườn Loan Hải
Đất TM-DV nông thôn4.125.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 17, thửa: 4, 13, 29, 60, 82, 68, 92, 123, 145, 162, 194, 217, 244, 258, 265
Tây đường từ vườn Phượng Long - Đông đường vườn Loan Hải
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 147, 160, 157, 152, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thắng Hạ - Vườn Hợi Tân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 147, 160, 157, 152, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thắng Hạ - Vườn Hợi Tân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 147, 160, 157, 152, 166) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thắng Hạ - Vườn Hợi Tân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 242, 220, 249, 240, 233, 180, 214, 176, 183, 190, 174, 167, 194, 178,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 242, 220, 249, 240, 233, 180, 214, 176, 183, 190, 174, 167, 194, 178,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 242, 220, 249, 240, 233, 180, 214, 176, 183, 190, 174, 167, 194, 178,
Tất cả các thửa còn lại của xóm 4 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 140, 149, 154, 153, 193, 203, 182,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thông Tám - Vườn Mận
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 140, 149, 154, 153, 193, 203, 182,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thông Tám - Vườn Mận
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 4 (Tờ 12, thửa: 140, 149, 154, 153, 193, 203, 182,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thông Tám - Vườn Mận
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 277, 301, 303, 305, 306, 287, 289, 262, 254, 226, 217, 221, 224, 225,
Vườn Huy Kiều - Vườn Thảo Tuấn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 277, 301, 303, 305, 306, 287, 289, 262, 254, 226, 217, 221, 224, 225,
Vườn Huy Kiều - Vườn Thảo Tuấn
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 277, 301, 303, 305, 306, 287, 289, 262, 254, 226, 217, 221, 224, 225,
Vườn Huy Kiều - Vườn Thảo Tuấn
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 253, 265, 284, 268, 308, 315, 299, 280, 290, 260, 252) - Xã Quỳnh
Vườn Lý Hải - Vườn Hoà Tiến
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 253, 265, 284, 268, 308, 315, 299, 280, 290, 260, 252) - Xã Quỳnh
Vườn Lý Hải - Vườn Hoà Tiến
Đất TM-DV nông thôn4.125.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 253, 265, 284, 268, 308, 315, 299, 280, 290, 260, 252) - Xã Quỳnh
Vườn Lý Hải - Vườn Hoà Tiến
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 177, 212, 231, 219, 229, 207, 200, 179, 191, 169, 177, 191, 200,
Vườn Uyên Sáu - Vườn Quang Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 177, 212, 231, 219, 229, 207, 200, 179, 191, 169, 177, 191, 200,
Vườn Uyên Sáu - Vườn Quang Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 4 (Tờ 12, thửa: 177, 212, 231, 219, 229, 207, 200, 179, 191, 169, 177, 191, 200,
Vườn Uyên Sáu - Vườn Quang Lĩnh
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 151, 146, 143, 132, 141, 131, 129, 139,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hải Sáu - Vườn Lan Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 151, 146, 143, 132, 141, 131, 129, 139,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hải Sáu - Vườn Lan Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 151, 146, 143, 132, 141, 131, 129, 139,) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Hải Sáu - Vườn Lan Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 136.130.125) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tuất Đức - Vườn Lan Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 136.130.125) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tuất Đức - Vườn Lan Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 136.130.125) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Tuất Đức - Vườn Lan Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 97, 105, 104, 93, 108, 111, 121, 122, 118, 116, 119) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thuỷ Cường - Vườn Dũng Ngân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 97, 105, 104, 93, 108, 111, 121, 122, 118, 116, 119) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thuỷ Cường - Vườn Dũng Ngân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 97, 105, 104, 93, 108, 111, 121, 122, 118, 116, 119) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Thuỷ Cường - Vườn Dũng Ngân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 65, 71, 74, 80, 78, 88, 91, 101, 103, 79, 82, 85) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọ Thân - Vườn Lưu Hoà
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 65, 71, 74, 80, 78, 88, 91, 101, 103, 79, 82, 85) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọ Thân - Vườn Lưu Hoà
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 65, 71, 74, 80, 78, 88, 91, 101, 103, 79, 82, 85) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Ngọ Thân - Vườn Lưu Hoà
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 86, 87, 75, 66, 68, 69, 54, 45, 33, 35, 38, 36, 40, 41, 48, 53, 50, 51, 60
Vườn Mai Khang - Vườn Thành Phượng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 86, 87, 75, 66, 68, 69, 54, 45, 33, 35, 38, 36, 40, 41, 48, 53, 50, 51, 60
Vườn Mai Khang - Vườn Thành Phượng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 12, thửa: 86, 87, 75, 66, 68, 69, 54, 45, 33, 35, 38, 36, 40, 41, 48, 53, 50, 51, 60
Vườn Mai Khang - Vườn Thành Phượng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 25, 21, 8, 10, 32, 37, 26, 17, 20, 7, 9, 5, 13, 23, 29, 22, 27) - Xã
Vườn Tân Canh - Vườn Thông
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 25, 21, 8, 10, 32, 37, 26, 17, 20, 7, 9, 5, 13, 23, 29, 22, 27) - Xã
Vườn Tân Canh - Vườn Thông
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Huyện lộ - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 25, 21, 8, 10, 32, 37, 26, 17, 20, 7, 9, 5, 13, 23, 29, 22, 27) - Xã
Vườn Tân Canh - Vườn Thông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 186, 163, 150, 135, 127, 124, 115, 112, 100, 95, 89, 84, 72, 61,
Vườn Phúc Hường - Vườn Tuyết Trung
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 186, 163, 150, 135, 127, 124, 115, 112, 100, 95, 89, 84, 72, 61,
Vườn Phúc Hường - Vườn Tuyết Trung
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 186, 163, 150, 135, 127, 124, 115, 112, 100, 95, 89, 84, 72, 61,
Vườn Phúc Hường - Vườn Tuyết Trung
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 161, 142, 133, 138, 126, 117, 113, 109, 107, 98, 102, 96, 90, 83,
Vườn Xuân Quang - Vườn Nga Vạn
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 161, 142, 133, 138, 126, 117, 113, 109, 107, 98, 102, 96, 90, 83,
Vườn Xuân Quang - Vườn Nga Vạn
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 12, thửa: 161, 142, 133, 138, 126, 117, 113, 109, 107, 98, 102, 96, 90, 83,
Vườn Xuân Quang - Vườn Nga Vạn
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 13, 15, 19, 25, 28, 33, 36, 40, 47, 54, 52, 68, 64, 73, 81, 78, 83) (Tờ
Tất cả các thửa còn lại của xóm 5 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 13, 15, 19, 25, 28, 33, 36, 40, 47, 54, 52, 68, 64, 73, 81, 78, 83) (Tờ
Tất cả các thửa còn lại của xóm 5 -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ hẻm - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 13, 15, 19, 25, 28, 33, 36, 40, 47, 54, 52, 68, 64, 73, 81, 78, 83) (Tờ
Tất cả các thửa còn lại của xóm 5 -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Nghĩa Trọng - Vườn Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Nghĩa Trọng - Vườn Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 1, 2) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Nghĩa Trọng - Vườn Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 3, 5, 9, 88, 14, 16, 18, 24, 22, 21, 29, 35, 41, 46, 50, 55, 62, 6
- vườn Sơn Giáp
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 3, 5, 9, 88, 14, 16, 18, 24, 22, 21, 29, 35, 41, 46, 50, 55, 62, 6
- vườn Sơn Giáp
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 3, 5, 9, 88, 14, 16, 18, 24, 22, 21, 29, 35, 41, 46, 50, 55, 62, 6
- vườn Sơn Giáp
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 74, , 71, 66, 70, 60, 56, 87) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuân Sự - Vườn Tý Hán
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 74, , 71, 66, 70, 60, 56, 87) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuân Sự - Vườn Tý Hán
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 74, , 71, 66, 70, 60, 56, 87) - Xã Quỳnh Lương
Vườn Xuân Sự - Vườn Tý Hán
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 26, 32, 38, 34, 44, 86, 49, 59, 69, 85, 72, 79, 82, 84) - Xã Quỳnh
Vườn Nho - vườn Hùng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 26, 32, 38, 34, 44, 86, 49, 59, 69, 85, 72, 79, 82, 84) - Xã Quỳnh
Vườn Nho - vườn Hùng
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳnh Lưu Tỉnh lộ 537B - Xóm 5 (Tờ 9, thửa: 26, 32, 38, 34, 44, 86, 49, 59, 69, 85, 72, 79, 82, 84) - Xã Quỳnh
Vườn Nho - vườn Hùng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 51, 53, 45, 43, 37, 31, 20, 17, 11, 10, 7, 4, 6, 8, 12, 23, 27, 39, 42, 48,
Vườn Lan - Vườn Sáu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 51, 53, 45, 43, 37, 31, 20, 17, 11, 10, 7, 4, 6, 8, 12, 23, 27, 39, 42, 48,
Vườn Lan - Vườn Sáu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 5 (Tờ 9, thửa: 51, 53, 45, 43, 37, 31, 20, 17, 11, 10, 7, 4, 6, 8, 12, 23, 27, 39, 42, 48,
Vườn Lan - Vườn Sáu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 21, thửa: 5, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 300,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 21, thửa: 5, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 300,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 21, thửa: 5, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 300,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Tâm - Lê văn Tùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Tâm - Lê văn Tùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Tâm - Lê văn Tùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
BHK 17 -14 - Trương Xuân Hiền 19-14
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
BHK 17 -14 - Trương Xuân Hiền 19-14
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 - Xã Quỳnh Lâm
BHK 17 -14 - Trương Xuân Hiền 19-14
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 (Tờ 22, thửa: 40) - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Quang 40 -14 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 (Tờ 22, thửa: 40) - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Quang 40 -14 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 10 (Tờ 22, thửa: 40) - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Quang 40 -14 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 21, 22, 27) (Tờ 23, thửa: 40, 54, 56,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 21, 22, 27) (Tờ 23, thửa: 40, 54, 56,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 10 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 21, 22, 27) (Tờ 23, thửa: 40, 54, 56,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 4, thửa: 14) (Tờ 23, thửa: 23, 25, 29, 30, 31, 32, 34) (Tờ 24, thửa: 101) (Tờ 26, th
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 4, thửa: 14) (Tờ 23, thửa: 23, 25, 29, 30, 31, 32, 34) (Tờ 24, thửa: 101) (Tờ 26, th
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 4, thửa: 14) (Tờ 23, thửa: 23, 25, 29, 30, 31, 32, 34) (Tờ 24, thửa: 101) (Tờ 26, th
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Van Thuc 3-13 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Van Thuc 3-13 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Van Thuc 3-13 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Kiều Hưng 1 -12 -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Kiều Hưng 1 -12 -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Kiều Hưng 1 -12 -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 30, 48, 61, 63, 68, 69, 82, 81, 91, 104, 103, 112, 125, 137, 214, 24
Nguyễn Văn Lĩnh 30 -14 - Trần Thế Ngọc 199-13
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 30, 48, 61, 63, 68, 69, 82, 81, 91, 104, 103, 112, 125, 137, 214, 24
Nguyễn Văn Lĩnh 30 -14 - Trần Thế Ngọc 199-13
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 30, 48, 61, 63, 68, 69, 82, 81, 91, 104, 103, 112, 125, 137, 214, 24
Nguyễn Văn Lĩnh 30 -14 - Trần Thế Ngọc 199-13
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 28, 27, 31, 209, 32, 46, 49, 50, 51, 52, 62, 61, 71, 79, 92, 102, 11
Nguyễn Văn Tài 28 -14 - Nguyễn Xuân Can 201-12
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 28, 27, 31, 209, 32, 46, 49, 50, 51, 52, 62, 61, 71, 79, 92, 102, 11
Nguyễn Văn Tài 28 -14 - Nguyễn Xuân Can 201-12
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 9;10 (Tờ 24, thửa: 28, 27, 31, 209, 32, 46, 49, 50, 51, 52, 62, 61, 71, 79, 92, 102, 11
Nguyễn Văn Tài 28 -14 - Nguyễn Xuân Can 201-12
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 26, thửa: 85, 103, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 129, 130, 146, 147, 148, 149, 451,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 26, thửa: 85, 103, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 129, 130, 146, 147, 148, 149, 451,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 9 (Tờ 26, thửa: 85, 103, 105, 106, 107, 108, 125, 126, 129, 130, 146, 147, 148, 149, 451,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương xã qua xóm 9 (Tờ 30, thửa: 2, 23, 24, 25, 27, 51, 3, 21, 22, 29, 28, 50, 53, 74, 75) - Xã Quỳn
Đinh Bạt Lĩnh 2 - Phạm Thị Thích 51
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương xã qua xóm 9 (Tờ 30, thửa: 2, 23, 24, 25, 27, 51, 3, 21, 22, 29, 28, 50, 53, 74, 75) - Xã Quỳn
Đinh Bạt Lĩnh 2 - Phạm Thị Thích 51
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đương xã qua xóm 9 (Tờ 30, thửa: 2, 23, 24, 25, 27, 51, 3, 21, 22, 29, 28, 50, 53, 74, 75) - Xã Quỳn
Đinh Bạt Lĩnh 2 - Phạm Thị Thích 51
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 11, 12, 21, 31, 40, 46, 47, 59, 63, 74, 75, 89, 93, 107, 110, 132,
SKC 11 - Trần văn Phú 134
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 11, 12, 21, 31, 40, 46, 47, 59, 63, 74, 75, 89, 93, 107, 110, 132,
SKC 11 - Trần văn Phú 134
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 11, 12, 21, 31, 40, 46, 47, 59, 63, 74, 75, 89, 93, 107, 110, 132,
SKC 11 - Trần văn Phú 134
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 5, 70, 6, 13, 19, 22, 30, 34, 39, 48, 49, 52, 61, 76, 90, 108, 109)
Đậu Văn Vượng 5 - Cù Thi Dậu (Ngút) 109
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 5, 70, 6, 13, 19, 22, 30, 34, 39, 48, 49, 52, 61, 76, 90, 108, 109)
Đậu Văn Vượng 5 - Cù Thi Dậu (Ngút) 109
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua xóm 9 (Tờ 29, thửa: 5, 70, 6, 13, 19, 22, 30, 34, 39, 48, 49, 52, 61, 76, 90, 108, 109)
Đậu Văn Vượng 5 - Cù Thi Dậu (Ngút) 109
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 18, 24, 32, 34, 38, 40, 60, 67, 81, 92, 99, 111, 124, 132,
Hồ Ngoc Hân 18 - Chu Thị Vinh 170
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 18, 24, 32, 34, 38, 40, 60, 67, 81, 92, 99, 111, 124, 132,
Hồ Ngoc Hân 18 - Chu Thị Vinh 170
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 18, 24, 32, 34, 38, 40, 60, 67, 81, 92, 99, 111, 124, 132,
Hồ Ngoc Hân 18 - Chu Thị Vinh 170
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 2, 9, 17, 19, 25, 26, 31, 30, 37, 41, 45, 179, 59, 69, 76,
Nguyễn Ngọc Long 2 - Hồ Ký 171
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 2, 9, 17, 19, 25, 26, 31, 30, 37, 41, 45, 179, 59, 69, 76,
Nguyễn Ngọc Long 2 - Hồ Ký 171
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xã qua 8-9 - Xóm 8; 9 (Tờ 26, thửa: 2, 9, 17, 19, 25, 26, 31, 30, 37, 41, 45, 179, 59, 69, 76,
Nguyễn Ngọc Long 2 - Hồ Ký 171
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 692, 49, 527, 963, 19, 30, 636, 639, 15, 24, 34, 102, 50, 23, 39, 32, 27,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 692, 49, 527, 963, 19, 30, 636, 639, 15, 24, 34, 102, 50, 23, 39, 32, 27,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 11 (Tờ 3, thửa: 692, 49, 527, 963, 19, 30, 636, 639, 15, 24, 34, 102, 50, 23, 39, 32, 27,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Biên 79 - Nguyễn Văn Nam 12
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Biên 79 - Nguyễn Văn Nam 12
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Biên 79 - Nguyễn Văn Nam 12
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Chuyên 47 - Hồ Sỹ Văn 21
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Chuyên 47 - Hồ Sỹ Văn 21
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Chuyên 47 - Hồ Sỹ Văn 21
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Phan Thi Diểm 969 - Nguyễn Quốc An 979
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Phan Thi Diểm 969 - Nguyễn Quốc An 979
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Phan Thi Diểm 969 - Nguyễn Quốc An 979
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Cù Chính Lợi 963 - Hồ Sỹ Hưng 952
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Cù Chính Lợi 963 - Hồ Sỹ Hưng 952
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Cù Chính Lợi 963 - Hồ Sỹ Hưng 952
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đức Dũng 585 - GHK 526
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đức Dũng 585 - GHK 526
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường liên xã Qua 11 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đức Dũng 585 - GHK 526
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Dương Thị Yến 32 - Lê Văn Hiển 24
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Dương Thị Yến 32 - Lê Văn Hiển 24
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Dương Thị Yến 32 - Lê Văn Hiển 24
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Võ 14 - Trần Văn Kính 8
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Võ 14 - Trần Văn Kính 8
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Võ 14 - Trần Văn Kính 8
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Hữu Thống 51 - Nguyễn Hữu Chiến 31
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Hữu Thống 51 - Nguyễn Hữu Chiến 31
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Hữu Thống 51 - Nguyễn Hữu Chiến 31
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Khắc Binh 33 - Nguyễn Đình Vinh 26
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Khắc Binh 33 - Nguyễn Đình Vinh 26
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Khắc Binh 33 - Nguyễn Đình Vinh 26
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
LNK 73 - Nguyễn Đình Thái 78
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
LNK 73 - Nguyễn Đình Thái 78
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
LNK 73 - Nguyễn Đình Thái 78
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 (Tờ 46, thửa: 70, 54, 55, 56, 57, 46, 58, 67, 66, 65, 64, 63) - Xã Quỳnh Lâm
Dương Quang Thắng 70 - Trương Văn Hiện 63
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 (Tờ 46, thửa: 70, 54, 55, 56, 57, 46, 58, 67, 66, 65, 64, 63) - Xã Quỳnh Lâm
Dương Quang Thắng 70 - Trương Văn Hiện 63
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 (Tờ 46, thửa: 70, 54, 55, 56, 57, 46, 58, 67, 66, 65, 64, 63) - Xã Quỳnh Lâm
Dương Quang Thắng 70 - Trương Văn Hiện 63
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Thông 91 - Trần Đức Sáng 94
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Thông 91 - Trần Đức Sáng 94
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Thông 91 - Trần Đức Sáng 94
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Minh 86 - Dương Quang Hùng 84
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Minh 86 - Dương Quang Hùng 84
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Minh 86 - Dương Quang Hùng 84
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Xuân My 112 - Phạm Văn Điều 130
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Xuân My 112 - Phạm Văn Điều 130
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Xuân My 112 - Phạm Văn Điều 130
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Tự Thân 190 - Trần Ly 105
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Tự Thân 190 - Trần Ly 105
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Tự Thân 190 - Trần Ly 105
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Duy - LNK 173
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Duy - LNK 173
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Duy - LNK 173
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Minh Long - LNK 149
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Minh Long - LNK 149
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Minh Long - LNK 149
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Hải - Nguyễn Văn Thuận
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Hải - Nguyễn Văn Thuận
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Hải - Nguyễn Văn Thuận
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thống - Nguyễn Văn Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thống - Nguyễn Văn Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 15 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Thống - Nguyễn Văn Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Nghĩa - Nguyễn Quang Cồng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Nghĩa - Nguyễn Quang Cồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lê Văn Nghĩa - Nguyễn Quang Cồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Định - Lê Văn Hoà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Định - Lê Văn Hoà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Định - Lê Văn Hoà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đông - Nguyễn Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đông - Nguyễn Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Đông - Nguyễn Thị Dung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lưu Ngọc Thú - Hồ Trọng Quyền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lưu Ngọc Thú - Hồ Trọng Quyền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Lưu Ngọc Thú - Hồ Trọng Quyền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Văn Nghợi - Phạm Lưu Mỹ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Văn Nghợi - Phạm Lưu Mỹ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Phạm Văn Nghợi - Phạm Lưu Mỹ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Thiệu - Nguyễn Sỹ Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Thiệu - Nguyễn Sỹ Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Thiệu - Nguyễn Sỹ Nghĩa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Kiều Công Luật - Nguyễn Hữu Đạo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Kiều Công Luật - Nguyễn Hữu Đạo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Kiều Công Luật - Nguyễn Hữu Đạo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quốc Vương (Chiên) - Nguyễn Thị Hậu
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quốc Vương (Chiên) - Nguyễn Thị Hậu
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Quốc Vương (Chiên) - Nguyễn Thị Hậu
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Tuyết 23 - TTGDTX 43
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Tuyết 23 - TTGDTX 43
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Tuyết 23 - TTGDTX 43
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Hường 23 - Trương Công Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Hường 23 - Trương Công Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Vu Hường 23 - Trương Công Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Khác Trọng 18 - Trần Văn Bính 20
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Khác Trọng 18 - Trần Văn Bính 20
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Khác Trọng 18 - Trần Văn Bính 20
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Hữu - Vũ Văn Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Hữu - Vũ Văn Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Văn Hữu - Vũ Văn Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Sỹ Trong - Nguyễn Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Sỹ Trong - Nguyễn Văn Thái
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Sỹ Trong - Nguyễn Văn Thái
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Huy - Nguyễn Hữu Kính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Huy - Nguyễn Hữu Kính
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Huy - Nguyễn Hữu Kính
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Văn Hòa - Nguyễn Văn Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Văn Hòa - Nguyễn Văn Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Văn Hòa - Nguyễn Văn Lĩnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Bình - Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Bình - Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Bình - Nguyễn Văn Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Quế - Nguyễn Văn Đoàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Quế - Nguyễn Văn Đoàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Sỹ Quế - Nguyễn Văn Đoàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Hường - Hồ Văn Nhàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Hường - Hồ Văn Nhàn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Văn Hường - Hồ Văn Nhàn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Châu - Hồ Văn Thu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Châu - Hồ Văn Thu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Thị Châu - Hồ Văn Thu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguuyễn Trọng lạc - Ông Lê Văn Trọng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguuyễn Trọng lạc - Ông Lê Văn Trọng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguuyễn Trọng lạc - Ông Lê Văn Trọng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
ÔngChu Văn Quyền - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
ÔngChu Văn Quyền - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
ÔngChu Văn Quyền - Ông Nguyễn Văn Huệ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Trọng Định - Đậu Bá Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Trọng Định - Đậu Bá Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Trọng Định - Đậu Bá Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Kỳ - Nguyễn Trung Hòa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Kỳ - Nguyễn Trung Hòa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Trọng Kỳ - Nguyễn Trung Hòa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Xuân Hùng - Trần Zxuân Khánh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Xuân Hùng - Trần Zxuân Khánh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Trần Xuân Hùng - Trần Zxuân Khánh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hộ - Ông Nguyễn Văn Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hộ - Ông Nguyễn Văn Tâm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hộ - Ông Nguyễn Văn Tâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hồng - Ông Nguyễn Văn Huệ (L)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hồng - Ông Nguyễn Văn Huệ (L)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Văn Hồng - Ông Nguyễn Văn Huệ (L)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Sỹ - Ông Chu Trọng Thông
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Sỹ - Ông Chu Trọng Thông
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Sỹ - Ông Chu Trọng Thông
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tràng - Nguyễn Đình Bộ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tràng - Nguyễn Đình Bộ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tràng - Nguyễn Đình Bộ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Ngọc Thuân - Nguyễn Đình Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Ngọc Thuân - Nguyễn Đình Hiền
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Ngọc Thuân - Nguyễn Đình Hiền
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Tôn Thành - Nguyễn Thị Thắm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Tôn Thành - Nguyễn Thị Thắm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Ngõ xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Hồ Tôn Thành - Nguyễn Thị Thắm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tự - Nguyễn Thị Do
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tự - Nguyễn Thị Do
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Tự - Nguyễn Thị Do
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Hoa - Bà Nguyễn Thị Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Hoa - Bà Nguyễn Thị Thanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Hoa - Bà Nguyễn Thị Thanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Trần Thị Minh 20 - Bà Nguyễn Thị Lan 21
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Trần Thị Minh 20 - Bà Nguyễn Thị Lan 21
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Trần Thị Minh 20 - Bà Nguyễn Thị Lan 21
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Mến 20 - Bà Nguyễn Thị Lài 21
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Mến 20 - Bà Nguyễn Thị Lài 21
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14-16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Mến 20 - Bà Nguyễn Thị Lài 21
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Trọng Liễu - Bà Lê Thị Mệnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Trọng Liễu - Bà Lê Thị Mệnh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Chu Trọng Liễu - Bà Lê Thị Mệnh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Nam - Ông Nguyễn Đình Tự
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Nam - Ông Nguyễn Đình Tự
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Nam - Ông Nguyễn Đình Tự
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Kiều Thông 18 - Bà Nguyễn Thị Phúc 21
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Kiều Thông 18 - Bà Nguyễn Thị Phúc 21
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Kiều Thông 18 - Bà Nguyễn Thị Phúc 21
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Anh Quý - Ông Phạm Van Thung
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Anh Quý - Ông Phạm Van Thung
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16-12 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Anh Quý - Ông Phạm Van Thung
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Hữu Thịnh 23 - Ông Phạm Thơ 21
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Hữu Thịnh 23 - Ông Phạm Thơ 21
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Nguyễn Hữu Thịnh 23 - Ông Phạm Thơ 21
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Ngô Thị Kinh 21 - Ông Trần Công Lạc 21
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Ngô Thị Kinh 21 - Ông Trần Công Lạc 21
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Ngô Thị Kinh 21 - Ông Trần Công Lạc 21
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Quyết - Nguyễn Hữu Chân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Quyết - Nguyễn Hữu Chân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Chu Văn Quyết - Nguyễn Hữu Chân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Đào - Ông Vũ Văn Sáu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Đào - Ông Vũ Văn Sáu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Đào - Ông Vũ Văn Sáu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Đức thôn 23 - Tnửa TSN 162
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Đức thôn 23 - Tnửa TSN 162
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Nguyễn Hữu Đức thôn 23 - Tnửa TSN 162
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lý - Ông Lê Văn Năng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lý - Ông Lê Văn Năng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lý - Ông Lê Văn Năng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Văn Hoà 21 - Bà Trần Thị Thoan 21
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Văn Hoà 21 - Bà Trần Thị Thoan 21
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Văn Hoà 21 - Bà Trần Thị Thoan 21
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lữ 20 - Bà Lê Thị Nghĩa 20
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lữ 20 - Bà Lê Thị Nghĩa 20
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Nguyễn Thị Lữ 20 - Bà Lê Thị Nghĩa 20
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
VP. xứ Thuận Nghĩa - Nguyễn Văn Kính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
VP. xứ Thuận Nghĩa - Nguyễn Văn Kính
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
VP. xứ Thuận Nghĩa - Nguyễn Văn Kính
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Vũ Thị Lan - Ông Hoàng Văn Hậu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Vũ Thị Lan - Ông Hoàng Văn Hậu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;12 - Xã Quỳnh Lâm
Bà Vũ Thị Lan - Ông Hoàng Văn Hậu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Huệ 20 - Ông Lê Hồng Thắng 21
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Huệ 20 - Ông Lê Hồng Thắng 21
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường xóm 14;16 - Xã Quỳnh Lâm
Ông Trần Quang Huệ 20 - Ông Lê Hồng Thắng 21
Đất ở nông thôn300.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳnh Lưu Đường Làng nghề - Xóm 4 (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 5) - Xã Quỳnh Nghĩa
Trạm Y tế - Đền Thượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm 4, NP (Tờ 15, thửa: 6, 7, 9, 10, 11, ......... 18, 19, ......., 26, ......, 32, 34,
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm N.Phú, N.Bắc (Tờ 14, thwuar: 171, 172, 178, 179, 182, 183, 190, 191, 192, 193, 194,
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường 537B - Xóm N.Phú, N.Bắc - Xã Quỳnh Nghĩa
Dung Vững - Cầu Q.Nghĩa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳnh Lưu Đường làng nghề liên thôn - Xóm N.Phú, Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 173, 174, 176, 177, 180, 181, 184, 18
Hồ Hồng - Hoàng Thanh Tùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 1, 3, 4,......8, 9; 12, 14, 18, 19, 21, ... 26, 28, 29, 31,
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳnh Lưu Khu dân cư - Xóm Nghĩa Bắc (Tờ 14, thửa: 1, 3, 4,......8, 9; 12, 14, 18, 19, 21, ... 26, 28, 29, 31,
-
Đất TM-DV nông thôn165.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳnh Lưu

5/5 - (1088 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.