Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Chương.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất TM-DV, Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 810.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255, Mỏ Đá Yên Sơn cũ - | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7 Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441 Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129, Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129, Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129, Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5 Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5 Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5 Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Từ Động eo - đến Hưu Ngọ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73, Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46, | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46, | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46, | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21 | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21 | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6 | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6 | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6 | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3 Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3 Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3 Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303, Từ thầy Bình -Trường mầm non xã - | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303, Từ thầy Bình -Trường mầm non xã - | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303, Từ thầy Bình -Trường mầm non xã - | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34 từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34 từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34 từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764, Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1 Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26, Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26, Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26, Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41) Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41) Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41) Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số Từ cống Núc - đến hết thôn 8 | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5 Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5 Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5 Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154, Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154, Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154, Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102, Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 385.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45 Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Khu vực Rú mối - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Khu vực Rú mối - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa Khu vực Rú mối - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, Rú triều - Đến Rú đèn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, Rú triều - Đến Rú đèn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, Rú triều - Đến Rú đèn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32 Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32 Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32 Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa Rú mối - Đến Nhà văn hóa | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa Rú mối - Đến Nhà văn hóa | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa Rú mối - Đến Nhà văn hóa | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7 Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7 Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7 Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46, Rú duân - Đến Rú đèn | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46, Rú duân - Đến Rú đèn | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46, Rú duân - Đến Rú đèn | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T Rú duân - Đến Rú đèn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T Rú duân - Đến Rú đèn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T Rú duân - Đến Rú đèn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa Rú tặng - Đến Rú phường | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa Rú tặng - Đến Rú phường | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa Rú tặng - Đến Rú phường | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ Rú gai - Đến Rú trửa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ Rú gai - Đến Rú trửa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ Rú gai - Đến Rú trửa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7 Rú vệ - Đến Rú hồ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7 Rú vệ - Đến Rú hồ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7 Rú vệ - Đến Rú hồ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30) Rú hồ - Đến Nhã do | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30) Rú hồ - Đến Nhã do | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30) Rú hồ - Đến Nhã do | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa A. Thùy - Đến A. Tứ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63, Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63, Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63, Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản Anh Tạo - Đến Bà Dũng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Rú kiêm - Đến Rú phường | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43, Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43, Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43, Ô. Lâm - Đến bà Dung | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa A Lộc - Đến ông Bá | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa A Lộc - Đến ông Bá | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa A Lộc - Đến ông Bá | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72 Anh Hậu - Đến A Hữu | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72 Anh Hậu - Đến A Hữu | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72 Anh Hậu - Đến A Hữu | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) - Anh Hậu - Đến A Hiệp | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) - Anh Hậu - Đến A Hiệp | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) - Anh Hậu - Đến A Hiệp | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa Rú tranh - Đến Cồ đá | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa Rú tranh - Đến Cồ đá | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa Rú tranh - Đến Cồ đá | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) - Rú tranh - Đến Rú cấm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) - Rú tranh - Đến Rú cấm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) - Rú tranh - Đến Rú cấm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa Rú ao - Đến Cồ đá | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa Rú ao - Đến Cồ đá | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa Rú ao - Đến Cồ đá | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38 Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38 Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38 Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than Ông Vợi - Đến anh Hồng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than Ông Vợi - Đến anh Hồng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than Ông Vợi - Đến anh Hồng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa A. Hải - Đến A. Hồng | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa A. Hải - Đến A. Hồng | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa A. Hải - Đến A. Hồng | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò Xã Triện - Đến Rú mít | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò Xã Triện - Đến Rú mít | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò Xã Triện - Đến Rú mít | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa Rú mít - | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa Rú mít - | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa Rú mít - | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) - Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) - Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) - Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa Rú cao - Đến Rú trệt | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa Rú cao - Đến Rú trệt | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa Rú cao - Đến Rú trệt | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa A Lâm - Đến Anh Thực | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa A Lâm - Đến Anh Thực | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa A Lâm - Đến Anh Thực | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa Rú chùa - Đến Rú Gai | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa Rú chùa - Đến Rú Gai | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa Rú chùa - Đến Rú Gai | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa Anh Đàn - Đến Anh Toàn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa Anh Đàn - Đến Anh Toàn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa Anh Đàn - Đến Anh Toàn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa Bà Thìn - Đến Anh Hiệp | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa Bà Thìn - Đến Anh Hiệp | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa Bà Thìn - Đến Anh Hiệp | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa Rú Trảu - Đến Xã Triện | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa Rú Trảu - Đến Xã Triện | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa Rú Trảu - Đến Xã Triện | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than Rú ao - Đến Nương Cộ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than Rú ao - Đến Nương Cộ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than Rú ao - Đến Nương Cộ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ Khu vực Rú vệ - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ Khu vực Rú vệ - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ Khu vực Rú vệ - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Chị Lưu - Đến Anh Trung | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Chị Lưu - Đến Anh Trung | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Chị Lưu - Đến Anh Trung | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than Khu vực Rú vệ - | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than Khu vực Rú vệ - | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than Khu vực Rú vệ - | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy | Đất SX-KD | 95.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy | Đất TM-DV | 104.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy | Đất ở | 190.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Khu vực Nương Dương - | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Khu vực Nương Dương - | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Khu vực Nương Dương - | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Khu vực Chợ Mới - | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Khu vực Chợ Mới - | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Khu vực Chợ Mới - | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11 Khu vực Cây dừa - | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11 Khu vực Cây dừa - | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11 Khu vực Cây dừa - | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô Khu vực Cây dừa - | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô Khu vực Cây dừa - | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô Khu vực Cây dừa - | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi: Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất SX-KD | 95.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi: Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất TM-DV | 104.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi: Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất ở | 190.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Cửa hàng - Đến Rú mối | Đất SX-KD | 95.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Cửa hàng - Đến Rú mối | Đất TM-DV | 104.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Cửa hàng - Đến Rú mối | Đất ở | 190.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35, Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35, Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35, Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37) Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37) Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37) Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108, Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108, Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108, Khu vực Cây dừa, Chợ mới - | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa Khu vực Cây dừa - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa Khu vực Cây dừa - | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa Khu vực Cây dừa - | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1 Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1 Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1 Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Khu vực Biến Thế | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Ngã Tư Bưu điện | Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Ngã Tư Bưu điện | Đất TM-DV | 445.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa Ngã Tư Bưu điện | Đất ở | 810.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59 Khu vực chợ mới | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59 Khu vực chợ mới | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59 Khu vực chợ mới | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Ngã tư chợ Mới | Đất SX-KD | 405.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Ngã tư chợ Mới | Đất TM-DV | 445.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa Ngã tư chợ Mới | Đất ở | 810.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3 - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3 - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3 - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4 Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4 Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4 Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) - Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) - Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) - Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông) | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất SX-KD | 125.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất SX-KD | 125.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175, Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất SX-KD | 125.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175, Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175, Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105, Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105, Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105, Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản Từ quán Việt - đi nhà ông Đình | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất SX-KD | 125.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất SX-KD | 125.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất TM-DV | 137.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên | Đất ở | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3 Từ ao cá - đến nhà chị Việt | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3 Từ ao cá - đến nhà chị Việt | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3 Từ ao cá - đến nhà chị Việt | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) - | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) - | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) - | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ Rú Tổi - Cồn trại | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ Rú Tổi - Cồn trại | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ Rú Tổi - Cồn trại | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1 Rú Tổi - Cồn trại | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh - | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh - | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh - | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87 - | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87 - | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87 - | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4) | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4) | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4) | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 265, 290, 289, 264, 291, 335, 336, 358, 218, 216, 217, 215, 213, 212, | Đất SX-KD | 90.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35 | Đất ở | 150.000 |
