• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Chương.

Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 15, 20, 25, 23, 27, 28, 29, 31, 33, 39, 40, 46, 48, 50, 53, 54, 60, 79,
Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ số
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ số
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ số
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệt
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệt
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 98, 100, 93, 91, 85, 82, 76 Tờ bản đồ số 42) - Xã Võ Liệt
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 Tờ
Từ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có
Đất SX-KD410.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 Tờ
Từ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có
Đất TM-DV451.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Sơn (Thửa 29, 22, 24, 30, 32, 37, 42, 49, 35, 26, 23, 19, 13, 6, 2, 57, 49, 48 Tờ
Từ vườn Lâm cảnh đi ra - đến nhà có
Đất ở820.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất SX-KD410.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất TM-DV451.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 1, 6, 15, 19, 23, 36, 54, 44, 8, 9, 10 Tờ bản đồ số 51) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất ở820.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất SX-KD410.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất TM-DV451.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Kim Hòa (Thửa 31, 21 Tờ bản đồ số 13) - Xã Võ Liệt
Đường viền xanh từ sân vận động - đến nhà ông Bình
Đất ở820.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng
Đất SX-KD410.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng
Đất TM-DV451.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Tân hà (Thửa 7, 11, 13, 9, 14, 12, 16, ……18, 20, 76, 78 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Cựa Thầy nhượng - đến vườn ông Thắng
Đất ở820.000
Huyện Thanh Chương QH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QH vùng Cửa Đình - QL 46 - (Thửa 19, 24 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 107, 193, 185, 187, 184, 183, 182, 179, 165, 166, 177, 160 Tờ bản đồ số 1
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệt
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệt
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Tiến (Thửa 21, 30, 33 Tờ bản đồ số 50) - Xã Võ Liệt
từ vườn ông Tầm - đến vườn ông Hải
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 91, 66, 101, 100 Tờ bản đồ số 47) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Kim Lương (Thửa 156, 155, 157, … Tờ bản đồ số 46) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Hậu - đến vườn ông Đệ
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - X
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - X
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 16, 19, 23, 27, 36, 32, 29, 39, 40, 45, 50, 56, 60, 62 Tờ bản đồ số 47) - X
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 3, 15, 30 Tờ bản đồ số 48) - Xã Võ Liệt
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Tân Hà (Thửa 37, 33, 48, 57, 80, 135, 134, 137, 139, 142, 146, 136, 140, 153, 138, 151,
Từ Trường THCS đi - đến Đền Bạch mã
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 13, 12, 11, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20 Tờ bản đồ số 3
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46 - Xóm Trường Yên (Thửa 1, 2, 4, 17 Tờ bản đồ số 35) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông Xuân - đến nhà văn hóa xã
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương Khu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương Khu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương Khu Quy hoạch dân cư vùng ao cầu quan QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - (Thửa 42, 33 Tờ bản đồ số 23) - Xã
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33
Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33
Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Yên Xuân (Thửa 81, 82, 62, 64, 61, 58, 49, 50, 54, 56, 56, 48, 42, 33
Từ cựa ông Dịnh lên Cầu bến Quan
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt
Khu thương mại
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt
Khu thương mại
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 322 Tờ bản đồ số 4) - Xã Võ Liệt
Khu thương mại
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 111, 102, 109, 108, 104, 105, 94, 93, 92, 91, 86, 76
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Thượng Đức (Thửa 137, 114, 105, 103, 97, 79, 73, 62, 54, 41, 51, 31,
Từ vườn ông Thảo - đến vườn ông Sáu
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166
Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166
Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Trung Đức (Thửa 235, 260, 236, 237, 238, 239, 218, 224, 211, 289, 166
Từ vườn anh Thành - đến kho HTX Thanh Minh
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 216, 233, 232, 231, 229, 227, 226, 225, 223, 221, 220
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 168, 161, 157, 154, 146, 225, 137, 143, 128, 121, 109
Từ NVH thôn Lam Giang - đến ông Hiếu Trung Đức
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1
Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1
Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 217, 89, 95, 90, 101, 102, 116, 109, 126, 121, 128, 1
Từ nhà văn hóa thôn Lam giang - đến Cầu Rộ
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ b
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ b
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 214, 213, 210, 205, 199, 191, 194, 201, 209, 208 Tờ b
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 8, 6, 5, 19, 17, 6, 2, 197, 187, 186, 185, 176, 188,
Từ vườn ông Ngọc - đến NVH thôn Lam Giang
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc
Đất SX-KD1.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc
Đất TM-DV1.100.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Lam Giang (Thửa 14, 11, 9, 15, 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ nhà ông An - đến nhà ông Ngọc
Đất ở2.000.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107
Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long
Đất SX-KD600.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107
Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long
Đất TM-DV660.000
Huyện Thanh Chương QL 46C ( Tỉnh lộ 533 cũ) - Xóm Khai Tiến (Thửa 169, 165, 166, 163, 147, 144, 142, 138, 121, 117, 107
Từ Cựa ông Bình - đến giáp Xã Thanh Long
Đất ở1.200.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Điền đi ông Nam
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Điền đi ông Nam
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Điền đi ông Nam
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Đạo đi ông Thủy
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Đạo đi ông Thủy
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Đạo đi ông Thủy
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Cam đi ông Cử
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Cam đi ông Cử
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Cam đi ông Cử
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Chuyên đi ông Dung
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Chuyên đi ông Dung
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Chuyên đi ông Dung
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Kha đi ông Quảng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Kha đi ông Quảng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Kha đi ông Quảng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Thường đi ông Sơn
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Thường đi ông Sơn
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
từ ông Thường đi ông Sơn
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ đường HCM đi ông Tùng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ đường HCM đi ông Tùng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ đường HCM đi ông Tùng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ ông Trần Mạo đi ông Hương
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ ông Trần Mạo đi ông Hương
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Hiền - Xã Thanh Phong
Từ ông Trần Mạo đi ông Hương
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Ông Đàn - Đường HCM
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Ông Đàn - Đường HCM
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đồng Kề - Xuân Hiền - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Ông Đàn - Đường HCM
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Hồ Hố - Cầu máng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Hồ Hố - Cầu máng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Quỳnh - Xã Thanh Phong
Hồ Hố - Cầu máng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
tư ông Sơn đi ông Chiến
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
tư ông Sơn đi ông Chiến
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
tư ông Sơn đi ông Chiến
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Thuật đi ông Thứ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Thuật đi ông Thứ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Thuật đi ông Thứ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Đăng đi Cố Hoằng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Đăng đi Cố Hoằng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
ông Đăng đi Cố Hoằng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
từ ông Linh đi ông Tâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
từ ông Linh đi ông Tâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
từ ông Linh đi ông Tâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Liên đi ông Huồng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Liên đi ông Huồng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Liên đi ông Huồng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Báu đi ông Đới
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Báu đi ông Đới
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Báu đi ông Đới
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Đạo
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Đạo
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Đạo
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Phúc
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Phúc
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Danh đi ông Phúc
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ bà Ngọ đĩ Xuân Thảo
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Thành đi ông Thanh
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Thành đi ông Thanh
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường xóm - Xóm Xuân Sơn 2 - Xã Thanh Phong
từ ông Thành đi ông Thanh
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Lý đi ông Xuân
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Lý đi ông Xuân
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Lý đi ông Xuân
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đính đi ông Đại
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đính đi ông Đại
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đính đi ông Đại
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Cầu Khe Đẻn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Cầu Khe Đẻn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
Cầu Khe Đẻn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Đoài đi ông Chương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Đoài đi ông Chương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Đoài đi ông Chương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Tiến đi ông Hiền
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Tiến đi ông Hiền
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
ông Tiến đi ông Hiền
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
bà Lựu đi ông Tiến
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
bà Lựu đi ông Tiến
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Sơn 1 - Xã Thanh Phong
bà Lựu đi ông Tiến
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
từ ông Vân - đến ô Sương
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
từ ông Vân - đến ô Sương
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
từ ông Vân - đến ô Sương
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
ông Ngọc - đến ô Hùng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
ông Ngọc - đến ô Hùng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
ông Ngọc - đến ô Hùng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ oông Thắng đi ông Lân
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ oông Thắng đi ông Lân
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ oông Thắng đi ông Lân
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Ngô - đến bà Loan
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Ngô - đến bà Loan
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Ngô - đến bà Loan
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Nghĩa - đến ô Sáng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Nghĩa - đến ô Sáng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ô Nghĩa - đến ô Sáng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiệt đi ông Chính
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiệt đi ông Chính
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiệt đi ông Chính
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Cát đi ông Áng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Cát đi ông Áng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Cát đi ông Áng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Khoa đi ông Tuổn
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Khoa đi ông Tuổn
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
Từ ông Khoa đi ông Tuổn
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
ông Chân - đến ông Khán
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
ông Chân - đến ông Khán
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
ông Chân - đến ông Khán
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Hương - đến ông Lý
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Hương - đến ông Lý
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Hương - đến ông Lý
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Quế đi Sân Nhà Mớ
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Quế đi Sân Nhà Mớ
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Liên - Xã Thanh Phong
từ ông Quế đi Sân Nhà Mớ
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Cống ông Hoằng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Cống ông Hoằng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Cống ông Hoằng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Trinh - đến ông Dư
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Trinh - đến ông Dư
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Trinh - đến ông Dư
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thắng - đến ông Luận
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thắng - đến ông Luận
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thắng - đến ông Luận
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ông Bính - đến ôngTân
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ông Bính - đến ôngTân
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ông Bính - đến ôngTân
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Cận đi ông Lân -
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Cận đi ông Lân -
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
từ ông Cận đi ông Lân -
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Phơn đi ông Liêm
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Phơn đi ông Liêm
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm X Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Phơn đi ông Liêm
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hồng ông Nam
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hồng ông Nam
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hồng ông Nam
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thanh - đến ông Lý
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thanh - đến ông Lý
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Thanh - đến ông Lý
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Khu vực Cơn Gạo
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Khu vực Cơn Gạo
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Khu vực Cơn Gạo
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hải đi ông Bắc
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hải đi ông Bắc
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hải đi ông Bắc
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Sơn đi ông Đới
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Sơn đi ông Đới
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Sơn đi ông Đới
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Nhân đi ông Thái
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Nhân đi ông Thái
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Nhân đi ông Thái
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Huấn đi ông Thắng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Huấn đi ông Thắng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Huấn đi ông Thắng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Khoái đi ông Điền
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Khoái đi ông Điền
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
từ ông Khoái đi ông Điền
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Hứa đi ông Sừ
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Hứa đi ông Sừ
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ ông Hứa đi ông Sừ
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Nhâm đi Cảnh Thắng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Hiền đi Bà Lài -
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Hiền đi Bà Lài -
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Bà Hiền đi Bà Lài -
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hùng - đến ông Lý
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hùng - đến ông Lý
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hùng - đến ông Lý
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh đi ông Đoàn
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh đi ông Đoàn
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh đi ông Đoàn
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Lộc đi ông ông Đoàn
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Lộc đi ông ông Đoàn
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thảo - Xã Thanh Phong
Từ ông Lộc đi ông ông Đoàn
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Tràn Sà nu đi ô Hải
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Tràn Sà nu đi ô Hải
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Tràn Sà nu đi ô Hải
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Hợp đi ông Bắc
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Hợp đi ông Bắc
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Hợp đi ông Bắc
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Trị đi ông Cường
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Trị đi ông Cường
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ ông Trị đi ông Cường
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ bà Hường đi ông Thông
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ bà Hường đi ông Thông
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Từ bà Hường đi ông Thông
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ ông Lương đi ông Quyền
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ ông Lương đi ông Quyền
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hoa - Xã Thanh Phong
Từ ông Lương đi ông Quyền
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hà đi ông Tùng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hà đi ông Tùng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hà đi ông Tùng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiển đi ông Quyền
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiển đi ông Quyền
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Hiển đi ông Quyền
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Tuyển - đến ông Như
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Tuyển - đến ông Như
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
Từ ông Tuyển - đến ông Như
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương khu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
từ ô Hoàng - đến ô Hòa
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương khu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
từ ô Hoàng - đến ô Hòa
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương khu vực khe chuối - Xóm Xuân Dũng 2 - Xã Thanh Phong
từ ô Hoàng - đến ô Hòa
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông triều đi ông hùng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông triều đi ông hùng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông triều đi ông hùng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Xứ cơn gạo Xuân Dũng 1
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Xứ cơn gạo Xuân Dũng 1
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
Xứ cơn gạo Xuân Dũng 1
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Điền - đến ô Chính
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Điền - đến ô Chính
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đập khe đẻn - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Điền - đến ô Chính
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Mại - đến ô Nhất
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Mại - đến ô Nhất
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực trọt lụi - Xóm Xuân Dũng 1 - Xã Thanh Phong
từ ô Mại - đến ô Nhất
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Chính đi bà Nho
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Chính đi bà Nho
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Chính đi bà Nho
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Tú - đến ông Ký
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Tú - đến ông Ký
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ ông Tú - đến ông Ký
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
cựa ông Thịnh - đến ô Lan
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
cựa ông Thịnh - đến ô Lan
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
cựa ông Thịnh - đến ô Lan
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ cửa bà Nga đi ông Thông
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ cửa bà Nga đi ông Thông
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Thủy - Xã Thanh Phong
Từ cửa bà Nga đi ông Thông
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Từ ông Thế đi ông Đạo
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Từ ông Thế đi ông Đạo
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Điền - Xã Thanh Phong
Từ ông Thế đi ông Đạo
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ TTVH Xuân Hồng đi ông Bá Mai
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ Trộc đá Hộ Dân đi ông Long
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Thể đi ông Hòa
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Thể đi ông Hòa
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Hồng - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Thể đi ông Hòa
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh Phong
Từ cửa ông Độ đi ông Sơn
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh Phong
Từ cửa ông Độ đi ông Sơn
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Đông - Xã Thanh Phong
Từ cửa ông Độ đi ông Sơn
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Khánh đi ô Phượng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Khánh đi ô Phượng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Khánh đi ô Phượng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Diến đi ông Huy
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Diến đi ông Huy
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ Ông Diến đi ông Huy
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Trục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Ông Thế đi ông Duệ
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Trục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Ông Thế đi ông Duệ
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Trục giao thông xóm - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Ông Thế đi ông Duệ
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Đường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Đường trục chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Từ ông Kiệm đi vùng 40 (ông Thắng)
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Trục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Đồng Kiện
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Trục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Đồng Kiện
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Trục đường xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Đồng Kiện
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Chợ Đàng
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Chợ Đàng
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính xã - Xóm Xuân Nam - Xã Thanh Phong
Khu vực Chợ Đàng
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Hiền đi ông Thắng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Hiền đi ông Thắng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Từ cựa ông Hiền đi ông Thắng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Cữa ông Bảo đi ông Lợi
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Cữa ông Bảo đi ông Lợi
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Trục đường chính - Xóm Xuân Hòa - Xã Thanh Phong
Cữa ông Bảo đi ông Lợi
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh Phong
Cầu Trạo - Đình làng
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh Phong
Cầu Trạo - Đình làng
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Khu vực đường thôn - Xóm Xuần Hòa - Xã Thanh Phong
Cầu Trạo - Đình làng
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Ông Chính đi Khe Đẻn
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Ông Chính đi Khe Đẻn
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Ông Chính đi Khe Đẻn
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Trung - Xã Thanh Phong
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Đường Hồ Chí Minh - Xóm Xuân Ngọc - Xã Thanh Phong
Từ Cầu Già Bà Tự đi Hà Tĩnh
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Phong
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Phong
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 223 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Phong
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ số
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ số
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 3 (Thửa 1625, 1626, 1627, 1628, 1630, 1631, 1694, 1629, 1695, 1696 Tờ bản đồ số
Từ Ông thìn xóm 3 đi xóm 1
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Từ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 5
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Từ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 5
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Từ giang vào xóm 7, 8 - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến Ông lễ xóm 5
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Vùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phong
từ bà Công - đến hết gia cui
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Vùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phong
từ bà Công - đến hết gia cui
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Vùng gia cui xóm 12 - Xã Thanh Phong
từ bà Công - đến hết gia cui
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh Phong
Từ ông Canh đi ông Hòa Minh
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh Phong
Từ ông Canh đi ông Hòa Minh
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường quanh hòn mả tổ (bổ sung còn sót của 2011) - Xã Thanh Phong
Từ ông Canh đi ông Hòa Minh
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường hoàn gia - Xã Thanh Phong
Từ anh Thành đi hoàn gia
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường hoàn gia - Xã Thanh Phong
Từ anh Thành đi hoàn gia
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường hoàn gia - Xã Thanh Phong
Từ anh Thành đi hoàn gia
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn dọc - Xã Thanh Phong
Tù bà Hoà - đến ông Thi
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn dọc - Xã Thanh Phong
Tù bà Hoà - đến ông Thi
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường cồn dọc - Xã Thanh Phong
Tù bà Hoà - đến ông Thi
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 8
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 8
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ anh Bình - đến nhà văn hoá xóm 8
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường và đợi - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông cường
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường và đợi - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông cường
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường và đợi - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông cường
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ ông tô - đến ông thiệu
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ ông tô - đến ông thiệu
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường cồn rừng - Xã Thanh Phong
Từ ông tô - đến ông thiệu
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vào ngang - Xã Thanh Phong
Từ ông Trường - đến kho xóm 8
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vào ngang - Xã Thanh Phong
Từ ông Trường - đến kho xóm 8
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vào ngang - Xã Thanh Phong
Từ ông Trường - đến kho xóm 8
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường ruộng mặt - Xã Thanh Phong
Từ cháng - đến vắp
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường ruộng mặt - Xã Thanh Phong
Từ cháng - đến vắp
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường ruộng mặt - Xã Thanh Phong
Từ cháng - đến vắp
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh Phong
Từ cầu - đến giáp cháng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh Phong
Từ cầu - đến giáp cháng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường nương giáo vào xóm7 - Xã Thanh Phong
Từ cầu - đến giáp cháng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường đến đồi lai năm - Xã Thanh Phong
Từ hóc đìa - đến thanh lĩnh
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường đến đồi lai năm - Xã Thanh Phong
Từ hóc đìa - đến thanh lĩnh
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường đến đồi lai năm - Xã Thanh Phong
Từ hóc đìa - đến thanh lĩnh
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường Hóc Địa - Xã Thanh Phong
Từ anh Dũng Mỹ - đến chò khe
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường Hóc Địa - Xã Thanh Phong
Từ anh Dũng Mỹ - đến chò khe
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường Hóc Địa - Xã Thanh Phong
Từ anh Dũng Mỹ - đến chò khe
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường Gia Hội - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh - đến cồn Hoang
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường Gia Hội - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh - đến cồn Hoang
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường Gia Hội - Xã Thanh Phong
Từ ông Hạnh - đến cồn Hoang
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường quanh mả tổ - Xã Thanh Phong
Từ bà Đương - đến cồn Hàn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường quanh mả tổ - Xã Thanh Phong
Từ bà Đương - đến cồn Hàn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường quanh mả tổ - Xã Thanh Phong
Từ bà Đương - đến cồn Hàn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường bàu tròn - Xã Thanh Phong
Từ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 11
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường bàu tròn - Xã Thanh Phong
Từ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 11
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường bàu tròn - Xã Thanh Phong
Từ ông Cường - đến hết hàn tròn Cồn hàn xóm 11
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm - đến ngã 3 sáu sào
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ ông Đặng - đến ngã 3 sán sào
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ nhà văn hoá - đến ngã ba sáu sào
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ đường 533 vào nhà VH -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ đường 533 vào nhà VH -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vào xóm 11 - Xã Thanh Phong
Từ đường 533 vào nhà VH -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường hốc - Xã Thanh Phong
Từ anh Vân đi anh quý xóm 11 -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường hốc - Xã Thanh Phong
Từ anh Vân đi anh quý xóm 11 -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường hốc - Xã Thanh Phong
Từ anh Vân đi anh quý xóm 11 -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường hủng bàu - Xã Thanh Phong
Từ ông Tác - đến ông Thành xóm 10
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường hủng bàu - Xã Thanh Phong
Từ ông Tác - đến ông Thành xóm 10
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường hủng bàu - Xã Thanh Phong
Từ ông Tác - đến ông Thành xóm 10
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường vằng - Xã Thanh Phong
Từ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 9
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường vằng - Xã Thanh Phong
Từ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 9
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường vằng - Xã Thanh Phong
Từ nhà ông Mậu - đến ông Canh xóm 9
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn thấp - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn thấp - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường cồn thấp - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Năm - đến ông Hoán xóm 10
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Năm - đến ông Hoán xóm 10
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Năm - đến ông Hoán xóm 10
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn tý - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý đi hương bàu -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường cồn tý - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý đi hương bàu -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường cồn tý - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý đi hương bàu -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý - đến cầu đất
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý - đến cầu đất
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ngã ba cồn tý - đến cầu đất
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ cống trạch - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ cống trạch - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ cống trạch - đến giáp Thanh Liên
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường Cồn đợi - Xã Thanh Phong
Từ ông Tiến - đến giáp Thanh Liên
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Lương - đến hết cồn đợi
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Lương - đến hết cồn đợi
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ bà Lương - đến hết cồn đợi
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh Phong
Từ anh Sỹ vào xóm 8 -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh Phong
Từ anh Sỹ vào xóm 8 -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường (Đường ruộng mậu) - Xã Thanh Phong
Từ anh Sỹ vào xóm 8 -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dốc cồn Mía - Xã Thanh Phong
Từ Anh quyền - đến ông Phương xóm 6
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dốc cồn Mía - Xã Thanh Phong
Từ Anh quyền - đến ông Phương xóm 6
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dốc cồn Mía - Xã Thanh Phong
Từ Anh quyền - đến ông Phương xóm 6
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phong
từ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phong
từ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ xóm 4 - Xã Thanh Phong
từ anh Hải - đến trường cấp 2đi hết bàu dường
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 4
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 4
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến nhà văn hoá xóm 4
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng bạc hà x4 -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng bạc hà x4 -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng bạc hà x4 -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 4 - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Thìn xóm 3 - đến Hưng Hoàng San
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú Chùa xóm 3 - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông thìn xóm 3 đi xóm 1 -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã vào xóm 2 - Xã Thanh Phong
Từ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã vào xóm 2 - Xã Thanh Phong
Từ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã vào xóm 2 - Xã Thanh Phong
Từ cổng làng đên ngã 4 ra rạng từ quán bà Hồng vào xóm 1 -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Khương - đến giáp xóm 3
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Khương - đến giáp xóm 3
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú chùa xóm 1 - Xã Thanh Phong
Từ ông Khương - đến giáp xóm 3
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 đi xóm 2 - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương đi xóm 2
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương đi xóm 2
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương đi xóm 2
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Khu vực rú luỵ - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến ông Dần
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến ông Dần
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sung - đến ông Dần
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1 - Xã Thanh Phong
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương - đến đê
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương - đến đê
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Phương - đến đê
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ kho xóm 6 - đến ông Thâm Đường và Đợi
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Liêm - đến xom 7
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Liêm - đến xom 7
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Liêm - đến xom 7
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ giăng vào xóm 7, 8 -
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ giăng vào xóm 7, 8 -
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ giăng vào xóm 7, 8 -
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Giáp Thanh Liên - đến ông lễ xóm 5
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Khu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Khu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Khu vực cồn cao đường vạc - Xã Thanh Phong
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sửu - đến trạm xã
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sửu - đến trạm xã
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Từ ông Sửu - đến trạm xã
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng di dân x7
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng di dân x7
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng di dân x7
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ anh Nga - đến giáp xóm 12
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ anh Nga - đến giáp xóm 12
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ anh Nga - đến giáp xóm 12
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ cồn tý đi xóm 11
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ cồn tý đi xóm 11
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ cồn tý đi xóm 11
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ bưu điện - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng gia hội
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng gia hội
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng gia hội
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông chỉnh - đến đường vào Thanh Lĩnh
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ ông Mậu - đến cồn đình (Khu vực ven hồ)
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 đi mầm non
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 đi mầm non
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 đi mầm non
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 xuống cồn tý và bến giăng
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 xuống cồn tý và bến giăng
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Đường 533 xuống cồn tý và bến giăng
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất SX-KD405.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất TM-DV445.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Quy hoạch vùng đồng nát
Đất ở810.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng
Đất SX-KD875.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng
Đất TM-DV962.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46c - Xã Thanh Phong
Từ chợ giăng - đến ngã ba đi rạng
Đất ở1.750.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Khu dân cư 2B -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Khu dân cư 2B -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1050, 1025, 1026, 575, 574, 510, 576, 511, 506 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Khu dân cư 2B -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115
Khu dân cư 2B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115
Khu dân cư 2B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 938, 877, 875, 874, 786, 762, 714, 1029, 1010, 1082, 1267, 1157, 1130, 115
Khu dân cư 2B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -
Đồng chăm 1B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -
Đồng chăm 1B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1002, 997, 970, 966, 942, 939, 943, 967, 941, 940, 1114 Tờ bản đồ số 21) -
Đồng chăm 1B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102
Đồng chăm 1B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102
Đồng chăm 1B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1095, 1094, 1113, 1115, 1116, 1096, 1092, 1093, 1076, 1053, 1050, 109, 102
Đồng chăm 1B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21
Khu dân cư
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21
Khu dân cư
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1001, 1000, 1028, 1027, 1052, 1051, 1072, 1073, 1075, 1074 Tờ bản đồ số 21
Khu dân cư
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 940, 941, 969, 968, 999, 998, 786, 967, 969 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Ph
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - X
Đòng chăm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - X
Đòng chăm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 645, 647, 646, 711, 710, 712, 713, 783, 784, 785, 886 Tờ bản đồ số 21) - X
Đòng chăm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Phong
Đồng chăm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Phong
Đồng chăm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 2B (Thửa 1185, 1184, 1053, 1052, 938, 871, 872 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Phong
Đồng chăm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương khu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương khu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương khu Dân cu 1B, 2B - Xóm 2B (Thửa 538, 591, 634, 675, 674, 870, 873, 93, 939, 1054, 1183, 937 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1784, 1846, 1858 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1535, 1274, 1731, 1841, 1861, 1725, 1726, 1728 Tờ bản đồ số 16) -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1536, 1537, 1538, 1536, 1652, 1839, 1789, 1779, 1780, 1732 Tờ bản đồ số
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1248, 1247, 1249, 1448, 1524, 1525, 1457 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Ph
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B - Xóm 3B (Thửa 1157, 1158, 1159, 1204, 1202, 1162, 1201, 1207, 1206 Tờ bản đồ số 16) -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Chọ săng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Chọ săng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 8B (Thửa 2, 5, 18, 15, 16 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Chọ săng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đông Tỉnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đông Tỉnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô B8, Lô B9 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đông Tỉnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A10, Lô A11, LÔ B1, Lô B2, Lô B3, Lô B4, Lô B5, Lô B6, Lô B7 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Vùng QH (Thửa Lô A 1, Lô A2, Lô A3, Lô A4, Lô A5, Lô A6, Lô A7, Lô A8, Lô A9 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Đông Tỉnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 3B (Thửa 1165, 1252, 1334, 1336, 1423, 1254 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa , 642, 643, 692, 694, 747, 804, 1164, 1020, 350, , 866 Tờ bản đồ số 17) - Xã Tha
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7B (Thửa 812, 813, 864, 897, 853, 896, 852, 851, 799, 814, 868, 895, 894, 367, 413 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 39, 41, 44, 47, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 39, 41, 44, 47, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 39, 41, 44, 47, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 2, 5, 18, 16, 577, 323 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 2, 5, 18, 16, 577, 323 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 2, 5, 18, 16, 577, 323 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1329, 1325, 1277, 1278, 1279, 1273, 1274, 1246, 1243 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1329, 1325, 1277, 1278, 1279, 1273, 1274, 1246, 1243 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1329, 1325, 1277, 1278, 1279, 1273, 1274, 1246, 1243 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1437, 1487, 1436, 1388, 1435, 1389, 1381, 1331, 1330, 1382, 1208, 1168 Tờ bản đồ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1437, 1487, 1436, 1388, 1435, 1389, 1381, 1331, 1330, 1382, 1208, 1168 Tờ bản đồ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1437, 1487, 1436, 1388, 1435, 1389, 1381, 1331, 1330, 1382, 1208, 1168 Tờ bản đồ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1333, 1250, 1239, 1208, 1179, 1169, 1148, 1150, 1182, 1199, 1211, , 1390, 1380 T
Rú Bạc
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1333, 1250, 1239, 1208, 1179, 1169, 1148, 1150, 1182, 1199, 1211, , 1390, 1380 T
Rú Bạc
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1333, 1250, 1239, 1208, 1179, 1169, 1148, 1150, 1182, 1199, 1211, , 1390, 1380 T
Rú Bạc
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1394, 1336, 1265, 1286, 1334, 1393, 1377, 1334, 1333 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Mo Câu
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1394, 1336, 1265, 1286, 1334, 1393, 1377, 1334, 1333 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Mo Câu
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1394, 1336, 1265, 1286, 1334, 1393, 1377, 1334, 1333 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh
Mo Câu
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 235, 236, 237, 238, 197, 164, 147, 209, 250, 208, 249, 240, 208, 198, 249, 198 T
Rú Quánh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 235, 236, 237, 238, 197, 164, 147, 209, 250, 208, 249, 240, 208, 198, 249, 198 T
Rú Quánh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 235, 236, 237, 238, 197, 164, 147, 209, 250, 208, 249, 240, 208, 198, 249, 198 T
Rú Quánh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 94, 41, 74, 42, 43, 96, 73, 72, 20, 97, 72, 45, 19, 145, 124, 273, 95, 148, 303
Cồn Cáu
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 94, 41, 74, 42, 43, 96, 73, 72, 20, 97, 72, 45, 19, 145, 124, 273, 95, 148, 303
Cồn Cáu
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 94, 41, 74, 42, 43, 96, 73, 72, 20, 97, 72, 45, 19, 145, 124, 273, 95, 148, 303
Cồn Cáu
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 231, 254, 268, 307, 322, 397, 428, 449, 477, 476, 556, 509 Tờ bản đồ số 12) - X
Rú Khiếc
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 231, 254, 268, 307, 322, 397, 428, 449, 477, 476, 556, 509 Tờ bản đồ số 12) - X
Rú Khiếc
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 231, 254, 268, 307, 322, 397, 428, 449, 477, 476, 556, 509 Tờ bản đồ số 12) - X
Rú Khiếc
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1362, 1177, 1175, 1172 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Bá Xuyên
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1362, 1177, 1175, 1172 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Bá Xuyên
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1362, 1177, 1175, 1172 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Bá Xuyên
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1231, 1301, 1355, 1405 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1231, 1301, 1355, 1405 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1231, 1301, 1355, 1405 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1202, 1206, 1228, 12351253, 1258, 1257, 1256, 1255, 1232 Tờ bản đồ số 12) - Xã
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1202, 1206, 1228, 12351253, 1258, 1257, 1256, 1255, 1232 Tờ bản đồ số 12) - Xã
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 1202, 1206, 1228, 12351253, 1258, 1257, 1256, 1255, 1232 Tờ bản đồ số 12) - Xã
Từ Văn Sáu - Đến Đình Cường
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 662, 578, 438, 439, 440, 441, 442 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Bá Phúc - Đến Trần Quý
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 662, 578, 438, 439, 440, 441, 442 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Bá Phúc - Đến Trần Quý
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư­ 8B (Thửa 662, 578, 438, 439, 440, 441, 442 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Từ Bá Phúc - Đến Trần Quý
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1433, 1432, 1365, 1425, 1426, 1267, 1492, 1486 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1433, 1432, 1365, 1425, 1426, 1267, 1492, 1486 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1433, 1432, 1365, 1425, 1426, 1267, 1492, 1486 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1500, 1484, 1519, 1435, 1432, 1368, 1434 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng. Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1500, 1484, 1519, 1435, 1432, 1368, 1434 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng. Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1500, 1484, 1519, 1435, 1432, 1368, 1434 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Trụng. Thiều 9A - Đến Chuong Nghia 9A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa , 264, 285, 316, 296, 295, 263, 317, 322, 355, 354, 362, 352, 363, 351, 364 T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa , 264, 285, 316, 296, 295, 263, 317, 322, 355, 354, 362, 352, 363, 351, 364 T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa , 264, 285, 316, 296, 295, 263, 317, 322, 355, 354, 362, 352, 363, 351, 364 T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 270, 240, 241, 210, 217, 212, 186, 178, 177, 142, 128, 141, 237, 236, 253, 26
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 270, 240, 241, 210, 217, 212, 186, 178, 177, 142, 128, 141, 237, 236, 253, 26
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 270, 240, 241, 210, 217, 212, 186, 178, 177, 142, 128, 141, 237, 236, 253, 26
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 562, 494, 444, 452, 248, 512, 490, 467, 443, 405, 419, 300 Tờ bản đồ số 7) -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 562, 494, 444, 452, 248, 512, 490, 467, 443, 405, 419, 300 Tờ bản đồ số 7) -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A+8A (Thửa 562, 494, 444, 452, 248, 512, 490, 467, 443, 405, 419, 300 Tờ bản đồ số 7) -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 445, 507, 560, 618, 671, 757, 844, 968, 638, 669, 919, 608 Tờ bản đồ số 7) - Xã Tha
Hiền Hai 8A - Đến Ông Đang 8A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 445, 507, 560, 618, 671, 757, 844, 968, 638, 669, 919, 608 Tờ bản đồ số 7) - Xã Tha
Hiền Hai 8A - Đến Ông Đang 8A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 445, 507, 560, 618, 671, 757, 844, 968, 638, 669, 919, 608 Tờ bản đồ số 7) - Xã Tha
Hiền Hai 8A - Đến Ông Đang 8A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1412, 1520, 1413, 1399, 1398, 1519, 1414, 1415, 1397, 1282 Tờ bản đồ số 2) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1412, 1520, 1413, 1399, 1398, 1519, 1414, 1415, 1397, 1282 Tờ bản đồ số 2) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1412, 1520, 1413, 1399, 1398, 1519, 1414, 1415, 1397, 1282 Tờ bản đồ số 2) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1529, 1521, 1617, 1623, 1734, 1530, 1411, 1401, 1400 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
6A+7A+8A -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1529, 1521, 1617, 1623, 1734, 1530, 1411, 1401, 1400 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
6A+7A+8A -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1529, 1521, 1617, 1623, 1734, 1530, 1411, 1401, 1400 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
6A+7A+8A -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1766, 1767, 1738, 1625, 1621, 1620, 1526, 1527, 1528 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
Nhã 6A - Đến Thắng 5A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1766, 1767, 1738, 1625, 1621, 1620, 1526, 1527, 1528 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
Nhã 6A - Đến Thắng 5A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1766, 1767, 1738, 1625, 1621, 1620, 1526, 1527, 1528 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Pho
Nhã 6A - Đến Thắng 5A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 186, 212, 240, 241, 249, 270, 300, 419, 490, 236, 237, 253, 254, 322 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 186, 212, 240, 241, 249, 270, 300, 419, 490, 236, 237, 253, 254, 322 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 186, 212, 240, 241, 249, 270, 300, 419, 490, 236, 237, 253, 254, 322 Tờ bản đồ s
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 350, 349, 310, 329, 267, 266, 252, 309, 348, 345, 306, 426, 120, 106 Tờ bản đồ số 5
Từ bà Văn - Đến Trần Thuỷ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 350, 349, 310, 329, 267, 266, 252, 309, 348, 345, 306, 426, 120, 106 Tờ bản đồ số 5
Từ bà Văn - Đến Trần Thuỷ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 350, 349, 310, 329, 267, 266, 252, 309, 348, 345, 306, 426, 120, 106 Tờ bản đồ số 5
Từ bà Văn - Đến Trần Thuỷ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 261, 194, 129, 117, 55, 45, 344, 333, 385, 386, 411, 413, 538, 410 Tờ bản đồ số 10)
Từ Trọng Tài - Đến Bà Tố
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 261, 194, 129, 117, 55, 45, 344, 333, 385, 386, 411, 413, 538, 410 Tờ bản đồ số 10)
Từ Trọng Tài - Đến Bà Tố
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 261, 194, 129, 117, 55, 45, 344, 333, 385, 386, 411, 413, 538, 410 Tờ bản đồ số 10)
Từ Trọng Tài - Đến Bà Tố
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 343, 384, 414 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Võ Minh - Đến Cảnh Lý
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 343, 384, 414 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Võ Minh - Đến Cảnh Lý
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 343, 384, 414 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Võ Minh - Đến Cảnh Lý
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 59, 14, 15, 01, 17, 16 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 59, 14, 15, 01, 17, 16 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 59, 14, 15, 01, 17, 16 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 63, 107, 136, 182, 204, 256, 183, 62, 61, 184, 134, 135, 109 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 63, 107, 136, 182, 204, 256, 183, 62, 61, 184, 134, 135, 109 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 63, 107, 136, 182, 204, 256, 183, 62, 61, 184, 134, 135, 109 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Từ bà Mậu Toàn - Đến . Hữu Phượng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 363, 388, 428, 406, 460, 461 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Lộc - Đến Trần Đàm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 363, 388, 428, 406, 460, 461 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Lộc - Đến Trần Đàm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 363, 388, 428, 406, 460, 461 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Lộc - Đến Trần Đàm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 442, 398, 392, 393 , 397, 395, 396, 355, 315, 197, 196, 195, 130 Tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 442, 398, 392, 393 , 397, 395, 396, 355, 315, 197, 196, 195, 130 Tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 442, 398, 392, 393 , 397, 395, 396, 355, 315, 197, 196, 195, 130 Tờ bản đồ số 10
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 600, 558, 553, 496, 492, 447, 446, 445, 444, 443, 109, 55, 202, 952 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 600, 558, 553, 496, 492, 447, 446, 445, 444, 443, 109, 55, 202, 952 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 600, 558, 553, 496, 492, 447, 446, 445, 444, 443, 109, 55, 202, 952 Tờ bản đồ số
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 825, 824, 767, 410, 36, 426 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 825, 824, 767, 410, 36, 426 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 825, 824, 767, 410, 36, 426 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 650, 598, 599, 651, 495, 189, 190, 56, 114, 113, 952, 556, 555, 395, 880, 103, 8
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 650, 598, 599, 651, 495, 189, 190, 56, 114, 113, 952, 556, 555, 395, 880, 103, 8
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1A (Thửa 650, 598, 599, 651, 495, 189, 190, 56, 114, 113, 952, 556, 555, 395, 880, 103, 8
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 137, 136, 132, 145, 333, 263, 255, 214, 194, 221, 256, 262 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 137, 136, 132, 145, 333, 263, 255, 214, 194, 221, 256, 262 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 137, 136, 132, 145, 333, 263, 255, 214, 194, 221, 256, 262 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 364, 292, 366, 265, 254, 213, 196, 167, 157, 158, 160, 146 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 364, 292, 366, 265, 254, 213, 196, 167, 157, 158, 160, 146 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 364, 292, 366, 265, 254, 213, 196, 167, 157, 158, 160, 146 Tờ bản đồ số 5) - Xã Tha
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 197, 182, 211, 134, 95, 56, 122, 115, 347, 330, 307, 346 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 197, 182, 211, 134, 95, 56, 122, 115, 347, 330, 307, 346 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 197, 182, 211, 134, 95, 56, 122, 115, 347, 330, 307, 346 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh
Từ Hữu Lâm - Đến Trần Phúc (Hoa))
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1085, 1157, 1178, 1156, 1086, 1061 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Phong
Vùng Rú rò -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1085, 1157, 1178, 1156, 1086, 1061 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Phong
Vùng Rú rò -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1085, 1157, 1178, 1156, 1086, 1061 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Phong
Vùng Rú rò -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1180, 1181, 1155, 842, 873, 872, 956, 975, 1062, 1063, 874, 1061 Tờ bản đồ số 6) -
Vùng Rú rò -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1180, 1181, 1155, 842, 873, 872, 956, 975, 1062, 1063, 874, 1061 Tờ bản đồ số 6) -
Vùng Rú rò -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1180, 1181, 1155, 842, 873, 872, 956, 975, 1062, 1063, 874, 1061 Tờ bản đồ số 6) -
Vùng Rú rò -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1400, 1467, 1399, 1468, 1370, 1285, 1284, 1371, 1179, 1367, 955a Tờ bản đồ số 6)
Khu dân cư vùng Rú rò -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1400, 1467, 1399, 1468, 1370, 1285, 1284, 1371, 1179, 1367, 955a Tờ bản đồ số 6)
Khu dân cư vùng Rú rò -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1400, 1467, 1399, 1468, 1370, 1285, 1284, 1371, 1179, 1367, 955a Tờ bản đồ số 6)
Khu dân cư vùng Rú rò -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 304, 275, 274, 273, 272, 234, 210, 196, 168, 1097, 1118, 1095, 1165, 1139 Tờ bản
Từ Lê Thông - Đến Phan Bảy
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 304, 275, 274, 273, 272, 234, 210, 196, 168, 1097, 1118, 1095, 1165, 1139 Tờ bản
Từ Lê Thông - Đến Phan Bảy
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 304, 275, 274, 273, 272, 234, 210, 196, 168, 1097, 1118, 1095, 1165, 1139 Tờ bản
Từ Lê Thông - Đến Phan Bảy
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 212, 270, 322, 378, 398, 399, 427, 450, 451 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Tư Văn Năm - Đến Văn Nga
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 212, 270, 322, 378, 398, 399, 427, 450, 451 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Tư Văn Năm - Đến Văn Nga
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 212, 270, 322, 378, 398, 399, 427, 450, 451 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Tư Văn Năm - Đến Văn Nga
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 186, 166, 129, 139, 161, 144, 145, 130, 126, 1089, 107, 131, 123 Tờ bản đồ số 5) -
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 186, 166, 129, 139, 161, 144, 145, 130, 126, 1089, 107, 131, 123 Tờ bản đồ số 5) -
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 186, 166, 129, 139, 161, 144, 145, 130, 126, 1089, 107, 131, 123 Tờ bản đồ số 5) -
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 336, 302, 304, 365, 261, 294, 295, 296, 258, 257, 192, 191, 189, 193, 187 Tờ b
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 336, 302, 304, 365, 261, 294, 295, 296, 258, 257, 192, 191, 189, 193, 187 Tờ b
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 334, 336, 302, 304, 365, 261, 294, 295, 296, 258, 257, 192, 191, 189, 193, 187 Tờ b
Từ Trần Khương - Đến Bà Hồng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
-
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
-
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
-
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1842, 1841, 1825, 1826, 1747, 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh
-
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1842, 1841, 1825, 1826, 1747, 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh
-
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 5A (Thửa 1842, 1841, 1825, 1826, 1747, 1748, 1735, 1746, 1745 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh
-
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1884, 1938, 1943, 1823, 1882, 1749, 1731, 1628, 1616, 1732, 1627, 1733, 1824 Tờ
-
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1884, 1938, 1943, 1823, 1882, 1749, 1731, 1628, 1616, 1732, 1627, 1733, 1824 Tờ
-
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1884, 1938, 1943, 1823, 1882, 1749, 1731, 1628, 1616, 1732, 1627, 1733, 1824 Tờ
-
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa , 1785, 1784, 1781, 1929, 1928, 1879, 1880, 1881, 1882, 1865, 1864, 1883, 1863, 162
Văn Nhã 6A - Đến Trọng Thắng 5A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa , 1785, 1784, 1781, 1929, 1928, 1879, 1880, 1881, 1882, 1865, 1864, 1883, 1863, 162
Văn Nhã 6A - Đến Trọng Thắng 5A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa , 1785, 1784, 1781, 1929, 1928, 1879, 1880, 1881, 1882, 1865, 1864, 1883, 1863, 162
Văn Nhã 6A - Đến Trọng Thắng 5A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 894, 895, 853, 854, 811, 812, 810, 760 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 894, 895, 853, 854, 811, 812, 810, 760 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 894, 895, 853, 854, 811, 812, 810, 760 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 949, 948, 966, 967, 947, 944, 945, 946, 628, 929, 927, 930 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 949, 948, 966, 967, 947, 944, 945, 946, 628, 929, 927, 930 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 1B (Thửa 949, 948, 966, 967, 947, 944, 945, 946, 628, 929, 927, 930 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 235, 113, 29, 30, 46, 47, 134, 218, 133, 34, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 21) - X
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 235, 113, 29, 30, 46, 47, 134, 218, 133, 34, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 21) - X
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 235, 113, 29, 30, 46, 47, 134, 218, 133, 34, 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 21) - X
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 436, 342, 341, 343, 331, 234, 310, 344, 345, 308, 309, 201 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 436, 342, 341, 343, 331, 234, 310, 344, 345, 308, 309, 201 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 436, 342, 341, 343, 331, 234, 310, 344, 345, 308, 309, 201 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 578, 579, 580, 842, 522, 521, 520, 523, 439, 400, , 437 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 578, 579, 580, 842, 522, 521, 520, 523, 439, 400, , 437 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 578, 579, 580, 842, 522, 521, 520, 523, 439, 400, , 437 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 582, 628, 613, 624, 499, 498, 705, 706, 707, 644, 573, 643 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 582, 628, 613, 624, 499, 498, 705, 706, 707, 644, 573, 643 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 582, 628, 613, 624, 499, 498, 705, 706, 707, 644, 573, 643 Tờ bản đồ số 21) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 724, 723, 727, 721, 720, 651, 639, 572, , 581 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 724, 723, 727, 721, 720, 651, 639, 572, , 581 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 2B (Thửa 724, 723, 727, 721, 720, 651, 639, 572, , 581 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Phong
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 315, 314, 226, 201, 225, 202, 203, 44, 24, 25, 23, 21, 47 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 315, 314, 226, 201, 225, 202, 203, 44, 24, 25, 23, 21, 47 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 315, 314, 226, 201, 225, 202, 203, 44, 24, 25, 23, 21, 47 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1369, 1368, 1367, 2177, 1262, 1286, 1059, 955, 879, 761 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh
Rỳ Rũ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1369, 1368, 1367, 2177, 1262, 1286, 1059, 955, 879, 761 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh
Rỳ Rũ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1369, 1368, 1367, 2177, 1262, 1286, 1059, 955, 879, 761 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh
Rỳ Rũ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2451, 2344, 2345, 2865, 2866, 2864, 2348 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đồng giếng
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2451, 2344, 2345, 2865, 2866, 2864, 2348 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đồng giếng
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2451, 2344, 2345, 2865, 2866, 2864, 2348 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Đồng giếng
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 209, 208, 207, 225, 256, 263, 2686, 294, 318, 356 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 209, 208, 207, 225, 256, 263, 2686, 294, 318, 356 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 209, 208, 207, 225, 256, 263, 2686, 294, 318, 356 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 361, 394, 393, 422, 401, 391, 350, 315, 297, 284, 266, 223, 286, 323, 279, 301, 254
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 361, 394, 393, 422, 401, 391, 350, 315, 297, 284, 266, 223, 286, 323, 279, 301, 254
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 361, 394, 393, 422, 401, 391, 350, 315, 297, 284, 266, 223, 286, 323, 279, 301, 254
Huồng 8A - Đến Bà Mến 8A
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2837, 2838, 2839, 2771, 2840, 574, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2837, 2838, 2839, 2771, 2840, 574, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2837, 2838, 2839, 2771, 2840, 574, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2835, 2834, 2745, 2768, 2822, 2836, 2821, 2769, 2820 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2835, 2834, 2745, 2768, 2822, 2836, 2821, 2769, 2820 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2835, 2834, 2745, 2768, 2822, 2836, 2821, 2769, 2820 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2669, 2670, 2668, 2685, 2746, 2748, 2747, 2767, 2823 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2669, 2670, 2668, 2685, 2746, 2748, 2747, 2767, 2823 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 5B (Thửa 2669, 2670, 2668, 2685, 2746, 2748, 2747, 2767, 2823 Tờ bản đồ số 11) - Xã
Khu dân cư 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 722, 746, 745, 803, 316 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 4B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 722, 746, 745, 803, 316 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 4B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 722, 746, 745, 803, 316 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 4B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 651, 601, 670, 671, 650, 649, 603, 674, 673, 723, 724, 744 Tờ bản đồ số 16) - Xã Th
Khu dân cư 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 651, 601, 670, 671, 650, 649, 603, 674, 673, 723, 724, 744 Tờ bản đồ số 16) - Xã Th
Khu dân cư 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 651, 601, 670, 671, 650, 649, 603, 674, 673, 723, 724, 744 Tờ bản đồ số 16) - Xã Th
Khu dân cư 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1028, 1103, 883, 812, 810, 809, 741, 727, 726, 669, 19, 20, 45, 198, 493, 574, 1902
Khu dân cư 4B + 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1028, 1103, 883, 812, 810, 809, 741, 727, 726, 669, 19, 20, 45, 198, 493, 574, 1902
Khu dân cư 4B + 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1028, 1103, 883, 812, 810, 809, 741, 727, 726, 669, 19, 20, 45, 198, 493, 574, 1902
Khu dân cư 4B + 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 571, 572, 227, 198, 310, 802, 814, 880, 887, 886, 954, 1030, 120, 20, 45, 198, 493
Khu dân cư 4B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 571, 572, 227, 198, 310, 802, 814, 880, 887, 886, 954, 1030, 120, 20, 45, 198, 493
Khu dân cư 4B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 571, 572, 227, 198, 310, 802, 814, 880, 887, 886, 954, 1030, 120, 20, 45, 198, 493
Khu dân cư 4B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1042, 1038, 1035, 1036 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 1B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1042, 1038, 1035, 1036 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 1B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1042, 1038, 1035, 1036 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Phong
Khu dân cư 1B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 968, 969, 970, 996, 997, 1023, 1024, 1026, 1027, 2034 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh P
Khu dân cư 1B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 968, 969, 970, 996, 997, 1023, 1024, 1026, 1027, 2034 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh P
Khu dân cư 1B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 968, 969, 970, 996, 997, 1023, 1024, 1026, 1027, 2034 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh P
Khu dân cư 1B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 6B, 7B (Thửa 881, 882, 880, 885, 1030, 1104, 1157, 1158, 1159, 1204, 1206, 1300, 1370, 1
Khu dân cư 4B + 5B
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 6B, 7B (Thửa 881, 882, 880, 885, 1030, 1104, 1157, 1158, 1159, 1204, 1206, 1300, 1370, 1
Khu dân cư 4B + 5B
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm 6B, 7B (Thửa 881, 882, 880, 885, 1030, 1104, 1157, 1158, 1159, 1204, 1206, 1300, 1370, 1
Khu dân cư 4B + 5B
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1084, 858, 857 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1084, 858, 857 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 1084, 858, 857 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 223, 224, 134, 180, 181, 225, 259, 1173, 1104 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 223, 224, 134, 180, 181, 225, 259, 1173, 1104 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 9A (Thửa 223, 224, 134, 180, 181, 225, 259, 1173, 1104 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1283, 1282, 1201, 1222, 1240, 1270, 1322, 1434 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1283, 1282, 1201, 1222, 1240, 1270, 1322, 1434 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1283, 1282, 1201, 1222, 1240, 1270, 1322, 1434 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1237, 1227, 1238, 1266, 1317 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1237, 1227, 1238, 1266, 1317 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 1237, 1227, 1238, 1266, 1317 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 964, 876, 970, 965, 787, 486, 487, 388, 389, 261, 263 Tờ bản đồ số 12) - Xã Than
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 964, 876, 970, 965, 787, 486, 487, 388, 389, 261, 263 Tờ bản đồ số 12) - Xã Than
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 8B (Thửa 964, 876, 970, 965, 787, 486, 487, 388, 389, 261, 263 Tờ bản đồ số 12) - Xã Than
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 300, 322, 1499, 1498, 1497 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 300, 322, 1499, 1498, 1497 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 7A (Thửa 300, 322, 1499, 1498, 1497 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 33, 86, 30, 178 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 33, 86, 30, 178 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 33, 86, 30, 178 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1270, 1322, 1379, 1434, 1390, 1389, 1435, 1381, 1331, 1380, 1279, 1105 Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1270, 1322, 1379, 1434, 1390, 1389, 1435, 1381, 1331, 1380, 1279, 1105 Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1270, 1322, 1379, 1434, 1390, 1389, 1435, 1381, 1331, 1380, 1279, 1105 Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư Xóm 8B (Thửa 1117, 1201, 1222, 1240, 1116 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư Xóm 8B (Thửa 1117, 1201, 1222, 1240, 1116 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư Xóm 8B (Thửa 1117, 1201, 1222, 1240, 1116 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1872, 1682, 1574, 1930, 1681, 1574, 1937 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1872, 1682, 1574, 1930, 1681, 1574, 1937 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6A (Thửa 1872, 1682, 1574, 1930, 1681, 1574, 1937 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 805, 746, 1028, 1165, 1088, 142, 213, 207, 465, 135, 215, 64, 410, 515, 4
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 805, 746, 1028, 1165, 1088, 142, 213, 207, 465, 135, 215, 64, 410, 515, 4
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 805, 746, 1028, 1165, 1088, 142, 213, 207, 465, 135, 215, 64, 410, 515, 4
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 806, 860, 903, 949, 1021, 1086, 1164, 1089, 1020, 950, 953904, 905, 951,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 806, 860, 903, 949, 1021, 1086, 1164, 1089, 1020, 950, 953904, 905, 951,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B Đến 7B (Thửa 806, 860, 903, 949, 1021, 1086, 1164, 1089, 1020, 950, 953904, 905, 951,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1281, 1249, 1241, 1221, 1212, 1183, 1323, 1280, 1272, 1247, 1220, 1215 Tờ bản đồ
Cảnh Nguyên - Đến ông Công
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1281, 1249, 1241, 1221, 1212, 1183, 1323, 1280, 1272, 1247, 1220, 1215 Tờ bản đồ
Cảnh Nguyên - Đến ông Công
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư 6B (Thửa 1281, 1249, 1241, 1221, 1212, 1183, 1323, 1280, 1272, 1247, 1220, 1215 Tờ bản đồ
Cảnh Nguyên - Đến ông Công
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 858, 857, 805, 746, 912, 865, 914, 867, 24, 513 Tờ bản đồ số 17) - Xã Than
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 858, 857, 805, 746, 912, 865, 914, 867, 24, 513 Tờ bản đồ số 17) - Xã Than
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 858, 857, 805, 746, 912, 865, 914, 867, 24, 513 Tờ bản đồ số 17) - Xã Than
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 951, 952, 1088, 1165, 953, 950, 903, 860, 864, 897, 816 Tờ bản đồ số 17) -
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 951, 952, 1088, 1165, 953, 950, 903, 860, 864, 897, 816 Tờ bản đồ số 17) -
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm 7B (Thửa 951, 952, 1088, 1165, 953, 950, 903, 860, 864, 897, 816 Tờ bản đồ số 17) -
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 8B (Thửa 39, 36, 41, 44, 47, 46, 48, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đình Cương - Đến Văn Mão
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 8B (Thửa 39, 36, 41, 44, 47, 46, 48, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đình Cương - Đến Văn Mão
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 8B (Thửa 39, 36, 41, 44, 47, 46, 48, 49, 50 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Phong
Đình Cương - Đến Văn Mão
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 361, 481, 419, 461, 149, 302, 356, 409 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Pho
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 361, 481, 419, 461, 149, 302, 356, 409 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Pho
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 361, 481, 419, 461, 149, 302, 356, 409 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Pho
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 57, 5655, 10, 54, 202, 239, 267, 284, 266, 265, 221, 264 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 57, 5655, 10, 54, 202, 239, 267, 284, 266, 265, 221, 264 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 57, 5655, 10, 54, 202, 239, 267, 284, 266, 265, 221, 264 Tờ bản đồ số
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 217, 147, 130, 128, 129, 243, 263, 218, 219, 127, 203, 78 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 217, 147, 130, 128, 129, 243, 263, 218, 219, 127, 203, 78 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 217, 147, 130, 128, 129, 243, 263, 218, 219, 127, 203, 78 Tờ bản đồ số
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 359, 349, 305, 348, 360, 346, 347, 287, 261, 244, 286, 262 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 359, 349, 305, 348, 360, 346, 347, 287, 261, 244, 286, 262 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 359, 349, 305, 348, 360, 346, 347, 287, 261, 244, 286, 262 Tờ bản đồ s
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 245, 206, 146, 115, 145, 258, 303, 259, 304, 357, 408, 417 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 245, 206, 146, 115, 145, 258, 303, 259, 304, 357, 408, 417 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 245, 206, 146, 115, 145, 258, 303, 259, 304, 357, 408, 417 Tờ bản đồ s
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 62, 60, 4, 5, 59, 73, 72, 71, 131, 70, 132, 143, 214, 246 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 62, 60, 4, 5, 59, 73, 72, 71, 131, 70, 132, 143, 214, 246 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm 6B-7B (Thửa 62, 60, 4, 5, 59, 73, 72, 71, 131, 70, 132, 143, 214, 246 Tờ bản đồ số
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1537, 1652, 1640, 01, 02, 03, 04 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1537, 1652, 1640, 01, 02, 03, 04 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1537, 1652, 1640, 01, 02, 03, 04 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1371, 1450, 1449, 1525, 1524, 1538 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1371, 1450, 1449, 1525, 1524, 1538 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1371, 1450, 1449, 1525, 1524, 1538 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1207, 1201, 1247, , 1249, 1298 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1207, 1201, 1247, , 1249, 1298 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1207, 1201, 1247, , 1249, 1298 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1202 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1202 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1202 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phong
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1788, 1845, 804, 805, 743, 806, 8862, 807, 884, 881, 802 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1788, 1845, 804, 805, 743, 806, 8862, 807, 884, 881, 802 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1788, 1845, 804, 805, 743, 806, 8862, 807, 884, 881, 802 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1856, 1648, 1727, 1729, 1783, 1782, 1781, 1787, 1786 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1856, 1648, 1727, 1729, 1783, 1782, 1781, 1787, 1786 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1856, 1648, 1727, 1729, 1783, 1782, 1781, 1787, 1786 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1644, 1726, 1725, 1731, 1841, 1861, 1728, 1784, 1846 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1644, 1726, 1725, 1731, 1841, 1861, 1728, 1784, 1846 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 3B (Thửa 1644, 1726, 1725, 1731, 1841, 1861, 1728, 1784, 1846 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1642, 1641, 1650, 1723, 1734, 589, 588 , 1531, 1646, 1532 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1642, 1641, 1650, 1723, 1734, 589, 588 , 1531, 1646, 1532 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1642, 1641, 1650, 1723, 1734, 589, 588 , 1531, 1646, 1532 Tờ bản đồ số 16) - Xã
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1653, 1720, 1721, 1776, 1777, 1778, 1722, 1643, 1649 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
-
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1653, 1720, 1721, 1776, 1777, 1778, 1722, 1643, 1649 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
-
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1653, 1720, 1721, 1776, 1777, 1778, 1722, 1643, 1649 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
-
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1200, 1250, 1248, 1249, 1162, 1244, 1245, 1639 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phon
-
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1200, 1250, 1248, 1249, 1162, 1244, 1245, 1639 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phon
-
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1200, 1250, 1248, 1249, 1162, 1244, 1245, 1639 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Phon
-
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1105, 1164, 1198, 1199, 1200, 1156, 1198, 1199, 1246 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1105, 1164, 1198, 1199, 1200, 1156, 1198, 1199, 1246 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 1105, 1164, 1198, 1199, 1200, 1156, 1198, 1199, 1246 Tờ bản đồ số 16) - Xã Than
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 801, 749, 879, 887, 956, 995, 1028, 742, 341, 43, 412, 880, 955, 953 Tờ bản đồ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 801, 749, 879, 887, 956, 995, 1028, 742, 341, 43, 412, 880, 955, 953 Tờ bản đồ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 4B (Thửa 801, 749, 879, 887, 956, 995, 1028, 742, 341, 43, 412, 880, 955, 953 Tờ bản đồ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1014, 984, 985, 981, 980, 982, 983, 957, 882, 881, 880 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1014, 984, 985, 981, 980, 982, 983, 957, 882, 881, 880 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1014, 984, 985, 981, 980, 982, 983, 957, 882, 881, 880 Tờ bản đồ số 21) - Xã Th
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 966, 948, 949, 930, 926, 927, 928, 895, 853, 852 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Ph
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 966, 948, 949, 930, 926, 927, 928, 895, 853, 852 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Ph
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 966, 948, 949, 930, 926, 927, 928, 895, 853, 852 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Ph
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1027, 1026, 1025, 1023, 997, 996, 969, 970, 968, 946, 945, 947, 967 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1027, 1026, 1025, 1023, 997, 996, 969, 970, 968, 946, 945, 947, 967 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1027, 1026, 1025, 1023, 997, 996, 969, 970, 968, 946, 945, 947, 967 Tờ bản đồ s
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1038, 1034, 1035, 1036, 1039, 1037, 1029, 1030, 1012, 1015, 1028 Tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1038, 1034, 1035, 1036, 1039, 1037, 1029, 1030, 1012, 1015, 1028 Tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 1038, 1034, 1035, 1036, 1039, 1037, 1029, 1030, 1012, 1015, 1028 Tờ bản đồ số 2
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 1871, 1870, 1869, 1786, 1783, 1679, 1576, 1874, 1933 Tờ bản đồ số 2) - Xã Than
Từ Võ Bá 6A - Đến Trọng Thìn 6A
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 1871, 1870, 1869, 1786, 1783, 1679, 1576, 1874, 1933 Tờ bản đồ số 2) - Xã Than
Từ Võ Bá 6A - Đến Trọng Thìn 6A
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 1871, 1870, 1869, 1786, 1783, 1679, 1576, 1874, 1933 Tờ bản đồ số 2) - Xã Than
Từ Võ Bá 6A - Đến Trọng Thìn 6A
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 443, 434, 392, 385, 386, 387, 316, 264, 312, 311 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh P
Từ Trần Quý - Đến Võ Kỷ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 443, 434, 392, 385, 386, 387, 316, 264, 312, 311 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh P
Từ Trần Quý - Đến Võ Kỷ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn-KV3 (Thửa 443, 434, 392, 385, 386, 387, 316, 264, 312, 311 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh P
Từ Trần Quý - Đến Võ Kỷ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 932, 933, 934, 935, 949, 963, 992, 1007, 1046, 1044, 1065, 1084, 1107, 1134 Tờ
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 932, 933, 934, 935, 949, 963, 992, 1007, 1046, 1044, 1065, 1084, 1107, 1134 Tờ
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 932, 933, 934, 935, 949, 963, 992, 1007, 1046, 1044, 1065, 1084, 1107, 1134 Tờ
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 987, 1012, 1036, 1040, 1058, 1061, 1081, 1060, 1013, 1037, 1039, 1059, 962, 119
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 987, 1012, 1036, 1040, 1058, 1061, 1081, 1060, 1013, 1037, 1039, 1059, 962, 119
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm 1B (Thửa 987, 1012, 1036, 1040, 1058, 1061, 1081, 1060, 1013, 1037, 1039, 1059, 962, 119
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn 3A (Thửa 364, 407, 427, 477, 365, 409, 408 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Thảo - đến Bà Chư
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn 3A (Thửa 364, 407, 427, 477, 365, 409, 408 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Thảo - đến Bà Chư
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường thôn 3A (Thửa 364, 407, 427, 477, 365, 409, 408 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Từ Trần Thảo - đến Bà Chư
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn - KV3 (Thửa 1878, 1877, 1931, 1935, 1936, 1932 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Hùng Hằng 6A - Đến Văn Hội 6A
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn - KV3 (Thửa 1878, 1877, 1931, 1935, 1936, 1932 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Hùng Hằng 6A - Đến Văn Hội 6A
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường thôn - KV3 (Thửa 1878, 1877, 1931, 1935, 1936, 1932 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Phong
Hùng Hằng 6A - Đến Văn Hội 6A
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn (Thửa Các lô 07, 08, 09, 10, 11 Vùng đập Chò Thó Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Khu quy hoạch Chọ Thó -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường thôn (Thửa Các lô 07, 08, 09, 10, 11 Vùng đập Chò Thó Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Khu quy hoạch Chọ Thó -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường thôn (Thửa Các lô 07, 08, 09, 10, 11 Vùng đập Chò Thó Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Phong
Khu quy hoạch Chọ Thó -
Đất ở230.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Hòa Hợp (Thửa 15, 20, 25, 23, 27, 28, 29, 31, 33, 39, 40, 46, 48, 50, 53, 54, 60, 79,
Từ vườn anh thủy Hòa Hợp đi - đến Trường THCS
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 2, 6, 8, 10, 14, 19 Tờ bản đồ số 29) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 7, 6, 8, 75, 9, 12, 15, 16, 18, 20, 22, 23, 27, 33, 37, 47, 4
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp -
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Yên Xuân, Hòa Hợp (Thửa 80, 74, 71 Tờ bản đồ số 23) - Xã Võ Liệt
từ nhà văn hóa thôn đi hòa hợp
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Khai tiến (Thửa 155, 157, 139, 132, 131, 120, 111, 104 Tờ bản đồ số 38) - Xã Võ Liệt
Từ vườn ông sử - đến vườn ông bính
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ số
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Đường Xã - Xóm Liên Kỳ (Thửa 75, 74, 76, 47, 52, 54, 49, 70, 65, 64, 66, 69, 57, 58, 63 Tờ bản đồ số
Từ cầu cồn khê đi - đến vườn ông phú
Đất TM-DV357.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.