• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Chương.

Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất TM-DV.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129,
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất SX-KD375.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất TM-DV412.500
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19)
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 5 (Thửa 7, 25 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
  • Trang 1...
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129,
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất SX-KD375.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất TM-DV412.500
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374
Đất TM-DV82.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.