Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Chương.
Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129, Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 2, 9, 20, 26, 42, 52, 53, 63, 70, 71, 96, 103, 13, 127, 135, 145, 154, 160, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 17, 18, 22, 30, 36, 47 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 123, 125, 129, 130, 138, 140, 145, 147, 148 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 274, 293, 295, 299, 300, 302, 304, 307, 309, 330, 333, 337, 373, 384, 388 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 31, 47, 102, 105, 107 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 258, 259, 269, 285, 294, 334 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 13, 36, 40, 42, 50, 75, 89, 103, 105, 127, 160, 169, 194, 200, 203, 216, 219 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 7, 25, 27, 30, 47, 64, 69, 76, 78, 79, 81, 82, 84, 128, 151, 172, 173, 185, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19) | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19) | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 23, 49, 57, 94, 102, 121, 125, 126, 127, 131, 133, 137, 141 Tờ bản đồ số 19) | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 18, 38, 76, 90 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 14 (Thửa 47, 49, 62, 63, 65, 70, 118, 222, 273 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 318, 335, 337, 353, 358, 359, 372, 373, 381, 415, 431, 452, 453, 467 Tờ bản | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 128, 154, 177, 203, 227, 228, 240, 254, 255, 263, 271, 284, 286, 287, 288, 2 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 33 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 114, 126, 129, 132, 133, 134, 135, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 13 (Thửa 3, 4, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 30, 32, 33, 42, 44, 51, 53, 54, 55, 60, 61, 62 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 99, 124 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 658, 660, 680, 688, 690, 700 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 6, 7, 8, , 15, 19, 21, 25, 26, 31, 34, 42, 47, 48, 60 Tờ bản đồ số 44) - Xã | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 94, 98, 107, 109, 117, 119 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 7, 20, 21, 22, 23, 25, 31, 37, 43, 45, 50, 58, 60, 66, 67, 69, 76, 77, 78, 7 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 12 (Thửa 45, 48, 50, 53, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 69, 71, 72 T | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 3, 4, 16, 21, 24, 35, 43, 45, 54, 55, 74 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 184, 342, 343, 405 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 339, 346, 347, 362, 364, 369 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 168, 182, 187, 207 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 2, 3, 6, 7, 15, 18, 28, 33, 42, 44, 46, 47, 50, 53, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 5, 12, 17, 18, 23, 30, 31, 33, 36, 51, 56, 62, 67, 73, 79, 81, 86, 88, 89, 9 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 49, 64, 80, 81, 90, 104, 106, 108 Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 11 (Thửa 55, 58, 60, 68, 81, 95, 110, 111, 112, 124, 125, 135, 143, 172, 199 Tờ bản đ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 37, 80, 81 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 18, 35, 36 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 99, 107, 112, 119, 123, 124, 138, 139, 145, 150, 151, 173, 174, 175, 191, 19 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 61, 63, 64, 66, 67, 69, 71, 73 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 10 (Thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 38, 39, 40, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 52, 53, 54, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 4, 5, 26, 39, 58, 65 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 7 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 204, 405, 416, 420, 430, 431, 432, 440, 442, 444, 447, 459, 461, 463, 466 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 63, 64, 66, 67 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 9 (Thửa 1, 2, 3, 9, 13, 16, 23, 29, 32, 34, 35, 37, 38, 29, 42, 43, 44, 45, 47, 50, 5 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 117, 215, 303 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 27, 71, 90, 187, 197 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 98, 99, 100, 101, 110, 111, 112, 128, 136, 137, 138, 140 Tờ bản đồ số 30) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8b (Thửa 3, 8, 10, 13, 22, 28, 29, 30, 34, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 64, 66, 74, 77, 79 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 12, 33 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 460, 461, 510, 511, 547, 548, 549, 580, 608 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 289, 310, 315, 327, 331, 340, 357, 377, 389, Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 123 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 8a (Thửa 24, 28, 35, 40, 44, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 63, 74, 81, 82, 83, 92, 93, 98, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 591, 620, 622, 629, 651 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 6, 7, 18, 25, 29, 147 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 64, 65, 67, 68, 70, 71, 78, 79, 80, 83, 84, 85, 93, 94, 95, 97, 98, 102, 103, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 1, 3, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 47, 51, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 5, 8, 15, 26, 27, 38, 39 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 7 (Thửa 12, 14, 23, 24, 32, 37, 41, 43, 46, 50, 51, 58, 60, 63, 65, 70, 74, 77, 80, 8 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 1, 2, 3, 5, 15, 16, 17, 20, 22, 23, 24, 25, 29 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 182, 183, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 210, 211, 231, 233, 235, 236, 23 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178 - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178 - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 10, 66, 88, 89, 90, 91, 114, 120, 142, 146, 147, 151, 174, 175, 176, 177, 178 - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 6 (Thửa 2, 4, 5 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 5 (Thửa 7, 25 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129, Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 74, 75 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Hà Long (Thửa 30, 60, 301 Tờ bản đồ số 35+8) - Xã Thanh Hà - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 1, 57, 65, 72, 81, 83, 87, 92, 96 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 384, 387, 389 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hà | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm 15 (Thửa 186, 197, 213221, 257, 277, 302, 311, 312, 321, 325, 326, 343, 346, 362, 374 | Đất TM-DV | 82.500 |
