• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Chương.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất TM-DV, Đất ở.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 810.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 7, 22, 2, 12Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 18, 24, 29, 41, 5, 11, 19, 46, 52, 56, Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Hò
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 11, 21, 16, 49, 40, 57, 65, 56, 78, 96, 97, 87, 77, 66, 89, 72Tờ bản
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 16, 20, 17, 19, 38, 33, 31, 28, 24, 21, 13, 23, 34, 40, 42Tờ bản đồ s
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 73, 65, 78, 56, 72, 79, 82, 85, 93, 97, 103, 125, 125, 118, Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 30, 31, 40, 49, 57, 66, 72, 73, 76, 77, 4, 5, 13, 38, Tờ bản đồ số 53
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 14 - Thôn 14 (Thửa 52, 48, Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 83, 82, 81, 85, 99, 80, 101, 316, 317, 318, Tờ bản đồ số 21) - Xã Tha
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 2, 6, 7, 12, 13, 20, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 3, 2, 5, 7, 9, 10, 14, 11, 13, 12, 8, 6, 4, 16, Tờ bản đồ số 58) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 1, 6, 7, 10, 5, 8, 13, 18, 21, 24, 30, 28, 23, 20, 19, 15, 29, 32, 33
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 3, 6, 15, 4, 10, 5, 14, 13, 19, 21, 24, 27, 11, Tờ bản đồ số 54) - Xã
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 13 - Thôn 13 (Thửa 6, 3, 5, 10, 11, 12, 18, 23, 24, 29, 28, 27., 25, 22, 17, 16, 13, 9,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 4, 7, 15, 20, 25, 33, 43, 54, 46, 44, 39, 37, 28, 19, 11Tờ bản
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 8, 2, 11, 13, 23, 51, 30, 41, 55, 61, 40, 57, 54, 64, 69, 78, 80, 85,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 26, 29, 40, 32, 39, 38, 37, 33, Tờ bản đồ số 60) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 38, 41, Tờ bản đồ số 59) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 12 - Thôn 12 (Thửa 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, Tờ bản đồ số 58) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 7, 8, 11, 14, 18, 24, 32, 26, 37, 17, 15, 12, 16, 23, 36, Tờ bản đồ s
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 49, 65, 66, 51, 76, 89, 88, 2, 41, 17, 57, 40, 29, 68, 73, 93, 120, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 8, 9, 29, 34, 54, 46, 48, 57, 53, 59, 67, 65, 76, 71, 75, 68, Tờ bản
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 10, 17, 23, 29, 30, 35, 41, 48, 52, 58, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh H
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 11 - Thôn 11 (Thửa 104, 116, 118, 120, 123, 126, 127, 129, 134, 136, Tờ bản đồ số 26) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 26, 66, 76, Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 1, 5, 8, 10, 11, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 10 - Thôn 10 (Thửa 11, 13, 50, 92, 75, 77, 93, 107, 137, 162, 168, 194, 201, 195, 163, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3, 6, 2, 4, 8, 17, 21, 32, 33, 34, 36, 56, 74, 134, 103, 137, 136, 55,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 3:8, 15, 16, Tờ bản đồ số 49) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 9 - Thôn 9 (Thửa 94, 89, Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 8, 10, 15, 14, 11, 24, 20, 29, 55, 49, 50, 51, 52, 53, 16, 13, 12, Tờ b
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 33, 24, 34, 43, 44, 62, 61, 60, 59, 91, 58, 73, 74, 75, 76, 77, 69, 55,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 73, 86, 87, 88, 89, 96, 104, 97, 107, 119, 118, 117, 120, 128, 127, 132
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 241, 242, 232, 229, 215, 199, 176, 150, 149, 151, 175, 179, 174, 173, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 7 - Thôn 7 (Thửa 778, 779, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 18, 27, 29, 38, 47, 1, 10, 43, 55, 63, 70, 50, 101, 102, 97, 112, 116,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 136, 143, 144, 145, 155, 154, 159, 170, 173, 174, 172, 167, 166, 157, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 6 - Thôn 6 (Thửa 196, 169, 167, 201, 195, 202, 203, 214, 283, 219, 228, 193, 162, 161, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 15, 22, 21, 27, 26, 30, 32, 42, 47, 56, 70, 78, 91, 84, 85, 93, 83, 74,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 169, 170, 171, 211, 212, 253, 254, 291, 333, 332, 377, 418, 420, 417, 4
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 4 - Thôn 4 (Thửa 108, 107, 67, 111, 119, 126, 136, 137, 125, 120, 121, 122, 123, 109, 13
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 9, 8, 7, 6, 5, 18, 28, 29, 27, 45, 44, 43, 42, 67, 66, 82, 83, 69,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10, 9, 8, 15, 22, 16, 17, 14, 13, 12, 20, 21, 25, 24,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư xóm 3 - Thôn 3 (Thửa 684, 715, 716, 757, 758, 888, 891, 935, 890, 936, 937, 889, Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 1, 2, 3, 6, 17, 33, 41, 90, 47, 53, 40, 34, 24, 23, 15, 22, 25, 35, 26,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 97, 98, 7, 10, 35, 55, 53, 72, 6, 5, 31, 12, Tờ bản đồ số 37) - Xã Than
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 2 - Thôn 2 (Thửa 228, 227, 249, 248, 186, 224, 246, Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 96, 89, 63, 78, 79, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 32, 24, 19, 18, 20, 17, 25, 31, 37, 39, 43, 41, 33, 30, 22, 35, 42Tờ bả
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 1, 9, , 4, 12, 17, 25, 29, 41, 64, 81, 100, 108, 134, 128, 107, 102, 10
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 1 - Thôn 1 (Thửa 9, 8, 12, 13, 17, 21, 22, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 31, 32, 40, 39, 72, 56, 55, 54, 50, 51, 36, 52, 19, 37, 7, 95, Tờ bản đ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 1, 4, 5, 8, 6, 2, 3, 7, 10, 12, 11, 15, 20, 24, 23, 26, 33, 34, 52, 64,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 41, 25, 20, 18, 14, 15, 16, 11, 10, 9, 8, 6, 3, 2, 17, 21, 26, 29, 75,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 5 - Thôn 5 (Thửa 39, 40, 59, 58, 41, 37, 3, 2, 6, 12, 13, 30, 29, 47, 50, 48, 49, 71, 10
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,
Mỏ Đá Yên Sơn cũ -
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,
Mỏ Đá Yên Sơn cũ -
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Cụm dân cư 3/2 - Thôn 5 (Thửa 213, 214, 226, 225, 224, 251, 223, 222, 217, 177, 311, 218, 221, 255,
Mỏ Đá Yên Sơn cũ -
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 4, 9, 2, 10, 70, 15Tờ bản đồ số 50) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 21, 22, 23, 24.25Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 11, 19, 20, 21, 22, 24, 70, 56, 53, 4349, 50, 51, 60, 59, 7
Ngã 3 Thanh Hạnh - đến Dương sỹ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 5, 7, 8, 9, 23, 41, 54, 68, 88, 87, Tờ bản đồ số 48) - Xã Th
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 6, 7, 12, 21, 82, 32, 33, 39, 34, 41, 48, 47, 46, 51, 59, 60, 6
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 3, 4, 12, 20, 26, 29, 34, 61, 39, 54, 53, 50, 46, 45, 44, 38, 5
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 122, 137, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Hòa
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 106, 107, 110, 109, 108, 168, 167, 136, 135, 217, 251, 300, 441
Từ cầu khe sắn - đến Giáp Thanh
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 10, 19, 30, 46, 58, 65, 81, 115, 117, 131, 142, 149, 132, 129,
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 2, 18, 20, 2736, 55, 75, 130, 129, 106, 105, 104, 76, 77, 74, 5
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 18, 15, 14, 11, 10Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 27, 21, 16, 14, 13, 12, 8, 6Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Từ Động eo - đến Hưu Ngọ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 45, 56, 74, 57, Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 29, 38, 42, 46, 52, 59, 56, 71, 58, 66, 91, 69, 83, 87, 82, 81,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 9, 10Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Hòa
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 24, 23, 25, 26, 27, 42, 41, 40, 45, 58, 66, 68, 76, 75, 74, 73,
Cống hố Giang - đến ngã 3 cây dừa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 12 (Thửa 7, 12, 16, 27, 35, 38, 37, 28, 19, Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Hòa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 và 12 (Thửa 3, 5, 8, 10, 11, 15, 19, 22, 25, 27, 29, 33, 34, 37, 40, 46,
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 2, 56, 12, 14, 9, Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Hòa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 13 (Thửa 32, 84, 100, 120, 479, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Hòa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 13, 18, 19, 20, 25, 37, 53, 57, 70, 108, 165, 177, 206, 205, 214, 21
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 23, 24, 313, 348Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Hòa
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 9 (Thửa 9, 21, 22, 24, 23, 30, 31, 32, 37, 41, 42, 48, 49, 50, 54, 55, 56, 6
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 38, 50, 79, 67, 66, 68, 52, 51, 49, 39, Tờ bản đồ số 46) - Xã T
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường xã - Thôn 7 và 9 (Thửa 18, 19, 22, 21, 17, 23, 39, 40, 42, 44, 45, 46, 41, 27Tờ bản đồ
Từ cầu bến quan - đến dốc Phương cống
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 101, 136, 175Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 100, 101, 108, 111, 109, 114, 115, 123, 124Tờ bản đồ số 43) - Xã
Từ giáp nghã tư chợ - đến cầu ông Ký
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 64, 65, 66, 67, 60, 61, 62, 54, 55, 43, 47, 44, 34Tờ bản đồ số 3
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 4, 11Tờ bản đồ số 42) - Xã Thanh Hòa
Từ ông Thi - đến bà Tiến thôn 5
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,
Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,
Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 44, 43, 42, 56, 57, 66, 65, 64, 76, 77, 78, 83, 85, 86, 87, 303,
Từ thầy Bình -Trường mầm non xã -
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 5, 8, 15, 14, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 20, 21, 22, 23, 36, 35, 34
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường xã - Thôn 5 (Thửa 3, 4, 16, 5, 6, 15, 21Tờ bản đồ số 46) - Xã Thanh Hòa
từ cầu bến quan - đến Trường cấp 2
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 85, 86, 91, 92, 95, 101, 111, 112, 121, 150, 139, 122, 120,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 2, 3, 12, 19, 25, 30, 39, 58, 62, 74, 73, 83, 95, 94, 82, 7
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 709, 710, 711, 727, 728, 712, 726, 725, 739, 724, 740, 764,
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 60, 61, 69, 73, 87, 91, 94, 95, 98, 97, 99, 93, 92, 85, 868
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Dọc hai bên đường huyện - Thôn 5,6 (Thửa 25, 43, 27, 23, 26, 29, 12, 13, 14, 11, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1
Từ ông Trù x 5 - đến giáp Thanh Liên
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 18, 19, 20, 30, 21, 22, 28, 27, 53, 25, 26,
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 8, 17, 18, 19, 20, 13, 12, 14, 9, 10, 2, 3, 5, 6Tờ bản đồ số 41)
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 8 (Thửa 196, 147, 195, 197, 198, 194, 199, 200, 201, 202, 232Tờ bản đồ số
Từ cống Núc - đến hết thôn 8
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 44, 46, 45, 59, 60, 61, 62, 63, 68, 67, 66, 65, 80, 48, 57, 47, 5
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường huyện - Thôn 5 (Thửa 204, 205, 206, 193, 207, 192, 191, 189, 150, 151, 152, 153, 154,
Từ cống Núc - đến ngã 3 ông Thái
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 83, 55, 48, 47Tờ bản đồ số 30) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 35, 39, 42, 45, 49, 50, 51, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 21, 45, 75, 90, 99, 105, 115, 117, 126, 127, 136, 149, 141, 14
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 11, 16, 17, 23, 24, 25, 44, 52, 61, 69, 79, 70, 72, 62,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 32, 37, Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 49, 56, 60, 59, Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5, 6, 10, 15, 14, 24, 25, 29, 43, 44, 39, 49, 45, 53, 58, 52,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 2, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 14, 25, 100, 19, 22, 23, 31, 102,
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 9, Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 5Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 201, 204, 207Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 2, 7, 8, 14, 21, 25, 68, 67Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 28, 33, 35, 47Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 1, 25, 35, 55, 67, 71, 74, 78Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD350.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV385.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 79, 70, 75, Tờ bản đồ số 53) - Xã Thanh Hòa
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở700.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Hai bên đường HCM - Thôn 11,15 (Thửa 6, 7, 8, 14, 18, 16, 22, 71, 73, 19, 26, 31, 33 42, 43, 44, 45
Từ Thanh Hương - Giáp Hạnh Lâm
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Rú mối -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Rú mối -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 3, 7, 9, 12, 13, 25, 26, 15, 14 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Rú mối -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
Rú triều - Đến Rú đèn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
Rú triều - Đến Rú đèn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
Rú triều - Đến Rú đèn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32
Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32
Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 4, 5, 10, 11, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32
Rú mối - Đến Rú tre Đến Rú triều
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Rú mối - Đến Nhà văn hóa
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Rú mối - Đến Nhà văn hóa
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 94, 95, 100, 104, 116 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Hòa
Rú mối - Đến Nhà văn hóa
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7
Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7
Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 7, 11, 14, 17, 29, 32, 37, 41, 42, 45, 52, 54, 56, 63, 64, 66, 67, 7
Rú bục - Đến Rú đền Đến Rú gai
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 26, 27, 30, 46,
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa, 28, 29, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 50, Tờ bản đồ số 32) - Xã T
Rú duân - Đến Rú đèn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa
Rú tặng - Đến Rú phường
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa
Rú tặng - Đến Rú phường
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 5, 6, 7, 10, 19, 30, 31, 37, 65 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Hòa
Rú tặng - Đến Rú phường
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ
Rú gai - Đến Rú trửa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ
Rú gai - Đến Rú trửa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 9, 12, 15, 20, 21, 23, 26, 32, 33, 35, 39, 45, 49, 50, 71, Tờ bản đ
Rú gai - Đến Rú trửa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7
Rú vệ - Đến Rú hồ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7
Rú vệ - Đến Rú hồ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 4, 8, 10, 14, 19, 23, 28, 25, 30, 37, 39, 44, 47, 53, 66, 68, 74, 7
Rú vệ - Đến Rú hồ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)
Rú hồ - Đến Nhã do
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)
Rú hồ - Đến Nhã do
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 13, 17, 20, 21, 22, 31, 35, 36, 43, 67, 69, 87 Tờ bản đồ số 30)
Rú hồ - Đến Nhã do
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 14, 15, 16, 19, 20, 22 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Hòa
A. Thùy - Đến A. Tứ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 7, 11, 20, 21, 30, 37, 38, 40, 41, 43, 45, 53, 54, 58, 60, 61, 63,
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 4, 7, 9, 13, 14, 15, 18, 19, 39, 44, , 49, 51, 57, 59, 65, 79 Tờ bản
Anh Tạo - Đến Bà Dũng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 4, 13, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41 Tờ bản
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 21, 22, 23, , 26 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh
Rú kiêm - Đến Rú phường
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 11, 8, 18, 25, 39, 47, 61, 82, 86, 95, 98, 67, 72, 77, Tờ bản
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 2, 9, 10, 15, 17, 18, 22, 23, 26, 27, 328, 32, 34, 35, 37, 40, 43,
Ô. Lâm - Đến bà Dung
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa
A Lộc - Đến ông Bá
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa
A Lộc - Đến ông Bá
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 4, 8, 12, 14, 15 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Hòa
A Lộc - Đến ông Bá
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72
Anh Hậu - Đến A Hữu
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72
Anh Hậu - Đến A Hữu
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 2, 10, 16, 21, 28, 33, 34, 36, 42, 43, 49, 50, 84, 55, 61, 62, 67, 72
Anh Hậu - Đến A Hữu
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -
Anh Hậu - Đến A Hiệp
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -
Anh Hậu - Đến A Hiệp
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 9, 12, 13, 15, 24, 25, 30, 39, 54, 66, 70, 76, 77 Tờ bản đồ số 24) -
Anh Hậu - Đến A Hiệp
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa
Rú tranh - Đến Cồ đá
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa
Rú tranh - Đến Cồ đá
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 29, 31, 32, 33, 38, Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Hòa
Rú tranh - Đến Cồ đá
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -
Rú tranh - Đến Rú cấm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -
Rú tranh - Đến Rú cấm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 2, 13, 1416, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, Tờ bản đồ số 23) -
Rú tranh - Đến Rú cấm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Rú ao - Đến Cồ đá
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Rú ao - Đến Cồ đá
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 32, 51, 52.60, 61, 62, 67 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Hòa
Rú ao - Đến Cồ đá
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38
Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38
Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 17, 19, 20, 21, 31, 35, 36, 37, 38
Rú ao - Đến Rú tranh Đến Nhã do
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T
Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T
Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 3, 6, 13, 15, 17, 18, 19, 21, 24, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 41 T
Rú lũy - Đến Rú Ao Đến Rú Vại
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than
Ông Vợi - Đến anh Hồng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than
Ông Vợi - Đến anh Hồng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 12, 6, 7, 8, 9, 10, 21, 22, 23, 31, 32, 39 Tờ bản đồ số 20) - Xã Than
Ông Vợi - Đến anh Hồng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa
A. Hải - Đến A. Hồng
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa
A. Hải - Đến A. Hồng
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 22, 23, 24, 42, 56 Tờ bản đồ số 19 và 20) - Xã Thanh Hòa
A. Hải - Đến A. Hồng
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò
Xã Triện - Đến Rú mít
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò
Xã Triện - Đến Rú mít
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 1, 2, 7, 9, 12, 14, 15, 17, 22, 23, 24 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Hò
Xã Triện - Đến Rú mít
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Rú mít -
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Rú mít -
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 62, 64, 65 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Rú mít -
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -
Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -
Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 8, 10, 12, 20, 24, 29, 33, 34, 40, 41, 50, 57, 61 Tờ bản đồ số 18) -
Nương cộ - Đến Rú trảu Đến Rú mít
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa
Rú cao - Đến Rú trệt
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa
Rú cao - Đến Rú trệt
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 93, 112, 119, 122, 127 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Hòa
Rú cao - Đến Rú trệt
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa
A Lâm - Đến Anh Thực
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa
A Lâm - Đến Anh Thực
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 11, 42, 5, 52, 59, 6, 58 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Hòa
A Lâm - Đến Anh Thực
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa
Rú chùa - Đến Rú Gai
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa
Rú chùa - Đến Rú Gai
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288302382 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Hòa
Rú chùa - Đến Rú Gai
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa
Anh Đàn - Đến Anh Toàn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa
Anh Đàn - Đến Anh Toàn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 106, 107, 179, 180, 185 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Hòa
Anh Đàn - Đến Anh Toàn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa
Bà Thìn - Đến Anh Hiệp
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa
Bà Thìn - Đến Anh Hiệp
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 69, 77, 82, 78, 81 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Hòa
Bà Thìn - Đến Anh Hiệp
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa
Rú Trảu - Đến Xã Triện
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa
Rú Trảu - Đến Xã Triện
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 7, 9, 16, 31, 32, 33, 71, 111, 122 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Hòa
Rú Trảu - Đến Xã Triện
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than
Rú ao - Đến Nương Cộ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than
Rú ao - Đến Nương Cộ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Yên Hòa (Thửa 288, 296, 304, 319, 343, 373, 403, 404, 405 Tờ bản đồ số 4) - Xã Than
Rú ao - Đến Nương Cộ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ
Khu vực Rú vệ -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ
Khu vực Rú vệ -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 8, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 26, 27, 30, 36, 44, 48, 52, 57 Tờ bản đồ
Khu vực Rú vệ -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Chị Lưu - Đến Anh Trung
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Chị Lưu - Đến Anh Trung
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Đồng Hòa (Thửa 1, 10, 13, 21 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Chị Lưu - Đến Anh Trung
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than
Khu vực Rú vệ -
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than
Khu vực Rú vệ -
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Thuận Hòa (Thửa 1, 5, 12, 16, 22, 34, 43, 47, 51, 58, 62 Tờ bản đồ số 33) - Xã Than
Khu vực Rú vệ -
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32
Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy
Đất SX-KD95.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32
Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy
Đất TM-DV104.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 11, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32
Khu vực Cồn Trám - Đến Cồn Nậy
Đất ở190.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Nương Dương -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Nương Dương -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 54, 57, 58 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Nương Dương -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh
Khu vực Chợ Mới -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh
Khu vực Chợ Mới -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 150, 151, 152, 153, 165, 166, 168, Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh
Khu vực Chợ Mới -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11
Khu vực Cây dừa -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11
Khu vực Cây dừa -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 67, 83, 90, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 104, 11
Khu vực Cây dừa -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô
Khu vực Cây dừa -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô
Khu vực Cây dừa -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Thuận Hòa (Thửa 23, 36, 118, 127, 126, 154, 155, 131, 132, 152, (lô 01 đến lô
Khu vực Cây dừa -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất SX-KD95.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất TM-DV104.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 215, 216, 217, 218, 223, 224, 174, 316, 367, 353 Vùng cây ươi:
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất ở190.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 36, 37, 43, 52, 54, 228, 229, 230, 250, 251, Vùng Cây Ươi: Lô s
Khu vực cây ươi - Đến Ngân mạn - Nương Kiền
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Cửa hàng - Đến Rú mối
Đất SX-KD95.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Cửa hàng - Đến Rú mối
Đất TM-DV104.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 10, 20, 24, 91 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Cửa hàng - Đến Rú mối
Đất ở190.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,
Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,
Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - Xóm Đồng Hòa (Thửa 42, 45, 44, 56, 55, 52, 53, 54, 71, 72, 92, 61, 32, 33, 34, 35,
Khu vực Nương Nậu - Đến Rú mối
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 43, 44, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 69, 70, Tờ bản đồ số 37)
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 46, 55, 56, 68, 71, 72, 73, 74, 92, 75, 76, 91, 107, 108,
Khu vực Cây dừa, Chợ mới -
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Cây dừa -
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Cây dừa -
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Cây dừa -
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 43, 44, 52, 63, 66, 67, 68, 86, 83, 84, 85, 89, 88, 107, 1
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 103, 104, 105, 106, 147 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 184, 185, 186, 210, 211, 212 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh H
Khu vực Hói điếc - Đến Ma ca, Biến Thế
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 124, 135, 139 Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 183, 184, 185, 186 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Khu vực Biến Thế
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Ngã Tư Bưu điện
Đất SX-KD405.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Ngã Tư Bưu điện
Đất TM-DV445.500
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Đồng Hòa (Thửa 182 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Hòa
Ngã Tư Bưu điện
Đất ở810.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59
Khu vực chợ mới
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59
Khu vực chợ mới
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 65, 66, 81, 105, 106, 167, 59
Khu vực chợ mới
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Ngã tư chợ Mới
Đất SX-KD405.000
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Ngã tư chợ Mới
Đất TM-DV445.500
Huyện Thanh Chương Chợ Chùa - Thanh Đức - Xóm Thuận Hòa (Thửa 63, 64, 175, 82 Tờ bản đồ số 37) - Xã Thanh Hòa
Ngã tư chợ Mới
Đất ở810.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 25, 21, Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 8, 37, 44, 45, 46, 54, 68, 69, 70, 71, 74, 81, 84, 88, 93, 95, 97,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 3, 9, 14, 23, 28, Tờ bản đồ số 38) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Trường Long (Thửa 16, 18, 19, 25, 28, 31, 33, 34, 36, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 69
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 18 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 66, 67, 75, 76, 78, 79, 80, 81, 82, 84, 86, 87, 88, 89, 91, 92, 93,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 2, 4, 8, 9, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 253, 307, 355, 356, 357, 379, 411, 18, 35, Tờ bản đồ số 8) - Xã Tha
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 152 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Phượng (Thửa 38, 49, 163, Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Tùng
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 1, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 28, 29, 33, 3
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)
-
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)
-
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Lộc (Thửa 14, 26, 27, 34, 39, 252, 292, 349, 382, 398, 413, Tờ bản đồ số 14)
-
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 485, 497, 507, 528, 534, 536, Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 29, 30, 32, 34, Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 2, 3, 5, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tù
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 544 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 40, 45, 46, 53, 61, 69, 186, 187, 181, 182, 192, 202, 205, 209, 2
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 733, 734, 757, 779, 780, 715, 806, Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Tùn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 2, 6, 7, 8, 14, 15, 16, 19, 23, 25, 28, 29, 30, 31, 34, 36, 37, 40, 4
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 32, 39, 40, 41, 45, 48
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 39, 40 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 1 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 123 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 12, 37, 50, 70, 236, Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 389, 422, 447, Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 284, 285, 346, 367, 413, Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Cồn Sông (Thửa 516, 517, 541, 561, 562, 597, 598, 610, 666, 709, Tờ bản đồ số 15) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 60, 61, Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 1, 2, 3, 4, 12, 13, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 32, 3
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tùng Tân (Thửa 307, 320, 321, 322, 346, 348, 359, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 2, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 13, 14, 16, 18, 24, 77, 78, 79, 95, 96, 97, 101, 102, 103, 108, 110,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Kim Long (Thửa 579, 588, 589, 611, 612, 602, 603, 608, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh T
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 24, 42, 62, 63, 77, 95, 113, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 171, 172, 194, 216, 239, 240, 242, 260, 263, 265, 266, 268, 269, 3
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 3, 4, 9, 12, 13, 19, 20, 21, 35, Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 1, 10, 11, 20, 21, 22, 23, 29, 30, 32, 36, 37, 38, 43, 46, 47, 49,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 58, 59, 61, 62, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tờ bản đồ số 32) - Xã
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Thuần Trung (Thửa 120, 121, 122, 125, 129, 137, 135, 138, 139, 150, 152, 160, 162, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 6, 7, 8, 14, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 33, 45, 46, 52, 53, 59, 60, 72
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 42, 49, 54, 55, 59, 60, 63, 65, 66, 76, 77, 78, 87, 93, 95, 96, 103
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Đường (Thửa 143, 144, 147, 130, 155, 156, 159, 173, 174, 175, 178, 179, 181, 18
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 75, 79, 90, 91, 92, 105, 107, 108, 127, 128, 129, 136, 137, 151, 152,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 3, 5, 10, 12, 13, 17, 9, 20, 21, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Sơn (Thửa 190, 191, Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 3, 4, 5, 24, Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 29,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 24, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 27, 35, 38, 42, 46, 51, 52, 53, 57, 59, 60, 62, Tờ bản đồ số 18) - X
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 36, 38, 58, Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 18, 104, 132, Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 1 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Tùng
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Yên Thành (Thửa 192, 193, 194, 245, 246, 247, 249, 251, 253, 267, 268, 283, 284, 285
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa Các lô, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 5, 4, 27, 39, 49, 52, Tờ bản đồ số 47) - Xã Th
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 4, 5, 8, 9, 24, 33, 49, 50, 51, Tờ bản đồ số 4
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 27, 38, 120, 122, 123, 207, Tờ bản đồ số 23) -
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 37, 38, 46, 110 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Tù
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi vào đường Hồ Chí Minh(Xóm Cồn Sông) (Thửa 625, 642, 643, 685, 696, 702, 709, 735, Tờ bản
Cổng ông Thám - đi vào Đường Hồ Chí Minh (Xóm Cồn Sông)
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 518, 398, 284, 271 Tờ bản đồ số 9) - Xã
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 41, 51, 71, 13 Tờ bản đồ số 34) - Xã Th
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi đường 533 ( Tuyến từ cầu Động đến UBND xã) (Thửa 102, 117, 118, 135, 156, 160, 167, 175,
Nhà ông Hiến - đến Nhà ông Hiệp
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 497 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Tùng
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 58, 74, 79, 80, 81, 84, 88, 89, 90, 92, 95, 98, 99, 100, 104, 105,
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã đi xã Thanh Giang (Thửa 28, 31, 37, 44, 80, 90, 68, 69, 72, 82, , 37, 41, 122, 123, Tờ bản
Từ quán Việt - đi nhà ông Đình
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 44, 48, 51, 52, 56, 58, 66, 72, 74, 77, 80, 105, 106, 111 T
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 55, 57, 61, 62, 63, 69, 80, 73, 49, 16 Tờ bản đồ số 38) - X
Từ nhà bà Tấn - đến quán Nguyễn Đình Chinh
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 266, 268, 288, 289, 291, 292, 293, 318 Tờ bản đồ số 8) - Xã
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất SX-KD125.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất TM-DV137.500
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh tùng đi xã Thanh Hà (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Tùng
Từ nhà ông nghi - đến nhà ông Tiên
Đất ở250.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3
Từ ao cá - đến nhà chị Việt
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3
Từ ao cá - đến nhà chị Việt
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Đường xã Thanh Tùng, Thanh Giang (Thửa 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 3
Từ ao cá - đến nhà chị Việt
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1038, 1113, 1114, 1037, 1015, 1115, 1035, 1010, 1036, 1011, 896, 970,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 1039, 1110, 1109, 1197, 1198, 1144, 1199, 1200, 1143, 1112, 1142, 1008
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 914, 881, 814, 769, 841, 815, 768, 880, 839, 883, 884, 911, 946, 945,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Vùng rú mủ (Thửa 810, 845, 916, 938, 939, 880, 844, 843, 811, 1226, 812, 813, 842, 915,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 1, 12, 25, 27, 26, 57, 55, 56, 200, 220, 259, 277, Tờ bản đồ số 2) -
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 3, 18 Tờ bản đồ số 1) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 759, 755, 790, 796, 811, 878 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 205, 221, 343, 353, 406, 418, 877, 876, 835, 575, 711, 712, 761, 745,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 881, 733, 704, 703, 689, 690, 614, 636, 702, 764, 181, 400, 568, 148,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 423, 442, 478, 479, 569, 590, 348, 488, 489, 666, 717, 752, 755, 799,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 451, 452, 2, 3, 21, 54, 55, 136, 138, 199, 200, 227, 303, 304, 358, 3
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thượng (Thửa 27, 44, 111, 127, 126, 125, 124, 112, 123, 113, 35, 180, 182, 257, 31
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1865, 1866, 1864, 1897, 1898, 1927, 1928, Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩn
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1909, 1908, 1921, 1976, 1910, 1920, 1763, 1762, 1810, 1809, 1837, 1836, T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1861, 1846, 1880, 1904, 1859, 1970, 1971, 1905, 1857, 1906, 1907, 1856, T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 1623, 1622, 1701, 1710, 1711, 1700, 1712, 1780, 1798, 1782, 1781, 1847, T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 224, 241, 242, 240, 239, 238, 281, 282, 268, 283, 285, 336, 335, 319, 320
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 159, 196, 195, 161, 153, 115, 116, 163, 162, 194, 193, 192, 201, 202, 225
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Hạ (Thửa 2, 61, 62, 60, 64, 65, 66, 57, 6, 56, 668, 669, 107, 108, 662, 663, 157,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1287, 1231, 1233, 1232, 1285, 1322, 1372, 1371, 1323, 2008, 2009. Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1020, 1019, 1034, 1135, 1136, 1118, 1137, , 1211, 1209, 1210, 1230, Tờ b
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1318, 1377, 1486, 1213, 1214, 1134, 1119, 1018, 924, 925, 2018, 1021, Tờ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1705, 1706, 1992, 1707, 1226, 1296, 1312, 1295, 1294, 1292, 1291, 1227,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1393, 1395, 1508, 1611, 2010, 1397, 1610, 1509, 1612, 1613, 1614, 1704,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1129, 1128, 1127, 1220, 1221, 1222, 2016, 2036, 2037, 2038, 1302, 1394,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1123, 1134, 1124, 1130, 1129, 1030, 1012, 1005, 1007, 1008, 1009, 2024,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 911, 912, 816, 815, 913, 914, 915, 916, 917, 918, 1006, 1004, 1003, 1014
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 650, 662, 2004, 2005, 651, 728, 735, 734, 661, 730, 733, 811, 812, 817,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 604, 647, 528, 601, 649, 727, 736, 810, 662, 600, 601, 587, 599, 598, Tờ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 368, 369, 450, 436, 437, 367, 448, 449, 533, 531, 532, 512, 484, 483, 58
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1584, 1583, 1581, 1492, 1491, 1394, 1582, 1788 Tờ bản đồ số 9) - Xã Than
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1698, 1697, 1588, 1586, 1587, 1696, 1585, 1692, 1694, 1488, 1693, 1922,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Sơn (Thửa 1592, 1591, 1577, 1897, 1898, 1498, 1497, 1690, 1589, 1691, 1699, 1786,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 124, 172, 178, 179, 180, 227, 231, 232, 442, 443, 522, 524, 523, 2014,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 6, 8, 53, 54, 55, 56, 66, 67, 110, 111, 112, 2020, 125, 126, 170, 171,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ
Rú Tổi - Cồn trại
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ
Rú Tổi - Cồn trại
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1390, 1398, 1400, 1310, 1309, 1296, 1237, 1402, 1482, 1483 Tờ
Rú Tổi - Cồn trại
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1225, 1175, 1176, 1224, 1236, 1235, 1297, 1298, 1299, 1207, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1238, 1120, 1122, 1165, 1123, 1164, 1174, 1172, 1227, 1232, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1127, 1155, 1154, 1181, 1220, 1240, 1290, 1317, 1291, 1292, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long, thôn Sơn (Thửa 1057, 1056, 1078, 1077, 1113, 1112, 1111, 1160, 1159, 1158, 1
Rú Tổi - Cồn trại
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh
-
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh
-
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 880, 898, 894, 706 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lĩnh
-
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87
-
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87
-
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 848, 841, 949, 903, 950, 951, 1017, 1018, 1041, 1040, 972, 971, 899, 87
-
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 924, 925 993, 995, 996, 1066, 1065, 992, 926, 922, 927, 921, 874, 846,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 688, 687, 750, 588, 589, 675, 676, 677, 678, 679, 680, 761, 783, 762, 8
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 450, 473, 452, 381, 382, 383, 384, 453, 452, 451, 470, 469, 573, 574, 5
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 284, 219, 282, 311, 312, 359, 360, 382, 357, 358, 448, 449, 483, 1871,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Long (Thửa 54, 53, 113, 140, 114, 139, 50, 115, 138, 199, 198, 197, 195, 196, 218,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 714, 1988, 673, 790 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa , 576, 577, 609, 610, 575, 574, 640, 642, 641, 643, 672, 717, 716, 715,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 242, 217, 216, 311, 376, 430, 429, 455, 456, 457, 504, 505, 506, 538, 5
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 1991, 130, 129, 105, 129, 161, 162, 188, 220, 219, 187, 160, 188, 240,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 244, 269, 243, 213, 212, 214, 215, 191, 190, 189, 157, 158, 131, 159, 7
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 546, 570, 569, 568, 547, 615, 614, 633, 678, 210, 247, 267, 314, 246, 2
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 342, 341, 339, 384, 383, 340, 381, 422, 482, 421, 464, 420, 465, 496, 4
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thuỷ (Thửa 22, 23, 24, 25, 26, 80, 81, 100, 136, 137, 155, 156, 192, 248, 249, 266
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 1405, 1433, 1434, 1435, 1459, 1502, 1523, 1524, 1501, 1460, 1461, 1433
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 259, 4, 5, 6, 84, 85, 90, 1900 , 158, 157, 81, 260, 706 Tờ bản đồ số 9
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 75, 1899, 1901, 183, 182, 181, 153, 154, 180, 233, 260, 1894, Tờ bản đ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 237, 257, 328, 335, 409, 522, 624, 641, 727, 803, 887, 804, 888, 805,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 102, 103, 128, 129, 171, 67, 60 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trung (Thửa 2, 66, 82, 30, 81, 71, 72, 73, 74, 56, 46, 45, 57, 75, 80, 59, 78, 80,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 272, 446, 490, 491, 609, 492, 614, 615, 627, 628, 629. Tờ bản đồ số 4)
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 610, 523, 520, 521, 509, 508, 510, 511, 493, 513, 512, 494, 16, 18, 61
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 440, 451, 484, 498, 504, 516, 526, 547, 569, 583, 604, 594, 577, 562, 5
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 501, 502, 517, 528, 549, 551, 584, 585, 531, 527, 518, 503, 500, 483, 4
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 293, 294, 276, 238, 219, 239, 273, 274, 275, 296, 295, 327, 328, 372, 3
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 28, 59, 58, 62, 76, 228, 279, 177, 138, 122, 121, 164, 162, 163, 178, 2
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Đồng (Thửa 705, 706, 692, 693, 793, 598, 599 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lĩnh
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1028, 1015, 868, 922, 929, 921, 868, 855, 869, 870, 871, 854, 803, 80
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1132, 1128, 1210, 1211, 1225, 1126, 1127, 1133, 1124, 1123, 1209, 120
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1221, 698, 697, 700, 794, 792, 791, 856, 866, 865, 924, 925, 926, 928
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 732, 483, 389, 1197, 1552, 1555, 1556, 1558, 1554, 1555, 1556, 1573,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 1126, 1195, 1180, 1179, 1248, 1249, 1196, 1195, 1250, 1267, 1541, 731
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 973, 1031, 1032, 1058, 1109, 1057, 1110, 1056, 1130, 1129, 1128, 1197
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 866, 865, 864, 884, 883, 972, 954, 882, 954, 970, 1054, 1602, 1603, 1
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 571, 511, 457, 512, 513, 646, 569, 570, 571, 669, 768, 782, 767, 670,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 633, 634, 699, 747, 700, 632, 586, 701, 702, 746, 799, 798, 854, 853,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 375, 374, 638, 695, 751, 750, 696, 637, 636, 697, 749, 748, 698, 635,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 270, 271, 284, 285, 268, 267, 266, 288, 337, 357, 338, 356, 287, 286,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Trường (Thửa 265, 290, 289, 264, 291, 335, 336, 358, 218, 216, 217, 215, 213, 212,
Đất SX-KD90.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (6)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 11, 2Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 18, 26, 39, 12, 38, 15, 83, 91, 89, 76, 94, 75, 86, 69, Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 2, 13, 11, 14, 12, Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Hòa
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 1, 9, 10, 16, 17, 18, 22, 23, 27, 11, 31, 28, 30, 33, 25, 24, 21, 19,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Dân cư thôn 15 - Thôn 15 (Thửa 3, 11, 12, 13, 17, 20, 21, 25, 23, 24, 28, 49, 50, 51, 37, 29, 30, 35
Đất ở150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.