Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Chương.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất ở, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69, | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69, | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69, | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12 | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12 | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12 | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380, | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380, | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380, | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354, | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354, | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354, | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64 | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64 | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64 | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34, Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34, Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34, Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65, Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65, Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65, Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49, Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49, Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49, Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38 Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38 Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38 Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18 Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18 Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18 Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41 Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41 Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41 Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45 Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45 Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45 Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36 Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36 Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36 Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107 Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107 Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107 Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long Cổng anh quang - đến cổng anh Việt | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long Cổng anh quang - đến cổng anh Việt | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long Cổng anh quang - đến cổng anh Việt | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66, Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66, Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66, Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20 Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20 Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20 Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4 Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4 Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4 Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149, Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149, Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149, Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5 Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5 Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5 Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long Vườn anh Chiến - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long Vườn anh Chiến - | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long Vườn anh Chiến - | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71, Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71, Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71, Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7 Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7 Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7 Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3 Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3 Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3 Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3 Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3 Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3 Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19 Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường | Đất SX-KD | 175.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19 Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường | Đất TM-DV | 192.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19 Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17, Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17, Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17, Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6 Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6 Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6 Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57, Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác | Đất SX-KD | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57, Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác | Đất TM-DV | 302.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57, Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác | Đất ở | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6) | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179, | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19 | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444, | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444, | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444, | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24, | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24, | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24, | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1 | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1 | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1 | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123, | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123, | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123, | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24 | Đất SX-KD | 80.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24 | Đất TM-DV | 88.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24 | Đất ở | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165, | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165, | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165, | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3 | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3 | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3 | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản | Đất SX-KD | 85.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản | Đất TM-DV | 93.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản | Đất ở | 170.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30 | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30 | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30 | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm | Đất SX-KD | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm | Đất TM-DV | 99.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm | Đất ở | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th Đập nu - Sơn Tiến | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th Đập nu - Sơn Tiến | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th Đập nu - Sơn Tiến | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ Anh Minh - Đập Nu | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ Anh Minh - Đập Nu | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ Anh Minh - Đập Nu | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1 Cầu Mồng - Phạm Văn | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1 Cầu Mồng - Phạm Văn | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1 Cầu Mồng - Phạm Văn | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T Trường cấp 1 - Phan Tấn | Đất SX-KD | 115.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T Trường cấp 1 - Phan Tấn | Đất TM-DV | 126.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T Trường cấp 1 - Phan Tấn | Đất ở | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm Anh Sơn - Ông Trần | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm Anh Sơn - Ông Trần | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm Anh Sơn - Ông Trần | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm Anh Huân - Anh Tuấn | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm Anh Huân - Anh Tuấn | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm Anh Huân - Anh Tuấn | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11 Anh Hải - Anh Hùng | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11 Anh Hải - Anh Hùng | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11 Anh Hải - Anh Hùng | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm Ông Tư - Anh Tùng | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm Ông Tư - Anh Tùng | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm Ông Tư - Anh Tùng | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14) Bài Vàng - nhà anh Tú | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14) Bài Vàng - nhà anh Tú | Đất TM-DV | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14) Bài Vàng - nhà anh Tú | Đất ở | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302 Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302 Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302 Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm Ông Bình - Anh Phùng | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm Ông Bình - Anh Phùng | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm Ông Bình - Anh Phùng | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257, Nhà anh Phương - nhà anh Sơn | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257, Nhà anh Phương - nhà anh Sơn | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257, Nhà anh Phương - nhà anh Sơn | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm Bà Hiên - Anh Hiền | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm Bà Hiên - Anh Hiền | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm Bà Hiên - Anh Hiền | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2 Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2 Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2 Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2 Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2 Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2 Nhà anh Hùng - Trường cấp 2 | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29, Anh Thành - Cầu Mồng | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29, Anh Thành - Cầu Mồng | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29, Anh Thành - Cầu Mồng | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh | Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất TM-DV | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2 Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ | Đất ở | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167 Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167 Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167 Trường cấp 1 - Sân vận động xã | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm Cầu Kho - | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm Cầu Kho - | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm Cầu Kho - | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả Ông Phước - Cầu Kho | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả Ông Phước - Cầu Kho | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả Ông Phước - Cầu Kho | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135, Ông Phước - Cầu Kho | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135, Ông Phước - Cầu Kho | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135, Ông Phước - Cầu Kho | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425 Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất SX-KD | 325.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425 Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất TM-DV | 357.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425 Nhà Anh Luyện - Ông Phước | Đất ở | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Cồn đền, nhà điền - | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Cồn đền, nhà điền - | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Cồn đền, nhà điền - | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn ràn - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn ràn - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn ràn - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1 Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1 Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1 Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê Đuồi hai - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê Đuồi hai - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê Đuồi hai - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44 Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44 Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44 Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122, Cồn lịm, cồn đông - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122, Cồn lịm, cồn đông - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122, Cồn lịm, cồn đông - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117, Cồn lành - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117, Cồn lành - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117, Cồn lành - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14, Cồn Ngang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14, Cồn Ngang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14, Cồn Ngang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b Cồn nến, nhà dợm | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b Cồn nến, nhà dợm | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b Cồn nến, nhà dợm | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92, Cồn Mụ đa, ngọc hồ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92, Cồn Mụ đa, ngọc hồ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92, Cồn Mụ đa, ngọc hồ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58 Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn - | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58 Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn - | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58 Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn - | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75 Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75 Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75 Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3 Cồn mụ dùng | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3 Cồn mụ dùng | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3 Cồn mụ dùng | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34) Cồn lành | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34) Cồn lành | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34) Cồn lành | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80, Bàu trung, cồn ngang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80, Bàu trung, cồn ngang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80, Bàu trung, cồn ngang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn trộp, động cao | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn trộp, động cao | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn trộp, động cao | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33 Thác Ná, cồn nến | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33 Thác Ná, cồn nến | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33 Thác Ná, cồn nến | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69, Cồn Ngang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69, Cồn Ngang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69, Cồn Ngang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả Cồn mộc, cồn lành | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả Cồn mộc, cồn lành | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả Cồn mộc, cồn lành | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê Cồn gôm, cồn ràn | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê Cồn gôm, cồn ràn | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê Cồn gôm, cồn ràn | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6 Cồn đồn | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6 Cồn đồn | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6 Cồn đồn | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Vòi trống | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Vòi trống | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Vòi trống | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Gò thùng - đến cầu Giát | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Gò thùng - đến cầu Giát | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê Gò thùng - đến cầu Giát | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Cồn ông Đông | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Cồn ông Đông | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Cồn ông Đông | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53, Cồn Đền | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53, Cồn Đền | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53, Cồn Đền | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1 Cồn Trộp | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1 Cồn Trộp | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1 Cồn Trộp | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11 Cồn Cháy, Đồng Cao | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11 Cồn Cháy, Đồng Cao | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11 Cồn Cháy, Đồng Cao | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114, Cồn Trộp | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114, Cồn Trộp | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114, Cồn Trộp | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn Đền, nhà Điền | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn Đền, nhà Điền | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê Cồn Đền, nhà Điền | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17 Cồn Đồn | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17 Cồn Đồn | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17 Cồn Đồn | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8 Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8 Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8 Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43, Cồn Đồn Cũ | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43, Cồn Đồn Cũ | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43, Cồn Đồn Cũ | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22 Cồn Đền | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22 Cồn Đền | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22 Cồn Đền | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4 Cầu Giát, Vòi Trống | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4 Cầu Giát, Vòi Trống | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4 Cầu Giát, Vòi Trống | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh Cồn Nhà Má | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh Cồn Nhà Má | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh Cồn Nhà Má | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th Cồn Ngang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th Cồn Ngang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th Cồn Ngang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128 Cồn Tre | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128 Cồn Tre | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128 Cồn Tre | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25 Cồn Nu, Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25 Cồn Nu, Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25 Cồn Nu, Mảnh Trạt | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Cồn Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 100.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Cồn Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Cồn Mảnh Trạt | Đất ở | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799 Lai nhã | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799 Lai nhã | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799 Lai nhã | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th Động nhà Ông | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th Động nhà Ông | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th Động nhà Ông | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75 Mảnh trạt, Vòi trống | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75 Mảnh trạt, Vòi trống | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75 Mảnh trạt, Vòi trống | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39, Thác Ná | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39, Thác Ná | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39, Thác Ná | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83, Nhà Thung | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83, Nhà Thung | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83, Nhà Thung | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421 Lấp mốc | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421 Lấp mốc | Đất TM-DV | 165.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421 Lấp mốc | Đất ở | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115, Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115, Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115, Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê Nương Khởm | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê Nương Khởm | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê Nương Khởm | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4, Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4, Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4, Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39, Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39, Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39, Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê Cồn Lộng Chộng | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71, Cồn Ngang, Cồn Đồn | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ Cồn Tre, Cồn Nhà Má | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ Cồn Tre, Cồn Nhà Má | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ Cồn Tre, Cồn Nhà Má | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê Cây Vông | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê Cây Vông | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê Cây Vông | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155 Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 225.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 247.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê Vùng nhà Thung Mảnh Trạt | Đất ở | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê Cồn Bàu Trung | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X Nương Khởm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X Nương Khởm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X Nương Khởm | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13 Nương Khởm | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13 Nương Khởm | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13 Nương Khởm | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78, Thác Ná động nhà Ông | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78, Thác Ná động nhà Ông | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78, Thác Ná động nhà Ông | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10 Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10 Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10 Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất TM-DV | 275.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê Cồn Quang | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê Mảnh Trạt | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê Mảnh Trạt | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê Mảnh Trạt | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96 Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96 Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình | Đất TM-DV | 412.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96 Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình | Đất ở | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129, Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất SX-KD | 375.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129, Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống | Đất TM-DV | 412.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78, | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78, | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất SX-KD | 75.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất TM-DV | 82.500 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340 | Đất ở | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Chương |
Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương | Đất SX-KD | 75.000 |
