• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Thanh Chương năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Chương.

Loại đất: Đất TM-DV, Đất ở, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 4, 8, 37, 44, 93, 320, 340, 362, 363, 384, 404, 434, 435, 459, 495, 496, 497,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142, 170, 175, 182, 184, 189, 190, 191, 192, 197, 198, 199, 208, 216, 217, 222, 230
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 13, 14, 19, 20, 27, 28, 31, 32, 37, 39, 42, 44, 47, 52, 56, 59, 64, 68, 76, 8
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 3, 5, 7, 28, 34, 54, 55, 56, 102, 105 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 42, 48, 54, 66, 75, 77, 87, 94, 112, 130, 131, 132, 149, 161, 191 Tờ bản đồ số 3) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 10 Tờ bản đồ số 2) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 60, 79, 87, 96, 133, 135, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 13, 15, 19, 27, 28, 39, 50, 54, 56, 61, 63, 72, 75 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh L
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 8, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 38, 50, 55 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 11, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 47, 48, 49, 53, 55,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 5, 6, 7, 36, 38, 39, 85, 114, 115, 145, 164, 182, 183, 184, 200, 221, 238, 239 Tờ b
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 12, 38, 61, 88, 156, 158, 160, 161, 162, 165, 166 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 3, 5, 34, 66, 119, 149, 178, 179, 181, 183 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 1, 23, 43, 63, 84, 85, 87, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 128, 134, 135, 136, 137, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 6, 8, 18, 23, 28, 29, 39, 42, 44, 59, 65, 66, 80, 81, 82, 84, 85, 104, 118, 141, 15
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 25, 53, 54, 64, 65, 80, 126, 142, 156, 171, 210 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Lươn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 16, 17, 18, 19, 54, 69, 82, 125, 135, 136, 145, 146, 147, 153, 156, 170, 171, 172,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 34, 35, 36, 51, 52, 65, 86, 87, 89, 90, 99, 154, 169, 192, 213, 230, 247, 261, 264,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 36, 37, 39, 47, 48, 55, 5
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 57, 197, 245, 247, 269, 272, 273, 274, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 306, 309, 310,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 562, 563, 566, 567, 571, 573, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 853, 584, 588, 589
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 2, 5, 6, 14, 28, 29, 33, 35, 56, 57, 72, 77, 84, 85, 86, 101, 102, 113, 114, 122, 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 19, 20, 21, 27, 37, 38, 40, 41, 48, 49, 56, 67, 58, 69, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 85,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 278, 294, 302, 303, 310, 311, 317, 318, 334, 339, 359, 369, 373, 375 Tờ bản đồ số 2
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 76, 77, 51, 16, 17, 50, 49, 75, 98, 97, 121, 122, 149, 172, 170, 171, 211, 41, 42,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 284, 282, 283, 307, 305, 308, 303, 304, 345, 367, 384, 385, 406, 430, 445, 447, 427
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 406, 404, 405, 376, 375, 347, 3345, 344, 343, 308, 274, 273, 247, 271, 272, 302, 30
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 33, 28, 29, 23, 6, 12, 13, 32, 36, 46, 47, 45, 54, 71, 55, 72, 84, 101, 103, 104, 8
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 267, 293, 281, 279, 291, 292, 306, 307, 308, 322, 323, 339, 340, 324, 325, 309, 342
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 556, 577, 494, 361, 382, 403, 383, 433, 348, 349, 339, 318, 319, 329, 2
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 11 (Thửa 298, 279, 257, 239, 214, 221, 215, 200, 201, 207, 202, 185, 176, 177, 2
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69,
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69,
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 84, 85, 72, 65, 66, 67, 68, 86, 90, 51, 52, 79, 80, 82, 53, 54, 83, 69,
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 9 (Thửa 29, 39, 59, 61, 40, 41, 42, 71, 72, 43, 44, 52, 67, 68, 83, 122, 136, 13
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 220, 257, 272, 273, 240, 222, 146, 185, 86, 8, 40 Tờ bản đồ số 20) - Xã
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 3, 25, 88, 103, 120, 129, 146, 160, 185, 201, 235, 259, 272, 319, 356, 4
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 10, 14, 15, 20, 27, 40, 60, 74, 93, 123, 153, 169 Tờ bản đồ số 10) - Xã
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 8 (Thửa 24, 32, 39, 31, 38, 41, 62, 78, 79, 94, 111, 108, 109, 110, 128 Tờ bản đ
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 21, 55, 84, 85, 110, 158, 195, 230, 241, 254, 262, 282, 283, 293, 307, 3
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 7 (Thửa 126, 266, 310, 349, 384, 409, 452 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lương
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 52, 53, 18, 19, 54, 79, 80, 100, 101, 127, 128, 12
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380,
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380,
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 344, 320, 318, 317, 343, 364, 342, 362, 363, 380,
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354,
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354,
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 486, 409, 355, 286, 287, 324, 284, 285, 323, 354,
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Đường liên xã - Xóm 1; 2; 3; 4; 5; 6; Chùa (Thửa 1, 2, 5, 8, 14, 15, 26, 31, 30, 35, 43, 52, 53, 64
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 166, 167, 190, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 185, 186
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 209, 210, 237, 238, 211, 241, 242, 239, 278, 265, 266, 258 Tờ b
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Khu Dân cư - QL 46 - Xóm 1; 13 (Thửa 60, 67, 50, 59, 63, 64, 65, 66, 55, 56, 57, 58, 78, 79, 83 Tờ b
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Ao Cồn xóm 3 Từ Lô số 01 đến Lô số 04 Tờ bản đồ s
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 12 đến Lô số 16 Tờ bản đồ
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Vùng QH đấu giá QSD đất - QL 46 - Xóm 2 (Thửa Vùng Mai Sen xóm 2 Từ Lô số 01 đến Lô số 12 Tờ bản đồ
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34,
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34,
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 2, 3, 6, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 34,
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Nam
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65,
Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65,
Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X9 (Thửa 1, 2, 11, 12, 24, 25, 31, 32, 33, 34, 39, 40, 43, 44, 46, 53, 58, 59, 64, 65,
Cổng bà Phượng - đến cổng ông Hoàn
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long
Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long
Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 95, 105 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Long
Cổng ông Xước - đến cổng ông Châu
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49,
Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49,
Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 2, 3, 6, 7, 9, 13, 17, 18, 19, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 33, 38, 41, 42, 47, 49,
Cổng bà Châu - đến cổng ông Miện
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38
Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38
Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X8 (Thửa 1, 2, 6, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38
Cổng ông Tam - đến cổng anh Nghị
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18
Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18
Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 33, 47, 34, 35, 26, 59, 46, 58, 75, 1, 8, 9, 14, 10, 5, 4, 11, 12, 13, 16, 18
Cổng anh Việt - đến cổng anh Tài
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long
Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long
Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 3, 4, 40, 41, 42, 69, 227, 329 Tờ bản đồ số 9) - Xã Thanh Long
Cổng anh Dũng - đến cổng anh Quyền
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41
Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41
Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X11 (Thửa 1, 2, 3, 4, 8, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 31, 32, 33, 36, 41
Cổng anh Cận - đến cổng ông Huynh
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45
Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45
Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 41, 45
Cổng ông Cung - đến cổng bà Ngân
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36
Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36
Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X10 (Thửa 217, 226, 228, 229, 237, 238, 239, 254, 318, 324, 325, 326, 331, 332, 339, 36
Cổng anh Thọ - đến cổng bà Đào
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ
Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ
Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 84, 107, 108, 113, 147, 139, 391, 427, 429, 438, 439, 679, 680, 685 Tờ bản đồ
Cổng anh Hòa - đến cổng anh Chiến
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 15, 38, 39, 44, 45, 46, 55, 63, 64, 65, 67, 77, 89, 90, 91, 99, 101, 104, 107
Cổng anh Toàn - đến cổng anh Hiền
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long
Cổng anh quang - đến cổng anh Việt
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long
Cổng anh quang - đến cổng anh Việt
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X12 (Thửa 3, 10, 11, 45, 51, 62, 74 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Long
Cổng anh quang - đến cổng anh Việt
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66,
Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66,
Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 45, 66,
Cổng anh Ngụ - đến cổng ông Xuân
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long
Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long
Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 6, 39, 46 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Long
Cổng bà Toản - đến cổng anh Tài
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20
Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20
Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 4, 9, 11, 12, 15, 16, 27, 29, 30, 31, 61, 80, 81, 85, 93, 113 Tờ bản đồ số 20
Cổng ông Lộc - đến cổng anh Thìn
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4
Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4
Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X13 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 21, 22, 25, 28, 29, 30, 36, 4
Cổng anh Ngụ - đến cổng anh Xuân
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149,
Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149,
Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X5 (Thửa 34, 35, 55, 59, 61, 76, 77, 83, 84, 85, 87, 123, 130, 132, 142, 144, 146, 149,
Hộ bà Đào - đến cổng anh Toàn
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5
Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5
Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X11 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 26, 33, 34, 35, 46, 47, 5
Cổng anh Minh - đến cổng anh Tài
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long
Vườn anh Chiến -
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long
Vườn anh Chiến -
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X3 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 6) - Xã Thanh Long
Vườn anh Chiến -
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long
Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long
Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X8 (Thửa 336, 338 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Long
Cổng ông Tạo - đến cổng chị Hiền
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số
Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số
Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 239, 240, 247, 254, 257, 276, 277, 295, 316, 323, 327, 338 Tờ bản đồ số
Cổng anh Hạnh - đến cổng anh Vinh
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71,
Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71,
Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - X4, 5, 6 (Thửa 2, 3, 4, 12, 13, 14, 19, 20, 26, 27, 29, 38, 28, 39, 40, 51, 52, 62, 71,
Cổng anh Tình - đến cổng anh Tùng
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7
Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7
Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Đường liên thôn - X10 (Thửa 5, 7, 10, 11, 21, 22, 28, 29, 30, 37, 38, 66, 69, 71, 72, 75, 76, 77, 7
Cổng ông Hiệu - đến cổng anh Khánh
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3
Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3
Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Đường Huyện lộ (TT xã) - X4 (Thửa 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 30, 31, 3
Cổng anh Nghĩa - đến cổng anh Hạnh
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3
Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3
Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 36, 3
Cổng anh Hường - đến cổng anh Sơn
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19
Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường
Đất SX-KD175.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19
Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường
Đất TM-DV192.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X7 (Thửa 113, 115, 117, 138, 140, 153, 156, 159, 164, 165, 171, 173, 176, 183, 189, 19
Từ hộ ông Thâm - đến cổng bà Đường
Đất ở350.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17,
Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17,
Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X4, 5, 6 (Thửa 33, 34, 46, 47, 45, 35, 43, 31, 36, 30, 25, 32, 23, 24, 21, 22, 18, 17,
Từ Cổng ông Hiền - đến cổng ông Dần
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 4 (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 16, 17, 30, 35, 38, 39, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 58, 59, 6
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Hòa
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,
Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,
Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2, 3 (Thửa 1, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26,
Cổng ông Liên - đến cổng Anh Nam
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22,
Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22,
Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X1, 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22,
Cổng ông Liên - đến cổng anh Nam
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57,
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác
Đất SX-KD275.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57,
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác
Đất TM-DV302.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46C - X2, 3, 4 (Thửa 7, 12, 13, 14, 15, 31, 32, 33, 34, 40, 41, 54, 55, 56, 58, 64, 65, 57,
Từ cổng anh Tài - đến cổng anh Tác
Đất ở550.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 11, 12, 16, 28, 32, 58, 76, 98 Tờ bản đồ số 89) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 1, 2, 7, 8, 9, 15, 16, 24, 25, 29, 31, 61 Tờ bản đồ số 88) - Xã Tha
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 351, 360, 361, 380, 382, 383, 565, 567, 589, 590, 593, 596, 597 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng hoàng (Thửa 25, 26, 27, 117, 118, 119, 120, 205, 207, 355, 481, 482, 484 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 481, 424, 343 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 124, 123, 120, 247, 248, 224, 288, 352, 418, 463, 419, 461, 464
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 294, 138, 356 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1 , 22 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 145, 140 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 15, 28, 29, 56 Tờ bản đồ số 79) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 344, 345, 455, 458, 460, 539, 546, 549 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 3 Tờ bản đồ số 84) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 19 Tờ bản đồ số 83) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 116, 4, 2, 1, 118, 121 Tờ bản đồ số 81) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 526, 524, 446, 445, 421, 362, 448, 330, 321, 258, 239, 238, 124 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 47, 48, 134, 138, 215, 217, 243, 258, 259, 260, 263, 265, 263 Tờ bả
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 5, 8, 19, 24, 25, 36, 56, 70, 71, 75, 76, 107, 116, 302 Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 243, 131, 130, 127, 29, 32, 33, 27, 24, 23, 485, 483, 477 Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 1 (Thửa 361, 362, 364, 264 Tờ bản đồ số 73) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 488, 490, 492 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 272, 273, 348, 352, 375, 376, 377, 434, 435, 438, 460, 469, 470 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 13, 20 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân hòa 2 (Thửa 441, 442, 443, 444 Tờ bản đồ số 66) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long (Thửa 151, 200, 205, 206 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 38, 23, 37, 145, 144, 142, 148 Tờ bản đồ số 47) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 5, 8, 15, 13, 12, 1, 2, 3, 21, 20, 19, 18, 27, 28, 23, 34, 35, 36, 2
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 147, 109, 60, 108, 48, 49, 8, 6, 4, 52, 3, 54, 23, 30, 32, 31, 78, 158 Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần hội (Thửa 183, 168, 161, 162, 152, 163, 151, 149, 145, 144, 114, 113, 104 Tờ b
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 368, 369 Tờ bản đồ số 44) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 200, 201, 221 Tờ bản đồ số 43) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều Long 2 (Thửa 128, 197, 234, 337, 365, 481, 483, 522, 524, 567, 614, 563, 37 T
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 184, 186, 164, 163, 187, 157, 158, 109, 134, 231, 242, 161, 229 Tờ b
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Quần Hội (Thửa 14, 605, 682, 683, 698, 682, 645 Tờ bản đồ số 40) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 132, 127, 164, 165, 126, 125, 198, 197, 196, 166 Tờ bản đồ số 36) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 78, 8, 4, 54, 52, 79, 80, 48, 45, 82, 84, 83, 2, 124, 43, 45, 114,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 31, 33, 32, 34, 36, 22, 9, 8, 10, 11, 13, 37, 20, 38, 39, 18, 40, 42, 92 Tờ bản đ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 2, 1, 27, 28, 30, 65, 64, 72, 113, 112, 134, 159, 157, 534, 26, 25, 24 Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 2 (Thửa 74, 77, 78, 87, 86, 84, 83, 228, 82, 81, 79, 80, 74 Tờ bản đồ số 3
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 58, 55, 37, 36, 59, 69, 68, 67, 60, 35, 33, 64 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 33, 35, 36, 37, 38, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 74,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 1, 5, 3, 9, 10, 8, 12, 18, 21, 16, 22, 19, 17, 15, 25, 26, 27, 29, 28, 30 Tờ bản
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 5 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 180, 186, 124, 122, 127, 175, 173, 171, 136, 154, 10, 25, 26 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 142 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Lâm trang (Thửa 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 132, 135, 136, 137 Tờ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 13, 14, 33, 65, 67, 69, 71, 86, 87, 90, 92, 114, 115, 116, 117, 118 Tờ bản đồ số
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 3 . 8 Tờ bản đồ số 22) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng trại (Thửa 6 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân sơn (Thửa 26, 21, 27, 38, 83, 80, 79, 82, 81 Tờ bản đồ số 15) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 14, 46, 50, 61, 78, 83, 100, 106, 114, 154, 155, 156 Tờ bản đồ số 10
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh đức (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Triều long 2 (Thửa 7, 11, 17, 18, 19, 23, 27, 29, 35, 110, 111, 115 Tờ bản đồ số 6)
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 153, 156 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 70, 71, 73, 82, 83, 125, 128, 133, 134, 135, 136, 139, 140, 141, 142 T
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 198, 199, 400, 406, 409, 411, 412, 413, 416, 417, 556 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 181, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 196, 197 Tờ bản đồ số 4) -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179,
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Sơn lĩnh 1+2 (Thửa 88, 98, 95, 96, 97, 99, 104, 105, 108, 110, 176, 177, 178, 179,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 11, 12, 13, 17, 54, 55, 66, 72, 73, 76, 77, 79, 80, 81, 84, 85, 86, 87 Tờ bản đồ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ hòa (Thửa 297, 298, 313, 318, 320, 321, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 301, 119, 194 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 25, 54, 56, 57, 122, 123, 128, 130, 131, 133, 188, 189, 190, 193, 299
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Lâm (Thửa 414, 415, 416, 567, 566, 565, 564, 435, 436, 559, 561, 576, 569, 571
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 561, 565 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Mỹ (Thửa 420, 423, 424, 485, 486, 489, 490, 491, 492, 493, 494, 495, 496, 497 T
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 528, 457 Tờ bản đồ số 57) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 745, 747 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 284, 296, 303, 304, 479, 484, 489, 511, 663, 665, 691, 695, 703, 717
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng Mới (Thửa 7, 18, 51, 57 Tờ bản đồ số 8) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 9, 10, 12, 13, 28, 38, 39, 42, 48, 87, 92, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 379, 369, 377, 375, 376, 372, 294, 373, 291, 292 Tờ bản đồ số 55) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 151, 153, 154, 155, 158, 159, 157, 161, 140, 139, 169, 135, 171, 134
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - (Thửa 207, 262, 273, 167 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn, Nghi Xuân (Thửa 251, 174, 245, 247, 3, 1, 184, 179, 59, 274, 178, 208, 18
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 61, 63, 62, 50 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 156, 48, 78, 154, 50, 155, 106, 144, 14, 83, 100, 114 Tờ bản đồ số 1
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 88, 35, 33, 34, 1, 3 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Văn (Thửa 174, 173, 188, 187, 189, 96, 99, 95, 93, 100, 101, 98, 92, 94, 90, 9
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 242, 244, 246, 224, 221, 225, 166, 168, 167, 217, 170, 169, 251, 17
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 100, 101, 103, 108, 109, 111, 112, 266, 267, 268, 269, 271 Tờ bản đ
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 2, 14, 21, 30, 33, 51, 66 Tờ bản đồ số 11) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Làng mới (Thửa 49 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 1, 7, 10, 9, 39, 38, 13, 12, 42, 48, 28, 92, 87, 132 Tờ bản đồ số 19
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 169, 18, 7 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 261, 260, 227, 231, 155, 152, 149, 147, 3, 1 Tờ bản đồ số 62
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn, Tân Mỹ (Thửa 601, 462, 602, 454, 456, 455, 451, 452, 453, 280, 281, 283,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 49, 263 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 325, 266, 327, 326, 329, 328, 429, 430, 431, 323, 324, 170, 27, 152
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Ming Sơn (Thửa 34, 37, 36, 161, 162, 159, 263, 261, 260, 262, 257, 269, 324, 270, 2
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 20, 25, 26, 49, 27, 46, 28, 44, 43, 42, 45, 29, 30, 31, 40, 39,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 463, 464, 481 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lâm
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444,
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444,
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 120, 123, 124, 224, 247, 248, 288, 343, 352, 418, 419, 424, 444,
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 138, 294, 356, 449 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh Lâm
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24,
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24,
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 166, 181, 199, 186, 183, 184, 163, 161, 202, 201, 85, 81, 24,
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phượng 1, 2 (Thửa 4, 3, 47, 1, 48, 75, 74, 95, 93, 94, 97, 96, 132, 131, 156, 1
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 52, 2 Tờ bản đồ số 77) - Xã Thanh Lâm
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123,
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123,
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 2 (Thửa 223, 240, 187, 159, 158, 180, 184, 225, 239, 157, 155, 152, 123,
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 80, 83, 81, 243, 350, 323, 242, 299, 294, 224, 313, 176, 180 Tờ
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 244, 294, 299, 300, 313, 315, 323 Tờ bản đồ số 20) - Xã Thanh Lâ
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24
Đất SX-KD80.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24
Đất TM-DV88.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 7, 18, 21, 27, 32, 35, 37, 80, 81, 83, 84, 88, 169, 176, 229, 24
Đất ở160.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 216, 217, 218, 220, 308, 309, 314 Tờ bản đồ số 75) - Xã Thanh Lâ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Phương 1 (Thửa 173, 174, 175, 176, 177, 178, 180, 182, 183, 187, 188, 190, 214
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165,
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165,
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 1, 3, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 57, 59, 75, 76, 151, 165,
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 415, 416, 378, 379, 396, 411, 412, 398, 405, 403, 402 Tờ bản đồ số 5
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Đức (Thửa 254, 257, 336, 334, 335, 255, 341, 340, 345, 389, 288, 381, 394, 392
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 320, 319, 367, 388, 393, 392, 398 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Eo Sơn (Thửa 206, 227, 372, 371, 382, 338, 402, 400, 401, 406, 384, 385, 370, 318 T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 318, 298, 321, 320, 297, 313, 322 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 219, 176, 114, 177, 113, 112, 111, 346, 346, 430, 429, 428, 433, 435 T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 260, 262, 226, 267, 263, 269, 225, 224, 223, 174, 221, 222, 175, 220 T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 125, 141, 140, 130, 113, 137 Tờ bản đồ số 5) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 133, 142, 139, 71, 70, 136, 135, 128, 83, 73, 156, 134, 153, 82 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 558, 893, 894, 897 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Tân Sơn (Thửa 9, 15, 20, 28, 33, 156, 178, 188, 191, 194, 547, 551, 554, 556, 557 T
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 210, 209, 266 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 183, 184, 188, 189 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Nghi Xuân (Thửa 245, 247, 248, 253, 216, 262, 213, 214, 211, 207, 209, 204, 182 Tờ
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Lân (Thửa 72, 70, 152, 151, 163, 253, 254, 165, 154, 55, 53, 54, 52, 45, 43, 4
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 534, 537, 599, 600, 601, 288, 446, 450 Tờ bản đồ số 62) - Xã Thanh L
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 281, 283, 359, 360, 361, 448, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 464 Tờ b
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 235, 239, 253, 254, 256, 257, 258, 260, 261, 262, 263, 264, 280 Tờ b
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 147, 148, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 227, 231, 232, 233, 234 Tờ b
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 33, 42, 46, 50, 52, 54, 70, 153, 154, 156, 158, 163, 165, 254 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 392, 29, 45, 137, 329, 40, 260, 162, 432, 429 Tờ bản đồ số 61) - Xã
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Xóm Minh Sơn (Thửa 20, 36, 38, 31, 326, 159, 257, 262, 33, 266, 154, 32, 269, 28, 26, 3
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Triều Long 2 (Thửa 3, 71, 70, 73, 150, 153, 184 Tờ bản đồ số 48) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 1, 2 (Thửa 478, 533, 479, 532, 459, 531, 530, 534, 481, 529, 527, 534 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Tân Hòa 2 (Thửa 252, 272, 273, 348, 377, 434, 470, 480 Tờ bản đồ số 71) - Xã Thanh L
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 46, 50, 158, 157, 156, 164 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Minh Lân (Thửa 13, 17, 20, 22 Tờ bản đồ số 70) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xóm - Xóm Lâm Trang (Thửa 345, 458, 459, 460, 546 Tờ bản đồ số 85) - Xã Thanh Lâm
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản
Đất SX-KD85.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản
Đất TM-DV93.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Lân (Thửa 114, 195, 199, 217, 241, 243, 254, 255, 266, 293, 308, 312, 290 Tờ bản
Đất ở170.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Minh Sơn (Thửa 52, 43, 54, 45, 253, 152, 46, 72, 157, 55 Tờ bản đồ số 65) - Xã Thanh
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Eo Sơn (Thửa 390, 391, 407, 311, 226; 321, 300, 299, 322, 323, 317, 306, 305, 304, 30
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm
Đất SX-KD90.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm
Đất TM-DV99.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Xóm Triều Long 2 (Thửa 209, 186, 183, 156, 99, 9, 8 Tờ bản đồ số 41) - Xã Thanh Lâm
Đất ở180.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th
Đập nu - Sơn Tiến
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th
Đập nu - Sơn Tiến
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 32, 185, 229, 230, 181, 27, 21 Tờ bản đồ số 20) - Xã Th
Đập nu - Sơn Tiến
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ
Anh Minh - Đập Nu
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ
Anh Minh - Đập Nu
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Phượng Hoàng (Thửa 100, 126, 179, 178, 496, 176, 177, 129, 99, 67, 7, 4 Tờ
Anh Minh - Đập Nu
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1
Cầu Mồng - Phạm Văn
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1
Cầu Mồng - Phạm Văn
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 547, 551, 556, 557, 895, 894, 893, , 892 Tờ bản đồ số 1
Cầu Mồng - Phạm Văn
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T
Trường cấp 1 - Phan Tấn
Đất SX-KD115.000
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T
Trường cấp 1 - Phan Tấn
Đất TM-DV126.500
Huyện Thanh Chương Thanh Lâm- Sơn Tiến - Xóm Tân Phượng 2 (Thửa 33, 169, 193, 191, 168, 155, 134, 133, 90, 77, 76, 34 T
Trường cấp 1 - Phan Tấn
Đất ở230.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm
Anh Sơn - Ông Trần
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm
Anh Sơn - Ông Trần
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 5, 10, 11 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Lâm
Anh Sơn - Ông Trần
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Anh Huân - Anh Tuấn
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Anh Huân - Anh Tuấn
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 1, 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 20 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Lâm
Anh Huân - Anh Tuấn
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11
Anh Hải - Anh Hùng
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11
Anh Hải - Anh Hùng
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 137, 117, 116, 84, 103, 86, 114, 97, 109, 123, 107 Tờ bản đồ số 11
Anh Hải - Anh Hùng
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm
Ông Tư - Anh Tùng
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm
Ông Tư - Anh Tùng
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 3, 6, 7, 59, 102, 94, 107 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Lâm
Ông Tư - Anh Tùng
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14)
Bài Vàng - nhà anh Tú
Đất SX-KD200.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14)
Bài Vàng - nhà anh Tú
Đất TM-DV220.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Làng Mới (Thửa 194, 156, 191, 188, 178, 160, 43, 15, 20, 28, 33 Tờ bản đồ số 14)
Bài Vàng - nhà anh Tú
Đất ở400.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 263, 262, 276, 274 Tờ bản đồ số 67) - Xã Thanh Lâm
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 23, 57, 117, 118, 136, 134, 186, 187, 198, 197, 195, 299, 303, 302
Nhà ông Diệm - nhà Anh Cảnh
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh
Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh
Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 147, 146, 148, 150, 158, 157, 154, 141 Tờ bản đồ số 68) - Xã Thanh
Nhà anh Cảnh - Nhà Anh Tần
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Ông Bình - Anh Phùng
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Ông Bình - Anh Phùng
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Mỹ (Thửa 562, 563, 567, 569, 570 Tờ bản đồ số 63) - Xã Thanh Lâm
Ông Bình - Anh Phùng
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257,
Nhà anh Phương - nhà anh Sơn
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257,
Nhà anh Phương - nhà anh Sơn
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 13, 15, 21, 19, 91, 92, 94, 95, 119, 99, 117, 115, 116, 256, 257,
Nhà anh Phương - nhà anh Sơn
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 -
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 -
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 386, 423 Tờ bản đồ số 56) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 -
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm
Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm
Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Văn (Thửa 41, 47, 48, 49, 29, 35, 37, 38, 42 Tờ bản đồ số 45) - Xã Thanh Lâm
Ao Đồng Chùa - Nhà anh Phương
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Bà Hiên - Anh Hiền
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Bà Hiên - Anh Hiền
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân (Thửa 49, 64, 65, 150, 152 Tờ bản đồ số 54) - Xã Thanh Lâm
Bà Hiên - Anh Hiền
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 254, 417, 252, 339 Tờ bản đồ số 51) - Xã Thanh Lâm
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Nghi Xuân-Nghi Văn (Thửa 192, 190, 201, 202, 203, 205, 206, 210, 263, 212, 260, 2
Nhà VH Nghi Văn - Anh Khoa
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 305, 304, 302, 364, 383, 381, 380, 378, 454, 455, 457 Tờ bản đồ số
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Đức (Thửa 232, 231, 230, 218, 217, 160, 163, 167, 168, 216, 170, 199, 198, 2
Nhà anh Hùng - Trường cấp 2
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29,
Anh Thành - Cầu Mồng
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29,
Anh Thành - Cầu Mồng
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Tân Lâm (Thửa 7, 22, 21, 13, 17, 18, 80, 78, 77, 76, 75, 74, 73, 69, 66, 25, 29,
Anh Thành - Cầu Mồng
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L
Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L
Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 182, 185, 184, 183, 196, 211, 264, 265 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh L
Thanh Giang - Nhà anh Đỉnh
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 607, 608, 595, 592 Tờ bản đồ số ) - Xã Thanh Lâm
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 284, 442, 444, 445, 447, 464, 463, 459, 461, 596, 597, 547, 605, 6
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất TM-DV330.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 240, 237, 284, 249, 250, 251, 253, 255, 305, 257, 292, 290, 287, 2
Sân vận động xã - Nhà Vh xóm Tân Mỹ
Đất ở600.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 168, 169, 170, 171, 176 Tờ bản đồ số 61) - Xã Thanh Lâm
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Minh Sơn (Thửa 51, 48, 47, 151, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 165, 164, 163, 167
Trường cấp 1 - Sân vận động xã
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Cầu Kho -
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Cầu Kho -
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Eo Sơn (Thửa 377 Tờ bản đồ số 39) - Xã Thanh Lâm
Cầu Kho -
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả
Ông Phước - Cầu Kho
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả
Ông Phước - Cầu Kho
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 150, 149, 148, 237, 238, 239, 241, 240, 249, 351, 353 Tờ bả
Ông Phước - Cầu Kho
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135,
Ông Phước - Cầu Kho
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135,
Ông Phước - Cầu Kho
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa - Eo Sơn (Thửa 34, 35, 36, 37, 38, 59, 58, 57, 56, 55, 130, 133, 134, 135,
Ông Phước - Cầu Kho
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 423, 422, 421, 420, 460, 431 Tờ bản đồ số 32) - Xã Thanh Lâm
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất SX-KD325.000
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất TM-DV357.500
Huyện Thanh Chương Quốc lộ 46 C - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 345, 348, 347, 487, 445, 444, 449, 451, 452, 453, 454, 455, 456, 425
Nhà Anh Luyện - Ông Phước
Đất ở650.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh
Cồn đền, nhà điền -
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh
Cồn đền, nhà điền -
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 190, 191, 222, 257, 295, 296, 258, 223 Tờ bản đồ số 3) - Xã Thanh
Cồn đền, nhà điền -
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 140, 139, 138, 84, 23, 21 Tờ bản đồ số 10) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn ràn -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn ràn -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 11, 12, 30 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn ràn -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1
Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1
Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 6, 5, 19, 20, 21, 4, 3, 49, 57, 67, 58, 80, 87, 97, 109, 110, 1
Cồn đông, cồn trộc, cồn cháy -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê
Đuồi hai -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê
Đuồi hai -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 31, 28, 20, 18, 19, 14 Tờ bản đồ số 31) - Xã Thanh Khê
Đuồi hai -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44
Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44
Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 37, 49, 2, 36, 4, 59, 46, 66, 58, 45, 40, 24, 16, 5, 44
Cồn lộng chộng, cồn triên, đuồi hai -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122,
Cồn lịm, cồn đông -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122,
Cồn lịm, cồn đông -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 58, 43, 26, 23, 38, 42, 56, 68, 71, 84, 83, 76, 91, 94, 100, 122,
Cồn lịm, cồn đông -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117,
Cồn lành -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117,
Cồn lành -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 165, 157, 156, 144, 128, 127, 116, 115, 105, 106, 107, 114, 117,
Cồn lành -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14,
Cồn Ngang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14,
Cồn Ngang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 4, 6, 9, 15, 12, 22, 26, 20, 21, 27, 28, 33, 30, 31, 25, 13, 14,
Cồn Ngang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 26, 29, 40, 28, 27, 17, 7, 16, 41 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 37, 8, 12, 20, 31, 21, 10, 4, 1 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b
Cồn nến, nhà dợm
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b
Cồn nến, nhà dợm
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 39, 27, 14, 15, 16, 13, 3, 5, 9, 10, 20, 31, 32, 44, 62, 84, 83 Tờ b
Cồn nến, nhà dợm
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92,
Cồn Mụ đa, ngọc hồ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92,
Cồn Mụ đa, ngọc hồ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 95, 86, 77, 74, 76, 85, 63, 75, 94, 88, 78, 79, 71, 81, 70, 52, 92,
Cồn Mụ đa, ngọc hồ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58
Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn -
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58
Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn -
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 2, 15, 34, 41, 36, 40, 47, 48, 43, 49, 50, 56, 57, 64, 58
Cồn Lộng Chộng, cồn Đồn -
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75
Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75
Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 204, 193, 181, 180, 192, 143, 129, 121, 120, 113, 104, 96, 86, 75
Cồn Đền, nhà Điền, cồn gôm
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3
Cồn mụ dùng
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3
Cồn mụ dùng
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 12, 35, 48, 51, 65, 39, 38, 25, 14, 13, 36, 17, 23, 1 Tờ bản đồ số 3
Cồn mụ dùng
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34)
Cồn lành
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34)
Cồn lành
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 13, 12, 11, 10, 16, 7, 1 Tờ bản đồ số 34)
Cồn lành
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80,
Bàu trung, cồn ngang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80,
Bàu trung, cồn ngang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 65, 51, 36, 77, 81, 84, 67, 68, 69, 70, 71, 76, 75, 80,
Bàu trung, cồn ngang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn trộp, động cao
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn trộp, động cao
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 14, 8 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn trộp, động cao
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33
Thác Ná, cồn nến
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33
Thác Ná, cồn nến
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 60, 66, 91, 109, 110, 90, 75, 89, 74, 88, 76, 92, 94 Tờ bản đồ số 33
Thác Ná, cồn nến
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 63, 70, 80, 81, 99, 122 Tờ bản đồ số 33) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69,
Cồn Ngang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69,
Cồn Ngang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn, Thủy Trường (Thửa 45, 46, 54, 53, 55, 57, 56, 52, 50, 39, 26, 61, 62, 69,
Cồn Ngang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả
Cồn mộc, cồn lành
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả
Cồn mộc, cồn lành
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thủy Trường (Thửa 17, 25, 27, 28, 24, 29, 18, 23, 15, 22, 21, 19, 12, 11, 16 Tờ bả
Cồn mộc, cồn lành
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê
Cồn gôm, cồn ràn
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê
Cồn gôm, cồn ràn
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 6, 9, 19, 41, 44, 55, 8 Tờ bản đồ số 7) - Xã Thanh Khê
Cồn gôm, cồn ràn
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6
Cồn đồn
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6
Cồn đồn
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 2, 3, 6, 4, 11, 10, 5, 14, 15, 16, 1, 7, 9, 164, 13 Tờ bản đồ số 6
Cồn đồn
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 30, 31, 27, 29, 25 Tờ bản đồ số 13) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Vòi trống
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Vòi trống
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 26, 29 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Vòi trống
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Gò thùng - đến cầu Giát
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Gò thùng - đến cầu Giát
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 5, 6, 7, 13, 21, 22, 28 Tờ bản đồ số 16) - Xã Thanh Khê
Gò thùng - đến cầu Giát
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Cồn ông Đông
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Cồn ông Đông
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 130, 147, 148, 131, 118, 117, 101, 80 Tờ bản đồ số 21) - Xã Thanh
Cồn ông Đông
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53,
Cồn Đền
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53,
Cồn Đền
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại, Lương Điền (Thửa 107, 84, 77, 71, 63, 64, 70, 56, 40, 158, 26, 39, 53,
Cồn Đền
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1
Cồn Trộp
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1
Cồn Trộp
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lương Điền (Thửa 75, 74, 59, 46, 32, 17, 16, 31, 48, 33, 60, 58, 49, 43, 34, 30, 1
Cồn Trộp
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11
Cồn Cháy, Đồng Cao
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11
Cồn Cháy, Đồng Cao
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 40, 122, 50, 53, 63, 76, 77, 94, 102, 107, 52, 32, 26, 30, 12, 11
Cồn Cháy, Đồng Cao
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114,
Cồn Trộp
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114,
Cồn Trộp
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 79, 68, 58, 49, 57, 67, 80, 87, 97, 120, 109, 110, 119, 121, 114,
Cồn Trộp
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn Đền, nhà Điền
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn Đền, nhà Điền
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 2, 3, 4, 21, 20, 19, 5, 6 Tờ bản đồ số 28) - Xã Thanh Khê
Cồn Đền, nhà Điền
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17
Cồn Đồn
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17
Cồn Đồn
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 3, 12, 7, 13, 20, 26, 25, 22, 21, 15, 11, 4, 2, 8, 16, 5, 6, 9, 17
Cồn Đồn
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8
Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8
Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thanh Quả (Thửa 48, 49, 67, 66, 65, 70, 79, 85, 98, 68, 69, 80, 83, 99, 105, 81, 8
Cồn Lộng Chộng, Cồn Triên
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43,
Cồn Đồn Cũ
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43,
Cồn Đồn Cũ
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Vĩnh Long (Thửa 11, 2, 12, 13, 14, 21, 24, 35, 34, 33, 32, 25, 26, 27, 28, 31, 43,
Cồn Đồn Cũ
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22
Cồn Đền
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22
Cồn Đền
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Thịnh Đại (Thửa 50, 44, 42, 40, 39, 34, 33, 30, 31, 32, 28, 26, 19 Tờ bản đồ số 22
Cồn Đền
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4
Cầu Giát, Vòi Trống
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4
Cầu Giát, Vòi Trống
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 11, 1, 2, 3, 10, 12, 5, 6, 54, 55, 17, 18, 51, 49, 48, 55, 43, 4
Cầu Giát, Vòi Trống
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 11, 22, 20, 12, 2, 8, 18, 7, 42, 54, 58, 43, 45, 57, 68, 76, 85, 75,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh
Cồn Nhà Má
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh
Cồn Nhà Má
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 106, 109, 113, 112, 104, 102, 101, 90 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Kh
Cồn Nhà Má
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th
Cồn Ngang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th
Cồn Ngang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 7, 8, 6, 24, 25, 12, 27, 39, 40, 41, 11, 26 Tờ bản đồ số 19) - Xã Th
Cồn Ngang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128
Cồn Tre
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128
Cồn Tre
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Bảo Đức (Thửa 60, 49, 44, 36, 37, 38, 43, 42, 52, 53, 58, 69, 76, 75, 84, 92, 128
Cồn Tre
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 31, 19, 1, 3 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 5 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25
Cồn Nu, Mảnh Trạt
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25
Cồn Nu, Mảnh Trạt
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 23, 31, 30, 21, 22, 12, 13, 14, 8, 7, 9, 15, 17, 17, 39, 26, 18, 25
Cồn Nu, Mảnh Trạt
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Cồn Mảnh Trạt
Đất SX-KD100.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Cồn Mảnh Trạt
Đất TM-DV110.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc, Nam Lĩnh (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Cồn Mảnh Trạt
Đất ở200.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799
Lai nhã
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799
Lai nhã
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 821, 822, 823, 824, 825, 830, 826, 827, 819, 818, 817, 815, 816, 799
Lai nhã
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th
Động nhà Ông
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th
Động nhà Ông
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 168, 173, 171, 179, 204, 203, 205, 210, 230 Tờ bản đồ số 12) - Xã Th
Động nhà Ông
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75
Mảnh trạt, Vòi trống
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75
Mảnh trạt, Vòi trống
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Yên Lạc (Thửa 61, 50, 35, 36, 24, 25, 37, 23, 7, 91, 96, 57, 53, 31, 2, 54, 56, 75
Mảnh trạt, Vòi trống
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39,
Thác Ná
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39,
Thác Ná
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Kim Sơn (Thửa 69, 74, 75, 61, 62, 63, 68, 59, 67, 66, 58, 57, 64, 52, 53, 40, 39,
Thác Ná
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83,
Nhà Thung
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83,
Nhà Thung
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 151, 150, 139, 149, 120, 140, 148, 107, 119, 141, 148, 118, 79, 83,
Nhà Thung
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421
Lấp mốc
Đất SX-KD150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421
Lấp mốc
Đất TM-DV165.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư - Thôn Lai Nhã (Thửa 480, 481, 479, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 459, 458, 445, 422, 421
Lấp mốc
Đất ở300.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115,
Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115,
Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả, Vĩnh Long (Thửa 1, 18, 19, 20, 48, 38, 47, 62, 71, 81, 80, 94, 110, 115,
Cồn Lộng Chộng - đến Mô Vĩnh
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê
Nương Khởm
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê
Nương Khởm
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 48, 47, 46, 52, 53, 54, 45, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Thanh Khê
Nương Khởm
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 32, 35, 22, 34 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4,
Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4,
Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Yên Lạc (Thửa 7, 8, 25, 24, 9, 10, 22, 37, 46, 45, 50, 54, 53, 55, Lô số 1, 2, 3, 4,
Từ thầy Sơn - đến trường trung học cơ sở
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39,
Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39,
Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức, Thanh Quả (Thửa 1, 14, 26, 25, 16, 11, 10, 9, 4, 33, 28, 24, 22, 8, 5, 39,
Cồn Đồn, Cồn Lộng Chộng
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Thanh Quả (Thửa 127 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Khê
Cồn Lộng Chộng
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 1, 9, 10, 19, 23, 28, 25, 27, 35, 46, 51, 73, 36, 41, 53, 59, 67, 71,
Cồn Ngang, Cồn Đồn
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ
Cồn Tre, Cồn Nhà Má
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ
Cồn Tre, Cồn Nhà Má
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Đường xã - Thôn Bảo Đức (Thửa 70, 72, 83, 97, 94, 98, 99, 100, 115, 116, 117, 118, 119, 10 Tờ bản đồ
Cồn Tre, Cồn Nhà Má
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê
Cây Vông
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê
Cây Vông
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 583 Tờ bản đồ số 4) - Xã Thanh Khê
Cây Vông
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 36, 35, 26, 27, 48, 34, 29, 30, 32, 49, 51, 52, 42, 40, 18, 17, 1
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 23, 45, 46, 84, 21, 11, 12, 10, 9, 8, 72 Tờ bản đồ số 23) - Xã Th
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 94, 72, 70, 55, 54, 56, 43, 38, 37, 24, 36, 29, 20, 156, 135, 155
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất SX-KD225.000
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất TM-DV247.500
Huyện Thanh Chương Gần trung tâm - Thôn Yên Lạc (Thửa 57, 58, 59, 56, 17, 62, 73 Tờ bản đồ số 17) - Xã Thanh Khê
Vùng nhà Thung Mảnh Trạt
Đất ở450.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 5, 169 Tờ bản đồ số 12) - Xã Thanh Khê
Cồn Bàu Trung
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Bảo Đức (Thửa 5, 3, 13, 19, 30, 15, 18, 25, 39 Tờ bản đồ số 14) - Xã Thanh Khê
Cồn Ngang từ ông Vi - đến ông Tuy
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X
Nương Khởm
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X
Nương Khởm
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 15, 14, 16, 17, 31, 32, 49, 33, 13, 12, 18, 30 Tờ bản đồ số 29) - X
Nương Khởm
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13
Nương Khởm
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13
Nương Khởm
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 128, 133, 134, 135, 140, 142, 143, 144, 149, 137, 138, 166, 167, 13
Nương Khởm
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78,
Thác Ná động nhà Ông
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78,
Thác Ná động nhà Ông
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 25, 26, 27, 47, 46, 48, 49, 50, 60, 70, 72, 73, 77, 81, 71, 79, 78,
Thác Ná động nhà Ông
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10
Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10
Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Kim Sơn (Thửa 66, 78, 82, 83, 90, 93, 95, 94, 100, 108, 99, 98, 103, 107, 104, 10
Từ nhà ông Nhị - đến nhà ông Khuông
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 46, 32, 33, 20, 18, 62 Tờ bản đồ số 19) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất SX-KD250.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất TM-DV275.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Nam Lĩnh (Thửa 6, 10 Tờ bản đồ số 18) - Xã Thanh Khê
Cồn Quang
Đất ở500.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê
Mảnh Trạt
Đất SX-KD375.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê
Mảnh Trạt
Đất TM-DV412.500
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 31 Tờ bản đồ số 24) - Xã Thanh Khê
Mảnh Trạt
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96
Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình
Đất SX-KD375.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96
Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình
Đất TM-DV412.500
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 13, 14, 15, 42, 41, 47, 48, 65, 64, 63, 67, 81, 139, 94, 93, 95, 96
Từ nhà anh Mão - đến nhà anh Bình
Đất ở750.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129,
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất SX-KD375.000
Huyện Thanh Chương Đường huyện - Thôn Yên Lạc (Thửa 35, 44, 47, 53, 56, 69, 93, 95, 130, 131, 158, 157, 134, 156, 129,
Từ ông Chất thôn Nam Lĩnh - đến nhà văn hóa thôn Yên Lạc, Cồn Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
Đất TM-DV412.500
  • Trang 1...
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78,
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 36, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 55, 56, 57, 58, 63, 64, 65, 66, 67, 75, 78,
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 9, 22, 26, 27, 28, 37, 42, 43, 58 Tờ bản đồ số 27) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 7, 8, 13, 15, 16, 17 Tờ bản đồ số 26) - Xã Thanh Lương
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 69, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 82, 91, 92, 99, 108, 109 Tờ bản đồ số 25) - Xã Thanh Lư
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất SX-KD75.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất TM-DV82.500
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 125, 257, 287, 289, 299, 300, 301, 302, 310, 313, 314, 318, 320, 329, 338, 339, 340
Đất ở150.000
Huyện Thanh Chương Khu dân cư (Thửa 236, 249, 250, 252, 260 Tờ bản đồ số 23) - Xã Thanh Lương
Đất SX-KD75.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Chương

4.8/5 - (992 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.