• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025

Khu vực: huyện Yên Thành.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành
Trường Tiểu học - T/C Anh Kháng
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành
Trường Tiểu học - T/C Anh Kháng
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trường THCS Lê Doãn Nhã (Xóm10) - Xã Tăng Thành
Trường Tiểu học - T/C Anh Kháng
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cống Bàu vải
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cống Bàu vải
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường Mầm non (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cống Bàu vải
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Chị Tâm - T/C Chị Thư
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Chị Tâm - T/C Chị Thư
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trường tiểu học (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Chị Tâm - T/C Chị Thư
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành
Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành
Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1, 2, 3.(Trại xã, Rú me, Gạch ngói, Đồng Rộc, Bãi Trài, Vĩnh Lộc) - Xã Tăng Thành
Từ Xóm 1 (Vĩnh lộc) - Đến Xóm 3 (Rú me)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành
Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành
Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 5, 6 (Bãi trọc, Eo sẻ, Rú nhót, Thung là) - Xã Tăng Thành
Thung là (xóm 5 - giáp xã Bảo Thành) - Eo sẻ (Xóm 4)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành
Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành
Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3 - Xã Tăng Thành
Khe cầu cháy (xóm 1) - Giáp xã Đại Sơn
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 875; 1104) - Xã Tăng Thành
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86;
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86;
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 1, 2, 3, 4 (Tờ 22, thửa: 1 đến 3; 5; 7; 23; 30; 40; 52; 72; 71; 86;
Cầu Thung Tề (Xóm 4) - Khe cầu cháy(xóm 1)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành
Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành
Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4 - Xã Tăng Thành
Tràn đập hồ (Xóm 4) - Cầu Thung Tề (Xóm 4)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Đại Sơn - Xóm 2, 3, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Đường Sơn - Mỹ (xóm 4) - Tràn đập hồ (Xóm 4)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) -
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) -
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 473; 491) -
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn Thành - Mỹ Thành - Xóm 4, 5 (Eo sẻ, Bãi trọc, Rú nhót, Thung Là) (Tờ 16, thửa: 374; 415; 4
Đường QL 48 E - Đường Sơn-Đại
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 16) - Xã Tăng Thành
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 15, thửa: 15; 14; 22; 34; 38; 39
Rú ao(Xóm 5) - Đường Sơn - Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 30; 44; 57; 66) - Xã Tă
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất TM-DV nông thôn253.000
Huyện Yên Thành Đường Bảo Thành - Đại Sơn - Xóm 5 (Cựa truông, Rú ao; Thung Là) (Tờ 9, thửa: 43; 56; 65; 79; 97) - X
Cầu Cựa Truông (Kênh N2) - Rú ao (Xóm 5)
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7
Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7
Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông, Cựa đền, Rú bùi, Rú trống, Khe môn) (Tờ 18, thửa: 22; 74; 7
Xãm 6 (Cửa truông) - Xãm 9 (Khe môn)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48;
Xãm 4 - Xãm 7
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48;
Xãm 4 - Xãm 7
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4, 6, 7( Bãi Trọc, Eo sẻ, Rú gai, Cựa truông, Cựa đền) (Tờ 17, thửa: 8; 12; 47; 48;
Xãm 4 - Xãm 7
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8
Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8
Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 8, 9, 13(Khe môn, Chợ bưởi, Rú bạc, Khe nốc) (Tờ 13, thửa: 49; 60; 68; 74; 79; 81; 8
Xóm 9( Khe Môn) - Xóm 13 (Khe Nốc)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b
Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b
Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 6, 7, 8, 9 ( Cựa truông; Nương cồn; Cựa đền; Mộ hồ; Rú bùi; Rú trống; Chợ bưởi; Rú b
Xóm 6 - Cựa truông (Giáp đường QL 48 E) - Xóm 9 - Rú bạc (Giáp xóm 13)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 6, 7 (Đồng vườn, Tràng Sơn, Nương cồn, Cựa truông) (Tờ 11, thử
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10,11,12), Nương cồn (Xóm 6)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4, 7 (Tờ 10, thửa: 396; 496 đến 499; 523 556; 576; 577; 592 đến 5
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Xóm 7
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động Tranh
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động Tranh
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 11, thửa: 685 đến 688; 690; 729 đến731; 733; 738; 67; 769; 770;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11), Động Tranh
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 11, 12, 5, 4 (Tờ 10, thửa: 452; 557; 618 đến 619; 632; 651; 652; 675; 715; 733;
Đồng vườn ( Xóm 12) - Tràng Sơn (Xóm 10, 11)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5 (Đồng cống)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5
Đất TM-DV nông thôn523.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 10, 4 (Đồng cống, Tràng Sơn, nương cộ) - Xã Tăng Thành
Đường vào Trụ sở UBND xã - Đường vào Xóm 5
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 14 - Rú Bạc xóm 10
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm (Đường xã) - Xóm 13, 9 (Đồng Yên, Khe nốc, Rú bạc) - Xã Tăng Thành
Đồng Yên xóm 13 - Rú Bạc xóm 9
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T
Xóm 14 - Xóm 15
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T
Xóm 14 - Xóm 15
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 14, 15(Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 2; 3; 10; 11; 13; 14; 16; 17; 30 đến 32; 34; 35) (T
Xóm 14 - Xóm 15
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành
Xóm 14 - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành
Xóm 14 - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15, 16 (Tờ 5, thửa: 12; 33; 46) - Xã Tăng Thành
Xóm 14 - Xóm 16
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153
Xóm 14 - Xóm 15
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153
Xóm 14 - Xóm 15
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 14, 15 (Yên Duệ) (Tờ 2, thửa: 76; 79; 94; 96; 110; 112; 130; 132; 149; 151, 152; 153
Xóm 14 - Xóm 15
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn
Xóm 16 - Xóm 19
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn
Xóm 16 - Xóm 19
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 5, thửa: 197 đến 199; 286 đến 289; 338 đến 340; 379) - Xã Tăn
Xóm 16 - Xóm 19
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa) (Tờ 1, thửa: 112; 113;
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Lương Hội, Cầu Nghệ, Đồng Lũy, Đồng Cửa, xóm Khe) (Tờ 4, thửa: Từ: 3
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 4, thửa: 2034 đến 2037, ) - Xã Tăng Thành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (Tờ
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (Tờ
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 16, 17, 18, 19 (Tờ 1, thửa: Từ 391đến398, 415; 416; 453; 498; 551 đến 558, lô3) (Tờ
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16
Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16
Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 16, 15, 14 (Lương Hôi, Yên Duệ) (Tờ 5, thửa: 1; 28; 29; 69 đến 71; 100; 101; 123; 16
Xóm 16 (Giáp đường QL 48E) - Xóm 14, 15 ( Yên duệ)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 559, 532) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất TM-DV nông thôn1.155.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 533, 534, 531) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất SX-KD nông thôn875.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất TM-DV nông thôn963.000
Huyện Yên Thành Đường vào trường Nam Yên Thành - Xóm 19 (Tờ 1, thửa: 535 đến 543) - Xã Tăng Thành
Đường QL 48 E - Đến giáp xã Bảo Thành
Đất ở nông thôn1.750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 23, thửa: 3; 6; 17; 30; 33; 40; 48; 78
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3 (Đá bạc, Rú me, Gia cầu, Gạch ngói) (Tờ 17, thửa: 793) - Xã Tăng Thành
Đến Trại xã (Đá bạc) - Cầu Gạch ngói
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 23, thửa: 688 đến 692; 699 đến 712, lô 25 đến lô
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762;
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762;
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 3, 4, 6 (Trúc hồ, Trại xã) (Tờ 17, thửa: 731; 732; 734; 739; 746; 749; 760; 762;
Ngã ba Đập Hồ - Đến Trại xã (Đá bạc)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 17, thửa: 7; 44; 46; 102; 131; 132; 187; 210
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất TM-DV nông thôn578.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 4, 6 (Động tranh, Bãi trọc) (Tờ 11, thửa: 1685; 1718; 1720; 1750) - Xã Tăng
Ông Tương xóm 10 (Đường vào xóm 5) - Ngã ba đập Hồ
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1055; 1056; 1135) - Xã Tăng Thành
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 11
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12, 4 (Tờ 11, thửa: 1028, 1079; 1083; 1103 1105; 1130 đến 1134; 1159; 11
Cầu Tràng Sơn - Ông Tương xóm 10
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 11, thửa: 977) - Xã Tăng Thành
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 10, 11, 12 (Tờ 10, thửa: 362; 363; 396; 425; 475; 500 đến 502; 525; 558; 559; 57
Cầu Trộ sa - Cầu Tràng Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành
Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ sa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành
Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ sa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 16, 17, 18 - Xã Tăng Thành
Ông Lệ xóm 16 - Cầu Trộ sa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Đồng Lính
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Đồng Lính
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Đồng Lính
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Bàu vải
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Bàu vải
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 18, 17, 16 - Xã Tăng Thành
Đồng lũy - Bàu vải
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành
Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành
Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E - Xóm 17, 18, 19 - Xã Tăng Thành
Từ Cầu Nghệ - Đồng lũy xóm 18
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hạ - Ông Lịch
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hạ - Ông Lịch
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hạ - Ông Lịch
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hải - Anh Lộc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hải - Anh Lộc
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 7 - Xã Tăng Thành
Anh Hải - Anh Lộc
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Nhà Trại - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Nhà Trại - Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh Lạt - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Nhà Trại - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sỹ - Ông Liêm, Ông Quyết
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành
Trường cấp I - Xóm 6
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành
Trường cấp I - Xóm 6
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng kéo dài (Đường xã) - Xóm 5 - Xã Tăng Thành
Trường cấp I - Xóm 6
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành
Xóm 4 - Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành
Xóm 4 - Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 5 - Xã Tăng Thành
Xóm 4 - Xuân Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 5 - Xã Tăng Thành
Anh Đông - Anh Long
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 5 - Xã Tăng Thành
Anh Đông - Anh Long
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 5 - Xã Tăng Thành
Anh Đông - Anh Long
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 - Xã Tăng Thành
Ông Miêng - Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 - Xã Tăng Thành
Ông Miêng - Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 - Xã Tăng Thành
Ông Miêng - Anh Tuấn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4, 5 - Xã Tăng Thành
Anh Tài - Ngã tư xóm 4,5
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4, 5 - Xã Tăng Thành
Anh Tài - Ngã tư xóm 4,5
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4, 5 - Xã Tăng Thành
Anh Tài - Ngã tư xóm 4,5
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng xóm 8, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Ngã tư - Nhà trường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng xóm 8, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Ngã tư - Nhà trường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng xóm 8, 4, 5 - Xã Tăng Thành
Ngã tư - Nhà trường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sáu - Anh Hậu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sáu - Anh Hậu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Anh Sáu - Anh Hậu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 (Tờ 15, Thửa: 102, 149, 167, 183, 184, 227, 260, 261, 262, 122, 168, 185, 186
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 (Tờ 15, Thửa: 102, 149, 167, 183, 184, 227, 260, 261, 262, 122, 168, 185, 186
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 (Tờ 15, Thửa: 102, 149, 167, 183, 184, 227, 260, 261, 262, 122, 168, 185, 186
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 - Xã Tăng Thành
Cầu Nương Điện - Rộc lại
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 - Xã Tăng Thành
Cầu Nương Điện - Rộc lại
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4 - Xã Tăng Thành
Cầu Nương Điện - Rộc lại
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 (Tờ 15, Thửa: 6, 49, 51, 52, 53, 122, 123, 108, 30, 94, 124, 9, 54, 95
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 (Tờ 15, Thửa: 6, 49, 51, 52, 53, 122, 123, 108, 30, 94, 124, 9, 54, 95
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 4, xóm 5 (Tờ 15, Thửa: 6, 49, 51, 52, 53, 122, 123, 108, 30, 94, 124, 9, 54, 95
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4 - Xã Tăng Thành
Ông Hoài - Ông Phú
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4 - Xã Tăng Thành
Ông Hoài - Ông Phú
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã xóm 4 - Xã Tăng Thành
Ông Hoài - Ông Phú
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Anh Thủy - Ông Mận
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Anh Thủy - Ông Mận
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Anh Thủy - Ông Mận
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng (Đường xã) - Xóm 4, 5, 8 - Xã Tăng Thành
Từ xóm 8 - Nhà trường
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng (Đường xã) - Xóm 4, 5, 8 - Xã Tăng Thành
Từ xóm 8 - Nhà trường
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường Tăng Láng (Đường xã) - Xóm 4, 5, 8 - Xã Tăng Thành
Từ xóm 8 - Nhà trường
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đồng Chuôm Ông liêm - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
- Khu quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đồng Chuôm Ông liêm - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
- Khu quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đồng Chuôm Ông liêm - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
- Khu quy hoạch
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Gia - Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Gia - Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Gia - Ông Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Lĩnh - Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Lĩnh - Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Ông Lĩnh - Ông Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Trì - Khe Son
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Trì - Khe Son
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Trì - Khe Son
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Các thửa tách hộ -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Các thửa tách hộ -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Các thửa tách hộ -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Tân, Ông Huệ - Anh Hòa, Ông Bình
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Tân, Ông Huệ - Anh Hòa, Ông Bình
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm 3A, 3B - Xã Tăng Thành
Ông Tân, Ông Huệ - Anh Hòa, Ông Bình
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Chị Hà - Cô Hường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Chị Hà - Cô Hường
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại trong xóm - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Chị Hà - Cô Hường
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Xóm 2: Các thửa còn lại trong xóm - Xã Tăng Thành
Anh Ngọc - Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Xóm 2: Các thửa còn lại trong xóm - Xã Tăng Thành
Anh Ngọc - Văn Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Xóm 2: Các thửa còn lại trong xóm - Xã Tăng Thành
Anh Ngọc - Văn Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Xóm 1: Các thửa trong xóm - Xã Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Xóm 1: Các thửa trong xóm - Xã Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Xóm 1: Các thửa trong xóm - Xã Tăng Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Các thửa còn lại - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1, 2 (Tờ 5, Thửa: 9, 11 ÷ 17, 1, 18, 48, 76, 102, 105, 75, 59, 47, 38, 39, 58, 67,
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1, 2 (Tờ 5, Thửa: 9, 11 ÷ 17, 1, 18, 48, 76, 102, 105, 75, 59, 47, 38, 39, 58, 67,
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1, 2 (Tờ 5, Thửa: 9, 11 ÷ 17, 1, 18, 48, 76, 102, 105, 75, 59, 47, 38, 39, 58, 67,
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Bệnh Viện đi Văn Thành - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Bệnh Viện đi Văn Thành - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Văn Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Bệnh Viện đi Văn Thành - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Văn Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Xóm 3A - Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Xóm 3A - Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3B - Xã Tăng Thành
Xóm 3A - Xuân Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Xóm 3B
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Xóm 3B
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường TL 538 - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Xóm 3B
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Đấu giá - 2007, 2011
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Đấu giá - 2007, 2011
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Đấu giá - 2007, 2011
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Xóm 6 - Long Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Xóm 6 - Long Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 7 - Xã Tăng Thành
Xóm 6 - Long Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
KN8 - Xóm 7
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
KN8 - Xóm 7
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
KN8 - Xóm 7
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Cống Ông Đoan
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Cống Ông Đoan
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường TL 534 cũ) - Xóm 6 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Cống Ông Đoan
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh Chính - QL 7B
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh Chính - QL 7B
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh Chính - QL 7B
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - xóm 3A
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - xóm 3A
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - xóm 3A
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Trạm Bơm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 3A - Xã Tăng Thành
Nghĩa Trang - Trạm Bơm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đồng Bung - Máy kéo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đồng Bung - Máy kéo
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Đồng Bung - Máy kéo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Ngã tư Viện - Đường vào xóm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Ngã tư Viện - Đường vào xóm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 2 - Xã Tăng Thành
Ngã tư Viện - Đường vào xóm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Đồng Bung
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Đồng Bung
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Chợ Viện - Đồng Bung
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Vằng - Chợ Viện
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Vằng - Chợ Viện
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Vằng - Chợ Viện
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Máy đường - Khe Vằng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Máy đường - Khe Vằng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Máy đường - Khe Vằng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL48E (đường Dinh-Lạt cũ) - Xóm 1 - Xã Tăng Thành
Khe Cấy - Khe Vằng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Thị Trấn - Xuân Thành
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh N8 - Nhà Bà Dung
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh N8 - Nhà Bà Dung
Đất TM-DV nông thôn4.400.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B - Xóm 8 - Xã Tăng Thành
Kênh N8 - Nhà Bà Dung
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 6 - Xã Hoa Thành
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 6 - Xã Hoa Thành
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 6 - Xã Hoa Thành
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 (Tờ 9, thửa: 844; 999 ; 969; 893; 1001; 913; 973; 914) - Xã Hoa Thàn
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 (Tờ 9, thửa: 844; 999 ; 969; 893; 1001; 913; 973; 914) - Xã Hoa Thàn
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 (Tờ 9, thửa: 844; 999 ; 969; 893; 1001; 913; 973; 914) - Xã Hoa Thàn
Anh Ngự - Giáp văn Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 - Xã Hoa Thành
Tràn Dinh (Quai Dinh) - Giáp thị Trấn (Cống Phục Tụ)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 - Xã Hoa Thành
Tràn Dinh (Quai Dinh) - Giáp thị Trấn (Cống Phục Tụ)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Trại Dinh - Xóm Chu Trạc, xóm 4 - Xã Hoa Thành
Tràn Dinh (Quai Dinh) - Giáp thị Trấn (Cống Phục Tụ)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Kênh - Xóm 3.4.5 (Tờ 4, thửa: 892; 893; 945; 944; 946; 1006; 1011) (Tờ 6, thửa: 01; 42; 43; 44; 87;
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Kênh - Xóm 3.4.5 (Tờ 4, thửa: 892; 893; 945; 944; 946; 1006; 1011) (Tờ 6, thửa: 01; 42; 43; 44; 87;
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Kênh - Xóm 3.4.5 (Tờ 4, thửa: 892; 893; 945; 944; 946; 1006; 1011) (Tờ 6, thửa: 01; 42; 43; 44; 87;
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3.4.5 (Tờ 3, thửa: 170; 169; 171; 172; 173; 174; 177; 180; ) - Xã Hoa Thành
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3.4.5 (Tờ 3, thửa: 170; 169; 171; 172; 173; 174; 177; 180; ) - Xã Hoa Thành
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3.4.5 (Tờ 3, thửa: 170; 169; 171; 172; 173; 174; 177; 180; ) - Xã Hoa Thành
Ông Nhường - Quang Vinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Nam - Bà Hà Trúc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Nam - Bà Hà Trúc
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Nam - Bà Hà Trúc
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Trì - Bà Lý Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Trì - Bà Lý Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Trì - Bà Lý Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh sỹ - Anh Thắng Thiện
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh sỹ - Anh Thắng Thiện
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh sỹ - Anh Thắng Thiện
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Khoa - Bà Hộ lệ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Khoa - Bà Hộ lệ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Khoa - Bà Hộ lệ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Lực Huệ - Anh Tài Năm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Lực Huệ - Anh Tài Năm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Lực Huệ - Anh Tài Năm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Bài xóm 3
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Bài xóm 3
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Bài xóm 3
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Giảng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Giảng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Nhà Thờ Phan Doãn - Ông Giảng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Tạnh - Bà Sơn Lương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Tạnh - Bà Sơn Lương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Tạnh - Bà Sơn Lương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Mương Tiêu Thuỷ - Anh Sơn Lý (Chợ dưới)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Mương Tiêu Thuỷ - Anh Sơn Lý (Chợ dưới)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Mương Tiêu Thuỷ - Anh Sơn Lý (Chợ dưới)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Thiệng - Ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Thiệng - Ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Thiệng - Ông Phúc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Quý - Chị Thu (Dương)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Quý - Chị Thu (Dương)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Quý - Chị Thu (Dương)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Mai Hội - Giáp Mương Tiêu Thủy (Chợ trên)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Mai Hội - Giáp Mương Tiêu Thủy (Chợ trên)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Mai Hội - Giáp Mương Tiêu Thủy (Chợ trên)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Tứ - Ông Nguyên Ngọc, ông Nhơn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Tứ - Ông Nguyên Ngọc, ông Nhơn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Tứ - Ông Nguyên Ngọc, ông Nhơn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Chị tân
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Chị tân
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Chị tân
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Ông Mười
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Ông Mười
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Cường - Ông Mười
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Hội trường Tân Quang - Anh Hùng, anh Thành, bà Luyến
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Hội trường Tân Quang - Anh Hùng, anh Thành, bà Luyến
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Hội trường Tân Quang - Anh Hùng, anh Thành, bà Luyến
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Lý (Lương) - Giáp (Lục)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Lý (Lương) - Giáp (Lục)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Lý (Lương) - Giáp (Lục)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang (Tờ 13, thửa: 53; 55; 52; 20; 17) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang (Tờ 13, thửa: 53; 55; 52; 20; 17) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang (Tờ 13, thửa: 53; 55; 52; 20; 17) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng, Tân Quang (Tờ 14, thửa: 17, 01) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng, Tân Quang (Tờ 14, thửa: 17, 01) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng, Tân Quang (Tờ 14, thửa: 17, 01) - Xã Hoa Thành
Bà Năm Quang - Ông Quỳ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Nam Chu - Ông Hải Thư
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Nam Chu - Ông Hải Thư
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Nam Chu - Ông Hải Thư
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Sơn Danh - Ông Mỹ, Anh Tuệ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Sơn Danh - Ông Mỹ, Anh Tuệ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Sơn Danh - Ông Mỹ, Anh Tuệ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Linh - Anh Hậu Ba, Anh Minh, Anh Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Linh - Anh Hậu Ba, Anh Minh, Anh Hòa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Anh Linh - Anh Hậu Ba, Anh Minh, Anh Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà văn hoá xóm Đình Phùng - Nhà Ông Tài
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà văn hoá xóm Đình Phùng - Nhà Ông Tài
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà văn hoá xóm Đình Phùng - Nhà Ông Tài
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà Văn hóa xóm Đình Phùng - Ông Tài
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà Văn hóa xóm Đình Phùng - Ông Tài
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Nhà Văn hóa xóm Đình Phùng - Ông Tài
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Ông Sâm Sinh - Ông Diệu, Làng Mới, Giếng Đông, Ông Sơn Lý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Ông Sâm Sinh - Ông Diệu, Làng Mới, Giếng Đông, Ông Sơn Lý
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Ông Sâm Sinh - Ông Diệu, Làng Mới, Giếng Đông, Ông Sơn Lý
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Nhu - Ông Thâm, Anh Lành, Hải Giáp
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Nhu - Ông Thâm, Anh Lành, Hải Giáp
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Nhu - Ông Thâm, Anh Lành, Hải Giáp
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Thịnh - Ông Triều Và dọc mương tiếp giáp Xã Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Thịnh - Ông Triều Và dọc mương tiếp giáp Xã Văn Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Thịnh - Ông Triều Và dọc mương tiếp giáp Xã Văn Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Nguyễn Khắc - Anh Hùng Lý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Nguyễn Khắc - Anh Hùng Lý
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Nguyễn Khắc - Anh Hùng Lý
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trúng - Nhà thờ họ chu, Hồ Thủy
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trúng - Nhà thờ họ chu, Hồ Thủy
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trúng - Nhà thờ họ chu, Hồ Thủy
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trường Ngại - Anh Hải
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trường Ngại - Anh Hải
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Trường Ngại - Anh Hải
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nguyệt Hùng - Bà Dương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nguyệt Hùng - Bà Dương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nguyệt Hùng - Bà Dương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Khoa Chiến - Thầy Chước
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Khoa Chiến - Thầy Chước
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Khoa Chiến - Thầy Chước
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Từ - Anh Quang (Nhạ)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Từ - Anh Quang (Nhạ)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Từ - Anh Quang (Nhạ)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Thược - Ông Trạch
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Thược - Ông Trạch
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Thược - Ông Trạch
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Danh - Ông Cự
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Danh - Ông Cự
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Ông Danh - Ông Cự
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Tám Ngọc - Vùng Quy Hoạch sau Cổng xóm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Tám Ngọc - Vùng Quy Hoạch sau Cổng xóm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Tám Ngọc - Vùng Quy Hoạch sau Cổng xóm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Giếng Trại - Ông Yên
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Giếng Trại - Ông Yên
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Giếng Trại - Ông Yên
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hà(Ngân) - Anh Lý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hà(Ngân) - Anh Lý
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hà(Ngân) - Anh Lý
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Thầy Tần - Nhà thờ Họ ông Tộ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Thầy Tần - Nhà thờ Họ ông Tộ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Ngõ xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Thầy Tần - Nhà thờ Họ ông Tộ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Trí - Ông Trang xóm3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Trí - Ông Trang xóm3
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Trí - Ông Trang xóm3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Triêm - Ông Chín
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Triêm - Ông Chín
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Ông Triêm - Ông Chín
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Hồng Điện - Ông Hải Bật X4
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Hồng Điện - Ông Hải Bật X4
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Hồng Điện - Ông Hải Bật X4
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Ông Châu xóm 4 - Ông Lân Xóm 3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Ông Châu xóm 4 - Ông Lân Xóm 3
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Ông Châu xóm 4 - Ông Lân Xóm 3
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 5
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 5
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 5
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
nhà Ông Biên(Tứ) - Nhà ông Tùng Xóm 4
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Phan Bá Bài - Đến anh Đức Vọng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Phan Bá Bài - Đến anh Đức Vọng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà thờ Phan Bá Bài - Đến anh Đức Vọng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Chinh Chu - Anh Quang Thiều
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Chinh Chu - Anh Quang Thiều
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Anh Chinh Chu - Anh Quang Thiều
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Thầy Khải - Anh Sáu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Thầy Khải - Anh Sáu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Thầy Khải - Anh Sáu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà nhân (Hoạch) - Bà Sơn Dịu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà nhân (Hoạch) - Bà Sơn Dịu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà nhân (Hoạch) - Bà Sơn Dịu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Hiển
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Hiển
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến nhà ông Hiển
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến ông Mân
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến ông Mân
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Nhà văn Hóa xóm Phan Đăng Lưu - Đến ông Mân
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Báo - Đến anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Báo - Đến anh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Báo - Đến anh Hoàng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm P.Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà Na Nộm - Chị Hiền Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm P.Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà Na Nộm - Chị Hiền Sơn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm P.Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Bà Na Nộm - Chị Hiền Sơn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông An Liện - Ông Lan Lương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông An Liện - Ông Lan Lương
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông An Liện - Ông Lan Lương
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ thầy Long - Ông Kế
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ thầy Long - Ông Kế
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ thầy Long - Ông Kế
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Giá - Đến Trinh Dụ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Giá - Đến Trinh Dụ
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ ông Giá - Đến Trinh Dụ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ nhà ông Mân - Bà Lực Cáp
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ nhà ông Mân - Bà Lực Cáp
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ nhà ông Mân - Bà Lực Cáp
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Công Điều - Anh Chiến Loan
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Công Điều - Anh Chiến Loan
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Công Điều - Anh Chiến Loan
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Long Thảo - Ông Tam Tích Bà Bốn, ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Long Thảo - Ông Tam Tích Bà Bốn, ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ anh Long Thảo - Ông Tam Tích Bà Bốn, ông Bảy
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Đức Lân - Nhà thờ họ Phan văn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Đức Lân - Nhà thờ họ Phan văn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Đức Lân - Nhà thờ họ Phan văn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Tâm Huế - Anh Vinh Thoa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Tâm Huế - Anh Vinh Thoa
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Tâm Huế - Anh Vinh Thoa
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - ALương Nhiêm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - ALương Nhiêm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - ALương Nhiêm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - Bà Tam hậu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - Bà Tam hậu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ ông Định Tô - Bà Tam hậu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ chị Sâm Hoàng - Ông Quý
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ chị Sâm Hoàng - Ông Quý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ chị Sâm Hoàng - Ông Quý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh phong - Ông Tiến Quyền
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh phong - Ông Tiến Quyền
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh phong - Ông Tiến Quyền
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Lập X4 - Đến thầy Ngoạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Lập X4 - Đến thầy Ngoạn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ anh Lập X4 - Đến thầy Ngoạn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Vân Trụ - Anh Tuyến
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Vân Trụ - Anh Tuyến
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Vân Trụ - Anh Tuyến
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng - Anh Lương Xóm 4
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng - Anh Lương Xóm 4
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng - Anh Lương Xóm 4
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng (Bắc QL 7B) - Giáp thị TrấnĐến ông Trụ xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng (Bắc QL 7B) - Giáp thị TrấnĐến ông Trụ xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Dũng (Bắc QL 7B) - Giáp thị TrấnĐến ông Trụ xóm 4
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Nam Tiếp - Giáp thị Trấn Đến ông thiệng xóm 4
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Nam Tiếp - Giáp thị Trấn Đến ông thiệng xóm 4
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Nam Tiếp - Giáp thị Trấn Đến ông thiệng xóm 4
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 02, thửa: 43 đến 49 (QH/2014)) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E4 - Nhà anh Hà Ngân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 02, thửa: 43 đến 49 (QH/2014)) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E4 - Nhà anh Hà Ngân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 02, thửa: 43 đến 49 (QH/2014)) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E4 - Nhà anh Hà Ngân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 8, thửa: 138; 102; 135; 101; 100; 66) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E3 - Nhà anh Hà Ngân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 8, thửa: 138; 102; 135; 101; 100; 66) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E3 - Nhà anh Hà Ngân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 8, thửa: 138; 102; 135; 101; 100; 66) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E3 - Nhà anh Hà Ngân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 14, thửa: 54; 55; 57; 58; 59) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E2 - Nhà anh Hà Ngân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 14, thửa: 54; 55; 57; 58; 59) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E2 - Nhà anh Hà Ngân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc (Tờ 14, thửa: 54; 55; 57; 58; 59) - Xã Hoa Thành
Từ trạm E2 - Nhà anh Hà Ngân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Lam Đức - Anh Vinh Lò lợn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Giáp - Anh Thu Đình phùng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Giáp - Anh Thu Đình phùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Anh Giáp - Anh Thu Đình phùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Can Hà - ÔngThường Bội
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Can Hà - ÔngThường Bội
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Bà Can Hà - ÔngThường Bội
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà ông Nghiên - Thầy Ngọc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà ông Nghiên - Thầy Ngọc
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Nhà ông Nghiên - Thầy Ngọc
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ bà Thanh hải - Ông Mậu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ bà Thanh hải - Ông Mậu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ bà Thanh hải - Ông Mậu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ nhà văn hóa xóm 4 - Chị Quý Bảy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ nhà văn hóa xóm 4 - Chị Quý Bảy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ nhà văn hóa xóm 4 - Chị Quý Bảy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Đức (Cư) - Anh Tịnh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Đức (Cư) - Anh Tịnh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Anh Đức (Cư) - Anh Tịnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Trường TH - Quốc lộ 7B (Bưu điện xã)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Trường TH - Quốc lộ 7B (Bưu điện xã)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Trường TH - Quốc lộ 7B (Bưu điện xã)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Sơn Hương - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Sơn Hương - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Sơn Hương - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hùng (Thứ) - Chị Thủy Phúc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hùng (Thứ) - Chị Thủy Phúc
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Hùng (Thứ) - Chị Thủy Phúc
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Đức Cứ - Anh Đương Giáp Lục
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Đức Cứ - Anh Đương Giáp Lục
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Đức Cứ - Anh Đương Giáp Lục
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Tuấn (Viết) - Anh Thái (Bách) Đê 10
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Tuấn (Viết) - Anh Thái (Bách) Đê 10
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Anh Tuấn (Viết) - Anh Thái (Bách) Đê 10
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Thành Duyên - Ông Diệm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Thành Duyên - Ông Diệm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Thành Duyên - Ông Diệm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phan Đăng lưu - Xã Hoa Thành
Ông Châu - Toàn Đào
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phan Đăng lưu - Xã Hoa Thành
Ông Châu - Toàn Đào
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phan Đăng lưu - Xã Hoa Thành
Ông Châu - Toàn Đào
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Phước xóm 3 - Đền Cả xóm 4
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Phước xóm 3 - Đền Cả xóm 4
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Ông Phước xóm 3 - Đền Cả xóm 4
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Bà Vạn xóm Phan Đình Phùng - Trường trung học cơ sở
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Chu Trạc - Xã Hoa Thành
Chị Nhân Cao - Qua ngã tư Chu Trạc đến trạm điện(RE2) xóm Chu Trạc
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt - Ông Thế Nghề
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt - Ông Thế Nghề
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3, 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt - Ông Thế Nghề
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Đăng Lưu - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Bà phiệt xóm 4 - Ông Thế Nghề xóm 3
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Chu Trạc
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Chu Trạc
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm Chu Trạc
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện Lộ - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đê số 10 Giáp Văn Thành - Ngã tư cữa Hàng cũ (Chị Hường Thắng)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Phi Đức - Giáp xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Phi Đức - Giáp xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Anh Phi Đức - Giáp xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang - Giáp xã Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang - Giáp xã Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang - Giáp xã Hợp Thành
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Đài Tưởng niệm - Ông Ngọc Liên
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Đài Tưởng niệm - Ông Ngọc Liên
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Đài Tưởng niệm - Ông Ngọc Liên
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang + Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang + Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang + Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đoạn từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ Xóm 4 (nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đoạn từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ Xóm 4 (nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Đoạn từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ Xóm 4 (nam) - Ông Ngọc Liên xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Tân Quang - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm Đình Phùng - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 3 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Bám đường Tĩnh lộ 538 xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Chị Dung Long xóm 4 (phía bắc) - Anh Đức Phi Xóm Tân Quang
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Giáp thị trấn Yên Thành
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Giáp thị trấn Yên Thành
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Từ Đài Tưởng Niệm Liệt Sĩ xã (phía nam) - Giáp thị trấn Yên Thành
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bám đường Quốc lộ 7B từ chị Hương sơn - Ông Năm cơ (Phía bắc) giáp thị trấn
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bám đường Quốc lộ 7B từ chị Hương sơn - Ông Năm cơ (Phía bắc) giáp thị trấn
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Yên Thành Bám đường Quốc lộ 7B xã Hoa Thành - Xóm 4 - Xã Hoa Thành
Bám đường Quốc lộ 7B từ chị Hương sơn - Ông Năm cơ (Phía bắc) giáp thị trấn
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Định - Xã Đức Thành
Đường nhựa - nhà VH
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Định - Xã Đức Thành
Đường nhựa - nhà VH
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Định - Xã Đức Thành
Đường nhựa - nhà VH
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Bằng - Xã Đức Thành
Từ dốc - Làng mới
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Bằng - Xã Đức Thành
Từ dốc - Làng mới
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Bằng - Xã Đức Thành
Từ dốc - Làng mới
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - Thọ Bằng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - Thọ Bằng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - Thọ Bằng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - T tiểu hoc
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - T tiểu hoc
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Dầu Sơn - Xã Đức Thành
Ngã ba - T tiểu hoc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Thọ - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Nhà VH - Phúc thọ(Đ.xóm)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Nhà VH - Phúc thọ(Đ.xóm)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Nhà VH - Phúc thọ(Đ.xóm)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Tây Canh - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Phúc Trường - Xã Đức Thành
Ngã ba - phúc thọ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cầu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cầu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cầu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Nam Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Nam Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Nam Lĩnh - Xã Đức Thành
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Từ dốc - Xóm hố
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Từ dốc - Xóm hố
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Từ dốc - Xóm hố
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Đường nhựa - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Đường nhựa - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Đường nhựa - UBND xã
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Yên định - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Trường C1 - Chợ sàng(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Trường C1 - Chợ sàng(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Trường C1 - Chợ sàng(ĐH)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Đức Quảng - Xã Đức Thành
Khe sanh - Diễn lâm(Đ. Xó)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Quyết Thắng - Xã Đức Thành
Cỗu yên định - Chợ sàng (ĐH)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Châu Lĩnh - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Lĩnh Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Lĩnh Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Lĩnh Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Trung Nam - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Cầu Yên Định - Phúc Lộc, Tân Thành) - Xóm Bắc Sơn - Xã Đức Thành
Đường nhựa - Chợ sàng(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên (Tờ 18, thửa: 585, 499, 451, 657) (Tờ 19, thửa: 7,
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên (Tờ 18, thửa: 585, 499, 451, 657) (Tờ 19, thửa: 7,
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên (Tờ 18, thửa: 585, 499, 451, 657) (Tờ 19, thửa: 7,
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ Sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn - Xã Đức Thành
Nhà VH - Trại bò
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn - Xã Đức Thành
Nhà VH - Trại bò
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn - Xã Đức Thành
Nhà VH - Trại bò
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 46, thửa: 10, 5, 30, 21, 29, 25, 2, 11, 12, 4,
Chợ Sàng - Diển yên(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 46, thửa: 10, 5, 30, 21, 29, 25, 2, 11, 12, 4,
Chợ Sàng - Diển yên(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 46, thửa: 10, 5, 30, 21, 29, 25, 2, 11, 12, 4,
Chợ Sàng - Diển yên(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Nhà VH - Trại bò
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Nhà VH - Trại bò
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Nhà VH - Trại bò
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Chợ sàng - Diển yên(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Chợ sàng - Diển yên(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Bắc Sơn (Tờ 55, thửa: 3; 38; 18; 4; 22; 15; 16) - Xã Đức Th
Chợ sàng - Diển yên(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 54, thửa: 13, 10, 1, 16, 17, 15, 12) (Tờ 53, t
Chợ Sàng - Diễn yên(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 54, thửa: 13, 10, 1, 16, 17, 15, 12) (Tờ 53, t
Chợ Sàng - Diễn yên(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Sơn (Tờ 54, thửa: 13, 10, 1, 16, 17, 15, 12) (Tờ 53, t
Chợ Sàng - Diễn yên(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Bải đá - Diễn yên (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Bải đá - Diễn yên (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Đức Thành
Bải đá - Diễn yên (ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện (Đức Thành - Diễn Yên) - Xóm Đức Liên - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Diễn yên (ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 10, thửa: 210, 228, 261, 244, 260, 259, 209, 2
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 10, thửa: 210, 228, 261, 244, 260, 259, 209, 2
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 10, thửa: 210, 228, 261, 244, 260, 259, 209, 2
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 45, thửa: 129, 110, 124, 112, 204, 63, 64, 46,
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 45, thửa: 129, 110, 124, 112, 204, 63, 64, 46,
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 45, thửa: 129, 110, 124, 112, 204, 63, 64, 46,
chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 38, thửa: 20, 192, 191, 58, 19) - Xã Đức Thành
Anh Bơ - Phúc trường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 38, thửa: 20, 192, 191, 58, 19) - Xã Đức Thành
Anh Bơ - Phúc trường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Nam Lĩnh (Tờ 38, thửa: 20, 192, 191, 58, 19) - Xã Đức Thành
Anh Bơ - Phúc trường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Bắc Lĩnh - Xã Đức Thành
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 30, thửa: 27, 24, 06, 23) - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 30, thửa: 27, 24, 06, 23) - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 30, thửa: 27, 24, 06, 23) - Xã Đức Thành
Tân thành - Chợ sàng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 4, thửa: 301, 259, , 272, 247, 287, 271) (Tờ 3
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 4, thửa: 301, 259, , 272, 247, 287, 271) (Tờ 3
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Phúc Thọ (Tờ 4, thửa: 301, 259, , 272, 247, 287, 271) (Tờ 3
Phúc trường - Phúc thọ(ĐXó)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 38, 46, 34, 13, 25, 18, 33, 06, 16,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 38, 46, 34, 13, 25, 18, 33, 06, 16,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 38, 46, 34, 13, 25, 18, 33, 06, 16,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 41, thửa: 39, 71, 11, 36, 21, 37) - Xã Đức Thà
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 41, thửa: 39, 71, 11, 36, 21, 37) - Xã Đức Thà
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 41, thửa: 39, 71, 11, 36, 21, 37) - Xã Đức Thà
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 26, 31, 48) - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 26, 31, 48) - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 42, thửa: 26, 31, 48) - Xã Đức Thành
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 9, thửa: 1201, 471, 1128, 463, 248, 464, 315,
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 9, thửa: 1201, 471, 1128, 463, 248, 464, 315,
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Canh Sơn (Tờ 9, thửa: 1201, 471, 1128, 463, 248, 464, 315,
Chợ sàng - Tân thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 23, 89, 72, 100, 12, 90, 30, 73, 45,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 23, 89, 72, 100, 12, 90, 30, 73, 45,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 23, 89, 72, 100, 12, 90, 30, 73, 45,
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 19; 32; 63; 104; 41; 37; 40; 20; 05;
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 19; 32; 63; 104; 41; 37; 40; 20; 05;
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện (Mã Thành - Đức Thành) - Xóm Tây canh (Tờ 50, thửa: 19; 32; 63; 104; 41; 37; 40; 20; 05;
Anh cầm - Mã thành(ĐH)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Đường QL 7B - Đình Hậu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Đường QL 7B - Đình Hậu
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Đường QL 7B - Đình Hậu
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 501, 503, 506, 508, 439, 437, 401, 402, 403, 367, 368, 501, 502,
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 501, 503, 506, 508, 439, 437, 401, 402, 403, 367, 368, 501, 502,
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 17, thửa: 501, 503, 506, 508, 439, 437, 401, 402, 403, 367, 368, 501, 502,
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: Số: 1069, 1050, 1002, 1005, 977, 980, 979, 902, 903, 867, 827, 9
Nội xóm - Nội xóm
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: Số: 1069, 1050, 1002, 1005, 977, 980, 979, 902, 903, 867, 827, 9
Nội xóm - Nội xóm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường nội xóm - Xóm 5 (Tờ 16, thửa: Số: 1069, 1050, 1002, 1005, 977, 980, 979, 902, 903, 867, 827, 9
Nội xóm - Nội xóm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Tuyến Cồn Gọn -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Tuyến Cồn Gọn -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Tuyến Cồn Gọn -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Nhà anh Hải - Ngã ba Bờ Hồ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Nhà anh Hải - Ngã ba Bờ Hồ
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 4 - Xã Trung Thành
Nhà anh Hải - Ngã ba Bờ Hồ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Trung Thành
Dốc bà Yên - Ngã ba ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Trung Thành
Dốc bà Yên - Ngã ba ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 3 - Xã Trung Thành
Dốc bà Yên - Ngã ba ông Tuấn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Bà Đậu - Hố Vả
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Bà Đậu - Hố Vả
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Bà Đậu - Hố Vả
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Các tuyến nội xóm -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Nhà Văn hoá xóm 1 - Ngã ba đường Khùa
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Nhà Văn hoá xóm 1 - Ngã ba đường Khùa
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Nhà Văn hoá xóm 1 - Ngã ba đường Khùa
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Ông Đôn - Ông Huy Cẩn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Ông Đôn - Ông Huy Cẩn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Ông Đôn - Ông Huy Cẩn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cổng Làng VH xóm 5 - Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cổng Làng VH xóm 5 - Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cổng Làng VH xóm 5 - Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Đập Hồ - Ông Chuyên
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Đập Hồ - Ông Chuyên
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm 1 - Xã Trung Thành
Đập Hồ - Ông Chuyên
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 7 - Xã Trung Thành
Long Thành - Cồn Ông xóm 6
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 7 - Xã Trung Thành
Long Thành - Cồn Ông xóm 6
Đất TM-DV nông thôn605.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 7 - Xã Trung Thành
Long Thành - Cồn Ông xóm 6
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Cồn Ông xóm 6
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Cồn Ông xóm 6
Đất TM-DV nông thôn935.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Cồn Ông xóm 6
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Nhà Văn hóa xóm 6
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Nhà Văn hóa xóm 6
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Quốc Lộ 7B - Nhà Văn hóa xóm 6
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Nhà văn hoá xóm 6 - Đường vào Đình Hậu Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Nhà văn hoá xóm 6 - Đường vào Đình Hậu Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Nhà văn hoá xóm 6 - Đường vào Đình Hậu Bắc Thành
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Trường Tiểu Học - Nhà ông – Vũng Danh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Trường Tiểu Học - Nhà ông – Vũng Danh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm 2 - Xã Trung Thành
Trường Tiểu Học - Nhà ông – Vũng Danh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Ngã 3 Tuệ Hồng - Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Ngã 3 Tuệ Hồng - Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 6 - Xã Trung Thành
Ngã 3 Tuệ Hồng - Bắc Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Ngã 3 xóm 5 - Ngã 4 xóm 6
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Ngã 3 xóm 5 - Ngã 4 xóm 6
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Ngã 3 xóm 5 - Ngã 4 xóm 6
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Ngã 3 xóm 5
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Ngã 3 xóm 5
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Ngã 3 xóm 5
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Nam Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Nam Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( Đường 538) - Xóm 5 - Xã Trung Thành
Cống Tiêu - Nam Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai -Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Khoát ( Tân Lai) - Võ Huy Trí (Tây Lai)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai -Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Khoát ( Tân Lai) - Võ Huy Trí (Tây Lai)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai -Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Khoát ( Tân Lai) - Võ Huy Trí (Tây Lai)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Tân lai - Xã Phú Thành
Trịnh Xuân Mão ( Tây Lai) - Phạm Văn Chức (Tân Lai)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Tân lai - Xã Phú Thành
Trịnh Xuân Mão ( Tây Lai) - Phạm Văn Chức (Tân Lai)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Tân lai - Xã Phú Thành
Trịnh Xuân Mão ( Tây Lai) - Phạm Văn Chức (Tân Lai)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thuỷ - Thanh Sơn -Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thành ( Thanh Thủy) - Phùng Minh Tám (Thanh Sơn)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thuỷ - Thanh Sơn -Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thành ( Thanh Thủy) - Phùng Minh Tám (Thanh Sơn)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thuỷ - Thanh Sơn -Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thành ( Thanh Thủy) - Phùng Minh Tám (Thanh Sơn)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Quốc Sâm - Võ Văn Khối
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Quốc Sâm - Võ Văn Khối
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Quốc Sâm - Võ Văn Khối
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Văn Lê - Phạm Thị Thu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Văn Lê - Phạm Thị Thu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Văn Lê - Phạm Thị Thu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Thuận - Võ Huy Đảm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Thuận - Võ Huy Đảm
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Văn Thuận - Võ Huy Đảm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Võ Huy Thống (Nam Lai) - Võ Công Thiều (Tây Lai)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Võ Huy Thống (Nam Lai) - Võ Công Thiều (Tây Lai)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Trung Lai - Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Võ Huy Thống (Nam Lai) - Võ Công Thiều (Tây Lai)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Xã Phú Thành
Đào Quang Lực - Lưu Đức Đô
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Xã Phú Thành
Đào Quang Lực - Lưu Đức Đô
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Tây Lai - Xã Phú Thành
Đào Quang Lực - Lưu Đức Đô
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Hiếu - Hoàng Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Hiếu - Hoàng Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Hiếu - Hoàng Văn Quang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên- Đông Hồng - Xã Phú Thành
Hoàng Xuân Quỳnh (Đông Tiên) - Hoàng Minh Tuệ (Nam Tiên)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên- Đông Hồng - Xã Phú Thành
Hoàng Xuân Quỳnh (Đông Tiên) - Hoàng Minh Tuệ (Nam Tiên)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên- Đông Hồng - Xã Phú Thành
Hoàng Xuân Quỳnh (Đông Tiên) - Hoàng Minh Tuệ (Nam Tiên)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Nguyễn Văn Thông (Đông Tiên) - Hoàng Thị Nhung (Bắc Tiên)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Nguyễn Văn Thông (Đông Tiên) - Hoàng Thị Nhung (Bắc Tiên)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Nguyễn Văn Thông (Đông Tiên) - Hoàng Thị Nhung (Bắc Tiên)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Dụng (Nam Tiên) - Hoàng Văn Hệ (Đông Tiên)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Dụng (Nam Tiên) - Hoàng Văn Hệ (Đông Tiên)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam Tiên - Đông Tiên - Bắc Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Dụng (Nam Tiên) - Hoàng Văn Hệ (Đông Tiên)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Trụ sở UBND xã - Hoồ Văn Đồng (Đông Hồng)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Trụ sở UBND xã - Hoồ Văn Đồng (Đông Hồng)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Trụ sở UBND xã - Hoồ Văn Đồng (Đông Hồng)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Viên - Hoàng Văn Hiếu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Viên - Hoàng Văn Hiếu
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Cồn Vồng - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Viên - Hoàng Văn Hiếu
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Tiên - Bắc Tiên - Đông Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Đào (Bắc Tiên) - CAO Xuân Thành (Đông Tiên)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Tiên - Bắc Tiên - Đông Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Đào (Bắc Tiên) - CAO Xuân Thành (Đông Tiên)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Tiên - Bắc Tiên - Đông Tiên - Xã Phú Thành
Hoàng Văn Đào (Bắc Tiên) - CAO Xuân Thành (Đông Tiên)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thọ (nam hồng) - Phùng Sỹ Quý (Đông Hồng)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thọ (nam hồng) - Phùng Sỹ Quý (Đông Hồng)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Nam Hồng - Đông Hồng - Xã Phú Thành
Phùng Văn Thọ (nam hồng) - Phùng Sỹ Quý (Đông Hồng)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Tây Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phạm Văn Lương (Nam Hông) - Võ Duy Chính ( Tân Lai)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Tây Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phạm Văn Lương (Nam Hông) - Võ Duy Chính ( Tân Lai)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Tây Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phạm Văn Lương (Nam Hông) - Võ Duy Chính ( Tân Lai)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Đậu Đình Hải - Võ Văn Phong
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Đậu Đình Hải - Võ Văn Phong
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Đậu Đình Hải - Võ Văn Phong
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Hồng Phi - Võ Công Tạo
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Hồng Phi - Võ Công Tạo
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Huyện lộ (Diễn Liên Lăng Thành) - Xóm Tân Lai - Xã Phú Thành
Võ Hồng Phi - Võ Công Tạo
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Sơn - Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Đức Hậu (Thanh Sơn) - Phạm Văn Công (Thanh Thủy)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Sơn - Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Đức Hậu (Thanh Sơn) - Phạm Văn Công (Thanh Thủy)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Sơn - Thanh Thủy - Xã Phú Thành
Phùng Đức Hậu (Thanh Sơn) - Phạm Văn Công (Thanh Thủy)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thủy - Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Đình Văn ( Thanh Tân) - Phùng Văn Chính (Thanh Thủy)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thủy - Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Đình Văn ( Thanh Tân) - Phùng Văn Chính (Thanh Thủy)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thủy - Thanh Tân - Xã Phú Thành
Phùng Đình Văn ( Thanh Tân) - Phùng Văn Chính (Thanh Thủy)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thuỷ- Thanh Tân - Bắc Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Lưu Xuân Đản (Đông Lai)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thuỷ- Thanh Tân - Bắc Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Lưu Xuân Đản (Đông Lai)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Thanh Thuỷ- Thanh Tân - Bắc Lai - Đông Lai - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Lưu Xuân Đản (Đông Lai)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai, Thanh Thủy - Nam Hồng - Xã Phú Thành
Võ Hữu Hòa ( Bắc Lai) - Phùng Đình Uyên (Thanh Thủy)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai, Thanh Thủy - Nam Hồng - Xã Phú Thành
Võ Hữu Hòa ( Bắc Lai) - Phùng Đình Uyên (Thanh Thủy)
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai, Thanh Thủy - Nam Hồng - Xã Phú Thành
Võ Hữu Hòa ( Bắc Lai) - Phùng Đình Uyên (Thanh Thủy)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai - Đông Lai Thanh -Thanh Tân - Thuỷ - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Võ Công Vinh ( Bắc Lai)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai - Đông Lai Thanh -Thanh Tân - Thuỷ - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Võ Công Vinh ( Bắc Lai)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Bắc Lai - Đông Lai Thanh -Thanh Tân - Thuỷ - Xã Phú Thành
Phùng Đình Hoàn (Thanh thủy) - Võ Công Vinh ( Bắc Lai)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Lưu Xuân Vơn (Bắc Lai) - Võ Duy Quyền (Nam Lai)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Lưu Xuân Vơn (Bắc Lai) - Võ Duy Quyền (Nam Lai)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành TL 537 (cũ là HL 533) - Xóm Nam Lai - Đông Lai - Bắc Lai - Xã Phú Thành
Lưu Xuân Vơn (Bắc Lai) - Võ Duy Quyền (Nam Lai)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 40, thửa: 2, 18, 19, 28, 48, 107, 158-160, 206, 252, 219, 260, 261, 262,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 40, thửa: 2, 18, 19, 28, 48, 107, 158-160, 206, 252, 219, 260, 261, 262,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 40, thửa: 2, 18, 19, 28, 48, 107, 158-160, 206, 252, 219, 260, 261, 262,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
A Kiều - Ô Trạch
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
A Kiều - Ô Trạch
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
A Kiều - Ô Trạch
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 17, thửa: 7-11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70) - Xã Lăng
- Hố Vẽ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 17, thửa: 7-11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70) - Xã Lăng
- Hố Vẽ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 12 (Tờ 17, thửa: 7-11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70) - Xã Lăng
- Hố Vẽ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 35, 40, 48, 63, 79, 116, 152, 153, 156- 159) (Tờ 40, thửa: 241
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 35, 40, 48, 63, 79, 116, 152, 153, 156- 159) (Tờ 40, thửa: 241
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 12 (Tờ 39, thửa: 35, 40, 48, 63, 79, 116, 152, 153, 156- 159) (Tờ 40, thửa: 241
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên thôn - Xóm 12 (Tờ 42, thửa: 395) (Tờ 45, thửa: 5, 166, 188, 189) - Xã Lăng Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên thôn - Xóm 12 (Tờ 42, thửa: 395) (Tờ 45, thửa: 5, 166, 188, 189) - Xã Lăng Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên thôn - Xóm 12 (Tờ 42, thửa: 395) (Tờ 45, thửa: 5, 166, 188, 189) - Xã Lăng Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 8, 468, 469) (Tờ 44, thửa: 37, 46, 47, 79, 125, 186, 190, 196,
- Đồn Húng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 8, 468, 469) (Tờ 44, thửa: 37, 46, 47, 79, 125, 186, 190, 196,
- Đồn Húng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 21, thửa: 8, 468, 469) (Tờ 44, thửa: 37, 46, 47, 79, 125, 186, 190, 196,
- Đồn Húng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 16, thửa: 25, 27, 96, 130, 153, 1, 14, 32) - Xã Lăng Thành
- Săng lẻ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 16, thửa: 25, 27, 96, 130, 153, 1, 14, 32) - Xã Lăng Thành
- Săng lẻ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 11 (Tờ 16, thửa: 25, 27, 96, 130, 153, 1, 14, 32) - Xã Lăng Thành
- Săng lẻ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 49, thửa: 139, 181, 219) - Xã Lăng Thành
- A Thanh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 49, thửa: 139, 181, 219) - Xã Lăng Thành
- A Thanh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 49, thửa: 139, 181, 219) - Xã Lăng Thành
- A Thanh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 48, thửa: 248-252, 294, 296, 322, 339, 361, 381, 386, 389, 390, 391, 396
A Trì - Ô Hậu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 48, thửa: 248-252, 294, 296, 322, 339, 361, 381, 386, 389, 390, 391, 396
A Trì - Ô Hậu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 48, thửa: 248-252, 294, 296, 322, 339, 361, 381, 386, 389, 390, 391, 396
A Trì - Ô Hậu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 94, 122, 145, 189, 204-206, 218, 219, 229, 244, 246, 254-256,
- Hòn sưởi
Đất SX-KD nông thôn75.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • ...Trang cuối (5)
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Trạm cấp nước sinh hoạt (Xóm 16) (Tờ 4, thửa: 715) - Xã Tăng Thành
Xóm 16 - Xóm 16
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Bưu điện Văn hoá (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C. Ông Sáu - T/C Anh Kháng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Sân TDTT Đồng vườn (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
Đồng vườn - Đồng vườn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trạm Y Tế xã (Xóm 12) - Xã Tăng Thành
T/C Bà Tuyết - Cầu Trộ Sa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48 E (Đường TL 534 cũ) - Trụ sở UBND xã (Xóm 10) - Xã Tăng Thành
T/C Ông Lĩnh - T/C Bà Tuyết
Đất ở nông thôn3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

4.9/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.