• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025

Khu vực: huyện Yên Thành.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 5.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 94, 122, 145, 189, 204-206, 218, 219, 229, 244, 246, 254-256,
- Hòn sưởi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 94, 122, 145, 189, 204-206, 218, 219, 229, 244, 246, 254-256,
- Hòn sưởi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 11, thửa: 111, 172, 237, 265) - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 11, thửa: 111, 172, 237, 265) - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 11, thửa: 111, 172, 237, 265) - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 211, 281, 289, 298) (Tờ 14, thửa: 32, 281, 301, 322, 324) - Xã L
- Khe trúc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 211, 281, 289, 298) (Tờ 14, thửa: 32, 281, 301, 322, 324) - Xã L
- Khe trúc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 211, 281, 289, 298) (Tờ 14, thửa: 32, 281, 301, 322, 324) - Xã L
- Khe trúc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 36, 44, 46, 48, 52, 55, 56, 59, 60, 65, 68, 71, 74, 75, 91, 92
- Làng Cầu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 36, 44, 46, 48, 52, 55, 56, 59, 60, 65, 68, 71, 74, 75, 91, 92
- Làng Cầu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 36, 44, 46, 48, 52, 55, 56, 59, 60, 65, 68, 71, 74, 75, 91, 92
- Làng Cầu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 169, 188, 202, 212-216, 207, 208, 73) (Tờ 19, thửa: 11, 19, 21
- Săng lẻ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 169, 188, 202, 212-216, 207, 208, 73) (Tờ 19, thửa: 11, 19, 21
- Săng lẻ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 169, 188, 202, 212-216, 207, 208, 73) (Tờ 19, thửa: 11, 19, 21
- Săng lẻ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73) (Tờ 64, thửa: 8, 21
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73) (Tờ 64, thửa: 8, 21
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73) (Tờ 64, thửa: 8, 21
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 64, thửa: 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72-74, 76, 93, 94, 108, 109, 12
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 64, thửa: 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72-74, 76, 93, 94, 108, 109, 12
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 64, thửa: 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72-74, 76, 93, 94, 108, 109, 12
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69) - Xã Lăng Thành
- Gần đền
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69) - Xã Lăng Thành
- Gần đền
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9B (Tờ 58, thửa: 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69) - Xã Lăng Thành
- Gần đền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 68, thửa: 4, 18) - Xã Lăng Thành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 68, thửa: 4, 18) - Xã Lăng Thành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 68, thửa: 4, 18) - Xã Lăng Thành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 1, 13, 98, 114, 115, 123, 124, 137, 151, 152, 165, 181, 182, 18
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 1, 13, 98, 114, 115, 123, 124, 137, 151, 152, 165, 181, 182, 18
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 1, 13, 98, 114, 115, 123, 124, 137, 151, 152, 165, 181, 182, 18
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 58, thửa: 5, 7-11, 13, 16, 25, 28, 32-35, 41, 42, 51, 52, 61-63) - Xã Lăn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 58, thửa: 5, 7-11, 13, 16, 25, 28, 32-35, 41, 42, 51, 52, 61-63) - Xã Lăn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 9A (Tờ 58, thửa: 5, 7-11, 13, 16, 25, 28, 32-35, 41, 42, 51, 52, 61-63) - Xã Lăn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 64, thửa: 1, 9-12, 24-27, 38-40, 51, 64, 65, 83-85, 98-100, 132-134, 187
- Trên đường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 64, thửa: 1, 9-12, 24-27, 38-40, 51, 64, 65, 83-85, 98-100, 132-134, 187
- Trên đường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 64, thửa: 1, 9-12, 24-27, 38-40, 51, 64, 65, 83-85, 98-100, 132-134, 187
- Trên đường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 3, 5-10, 50, 62, 73, 74, 86, 99, 100, 116, 117, 125, 128, 139,
- Nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 3, 5-10, 50, 62, 73, 74, 86, 99, 100, 116, 117, 125, 128, 139,
- Nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 9A (Tờ 63, thửa: 3, 5-10, 50, 62, 73, 74, 86, 99, 100, 116, 117, 125, 128, 139,
- Nhà thờ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 57, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 16-18, 20, 22, 24, 26, 27) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 57, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 16-18, 20, 22, 24, 26, 27) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 57, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 16-18, 20, 22, 24, 26, 27) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 241, 289, 290, 272-274) - Xã Lăng Thành
- Rành rành
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 241, 289, 290, 272-274) - Xã Lăng Thành
- Rành rành
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 241, 289, 290, 272-274) - Xã Lăng Thành
- Rành rành
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 5-10, 12-15, 18, 19, 21-23, 25, 26, 30, 34, 35) - Xã Lăng
- Chèo bẻo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 5-10, 12-15, 18, 19, 21-23, 25, 26, 30, 34, 35) - Xã Lăng
- Chèo bẻo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 53, thửa: 2, 3, 5-10, 12-15, 18, 19, 21-23, 25, 26, 30, 34, 35) - Xã Lăng
- Chèo bẻo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 20-22, 32-34, 50, 51, 59, 60, 61, 69, 77, 78, 87, 91-93, 95, 96,
- Cồn lim
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 20-22, 32-34, 50, 51, 59, 60, 61, 69, 77, 78, 87, 91-93, 95, 96,
- Cồn lim
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 20-22, 32-34, 50, 51, 59, 60, 61, 69, 77, 78, 87, 91-93, 95, 96,
- Cồn lim
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 13) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 13) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 13) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 1, 14, 42, 70, 106, 144, 146, 151-153, 161, 171, 176, 184, 186,
- Hòn mồ + R rành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 1, 14, 42, 70, 106, 144, 146, 151-153, 161, 171, 176, 184, 186,
- Hòn mồ + R rành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 56, thửa: 1, 14, 42, 70, 106, 144, 146, 151-153, 161, 171, 176, 184, 186,
- Hòn mồ + R rành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 19, 30, 31, 76, 85, 94, 100, 101, 104, 108, 111-112, 116-118, 1
Hòn ngang - Cồn lim
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 19, 30, 31, 76, 85, 94, 100, 101, 104, 108, 111-112, 116-118, 1
Hòn ngang - Cồn lim
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 52, thửa: 19, 30, 31, 76, 85, 94, 100, 101, 104, 108, 111-112, 116-118, 1
Hòn ngang - Cồn lim
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 1, 6, 18, 29, 41, 42) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 1, 6, 18, 29, 41, 42) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 8 (Tờ 29, thửa: 1, 6, 18, 29, 41, 42) - Xã Lăng Thành
- Hòn mồ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 14, -18, 29-35, 39-42, 48-50, 52, 54-56, 60-62, 64, 67, 91, 92,
- Xóm mới
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 14, -18, 29-35, 39-42, 48-50, 52, 54-56, 60-62, 64, 67, 91, 92,
- Xóm mới
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 14, -18, 29-35, 39-42, 48-50, 52, 54-56, 60-62, 64, 67, 91, 92,
- Xóm mới
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 29, thửa: 183) (Tờ 63, thửa: 11, 15-17, 18-20, 24, 37, 46, 60, 64, 68-70,
- Làng Nghè
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 29, thửa: 183) (Tờ 63, thửa: 11, 15-17, 18-20, 24, 37, 46, 60, 64, 68-70,
- Làng Nghè
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 7 (Tờ 29, thửa: 183) (Tờ 63, thửa: 11, 15-17, 18-20, 24, 37, 46, 60, 64, 68-70,
- Làng Nghè
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 47, 63, 68, 70, 74, 84, 89, 90) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 47, 63, 68, 70, 74, 84, 89, 90) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 68, thửa: 47, 63, 68, 70, 74, 84, 89, 90) - Xã Lăng Thành
- Xóm mới
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 63, thửa: 30, 33, 34, 42, 43, 44, 51-55, 57, 58, 66, 75, 77, 78, 80, 88-9
- Làng Nghè
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 63, thửa: 30, 33, 34, 42, 43, 44, 51-55, 57, 58, 66, 75, 77, 78, 80, 88-9
- Làng Nghè
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 7 (Tờ 63, thửa: 30, 33, 34, 42, 43, 44, 51-55, 57, 58, 66, 75, 77, 78, 80, 88-9
- Làng Nghè
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 116, 127, 128, 141-147, 150-152, 159) - Xã Lăng Thành
- Làng giửa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 116, 127, 128, 141-147, 150-152, 159) - Xã Lăng Thành
- Làng giửa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 116, 127, 128, 141-147, 150-152, 159) - Xã Lăng Thành
- Làng giửa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 20, 21, 26, 33, 34, 40, 51, 83, 84, 102, 118) (Tờ 67, thửa: 5, 6
- Đội Cao
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 20, 21, 26, 33, 34, 40, 51, 83, 84, 102, 118) (Tờ 67, thửa: 5, 6
- Đội Cao
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 20, 21, 26, 33, 34, 40, 51, 83, 84, 102, 118) (Tờ 67, thửa: 5, 6
- Đội Cao
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 88, 89, 90103, 110-113, 117-122, 129-136, 148, 153) - Xã Lăng T
- Làng giửa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 88, 89, 90103, 110-113, 117-122, 129-136, 148, 153) - Xã Lăng T
- Làng giửa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 67, thửa: 88, 89, 90103, 110-113, 117-122, 129-136, 148, 153) - Xã Lăng T
- Làng giửa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 1, 3, 7, 8, 11, 12, 13, 15-18, 22, 23, 27, 41, 42, 52, 58-61, 7
- Đội Cao
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 1, 3, 7, 8, 11, 12, 13, 15-18, 22, 23, 27, 41, 42, 52, 58-61, 7
- Đội Cao
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 6 (Tờ 66, thửa: 1, 3, 7, 8, 11, 12, 13, 15-18, 22, 23, 27, 41, 42, 52, 58-61, 7
- Đội Cao
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 167, 168, 186, 187, 201, 202, 203, 229, 234-237, 245, 254-256, 2
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 167, 168, 186, 187, 201, 202, 203, 229, 234-237, 245, 254-256, 2
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 167, 168, 186, 187, 201, 202, 203, 229, 234-237, 245, 254-256, 2
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 169, 188-190, 200, 204, 205, 207, 210, 220, 224, 226-228, 229-2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 169, 188-190, 200, 204, 205, 207, 210, 220, 224, 226-228, 229-2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 5 (Tờ 67, thửa: 169, 188-190, 200, 204, 205, 207, 210, 220, 224, 226-228, 229-2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Ngõ xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 28, 36, 37, 45, 54, 66, 67, 91, 111, 112, 137, 150, 151, 166, 165, 310
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Ngõ xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 28, 36, 37, 45, 54, 66, 67, 91, 111, 112, 137, 150, 151, 166, 165, 310
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Ngõ xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 28, 36, 37, 45, 54, 66, 67, 91, 111, 112, 137, 150, 151, 166, 165, 310
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 19, 29-32, 35, 38, 39, 44, 46-50, 53, 55, 56, 57, 65, 68-71, 75
- Khu vực xa đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 19, 29-32, 35, 38, 39, 44, 46-50, 53, 55, 56, 57, 65, 68-71, 75
- Khu vực xa đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 19, 29-32, 35, 38, 39, 44, 46-50, 53, 55, 56, 57, 65, 68-71, 75
- Khu vực xa đường nhựa
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 94, 95, 100, 101, 110, 113-117, 122-124, 138-141, 143, 149, 152
- Khu vực gần đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 94, 95, 100, 101, 110, 113-117, 122-124, 138-141, 143, 149, 152
- Khu vực gần đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 4 (Tờ 66, thửa: 94, 95, 100, 101, 110, 113-117, 122-124, 138-141, 143, 149, 152
- Khu vực gần đường nhựa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Anh Hoàng - A Hương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Anh Hoàng - A Hương
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Anh Hoàng - A Hương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 34, 36, 39, 40, 44,
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 34, 36, 39, 40, 44,
-
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 34, 36, 39, 40, 44,
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 36, 39, 40, 44,
- Đường Rú chùa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 36, 39, 40, 44,
- Đường Rú chùa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 65, thửa: 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 36, 39, 40, 44,
- Đường Rú chùa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 61, thửa: 32-34, 37, 38, 41, 44, 46, 51-53) (Tờ 62, thửa: 4, 17) - Xã Lăn
- Đường Rú chùa
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 61, thửa: 32-34, 37, 38, 41, 44, 46, 51-53) (Tờ 62, thửa: 4, 17) - Xã Lăn
- Đường Rú chùa
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Trục xóm - Xóm 3 (Tờ 61, thửa: 32-34, 37, 38, 41, 44, 46, 51-53) (Tờ 62, thửa: 4, 17) - Xã Lăn
- Đường Rú chùa
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 52, 57, 58) (Tờ 61, thửa: 2, 5) - Xã Lăng Thành
- Thiếu Tổ hồ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 52, 57, 58) (Tờ 61, thửa: 2, 5) - Xã Lăng Thành
- Thiếu Tổ hồ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 52, 57, 58) (Tờ 61, thửa: 2, 5) - Xã Lăng Thành
- Thiếu Tổ hồ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 209) - Xã Lăng Thành
- Trổ lỡ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 209) - Xã Lăng Thành
- Trổ lỡ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 24, thửa: 209) - Xã Lăng Thành
- Trổ lỡ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 51, thửa: 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53) - Xã Lăng Thành
- Hòn Sáo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 51, thửa: 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53) - Xã Lăng Thành
- Hòn Sáo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 51, thửa: 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53) - Xã Lăng Thành
- Hòn Sáo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 287, 301, 304, 315, 313, 316, các lô đất ở: 22-24 QH 2014) - Xã Lă
- Hố Gió
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 287, 301, 304, 315, 313, 316, các lô đất ở: 22-24 QH 2014) - Xã Lă
- Hố Gió
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 287, 301, 304, 315, 313, 316, các lô đất ở: 22-24 QH 2014) - Xã Lă
- Hố Gió
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 36, 41- 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98,
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 36, 41- 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98,
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 36, 41- 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98,
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Hòn Sáo - Ba Nha
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Hòn Sáo - Ba Nha
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Hòn Sáo - Ba Nha
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Trục đường xóm - Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Mu Rùa - Hóc Nông
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
O Long - Vườn Cu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
O Long - Vườn Cu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
O Long - Vườn Cu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Cần - Bà Mùi
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Cần - Bà Mùi
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Cần - Bà Mùi
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Sơn - Bà Nga
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Sơn - Bà Nga
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
A Sơn - Bà Nga
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
Bà Đô + A Tình - A Thuần+ Th Lục
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
Bà Đô + A Tình - A Thuần+ Th Lục
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 1 - Xã Lăng Thành
Bà Đô + A Tình - A Thuần+ Th Lục
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 7 - Xã Lăng Thành
Bà Chiến - Ô Hà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 7 - Xã Lăng Thành
Bà Chiến - Ô Hà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 7 - Xã Lăng Thành
Bà Chiến - Ô Hà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Khu vực đất ở mới Đồng Mười
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Khu vực đất ở mới Đồng Mười
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Khu vực đất ở mới Đồng Mười
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Chỗ Bàu
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Chỗ Bàu
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường trục xã - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Trường mầm non - Chỗ Bàu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Dốc Hòn Ngang - Mã Thành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Dốc Hòn Ngang - Mã Thành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Dốc Hòn Ngang - Mã Thành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Nhà VH xóm 7 - Dốc Hòn Ngang
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Nhà VH xóm 7 - Dốc Hòn Ngang
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X8 - Xã Lăng Thành
Nhà VH xóm 7 - Dốc Hòn Ngang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 64, thửa: 110, 124, 125, 126, 137-139, 140, 143, 144, 146-
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 64, thửa: 110, 124, 125, 126, 137-139, 140, 143, 144, 146-
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 64, thửa: 110, 124, 125, 126, 137-139, 140, 143, 144, 146-
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 63, thửa: 22, 29, 47, 48, 84, 85, 94-96, 112, 134-135, 163
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 63, thửa: 22, 29, 47, 48, 84, 85, 94-96, 112, 134-135, 163
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 7+X9 (Tờ 63, thửa: 22, 29, 47, 48, 84, 85, 94-96, 112, 134-135, 163
Dốc Làng Nghè - Làng Sáo
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Trụ sở UBND xã - Nhà Văn hóa xóm 7
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Trụ sở UBND xã - Nhà Văn hóa xóm 7
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Trụ sở UBND xã - Nhà Văn hóa xóm 7
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Thị Trấn - Đức Thành - Xóm 3, 4, 5 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Ô Ý - A Bảy
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Ô Ý - A Bảy
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Ô Ý - A Bảy
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
- Tụ điểm Tây Phú
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
- Tụ điểm Tây Phú
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
- Tụ điểm Tây Phú
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Đường 22 - Trưởng tiểu học
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Đường 22 - Trưởng tiểu học
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Đường 22 - Trưởng tiểu học
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
Làng Cầu - Nhà đũa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
Làng Cầu - Nhà đũa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 - Xã Lăng Thành
Làng Cầu - Nhà đũa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 16, 27, 38, 168, 169) (Tờ 38, thửa: 2-5, 10
- Làng Cầu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 16, 27, 38, 168, 169) (Tờ 38, thửa: 2-5, 10
- Làng Cầu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 16, 27, 38, 168, 169) (Tờ 38, thửa: 2-5, 10
- Làng Cầu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 78, 117, 118, 124, 126, 138, 160) - Xã Lăng
- Săng lẻ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 78, 117, 118, 124, 126, 138, 160) - Xã Lăng
- Săng lẻ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 15, thửa: 78, 117, 118, 124, 126, 138, 160) - Xã Lăng
- Săng lẻ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 74, 84, 117, 178, 184, 187, 201, 217, 258,
- Khe nứa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 74, 84, 117, 178, 184, 187, 201, 217, 258,
- Khe nứa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 14, thửa: 74, 84, 117, 178, 184, 187, 201, 217, 258,
- Khe nứa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 238) - Xã Lăng Thành
- Làng Cầu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 238) - Xã Lăng Thành
- Làng Cầu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 9, thửa: 238) - Xã Lăng Thành
- Làng Cầu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 209, 218, 226, 233, 246, 264, 265, 273, 277,
- Khe trúc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 209, 218, 226, 233, 246, 264, 265, 273, 277,
- Khe trúc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 8, thửa: 209, 218, 226, 233, 246, 264, 265, 273, 277,
- Khe trúc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 5, thửa: 6, 7, 23, 33, 39) - Xã Lăng Thành
- Hố Vậy
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 5, thửa: 6, 7, 23, 33, 39) - Xã Lăng Thành
- Hố Vậy
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 10 (Tờ 5, thửa: 6, 7, 23, 33, 39) - Xã Lăng Thành
- Hố Vậy
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 1, 2, 6, 9, 11, 14, 1518-41, 43-50, 52-55, 6
A Cổn - Cao Hà
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 1, 2, 6, 9, 11, 14, 1518-41, 43-50, 52-55, 6
A Cổn - Cao Hà
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 62, thửa: 1, 2, 6, 9, 11, 14, 1518-41, 43-50, 52-55, 6
A Cổn - Cao Hà
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 21) - Xã Lăng Thành
A Cổn - Cao Hà
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 21) - Xã Lăng Thành
A Cổn - Cao Hà
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 6 (Tờ 61, thửa: 21) - Xã Lăng Thành
A Cổn - Cao Hà
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 5 - Xã Lăng Thành
Sỹ Điền - Đào Hương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 5 - Xã Lăng Thành
Sỹ Điền - Đào Hương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 5 - Xã Lăng Thành
Sỹ Điền - Đào Hương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
A Thành - A Lai
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
A Thành - A Lai
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
A Thành - A Lai
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 1, 3, 5, 8, 10, 14-16, 19, 21-26, 23, 3, 11,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 1, 3, 5, 8, 10, 14-16, 19, 21-26, 23, 3, 11,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 1, 3, 5, 8, 10, 14-16, 19, 21-26, 23, 3, 11,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 50, thửa: 43, 24, 27, 32, 33, 46, 47, 48 - 50, 53, 54,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 50, thửa: 43, 24, 27, 32, 33, 46, 47, 48 - 50, 53, 54,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 50, thửa: 43, 24, 27, 32, 33, 46, 47, 48 - 50, 53, 54,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 26, thửa: 442, 455-457, 474, các lô 9 đến 13 QH 2013 v
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 26, thửa: 442, 455-457, 474, các lô 9 đến 13 QH 2013 v
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 26, thửa: 442, 455-457, 474, các lô 9 đến 13 QH 2013 v
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 51, 56, 58 Các lô đất ở từ 1 đến 8 QH 2013,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 51, 56, 58 Các lô đất ở từ 1 đến 8 QH 2013,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Liên xã Phú Thành đi Tân Kỳ - Xóm 2 (Tờ 25, thửa: 51, 56, 58 Các lô đất ở từ 1 đến 8 QH 2013,
Chỗ Bàu - Đồng Đơm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Ngã 4 Rú đất - Trường mầm non
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 Rú đất
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 Rú đất
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 3 - Xã Lăng Thành
Giáp Hậu Thành - Ngã 4 Rú đất
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 - Xã Lăng Thành
Đập Bồng Sơn - Giáp Mã Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 55, thửa: 4, 5, 8) (Tờ 59, thửa: 69, 79, 85, 87, 92-94, 102, 103, 1
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 55, thửa: 4, 5, 8) (Tờ 59, thửa: 69, 79, 85, 87, 92-94, 102, 103, 1
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 55, thửa: 4, 5, 8) (Tờ 59, thửa: 69, 79, 85, 87, 92-94, 102, 103, 1
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 50, 59, 70, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103, 112-119, 130-13
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 50, 59, 70, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103, 112-119, 130-13
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Tuyến TL 538E - Xóm 1+ Xóm 2 (Tờ 54, thửa: 50, 59, 70, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103, 112-119, 130-13
Giáp Hậu Thành - Đập Bồng Sơn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
Dốc cao - Tiến Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
Dốc cao - Tiến Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 12 - Xã Lăng Thành
Dốc cao - Tiến Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Hùng Thành - Dốc cao
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Hùng Thành - Dốc cao
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường tỉnh lộ 538 ( Đường 22) - Xóm 11 - Xã Lăng Thành
Hùng Thành - Dốc cao
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Châu BC - Xã Công Thành
Ông Đồng - Đập bộc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Châu BC - Xã Công Thành
Ông Đồng - Đập bộc
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Châu BC - Xã Công Thành
Ông Đồng - Đập bộc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Hồng - Ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Hồng - Ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Hồng - Ông Toàn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Anh Ba - Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Anh Ba - Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Anh Ba - Phú Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Anh Bài - Hợp tác xã
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Anh Bài - Hợp tác xã
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Anh Bài - Hợp tác xã
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
anh hoa - kêmh N2
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
anh hoa - kêmh N2
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
anh hoa - kêmh N2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
Từ anh hoa - Anh Thắng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
Từ anh hoa - Anh Thắng
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Đồng Rào - Xã Công Thành
Từ anh hoa - Anh Thắng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Ông Sơn - Ông Trang
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Ông Sơn - Ông Trang
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Long Tiến - Xã Công Thành
Ông Sơn - Ông Trang
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Thủy
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Thủy
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Nhà Thờ - Đ. Sơn - Mỹ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Nhà Thờ - Đ. Sơn - Mỹ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Nhà Thờ - Đ. Sơn - Mỹ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Vinh - Ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Vinh - Ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Vinh - Ông Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi, Sơn Long, Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Sáng - Bùi Bùi
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi, Sơn Long, Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Sáng - Bùi Bùi
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi, Sơn Long, Tân Long, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Sáng - Bùi Bùi
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Nghiêm - Ông Hạ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Nghiêm - Ông Hạ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Nghiêm - Ông Hạ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Tám - Ngọc Sơn, Cụng Luận
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Tám - Ngọc Sơn, Cụng Luận
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Tám - Ngọc Sơn, Cụng Luận
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ngã Tư Bùi Bùi - Cầu Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ngã Tư Bùi Bùi - Cầu Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ngã Tư Bùi Bùi - Cầu Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà Văn hóa - Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà Văn hóa - Quyết Thắng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà Văn hóa - Quyết Thắng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Toàn - Công Luận
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Toàn - Công Luận
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Rú - Xã Công Thành
Ông Toàn - Công Luận
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Giáo Xứ - Ông Oanh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Giáo Xứ - Ông Oanh
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Giáo Xứ - Ông Oanh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành QL7A - Xóm Ngọc Thượng - Xã Công Thành
Cầu Cao - Mỹ Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường LH xóm - Xóm Hồng sơn, Đông Sơn - Xã Công Thành
NVH - Xóm Dập
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường LH xóm - Xóm Hồng sơn, Đông Sơn - Xã Công Thành
NVH - Xóm Dập
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường LH xóm - Xóm Hồng sơn, Đông Sơn - Xã Công Thành
NVH - Xóm Dập
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Thái Sơn, Hồng Sơn, Đông Sơn, Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hoàng - Ông Bá
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Thái Sơn, Hồng Sơn, Đông Sơn, Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hoàng - Ông Bá
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Thái Sơn, Hồng Sơn, Đông Sơn, Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hoàng - Ông Bá
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Hóc Cẩm - S. Vũ Giang
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Hóc Cẩm - S. Vũ Giang
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Hóc Cẩm - S. Vũ Giang
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường LH xã - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Anh hạnh - Mục Bài
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường LH xã - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Anh hạnh - Mục Bài
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường LH xã - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Anh hạnh - Mục Bài
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Ngọc - Ông Hường
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Ngọc - Ông Hường
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Ngọc - Ông Hường
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Cầu Động - Ông Noạn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Cầu Động - Ông Noạn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Cầu Động - Ông Noạn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Hòe - Ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Hòe - Ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Xã - Xóm Bùi Bùi - Xã Công Thành
Ông Hòe - Ông Hiếu
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hạnh - Mục Bài
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hạnh - Mục Bài
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Trung Sơn - Xã Công Thành
Ông Hạnh - Mục Bài
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Tuyên - Cống Kỳ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Tuyên - Cống Kỳ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Cồn Chuối - Xã Công Thành
Ông Tuyên - Cống Kỳ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Yên
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Yên
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Ông Phúc - Ông Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường lên hương - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Nha - Ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường lên hương - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Nha - Ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường lên hương - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Nha - Ông Phúc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Ba - Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Ba - Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc Châu - Xã Công Thành
Ông Ba - Phú Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Đập Bộc - Bắc Châu
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Đập Bộc - Bắc Châu
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Nam Châu - Xã Công Thành
Đập Bộc - Bắc Châu
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cao Sơn - Xã Công Thành
Ông Nhã - Ông Thức
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cao Sơn - Xã Công Thành
Ông Nhã - Ông Thức
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Cao Sơn - Xã Công Thành
Ông Nhã - Ông Thức
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn - Mỹ - Xóm Cao Sơn, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Lục - Ông Chín
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn - Mỹ - Xóm Cao Sơn, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Lục - Ông Chín
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường Sơn - Mỹ - Xóm Cao Sơn, Ngọc Sơn - Xã Công Thành
Ông Lục - Ông Chín
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường LH Xã - Xóm Công Luận - Xã Công Thành
Anh Chín - Anh Đức
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường LH Xã - Xóm Công Luận - Xã Công Thành
Anh Chín - Anh Đức
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường LH Xã - Xóm Công Luận - Xã Công Thành
Anh Chín - Anh Đức
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã - Xóm Công Luận, Rú, Tân Long - Xã Công Thành
Ông Quảng - Ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã - Xóm Công Luận, Rú, Tân Long - Xã Công Thành
Ông Quảng - Ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường liên xã - Xóm Công Luận, Rú, Tân Long - Xã Công Thành
Ông Quảng - Ông Bảo
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Đông Sơn - Xã Công Thành
Ông Lê - Ông Trường
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Đông Sơn - Xã Công Thành
Ông Lê - Ông Trường
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Đông Sơn - Xã Công Thành
Ông Lê - Ông Trường
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Trạm thu phí - Ông Tới
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Trạm thu phí - Ông Tới
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Trạm thu phí - Ông Tới
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2017 - Cầu Cao
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2017 - Cầu Cao
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2017 - Cầu Cao
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ông Trung
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ông Trung
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ông Trung
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ngã Tư
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ngã Tư
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Cống huyện - Ngã Tư
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành QL 7 B - Xóm Ông Nhàn - Xã Công Thành
Ngã Tư - Cống Huyện
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Yên Thành QL 7 B - Xóm Ông Nhàn - Xã Công Thành
Ngã Tư - Cống Huyện
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Yên Thành QL 7 B - Xóm Ông Nhàn - Xã Công Thành
Ngã Tư - Cống Huyện
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2016 - Cầu Cao
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2016 - Cầu Cao
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2016 - Cầu Cao
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2003 - Cầu Cao
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2003 - Cầu Cao
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
QH 2003 - Cầu Cao
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
Ngã Tư - Trạm Thu Phí
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
Ngã Tư - Trạm Thu Phí
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Ngã Tư - Xã Công Thành
Ngã Tư - Trạm Thu Phí
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Anh Hồng - Xã Công Thành
Ngã Tư - Ông Hồ
Đất SX-KD nông thôn2.650.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Anh Hồng - Xã Công Thành
Ngã Tư - Ông Hồ
Đất TM-DV nông thôn2.915.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Anh Hồng - Xã Công Thành
Ngã Tư - Ông Hồ
Đất ở nông thôn5.300.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ngã Tư - Khánh Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Ông Hải - Khánh Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Ông Hải - Khánh Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7A - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Ông Hải - Khánh Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Bà Thiệp - Ông Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Bà Thiệp - Ông Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Ngã Tư - Xã Công Thành
Bà Thiệp - Ông Hòa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà VH - Ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà VH - Ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Nhà VH - Ông Tâm
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Bà Hòe - Nhà VH
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Bà Hòe - Nhà VH
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - Xóm Ngọc Hạ - Xã Công Thành
Bà Hòe - Nhà VH
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Nhàn - Anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Nhàn - Anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Nhàn - Anh Hùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Anh Hùng - Bà Thu
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Anh Hùng - Bà Thu
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Yên Thành Đường huyện - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Anh Hùng - Bà Thu
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Hai - Ông Hội
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Hai - Ông Hội
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng Muông - Xã Công Thành
Ông Hai - Ông Hội
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Nam - Bà Đạt
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Nam - Bà Đạt
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Yên Thành Đường liên hương - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Nam - Bà Đạt
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Hiền - Đồng Cựa
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Hiền - Đồng Cựa
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Hiền - Đồng Cựa
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Giếng làng - Đồng Cựa
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Giếng làng - Đồng Cựa
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Giếng làng - Đồng Cựa
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Xuyên - Liên Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Xuyên - Liên Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Bà Xuyên - Liên Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Anh Ba - Liên Thành
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Anh Ba - Liên Thành
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Anh Ba - Liên Thành
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành QL 7B - Xóm Đồng hiền - Xã Công Thành
Ông Hai - Bà Xuyên
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Vính thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Vính thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Vính thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xóm - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến Đường xóm - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Nằm trong khu dân cư - Nằm trong khu dân cư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Cổng nhà văn hóa - Đến nhà ông Lĩnh Hồng thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Cổng nhà văn hóa - Đến nhà ông Lĩnh Hồng thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Hồng thịnh - Xã Thịnh Thành
Cổng nhà văn hóa - Đến nhà ông Lĩnh Hồng thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Lương - Đến nhà A. Quân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Lương - Đến nhà A. Quân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Lương - Đến nhà A. Quân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà A. Hoàn(Quế) - Đến nhà Ô. Sơn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà A. Hoàn(Quế) - Đến nhà Ô. Sơn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà A. Hoàn(Quế) - Đến nhà Ô. Sơn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Thái - Đến nhà Ô. Côi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Thái - Đến nhà Ô. Côi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Thái - Đến nhà Ô. Côi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Giáp - Đến nhà Bà Cẩm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Giáp - Đến nhà Bà Cẩm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Giáp - Đến nhà Bà Cẩm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thi - Đến nhà A. Dũng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thi - Đến nhà A. Dũng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thi - Đến nhà A. Dũng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Bà.Lan - Đến nhà A. Thi
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Bà.Lan - Đến nhà A. Thi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Bà.Lan - Đến nhà A. Thi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Tạo - Đến nhà Bà Diệu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Tạo - Đến nhà Bà Diệu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Tạo - Đến nhà Bà Diệu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hòa - Đến nhà Văn hóa xóm Tràng thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hòa - Đến nhà Văn hóa xóm Tràng thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hòa - Đến nhà Văn hóa xóm Tràng thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà ông Kỷ - Đến nhà A. Hòa
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà ông Kỷ - Đến nhà A. Hòa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tràng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà ông Kỷ - Đến nhà A. Hòa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu Tân hương - Đến nhà văn hóa xóm Tân thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu Tân hương - Đến nhà văn hóa xóm Tân thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Tân thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu Tân hương - Đến nhà văn hóa xóm Tân thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cổng chào xóm - Đến nhà Ô. Phạm Xuân Kỷ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cổng chào xóm - Đến nhà Ô. Phạm Xuân Kỷ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường xã - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cổng chào xóm - Đến nhà Ô. Phạm Xuân Kỷ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cụm Mầm non - Đến nhà bà Sinh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cụm Mầm non - Đến nhà bà Sinh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cụm Mầm non - Đến nhà bà Sinh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Quyền - Đến nhà A. Dương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Quyền - Đến nhà A. Dương
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Quyền - Đến nhà A. Dương
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Nhà A. Cường - Đến nhà Ô. Cựu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Nhà A. Cường - Đến nhà Ô. Cựu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Nhà A. Cường - Đến nhà Ô. Cựu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Nhà A. Duệ - Đến đất Ô.Tuất Đô thịnh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Nhà A. Duệ - Đến đất Ô.Tuất Đô thịnh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Đô thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Nhà A. Duệ - Đến đất Ô.Tuất Đô thịnh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hà Tâm - Đến nhà a Thắng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hà Tâm - Đến nhà a Thắng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Trung thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Hà Tâm - Đến nhà a Thắng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ A.Minh (miên) - Nhà A. Giáp
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ A.Minh (miên) - Nhà A. Giáp
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ A.Minh (miên) - Nhà A. Giáp
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thành - Đến Cụm Mầm non
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thành - Đến Cụm Mầm non
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Diễn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Thành - Đến Cụm Mầm non
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà bà Lan sỹ - Đến nhà A. Hậu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà bà Lan sỹ - Đến nhà A. Hậu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà bà Lan sỹ - Đến nhà A. Hậu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuừ nhà A.Đường(Huyền) - Đến nhà bà Lan Sỹ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuừ nhà A.Đường(Huyền) - Đến nhà bà Lan Sỹ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuừ nhà A.Đường(Huyền) - Đến nhà bà Lan Sỹ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tấn - Đến nhà Chị Hoa Dung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tấn - Đến nhà Chị Hoa Dung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường huyện - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tấn - Đến nhà Chị Hoa Dung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu trẻn - Đến đất A. Cường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu trẻn - Đến đất A. Cường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Vĩnh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu trẻn - Đến đất A. Cường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu trẻn - Đến Ô. Hồng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu trẻn - Đến Ô. Hồng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Trường thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ cầu trẻn - Đến Ô. Hồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Cường - Đến nhà Ô. Mai
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Cường - Đến nhà Ô. Mai
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A . Cường - Đến nhà Ô. Mai
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Anh - Đến nhà A. Cường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Anh - Đến nhà A. Cường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến tỉnh lộ 538 - Xóm Văn thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Anh - Đến nhà A. Cường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538 - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu Hoa - Đến Cầu đất
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538 - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu Hoa - Đến Cầu đất
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538 - Xóm Công thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Cầu Hoa - Đến Cầu đất
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Nhà A. Hương (Hưng thịnh)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Nhà A. Hương (Hưng thịnh)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Nhà A. Hương (Hưng thịnh)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hợp - Đến nhà Chị.Minh trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hợp - Đến nhà Chị.Minh trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hợp - Đến nhà Chị.Minh trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hoa - Đến nhà A . Sơn Mỹ thịnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hoa - Đến nhà A . Sơn Mỹ thịnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà a Hoa - Đến nhà A . Sơn Mỹ thịnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Vạn(Nam thịnh) - Đến ngã tư Bưu cục
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Vạn(Nam thịnh) - Đến ngã tư Bưu cục
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Vạn(Nam thịnh) - Đến ngã tư Bưu cục
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Lệ - Đến nhà Ô. Lý
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Lệ - Đến nhà Ô. Lý
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô. Lệ - Đến nhà Ô. Lý
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Phương(Nam.T) - Đến nhà Ô.Lệ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Phương(Nam.T) - Đến nhà Ô.Lệ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Phương(Nam.T) - Đến nhà Ô.Lệ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Hội(Nam thịnh) - Đến nhàÔ.Phúc(Nam thịnh)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Hội(Nam thịnh) - Đến nhàÔ.Phúc(Nam thịnh)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Nam thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A.Hội(Nam thịnh) - Đến nhàÔ.Phúc(Nam thịnh)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Yên - Đến nhà A.Lưu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Yên - Đến nhà A.Lưu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Khánh thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Ô.Yên - Đến nhà A.Lưu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tùng - Đến nhà Ô. Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tùng - Đến nhà Ô. Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Tùng - Đến nhà Ô. Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Chị Na(Long) - Đến nhà A Tùng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Chị Na(Long) - Đến nhà A Tùng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 538 - Xóm Đông thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà Chị Na(Long) - Đến nhà A Tùng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Đến Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Đến Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538 - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ Ngã tư Ô. Công - Đến Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà anh Tuyến Anh - Đến nhà A . Thủy Mỹ thịnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà anh Tuyến Anh - Đến nhà A . Thủy Mỹ thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Mỹ thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà anh Tuyến Anh - Đến nhà A . Thủy Mỹ thịnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Huệ - Đến nhà A Hào (Hoa)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Huệ - Đến nhà A Hào (Hoa)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Tuyến đường 538D - Xóm Hưng thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Huệ - Đến nhà A Hào (Hoa)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Long(Hoài) - Đến nhà A. Tuyến Anh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Long(Hoài) - Đến nhà A. Tuyến Anh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Từ nhà A. Long(Hoài) - Đến nhà A. Tuyến Anh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà Ô. Minh(Thế) - Đến nhà A. Huệ duyên
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà Ô. Minh(Thế) - Đến nhà A. Huệ duyên
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Tỉnh lộ 538D - Xóm Tam Thịnh - Xã Thịnh Thành
Tuyến từ nhà Ô. Minh(Thế) - Đến nhà A. Huệ duyên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Bà Xuân Tráng - Ông Huy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Bà Xuân Tráng - Ông Huy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Bà Xuân Tráng - Ông Huy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Bá
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Bá
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Bá
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Tập - Ông Công
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Tập - Ông Công
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Tập - Ông Công
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Khoa - Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Khoa - Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Anh Khoa - Anh Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân An -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân An -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân An -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Trinh - Anh Nghệ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Trinh - Anh Nghệ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân An - Xã Hồng Thành
Ông Trinh - Anh Nghệ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Hương - Ông Khang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Hương - Ông Khang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Hương - Ông Khang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Đông Ngô -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Đông Ngô -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Đông Ngô -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Giáo -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Giáo -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Giáo -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Đảm - Ông Hoa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Đảm - Ông Hoa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Đảm - Ông Hoa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Thiện - Ông Bá
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Thiện - Ông Bá
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Ngô - Xã Hồng Thành
Ông Thiện - Ông Bá
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đương Xóm ( QH 2017) - Xóm Xuân yên - Xã Hồng Thành
Đồng Mậu Đôi -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đương Xóm ( QH 2017) - Xóm Xuân yên - Xã Hồng Thành
Đồng Mậu Đôi -
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đương Xóm ( QH 2017) - Xóm Xuân yên - Xã Hồng Thành
Đồng Mậu Đôi -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Anh Hồ - Ông Truyền
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Anh Hồ - Ông Truyền
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Anh Hồ - Ông Truyền
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo Xuân Yên -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo Xuân Yên -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo Xuân Yên -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Ông Ngọc - Ông Tương
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Ông Ngọc - Ông Tương
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Ông Ngọc - Ông Tương
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Trường Bàng - Anh Thân Thứ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Trường Bàng - Anh Thân Thứ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Trường Bàng - Anh Thân Thứ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tri - Ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tri - Ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tri - Ông Lợi
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Chiến Kha - Ông Tuyết
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Chiến Kha - Ông Tuyết
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Chiến Kha - Ông Tuyết
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xã (QH 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Đồng Mô Đá
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Xã (QH 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Đồng Mô Đá
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Xã (QH 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Đồng Mô Đá
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Bắc Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Bắc Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Bắc Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Danh - Ông Thiết
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Danh - Ông Thiết
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Danh - Ông Thiết
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hùng Lý - Bà Trung Trinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hùng Lý - Bà Trung Trinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hùng Lý - Bà Trung Trinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Đề Thám - Anh Hoàn Vựng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Đề Thám - Anh Hoàn Vựng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Đề Thám - Anh Hoàn Vựng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Hoàng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Hoàng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Thờ Họ Hoàng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thái Đăng - Anh Bình Chính
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thái Đăng - Anh Bình Chính
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thái Đăng - Anh Bình Chính
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thân - Ông Minh Dũng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thân - Ông Minh Dũng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Thân - Ông Minh Dũng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hợp Năm - Chị Bình Lục
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hợp Năm - Chị Bình Lục
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Hợp Năm - Chị Bình Lục
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà văn hóa xóm Tây Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà văn hóa xóm Tây Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà văn hóa xóm Tây Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Hợp Ổn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Hợp Ổn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Hợp Ổn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Cảnh Sung - Anh Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Cảnh Sung - Anh Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Cảnh Sung - Anh Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Toàn Do - Anh Hùng Hòa
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Toàn Do - Anh Hùng Hòa
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Toàn Do - Anh Hùng Hòa
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quang Sáu - Ông Huệ Bảng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quang Sáu - Ông Huệ Bảng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quang Sáu - Ông Huệ Bảng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Đình Trữ - Anh Linh Khỡi
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Đình Trữ - Anh Linh Khỡi
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Đình Trữ - Anh Linh Khỡi
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tứ Quảng - Anh Quang
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tứ Quảng - Anh Quang
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tứ Quảng - Anh Quang
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Quân Ấm - Anh Tiến Toàn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Quân Ấm - Anh Tiến Toàn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Quân Ấm - Anh Tiến Toàn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Cụ Vương Thức
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Cụ Vương Thức
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Cụ Vương Thức
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quản Quân - Anh Anh Lâm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quản Quân - Anh Anh Lâm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Quản Quân - Anh Anh Lâm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Đền Thiện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Đền Thiện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Đền Thiện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Châu - Ông Quang
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Châu - Ông Quang
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Châu - Ông Quang
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Lệnh - Ông Thuận Thuật
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Lệnh - Ông Thuận Thuật
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Lệnh - Ông Thuận Thuật
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hóa - Ông Biên Trù
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hóa - Ông Biên Trù
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hóa - Ông Biên Trù
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn Hóa xóm Đông Xuân -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn Hóa xóm Đông Xuân -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn Hóa xóm Đông Xuân -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Điền Kha - Ông Tính
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Điền Kha - Ông Tính
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Điền Kha - Ông Tính
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Căn - Ông Ái Thứ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Căn - Ông Ái Thứ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Căn - Ông Ái Thứ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Liêm Trinh - Anh Bảy Sỏi
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Liêm Trinh - Anh Bảy Sỏi
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Liêm Trinh - Anh Bảy Sỏi
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Kỹ - Chị Viện
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Kỹ - Chị Viện
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Kỹ - Chị Viện
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hồng Thị - Ông Tiến Sô
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hồng Thị - Ông Tiến Sô
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Hồng Thị - Ông Tiến Sô
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Khanh - Cô Viết
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Khanh - Cô Viết
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Khanh - Cô Viết
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Mậu - Ông Long Truyền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Mậu - Ông Long Truyền
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Đông Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Mậu - Ông Long Truyền
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Châu Trinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Châu Trinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Ông Châu Trinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Bá Khiết - Anh Điệp Biền
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Bá Khiết - Anh Điệp Biền
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Bá Khiết - Anh Điệp Biền
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Thắng Thị - Ông Hội Vận
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Thắng Thị - Ông Hội Vận
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Thắng Thị - Ông Hội Vận
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Vương Tộc Đại Tôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Vương Tộc Đại Tôn -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Vương Tộc Đại Tôn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Nam Xuân -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Nam Xuân -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Nam Xuân -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Xiêm - Anh Thanh Đàn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Xiêm - Anh Thanh Đàn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Xiêm - Anh Thanh Đàn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Chị Hường Châu - Anh Úy Quỳ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Chị Hường Châu - Anh Úy Quỳ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm - Xóm Nam Xuân - Xã Hồng Thành
Chị Hường Châu - Anh Úy Quỳ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện Tiến -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện Tiến -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện Tiến -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Khánh - Ông Viên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Khánh - Ông Viên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Khánh - Ông Viên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Nho - Ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Nho - Ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Bà Nho - Ông Hùng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Trần
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Trần
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Trần
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Quyết - Bà Thành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Quyết - Bà Thành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Quyết - Bà Thành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Kiên - Ông Chương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Kiên - Ông Chương
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Kiên - Ông Chương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Thế - Ông Tám
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Thế - Ông Tám
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Thế - Ông Tám
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Sân nhà văn hóa cũ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Sân nhà văn hóa cũ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Sân nhà văn hóa cũ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Lượng - Ông Đình
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Lượng - Ông Đình
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Lượng - Ông Đình
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi, Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Huệ - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi, Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Huệ - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi, Thiện Tiến - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Huệ - Ông Bảy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện lợi -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện lợi -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Thiện lợi -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Ông Bảy - Ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Ông Bảy - Ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Ông Bảy - Ông Dũng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Anh Việt - Anh Bài
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Anh Việt - Anh Bài
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thiện Lợi - Xã Hồng Thành
Anh Việt - Anh Bài
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Dân - Ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Dân - Ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Dân - Ông Dũng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Nguyệt - Ông Hưng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Nguyệt - Ông Hưng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Nguyệt - Ông Hưng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Nhà thờ Họ Giáo
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Tường - Ông Bảy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Tường - Ông Bảy
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Tường - Ông Bảy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Thuận - Anh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Thuận - Anh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Anh Thuận - Anh Mỹ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Ngự - Ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Ngự - Ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Ngự - Ông Ngọc
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Đa Cảnh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Đa Cảnh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Đa Cảnh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Châu - Ông Vinh
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Châu - Ông Vinh
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đa Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Châu - Ông Vinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Đinh Trọng Thiện -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Đinh Trọng Thiện -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Đinh Trọng Thiện -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Tùng - Chị Hường
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Tùng - Chị Hường
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Tùng - Chị Hường
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Triều Cảnh -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Triều Cảnh -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa xóm Triều Cảnh -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Thắng - Ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Thắng - Ông Xuân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Thắng - Ông Xuân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Hoa - Ông Thư
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Hoa - Ông Thư
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Hoa - Ông Thư
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Văn - Ông Vị
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Văn - Ông Vị
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Ông Văn - Ông Vị
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Bà Hiên - Ông Hảo
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Bà Hiên - Ông Hảo
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Hồng Thành
Bà Hiên - Ông Hảo
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Xã( QH 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A hòa - A Ngọc
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường Xã( QH 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A hòa - A Ngọc
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường Xã( QH 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A hòa - A Ngọc
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A Bình - A Trường
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A Bình - A Trường
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
A Bình - A Trường
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Sân vận động xã
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Sân vận động xã
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Yên Thành Đường Nội bộ - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Sân vận động xã
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Khoa Thắm - Ông Thành Hy
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Khoa Thắm - Ông Thành Hy
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Khoa Thắm - Ông Thành Hy
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sơn Ngọc - Anh Quân Danh
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sơn Ngọc - Anh Quân Danh
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sơn Ngọc - Anh Quân Danh
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Minh Kha - Anh Hậu Năm
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Minh Kha - Anh Hậu Năm
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Minh Kha - Anh Hậu Năm
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Chương Hạ - Ông Nhân
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Chương Hạ - Ông Nhân
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Chương Hạ - Ông Nhân
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sỹ Bảy - Ông Hồng Thái
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sỹ Bảy - Ông Hồng Thái
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Sỹ Bảy - Ông Hồng Thái
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Liên Hương (qh 2017) - Xóm Phú Đa(kỉ thuật) - Xã Hồng Thành
A Nho - A Trường
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường Liên Hương (qh 2017) - Xóm Phú Đa(kỉ thuật) - Xã Hồng Thành
A Nho - A Trường
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường Liên Hương (qh 2017) - Xóm Phú Đa(kỉ thuật) - Xã Hồng Thành
A Nho - A Trường
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
C Sương - C Thành
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
C Sương - C Thành
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
C Sương - C Thành
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
A Điện đến - A THANH
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
A Điện đến - A THANH
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
A Điện đến - A THANH
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Điện Biền - Anh Thắng Lục
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Điện Biền - Anh Thắng Lục
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Điện Biền - Anh Thắng Lục
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Thành Tích - Bà Ba Xuân
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Thành Tích - Bà Ba Xuân
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Thành Tích - Bà Ba Xuân
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Trí - Ông Đào
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Trí - Ông Đào
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2016) - Xóm Phú Đa - Xã Hồng Thành
Ông Trí - Ông Đào
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Thứ - Ông Tuế
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Thứ - Ông Tuế
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hùng Thứ - Ông Tuế
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Phúc Sung - Ông Bình Thanh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Phúc Sung - Ông Bình Thanh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2015) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Phúc Sung - Ông Bình Thanh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2014) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Kiêm - Ông Tuế
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2014) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Kiêm - Ông Tuế
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2014) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Kiêm - Ông Tuế
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2012) - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thanh
Anh Lịnh - Chị Liên
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2012) - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thanh
Anh Lịnh - Chị Liên
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương (QH năm 2012) - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thanh
Anh Lịnh - Chị Liên
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân Yên
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân Yên
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Xuân Yên - Xã Hồng Thành
Nhà Văn hóa Xóm Xuân Yên
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bà Ngân Tráng - Anh Hồng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bà Ngân Tráng - Anh Hồng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bà Ngân Tráng - Anh Hồng Ngọc
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Nhà máy nước sạch
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Nhà máy nước sạch
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Nhà máy nước sạch
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trạm Y tế xã Hồng Thành
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trạm Y tế xã Hồng Thành
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trạm Y tế xã Hồng Thành
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Quỹ tín dụng nhân dân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Quỹ tín dụng nhân dân
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Quỹ tín dụng nhân dân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
HTX Nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
HTX Nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
HTX Nông nghiệp
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
UBND xã Hồng Thành
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
UBND xã Hồng Thành
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
UBND xã Hồng Thành
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Tượng đài Liệt Sỹ
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Tượng đài Liệt Sỹ
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Tượng đài Liệt Sỹ
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hoa Dực - Ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hoa Dực - Ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Liên hương - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Hoa Dực - Ông Lợi
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Luân Am - Ông Diên
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Luân Am - Ông Diên
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Luân Am - Ông Diên
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Nguyên Tiến - Anh Luận Chới
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Nguyên Tiến - Anh Luận Chới
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Nguyên Tiến - Anh Luận Chới
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tiến Tuấn - Anh Mỵ Cát
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tiến Tuấn - Anh Mỵ Cát
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Tiến Tuấn - Anh Mỵ Cát
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Trọng Phú - Anh Lâm Lạc
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Trọng Phú - Anh Lâm Lạc
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Anh Trọng Phú - Anh Lâm Lạc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Vị Phù - Anh Lân Lạc
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Vị Phù - Anh Lân Lạc
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân, Tây Xuân - Xã Hồng Thành
Bà Vị Phù - Anh Lân Lạc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Quy hoạch năm 2016
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Quy hoạch năm 2016
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Bắc Xuân - Xã Hồng Thành
Quy hoạch năm 2016
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
TT Thương mại - Dịch vụ
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
TT Thương mại - Dịch vụ
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
TT Thương mại - Dịch vụ
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bưu điện - Văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bưu điện - Văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Bưu điện - Văn hóa xã
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn1.155.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Tiểu học
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn1.155.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Trường Mầm non
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Anh Dung - Anh Thu Năm
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Anh Dung - Anh Thu Năm
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Anh Dung - Anh Thu Năm
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Tâm Ổn - Chị Hoàn Khoa
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Tâm Ổn - Chị Hoàn Khoa
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Ông Tâm Ổn - Chị Hoàn Khoa
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Ngân - Ông Dung Dụy
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Yên Thành Đường Tỉnh lộ 537 (đường HL 533 cũ) - Xóm Thị Tứ - Xã Hồng Thành
Anh Ngân - Ông Dung Dụy
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 94, 122, 145, 189, 204-206, 218, 219, 229, 244, 246, 254-256,
- Hòn sưởi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 47, thửa: 94, 122, 145, 189, 204-206, 218, 219, 229, 244, 246, 254-256,
- Hòn sưởi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 45, thửa: 283, 295, 315, 398, 399, 401 - 408) - Xã Lăng Thành
- Trường MN
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường trục xóm - Xóm 11 (Tờ 44, thửa: 14, 25, 178-184, 187-189, 193, 194, 208, 220, 302, 303) - Xã L
- Hòn Chè
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 37, thửa: 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40-43, 47, 49-51, 53, 54, 57, 58, 61,
- Làng Cầu
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 12, thửa: 209, 218, 311, 340, 365, 374, 377, 394, 406, 436, 462, 196, 197
- Hố Sau
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường ngõ xóm - Xóm 10 (Tờ 11, thửa: 111, 172, 237, 265) - Xã Lăng Thành
- Nhà đũa (Kim Th)
Đất SX-KD nông thôn75.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

4.9/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.