• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025

Khu vực: huyện Yên Thành.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Thái - Anh Xuân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Thái - Anh Xuân
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Thái - Anh Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành - Xã Mỹ Thành
Ông Thọ - Thung Bầu, Đất đỏ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành - Xã Mỹ Thành
Ông Thọ - Thung Bầu, Đất đỏ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành - Xã Mỹ Thành
Ông Thọ - Thung Bầu, Đất đỏ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân. Mỹ; Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Chương - Anh Hồng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân. Mỹ; Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Chương - Anh Hồng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân. Mỹ; Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Chương - Anh Hồng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4 - Xã Mỹ Thành
Anh Lượng - A. Trung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4 - Xã Mỹ Thành
Anh Lượng - A. Trung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4 - Xã Mỹ Thành
Anh Lượng - A. Trung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nhung - Anh Tư
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nhung - Anh Tư
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nhung - Anh Tư
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Toàn - Anh Yên
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Toàn - Anh Yên
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Toàn - Anh Yên
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Thanh - A Thìn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Thanh - A Thìn
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
Anh Thanh - A Thìn
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3: Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Hanh - Anh Thanh T
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3: Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Hanh - Anh Thanh T
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3: Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Hanh - Anh Thanh T
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
anh Lan - Ông Tần
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
anh Lan - Ông Tần
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 3 - Xã Mỹ Thành
anh Lan - Ông Tần
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6; Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Chị Tứ - Anh An
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6; Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Chị Tứ - Anh An
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 6; Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Chị Tứ - Anh An
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Phương Tắt - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Yên - Anh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Phương Tắt - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Yên - Anh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Phương Tắt - Xóm 7 - Xã Mỹ Thành
Anh Yên - Anh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỷ xóm 3 - A.Nghĩa Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỷ xóm 3 - A.Nghĩa Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỷ xóm 3 - A.Nghĩa Tân Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4; 5; 6 - Xã Mỹ Thành
Ông Thu Ông Tuyên - Anh Trực,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4; 5; 6 - Xã Mỹ Thành
Ông Thu Ông Tuyên - Anh Trực,
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 4; 5; 6 - Xã Mỹ Thành
Ông Thu Ông Tuyên - Anh Trực,
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỳ - Ông Tạo, Bác liệu
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỳ - Ông Tạo, Bác liệu
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Kỳ - Ông Tạo, Bác liệu
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Ông Năm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Ông Năm
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Ông Năm
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 8; 9; - Xã Mỹ Thành
A.Đường14a - Anh Tuệ
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 8; 9; - Xã Mỹ Thành
A.Đường14a - Anh Tuệ
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 8; 9; - Xã Mỹ Thành
A.Đường14a - Anh Tuệ
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Truông Kè - Xóm 12; 13B - Xã Mỹ Thành
Anh Liệu - Ông Trí
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Truông Kè - Xóm 12; 13B - Xã Mỹ Thành
Anh Liệu - Ông Trí
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Truông Kè - Xóm 12; 13B - Xã Mỹ Thành
Anh Liệu - Ông Trí
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Chị Thanh - Anh Khanh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Chị Thanh - Anh Khanh
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Chị Thanh - Anh Khanh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Chước - Anh Thoan
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Chước - Anh Thoan
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Chước - Anh Thoan
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Quý, Anh Hoàng; - Ông Mai Hương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Quý, Anh Hoàng; - Ông Mai Hương
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Quý, Anh Hoàng; - Ông Mai Hương
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Bắc - Chị Hạnh S
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Bắc - Chị Hạnh S
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Bắc - Chị Hạnh S
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Lưu - Ông Bốn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Lưu - Ông Bốn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Lưu - Ông Bốn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Trường - Anh Tuyên
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Trường - Anh Tuyên
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Trường - Anh Tuyên
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Bà Hoan - Ông Thuơn
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Bà Hoan - Ông Thuơn
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Dệ - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Bà Hoan - Ông Thuơn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm Quán - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Thọ - Bà Vịnh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm Quán - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Thọ - Bà Vịnh
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm Quán - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Thọ - Bà Vịnh
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Anh Nghị
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Anh Nghị
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Anh Tám - Anh Nghị
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Thầy Diện - Ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Thầy Diện - Ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Lò Ngói - Xóm 12; 16 - Xã Mỹ Thành
Thầy Diện - Ông Ngọc
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Chi Trương - Ông Tuyên
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Chi Trương - Ông Tuyên
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Chi Trương - Ông Tuyên
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Năm - Anh Quyền
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Năm - Anh Quyền
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Năm - Anh Quyền
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Uyên, Anh Báu - Anh Thuật
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Uyên, Anh Báu - Anh Thuật
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Ông Uyên, Anh Báu - Anh Thuật
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Chị Yến
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Chị Yến
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Cây Mút - Xóm 12 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Chị Yến
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8, 12 - Xã Mỹ Thành
A. Lâm - A.Luận,Tám
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8, 12 - Xã Mỹ Thành
A. Lâm - A.Luận,Tám
Đất TM-DV nông thôn2.475.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 8, 12 - Xã Mỹ Thành
A. Lâm - A.Luận,Tám
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Hạnh - Chị Công
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Hạnh - Chị Công
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Hạnh - Chị Công
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Kim - Anh Quân
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Kim - Anh Quân
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Ông Kim - Anh Quân
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Bà Tình - Anh Long
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Bà Tình - Anh Long
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Bà Tình - Anh Long
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A.Chinh - Anh Đại
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A.Chinh - Anh Đại
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Chợ Kè - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A.Chinh - Anh Đại
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Hồng - A. Thủy
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Hồng - A. Thủy
Đất TM-DV nông thôn1.210.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Hồng - A. Thủy
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A Chiến X11 - Bà Tâm Ngũ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A Chiến X11 - Bà Tâm Ngũ
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A Chiến X11 - Bà Tâm Ngũ
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Ngọc Tình - A. Thân
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Ngọc Tình - A. Thân
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
A. Ngọc Tình - A. Thân
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Xô Tứ - A Bảy Thú
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Xô Tứ - A Bảy Thú
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đập Làng - xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Xô Tứ - A Bảy Thú
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ruộng Vạn - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Sơn T - Ông Năm L
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ruộng Vạn - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Sơn T - Ông Năm L
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ruộng Vạn - Xóm 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Sơn T - Ông Năm L
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 ; 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Lâm - Chị Thơm
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 ; 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Lâm - Chị Thơm
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 8 ; 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Lâm - Chị Thơm
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung - Anh Hoài
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung - Anh Hoài
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung - Anh Hoài
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Bảy - Anh Tám
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Bảy - Anh Tám
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Bảy - Anh Tám
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Thầy Hoành - Cô Hoài
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Thầy Hoành - Cô Hoài
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Giải Áo - xóm 8 và xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Thầy Hoành - Cô Hoài
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7; 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Vỹ - Anh Linh
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7; 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Vỹ - Anh Linh
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7; 8 - Xã Mỹ Thành
Anh Vỹ - Anh Linh
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7 xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Qúy - Anh Long; Anh Yến
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7 xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Qúy - Anh Long; Anh Yến
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Vệ Khôi - Xóm 7 xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Qúy - Anh Long; Anh Yến
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung B - A.Ngại; Bình
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung B - A.Ngại; Bình
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Chị Dung B - A.Ngại; Bình
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
AnhThông Đ - A Trường Từ
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
AnhThông Đ - A Trường Từ
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Khe Ngọng - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
AnhThông Đ - A Trường Từ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Trộc Bến - xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Hạnh D - Anh Thanh L
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Trộc Bến - xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Hạnh D - Anh Thanh L
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Trộc Bến - xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Hạnh D - Anh Thanh L
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 9 - Xã Mỹ Thành
Anh Linh - Anh Đoài
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 9 - Xã Mỹ Thành
Anh Linh - Anh Đoài
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Đồng Mười - Xóm 9 - Xã Mỹ Thành
Anh Linh - Anh Đoài
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Động Thần - Xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nga - Ông Châu
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Động Thần - Xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nga - Ông Châu
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Động Thần - Xóm 5 và xóm 6 - Xã Mỹ Thành
Anh Nga - Ông Châu
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Bày - Xóm 11 - Xã Mỹ Thành
Anh Trung - Anh Nhạ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Bày - Xóm 11 - Xã Mỹ Thành
Anh Trung - Anh Nhạ
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Quốc lộ 7A - Ba Bày - Xóm 11 - Xã Mỹ Thành
Anh Trung - Anh Nhạ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đồng Cánh Sơn - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Cống trục - Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đồng Cánh Sơn - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Cống trục - Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đồng Cánh Sơn - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thanh
Cống trục - Bắc Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cống trục - Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cống trục - Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cống trục - Bắc Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
UBND xã - Cầu trục lái
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
UBND xã - Cầu trục lái
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
UBND xã - Cầu trục lái
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân-Long-Đồng - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Gần 538 - trên chợ gám
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn3.850.000
Huyện Yên Thành Ngã tư chợ Gám đường 538 - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cầu Trục - Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cầu Trục - Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B ( 538 cũ) - Xóm Tân Xuân - Xã Xuân Thành
Cầu Trục - Tăng Thành
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa- Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Nghĩa địa X11 - Giáp Đồng Thành
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa- Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Nghĩa địa X11 - Giáp Đồng Thành
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa- Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Nghĩa địa X11 - Giáp Đồng Thành
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Khe sụm - Nghĩa địa X11
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Khe sụm - Nghĩa địa X11
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường nối đường khùa - Bùi S Ngoài - Xã Xuân Thành
Khe sụm - Nghĩa địa X11
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đường 22 - Khe sụm
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đường 22 - Khe sụm
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đường 22 - Khe sụm
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường 25 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường 25 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường 25 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 24 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường 24 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường 24 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 23 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường 23 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường 23 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Bắc P Sơn - Xã Xuân Thành
Cựa nhà ông - Giáp Tăng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2011 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2011 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2011 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 14, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2010 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: Từ lô số 1 đến lô số 10) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2010 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: Từ lô số 1 đến lô số 10) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Quy hoạch 2010 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: Từ lô số 1 đến lô số 10) - Xã Xuân Thành
- Đồng khe
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nam P Sơn - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 1779, 1778, 1777, 1776, 1779, 1775, 1780, 1781, 17821783, 178
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 1779, 1778, 1777, 1776, 1779, 1775, 1780, 1781, 17821783, 178
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 1779, 1778, 1777, 1776, 1779, 1775, 1780, 1781, 17821783, 178
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 329, 364, 399, 430, 471, 408, 453, 452, 585, 617, 686, 763, 8
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 329, 364, 399, 430, 471, 408, 453, 452, 585, 617, 686, 763, 8
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường 22 - Xóm Nam P Sơn (Tờ 15, thửa: 329, 364, 399, 430, 471, 408, 453, 452, 585, 617, 686, 763, 8
Cựa nhà Ông - Giáp Bắc Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đươờng Xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đươờng Xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đươờng Xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1467, 1468, 1469, 1529, 1472, 1470, 1471, 1421,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1467, 1468, 1469, 1529, 1472, 1470, 1471, 1421,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1467, 1468, 1469, 1529, 1472, 1470, 1471, 1421,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 1188,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 1188,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Liên Xuân (Tờ 16, thửa: 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 1188,
Quỹ tín dụng - UBND xã
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 163, 205, 284, 324, 368, 1201, ) - Xã Xuân Thành
Đình trung - Tăng Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 163, 205, 284, 324, 368, 1201, ) - Xã Xuân Thành
Đình trung - Tăng Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 163, 205, 284, 324, 368, 1201, ) - Xã Xuân Thành
Đình trung - Tăng Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 445, 444, 487, 486, 525, 524, 1200, 557, 556, 601, 600, 599,
Đình trung - Quỹ tín dụng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 445, 444, 487, 486, 525, 524, 1200, 557, 556, 601, 600, 599,
Đình trung - Quỹ tín dụng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Liên Xuân (Tờ 17, thửa: 445, 444, 487, 486, 525, 524, 1200, 557, 556, 601, 600, 599,
Đình trung - Quỹ tín dụng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đươờng xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 607, 560, 561, 529, 697, 696, 694, 693, 728, 729, 692, 55
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đươờng xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 607, 560, 561, 529, 697, 696, 694, 693, 728, 729, 692, 55
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đươờng xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 607, 560, 561, 529, 697, 696, 694, 693, 728, 729, 692, 55
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 529, 561, 654, 656, 697, 733, 732, 696, 609, 660, 608, 652
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 529, 561, 654, 656, 697, 733, 732, 696, 609, 660, 608, 652
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thượng Xuân (Tờ 17, thửa: 529, 561, 654, 656, 697, 733, 732, 696, 609, 660, 608, 652
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thượng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình Trung - Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thượng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình Trung - Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thượng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình Trung - Bưu điện
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Thượng Xuân (Tờ 16, thửa: 2020, 1973, 1916, 1796, 1733, 1677, 1625, 1579
Từ mã tỗ - Quỹ tín dụng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Thượng Xuân (Tờ 16, thửa: 2020, 1973, 1916, 1796, 1733, 1677, 1625, 1579
Từ mã tỗ - Quỹ tín dụng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường Xuân -Long-Đồng - Xóm Thượng Xuân (Tờ 16, thửa: 2020, 1973, 1916, 1796, 1733, 1677, 1625, 1579
Từ mã tỗ - Quỹ tín dụng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa; 89, 12, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 42, 43, 44, 45, 46, 73,
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa; 89, 12, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 42, 43, 44, 45, 46, 73,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa; 89, 12, 13, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 42, 43, 44, 45, 46, 73,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 369, 325, 286, 248, 206, 164, 95, 126) - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 369, 325, 286, 248, 206, 164, 95, 126) - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 369, 325, 286, 248, 206, 164, 95, 126) - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 619, 576, 575, 573, 536, 500, 455, 454, 452, 450, 414, 448, 4
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 619, 576, 575, 573, 536, 500, 455, 454, 452, 450, 414, 448, 4
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Đồng Xuân (Tờ 17, thửa: 619, 576, 575, 573, 536, 500, 455, 454, 452, 450, 414, 448, 4
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường Thị trấn đi Bảo Thành - Xóm Đồng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Hằng Tiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Thị trấn đi Bảo Thành - Xóm Đồng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Hằng Tiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Thị trấn đi Bảo Thành - Xóm Đồng Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Hằng Tiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Mỹ Xuân (Tờ 17, thửa: 706, 707, 708, 709, 747, 744, 745, 746, 782, 783, 780, 781, 83
Trong xóm - Trong xóm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Mỹ Xuân (Tờ 17, thửa: 706, 707, 708, 709, 747, 744, 745, 746, 782, 783, 780, 781, 83
Trong xóm - Trong xóm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Mỹ Xuân (Tờ 17, thửa: 706, 707, 708, 709, 747, 744, 745, 746, 782, 783, 780, 781, 83
Trong xóm - Trong xóm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Thị trấn đi B Thành - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Oánh - Đào Quyền
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Thị trấn đi B Thành - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Oánh - Đào Quyền
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Thị trấn đi B Thành - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Oánh - Đào Quyền
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đào Quyền - Đình Trung
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ cồn sắt - Đình Trung
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ cồn sắt - Đình Trung
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Mỹ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ cồn sắt - Đình Trung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (tTờ 17, thửa: 934, 935, 936, 971, 972, 1008, 1009, 1049, 1050, 1089, 1132,
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (tTờ 17, thửa: 934, 935, 936, 971, 972, 1008, 1009, 1049, 1050, 1089, 1132,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (tTờ 17, thửa: 934, 935, 936, 971, 972, 1008, 1009, 1049, 1050, 1089, 1132,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (Tờ 21, thửa: 12, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 21, 20, 59, 58, 92, 55, 53, 88, 8
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (Tờ 21, thửa: 12, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 21, 20, 59, 58, 92, 55, 53, 88, 8
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đương xóm - Xóm Thọ Xuân (Tờ 21, thửa: 12, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 21, 20, 59, 58, 92, 55, 53, 88, 8
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình bỗ - Cồn Sắt
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình bỗ - Cồn Sắt
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ Đình bỗ - Cồn Sắt
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Quân - Chùa Gám
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Quân - Chùa Gám
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Thọ Xuân - Xã Xuân Thành
Từ anh Quân - Chùa Gám
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: Từ lô số 1 đến 9, 1889, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892,
QH 2014 - Trong xóm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: Từ lô số 1 đến 9, 1889, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892,
QH 2014 - Trong xóm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: Từ lô số 1 đến 9, 1889, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892,
QH 2014 - Trong xóm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 245, 478, 347, 383, 419, 418, 452, 521, 1737, 486, 49
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 245, 478, 347, 383, 419, 418, 452, 521, 1737, 486, 49
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 245, 478, 347, 383, 419, 418, 452, 521, 1737, 486, 49
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 278, 311, 312, 313, 314, 316, 347, 349, 381, 382, 383
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 278, 311, 312, 313, 314, 316, 347, 349, 381, 382, 383
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Còn lại trong xóm - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 278, 311, 312, 313, 314, 316, 347, 349, 381, 382, 383
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Đền Tế
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Đền Tế
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xã - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Đền Tế
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường thị trấn - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Anh Oánh
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường thị trấn - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Anh Oánh
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường thị trấn - Xóm Yên Xuân - Xã Xuân Thành
Anh Liên - Anh Oánh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 128, 169, 131, 129, 98, 61, 127, 209, 244, 211, 17
Anh Viện - Xóm Thọ Xuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 128, 169, 131, 129, 98, 61, 127, 209, 244, 211, 17
Anh Viện - Xóm Thọ Xuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Đường Long-Xuân Đồng - Xóm Yên Xuân (Tờ 21, thửa: 128, 169, 131, 129, 98, 61, 127, 209, 244, 211, 17
Anh Viện - Xóm Thọ Xuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Trong xóm - Xóm Minh Xuân - Xã Xuân Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Xuân Đồng - Xóm Minh Xuân (Tờ 25, thửa: 225, 250, 251, 305, 323, 365, 324, 278, 252, 15
Long Thành - Cầu rộc rậm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Xuân Đồng - Xóm Minh Xuân (Tờ 25, thửa: 225, 250, 251, 305, 323, 365, 324, 278, 252, 15
Long Thành - Cầu rộc rậm
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Xuân Đồng - Xóm Minh Xuân (Tờ 25, thửa: 225, 250, 251, 305, 323, 365, 324, 278, 252, 15
Long Thành - Cầu rộc rậm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà chị Yên - Nhà ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà chị Yên - Nhà ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà chị Yên - Nhà ông Hồng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Luyện - Nhà ông Kỷ
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Luyện - Nhà ông Kỷ
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Luyện - Nhà ông Kỷ
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nguyệt - Nhà ông Hạnh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nguyệt - Nhà ông Hạnh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nguyệt - Nhà ông Hạnh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà ông Huỳnh - Nhà ông Điều
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà ông Huỳnh - Nhà ông Điều
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà ông Huỳnh - Nhà ông Điều
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nhân - Nhà ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nhân - Nhà ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà bà Nhân - Nhà ông Tuấn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà anh Liêu - Nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà anh Liêu - Nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông yên 1, 2 - Xã Nhân Thành
Nhà anh Liêu - Nhà ông Hải
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhầnh Tấu - Nhà anh Hậu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhầnh Tấu - Nhà anh Hậu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhầnh Tấu - Nhà anh Hậu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Tiếp - Nhà anh Khánh
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Tiếp - Nhà anh Khánh
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Tiếp - Nhà anh Khánh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Khanh - Nhà anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Khanh - Nhà anh Hợp
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Khanh - Nhà anh Hợp
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Thanh - Nhà anh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Thanh - Nhà anh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà ông Thanh - Nhà anh Ngọc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà bà Thiền - Nhà ông Văn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà bà Thiền - Nhà ông Văn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà bà Thiền - Nhà ông Văn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Bình - Nhà ông Phán
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Bình - Nhà ông Phán
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Thuận - Xã Nhân Thành
Nhà anh Bình - Nhà ông Phán
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân - Xã Nhân Thành
Nhà bà Đường - Nhà ông Tháp
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân - Xã Nhân Thành
Nhà bà Đường - Nhà ông Tháp
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân - Xã Nhân Thành
Nhà bà Đường - Nhà ông Tháp
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1173, 1243, 1245, 1319, 1322, 1323, 1388, 1390, 1460, 1457,
Nhà anh Hải - Nhà ông Căn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1173, 1243, 1245, 1319, 1322, 1323, 1388, 1390, 1460, 1457,
Nhà anh Hải - Nhà ông Căn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1173, 1243, 1245, 1319, 1322, 1323, 1388, 1390, 1460, 1457,
Nhà anh Hải - Nhà ông Căn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà A Chương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà A Chương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà A Chương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Quang - Nhà Ô Huồn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Quang - Nhà Ô Huồn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Quang - Nhà Ô Huồn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Đoàn - Nhà Ô Tác
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Đoàn - Nhà Ô Tác
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Bắc An - Xã Nhân Thành
Nhà A Đoàn - Nhà Ô Tác
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Điểm - Nhà Ô Triều
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Điểm - Nhà Ô Triều
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Điểm - Nhà Ô Triều
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà Ô Mai
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà Ô Mai
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Vĩnh Tiến - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà Ô Mai
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà A Phong - Nhà A Hải
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà A Phong - Nhà A Hải
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà A Phong - Nhà A Hải
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Noạn - Nhà Ô Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Noạn - Nhà Ô Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Nhân Cao - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Noạn - Nhà Ô Thuỷ
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Thiện - Nhà Chị Viên
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Thiện - Nhà Chị Viên
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Thiện - Nhà Chị Viên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Chiến - Nhà Ô Tân
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Chiến - Nhà Ô Tân
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Xuân Miêu - Xã Nhân Thành
Nhà B Chiến - Nhà Ô Tân
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà ATuồn - Nhà A Dương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà ATuồn - Nhà A Dương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà ATuồn - Nhà A Dương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà A Cam - Nhà Ô Thực
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà A Cam - Nhà Ô Thực
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà A Cam - Nhà Ô Thực
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Lâm - Nhà Ô Song
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Lâm - Nhà Ô Song
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Phú Điền - Xã Nhân Thành
Nhà Ô Lâm - Nhà Ô Song
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà A Bngr - Nhà A Phúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà A Bngr - Nhà A Phúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà A Bngr - Nhà A Phúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà AThắng - Nhà A Quang
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà AThắng - Nhà A Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà AThắng - Nhà A Quang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà ông Đại - Nhà anh Trọng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà ông Đại - Nhà anh Trọng
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Trung Hậu - Xã Nhân Thành
Nhà ông Đại - Nhà anh Trọng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà AVinh - Nhà anh Biền
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà AVinh - Nhà anh Biền
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà AVinh - Nhà anh Biền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà anh Chúc
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà anh Chúc
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Thắng - Nhà anh Chúc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà ông Tiệu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà ông Tiệu
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Hồng Lĩnh - Xã Nhân Thành
Nhà A Nghi - Nhà ông Tiệu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông Hà - Xã Nhân Thành
Nhà anh Phú - Nhà A Nhương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông Hà - Xã Nhân Thành
Nhà anh Phú - Nhà A Nhương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Đông Hà - Xã Nhân Thành
Nhà anh Phú - Nhà A Nhương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh - Xã Nhân Thành
Nhà anh Túc - Nhà A Khương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh - Xã Nhân Thành
Nhà anh Túc - Nhà A Khương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh - Xã Nhân Thành
Nhà anh Túc - Nhà A Khương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 767, 829, 833, 831, 830, 884, 883, 880, 957, 953 đến 955, 10
Nhà ông Đáp - Nhà Chị vinh
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 767, 829, 833, 831, 830, 884, 883, 880, 957, 953 đến 955, 10
Nhà ông Đáp - Nhà Chị vinh
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 767, 829, 833, 831, 830, 884, 883, 880, 957, 953 đến 955, 10
Nhà ông Đáp - Nhà Chị vinh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 12, thửa: 15đến 234, 236 đến 701, 1776, 1777, 1778, 1804, Lô10 (QH 2015)
Nhà anh Uỷ - Nhà anh nam
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 12, thửa: 15đến 234, 236 đến 701, 1776, 1777, 1778, 1804, Lô10 (QH 2015)
Nhà anh Uỷ - Nhà anh nam
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 12, thửa: 15đến 234, 236 đến 701, 1776, 1777, 1778, 1804, Lô10 (QH 2015)
Nhà anh Uỷ - Nhà anh nam
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 6, thửa: 990 đến 1029, 1080 đến 1999) - Xã Nhân Thành
Nhà anh Trung - Nhà anh Hội
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 6, thửa: 990 đến 1029, 1080 đến 1999) - Xã Nhân Thành
Nhà anh Trung - Nhà anh Hội
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Nam (Tờ 6, thửa: 990 đến 1029, 1080 đến 1999) - Xã Nhân Thành
Nhà anh Trung - Nhà anh Hội
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 158 đến 411, 413, 414, 116 đến 488, 500, 1125, 1126, 502 đến 81
Nhà văn hoá - Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 158 đến 411, 413, 414, 116 đến 488, 500, 1125, 1126, 502 đến 81
Nhà văn hoá - Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 158 đến 411, 413, 414, 116 đến 488, 500, 1125, 1126, 502 đến 81
Nhà văn hoá - Văn Nam
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 445 đến 491, 497, 531, 533 đến 538, 540 đến 573, 581 đến 613, 6
Nhà Ô Nhiên - Nhà A Lương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 445 đến 491, 497, 531, 533 đến 538, 540 đến 573, 581 đến 613, 6
Nhà Ô Nhiên - Nhà A Lương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 445 đến 491, 497, 531, 533 đến 538, 540 đến 573, 581 đến 613, 6
Nhà Ô Nhiên - Nhà A Lương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 614 đến 536, 575, 576, 579, 542 đến 625, 1224, 1181, 1216, 1217
Cầu Văn Tây - Nhà Ô Vấn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 614 đến 536, 575, 576, 579, 542 đến 625, 1224, 1181, 1216, 1217
Cầu Văn Tây - Nhà Ô Vấn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Yên Thành Đường xóm - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 614 đến 536, 575, 576, 579, 542 đến 625, 1224, 1181, 1216, 1217
Cầu Văn Tây - Nhà Ô Vấn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Trung Hậu (Tờ 16, thửa: 49 đến 53, 55, 57, 58 đến 480) (Tờ 17, thửa: 138 đ
Họ lớn - Cầu Biên Hoà
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Trung Hậu (Tờ 16, thửa: 49 đến 53, 55, 57, 58 đến 480) (Tờ 17, thửa: 138 đ
Họ lớn - Cầu Biên Hoà
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Trung Hậu (Tờ 16, thửa: 49 đến 53, 55, 57, 58 đến 480) (Tờ 17, thửa: 138 đ
Họ lớn - Cầu Biên Hoà
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1768, 1976, 1770, 1632, 1635, 1637, 1641, 1702, 17
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1768, 1976, 1770, 1632, 1635, 1637, 1641, 1702, 17
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1768, 1976, 1770, 1632, 1635, 1637, 1641, 1702, 17
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1262, 1261, 1353, 1351, 1350, 1438, 1437, 1501 đến
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1262, 1261, 1353, 1351, 1350, 1438, 1437, 1501 đến
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Hồng Lĩnh (Tờ 12, thửa: 1262, 1261, 1353, 1351, 1350, 1438, 1437, 1501 đến
Đình Cộ - Rộc Mờm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 773, 771, 835, 1493, , 1494, 887, 886, 959, 1020, 15
Ngã Ba - Cồn bông
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 773, 771, 835, 1493, , 1494, 887, 886, 959, 1020, 15
Ngã Ba - Cồn bông
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Yên Thành Thọ Vinh - Biên Boà - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 773, 771, 835, 1493, , 1494, 887, 886, 959, 1020, 15
Ngã Ba - Cồn bông
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 523, 525, 526, 1241, 1242, 1187, 1189, 569, 1250, 1251
Nam trục - Đồng mức
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 523, 525, 526, 1241, 1242, 1187, 1189, 569, 1250, 1251
Nam trục - Đồng mức
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Tây (Tờ 5, thửa: 523, 525, 526, 1241, 1242, 1187, 1189, 569, 1250, 1251
Nam trục - Đồng mức
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 569, 1104, 1105, 1121, 1122 , 446 đến 576, 578 đến 943,
Cồn Cả - Bắc Vưng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 569, 1104, 1105, 1121, 1122 , 446 đến 576, 578 đến 943,
Cồn Cả - Bắc Vưng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Văn Bắc (Tờ 6, thửa: 569, 1104, 1105, 1121, 1122 , 446 đến 576, 578 đến 943,
Cồn Cả - Bắc Vưng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Đông Yên 1, 2 (Tờ 9, thửa: 1203, 1204, 1206, 1563, 1564, 1556, 1210, 1216, 1
Trạm Điện - Đầu Cồn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Đông Yên 1, 2 (Tờ 9, thửa: 1203, 1204, 1206, 1563, 1564, 1556, 1210, 1216, 1
Trạm Điện - Đầu Cồn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Đông Yên 1, 2 (Tờ 9, thửa: 1203, 1204, 1206, 1563, 1564, 1556, 1210, 1216, 1
Trạm Điện - Đầu Cồn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Thuận (Tờ 9, thửa: 1575, 2127, 1577, 1578, 1580, 1581, 2236, 2237. 15
Ao Cá - Trạm Điện
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Thuận (Tờ 9, thửa: 1575, 2127, 1577, 1578, 1580, 1581, 2236, 2237. 15
Ao Cá - Trạm Điện
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Thuận (Tờ 9, thửa: 1575, 2127, 1577, 1578, 1580, 1581, 2236, 2237. 15
Ao Cá - Trạm Điện
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Bắc An (Tờ 9, thửa: 1394, 1396, 1468 đến 1470, 1472, 1473 đến 1973) - Xã Nhâ
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Bắc An (Tờ 9, thửa: 1394, 1396, 1468 đến 1470, 1472, 1473 đến 1973) - Xã Nhâ
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Bắc An (Tờ 9, thửa: 1394, 1396, 1468 đến 1470, 1472, 1473 đến 1973) - Xã Nhâ
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1312, 1255.1256, 1257, 1384, 1387, 1389, 1391, 1392,
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1312, 1255.1256, 1257, 1384, 1387, 1389, 1391, 1392,
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Trung Xuân (Tờ 8, thửa: 1312, 1255.1256, 1257, 1384, 1387, 1389, 1391, 1392,
Rộc Cạch - Chăn nuôi
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 300, 298, 1491, 1492, 290, 361, 360, 439, 1405, 1406,
Tr Cấp II - Dũ Vạc
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 300, 298, 1491, 1492, 290, 361, 360, 439, 1405, 1406,
Tr Cấp II - Dũ Vạc
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Thọ Vinh (Tờ 7, thửa: 300, 298, 1491, 1492, 290, 361, 360, 439, 1405, 1406,
Tr Cấp II - Dũ Vạc
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 302 đến 589, 1070 đến 1253, 1305 đến 1908) (Tờ 8, thửa
Ngã tư - Ga thượng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 302 đến 589, 1070 đến 1253, 1305 đến 1908) (Tờ 8, thửa
Ngã tư - Ga thượng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 302 đến 589, 1070 đến 1253, 1305 đến 1908) (Tờ 8, thửa
Ngã tư - Ga thượng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 416 đến 584, 968, 970, 971, 973 đến 976, 1040 đến 1069
Ngã tư - Rộc Cạch
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 416 đến 584, 968, 970, 971, 973 đến 976, 1040 đến 1069
Ngã tư - Rộc Cạch
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 416 đến 584, 968, 970, 971, 973 đến 976, 1040 đến 1069
Ngã tư - Rộc Cạch
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 407, 408, 539, 480, 483) - Xã Nhân Thành
Tr. M. non - Ô. Bảng
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 407, 408, 539, 480, 483) - Xã Nhân Thành
Tr. M. non - Ô. Bảng
Đất TM-DV nông thôn1.265.000
Huyện Yên Thành Đường Dinh - Chùa - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 407, 408, 539, 480, 483) - Xã Nhân Thành
Tr. M. non - Ô. Bảng
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Trung Hậu (Tờ 17, thửa: 1343 đến 1846, ) - Xã Nhân Thành
Cồn chùa - Cầu Biên Hoà
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Trung Hậu (Tờ 17, thửa: 1343 đến 1846, ) - Xã Nhân Thành
Cồn chùa - Cầu Biên Hoà
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Trung Hậu (Tờ 17, thửa: 1343 đến 1846, ) - Xã Nhân Thành
Cồn chùa - Cầu Biên Hoà
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Phú Điền (Tờ 13, thửa: 1855, 1856, 1857, 1858, 1859, 1860, 1861, 1862, 1863,
Cầu Cồn Đập - Đàng Lẽ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Phú Điền (Tờ 13, thửa: 1855, 1856, 1857, 1858, 1859, 1860, 1861, 1862, 1863,
Cầu Cồn Đập - Đàng Lẽ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Phú Điền (Tờ 13, thửa: 1855, 1856, 1857, 1858, 1859, 1860, 1861, 1862, 1863,
Cầu Cồn Đập - Đàng Lẽ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Xuân Miêu (Tờ 13, thửa: 487, 486, 567, 568, 1862, 1863, 1866 đến 2297, ) - X
Cầu Xuân Miêu - Cầu Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Xuân Miêu (Tờ 13, thửa: 487, 486, 567, 568, 1862, 1863, 1866 đến 2297, ) - X
Cầu Xuân Miêu - Cầu Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Xuân Miêu (Tờ 13, thửa: 487, 486, 567, 568, 1862, 1863, 1866 đến 2297, ) - X
Cầu Xuân Miêu - Cầu Trạm xá
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 457 đến 477; 540 đến 542, 606 đến 608, 672, 673, 745,
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 457 đến 477; 540 đến 542, 606 đến 608, 672, 673, 745,
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 457 đến 477; 540 đến 542, 606 đến 608, 672, 673, 745,
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 30 đến 74, 76 đến 113, 114 đến 187; 247, 248, 250 đến
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 30 đến 74, 76 đến 113, 114 đến 187; 247, 248, 250 đến
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 30 đến 74, 76 đến 113, 114 đến 187; 247, 248, 250 đến
Cầu N8 - Cầu Cồn Nại
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 414, 479, 411, 477) - Xã Nhân Thành
Ngã Tư - Ngã Tư
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 414, 479, 411, 477) - Xã Nhân Thành
Ngã Tư - Ngã Tư
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường 33 (TL 537) - Xóm Nhân Cao (Tờ 7, thửa: 414, 479, 411, 477) - Xã Nhân Thành
Ngã Tư - Ngã Tư
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 14, thửa: 159, 119. Lô số 18, 19 (QH2006)) - Xã Long Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 14, thửa: 159, 119. Lô số 18, 19 (QH2006)) - Xã Long Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 14, thửa: 159, 119. Lô số 18, 19 (QH2006)) - Xã Long Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn, Bắc Sơn, Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 1634->1656, 1681->1684, 1699->1743
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn, Bắc Sơn, Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 1634->1656, 1681->1684, 1699->1743
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Nam Sơn, Bắc Sơn, Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 1634->1656, 1681->1684, 1699->1743
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: Lô 6, 7, 8 (QH 2014)) - Xã Long Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: Lô 6, 7, 8 (QH 2014)) - Xã Long Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: Lô 6, 7, 8 (QH 2014)) - Xã Long Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 7 (Tờ 14, thửa: 21, 63, 18, 17, 14, 122, 11, 271, 303, 350, 1179,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 7 (Tờ 14, thửa: 21, 63, 18, 17, 14, 122, 11, 271, 303, 350, 1179,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 7 (Tờ 14, thửa: 21, 63, 18, 17, 14, 122, 11, 271, 303, 350, 1179,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 5, thửa: 115, 998, 999, 1075, 1077, 1075->1083, 1147->1153, 115
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 5, thửa: 115, 998, 999, 1075, 1077, 1075->1083, 1147->1153, 115
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phú Thọ (Tờ 5, thửa: 115, 998, 999, 1075, 1077, 1075->1083, 1147->1153, 115
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành (Tờ 4, thửa: 117, 106->110, 123->127, 142, 144->148, 162->166, 17
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành (Tờ 4, thửa: 117, 106->110, 123->127, 142, 144->148, 162->166, 17
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành (Tờ 4, thửa: 117, 106->110, 123->127, 142, 144->148, 162->166, 17
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Tràng (Tờ 1, thửa: 24, 27, 668, 669, 30, 31, 38->40, 42, 49->51, 64->67
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Tràng (Tờ 1, thửa: 24, 27, 668, 669, 30, 31, 38->40, 42, 49->51, 64->67
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Tràng (Tờ 1, thửa: 24, 27, 668, 669, 30, 31, 38->40, 42, 49->51, 64->67
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phan Thanh, Quang Trung, Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: 635->641, 649, 650, 707->712
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phan Thanh, Quang Trung, Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: 635->641, 649, 650, 707->712
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Phan Thanh, Quang Trung, Bắc Sơn (Tờ 12, thửa: 635->641, 649, 650, 707->712
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai (Tờ 10, thửa: 1740, 821, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1929, 1980,
Nhà ông Đức - Đê biên hòa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai (Tờ 10, thửa: 1740, 821, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1929, 1980,
Nhà ông Đức - Đê biên hòa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai (Tờ 10, thửa: 1740, 821, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1929, 1980,
Nhà ông Đức - Đê biên hòa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại (Tờ 8, thửa: 1826, 1827, 1829, 1957, 1958, 1961, 1963, 1965, 1967, 2067, 2068->20
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại (Tờ 8, thửa: 1826, 1827, 1829, 1957, 1958, 1961, 1963, 1965, 1967, 2067, 2068->20
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại (Tờ 8, thửa: 1826, 1827, 1829, 1957, 1958, 1961, 1963, 1965, 1967, 2067, 2068->20
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm 10, thửa: 652, 713->716, 721, 724, 800, 813, 814, 816->819, 893, 899, 900,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm 10, thửa: 652, 713->716, 721, 724, 800, 813, 814, 816->819, 893, 899, 900,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm 10, thửa: 652, 713->716, 721, 724, 800, 813, 814, 816->819, 893, 899, 900,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 511, 506; lô số 17, 18 (QH 2010); 2262, 2263, 2264, 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 511, 506; lô số 17, 18 (QH 2010); 2262, 2263, 2264, 2
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 511, 506; lô số 17, 18 (QH 2010); 2262, 2263, 2264, 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Ngói (Tờ 9, thửa: 15->17, 21, 23, 43, 2292, 2293, 2294, 82->91, 94, 95
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Ngói (Tờ 9, thửa: 15->17, 21, 23, 43, 2292, 2293, 2294, 82->91, 94, 95
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Ngói (Tờ 9, thửa: 15->17, 21, 23, 43, 2292, 2293, 2294, 82->91, 94, 95
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Tây Yên, Bắc Yên, Đông Yên (Tờ 8, thửa: 314, 316, 319, 441->447, 449->452,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Tây Yên, Bắc Yên, Đông Yên (Tờ 8, thửa: 314, 316, 319, 441->447, 449->452,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Tây Yên, Bắc Yên, Đông Yên (Tờ 8, thửa: 314, 316, 319, 441->447, 449->452,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 9, thửa: 281, 222->224, 104, 291, 167, 168, 116, 115, 111; 217
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 9, thửa: 281, 222->224, 104, 291, 167, 168, 116, 115, 111; 217
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Giáp Bồn (Tờ 9, thửa: 281, 222->224, 104, 291, 167, 168, 116, 115, 111; 217
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Yên, Tây Yên (Tờ 8, thửa: 706, 707, 710->712, 714, 716, 731, 733, 745,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Yên, Tây Yên (Tờ 8, thửa: 706, 707, 710->712, 714, 716, 731, 733, 745,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Yên, Tây Yên (Tờ 8, thửa: 706, 707, 710->712, 714, 716, 731, 733, 745,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 2272, 1318, 1320, 1321, 1319, 1380, 1381, 1379, 2324
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 2272, 1318, 1320, 1321, 1319, 1380, 1381, 1379, 2324
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Đông Sơn (Tờ 13, thửa: 2272, 1318, 1320, 1321, 1319, 1380, 1381, 1379, 2324
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 6, 7 (Tờ 9, thửa: 2204, 1301, 1340, 1366, 1365, 1364, 1450, 1449,
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 6, 7 (Tờ 9, thửa: 2204, 1301, 1340, 1366, 1365, 1364, 1450, 1449,
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trai 6, 7 (Tờ 9, thửa: 2204, 1301, 1340, 1366, 1365, 1364, 1450, 1449,
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Đường TL 534 - Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Đường TL 534 - Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Yên Thành Các vị trí còn lại - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Đường TL 534 - Xuân Thành
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Bắc Sơn, Đông Sơn, Nam Sơn (Tờ 13, thửa: 1197, 1198, 1249, 1294, 1289, 1343, 134
Nhà ông Thiều - Kênh N4
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Bắc Sơn, Đông Sơn, Nam Sơn (Tờ 13, thửa: 1197, 1198, 1249, 1294, 1289, 1343, 134
Nhà ông Thiều - Kênh N4
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Bắc Sơn, Đông Sơn, Nam Sơn (Tờ 13, thửa: 1197, 1198, 1249, 1294, 1289, 1343, 134
Nhà ông Thiều - Kênh N4
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 248, 322->325, 411, 413->415, 524, 523, 520, 589, 655, 724
Vùng QH Tái định cư - ông Biểu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 248, 322->325, 411, 413->415, 524, 523, 520, 589, 655, 724
Vùng QH Tái định cư - ông Biểu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Thành Đường Vượt lũ - Xóm Đông Yên (Tờ 9, thửa: 248, 322->325, 411, 413->415, 524, 523, 520, 589, 655, 724
Vùng QH Tái định cư - ông Biểu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn trai 6, 7 - Xã Long Thành
Nhà Ông Đức - Cầu Vĩnh Thành
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn trai 6, 7 - Xã Long Thành
Nhà Ông Đức - Cầu Vĩnh Thành
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn trai 6, 7 - Xã Long Thành
Nhà Ông Đức - Cầu Vĩnh Thành
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn Trai 6 - Xã Long Thành
Nhà anh Tục - Vòng anh Hoà
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn Trai 6 - Xã Long Thành
Nhà anh Tục - Vòng anh Hoà
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Văn Trai 6 - Xã Long Thành
Nhà anh Tục - Vòng anh Hoà
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh (Tờ 12, thửa: 140, 142, , 204->207, 209, 280, 281->283, 285
Ngã 3 ông Hợi - Cầu 2-6
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh (Tờ 12, thửa: 140, 142, , 204->207, 209, 280, 281->283, 285
Ngã 3 ông Hợi - Cầu 2-6
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh (Tờ 12, thửa: 140, 142, , 204->207, 209, 280, 281->283, 285
Ngã 3 ông Hợi - Cầu 2-6
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Bắc Sơn, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà máy nước - Nhà anh Triều
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Bắc Sơn, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà máy nước - Nhà anh Triều
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Bắc Sơn, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà máy nước - Nhà anh Triều
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh - Xã Long Thành
ngã ba tây yên - Nhà anh khẩn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh - Xã Long Thành
ngã ba tây yên - Nhà anh khẩn
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường làng nghề Tây Yên - Xóm Phan Thanh - Xã Long Thành
ngã ba tây yên - Nhà anh khẩn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Long -Vinh - Xóm Yên Mội (Tờ 10, thửa: 652, 1234. Lô số 26, 27, 28, 29, 30, 31(QH2006); Lô 21,
Đường TL 534 - Xóm Yên Mội
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Long -Vinh - Xóm Yên Mội (Tờ 10, thửa: 652, 1234. Lô số 26, 27, 28, 29, 30, 31(QH2006); Lô 21,
Đường TL 534 - Xóm Yên Mội
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Long -Vinh - Xóm Yên Mội (Tờ 10, thửa: 652, 1234. Lô số 26, 27, 28, 29, 30, 31(QH2006); Lô 21,
Đường TL 534 - Xóm Yên Mội
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà anh Tiến - Nhà anh Thịnh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà anh Tiến - Nhà anh Thịnh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Nhà anh Tiến - Nhà anh Thịnh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Ngã Tư Phan Thanh - Nhà anh Tiến
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Ngã Tư Phan Thanh - Nhà anh Tiến
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Long - Lý - Xóm Quang trung, Phan Thanh - Xã Long Thành
Ngã Tư Phan Thanh - Nhà anh Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Cổng trường - Ông Khuê
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Cổng trường - Ông Khuê
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Cổng trường - Ông Khuê
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Ngói, Đông Yên, giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà anh Vinh xóm Đông Yên - Đường TL534
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Ngói, Đông Yên, giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà anh Vinh xóm Đông Yên - Đường TL534
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Giáp Ngói, Đông Yên, giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà anh Vinh xóm Đông Yên - Đường TL534
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Đông Yên, Tây Yên, Bắc Yên - Xã Long Thành
Giáp Trung - Ngã năm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Đông Yên, Tây Yên, Bắc Yên - Xã Long Thành
Giáp Trung - Ngã năm
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường Trung Long - Xóm Đông Yên, Tây Yên, Bắc Yên - Xã Long Thành
Giáp Trung - Ngã năm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Trai, Đông Sơn, Nam Sơn - Xã Long Thành
Nhà anh Hiền xóm Văn Trai 6 - Xóm Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Trai, Đông Sơn, Nam Sơn - Xã Long Thành
Nhà anh Hiền xóm Văn Trai 6 - Xóm Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Trai, Đông Sơn, Nam Sơn - Xã Long Thành
Nhà anh Hiền xóm Văn Trai 6 - Xóm Đông Sơn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bổn - Xã Long Thành
Nhà cô Nhự - Nhà Anh Thành Thu
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bổn - Xã Long Thành
Nhà cô Nhự - Nhà Anh Thành Thu
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bổn - Xã Long Thành
Nhà cô Nhự - Nhà Anh Thành Thu
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Ông Đương - Cầu Đôi
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Ông Đương - Cầu Đôi
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Vạn Thành - Xã Long Thành
Ông Đương - Cầu Đôi
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà chị Hiền - HTX Bắc Long
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà chị Hiền - HTX Bắc Long
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Nhà chị Hiền - HTX Bắc Long
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Ngã Tư Đài tưởng niệm - Cầu Đôi
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Ngã Tư Đài tưởng niệm - Cầu Đôi
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Giáp Bồn - Xã Long Thành
Ngã Tư Đài tưởng niệm - Cầu Đôi
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Tràng - Xã Long Thành
Giáp Tăng Thành - Nhà Anh Ngoạn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Tràng - Xã Long Thành
Giáp Tăng Thành - Nhà Anh Ngoạn
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (Đường TL 534 cũ) - Xóm Văn Tràng - Xã Long Thành
Giáp Tăng Thành - Nhà Anh Ngoạn
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 23; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 23; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 23; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 14; 15; 24; 25; 33; 34; 44; 45; 53; 54; 64; các lô bám đường 6
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 14; 15; 24; 25; 33; 34; 44; 45; 53; 54; 64; các lô bám đường 6
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 14; 15; 24; 25; 33; 34; 44; 45; 53; 54; 64; các lô bám đường 6
Đường đi kênh chính - Khu QH Rộc Nghè X5
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5(Tờ 06, thửa: 5; 7; 16; đến 18; 25; 30; 32 đến 34; 40; 41; 59; 67; 68) - Thị trấn Yên
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5(Tờ 06, thửa: 5; 7; 16; đến 18; 25; 30; 32 đến 34; 40; 41; 59; 67; 68) - Thị trấn Yên
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5(Tờ 06, thửa: 5; 7; 16; đến 18; 25; 30; 32 đến 34; 40; 41; 59; 67; 68) - Thị trấn Yên
Bà Hoè X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 8) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 30; 38; 48; 49, 60; 62; 63) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 30; 38; 48; 49, 60; 62; 63) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 02, thửa: 30; 38; 48; 49, 60; 62; 63) - Thị trấn Yên Thành
Bà Hoè lô X5 - Đường đi cầu chùa
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 12; 17; 27; 36; 65; 47; 55 đến 56; 29; 30; 37; 77, 78) (Tờ 06, thửa: 1
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 12; 17; 27; 36; 65; 47; 55 đến 56; 29; 30; 37; 77, 78) (Tờ 06, thửa: 1
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 02, thửa: 12; 17; 27; 36; 65; 47; 55 đến 56; 29; 30; 37; 77, 78) (Tờ 06, thửa: 1
Chị phượng tình - Anh Minh Lý X5
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 5 - X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 18; 29; 41; 42; 54; ) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 5 - X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 18; 29; 41; 42; 54; ) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 5 - X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 18; 29; 41; 42; 54; ) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị800.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 26; 35; 47; 60; 72; 74; 75; 77) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 26; 35; 47; 60; 72; 74; 75; 77) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X5 (Tờ 06, thửa: 26; 35; 47; 60; 72; 74; 75; 77) - Thị trấn Yên Thành
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường X4, Xóm 5 (Tờ 06, thửa: 9; 36; 54; 55; 59; 69; 70; 71; 73; 76; 78; 79; 80) - Thị trấn Yên Thàn
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Yên Thành Đường X4, Xóm 5 (Tờ 06, thửa: 9; 36; 54; 55; 59; 69; 70; 71; 73; 76; 78; 79; 80) - Thị trấn Yên Thàn
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Yên Thành Đường X4, Xóm 5 (Tờ 06, thửa: 9; 36; 54; 55; 59; 69; 70; 71; 73; 76; 78; 79; 80) - Thị trấn Yên Thàn
Hội quán X5 - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị800.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 11; 19; 56; 74; 108; 109; 126; ) - Thị trấn Yên Thành
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 11; 19; 56; 74; 108; 109; 126; ) - Thị trấn Yên Thành
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 11; 19; 56; 74; 108; 109; 126; ) - Thị trấn Yên Thành
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 10; 20; 21; 30; 43 đến 45; 57; 72; 73; 88 đến 90; 106; 107; 125; )
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 10; 20; 21; 30; 43 đến 45; 57; 72; 73; 88 đến 90; 106; 107; 125; )
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X4, X5 (Tờ 07, thửa: 10; 20; 21; 30; 43 đến 45; 57; 72; 73; 88 đến 90; 106; 107; 125; )
Chị Bằng X5 - Anh Thắng X5
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 177; 178; 186; 190; 193; 200; 255; 256; 280) - Thị trấn Yên Thàn
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 177; 178; 186; 190; 193; 200; 255; 256; 280) - Thị trấn Yên Thàn
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 177; 178; 186; 190; 193; 200; 255; 256; 280) - Thị trấn Yên Thàn
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 203; 205; 191; 209; 213 đến 215; 225; 217; 277; 278; 279) - Thị
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 203; 205; 191; 209; 213 đến 215; 225; 217; 277; 278; 279) - Thị
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ - X3, X4 (Tờ 07, thửa: 203; 205; 191; 209; 213 đến 215; 225; 217; 277; 278; 279) - Thị
Đường 538B (anh LựcX4) - Anh Hiển X3
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 171; 179; 150; 322; 323) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 171; 179; 150; 322; 323) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất TM-DV đô thị303.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 171; 179; 150; 322; 323) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất ở đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 78; 170; 183 đến 185; 180; 166; 194; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 78; 170; 183 đến 185; 180; 166; 194; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 78; 170; 183 đến 185; 180; 166; 194; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 152; 169; 182; 167; 197; 212; 195; 210; 230; 238; 244; 250; 251; 252)
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 152; 169; 182; 167; 197; 212; 195; 210; 230; 238; 244; 250; 251; 252)
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Yên Thành Đường Xóm 3, X4 (Tờ 07, thửa: 152; 169; 182; 167; 197; 212; 195; 210; 230; 238; 244; 250; 251; 252)
Ngân Hội X3 - A Trình X3
Đất ở đô thị900.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 3 (Tờ 07, thửa: 67; 79; 80; 81; 102; 245) - Thị trấn Yên Thành
A Giao X3 - Anh Phượng X3
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 3 (Tờ 07, thửa: 67; 79; 80; 81; 102; 245) - Thị trấn Yên Thành
A Giao X3 - Anh Phượng X3
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 3 (Tờ 07, thửa: 67; 79; 80; 81; 102; 245) - Thị trấn Yên Thành
A Giao X3 - Anh Phượng X3
Đất ở đô thị800.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 03, thửa: 46; 47) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 03, thửa: 46; 47) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 03, thửa: 46; 47) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 226; 49; 103; 36; 245) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 226; 49; 103; 36; 245) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 226; 49; 103; 36; 245) - Thị trấn Yên Thành
Ông Huỳnh X3 - Ông Dương Lan X4
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 4; 14 đến 16; 27; 28; 37 đến 40; 51, 53; 68 đến 71; 83; 84; 86; 104
Ông Huỳnh - Ông Dương Lan X4
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 4; 14 đến 16; 27; 28; 37 đến 40; 51, 53; 68 đến 71; 83; 84; 86; 104
Ông Huỳnh - Ông Dương Lan X4
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường xóm 3, xóm 4 (Tờ 07, thửa: 4; 14 đến 16; 27; 28; 37 đến 40; 51, 53; 68 đến 71; 83; 84; 86; 104
Ông Huỳnh - Ông Dương Lan X4
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 20; 28) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 20; 28) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị303.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 20; 28) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 6; 18; 19; 17; 38; chiều bàm đường 20m :42) - Thị trấn Yên Thàn
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 6; 18; 19; 17; 38; chiều bàm đường 20m :42) - Thị trấn Yên Thàn
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 6; 18; 19; 17; 38; chiều bàm đường 20m :42) - Thị trấn Yên Thàn
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 40; 35; 36; 37; 41; 46; 47; ) (Tờ 02, thửa: 6, 11, 14, 32, 62 đ
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 40; 35; 36; 37; 41; 46; 47; ) (Tờ 02, thửa: 6, 11, 14, 32, 62 đ
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ 03, thửa: 40; 35; 36; 37; 41; 46; 47; ) (Tờ 02, thửa: 6, 11, 14, 32, 62 đ
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị900.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: Các thửa từ 01 đến 07, 9, 12) - Thị trấn Yên Thành
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: Các thửa từ 01 đến 07, 9, 12) - Thị trấn Yên Thành
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: Các thửa từ 01 đến 07, 9, 12) - Thị trấn Yên Thành
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: QH trạm khảo nghiệm 2004 từ lô 1 đên lô 8, Các lô từ lô 04 đến lô
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: QH trạm khảo nghiệm 2004 từ lô 1 đên lô 8, Các lô từ lô 04 đến lô
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ Khối 3 (Tờ 01, thửa: QH trạm khảo nghiệm 2004 từ lô 1 đên lô 8, Các lô từ lô 04 đến lô
Trạm khảo nghiệm - Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 3; 10; ) - Thị trấn Yên Thành
Cầu N8 - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 3; 10; ) - Thị trấn Yên Thành
Cầu N8 - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 2; 4; 3; 10; ) - Thị trấn Yên Thành
Cầu N8 - Kênh chính
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 1; 5; 7; 8; 9; chiều bám đường 20 m : 6) - Thị trấn
Cầu N8 - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 1; 5; 7; 8; 9; chiều bám đường 20 m : 6) - Thị trấn
Cầu N8 - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 13, thửa: 1; 5; 7; 8; 9; chiều bám đường 20 m : 6) - Thị trấn
Cầu N8 - Kênh chính
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tơ 12, thửa: 53; 54; 40; 41; 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tơ 12, thửa: 53; 54; 40; 41; 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tơ 12, thửa: 53; 54; 40; 41; 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 63; 52; 39; 22; 6; 36; 49' 60; 69; 2 đến 4; 31; 13) - T
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 63; 52; 39; 22; 6; 36; 49' 60; 69; 2 đến 4; 31; 13) - T
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 63; 52; 39; 22; 6; 36; 49' 60; 69; 2 đến 4; 31; 13) - T
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 1; 62; 51; 38; 21; 5; 20; 37; 50; 61; 70; 18; 17; 33; 3
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 1; 62; 51; 38; 21; 5; 20; 37; 50; 61; 70; 18; 17; 33; 3
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 1; 62; 51; 38; 21; 5; 20; 37; 50; 61; 70; 18; 17; 33; 3
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 54; 25) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 54; 25) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 54; 25) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 87; 71; 56; 43; 42; 55; 64; 75 (20 m chiều bám đường); 23
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 87; 71; 56; 43; 42; 55; 64; 75 (20 m chiều bám đường); 23
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất TM-DV đô thị605.000
Huyện Yên Thành Đường vào xóm 5 - Khối 2, X5 (Tờ 12, thửa: 87; 71; 56; 43; 42; 55; 64; 75 (20 m chiều bám đường); 23
Đường QL 7B - Hội quán X5
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 06, thửa: 3; 24; 29; 42; 46; 81; các lô 17 đến 20 quy hoạch Rộc Nghè năm
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 06, thửa: 3; 24; 29; 42; 46; 81; các lô 17 đến 20 quy hoạch Rộc Nghè năm
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 06, thửa: 3; 24; 29; 42; 46; 81; các lô 17 đến 20 quy hoạch Rộc Nghè năm
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 12, thửa: 57; 44; 27; 28; 26; 7; 276 đến 279) (Tờ 06, thửa: 1; 10; 11; 20
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 12, thửa: 57; 44; 27; 28; 26; 7; 276 đến 279) (Tờ 06, thửa: 1; 10; 11; 20
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - X4, X5 (Tờ 12, thửa: 57; 44; 27; 28; 26; 7; 276 đến 279) (Tờ 06, thửa: 1; 10; 11; 20
Hội quán X4 - Kênh chính
Đất ở đô thị900.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô đất thuộc khu quy hoạch mới, Dự án BT) - Thị trấ
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô đất thuộc khu quy hoạch mới, Dự án BT) - Thị trấ
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô đất thuộc khu quy hoạch mới, Dự án BT) - Thị trấ
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô từ lô 05 đến lô 17 khu quy hoạch bắc Công an Huy
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô từ lô 05 đến lô 17 khu quy hoạch bắc Công an Huy
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Yên Thành Đường 538 B - K3 (Tờ 05; 06(1998); 00, thửa: Các lô từ lô 05 đến lô 17 khu quy hoạch bắc Công an Huy
Đường nhà máy nước - Trường MN cụm 2 Thị trấn
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 44 ; 15; 11; 9; 5; 1; 4; 8; 27; 41) - Thị trấn Yên Thành
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 44 ; 15; 11; 9; 5; 1; 4; 8; 27; 41) - Thị trấn Yên Thành
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 44 ; 15; 11; 9; 5; 1; 4; 8; 27; 41) - Thị trấn Yên Thành
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 2; 3, 6; 10; 12; 16; 26; 39; ) (Tờ 07, thửa: 01; 12; 24; 25; 33; 4
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 2; 3, 6; 10; 12; 16; 26; 39; ) (Tờ 07, thửa: 01; 12; 24; 25; 33; 4
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - X3, X4 (Tờ 03, thửa: 2; 3, 6; 10; 12; 16; 26; 39; ) (Tờ 07, thửa: 01; 12; 24; 25; 33; 4
Ô Vân X4 - A Hữu X4
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 147; 148; 164; 165; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 147; 148; 164; 165; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 147; 148; 164; 165; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 26; 48; 131; 91; 130; 146; 162; 176; 189; ) - Thị trấn Yên Thà
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 26; 48; 131; 91; 130; 146; 162; 176; 189; ) - Thị trấn Yên Thà
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất TM-DV đô thị303.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 26; 48; 131; 91; 130; 146; 162; 176; 189; ) - Thị trấn Yên Thà
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất ở đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 34; 61; 23; 75; 93; 92; 95; 110 đến 112; 128; 129; 143 đến 145
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 34; 61; 23; 75; 93; 92; 95; 110 đến 112; 128; 129; 143 đến 145
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 07, thửa: 34; 61; 23; 75; 93; 92; 95; 110 đến 112; 128; 129; 143 đến 145
Ngã tư A Hiếu phương - ô Vân xóm 4
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 78; 79; 76; 72; 65; 45; 282; 283) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 78; 79; 76; 72; 65; 45; 282; 283) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 78; 79; 76; 72; 65; 45; 282; 283) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 84; 85; 66; 58; 284 đến 287) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 84; 85; 66; 58; 284 đến 287) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2, X4 (Tờ 12, thửa: 84; 85; 66; 58; 284 đến 287) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư A Hiếu phương - Ông Vân Xóm 4
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 48; 30; 11; 12; ) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 48; 30; 11; 12; ) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 48; 30; 11; 12; ) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 47; 10; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 47; 10; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 47; 10; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 74; 59; Sâu 20 m bám đường thửa: 67; 86; 221; ) - T
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 74; 59; Sâu 20 m bám đường thửa: 67; 86; 221; ) - T
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị bám Kênh N8 - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 74; 59; Sâu 20 m bám đường thửa: 67; 86; 221; ) - T
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 178; 196; 197; 194; 193; 198; 137; 157; 244; 245) - Thị trấn Yên T
Ngã tư anh Bảy dung - Kênh N8
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 178; 196; 197; 194; 193; 198; 137; 157; 244; 245) - Thị trấn Yên T
Ngã tư anh Bảy dung - Kênh N8
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Yên Thành Đường 538B - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 178; 196; 197; 194; 193; 198; 137; 157; 244; 245) - Thị trấn Yên T
Ngã tư anh Bảy dung - Kênh N8
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 95 đến 97; 83; 82; 89; 88; 169; 154; 156; 158
Anh Tế - Cầu N8
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 95 đến 97; 83; 82; 89; 88; 169; 154; 156; 158
Anh Tế - Cầu N8
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 95 đến 97; 83; 82; 89; 88; 169; 154; 156; 158
Anh Tế - Cầu N8
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 103 đến 106; 107; 108; 110; 111; 92; 94; 112
Anh Tế - Cầu N8
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 103 đến 106; 107; 108; 110; 111; 92; 94; 112
Anh Tế - Cầu N8
Đất TM-DV đô thị5.225.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2, X3, X4 (Tờ 12, thửa: 103 đến 106; 107; 108; 110; 111; 92; 94; 112
Anh Tế - Cầu N8
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội phía bắc công viên P.Đ.Lưu - Khối 2 (Tờ 05(đo 1998), 00; QH bắc công viên P.Đ.Lưu 2015, th
Đường Trung tâm Thị trấn - KS sen Plaza
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội phía bắc công viên P.Đ.Lưu - Khối 2 (Tờ 05(đo 1998), 00; QH bắc công viên P.Đ.Lưu 2015, th
Đường Trung tâm Thị trấn - KS sen Plaza
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội phía bắc công viên P.Đ.Lưu - Khối 2 (Tờ 05(đo 1998), 00; QH bắc công viên P.Đ.Lưu 2015, th
Đường Trung tâm Thị trấn - KS sen Plaza
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 13; 16; 11; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 13; 16; 11; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 13; 16; 11; 22) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 15; 19; 20; 60; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 15; 19; 20; 60; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị giáp kênh N8 - Khối 2 (Tờ 02, thửa: 15; 19; 20; 60; 61) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Kênh chính
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 42; 94, 95) - Thị trấn Yên Thành
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 42; 94, 95) - Thị trấn Yên Thành
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 42; 94, 95) - Thị trấn Yên Thành
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 9; 1; 2; 5; các thửa: 02 đến 07 QH khu dân cư gh
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 9; 1; 2; 5; các thửa: 02 đến 07 QH khu dân cư gh
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường giáp kênh chính - Khối 2, Xóm 5 (Tờ 02, thửa: 9; 1; 2; 5; các thửa: 02 đến 07 QH khu dân cư gh
Cống năm cửa - Cầu Chùa
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4, X5 (Tờ 00; 02, thửa: 10; 17; 23; 8; các lô từ lô 52 đến 58(QH Mầm no
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4, X5 (Tờ 00; 02, thửa: 10; 17; 23; 8; các lô từ lô 52 đến 58(QH Mầm no
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4, X5 (Tờ 00; 02, thửa: 10; 17; 23; 8; các lô từ lô 52 đến 58(QH Mầm no
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 00; 02, thửa: 4; 7; 12; 6; 11; 14; 18; 40, 45; 32; Các lô từ lô 4
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 00; 02, thửa: 4; 7; 12; 6; 11; 14; 18; 40, 45; 32; Các lô từ lô 4
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2, X3, X4 (Tờ 00; 02, thửa: 4; 7; 12; 6; 11; 14; 18; 40, 45; 32; Các lô từ lô 4
Trường mầm non Thị trấn - Kênh chính
Đất ở đô thị900.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 07, thửa: 87; 123; 139; 158; 174; 187; ) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 07, thửa: 87; 123; 139; 158; 174; 187; ) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 07, thửa: 87; 123; 139; 158; 174; 187; ) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 4; 5; 11) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 4; 5; 11) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 4; 5; 11) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 3; 10) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 3; 10) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 3 (Tờ 04, thửa: 3; 10) - Thị trấn Yên Thành
Ông Ba Bảy - Đường đi cầu Chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 04, thửa: 6; 7; 12, 16; 17; 18; 19; Lô 06, Lô 12 QH
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 04, thửa: 6; 7; 12, 16; 17; 18; 19; Lô 06, Lô 12 QH
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 04, thửa: 6; 7; 12, 16; 17; 18; 19; Lô 06, Lô 12 QH
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; QH - VTư 2006; QH nam TT - TH, thửa: Các lô bám
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; QH - VTư 2006; QH nam TT - TH, thửa: Các lô bám
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; QH - VTư 2006; QH nam TT - TH, thửa: Các lô bám
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; 04(đo 1998), QH-VTư 2006, QH truyền hình 2012, t
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; 04(đo 1998), QH-VTư 2006, QH truyền hình 2012, t
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (đường nhà máy nước) - Khối 3 (Tờ 00; 04(đo 1998), QH-VTư 2006, QH truyền hình 2012, t
Trạm Khuyến nông - Đường 538B
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 9; 10; 12; 13; 16; 17; 18; 20; 1072
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 9; 10; 12; 13; 16; 17; 18; 20; 1072
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 9; 10; 12; 13; 16; 17; 18; 20; 1072
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 01; 08; 11; 14; 15; 19) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 01; 08; 11; 14; 15; 19) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 00; QH -khu ghạch ngói, thửa: 01; 08; 11; 14; 15; 19) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 99; 151; 122; 132; 138; 172; 253; 254; 255) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 99; 151; 122; 132; 138; 172; 253; 254; 255) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 99; 151; 122; 132; 138; 172; 253; 254; 255) - Thị trấn
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 02; 09; 23; 32; 46; 60; 63; 76; 77; 97; 98; 100; 113; 1
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 02; 09; 23; 32; 46; 60; 63; 76; 77; 97; 98; 100; 113; 1
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 07, thửa: 02; 09; 23; 32; 46; 60; 63; 76; 77; 97; 98; 100; 113; 1
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 24; 25; 37; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 24; 25; 37; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 24; 25; 37; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 32; 35) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 32; 35) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 32; 35) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 14; 18; 22; 31; 33; 42; 43; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 14; 18; 22; 31; 33; 42; 43; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 03, thửa: 14; 18; 22; 31; 33; 42; 43; ) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 11; 16) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 03; 06; 18; 19; 41) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 03; 06; 18; 19; 41) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 02, thửa: 03; 06; 18; 19; 41) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 33; 253; 254; 255) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 33; 253; 254; 255) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 33; 253; 254; 255) - Thị trấn Yên Thành
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 34; 25; 26; 8; 9; 290; 291; 292; 221) - Thị trấn Yên Th
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 34; 25; 26; 8; 9; 290; 291; 292; 221) - Thị trấn Yên Th
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - K2, X3, X4, X5 (Tờ 11, thửa: 34; 25; 26; 8; 9; 290; 291; 292; 221) - Thị trấn Yên Th
Chi nhánh điện Yên thành - Cầu chùa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 5m gồm các lô: Từ lô F2 đến
Đường nội bộ - vào khu QH Rộc lại
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 5m gồm các lô: Từ lô F2 đến
Đường nội bộ - vào khu QH Rộc lại
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 5m gồm các lô: Từ lô F2 đến
Đường nội bộ - vào khu QH Rộc lại
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 9m gồm các lô: Từ lô A1 đến
Các đường nội bộ - Vào Khu QH Rộc lại
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 9m gồm các lô: Từ lô A1 đến
Các đường nội bộ - Vào Khu QH Rộc lại
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 2, K3 (Tờ 00; QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 9m gồm các lô: Từ lô A1 đến
Các đường nội bộ - Vào Khu QH Rộc lại
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 12 m gồm các lô: từ lô E1 đến lô E1
Từ Đường QL 7B - Kênh N8
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 12 m gồm các lô: từ lô E1 đến lô E1
Từ Đường QL 7B - Kênh N8
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 2 (Tờ QH- Rộc lại K2(2006), thửa: Bám đường 12 m gồm các lô: từ lô E1 đến lô E1
Từ Đường QL 7B - Kênh N8
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 12, thửa: 199 đến 203) - Thị trấn Yên Thành
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 12, thửa: 199 đến 203) - Thị trấn Yên Thành
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất TM-DV đô thị1.045.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 12, thửa: 199 đến 203) - Thị trấn Yên Thành
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11, thửa: 198; 199B; 193 đến 197; 207) - Thị trấn Yên T
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11, thửa: 198; 199B; 193 đến 197; 207) - Thị trấn Yên T
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11, thửa: 198; 199B; 193 đến 197; 207) - Thị trấn Yên T
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất ở đô thị800.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11(đo 1998), QH rộc lại - 2006; 00, thửa: 208; 200 đến
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11(đo 1998), QH rộc lại - 2006; 00, thửa: 208; 200 đến
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất TM-DV đô thị1.045.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị (bám kênh N8) - Khối 2, K3 (Tờ 11(đo 1998), QH rộc lại - 2006; 00, thửa: 208; 200 đến
Trường TC nghề Yên thành - Đường nhà Máy nước
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 41; 02; 60; 40; 79; 78; 51 đến 57; 190; 192; 260
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 41; 02; 60; 40; 79; 78; 51 đến 57; 190; 192; 260
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất TM-DV đô thị303.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 41; 02; 60; 40; 79; 78; 51 đến 57; 190; 192; 260
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất ở đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) -K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 182 đến 184; 72; 183; 184; 180; 72; 100; 103; 1
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) -K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 182 đến 184; 72; 183; 184; 180; 72; 100; 103; 1
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) -K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 182 đến 184; 72; 183; 184; 180; 72; 100; 103; 1
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) - K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 13 đến 16; 21; 30; 37; 43; 44; 62 đến 64; 84;
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) - K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 13 đến 16; 21; 30; 37; 43; 44; 62 đến 64; 84;
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất TM-DV đô thị4.950.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL538 cũ) - K2, K3; X3; X4 (Tờ 11, thửa: 13 đến 16; 21; 30; 37; 43; 44; 62 đến 64; 84;
Phòng Giáo dục huyện - A Tế K2
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 23; 24) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 15; 20; 25; 27; 35; 59; QH văn hoá 2004 10 đến 16; 1; 3) - Thị trấn Yê
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 15; 20; 25; 27; 35; 59; QH văn hoá 2004 10 đến 16; 1; 3) - Thị trấn Yê
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 05, thửa: 15; 20; 25; 27; 35; 59; QH văn hoá 2004 10 đến 16; 1; 3) - Thị trấn Yê
Đường QL 7B - C Phương quý K3
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 00; QH phía bắc nhà văn hoá huyện 1998, thửa: Các lô từ lô 25 đến lô 31) - Thị t
Đường Trung tâm Thị trấn - Nhà Thầy Minh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 00; QH phía bắc nhà văn hoá huyện 1998, thửa: Các lô từ lô 25 đến lô 31) - Thị t
Đường Trung tâm Thị trấn - Nhà Thầy Minh
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ K3 (Tờ 00; QH phía bắc nhà văn hoá huyện 1998, thửa: Các lô từ lô 25 đến lô 31) - Thị t
Đường Trung tâm Thị trấn - Nhà Thầy Minh
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Vật tư 2006, QH T.Hình 2012, thửa: Bám đường nội thị 15 m gồm các
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Vật tư 2006, QH T.Hình 2012, thửa: Bám đường nội thị 15 m gồm các
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Vật tư 2006, QH T.Hình 2012, thửa: Bám đường nội thị 15 m gồm các
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Huyện đội 2014, thửa: Các lô từ lô 01 - lô 05) - Thị trấn Yên Thàn
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Huyện đội 2014, thửa: Các lô từ lô 01 - lô 05) - Thị trấn Yên Thàn
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 00; QH-Huyện đội 2014, thửa: Các lô từ lô 01 - lô 05) - Thị trấn Yên Thàn
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 05, thửa: QH 2004 huyện đội lô 1 đến 4; Qh văn hoá 2004 lô 2; 4 đến 9, Qu
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 05, thửa: QH 2004 huyện đội lô 1 đến 4; Qh văn hoá 2004 lô 2; 4 đến 9, Qu
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 3 (Tờ 05, thửa: QH 2004 huyện đội lô 1 đến 4; Qh văn hoá 2004 lô 2; 4 đến 9, Qu
Chi Cục thuế mới - Ba Bảy X3
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Thành Đường trung tâm Thị trấn QH 48m - Khối 3 (Tờ 05, thửa: 01; 02; 5 đến 11; 13; 14; lô 1 đến 8 (QH văn
Trạm khảo nghiệm giống - quảng trường P.Đ.Lưu
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Yên Thành Đường trung tâm Thị trấn QH 48m - Khối 3 (Tờ 05, thửa: 01; 02; 5 đến 11; 13; 14; lô 1 đến 8 (QH văn
Trạm khảo nghiệm giống - quảng trường P.Đ.Lưu
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Yên Thành Đường trung tâm Thị trấn QH 48m - Khối 3 (Tờ 05, thửa: 01; 02; 5 đến 11; 13; 14; lô 1 đến 8 (QH văn
Trạm khảo nghiệm giống - quảng trường P.Đ.Lưu
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 26; 41; phần còn lại các thửa: 8; 16; 17 đến 19; 41;
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 26; 41; phần còn lại các thửa: 8; 16; 17 đến 19; 41;
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 26; 41; phần còn lại các thửa: 8; 16; 17 đến 19; 41;
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 21; 22; 36; 42; 43; 50; 45; Sâu 20 m bám đường các th
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 21; 22; 36; 42; 43; 50; 45; Sâu 20 m bám đường các th
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất TM-DV đô thị4.950.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 2 (Tờ 05, thửa: 21; 22; 36; 42; 43; 50; 45; Sâu 20 m bám đường các th
Hạt Kiểm lâm Yên thành - Phòng Giáo dục huyện
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 5 đến 8; 19 đến 25; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 5 đến 8; 19 đến 25; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 5 đến 8; 19 đến 25; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 4C; 105; 1 đến 3; 9 đến 13; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 4C; 105; 1 đến 3; 9 đến 13; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Khối 1, khối 2 (Tờ 06, thửa: 4C; 105; 1 đến 3; 9 đến 13; ) - Thị trấn Yên Thành
Từ ô thanh liên K1 - Chi cục thuế (mới)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị QH 15m - Khối 1, K3 (Tờ Khu QH Nam C3 2003, 2006, thửa: Lô 29; 34; 39; 44 đến 54, 53 B
Anh Dinh Hương k3 - Chị Hồng K1
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị QH 15m - Khối 1, K3 (Tờ Khu QH Nam C3 2003, 2006, thửa: Lô 29; 34; 39; 44 đến 54, 53 B
Anh Dinh Hương k3 - Chị Hồng K1
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị QH 15m - Khối 1, K3 (Tờ Khu QH Nam C3 2003, 2006, thửa: Lô 29; 34; 39; 44 đến 54, 53 B
Anh Dinh Hương k3 - Chị Hồng K1
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: các lô bám đ
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: các lô bám đ
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: các lô bám đ
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 15 đến 18; 33 đến 39; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 15 đến 18; 33 đến 39; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 15 đến 18; 33 đến 39; ) - Thị trấn Yên Thành
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Các lô bám đư
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Các lô bám đư
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Các lô bám đư
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Khu quy hoạch
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Khu quy hoạch
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006, thửa: Khu quy hoạch
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: Bám đường 12
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: Bám đường 12
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Tây Phan Đăng Lưu 2007; 2012, thửa: Bám đường 12
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006; QH Trạm điện treo 2
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006; QH Trạm điện treo 2
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 00; QH Nam C3 2003, QH Nam C3 2006; QH Trạm điện treo 2
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 59 đến 62; 67 đến 87; 42; 28 đến 32; 44 đến 5
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 59 đến 62; 67 đến 87; 42; 28 đến 32; 44 đến 5
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (TL 538 cũ) - Khối 1; Khối 3 (Tờ 06, thửa: 59 đến 62; 67 đến 87; 42; 28 đến 32; 44 đến 5
Ngã tư (C.ty Thương mại) - Hạt kiểm lâm YT
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 1; 7; 20; 21; 26; ) (Tờ 06, thửa: 95; 99) - Thị trấn
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 1; 7; 20; 21; 26; ) (Tờ 06, thửa: 95; 99) - Thị trấn
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 1; 7; 20; 21; 26; ) (Tờ 06, thửa: 95; 99) - Thị trấn
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 2; 3; 8; 9; 12; 15; 18; 23; 27; 28; 35; Từ lô 01 đến
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 2; 3; 8; 9; 12; 15; 18; 23; 27; 28; 35; Từ lô 01 đến
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 2; 3; 8; 9; 12; 15; 18; 23; 27; 28; 35; Từ lô 01 đến
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 4 đến 6; 10; 13; 14; 16; 17; 19; 22; 25; 29 đến 34;
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 4 đến 6; 10; 13; 14; 16; 17; 19; 22; 25; 29 đến 34;
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Yên Thành Đường QL 48E (TL 534 cũ) - Khối 1 (Tờ 09, thửa: 4 đến 6; 10; 13; 14; 16; 17; 19; 22; 25; 29 đến 34;
C.ty Thương mại - Kênh N8 giáp Tăng thành
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 35) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 35) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 35) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 08; 15; 22; 30; 36; 37) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 08; 15; 22; 30; 36; 37) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 08; 15; 22; 30; 36; 37) - Thị trấn Yên Thành
A Huy Loan X2 - A Bình huế X2
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 04, thửa: 02; 05; 08; 09) - Thị trấn Yên Thành
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 04, thửa: 02; 05; 08; 09) - Thị trấn Yên Thành
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 04, thửa: 02; 05; 08; 09) - Thị trấn Yên Thành
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: ) (Tờ 04, thửa: 13; 14; 1729; 31; 34; 43; 61; 62; ) - Th
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: ) (Tờ 04, thửa: 13; 14; 1729; 31; 34; 43; 61; 62; ) - Th
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: ) (Tờ 04, thửa: 13; 14; 1729; 31; 34; 43; 61; 62; ) - Th
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 54; 55; 59 đến 64; 66; 67; 71; 72; 74; 77đến 81; 85 đến
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 54; 55; 59 đến 64; 66; 67; 71; 72; 74; 77đến 81; 85 đến
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị (538B) - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 54; 55; 59 đến 64; 66; 67; 71; 72; 74; 77đến 81; 85 đến
Cầu xế - Nhà thờ họ Phan
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 5; 11; 12; 25; 33; 37; 39; 44; phần còn lại các thửa 16, 23, 42, 47) -
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 5; 11; 12; 25; 33; 37; 39; 44; phần còn lại các thửa 16, 23, 42, 47) -
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 5; 11; 12; 25; 33; 37; 39; 44; phần còn lại các thửa 16, 23, 42, 47) -
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 4, 10; 17; 18; 24; 31; 38; Sâu 20 m các thửa: 16, 23; 42; 47, 145, 146
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 4, 10; 17; 18; 24; 31; 38; Sâu 20 m các thửa: 16, 23; 42; 47, 145, 146
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ X2 (Tờ 05, thửa: 4, 10; 17; 18; 24; 31; 38; Sâu 20 m các thửa: 16, 23; 42; 47, 145, 146
Ông Thỏa X2 - Bà Oanh Dịnh X2
Đất ở đô thị700.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 05; 32; 33; 34; 37 đến 41; 43 đến 47; 50; 51) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 05; 32; 33; 34; 37 đến 41; 43 đến 47; 50; 51) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 05; 32; 33; 34; 37 đến 41; 43 đến 47; 50; 51) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 09; 10; 35; 36; 42; 48; 49; 52; 53; 56) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 09; 10; 35; 36; 42; 48; 49; 52; 53; 56) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội bộ xóm 2 (Tờ 01, thửa: 09; 10; 35; 36; 42; 48; 49; 52; 53; 56) - Thị trấn Yên Thành
Ô kính X2 - Khu QH vườn mua
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: 01 đến 03; ) - Thị trấn Yên Thành
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: 01 đến 03; ) - Thị trấn Yên Thành
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: 01 đến 03; ) - Thị trấn Yên Thành
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: Phần còn lại thửa 21; 07; 08, 10 đến 13; 57) - Thị trấn Yên Thàn
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: Phần còn lại thửa 21; 07; 08, 10 đến 13; 57) - Thị trấn Yên Thàn
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 01, thửa: Phần còn lại thửa 21; 07; 08, 10 đến 13; 57) - Thị trấn Yên Thàn
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 05, thửa: 1; 137, 138, 139; 145; 146) (Tờ 01, thửa: Sâu 20m thửa 21; 22; 1
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 05, thửa: 1; 137, 138, 139; 145; 146) (Tờ 01, thửa: Sâu 20m thửa 21; 22; 1
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Yên Thành Đường nội thị - Xóm 2 (Tờ 05, thửa: 1; 137, 138, 139; 145; 146) (Tờ 01, thửa: Sâu 20m thửa 21; 22; 1
Anh Vận X2 - AHoàn lưu X2
Đất ở đô thị600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 208; 218; 231; 227; 232) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 208; 218; 231; 227; 232) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 208; 218; 231; 227; 232) - Thị trấn Yên Thành
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 164; 165; 209; 219; 220; 223; 266; 238; 239) - Thị trấn
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 164; 165; 209; 219; 220; 223; 266; 238; 239) - Thị trấn
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 164; 165; 209; 219; 220; 223; 266; 238; 239) - Thị trấn
Đường QL 7B - Chị Hiên Thuỷ X2
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 04; 12; 19; 27; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa: 07; 11; 1
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 04; 12; 19; 27; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa: 07; 11; 1
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 04; 12; 19; 27; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa: 07; 11; 1
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 60; 35; 26; 11; 18; 35B; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa:
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 60; 35; 26; 11; 18; 35B; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa:
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Yên Thành Đường đê quai Dinh - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 60; 35; 26; 11; 18; 35B; 317; 318; 319) (Tờ 04, thửa:
Từ cầu Dinh - Cống Phúc Tụ
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 9; 10; 17; 24; 34; 248; 249; 349; 350) (Tờ 05, thửa: 103; 1
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất SX-KD đô thị225.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 9; 10; 17; 24; 34; 248; 249; 349; 350) (Tờ 05, thửa: 103; 1
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 9; 10; 17; 24; 34; 248; 249; 349; 350) (Tờ 05, thửa: 103; 1
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất ở đô thị450.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 01; 13; 28; 37; 61; 06 đến 08; 22; 32; 347; 348) (Tờ 05, th
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 01; 13; 28; 37; 61; 06 đến 08; 22; 32; 347; 348) (Tờ 05, th
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 01; 13; 28; 37; 61; 06 đến 08; 22; 32; 347; 348) (Tờ 05, th
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Thành Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 62; 38; 29; 20; 14; 02; 05; 15; 21; 30; 39; 44; 92; phần cò
Đường QL 7B - Ông Cầu X1
Đất SX-KD đô thị500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Sử - Anh Phượng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Quế - Anh Năm
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Xóm 5 - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Thầy thư
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm P - Anh Minh K
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Yên Thành Đường QL 7B (đường Mỹ Thượng cũ) - Tân Mỹ - Xã Mỹ Thành
Anh Năm - Anh Giáo
Đất ở nông thôn1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Thành

4.9/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.