Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Thành năm 2025
Khu vực: huyện Yên Thành.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 225.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 62; 38; 29; 20; 14; 02; 05; 15; 21; 30; 39; 44; 92; phần cò Đường QL 7B - Ông Cầu X1 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 62; 38; 29; 20; 14; 02; 05; 15; 21; 30; 39; 44; 92; phần cò Đường QL 7B - Ông Cầu X1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 300; các lô từ 01 đến 05 QH đê quai dinh Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 300; các lô từ 01 đến 05 QH đê quai dinh Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 300; các lô từ 01 đến 05 QH đê quai dinh Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 207; 226; 230; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 207; 226; 230; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 207; 226; 230; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 206; 217; 224; 225; 229; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 206; 217; 224; 225; 229; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 206; 217; 224; 225; 229; ) - Thị trấn Yên Thành Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 184; 216; 543; 454; Phần còn lại thửa 345; ) - Thị Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 184; 216; 543; 454; Phần còn lại thửa 345; ) - Thị Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 07, thửa: 184; 216; 543; 454; Phần còn lại thửa 345; ) - Thị Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 40; 41) - Thị trấn Yên Thành - | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 40; 41) - Thị trấn Yên Thành - | Đất TM-DV đô thị | 303.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 40; 41) - Thị trấn Yên Thành - | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 63; 64; 89 đến 91; 52 đến 54; 105 đén 108; 51; 176 Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 63; 64; 89 đến 91; 52 đến 54; 105 đén 108; 51; 176 Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 63; 64; 89 đến 91; 52 đến 54; 105 đén 108; 51; 176 Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 65; 66; 93; 95 đến 99; 120 đến 129; 55; 69 đến 80; Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 65; 66; 93; 95 đến 99; 120 đến 129; 55; 69 đến 80; Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 65; 66; 93; 95 đến 99; 120 đến 129; 55; 69 đến 80; Cty Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 01, thửa: 26; 31) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 01, thửa: 26; 31) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 01, thửa: 26; 31) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 140; 141; 142; 149) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 140; 141; 142; 149) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 140; 141; 142; 149) - Thị trấn Yên Thành Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 7; 14; 21; 28; 34; 41; 45; 53; 74; 135; 156) - Thị trấn Yên Thà Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 7; 14; 21; 28; 34; 41; 45; 53; 74; 135; 156) - Thị trấn Yên Thà Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 7; 14; 21; 28; 34; 41; 45; 53; 74; 135; 156) - Thị trấn Yên Thà Nhà thờ họ Phan - Anh Vận X2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 12; 96; 109; 115; 117; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 12; 96; 109; 115; 117; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 12; 96; 109; 115; 117; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 13; 52; 110; 122; 124; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 13; 52; 110; 122; 124; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 13; 52; 110; 122; 124; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 92; 98; 105; 119; 125; 139; 140; 141) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 92; 98; 105; 119; 125; 139; 140; 141) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - X1, X2 (Tờ 05, thửa: 92; 98; 105; 119; 125; 139; 140; 141) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 5; 8; 59; 60) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 5; 8; 59; 60) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 5; 8; 59; 60) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 6) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 6) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 6) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 9; 7; 12) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 9; 7; 12) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 9; 7; 12) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Nhà thờ họ Phan | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Xóm 2, k1 (Tờ 08, thửa: 43) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Xóm 2, k1 (Tờ 08, thửa: 43) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Xóm 2, k1 (Tờ 08, thửa: 43) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 41; 42; 44 đến 48; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 41; 42; 44 đến 48; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1 (Tờ 08, thửa: 41; 42; 44 đến 48; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trạm điện 35KV | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 10; phần còn lại thửa 11; ) - Thị trấn Yên Thàn Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 10; phần còn lại thửa 11; ) - Thị trấn Yên Thàn Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 10; phần còn lại thửa 11; ) - Thị trấn Yên Thàn Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 11 ( Sâu 20 m bám đường ); 13 đến 16; 25 đến 37 Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 11 ( Sâu 20 m bám đường ); 13 đến 16; 25 đến 37 Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường QL 7B (TL538 cũ) - Khối 1 X1, X2 (Tờ 08, thửa: 11 ( Sâu 20 m bám đường ); 13 đến 16; 25 đến 37 Dược phẩm - Ngã tư (C.ty Thương mại) | Đất ở đô thị | 10.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 62; 38; 29; 20; 14; 02; 05; 15; 21; 30; 39; 44; 92; phần cò Đường QL 7B - Ông Cầu X1 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội Thị - Khối 1, X1 (Tờ 07, thửa: 62; 38; 29; 20; 14; 02; 05; 15; 21; 30; 39; 44; 92; phần cò Đường QL 7B - Ông Cầu X1 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 132; 101; 102; ) - Thị trấn Yên Thành Đường QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường nội thị - Khối 1 (Tờ 07, thửa: 148; 130; 131; 100; ) - Thị trấn Yên Thành QL 7B - Trường MN cụm 2 Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 293; 295; 297; 302; 303; 1373(TBĐ: 299)) Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 294; 296; 298; 301; 304; 305) - Thị trấn Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Thành |
Đường đê quai Dinh - Khối1, X1; X2 (Tờ 00 (trích đo), thửa: 300; các lô từ 01 đến 05 QH đê quai dinh Từ cầu Dinh - Anh Lưu Xóm 1 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 |
