• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thái Bình

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Thái Bình năm 2025

Khu vực: Thành phố Thái Bình.

Loại đất: Đất SX-DK đô thị, Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 54.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị18.900.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-DK đô thị21.600.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị18.900.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị31.725.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị27.000.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.313.0003.438.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất SX-DK đô thị12.150.0005.000.0003.125.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.375.0002.813.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị21.789.0005.940.0003.699.0002.241.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)
Đất SX-DK đô thị23.625.0008.856.0006.723.0005.832.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị27.675.0009.423.0007.101.0005.832.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị31.050.0007.074.0005.832.0005.427.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình
Đất SX-DK đô thị23.625.0005.697.0005.130.0003.348.000
Thành phố Thái Bình Phố Triệu Quang Phục
Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm Chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội thành phố Thái Bình
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông cũ -
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm cũ -
Đất SX-DK đô thị9.450.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
-
Đất SX-DK đô thị9.450.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
-
Đất SX-DK đô thị16.875.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất SX-DK đô thị16.875.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị cũ -
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân cũ -
Đất SX-DK đô thị5.967.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (khu tái định cư Sa Cát) -
Đất SX-DK đô thị4.779.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất SX-DK đô thị6.750.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư Ao Phe -
Đất SX-DK đô thị6.750.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường từ giáp đường đi xã Đông Hòa đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại phường Hoàng Diệu -
Đất SX-DK đô thị6.750.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -
Đất SX-DK đô thị4.320.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư tái định cư tổ 40, phường Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị5.967.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (đường qua trụ sở Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (đi Đền Quan)
Đất ở đô thị6.750.0004.063.0002.700.0001.563.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Kỳ Bá
Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Kỳ Bá
Đường Ngô Quyền - Nhà ông Phú tổ 48, p.Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị10.800.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu Trung tâm Hành chính sau trụ sở UBND phường Kỳ Bá
-
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu đất Trường Trung học phổ thông Chuyên Thái Bình cũ - Phường Kỳ Bá
-
Đất SX-DK đô thị12.488.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - Phường Kỳ Bá
-
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá, đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Kỳ Bá
-
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi, phường Kỳ Bá
-
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh -
Đất SX-DK đô thị6.075.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Đường nội bộ Khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (tổ 07 cũ), phường Phú Khánh -
Đất SX-DK đô thị4.050.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Quang Trung
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Quang Trung
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Quang Trung
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.825.0005.938.0004.375.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Quang Trung
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Quang Trung
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng (đường đôi) -
Đất SX-DK đô thị10.800.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-DK đô thị8.775.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất Trường Trung học cơ sở Tây Sơn cũ - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị9.450.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh cũ - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang cũ - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường Cao đẳng Sư phạm Mầm non cũ - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Quang Trung
-
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Tiền Phong
Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Tiền Phong
Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo
Đất SX-DK đô thị5.481.0003.942.0002.403.0001.539.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo
Đất SX-DK đô thị5.481.0003.564.0001.728.0001.539.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Tiền Phong
Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.481.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Phường Tiền Phong
-
Đất SX-DK đô thị8.019.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm - Phường Tiền Phong
-
Đất SX-DK đô thị5.373.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình - Phường Tiền Phong
-
Đất SX-DK đô thị4.833.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm -
Đất SX-DK đô thị6.399.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Các đường còn lại -
Đất SX-DK đô thị5.319.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Tiền Phong
-
Đất SX-DK đô thị4.617.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị11.475.0006.875.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị11.475.0006.875.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị11.475.0007.560.0006.210.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị11.475.0007.560.0006.210.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-DK đô thị11.475.0008.694.0006.210.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-DK đô thị11.475.0007.560.0006.210.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị10.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị10.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng cũ, phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-DK đô thị8.991.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-DK đô thị9.558.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Lãm
Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Lãm
Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Lẫm
Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Lãm
Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Lãm
Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 33 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 35 - Phường Trần Lãm
Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 37 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 38 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị13.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 39 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 40 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 42 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 44 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 46 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 48 - Phường Trần Lãm
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 50 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 52 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.0006.875.0005.313.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Đường số 54 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.0006.875.0005.313.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Đường số 56 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường số 58 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế: Các đường nội bộ còn lại - Phường Trần Lãm
-
Đất SX-DK đô thị10.125.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ - Phường Trần Lãm
-
Đất SX-DK đô thị9.450.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư Ao Rọc Mành - Phường Trần Lãm
-
Đất SX-DK đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Khu Ao Cá tổ 7; đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5 mét; Khu dân cư mới tổ 24 phường Trần Lãm (tổ 14 mới) - Phường Trần Lãm
-
Đất SX-DK đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-DK đô thị10.125.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 2, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi
Đất SX-DK đô thị10.125.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đoạn từ phố Phạm Ngọc Thạch - đến Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa (Đường hiện có số 3, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất ở đô thị10.125.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa -
Đất ở nông thôn37.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình
Đất ở nông thôn25.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1
Đất ở nông thôn31.200.00010.400.0009.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm
Đất ở nông thôn22.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa
Đất ở nông thôn22.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1
Đất ở nông thôn22.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ
Đất ở nông thôn18.700.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2
Đất ở nông thôn22.000.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn16.600.00010.400.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn13.800.000
Thành phố Thái Bình Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn12.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn15.000.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.0005.000.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn37.000.00012.300.00010.700.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ
Đất ở nông thôn40.000.00012.300.00010.700.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng
Đất ở nông thôn32.000.00012.300.00010.700.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ
Đất ở nông thôn27.500.00010.200.0008.600.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc
Đất ở nông thôn21.800.00010.200.0008.600.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng
Đất ở nông thôn16.000.00010.200.0008.600.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ): Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn12.500.0008.700.0007.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ
Đất ở nông thôn37.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - đến giáp xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn34.400.00010.700.0007.400.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất ở nông thôn13.300.00010.300.0007.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất ở nông thôn10.700.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 01 - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất ở nông thôn28.400.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 05 - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất ở nông thôn24.400.000
Thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất ở nông thôn18.300.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Quốc lộ 10 -
Đất ở nông thôn37.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất ở nông thôn35.400.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 2 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn27.300.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất ở nông thôn25.400.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn19.500.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 2 -
Đất ở nông thôn19.800.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 6 -
Đất ở nông thôn14.400.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 -
Đất ở nông thôn12.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ -
Đất ở nông thôn12.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) -
Đất ở nông thôn10.300.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.0005.000.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng
Đất ở nông thôn11.000.0005.000.0002.900.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn11.000.0005.000.0002.900.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ
Đất ở nông thôn12.200.0005.000.0002.900.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết
Đất ở nông thôn11.000.0004.000.0002.900.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn9.700.0004.000.0002.900.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn13.800.0005.000.0003.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Thành phố Thái Bình Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý
Đất ở nông thôn8.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất ở nông thôn7.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã -
Đất ở nông thôn8.500.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn3.800.0003.800.0003.800.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn26.300.0007.300.0003.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân -
Đất ở nông thôn30.000.0007.300.0003.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn21.500.0006.500.0003.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình
Đất ở nông thôn15.000.0006.500.0003.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn51.800.00015.600.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo
Đất ở nông thôn54.500.00016.400.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn54.500.00016.400.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ
Đất ở nông thôn51.800.00013.300.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp): Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở nông thôn33.600.0007.700.0005.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú
Đất ở nông thôn40.000.00013.300.0007.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) -
Đất ở nông thôn30.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch
Đất ở nông thôn36.000.00015.000.0008.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn33.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch
Đất ở nông thôn19.800.00013.300.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường Nguyễn Mậu Kiến -
Đất ở nông thôn19.200.0006.600.0005.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài
Đất ở nông thôn26.500.00015.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất ở nông thôn23.400.00015.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công
Đất ở nông thôn16.600.00015.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đất ở nông thôn24.100.00015.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng
Đất ở nông thôn14.800.00013.200.0005.500.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn11.200.0008.500.0005.500.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn15.600.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn8.800.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 30,5 m -
Đất ở nông thôn36.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét -
Đất ở nông thôn27.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn26.500.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất ở nông thôn22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú
Đất ở nông thôn22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất ở nông thôn22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn19.200.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn20.020.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn22.680.000
Thành phố Thái Bình Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường
Đất ở nông thôn26.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn23.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn7.800.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Phú Xuân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.0005.000.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn26.300.0005.700.0004.100.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn37.000.00014.600.00011.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn50.000.00015.000.00011.700.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn30.000.00014.600.00011.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội
Đất ở nông thôn21.900.00010.400.0009.200.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454
Đất ở nông thôn22.000.00010.400.0009.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong
Đất ở nông thôn43.100.00011.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn15.000.0009.000.0007.600.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn8.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn13.300.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường gom -
Đất ở nông thôn22.100.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường đôi -
Đất ở nông thôn19.890.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn11.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại -
Đất ở nông thôn11.000.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Tân Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.0005.000.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm
Đất ở nông thôn34.000.00013.800.0007.700.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm
Đất ở nông thôn43.800.00014.900.0008.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở nông thôn37.570.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn thuộc xã Vũ Chính -
Đất ở nông thôn37.570.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính
Đất ở nông thôn37.500.00016.000.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454
Đất ở nông thôn34.000.00014.900.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An
Đất ở nông thôn30.000.00014.900.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc
Đất ở nông thôn30.000.00014.900.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn43.000.0009.400.0003.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn30.000.00014.900.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm
Đất ở nông thôn41.300.00015.500.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường
Đất ở nông thôn40.800.00015.000.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ)
Đất ở nông thôn15.300.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính
Đất ở nông thôn27.900.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất ở nông thôn15.000.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường số 4 (đường đôi) -
Đất ở nông thôn28.730.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất ở nông thôn33.150.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn24.310.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài -
Đất ở nông thôn31.000.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn24.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất ở nông thôn28.560.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn18.360.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài -
Đất ở nông thôn31.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn25.700.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất ở nông thôn33.200.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn24.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất ở nông thôn10.100.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.500.0005.500.0005.500.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông
Đất ở nông thôn23.800.0009.400.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình
Đất ở nông thôn26.500.0009.400.0005.400.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - đến giáp xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn15.000.0006.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn11.900.0005.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều
Đất ở nông thôn11.900.0005.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam
Đất ở nông thôn13.200.0005.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà
Đất ở nông thôn11.900.0005.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn10.600.0005.600.0004.300.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
-
Đất ở nông thôn7.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6)
Đất ở nông thôn14.300.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Đường quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn9.100.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Đông
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn4.500.0004.500.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn36.500.00010.300.0007.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn23.000.0009.700.0007.100.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông
Đất ở nông thôn28.700.0009.700.0007.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất ở nông thôn14.300.0009.700.0007.100.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất ở nông thôn9.800.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất giáp đường ĐH.15 -
Đất ở nông thôn31.200.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn12.800.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn4.500.0004.500.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc
Đất ở nông thôn41.000.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê)
Đất ở nông thôn33.000.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng
Đất ở nông thôn24.700.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn19.800.00010.600.0006.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông
Đất ở nông thôn23.100.00010.600.0006.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc
Đất ở nông thôn25.500.00010.600.0006.200.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc
Đất ở nông thôn25.500.00010.600.0006.200.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn23.100.00010.600.0006.200.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn10.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh -
Đất ở nông thôn21.060.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng -
Đất ở nông thôn15.470.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất ở nông thôn48.600.00014.600.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính
Đất ở nông thôn41.300.00014.600.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An
Đất ở nông thôn33.100.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung
Đất ở nông thôn42.900.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất ở nông thôn24.300.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường rộng 28,0 m (đường đôi) -
Đất ở nông thôn35.000.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m -
Đất ở nông thôn30.000.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn25.000.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn5.000.0005.000.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa -
Đất TM-DV nông thôn11.840.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn8.000.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1
Đất TM-DV nông thôn10.800.0003.328.0002.912.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm
Đất TM-DV nông thôn7.040.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn7.040.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1
Đất TM-DV nông thôn7.040.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ
Đất TM-DV nông thôn5.984.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2
Đất TM-DV nông thôn7.040.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn5.312.0003.328.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn4.416.000
Thành phố Thái Bình Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.600.0001.600.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa
Đất TM-DV nông thôn11.840.0003.936.0003.424.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ
Đất TM-DV nông thôn12.800.0003.936.0003.424.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng
Đất TM-DV nông thôn10.240.0003.936.0003.424.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ
Đất TM-DV nông thôn8.800.0003.264.0002.752.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc
Đất TM-DV nông thôn6.976.0003.264.0002.752.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng
Đất TM-DV nông thôn5.120.0003.264.0002.752.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.784.0002.432.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ
Đất TM-DV nông thôn11.968.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - đến giáp xã Đông Hòa
Đất TM-DV nông thôn11.008.0003.424.0002.368.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn4.256.0003.296.0002.272.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn3.424.000
Thành phố Thái Bình Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 01 -
Đất TM-DV nông thôn10.080.000
Thành phố Thái Bình Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 05 -
Đất TM-DV nông thôn8.640.000
Thành phố Thái Bình Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn6.480.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Quốc lộ 10 -
Đất TM-DV nông thôn11.840.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất TM-DV nông thôn12.240.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 2 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn10.080.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn9.360.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.200.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 2 -
Đất TM-DV nông thôn7.920.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 6 -
Đất TM-DV nông thôn5.760.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 -
Đất TM-DV nông thôn4.320.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn4.320.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn3.296.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.600.0001.600.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng
Đất TM-DV nông thôn3.520.0001.600.000928.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn3.520.0001.600.000928.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ
Đất TM-DV nông thôn3.904.0001.600.000928.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn3.520.0001.280.000928.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.104.0001.280.000928.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn4.416.0001.600.000992.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn2.240.000
Thành phố Thái Bình Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn2.720.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn2.240.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã -
Đất TM-DV nông thôn2.720.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.216.0001.216.0001.216.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn8.416.0002.336.0001.120.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân -
Đất TM-DV nông thôn9.600.0002.336.0001.120.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn6.880.0002.080.0001.120.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.080.0001.120.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn16.576.0004.992.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo
Đất TM-DV nông thôn17.440.0005.248.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn17.440.0005.248.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV nông thôn16.576.0004.256.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn10.752.0002.464.0001.760.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú
Đất TM-DV nông thôn12.800.0004.256.0002.240.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) -
Đất TM-DV nông thôn9.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch
Đất TM-DV nông thôn11.520.0004.800.0002.688.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn10.752.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch
Đất TM-DV nông thôn6.840.0004.256.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn6.144.0002.112.0001.760.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài
Đất TM-DV nông thôn8.640.0004.800.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất TM-DV nông thôn7.488.0004.800.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công
Đất TM-DV nông thôn5.400.0004.800.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đất TM-DV nông thôn7.712.0004.800.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV nông thôn4.736.0004.224.0001.760.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.584.0002.720.0001.760.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn4.992.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị2.816.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 30,5 m -
Đất TM-DV nông thôn11.520.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn8.640.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn8.480.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất TM-DV nông thôn7.072.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn7.072.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất TM-DV nông thôn7.072.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn6.144.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn6.406.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) -
Đất TM-DV nông thôn7.258.000
Thành phố Thái Bình Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường
Đất TM-DV nông thôn8.320.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.488.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính -
Đất TM-DV nông thôn2.880.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Phú Xuân
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.600.0001.600.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn8.416.0001.824.0001.312.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn11.840.0004.672.0003.680.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn16.000.0004.800.0003.744.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân
Đất TM-DV nông thôn9.600.0004.672.0003.680.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội
Đất TM-DV nông thôn7.008.0003.328.0002.944.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454
Đất TM-DV nông thôn7.040.0003.328.0002.944.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn13.792.0003.520.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.880.0002.432.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn2.752.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn4.256.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường gom -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường đôi -
Đất TM-DV nông thôn6.480.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.520.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Tân Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.600.0001.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm
Đất TM-DV nông thôn10.880.0004.416.0002.464.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm
Đất TM-DV nông thôn14.016.0004.768.0002.688.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV nông thôn12.240.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn thuộc xã Vũ Chính -
Đất TM-DV nông thôn12.240.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính
Đất TM-DV nông thôn12.000.0005.120.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454
Đất TM-DV nông thôn10.880.0004.768.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn9.600.0004.768.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn9.600.0004.768.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn13.760.0003.008.0001.184.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV nông thôn9.600.0004.768.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An- Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm
Đất TM-DV nông thôn13.216.0005.040.0003.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn kéo dài- Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường
Đất TM-DV nông thôn13.056.0004.800.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ)
Đất TM-DV nông thôn4.896.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính
Đất TM-DV nông thôn8.928.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường số 4 (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn9.360.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất TM-DV nông thôn10.800.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.920.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài -
Đất TM-DV nông thôn9.920.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.920.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất TM-DV nông thôn10.080.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn6.120.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài -
Đất TM-DV nông thôn10.080.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn8.224.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất TM-DV nông thôn10.624.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.776.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất TM-DV nông thôn3.232.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.760.0001.760.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông
Đất TM-DV nông thôn7.616.0003.008.0001.728.000
Thành phố Thái Bình Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn8.480.0003.008.0001.728.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - Đến giáp xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn4.800.0002.112.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV nông thôn3.808.0001.792.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều
Đất TM-DV nông thôn3.808.0001.792.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV nông thôn4.224.0001.792.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà
Đất TM-DV nông thôn3.808.0001.792.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.392.0001.792.0001.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6
Đất TM-DV nông thôn4.576.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn2.912.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Đông
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.440.0001.440.0001.440.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn11.680.0003.296.0002.432.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn7.360.0003.104.0002.272.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông
Đất TM-DV nông thôn9.184.0003.104.0002.272.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn4.576.0003.104.0002.272.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn3.136.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất giáp đường ĐH.15 -
Đất TM-DV nông thôn10.800.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn4.096.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.440.0001.440.0001.440.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn13.120.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê)
Đất TM-DV nông thôn10.560.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng
Đất TM-DV nông thôn7.904.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn6.336.0003.392.0002.112.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông
Đất TM-DV nông thôn7.392.0003.392.0001.984.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn8.160.0003.392.0001.984.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn8.160.0003.392.0001.984.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn7.392.0003.392.0001.984.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn3.392.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn6.739.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn5.040.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn15.552.0005.040.0003.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính
Đất TM-DV nông thôn13.216.0005.040.0003.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn12.240.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn15.840.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn7.920.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường rộng 28,0 m (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn11.200.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ rộng 15,0 m - đến 17,0 m
Đất TM-DV nông thôn9.600.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn8.000.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.600.0001.600.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa -
Đất SX-KD nông thôn9.990.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn6.750.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp- Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1
Đất SX-KD nông thôn9.000.0002.808.0002.457.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm
Đất SX-KD nông thôn5.940.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn5.940.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1
Đất SX-KD nông thôn5.940.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ
Đất SX-KD nông thôn5.049.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2
Đất SX-KD nông thôn5.940.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn4.482.0002.808.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn3.726.000
Thành phố Thái Bình Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn3.375.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn4.050.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.350.0001.350.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa
Đất SX-KD nông thôn9.990.0003.321.0002.889.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ
Đất SX-KD nông thôn10.800.0003.321.0002.889.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn8.640.0003.321.0002.889.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ
Đất SX-KD nông thôn7.425.0002.754.0002.322.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc
Đất SX-KD nông thôn5.886.0002.754.0002.322.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn4.320.0002.754.0002.322.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn3.375.0002.349.0002.052.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ
Đất SX-KD nông thôn10.098.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - Đến giáp Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn9.288.0002.889.0001.998.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn3.591.0002.781.0001.917.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn2.889.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 01 Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 01 -
Đất SX-KD nông thôn8.400.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 05 Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 05 -
Đất SX-KD nông thôn7.200.000
Thành phố Thái Bình Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn5.400.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Quốc lộ 10 -
Đất SX-KD nông thôn9.990.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường Võ Nguyên Giáp -
Đất SX-KD nông thôn10.200.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 2 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn8.400.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn7.800.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.000.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 2 -
Đất SX-KD nông thôn6.600.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường quy hoạch số 6 -
Đất SX-KD nông thôn4.800.000
Thành phố Thái Bình Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 -
Đất SX-KD nông thôn3.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn3.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn2.781.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.350.0001.350.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.970.0001.350.000783.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn2.970.0001.350.000783.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ
Đất SX-KD nông thôn3.294.0001.350.000783.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn2.970.0001.080.000783.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.619.0001.080.000783.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn3.726.0001.350.000837.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn1.890.000
Thành phố Thái Bình Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn2.295.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn1.890.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã -
Đất SX-KD nông thôn2.295.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Đông Thọ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.026.0001.026.0001.026.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn7.101.0001.971.000945.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân -
Đất SX-KD nông thôn8.100.0001.971.000945.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ)- Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn5.805.0001.755.000945.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ)- Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình
Đất SX-KD nông thôn4.050.0001.755.000945.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn13.986.0004.212.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo
Đất SX-KD nông thôn14.715.0004.428.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn14.715.0004.428.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ
Đất SX-KD nông thôn13.986.0003.591.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn9.072.0002.079.0001.485.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú
Đất SX-KD nông thôn10.800.0003.591.0001.890.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) -
Đất SX-KD nông thôn8.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch
Đất SX-KD nông thôn9.720.0004.050.0002.268.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn9.072.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch
Đất SX-KD nông thôn5.700.0003.591.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn5.184.0001.782.0001.485.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài
Đất SX-KD nông thôn7.200.0004.050.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất SX-KD nông thôn6.318.0004.050.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công
Đất SX-KD nông thôn4.500.0004.050.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha)
Đất SX-KD nông thôn6.507.0004.050.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng
Đất SX-KD nông thôn3.996.0003.564.0001.485.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn3.024.0002.295.0001.485.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn4.212.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.376.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 30,5 m -
Đất SX-KD nông thôn9.720.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn7.290.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn7.155.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 và đường số 03 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường số 21 và đường số 03 -
Đất SX-KD nông thôn5.967.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn5.967.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài
Đất SX-KD nông thôn5.967.000
Thành phố Thái Bình Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn5.184.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn5.405.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) -
Đất SX-KD nông thôn6.124.000
Thành phố Thái Bình Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường
Đất SX-KD nông thôn7.020.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn6.318.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Phú Xuân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.350.0001.350.000
Thành phố Thái Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn7.101.0001.539.0001.107.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn9.990.0003.942.0003.105.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn13.500.0004.050.0003.159.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân
Đất SX-KD nông thôn8.100.0003.942.0003.105.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội
Đất SX-KD nông thôn5.913.0002.808.0002.484.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454
Đất SX-KD nông thôn5.940.0002.808.0002.484.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn11.637.0002.970.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn4.050.0002.430.0002.052.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn2.322.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn3.591.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường gom -
Đất SX-KD nông thôn6.000.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường đôi -
Đất SX-KD nông thôn5.400.000
Thành phố Thái Bình Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.970.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Tân Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.350.0001.350.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm
Đất SX-KD nông thôn9.180.0003.726.0002.079.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm
Đất SX-KD nông thôn11.826.0004.023.0002.268.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD nông thôn10.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn thuộc xã Vũ Chính -
Đất SX-KD nông thôn10.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính
Đất SX-KD nông thôn10.125.0004.320.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454
Đất SX-KD nông thôn9.180.0004.023.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn8.100.0004.023.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn8.100.0004.023.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn11.610.0002.538.000999.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD nông thôn8.100.0004.023.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm
Đất SX-KD nông thôn11.151.0004.200.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường
Đất SX-KD nông thôn11.016.0004.050.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ)
Đất SX-KD nông thôn4.131.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính
Đất SX-KD nông thôn7.533.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất SX-KD nông thôn4.050.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường số 4 (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn7.800.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất SX-KD nông thôn9.000.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.600.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài -
Đất SX-KD nông thôn8.370.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.600.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất SX-KD nông thôn8.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn5.100.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài -
Đất SX-KD nông thôn8.400.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.939.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường gom đường vành đai phía Nam -
Đất SX-KD nông thôn8.964.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.561.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính
-
Đất SX-KD nông thôn2.727.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Chính
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.485.0001.485.0001.485.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông
Đất SX-KD nông thôn6.426.0002.538.0001.458.000
Thành phố Thái Bình Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn7.155.0002.538.0001.458.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - Đến giáp xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn4.050.0001.782.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD nông thôn3.213.0001.512.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều
Đất SX-KD nông thôn3.213.0001.512.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam
Đất SX-KD nông thôn3.564.0001.512.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà
Đất SX-KD nông thôn3.213.0001.512.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.862.0001.512.0001.161.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn2.025.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6
Đất SX-KD nông thôn3.861.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn2.457.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Đông
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.215.0001.215.0001.215.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn9.855.0002.781.0002.052.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn6.210.0002.619.0001.917.000
Thành phố Thái Bình Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông
Đất SX-KD nông thôn7.749.0002.619.0001.917.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn3.861.0002.619.0001.917.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn2.646.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất giáp đường ĐH.15 -
Đất SX-KD nông thôn9.000.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn3.456.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.215.0001.215.0001.215.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn11.070.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê)
Đất SX-KD nông thôn8.910.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng
Đất SX-KD nông thôn6.669.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn5.346.0002.862.0001.782.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông
Đất SX-KD nông thôn6.237.0002.862.0001.674.000
Thành phố Thái Bình Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn6.885.0002.862.0001.674.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn6.885.0002.862.0001.674.000
Thành phố Thái Bình Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.237.0002.862.0001.674.000
Thành phố Thái Bình Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn2.862.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn5.686.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn4.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn13.122.0004.200.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính
Đất SX-KD nông thôn11.151.0004.200.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn10.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn13.200.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn6.600.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường rộng 28,0 m (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn9.450.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m -
Đất SX-KD nông thôn8.100.000
Thành phố Thái Bình Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn6.750.000
Thành phố Thái Bình Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.350.0001.350.000
Thành phố Thái Bình Khu công nghiệp - Phúc Khánh
-
Đất SX-KD1.180.000
Thành phố Thái Bình Khu công nghiệp - Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX-KD1.180.000
Thành phố Thái Bình Khu công nghiệp - Gia Lễ
-
Đất SX-KD1.010.000
Thành phố Thái Bình Khu công nghiệp - Sông Trà
-
Đất SX-KD1.010.000
Thành phố Thái Bình Cụm Công nghiệp - Phong Phú - Phường Tiền Phong
-
Đất SX-KD985.000
Thành phố Thái Bình Cụm Công nghiệp - Trần Lãm - Phường Trần Lãm
-
Đất SX-KD985.000
Thành phố Thái Bình Cụm Công nghiệp - Phong Phú - xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD985.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Toàn thành phố -
Đất trồng cây hàng năm50.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình
Toàn thành phố -
Đất trồng cây lâu năm54.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình
Toàn thành phố -
Đất nuôi trồng thủy sản50.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình
Toàn thành phố -
Đất làm muối29.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình
Toàn thành phố -
Đất nông nghiệp khác54.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình (Đất chăn nuôi tập trung)
Toàn thành phố -
Đất nông nghiệp khác54.000
Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
Toàn thành phố -
Đất nông nghiệp khác42.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị18.900.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-DK đô thị21.600.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị18.900.0006.939.0005.130.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị31.725.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị27.000.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0008.750.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.313.0003.438.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất SX-DK đô thị12.150.0005.000.0003.125.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.375.0002.813.0002.160.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị21.789.0005.940.0003.699.0002.241.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)
Đất SX-DK đô thị23.625.0008.856.0006.723.0005.832.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị27.675.0009.423.0007.101.0005.832.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị31.050.0007.074.0005.832.0005.427.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thái Bình

4.9/5 - (981 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.