Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thái Bình năm 2025
Khu vực: Thành phố Thái Bình.
Loại đất: Đất SX-DK đô thị, Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 54.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-DK đô thị | 18.900.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 20.250.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch | Đất SX-DK đô thị | 16.200.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Nhật Duật Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-DK đô thị | 21.600.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Nhật Duật Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 18.900.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 31.725.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-DK đô thị | 27.000.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 20.250.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | 5.313.000 | 3.438.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | 5.000.000 | 3.125.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành | Đất SX-DK đô thị | 10.125.000 | 4.375.000 | 2.813.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 21.789.000 | 5.940.000 | 3.699.000 | 2.241.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) | Đất SX-DK đô thị | 23.625.000 | 8.856.000 | 6.723.000 | 5.832.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn | Đất SX-DK đô thị | 27.675.000 | 9.423.000 | 7.101.000 | 5.832.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 31.050.000 | 7.074.000 | 5.832.000 | 5.427.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình | Đất SX-DK đô thị | 23.625.000 | 5.697.000 | 5.130.000 | 3.348.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Triệu Quang Phục Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm Chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội thành phố Thái Bình | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông cũ - | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm cũ - | Đất SX-DK đô thị | 9.450.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên - | Đất SX-DK đô thị | 9.450.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên - | Đất SX-DK đô thị | 16.875.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám Đường nội bộ khu Shophouse Vincom - | Đất SX-DK đô thị | 16.875.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị cũ - | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân cũ - | Đất SX-DK đô thị | 5.967.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (khu tái định cư Sa Cát) - | Đất SX-DK đô thị | 4.779.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Khu dân cư DC1, DC2, DC3 - | Đất SX-DK đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Khu dân cư Ao Phe - | Đất SX-DK đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Đường từ giáp đường đi xã Đông Hòa đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại phường Hoàng Diệu - | Đất SX-DK đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - | Đất SX-DK đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu Khu dân cư tái định cư tổ 40, phường Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 5.967.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (đường qua trụ sở Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng mới) Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (đi Đền Quan) | Đất ở đô thị | 6.750.000 | 4.063.000 | 2.700.000 | 1.563.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 1 - Phường Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 2 - Phường Kỳ Bá Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 3 - Phường Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 4 - Phường Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 5 - Phường Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 6 - Phường Kỳ Bá Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 7 - Phường Kỳ Bá Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 9 - Phường Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 11 - Phường Kỳ Bá Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 13 - Phường Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 14 - Phường Kỳ Bá Đường Ngô Quyền - Nhà ông Phú tổ 48, p.Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Kỳ Bá Đường số 14 Kỳ Bá - Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Kỳ Bá Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-DK đô thị | 10.800.000 | 6.250.000 | 5.000.000 | 3.750.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu Trung tâm Hành chính sau trụ sở UBND phường Kỳ Bá - | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu đất Trường Trung học phổ thông Chuyên Thái Bình cũ - Phường Kỳ Bá - | Đất SX-DK đô thị | 12.488.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - Phường Kỳ Bá - | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá, đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Kỳ Bá - | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi, phường Kỳ Bá - | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ tại phường Phú Khánh Khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh - | Đất SX-DK đô thị | 6.075.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ tại phường Phú Khánh Đường nội bộ Khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (tổ 07 cũ), phường Phú Khánh - | Đất SX-DK đô thị | 4.050.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 1 - Phường Quang Trung Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 2 - Phường Quang Trung Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 3 - Phường Quang Trung Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 4 - Phường Quang Trung Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 5 - Phường Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 6 - Phường Quang Trung Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.825.000 | 5.938.000 | 4.375.000 | 2.500.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 7 - Phường Quang Trung Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 8 - Phường Quang Trung Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 9 - Phường Quang Trung Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 10 - Phường Quang Trung Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 11 - Phường Quang Trung Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 13 - Phường Quang Trung Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Quang Trung Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 17 - Phường Quang Trung Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 19 - Phường Quang Trung Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng (đường đôi) - | Đất SX-DK đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-DK đô thị | 8.775.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất Trường Trung học cơ sở Tây Sơn cũ - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 9.450.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh cũ - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 7.425.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang cũ - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 7.425.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường Cao đẳng Sư phạm Mầm non cũ - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 7.425.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Quang Trung - | Đất SX-DK đô thị | 7.425.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 1 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 2 - Phường Tiền Phong Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 3 - Phường Tiền Phong Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 4 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 5 - Phường Tiền Phong Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 6 - Phường Tiền Phong Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 7 - Phường Tiền Phong Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | 3.942.000 | 2.403.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 8 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 9 - Phường Tiền Phong Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | 3.564.000 | 1.728.000 | 1.539.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 10 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 11 - Phường Tiền Phong Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 12 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 13 - Phường Tiền Phong Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 14 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Tiền Phong Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 16 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 18 - Phường Tiền Phong Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong | Đất SX-DK đô thị | 5.481.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư giáp Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Phường Tiền Phong - | Đất SX-DK đô thị | 8.019.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm - Phường Tiền Phong - | Đất SX-DK đô thị | 5.373.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình - Phường Tiền Phong - | Đất SX-DK đô thị | 4.833.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm - | Đất SX-DK đô thị | 6.399.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong Các đường còn lại - | Đất SX-DK đô thị | 5.319.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Tiền Phong - | Đất SX-DK đô thị | 4.617.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 1 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 2 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 3 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 4 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 5 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 6 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 7 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 8 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 9 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 6.875.000 | 5.625.000 | 3.750.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 10 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 11 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 6.875.000 | 5.625.000 | 3.750.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 12 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 13 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 7.560.000 | 6.210.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 14 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 7.560.000 | 6.210.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 16 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 17 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 18 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 8.694.000 | 6.210.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 19 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 20 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | 7.560.000 | 6.210.000 | 5.400.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 21 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 22 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 23 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 24 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 25 - Phường Trần Hưng Đạo Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 26 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 27 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 28 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 29 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 30 - Phường Trần Hưng Đạo Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 31 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 32 - Phường Trần Hưng Đạo Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 34 - Phường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 36 - Phường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng cũ, phường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-DK đô thị | 8.991.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 - Phường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-DK đô thị | 9.558.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Trần Hưng Đạo - | Đất SX-DK đô thị | 7.425.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 1 - Phường Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 2 - Phường Trần Lãm Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 3 - Phường Trần Lãm Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 4 - Phường Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 5 - Phường Trần Lãm Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 6 - Phường Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 7 - Phường Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 8 - Phường Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 9 - Phường Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 10 - Phường Trần Lãm Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 11 - Phường Trần Lãm Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 12 - Phường Trần Lẫm Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 13 - Phường Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 14 - Phường Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 15 - Phường Trần Lãm Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 16 - Phường Trần Lãm Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 17 - Phường Trần Lãm Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 18 - Phường Trần Lãm Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 19 - Phường Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 20 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 21 - Phường Trần Lãm Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 22 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 23 - Phường Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 24 - Phường Trần Lãm Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 25 - Phường Trần Lãm Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 25 - Phường Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 26 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 27 - Phường Trần Lãm Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 28 - Phường Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 29 - Phường Trần Lãm Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 30 - Phường Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 31 - Phường Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 32 - Phường Trần Lãm Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 33 - Phường Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 34 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 35 - Phường Trần Lãm Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 36 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 37 - Phường Trần Lãm Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 38 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 39 - Phường Trần Lãm Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 40 - Phường Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 42 - Phường Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 44 - Phường Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 46 - Phường Trần Lãm Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 48 - Phường Trần Lãm Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 50 - Phường Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 52 - Phường Trần Lãm Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | 6.875.000 | 5.313.000 | 3.438.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 54 - Phường Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | 6.875.000 | 5.313.000 | 3.438.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 56 - Phường Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 58 - Phường Trần Lãm Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế: Các đường nội bộ còn lại - Phường Trần Lãm - | Đất SX-DK đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ - Phường Trần Lãm - | Đất SX-DK đô thị | 9.450.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư Ao Rọc Mành - Phường Trần Lãm - | Đất SX-DK đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu Ao Cá tổ 7; đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5 mét; Khu dân cư mới tổ 24 phường Trần Lãm (tổ 14 mới) - Phường Trần Lãm - | Đất SX-DK đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-DK đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 2, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế) | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-DK đô thị | 11.475.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi | Đất SX-DK đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế Đoạn từ phố Phạm Ngọc Thạch - đến Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa (Đường hiện có số 3, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế) | Đất ở đô thị | 10.125.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 37.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1 | Đất ở nông thôn | 31.200.000 | 10.400.000 | 9.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1 | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ | Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2 | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 16.600.000 | 10.400.000 | 8.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 13.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 37.000.000 | 12.300.000 | 10.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ | Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 12.300.000 | 10.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 12.300.000 | 10.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ | Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 10.200.000 | 8.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc | Đất ở nông thôn | 21.800.000 | 10.200.000 | 8.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 10.200.000 | 8.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ): Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 8.700.000 | 7.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ | Đất ở nông thôn | 37.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - đến giáp xã Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất ở nông thôn | 13.300.000 | 10.300.000 | 7.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất ở nông thôn | 10.700.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch số 01 - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất ở nông thôn | 28.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch số 05 - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất ở nông thôn | 24.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đường nội bộ còn lại - Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất ở nông thôn | 18.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Quốc lộ 10 - | Đất ở nông thôn | 37.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Võ Nguyên Giáp - | Đất ở nông thôn | 35.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 2 (đường đôi) - | Đất ở nông thôn | 27.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 5 - | Đất ở nông thôn | 25.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 19.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 2 - | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 6 - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - | Đất ở nông thôn | 10.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ | Đất ở nông thôn | 12.200.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 9.700.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 5.000.000 | 3.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.800.000 | 3.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 26.300.000 | 7.300.000 | 3.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 7.300.000 | 3.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 51.800.000 | 15.600.000 | 7.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo | Đất ở nông thôn | 54.500.000 | 16.400.000 | 7.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 54.500.000 | 16.400.000 | 7.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ | Đất ở nông thôn | 51.800.000 | 13.300.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp): Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 33.600.000 | 7.700.000 | 5.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú | Đất ở nông thôn | 40.000.000 | 13.300.000 | 7.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) - | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch | Đất ở nông thôn | 36.000.000 | 15.000.000 | 8.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất ở nông thôn | 33.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 13.300.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường Nguyễn Mậu Kiến - | Đất ở nông thôn | 19.200.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài | Đất ở nông thôn | 26.500.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất ở nông thôn | 23.400.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công | Đất ở nông thôn | 16.600.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đất ở nông thôn | 24.100.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng | Đất ở nông thôn | 14.800.000 | 13.200.000 | 5.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 11.200.000 | 8.500.000 | 5.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 15.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 30,5 m - | Đất ở nông thôn | 36.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét - | Đất ở nông thôn | 27.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 26.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường số 21 và đường số 03 - | Đất ở nông thôn | 22.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú | Đất ở nông thôn | 22.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất ở nông thôn | 22.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 19.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 20.020.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 22.680.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 26.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 23.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 26.300.000 | 5.700.000 | 4.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 37.000.000 | 14.600.000 | 11.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 50.000.000 | 15.000.000 | 11.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.600.000 | 11.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội | Đất ở nông thôn | 21.900.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 10.400.000 | 9.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong | Đất ở nông thôn | 43.100.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 8.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 13.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường gom - | Đất ở nông thôn | 22.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường đôi - | Đất ở nông thôn | 19.890.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Tân Bình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm | Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 13.800.000 | 7.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm | Đất ở nông thôn | 43.800.000 | 14.900.000 | 8.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 37.570.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn thuộc xã Vũ Chính - | Đất ở nông thôn | 37.570.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính | Đất ở nông thôn | 37.500.000 | 16.000.000 | 9.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất ở nông thôn | 34.000.000 | 14.900.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.900.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.900.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 43.000.000 | 9.400.000 | 3.700.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 14.900.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm | Đất ở nông thôn | 41.300.000 | 15.500.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Lê Quý Đôn kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 40.800.000 | 15.000.000 | 8.800.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ) | Đất ở nông thôn | 15.300.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính | Đất ở nông thôn | 27.900.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường số 4 (đường đôi) - | Đất ở nông thôn | 28.730.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất ở nông thôn | 33.150.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 24.310.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - | Đất ở nông thôn | 31.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 24.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất ở nông thôn | 28.560.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 18.360.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - | Đất ở nông thôn | 31.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 25.700.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất ở nông thôn | 33.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 24.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Chính Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 5.500.000 | 5.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông | Đất ở nông thôn | 23.800.000 | 9.400.000 | 5.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình | Đất ở nông thôn | 26.500.000 | 9.400.000 | 5.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - đến giáp xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam | Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều | Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam | Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà | Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.600.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6) | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Đường quy hoạch còn lại - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đông Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 36.500.000 | 10.300.000 | 7.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 9.700.000 | 7.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông | Đất ở nông thôn | 28.700.000 | 9.700.000 | 7.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất ở nông thôn | 14.300.000 | 9.700.000 | 7.100.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - | Đất ở nông thôn | 31.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 4.500.000 | 4.500.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc | Đất ở nông thôn | 41.000.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê) | Đất ở nông thôn | 33.000.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng | Đất ở nông thôn | 24.700.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 10.600.000 | 6.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông | Đất ở nông thôn | 23.100.000 | 10.600.000 | 6.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 10.600.000 | 6.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc | Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 10.600.000 | 6.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 23.100.000 | 10.600.000 | 6.200.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 10.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - | Đất ở nông thôn | 21.060.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - | Đất ở nông thôn | 15.470.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất ở nông thôn | 48.600.000 | 14.600.000 | 10.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính | Đất ở nông thôn | 41.300.000 | 14.600.000 | 10.400.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An | Đất ở nông thôn | 33.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung | Đất ở nông thôn | 42.900.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất ở nông thôn | 24.300.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường rộng 28,0 m (đường đôi) - | Đất ở nông thôn | 35.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m - | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc- Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ còn lại - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 11.840.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1 | Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 3.328.000 | 2.912.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm | Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1 | Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ | Đất TM-DV nông thôn | 5.984.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 5.312.000 | 3.328.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.416.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 11.840.000 | 3.936.000 | 3.424.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 3.936.000 | 3.424.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 10.240.000 | 3.936.000 | 3.424.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 3.264.000 | 2.752.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 6.976.000 | 3.264.000 | 2.752.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.264.000 | 2.752.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.784.000 | 2.432.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 11.968.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - đến giáp xã Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 11.008.000 | 3.424.000 | 2.368.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.256.000 | 3.296.000 | 2.272.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 3.424.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 05 - | Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Quốc lộ 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 11.840.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Võ Nguyên Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 12.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 2 (đường đôi) - | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 3.296.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.600.000 | 928.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.600.000 | 928.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 3.904.000 | 1.600.000 | 928.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.280.000 | 928.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.104.000 | 1.280.000 | 928.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.416.000 | 1.600.000 | 992.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.216.000 | 1.216.000 | 1.216.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 8.416.000 | 2.336.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 2.336.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 2.080.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.080.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 16.576.000 | 4.992.000 | 2.336.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo | Đất TM-DV nông thôn | 17.440.000 | 5.248.000 | 2.336.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 17.440.000 | 5.248.000 | 2.336.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ | Đất TM-DV nông thôn | 16.576.000 | 4.256.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 10.752.000 | 2.464.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú | Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 4.256.000 | 2.240.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch | Đất TM-DV nông thôn | 11.520.000 | 4.800.000 | 2.688.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất TM-DV nông thôn | 10.752.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch | Đất TM-DV nông thôn | 6.840.000 | 4.256.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 6.144.000 | 2.112.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | 4.800.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 7.488.000 | 4.800.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 4.800.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đất TM-DV nông thôn | 7.712.000 | 4.800.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 4.736.000 | 4.224.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 2.720.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 4.992.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 2.816.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 30,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 11.520.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 8.640.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 8.480.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường số 21 và đường số 03 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.072.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú | Đất TM-DV nông thôn | 7.072.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất TM-DV nông thôn | 7.072.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 6.144.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 6.406.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - | Đất TM-DV nông thôn | 7.258.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 8.320.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.488.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 8.416.000 | 1.824.000 | 1.312.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 11.840.000 | 4.672.000 | 3.680.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.744.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 4.672.000 | 3.680.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội | Đất TM-DV nông thôn | 7.008.000 | 3.328.000 | 2.944.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất TM-DV nông thôn | 7.040.000 | 3.328.000 | 2.944.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong | Đất TM-DV nông thôn | 13.792.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.432.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.752.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 4.256.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường gom - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường đôi - | Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Tân Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm | Đất TM-DV nông thôn | 10.880.000 | 4.416.000 | 2.464.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm | Đất TM-DV nông thôn | 14.016.000 | 4.768.000 | 2.688.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 12.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn thuộc xã Vũ Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 12.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính | Đất TM-DV nông thôn | 12.000.000 | 5.120.000 | 3.008.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất TM-DV nông thôn | 10.880.000 | 4.768.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 4.768.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 4.768.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 13.760.000 | 3.008.000 | 1.184.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 4.768.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An- Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm | Đất TM-DV nông thôn | 13.216.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Lê Quý Đôn kéo dài- Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 13.056.000 | 4.800.000 | 2.816.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 4.896.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính | Đất TM-DV nông thôn | 8.928.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường số 4 (đường đôi) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.360.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - | Đất TM-DV nông thôn | 9.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 6.120.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 8.224.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 10.624.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.776.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất TM-DV nông thôn | 3.232.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Chính Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.760.000 | 1.760.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 7.616.000 | 3.008.000 | 1.728.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 8.480.000 | 3.008.000 | 1.728.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - Đến giáp xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.112.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 3.808.000 | 1.792.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 3.808.000 | 1.792.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 1.792.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà | Đất TM-DV nông thôn | 3.808.000 | 1.792.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | 1.792.000 | 1.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 4.576.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Đường quy hoạch còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đông Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.440.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 11.680.000 | 3.296.000 | 2.432.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 7.360.000 | 3.104.000 | 2.272.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông | Đất TM-DV nông thôn | 9.184.000 | 3.104.000 | 2.272.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 4.576.000 | 3.104.000 | 2.272.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 3.136.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - | Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.096.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.440.000 | 1.440.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 13.120.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê) | Đất TM-DV nông thôn | 10.560.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 7.904.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 3.392.000 | 2.112.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông | Đất TM-DV nông thôn | 7.392.000 | 3.392.000 | 1.984.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 3.392.000 | 1.984.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 8.160.000 | 3.392.000 | 1.984.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 7.392.000 | 3.392.000 | 1.984.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 3.392.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 6.739.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 15.552.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính | Đất TM-DV nông thôn | 13.216.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 12.240.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 15.840.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường rộng 28,0 m (đường đôi) - | Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ rộng 15,0 m - đến 17,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 9.990.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp Quốc lộ 10 cũ - Đến giáp cầu Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 6.750.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp- Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp xã Đông Mỹ - đến ngã tư tuyến tránh S1 | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 2.808.000 | 2.457.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến ngã tư nhà thờ Cát Đàm | Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã tư nhà thờ Cát Đàm - Đến giáp ngã ba vào khu dân cư tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ ngã ba vào khu đất tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Đến tuyến tránh S1 | Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp tuyến tránh S1 - Đến cống ông Độ | Đất SX-KD nông thôn | 5.049.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Từ giáp cống ông Độ - Đến giáp ngã ba đầu xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 4.482.000 | 2.808.000 | 2.187.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.726.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường khu dân cư mới thôn Nam Hiệp Trung - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ thôn Trung Nghĩa - Khu vực 1 - Xã Đông Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp cầu Sa Cát - Đến giáp xã Đông Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 9.990.000 | 3.321.000 | 2.889.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp xã Đông Hòa - Đến ngã tư Gia Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 3.321.000 | 2.889.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - đến giáp xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 8.640.000 | 3.321.000 | 2.889.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp ngã tư Gia Lễ - Đến trụ sở UBND xã Đông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 7.425.000 | 2.754.000 | 2.322.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Mỹ - Đến ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 5.886.000 | 2.754.000 | 2.322.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ ngã tư đi thôn Tống Thỏ Bắc - Đến giáp xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 2.754.000 | 2.322.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ ngã tư Gia Lễ - Đến giáp xã Đông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.349.000 | 2.052.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp phường Hoàng Diệu - Đến đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 10.098.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ - Đến giáp Quốc lộ 10 | Đất SX-KD nông thôn | 9.288.000 | 2.889.000 | 1.998.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.591.000 | 2.781.000 | 1.917.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.889.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch số 01 Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch số 05 Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 05 - | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư xã Đông Mỹ (thôn Tống Thỏ Nam) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Quốc lộ 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.990.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường Võ Nguyên Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 2 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường quy hoạch số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Nhóm nhà ở tại xã Đông Mỹ (giáp trường tiểu học xã Đông Mỹ)- Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư thôn Gia Lễ - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ (thôn An Lễ) - Khu vực 1 - Xã Đông Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.781.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Mỹ Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp xã Đông Mỹ - Đến giáp xã Đông Dương, huyện Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.350.000 | 783.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp thôn Thượng Đạt, xã Đông Dương - Đến đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.350.000 | 783.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp đường vào nghĩa trang nhân dân xã Đông Thọ - Đến Trường Tiểu học xã Đông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 3.294.000 | 1.350.000 | 783.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ giáp Trường Tiểu học xã Đông Thọ - Đến Nhà Văn hóa thôn Đoàn Kết | Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 1.080.000 | 783.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.52 (đường Gia Lễ - Bến Hộ) - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.619.000 | 1.080.000 | 783.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.726.000 | 1.350.000 | 837.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đi qua chợ - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Từ đường ĐH.52 - Đến giáp đê Trà Lý | Đất SX-KD nông thôn | 2.295.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Đông Thọ Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã - | Đất SX-KD nông thôn | 2.295.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Đông Thọ Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.026.000 | 1.026.000 | 1.026.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Tân Bình - Đến giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 7.101.000 | 1.971.000 | 945.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 1.971.000 | 945.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ)- Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp xã Minh Quang, huyện Vũ Thư - đến giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 5.805.000 | 1.755.000 | 945.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ)- Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến giáp xã Tân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 1.755.000 | 945.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Đến đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 13.986.000 | 4.212.000 | 1.971.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân - Đến đường Quách Đình Bảo | Đất SX-KD nông thôn | 14.715.000 | 4.428.000 | 1.971.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến hết khu dân cư tổ 2, xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 14.715.000 | 4.428.000 | 1.971.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Quách Đình Bảo - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến giáp đường Trần Thủ Độ | Đất SX-KD nông thôn | 13.986.000 | 3.591.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thị Dung (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp sông Bạch - Đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 9.072.000 | 2.079.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến đường Đại Phú | Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 3.591.000 | 1.890.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú kéo dài (ngoài khu công nghiệp) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (khu 26 ha) - | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Trần Thủ Độ - Đến giáp sông Bạch | Đất SX-KD nông thôn | 9.720.000 | 4.050.000 | 2.268.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp sông Bạch - Đến giáp đường tránh Quốc lộ 10 | Đất SX-KD nông thôn | 9.072.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Thủ Độ - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Nguyễn Doãn Cử - Đến sông Bạch | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.591.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 5.184.000 | 1.782.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ ngã ba nút giao đường trục xã (cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân) - Đến phố Trần Phú kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.050.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp phố Trần Phú kéo dài - Đến đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 6.318.000 | 4.050.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Đại Phú - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Kỳ Đồng kéo dài - Đến nghĩa trang Minh Công | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 4.050.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Lý Bôn - Đến khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26 ha) | Đất SX-KD nông thôn | 6.507.000 | 4.050.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp khu quy hoạch dân cư, tái định cư và công trình công cộng (26ha) - Đến đường Kỳ Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 3.996.000 | 3.564.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.024.000 | 2.295.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến - đến hết nhà ông Hiên (thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 4.212.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 30,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 9.720.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ rộng 19,5 mét và 20,5 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 7.290.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 7.155.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 21 và đường số 03 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường số 21 và đường số 03 - | Đất SX-KD nông thôn | 5.967.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường trục xã - Đến phố Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 5.967.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ phố Trần Phú - Đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | Đất SX-KD nông thôn | 5.967.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường số 06 - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 5.184.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 5.405.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha) - | Đất SX-KD nông thôn | 6.124.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường đôi - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Từ giáp đường Quách Đình Bảo - Đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 7.020.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ còn lại - Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (Damsan) - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 6.318.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - Khu vực 1 - Xã Phú Xuân Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia và thôn Nghĩa Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Phú Xuân Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1): Từ giáp cầu Hòa Bình - Đến giáp xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 7.101.000 | 1.539.000 | 1.107.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - Đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 9.990.000 | 3.942.000 | 3.105.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp Quốc lộ 10 - Đến giáp xã Tân Phong, huyện Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 13.500.000 | 4.050.000 | 3.159.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp đường Lý Bôn - đến giáp xã Phú Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 3.942.000 | 3.105.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp xã Phú Xuân - Đến kho vũ khí quân đội | Đất SX-KD nông thôn | 5.913.000 | 2.808.000 | 2.484.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.02 (đường 220C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp kho vũ khí quân đội - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 2.808.000 | 2.484.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Lý Bôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Từ giáp cầu Báng - đến giáp phường Tiền Phong | Đất SX-KD nông thôn | 11.637.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.052.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 2.322.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán - Khu vực 1 - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 3.591.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường gom - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường đôi - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Tân Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Tân Bình Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái (cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ nút giao ngã ba đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp cầu Kìm | Đất SX-KD nông thôn | 9.180.000 | 3.726.000 | 2.079.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường vành đai phía Nam - Đến giáp cầu Kìm | Đất SX-KD nông thôn | 11.826.000 | 4.023.000 | 2.268.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Tôn Thất Tùng - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Hải Thượng Lãn Ông - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn thuộc xã Vũ Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Trần Lãm - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến hết địa phận xã Vũ Chính | Đất SX-KD nông thôn | 10.125.000 | 4.320.000 | 2.538.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 | Đất SX-KD nông thôn | 9.180.000 | 4.023.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường ĐT.454 - Đến giáp phố Chu Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 4.023.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp xã Vũ Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 4.023.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ giáp phường Trần Lãm - Đến giáp xã Vũ Hội, huyện Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 11.610.000 | 2.538.000 | 999.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn Từ đường Trần Lãm - Đến giáp đường vành đai phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | 4.023.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc - đến đường Trần Lãm | Đất SX-KD nông thôn | 11.151.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Lê Quý Đôn kéo dài - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường Vành đai phía Nam - đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 11.016.000 | 4.050.000 | 2.376.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ ngã ba nút giao đường Hoàng Văn Thái - Đến giáp đường ĐT.454 (đường 223 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 4.131.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Chính - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Từ đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Đến hết địa phận thôn Trấn Tây, xã Vũ Chính | Đất SX-KD nông thôn | 7.533.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường số 4 (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài - | Đất SX-KD nông thôn | 8.370.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài - | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hóa chất mỏ Vinacomin cũ - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.939.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường gom đường vành đai phía Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 8.964.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.561.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại - Khu vực 1 - Xã Vũ Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 2.727.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Chính Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | 1.485.000 | 1.485.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp xã Vũ Lạc - Đến nút rẽ thôn Trần Phú, xã Vũ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 6.426.000 | 2.538.000 | 1.458.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường nối từ đường vành đai phía Nam với cầu Quảng trường Thái Bình - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ nút rẽ (thôn Trần Phú, xã Vũ Đông) - Đến cầu Quảng trường Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 7.155.000 | 2.538.000 | 1.458.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐH.20 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - Đến giáp xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 1.782.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ giáp trạm bơm 3, Vũ Đông - Đến đường vành đai phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 3.213.000 | 1.512.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ cống mới xã Vũ Đông - Đến ngã ba ông Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 3.213.000 | 1.512.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã ba ông Kiều - Đến đường vành đai phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 3.564.000 | 1.512.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ đường vành đai phía Nam - Đến ngã tư chùa Bà | Đất SX-KD nông thôn | 3.213.000 | 1.512.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.862.000 | 1.512.000 | 1.161.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Đông - Vũ Lạc - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông Từ ngã tư chùa Bà - Đến đường quy hoạch số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo - Khu vực 1 - Xã Vũ Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đông Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 1.215.000 | 1.215.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường ĐT.458 (đường 39B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp cầu Kìm - Đến giáp xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 9.855.000 | 2.781.000 | 2.052.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Lạc (đường ĐH.15) - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp đường ĐT.458 - Đến giáp xã Vũ Lễ, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 6.210.000 | 2.619.000 | 1.917.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Từ giáp xã Vũ Chính - Đến giáp xã Vũ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 7.749.000 | 2.619.000 | 1.917.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | 2.619.000 | 1.917.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.646.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất giáp đường ĐH.15 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Kìm - Khu vực 1 - Xã Vũ Lạc Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.456.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Lạc Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 1.215.000 | 1.215.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phường Phú Khánh - Đến đường Vũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 11.070.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp đường Vũ Phúc - Đến giáp máng nổi (giao với đường Doãn Khuê) | Đất SX-KD nông thôn | 8.910.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ máng nổi - Đến cây xăng Mai Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 6.669.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Doãn Khuê - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cây xăng Mai Vượng - Đến giáp xã Trung An, huyện Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 5.346.000 | 2.862.000 | 1.782.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ ngã ba giao với đường Doãn Khuê - Đến ngã tư ông Nông | Đất SX-KD nông thôn | 6.237.000 | 2.862.000 | 1.674.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp ngã tư ông Nông - Đến ngã ba giáp Trường Trung học cơ sở xã Vũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 6.885.000 | 2.862.000 | 1.674.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ cầu Đen - Đến đường Vũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 6.885.000 | 2.862.000 | 1.674.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.237.000 | 2.862.000 | 1.674.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.862.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 5.686.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 13.122.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Chu Văn An - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - đến giáp xã Vũ Chính | Đất SX-KD nông thôn | 11.151.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp cầu Đen - đến phố Chu Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Phố Phan Bá Vành - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Từ giáp phố Chu Văn An - đến giáp phường Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường rộng 28,0 m (đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 9.450.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m - | Đất SX-KD nông thôn | 8.100.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc - Khu vực 1 - Xã Vũ Phúc Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 6.750.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu vực 2 - Xã Vũ Phúc Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | |
| Thành phố Thái Bình |
Khu công nghiệp - Phúc Khánh - | Đất SX-KD | 1.180.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu công nghiệp - Nguyễn Đức Cảnh - | Đất SX-KD | 1.180.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu công nghiệp - Gia Lễ - | Đất SX-KD | 1.010.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Khu công nghiệp - Sông Trà - | Đất SX-KD | 1.010.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Cụm Công nghiệp - Phong Phú - Phường Tiền Phong - | Đất SX-KD | 985.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Cụm Công nghiệp - Trần Lãm - Phường Trần Lãm - | Đất SX-KD | 985.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Cụm Công nghiệp - Phong Phú - xã Phú Xuân - | Đất SX-KD | 985.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Toàn thành phố - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình Toàn thành phố - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình Toàn thành phố - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình Toàn thành phố - | Đất làm muối | 29.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình Toàn thành phố - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình (Đất chăn nuôi tập trung) Toàn thành phố - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | |||
| Thành phố Thái Bình |
Thành phố Thái Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Toàn thành phố - | Đất nông nghiệp khác | 42.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-DK đô thị | 18.900.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 20.250.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Khánh Dư Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch | Đất SX-DK đô thị | 16.200.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Nhật Duật Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-DK đô thị | 21.600.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Nhật Duật Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông | Đất SX-DK đô thị | 18.900.000 | 6.939.000 | 5.130.000 | 4.320.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo | Đất SX-DK đô thị | 31.725.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông | Đất SX-DK đô thị | 27.000.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp) Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 20.250.000 | 8.750.000 | 5.625.000 | 4.063.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm | Đất SX-DK đô thị | 13.500.000 | 5.313.000 | 3.438.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở | Đất SX-DK đô thị | 12.150.000 | 5.000.000 | 3.125.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Quang Diệu Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành | Đất SX-DK đô thị | 10.125.000 | 4.375.000 | 2.813.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông | Đất SX-DK đô thị | 21.789.000 | 5.940.000 | 3.699.000 | 2.241.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) | Đất SX-DK đô thị | 23.625.000 | 8.856.000 | 6.723.000 | 5.832.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn | Đất SX-DK đô thị | 27.675.000 | 9.423.000 | 7.101.000 | 5.832.000 |
| Thành phố Thái Bình |
Phố Trần Thái Tông Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-DK đô thị | 31.050.000 | 7.074.000 | 5.832.000 | 5.427.000 |
