• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thái Bình

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Thái Bình năm 2025

Khu vực: Thành phố Thái Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-DK đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 1.200.000 đến 163.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Bo - Giáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị25.100.00017.500.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Đổ (giáp chân đê) - Ngã tư (giáp nhà ông Mâu)
Đất ở đô thị22.900.00017.500.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Giáp đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị34.300.00015.200.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Giáp địa phận xã Vũ Phúc
Đất ở đô thị41.600.00016.400.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu)
Giáp đường Long Hưng (số nhà 692) - Giáp xã Đông Hòa
Đất ở đô thị25.200.00015.200.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị38.400.00019.500.00013.700.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất ở đô thị43.680.00023.400.00013.700.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị130.000.00031.200.00018.200.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị140.000.00031.200.00018.200.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị27.500.00017.500.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Ngô Thì Nhậm - Số nhà 222A
Đất ở đô thị27.500.00017.500.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp số nhà 222A - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị43.500.00023.400.00016.400.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị53.000.00025.700.00019.000.00013.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị37.400.00013.700.00011.000.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị28.800.00011.700.00010.700.0007.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất ở đô thị23.000.00011.700.0009.500.0007.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp địa phận huyện Vũ Thư
Đất ở đô thị19.200.00010.000.0008.700.0007.000.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất ở đô thị22.880.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị54.600.00025.400.00018.200.00015.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị63.000.00025.400.00018.200.00016.700.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất ở đô thị69.300.00027.300.00020.000.00016.700.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường Cao đẳng Nghề
Đất ở đô thị23.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị43.860.00027.400.00020.200.00015.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị50.830.00029.900.00026.600.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất ở đô thị46.410.00029.900.00026.600.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất ở đô thị41.990.00027.400.00020.200.00017.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất ở đô thị31.400.00025.000.00015.200.00011.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất ở đô thị38.900.00019.900.00012.600.0008.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Giáp ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất ở đô thị32.800.00018.700.00011.400.0006.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Giáp xã Tân Bình - Giáp khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong
Đất ở đô thị48.100.00015.600.00011.100.0007.900.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Giáp xã Phú Xuân
Đất ở đô thị51.800.00015.600.00012.500.0007.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị54.500.00016.400.00010.100.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ)
Đất ở đô thị64.900.00016.400.00010.200.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ) - Phố Phạm Quang Lịch
Đất ở đô thị67.400.00016.400.00011.900.0008.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị74.900.00028.000.00021.200.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị107.500.00032.800.00021.300.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất ở đô thị126.700.00032.700.00021.300.00020.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị116.100.00023.400.00019.000.00017.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề
Đất ở đô thị96.000.00023.400.00019.000.00017.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị84.600.00023.400.00019.000.00017.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị74.900.00021.060.00016.562.00013.728.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất ở đô thị63.000.00019.900.00014.200.00010.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Lãm - Giáp địa phận xã Vũ Chính
Đất ở đô thị49.500.00018.700.00013.000.0009.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Hợp tác xã - Hiệp Hòa - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị39.520.00019.500.00015.600.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị45.760.00019.500.00015.600.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị43.680.00019.500.00015.600.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị41.600.00019.500.00015.600.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị54.080.00027.300.00021.500.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Gia Khảm (ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất ở đô thị27.100.00010.800.0007.300.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Hết địa phận khu dân cư hiện có
Đất ở đô thị41.600.00019.500.00013.700.0009.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị107.300.00023.400.00017.300.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị25.000.00016.600.00012.800.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất ở đô thị21.840.00014.400.00011.800.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất ở đô thị25.000.00013.700.0007.300.0005.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất ở đô thị39.500.00017.500.0009.100.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Đường Doãn Khuê - Cầu Liên Cơ
Đất ở đô thị26.000.00013.700.0009.100.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp cầu Liên Cơ - Hết địa phận Thành phố
Đất ở đô thị17.700.00011.700.0008.200.0004.200.000
Thành phố Thái Bình Đường qua bến xe khách Hoàng Hà
Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị27.100.00013.700.0007.300.0005.200.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)
Đường Lý Bôn - Sông Bạch
Đất ở đô thị27.100.00011.700.00011.000.0007.500.000
Thành phố Thái Bình Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Giáp đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị20.800.00013.700.0006.400.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng
Đất ở đô thị32.500.00020.500.00014.000.0008.900.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị33.800.00020.500.00015.500.0008.900.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất ở đô thị19.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Giáp đê sông Trà Lý - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị37.500.00017.700.00011.500.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị46.800.00019.000.00012.700.00010.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Đường Lý Bôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất ở đô thị39.000.00017.800.00011.500.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị27.100.00014.500.0009.100.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị50.000.00021.500.0009.100.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị47.840.00025.400.00010.100.0008.320.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị45.700.00025.400.00012.800.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 Trần Hưng Đạo - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị41.600.00023.400.00012.800.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Kỳ Đồng - Hết điểm dân cư hiện có
Đất ở đô thị41.600.00023.400.0009.100.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Cầu Thái Bình - Phố Máy xay
Đất ở đô thị41.600.00021.100.00016.600.00011.700.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Phố Máy xay - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị40.000.00020.000.00014.000.00010.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị30.000.00019.000.00015.000.00011.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt
Đất ở đô thị50.000.00019.500.00012.800.0008.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị80.100.00023.400.00016.600.00011.700.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị53.820.00019.500.00013.700.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất ở đô thị41.600.00019.500.00012.800.0008.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất ở đô thị21.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị31.600.00017.200.00011.700.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị37.700.00021.800.00011.700.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị34.000.00021.800.00011.700.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất ở đô thị31.600.00017.200.00011.700.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao ngã tư vào Quảng trường
Đất ở đô thị47.840.00013.600.00011.000.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 40, phường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị39.520.00015.200.00011.000.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Đoạn cũ đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Đường Long Hưng
Đất ở đô thị31.200.00016.400.00011.000.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C cũ
Đất ở đô thị25.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Bồ Xuyên
Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị55.000.00021.000.00019.000.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo
Đất ở đô thị29.200.00016.100.00011.700.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Quách Đình Bảo - Khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh
Đất ở đô thị25.200.00014.600.00010.300.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị28.700.00010.700.00011.700.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị26.700.00017.700.00011.700.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất ở đô thị32.800.00017.700.00011.700.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị74.000.00027.800.00020.500.00010.100.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị60.000.00021.100.00015.200.00011.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất ở đô thị20.000.0008.000.0005.000.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Cuối đường
Đất ở đô thị17.000.0008.000.0005.000.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên
Đất ở đô thị76.400.00029.300.00022.800.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Giáp ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị57.600.00029.300.00022.800.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đào Nguyên Phổ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị57.900.00029.300.00022.800.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên
Đất ở đô thị45.800.00029.300.00021.300.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị38.900.00029.300.00021.300.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị48.000.00028.100.00021.300.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị50.000.00025.700.00020.000.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lê Quý Đôn - Giáp nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm
Đất ở đô thị43.400.00025.700.00020.000.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị68.600.00028.100.00020.000.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị58.240.00028.100.00020.000.00013.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Đồng Lôi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị36.600.00017.600.00015.000.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị110.000.00029.300.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị120.900.00029.300.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất ở đô thị109.400.00029.300.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đường Trần Lãm - Giáp xã Vũ Chính
Đất ở đô thị35.400.00013.700.0008.200.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị54.100.00016.600.00010.000.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị39.600.00016.600.00010.000.0006.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị60.300.00023.400.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị64.500.00023.400.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị87.400.00023.400.00016.400.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Văn Thụ
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị62.400.00021.500.00014.600.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị53.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị41.600.00023.400.00016.400.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Đại Hành
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị58.300.00019.500.00014.600.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị131.040.00029.300.00017.600.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất ở đô thị120.600.00029.300.00017.600.00013.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đất ở đô thị51.500.00022.000.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp ngõ 147 phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị58.500.00017.600.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy Cơ khí 2-9
Đất ở đô thị78.000.00017.600.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Giáp Nhà máy Cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị90.000.00021.000.00015.300.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị152.100.00032.800.00022.900.00020.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị135.000.00032.800.00022.900.00020.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị148.500.00032.800.00022.900.00020.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất ở đô thị126.800.00032.800.00022.900.00018.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị126.000.00032.800.00022.900.00018.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất ở đô thị107.300.00032.800.00022.900.00018.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị97.500.00032.800.00022.900.00018.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm
Đất ở đô thị87.750.00032.800.00020.300.00018.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam
Đất ở đô thị68.250.00028.100.00017.800.00017.100.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị39.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị42.900.00019.500.00013.700.00010.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị85.100.00040.000.00020.300.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Lê Lợi - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị89.200.00027.900.00020.300.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất ở đô thị73.000.00027.900.00020.300.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm
Đất ở đô thị59.500.00027.900.00020.300.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Máy Xay
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị57.200.00025.700.00018.700.00013.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị61.700.00025.700.00020.300.00012.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất ở đô thị55.000.00025.700.00020.300.00012.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị45.800.00018.700.00012.800.0009.900.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm
Đất ở đô thị41.600.00018.700.00012.800.0009.900.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị45.760.00018.700.00012.800.0009.900.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất ở đô thị31.200.00018.700.00011.700.0008.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị41.600.00021.000.00014.000.0009.900.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị33.280.00021.000.00014.000.0008.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị43.680.00023.400.00014.000.0009.900.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất ở đô thị49.900.00035.100.00021.000.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới
Đất ở đô thị25.000.00016.400.00012.700.00010.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị29.100.00016.400.00012.700.00010.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị55.000.00023.400.00020.300.00013.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị73.200.00035.100.00030.400.00020.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Du
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị71.000.00028.000.00022.800.00014.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị87.400.00023.400.00017.600.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị89.400.00023.400.00017.600.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất ở đô thị77.000.00023.400.00017.600.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị39.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị163.000.00035.100.00021.300.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị58.100.00028.100.00015.200.00013.100.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm
Đất ở đô thị53.500.00018.700.00014.000.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị43.680.00026.300.00011.700.0009.360.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị48.000.00019.500.00016.600.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích
Đất ở đô thị45.700.00021.000.00015.200.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị41.200.00021.000.00015.200.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang
Đất ở đô thị25.000.00016.400.0009.400.0008.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị31.200.00016.400.00011.700.0008.700.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 1, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất ở đô thị45.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị35.360.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngũ Lão
Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị48.000.00021.000.00015.200.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Quang Lịch
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị45.700.00021.000.00015.200.00011.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị50.300.00021.500.00015.000.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị48.000.00021.500.00015.000.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Giáp cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị42.400.00018.700.00012.800.0009.200.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị55.000.00021.100.00016.400.00011.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị50.000.00021.100.00016.400.00011.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị49.100.00019.700.00015.300.00010.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bội Châu
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất ở đô thị75.000.00028.000.00019.600.00014.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị18.300.00015.600.0009.800.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Tiền Phong
Đất ở đô thị17.200.00013.700.0009.800.0007.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất ở đô thị120.100.00035.100.00019.600.00014.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị111.500.00035.100.00019.600.00012.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất ở đô thị105.300.00032.700.00017.500.00012.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị98.300.00028.100.00017.500.00012.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị82.000.00035.100.00017.500.00012.800.000
Thành phố Thái Bình Phố Sa Cát
Nút giao đường Long Hưng (số nhà 28) - Nút giao đường Long Hưng (số nhà 164)
Đất ở đô thị25.200.00016.000.0009.500.0007.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng
Đường gom phố Lê Quý Đôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất ở đô thị37.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị47.900.00025.000.00019.500.00015.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị43.700.00022.000.00018.600.00014.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị40.000.00023.000.00017.600.00013.300.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị83.200.00030.900.00021.100.00017.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ
Đất ở đô thị97.500.00034.300.00021.100.00019.000.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị117.000.00034.300.00021.000.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị136.500.00034.300.00021.000.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị107.300.00034.300.00021.000.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất ở đô thị87.700.00034.300.00021.000.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất ở đô thị79.000.00029.700.00020.000.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị64.000.00025.700.00019.000.00016.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị68.600.00025.700.00019.000.00016.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất ở đô thị54.900.00025.700.00019.000.00016.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị73.200.00025.700.00019.000.00016.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị64.000.00025.700.00019.000.00016.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị97.800.00027.300.00016.400.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị83.200.00027.300.00016.400.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất ở đô thị62.400.00029.200.00016.400.00013.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị41.600.00018.300.00012.000.0008.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất ở đô thị37.500.00017.200.00010.900.0008.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị31.200.00015.000.0009.800.0008.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất ở đô thị80.700.00022.000.00013.700.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)
Đất ở đô thị85.700.00032.800.00024.900.00021.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị93.900.00034.900.00026.300.00021.600.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị97.200.00026.200.00021.600.00020.100.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình
Đất ở đô thị80.100.00021.100.00019.000.00012.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Triệu Quang Phục
Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm Chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội thành phố Thái Bình
Đất ở đô thị28.800.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông cũ -
Đất ở đô thị40.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm cũ -
Đất ở đô thị31.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Hợp tác xã Hữu Nghị cũ -
Đất ở đô thị31.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh cũ -
Đất ở đô thị55.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất ở đô thị55.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị cũ -
Đất ở đô thị40.800.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân cũ -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (khu tái định cư Sa Cát) -
Đất ở đô thị17.700.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư Ao Phe -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường từ giáp đường đi xã Đông Hòa đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại phường Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư tái định cư tổ 40, phường Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (đường qua trụ sở Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (đi Đền Quan)
Đất ở đô thị22.100.00013.000.00010.000.0005.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Kỳ Bá
Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Kỳ Bá
Đường Ngô Quyền - Nhà ông Phú tổ 48, p.Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị33.300.00019.500.00014.600.00013.300.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị27.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu Trung tâm Hành chính sau trụ sở UBND phường Kỳ Bá
-
Đất ở đô thị37.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu đất Trường Trung học phổ thông Chuyên Thái Bình cũ - Phường Kỳ Bá
-
Đất ở đô thị38.500.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - Phường Kỳ Bá
-
Đất ở đô thị26.520.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá, đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Kỳ Bá
-
Đất ở đô thị28.730.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi, phường Kỳ Bá
-
Đất ở đô thị26.520.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh -
Đất ở đô thị18.700.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Đường nội bộ Khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (tổ 07 cũ), phường Phú Khánh -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Quang Trung
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Quang Trung
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị46.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Quang Trung
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất ở đô thị44.500.00019.800.00013.700.0008.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất ở đô thị46.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Quang Trung
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất ở đô thị46.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Quang Trung
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất ở đô thị46.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất ở đô thị42.200.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng (đường đôi) -
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị28.800.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất Trường Trung học cơ sở Tây Sơn cũ - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị32.800.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh cũ - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị24.300.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang cũ - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị24.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường Cao đẳng Sư phạm Mầm non cũ - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị43.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị24.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị43.000.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Quang Trung
-
Đất ở đô thị24.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Tiền Phong
Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Tiền Phong
Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo
Đất ở đô thị20.300.00014.600.0008.900.0005.700.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo
Đất ở đô thị20.300.00013.200.0006.400.0005.700.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Tiền Phong
Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Phường Tiền Phong
-
Đất ở đô thị29.700.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm - Phường Tiền Phong
-
Đất ở đô thị19.900.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình - Phường Tiền Phong
-
Đất ở đô thị17.900.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm -
Đất ở đô thị23.700.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị19.700.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Tiền Phong
-
Đất ở đô thị17.100.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị35.400.00021.500.00016.400.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị35.400.00020.020.00016.400.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị35.400.00028.000.00023.000.00020.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất ở đô thị35.400.00028.000.00023.000.00020.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị35.400.00032.200.00023.000.00020.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất ở đô thị35.400.00028.000.00023.000.00020.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng cũ, phường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị33.300.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị22.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Lãm
Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Lãm
Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Lẫm
Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Lãm
Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Lãm
Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 33 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 35 - Phường Trần Lãm
Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 37 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 38 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị38.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 39 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 40 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 42 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 44 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 46 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 48 - Phường Trần Lãm
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 50 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 52 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.00021.500.00015.500.00011.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 54 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.00021.500.00015.500.00011.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 56 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Đường số 58 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất ở đô thị34.560.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế: Các đường nội bộ còn lại - Phường Trần Lãm
-
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ - Phường Trần Lãm
-
Đất ở đô thị29.200.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư Ao Rọc Mành - Phường Trần Lãm
-
Đất ở đô thị26.500.000
Thành phố Thái Bình Khu Ao Cá tổ 7; đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5 mét; Khu dân cư mới tổ 24 phường Trần Lãm (tổ 14 mới) - Phường Trần Lãm
-
Đất ở đô thị24.480.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 2, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất ở đô thị41.600.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị35.400.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đoạn từ phố Phạm Ngọc Thạch - đến Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa (Đường hiện có số 3, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Bo - Giáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị8.910.0005.625.0003.264.0002.304.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Đổ (giáp chân đê) - Ngã tư (giáp nhà ông Mâu)
Đất TM-DV đô thị8.100.0005.625.0003.264.0002.304.000
Thành phố Thái Bình Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị12.150.0004.875.0003.264.0002.304.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Giáp địa phận xã Vũ Phúc
Đất TM-DV đô thị13.312.0005.248.0003.264.0002.304.000
Thành phố Thái Bình Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu)
Giáp đường Long Hưng (số nhà 692) - Giáp xã Đông Hòa
Đất TM-DV đô thị8.910.0004.875.0003.264.0002.304.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị16.200.0007.500.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất TM-DV đô thị17.010.0009.000.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị41.600.00012.000.0007.500.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị44.800.00012.000.0007.500.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị9.720.0006.750.0005.250.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Ngô Thì Nhậm - Số nhà 222A
Đất TM-DV đô thị9.720.0006.750.0005.250.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp số nhà 222A - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị15.390.0009.000.0006.750.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía Nam
Đất TM-DV đô thị16.960.0008.250.0006.080.0004.192.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị14.580.0005.250.0003.750.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị12.150.0004.500.0003.424.0002.272.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất TM-DV đô thị9.720.0003.750.0003.040.0002.240.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp địa phận huyện Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị8.100.0003.200.0002.784.0002.240.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị21.060.0009.750.0007.500.0005.625.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị24.300.0009.750.0007.500.0006.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất TM-DV đô thị26.730.00010.500.0008.250.0006.000.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường Cao đẳng Nghề
Đất TM-DV đô thị9.720.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị17.415.0008.768.0006.464.0004.864.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị18.630.0009.568.0008.512.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất TM-DV đô thị17.010.0009.568.0008.512.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị15.390.0008.768.0006.464.0005.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất TM-DV đô thị11.340.0008.000.0004.864.0003.520.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất TM-DV đô thị12.960.0006.368.0004.032.0002.592.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Giáp ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất TM-DV đô thị10.935.0005.984.0003.648.0002.176.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Giáp xã Tân Bình - Giáp khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị15.392.0004.992.0003.552.0002.528.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Giáp xã Phú Xuân
Đất TM-DV đô thị16.576.0004.992.0004.000.0002.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị17.440.0005.250.0003.232.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ)
Đất TM-DV đô thị20.768.0005.250.0003.264.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ) - Phố Phạm Quang Lịch
Đất TM-DV đô thị21.870.0005.250.0003.808.0002.816.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị24.300.0009.000.0006.784.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị38.070.00010.500.0006.816.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất TM-DV đô thị48.600.00010.500.0006.816.0006.528.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị44.550.0007.500.0006.080.0005.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề
Đất TM-DV đô thị34.020.0007.500.0006.080.0005.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị29.970.0007.500.0006.080.0005.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị24.300.0006.750.0005.300.0004.393.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị20.250.0006.375.0004.544.0003.264.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Lãm - Giáp địa phận xã Vũ Chính
Đất TM-DV đô thị15.840.0006.000.0004.160.0003.040.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Hợp tác xã - Hiệp Hòa - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị15.390.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị17.820.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị17.010.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị16.200.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.500.0008.250.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Gia Khảm (ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất TM-DV đô thị10.530.0004.125.0003.000.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Hết địa phận khu dân cư hiện có
Đất TM-DV đô thị13.312.0006.240.0004.384.0002.880.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị34.336.0009.000.0007.125.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị9.720.0006.375.0005.250.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị9.720.0006.375.0005.250.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.250.0003.000.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất TM-DV đô thị15.390.0006.750.0003.750.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Đường Doãn Khuê - Cầu Liên Cơ
Đất TM-DV đô thị10.125.0005.250.0003.750.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp cầu Liên Cơ - Hết địa phận Thành phố
Đất TM-DV đô thị6.885.0004.500.0003.375.0001.500.000
Thành phố Thái Bình Đường qua bến xe khách Hoàng Hà
Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị10.530.0005.250.0003.000.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)
Đường Lý Bôn - Sông Bạch
Đất TM-DV đô thị10.530.0003.744.0003.520.0002.400.000
Thành phố Thái Bình Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị8.100.0005.250.0002.625.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.560.0004.480.0002.848.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị10.816.0006.560.0004.960.0002.848.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất TM-DV đô thị7.695.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Giáp đê sông Trà Lý - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị12.000.0005.664.0003.680.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị14.976.0006.080.0004.064.0003.264.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Đường Lý Bôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất TM-DV đô thị12.480.0005.696.0003.680.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị10.530.0005.625.0003.750.0002.625.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị19.440.0008.250.0003.750.0002.625.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị18.630.0009.750.0004.125.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị17.820.0009.750.0005.250.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 Trần Hưng Đạo - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị16.200.0009.000.0005.250.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Kỳ Đồng - Hết điểm dân cư hiện có
Đất TM-DV đô thị13.312.0007.488.0003.750.0002.656.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Cầu Thái Bình - Phố Máy xay
Đất TM-DV đô thị13.312.0006.752.0005.312.0003.744.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Phố Máy xay - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị12.800.0006.750.0005.250.0003.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị9.600.0006.080.0004.800.0003.520.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt
Đất TM-DV đô thị16.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị25.632.0007.500.0005.312.0003.744.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị18.630.0007.500.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất TM-DV đô thị16.200.0007.500.0005.250.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất TM-DV đô thị7.695.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị10.530.0005.504.0003.744.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị12.555.0006.976.0003.744.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị11.340.0006.976.0003.744.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất TM-DV đô thị10.530.0005.504.0003.744.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao ngã tư vào Quảng trường
Đất TM-DV đô thị18.630.0005.250.0003.520.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 40, phường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị15.390.0004.875.0003.520.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Đoạn cũ đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Đường Long Hưng
Đất TM-DV đô thị12.150.0005.250.0003.520.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C cũ
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Phố Bồ Xuyên
Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị17.820.0006.750.0006.080.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo
Đất TM-DV đô thị9.344.0005.152.0003.744.0002.016.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Quách Đình Bảo - Khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh
Đất TM-DV đô thị8.064.0004.672.0003.296.0002.016.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị10.530.0004.125.0003.744.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị8.910.0005.664.0003.744.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất TM-DV đô thị10.935.0005.664.0003.744.0002.336.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị23.680.0008.896.0006.560.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị21.060.0006.752.0004.864.0003.744.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất TM-DV đô thị12.000.0004.800.0003.000.0002.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị10.200.0004.800.0003.000.0002.400.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên
Đất TM-DV đô thị25.110.0009.376.0007.296.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Giáp ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị18.432.0009.376.0007.296.0004.320.000
Thành phố Thái Bình Phố Đào Nguyên Phổ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị21.870.0009.376.0007.296.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên
Đất TM-DV đô thị16.200.0009.376.0006.816.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.0009.376.0006.816.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị17.010.0009.000.0006.816.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị19.440.0008.250.0006.400.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lê Quý Đôn - Giáp nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị17.010.0008.250.0006.400.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị26.730.0009.000.0006.400.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị22.680.0009.000.0006.400.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Đồng Lôi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị12.960.0006.750.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị44.550.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị51.030.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất TM-DV đô thị46.170.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đường Trần Lãm - Giáp xã Vũ Chính
Đất TM-DV đô thị13.770.0005.250.0003.375.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị21.060.0006.375.0004.125.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị15.390.0006.375.0004.125.0002.250.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị23.490.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị25.110.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị34.020.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Văn Thụ
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị24.300.0008.250.0006.000.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị16.960.000
Thành phố Thái Bình Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị16.200.0009.000.0006.750.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Đại Hành
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị22.680.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị51.030.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất TM-DV đô thị46.980.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đất TM-DV đô thị19.440.0007.040.0004.064.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp ngõ 147 phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị24.300.0005.632.0004.064.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy Cơ khí 2-9
Đất TM-DV đô thị32.400.0005.632.0004.064.0003.008.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Giáp Nhà máy Cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị40.500.0006.750.0004.896.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị63.180.00010.500.0007.328.0006.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị60.750.00010.500.0007.328.0006.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị56.700.00010.500.0007.328.0006.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị52.650.00010.500.0007.328.0005.984.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị48.600.00010.500.0007.328.0005.984.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất TM-DV đô thị44.550.00010.500.0007.328.0005.984.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị40.500.00010.500.0007.328.0005.984.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị36.450.00010.500.0006.496.0005.984.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam
Đất TM-DV đô thị28.350.0009.000.0005.696.0005.472.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị15.390.000
Thành phố Thái Bình Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị17.820.0007.500.0005.250.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị27.232.00012.800.0006.496.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Lê Lợi - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị28.544.0008.928.0006.496.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất TM-DV đô thị23.360.0008.928.0006.496.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị19.040.0008.928.0006.496.0004.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Máy Xay
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị20.250.0008.250.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị21.870.0008.250.0006.496.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất TM-DV đô thị19.440.0008.250.0006.496.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị17.820.0006.000.0004.125.0003.168.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.000.0004.125.0003.168.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị17.820.0006.000.0004.125.0003.168.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị12.150.0006.000.0003.750.0002.784.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.750.0004.500.0003.168.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị12.960.0006.750.0004.500.0002.784.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị17.010.0007.500.0005.250.0003.168.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị19.440.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.250.0004.064.0003.264.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị11.340.0005.250.0004.064.0003.264.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị19.440.0007.500.0006.496.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị25.920.00011.250.0009.728.0006.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Du
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị25.110.0009.000.0007.296.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị34.020.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị34.830.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị29.970.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị15.390.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị63.180.00011.250.0006.816.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị18.592.0009.000.0004.864.0004.192.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị17.120.0006.000.0004.480.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị21.060.00010.125.0004.500.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị20.250.0007.500.0006.375.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.750.0004.864.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị14.580.0006.750.0004.864.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang
Đất TM-DV đô thị9.720.0005.250.0003.008.0002.784.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị12.150.0005.250.0003.750.0002.784.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 1, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất TM-DV đô thị14.656.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngũ Lão
Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị17.010.0006.750.0004.864.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Quang Lịch
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.750.0004.864.0003.712.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị17.820.0007.500.0005.250.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị17.010.0007.500.0005.250.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Giáp cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị13.770.0006.000.0004.125.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất TM-DV đô thị17.820.0006.752.0005.250.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.752.0005.250.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị17.010.0006.750.0005.250.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bội Châu
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị28.350.0009.000.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị6.480.0004.992.0003.136.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.075.0004.384.0003.136.0002.496.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất TM-DV đô thị48.600.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị42.120.00011.250.0006.750.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất TM-DV đô thị36.450.00010.500.0006.000.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị31.456.0009.000.0006.000.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị26.240.00011.232.0006.000.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Sa Cát
Nút giao đường Long Hưng (số nhà 28) - Nút giao đường Long Hưng (số nhà 164)
Đất TM-DV đô thị8.910.0005.250.0003.040.0002.432.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng
Đường gom phố Lê Quý Đôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị18.630.0009.000.0007.500.0005.250.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị17.010.0007.875.0007.125.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị15.390.0008.250.0006.750.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị32.400.00010.125.0006.752.0005.600.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ
Đất TM-DV đô thị40.500.00011.250.0006.752.0006.080.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị48.600.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị56.700.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị44.550.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất TM-DV đô thị36.450.00011.250.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất TM-DV đô thị30.780.0009.750.0006.400.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị22.680.0008.250.0006.080.0005.120.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị24.300.0008.250.0006.080.0005.120.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Khánh Dư
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất TM-DV đô thị19.440.0008.250.0006.080.0005.120.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị25.920.0008.250.0006.080.0005.120.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Nhật Duật
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị22.680.0008.250.0006.080.0005.120.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị38.070.00010.500.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị32.400.00010.500.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Phú (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị24.300.00010.500.0006.750.0004.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị16.200.0006.375.0004.125.0002.560.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Ngô Văn Sở
Đất TM-DV đô thị14.580.0006.000.0003.750.0002.560.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Quang Diệu
Phố Ngô Văn Sở - Ngõ 150 phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị12.150.0005.250.0003.375.0002.560.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Hùng Vương - Ngõ 447 Trần Thái Tông
Đất TM-DV đô thị25.824.0007.040.0004.384.0002.656.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Ngõ 447 Trần Thái Tông - Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố)
Đất TM-DV đô thị28.350.00010.496.0007.968.0006.912.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Nguyễn Doãn Cử (phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị33.210.00011.168.0008.416.0006.912.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị37.260.0008.384.0006.912.0006.432.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Thái Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình
Đất TM-DV đô thị28.350.0006.752.0006.080.0003.968.000
Thành phố Thái Bình Phố Triệu Quang Phục
Phố Ngô Thì Nhậm - Trung tâm Chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội thành phố Thái Bình
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông cũ -
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm cũ -
Đất TM-DV đô thị11.340.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Hợp tác xã Hữu Nghị cũ -
Đất TM-DV đô thị11.340.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên
Khu dân cư tại khu đất Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh cũ -
Đất TM-DV đô thị20.250.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ khu Shophouse Vincom -
Đất TM-DV đô thị20.250.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám
Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị cũ -
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân cũ -
Đất TM-DV đô thị7.072.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (khu tái định cư Sa Cát) -
Đất TM-DV đô thị5.664.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư DC1, DC2, DC3 -
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư Ao Phe -
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường từ giáp đường đi xã Đông Hòa đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại phường Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m -
Đất TM-DV đô thị5.120.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu
Khu dân cư tái định cư tổ 40, phường Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị7.072.000
Thành phố Thái Bình Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (đường qua trụ sở Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng mới)
Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình - Đường đê vùng (đi Đền Quan)
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.875.0003.200.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Kỳ Bá
Đường số 1 Kỳ Bá - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Kỳ Bá
Đường số 4 Kỳ Bá - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Kỳ Bá
Đường số 2 Kỳ Bá - Đường số 6 Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Kỳ Bá
Đường Ngô Quyền - Nhà ông Phú tổ 48, p.Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Đường số 14 Kỳ Bá - Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Kỳ Bá
Nhà ông Viết tổ 48, p. Kỳ Bá - Đường số 25 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị12.960.0007.500.0006.000.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha) - Phường Kỳ Bá
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu Trung tâm Hành chính sau trụ sở UBND phường Kỳ Bá
-
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư thuộc khu đất Trường Trung học phổ thông Chuyên Thái Bình cũ - Phường Kỳ Bá
-
Đất TM-DV đô thị14.985.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi - Phường Kỳ Bá
-
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá, đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Kỳ Bá
-
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi, phường Kỳ Bá
-
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh -
Đất TM-DV đô thị7.290.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ tại phường Phú Khánh
Đường nội bộ Khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (tổ 07 cũ), phường Phú Khánh -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Quang Trung
Đường số 2 Quang Trung - Đường số 6 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Quang Trung
Đường số 1 Quang Trung - Đường số 5 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 6 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Quang Trung
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 17 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị15.390.0007.125.0005.250.0003.000.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Đường số 10 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Quang Trung
Đường số 5 Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Quang Trung
Đường số 7 Quang Trung - Đường số 13 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Quang Trung
Đường số 4 Quang Trung - Phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Quang Trung
Đường số 6 Quang Trung - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Quang Trung
Phố Bùi Thị Xuân - Đường số 8 Quang Trung
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Đường Từ giáp phố Phan Bá Vành đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng (đường đôi) -
Đất TM-DV đô thị12.960.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha) - Phường Quang Trung
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị10.530.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư tại khu đất Trường Trung học cơ sở Tây Sơn cũ - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị11.340.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh cũ - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang cũ - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường Cao đẳng Sư phạm Mầm non cũ - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Tiền Phong
Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Tiền Phong
Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Tiền Phong
Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo
Đất TM-DV đô thị6.496.0004.672.0002.848.0001.824.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Tiền Phong
Giáp khu dân cư hiện trạng Tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo
Đất TM-DV đô thị6.496.0004.224.0002.048.0001.824.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Tiền Phong
Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Tiền Phong
Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Tiền Phong
Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong
Đất TM-DV đô thị6.496.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư giáp Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Phường Tiền Phong
-
Đất TM-DV đô thị9.504.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm - Phường Tiền Phong
-
Đất TM-DV đô thị6.368.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình - Phường Tiền Phong
-
Đất TM-DV đô thị5.728.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm -
Đất TM-DV đô thị7.584.000
Thành phố Thái Bình Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm - Phường Tiền Phong
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị6.304.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Tiền Phong
-
Đất TM-DV đô thị5.472.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 7 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 7 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 4 Trần Hưng Đạo - Đường số 1 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.250.0006.750.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.250.0006.750.0004.500.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 1 Trần Hưng Đạo - Đường số 16 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 15 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.960.0007.360.0006.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 18 Trần Hưng Đạo - Phố Trần Phú
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.960.0007.360.0006.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 28 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị13.770.00010.304.0007.360.0006.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Phố Nguyễn Thành
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 9 Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất TM-DV đô thị13.770.0008.960.0007.360.0006.400.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 23 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị12.960.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 28 Trần Hưng Đạo - Đường số 21 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị12.960.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Kỳ Đồng - Đường số 32 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Bình Trọng - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường số 25 Trần Hưng Đạo - Đường số 19 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường số 36 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Hưng Đạo
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Bình Trọng
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Nhân Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng cũ, phường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị10.656.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị11.328.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m - Phường Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị8.910.000
Thành phố Thái Bình Đường số 1 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Đường số 18 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 2 - Phường Trần Lãm
Đường số 1 Trần Lãm - Đường số 3 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 3 - Phường Trần Lãm
Bệnh viện Điều dưỡng - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 4 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 5 - Phường Trần Lãm
Đường số 10 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 6 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 7 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 8 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 9 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 14 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 10 - Phường Trần Lãm
Đường số 3 Trần Lãm - Đường số 7 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 11 - Phường Trần Lãm
Đường số 4 Trần Lãm - Đường số 18 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 12 - Phường Trần Lẫm
Đường Ngô Quyền - Đường số 3 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 13 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 14 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Phố Đốc Đen
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 15 - Phường Trần Lãm
Đường số 20 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 16 - Phường Trần Lãm
Đường số 7 Trần Lãm - Đường số 11 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 17 - Phường Trần Lãm
Đường số 22 Trần Lãm - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 18 - Phường Trần Lãm
Đường Ngô Quyền - Phố Đốc Đen
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 19 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 20 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 21 - Phường Trần Lãm
Đường số 26 Trần Lãm - Đường số 32 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 22 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 23 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 24 - Phường Trần Lãm
Đường số 15 Trần Lãm - Đường số 17 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 30 Trần Lãm - Đường số 38 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 25 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 26 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 27 - Phường Trần Lãm
Đường số 34 Trần Lãm - Đường số 36 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 28 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 29 - Phường Trần Lãm
Đường số 38 Trần Lãm - Đường số 46 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 30 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Đường số 21 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 31 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 32 - Phường Trần Lãm
Đường số 19 Trần Lãm - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 33 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 34 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 35 - Phường Trần Lãm
Đường số 50 Trần Lãm - Đường Lý Bôn
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 36 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 37 - Phường Trần Lãm
Đường số 54 Trần Lãm - Đường số 56 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 38 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị16.200.000
Thành phố Thái Bình Đường số 39 - Phường Trần Lãm
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 40 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Đường số 29 Trần Lãm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 42 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 44 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 46 - Phường Trần Lãm
Đường số 25 Trần Lãm - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 48 - Phường Trần Lãm
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 50 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 52 - Phường Trần Lãm
Đường số 35 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.0008.250.0006.375.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Đường số 54 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.0008.250.0006.375.0004.125.000
Thành phố Thái Bình Đường số 56 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Đường số 58 - Phường Trần Lãm
Đường số 31 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất TM-DV đô thị14.580.000
Thành phố Thái Bình Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế: Các đường nội bộ còn lại - Phường Trần Lãm
-
Đất TM-DV đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ - Phường Trần Lãm
-
Đất TM-DV đô thị11.340.000
Thành phố Thái Bình Khu dân cư Ao Rọc Mành - Phường Trần Lãm
-
Đất TM-DV đô thị9.720.000
Thành phố Thái Bình Khu Ao Cá tổ 7; đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5 mét; Khu dân cư mới tổ 24 phường Trần Lãm (tổ 14 mới) - Phường Trần Lãm
-
Đất TM-DV đô thị9.720.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)
Đường Lý Bôn - Sông Bạch
Đất TM-DV đô thị7.800.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Thái Bình Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV đô thị6.000.0004.200.0002.100.0001.800.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Tôn Thất Tùng - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 2, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị13.770.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đường Trần Lãm - Bệnh viện Nhi
Đất TM-DV đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế
Đoạn từ phố Phạm Ngọc Thạch - đến Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa (Đường hiện có số 3, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất TM-DV đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Bo - Giáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu
Đất SX-DK đô thị7.425.0004.725.0002.754.0001.944.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Đổ (giáp chân đê) - Ngã tư (giáp nhà ông Mâu)
Đất SX-DK đô thị6.750.0004.725.0002.754.0001.944.000
Thành phố Thái Bình Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.104.0002.754.0001.944.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Giáp địa phận xã Vũ Phúc
Đất SX-DK đô thị11.232.0004.428.0002.754.0001.944.000
Thành phố Thái Bình Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu)
Giáp đường Long Hưng (số nhà 692) - Giáp xã Đông Hòa
Đất SX-DK đô thị7.425.0004.104.0002.754.0001.944.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị13.500.0006.250.0004.688.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất SX-DK đô thị14.175.0007.500.0004.688.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị35.100.00010.000.0006.250.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị37.800.00010.000.0006.250.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị8.100.0005.625.0004.375.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Ngô Thì Nhậm - Số nhà 222A
Đất SX-DK đô thị8.100.0005.625.0004.375.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp số nhà 222A - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-DK đô thị12.825.0007.500.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía Nam
Đất SX-DK đô thị14.310.0006.939.0005.130.0003.537.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-DK đô thị12.150.0004.375.0003.125.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất SX-DK đô thị10.125.0003.750.0002.889.0001.917.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Ngô Gia Khảm - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất SX-DK đô thị8.100.0003.159.0002.565.0001.890.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Mậu Kiến - Giáp địa phận huyện Vũ Thư
Đất SX-DK đô thị6.750.0002.700.0002.349.0001.890.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Khu liên hiệp thể thao
Phố Sa Cát - Cuối đường
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị17.550.0008.125.0006.250.0004.688.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lê Thánh Tông - Phố Quang Trung
Đất SX-DK đô thị20.250.0008.125.0006.250.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Đường Kỳ Đồng (ngoài khu công nghiệp)
Đường Lý Thái Tổ - Chợ Quang Trung
Đất SX-DK đô thị22.275.0008.750.0006.875.0005.000.000
Thành phố Thái Bình Đường vào Làng trẻ em SOS
Đường Long Hưng - Trường Cao đẳng Nghề
Đất SX-DK đô thị8.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị14.513.0007.398.0005.454.0004.104.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngõ số 171 phố Trần Thái Tông - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-DK đô thị15.525.0008.073.0007.182.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Đường Kỳ Đồng - Phố Nguyễn Thành
Đất SX-DK đô thị14.175.0008.073.0007.182.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Phố Nguyễn Thành - Ngách 44/164 Quang Trung
Đất SX-DK đô thị12.825.0007.398.0005.454.0004.725.000
Thành phố Thái Bình Đường Lê Thánh Tông
Giáp ngách 44/164 Quang Trung - Số nhà 786 cuối đường
Đất SX-DK đô thị9.450.0006.750.0004.104.0002.970.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Cầu Thái Bình - Ngã ba chợ đầu mối
Đất SX-DK đô thị10.800.0005.373.0003.402.0002.187.000
Thành phố Thái Bình Đường Long Hưng
Giáp ngã ba chợ đầu mối - Cầu Sa Cát
Đất SX-DK đô thị9.113.0005.049.0003.078.0001.836.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Giáp xã Tân Bình - Giáp khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị12.987.0004.212.0002.997.0002.133.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Khu dân cư tổ 2, tổ 4 phường Tiền Phong - Giáp xã Phú Xuân
Đất SX-DK đô thị13.986.0004.212.0003.375.0002.025.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-DK đô thị14.715.0004.428.0002.727.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ)
Đất SX-DK đô thị17.523.0004.428.0002.754.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Bùi Sỹ Tiêm (UBND phường Tiền Phong cũ) - Phố Phạm Quang Lịch
Đất SX-DK đô thị18.225.0004.428.0003.213.0002.376.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0007.560.0005.724.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị31.725.0008.856.0005.751.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Lê Thánh Tông - Ngã tư An Tập
Đất SX-DK đô thị40.500.0008.829.0005.751.0005.508.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Ngã tư An Tập - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị37.125.0006.318.0005.130.0004.725.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Phan Bá Vành - Cầu Nề
Đất SX-DK đô thị28.350.0006.318.0005.130.0004.725.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Cầu Nề - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị24.975.0006.318.0005.130.0004.725.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Ngô Thì Nhậm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị20.250.0005.686.0004.472.0003.707.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị17.010.0005.373.0003.834.0002.754.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Bôn
Đường Trần Lãm - Giáp địa phận xã Vũ Chính
Đất SX-DK đô thị13.365.0005.049.0003.510.0002.565.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Hợp tác xã - Hiệp Hòa - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị12.825.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị14.850.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị14.175.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Bôn - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-DK đô thị13.500.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Đường Lý Thái Tổ
Phố Hoàng Công Chất - Phố Chu Văn An
Đất SX-DK đô thị17.550.0008.750.0006.875.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Gia Khảm (ngoài khu công nghiệp)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thị Dung
Đất SX-DK đô thị8.775.0003.438.0002.500.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Hết địa phận khu dân cư hiện có
Đất SX-DK đô thị11.232.0005.265.0003.699.0002.430.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị28.971.0007.500.0005.938.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Đường Lý Bôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị8.100.0005.313.0004.375.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Đường Ngô Quyền
Phố Ngô Thì Nhậm - Cuối đường
Đất SX-DK đô thị8.100.0005.313.0004.375.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp)
Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam
Đất SX-DK đô thị8.100.0004.375.0002.500.0001.563.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Long Hưng
Đất SX-DK đô thị12.825.0005.625.0003.125.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Đường Doãn Khuê - Cầu Liên Cơ
Đất SX-DK đô thị8.438.0004.375.0003.125.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường Nguyễn Trãi
Giáp cầu Liên Cơ - Hết địa phận Thành phố
Đất SX-DK đô thị5.738.0003.750.0002.813.0001.250.000
Thành phố Thái Bình Đường qua bến xe khách Hoàng Hà
Đường Nguyễn Doãn Cử (ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị8.775.0004.375.0002.500.0001.563.000
Thành phố Thái Bình Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)
Đường Lý Bôn - Sông Bạch
Đất SX-DK đô thị8.775.0003.159.0002.970.0002.025.000
Thành phố Thái Bình Đường phía dưới cầu Bo
Chân dốc cầu Bo - Giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-DK đô thị6.750.0004.375.0002.188.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng
Đất SX-DK đô thị8.775.0005.535.0003.780.0002.403.000
Thành phố Thái Bình Đường Quách Đình Bảo
Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị9.126.0005.535.0004.185.0002.403.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường Trần Thủ Độ
Đất SX-DK đô thị6.413.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Giáp đê sông Trà Lý - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.779.0003.105.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị12.636.0005.130.0003.429.0002.754.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Lãm
Đường Lý Bôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất SX-DK đô thị10.530.0004.806.0003.105.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị8.775.0004.688.0003.125.0002.188.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.875.0003.125.0002.188.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị15.525.0008.125.0003.438.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Phố Trần Phú - Đường 36 Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị14.850.0008.125.0004.375.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường 36 Trần Hưng Đạo - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-DK đô thị13.500.0007.500.0004.375.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường Kỳ Đồng - Hết điểm dân cư hiện có
Đất SX-DK đô thị11.232.0006.318.0003.125.0002.241.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Cầu Thái Bình - Phố Máy xay
Đất SX-DK đô thị11.232.0005.697.0004.482.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Phố Máy xay - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị10.800.0005.625.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Quang Khải
Đoạn còn lại -
Đất SX-DK đô thị8.100.0005.130.0004.050.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt
Đất SX-DK đô thị13.500.0006.250.0004.375.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị21.627.0006.318.0004.482.0003.159.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị15.525.0006.250.0004.688.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thánh Tông
Phố Lê Quý Đôn - Cống Trắng (Quang Trung)
Đất SX-DK đô thị13.500.0006.250.0004.375.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thị Dung
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Nguyễn Mậu Kiến
Đất SX-DK đô thị6.413.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị8.775.0004.644.0003.159.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị10.463.0005.886.0003.159.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị9.450.0005.886.0003.159.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đường Trần Thủ Độ
Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất SX-DK đô thị8.775.0004.644.0003.159.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Chân dốc cầu Bo - Nút giao ngã tư vào Quảng trường
Đất SX-DK đô thị15.525.0004.375.0002.970.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng trường - Giáp khu dân cư tổ 40, phường Hoàng Diệu
Đất SX-DK đô thị12.825.0004.104.0002.970.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Đoạn cũ đường Võ Nguyên Giáp
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Đường Long Hưng
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.428.0002.970.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Phố Bế Văn Đàn
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường 10C cũ
Đất SX-DK đô thị7.425.000
Thành phố Thái Bình Phố Bồ Xuyên
Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị14.850.0005.670.0005.130.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo
Đất SX-DK đô thị7.884.0004.347.0003.159.0001.701.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Quang Dũng
Đường Quách Đình Bảo - Khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh
Đất SX-DK đô thị6.804.0003.942.0002.781.0001.701.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị8.775.0003.438.0003.159.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị7.425.0004.779.0003.159.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử
Đất SX-DK đô thị9.113.0004.779.0003.159.0001.971.000
Thành phố Thái Bình Phố Bùi Thị Xuân
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị19.980.0007.506.0005.535.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Quang Trung - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị17.550.0005.697.0004.104.0003.159.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Phố Phan Bá Vành - Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc
Đất SX-DK đô thị10.000.0004.000.0002.500.0002.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Chu Văn An
Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc - Cuối đường
Đất SX-DK đô thị8.500.0004.000.0002.500.0002.000.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên
Đất SX-DK đô thị20.925.0007.911.0006.156.0003.645.000
Thành phố Thái Bình Phố Đặng Nghiễm
Giáp ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị15.552.0007.911.0006.156.0003.645.000
Thành phố Thái Bình Phố Đào Nguyên Phổ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất SX-DK đô thị18.225.0007.911.0006.156.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên
Đất SX-DK đô thị13.500.0007.911.0005.751.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đỗ Lý Khiêm
Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị11.475.0007.911.0005.751.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đoàn Nguyễn Tuấn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Quang Trung
Đất SX-DK đô thị14.175.0007.587.0005.751.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.939.0005.400.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Đen
Phố Lê Quý Đôn - Giáp nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị14.175.0006.939.0005.400.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị22.275.0007.587.0005.400.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đốc Nhưỡng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị18.900.0007.587.0005.400.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Đồng Lôi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-DK đô thị10.800.0005.625.0004.688.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị37.125.0009.375.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học
Đất SX-DK đô thị42.525.0009.375.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hai Bà Trưng
Phố Nguyễn Thái Học - Ngã tư An Tập
Đất SX-DK đô thị38.475.0009.375.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đường Trần Lãm - Giáp xã Vũ Chính
Đất SX-DK đô thị11.475.0004.375.0002.813.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị17.550.0005.313.0003.438.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Công Chất
Phố Phan Bá Vành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị12.825.0005.313.0003.438.0001.875.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-DK đô thị19.575.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Diệu
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị20.925.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Hoa Thám
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-DK đô thị28.350.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Hoàng Văn Thụ
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị20.250.0006.875.0005.000.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Kỳ Bá
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị14.310.000
Thành phố Thái Bình Phố Kim Đồng
Phố Trần Hưng Đạo - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-DK đô thị13.500.0007.500.0005.625.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Đại Hành
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị18.900.0006.250.0005.000.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị42.525.0009.375.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Lợi
Đường Lý Bôn - Phố Đốc Nhưỡng
Đất SX-DK đô thị39.150.0009.375.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm
Đất SX-DK đô thị16.200.0005.940.0003.429.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Bùi Sĩ Tiêm - Giáp ngõ 147 phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị20.250.0004.752.0003.429.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy Cơ khí 2-9
Đất SX-DK đô thị27.000.0004.752.0003.429.0002.538.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Giáp Nhà máy Cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị33.750.0005.670.0004.131.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị52.650.0008.856.0006.183.0005.481.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất SX-DK đô thị50.625.0008.856.0006.183.0005.481.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị47.250.0008.856.0006.183.0005.481.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất SX-DK đô thị43.875.0008.856.0006.183.0005.049.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Lê Đại Hành - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị40.500.0008.856.0006.183.0005.049.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất SX-DK đô thị37.125.0008.856.0006.183.0005.049.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Đốc Đen - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị33.750.0008.856.0006.183.0005.049.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Phố Nguyễn Văn Năng - Đường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị30.375.0008.856.0005.481.0005.049.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Quý Đôn
Đường Trần Lãm - Đường Vành đai phía Nam
Đất SX-DK đô thị23.625.0007.587.0004.806.0004.617.000
Thành phố Thái Bình Phố Lê Trọng Thứ
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị12.825.000
Thành phố Thái Bình Phố Lương Thế Vinh
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất SX-DK đô thị14.850.0006.250.0004.375.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi
Đất SX-DK đô thị22.977.00010.800.0005.481.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Lê Lợi - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị24.084.0007.533.0005.481.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Đốc Đen
Đất SX-DK đô thị19.710.0007.533.0005.481.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Lý Thường Kiệt
Phố Đốc Đen - Đường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị16.065.0007.533.0005.481.0003.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Máy Xay
Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-DK đô thị16.875.0006.939.0005.049.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị18.225.0006.939.0005.481.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Quang Bích
Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.939.0005.481.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Cống Trắng (Quang Trung) - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị14.850.0005.049.0003.456.0002.673.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Phan Bá Vành - Đường số 46 Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.049.0003.456.0002.673.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Đường số 46 Trần Lãm - Phố Nguyễn Tông Quai
Đất SX-DK đô thị14.850.0005.049.0003.456.0002.673.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Nguyễn Tông Quai - Đường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị10.125.0005.049.0003.159.0002.349.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Phố Quang Trung - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.670.0003.780.0002.673.000
Thành phố Thái Bình Phố Ngô Văn Sở
Đường Lý Thái Tổ - Phố Phan Bá Vành
Đất SX-DK đô thị10.800.0005.670.0003.780.0002.349.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Bảo
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị14.175.0006.318.0004.375.0002.673.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Công Trứ
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi
Đất SX-DK đô thị16.200.0009.477.0005.670.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 01 giáp sông Đình Cả - Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới
Đất SX-DK đô thị8.100.0004.428.0003.429.0002.754.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Danh Đới
Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị9.450.0004.428.0003.429.0002.754.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Lý Thái Tổ - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-DK đô thị16.200.0006.318.0005.481.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Đình Chính
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Văn Năng
Đất SX-DK đô thị21.600.0009.477.0008.208.0005.625.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Du
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị20.925.0007.560.0006.156.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Lê Lợi - Phố Hai Bà Trưng
Đất SX-DK đô thị28.350.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị29.025.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thái Học
Đường Lý Thái Tổ - Phố Lê Đại Hành
Đất SX-DK đô thị24.975.0007.500.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thành
Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị12.825.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị52.650.0009.477.0005.751.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị15.687.0007.587.0004.104.0003.537.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Tông Quai
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Trần Lãm
Đất SX-DK đô thị14.445.0005.049.0003.780.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị17.550.0008.438.0003.750.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Phố Nguyễn Văn Năng
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị16.875.0006.250.0005.313.0002.813.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.670.0004.104.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Đôn Lễ
Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị12.150.0005.670.0004.104.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả) - Ngõ 34 Phạm Huy Quang
Đất SX-DK đô thị8.100.0004.428.0002.538.0002.349.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Huy Quang
Ngõ 34 Phạm Huy Quang - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị10.125.0004.428.0003.159.0002.349.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ phố Lê Quý Đôn - đến giáp Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long (Đường hiện có số 1, Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế)
Đất SX-DK đô thị12.366.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngọc Thạch
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Tân Long - Phố Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-DK đô thị11.475.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Ngũ Lão
Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị14.175.0005.670.0004.104.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Quang Lịch
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.670.0004.104.0003.132.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Quang Trung - Phố Trần Hưng Đạo
Đất SX-DK đô thị14.850.0006.250.0004.375.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Phố Phạm Thế Hiển
Phố Trần Hưng Đạo - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị14.175.0006.250.0004.375.0003.438.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Giáp cầu Đen - Phố Chu Văn An
Đất SX-DK đô thị11.475.0005.049.0003.456.0002.500.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Chu Văn An - Phố Hoàng Công Chất
Đất SX-DK đô thị14.850.0005.697.0004.428.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Hoàng Công Chất - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất SX-DK đô thị13.500.0005.697.0004.428.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bá Vành
Phố Ngô Thì Nhậm - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị14.175.0005.625.0004.375.0003.125.000
Thành phố Thái Bình Phố Phan Bội Châu
Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông
Đất SX-DK đô thị23.625.0007.560.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị5.400.0004.212.0002.646.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Phố Quách Hữu Nghiêm
Đường Lý Bôn - Hết địa phận phường Tiền Phong
Đất SX-DK đô thị5.063.0003.699.0002.646.0002.106.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Ngã tư An Tập - Phố Đốc Nhưỡng
Đất SX-DK đô thị40.500.0009.477.0005.625.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Đốc Nhưỡng - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị35.100.0009.477.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Phố Trần Phú - Cống Trắng
Đất SX-DK đô thị30.375.0008.829.0005.000.0003.456.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Cống Trắng - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-DK đô thị26.541.0007.587.0005.000.0003.456.000
Thành phố Thái Bình Phố Quang Trung
Đường Kỳ Đồng - Phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị22.140.0009.477.0005.000.0003.456.000
Thành phố Thái Bình Phố Sa Cát
Nút giao đường Long Hưng (số nhà 28) - Nút giao đường Long Hưng (số nhà 164)
Đất SX-DK đô thị7.425.0004.375.0002.565.0002.052.000
Thành phố Thái Bình Phố Tôn Thất Tùng
Đường gom phố Lê Quý Đôn - Giáp xã Vũ Chính
Đất SX-DK đô thị12.150.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Ngõ 171 phố Trần Thái Tông - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị15.525.0007.500.0006.250.0004.375.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Phố Trần Phú - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-DK đô thị14.175.0006.563.0005.938.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phố Trần Bình Trọng
Đường Kỳ Đồng - Ngõ 445 phố Trần Thái Tông
Đất SX-DK đô thị12.825.0006.875.0005.625.0003.750.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt
Đất SX-DK đô thị27.000.0008.438.0005.697.0004.725.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ
Đất SX-DK đô thị33.750.0009.375.0005.697.0005.130.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn
Đất SX-DK đô thị40.500.0009.375.0005.670.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất SX-DK đô thị47.250.0009.375.0005.670.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú
Đất SX-DK đô thị37.125.0009.375.0005.670.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Trần Phú - Phố Phạm Thế Hiển
Đất SX-DK đô thị30.375.0009.375.0005.670.0004.063.000
Thành phố Thái Bình Phồ Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Thế Hiển - Đường Kỳ Đồng
Đất SX-DK đô thị25.650.0008.125.0005.400.0003.750.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Bo - Giáp trụ sở UBND phường Hoàng Diệu
Đất ở đô thị25.100.00017.500.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường 10C cũ
Cầu Đổ (giáp chân đê) - Ngã tư (giáp nhà ông Mâu)
Đất ở đô thị22.900.00017.500.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình
Nút giao ngã tư vào Quảng Trường - Giáp đê sông Trà Lý
Đất ở đô thị34.300.00015.200.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Doãn Khuê
Cầu Phúc Khánh - Giáp địa phận xã Vũ Phúc
Đất ở đô thị41.600.00016.400.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu)
Giáp đường Long Hưng (số nhà 692) - Giáp xã Đông Hòa
Đất ở đô thị25.200.00015.200.00010.200.0007.200.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Khu tái định cư Đồng Lôi - Phố Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị38.400.00019.500.00013.700.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Đình Chính
Đất ở đô thị43.680.00023.400.00013.700.00010.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Nguyễn Đình Chính - Phố Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị130.000.00031.200.00018.200.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn
Đất ở đô thị140.000.00031.200.00018.200.00014.600.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành - Phố Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị27.500.00017.500.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Phố Ngô Thì Nhậm - Số nhà 222A
Đất ở đô thị27.500.00017.500.00012.700.0009.400.000
Thành phố Thái Bình Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)
Giáp số nhà 222A - Phố Hoàng Công Chất
Đất ở đô thị43.500.00023.400.00016.400.00012.500.000
Thành phố Thái Bình Đường Hoàng Văn Thái
Đường Trần Lãm - Đường vành đai phía Nam
Đất ở đô thị53.000.00025.700.00019.000.00013.100.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Phố Quang Trung - Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị37.400.00013.700.00011.000.0007.300.000
Thành phố Thái Bình Đường Hùng Vương
Đường Trần Đại Nghĩa - Đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị28.800.00011.700.00010.700.0007.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Thái Bình

4.9/5 - (981 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.