Mã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg


1. Mã ngành nghề kinh doanh là gì?

Mã ngành nghề kinh doanh là 1 dãy số được mã hóa để thể hiện 1 ngành nghề kinh doanh cụ thể. Các tổ chức, cá nhân khi soạn hồ sơ đăng ký kinh doanh, phải sử dụng bảng mã ngành nghề kinh doanh này để đăng ký. Mã ngành cấp 4 (có 4 số) là mã ngành được được sử dụng để đăng ký kinh doanh.

Hệ thống mã ngành kinh tế Việt Nam (VSIC), được ban hành theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg, có cấu trúc phân cấp gồm 5 cấp độ, từ tổng quát đến chi tiết:

Cấp độ Tên gọi Mã hóa Số lượng
Cấp 1 Ngành kinh tế cấp 1 1 chữ cái (từ A đến V) 22 ngành
Cấp 2 Ngành kinh tế cấp 2 2 chữ số (theo cấp 1) 87 ngành
Cấp 3 Ngành kinh tế cấp 3 3 chữ số (theo cấp 2) 259 ngành
Cấp 4 Ngành kinh tế cấp 4 4 chữ số (theo cấp 3) 495 ngành
Cấp 5 Ngành kinh tế cấp 5 5 chữ số (theo cấp 4) 743 ngành

Ví dụ về cấu trúc mã ngành: Lấy ví dụ về ngành Sản xuất thực phẩm:

  • Cấp 1: C (Công nghiệp chế biến, chế tạo)
  • Cấp 2: 10 (Sản xuất chế biến thực phẩm)
  • Cấp 3: 107 (Sản xuất các sản phẩm thực phẩm khác)
  • Cấp 4: 1075 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn)
  • Cấp 5: 10751 (Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt)

Lưu ý quan trọng:

  • Khi đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải đăng ký bằng mã ngành cấp 4 (có 4 số), sau đó có thể ghi thêm mã ngành cấp 5 (nếu có) hoặc diễn giải chi tiết ngành nghề kinh doanh.
  • Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp phải ghi rõ tên ngành nghề theo quy định tại các văn bản pháp luật chuyên ngành (ngoài việc ghi mã ngành).
Mã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg
Hình minh họa. Mã ngành nghề kinh doanh theo Quyết định 36/2025/QĐ-TTg

2. Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh

Phụ lục mã ngành nghề kinh doanh được ban hành kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ. Theo đó, ngành nghề kinh doanh gồm những ngành chính sau:

– Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản;

– Khai khoáng;

– Công nghiệp chế biến, chế tạo;

– Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí;

– Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải;

– Xây dựng;

– Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác;

– Vận tải kho bãi;

– Dịch vụ lưu trú và ăn uống;

– Thông tin và truyền thông;

– Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm;

– Hoạt động kinh doanh bất động sản;

– Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ;

– Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ;

– Hoạt động của đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc;

– Giáo dục và đào tạo;

– Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội;

– Nghệ thuật, vui chơi và giải trí;

– Hoạt động dịch vụ khác;

– Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình;

– Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế.

Nhập mã ngành hoặc từ khóa để tra cứu:

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc. Tìm kiếm thêm ?timkiem=tên_ngành vào URL.

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Tên ngành nghề
A NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
01 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
011 Trồng cây hàng năm
0111 01110 Trồng lúa
0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 01140 Trồng cây mía
0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 01160 Trồng cây lấy sợi
0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
01181 Trồng rau các loại
01182 Trồng đậu các loại
01183 Trồng hoa hàng năm
0119 Trồng cây hàng năm khác
01191 Trồng cây gia vị hàng năm
01192 Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
01199 Trồng cây hàng năm khác còn lại
012 Trồng cây lâu năm
0121 Trồng cây ăn quả
01211 Trồng nho
01212 Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
01213 Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác
01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
01219 Trồng cây ăn quả khác
0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 01230 Trồng cây điều
0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
0125 01250 Trồng cây cao su
0126 01260 Trồng cây cà phê
0127 01270 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
01281 Trồng cây gia vị lâu năm
01282 Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
01291 Trồng cây cảnh lâu năm
01299 Trồng cây lâu năm khác còn lại
013 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
01301 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
01302 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
014 Chăn nuôi
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
01411 Sản xuất giống trâu, bò
01412 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
01421 Sản xuất giống ngựa, lừa
01422 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
01441 Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành nghề
A NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
01 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
011 Trồng cây hàng năm
0111 01110 Trồng lúa
0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 01140 Trồng cây mía
0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 01160 Trồng cây lấy sợi
0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
01181 Trồng rau các loại
01182 Trồng đậu các loại
01183 Trồng hoa hàng năm
0119 Trồng cây hàng năm khác
01191 Trồng cây gia vị hàng năm
01192 Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
01199 Trồng cây hàng năm khác còn lại
012 Trồng cây lâu năm
0121 Trồng cây ăn quả
01211 Trồng nho
01212 Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
01213 Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác
01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
01219 Trồng cây ăn quả khác
0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 01230 Trồng cây điều
0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
0125 01250 Trồng cây cao su

3. Hướng dẫn ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp

– Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, khi thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, người thành lập doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Cơ quan đăng ký kinh doanh hướng dẫn, đối chiếu và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

– Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.

– Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.

– Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì Cơ quan đăng ký kinh doanh ghi nhận bổ sung ngành, nghề kinh doanh này cho doanh nghiệp nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đồng thời thông báo cho Bộ Tài chính để bổ sung ngành, nghề kinh doanh mới.

– Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu ghi ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn ngành kinh tế cấp bốn thì doanh nghiệp lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, sau đó ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp dưới ngành kinh tế cấp bốn nhưng phải đảm bảo ngành, nghề kinh doanh chi tiết của doanh nghiệp phù hợp với ngành kinh tế cấp bốn đã chọn. Trong trường hợp này, ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp là ngành, nghề kinh doanh chi tiết doanh nghiệp đã ghi.

4.8/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?