Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026


1. Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành nghề kinh doanh là lĩnh vực doanh nghiệp được phép thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất tiêu thị sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi. Do đó, ngành nghề kinh doanh có các đặc điểm như sau:

Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh ngành nghề có điều kiện sau khi có đủ các điều kiện theo luật định.
Hiện nay, cá nhân, tổ chức có quyền tự do kinh doanh trong tất cả các ngành, nghề và lĩnh vực mà pháo luật không cấm. Bên cạnh đó, doanh nghiệp cũng phải bảo đảm việc đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư 2025 và bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư kinh doanh đó trong suốt quá trình hoạt động.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc hoạt động đầu tư kinh doanh đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do: quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Như vậy, để xác định được ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp cần lưu ý hai vấn đề đó là:

– Ngành nghề kinh doanh nào thuộc danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện, và

– Điều kiện để được kinh doanh các ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

Lưu ý: Danh mục ngành nghề cấm đầu tư kinh doanh, cụ thể bao gồm:

  • Kinh doanh các chất ma túy quy định tại Phụ lục I của Luật đầu tư năm 2025;
  • Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định Phụ lục II của Luật đầu tư năm 2025;
  • Kinh doanh mẫu vật các loại thực vật, động vật hoang dã có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên theo quy định;
  • Kinh doanh mại dâm;
  • Mua, bán người, mô, xác, bộ phận cơ thể người, bào thai người;
  • Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người;
  • Kinh doanh pháo nổ;
  • Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Hình minh họa. Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

2. Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện được ban hành kèm theo Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2025 và Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện do Chính phủ ban hành mới nhất áp dụng từ 01/07/2026.

STT

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Ghi chú

1

Sản xuất con dấu

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

(trước đây là: Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

5

Kinh doanh súng bắn sơn Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

6

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

7

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

8

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

9

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

10

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

11

Hành nghề luật sư

12

Hành nghề công chứng

13

Hành nghề giám định tư pháp

14

Hành nghề đấu giá tài sản Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

15

Hành nghề thừa hành viên Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

16

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

17

Kinh doanh dịch vụ kế toán Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

18

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

19

Kinh doanh hàng miễn thuế Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

20

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

21

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

22

Kinh doanh chứng khoán

23

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

24

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

(Trước đây là: Kinh doanh bảo hiểm)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

25

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

(Trước đây là: Kinh doanh tái bảo hiểm)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

26

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

(Trước đây là: Môi giới bảo hiểm)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

27

Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)

(Trước đây là: Đại lý bảo hiểm)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

28

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

29

Kinh doanh xổ số

30

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

(Trước đây là: Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

31

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

32

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

(Trước đây là: Kinh doanh ca-si-nô (casino))

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

33

Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)

(Trước đây là: Kinh doanh đặt cược)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

34

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

35

Kinh doanh xăng dầu

36

Kinh doanh khí Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

37

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

38

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

39

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

40

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

41

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

42

Kinh doanh rượu Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

43

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

44

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

45

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

46

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

47

Xuất khẩu gạo

48

Kinh doanh khoáng sản Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

49

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

50

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

51

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

52

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

53

Hoạt động dầu khí

54

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

55

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

56

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

57

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

58

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

59

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

60

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

Bị thay đổi/xóa theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

61

Kinh doanh vận tải đường bộ

62

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

63

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

64

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

65

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

66

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

67

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

68

Kinh doanh vận tải đường thủy Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

69

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

70

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

71

Kinh doanh vận tải biển Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

72

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

73

Kinh doanh khai thác cảng biển Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

74

Kinh doanh vận tải hàng không

75

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

76

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

77

Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

78

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

79

Kinh doanh cảng hàng không

80

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

81

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

82

Kinh doanh vận tải đường sắt

83

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

84

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

85

Kinh doanh vận tải đường ống Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

86

Kinh doanh bất động sản

87

Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

88

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

(Trước đây là: Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

89

Hành nghề khảo sát xây dựng

90

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

91

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

92

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường

(Trước đây là: Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

93

Hành nghề kiểm định xây dựng Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

94

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

95

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

96

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

97

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

98

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

99

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

100

Hoạt động của nhà xuất bản

101

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

102

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

103

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

104

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

105

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

106

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

107

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

108

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

109

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

110

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

111

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

112

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

113

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

114

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

(Trước đây là: Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

115

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

116

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

117

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

118

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

119

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

120

Hoạt động của trường chuyên biệt Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

121

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

122

Kiểm định chất lượng giáo dục Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

123

Khai thác thủy sản

124

Kinh doanh thủy sản

125

Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Bị thay đổi/xóa theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

126

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

127

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

128

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

129

Đăng kiểm tàu cá

130

Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

131

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

132

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

133

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

134

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

135

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

136

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

137

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

138

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

139

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

140

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

141

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

142

Sản xuất phân bón

Kinh doanh phân bón

Bị thay đổi/xóa theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

143

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

144

Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

Bị thay đổi/xóa theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

145

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

146

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

147

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

148

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

149

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

150

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

151

Kinh doanh dược

152

Sản xuất mỹ phẩm

153

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

154

Kinh doanh thiết bị y tế

155

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

(Trước đây là: Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng))

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

156

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

157

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

158

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

159

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

160

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) …

161

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

162

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

163

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

164

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

165

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

166

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

167

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

168

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

169

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

170

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

171

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

172

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

173

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

174

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

175

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

176

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

177

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

178

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

179

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

180

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

181

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

182

Khai thác khoáng sản

183

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

184

Nhập khẩu phế liệu

185

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

186

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

187

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

188

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

189

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

190

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

191

Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

192

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

193

Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên Bị bãi bỏ theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

194

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

(Trước đây là: Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

195

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu

(Trước đây là: Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu)

Bị sửa đổi theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

196

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

197

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

198

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện trước đây theo Luật Đầu tư 2020 (hết hiệu lực kể từ ngày 01/07/2026):

STT Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5 Kinh doanh súng bắn sơn
6 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
11 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy (đã bị bãi bỏ)
12 Hành nghề luật sư
13 Hành nghề công chứng
14 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
15 Hành nghề đấu giá tài sản
16 Hành nghề thừa phát lại
17 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
18 Kinh doanh dịch vụ kế toán
19 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
20 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
21 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
22 Kinh doanh hàng miễn thuế
23 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
24 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
25 Kinh doanh chứng khoán
26 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
27 Kinh doanh bảo hiểm
28 Kinh doanh tái bảo hiểm
29 Môi giới bảo hiểm
30 Đại lý bảo hiểm
31 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
32 Kinh doanh xổ số
33 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
34 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
35 Kinh doanh ca-si-nô (casino)
36 Kinh doanh đặt cược
37 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
38 Kinh doanh xăng dầu
39 Kinh doanh khí
40 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
41 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
42 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
43 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
44 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
45 Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
46 Kinh doanh rượuk
47 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
48 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
49 Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
50 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
51 Xuất khẩu gạo
52 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
53 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
54 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
55 Kinh doanh khoáng sản
56 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
57 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
58 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
59 Hoạt động thương mại điện tử
60 Hoạt động dầu khí
61 Kiểm toán năng lượng
62 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
63 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
64 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
65 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
66 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
67 Kinh doanh dịch vụ việc làm
68 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
69 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
70 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
71 Kinh doanh vận tải đường bộ
72 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
73 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
74 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
75 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
76 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
77 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
78 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
79 Kinh doanh vận tải đường thủy
80 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
81 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
82 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
83 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
84 Kinh doanh vận tải biển
85 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
86 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
87 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
88 Kinh doanh khai thác cảng biển
89 Kinh doanh vận tải hàng không
90 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
91 Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
92 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
93 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
94 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
95 Kinh doanh vận tải đường sắt
96 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
97 Kinh doanh đường sắt đô thị (bị bãi bỏ)
98 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
99 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
100 Kinh doanh vận tải đường ống
101 Kinh doanh bất động sản
102 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
103 Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
104 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
105 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
106 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
107 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
108 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
109 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
110 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
111 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
112 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
113 Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
114 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
115 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
116 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
117 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
118 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
119 Kinh doanh dịch vụ tin cậy
120 Hoạt động của nhà xuất bản
121 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
122 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
123 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
124 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
125 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
126 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
127 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
128 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
129 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
130 Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
131 Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
132 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
132a Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng và kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
133 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
134 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
135 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
136 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
137 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
138 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
139 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
140 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
141 Hoạt động của trường chuyên biệt
142 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
143 Kiểm định chất lượng giáo dục
144 Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
145 Khai thác thủy sản
146 Kinh doanh thủy sản
147 Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
148 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
149 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
150 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
151 Đăng kiểm tàu cá
152 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
153 Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
154 Nuôi động vật rừng thông thường
155 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
156 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
157 Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
158 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
159 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
160 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
161 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
162 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
163 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
164 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
165 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
166 Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
167 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
168 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
169 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
170 Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
171 Kinh doanh phân bón
172 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
173 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
174 Kinh doanh giống thủy sản
175 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
176 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
177 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
178 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
179 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
180 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
181 Kinh doanh dược
182 Sản xuất mỹ phẩm
183 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
184 Kinh doanh trang thiết bị y tế
185 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
186 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
187 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
188 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
189 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
190 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
191 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
192 Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
193 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
194 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
195 Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
196 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
197 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
198 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
199 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
200 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
201 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
202 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
203 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
204 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
205 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
206 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
207 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
208 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
209 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
210 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
211 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
212 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
213 Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
214 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa
215 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
216 Khai thác khoáng sản
217 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
218 Nhập khẩu phế liệu
219 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
220 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
221 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
222 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
223 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
224 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
225 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
226 Kinh doanh vàng
227 Hoạt động in, đúc tiền
228 Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên.
4.8/5 - (970 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?