• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Công cụ
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Hà Nội 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Huyện Gia Lâm năm 2025
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Huyện Gia Lâm

Bảng giá đất huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen gia lam ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Gia Lâm – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Gia Lâm, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Huyện Gia Lâm năm 2025

Khu vực: Huyện Gia Lâm.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất TM-D, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 68.145.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STTKhu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên
-
Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
2Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên
-
Đất ở68.145.00038.843.00030.492.00027.027.000
3Huyện Gia Lâm Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên
-
Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
4Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên
-
Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
5Huyện Gia Lâm Đường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
6Huyện Gia Lâm Đường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
7Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở50.888.00031.550.00024.668.00022.296.000
8Huyện Gia Lâm Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
9Huyện Gia Lâm Đường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
10Huyện Gia Lâm Đường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở61.065.00036.028.00027.893.00025.047.000
11Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở65.136.00038.471.00031.119.00027.628.000
12Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ
từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu Quỳ
Đất ở46.817.00029.963.00023.567.00021.385.000
13Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Khiêm Ích - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 - đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát
Đất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
14Huyện Gia Lâm Đường trong trường Đại học NN I - Thị trấn Trâu Quỳ
nối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường ĐHNN I
Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
15Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ
Đất ở42.067.00027.344.00021.568.00019.608.000
16Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu Quỳ
Đất ở41.389.00026.903.00021.220.00019.291.000
17Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở56.050.00038.675.00030.828.00028.215.000
18Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở61.065.00036.028.00027.893.00025.047.000
19Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất ở51.920.00033.748.00026.620.00024.200.000
20Huyện Gia Lâm Đường Thành Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 - đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát
Đất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
21Huyện Gia Lâm Đường Thuận An - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND huyện Gia Lâm - đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, thị trấn Trâu Quỳ
Đất ở53.100.00031.329.00024.255.00021.780.000
22Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Đức Thuận đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
23Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
24Huyện Gia Lâm Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -
Đất ở64.032.00037.819.00031.119.00027.628.000
25Huyện Gia Lâm Đường gom Cầu Thanh Trì địa phận xã Đông Dư
-
Đất ở30.531.00020.761.00017.593.00015.345.000
26Huyện Gia Lâm Đường Bát Khối
-
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
27Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi
dốc Hội - giáp thị trấn Trâu Quỳ
Đất ở44.822.00028.686.00024.024.00020.827.000
28Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường trong đê
-
Đất ở35.078.00023.503.00019.811.00017.297.000
29Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường ngoài đê
-
Đất ở31.320.00020.984.00017.688.00015.444.000
30Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường trong đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất ở25.984.00017.929.00014.538.00013.306.000
31Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường ngoài đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất ở23.200.00016.008.00012.980.00011.880.000
32Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (đoạn qua xã Đông Dư)
-
Đất ở49.300.00031.552.00026.425.00022.908.000
33Huyện Gia Lâm Đường Trung Thành
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Cổ Bi - đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Cổ Bi
Đất ở44.822.00028.686.00024.024.00020.827.000
34Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địa
Đất ở43.500.00027.840.00023.315.00020.213.000
35Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất ở20.300.00014.007.00011.358.00010.395.000
36Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên) - Quốc lộ 1
-
Đất ở49.486.00033.155.00026.748.00024.402.000
37Huyện Gia Lâm Đường Đặng Phúc Thông - Quốc lộ 1
-
Đất ở35.438.00024.098.00019.491.00017.811.000
38Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận (qua xã Phú Thị, Đặng Xá) - Quốc lộ 5
từ cuối đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Kiên Thành
Đất ở28.014.00019.330.00015.673.00014.345.000
39Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Quốc lộ 5
-
Đất ở28.014.00019.330.00015.673.00014.345.000
40Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ - đến Ỷ Lan
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
41Huyện Gia Lâm Đường Dương Đức Hiền - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan - đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Đất ở27.283.00018.827.00015.265.00013.970.000
42Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ - đến hết địa phận Hà Nội
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
43Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đa Tốn -
Đất ở30.160.00020.810.00016.874.00015.444.000
44Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đông Dư -
Đất ở36.192.00024.611.00019.906.00018.190.000
45Huyện Gia Lâm Đường Kiêu Kỵ
-
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
46Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy - đến đoạn giao đường 181
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
47Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ đoạn giao đường 181 - đến đê Sông Đuống
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
48Huyện Gia Lâm Đường Bát Tràng
Từ đầu làng Bát Tràng tại đoạn giáp danh địa giới Chiêm Mai - Hưng Yên - đến hết xóm 3 cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường Giang Cao
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
49Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Cuối đường Đa Tốn - đến đường Kiêu Kỵ
Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
50Huyện Gia Lâm Đường Đa Tốn
-
Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
51Huyện Gia Lâm Đường Đặng Công Chất
-
Đất ở43.500.00026.970.00021.450.00019.388.000
52Huyện Gia Lâm Đường Đào Xuyên
Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B - đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún
Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
53Huyện Gia Lâm Đê Sông Đuống
Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1B
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
54Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)
-
Đất ở18.838.00013.563.00011.077.00010.183.000
55Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng
-
Đất ở25.334.00017.734.00014.414.00013.213.000
56Huyện Gia Lâm Tuyến đường gom đê tả Đuống
đoạn từ QL1B - đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng
Đất ở22.736.00016.370.00013.367.00012.289.000
57Huyện Gia Lâm Đường Đê sông đuống:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
58Huyện Gia Lâm Đường Dương Hà
từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế - đến đê sông Đuống
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
59Huyện Gia Lâm Đường Dương Quang
từ mương nước giáp Phú Thị - đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ
Đất ở24.360.00016.808.00013.629.00012.474.000
60Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn -
Đất ở21.866.00015.744.00012.856.00011.819.000
61Huyện Gia Lâm Đường Dương Xá
-
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
62Huyện Gia Lâm Đường Gia Cốc
Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
63Huyện Gia Lâm Đường Giang Cao
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến hết làng Giang Cao, giáp xóm 3 cuối làng Bát Tràng
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
64Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (Đoạn qua xã Đa Tốn)
-
Đất ở46.400.00031.088.00025.080.00022.880.000
65Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Phan
Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Dương Xá - đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Đặng Xá
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
66Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Quý Trị
Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B tại Km3+982 và đường đi xã Đa Tốn
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
67Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Dốc Lã - đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất ở35.438.00024.098.00019.491.00017.811.000
68Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh - đến hết địa phận xã Ninh Hiệp
Đất ở27.283.00018.825.00015.264.00013.971.000
69Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên
-
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
70Huyện Gia Lâm Đường Phù Đổng
-
Đất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
71Huyện Gia Lâm Đường Phú Thị
từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu - đến Mương nước giáp xã Dương Quang
Đất ở21.437.00015.220.00012.400.00011.384.000
72Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức
Hà Huy Tập qua xã Yên Viên - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
73Huyện Gia Lâm Đường Trung Hưng
Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Trung Mầu, cạnh chùa Hưng Đô - đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Trung Mầu
Đất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
74Huyện Gia Lâm Đường Trung Mầu
Quốc lộ 1B - đến hết địa phận Hà Nội
Đất ở12.667.0009.627.0007.928.0007.327.000
75Huyện Gia Lâm Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
từ khu sinh thái Kim Lan, tổ 8 - đến thôn Trung Quan, xã Văn Đức
Đất ở10.150.0006.293.0005.005.0004.524.000
76Huyện Gia Lâm Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
Từ đê tả Đuống - đến hết địa phận Gia Lâm
Đất ở13.050.0008.091.0006.435.0005.816.000
77Huyện Gia Lâm Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan, thuộc thôn 1, xã Kim Lan - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Văn Đức - Kim Lan tại thôn 5, xã Kim Lan
Đất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
78Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Cửa Khẩu đê Bát Tràng - đến hết địa phận làng Giang Cao
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
79Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ cuối làng Giang Cao - đến đoạn Giao đê sông Bắc Hưng Hải vào làng Bát Tràng
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
80Huyện Gia Lâm Đường Lệ Chi
Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ tại cống Doanh - đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông
Đất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
81Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất ở17.400.00010.788.0008.580.0007.755.000
82Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ - đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ
Đất ở11.600.0007.192.0005.720.0005.170.000
83Huyện Gia Lâm Sen Hồ
Từ ngã ba giao đường 181 đối diện Học viện Tòa án - đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
84Huyện Gia Lâm Đường Yên Thường
-
Đất ở18.838.00013.564.00011.076.00010.182.000
85Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 35,0m -
Đất ở64.032.00037.139.000--
86Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 22,0m -
Đất ở58.696.00035.218.000--
87Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất ở54.694.00033.363.000--
88Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất ở50.025.00031.016.000--
89Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất ở46.023.00029.455.000--
90Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất ở40.687.00026.447.000--
91Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 30m -
Đất ở60.030.00035.418.000--
92Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 22,0m -
Đất ở55.680.00032.294.000--
93Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 19m -
Đất ở53.360.00031.459.000--
94Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất ở51.040.00030.624.000--
95Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên
-
Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
96Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên
-
Đất TM-DV21.773.00013.880.00011.176.0009.906.000
97Huyện Gia Lâm Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên
-
Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
98Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên
-
Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
99Huyện Gia Lâm Đường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
100Huyện Gia Lâm Đường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-D17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
101Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV16.394.00010.164.0005.815.0004.896.000
102Huyện Gia Lâm Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
103Huyện Gia Lâm Đường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
104Huyện Gia Lâm Đường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV19.674.00011.802.0006.733.0005.968.000
105Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
106Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ
từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu Quỳ
Đất TM-DV14.904.0009.912.0005.564.0004.590.000
107Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Khiêm Ích - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 - đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát
Đất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
108Huyện Gia Lâm Đường trong trường Đại học NN I - Thị trấn Trâu Quỳ
nối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường ĐHNN I
Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
109Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ
Đất TM-DV13.562.0008.718.0004.882.0004.339.000
110Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu Quỳ
Đất TM-DV13.414.0008.449.0004.756.0004.257.000
111Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV18.058.00011.195.0006.405.0005.393.000
112Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV19.674.00011.802.0006.733.0005.968.000
113Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất TM-DV16.727.00010.370.0005.933.0004.995.000
114Huyện Gia Lâm Đường Thành Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 - đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát
Đất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
115Huyện Gia Lâm Đường Thuận An - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND huyện Gia Lâm - đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, thị trấn Trâu Quỳ
Đất TM-DV17.107.00010.606.0006.068.0005.109.000
116Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Đức Thuận đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
117Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
118Huyện Gia Lâm Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -
Đất TM-DV20.866.00014.085.00011.407.00010.127.000
119Huyện Gia Lâm Đường gom Cầu Thanh Trì địa phận xã Đông Dư
-
Đất TM-DV10.161.0007.620.0006.448.0005.596.000
120Huyện Gia Lâm Đường Bát Khối
-
Đất TM-DV7.039.0004.927.0003.286.0002.628.000
121Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi
dốc Hội - giáp thị trấn Trâu Quỳ
Đất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
122Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường trong đê
-
Đất TM-DV11.612.0008.565.0007.261.0006.286.000
123Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường ngoài đê
-
Đất TM-DV10.368.0007.647.0006.483.0005.613.000
124Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường trong đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất TM-DV8.256.0005.779.0003.854.0003.083.000
125Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường ngoài đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất TM-DV7.371.0005.160.0003.441.0002.752.000
126Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (đoạn qua xã Đông Dư)
-
Đất TM-DV15.965.00011.496.0009.685.0008.344.000
127Huyện Gia Lâm Đường Trung Thành
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Cổ Bi - đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Cổ Bi
Đất TM-DV14.515.00010.451.0008.806.0007.586.000
128Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địa
Đất TM-DV14.087.00010.143.0008.546.0007.362.000
129Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất TM-DV8.212.0005.749.0003.834.0003.066.000
130Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên) - Quốc lộ 1
-
Đất TM-DV11.793.00011.376.0008.919.0008.027.000
131Huyện Gia Lâm Đường Đặng Phúc Thông - Quốc lộ 1
-
Đất TM-DV9.360.0009.009.0006.679.0005.908.000
132Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận (qua xã Phú Thị, Đặng Xá) - Quốc lộ 5
từ cuối đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Kiên Thành
Đất TM-DV8.197.0007.721.0005.843.0004.869.000
133Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Quốc lộ 5
-
Đất TM-DV8.197.0007.721.0005.843.0004.869.000
134Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ - đến Ỷ Lan
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
135Huyện Gia Lâm Đường Dương Đức Hiền - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan - đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
136Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ - đến hết địa phận Hà Nội
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
137Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đa Tốn -
Đất TM-DV9.311.0008.346.0006.106.0005.080.000
138Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đông Dư -
Đất TM-DV9.559.0009.200.0006.821.0006.033.000
139Huyện Gia Lâm Đường Kiêu Kỵ
-
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
140Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy - đến đoạn giao đường 181
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
141Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ đoạn giao đường 181 - đến đê Sông Đuống
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
142Huyện Gia Lâm Đường Bát Tràng
Từ đầu làng Bát Tràng tại đoạn giáp danh địa giới Chiêm Mai - Hưng Yên - đến hết xóm 3 cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường Giang Cao
Đất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
143Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Cuối đường Đa Tốn - đến đường Kiêu Kỵ
Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
144Huyện Gia Lâm Đường Đa Tốn
-
Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
145Huyện Gia Lâm Đường Đặng Công Chất
-
Đất TM-DV10.367.00010.000.0007.840.0007.056.000
146Huyện Gia Lâm Đường Đào Xuyên
Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B - đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún
Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
147Huyện Gia Lâm Đê Sông Đuống
Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1B
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
148Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)
-
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.173.0003.226.000
149Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng
-
Đất TM-DV7.822.0007.113.0005.215.0004.346.000
150Huyện Gia Lâm Tuyến đường gom đê tả Đuống
đoạn từ QL1B - đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng
Đất TM-DV9.197.0006.865.0005.038.0003.893.000
151Huyện Gia Lâm Đường Đê sông đuống:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
152Huyện Gia Lâm Đường Dương Hà
từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế - đến đê sông Đuống
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
153Huyện Gia Lâm Đường Dương Quang
từ mương nước giáp Phú Thị - đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ
Đất TM-DV7.128.0006.714.0005.081.0004.234.000
154Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn -
Đất TM-DV8.845.0006.603.0004.845.0003.744.000
155Huyện Gia Lâm Đường Dương Xá
-
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
156Huyện Gia Lâm Đường Gia Cốc
Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
157Huyện Gia Lâm Đường Giang Cao
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến hết làng Giang Cao, giáp xóm 3 cuối làng Bát Tràng
Đất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
158Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (Đoạn qua xã Đa Tốn)
-
Đất TM-DV11.058.00010.667.0008.363.0007.527.000
159Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Phan
Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Dương Xá - đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Đặng Xá
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
160Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Quý Trị
Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B tại Km3+982 và đường đi xã Đa Tốn
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
161Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Dốc Lã - đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất TM-DV9.360.0009.009.0006.679.0005.908.000
162Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh - đến hết địa phận xã Ninh Hiệp
Đất TM-DV7.983.0007.520.0005.690.0004.742.000
163Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên
-
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
164Huyện Gia Lâm Đường Phù Đổng
-
Đất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
165Huyện Gia Lâm Đường Phú Thị
từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu - đến Mương nước giáp xã Dương Quang
Đất TM-DV7.762.0006.251.0004.978.0004.149.000
166Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức
Hà Huy Tập qua xã Yên Viên - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
167Huyện Gia Lâm Đường Trung Hưng
Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Trung Mầu, cạnh chùa Hưng Đô - đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Trung Mầu
Đất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
168Huyện Gia Lâm Đường Trung Mầu
Quốc lộ 1B - đến hết địa phận Hà Nội
Đất TM-DV5.080.0003.894.0002.844.0002.371.000
169Huyện Gia Lâm Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
từ khu sinh thái Kim Lan, tổ 8 - đến thôn Trung Quan, xã Văn Đức
Đất TM-DV4.071.0003.120.0002.279.0001.900.000
170Huyện Gia Lâm Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
Từ đê tả Đuống - đến hết địa phận Gia Lâm
Đất TM-DV5.234.0004.012.0002.930.0002.442.000
171Huyện Gia Lâm Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan, thuộc thôn 1, xã Kim Lan - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Văn Đức - Kim Lan tại thôn 5, xã Kim Lan
Đất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
172Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Cửa Khẩu đê Bát Tràng - đến hết địa phận làng Giang Cao
Đất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
173Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ cuối làng Giang Cao - đến đoạn Giao đê sông Bắc Hưng Hải vào làng Bát Tràng
Đất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
174Huyện Gia Lâm Đường Lệ Chi
Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ tại cống Doanh - đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông
Đất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
175Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất TM-DV7.039.0005.254.0003.855.0002.979.000
176Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ - đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ
Đất TM-DV4.652.0003.566.0002.605.0002.171.000
177Huyện Gia Lâm Sen Hồ
Từ ngã ba giao đường 181 đối diện Học viện Tòa án - đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
178Huyện Gia Lâm Đường Yên Thường
-
Đất TM-DV7.620.0005.688.0004.174.0003.225.000
179Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 35,0m -
Đất TM-DV19.210.00020.866.000--
180Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 22,0m -
Đất TM-DV18.216.00019.375.000--
181Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất TM-DV17.257.00017.885.000--
182Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất TM-DV16.043.00016.394.000--
183Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất TM-DV15.235.00014.904.000--
184Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất TM-DV13.679.00013.414.000--
185Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 30m -
Đất TM-DV18.320.00019.674.000--
186Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 22,0m -
Đất TM-DV16.704.00018.144.000--
187Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 19m -
Đất TM-DV16.272.00017.496.000--
188Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất TM-DV15.840.00016.848.000--
189Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên - Thị trấn Yên Viên
-
Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
190Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập - Thị trấn Yên Viên
-
Đất SX-KD14.746.0009.400.0007.920.0007.020.000
191Huyện Gia Lâm Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Yên Viên
-
Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
192Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức - Thị trấn Yên Viên
-
Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
193Huyện Gia Lâm Đường Chính Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
194Huyện Gia Lâm Đường Cửu Việt - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD10.578.0006.558.0003.926.0003.305.000
195Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD10.138.0006.285.0003.763.0003.168.000
196Huyện Gia Lâm Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến TDP Kiên Thành - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
197Huyện Gia Lâm Đường Đoàn Quang Dung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ nhà văn hóa huyện Gia Lâm - đến Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
198Huyện Gia Lâm Đường Ngô Xuân Quảng - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD12.165.0007.299.0004.356.0003.861.000
199Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
200Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Thị trấn Trâu Quỳ
từ Nguyễn Đức Thuận - đến hết ĐP TT Trâu Quỳ
Đất SX-KD9.216.0006.129.0003.600.0002.970.000
201Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Khiêm Ích - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 - đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát
Đất SX-KD10.578.0006.558.0003.926.0003.305.000
202Huyện Gia Lâm Đường trong trường Đại học NN I - Thị trấn Trâu Quỳ
nối từ đường Ngô Xuân Quảng - đến hết ĐP trường ĐHNN I
Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
203Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ Đại học Nông nghiệp I - đến hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ
Đất SX-KD8.387.0005.391.0003.159.0002.808.000
204Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua tổ dân phố Kiên Thành - đến giáp đường từ Đại học NN1 đến hết địa phận TT Trâu Quỳ
Đất SX-KD8.294.0005.225.0003.078.0002.754.000
205Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD11.166.0006.922.0004.144.0003.489.000
206Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD12.165.0007.299.0004.356.0003.861.000
207Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Mậu Tài - Thị trấn Trâu Quỳ
-
Đất SX-KD10.343.0006.412.0003.839.0003.232.000
208Huyện Gia Lâm Đường Thành Trung - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 - đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát
Đất SX-KD10.578.0006.558.0003.926.0003.305.000
209Huyện Gia Lâm Đường Thuận An - Thị trấn Trâu Quỳ
Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND huyện Gia Lâm - đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, thị trấn Trâu Quỳ
Đất SX-KD10.578.0006.558.0003.926.0003.305.000
210Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Đức Thuận đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
211Huyện Gia Lâm Quốc lộ 5
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn qua xã Cổ Bi -
Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
212Huyện Gia Lâm Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn -
Đất SX-KD12.902.0008.709.0007.380.0006.553.000
213Huyện Gia Lâm Đường gom Cầu Thanh Trì địa phận xã Đông Dư
-
Đất SX-KD6.451.0004.838.0004.284.0003.718.000
214Huyện Gia Lâm Đường Bát Khối
-
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
215Huyện Gia Lâm Đường Cổ Bi
dốc Hội - giáp thị trấn Trâu Quỳ
Đất SX-KD9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
216Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường trong đê
-
Đất SX-KD8.258.0006.090.0005.403.0004.677.000
217Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng - Đoạn đường ngoài đê
-
Đất SX-KD7.373.0005.437.0004.824.0004.176.000
218Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường trong đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất SX-KD5.871.0004.110.0002.867.0002.293.000
219Huyện Gia Lâm Đường Nam đê Sông Đuống - Đoạn đường ngoài đê
từ cầu Phù Đổng - đến hết địa phận xã Cổ Bi
Đất SX-KD5.242.0003.670.0002.560.0002.048.000
220Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (đoạn qua xã Đông Dư)
-
Đất SX-KD10.136.0007.683.0006.435.0005.794.000
221Huyện Gia Lâm Đường Trung Thành
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Cổ Bi - đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Cổ Bi
Đất SX-KD9.216.0006.636.0005.850.0005.040.000
222Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận - đến Dự án cảng thông quan nội địa
Đất SX-KD8.944.0006.440.0005.677.0004.891.000
223Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất SX-KD5.212.0003.891.0002.986.0002.308.000
224Huyện Gia Lâm Đường Hà Huy Tập (đoạn qua xã Yên Viên) - Quốc lộ 1
-
Đất SX-KD8.387.0008.090.0006.636.0005.972.000
225Huyện Gia Lâm Đường Đặng Phúc Thông - Quốc lộ 1
-
Đất SX-KD5.120.0004.928.0003.823.0003.381.000
226Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Đức Thuận (qua xã Phú Thị, Đặng Xá) - Quốc lộ 5
từ cuối đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Kiên Thành
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
227Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Bình - Quốc lộ 5
-
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
228Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Nhuận - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ - đến Ỷ Lan
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
229Huyện Gia Lâm Đường Dương Đức Hiền - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)
Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan - đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
230Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ - đến hết địa phận Hà Nội
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
231Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đa Tốn -
Đất SX-KD5.093.0004.566.0003.495.0002.908.000
232Huyện Gia Lâm Đường Giáp Hải
Đoạn qua xã Đông Dư -
Đất SX-KD5.229.0005.033.0003.904.0003.454.000
233Huyện Gia Lâm Đường Kiêu Kỵ
-
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
234Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy - đến đoạn giao đường 181
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
235Huyện Gia Lâm Đường Ỷ Lan
Đoạn từ đoạn giao đường 181 - đến đê Sông Đuống
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
236Huyện Gia Lâm Đường Bát Tràng
Từ đầu làng Bát Tràng tại đoạn giáp danh địa giới Chiêm Mai - Hưng Yên - đến hết xóm 3 cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường Giang Cao
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
237Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Cuối đường Đa Tốn - đến đường Kiêu Kỵ
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
238Huyện Gia Lâm Đường Đa Tốn
-
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
239Huyện Gia Lâm Đường Đặng Công Chất
-
Đất SX-KD7.372.0007.111.0005.833.0005.250.000
240Huyện Gia Lâm Đường Đào Xuyên
Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B - đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
241Huyện Gia Lâm Đê Sông Đuống
Đoạn qua xã Yên Viên, xã Dương Hà Quốc lộ 1A - đến Quốc lộ 1B
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
242Huyện Gia Lâm Đường Đình Xuyên (qua xã Đình Xuyên)
-
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
243Huyện Gia Lâm Đường đê Sông Hồng
-
Đất SX-KD4.966.0004.516.0003.465.0002.888.000
244Huyện Gia Lâm Tuyến đường gom đê tả Đuống
đoạn từ QL1B - đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
245Huyện Gia Lâm Đường Đê sông đuống:
Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
246Huyện Gia Lâm Đường Dương Hà
từ Đình Xuyên qua UBND xã, trạm Y tế - đến đê sông Đuống
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
247Huyện Gia Lâm Đường Dương Quang
từ mương nước giáp Phú Thị - đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
248Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ hết địa phận thị trấn Trâu Quỳ đi ngã ba Đa Tốn -
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
249Huyện Gia Lâm Đường Dương Xá
-
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
250Huyện Gia Lâm Đường Gia Cốc
Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
251Huyện Gia Lâm Đường Giang Cao
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối - đến hết làng Giang Cao, giáp xóm 3 cuối làng Bát Tràng
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
252Huyện Gia Lâm Đường Lý Thánh Tông (Đoạn qua xã Đa Tốn)
-
Đất SX-KD7.864.0007.585.0006.222.0005.600.000
253Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Huy Phan
Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Dương Xá - đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Đặng Xá
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
254Huyện Gia Lâm Đường Nguyễn Quý Trị
Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ - đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B tại Km3+982 và đường đi xã Đa Tốn
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
255Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Dốc Lã - đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất SX-KD5.120.0004.928.0003.823.0003.381.000
256Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp
Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh - đến hết địa phận xã Ninh Hiệp
Đất SX-KD5.069.0004.774.0003.780.0003.150.000
257Huyện Gia Lâm Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên
-
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
258Huyện Gia Lâm Đường Phù Đổng
-
Đất SX-KD3.226.0002.473.0001.890.0001.575.000
259Huyện Gia Lâm Đường Phú Thị
từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu - đến Mương nước giáp xã Dương Quang
Đất SX-KD4.928.0003.969.0003.308.0002.756.000
260Huyện Gia Lâm Đường Thiên Đức
Hà Huy Tập qua xã Yên Viên - đến hết địa phận huyện Gia Lâm
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
261Huyện Gia Lâm Đường Trung Hưng
Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Trung Mầu, cạnh chùa Hưng Đô - đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Trung Mầu
Đất SX-KD3.226.0002.473.0001.890.0001.575.000
262Huyện Gia Lâm Đường Trung Mầu
Quốc lộ 1B - đến hết địa phận Hà Nội
Đất SX-KD3.226.0002.473.0001.890.0001.575.000
263Huyện Gia Lâm Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
từ khu sinh thái Kim Lan, tổ 8 - đến thôn Trung Quan, xã Văn Đức
Đất SX-KD2.585.0001.982.0001.514.0001.262.000
264Huyện Gia Lâm Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
Từ đê tả Đuống - đến hết địa phận Gia Lâm
Đất SX-KD3.323.0002.548.0001.947.0001.623.000
265Huyện Gia Lâm Đường Kim Lan
Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan, thuộc thôn 1, xã Kim Lan - đến ngã tư giao cắt đường liên xã Văn Đức - Kim Lan tại thôn 5, xã Kim Lan
Đất SX-KD2.954.0002.265.0001.731.0001.442.000
266Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Cửa Khẩu đê Bát Tràng - đến hết địa phận làng Giang Cao
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
267Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ cuối làng Giang Cao - đến đoạn Giao đê sông Bắc Hưng Hải vào làng Bát Tràng
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
268Huyện Gia Lâm Đường Lệ Chi
Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ tại cống Doanh - đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông
Đất SX-KD2.954.0002.265.0001.731.0001.442.000
269Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Đông Dư - đến Cụm Công nghiệp Bát Tràng
Đất SX-KD4.469.0002.069.0001.332.000930.000
270Huyện Gia Lâm Huyện Gia Lâm
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ - đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ
Đất SX-KD2.954.0002.265.0001.731.0001.442.000
271Huyện Gia Lâm Sen Hồ
Từ ngã ba giao đường 181 đối diện Học viện Tòa án - đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
272Huyện Gia Lâm Đường Yên Thường
-
Đất SX-KD4.838.0003.612.0002.773.0002.143.000
273Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 35,0m -
Đất SX-KD12.902.0008.709.000--
274Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 22,0m -
Đất SX-KD11.981.0008.387.000--
275Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 17,5m -
Đất SX-KD11.059.0007.686.000--
276Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 15,0m -
Đất SX-KD10.138.0007.188.000--
277Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 13,5m -
Đất SX-KD9.216.0006.543.000--
278Huyện Gia Lâm Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt đường 11,5m -
Đất SX-KD8.294.0005.972.000--
279Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 30m -
Đất SX-KD13.056.0008.960.000--
280Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 22,0m -
Đất SX-KD12.902.0008.709.000--
281Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 19m -
Đất SX-KD12.442.0008.548.000--
282Huyện Gia Lâm Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt đường ≤ 13,5m -
Đất SX-KD11.981.0008.387.000--
283Huyện Gia Lâm Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Gia Lâm
-
Đất trồng lúa186.000---
284Huyện Gia Lâm Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Gia Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm186.000---
285Huyện Gia Lâm Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Gia Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm218.000---
286Huyện Gia Lâm Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện Gia Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản186.000---
287Huyện Gia Lâm Địa bàn còn lại của huyện Gia Lâm
-
Đất trồng lúa155.000---
288Huyện Gia Lâm Địa bàn còn lại của huyện Gia Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm155.000---
289Huyện Gia Lâm Địa bàn còn lại của huyện Gia Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm182.000---
290Huyện Gia Lâm Địa bàn còn lại của huyện Gia Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản155.000---
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Huyện Gia Lâm

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Công cụ
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.