Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Tân Thành, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân Thành, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Tân Thành năm 2026
Khu vực: xã Tân Thành.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn giáp xã Xuân Thắng đến Nhà văn hóa thôn Thành Lai, xã Tân Thành (thửa 124, tờ bản đồ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ giáp đất xã Luận Thành đến giáp xã Thượng Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Thành Lai đến cầu Khếu thôn Thành Thượng (thửa 592, tờ bản đồ 38) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ Trạm viễn thông (thửa 509, tờ bản đồ 38) đến Cầu tràn Thành Nàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn tiếp theo hết nhà ông Lê Văn Nứa (thửa 227, tờ bản đồ 53) đến nhà ông Cầm Văn Chốm thôn An Nhân (thửa 18, tờ bản đồ 52) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn từ Cầu tràn Thành Nàng (thửa 325, tờ bản đồ 20) đến đến nhà Lê Văn Nứa thôn Yên Mỹ (thửa 227, tờ bản đồ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn tiếp theo từ thửa số 07, tờ bản đồ 52 đến giáp xã Luận Thành (cầu Cửa Dụ) thửa số 5, tờ bản đồ 41 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Thành |
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 90,38 km²
Dân số: 12.780 người
Mật độ dân số: 141 người/km²
Nguồn gốc thành lập & Quá trình sáp nhập (2025 – 2026)
Cũng giống như các địa phương khác trong đợt cải cách hành chính lớn của tỉnh Thanh Hóa, xã Tân Thành đã trải qua quá trình cơ cấu lại toàn diện:
- Sáp nhập cấp xã (Giai đoạn 2025)
- Thời gian: Xã Tân Thành (mới) chính thức đi vào hoạt động ổn định kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Đơn vị được thành lập dựa trên việc phê duyệt quy hoạch thuộc Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Nguồn gốc: Địa bàn xã được hình thành bằng cách hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Thành cũ kết hợp với phần diện tích và dân số còn lại của xã Luận Khê sau khi đã điều chỉnh địa giới.
- Đặc điểm: Sau sáp nhập, xã Tân Thành có quỹ đất dự trữ tự nhiên tương đối dồi dào (hơn 90 km²), mở ra không gian phát triển kinh tế sinh thái rừng, nông – lâm nghiệp bền vững và phát triển hạ tầng đồng bộ cho khu vực miền núi.
- Sắp xếp hệ thống thôn bản (Giai đoạn 2026)
- Tính đến giữa năm 2026, sau khi hoàn thành việc kiện toàn bộ máy chính quyền cấp xã, địa phương sở hữu tổng cộng 18 thôn.
- Mô hình quản lý tại các thôn bản tiếp tục được tinh gọn nhằm mục đích giảm bớt các đầu mối trung gian, tập trung nguồn lực đầu tư nhà văn hóa và cơ sở hạ tầng an sinh xã hội đồng bộ cho người dân địa phương.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
