Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm (Phụ lục II)

1. Hóa chất là gì? Khoáng vật là gì?

Hóa chất là đơn chất, hợp chất, hỗn hợp chất được con người khai thác hoặc tạo ra từ nguồn nguyên liệu tự nhiên, nguyên liệu nhân tạo. (Khoản 1 Điều 4 Luật Hóa chất 2007)

Khoáng vật là các chất rắn tự nhiên, có cấu trúc tinh thể và thành phần hóa học xác định. Khoáng vật là thành phần cấu tạo nên đá và đất, và chúng có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực như địa chất, khoáng sản, và xây dựng.

Khoáng sản là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ.


2. Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm (Phụ lục II)

Danh mục hóa chất, khoáng vật cấm (Phụ lục II) ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2020.

STT Tên hóa chất theo tiếng Việt Tên hóa chất theo tiếng Anh Mã HS Mã số CAS
1 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates 2931.00  
  Ví dụ: Example:    
  • Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat • Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluoridate 2931.9080 107-44-8
  • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat • Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat 2931.9080 96-64-0
2 Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidocyanidat O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates 2931.00  
  Ví dụ: Example:    
  Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat Tabun:O-Ethyl N,N-dimethyl phosphoramidocyanidate 2931.9080 77-81-6
3 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts 2930.90  
  Ví dụ: Example:    
  O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate 2930.9099 50782-69-9
4 Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh: Sulfur mustards:    
  • 2-Cloroetylchlorometylsulfit • 2-Chloroethyl chloromethylsulfide 2930.9099 2625-76-5
  • Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit • Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide 2930.9099 505-60-2
  • Bis (2-cloroetylthio) metan • Bis(2-chloroethylthio) methane 2930.9099 63869-13-6
  • Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan • Sesquimustard: 1,2- Bis(2-chloroethylthio)ethane 2930.9099 3563-36-8
  • 1,3-Bis(2- cloroetylthio) -n-propan • 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane 2930.9099 63905-10-2
  • 1,4-Bis (2- cloroetylthio) -n-butan • 1,4-Bis(2-chloroethylthio)-n-butane 2930.9099 142868-93-7
  • 1,5-Bis (2- cloroetylthio) -n-pentan • 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane 2930.9099 142868-94-8
  • Bis (2-cloroetylthiometyl) ete • Bis(2-chloroethylthiomethyl)ether 2930.9099 63918-90-1
  • Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete • O-Mustard: Bis(2- chloroethylthioethyl) ether 2930.9099 63918-89-8
5 Các hợp chất Lewisit: Lewisites:    
  • Lewisit 1: 2-Clorovinyldicloroarsin • Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine 2931.9080 541-25-3
  • Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin • Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine 2931.9080 40334-69-8
  • Lewisit 3: Tris (2-chlorovinyl) arsin • Lewisite 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine 2931.9080 40334-70-1
6 Hơi cay Nitơ: Nitrogen mustards:    
  • HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin • HN1: Bis(2-chloroethyl)ethylamine 2921.1999 538-07-8
  • HN2: Bis(2-chloroetyl) metylamin • HN2: Bis(2-chloroethyl) methylamine 2921.1999 51-75-2
  • HN3: Tris(2-cloroetyl)amin • HN3: Tris(2-chloroethyl)amine 2921.1999 555-77-1
7 Saxitoxin Saxitoxin 3002.90 35523-89-8
8 Ricin Ricin 3002.90 9009-86-3
9 Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides    
  Ví dụ: Example:    
  DF: Metylphosphonyldiflorit DF: Mefhylphosphonyldifluoride 2931.9020 676-99-3
10 Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc <C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts 2931.00  
  Ví dụ: Example:    
  QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoetyl metylphosphonit QL: O-Ethyl O-2-diisopropylaminoethyl methylphosphonite 2931.9080 57856-11-8
11 Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate 2931.9080 1445-76-7
12 Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate 2931.9080 7040-57-5
13 Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA) Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA) 29041000 27176-87-0
14 Amiăng crocidolit Asbestos crocidolite 2524.10.00 12001-28-4
15 Amiăng amosit Asbestos amosite 2524.90.00 12172-73-5
16 Amiăng anthophyllit Asbestos anthophyllite 2524.90.00 17068-78-9 77536-67-5
17 Amiăng actinolit Asbestos actinolite 2524.90.00 77536-66-4
18 Amiăng tremolit Asbestos tremolite 2524.90.00 77536-68-6
4.8/5 - (992 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?