• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
2.2. Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

2.2. Bảng giá đất xã Thới Thuận, tỉnh Vĩnh Long

Xã Thới Thuận Sắp xếp từ: Xã Thừa Đức, xã Thới Thuận.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886
Thửa 370 tờ 32 - Thửa 403 tờ 32
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường Giồng Cà
Thửa 404 tờ 32 - Thửa 406 tờ 32
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.470.000 980.000 735.000
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 tờ 32 - Thửa 306 tờ 32
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.470.000 980.000 735.000
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 tờ 33 - Thửa 314 tờ 32
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.470.000 980.000 735.000
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất ở nông thôn 3.260.000 1.956.000 1.304.000 978.000
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Trung tâm chợ
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.240.000 930.000
Xã Thới Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 192.000
Xã Thới Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 232.000 174.000
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886
Thửa 370 tờ 32 - Thửa 403 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường Giồng Cà
Thửa 404 tờ 32 - Thửa 406 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 2.082.500 1.249.500 833.000 624.750
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 tờ 32 - Thửa 306 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 2.082.500 1.249.500 833.000 624.750
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 tờ 33 - Thửa 314 tờ 32
Đất TM-DV nông thôn 2.082.500 1.249.500 833.000 624.750
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 2.771.000 1.662.600 1.108.400 831.300
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Trung tâm chợ
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 1.581.000 1.054.000 790.500
Xã Thới Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 544.000 326.400 217.600 163.200
Xã Thới Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 493.000 295.800 197.200 147.900
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường tỉnh 886
Thửa 370 tờ 32 - Thửa 403 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường Giồng Cà
Thửa 404 tờ 32 - Thửa 406 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.837.500 1.102.500 735.000 551.250
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 tờ 32 - Thửa 306 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.837.500 1.102.500 735.000 551.250
Xã Thới Thuận Chợ Thừa Đức - Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 tờ 33 - Thửa 314 tờ 32
Đất SX-KD nông thôn 1.837.500 1.102.500 735.000 551.250
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Quốc lộ 57B
Thửa 269 tờ 13 - Thửa 367tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 2.445.000 1.467.000 978.000 733.500
Xã Thới Thuận Chợ Thới Thuận - Trung tâm chợ
Thửa 595 tờ 13 - Thửa 602 tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 2.325.000 1.395.000 930.000 697.500
Xã Thới Thuận Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Thới Thuận Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 435.000 261.000 174.000 130.500
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất trồng lúa 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 570.000 460.000 360.000 290.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 670.000 540.000 430.000 340.000
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất làm muối 98.000 83.000 0 0
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất rừng sản xuất 72.000 59.000 0 0
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 59.000 0 0
Xã Thới Thuận Xã Thới Thuận
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 59.000 0 0
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.8/5 - (1314 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.