Cập nhật chi tiết Lịch pháp lý 2026 cho doanh nghiệp. Tra cứu hạn nộp báo cáo Thuế, BHXH, Lao động… chính xác. Trải nghiệm ngay Lịch Pháp Lý do VN Law Firm Xây dựng để tránh phạt chậm nộp.
1. Lịch Pháp lý Doanh nghiệp là gì?
Lịch pháp lý doanh nghiệp là một loại lịch ghi chú tất cả mốc thời gian phải nộp các loại báo cáo và tờ khai về thuế, lao động, bảo hiểm… Đây là công cụ tra cứu trực tuyến do đội ngũ VN Law Firm nghiên cứu và phát triển cho kế toán, HR trong doanh nghiệp.
Thông qua lịch pháp lý, có thể nắm được thời gian doanh nghiệp phải nộp các loại báo cáo và tờ khai cần thiết như:
- Hạn nộp báo cáo tài chính
- Tờ khai thuế GTGT, thuế TNCN, thuế TNDN
- Báo cáo tình hình tham gia bảo hiểm thất nghiệp
- Thông báo tình hình biến động lao động
- Nộp lệ phí môn bài, thuế TNDN tạm tính
- …
2. Tổng quan các mốc thời gian quan trọng trong năm 2026
Lịch pháp lý tháng 01/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 12/2025 | Thứ 6, ngày 02/01/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tình hình kiểm định máy, thiết bị, vật tư yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 2025 | Chủ nhật, ngày 04/01/2026 | Khoản 3 Điều 18 Thông tư 09/2017/TT-BCT được sửa đổitại khoản 2 Điều 15 Thông tư 42/2019/TT-BCT |
| Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động năm 2025 | Thứ 6, ngày 09/01/2026 | Khoản 1 Điều 24 Nghị định 39/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động năm 2025 | Thứ 6, ngày 09/01/2026 | Khoản 2 Điều 10 Thông tư 07/2016/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo y tế lao động năm 2025 | Thứ 6, ngày 09/01/2026 | Điều 10 Thông tư 19/2016/TT-BYT |
| Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư Quý IV/2025 | Thứ 6, ngày 09/01/2026 | Khoản 2 Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP |
| Báo cáo tình hình tham gia bảo hiểm thất nghiệp năm 2025 | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Khoản 7 Điều 32 Nghị định 28/2015/NĐ-CP |
| Công bố tình hình tai nạn lao động xảy ra tại cơ sở năm 2025 | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2020/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2025 (đối với doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Khoản 2 Điều 66 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Thông tư 07/2025/TT-BTNMT |
| Báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Khoản 6 Điều 24 Nghị định 06/2022/NĐ-CP |
| Báo cáo về thiết bị được dán nhãn năng lượng trong năm 2025 | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Khoản 2 Điều 8 Thông tư 36/2016/TT-BCT sửa đổitại khoản 3 Điều 12 Thông tư 38/2025/TT-BCT |
| Báo cáo tình hình sử dụng năng lượng năm 2025 | Thứ 4, ngày 14/01/2026 | Khoản 1 Điều 5 Thông tư 25/2020/TT-BCT |
| Báo cáo tình hình hoạt động đại lý thuế năm 2025 | Thứ 5, ngày 15/01/2026 | Khoản 8 Điều 24 Thông tư 10/2021/TT-BTC |
| Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2025 (đối với chủ đầu tư hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) | Thứ 2, ngày 19/01/2026 | Khoản 2 Điều 66 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Thông tư 07/2025/TT-BTNMT |
| Tờ khai thuế GTGT, thuế TNCN, thuế nhà thầu tháng 12/2025 | Thứ 3, ngày 20/01/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Báo cáo tình hình khai thác tài nguyên nước năm 2025 | Thứ 5, ngày 29/01/2026 | Khoản 1 Điều 29 Nghị định 54/2024/NĐ-CP |
| Báo cáo tổng hợp các công trình khoan nước dưới đất | Thứ 5, ngày 29/01/2026 | Khoản 6 Điều 33 Nghị định 54/2024/NĐ-CP |
| Nộp thuế TNDN tạm tính Quý IV/2025 | Thứ 6, ngày 30/01/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
| Báo cáo tài chính năm 2025 (đối với DNTN và công ty hợp danh) | Thứ 6, ngày 30/01/2026 | Điểm a khoản 2 Điều 109 Thông tư 200/2014/TT-BTC |
| Báo cáo tình hình hoạt động mua bán hàng hóa năm 2025 (đối với DN FDI) | Thứ 6, ngày 30/01/2026 | Khoản 1 Điều 40 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT,BHTN và kinh phí công đoàn tháng 12/2025 | Thứ 7, ngày 31/01/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024Khoản 13 Điểu 1 – Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT, thuế TNCN, Quý IV/2025 | Thứ 7, ngày 31/01/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 |
Lịch pháp lý tháng 02/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 01/2026 | Thứ 2, ngày 02/02/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư năm 2025 | Thứ 2, ngày 09/02/2026 | Điểm a khoản 11 Điều 100 Nghị định 29/2021/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT, Thuế TNCN, thuế nhà thầu tháng 01/2026 | Thứ 2, ngày 23/02/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CPĐiểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn tháng 01/2026 | Thứ 7, ngày 28/02/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 03/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 02/2026 | Thứ 2, ngày 02/03/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Tờ khai thuế GTGT, Thuế TNCN, thuế nhà thầu tháng 02/2026 | Thứ 6, ngày 20/03/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư năm 2025 | Thứ 2, ngày 30/3/2026 | Khoản 3 Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP |
| Đăng ký kế hoạch tái chế đối với các sản phẩm, bao bì sản xuất, nhập khẩu được đưa ra thị trường của năm 2025 và báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì của năm 2025 | Thứ 2 ngày 30/3/2026 | Khoản 1 Điều 80 Nghị định 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 36 Điều 1 Nghị định 05/2025/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí công đoàn tháng 02/2026 | Thứ 3, Ngày 31/3/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
| Báo cáo tài chính năm 2025 | Thứ 3, Ngày 31/3/2026 | – Điểm a khoản 2 Điều 109 Thông tư 200/2014/TT-BTC – Điểm a khoản 1 Điều 80 Thông tư 133/2016/TT-BTC |
| Quyết toán thuế TNDN; thuế TNCN năm 2025 | Thứ 3, Ngày 31/3/2026 | – Điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP – Điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị định 126 /2020/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 04/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 3/2026 | Thứ 5, ngày 02/4/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư Quý I/2026 | Thứ 5, ngày 09/4/2026 | Khoản 2 Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 3/2026 | Thứ 2, ngày 20/4/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Xây dựng kế hoạch năm 2026 và báo cáo thực hiện kế hoạch năm 2025 về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (đối với cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm) | Thứ 4 ngày 29/04/2026 | Khoản 1 Điều 7 Thông tư 25/2020/TT-BCT |
| Xây dựng kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho 5 năm tiếp theo và báo cáo thực hiện kế hoạch 5 năm liền kề trước đó (đối với cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm) | Thứ 4 ngày 29/04/2026 | Khoản 1 Điều 8 Thông tư 25/2020/TT-BCT |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 3/2026 | Thứ 5, ngày 30/4/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 05/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 4/2026 | Thứ 2, ngày 04/5/2026 | – Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH – Khoản 3 Điều 20 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Nộp thuế TNDN tạm tính Quý I/2026 | Thứ 2, ngày 04/5/2026 | – Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 – Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN Quý I/2026 | Thứ 2, ngày 04/5/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 9 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 4/2026 | Thứ 4, ngày 20/5/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phíCông đoàn tháng 4/2026 | Chủ nhật, ngày 31/5/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 06/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 5/2026 | Thứ 3, ngày 02/6/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tình hình thay đổi lao động 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 5, ngày 04/6/2026 | Điều 71 Nghị định 129/2025/NĐ-CP |
| Báo cáo kết quả thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy định kỳ 06 tháng 01 lần.Đồng thời lồng ghép thống kê, báo cáo công tác quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | Chủ nhật ngày 14/6/2026 | – Khoản 2 Điều 14 Nghị định 105/2025/NĐ-CP – Điều 7 Thông tư 36/2025/TT-BCA |
| Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 6, ngày 19/6/2026 | Khoản 2 Điều 31 Nghị định 145/2020/NĐ-CP sửa đổi tại khoản 2 Điều 73 Nghị định 35/2022/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 5/2026 | Thứ 7, ngày 20/6/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 5/2026 | Thứ 3, ngày 30/6/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 07/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 6/2026 | Thứ 5, ngày 02/7/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tổng hợp tình hình tai nạn lao động 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 7 ngày 04/7/2026 | Khoản 1 Điều 24 Nghị định 39/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo y tế lao động 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 7 ngày 04/7/2026 | Điều 10 Thông tư 19/2016/TT-BYT |
| Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư Quý II/2026 | Thứ 5, ngày 09/7/2026 | Khoản 2 Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP |
| Công bố tình hình tai nạn lao động xảy ra tại cơ sở 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 5, ngày 09/7/2026 | Điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2020/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư 6 tháng đầu năm 2026 | Thứ 5, ngày 09/7/2026 | Điểm a khoản 11 Điều 100 Nghị định 29/2021/NĐ-CP |
| Báo cáo kết quả triển khai Tháng hành động ATVSLĐ năm 2026 | Thứ 3 ngày 14/7/2026 | Khoản 1 Điều 7 Thông tư 02/2017/TT-BLĐTBXH |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 6/2026 | Thứ 2 ngày 20/7/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Nộp thuế TNDN tạm tính Quý II/2026 | Thứ 5, ngày 30/7/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN Quý II/2026 | Thứ 6, ngày 31/7/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 9 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 6/2026 | Thứ 6, ngày 31/7/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 08/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 7/2026 | Thứ 2, ngày 03/8/2026 | – Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH – Khoản 3 Điều 20 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 7/2026 | Thứ 5 ngày 20/8/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 7/2026 | Thứ 2, ngày 31/8/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 09/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 8/2026 | Thứ 5, ngày 03/9/2026 | – Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH – Khoản 3 Điều 20 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 8/2026 | Thứ 2 ngày 21/9/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 8/2026 | Thứ 4, ngày 30/9/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 10/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 9/2026 | Thứ 6, ngày 02/10/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư Quý III/2026 | Thứ 6, ngày 09/10/2026 | Khoản 2 Điều 102 Nghị định 31/2021/NĐ-CP |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 9/2026 | Thứ 2 ngày 20/10/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Nộp thuế TNDN tạm tính Quý III/2026 | Thứ 6 ngày 30/10/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 9/2026 | Thứ 7, ngày 31/10/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
Lịch pháp lý tháng 11/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 10/2026 | Thứ 2, ngày 02/11/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN; thuế nhà thầu tháng 10/2026 | Thứ 6 ngày 20/11/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 10/2026 | Thứ 2, ngày 30/11/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
| Báo cáo thực trạng an toàn tiến hành công việc bức xạ năm 2026 | Thứ 2 ngày 30/11/2026 | Khoản 1 Điều 20 Thông tư 19/2012/TT-BKHCN |
| Báo cáo kết quả kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ công chúng năm 2026 | Thứ 2 ngày 30/11/2026 | Khoản 1 Điều 20 Thông tư 19/2012/TT-BKHCN |
Lịch pháp lý tháng 12/2026
| Tên báo cáo | Hạn nộp | Căn cứ pháp lý |
| Thông báo tình hình biến động lao động tháng 11/2026 | Thứ 4, ngày 02/12/2026 | Khoản 2 Điều 16 Thông tư 28/2015/TT-BLĐTBXH |
| Báo cáo tình hình thay đổi lao động năm 2026 | Thứ 6, ngày 04/12/2026 | Điều 71 Nghị định 129/2025/NĐ-CP |
| Báo cáo kết quả đánh giá an toàn kỹ thuật công trình phát điện | Thứ 2, ngày 14/12/2026 | Khoản 1 Điều 9 Thông tư 02/2025/TT-BCT |
| Báo cáo kết quả thực hiện công tác PCCC 6 tháng cuối năm 2026 (đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ)Đồng thời lồng ghép thống kê, báo cáo công tác quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | Thứ 2 ngày 14/12/2026 | – Khoản 2 Điều 14 Nghị định 105/2025/NĐ-CP – Điều 7 Thông tư 36/2025/TT-BCA |
| Báo cáo kết quả thực hiện công tác PCCC của cơ sở năm 2026 (đối với cơ sở thuộc diện quản lý về PCCC)Đồng thời lồng ghép thống kê, báo cáo công tác quản lý, bảo quản, bảo dưỡng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | Thứ 2 ngày 14/12/2026 | – Khoản 2 Điều 14 Nghị định 105/2025/NĐ-CP – Điều 7 Thông tư 36/2025/TT-BCA |
| Tờ khai thuế GTGT; thuế TNCN, thuế nhà thầu tháng 11/2026 | Thứ 2 ngày 21/12/2026 | – Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý Thuế 2019 – Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Điểm n khoản 4 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP – Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
| Báo cáo thực hiện công tác quan trắc môi trường lao động tại cơ sở năm 2026 | Thứ 4 ngày 30/12/2026 | Điểm b khoản 3 Điều 45 Nghị định 44/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo công tác kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ năm 2026 | Thứ 4 ngày 30/12/2026 | Điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị định 44/2016/NĐ-CP |
| Báo cáo mức giảm phát thải khí nhà kinh để thực hiện kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở | Thứ 4 ngày 30/12/2026 | Điểm c khoản 7 Điều 91 Luật Bảo vệ môi trường 2020 |
| Trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN và kinh phí Công đoàn tháng 11/2026 | Thứ 4 ngày 31/12/2026 | – Điểm a khoản 4 Điều 34 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 – Khoản 13 Điểu 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT 2024 – Khoản 1 Điều 12 Nghị định 28/2015/NĐ-CP – Khoản 2 Điều 6 Nghị định 191/2013/NĐ-CP |
3. Câu hỏi thường gặp về Lịch nộp báo cáo 2026
Nếu hạn nộp rơi vào Thứ 7 hoặc Chủ nhật thì sao?
Theo quy định của Luật Quản lý thuế và Bộ luật Dân sự, nếu ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế/nộp thuế trùng vào ngày nghỉ theo quy định (Thứ 7, CN, Lễ, Tết), thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày nghỉ đó.
Mức phạt chậm nộp tờ khai thuế năm 2026 là bao nhiêu?
Mức phạt vẫn áp dụng theo Nghị định 125/2020/NĐ-CP. Cụ thể:
– Phạt cảnh cáo: Quá hạn từ 01-05 ngày (có tình tiết giảm nhẹ).
– Phạt tiền từ 2.000.000đ – 5.000.000đ: Quá hạn từ 01-30 ngày.
– Mức phạt tăng dần nếu thời gian chậm nộp càng dài, tối đa có thể lên tới 25.000.000đ.
