• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
17/03/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất xã Phong Dụ Thượng, tỉnh Lào Cai

Xã Phong Dụ Thượng Xã không thực hiện sắp xếp.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ - đến Khe Kẻ (To)
Đất ở 140.000 56.000 28.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (To)
Đất ở 840.000 336.000 168.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
Đất ở 840.000 336.000 168.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
Đất ở 140.000 56.000 28.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa
Đất ở 420.000 168.000 84.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1
Đất ở 320.000 128.000 64.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến xã Gia Hội
Đất ở 140.000 56.000 28.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền
Đất ở 430.000 172.000 86.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 132.000 52.800 26.400 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ - đến Khe Kẻ (To)
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (To)
Đất TM-DV 500.000 200.000 100.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
Đất TM-DV 500.000 200.000 100.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa
Đất TM-DV 250.000 100.000 50.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1
Đất TM-DV 190.000 76.000 38.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến xã Gia Hội
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền
Đất TM-DV 260.000 104.000 52.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ - đến Khe Kẻ (To)
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Kẻ (To) - đến Khe Tắm (To)
Đất SX-KD 420.000 168.000 84.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng - đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới)
Đất SX-KD 420.000 168.000 84.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn từ Khe Tắm (to) - đến nhà ông Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Ngô Thị Hóa
Đất SX-KD 210.000 84.000 42.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1
Đất SX-KD 160.000 64.000 32.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Đông An - Gia Hội
Đoạn tiếp theo - đến xã Gia Hội
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn - đến nhà ông Biền
Đất SX-KD 220.000 88.000 44.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Đường Mường La - Sơn La
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 70.000 28.000 14.000 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Phong Dụ Thượng Xã Phong Dụ Thượng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.9/5 - (1188 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.