• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
15/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội thuộc bảng giá đất khu vực 7, thành phố Hà Nội.

Xã Quang Minh sắp xếp từ: Thị trấn Chi Đông, thị trấn Quang Minh, phần còn lại của xã Mê Linh, Tiền Phong (huyện Mê Linh), Đại Thịnh, Kim Hoa và Thanh Lâm.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Cao Lỗ
(đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.953.000 6.619.000 5.832.000 5.249.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Lâm Tiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.331.000 6.532.000 5.468.000 4.921.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.331.000 6.532.000 5.468.000 4.921.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.331.000 6.532.000 5.468.000 4.921.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.331.000 6.532.000 5.468.000 4.921.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Quang Minh
Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.096.000 6.866.000 4.913.000 4.093.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.096.000 6.866.000 4.913.000 4.093.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.096.000 6.866.000 4.913.000 4.093.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Uy Nỗ
(thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Phúc Lộc:
Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Hùng Sơn
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Kính Nỗ
Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Lê Đình Thiệp
(Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Cao Lỗ
(đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Đào Cam Mộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.958.000 5.643.000 4.376.000 4.029.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Mê Linh
(đoạn qua xã Quang Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.682.000 6.512.000 5.079.000 4.689.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Đại Thịnh
Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.682.000 6.512.000 5.079.000 4.689.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường 23B
Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.682.000 6.512.000 5.079.000 4.689.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.630.000 7.000.000 5.720.000 5.300.000
Hà Nội Khu Vực 7 Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.535.000 6.401.000 4.993.000 4.609.000
Hà Nội Khu Vực 7 Quốc lộ 3
Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.129.000 5.934.000 5.001.000 4.604.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.870.000 6.350.000 5.190.000 4.840.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.564.000 5.446.000 4.377.000 4.024.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường 23B
(đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.564.000 5.446.000 4.377.000 4.024.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Lê Chân
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Hồ Đề
(Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Chi Đông
Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Bát Nàn
(Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường 23B
Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Tỉnh lộ 35:
Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.512.000 5.708.000 4.395.000 4.055.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Cổ Loa
(Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Đào Duy Tùng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Lê Hữu Tựu
(từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Việt Hùng
(đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.484.000 5.613.000 4.401.000 4.052.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.385.000 5.613.000 4.548.000 4.205.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Võ Văn Kiệt:
Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.385.000 5.613.000 4.548.000 4.205.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Trường Sa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.385.000 5.613.000 4.548.000 4.205.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường Hoàng Sa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.385.000 5.613.000 4.548.000 4.205.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.185.000 5.460.000 4.204.000 3.879.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.170.000 5.790.000 4.720.000 4.400.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng:
- Đoạn đường trong đê
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.170.000 5.790.000 4.720.000 4.400.000
Hà Nội Khu Vực 7 Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.170.000 5.790.000 4.720.000 4.400.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Trang 6
  • Trang 7
  • ...Trang cuối (10)
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...
4.8/5 - (913 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.