Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam mới nhất theo Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
1. Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam là gì?
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (tên tiếng Anh thường gọi là Vietnam Classification of Products by Activity – VCPA) là một bảng phân loại chuẩn quốc gia dành cho các loại sản phẩm (bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ) được tạo ra từ các hoạt động kinh tế trong lãnh thổ Việt Nam.
Hệ thống này được ban hành nhằm mục đích thống nhất việc phân loại, mã hóa các sản phẩm để phục vụ cho công tác quản lý nhà nước, thống kê kinh tế, và phân tích vĩ mô.
Hệ thống ngành sản phẩm có mối quan hệ hữu cơ và tương thích chặt chẽ với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC).
- Về nguyên tắc, mỗi một hoạt động kinh tế (mã ngành VSIC) sẽ tạo ra một hoặc một nhóm sản phẩm (hàng hóa/dịch vụ) tương ứng.
- Sự đồng bộ này rất quan trọng trong các nghiệp vụ pháp lý doanh nghiệp, đặc biệt khi tra cứu và đối chiếu giữa mã ngành nghề đăng ký kinh doanh và các điều kiện về giấy phép con đối với sản phẩm, dịch vụ mà doanh nghiệp đó cung cấp trên thực tế.
2. Cấu trúc mã hóa
Hệ thống này được phân chia thành 7 cấp độ từ tổng quát đến chi tiết, cụ thể:
- Ngành cấp 1: Gồm 21 ngành, được mã hóa bằng các chữ cái từ A đến U (tương ứng với các ngành kinh tế cấp 1).
- Ngành cấp 2: Gồm 88 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 2 số theo ngành cấp 1 tương ứng.
- Ngành cấp 3: Gồm 242 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 3 số theo ngành cấp 2 tương ứng.
- Ngành cấp 4: Gồm 486 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 4 số theo ngành cấp 3 tương ứng.
- Ngành cấp 5: Gồm 734 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 5 số theo ngành cấp 4 tương ứng.
- Ngành cấp 6: Gồm 1.248 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 6 số theo ngành cấp 5 tương ứng.
- Ngành cấp 7: Gồm 2.834 ngành, mỗi ngành được mã hóa bằng 7 số theo ngành cấp 6 tương ứng.

3. Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam mới nhất 2026
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc. Tìm kiếm thêm ?timkiem=tên_sản_phẩm vào URL.
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | |||||||
| 01 | Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan | |||||||
| 011 | Sản phẩm cây hàng năm | |||||||
| 0111 | 01110 | 011100 | Thóc khô | |||||
| 0111001 | Thóc khô làm giống | Gồm cả thóc nếp | ||||||
| 0111009 | Thóc khô khác | |||||||
| 0112 | 01120 | Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác | ||||||
| 011201 | Ngô/bắp hạt khô | |||||||
| 0112011 | Ngô/bắp hạt khô làm giống | |||||||
| 0112019 | Ngô/bắp hạt khô khác | Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô | ||||||
| 011209 | Sản phẩm cây lương thực có hạt khác | |||||||
| 0112091 | Mì mạch/lúa mỳ hạt | |||||||
| 0112092 | Kê, cao lương hạt | |||||||
| 0112099 | Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu | |||||||
| 0113 | 01130 | Sản phẩm cây lấy củ có chất bột | ||||||
| 011301 | 0113010 | Khoai lang tươi | ||||||
| 011302 | 0113020 | Sắn/mỳ tươi | ||||||
| 011303 | 0113030 | Khoai sọ | ||||||
| 011304 | 0113040 | Khoai mỡ | ||||||
| 011305 | 0113050 | Khoai môn | ||||||
| 011306 | 0113060 | Dong riềng | ||||||
| 011307 | 0113070 | Khoai tây | ||||||
| 011308 | 0113080 | Sắn dây | ||||||
| 011309 | 0113090 | Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác | Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,... | |||||
| 0114 | 01140 | 011400 | 0114000 | Mía cây tươi | ||||
| 0115 | 01150 | Thuốc lá, thuốc lào | ||||||
| 011501 | 0115010 | Lá thuốc lá khô | ||||||
| 011502 | 0115020 | Thuốc lào sợi khô | ||||||
| 0116 | 01160 | Sản phẩm cây lấy sợi | ||||||
| 011601 | 0116010 | Bông, gồm cả hạt bông | ||||||
| 011602 | 0116020 | Đay/bố bẹ khô | ||||||
| 011603 | 0116030 | Cói/lác chẻ khô | ||||||
| 011604 | 0116040 | Gai | ||||||
| 011605 | 0116050 | Lanh | ||||||
| 011609 | 0116090 | Sản phẩm cây lấy sợi khác | Gồm: Dứa sợi, chuối sợi, bàng lấy sợi,... | |||||
| 0117 | 01170 | Sản phẩm cây có hạt chứa dầu | ||||||
| 011701 | 0117010 | Đậu tương/đậu nành hạt khô | ||||||
| 011702 | 0117020 | Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô | ||||||
| 011703 | 0117030 | Vừng/mè | ||||||
| 011704 | 0117040 | Hạt cải dầu | ||||||
| 011705 | 0117050 | Hạt hướng dương | ||||||
| 011706 | 0117060 | Hạt thầu dầu | ||||||
| 011709 | 0117090 | Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác | Gồm: Hạt mù tạt, hạt gai, hạt cọ, hạt rum, hạt lanh | |||||
| 0118 | Rau, đậu các loại và hoa | |||||||
| 01181 | Rau các loại | |||||||
| 011811 | Rau lấy lá | |||||||
| 0118111 | Rau muống | |||||||
| 0118112 | Rau cải | Gồm: Cải xanh, cải bó xôi, cải thảo, cải ngọt, cải cúc,.... | ||||||
| 0118113 | Rau mùng tơi | |||||||
| 0118114 | Rau ngót |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A | SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN | |||||||
| 01 | Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan | |||||||
| 011 | Sản phẩm cây hàng năm | |||||||
| 0111 | 01110 | 011100 | Thóc khô | |||||
| 0111001 | Thóc khô làm giống | Gồm cả thóc nếp | ||||||
| 0111009 | Thóc khô khác | |||||||
| 0112 | 01120 | Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác | ||||||
| 011201 | Ngô/bắp hạt khô | |||||||
| 0112011 | Ngô/bắp hạt khô làm giống | |||||||
| 0112019 | Ngô/bắp hạt khô khác | Gồm cả ngô ngọt, ngô bắp tươi quy đổi hạt khô | ||||||
| 011209 | Sản phẩm cây lương thực có hạt khác | |||||||
| 0112091 | Mì mạch/lúa mỳ hạt | |||||||
| 0112092 | Kê, cao lương hạt | |||||||
| 0112099 | Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu | |||||||
| 0113 | 01130 | Sản phẩm cây lấy củ có chất bột | ||||||
| 011301 | 0113010 | Khoai lang tươi | ||||||
| 011302 | 0113020 | Sắn/mỳ tươi | ||||||
| 011303 | 0113030 | Khoai sọ | ||||||
| 011304 | 0113040 | Khoai mỡ | ||||||
| 011305 | 0113050 | Khoai môn | ||||||
| 011306 | 0113060 | Dong riềng | ||||||
| 011307 | 0113070 | Khoai tây | ||||||
| 011308 | 0113080 | Sắn dây | ||||||
| 011309 | 0113090 | Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác | Gồm: Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,... | |||||
| 0114 | 01140 | 011400 | 0114000 | Mía cây tươi | ||||
| 0115 | 01150 | Thuốc lá, thuốc lào | ||||||
| 011501 | 0115010 | Lá thuốc lá khô | ||||||
| 011502 | 0115020 | Thuốc lào sợi khô | ||||||
| 0116 | 01160 | Sản phẩm cây lấy sợi | ||||||
| 011601 | 0116010 | Bông, gồm cả hạt bông |