1. Ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là gì?
Ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài là danh mục các ngành, nghề mà nhà đầu tư nước ngoài không được phép thực hiện hoạt động đầu tư, thiết lập tổ chức kinh tế hoặc mua cổ phần, phần vốn góp dưới mọi hình thức tại Việt Nam.

2. Danh mục ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
Danh mục ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài ban hành kèm theo tại Mục A Phụ lục I Nghị định 96/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư, cụ thể:
| STT | Ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường |
| 1 | Kinh doanh các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục độc quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại. |
| 2 | Hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức. |
| 3 | Đánh bắt hoặc khai thác hải sản. |
| 4 | Dịch vụ điều tra và an ninh. |
| 5 | Các dịch vụ hành chính tư pháp (Giám định tư pháp, thừa phát lại, đấu giá tài sản, công chứng, quản tài viên). |
| 6 | Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
| 7 | Đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng. |
| 8 | Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ các hộ gia đình. |
| 9 | Dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng (thăm dò dư luận). |
| 10 | Dịch vụ nổ mìn. |
| 11 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng. |
| 12 | Dịch vụ bưu chính công ích. |
| 13 | Kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa. |
| 14 | Kinh doanh tạm nhập tái xuất. |
| 15 | Thực hiện quyền XNK, phân phối đối với hàng hóa thuộc danh mục hạn chế đối với nhà đầu tư nước ngoài. |
| 16 | Thu, mua, xử lý tài sản công tại các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang. |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ. |
| 18 | Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì báo hiệu hàng hải, luồng hàng hải công cộng; công bố thông báo hàng hải; hải đồ. |
| 19 | Dịch vụ điều tiết bảo đảm an toàn hàng hải; dịch vụ thông tin điện tử hàng hải. |
| 20 | Dịch vụ kiểm định, cấp giấy chứng nhận cho phương tiện giao thông vận tải, thiết bị chuyên dùng, tàu cá. |
| 21 | Dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên (gỗ, săn bắn, quản lý quỹ gen). |
| 22 | Nghiên cứu, sử dụng nguồn gen giống vật nuôi hoặc sản xuất dòng, giống mới trước khi được thẩm định. |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành (trừ dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam). |
