Bảng giá đất huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bát Xát năm 2025
Khu vực: huyện Bát Xát.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Quốc Toản (N8) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Đông Phón | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Kim Đồng (N7) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lê Lai - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) - Đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Điện Biên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đường từ cổng UBND huyện - Đến Huyện ủy Bát Xát | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Nguyễn Bá Lại - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính- KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) - Đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Thái - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao đường D2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Đ3 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Lê Lợi nay sửa đổi là Phố Lê Lợi - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến phố Đông Thái | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 - Đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - Đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi vào tổ 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - Đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với phố Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng nay sửa đổi là Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - Đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Phón - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - Đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tổ 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát - | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7)) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào tổ 12 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Ngõ giao đường 156 - Đến cầu Bản Trang | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D14 kéo dài - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m - | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Quốc Toản (N8) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Đông Phón | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Kim Đồng (N7) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lê Lai - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) - Đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Điện Biên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đường từ cổng UBND huyện - Đến Huyện ủy Bát Xát | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Nguyễn Bá Lại - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính- KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) - Đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) - | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên - | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Thái - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Đ3 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Lê Lợi nay sửa đổi là Phố Lê Lợi - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến phố Đông Thái | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 - Đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - Đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi vào tổ 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - Đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với phố Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng nay sửa đổi là Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - Đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Phón - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - Đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tổ 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | Đất TM-DV đô thị | 125.000 | 62.500 | 43.750 | 25.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7)) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào tổ 12 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Ngõ giao đường 156 - Đến cầu Bản Trang | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D14 kéo dài - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Quốc Toản (N8) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Đông Phón | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Kim Đồng (N7) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lê Lai - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) - Đến ngã ba giao đường Hoàng Liên | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Điện Biên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đường từ cổng UBND huyện - Đến Huyện ủy Bát Xát | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Nguyễn Bá Lại - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính- KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) - Đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Thái - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao đường D2 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Đ3 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Lê Lợi nay sửa đổi là Phố Lê Lợi - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến phố Đông Thái | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 - Đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - Đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi vào tổ 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - Đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với phố Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng nay sửa đổi là Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - Đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Đông Phón - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - Đến ngã ba giao với phố Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tổ 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7)) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện) - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào tổ 12 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Ngõ giao đường 156 - Đến cầu Bản Trang | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D14 kéo dài - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường T3 - Đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T2 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T6 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T5 | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Bát Xát |
Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường - tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - Đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - Đến giáp Y Tý) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phin Chải 1, Phin Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A LÙ Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc - Đến ngã ba đường đi Lũng Pô | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù | Đất ở nông thôn | 170.000 | 85.000 | 59.500 | 34.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T9 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 595.000 | 340.000 |
| Huyện Bát Xát |
Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao tuyến T2 với tuyến T13 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV13 - Đến BV15 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược - | Đất ở nông thôn | 222.000 | 111.000 | 77.700 | 44.400 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D1 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đường trục chính từ cây xăng - Đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt - Đến đầu cầu Mường Hum (mới) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum - Đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến D2) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba cổng UBND xã - Đến ngã ba giao với đường N7 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Dồn Thàng (tuyến N4) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D1 - Đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bê tông (Tuyến N6) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N5 kéo dài - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D4 - Đến ngã ba giao nhau với đường D1 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) - Đến nhà máy chè | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng - Đến Chợ Mường Hum | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đoạn từ nối tuyến đường N4 - Đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đoạn khu vực đấu giá - Đến hết tuyến đường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - Đến nhà máy thủy điện Nậm Pung | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các tuyến còn lại - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) - Đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San - Đến đầu đập thủy điện Tà Lơi 3 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực Trung Tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG VI Từ cổng trường tiểu học - Đến cổng trường THCS | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối - Đến UBND xã) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Khu vực trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Khu vực trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phin Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - Đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Từ đập thủy điện Trung Hồ - Đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - Đến hết vị trí đấu giá đất thôn Kim Tiến hướng từ Quang Kim đi thị trấn Bát Xát | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đoạn cuối có công hộp - Đến ngã ba TL 156 mới giao với TL 156 cũ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết vị trí đấu giá thôn Kim Tiến - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp thị trấn Bát Xát | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156 đi Cốc San - Đến trạm điện 220Kv | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ trạm điện 220Kv - Đến ngã ba cầu treo Làng San | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ ngã ba cầu treo Làng San - Đến hết địa phận xã Quang Kim | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Phìn Ngan - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - Đến đoạn giao với đường D1 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N6 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D1, D2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1,N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới, Khu tái định cư số 1) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 01 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 01 (Thuộc thôn An Quang) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành - Đến giáp khu quy hoạch giáp khu TĐC số 1 (thôn An Quang) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 1 (Thôn An Quang) - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với thị trấn Bát Xát. | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường N3 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang - Đến giao với đường 156A | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ QUANG KIM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Từ ngã ba Dền Sáng - Đến đồi chè thôn Mà Mù Sử I | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I - Đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Quốc lộ 4D - Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường 4D từ địa phận xã Cốc San - Đến địa phận huyện Sa Pa | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 122.500 | 70.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ TÒNG SÀNH Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) - Đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) - Đến cầu Trịnh Tường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược - Đến cầu Bản Mạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T2 - Đến ngã ba giao với tuyến T6 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao với tuyến T2 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bờ sông (tuyến T11) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu - Đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao đi trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã 3 đi trường tiểu học - Đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến T5) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi - Đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đầu tuyến - Đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T5 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T11 - Đến giao với đường T6 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) - Đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn sắt) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T7 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T8 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T3 - Đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ Cầu Bản Mạc - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 162.000 | 81.000 | 56.700 | 32.400 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo - Đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 112.500 | 78.750 | 45.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục chính (tỉnh lộ 158) - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D2 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý - Đến ngã 3 đài tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D4 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) - Đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D5 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - Đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba Choản Thèn - Đến thôn Sín Chài (đường trục thôn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - Đến Nhà văn hóa thôn Phìn Hồ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ nhà Văn hóa thôn Phìn Hồ - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ - | Đất ở nông thôn | 203.000 | 101.500 | 71.050 | 40.600 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Phan Cán Sử - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Trung Chải - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường - tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - Đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - Đến giáp Y Tý) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phin Chải 1, Phin Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A LÙ Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc - Đến ngã ba đường đi Lũng Pô | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 34.000 | 23.800 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 588.000 | 336.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 32.500 | 22.750 | 13.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Huyện Bát Xát |
Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao tuyến T2 với tuyến T13 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV13 - Đến BV15 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược - | Đất TM-DV nông thôn | 88.800 | 44.400 | 31.080 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 32.400 | 22.680 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700 | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 32.400 | 22.680 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 30.800 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D1 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đường trục chính từ cây xăng - Đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt - Đến đầu cầu Mường Hum (mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum - Đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến D2) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba cổng UBND xã - Đến ngã ba giao với đường N7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Dồn Thàng (tuyến N4) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D1 - Đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bê tông (Tuyến N6) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N5 kéo dài - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D4 - Đến ngã ba giao nhau với đường D1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) - Đến nhà máy chè | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng - Đến Chợ Mường Hum | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đoạn từ nối tuyến đường N4 - Đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đoạn khu vực đấu giá - Đến hết tuyến đường | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - Đến nhà máy thủy điện Nậm Pung | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các tuyến còn lại - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) - Đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San - Đến đầu đập thủy điện Tà Lơi 3 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 32.400 | 22.680 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực Trung Tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG VI Từ cổng trường tiểu học - Đến cổng trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối - Đến UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Khu vực trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Khu vực trung tâm xã - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phin Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - Đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Từ đập thủy điện Trung Hồ - Đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - Đến hết vị trí đấu giá đất thôn Kim Tiến hướng từ Quang Kim đi thị trấn Bát Xát | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đoạn cuối có công hộp - Đến ngã ba TL 156 mới giao với TL 156 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết vị trí đấu giá thôn Kim Tiến - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp thị trấn Bát Xát | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156 đi Cốc San - Đến trạm điện 220Kv | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ trạm điện 220Kv - Đến ngã ba cầu treo Làng San | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ ngã ba cầu treo Làng San - Đến hết địa phận xã Quang Kim | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Phìn Ngan - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - Đến đoạn giao với đường D1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N6 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D1, D2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1,N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới, Khu tái định cư số 1) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 01 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 01 (Thuộc thôn An Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành - Đến giáp khu quy hoạch giáp khu TĐC số 1 (thôn An Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 1 (Thôn An Quang) - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với thị trấn Bát Xát. | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường N3 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang - Đến giao với đường 156A | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ QUANG KIM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Từ ngã ba Dền Sáng - Đến đồi chè thôn Mà Mù Sử I | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I - Đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 50.000 | 35.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Quốc lộ 4D - Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường 4D từ địa phận xã Cốc San - Đến địa phận huyện Sa Pa | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ TÒNG SÀNH Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) - Đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) - Đến cầu Trịnh Tường | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược - Đến cầu Bản Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T2 - Đến ngã ba giao với tuyến T6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao với tuyến T2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bờ sông (tuyến T11) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu - Đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao đi trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã 3 đi trường tiểu học - Đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến T5) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi - Đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đầu tuyến - Đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T5 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T11 - Đến giao với đường T6 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) - Đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn sắt) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T7 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T8 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T3 - Đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ Cầu Bản Mạc - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 32.400 | 22.680 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo - Đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục chính (tỉnh lộ 158) - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D2 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý - Đến ngã 3 đài tưởng niệm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D4 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) - Đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D5 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - Đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba Choản Thèn - Đến thôn Sín Chài (đường trục thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - Đến Nhà văn hóa thôn Phìn Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ nhà Văn hóa thôn Phìn Hồ - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ - | Đất TM-DV nông thôn | 81.200 | 40.600 | 28.420 | 20.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Phan Cán Sử - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Trung Chải - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Trung tâm xã A Lù - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường - tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù đi A Mú Sung (hết địa phận xã A Lù) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù - Đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Đường 158 đi Y Tý (đoạn xã Ngải Thầu cũ - Đến giáp Y Tý) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A LÙ Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phin Chải 1, Phin Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A LÙ Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Tuyến đường 156 từ giáp xã Nậm Chạc - Đến ngã ba đường đi Lũng Pô | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 27.000 | 18.900 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù | Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 25.500 | 17.850 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 78.750 | 45.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 441.000 | 252.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 24.500 | 17.150 | 9.800 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 102.000 |
| Huyện Bát Xát |
Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 577.500 | 330.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao tuyến T2 với tuyến T13 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe) | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 577.500 | 330.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV13 - Đến BV15 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược - | Đất SX-KD nông thôn | 66.600 | 33.300 | 23.310 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.600 | 24.300 | 17.010 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.600 | 24.300 | 17.010 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D1 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đường trục chính từ cây xăng - Đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt - Đến đầu cầu Mường Hum (mới) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum - Đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến D2) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba cổng UBND xã - Đến ngã ba giao với đường N7 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Dồn Thàng (tuyến N4) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D1 - Đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bê tông (Tuyến N6) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường N5 kéo dài - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D4 - Đến ngã ba giao nhau với đường D1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) - Đến nhà máy chè | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng - Đến Chợ Mường Hum | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đoạn từ nối tuyến đường N4 - Đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đoạn khu vực đấu giá - Đến hết tuyến đường | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - Đến nhà máy thủy điện Nậm Pung | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các tuyến còn lại - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) - Đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San - Đến đầu đập thủy điện Tà Lơi 3 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.600 | 24.300 | 17.010 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực Trung Tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG VI Từ cổng trường tiểu học - Đến cổng trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối - Đến UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Khu vực trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Khu vực trung tâm xã - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phin Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - Đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Từ đập thủy điện Trung Hồ - Đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn từ cầu vòm Quang Kim - Đến hết vị trí đấu giá đất thôn Kim Tiến hướng từ Quang Kim đi thị trấn Bát Xát | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đoạn cuối có công hộp - Đến ngã ba TL 156 mới giao với TL 156 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục 156 B - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết vị trí đấu giá thôn Kim Tiến - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp thị trấn Bát Xát | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156 đi Cốc San - Đến trạm điện 220Kv | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ trạm điện 220Kv - Đến ngã ba cầu treo Làng San | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Quang Kim - Cốc San - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ ngã ba cầu treo Làng San - Đến hết địa phận xã Quang Kim | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi Phìn Ngan - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan - Đến đoạn giao với đường D1 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn khác còn lại thuộc thôn An Thành - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 47.250 | 27.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N6 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường D1, D2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N1,N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Khu trung tâm xã Quang Kim - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới, Khu tái định cư số 1) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 01 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 01 (Thuộc thôn An Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 577.500 | 330.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành - Đến giáp khu quy hoạch giáp khu TĐC số 1 (thôn An Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 1 (Thôn An Quang) - Đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với thị trấn Bát Xát. | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 472.500 | 270.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường T4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến N4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường T1 - Đến đường N3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Từ đường 156B hướng đi thôn An Quang - Đến giao với đường 156A | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường thuộc thôn An Quang - Khu vực 1 - XÃ QUANG KIM Các tuyến đường nhánh nội thôn An Quang còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ QUANG KIM Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Từ ngã ba Dền Sáng - Đến đồi chè thôn Mà Mù Sử I | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Khu vực trung tâm xã (đồi chè thôn Mà Mù Sủ I - Đến hết địa phận xã Sàng Ma Sáo giáp xã Mường Hum) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ SÀNG MA SÁO Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến Quốc lộ 4D - Khu vực 2 - XÃ TÒNG SÀNH Đường 4D từ địa phận xã Cốc San - Đến địa phận huyện Sa Pa | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ TÒNG SÀNH Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bản Vược) - Đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) - Đến cầu Trịnh Tường | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bản Vược - Đến cầu Bản Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T3 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T2 - Đến ngã ba giao với tuyến T6 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T4 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao với tuyến T2 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường bờ sông (tuyến T11) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ giao với đường T1 (Tỉnh lộ 156) theo đường bờ sông sau đền mẫu - Đến giao với đường T1 (tỉnh lộ 156 đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao tuyến T1 (tỉnh lộ 156) - Đến ngã ba giao đi trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã 3 đi trường tiểu học - Đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Mạc, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường nhánh (tuyến T5) - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao đường trục chính (tuyến T1) (bên trái chợ) đi - Đến ngã ba giao đường T3 (nhà ông Bùi Xuân Đường) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đầu tuyến - Đến hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T5 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T11 - Đến giao với đường T6 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T2 (Cổng UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T6 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T1 (Tỉnh lộ 156) - Đến giao với đường T3 (trước nhà ông Bạch Văn sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T7 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ đường T3 - Đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường T8 - Khu vực 1 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ ngã ba giao với đường T3 - Đến hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Từ Cầu Bản Mạc - Đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRỊNH TƯỜNG Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 48.600 | 24.300 | 17.010 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo - Đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) | Đất SX-KD nông thôn | 67.500 | 33.750 | 23.625 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 2 - XÃ TRUNG LÈNG HỒ Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục chính (tỉnh lộ 158) - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D2 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý - Đến ngã 3 đài tưởng niệm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D4 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) - Đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến D5 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - Đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba Choản Thèn - Đến thôn Sín Chài (đường trục thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 72.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - Đến Nhà văn hóa thôn Phìn Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Khu vực 1 - XÃ Y TÝ Từ nhà Văn hóa thôn Phìn Hồ - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 90.000 |
| Huyện Bát Xát |
Các vị trí đất nông thôn còn lại - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.900 | 30.450 | 21.315 | 15.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Phan Cán Sử - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường trục thôn Trung Chải - Khu vực 2 - XÃ Y TÝ Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường - Đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 |
| Huyện Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Lù - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Mú Sung - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Qua - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Vược - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Xèo - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc Mỳ - | Đất trồng lúa | 33.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc San - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền sáng - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền Thàng - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Hum - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Vi - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Chạc - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Pung - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Pa Cheo - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Phìn Ngan - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Quang Kim - | Đất trồng lúa | 40.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Sàng Ma Sáo - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Tòng Sành - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trịnh Tường - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trung Lèng Hồ - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Y Tý - | Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Lù - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Mú Sung - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Qua - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Vược - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Xèo - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc Mỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc San - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền sáng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền Thàng - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Hum - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Vi - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Chạc - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Pung - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Pa Cheo - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Phìn Ngan - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Quang Kim - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Sàng Ma Sáo - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Tòng Sành - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trịnh Tường - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trung Lèng Hồ - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Y Tý - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Lù - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Mú Sung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Qua - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Vược - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Xèo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc Mỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc San - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền sáng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền Thàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Hum - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Vi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Chạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Pung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Pa Cheo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Phìn Ngan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Quang Kim - | Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Sàng Ma Sáo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Tòng Sành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trịnh Tường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trung Lèng Hồ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Y Tý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Lù - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Mú Sung - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Qua - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Vược - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Xèo - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc Mỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc San - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền sáng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền Thàng - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Hum - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Vi - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Chạc - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Pung - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Pa Cheo - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Phìn Ngan - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Quang Kim - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Sàng Ma Sáo - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Tòng Sành - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trịnh Tường - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trung Lèng Hồ - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Y Tý - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Lù - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã A Mú Sung - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Qua - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Vược - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Bản Xèo - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc Mỳ - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Cốc San - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền sáng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Dền Thàng - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Hum - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Mường Vi - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Chạc - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Nậm Pung - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Pa Cheo - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Phìn Ngan - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Quang Kim - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Sàng Ma Sáo - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Tòng Sành - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trịnh Tường - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Trung Lèng Hồ - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Huyện Bát Xát |
Xã Y Tý - | Đất rừng sản xuất | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Bát Xát |
Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Bát Xát |
Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
