Bảng giá đất Huyện Đan Phượng, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen dan phuong ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Đan Phượng – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Đan Phượng, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Huyện Đan Phượng năm 2025

Khu vực: Huyện Đan Phượng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 186.000 đến 46.023.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ giáp Hoài Đức - đến ngã ba (Tượng đài)
Đất ở 46.023.000 29.455.000 23.567.000 21.385.000
2 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ Tượng đài - đến hết thị trấn Phùng (QL32 cũ)
Đất ở 44.022.000 28.174.000 22.542.000 20.455.000
3 Huyện Đan Phượng Đoạn QL32 mới - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ Tượng Đài - đến hết thị trấn Phùng
Đất ở 40.020.000 26.013.000 20.873.000 18.975.000
4 Huyện Đan Phượng Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.761.000
5 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ đầu đường - đến cuối đường
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
6 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 44.022.000 28.174.000 22.542.000 20.455.000
7 Huyện Đan Phượng Đường từ đường QL32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
8 Huyện Đan Phượng Đường Phùng Hưng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 28.681.000 19.790.000 16.047.000 14.687.000
9 Huyện Đan Phượng Đường Phượng Trì - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ Ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21+400 - đến ngã ba giao Quốc lộ 32 (cũ) tại cổng làng Phượng Trì, địa phận Xóm Dền, Xóm Chùa
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
10 Huyện Đan Phượng Đường Thụy Ứng - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21 - đến ngã ba giao chân đê tả Đáy tại địa phận Tổ dân phố Thụy Ứng
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
11 Huyện Đan Phượng Đường Ô Diên - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (thuộc tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến hết địa phận thị trấn Phùng đến ngã ba giao cắt đường liên xã Liên Hồng - thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hạ Mỗ tại cổng làng Trúng Đích, thôn Trúng
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
12 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20-Cổng chào huyện Đan Phượng (tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
13 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất ở 42.688.000 27.747.000 22.264.000 20.240.000
14 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất ở 28.582.000 19.722.000 15.991.000 14.636.000
15 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường trong đê -
Đất ở 22.968.000 16.078.000 13.068.000 11.979.000
16 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường ngoài đê -
Đất ở 20.880.000 14.616.000 11.880.000 10.890.000
17 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung
-
Đất ở 22.968.000 16.078.000 13.068.000 11.979.000
18 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập
-
Đất ở 26.796.000 18.489.000 14.992.000 13.721.000
19 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp
-
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
20 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở 20.138.000 14.499.000 11.840.000 10.885.000
21 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ đê sông Hồng - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất ở 14.616.000 10.962.000 9.009.000 8.316.000
22 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà
-
Đất ở 24.685.000 17.279.000 14.045.000 12.874.000
23 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội
-
Đất ở 15.312.000 11.331.000 9.293.000 8.567.000
24 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng
-
Đất ở 12.122.000 9.213.000 7.587.000 7.012.000
25 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ
-
Đất ở 10.527.000 8.106.000 6.688.000 6.189.000
26 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu
-
Đất ở 7.656.000 6.048.000 5.009.000 4.646.000
27 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ
Từ nối với đường quốc lộ 32 - đoạn từ Hoài Đức - đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
Đất ở 24.685.000 17.279.000 14.045.000 12.874.000
28 Huyện Đan Phượng Đường Tân Lập
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Vạn Xuân tại ngã tư Trôi - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tân Lập - Tân Hội cạnh Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Lập
Đất ở 28.582.000 19.722.000 15.991.000 14.636.000
29 Huyện Đan Phượng Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) - đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân xã Liên Hà
Đất ở 15.312.000 11.331.000 9.293.000 8.567.000
30 Huyện Đan Phượng Đường Hồng Thái
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê quai Liên Hồng và đê hữu Hồng tại thôn Tổ, xã Liên Hồng và di tích miếu Xương Rồng - đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà
Đất ở 22.968.000 16.078.000 13.068.000 11.979.000
31 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng
Từ hết địa phận thị trấn Phùng - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
32 Huyện Đan Phượng Khu đất sau huyện ủy
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất ở 28.582.000 19.722.000
33 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Đồng Ông (DIA)
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất ở 28.582.000 19.722.000
34 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Tân Tây Đô
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất ở 28.582.000 19.722.000
35 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ giáp Hoài Đức - đến ngã ba (Tượng đài)
Đất TM-DV 19.127.000 11.859.000 6.783.000 5.712.000
36 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ Tượng đài - đến hết thị trấn Phùng (QL32 cũ)
Đất TM-DV 18.295.000 11.344.000 6.488.000 5.464.000
37 Huyện Đan Phượng Đoạn QL32 mới - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ Tượng Đài - đến hết thị trấn Phùng
Đất TM-DV 16.632.000 10.472.000 6.007.000 5.070.000
38 Huyện Đan Phượng Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất TM-DV 13.910.000 9.318.000 4.853.000 4.220.000
39 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ đầu đường - đến cuối đường
Đất TM-DV 13.910.000 9.318.000 4.853.000 4.220.000
40 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất TM-DV 18.295.000 11.344.000 6.488.000 5.464.000
41 Huyện Đan Phượng Đường từ đường QL32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất TM-DV 13.910.000 9.318.000 4.853.000 4.220.000
42 Huyện Đan Phượng Đường Phùng Hưng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất TM-DV 8.308.000 6.238.000 4.337.000 3.870.000
43 Huyện Đan Phượng Đường Phượng Trì - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ Ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21+400 - đến ngã ba giao Quốc lộ 32 (cũ) tại cổng làng Phượng Trì, địa phận Xóm Dền, Xóm Chùa
Đất TM-DV 8.694.000 6.434.000 4.463.000 3.977.000
44 Huyện Đan Phượng Đường Thụy Ứng - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21 - đến ngã ba giao chân đê tả Đáy tại địa phận Tổ dân phố Thụy Ứng
Đất TM-DV 8.694.000 6.434.000 4.463.000 3.977.000
45 Huyện Đan Phượng Đường Ô Diên - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (thuộc tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến hết địa phận thị trấn Phùng đến ngã ba giao cắt đường liên xã Liên Hồng - thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hạ Mỗ tại cổng làng Trúng Đích, thôn Trúng
Đất TM-DV 13.910.000 9.318.000 4.853.000 4.220.000
46 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20-Cổng chào huyện Đan Phượng (tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất TM-DV 8.694.000 6.434.000 4.463.000 3.977.000
47 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất TM-DV 13.659.000 10.109.000 8.055.000 6.374.000
48 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất TM-DV 9.314.000 6.426.000 5.021.000 4.199.000
49 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường trong đê -
Đất TM-DV 7.484.000 5.239.000 4.103.000 3.437.000
50 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường ngoài đê -
Đất TM-DV 6.804.000 4.763.000 3.730.000 3.125.000
51 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung
-
Đất TM-DV 7.484.000 5.239.000 4.103.000 3.437.000
52 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập
-
Đất TM-DV 8.554.000 6.329.000 5.045.000 3.992.000
53 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp
-
Đất TM-DV 8.306.000 7.543.000 6.047.000 5.550.000
54 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV 5.573.000 5.359.000 4.337.000 4.005.000
55 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ đê sông Hồng - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất TM-DV 4.234.000 4.052.000 3.299.000 3.059.000
56 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà
-
Đất TM-DV 6.831.000 6.387.000 5.145.000 4.735.000
57 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội
-
Đất TM-DV 4.356.000 4.188.000 3.403.000 3.151.000
58 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng
-
Đất TM-DV 3.604.000 3.406.000 2.778.000 2.580.000
59 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ
-
Đất TM-DV 3.130.000 2.996.000 2.450.000 2.276.000
60 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu
-
Đất TM-DV 2.417.000 2.236.000 1.834.000 1.709.000
61 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ
Từ nối với đường quốc lộ 32 - đoạn từ Hoài Đức - đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
Đất TM-DV 6.831.000 6.387.000 5.145.000 4.735.000
62 Huyện Đan Phượng Đường Tân Lập
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Vạn Xuân tại ngã tư Trôi - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tân Lập - Tân Hội cạnh Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Lập
Đất TM-DV 9.314.000 6.426.000 5.021.000 4.199.000
63 Huyện Đan Phượng Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) - đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân xã Liên Hà
Đất TM-DV 4.356.000 4.188.000 3.403.000 3.151.000
64 Huyện Đan Phượng Đường Hồng Thái
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê quai Liên Hồng và đê hữu Hồng tại thôn Tổ, xã Liên Hồng và di tích miếu Xương Rồng - đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà
Đất TM-DV 7.484.000 5.239.000 4.103.000 3.437.000
65 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng
Từ hết địa phận thị trấn Phùng - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất TM-DV 8.694.000 6.434.000 4.463.000 3.977.000
66 Huyện Đan Phượng Khu đất sau huyện ủy
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM-DV 9.314.000 6.426.000
67 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Đồng Ông (DIA)
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM-DV 9.314.000 6.426.000
68 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Tân Tây Đô
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất TM-DV 9.314.000 6.426.000
69 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ giáp Hoài Đức - đến ngã ba (Tượng đài)
Đất SX-KD 11.827.000 7.333.000 4.389.000 3.696.000
70 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ Tượng đài - đến hết thị trấn Phùng (QL32 cũ)
Đất SX-KD 11.313.000 7.014.000 4.198.000 3.535.000
71 Huyện Đan Phượng Đoạn QL32 mới - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ Tượng Đài - đến hết thị trấn Phùng
Đất SX-KD 10.285.000 6.477.000 3.888.000 3.280.000
72 Huyện Đan Phượng Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất SX-KD 8.602.000 5.763.000 3.140.000 2.730.000
73 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ đầu đường - đến cuối đường
Đất SX-KD 8.602.000 5.763.000 3.140.000 2.730.000
74 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất SX-KD 11.313.000 7.014.000 4.198.000 3.535.000
75 Huyện Đan Phượng Đường từ đường QL32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất SX-KD 8.602.000 5.763.000 3.140.000 2.730.000
76 Huyện Đan Phượng Đường Phùng Hưng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất SX-KD 5.137.000 3.858.000 2.806.000 2.505.000
77 Huyện Đan Phượng Đường Phượng Trì - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ Ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21+400 - đến ngã ba giao Quốc lộ 32 (cũ) tại cổng làng Phượng Trì, địa phận Xóm Dền, Xóm Chùa
Đất SX-KD 5.376.000 3.978.000 2.888.000 2.573.000
78 Huyện Đan Phượng Đường Thụy Ứng - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21 - đến ngã ba giao chân đê tả Đáy tại địa phận Tổ dân phố Thụy Ứng
Đất SX-KD 5.376.000 3.978.000 2.888.000 2.573.000
79 Huyện Đan Phượng Đường Ô Diên - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (thuộc tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến hết địa phận thị trấn Phùng đến ngã ba giao cắt đường liên xã Liên Hồng - thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hạ Mỗ tại cổng làng Trúng Đích, thôn Trúng
Đất SX-KD 8.602.000 5.763.000 3.140.000 2.730.000
80 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20-Cổng chào huyện Đan Phượng (tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất SX-KD 5.376.000 3.978.000 2.888.000 2.573.000
81 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất SX-KD 8.445.000 6.250.000 5.211.000 4.124.000
82 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất SX-KD 5.914.000 4.081.000 3.335.000 2.790.000
83 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường trong đê -
Đất SX-KD 5.322.000 3.726.000 3.053.000 2.558.000
84 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường ngoài đê -
Đất SX-KD 4.838.000 3.387.000 2.775.000 2.325.000
85 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Liên Trung
-
Đất SX-KD 4.838.000 3.387.000 2.775.000 2.325.000
86 Huyện Đan Phượng Đường giao thông liên xã Tân Lập
-
Đất SX-KD 5.530.000 4.092.000 3.413.000 2.700.000
87 Huyện Đan Phượng Đường quốc lộ 32: Đoạn qua địa phận xã Đồng Tháp
-
Đất SX-KD 5.135.000 4.664.000 3.913.000 3.590.000
88 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ giáp thị trấn Phùng - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD 3.538.000 3.402.000 2.881.000 2.660.000
89 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ)
Đoạn từ đê sông Hồng - đến giáp huyện Phúc Thọ
Đất SX-KD 2.688.000 2.573.000 2.193.000 2.033.000
90 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422 (đường 79 cũ) qua địa phận xã Tân Hội và Liên Hà
-
Đất SX-KD 4.337.000 4.055.000 3.418.000 3.146.000
91 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội
-
Đất SX-KD 2.816.000 2.707.000 2.303.000 2.131.000
92 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng
-
Đất SX-KD 2.330.000 2.202.000 1.880.000 1.745.000
93 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ
-
Đất SX-KD 2.024.000 1.937.000 1.658.000 1.540.000
94 Huyện Đan Phượng Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu
-
Đất SX-KD 1.563.000 1.445.000 1.241.000 1.156.000
95 Huyện Đan Phượng Tuyến đường N12 đi qua địa bàn thị trấn Phùng, xã Thượng Mỗ và xã Hạ Mỗ
Từ nối với đường quốc lộ 32 - đoạn từ Hoài Đức - đến ngã Tượng đài đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ
Đất SX-KD 4.337.000 4.055.000 3.418.000 3.146.000
96 Huyện Đan Phượng Đường Tân Lập
Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Vạn Xuân tại ngã tư Trôi - đến ngã ba giao cắt đường liên xã Tân Lập - Tân Hội cạnh Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Lập
Đất SX-KD 5.914.000 4.081.000 3.335.000 2.790.000
97 Huyện Đan Phượng Đường Văn Sơn
Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) - đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân xã Liên Hà
Đất SX-KD 2.816.000 2.707.000 2.303.000 2.131.000
98 Huyện Đan Phượng Đường Hồng Thái
Đoạn từ ngã ba giao cắt đê quai Liên Hồng và đê hữu Hồng tại thôn Tổ, xã Liên Hồng và di tích miếu Xương Rồng - đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tại thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà
Đất SX-KD 5.322.000 3.726.000 3.053.000 2.558.000
99 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng
Từ hết địa phận thị trấn Phùng - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất SX-KD 5.376.000 3.978.000 2.888.000 2.573.000
100 Huyện Đan Phượng Khu đất sau huyện ủy
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất SX-KD 5.914.000 4.081.000
101 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Đồng Ông (DIA)
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất SX-KD 5.914.000 4.081.000
102 Huyện Đan Phượng Khu đô thị Tân Tây Đô
Mặt cắt đường 7,0m -
Đất SX-KD 5.914.000 4.081.000
103 Huyện Đan Phượng Toàn bộ huyện Đan Phượng
-
Đất trồng lúa 186.000
104 Huyện Đan Phượng Toàn bộ huyện Đan Phượng
-
Đất trồng cây hàng năm 186.000
105 Huyện Đan Phượng Toàn bộ huyện Đan Phượng
-
Đất trồng cây lâu năm 218.000
106 Huyện Đan Phượng Toàn bộ huyện Đan Phượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 186.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ giáp Hoài Đức - đến ngã ba (Tượng đài)
Đất ở 46.023.000 29.455.000 23.567.000 21.385.000
2 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32 - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ Tượng đài - đến hết thị trấn Phùng (QL32 cũ)
Đất ở 44.022.000 28.174.000 22.542.000 20.455.000
3 Huyện Đan Phượng Đoạn QL32 mới - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ Tượng Đài - đến hết thị trấn Phùng
Đất ở 40.020.000 26.013.000 20.873.000 18.975.000
4 Huyện Đan Phượng Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.761.000
5 Huyện Đan Phượng Đường Tân Hội - THỊ TRẤN PHÙNG
Từ đầu đường - đến cuối đường
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
6 Huyện Đan Phượng Đường Phùng (Đường Quốc lộ 32 cũ) - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 44.022.000 28.174.000 22.542.000 20.455.000
7 Huyện Đan Phượng Đường từ đường QL32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
8 Huyện Đan Phượng Đường Phùng Hưng - THỊ TRẤN PHÙNG
-
Đất ở 28.681.000 19.790.000 16.047.000 14.687.000
9 Huyện Đan Phượng Đường Phượng Trì - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ Ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21+400 - đến ngã ba giao Quốc lộ 32 (cũ) tại cổng làng Phượng Trì, địa phận Xóm Dền, Xóm Chùa
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
10 Huyện Đan Phượng Đường Thụy Ứng - THỊ TRẤN PHÙNG
Cho đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 32 (mới) tại Km21 - đến ngã ba giao chân đê tả Đáy tại địa phận Tổ dân phố Thụy Ứng
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
11 Huyện Đan Phượng Đường Ô Diên - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (thuộc tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến hết địa phận thị trấn Phùng đến ngã ba giao cắt đường liên xã Liên Hồng - thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hạ Mỗ tại cổng làng Trúng Đích, thôn Trúng
Đất ở 36.018.000 24.132.000 19.468.000 17.590.000
12 Huyện Đan Phượng Đường Song Phượng - THỊ TRẤN PHÙNG
Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20-Cổng chào huyện Đan Phượng (tổ dân phố Tây Sơn, thị trấn Phùng) - đến ngã ba giao đê tả Đáy tại Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất, xã Đan Phượng
Đất ở 30.015.000 20.410.000 16.508.000 15.085.000
13 Huyện Đan Phượng Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất ở 42.688.000 27.747.000 22.264.000 20.240.000
14 Huyện Đan Phượng Đường tỉnh lộ 422: Đoạn qua xã Tân Lập
-
Đất ở 28.582.000 19.722.000 15.991.000 14.636.000
15 Huyện Đan Phượng Đường đê Sông Hồng qua xã Liên Trung
Đoạn đường trong đê -
Đất ở 22.968.000 16.078.000 13.068.000 11.979.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Huyện Đan Phượng

4.9/5 - (980 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?