Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Hòa Bình năm 2025

Khu vực: Thành phố Hòa Bình.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 35.280.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hòa Bình Đường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - đến hết địa giới Phường Phương Lâm;
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 7.644.000 6.468.000 4.704.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
Từ ngã ba Tỉnh ủy - đến phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 7.644.000 6.468.000 4.704.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Hòa - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Phố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Chu Trinh - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Yết Kiêu - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Quý Đôn - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đồng Nhân - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tỉnh hội Phụ nữ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 6.664.000 5.292.000 4.368.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường Triệu Quang Phục - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 3.822.000 3.038.000 1.862.000
Thành phố Hòa Bình Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4mét thuộc Phường Phương Lâm (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 4.802.000 3.822.000 3.038.000 1.862.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5m đến 4m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 2.156.000 1.862.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình đường vào khu tập thể ngân hàng Nông Nghiệp (sau rạp Hoà Bình) thuộc tổ 7A (nay là tổ 7) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 2.156.000 1.862.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường khu Thủy sản trên 4m - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 2.744.000 2.156.000 1.862.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.764.000 1.428.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Đường khu thủy sản có độ rộng hiện trạng từ 2,5 m đến 4 m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.568.000 1.232.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng trên 1,5m đến 2,5m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.568.000 1.232.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ chính của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng từ 2,5m trở lên, thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.862.000 1.568.000 1.232.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.232.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.232.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 868.000 546.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 868.000 546.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Đường Chi Lăng - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Từ ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan - đến hết địa phận phường Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 35.280.000 29.400.000 22.148.000 16.268.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cù Chính Lan - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Đoạn từ ngã tư cầu Hòa Bình - đến ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 35.280.000 29.400.000 22.148.000 16.268.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cù Chính Lan - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Từ điểm giao nhau với Đường Phan Huy Chú - đến đầu cầu đen
Đất SX-KD đô thị 26.950.000 19.404.000 15.680.000 12.936.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Từ ngã tư cầu Hữu Nghị đi về phía UBND tỉnh Hòa Bình - đến hết địa phận phường Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 26.950.000 19.404.000 15.680.000 12.936.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cù Chính Lan - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Từ cuối cầu Đen - đến đầu cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 21.560.000 15.876.000 11.760.000 9.310.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đà Giang - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
từ đầu cầu Hòa Bình - đến Cầu Đồng Tiến (Cầu Đen)
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.112.000 11.564.000 7.056.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.112.000 11.564.000 7.056.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15m và 10,5m; 15m và 15m (lòng đường 7,5m và 5,5m) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.112.000 11.564.000 7.056.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cù Chính Lan - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Từ đầu cầu trắng - đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.368.000 9.310.000 5.684.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5m) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.368.000 9.310.000 5.684.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất thuộc khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.368.000 9.310.000 5.684.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15m (lòng đường 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 12.936.000 9.408.000 7.056.000 5.292.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Quốc Toản - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bế Văn Đàn (vào khu Cộng Lực cũ) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Huy Chú - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Thái Học - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Khuyến - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Đình Phùng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Nhật Duật - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Phố Kim Đồng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Trãi - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Minh Khai - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Kế Bính - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Tri Phương - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Ngõ 335 Cù Chính Lan - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư Vĩnh Hà - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5m (lòng đường 5,5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Đường Nguyễn Công Trứ - đến đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 7 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
các lô đất thuộc tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà -
Đất SX-KD đô thị 8.134.000 6.076.000 4.998.000 3.038.000
Thành phố Hòa Bình Đường hiện trạng trên 4m - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
đoạn từ Cầu Hòa Bình - đến đầu cầu Đen (trừ Đường Nguyễn Đình Chiểu; đường Tôn Thất Thuyết)
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.234.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tôn Đúc Thắng (QL6 mới) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
từ suối Can (tiếp giáp thửa đất 20, tờ bản đồ số 20) - đến hết địa phận phường Đồng Tiến
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.234.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 8 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.234.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 4.312.000 3.486.000 2.842.000 1.764.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
đoạn từ cầu Hòa Bình - đến Cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.156.000 1.960.000 1.428.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ có độ rộng trên 4m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
đoạn từ cầu Đen - đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.156.000 1.960.000 1.428.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Ngọc Hân - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.156.000 1.960.000 1.428.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.156.000 1.960.000 1.428.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
từ cầu Hòa Bình - đến đầu cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.428.000 1.232.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ có độ rộng từ 2,5m - 4m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
đoạn từ Cầu Đen - đến giáp phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.428.000 1.232.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 14 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 1.666.000 1.078.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
đoạn từ Cầu Đen - đến giáp phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 756.000 651.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết - Đường phố loại 13 - PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN
-
Đất SX-KD đô thị 1.078.000 756.000 651.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đặng Thuỳ Trâm - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 23.520.000 17.640.000 12.936.000 9.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Đạm - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 23.520.000 17.640.000 12.936.000 9.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông - đến cổng chợ Tân Thịnh
Đất SX-KD đô thị 23.520.000 17.640.000 12.936.000 9.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 23.520.000 17.640.000 12.936.000 9.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.700.000 12.544.000 9.016.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
Từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang - đến hết địa giới phường Tân Thịnh
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.700.000 12.544.000 9.016.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Bội Châu - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.428.000 6.076.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.428.000 6.076.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang (Bưu điện 500 số) - đến giao nhau với đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.428.000 6.076.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang - đến trường cấp 3 Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.428.000 6.076.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.428.000 6.076.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phùng Hưng - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lý Nam Đế - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
Đoạn đường từ cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) - đến giáp với chân tà luy đầu cầu Hòa Bình phía bờ trái Sông Đà
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.684.000 3.528.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Đức Thọ - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 4.214.000 2.940.000
Thành phố Hòa Bình Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lạc Long Quân - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang - đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Các đường thuộc khu dân cư Tổ 18 - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất còn lại nằm trong khu dân cư 565 cũ (Khu Thành đội) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
Từ cổng chợ Tân Thịnh - đến cầu Đúng cũ
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào đơn vị Bộ đội 565 - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 4.116.000 3.528.000 2.548.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Ông Đùng - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
Đoạn ranh giới Khu chung cư Sông Đà 7 - đến kè suối Đúng
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.646.000 2.156.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hòa Bình - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 2.156.000 1.764.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Âu Cơ - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.540.000 1.078.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 4m trở lên (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.540.000 1.078.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến 4m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.078.000 868.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4m thuộc tổ 7 và 17 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.078.000 868.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 đến dưới 2,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 868.000 756.000 651.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 868.000 756.000 651.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 651.000 546.000 434.000 329.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Tiểu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5m - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN THỊNH
-
Đất SX-KD đô thị 651.000 546.000 434.000 329.000
Thành phố Hòa Bình Đường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 21.560.000 16.170.000 11.900.000 8.680.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phùng Hưng - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 7.280.000 6.174.000 4.480.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Quý Cáp - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Phố Tuệ Tĩnh - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 4.340.000 3.920.000 2.800.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đốc Ngữ - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 6.020.000 4.340.000 3.920.000 2.800.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường Hòa Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.136.000 2.520.000 1.680.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đoàn Thị Điểm - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.136.000 2.520.000 1.680.000
Thành phố Hòa Bình Phố La Văn Cầu - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.136.000 2.520.000 1.680.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư dự án Sông Đà 12 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.136.000 2.520.000 1.680.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Bệnh viện TP - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.680.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường xưởng cưa cũ - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA
từ điểm giao nhau với đường Trần Quý Cáp - đến đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.680.000 980.000
Thành phố Hòa Bình QL70B - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG TÂN HÒA
từ ngã tư giao nhau đường Hòa Bình - đến hết bến xe Bình An
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.680.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường tỉnh 433 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Các trục đường có độ rộng trên 6m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Các đường phố còn lại có độ rộng trên 4m của các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phạm Ngũ Lão - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lý Thái Tổ - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường Triệu Phúc Lịch (Tổ 6,7) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 1.372.000 1.078.000 686.000
Thành phố Hòa Bình Đường trục chính tổ 8 - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.176.000 980.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Quốc lộ 70B - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA
từ điểm đường rẽ vào Động Tiên Phi - đến cầu Thia giáp Yên Mông
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.176.000 980.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Các trục đường ngõ có độ rộng từ 2,5m đến 4m thuộc các tổ 1,2,3,4,5 (trừ đường tổ 9) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.176.000 980.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Các đường phố còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 784.000 686.000 490.000
Thành phố Hòa Bình đường tổ 9 có độ rộng trên 5m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 784.000 686.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Đường có mặt cắt đường rộng trên 4m thuộc tổ 6,7,8 - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 588.000 490.000 448.000
Thành phố Hòa Bình Đường bê tông tổ 9 - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA
từ ngõ 2, đường Quốc lộ 70B, điểm đầu nhà bà Thu điểm cuối nhà bà Mắn -
Đất SX-KD đô thị 784.000 588.000 490.000 448.000
Thành phố Hòa Bình Đường tổ 9 còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 588.000 490.000 448.000
Thành phố Hòa Bình Đường khu tập thể giáo viên dân tộc nội trú - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 490.000 448.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng dưới 4m thuộc các tổ 6,7,8,9 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 490.000 448.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các trục đường ngõ có độ rộng dưới 1,5m các tổ 1,2,3,4,5 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 490.000 448.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Đường bê tông lên đồi Tên Đửa thuộc tổ 5 - Đường phố loại 12 - PHƯỜNG TÂN HÒA
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 490.000 448.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 14.700.000 12.460.000 8.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hữu Nghị - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.940.000 8.400.000 6.020.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phùng Hưng - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã tư giao nhau với đường Thịnh Lang
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu An cư xanh - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường Mai Thúc Loan - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Đạm - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 6.958.000 5.642.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
điểm giao nhau với đường Hòa Bình - đến điểm giao với đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 5.194.000 4.214.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hòa Bình - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
Từ đoạn cổng chuyên gia - đến ngã ba Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 5.194.000 4.214.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 6.468.000 5.194.000 4.214.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Thánh Tông - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi - đến ngã ba giao nhau với đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.312.000 2.842.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.312.000 2.842.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.312.000 2.842.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.312.000 2.842.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 4.312.000 2.842.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (trừ 18 lô mặt đường) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 3.528.000 2.660.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hòa Bình - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
Từ đoạn cổng chuyên gia - đến địa phận phường Tân Thịnh
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.408.000 1.820.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phạm Hồng Thái (tổ 3,14,16,17) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.408.000 1.820.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bùi Thị Xuân (tổ 3, 17) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.408.000 1.820.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bà Đà (tổ 1,2,15) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.408.000 1.820.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Biểu (tổ 4,5,6,7) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 2.408.000 1.820.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
Đường Lý Thái Tổ - đến hết địa phận phường Hữu Nghị
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.820.000 1.428.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ của đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.820.000 1.428.000 868.000
Thành phố Hòa Bình các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.820.000 1.428.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đào Duy Anh - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 2.156.000 1.820.000 1.428.000 868.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc đường ngõ của Đường Nguyễn Biểu - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.232.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5mét đến 4mét - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.232.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Đường trục chính tổ 08 - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 1.568.000 1.232.000 980.000 651.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh trục chính tổ 8 - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.078.000 868.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5mét đến 2,5mét - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 1.078.000 868.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG HỮU NGHỊ
-
Đất SX-KD đô thị 651.000 546.000 490.000 434.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Dương Vương - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Từ địa phận phường Phương Lâm - đến đội thuế số 1 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.420.000 6.300.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 2 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến Cầu Mát
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 4.900.000 4.704.000 3.780.000
Thành phố Hòa Bình Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 6.860.000 4.900.000 4.704.000 3.780.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 3 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Đoạn đường an Dương Vương (đội thuế số 1 cũ) - đến phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.780.000 2.842.000 1.764.000
Thành phố Hòa Bình Đường QL6 (đường đi dốc Cun) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Từ ngã ba giao nhau giữa đường An Dương Vương với đường 435 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.352.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Đường QL6 - đến Km1 địa phận Phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.352.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Dương Vương - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
đoạn từ ngã ba đường 435 - đến đầu đường QL 6
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.800.000 2.352.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường 435 - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Từ Km 00 - đến Km 1+650
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.380.000 1.960.000 1.176.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hoàng Hoa Thám - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.380.000 1.960.000 1.176.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất thuộc khu tái định cư tổ 7 phường Thái Bình (trừ những lô tiếp giáp với đường An Dương Vương) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.380.000 1.960.000 1.176.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Tuân - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.380.000 1.960.000 1.176.000
Thành phố Hòa Bình đường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.380.000 1.960.000 1.176.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Từ ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương vào sâu 500m -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường Vũ Thơ (Đường ra đê Quỳnh Lâm) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
từ ngã ba giao nhau với đường Anh Dương Vương - đến hết địa phận phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường 435 - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
đoạn từ Km 1+650 - đến Km 3+500 (thuộc phường Thái Bình)
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường trục chính lên cảng Ba cấp thuộc tổ Tháu - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.274.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
Từ điểm sau điểm 500m - đến hết địa phận Phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 980.000 784.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 3m trở lên (trừ các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 980.000 784.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Các đường các xóm có độ rộng trên 3,5m (thuộc xóm từ xã Thái Thịnh cũ, nay xác nhập về phường Thái Bình) - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 350.000
Thành phố Hòa Bình Đường các khu dân cư nằm phía đường An Dương Vương có độ rộng từ 1,5m đến 3m - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 350.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ phía trên đồi thuộc đường An Dương Vương - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 350.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư nằm phía sau trục đường An Dương Vương thuộc tổ 7 - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư nằm sau đường 435 (gồm tổ 7, 8,9,10, xóm Khuôi) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Khu Dân cư đường đi lên Cun nằm phía sau đường An Dương Vương - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư nằm phía sau đường Lê Đại Hành lên cảng 3 cấp Phường Thái Bình - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư nằm phía sau đường Nguyễn Tuân, đường Nguyễn Chí Thanh - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình đường phố Lương Ngọc Quyến (phía sau chợ Thái Bình) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình) - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 252.000 210.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh thuộc các đường ngõ của đường An Dương Vương (phía chân đồi) - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 252.000 210.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh của trục đường chính các xóm từ xã Thái Thịnh cũ (nay là phường Thái Bình) - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 252.000 210.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại (không thuộc đường trên) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG THÁI BÌNH
-
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 252.000 210.000
Thành phố Hòa Bình Đường Thịnh Lang - Đường phố loại 1 - PHƯỜNG THỊNH LANG
Từ Công ty Cổ phần 565 - đến điểm giao với đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 21.560.000 16.170.000 11.900.000 8.680.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG THỊNH LANG
Từ ngã tư giao nhau giữa đường Lê Thánh Tông với đường Trương Hán Siêu - đến ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang)
Đất SX-KD đô thị 13.720.000 9.800.000 8.400.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hoàng Văn Thụ - Đường phố loại 2 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 13.720.000 9.800.000 8.400.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.408.000 8.036.000 5.810.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trương Hán Siêu - Đường phố loại 3 - PHƯỜNG THỊNH LANG
từ điểm giao nhau với ngõ số 2 giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang - đến địa phận phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.408.000 8.036.000 5.810.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 3 - PHƯỜNG THỊNH LANG
Đoạn đường từ ngã ba Trường Chính trị tỉnh - đến ngã tư cầu Hòa Bình 3
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.408.000 8.036.000 5.810.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố loại 3 - PHƯỜNG THỊNH LANG
Ngã ba trường Chình trị - đến ngã tư cầu Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 11.760.000 9.408.000 8.036.000 5.810.000
Thành phố Hòa Bình Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27m và mặt cắt đường 22,5m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc), Sông Đà12 - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 8.036.000 5.740.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Nguyễn Văn Hậu - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 8.036.000 5.740.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16m) - Đường phố loại 4 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 8.036.000 5.740.000 3.500.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Qúy Cáp - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5m) - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5m - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường Phùng Hưng kéo dài - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.076.000 5.040.000 3.080.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 3.626.000 2.156.000
Thành phố Hòa Bình Đường QH Khu nhà ở liền kề tại dự án Sông Đà 12 thuộc phường Thịnh Lang - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.900.000 3.626.000 2.156.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Vĩnh Điều - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Nhân Tông - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường Thịnh Minh - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngõ 02 Trương Hán Siêu (đến đường bê tông khu QH tái định cư tổ 9) - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào khu 565 (giáp phường Tân Thịnh), giáp trụ sở UBND phường Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
từ đường Trương Hán Siêu - đến đoạn ngã tư giao nhau với đường QH tái định cư tổ 9 giáp thửa 78, 104 tờ 9)
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đê Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Các thửa đất thuộc dân cư hiện hữu tiếp giáp với đường QH khu tái định cư tổ 9 - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường dẫn từ Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đê Thịnh Lang - Đường phố loại 7 - PHƯỜNG THỊNH LANG
Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp giáp với khu QH tái định cư tổ 9 -
Đất SX-KD đô thị 3.822.000 3.080.000 2.548.000 1.568.000
Thành phố Hòa Bình Đường ven đầm Thịnh Lang - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.680.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4m trở lên - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.680.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn Đường ngõ 2 - Đường phố loại 8 - PHƯỜNG THỊNH LANG
từ đoạn giao nhau với đường khu QH tái định cư tổ 9 từ thửa 78, 104 tờ 9 - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.680.000 1.078.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5m đến 4m - Đường phố loại 9 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.176.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố loại 10 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 784.000 707.000 525.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang - Đường phố loại 11 - PHƯỜNG THỊNH LANG
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tây Sơn (Đoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn) - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ Km 63+300 - đến Km 64+730
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.468.000 5.460.000 4.340.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tây Sơn (Đoạn QL6 đi qua phường Kỳ Sơn) - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ Km 63+300 khu dân cư Đầm Cống Tranh - đến Km 64+730
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 6.468.000 5.460.000 4.340.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
giáp từ tổ 8 - đến giáp xã Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tây Sơn (Trục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn) - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ Km 62 (giáp tổ 4, tổ 9) - đến Km 63+300
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tây Sơn (Trục đường QL 6 đi qua phường Kỳ Sơn) - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
từ Km 64 +730 - đến hết địa phận phường Kỳ Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Đường 445 - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Đoạn đường nối từ đường Tây Sơn (QL 6 ngã ba Huyện ủy cũ) vào cầu Đá - đến hết tổ 2
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh nối với đường Tây Sơn (QL6 ) - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình đường trục chính thuộc khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 5.740.000 4.655.000 3.640.000 2.604.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh trong khu dân cư Đầm Cống Tranh mới - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 3.136.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Nối từ đường Tây Sơn (QL6) - đến đầu trục đường bê tông giáp điểm đầu sân vận động
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 3.136.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Trung tâm công tác xã hội tỉnh Hòa Bình - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 3.136.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Trung đoàn 250 - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG KỲ SƠN
tổ 3 - đến giáp tổ 4
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 3.136.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường QL 6 cũ đi qua UBND phường Kỳ Sơn - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 3.136.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ đường Tây Sơn (QL 6 cũ) ra đường Ngô Gia Tự (QL 6 hiện nay) - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ đường Tây Sơn (QL 6 cũ )ra đường Hòa Lạc - Hòa Bình - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ đường Hòa Lạc - Hòa Bình ra khu dân cư tổ 1 - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào tổ 2 - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ Hạt giao thông - đến hết trục đường bê tông chính
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào khu dân cư Đầm Cống Tranh cũ - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ đường 445 - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Đầu cầu đá vào khu dân cư tổ 2 (khu xây dựng cũ) - đến hộ ông Chí và đi sân vận động
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào sân vận động tổ 2 - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Đoạn từ đầu sân vận động - đến hết hộ ông Nguyễn Quốc Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Đoạn từ Nhà văn hóa tổ 2 - đến hộ ông Bùi Đức Châu và hộ bà Ngọc
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hòa Lạc – Hòa Bình - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp tổ 3 - đến giáp địa phận xã Mông Hoá
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn trục đường Tây Sơn (Quốc lộ 6) - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp tổ 3 - đến giáp địa phận xã Mông Hoá
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường nội bộ khu QH dân cư tổ 6 (khu đấu giá) - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 2.520.000 1.820.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào tổ 3 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
gồm các thửa đất giáp với hai nhánh đường chính là đường Bê tông và đường Tây Sơn(QL6 cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường nối từ đường 445 vào tổ 3 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Đường nối từ đường Tây Sơn (Quốc lộ 6) - đến hết hộ ông Ý (tổ 3)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào hộ ông Vũ Văn Vượng (tổ 3) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Tổ 3 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Nối từ đường Tây Sơn(QL6) vào hộ bà Phạm Thị Thanh Hương -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Tổ 3 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Nối từ đường Tây Sơn (QL6)vào hộ bà Lan -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Tổ 3 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Nối từ Tây Sơn (QL6) vào hộ bà Xuyên -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào tổ 1 (đoạn cây xăng) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Gồm các thửa đất giáp với đường chính -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào hộ ông Nguyễn Quốc Hội (tổ 2) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào hộ ông Long và bà Thân (tổ3) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường tỉnh lộ 445 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp tổ 2 - đến giáp địa phận xã Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào Kho K88 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp Tây Sơn (QL6) - đến ngã ba giáp Kho K88
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường đi xuống Trung tâm y tế thành phố - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp Tây Sơn (QL6) - đến hết ranh giới Trung tâm
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường Vạn Xuân - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
từ Km 58 của đường Tây Sơn vào hồ Đồng Bến -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường Vạn Xuân - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp Tây Sơn (QL6) - đến cầu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường vào xóm Văn Tiến (cũ), nay là tổ 4 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
Từ giáp Tây Sơn (QL6) - đến cổng Trung đoàn 250
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 10 (xóm Đồng Sông cũ, đường cũ vào Nhà máy giấy) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính nối từ đường 445 vào khu dân cư của tổ 11 (xóm Máy Giấy, khu tập thể nhà máy giấy cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi Tổ 4 (xóm Văn Tiến cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 5 (xóm Tân Lập cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 6 (xóm Mỏ cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 7 (xóm Hữu Nghị cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 8 (xóm Đồng Bến cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 09 (xóm Nút cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Trục đường chính đi tổ 11 (xóm Máy giấy cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.960.000 1.540.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3 - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.680.000 1.176.000 847.000
Thành phố Hòa Bình Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11 - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.680.000 1.176.000 847.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG KỲ SƠN
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lý Thường Kiệt - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
Từ ngã ba Mát - đến ngã ba giao nhau với Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 5.978.000 4.760.000 3.920.000 2.408.000
Thành phố Hòa Bình các khu đất giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 5.978.000 4.760.000 3.920.000 2.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bà Triệu - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.234.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường Võ Thị Sáu - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.234.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Các thửa đất tiếp giáp đường Tôn đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 3.234.000 2.604.000 2.156.000 1.330.000
Thành phố Hòa Bình Đường Đào Duy Từ - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hồ Xuân Hương - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lý Thái Tông - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Lai - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Đình Giót - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Văn Tám - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 4m - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Đường Vũ Thơ - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Các khu tái định cư QL6 thuộc tổ 1 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Như Trang - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phạm Ngọc Thạch thuộc tổ 3,Tổ 4 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường tổ 3, tổ 4 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bùi Văn Hợp - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tổ 1 (xóm Mát, xóm Mát trên) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Bạch Đằng thuộc Tổ 2 và tổ 14 - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Dân Chủ - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
từ Ngã ba Võ Thị Sáu - đến cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường tổ 14 (xóm Tân Tiến cũ) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
có điểm đầu giáp với đường Lý Thường Kiệt - đến ngã ba đầu tiên (nhà ông Lê Đại Hùng)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng trên 2,5m đến 4m - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cần Vương - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.078.000 742.000 588.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tô Vĩnh Diện - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc Tổ 2 (xóm Tân Lập cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc Tổ 4 (xóm Bái Yên cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc Tổ 3 (xóm Đằm cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc Tổ 1 (xóm Mát cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc tổ 13 (xóm Tân Lạc cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng từ trên 2,5m đến 4m thuộc tổ 14 (xóm Tân tiến cũ) (trừ các đường đi Độc Lập, Khe Xanh) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại không tên (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 742.000 490.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường (thuộc xã Dân Chủ cũ) còn lại có độ rộng từ 1,5m đến 2,5m - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 315.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại (thuộc phường Chăm Mát cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 315.000
Thành phố Hòa Bình Các đường đi Độc Lập, Khe Xanh - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 315.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại (thuộc xã Dân Chủ cũ) có độ rộng dưới 1,5m - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG DÂN CHỦ
-
Đất SX-KD đô thị 560.000 420.000 329.000 252.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Dương Vương - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Lý Thường Kiệt - đến hết ranh giới đất của Công ty may 3-2
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 7.252.000 6.174.000 4.368.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lý Thường Kiệt - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 5.978.000 4.802.000 3.920.000 2.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường dân cư tổ cầu Mát - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Từ suối Khang tiếp giáp với đường Lý Thường Kiệt - đến cầu Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 5.978.000 4.802.000 3.920.000 2.408.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Dương Vương (Đường dốc Cun) - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Từ cầu Chăm - đến ngã ba giao nhau với đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 (Km1)
Đất SX-KD đô thị 4.760.000 3.682.000 3.080.000 1.862.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tôn Đức Thắng - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Quốc lộ 6 mới trừ đoạn Km1 - đến hết địa phận Phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 3.528.000 2.940.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình đường thuộc khu dân cư Tổ cầu Mát - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 3.528.000 2.940.000 1.372.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đường Hoàng Hoa Thám - đến ngầm Trại Giam (trừ đoạn từ ngã ba nghĩa địa đến cầu Sinh)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.568.000 1.372.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn đường từ cuối Đường Tôn Đức Thắng (Dốc Cun) - đến hết địa phận phường Thống Nhất (đến huyện Cao Phong)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.568.000 1.372.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lương Thế Vinh - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.568.000 1.372.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường sinh thái Suối Khang: Thuộc tổ 6,7 (trước đây xóm Rậm, xóm Hạ Sơn, xóm Đồng Mới) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.232.000 980.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.232.000 980.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Đường từ ngã ba Trường Tiểu học Thống Nhất đến đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.232.000 980.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đường từ ngã ba xóm Chùa (thửa đất 94, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Thức) - đến đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.232.000 980.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Đường Hoàng Hoa Thám - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
từ ngã ba nghĩa địa - đến cầu Sinh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.232.000 980.000 756.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đường từ nhà bà Khổng Thị Huy (thửa đất 139, TBĐ 10) qua Nà Mụa - đến xóm Chùa tiếp giáp với tổ 3 (Phường Chăm Mát cũ)
Đất SX-KD đô thị 980.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) - đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất SX-KD đô thị 980.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Lai - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
đoạn tiếp giáp phường Dân Chủ - đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình)
Đất SX-KD đô thị 980.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường không tên có mặt cắt từ 3m đến trên 5m (của tổ 1,2,3,4) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 644.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường không tên có mặt cắt dưới 3m (của tổ 1,2,3,4 ) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự - đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai)
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình - đến hồ Đồng Gạo
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường - đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) - đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) - đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ)
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất - đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức)
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) - đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) - đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh)
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) - đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh - đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) - đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) - đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) - đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
Đường từ cầu Sinh (theo đường Cun cũ) - đến hết địa phận phường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại tại tổ 5,6,7,8,9 - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 392.000 196.000 154.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh khu khai khoáng tổ 5 - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 392.000 196.000 154.000
Thành phố Hòa Bình Các đường tổ 9 (Đậu Khụ) - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 392.000 196.000 154.000 112.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư cầu sinh thuộc Tổ 4 - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT
-
Đất SX-KD đô thị 392.000 196.000 154.000 112.000
Thành phố Hòa Bình Đường Chi Lăng - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
đoạn từ trường Công nghiệp - đến ngã tư Đồng Lợi
Đất SX-KD đô thị 34.300.000 24.080.000 17.640.000 12.740.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
Từ ngã ba giao nhau với đường Chi Lăng - đến điểm giao nhau với Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 34.300.000 24.080.000 17.640.000 12.740.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
Đường Lê Duẩn (Từ Cổng chữ A cũ ) - đến điểm ngã ba giao nhau với đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm)
Đất SX-KD đô thị 30.380.000 20.580.000 13.916.000 10.500.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15m trở lên (trừ các đường phố trên) - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 14.014.000 11.956.000 8.400.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phan Lang - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 14.014.000 11.956.000 8.400.000
Thành phố Hòa Bình đường Lê Duẩn - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 14.014.000 11.956.000 8.400.000
Thành phố Hòa Bình đường Lý Thánh Tông - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 14.014.000 11.956.000 8.400.000
Thành phố Hòa Bình đường Madeleine Colani - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 19.600.000 14.014.000 11.956.000 8.400.000
Thành phố Hòa Bình Đường Chi Lăng kéo dài - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - đến đường Vũ Thơ(đường đê Quỳnh Lâm cũ)
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.760.000 9.660.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15m - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.760.000 9.660.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Hoà - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.760.000 9.660.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình đường Đào An Thái - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 14.700.000 11.760.000 9.660.000 5.880.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.420.000 4.900.000 3.234.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.420.000 4.900.000 3.234.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất tiếp giáp với phường Đồng Tiến đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 7.420.000 4.900.000 3.234.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư tổ 5 - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.500.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.500.000 2.520.000 1.820.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.520.000 1.820.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tôn Đúc Thắng (Đường Quốc lộ 6) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.520.000 1.820.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng trên 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.520.000 1.820.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Các đường rộng trên 5m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.078.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Các đường rộng từ 4m đến 5m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.078.000 784.000
Thành phố Hòa Bình Các đường độ rộng từ 4m đến 5m (trừ: các tổ 4,5,6,7,8,9; các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu) - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 980.000 784.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Đường rộng từ 3m đến 4m thuộc các tổ 4,5,6,7,8,9 - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 980.000 784.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 980.000 784.000 490.000
Thành phố Hòa Bình Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 784.000 588.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các tổ 4, 5, 6,7,8,9 - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 784.000 588.000 392.000
Thành phố Hòa Bình Các đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các tổ 4,5,6,7,8,9) - Đường phố Loại 11 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường rộng dưới 2m thuộc các tổ 4, 5,6,7,8,9 - Đường phố Loại 11 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 784.000 490.000 392.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng dưới 2m - Đường phố Loại 12 - PHƯỜNG QUỲNH LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 392.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Đường Võ Chí Công (Đường Quốc lộ 6) - Đường phố Loại 1 - PHƯỜNG TRUNG MINH
Điểm đầu tiếp giáp với phường Đồng Tiến - đến đường ngã ba cảng xóm Ngọc
Đất SX-KD đô thị 9.380.000 7.742.000 6.174.000 5.600.000
Thành phố Hòa Bình Đường Quốc lộ 6 - Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG TRUNG MINH
từ điểm ngã ba cảng xóm Ngọc - đến hết địa phận phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 7.420.000 6.440.000 5.194.000 3.780.000
Thành phố Hòa Bình Đường phố Loại 2 - PHƯỜNG TRUNG MINH
Đường từ cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) - đến hết địa phận phường Trung Minh
Đất SX-KD đô thị 7.420.000 6.440.000 5.194.000 3.780.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phùng Chí Kiên - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG TRUNG MINH
từ đầu đường Quốc lộ 6 - đến cổng sân Golf
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.760.000 3.528.000 2.380.000
Thành phố Hòa Bình Đường ngã ba cảng xóm Ngọc - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.760.000 3.528.000 2.380.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5m - Đường phố Loại 3 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 4.760.000 3.528.000 2.380.000
Thành phố Hòa Bình Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5m - Đường phố Loại 4 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 3.920.000 3.136.000 1.960.000
Thành phố Hòa Bình Đường Phùng Khắc Khoan (Đường Quốc lộ 6 cũ.) - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 3.136.000 2.100.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều - Đường phố Loại 5 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 3.136.000 2.100.000 1.274.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng trên 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố Loại 6 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.862.000 1.274.000 980.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng trên 5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.176.000 882.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 4m đến 5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 1.568.000 1.176.000 882.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng trên từ 3,5m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5m đến dưới 4m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 1.274.000 1.078.000 840.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng trên từ 2,5m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5m đến dưới 2,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố Loại 9 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 980.000 784.000 490.000 294.000
Thành phố Hòa Bình Các đường có độ rộng dưới 2,5m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2) - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 392.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 - Đường phố Loại 10 - PHƯỜNG TRUNG MINH
-
Đất SX-KD đô thị 588.000 392.000 294.000 196.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.550.000 3.445.000 2.080.000 1.157.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.027.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.157.000 754.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 4.160.000 3.120.000 1.885.000 1.040.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.560.000 1.170.000 780.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.235.000 910.000 520.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 910.000 650.000 390.000 260.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 5.590.000 4.719.000 3.003.000 2.002.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 4.160.000 3.289.000 2.288.000 1.430.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 2.431.000 1.716.000 1.001.000 715.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 1.560.000 910.000 650.000 429.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.820.000 1.300.000 819.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.235.000 910.000 520.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 910.000 650.000 390.000 260.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.820.000 845.000 585.000 455.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.170.000 650.000 520.000 325.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 585.000 520.000 325.000 260.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.600.000 2.210.000 1.768.000 1.560.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.690.000 1.300.000 1.040.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 780.000 650.000 455.000 390.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 390.000 325.000 260.000 195.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 2.080.000 1.365.000 962.000 728.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.365.000 962.000 689.000 546.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 962.000 546.000 481.000 416.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 546.000 416.000 351.000 273.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 5 -
Đất ở nông thôn 390.000 325.000 260.000 195.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 6 -
Đất ở nông thôn 325.000 260.000 195.000 130.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư cho các hộ dân trong khu công nghiệp Mông Hóa, thành phố Hòa Bình
Các lô trụ đường chính mặt đường (Xã xác nhân KV2) -
Đất ở nông thôn 4.160.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư cho các hộ dân trong khu công nghiệp Mông Hóa, thành phố Hòa Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 4.780.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác tại xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 4.000.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác tại xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 4.600.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư di dân sạt lở đất đồi Sim, Xóm tiểu khu, xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư di dân sạt lở đất đồi Sim, Xóm tiểu khu, xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 2.990.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư xóm Rợn 1, xã Yên Quang (nay là xã Quang Tiến), thành phố Hòa Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 4.550.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư xóm Rợn 1, xã Yên Quang (nay là xã Quang Tiến), thành phố Hòa Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 5.230.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư xóm Rợn 2 xã Yên Quang (nay là xã Quang Tiến), thành phố Hòa Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 4.550.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư xóm Rợn 2 xã Yên Quang (nay là xã Quang Tiến), thành phố Hòa Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 5.230.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư đấu giá đất xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ), xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 4.600.000
Thành phố Hòa Bình Khu QH dân cư đấu giá đất xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ), xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình
Các lô góc -
Đất ở nông thôn 5.290.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông, xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình
Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B -
Đất ở nông thôn 3.200.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông, xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình
Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B -
Đất ở nông thôn 3.680.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông, xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình
Các lô đất đường đường QH nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Thành phố Hòa Bình Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông, xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình
Các thửa góc thuộc lô đất đường đường QH nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 2.990.000
Thành phố Hòa Bình Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 -
Đất ở nông thôn 5.100.000
Thành phố Hòa Bình Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 -
Đất ở nông thôn 5.865.000
Thành phố Hòa Bình Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) -
Đất ở nông thôn 4.500.000
Thành phố Hòa Bình Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình
Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) -
Đất ở nông thôn 5.175.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.640.000 2.756.000 1.664.000 975.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.664.000 1.248.000 826.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 930.000 663.000 442.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 2.496.000 1.508.000 832.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.248.000 936.000 624.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 988.000 728.000 416.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 728.000 520.000 312.000 208.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.472.000 3.783.000 2.405.000 1.612.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.328.000 2.639.000 1.872.000 1.144.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.950.000 1.378.000 910.000 650.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 832.000 520.000 416.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.456.000 1.040.000 780.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 988.000 728.000 416.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 728.000 520.000 312.000 234.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 676.000 468.000 364.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 520.000 416.000 260.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 468.000 416.000 260.000 208.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.768.000 1.417.000 1.248.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.365.000 1.040.000 832.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 832.000 624.000 416.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 520.000 364.000 312.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 260.000 208.000 156.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 1.092.000 774.000 585.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 774.000 553.000 442.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 774.000 442.000 390.000 338.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 442.000 338.000 286.000 221.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 260.000 208.000 156.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 260.000 208.000 156.000 104.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.185.000 2.418.000 1.456.000 813.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 1.456.000 1.092.000 722.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 813.000 533.000 384.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 2.184.000 1.326.000 1.040.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.170.000 819.000 585.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 871.000 637.000 390.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 637.000 468.000 312.000 234.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.913.000 3.315.000 2.106.000 1.404.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 2.314.000 1.638.000 1.001.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.703.000 1.209.000 780.000 585.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.183.000 728.000 455.000 364.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.911.000 1.274.000 936.000 780.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 871.000 637.000 390.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 637.000 468.000 312.000 234.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.274.000 598.000 468.000 325.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 819.000 455.000 364.000 260.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 364.000 260.000 182.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.820.000 1.547.000 1.242.000 1.092.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 1.183.000 910.000 728.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 364.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 546.000 455.000 325.000 273.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hoà Bình
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 273.000 234.000 221.000 143.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 962.000 676.000 514.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 962.000 676.000 488.000 384.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 676.000 384.000 338.000 293.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 293.000 247.000 195.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 5 -
Đất TM-DV nông thôn 273.000 234.000 182.000 143.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
Khu vực 6 -
Đất TM-DV nông thôn 234.000 182.000 143.000 91.000
Thành phố Hòa Bình CCN Chăm Mát, Dân Chủ
-
Đất SX-KD 962.000
Thành phố Hòa Bình CCN Tiên Tiến
-
Đất SX-KD 780.000
Thành phố Hòa Bình CCN Yên Mông khu 1
-
Đất SX-KD 624.000
Thành phố Hòa Bình CCN Yên Mông khu 2
-
Đất SX-KD 624.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thịnh Lang
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thịnh Lang
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thịnh Lang
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 12.000 8.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 8.000 6.000
Thành phố Hòa Bình Phường Phương Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Đồng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thái Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Hữu Nghị
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thịnh Lang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Dân Chủ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Thống Nhất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Kỳ Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Quỳnh Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Phường Trung Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Yên Mông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Mông Hóa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Quang Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Thịnh Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Hợp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Thành phố Hòa Bình Xã Độc Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hòa Bình Đường Hoà Bình - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
từ ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (phía trước Cung Văn Hoá tỉnh) - đến hết địa giới Phường Phương Lâm;
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 7.644.000 6.468.000 4.704.000
Thành phố Hòa Bình Đoạn đường An Dương Vương - Đường phố loại 5 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
Từ ngã ba Tỉnh ủy - đến phường Thái Bình
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 7.644.000 6.468.000 4.704.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trang Nghiêm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tô Hiến Thành - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Tăng Bạt Hổ - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường An Hòa - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Lê Hồng Phong - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Cao Bá Quát - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Quang Khải - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Trần Bình Trọng - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Ngô Thị Nhậm - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Nguyễn Du - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Phố Trần Nguyên Hãn - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000
Thành phố Hòa Bình Đường Ngô Sỹ Liên - Đường phố loại 6 - PHƯỜNG PHƯƠNG LÂM
-
Đất SX-KD đô thị 8.820.000 7.448.000 6.272.000 4.508.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hòa Bình

4.9/5 - (976 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?