Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại đặc khu Lý Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Lý Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn năm 2026

Khu vực: đặc khu Lý Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính - Khu vực 1
đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - đến Đền thờ Phật Mẫu
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ - đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường - Khu vực 1
từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ kho lương thực - đến nhà ông Đặng Duy Tân
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ - đến Đình làng An Hải
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - đến ngã tư ông Mới
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - đến nhà ông Ngô Đình Tuấn
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - đến nhà nghỉ Phước Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ Đình làng An Hải - đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - đến cổng Đại đội C1.
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ UBND xã An Hải cũ - đến ngã tư Ông Mới
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ phía Đông Chợ An Hải - đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - đến vũng neo đậu tàu thuyền
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Đồn Biên Phòng - đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh - đến Tịnh xá Ngọc Đức
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - đến bà Dương Thị Làm
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - đến nhà ông Nguyễn Tám
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ ngã tư Ông Mới - đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - đến giáp đình làng An Hải
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - đến Dinh Bà Trời
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - đến nhà Ông Bùi Văn Đức
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2
đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính - Khu vực 1
đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - đến Đền thờ Phật Mẫu
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ - đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường - Khu vực 1
từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ kho lương thực - đến nhà ông Đặng Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ - đến Đình làng An Hải
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - đến ngã tư ông Mới
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - đến nhà ông Ngô Đình Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - đến nhà nghỉ Phước Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ Đình làng An Hải - đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - đến cổng Đại đội C1.
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ UBND xã An Hải cũ - đến ngã tư Ông Mới
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ phía Đông Chợ An Hải - đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - đến vũng neo đậu tàu thuyền
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Đồn Biên Phòng - đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh - đến Tịnh xá Ngọc Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - đến bà Dương Thị Làm
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - đến nhà ông Nguyễn Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ ngã tư Ông Mới - đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - đến giáp đình làng An Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - đến Dinh Bà Trời
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - đến nhà Ông Bùi Văn Đức
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2
đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính - Khu vực 1
đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - đến Đền thờ Phật Mẫu
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ - đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường - Khu vực 1
từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central -
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ kho lương thực - đến nhà ông Đặng Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ - đến Đình làng An Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - đến ngã tư ông Mới
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - đến nhà ông Ngô Đình Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - đến nhà nghỉ Phước Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ Đình làng An Hải - đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - đến cổng Đại đội C1.
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ UBND xã An Hải cũ - đến ngã tư Ông Mới
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ phía Đông Chợ An Hải - đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - đến vũng neo đậu tàu thuyền
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Đồn Biên Phòng - đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh - đến Tịnh xá Ngọc Đức
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - đến bà Dương Thị Làm
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - đến nhà ông Nguyễn Tám
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ ngã tư Ông Mới - đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - đến giáp đình làng An Hải
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - đến Dinh Bà Trời
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - đến nhà Ông Bùi Văn Đức
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2
đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính - Khu vực 1
đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - đến Đền thờ Phật Mẫu
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ - đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường - Khu vực 1
từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central -
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ kho lương thực - đến nhà ông Đặng Duy Tân
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ - đến Đình làng An Hải
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - đến ngã tư ông Mới
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - đến nhà ông Ngô Đình Tuấn
Đất Khoáng sản 1.950.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - đến nhà nghỉ Phước Lộc
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ Đình làng An Hải - đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)
Đất Khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - đến cổng Đại đội C1.
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ UBND xã An Hải cũ - đến ngã tư Ông Mới
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ phía Đông Chợ An Hải - đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn.
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn - đến vũng neo đậu tàu thuyền
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Đồn Biên Phòng - đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh - đến Tịnh xá Ngọc Đức
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) - đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu - đến bà Dương Thị Làm
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu - đến nhà ông Nguyễn Tám
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ ngã tư Ông Mới - đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ - đến giáp đình làng An Hải
Đất Khoáng sản 750.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp - đến Dinh Bà Trời
Đất Khoáng sản 600.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 -
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh - đến nhà Ông Bùi Văn Đức
Đất Khoáng sản 480.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông - đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 2
đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ - đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình - Khu vực 2
đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư - đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình
Đất Khoáng sản 450.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 - Khu vực 2
-
Đất Khoáng sản 390.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 270.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất Khoáng sản 180.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất trồng lúa 165.000 158.000 150.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 165.000 158.000 150.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 165.000 158.000 150.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất rừng sản xuất 29.000 27.000 26.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 29.000 27.000 26.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 29.000 27.000 26.000 0
Đặc khu Lý Sơn Đặc khu Lý Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 165.000 158.000 150.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường trục giao thông chính - Khu vực 1
đoạn từ Nhà ông Bùi Lý - đến Đền thờ Phật Mẫu
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ - đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh - đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền các trục đường - Khu vực 1
từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central -
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Khu vực 1
đoạn từ trụ sở Kho bạc mới - đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ kho lương thực - đến nhà ông Đặng Duy Tân
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ - đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ - đến Đình làng An Hải
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ - đến ngã tư ông Mới
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân - đến nhà ông Ngô Đình Tuấn
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng - đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải)
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn - đến nhà nghỉ Phước Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn - Khu vực 1
đoạn từ Đình làng An Hải - đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Đặc khu Lý Sơn Đất mặt tiền đường - Khu vực 1
đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long - đến cổng Đại đội C1.
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Lý Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Huyện Lý Sơn (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Lý Sơn theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, đặc khu Lý Sơn có diện tích tự nhiên 10,39 km² với quy mô dân số 24.000 người, mật độ dân cư đạt 2.309,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Lý Sơn được đặt tại Trung tâm hành chính huyện Lý Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Lý Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, đặc khu Lý Sơn là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: đặc khu Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi là 6.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 1.556.867 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1379 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?