Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Ia Đal được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ia Đal theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi

– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Đal năm 2026

Khu vực: xã Ia Đal.

Loại đất: Đất SX-KD Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 145.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 12.000 0 0 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 145.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 2
đoạn từ cầu Sa Thầy - đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 95.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - đến ngã tư Đồn Biên phòng 711
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất ở nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất ở nông thôn 55.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 40.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 2
đoạn từ cầu Sa Thầy - đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy
Đất TM-DV nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 38.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - đến ngã tư Đồn Biên phòng 711
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 26.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất TM-DV nông thôn 24.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất TM-DV nông thôn 22.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất TM-DV nông thôn 22.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 16.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 2
đoạn từ cầu Sa Thầy - đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy
Đất SX-KD nông thôn 29.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 29.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - đến ngã tư Đồn Biên phòng 711
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất SX-KD nông thôn 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất SX-KD nông thôn 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất SX-KD nông thôn 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 12.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A - Khu vực 1
-
Đất SX-KD Khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal - Khu vực 1
-
Đất SX-KD Khoáng sản 44.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 2
đoạn từ cầu Sa Thầy - đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy
Đất SX-KD Khoáng sản 29.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư - Khu vực 2
-
Đất SX-KD Khoáng sản 29.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy - đến ngã tư Đồn Biên phòng 711
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 12.000 0 0 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ cầu Drai - đến ngã 3 thôn 7
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường liên thôn- Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 20.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến cầu tràn (thôn 4)
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ đồn Biên phòng 711 - đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau
Đất SX-KD Khoáng sản 18.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le)
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Đất mặt tiền đường - Khu vực 3
đoạn từ ngã 3 thôn 7 - đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20
Đất SX-KD Khoáng sản 17.000 0 0 0
Xã Ia Đal Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX-KD Khoáng sản 12.000 0 0 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng lúa 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 32.000 30.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng sản xuất 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng đặc dụng 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất rừng phòng hộ 19.000 18.000 17.000 0
Xã Ia Đal Xã Ia Đal
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 50.000 48.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ia Đal

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi 2026

4. Thông tin xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi

Xã Ia Đal là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Quảng Ngãi, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Ia Đal có diện tích tự nhiên 218,11 km² với quy mô dân số 5.069 người, mật độ dân cư đạt 23,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ia Đal được đặt tại Xã Ia Đal, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ia Đal không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Ia Đal là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ia Đal, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;

b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).

5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.

b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.

c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.

d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể

1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.

2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.

3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi là 145.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi là khoảng 36.340 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1431 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?