Danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

1. Danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

Ngày 15/5/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP về cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Theo đó, Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP quy định việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư 2025

Dưới đây là danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP:

STTNgành, nghề
1Sản xuất con dấu
2Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
5Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
6Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
7Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
8Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
9Hành nghề luật sư
10Hành nghề công chứng
11Hành nghề giám định tư pháp
12Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
13Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
14Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
15Kinh doanh chứng khoán
16Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
17Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
18Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
19Kinh doanh xổ số
20Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
21Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
22Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
23Kinh doanh xăng dầu
24Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
25Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
26Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
27Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
28Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
29Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
30Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế
31Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
32Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
33Xuất khẩu gạo
34Kinh doanh tiền chất công nghiệp
35Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
36Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
37Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
38Hoạt động dầu khí
39Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
40Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
41Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
42Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
43Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
44Kinh doanh vận tải đường bộ
45Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
46Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
47Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
48Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
49Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
50Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
51Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
52Kinh doanh vận tải hàng không
53Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
54Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
55Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
56Kinh doanh cảng hàng không
57Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
58Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
59Kinh doanh vận tải đường sắt
60Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
61Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
62Kinh doanh bất động sản
63Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
64Hành nghề khảo sát xây dựng
65Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
66Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
67Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
68Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
69Kinh doanh dịch vụ bưu chính
70Kinh doanh dịch vụ viễn thông
71Kinh doanh dịch vụ tin cậy
72Hoạt động của nhà xuất bản
73Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.
74Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
75Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
76Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
77Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
78Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
79Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
80Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
81Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
82Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
83Hoạt động giáo dục mầm non
84Hoạt động giáo dục phổ thông
85Hoạt động giáo dục đại học
86Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
87Hoạt động giáo dục thường xuyên
88Khai thác thủy sản
89Kinh doanh thủy sản
90Sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
91Đăng kiểm tàu cá
92Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
93Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
94Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
95Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
96Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
97Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
98Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
99Kinh doanh chăn nuôi trang trại
100Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
101Sản xuất phân bón
102Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
103Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
104Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
105Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
106Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
107Kinh doanh dược
108Sản xuất mỹ phẩm
109Kinh doanh thiết bị y tế
110Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
111Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
112Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
113Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
114Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
115Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
116Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
117Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
118Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
119Kinh doanh dịch vụ lữ hành
120Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
121Kinh doanh dịch vụ lưu trú
122Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
123Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
124Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
125Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
126Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
127Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
128Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
129Khai thác khoáng sản
130Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
131Nhập khẩu phế liệu
132Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
133Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
134Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
135Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
136Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
137Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
138Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
139Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
140Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
141Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
142Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

Trên đây là danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP.

Danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP
Hình minh họa. Danh mục 142 ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/7/2026 theo Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP

Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026 đến hết ngày 28/02/2027

Lưu ý:

– Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết của Chính phủ có quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện liên quan đến quy định tại Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP được thông qua hoặc ban hành và thời điểm có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP được ký ban hành đến hết ngày 28/02/2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị quyết Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP hết hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.

– Trong thời gian quy định Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP có hiệu lực thi hành, nếu quy định về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định của Nghị quyết này.

(Căn cứ Điều 6 Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP)


3. Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được thực hiện theo các nguyên tắc sau:

– Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư 2025.

– Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.

– Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.

(Căn cứ Điều 2 Nghị quyết 66.17/2026/NQ-CP)

4.7/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?