Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Phúc sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Phúc cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

2. Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Bình Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Bình Xuyên.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh
Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh
Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 4.800.000 2.500.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương Canh
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh
Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.
Đất ở 7.200.000 2.900.000 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Mạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh
Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 9.000.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Mặt đường 22,5 m -
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 19,5 m -
Đất ở 4.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m còn lại -
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ Cổng Cầu - đến hết trường Cấp 2 Hương Canh
Đất ở 3.600.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Sâm Vững - đến Cổng Cầu
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 22,5 m -
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 13,5 m -
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 10,5 m -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 7,0 m -
Đất ở 1.600.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hùng Sơn - đến Cổng Cầu
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hải Tám - đến ông Xuân Nguyên
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Quyết Loan - đến nhà ông Hùng Bích
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) -
Đất ở 10.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Đường 16,5 m -
Đất ở 6.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 9.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Giá đất khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
-
Đất ở 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 5.000.000 2.400.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m -
Đất ở 4.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m -
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13 m -
Đất ở 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ Cầu Bòn - đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế
Đất ở 3.600.000 2.000.000 1.100.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế - đến ngã 3 rẽ vào Nông trường
Đất ở 4.500.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường - đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)
Đất ở 3.600.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) - đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh
Đất ở 7.500.000 3.000.000 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ đường rẽ Trạm xá - đến ngã tư Cổ Độ
Đất ở 7.500.000 3.000.000 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã tư Cổ Độ - đến hết cống quay Sơn Bỉ
Đất ở 7.500.000 3.000.000 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ - đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất ở 7.500.000 3.000.000 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh - đến giáp xã Thiện Kế
Đất ở 3.000.000 2.000.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt
Đất ở 2.900.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.100.000 900.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 3.100.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Phần đường còn lại - Thị trấn Gia Khánh
Từ góc cua (giáp nhà anh Giới) - đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.500.000 1.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế -
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 3.800.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất ở 3.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.000.000 900.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn góc của nhà anh Giới - Đến hết tổ dân phố Hà Châu
Đất ở 2.000.000 900.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã ba dịch vụ đến cổng nông trường Tam Đảo (cũ) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá -
Đất ở 7.200.000 3.000.000 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc -
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Giao ngã tư Phú Xuân - Trường THPT Võ Thị Sáu
Đất ở 7.200.000 3.000.000 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)
Đất ở 11.000.000 4.400.000 3.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường dọc theo kênh Liễn Sơn - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 4.800.000 1.900.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)
Đất ở 12.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 4.800.000 1.900.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 11.000.000 4.400.000 3.300.000
Huyện Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.400.000 1.100.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.700.000 1.100.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục B - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu)
Đất ở 3.600.000 1.400.000 1.100.000
Huyện Bình Xuyên Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục C - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.400.000 1.100.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 3.500.000 1.575.000 1.100.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá trạm y tế cũ - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 2 mặt tiền -
Đất ở 4.500.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 1 mặt tiền -
Đất ở 4.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.400.000 1.100.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất ở 2.400.000 1.100.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 4.400.000 2.500.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 1.500.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 1.500.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 1.500.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 7.500.000 3.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng: -
Đất ở 7.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Xã Hương Sơn
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến -
Đất ở 4.500.000 2.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 3.600.000 1.400.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thiện kế đi Trung Mỹ - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 1.500.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 1.800.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 1.000.000 800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302B thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 8.000.000 5.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Các ô: A1; A25 -
Đất ở 3.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô A2 đến ô A24 -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất ở 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II)
-
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện (Giai đoạn II)
-
Đất ở 5.000.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.500.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.500.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.500.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.200.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 2.500.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.000.000 800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 3.800.000 2.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 13,5 m -
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường >7,5m -
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường ≤ 7,5m -
Đất ở 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 43m -
Đất ở 4.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường < 24m -
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 8.000.000 3.500.000 800.000
Huyện Bình Xuyên QL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)
Đất ở 6.000.000 3.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 3.300.000 1.300.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.800.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.500.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 2.000.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.800.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Sân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục TT đô thị mới Mê Linh - Xã Đạo Đức
-
Đất ở 8.000.000 3.500.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 7.500.000 3.000.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên TL 302 - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 2.700.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.800.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.800.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.800.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi - Xã Quất Lưu
Từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung -
Đất ở 2.700.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 2.000.000 1.100.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.600.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu
-
Đất ở 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường gom BigC - Xã Quất Lưu
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Vĩnh Yên - Đến hết tuyến đường
Đất ở 7.000.000 3.000.000 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp) - Xã Tam Hợp
Từ ngã 3 Chợ Nội - đến giáp xã Hương Sơn
Đất ở 3.600.000 2.500.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh - đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Đất ở 5.400.000 2.200.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ nhà ông Lê Nghị - đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp
Đất ở 4.200.000 2.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp - đến cầu hàm Rồng
Đất ở 2.700.000 1.500.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất ở 7.500.000 3.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 1.700.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 1.400.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 1.700.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304 - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 1.500.000 900.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 4.200.000 2.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 3.900.000 1.600.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 2.700.000 1.200.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 2.300.000 1.100.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 2.300.000 1.100.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất ở 7.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong -
Đất ở 5.400.000 2.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) -
Đất ở 3.600.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất ở 3.600.000 1.400.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235 - Xã Tân Phong
-
Đất ở 1.200.000 700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức - Xã Tân Phong
-
Đất ở 900.000 650.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) - đến nhà ông Thanh (Anh)
Đất ở 1.800.000 750.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh -Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Khang (Lư) - đến nhà ông Quý (Bào)
Đất ở 1.500.000 750.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Lan (Thuận) - đến nhà bà Bình (Hợi)
Đất ở 3.000.000 1.500.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An - Xã Tân Phong
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất ở 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân An đi Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất ở 1.000.000 700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Hùng Cần - đến nhà ông Thoả thôn Tân An
Đất ở 3.000.000 1.500.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Lý - đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư
Đất ở 1.500.000 700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
-
Đất ở 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân Phong đi Thanh Lãng - Xã Tân Phong
-
Đất ở 6.000.000 2.400.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tân Phong
-
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 7.200.000 4.800.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 - đến UBND xã Phú Xuân
Đất ở 6.000.000 2.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ UBND xã Phú Xuân - đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức
Đất ở 3.500.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 4.500.000 2.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà văn hóa thôn Can Bi 4 cũ đến thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Phú Xuân
Từ đầu thôn Can Bi 1 - đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4
Đất ở 4.000.000 2.000.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân) - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 3.600.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất ở 1.700.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính thôn Dương Cốc - Xã Phú Xuân
Trạm y tế Phú Xuân - Nhà ông Phạm Văn Công (Nga), thôn Dương Cốc
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
Nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan), thôn Kim Thái - Nhà văn hóa thôn Kim Thái
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục sau làng Can Bi - Xã Phú Xuân
Nhà ông Lê Văn Thành (Chín), thôn Can Bi 1 - Trường mần non Phú Xuân B
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Xã Phú Xuân
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai), thôn Can Bi 2 - Đến nhà ông Hoàng Văn Thịnh (Dung), thôn Kim Thái
Đất ở 3.200.000 1.700.000 600.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở 7.500.000 3.000.000 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.
Đất ở 4.400.000 1.800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.800.000 1.500.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 8.000.000 4.800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 1.300.000 750.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.500.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 1.800.000 750.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 6.000.000 3.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 6.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 6.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m -
Đất ở 6.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m -
Đất ở 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 1.900.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 1.900.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.300.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Miếu - Xã Bá Hiến
-
Đất ở 3.000.000 1.800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ đầu làng Thống Nhất - Đến hết Nhà Thờ Tân Ngọc
Đất ở 3.000.000 2.000.000 750.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ nhà văn hóa cũ Thống Nhất - Đến hết làng Bắc Kế
Đất ở 2.800.000 1.800.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - Đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Đất ở 3.000.000 2.000.000 750.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin
Đất ở 1.500.000 600.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Đất ở 1.800.000 700.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 1.000.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 800.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 900.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng
Đất ở 900.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng
Đất ở 800.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 1.000.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 800.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) - Xã Trung Mỹ
-
Đất ở 600.000 450.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-05 -
Đất ở 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14 -
Đất ở 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31 -
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3) -
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV1-01 - đến DV1-12
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV2-01 - đến DV2-18
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-14
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG4-01 - đến ĐG4-18
Đất ở 1.200.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG7-01 - đến ĐG7-09
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-28
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG6-01 - đến ĐG6-08
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC1- 01 - đến TĐC-08
Đất ở 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC-09 - đến TĐC12
Đất ở 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Củ - Xã Trung Mỹ
ĐG3-01 - ĐG3-41
Đất ở 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất TM - DV 7.040.000 3.520.000 2.460.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh
Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất TM - DV 7.040.000 3.520.000 2.460.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh
Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất TM - DV 3.080.000 2.200.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương Canh
Đất TM - DV 6.160.000 2.640.000 2.160.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh -
Đất TM - DV 4.400.000 1.885.714 1.540.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh -
Đất TM - DV 4.400.000 1.885.714 1.540.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh
Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2
Đất TM - DV 7.040.000 3.520.000 2.460.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.
Đất TM - DV 4.400.000 1.885.714 1.540.000
Huyện Bình Xuyên Mạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh
Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 620.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 620.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 770.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 620.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 4.400.000 2.200.000 1.540.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Mặt đường 22,5 m -
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 19,5 m -
Đất TM - DV 1.940.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng -
Đất TM - DV 1.940.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m còn lại -
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ Cổng Cầu - đến hết trường Cấp 2 Hương Canh
Đất TM - DV 1.940.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Sâm Vững - đến Cổng Cầu
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 22,5 m -
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 13,5 m -
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 10,5 m -
Đất TM - DV 1.200.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 7,0 m -
Đất TM - DV 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hùng Sơn - đến Cổng Cầu
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hải Tám - đến ông Xuân Nguyên
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Quyết Loan - đến nhà ông Hùng Bích
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) -
Đất TM - DV 7.040.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Đường 16,5 m -
Đất TM - DV 3.520.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 6.160.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Giá đất khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
-
Đất TM - DV 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT - Thị trấn Hương Canh
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.410.000 588.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m -
Đất TM - DV 1.940.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m -
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13 m -
Đất TM - DV 1.410.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ Cầu Bòn - đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế
Đất TM - DV 2.640.000 1.760.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế - đến ngã 3 rẽ vào Nông trường
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường - đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) - đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh
Đất TM - DV 2.200.000 880.000 770.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ đường rẽ Trạm xá - đến ngã tư Cổ Độ
Đất TM - DV 3.520.000 2.640.000 1.230.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã tư Cổ Độ - đến hết cống quay Sơn Bỉ
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ - đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất TM - DV 2.640.000 1.760.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh - đến giáp xã Thiện Kế
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 770.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt
Đất TM - DV 2.024.000 1.000.000 710.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 770.000
Huyện Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 770.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.320.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Phần đường còn lại - Thị trấn Gia Khánh
Từ góc cua (giáp nhà anh Giới) - đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 620.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế -
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 880.000 440.000 310.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn góc của nhà anh Giới - Đến hết tổ dân phố Hà Châu
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã ba dịch vụ đến cổng nông trường Tam Đảo (cũ) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá -
Đất TM - DV 3.960.000 2.640.000 1.390.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc -
Đất TM - DV 3.960.000 2.640.000 1.390.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Giao ngã tư Phú Xuân - Trường THPT Võ Thị Sáu
Đất TM - DV 3.960.000 2.640.000 1.390.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 3.960.000 2.640.000 1.390.000
Huyện Bình Xuyên Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)
Đất TM - DV 3.520.000 1.936.000 1.230.000
Huyện Bình Xuyên Đường dọc theo kênh Liễn Sơn - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 2.816.000 1.548.800 990.000
Huyện Bình Xuyên Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)
Đất TM - DV 3.520.000 1.936.000 1.230.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.694.000 1.080.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.936.000 1.230.000
Huyện Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.320.000 726.000 640.000
Huyện Bình Xuyên Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.320.000 726.000 640.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục B - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu)
Đất TM - DV 1.320.000 726.000 640.000
Huyện Bình Xuyên Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.320.000 726.000 640.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục C - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Đất TM - DV 1.584.000 871.200 768.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.760.000 968.000 853.333
Huyện Bình Xuyên Đường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.452.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá trạm y tế cũ - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 2 mặt tiền -
Đất TM - DV 2.520.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 1 mặt tiền -
Đất TM - DV 2.240.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 2 mặt tiền -
Đất TM - DV 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 1 mặt tiền -
Đất TM - DV 1.120.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.584.000 871.200 768.000
Huyện Bình Xuyên Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất TM - DV 1.584.000 871.200 768.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 3.080.000 2.200.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 1.760.000 968.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 1.760.000 968.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 1.056.000 580.800 520.000
Huyện Bình Xuyên Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 880.000 550.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 1.056.000 580.800 520.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 5.280.000 2.904.000 520.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng: -
Đất TM - DV 6.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) -
Đất TM - DV 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Xã Hương Sơn
-
Đất TM - DV 800.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến -
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 560.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) -
Đất TM - DV 1.600.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thiện kế đi Trung Mỹ - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 704.000 634.000 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302B thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 4.400.000 2.640.000 560.000
Huyện Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.760.000 1.056.000 560.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Các ô: A1; A25 -
Đất TM - DV 2.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô A2 đến ô A24 -
Đất TM - DV 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 -
Đất TM - DV 1.600.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 528.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất TM - DV 528.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II)
-
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện (Giai đoạn II)
-
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 880.000 528.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 880.000 528.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 792.000 475.200 440.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 616.000 470.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 1.320.000 792.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 880.000 528.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 616.000 470.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.600.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất TM - DV 2.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 13,5 m -
Đất TM - DV 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường >7,5m -
Đất TM - DV 1.750.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường ≤ 7,5m -
Đất TM - DV 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
-
Đất TM - DV 1.050.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 43m -
Đất TM - DV 2.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất TM - DV 1.750.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường < 24m -
Đất TM - DV 1.200.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 6.160.000 2.640.000 440.000
Huyện Bình Xuyên QL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)
Đất TM - DV 5.280.000 2.640.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 880.000 704.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 704.000 563.200 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 704.000 563.200 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 880.000 704.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 616.000 492.800 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 704.000 563.200 440.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 616.000 492.800 440.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 1.584.000
Huyện Bình Xuyên Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 704.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 616.000
Huyện Bình Xuyên Sân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 704.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục TT đô thị mới Mê Linh - Xã Đạo Đức
-
Đất TM - DV 6.160.000 2.640.000 440.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 5.280.000 2.640.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 5.280.000 2.640.000 616.000
Huyện Bình Xuyên TL 302 - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 3.080.000 2.200.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.760.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi - Xã Quất Lưu
Từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung -
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 1.232.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu
-
Đất TM - DV 1.584.000
Huyện Bình Xuyên Đường gom BigC - Xã Quất Lưu
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Vĩnh Yên - Đến hết tuyến đường
Đất TM - DV 5.280.000 2.640.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp) - Xã Tam Hợp
Từ ngã 3 Chợ Nội - đến giáp xã Hương Sơn
Đất TM - DV 3.080.000 2.200.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh - đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Đất TM - DV 3.080.000 1.848.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ nhà ông Lê Nghị - đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp
Đất TM - DV 2.640.000 1.584.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp - đến cầu hàm Rồng
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 704.000 634.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304 - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 880.000 634.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 968.000 634.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.320.000 792.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.760.000 1.056.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.760.000 1.056.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất TM - DV 5.280.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất TM - DV 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.760.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất TM - DV 1.232.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong -
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) -
Đất TM - DV 1.380.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 1.584.000 1.144.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235 - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 704.000 600.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 792.000 600.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) - đến nhà ông Thanh (Anh)
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan)
Đất TM - DV 1.760.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh -Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 3.520.000 2.640.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Khang (Lư) - đến nhà ông Quý (Bào)
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 528.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Lan (Thuận) - đến nhà bà Bình (Hợi)
Đất TM - DV 1.760.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 1.320.000 880.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 616.000 580.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân An đi Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 616.000 580.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Hùng Cần - đến nhà ông Thoả thôn Tân An
Đất TM - DV 880.000 610.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Lý - đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư
Đất TM - DV 880.000 610.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 880.000 610.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân Phong đi Thanh Lãng - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 3.520.000 2.112.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tân Phong
-
Đất TM - DV 1.380.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 3.080.000 1.760.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 - đến UBND xã Phú Xuân
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ UBND xã Phú Xuân - đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức
Đất TM - DV 1.056.000 528.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 1.056.000 528.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 5.280.000 2.640.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 616.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà văn hóa thôn Can Bi 4 cũ đến thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 880.000 440.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 880.000 440.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Phú Xuân
Từ đầu thôn Can Bi 1 - đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4
Đất TM - DV 1.056.000 480.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân) - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính thôn Dương Cốc - Xã Phú Xuân
Trạm y tế Phú Xuân - Nhà ông Phạm Văn Công (Nga), thôn Dương Cốc
Đất TM - DV 616.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
Nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan), thôn Kim Thái - Nhà văn hóa thôn Kim Thái
Đất TM - DV 616.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục sau làng Can Bi - Xã Phú Xuân
Nhà ông Lê Văn Thành (Chín), thôn Can Bi 1 - Trường mần non Phú Xuân B
Đất TM - DV 616.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Xã Phú Xuân
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai), thôn Can Bi 2 - Đến nhà ông Hoàng Văn Thịnh (Dung), thôn Kim Thái
Đất TM - DV 616.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 616.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.
Đất TM - DV 3.080.000 1.320.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến
Đất TM - DV 2.200.000 880.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.640.000 1.320.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 3.520.000 2.640.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.584.000 880.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.320.000 660.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 880.000 580.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.100.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.320.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.760.000 880.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 920.000 580.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 3.520.000 1.760.000 552.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 3.080.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 3.080.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m -
Đất TM - DV 3.520.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m -
Đất TM - DV 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.232.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.300.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Miếu - Xã Bá Hiến
-
Đất TM - DV 2.200.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ đầu làng Thống Nhất - Đến hết Nhà Thờ Tân Ngọc
Đất TM - DV 2.200.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ nhà văn hóa cũ Thống Nhất - Đến hết làng Bắc Kế
Đất TM - DV 2.200.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - Đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Đất TM - DV 2.200.000 1.056.000 528.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin
Đất TM - DV 880.000 528.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Đất TM - DV 1.056.000 633.600 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 704.000 422.400 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 704.000 422.400 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 528.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 616.000 369.600 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 528.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng
Đất TM - DV 616.000 369.600 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng
Đất TM - DV 528.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 704.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 528.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) - Xã Trung Mỹ
-
Đất TM - DV 440.000 370.000 352.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-05 -
Đất TM - DV 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14 -
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31 -
Đất TM - DV 704.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3) -
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV1-01 - đến DV1-12
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV2-01 - đến DV2-18
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-14
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG4-01 - đến ĐG4-18
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG7-01 - đến ĐG7-09
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-28
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG6-01 - đến ĐG6-08
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC1- 01 - đến TĐC-08
Đất TM - DV 440.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC-09 - đến TĐC12
Đất TM - DV 440.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Củ - Xã Trung Mỹ
ĐG3-01 - ĐG3-41
Đất TM - DV 880.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất SX - KD 5.280.000 2.640.000 1.850.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh
Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất SX - KD 5.280.000 2.640.000 1.850.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh
Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất SX - KD 2.310.000 1.650.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương Canh
Đất SX - KD 4.620.000 1.980.000 1.620.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh -
Đất SX - KD 3.300.000 1.414.286 1.160.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh -
Đất SX - KD 3.300.000 1.414.286 1.160.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh
Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2
Đất SX - KD 5.280.000 2.640.000 1.850.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.
Đất SX - KD 3.300.000 1.414.286 1.160.000
Huyện Bình Xuyên Mạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh
Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.980.000 990.000 690.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.650.000 825.000 580.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 990.000 495.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 3.300.000 1.650.000 1.160.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Mặt đường 22,5 m -
Đất SX - KD 1.980.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 19,5 m -
Đất SX - KD 1.450.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng -
Đất SX - KD 1.450.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh - Thị trấn Hương Canh
Đường 13 m còn lại -
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ Cổng Cầu - đến hết trường Cấp 2 Hương Canh
Đất SX - KD 1.450.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Sâm Vững - đến Cổng Cầu
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 22,5 m -
Đất SX - KD 1.980.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 13,5 m -
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 10,5 m -
Đất SX - KD 800.000
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Cang - Cầu Cà - Thị trấn Hương Canh
Đường 7,0 m -
Đất SX - KD 600.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hùng Sơn - đến Cổng Cầu
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà ông Hải Tám - đến ông Xuân Nguyên
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ nhà bà Quyết Loan - đến nhà ông Hùng Bích
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) -
Đất SX - KD 5.280.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư tự xây Cửa Đồng - Thị trấn Hương Canh
Đường 16,5 m -
Đất SX - KD 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất thuộc Trung tâm thương mại - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 4.620.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Miếu Thượng (Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m; Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Giá đất khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị
-
Đất SX - KD 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT - Thị trấn Hương Canh
-
Đất SX - KD 1.980.000 1.060.000 442.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m -
Đất SX - KD 1.450.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m -
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt - Thị trấn Hương Canh
Đối với các ô tiếp giáp đường 13 m -
Đất SX - KD 1.060.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ Cầu Bòn - đến ngã ba rẽ vào Thiện Kế
Đất SX - KD 1.980.000 1.320.000 690.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Thiện Kế - đến ngã 3 rẽ vào Nông trường
Đất SX - KD 2.310.000 1.320.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Nông trường - đến hết đất nhà ông Quế (Gia Du)
Đất SX - KD 2.310.000 1.320.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết đất nhà ông Quế (Gia Du) - đến đường rẽ vào Trạm xá Gia Khánh
Đất SX - KD 1.650.000 660.000 580.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ đường rẽ Trạm xá - đến ngã tư Cổ Độ
Đất SX - KD 2.640.000 1.980.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ ngã tư Cổ Độ - đến hết cống quay Sơn Bỉ
Đất SX - KD 2.310.000 1.320.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ hết cống Quay Sơn Bỉ - đến đoạn nối đường 310 hết địa phận thị trấn Gia Khánh
Đất SX - KD 1.980.000 1.320.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn thuộc địa phận Thị trấn Gia Khánh - đến giáp xã Thiện Kế
Đất SX - KD 1.650.000 660.000 580.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt
Đất SX - KD 1.518.000 607.200 530.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 đến hết Z192 hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.650.000 660.000 580.000
Huyện Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận thị trấn Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 990.000 396.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi Minh Quang hết địa phận TT Gia Khánh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.650.000 990.000 580.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cổng chợ (nhà Bình Huỳnh) đi Vĩnh Yên đến góc cua xóm Quang Hà (hết nhà anh Giới) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 2.310.000 990.000 810.000
Huyện Bình Xuyên Phần đường còn lại - Thị trấn Gia Khánh
Từ góc cua (giáp nhà anh Giới) - đến giáp địa phận Hương Sơn (cầu Đồng Oanh) thuộc địa phận Gia Khánh
Đất SX - KD 1.980.000 990.000 690.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cống quay Sơn Bỉ đến trạm bơm ngã tư (đường đi ra cầu Đồng Oanh) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 460.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà Nông trường Tam Đảo - Thiện Kế - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn từ nhà ông Hào đi Thiện Kế -
Đất SX - KD 990.000 396.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường Trung tâm thị trấn đến trạm bơm thôn Tam Quang - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.980.000 990.000 690.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trại lợn Nông trường Tam Đảo đi Cơ sở giáo dục Thanh Hà đi cầu Công Nông Binh - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 660.000 330.000 232.500
Huyện Bình Xuyên Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng, thị trấn Gia Khánh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất SX - KD 2.310.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 1 đường 310 - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất tiếp giáp đường 310 -
Đất SX - KD 1.980.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư số 2 đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - Thị trấn Gia Khánh
Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 -
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Rộc trạm xá, TDP Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.650.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ cũ, TDP Tân Hà - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.980.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Chợ Mới, TDP Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, TDP Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 1.320.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân TDP Trại Mới - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại mới rẽ 302 - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường trục chính - Thị trấn Gia Khánh
Đoạn góc của nhà anh Giới - Đến hết tổ dân phố Hà Châu
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã ba dịch vụ đến cổng nông trường Tam Đảo (cũ) - Thị trấn Gia Khánh
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ ngã tư Phú Xuân đi cầu Đinh Xá -
Đất SX - KD 2.970.000 1.980.000 1.040.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc -
Đất SX - KD 2.970.000 1.980.000 1.040.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (Thanh Lãng) - Thị trấn Thanh Lãng
Giao ngã tư Phú Xuân - Trường THPT Võ Thị Sáu
Đất SX - KD 2.970.000 1.980.000 1.040.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 2.970.000 1.980.000 1.040.000
Huyện Bình Xuyên Đường trung tâm chợ thị trấn Thanh Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến hết đình Hợp Lễ (đường trục A)
Đất SX - KD 2.640.000 1.452.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Đường dọc theo kênh Liễn Sơn - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 2.112.000 1.161.600 740.000
Huyện Bình Xuyên Đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức - Thị trấn Thanh Lãng
Từ ngã tư Đông Thú - đến ngã 4 Phú Xuân (đường trục A)
Đất SX - KD 2.640.000 1.452.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 4 chợ Láng đến hết cầu Yên Thần (qua nhà Ông Tuấn) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 2.310.000 1.270.500 810.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết Đình Hợp Lễ đến hết cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 2.640.000 1.452.000 920.000
Huyện Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng - trục chính TDP Minh Lượng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 990.000 544.500 480.000
Huyện Bình Xuyên Đường khu Vườn Quả Xuân Lãng - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 990.000 544.500 480.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục B - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu)
Đất SX - KD 990.000 544.500 480.000
Huyện Bình Xuyên Từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Quyền (Dụ) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 990.000 544.500 480.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục C - Thị trấn Thanh Lãng
Từ nhà ông Tình Hoàn (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)
Đất SX - KD 1.188.000 653.400 576.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 1.320.000 726.000 640.000
Huyện Bình Xuyên Đường ngã tư Đông Thú đến khu dân cư Đồng Sáo - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 1.980.000 1.089.000 740.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá trạm y tế cũ - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên khu Cánh đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường 303 đoạn từ cầu Đinh Xá đi huyện Yên Lạc) - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 1.650.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 2 mặt tiền -
Đất SX - KD 2.520.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 1 mặt tiền -
Đất SX - KD 2.240.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 2 mặt tiền -
Đất SX - KD 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất không tiếp giáp đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp – Làng nghề thuộc đường liên xã Thanh Lãng-Phú Xuân-Đạo Đức từ ngã tư Đông Thú đến ngã 4 Phú Xuân - Thị trấn Thanh Lãng
Đối với các ô 1 mặt tiền -
Đất SX - KD 1.120.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 1.188.000 653.400 576.000
Huyện Bình Xuyên Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch - Thị trấn Thanh Lãng
-
Đất SX - KD 1.188.000 653.400 576.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đất thuộc địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 2.310.000 1.650.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường Cầu Hoàng Oanh đi Vĩnh Yên hết địa phận xã Hương Sơn - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Hương Sơn (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 1.320.000 726.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302 qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 1.320.000 726.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm xá đến hết nhà bà Sâm - Hương Vị (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 792.000 435.600 396.000
Huyện Bình Xuyên Từ giáp nhà Bà Sâm Hương Vị -đến đường Quang Hà -Vĩnh Yên (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 660.000 500.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Từ ngã tư Đồng Oanh đến hết nhà bà Thảo (đường Đồng Oanh Núi Đinh; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 792.000 435.600 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng (từ Cầu Quảng Khai hết địa phận xã Hương Sơn) - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 3.960.000 2.178.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng: -
Đất SX - KD 4.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng - Xã Hương Sơn
Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) -
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - Xã Hương Sơn
-
Đất SX - KD 600.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến -
Đất SX - KD 2.310.000 1.320.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) - Xã Thiện Kế
Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) -
Đất SX - KD 1.200.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối 310 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 792.000 432.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thiện kế đi Trung Mỹ - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 792.000 432.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường Quang Hà - Nông trường Tam Đảo Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 792.000 432.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành đi UBND xã Thiện Kế đến ngã tư thôn Thiện Kế hết nhà Hùng Ngọc - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 792.000 432.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quảng Thiện - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 528.000 432.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường 302B thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 1.650.000 900.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tôn Đức Thắng thuộc xã Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 3.300.000 1.800.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫn - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 1.320.000 720.000 420.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Khu dân cư giáp ranh đường vanh đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Các ô: A1; A25 -
Đất SX - KD 2.100.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô A2 đến ô A24 -
Đất SX - KD 1.880.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, TĐC trước cổng Trường THCS Thiện Kế - Xã Thiện Kế
Từ ô B1 đến ô B22; từ ô C1 đến ô C18 -
Đất SX - KD 1.200.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giản dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tông Đức Thắng) - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 396.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - Xã Thiện Kế
-
Đất SX - KD 396.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Giai đoạn II)
-
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện (Giai đoạn II)
-
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ cổng UBND xã đến đường gom đi ra đường 36 - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 660.000 396.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương Binh thôn Bá Cầu - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 660.000 396.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi giáp Bá Hiến - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 792.000 475.200 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cũ đến ngã 3 An Lão Ngọc Bảo Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 594.000 375.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ ngã ba An Lão – Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 462.000 370.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh Sơn Lôi đến cổng UBND xã kể cả đường mới - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 990.000 594.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 660.000 396.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 462.000 370.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC đường xuyên Á - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi) - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 1.980.000 1.200.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất SX - KD 1.800.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường 13,5 m -
Đất SX - KD 1.500.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường >7,5m -
Đất SX - KD 1.250.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá đoạn từ NVH mới Bá Cầu nối ra đường 310b - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
Đường ≤ 7,5m -
Đất SX - KD 1.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực còn lại trong Đầm Mốt (giãn dân) - Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi - Xã Sơn Lôi
-
Đất SX - KD 750.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 43m -
Đất SX - KD 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) -
Đất SX - KD 1.250.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm-Rộc Mang. - Xã Sơn Lôi
Đường < 24m -
Đất SX - KD 900.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 4.620.000 1.980.000 350.000
Huyện Bình Xuyên QL 2A (cũ) - Xã Đạo Đức
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân (địa phận xã Đạo Đức)
Đất SX - KD 3.960.000 1.980.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ phố Kếu đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 660.000 528.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 528.000 422.400 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào thôn Đại Phúc đi vào trụ sở HTX - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 528.000 422.400 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi vào hết đất Bệnh viện Đường Sông - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 660.000 528.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ điểm giáp BV Đường Sông qua cổng UBND xã đến Dốc Vọng thôn Mộ Đạo - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 462.000 369.600 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Dốc Vòng thôn Mộ Đạo Phú Xuân (hết địa phận xã Đạo Đức) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 528.000 422.400 350.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi xóm Kiền Sơn đi Sơn Lôi - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 462.000 369.600 350.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 1.188.000
Huyện Bình Xuyên Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 528.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 462.000
Huyện Bình Xuyên Sân vận động Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 528.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục TT đô thị mới Mê Linh - Xã Đạo Đức
-
Đất SX - KD 4.620.000 1.980.000 350.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 4.140.000 1.980.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường QL2A cũ thuộc địa phận xã Quất Lưu - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 4.140.000 1.980.000 462.000
Huyện Bình Xuyên TL 302 - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.415.000 1.650.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 305 đi Thanh Trù ( thuộc xã Quất Lưu) - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.760.000 1.320.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Chũng dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A đi thôn Vải dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi thôn Giữa dài 250 m - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 1.725.000 862.500 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 302 đi vào công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 1.725.000 862.500 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 1.035.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 1.035.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 1.035.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 1.035.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi - Xã Quất Lưu
Từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung -
Đất SX - KD 1.380.000 690.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đến ngã ba nhà ông Phương Bình (thôn trại) - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 1.035.000 517.500 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 2.070.000 1.035.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 1.035.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Bãi trên - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 690.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 966.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ - Xã Quất Lưu
-
Đất SX - KD 1.242.000
Huyện Bình Xuyên Đường gom BigC - Xã Quất Lưu
Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Vĩnh Yên - Đến hết tuyến đường
Đất SX - KD 4.140.000 1.980.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 (Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp) - Xã Tam Hợp
Từ ngã 3 Chợ Nội - đến giáp xã Hương Sơn
Đất SX - KD 2.415.000 1.650.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh - đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội
Đất SX - KD 2.310.000 1.386.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ nhà ông Lê Nghị - đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp
Đất SX - KD 1.980.000 1.188.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp - đến cầu hàm Rồng
Đất SX - KD 1.725.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Tam Hợp
Đoạn từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất SX - KD 1.725.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ô. Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp giáp xã Thiện Kế - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 792.000 475.200 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng tây thôn Nội Phật - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 792.000 475.200 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 528.000 475.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 792.000 475.200 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư­ đoàn 304 - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 660.000 475.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường TL 302B đến nhà ông Trí đường TL 302 - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 1.650.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Cầu Hồ điểm tiếp giáp TL 302 qua Trường THCS Tam Hợp đến nhà ông Trí (thôn Đồi Chùa) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 726.000 475.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 990.000 594.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 1.320.000 792.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 1.320.000 792.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Khu giãn dân đồng Lá Bêu (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất SX - KD 3.960.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long - Xã Tam Hợp
Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng - đến hết địa phận xã Tam Hợp (giáp xã Bá Hiến)
Đất SX - KD 1.980.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất Gò Ngành (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 1.380.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hoóc Áng (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường 302) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 1.380.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tam Hợp
-
Đất SX - KD 966.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Phong -
Đất SX - KD 2.310.000 1.050.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Tân Phong
Thửa đất thuộc khu vực của khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) -
Đất SX - KD 1.035.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường Tiểu học xã Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 1.188.000 1.050.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào hết trục đường thôn Yên Định đến giáp đoàn 235 - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 528.000 420.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Từ Tỉnh Lộ 303 vào đến đầu cầu Thịnh Đức - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 594.000 420.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Tuấn (Nguyệt) - đến nhà ông Thanh (Anh)
Đất SX - KD 792.000 475.200 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh Lộ 303 đến trục đường cắt Thôn Nam Bản và Mỹ Đô (tiếp giáp đường Hương Canh Tân Phong; Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan)
Đất SX - KD 1.320.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh -Tân Phong - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 2.640.000 1.050.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Khang (Lư) - đến nhà ông Quý (Bào)
Đất SX - KD 792.000 475.200 396.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ đường Hương Canh Tân Phong đến hết Thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
Đoạn từ nhà ông Lan (Thuận) - đến nhà bà Bình (Hợi)
Đất SX - KD 1.320.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường tiểu học Tân Phong đến đầu làng thôn Tân An - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 990.000 594.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Hoàn (Luyện) thôn Nam Bản đến nhà ông Đạo thôn Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 462.000 420.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân An đi Trường Thư - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 462.000 420.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Hùng Cần - đến nhà ông Thoả thôn Tân An
Đất SX - KD 660.000 430.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính - Xã Tân Phong
Từ nhà ông Lý - đến nhà ông Lợi thôn Trường Thư
Đất SX - KD 660.000 430.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 660.000 430.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường Tân Phong đi Thanh Lãng - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 2.640.000 1.584.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Các thửa đất của Khu TĐC Tân Phong (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Tân Phong
-
Đất SX - KD 1.035.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 2.310.000 1.320.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ cây xăng Công ty TNHH Tiến Thắng giáp tỉnh lộ 303 - đến UBND xã Phú Xuân
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường Thanh Lãng - Phú Xuân - Đạo Đức - Xã Phú Xuân
Từ UBND xã Phú Xuân - đến hết địa phận xã Phú Xuân giáp với xã Đạo Đức
Đất SX - KD 792.000 396.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã Phú Xuân đến Dốc Hồ - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 792.000 396.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 3.960.000 1.980.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Tuyến đường từ Cầu Ngòi (Lý Hải) đi Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 462.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ nhà văn hóa thôn Can Bi 4 cũ đến thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 660.000 330.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ TL 303 giáp thôn Nam Nhân, xã Tân Phong đến cây đa thôn Lý Nhân - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 660.000 330.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Trục đường chính - Xã Phú Xuân
Từ đầu thôn Can Bi 1 - đến nhà văn hóa cũ thôn Can Bi 4
Đất SX - KD 792.000 360.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các ô tiếp giáp đường đường từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến đến hết địa phận xã Phú Xuân) - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) - Xã Phú Xuân
-
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục chính thôn Dương Cốc - Xã Phú Xuân
Trạm y tế Phú Xuân - Nhà ông Phạm Văn Công (Nga), thôn Dương Cốc
Đất SX - KD 462.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục thôn Kim Thái - Xã Phú Xuân
Nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan), thôn Kim Thái - Nhà văn hóa thôn Kim Thái
Đất SX - KD 462.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường trục sau làng Can Bi - Xã Phú Xuân
Nhà ông Lê Văn Thành (Chín), thôn Can Bi 1 - Trường mần non Phú Xuân B
Đất SX - KD 462.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Xã Phú Xuân
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai), thôn Can Bi 2 - Đến nhà ông Hoàng Văn Thịnh (Dung), thôn Kim Thái
Đất SX - KD 462.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ giáp xã Tam Hợp - đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD 1.725.000 990.000 462.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến.
Đất SX - KD 2.310.000 990.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Bá Hiến
Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến - đến hết địa phận xã Bá Hiến
Đất SX - KD 1.650.000 660.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.980.000 1.320.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường 36 m khu công nghiệp - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 2.640.000 1.980.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 990.000 495.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.650.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.188.000 660.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết đất Trạm xá - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 990.000 495.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 660.000 430.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.650.000 825.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.650.000 990.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.320.000 660.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 750.000 430.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 2.640.000 1.320.000 414.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Trại Cúp - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 2.310.000
Huyện Bình Xuyên Khu vực TĐC Gò Bổng - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 2.310.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.650.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m -
Đất SX - KD 2.640.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ Đê Hến - Xã Bá Hiến
Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m -
Đất SX - KD 1.650.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 924.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, xã Bá Hiến - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 2.000.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Miếu - Xã Bá Hiến
-
Đất SX - KD 1.650.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ đầu làng Thống Nhất - Đến hết Nhà Thờ Tân Ngọc
Đất SX - KD 1.650.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ nhà văn hóa cũ Thống Nhất - Đến hết làng Bắc Kế
Đất SX - KD 1.650.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Xã Bá Hiến
Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến - Đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo
Đất SX - KD 1.650.000 792.000 396.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp xã Bá Hiến - đến hết Bảng tin
Đất SX - KD 660.000 396.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ giáp bảng tin - đến hồ chứa nước Thanh Lanh
Đất SX - KD 792.000 475.200 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 528.000 316.800 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ đập Trung Mầu đến hết Trại lợn thuộc xã Trung Mỹ - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 528.000 316.800 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia khau - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 396.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 462.000 277.200 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 396.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ Cầu Đen - đến hết khu Hố Rồng
Đất SX - KD 462.000 277.200 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
Đoạn từ khu Hố Rồng - đến hết thôn Vĩnh Đồng
Đất SX - KD 396.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung màu (Các ô tiếp giáp mặt đường) - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 528.000 316.800 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 396.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia khau đi Hồ Trại Ngỗng - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ dốc Tam sơn đi Đông Thành, Cơ khí - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) - Xã Trung Mỹ
-
Đất SX - KD 330.000 277.000 264.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-01 đến GD1-04; GD2-01 đến GD2-14; GD4-01 đến GD4-05 -
Đất SX - KD 990.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-05 đến GD1-25; GD2-15 đến GD2-25; GD4-06 đến GD4-14 -
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
Các ô GD1-26 đến GD1-34; GD2-26 đến GD2-31 -
Đất SX - KD 528.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV3-01 đến DV3-06 (GD3) DV3-07 đến DV3-28 (GD3) -
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV1-01 - đến DV1-12
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
DV2-01 - đến DV2-18
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-14
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG4-01 - đến ĐG4-18
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG7-01 - đến ĐG7-09
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG5-01 - đến ĐG5-28
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò - Xã Trung Mỹ
ĐG6-01 - đến ĐG6-08
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC1- 01 - đến TĐC-08
Đất SX - KD 330.000
Huyện Bình Xuyên Khu TĐC Gia Khau - Xã Trung Mỹ
TĐC-09 - đến TĐC12
Đất SX - KD 330.000
Huyện Bình Xuyên Khu quy hoạch Đồng Củ - Xã Trung Mỹ
ĐG3-01 - ĐG3-41
Đất SX - KD 660.000
Huyện Bình Xuyên đồng bằng - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Bình Xuyên trung du - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000
Huyện Bình Xuyên miền núi - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Bình Xuyên đồng bằng - Huyện Bình Xuyên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Bình Xuyên trung du - Huyện Bình Xuyên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000
Huyện Bình Xuyên miền núi - Huyện Bình Xuyên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 50.000
Huyện Bình Xuyên đồng bằng - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Bình Xuyên trung du - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Bình Xuyên miền núi - Huyện Bình Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000
Huyện Bình Xuyên Huyện Bình Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Bình Xuyên Huyện Bình Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
Huyện Bình Xuyên Huyện Bình Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A (BOT) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Quốc lộ 2A cũ - Thị trấn Hương Canh
Đoạn QL2A cũ thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 303 (đi Thanh Lãng) - Thị trấn Hương Canh
Thuộc địa phận thị trấn Hương Canh -
Đất ở 4.800.000 2.500.000 1.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A rẽ - đến đường sắt thị trấn Hương Canh
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh đi xã Tam Hợp thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh đi vào cụm công nghiệp Hương Canh -
Đất ở 10.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong - Thị trấn Hương Canh
Từ QL 2A cũ cổng chợ Cánh - đến đường BOT QL 2
Đất ở 12.000.000 5.200.000 4.400.000
Huyện Bình Xuyên Đường Hương Canh - Sơn Lôi - Thị trấn Hương Canh
Đoạn từ QL2A (cũ) - đến giáp địa phận xã Sơn Lôi.
Đất ở 7.200.000 2.900.000 2.200.000
Huyện Bình Xuyên Mạng đường xanh - Thị trấn Hương Canh
Từ cổng Chợ Cánh - đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế) đến Đình Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội BX đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 4.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL 2A cũ vào hết tập thể cấp III Bình Xuyên - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 2.400.000 1.000.000 700.000
Huyện Bình Xuyên Đường từ QL2A cũ vào hết nhà Lâm Hùng - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Bình Xuyên Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh - Thị trấn Hương Canh
-
Đất ở 9.000.000 3.600.000 2.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Xuyên

4.9/5 - (912 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?