Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cao Phong năm 2025
Khu vực: huyện Cao Phong.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.960.000 | 7.070.000 | 5.390.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13 |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13 |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264 |
Đất TM-DV đô thị | 8.064.000 | 6.144.000 | 4.896.000 | 3.744.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.568.000 | 4.800.000 | 3.648.000 | 2.544.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong |
Đất TM-DV đô thị | 5.568.000 | 4.800.000 | 3.648.000 | 2.544.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13 |
Đất TM-DV đô thị | 5.568.000 | 4.800.000 | 3.648.000 | 2.544.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | 3.360.000 | 2.688.000 | 1.728.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.728.000 | 1.344.000 | 768.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 1.248.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264 |
Đất SX-KD đô thị | 7.080.000 | 5.400.000 | 4.284.000 | 3.276.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.920.000 | 4.200.000 | 3.240.000 | 2.232.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong |
Đất TM-DV đô thị | 4.920.000 | 4.200.000 | 3.240.000 | 2.232.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.920.000 | 4.200.000 | 3.240.000 | 2.232.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13 |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 2.940.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào Kho X264 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong đường vào núi đầu Rồng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.236.000 | 672.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong Các trục đường còn lại thuộc thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 804.000 | 372.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 364.000 | 247.000 | 156.000 | 124.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 247.000 | 156.000 | 124.000 | 104.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 117.000 | 90.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 169.000 | 143.000 | 124.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 169.000 | 143.000 | 124.000 | 105.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 97.000 | 78.000 | 65.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.430.000 | 715.000 | 429.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.391.000 | 1.118.000 | 559.000 | 377.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 832.000 | 494.000 | 390.000 | 299.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 364.000 | 247.000 | 142.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.391.000 | 702.000 | 416.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.391.000 | 1.118.000 | 559.000 | 286.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 156.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 260.000 | 182.000 | 104.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.209.000 | 611.000 | 390.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 299.000 | 195.000 | 116.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 559.000 | 481.000 | 403.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 481.000 | 403.000 | 325.000 | 247.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 364.000 | 286.000 | 221.000 | 143.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 429.000 | 286.000 | 221.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 429.000 | 286.000 | 221.000 | 143.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 377.000 | 273.000 | 182.000 | 127.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 351.000 | 260.000 | 169.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 455.000 | 338.000 | 221.000 | 156.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 260.000 | 143.000 | 104.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 143.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 260.000 | 169.000 | 117.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 221.000 | 182.000 | 143.000 | 91.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 186.000 | 120.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 186.000 | 120.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 84.000 | 72.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 126.000 | 114.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 114.000 | 96.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 66.000 | 60.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.056.000 | 528.000 | 318.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 828.000 | 420.000 | 282.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 618.000 | 366.000 | 288.000 | 222.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 270.000 | 186.000 | 108.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.032.000 | 522.000 | 312.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 828.000 | 414.000 | 216.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 192.000 | 138.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 900.000 | 456.000 | 288.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 240.000 | 162.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 462.000 | 396.000 | 330.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.000 | 156.000 | 114.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 264.000 | 192.000 | 126.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 192.000 | 108.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 264.000 | 174.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 216.000 | 144.000 | 102.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 156.000 | 126.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 84.000 | 72.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 126.000 | 114.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 114.000 | 96.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 72.000 | 60.000 | 54.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 924.000 | 576.000 | 384.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 726.000 | 366.000 | 270.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 324.000 | 252.000 | 198.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 240.000 | 162.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 900.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 726.000 | 366.000 | 252.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 168.000 | 120.000 | 72.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 786.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 540.000 | 336.000 | 138.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 264.000 | 132.000 | 84.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 366.000 | 312.000 | 264.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 264.000 | 216.000 | 156.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 186.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 282.000 | 240.000 | 144.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 234.000 | 156.000 | 114.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 228.000 | 168.000 | 114.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 222.000 | 144.000 | 102.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 168.000 | 108.000 | 84.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 204.000 | 138.000 | 96.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 168.000 | 114.000 | 78.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 120.000 | 96.000 | 66.000 |
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 20.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 35.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 15.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất rừng rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Cao Phong |
Thị trấn Cao phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Tây Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Nam Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thu Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Dũng Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Hợp Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bắc Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Bình Thanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thung Nai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Cao Phong |
Xã Thạch Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264 |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 8.960.000 | 7.070.000 | 5.390.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13 |
Đất ở đô thị | 8.120.000 | 7.000.000 | 5.320.000 | 3.710.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào sân vận động huyện - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13 |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng - |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.830.000 | 3.920.000 | 2.520.000 |
| Huyện Cao Phong |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.520.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
