Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cao Phong năm 2025

Khu vực: huyện Cao Phong.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 13.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong
từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264
Đất ở đô thị 13.500.000 8.960.000 7.070.000 5.390.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào sân vận động huyện -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào Kho X264 -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
đường vào núi đầu Rồng -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -
Đất ở đô thị 2.520.000 1.820.000 1.120.000 560.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong
từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264
Đất TM-DV đô thị 8.064.000 6.144.000 4.896.000 3.744.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)
Đất TM-DV đô thị 5.568.000 4.800.000 3.648.000 2.544.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong
Đất TM-DV đô thị 5.568.000 4.800.000 3.648.000 2.544.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13
Đất TM-DV đô thị 5.568.000 4.800.000 3.648.000 2.544.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào sân vận động huyện -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -
Đất TM-DV đô thị 4.224.000 3.360.000 2.688.000 1.728.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào Kho X264 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
đường vào núi đầu Rồng -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.728.000 1.344.000 768.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.728.000 1.248.000 768.000 384.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong
từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264
Đất SX-KD đô thị 7.080.000 5.400.000 4.284.000 3.276.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 4.200.000 3.240.000 2.232.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 4.200.000 3.240.000 2.232.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13
Đất TM-DV đô thị 4.920.000 4.200.000 3.240.000 2.232.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào sân vận động huyện -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -
Đất TM-DV đô thị 3.720.000 2.940.000 2.400.000 1.560.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào Kho X264 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi các xã Đông Phong (cũ), xã Xuân Phong (cũ) (cạnh cây xăng khu 4) - đến hết địa giới đất nhà ông Tán
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện chạy dọc hai bên đường liên xã, thị trấn - đi xã Đông Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào kho K834 Tổng cục Kỹ thuật - đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
các đường còn lại của Khu đấu giá đất chưa được quy định tại Đường phố loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường từ ngã ba cổng sân Vận động huyện - đến ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào nhà Văn hóa Khu 4 - đến hết phần địa giới nhà bà Lan
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
đường vào núi đầu Rồng -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào - đến hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Ngõ từ QL 6 đi vào nhà trẻ đơn vị X264 -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.560.000 1.236.000 672.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 5 - Thị trấn Cao Phong
Các trục đường còn lại thuộc thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 1.092.000 804.000 372.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 364.000 247.000 156.000 124.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 247.000 156.000 124.000 104.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 143.000 117.000 90.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 195.000 169.000 143.000 124.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 169.000 143.000 124.000 105.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 116.000 97.000 78.000 65.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.430.000 715.000 429.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.391.000 1.118.000 559.000 377.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 832.000 494.000 390.000 299.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 442.000 364.000 247.000 142.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.391.000 702.000 416.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.391.000 1.118.000 559.000 286.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 260.000 156.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 312.000 260.000 182.000 104.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.209.000 611.000 390.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 832.000 416.000 208.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 494.000 299.000 195.000 116.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 715.000 559.000 481.000 403.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 481.000 403.000 325.000 247.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 364.000 286.000 221.000 143.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 650.000 429.000 286.000 221.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 429.000 286.000 221.000 143.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 377.000 273.000 182.000 127.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 520.000 351.000 260.000 169.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 455.000 338.000 221.000 156.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 390.000 260.000 143.000 104.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 208.000 143.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 312.000 260.000 169.000 117.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 221.000 182.000 143.000 91.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 186.000 120.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 186.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 84.000 72.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 126.000 114.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 114.000 96.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 72.000 66.000 60.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.056.000 528.000 318.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 828.000 420.000 282.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 618.000 366.000 288.000 222.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 270.000 186.000 108.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.032.000 522.000 312.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 828.000 414.000 216.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 234.000 192.000 138.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 900.000 456.000 288.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 240.000 162.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 462.000 396.000 330.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 312.000 234.000 156.000 114.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 264.000 192.000 126.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 252.000 168.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 192.000 108.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 264.000 174.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 216.000 144.000 102.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 156.000 126.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 96.000 84.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 84.000 72.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 126.000 114.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 114.000 96.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 72.000 60.000 54.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 924.000 576.000 384.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 726.000 366.000 270.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 252.000 198.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 240.000 162.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 900.000 504.000 336.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 726.000 366.000 252.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 264.000 198.000 132.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 168.000 120.000 72.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 786.000 540.000 360.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 540.000 336.000 138.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 348.000 264.000 132.000 84.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 468.000 366.000 312.000 264.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 264.000 216.000 156.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 186.000 144.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 282.000 240.000 144.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 234.000 156.000 114.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 228.000 168.000 114.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 312.000 222.000 144.000 102.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 168.000 108.000 84.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 204.000 138.000 96.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 204.000 168.000 114.000 78.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 120.000 96.000 66.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất trồng lúa 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất trồng lúa 25.000 20.000
Huyện Cao Phong Thị trấn Cao phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 35.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 20.000 15.000
Huyện Cao Phong Thị trấn Cao Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất rừng rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất rừng rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất rừng rừng phòng hộ 8.000 6.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất rừng rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Cao Phong Thị trấn Cao phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Tây Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Nam Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Thu Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Dũng Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Hợp Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Cao Phong Xã Bắc Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Cao Phong Xã Bình Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Cao Phong Xã Thung Nai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000
Huyện Cao Phong Xã Thạch Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Cao Phong
từ ngã tư Đài tưởng niệm thị trấn + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2) - đến đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường đi đơn vị X264
Đất ở đô thị 13.500.000 8.960.000 7.070.000 5.390.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
từ xóm Bắc Sơn và bên đối diện là nhà ông Vũ Đức Chuyện - đến ngã tư Đài tưởng niệm + đường lên cột phát sóng Viettel (Khu 2)
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Đường đi xã Tân Phong (cũ) + đường vào đơn vị X264 - đến đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là ông Dương Hoàng Mong
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 2 - Thị trấn Cao Phong
Từ đầu đường QH 13 đi vào - đến hết khu tái định cư đường QH 13
Đất ở đô thị 8.120.000 7.000.000 5.320.000 3.710.000
Huyện Cao Phong Đoạn Đường QL6 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ đường lên nghĩa trang khu 7 và bên đối diện là nhà ông Thủy - đến cầu Bảm
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đoạn đường từ cây xăng xóm Mới - đến đường vào xóm Bắc Sơn
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào sân vận động huyện -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường cạnh Bưu điện Trung tâm huyện - đến ngã tư khu đấu giá đất
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường vào khu A kho 102 bộ đội biên phòng -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Từ hết khu tái định cư đường QH 13 - đến hết đường QH 13
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13B - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường QH 13C - đến hết địa giới thị trấn Cao Phong
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 3 - Thị trấn Cao Phong
Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng -
Đất ở đô thị 6.160.000 4.830.000 3.920.000 2.520.000
Huyện Cao Phong Đường phố Loại 4 - Thị trấn Cao Phong
Đường thị trấn đi xã Tân Phong (cũ) (hết đất Trường dân tộc nội trú) -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.520.000 1.960.000 1.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cao Phong

4.8/5 - (945 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?