Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cư M'gar năm 2025
Khu vực: huyện Cư M'gar.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.600 đến 18.840.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Tul Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất mặt tiền - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tul - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 1 - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 - Hết khu dân cư thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 2 - Xã Cư Dliê M'nông Trường mầm non Cư Dliê M'nông - Hết khu dân cư thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường chính buôn Phơng - Xã Cư Dliê M'nông Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) - Hết khu dân cư buôn Phơng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường thôn Tân Thành - Xã Cư Dliê M'nông Trục đường chính thôn Tân Thành - Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại (5 buôn) - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông Đầu đội 7 - Trụ sở công ty cà phê 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục chính buôn Brăh - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba buôn Brăh - Chân Hồ Đrao I |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường chính buôn Đrao, thôn 3 - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba Buôn Đrao - Cổng văn hóa thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường chính buôn Hđing - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba buôn Hđing - Hết khu dân cư buôn Hđing |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến) - Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk - Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) - Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm - Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cầu Cư Suê - Trục đường chính xã Ea M'nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) - Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Đường ranh giới xã Cư M'gar - Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar - Cầu cháy giáp xã Cư M’ngar |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk - Xã Ea M'nang Từ Thôn 1B xã Ea M’nang - Giáp ranh thị trấn Ea Pốk |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường Thôn 2A - Xã Ea M'nang Từ UBND xã - Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi thôn 8 - Xã Ea M'nang Trường TH-THCS Hùng Vương - Đường Ea M'nang đi Ea M'dróh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường Ea M'nang đi Ea M’dróh - Xã Ea M'nang Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn - Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 - Xã Ea M'nang - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'nang - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú - Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú - Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngã ba Trạm biến áp 35 - Xã Cư M'gar Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã) - Vào sâu 1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Xã Cư M'gar - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'gar - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m - Cua 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Cua 90 - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Mdróh + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea M'dróh + 300m - Đường đi Ea M'dróh + 1500m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea M'dróh + 1500m - Giáp xã Ea M'dróh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Kiết + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea Kiết + 300m - Đường đi Ea Kiết + 1300m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea Kiết + 1300m - Giáp xã Ea M'dróh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'nang - Xã Quảng Hiệp Cua 90 - Ngã ba đi Ea M'nang |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Quảng Hiệp Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi Bưu Điện - Xã Quảng Hiệp Đường liên xã đi Ea Kiết - Đường liên xã đi Ea M'dróh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi Trạm Y tế - Xã Quảng Hiệp Đường liên xã đi Ea Kiết - Hết Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp Đường đi xã Cư M'gar (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự - Xã Quảng Hiệp Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) - Trường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào thác Drai Dlong - Xã Quảng Hiệp Từ đường đi xã Ea M’Dróh - Đường vành đai |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Vành Đai - Xã Quảng Hiệp Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp - Ea M’nang - Đường vào thác Drai Dlong |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp Tiến. Hiệp Hưng) - Xã Quảng Hiệp UBND xã +800m đến các phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường dân cư thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp Đập buôn Thung - Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Ea Kiết - Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m về các phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Kiết - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Huar huyện Buôn Đôn - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Quảng Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp - Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'Dróh - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã - + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk. huyện Ea Súp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã - Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) - Giáp ranh xã Ea Kuếh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) - Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm - Ngã ba (Tiểu đoàn 303) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã ba (Tiểu đoàn 303) - Giáp ranh giới huyện Ea Súp |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk - Ea Súp) - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea H'đing - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea H'đing |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea H'đing - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'Dróh (trừ khu vực đã có) - +300m |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) - Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) - Giáp ranh xã Ea Kuếh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea Kuếh - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Kiết Mặt tiền đường khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Kiết Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'dróh (trừ khu vực đã có) - Ngã ba thứ nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông - Xã Ea Kiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Hội trường thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ - Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m - Giáp thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m - Ngã 4 Hội trường thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m - Ngã tư nhà ông Duyến |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m - Giáp đường 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m - Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngliên xã Ea Hđing - Xã Ea Kiết Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m - Đi giáp Quốc lộ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Mdroh - Xã Ea Kiết Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m - Giáp buôn Ja Wâm B |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh Tiếp giáp xã Ea Kiết - Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá - + 500m các phía |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh 500m các phía - Giáp ranh giới huyện Krông Búk |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea Kuếh - Ea Tar) - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Cầu suối đá |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Giáp ranh xã Ea Kiết - Cầu suối đá |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Hết trụ sở UBND xã - Hết thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Ngã ba trường Trần Quang Diệu - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m - Xã Ea Kuếh - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trung tâm cụm xã Ea H'đing - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing Các lô tiếp giáp với đường liên xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing Các lô còn lại của khu đấu giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới xã Ea K'pam |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea H’đing - Ea Tar) - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea H'đing Từ ngã ba buôn Jốk - Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea H'đing Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) - Trung tâm buôn H’ring |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song đường liên xã - Xã Ea H'đing Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 vào sau 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 - Xã Ea H'đing - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea H'đing Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea H'đing Khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea H'đing Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba đường liên xã Ea H'đing - Ea Tar (nhà ông Côi) - Hết trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Ea H'đing - Ea Kiết |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) - Xã Ea H'đing - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea H'đing - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Tar Giáp ranh xã Ea Kuêh - Giáp ranh huyện Krông Búk |
Đất TM-DV nông thôn | 688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea H'Đing - Xã Ea Tar Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3, 4) - 1300m |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 1300m - Cổng văn hóa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar Cổng văn hóa thôn 4 - Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - 750m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 750m - 1200m (đi xã Ea Kuếh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 1200m (đi xã Ea Kuếh) - Giáp ranh giới xã Ea Kuếh |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Cư Dliê M’nông - Xã Ea Tar Cầu Ea Tar - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M'nông |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea Tar Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar Cây xăng Luyến Điểm - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé - Hết đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Ea Tar Cây xăng Luyến Điểm - Hết ngã ba thứ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar Ngã tư (nhà bà Hoa) - Hết ngã tư thứ nhất - ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar Hết ngã tư thứ nhất - Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà ông Ngẫu) - Giáp cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Trạm Y tế (mới) - Xã Ea Tar Từ cổng UBND xã - Trạm Y tế (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) - Nhà Liên Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar Cổng chào buôn Ea Kiêng - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar Nhà ông Nam Quế (thôn 2) - Cổng chào thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar Nhà ông Dương (thôn 2) - Đường nhựa thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tar - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường bê tông ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Ngã tư đường đi thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngcổngchàothôn2 (cấp phối) - Xã Ea Tar Từ cổng chào thôn 2 - Ngã 3 đường nhựa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường bê tông thôn 2 - Xã Ea Tar Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 - Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) - Xã Ea Tar Từ cổng chào thôn 1 - Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nội thôn. thôn 4 - Xã Ea Tar Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới - Đường nhựa liên xã Ea Tar -Ea Hđing |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Suối Ea Mkang - Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) - Ranh giới xã Ea Drơng |
Đất TM-DV nông thôn | 18.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ea Drơng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) - Xã Cuôr Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi - Xã Cuôr Đăng Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh Đông) - Giáp ranh huyện Krông Pắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Vào sâu 200m - Vào sâu 400m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - Xã Cuôr Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Aring - Xã Cuôr Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào buôn Aring - Xã Cuôr Đăng Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 10.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba buôn Aring |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Ngã ba buôn Aring - Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi - Giáp huyện Krông Pắc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng Ranh giới xã Cuôr Đăng - + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) - + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) - Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ranh giới xã Cuôr Đăng - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ngã 3 đường đi buôn Kroa A - Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông B) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) - Xã Ea Drơng Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Yông - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận - Xã Ea Drơng Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu buôn Croa A |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Điểm dân cư mới buôn Gram B - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Tah - Xã Ea Drơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê Giáp ranh phường Tân Lợi - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn Sút M'grư) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Giáp ranh giới thị trấn Ea Pốk |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía 300m (về xã Ea M'nang) - 600m về phía xã Ea M'nang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư Suê 600m về phía xã Ea M'nang - Giáp ranh giới xã Ea M'nang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'nang và đi thôn 2) - 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút H'luốt (đường nhựa chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - 200m về phía thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê 200m về phía thôn 3 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê Cây xăng Hoàng Quý - 200m về phía thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Cư Suê 200m về phía thôn 2 - 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có) - Xã Cư Suê - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - Xã Cư Suê - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - Xã Cư Suê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - Xã Cư Suê - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Suê - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến Ranh giới thị trấn Ea Pốk - Cầu Ea Tul |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến Cầu Ea Tul - Ngã tư đi xã Ea Drơng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến Ngã tư đi xã Ea Drơng - Giáp ranh giới thị trấn Quảng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Ea Drơng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 350m |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến Vào sâu 350m - Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú. thôn Tiến Phát) - + 450m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có) - Xã Quảng Tiến Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú - xã Quảng Tiến - Xã Quảng Tiến Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'nang - Xã Quảng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư tổ 8, 9 thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam Ranh giới thị trấn Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 1500m - Giáp ranh xã Ea H'đing |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam Hội trường buôn Bling - Giáp buôn Đing xã Cư Dliê M'nông |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam Đường liên xã - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu chợ - Xã Ea K'pam Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea K'pam - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul Giáp ranh xã Ea K’pam - Giáp xã Cư Dliê M'nông (-1000m) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul Giáp xã Cư Dliê M’nông (- 1000m) - Giáp xã Cư Dliê M'nông |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Tul Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất mặt tiền - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tul - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 1 - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 - Hết khu dân cư thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn 2 - Xã Cư Dliê M'nông Trường mầm non Cư Dliê M'nông - Hết khu dân cư thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường chính buôn Phơng - Xã Cư Dliê M'nông Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) - Hết khu dân cư buôn Phơng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường thôn Tân Thành - Xã Cư Dliê M'nông Trục đường chính thôn Tân Thành - Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại (5 buôn) - Xã Cư Dliê M'nông - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông Đầu đội 7 - Trụ sở công ty cà phê 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục chính buôn Brăh - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba buôn Brăh - Chân Hồ Đrao I |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường chính buôn Đrao, thôn 3 - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba Buôn Đrao - Cổng văn hóa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường chính buôn Hđing - Xã Cư Dliê M'nông Ngã ba buôn Hđing - Hết khu dân cư buôn Hđing |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến) - Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk - Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) - Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm - Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Cầu Cư Suê - Trục đường chính xã Ea M'nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) - Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Đường ranh giới xã Cư M'gar - Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea M'nang Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar - Cầu cháy giáp xã Cư M’ngar |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk - Xã Ea M'nang Từ Thôn 1B xã Ea M’nang - Giáp ranh thị trấn Ea Pốk |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trục đường Thôn 2A - Xã Ea M'nang Từ UBND xã - Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi thôn 8 - Xã Ea M'nang Trường TH-THCS Hùng Vương - Đường Ea M'nang đi Ea M'dróh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường Ea M'nang đi Ea M’dróh - Xã Ea M'nang Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn - Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 - Xã Ea M'nang - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'nang - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú - Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú - Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cư M'gar Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Xã Cư M'gar Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngã ba Trạm biến áp 35 - Xã Cư M'gar Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã) - Vào sâu 1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Xã Cư M'gar - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'gar - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m - Cua 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp Cua 90 - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Mdróh + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea M'dróh + 300m - Đường đi Ea M'dróh + 1500m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea M'dróh + 1500m - Giáp xã Ea M'dróh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Kiết + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea Kiết + 300m - Đường đi Ea Kiết + 1300m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp Đường đi Ea Kiết + 1300m - Giáp xã Ea M'dróh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã đi xã Ea M'nang - Xã Quảng Hiệp Cua 90 - Ngã ba đi Ea M'nang |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Quảng Hiệp Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi Bưu Điện - Xã Quảng Hiệp Đường liên xã đi Ea Kiết - Đường liên xã đi Ea M'dróh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường đi Trạm Y tế - Xã Quảng Hiệp Đường liên xã đi Ea Kiết - Hết Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp Đường đi xã Cư M'gar (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Trường Ngô Gia Tự - Xã Quảng Hiệp Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) - Trường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào thác Drai Dlong - Xã Quảng Hiệp Từ đường đi xã Ea M’Dróh - Đường vành đai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Vành Đai - Xã Quảng Hiệp Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp - Ea M’nang - Đường vào thác Drai Dlong |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp Tiến. Hiệp Hưng) - Xã Quảng Hiệp UBND xã +800m đến các phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường dân cư thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp Đập buôn Thung - Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Ea Kiết - Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m về các phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Kiết - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Huar huyện Buôn Đôn - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Quảng Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh Ngã tư UBND xã + 500m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp - Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'Dróh - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã - + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk. huyện Ea Súp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã - Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) - Giáp ranh xã Ea Kuếh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) - Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm - Ngã ba (Tiểu đoàn 303) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết Ngã ba (Tiểu đoàn 303) - Giáp ranh giới huyện Ea Súp |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk - Ea Súp) - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea H'đing - Xã Ea Kiết Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea H'đing |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea H'đing - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'Dróh (trừ khu vực đã có) - +300m |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) - Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) - Giáp ranh xã Ea Kuếh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea Kuếh - Xã Ea Kiết Trừ khu vực đã có - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Kiết Mặt tiền đường khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Kiết Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'dróh (trừ khu vực đã có) - Ngã ba thứ nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông - Xã Ea Kiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Hội trường thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ - Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m - Giáp thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m - Ngã 4 Hội trường thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m - Ngã tư nhà ông Duyến |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m - Giáp đường 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Kiết Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m - Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngliên xã Ea Hđing - Xã Ea Kiết Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m - Đi giáp Quốc lộ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Mdroh - Xã Ea Kiết Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m - Giáp buôn Ja Wâm B |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh Tiếp giáp xã Ea Kiết - Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá - + 500m các phía |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh 500m các phía - Giáp ranh giới huyện Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea Kuếh - Ea Tar) - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Cầu suối đá |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Giáp ranh xã Ea Kiết - Cầu suối đá |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Hết trụ sở UBND xã - Hết thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Kuếh Ngã ba trường Trần Quang Diệu - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m - Xã Ea Kuếh - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Trung tâm cụm xã Ea H'đing - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing Các lô tiếp giáp với đường liên xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing Các lô còn lại của khu đấu giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới xã Ea K'pam |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea H’đing - Ea Tar) - Xã Ea H'đing Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea H'đing Từ ngã ba buôn Jốk - Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea H'đing Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) - Trung tâm buôn H’ring |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song đường liên xã - Xã Ea H'đing Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 vào sau 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 - Xã Ea H'đing - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea H'đing Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea H'đing Khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea H'đing Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba đường liên xã Ea H'đing - Ea Tar (nhà ông Côi) - Hết trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Ea H'đing - Ea Kiết |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) - Xã Ea H'đing - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea H'đing - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Tar Giáp ranh xã Ea Kuêh - Giáp ranh huyện Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea H'Đing - Xã Ea Tar Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3, 4) - 1300m |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 1300m - Cổng văn hóa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar Cổng văn hóa thôn 4 - Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - 750m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 750m - 1200m (đi xã Ea Kuếh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar 1200m (đi xã Ea Kuếh) - Giáp ranh giới xã Ea Kuếh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Ea Tar - Cư Dliê M’nông - Xã Ea Tar Cầu Ea Tar - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M'nông |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea Tar Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar Cây xăng Luyến Điểm - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé - Hết đập Tràng hồ Ea Kắp |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 3 - Xã Ea Tar Cây xăng Luyến Điểm - Hết ngã ba thứ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar Ngã tư (nhà bà Hoa) - Hết ngã tư thứ nhất - ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar Hết ngã tư thứ nhất - Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà ông Ngẫu) - Giáp cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Trạm Y tế (mới) - Xã Ea Tar Từ cổng UBND xã - Trạm Y tế (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) - Nhà Liên Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar Cổng chào buôn Ea Kiêng - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar Nhà ông Nam Quế (thôn 2) - Cổng chào thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar Nhà ông Dương (thôn 2) - Đường nhựa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tar - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường bê tông ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Ngã tư đường đi thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngcổngchàothôn2 (cấp phối) - Xã Ea Tar Từ cổng chào thôn 2 - Ngã 3 đường nhựa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường bê tông thôn 2 - Xã Ea Tar Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 - Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) - Xã Ea Tar Từ cổng chào thôn 1 - Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường nội thôn. thôn 4 - Xã Ea Tar Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới - Đường nhựa liên xã Ea Tar -Ea Hđing |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Suối Ea Mkang - Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) - Ranh giới xã Ea Drơng |
Đất SX-KD nông thôn | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ea Drơng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) - Xã Cuôr Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi - Xã Cuôr Đăng Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh Đông) - Giáp ranh huyện Krông Pắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thứ hai - buôn Ko Hneh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Vào sâu 200m - Vào sâu 400m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Cuôr Đăng Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - Xã Cuôr Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Aring - Xã Cuôr Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào buôn Aring - Xã Cuôr Đăng Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.004.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba buôn Aring |
Đất SX-KD nông thôn | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Ngã ba buôn Aring - Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi - Giáp huyện Krông Pắc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng Ranh giới xã Cuôr Đăng - + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) - + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) - Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ranh giới xã Cuôr Đăng - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ngã 3 đường đi buôn Kroa A - Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông B) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Drơng Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) - Xã Ea Drơng Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Yông - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Yông B - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận - Xã Ea Drơng Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu buôn Croa A |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Kroa A - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Điểm dân cư mới buôn Gram B - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu dân cư còn lại buôn Tah - Xã Ea Drơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
TDP Quyết Thắng, TDP Thành Công, TDP Tân Tiến, TDP Toàn Thắng, thôn 8, buôn Mắp - Thị trấn Ea Pốk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Pốk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Tiến Thành, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 1, thôn 3, buôn Sút M’grư - Xã Cư Suê Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Suê Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea M’nang Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’nang Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông B, thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Drơng Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Aring - Xã Cuôr Đăng Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Đăng Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Cánh đồng đập Phú Sơn, cánh đồng đập Cuôr Kbông, cánh đồng buôn Trắp - Xã Cư M’gar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 5, thôn 7 - Xã Cư M’gar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Hiệp Thành, thôn Hiệp Đạt - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Đại Thành, buôn Ea M’đróh - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Đồng Giao, thôn Hợp Hòa, buôn Cuôr - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
buôn Ja Wầm A, B, thôn 9 - Xã Ea Kiết Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kiết Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 2, buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn K’đoh, buôn Kiêng - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Drang - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Tar - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Bling - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Tría, buôn Pơr - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Yao, buôn Hra B, buôn Sah B - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Brăh - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Đrao - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Ja Rai, buôn Thái, buôn Triết - Xã Ea Kuếh Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
TDP Quyết Thắng, TDP Thành Công, TDP Tân Tiến, TDP Toàn Thắng, thôn 8, buôn Mắp - Thị trấn Ea Pốk Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 34.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Pốk Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Tiến Thành, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 1, thôn 3, buôn Sút M’grư - Xã Cư Suê Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Suê Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea M’nang Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’nang Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông B, thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Drơng Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Aring - Xã Cuôr Đăng Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Đăng Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Cánh đồng đập Phú Sơn, cánh đồng đập Cuôr Kbông, cánh đồng buôn Trắp - Xã Cư M’gar Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 5, thôn 7 - Xã Cư M’gar Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
- Xã Cư M’gar - Xã Cư M’gar - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Hiệp Thành, thôn Hiệp Đạt - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Đại Thành, buôn Ea M’đróh - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn Đồng Giao, thôn Hợp Hòa, buôn Cuôr - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Dróh Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
buôn Ja Wầm A, B, thôn 9 - Xã Ea Kiết Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kiết Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 2, buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn K’đoh, buôn Kiêng - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tar Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Drang - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Tar - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea H’đing Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Bling - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea K’pam Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Tría, buôn Pơr - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Yao, buôn Hra B, buôn Sah B - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tul Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Brăh - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Đrao - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Dliê M’nông Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Buôn Ja Rai, buôn Thái, buôn Triết - Xã Ea Kuếh Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5, TDP 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng Lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Thành, thôn Tiến Cường - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’đróh Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’đróh Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’đróh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14 - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B, buôn Tar, buôn Trấp, buôn Jốk - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr - Vị trí 2: Buôn Yao, buôn Hra B, buô - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Yao, buôn Triă - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Buôn Đrao, buôn Phơng - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, Thôn 15 - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú TDP 6, TDP 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk Thôn 4, thôn An Bình, buôn Pốk A - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Cường, thôn Tiến Thịnh, thôn Tiến Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Buôn Sút M’đưng, buôn Sút M’drang - |
Đất trồng cây lâu năm | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Thôn Tân Sơn, thôn Nam Kỳ, buôn Yông B - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14, buôn Ja Wầm A, buôn Ja Wầm B - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă, buôn M’lăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Buôn Trắp, buôn Jốk - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Yao, buôn Triă - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Thôn 15, buôn Wing, buôn Ayun, buôn Triết - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, buôn Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê - |
Đất rừng sản xuất | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng - |
Đất rừng sản xuất | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’dróh - |
Đất rừng sản xuất | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết - |
Đất rừng sản xuất | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh - |
Đất rừng sản xuất | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5 - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú TDP 6, TDP 7 - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk Thôn 4, thôn An Bình, buôn Pốk A - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Thị trấn Ea Pốk Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Cường, thôn Tiến Thịnh, thôn Tiến Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Buôn Sút M’đưng, buôn Sút M’drang - |
Đất nông nghiệp khác | 82.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’nang Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Thôn Tân Sơn, thôn Nam Kỳ, buôn Yông B - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cuôr Đăng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư M’gar Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Quảng Hiệp Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’Dróh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14, buôn Ja Wầm A, buôn Ja Wầm B - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă, buôn M’lăng - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tar Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Buôn Trắp, buôn Jốk - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea H’đing Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6 - |
Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea K’pam Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Buôn Yao, buôn Triă - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Tul Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Dliê M’nông Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Thôn 15, buôn Wing, buôn Ayun, buôn Triết - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, buôn Thái - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê - |
Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng - |
Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’dróh - |
Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết - |
Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh - |
Đất rừng phòng hộ | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Cư Suê - |
Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Drơng - |
Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea M’dróh - |
Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kiết - |
Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Xã Ea Kuếh - |
Đất rừng đặc dụng | 22.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên thôn - Xã Ea Tul Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất mặt tiền - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực chợ - Xã Ea Tul Các lô đất trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tul - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Cư M'Gar |
Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cư M'gar
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
