Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cư M'gar năm 2025

Khu vực: huyện Cư M'gar.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.600 đến 18.840.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Tul
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Tul
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn 1 - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 - Hết khu dân cư thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn 2 - Xã Cư Dliê M'nông
Trường mầm non Cư Dliê M'nông - Hết khu dân cư thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường chính buôn Phơng - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) - Hết khu dân cư buôn Phơng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường thôn Tân Thành - Xã Cư Dliê M'nông
Trục đường chính thôn Tân Thành - Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập cũ)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại (5 buôn) - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông
Đầu đội 7 - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục chính buôn Brăh - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba buôn Brăh - Chân Hồ Đrao I
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường chính buôn Đrao, thôn 3 - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba Buôn Đrao - Cổng văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường chính buôn Hđing - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba buôn Hđing - Hết khu dân cư buôn Hđing
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến) - Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk - Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) - Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm - Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cầu Cư Suê - Trục đường chính xã Ea M'nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) - Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Đường ranh giới xã Cư M'gar - Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar - Cầu cháy giáp xã Cư M’ngar
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk - Xã Ea M'nang
Từ Thôn 1B xã Ea M’nang - Giáp ranh thị trấn Ea Pốk
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường Thôn 2A - Xã Ea M'nang
Từ UBND xã - Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi thôn 8 - Xã Ea M'nang
Trường TH-THCS Hùng Vương - Đường Ea M'nang đi Ea M'dróh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Ea M'nang đi Ea M’dróh - Xã Ea M'nang
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn - Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 - Xã Ea M'nang
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea M'nang
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú - Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú - Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngã ba Trạm biến áp 35 - Xã Cư M'gar
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar
Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã) - Vào sâu 1000m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Xã Cư M'gar
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Cư M'gar
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m - Cua 90
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Cua 90 - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Mdróh + 300m
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea M'dróh + 300m - Đường đi Ea M'dróh + 1500m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea M'dróh + 1500m - Giáp xã Ea M'dróh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Kiết + 300m
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea Kiết + 300m - Đường đi Ea Kiết + 1300m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea Kiết + 1300m - Giáp xã Ea M'dróh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'nang - Xã Quảng Hiệp
Cua 90 - Ngã ba đi Ea M'nang
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Quảng Hiệp
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi Bưu Điện - Xã Quảng Hiệp
Đường liên xã đi Ea Kiết - Đường liên xã đi Ea M'dróh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi Trạm Y tế - Xã Quảng Hiệp
Đường liên xã đi Ea Kiết - Hết Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp
Đường đi xã Cư M'gar (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp
Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Trường Ngô Gia Tự - Xã Quảng Hiệp
Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) - Trường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào thác Drai Dlong - Xã Quảng Hiệp
Từ đường đi xã Ea M’Dróh - Đường vành đai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Vành Đai - Xã Quảng Hiệp
Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp - Ea M’nang - Đường vào thác Drai Dlong
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp Tiến. Hiệp Hưng) - Xã Quảng Hiệp
UBND xã +800m đến các phía -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường dân cư thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp
Đập buôn Thung - Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Ea Kiết - Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m về các phía -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Kiết - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 256.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Huar huyện Buôn Đôn - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Quảng Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 256.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp - Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 464.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 256.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea M'Dróh
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã - + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk. huyện Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã - Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết
Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) - Giáp ranh xã Ea Kuếh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) - Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm - Ngã ba (Tiểu đoàn 303)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã ba (Tiểu đoàn 303) - Giáp ranh giới huyện Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk - Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea H'đing - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea H'đing
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea H'đing - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết
Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'Dróh (trừ khu vực đã có) - +300m
Đất TM-DV nông thôn 416.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) - Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) - Giáp ranh xã Ea Kuếh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea Kuếh - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Kiết
Mặt tiền đường khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Kiết
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'dróh (trừ khu vực đã có) - Ngã ba thứ nhất
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Kiết
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông - Xã Ea Kiết
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Hội trường thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 272.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ - Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m - Giáp thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m - Ngã 4 Hội trường thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m - Ngã tư nhà ông Duyến
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m - Giáp đường 600
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m - Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngliên xã Ea Hđing - Xã Ea Kiết
Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m - Đi giáp Quốc lộ 29
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Mdroh - Xã Ea Kiết
Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m - Giáp buôn Ja Wâm B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
Tiếp giáp xã Ea Kiết - Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá - + 500m các phía
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
500m các phía - Giáp ranh giới huyện Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea Kuếh - Ea Tar) - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Cầu suối đá
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Giáp ranh xã Ea Kiết - Cầu suối đá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 512.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Hết trụ sở UBND xã - Hết thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Ngã ba trường Trần Quang Diệu - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m - Xã Ea Kuếh
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trung tâm cụm xã Ea H'đing - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới xã Ea K'pam
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea H’đing - Ea Tar) - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea H'đing
Từ ngã ba buôn Jốk - Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea H'đing
Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) - Trung tâm buôn H’ring
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song đường liên xã - Xã Ea H'đing
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 vào sau 200m
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 - Xã Ea H'đing
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea H'đing
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba đường liên xã Ea H'đing - Ea Tar (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Ea H'đing - Ea Kiết
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) - Xã Ea H'đing
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea H'đing
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Tar
Giáp ranh xã Ea Kuêh - Giáp ranh huyện Krông Búk
Đất TM-DV nông thôn 688.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea H'Đing - Xã Ea Tar
Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3, 4) - 1300m
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
1300m - Cổng văn hóa thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
Cổng văn hóa thôn 4 - Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - 750m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
750m - 1200m (đi xã Ea Kuếh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
1200m (đi xã Ea Kuếh) - Giáp ranh giới xã Ea Kuếh
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Cư Dliê M’nông - Xã Ea Tar
Cầu Ea Tar - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M'nông
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea Tar
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar
Cây xăng Luyến Điểm - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé - Hết đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 3 - Xã Ea Tar
Cây xăng Luyến Điểm - Hết ngã ba thứ 3
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar
Ngã tư (nhà bà Hoa) - Hết ngã tư thứ nhất - ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar
Hết ngã tư thứ nhất - Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar
Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà ông Ngẫu) - Giáp cao su
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Trạm Y tế (mới) - Xã Ea Tar
Từ cổng UBND xã - Trạm Y tế (mới)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar
Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) - Nhà Liên Tấn
Đất TM-DV nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar
Cổng chào buôn Ea Kiêng - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông
Đất TM-DV nông thôn 232.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar
Nhà ông Nam Quế (thôn 2) - Cổng chào thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar
Nhà ông Dương (thôn 2) - Đường nhựa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Tar
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường bê tông ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar
Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Ngã tư đường đi thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngcổngchàothôn2 (cấp phối) - Xã Ea Tar
Từ cổng chào thôn 2 - Ngã 3 đường nhựa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường bê tông thôn 2 - Xã Ea Tar
Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 - Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) - Xã Ea Tar
Từ cổng chào thôn 1 - Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nội thôn. thôn 4 - Xã Ea Tar
Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới - Đường nhựa liên xã Ea Tar -Ea Hđing
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Suối Ea Mkang - Ranh giới xã Ea Drơng (-600m)
Đất TM-DV nông thôn 8.792.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) - Ranh giới xã Ea Drơng
Đất TM-DV nông thôn 18.840.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ea Drơng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) - Xã Cuôr Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh Đông) - Giáp ranh huyện Krông Pắc
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Vào sâu 200m - Vào sâu 400m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Cuôr Đăng
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - Xã Cuôr Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV nông thôn 10.672.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV nông thôn 6.208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba buôn Aring
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba buôn Aring - Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi - Giáp huyện Krông Pắc
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
Ranh giới xã Cuôr Đăng - + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 14.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
+ 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) - + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ)
Đất TM-DV nông thôn 7.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
+ 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) - Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ranh giới xã Cuôr Đăng - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ngã 3 đường đi buôn Kroa A - Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông B)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng
Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng
Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) - Xã Ea Drơng
Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng
Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng
Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Yông - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Yông B - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận - Xã Ea Drơng
Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu buôn Croa A
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Kroa A - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Điểm dân cư mới buôn Gram B - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Tah - Xã Ea Drơng
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê
Giáp ranh phường Tân Lợi - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn Sút M'grư)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Suê
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Giáp ranh giới thị trấn Ea Pốk
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M'nang) - Xã Cư Suê
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư Suê
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư Suê
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư Suê
600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư Suê
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía 300m (về xã Ea M'nang) - 600m về phía xã Ea M'nang
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư Suê
600m về phía xã Ea M'nang - Giáp ranh giới xã Ea M'nang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) - Xã Cư Suê
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'nang - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'nang và đi thôn 2) - 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút H'luốt (đường nhựa chính)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - 200m về phía thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
200m về phía thôn 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
Cây xăng Hoàng Quý - 200m về phía thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Cư Suê
200m về phía thôn 2 - 600m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giá - đến nhà ông Bắc
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có) - Xã Cư Suê
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - Xã Cư Suê
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - Xã Cư Suê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - Xã Cư Suê
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Cư Suê
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Ranh giới thị trấn Ea Pốk - Cầu Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Cầu Ea Tul - Ngã tư đi xã Ea Drơng
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Ngã tư đi xã Ea Drơng - Giáp ranh giới thị trấn Quảng Phú
Đất SX-KD nông thôn 7.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng - Xã Quảng Tiến
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Ea Drơng
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 350m
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Vào sâu 350m - Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú. thôn Tiến Phát) - + 450m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ 8 - Xã Quảng Tiến
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có) - Xã Quảng Tiến
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang thôn Tiến Thành - Xã Quảng Tiến
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú - xã Quảng Tiến - Xã Quảng Tiến
Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'nang - Xã Quảng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư tổ 8, 9 thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam
Ranh giới thị trấn Quảng Phú - Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam
Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 - Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh Lộ 8 - Xã Ea K'pam
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư M’gar - Giáp ranh xã Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam
Ngã ba Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K'pam - Ea H'đing - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Giáp ranh xã Ea H'đing
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam
Ngã ba Ea Tul - Hội trường buôn Bling
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K'pam - Cư Dliê M'nông - Xã Ea K'pam
Hội trường buôn Bling - Giáp buôn Đing xã Cư Dliê M'nông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 - Tỉnh lộ 8 + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào hồ Buôn Jong - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 1500m - Hết đường nhựa buôn Jong
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam
Đường liên xã - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền với đường liên xã Ea K'pam - Ea H’đing (thuộc thôn 6) - Xã Ea K'pam
Đường liên xã vào sâu 200m - mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam
Đường vào hồ buôn Jong - vào sâu 250m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong - Xã Ea K'pam
Đường vào hồ buôn Jong + 250m - mét thứ 500
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 552.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã có) - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 500m - Tỉnh lộ 8 + 1000m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 200m - Tỉnh lộ 8 + 500m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn 1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập - Xã Ea K'pam
Tỉnh lộ 8 + 500m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu chợ - Xã Ea K'pam
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea K'pam
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul
Giáp ranh xã Ea K’pam - Giáp xã Cư Dliê M'nông (-1000m)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Tul
Giáp xã Cư Dliê M’nông (- 1000m) - Giáp xã Cư Dliê M'nông
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Tul
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất mặt tiền -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Tul
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn 1 - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 - Hết khu dân cư thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn 2 - Xã Cư Dliê M'nông
Trường mầm non Cư Dliê M'nông - Hết khu dân cư thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường chính buôn Phơng - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) - Hết khu dân cư buôn Phơng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường thôn Tân Thành - Xã Cư Dliê M'nông
Trục đường chính thôn Tân Thành - Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân Lập cũ)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại (5 buôn) - Xã Cư Dliê M'nông
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây - Xã Cư Dliê M'nông
Đầu đội 7 - Trụ sở công ty cà phê 15
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục chính buôn Brăh - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba buôn Brăh - Chân Hồ Đrao I
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường chính buôn Đrao, thôn 3 - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba Buôn Đrao - Cổng văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường chính buôn Hđing - Xã Cư Dliê M'nông
Ngã ba buôn Hđing - Hết khu dân cư buôn Hđing
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh giới xã Quảng Tiến) - Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk - Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông Trần Văn Thái) - Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành Khiêm - Ranh giới xã Ea Bar huyện Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Cầu Cư Suê - Trục đường chính xã Ea M'nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) - Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Đường ranh giới xã Cư M'gar - Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea M'nang
Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar - Cầu cháy giáp xã Cư M’ngar
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi buôn Pốk A, B thị trấn Ea Pốk - Xã Ea M'nang
Từ Thôn 1B xã Ea M’nang - Giáp ranh thị trấn Ea Pốk
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trục đường Thôn 2A - Xã Ea M'nang
Từ UBND xã - Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi thôn 8 - Xã Ea M'nang
Trường TH-THCS Hùng Vương - Đường Ea M'nang đi Ea M'dróh
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường Ea M'nang đi Ea M’dróh - Xã Ea M'nang
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia huyện Buôn Đôn - Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 - Xã Ea M'nang
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea M'nang
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú - Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng Phú - Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống - Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Ama Trang Lơng - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Cầu số 1 - Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá Quát - Cầu số 2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Cầu số 2 - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cư M'gar
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu 3 (ranh giới xã Ea Mnang, Quảng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar
Ngã ba Y Ngông - Nơ Trang Lơng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới xã Cư M'gar. thị trấn Quảng Phú - Xã Cư M'gar
Ngã ba Y Ngông - Mạc Đĩnh Chi - Võ Thị Sáu (TDP 5 thị trấn Quảng Phú)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Xã Cư M'gar
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) - Vào sâu 250m
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngã ba Trạm biến áp 35 - Xã Cư M'gar
Ngã ba Trạm biến áp 35 - Ngã tư đường thứ 2 buôn KaNa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường vào nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa song song với đường liên xã của buôn KaNa - Xã Cư M'gar
Các ngã ba đường liên xã của buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Vào sâu 100m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã vào buôn Bling. buôn Trap, buôn Dhung - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã (đường đối diện UBND xã) - Vào sâu 1000m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang với đường liên xã - Xã Cư M'gar
Ngã ba đường liên xã đi các Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 - Vào sâu 500m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B - Xã Cư M'gar
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Cư M'gar
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 200m - Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Đường đi thị trấn Quảng Phú + 1000m - Cua 90
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) - Xã Quảng Hiệp
Cua 90 - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Mdróh + 300m
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea M'dróh + 300m - Đường đi Ea M'dróh + 1500m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea M'dróh + 1500m - Giáp xã Ea M'dróh
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Ngã 3 trung tâm xã - Đường đi Ea Kiết + 300m
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea Kiết + 300m - Đường đi Ea Kiết + 1300m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'Dróh - xã Ea Kiết - Xã Quảng Hiệp
Đường đi Ea Kiết + 1300m - Giáp xã Ea M'dróh
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã đi xã Ea M'nang - Xã Quảng Hiệp
Cua 90 - Ngã ba đi Ea M'nang
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Quảng Hiệp
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi Bưu Điện - Xã Quảng Hiệp
Đường liên xã đi Ea Kiết - Đường liên xã đi Ea M'dróh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường đi Trạm Y tế - Xã Quảng Hiệp
Đường liên xã đi Ea Kiết - Hết Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp
Đường đi xã Cư M'gar (Ngã ba vườn tếch) - Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn - Xã Quảng Hiệp
Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn) +1000m - Giáp ranh giới xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Trường Ngô Gia Tự - Xã Quảng Hiệp
Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) - Trường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào thác Drai Dlong - Xã Quảng Hiệp
Từ đường đi xã Ea M’Dróh - Đường vành đai
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Vành Đai - Xã Quảng Hiệp
Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp - Ea M’nang - Đường vào thác Drai Dlong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp Tiến. Hiệp Hưng) - Xã Quảng Hiệp
UBND xã +800m đến các phía -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường dân cư thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp
Đập buôn Thung - Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Ea Kiết - Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m về các phía -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Kiết - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Huar huyện Buôn Đôn - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Quảng Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh
Ngã tư UBND xã + 500m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp - Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 348.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh
Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea M'Dróh
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã - + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk. huyện Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã - Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết
Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) - Giáp ranh xã Ea Kuếh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) - Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm - Ngã ba (Tiểu đoàn 303)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Ngã ba (Tiểu đoàn 303) - Giáp ranh giới huyện Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk - Ea Súp) - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea H'đing - Xã Ea Kiết
Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea H'đing
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea H'đing - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết
Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'Dróh (trừ khu vực đã có) - +300m
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea M'Dróh - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) - Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) - Giáp ranh xã Ea Kuếh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết - Ea Kuếh - Xã Ea Kiết
Trừ khu vực đã có - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Kiết
Mặt tiền đường khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Kiết
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M'dróh (trừ khu vực đã có) - Ngã ba thứ nhất
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Kiết
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông - Xã Ea Kiết
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ - Hội trường thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ - Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m - Giáp thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m - Ngã 4 Hội trường thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m - Ngã tư nhà ông Duyến
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m - Giáp đường 600
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Kiết
Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m - Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngliên xã Ea Hđing - Xã Ea Kiết
Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m - Đi giáp Quốc lộ 29
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Mdroh - Xã Ea Kiết
Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m - Giáp buôn Ja Wâm B
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
Tiếp giáp xã Ea Kiết - Cách 500m đến Ngã 3 Thác Đá
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá - + 500m các phía
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Kuếh
500m các phía - Giáp ranh giới huyện Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea Kuếh - Ea Tar) - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cổng chào thôn Thác Đá +500m - Cầu suối đá
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Giáp ranh xã Ea Kiết - Cầu suối đá
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cầu suối đá - Cửa xả nước hồ buôn Wing
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Cửa xả nước hồ buôn Wing - Hết trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Hết trụ sở UBND xã - Hết thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Kuếh
Ngã ba trường Trần Quang Diệu - Ngã ba cổng chào buôn Ja Jai
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m - Xã Ea Kuếh
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Trung tâm cụm xã Ea H'đing - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang - Các phía theo trục đường 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing
Các lô tiếp giáp với đường liên xã -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu Đấu giá (buôn Jốk) - Xã Ea H'đing
Các lô còn lại của khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Các phía theo trục đường + 500m - Ngã ba buôn Jốk
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Jốk - Cầu Ea H'đing
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea K’pam - Xã Ea H'đing
Cầu Ea H’đing - Giáp ranh giới xã Ea K'pam
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Đến 2 km (đi Ea Kiết)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã (Ea H’đing - Ea Kiết) - Xã Ea H'đing
Đến 2 km (đi Ea Kiết) - Giáp ranh giới xã Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea H’đing - Ea Tar) - Xã Ea H'đing
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Tar
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea H'đing
Từ ngã ba buôn Jốk - Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea H'đing
Ngã ba thứ I (đường đi buôn H’ring. Quảng Hiệp) - Trung tâm buôn H’ring
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song đường liên xã - Xã Ea H'đing
Đường thứ nhất giáp đường liên xã - Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 vào sau 200m
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 - Xã Ea H'đing
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea H'đing
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea H'đing
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba đường liên xã Ea H'đing - Ea Tar (nhà ông Côi) - Hết trường học
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trường Trần Quang Khải (hướng Đông) - Vào sâu 400m
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần Quang Khải - Xã Ea H'đing
Ngã ba Trường Trần Quang Khải - Đường liên xã Ea H'đing - Ea Kiết
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu vực đã có) - Xã Ea H'đing
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea H'đing
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Ea Tar
Giáp ranh xã Ea Kuêh - Giáp ranh huyện Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea H'Đing - Xã Ea Tar
Giáp ranh Ea H’Đing (đường nhựa thôn 1, 2, 3, 4) - 1300m
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
1300m - Cổng văn hóa thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
Cổng văn hóa thôn 4 - Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân - 750m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
750m - 1200m (đi xã Ea Kuếh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Ea Kuếh - Xã Ea Tar
1200m (đi xã Ea Kuếh) - Giáp ranh giới xã Ea Kuếh
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Ea Tar - Cư Dliê M’nông - Xã Ea Tar
Cầu Ea Tar - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M'nông
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar - Ea H'đing) - Xã Ea Tar
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H'đing - Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar
Cây xăng Luyến Điểm - Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 2 - Xã Ea Tar
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Bé - Hết đập Tràng hồ Ea Kắp
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 3 - Xã Ea Tar
Cây xăng Luyến Điểm - Hết ngã ba thứ 3
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 3 (đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar
Ngã tư (nhà bà Hoa) - Hết ngã tư thứ nhất - ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã) - Xã Ea Tar
Hết ngã tư thứ nhất - Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nhựa ranh giới thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar
Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà ông Ngẫu) - Giáp cao su
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Trạm Y tế (mới) - Xã Ea Tar
Từ cổng UBND xã - Trạm Y tế (mới)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar
Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) - Nhà Liên Tấn
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng - Xã Ea Tar
Cổng chào buôn Ea Kiêng - Giáp ranh giới xã Cư Dliê M’nông
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar
Nhà ông Nam Quế (thôn 2) - Cổng chào thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục thôn 2 - Xã Ea Tar
Nhà ông Dương (thôn 2) - Đường nhựa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Tar
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường bê tông ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Xã Ea Tar
Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 - Ngã tư đường đi thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngcổngchàothôn2 (cấp phối) - Xã Ea Tar
Từ cổng chào thôn 2 - Ngã 3 đường nhựa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường bê tông thôn 2 - Xã Ea Tar
Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 - Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) - Xã Ea Tar
Từ cổng chào thôn 1 - Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường nội thôn. thôn 4 - Xã Ea Tar
Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới - Đường nhựa liên xã Ea Tar -Ea Hđing
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Ranh giới thành phố Buôn Ma Thuột - Đầu suối Ea Mkang
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Suối Ea Mkang - Ranh giới xã Ea Drơng (-600m)
Đất SX-KD nông thôn 6.594.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) - Ranh giới xã Ea Drơng
Đất SX-KD nông thôn 14.130.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng
Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ea Drơng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) - Xã Cuôr Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh Đông) - Giáp ranh huyện Krông Pắc
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thứ hai - buôn Ko Hneh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Vào sâu 200m - Vào sâu 400m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Cuôr Đăng
Các lô đất trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - Xã Cuôr Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD nông thôn 8.004.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD nông thôn 4.656.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba buôn Aring
Đất SX-KD nông thôn 2.970.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Ngã ba buôn Aring - Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng
Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê Thắng Lợi - Giáp huyện Krông Pắc
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
Ranh giới xã Cuôr Đăng - + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 10.800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
+ 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) - + 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ)
Đất SX-KD nông thôn 5.700.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 14 - Xã Ea Drơng
+ 850m (hướng đi thị xã Buôn Hồ) - Giáp ranh giới xã Cư Bao thị xã Buôn Hồ
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ranh giới xã Cuôr Đăng - Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Cổng chào Thôn Đoàn Kết - Hết Nhà máy chế biến mủ cao su
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Hết Nhà máy chế biến mủ cao su - Ngã ba đường đi buôn Kroa A
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ngã 3 đường đi buôn Kroa A - Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông B)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Drơng
Ngã 4 thao trường bắn (buôn Yông) - Ranh giới xã Quảng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng
Từ Quốc lộ 14 - Đường ngang liên thôn thôn An Phú. thôn Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú - Xã Ea Drơng
Đường ngang liên thôn thôn An Phú, thôn Tân Phú - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường ngang Quốc lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) - Xã Ea Drơng
Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành - Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có)
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng
Ngã ba nhà ông Tâm (buôn Yông) - Hết ngã tư nhà ông Y Yăk Niê (buôn Tah)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm xã - Xã Ea Drơng
Cổng chào buôn Tah B - Ngã tư nhà ông Y Jeny Ayŭn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Yông - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Yông B - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận - Xã Ea Drơng
Ngã ba đường nhà ông Y Yung Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) - Cầu buôn Croa A
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Kroa A - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Điểm dân cư mới buôn Gram B - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu dân cư còn lại buôn Tah - Xã Ea Drơng
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar TDP Quyết Thắng, TDP Thành Công, TDP Tân Tiến, TDP Toàn Thắng, thôn 8, buôn Mắp - Thị trấn Ea Pốk
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 49.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Pốk
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Tiến Thành, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 1, thôn 3, buôn Sút M’grư - Xã Cư Suê
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cư Suê
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea M’nang
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea M’nang
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông B, thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Drơng
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Đăng
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Cánh đồng đập Phú Sơn, cánh đồng đập Cuôr Kbông, cánh đồng buôn Trắp - Xã Cư M’gar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 5, thôn 7 - Xã Cư M’gar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Hiệp Thành, thôn Hiệp Đạt - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Đại Thành, buôn Ea M’đróh - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Đồng Giao, thôn Hợp Hòa, buôn Cuôr - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar buôn Ja Wầm A, B, thôn 9 - Xã Ea Kiết
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Kiết
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 2, buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn K’đoh, buôn Kiêng - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Drang - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Tar - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Bling - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Tría, buôn Pơr - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Yao, buôn Hra B, buôn Sah B - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Brăh - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Đrao - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Ja Rai, buôn Thái, buôn Triết - Xã Ea Kuếh
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh
Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar TDP Quyết Thắng, TDP Thành Công, TDP Tân Tiến, TDP Toàn Thắng, thôn 8, buôn Mắp - Thị trấn Ea Pốk
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 34.300 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Pốk
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Tiến Thành, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Đạt - Xã Quảng Tiến
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Quảng Tiến
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 1, thôn 3, buôn Sút M’grư - Xã Cư Suê
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cư Suê
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - Xã Ea M’nang
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea M’nang
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông B, thôn Tân Sơn - Xã Ea Drơng
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Drơng
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Aring - Xã Cuôr Đăng
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cuôr Đăng
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Cánh đồng đập Phú Sơn, cánh đồng đập Cuôr Kbông, cánh đồng buôn Trắp - Xã Cư M’gar
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 5, thôn 7 - Xã Cư M’gar
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar - Xã Cư M’gar
- Xã Cư M’gar -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Hiệp Thành, thôn Hiệp Đạt - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Đại Thành, buôn Ea M’đróh - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn Đồng Giao, thôn Hợp Hòa, buôn Cuôr - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Dróh
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar buôn Ja Wầm A, B, thôn 9 - Xã Ea Kiết
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Kiết
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 2, buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn K’đoh, buôn Kiêng - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Tar
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Drang - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Tar - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea H’đing
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Bling - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea K’pam
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Tría, buôn Pơr - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Yao, buôn Hra B, buôn Sah B - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Tul
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Brăh - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Đrao - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Cư Dliê M’nông
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Buôn Ja Rai, buôn Thái, buôn Triết - Xã Ea Kuếh
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuếh
Đất trồng lúa nước 1 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5, TDP 6 -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng Lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Thành, thôn Tiến Cường -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’đróh
Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’đróh
Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’đróh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14 -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B, buôn Tar, buôn Trấp, buôn Jốk -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr - Vị trí 2: Buôn Yao, buôn Hra B, buô -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Yao, buôn Triă -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Buôn Đrao, buôn Phơng -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, Thôn 15 -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
TDP 6, TDP 7 -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 70.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
Thôn 4, thôn An Bình, buôn Pốk A -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Cường, thôn Tiến Thịnh, thôn Tiến Thành -
Đất trồng cây lâu năm 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Buôn Sút M’đưng, buôn Sút M’drang -
Đất trồng cây lâu năm 82.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 65.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông -
Đất trồng cây lâu năm 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Thôn Tân Sơn, thôn Nam Kỳ, buôn Yông B -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh -
Đất trồng cây lâu năm 150.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B -
Đất trồng cây lâu năm 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung -
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến -
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14, buôn Ja Wầm A, buôn Ja Wầm B -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă, buôn M’lăng -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Buôn Trắp, buôn Jốk -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập -
Đất trồng cây lâu năm 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6 -
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Yao, buôn Triă -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Thôn 15, buôn Wing, buôn Ayun, buôn Triết -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, buôn Thái -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
-
Đất rừng sản xuất 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
-
Đất rừng sản xuất 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’dróh
-
Đất rừng sản xuất 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
-
Đất rừng sản xuất 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
-
Đất rừng sản xuất 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
TDP 1, TDP 2, TDP 3, TDP 3A, TDP 4, TDP 5 -
Đất nông nghiệp khác 130.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
TDP 6, TDP 7 -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 70.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
TDP Quyết Thắng, TDP Quyết Tiến, TDP Toàn Thắng, TDP Thắng lợi, TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, thôn 8, thôn Cư H’lâm, buôn Mắp -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
Thôn 4, thôn An Bình, buôn Pốk A -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Thị trấn Ea Pốk
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Thôn Tiến Đạt, thôn Tiến Phú, thôn Tiến Phát, thôn Tiến Cường, thôn Tiến Thịnh, thôn Tiến Thành -
Đất nông nghiệp khác 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6, buôn Sút M’grư -
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Buôn Sút M’đưng, buôn Sút M’drang -
Đất nông nghiệp khác 82.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 65.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Thôn 1A, thôn 1B, thôn 2A, thôn 2B, thôn 3 -
Đất nông nghiệp khác 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’nang
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Thôn An Phú, thôn Tân Phú, thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết, buôn Gram B, buôn Tah, buôn Tah B, buôn Yông -
Đất nông nghiệp khác 90.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Thôn Tân Sơn, thôn Nam Kỳ, buôn Yông B -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Buôn Kroa C, buôn Kroa B, buôn Cuôr Đăng A, buôn Cuôr Đăng B, buôn Koneh -
Đất nông nghiệp khác 150.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cuôr Đăng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 1, buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Bling, buôn Trắp, buôn Huk A, buôn Huk B -
Đất nông nghiệp khác 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Thôn 2, thôn 3, thôn 4, buôn Dhung -
Đất nông nghiệp khác 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư M’gar
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Thịnh, thôn Hiệp Hưng, thôn Hiệp Tiến -
Đất nông nghiệp khác 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Thôn Hiệp Hòa, thôn Hiệp Thắng -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Quảng Hiệp
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Thôn Thạch Sơn, thôn Đoàn Kết, buôn Dhung -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Thôn Đồng Cao, thôn Đồng Tâm, thôn Hợp Thành, buôn Ea M’đróh, buôn Cuôr -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’Dróh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 1, thôn 2, thôn 5, thôn 10, thôn 11 -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 14, buôn Ja Wầm A, buôn Ja Wầm B -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 -
Đất nông nghiệp khác 75.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Buôn Đrai Sí, buôn Tơng Liă, buôn M’lăng -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tar
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Thôn 1, buôn Sang, buôn Sang B -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Buôn Trắp, buôn Jốk -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea H’đing
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 1, thôn 8, thôn Tân Lập -
Đất nông nghiệp khác 67.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 6 -
Đất nông nghiệp khác 52.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea K’pam
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Tu, buôn Sah A, buôn Sah B, buôn Knia, buôn Phơng, buôn Đinh, buôn H’ra A, buôn H’ra B, buôn Brăh, buôn Pơr -
Đất nông nghiệp khác 55.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Buôn Yao, buôn Triă -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Tul
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Thôn Tân Thành, thôn Tân Lập, thôn 2, thôn 4, thôn 5, thôn 6 -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Dliê M’nông
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 36.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Thôn 15, buôn Wing, buôn Ayun, buôn Triết -
Đất nông nghiệp khác 55.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Thôn Thác Đá, thôn Đoàn Kết, buôn Thái -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
-
Đất rừng phòng hộ 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
-
Đất rừng phòng hộ 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’dróh
-
Đất rừng phòng hộ 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
-
Đất rừng phòng hộ 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
-
Đất rừng phòng hộ 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Cư Suê
-
Đất rừng đặc dụng 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Drơng
-
Đất rừng đặc dụng 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea M’dróh
-
Đất rừng đặc dụng 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kiết
-
Đất rừng đặc dụng 22.500 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Xã Ea Kuếh
-
Đất rừng đặc dụng 22.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Giáp phường Thống Nhất - thị xã Buôn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường vào UBND xã - Xã Ea Tul
Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên thôn - Xã Ea Tul
Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất mặt tiền -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực chợ - Xã Ea Tul
Các lô đất trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực còn lại - Xã Ea Tul
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Cư Pơng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Quốc lộ 29 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở Công ty cà phê 15 - Giáp xã Ea Ngai
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Giáp xã Ea Tul - Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Tỉnh lộ 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính Nguyệt - Giáp ranh xã Ea Ngai (huyện Krông Búk)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã - Trụ sở UBND xã các phía + 300m
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Khu vực Trung tâm xã - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã các phía + 300m - Trụ sở UBND xã các phía + 500m
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường liên xã Cư Dliê M'nông - Ea Tar - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea Tar
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Cư M'Gar Đường trục chính thôn Tân Thành và Thôn 8 - Xã Cư Dliê M'nông
Trụ sở UBND xã + 500m - Hết khu dân cư thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cư M'gar

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (926 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?