Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất
Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đăk Glei năm 2025
Khu vực: huyện Đăk Glei.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng) |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 228.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất ở đô thị | 735.000 | 441.000 | 221.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất ở đô thị | 741.000 | 445.000 | 222.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 210.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 702.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.915.000 | 2.349.000 | 1.175.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.115.000 | 3.069.000 | 1.535.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.488.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Chu Văn An Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 912.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 180.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 945.000 | 567.000 | 284.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây |
Đất ở đô thị | 768.000 | 461.000 | 230.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất ở đô thị | 589.000 | 353.000 | 177.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 342.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại |
Đất ở đô thị | 608.000 | 365.000 | 182.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Phú Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 662.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 504.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 2.185.000 | 1.311.000 | 656.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất ở đô thị | 840.000 | 504.000 | 252.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 2.205.000 | 1.323.000 | 662.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang |
Đất ở đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 473.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao - |
Đất ở đô thị | 630.000 | 378.000 | 189.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Huệ Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 456.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re |
Đất ở đô thị | 646.000 | 388.000 | 194.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 312.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5 |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | 690.000 | 345.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Võ Thị Sáu Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất ở đô thị | 672.000 | 403.000 | 202.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hữu Trác Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất ở đô thị | 672.000 | 403.000 | 202.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các vị trí đất ở còn lại - |
Đất ở đô thị | 585.000 | 351.000 | 176.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng) |
Đất TM-DV đô thị | 608.000 | 364.800 | 182.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 352.800 | 176.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất TM-DV đô thị | 592.800 | 356.000 | 177.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 168.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 561.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.132.000 | 1.879.200 | 940.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.092.000 | 2.455.200 | 1.228.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) |
Đất TM-DV đô thị | 3.968.000 | 2.380.800 | 1.190.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Chu Văn An Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 480.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 2.432.000 | 1.459.200 | 729.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 144.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 453.600 | 227.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây |
Đất TM-DV đô thị | 614.400 | 368.800 | 184.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất TM-DV đô thị | 471.200 | 282.400 | 141.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía) |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 547.200 | 273.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại |
Đất TM-DV đô thị | 486.400 | 292.000 | 145.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Phú Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 529.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 806.400 | 403.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.748.000 | 1.048.800 | 524.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 403.200 | 201.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 529.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 378.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao - |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 302.400 | 151.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Huệ Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 936.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.216.000 | 729.600 | 364.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re |
Đất TM-DV đô thị | 516.800 | 310.400 | 155.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 499.200 | 249.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5 |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 552.000 | 276.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Võ Thị Sáu Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 322.400 | 161.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hữu Trác Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất TM-DV đô thị | 537.600 | 322.400 | 161.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các vị trí đất ở còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 280.800 | 140.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng) |
Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 364.800 | 182.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 352.800 | 176.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất SX-KD đô thị | 592.800 | 356.000 | 177.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 168.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 561.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.132.000 | 1.879.200 | 940.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 4.092.000 | 2.455.200 | 1.228.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) |
Đất SX-KD đô thị | 3.968.000 | 2.380.800 | 1.190.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Chu Văn An Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 480.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.432.000 | 1.459.200 | 729.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 144.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 453.600 | 227.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây |
Đất SX-KD đô thị | 614.400 | 368.800 | 184.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất SX-KD đô thị | 471.200 | 282.400 | 141.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía) |
Đất SX-KD đô thị | 912.000 | 547.200 | 273.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại |
Đất SX-KD đô thị | 486.400 | 292.000 | 145.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Phú Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 529.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 806.400 | 403.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hồng Phong Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.748.000 | 1.048.800 | 524.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Văn Hiến Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 403.200 | 201.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 1.058.400 | 529.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
A Khanh Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 378.400 | |
| Huyện Đăk Glei |
Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 302.400 | 151.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Huệ Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 936.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất SX-KD đô thị | 1.216.000 | 729.600 | 364.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re |
Đất SX-KD đô thị | 516.800 | 310.400 | 155.200 | |
| Huyện Đăk Glei |
Trần Hưng Đạo Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m |
Đất SX-KD đô thị | 832.000 | 499.200 | 249.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Nguyễn Thị Minh Khai Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5 |
Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 552.000 | 276.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Võ Thị Sáu Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 322.400 | 161.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Hữu Trác Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế |
Đất SX-KD đô thị | 537.600 | 322.400 | 161.600 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các vị trí đất ở còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 280.800 | 140.800 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) |
Đất ở nông thôn | 5.120.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier |
Đất ở nông thôn | 3.680.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven |
Đất ở nông thôn | 2.116.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất |
Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) |
Đất ở nông thôn | 864.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc |
Đất ở nông thôn | 918.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi. |
Đất ở nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả |
Đất ở nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.445.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất ở nông thôn | 1.045.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước |
Đất ở nông thôn | 646.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a) |
Đất ở nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất ở nông thôn | 1.005.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong) |
Đất ở nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi ) |
Đất ở nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong |
Đất ở nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong |
Đất ở nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) |
Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất ở nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác |
Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác |
Đất ở nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) |
Đất ở nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85) |
Đất ở nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85) |
Đất ở nông thôn | 221.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây |
Đất ở nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang |
Đất ở nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
Đất ở nông thôn | 308.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất ở nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất ở nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong |
Đất ở nông thôn | 153.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Long - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Môn - |
Đất ở nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Kroong - |
Đất ở nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Pék - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Nhoong - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Man - |
Đất ở nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk PLô - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Choong - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Xốp - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Mường Hoong - |
Đất ở nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Ngọc Linh - |
Đất ở nông thôn | 49.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk Môn - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Choong - |
Đất ở nông thôn | 689.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Long - |
Đất ở nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Man - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) - |
Đất ở nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Mường Hoong - |
Đất ở nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.096.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier |
Đất TM-DV nông thôn | 2.944.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 1.692.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi. |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả |
Đất TM-DV nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 836.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước |
Đất TM-DV nông thôn | 516.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a) |
Đất TM-DV nông thôn | 163.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 804.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong) |
Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác |
Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 76.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong |
Đất TM-DV nông thôn | 122.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Môn - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Kroong - |
Đất TM-DV nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Pék - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Nhoong - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Man - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk PLô - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Choong - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Xốp - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Mường Hoong - |
Đất TM-DV nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Ngọc Linh - |
Đất TM-DV nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk Môn - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Choong - |
Đất TM-DV nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Man - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 343.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Mường Hoong - |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.096.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 4.224.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier |
Đất SX-KD nông thôn | 2.944.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất |
Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc |
Đất SX-KD nông thôn | 734.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi. |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 836.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước |
Đất SX-KD nông thôn | 516.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a) |
Đất SX-KD nông thôn | 163.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 884.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 804.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong) |
Đất SX-KD nông thôn | 153.600 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi ) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác |
Đất SX-KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác |
Đất SX-KD nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 76.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85) |
Đất SX-KD nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85) |
Đất SX-KD nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83) |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Khu dân cư nông thôn Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Môn - |
Đất SX-KD nông thôn | 83.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Kroong - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Pék - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Nhoong - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Man - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk PLô - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Đăk Choong - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Xốp - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Mường Hoong - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Các khu vực khác tại nông thôn Xã Ngọc Linh - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk Môn - |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Choong - |
Đất SX-KD nông thôn | 551.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 358.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Đăk Man - |
Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.200 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm xã Mường Hoong - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong - |
Đất SX-KD nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 46.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 32.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 42.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) - |
Đất rừng sản xuất | 5.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 22.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 13.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
Thị trấn Đăk Glei - |
Đất nông nghiệp khác | 18.000 | |||
| Huyện Đăk Glei |
HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã) - |
Đất nông nghiệp khác | 15.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng) |
Đất ở đô thị | 760.000 | 456.000 | 228.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
Đất ở đô thị | 735.000 | 441.000 | 221.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi |
Đất ở đô thị | 741.000 | 445.000 | 222.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Dọc trục đường Hồ Chí Minh Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 210.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 702.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.915.000 | 2.349.000 | 1.175.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.115.000 | 3.069.000 | 1.535.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Hùng Vương Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) |
Đất ở đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.488.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Chu Văn An Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 3.040.000 | 1.824.000 | 912.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 180.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
Đất ở đô thị | 945.000 | 567.000 | 284.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây |
Đất ở đô thị | 768.000 | 461.000 | 230.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai) |
Đất ở đô thị | 589.000 | 353.000 | 177.000 | |
| Huyện Đăk Glei |
Lê Lợi Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía) |
Đất ở đô thị | 1.140.000 | 684.000 | 342.000 |
