Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đăk Glei năm 2025

Khu vực: huyện Đăk Glei.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 5.280.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng)
Đất ở đô thị 760.000 456.000 228.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung)
Đất ở đô thị 735.000 441.000 221.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi
Đất ở đô thị 741.000 445.000 222.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 210.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 702.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn)
Đất ở đô thị 3.915.000 2.349.000 1.175.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.115.000 3.069.000 1.535.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang)
Đất ở đô thị 4.960.000 2.976.000 1.488.000
Huyện Đăk Glei Chu Văn An
Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 912.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ
Đất ở đô thị 600.000 360.000 180.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 945.000 567.000 284.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây
Đất ở đô thị 768.000 461.000 230.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai)
Đất ở đô thị 589.000 353.000 177.000
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía)
Đất ở đô thị 1.140.000 684.000 342.000
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại
Đất ở đô thị 608.000 365.000 182.000
Huyện Đăk Glei Trần Phú
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 1.680.000 1.008.000 504.000
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 900.000 540.000 270.000
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 2.185.000 1.311.000 656.000
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ
Đất ở đô thị 840.000 504.000 252.000
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 2.205.000 1.323.000 662.000
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang
Đất ở đô thị 1.575.000 945.000 473.000
Huyện Đăk Glei Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh
Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao -
Đất ở đô thị 630.000 378.000 189.000
Huyện Đăk Glei Nguyễn Huệ
Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.900.000 2.340.000 1.170.000
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 1.520.000 912.000 456.000
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re
Đất ở đô thị 646.000 388.000 194.000
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m
Đất ở đô thị 1.040.000 624.000 312.000
Huyện Đăk Glei Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5
Đất ở đô thị 1.150.000 690.000 345.000
Huyện Đăk Glei Võ Thị Sáu
Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công
Đất ở đô thị 672.000 403.000 202.000
Huyện Đăk Glei Lê Hữu Trác
Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 672.000 403.000 202.000
Huyện Đăk Glei Các vị trí đất ở còn lại
-
Đất ở đô thị 585.000 351.000 176.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng)
Đất TM-DV đô thị 608.000 364.800 182.400
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung)
Đất TM-DV đô thị 588.000 352.800 176.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi
Đất TM-DV đô thị 592.800 356.000 177.600
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang)
Đất TM-DV đô thị 560.000 336.000 168.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 1.123.200 561.600
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 3.132.000 1.879.200 940.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.092.000 2.455.200 1.228.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang)
Đất TM-DV đô thị 3.968.000 2.380.800 1.190.400
Huyện Đăk Glei Chu Văn An
Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 480.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.459.200 729.600
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ
Đất TM-DV đô thị 480.000 288.000 144.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 756.000 453.600 227.200
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây
Đất TM-DV đô thị 614.400 368.800 184.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai)
Đất TM-DV đô thị 471.200 282.400 141.600
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía)
Đất TM-DV đô thị 912.000 547.200 273.600
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại
Đất TM-DV đô thị 486.400 292.000 145.600
Huyện Đăk Glei Trần Phú
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 1.344.000 806.400 403.200
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 720.000 432.000 216.000
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 1.748.000 1.048.800 524.800
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ
Đất TM-DV đô thị 672.000 403.200 201.600
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 756.000 378.400
Huyện Đăk Glei Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh
Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao -
Đất TM-DV đô thị 504.000 302.400 151.200
Huyện Đăk Glei Nguyễn Huệ
Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.872.000 936.000
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất TM-DV đô thị 1.216.000 729.600 364.800
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re
Đất TM-DV đô thị 516.800 310.400 155.200
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m
Đất TM-DV đô thị 832.000 499.200 249.600
Huyện Đăk Glei Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5
Đất TM-DV đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Đăk Glei Võ Thị Sáu
Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công
Đất TM-DV đô thị 537.600 322.400 161.600
Huyện Đăk Glei Lê Hữu Trác
Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế
Đất TM-DV đô thị 537.600 322.400 161.600
Huyện Đăk Glei Các vị trí đất ở còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 468.000 280.800 140.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng)
Đất SX-KD đô thị 608.000 364.800 182.400
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung)
Đất SX-KD đô thị 588.000 352.800 176.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi
Đất SX-KD đô thị 592.800 356.000 177.600
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang)
Đất SX-KD đô thị 560.000 336.000 168.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 1.123.200 561.600
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 3.132.000 1.879.200 940.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 4.092.000 2.455.200 1.228.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang)
Đất SX-KD đô thị 3.968.000 2.380.800 1.190.400
Huyện Đăk Glei Chu Văn An
Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 960.000 480.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 2.432.000 1.459.200 729.600
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ
Đất SX-KD đô thị 480.000 288.000 144.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 756.000 453.600 227.200
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây
Đất SX-KD đô thị 614.400 368.800 184.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai)
Đất SX-KD đô thị 471.200 282.400 141.600
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía)
Đất SX-KD đô thị 912.000 547.200 273.600
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía - đến hết đoạn còn lại
Đất SX-KD đô thị 486.400 292.000 145.600
Huyện Đăk Glei Trần Phú
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú - đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong - đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 1.344.000 806.400 403.200
Huyện Đăk Glei Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Phú - đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 720.000 432.000 216.000
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến - đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 1.748.000 1.048.800 524.800
Huyện Đăk Glei Lê Văn Hiến
Từ ngã ba nhà ông A Nghét - đến hết đường nhà Mạnh Ngọ
Đất SX-KD đô thị 672.000 403.200 201.600
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.058.400 529.600
Huyện Đăk Glei A Khanh
Từ ngã ba đường đường Trần Hưng Đạo - A Khanh - đến ngầm suối Đăk Pang
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 756.000 378.400
Huyện Đăk Glei Tuyến đường nhánh giao với đường A Khanh
Từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao -
Đất SX-KD đô thị 504.000 302.400 151.200
Huyện Đăk Glei Nguyễn Huệ
Từ cổng Huyện Ủy - đến hết đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.872.000 936.000
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ cổng huyện đội - đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất SX-KD đô thị 1.216.000 729.600 364.800
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm - đến hết phần đất nhà bà Y Re
Đất SX-KD đô thị 516.800 310.400 155.200
Huyện Đăk Glei Trần Hưng Đạo
Từ hết phần đất nhà bà Y Re - đến cách đường A Khanh 50m
Đất SX-KD đô thị 832.000 499.200 249.600
Huyện Đăk Glei Nguyễn Thị Minh Khai
Từ cổng huyện đội - đến Hội trường thôn 16/5
Đất SX-KD đô thị 920.000 552.000 276.000
Huyện Đăk Glei Võ Thị Sáu
Từ nhà bà Hoàng Khứ - đến hết đất nhà ông Bảy Công
Đất SX-KD đô thị 537.600 322.400 161.600
Huyện Đăk Glei Lê Hữu Trác
Từ nhà ông A Cuối - đến hết đất Trung tâm y tế
Đất SX-KD đô thị 537.600 322.400 161.600
Huyện Đăk Glei Các vị trí đất ở còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 468.000 280.800 140.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel)
Đất ở nông thôn 5.120.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia
Đất ở nông thôn 5.280.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier
Đất ở nông thôn 3.680.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven
Đất ở nông thôn 2.116.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong)
Đất ở nông thôn 864.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc
Đất ở nông thôn 918.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi.
Đất ở nông thôn 576.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả
Đất ở nông thôn 208.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng
Đất ở nông thôn 1.445.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)
Đất ở nông thôn 1.045.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước
Đất ở nông thôn 646.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a)
Đất ở nông thôn 204.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất ở nông thôn 1.105.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)
Đất ở nông thôn 1.350.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất ở nông thôn 1.005.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong)
Đất ở nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi )
Đất ở nông thôn 375.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong
Đất ở nông thôn 375.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong
Đất ở nông thôn 255.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp
Đất ở nông thôn 585.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)
Đất ở nông thôn 195.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác
Đất ở nông thôn 160.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên)
Đất ở nông thôn 96.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85)
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây
Đất ở nông thôn 98.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang
Đất ở nông thôn 98.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83)
Đất ở nông thôn 308.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83)
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83)
Đất ở nông thôn 195.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong
Đất ở nông thôn 153.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh)
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Long -
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Môn -
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Kroong -
Đất ở nông thôn 98.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Pék -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Nhoong -
Đất ở nông thôn 65.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Man -
Đất ở nông thôn 78.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk PLô -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Choong -
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Xốp -
Đất ở nông thôn 65.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Mường Hoong -
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Ngọc Linh -
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk Môn -
Đất ở nông thôn 1.020.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Choong -
Đất ở nông thôn 689.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Long -
Đất ở nông thôn 448.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Man -
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) -
Đất ở nông thôn 429.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Mường Hoong -
Đất ở nông thôn 378.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel)
Đất TM-DV nông thôn 4.096.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier
Đất TM-DV nông thôn 2.944.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven
Đất TM-DV nông thôn 1.692.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong)
Đất TM-DV nông thôn 691.200
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra
Đất TM-DV nông thôn 648.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc
Đất TM-DV nông thôn 734.400
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi.
Đất TM-DV nông thôn 460.800
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả
Đất TM-DV nông thôn 166.400
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.156.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)
Đất TM-DV nông thôn 836.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn 516.800
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a)
Đất TM-DV nông thôn 163.200
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất TM-DV nông thôn 884.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất TM-DV nông thôn 804.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong)
Đất TM-DV nông thôn 153.600
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi )
Đất TM-DV nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong
Đất TM-DV nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong
Đất TM-DV nông thôn 204.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp
Đất TM-DV nông thôn 468.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)
Đất TM-DV nông thôn 156.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất TM-DV nông thôn 172.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác
Đất TM-DV nông thôn 128.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên)
Đất TM-DV nông thôn 76.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85)
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83)
Đất TM-DV nông thôn 246.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83)
Đất TM-DV nông thôn 115.200
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83)
Đất TM-DV nông thôn 156.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong
Đất TM-DV nông thôn 122.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh)
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Long -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Môn -
Đất TM-DV nông thôn 83.200
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Kroong -
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Pék -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Nhoong -
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Man -
Đất TM-DV nông thôn 62.400
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk PLô -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Choong -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Xốp -
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Mường Hoong -
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Ngọc Linh -
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk Môn -
Đất TM-DV nông thôn 816.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Choong -
Đất TM-DV nông thôn 551.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Long -
Đất TM-DV nông thôn 358.400
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Man -
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 343.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Mường Hoong -
Đất TM-DV nông thôn 302.400
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong -
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) - Đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel)
Đất SX-KD nông thôn 4.096.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) - Đến Nam cầu Đăk Gia
Đất SX-KD nông thôn 4.224.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ Bắc cầu Đăk Gia - Đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier
Đất SX-KD nông thôn 2.944.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier - Đến phía Nam cầu Đăk Ven
Đất SX-KD nông thôn 1.692.800
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh - Ven trục đường giao thông chính
Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong - Đến phía Bắc cầu Đăk Wất
Đất SX-KD nông thôn 456.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Wất - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong)
Đất SX-KD nông thôn 691.200
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) - Đến phía Bắc cầu Đăk Túc
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam cầu Đăk Túc - Đến Cống Đăk Tra
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Nam trạm Kiểm lâm - Đến Hết khu dân cư làng Đăk Giấc
Đất SX-KD nông thôn 734.400
Huyện Đăk Glei Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc - Đến giáp huyện Ngọc Hồi.
Đất SX-KD nông thôn 460.800
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ phía Bắc cầu Đăk Ven - Đến ngã ba Đăk Tả
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Tả - Đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Đến Hết đất nhà hàng Ngọc Linh
Đất SX-KD nông thôn 320.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh chính còn lại - Ven trục đường giao thông chính
Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh - Đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Chu Văn An - Đi khu quy hoạch Đông Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.156.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)
Đất SX-KD nông thôn 836.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Đến cầu treo Đăk Rang
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Dền - Đến đường lên Nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn 516.800
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường lên Nhà máy nước - Đến đoạn còn lại
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố ( vợ bà Y Giấy) - Đến Hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a)
Đất SX-KD nông thôn 163.200
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất SX-KD nông thôn 884.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ nhà ông Vững - Đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ đường Hùng Vương - Đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất SX-KD nông thôn 804.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra
Đất SX-KD nông thôn 560.000
Huyện Đăk Glei Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương - Ven trục đường giao thông chính
Từ ngã ba Đăk Lôi - Đến Hết đất nhà ông Hào
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường HCM - Đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong)
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đường Đăk Tả - Đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hồ Đăk Tin - Đến Hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 416.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Kon BRỏi - đến cầu Bê Rê (Đăk Mi )
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Bê Rê - Đến Hết địa giới hành chính xã Đăk Choong
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế - Đến ngã tư cầu Mường Hoong
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư cầu Mường Hoong - Đến Hết Làng Đăk Bể
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong - Đến ngã tư thôn Kung Quang
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Đến cầu Đăk Choong xã Xốp
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu Đăk Choong - Đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường HCM - Đến Hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)
Đất SX-KD nông thôn 172.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn - Đến cầu tràn suối Đăk Kít
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ cầu tràn suối Đăk Kít - Đến Hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)
Đất SX-KD nông thôn 320.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ranh giới xã Đăk Môn - Đến làng Đăk Ác
Đất SX-KD nông thôn 128.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Ác - Đến Hết làng Đăk Ác
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác - Đến Hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên)
Đất SX-KD nông thôn 76.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư Vai Trang - Đến Hết khu dân cư Vai Trang (DH85)
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu - Đến Hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long - Đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Đến Hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83)
Đất SX-KD nông thôn 246.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ trường Võ Thị Sáu - Đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83)
Đất SX-KD nông thôn 115.200
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ đầu làng Đăk Đoát - Đến Hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83)
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong - Đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong
Đất SX-KD nông thôn 122.400
Huyện Đăk Glei Khu dân cư nông thôn
Đoạn từ cầu Đăk Đoan - Đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Long -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Môn -
Đất SX-KD nông thôn 83.200
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Kroong -
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Pék -
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Nhoong -
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Man -
Đất SX-KD nông thôn 62.400
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk PLô -
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Đăk Choong -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Xốp -
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Mường Hoong -
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Đăk Glei Các khu vực khác tại nông thôn
Xã Ngọc Linh -
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk Môn -
Đất SX-KD nông thôn 816.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Choong -
Đất SX-KD nông thôn 551.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Long -
Đất SX-KD nông thôn 358.400
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Đăk Man -
Đất SX-KD nông thôn 416.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 343.200
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm xã Mường Hoong -
Đất SX-KD nông thôn 302.400
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong -
Đất SX-KD nông thôn 208.000
Huyện Đăk Glei Trung tâm cụm xã, trung tâm các xã
Trung tâm cụm xã Đăk PLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 46.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 32.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 42.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 27.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
-
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
-
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
-
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
-
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
-
Đất rừng sản xuất 6.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
-
Đất rừng sản xuất 5.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
-
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 13.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 22.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 13.000
Huyện Đăk Glei Thị trấn Đăk Glei
-
Đất nông nghiệp khác 18.000
Huyện Đăk Glei HUYỆN ĐĂK GLEI (tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 15.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ địa giới xã Đăk Kroong và thị trấn Đăk Glei - đến hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung)(Chung Năng)
Đất ở đô thị 760.000 456.000 228.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ hết đất nhà ông A Ngróc. Y Vưu (thôn Đăk Chung) (Chung Năng) - đến đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung)
Đất ở đô thị 735.000 441.000 221.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ đầu đất nhà ông A Tet. Y Rôun (Thôn Đăk Tung) - đến Nam cầu Đăk Pôi
Đất ở đô thị 741.000 445.000 222.000
Huyện Đăk Glei Dọc trục đường Hồ Chí Minh
Từ Bắc cầu Đăk Pôi - đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang)
Đất ở đô thị 700.000 420.000 210.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ đầu đất nhà bà Thuận - đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt
Đất ở đô thị 2.340.000 1.404.000 702.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - đến bờ Nam cầu Đăk Pét (thị trấn)
Đất ở đô thị 3.915.000 2.349.000 1.175.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ bờ Bắc cầu Đăk Pék (thị trấn) - đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.115.000 3.069.000 1.535.000
Huyện Đăk Glei Hùng Vương
Từ ngã tư Trần phú. Hùng Vương. Nguyễn Huệ - đến địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang)
Đất ở đô thị 4.960.000 2.976.000 1.488.000
Huyện Đăk Glei Chu Văn An
Từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m - đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 912.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba chợ thị trấn - đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ
Đất ở đô thị 600.000 360.000 180.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung - đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1)
Đất ở đô thị 945.000 567.000 284.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) - đến hết đất nhà ông A Tây
Đất ở đô thị 768.000 461.000 230.000
Huyện Đăk Glei Các tuyến đường nhánh giao nhau với đường Hùng Vương
Từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét (thị trấn) - đến đất nhà ông Chính Mai)
Đất ở đô thị 589.000 353.000 177.000
Huyện Đăk Glei Lê Lợi
Từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi - đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân. bà Y Vía)
Đất ở đô thị 1.140.000 684.000 342.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đăk Glei

4.8/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?