Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đăk Hà năm 2025

Khu vực: huyện Đăk Hà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.560.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung
Đất ở đô thị 3.240.000 2.250.000 1.620.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 4.560.000 3.192.000 2.280.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 1.700.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương
Đất ở đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến
Đất ở đô thị 3.990.000 2.793.000 1.995.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Đăk Hà Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 945.000 660.000 465.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 288.000 200.000 144.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Văn Thụ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 224.000 154.000 112.000
Huyện Đăk Hà Ngô Gia Tự - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 504.000 360.000 252.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 1.040.000 728.000 520.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 910.000 637.000 455.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 195.000 135.000 98.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 144.000 102.000 72.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 540.000 378.000 270.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 540.000 378.000 270.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 192.000 136.000 96.000
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 165.000 113.000 83.000
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 192.000 136.000 96.000
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 132.000 92.000 66.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731)
Đất ở đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731) - Đến cổng chào thôn Long Loi
Đất ở đô thị 396.000 277.000 198.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào thôn Long Loi - Đến hết thôn Long Loi
Đất ở đô thị 180.000 126.000 90.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 448.000 320.000 224.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Ngô Gia Tự - Đến hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1)
Đất ở đô thị 225.000 158.000 113.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1) - đến cổng chào tổ dân phố 11( nay là TDP 10)
Đất ở đô thị 190.000 133.000 95.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào tổ dân phố 11 ( nay là TDP 10) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất ở đô thị 208.000 144.000 104.000
Huyện Đăk Hà Phan Bội Châu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 169.000 117.000 85.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 570.000 399.000 285.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Phan Bội Châu - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 247.000 171.000 124.000
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 380.000 266.000 190.000
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ - Đến ngã tư đường Tổ dân phố 2a
Đất ở đô thị 324.000 225.000 162.000
Huyện Đăk Hà Hồ Xuân Hương - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 176.000 121.000 88.000
Huyện Đăk Hà Đoàn Thị Điểm - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 195.000 135.000 98.000
Huyện Đăk Hà Trần Văn Hai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 143.000 99.000 72.000
Huyện Đăk Hà Tô Vĩnh Diện - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 187.000 132.000 94.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Hùng Vương - Đến Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến đường QH số 1
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường QH số 1 - Đến hết đường 24/3
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b
Đất ở đô thị 640.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết sân vận động Tổ dân phố 2b - Đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn
Đất ở đô thị 512.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Đến NTND huyện Đăk Hà
Đất ở đô thị 216.000
Huyện Đăk Hà Phạm Ngũ Lão - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến đường 24/3
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thượng Hiền - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thiện Thuật - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 570.000
Huyện Đăk Hà Lý Tự Trọng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 540.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất ở đô thị 405.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 1.360.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 1.120.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 525.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất ở đô thị 375.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3
Đất ở đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường 24/3 - Đến đất cà phê
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 504.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.280.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 864.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 512.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.330.000
Huyện Đăk Hà Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng
Đất ở đô thị 560.000
Huyện Đăk Hà Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch
Đất ở đô thị 448.000
Huyện Đăk Hà Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH
Đất ở đô thị 448.000
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 350.000 245.000 175.000
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh
Đất ở đô thị 224.000 154.000 112.000
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị 144.000 112.000 80.000
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 544.000
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 1.280.000
Huyện Đăk Hà Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 182.000
Huyện Đăk Hà Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 275.000 193.000 138.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.425.000 998.000 713.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất ở đô thị 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10
Đất ở đô thị 990.000 693.000 495.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)
Đất ở đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán
Đất ở đô thị 256.000 176.000 128.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 144.000 104.000 72.000
Huyện Đăk Hà Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 220.000
Huyện Đăk Hà Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 275.000
Huyện Đăk Hà Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 264.000 187.000 132.000
Huyện Đăk Hà Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 264.000 187.000 132.000
Huyện Đăk Hà Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 220.000 154.000 110.000
Huyện Đăk Hà A Gió - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 220.000 154.000 110.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 154.000 110.000 77.000
Huyện Đăk Hà Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 252.000 175.000 126.000
Huyện Đăk Hà A Khanh - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 252.000 175.000 126.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 676.000 475.000 338.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a)
Đất ở đô thị 350.000 245.000 175.000
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 384.000 269.000 192.000
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 264.000 185.000 132.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 420.000 294.000 210.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng
Đất ở đô thị 140.000 100.000 70.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 1.156.000 808.000 578.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 768.000 536.000 384.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b)
Đất ở đô thị 459.000 323.000 230.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.360.000 950.000 680.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2
Đất ở đô thị 782.000 552.000 391.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10
Đất ở đô thị 486.000 342.000 243.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 190.000 133.000 95.000
Huyện Đăk Hà Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m)
Đất ở đô thị 488.000 341.000 244.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 735.000 515.000 368.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1
Đất ở đô thị 221.000 153.000 111.000
Huyện Đăk Hà Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 480.000 338.000 240.000
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 432.000 306.000 216.000
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 630.000 441.000 315.000
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 324.000 225.000 162.000
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 336.000 232.000 168.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 576.000 403.000 288.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1
Đất ở đô thị 405.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2
Đất ở đô thị 216.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 315.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 231.000
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 500.000 350.000 250.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.890.000 1.323.000 945.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 640.000 448.000 320.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề
Đất ở đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất ở đô thị 441.000 315.000 279.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 1.615.000 1.131.000 808.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6
Đất ở đô thị 656.000 459.000 328.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 160.000 112.000 80.000
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 525.000 368.000 263.000
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a)
Đất ở đô thị 374.000 264.000 187.000
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 150.000 105.000 75.000
Huyện Đăk Hà A Dừa - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 345.000 240.000 173.000
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 368.000 256.000 184.000
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 225.000 158.000 113.000
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất ở đô thị 532.000 371.000 266.000
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 342.000 238.000 171.000
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư
Đất ở đô thị 266.000 190.000 133.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất ở đô thị 1.530.000 1.080.000 765.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 738.000 522.000 369.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến ngã ba đường (nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP 4a)
Đất ở đô thị 320.000 220.000 160.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 150.000 105.000 75.000
Huyện Đăk Hà Hàm Nghi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị 512.000 360.000 256.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)
Đất ở đô thị 252.000 175.000 126.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến hết đất nhà hàng Tây Nguyên
Đất ở đô thị 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên - Đến đường vào trường nghề
Đất ở đô thị 924.000 644.000 462.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường vào trường nghề - Đến ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ - đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất ở đô thị 255.000 180.000 128.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8(nay là tổ 8) - đến hội trường TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất ở đô thị 240.000 165.000 120.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ nhà ông Diễn - Đến hết đất nhà ông Trần Tải (TDP 2a)
Đất ở đô thị 210.000 150.000 105.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau nhà ông Lê Trường Giang - Đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ TDP 2a
Đất ở đô thị 195.000 135.000 98.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu - đến giáp đất ông Đỗ Bá Tơn TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất ở đô thị 288.000 200.000 144.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Ngà tổ 7 - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 270.000 189.000 135.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 300.000 210.000 150.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư TDP 10) -
Đất ở đô thị 361.000 247.000 181.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ ngã ba cổng chào TDP 10 - Đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Tân
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đức TDP 4b
Đất ở đô thị 300.000 210.000 150.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân - Đến nhà ông Quân (TDP 5)
Đất ở đô thị 210.000 147.000 105.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song - Đến nhà ông Công (TDP 5)
Đất ở đô thị 213.000 153.000 105.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm Hùng Vương từ cổng chào - đến ngã tư (nhà bà Báu TDP 8) (nay là TDP 9)
Đất ở đô thị 238.000 168.000 119.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ Lý Thái Tổ - đến hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất ở đô thị 420.000 294.000 210.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3) - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 - Khu Trung tâm thương mại
Phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện (với tổng chiều dài đoạn đường 811m) -
Đất ở đô thị 490.000
Huyện Đăk Hà Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất ở đô thị 160.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.592.000 1.800.000 1.296.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 2.553.600 1.824.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.920.000 1.360.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương
Đất TM-DV đô thị 1.824.000 1.276.800 912.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến
Đất TM-DV đô thị 3.192.000 2.234.400 1.596.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Đăk Hà Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 756.000 528.000 372.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 230.400 160.000 115.200
Huyện Đăk Hà Hoàng Văn Thụ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 179.200 123.200 89.600
Huyện Đăk Hà Ngô Gia Tự - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 403.200 288.000 201.600
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 832.000 582.400 416.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 192.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 728.000 509.600 364.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 115.200 81.600 57.600
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 432.000 302.400 216.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 432.000 302.400 216.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 153.600 108.800 76.800
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 132.000 90.400 66.400
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 153.600 108.800 76.800
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 105.600 73.600 52.800
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731)
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 288.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731) - Đến cổng chào thôn Long Loi
Đất TM-DV đô thị 316.800 221.600 158.400
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào thôn Long Loi - Đến hết thôn Long Loi
Đất TM-DV đô thị 144.000 100.800 72.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 358.400 256.000 179.200
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Ngô Gia Tự - Đến hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1)
Đất TM-DV đô thị 180.000 126.400 90.400
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1) - đến cổng chào tổ dân phố 11( nay là TDP 10)
Đất TM-DV đô thị 152.000 106.400 76.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào tổ dân phố 11 ( nay là TDP 10) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất TM-DV đô thị 166.400 115.200 83.200
Huyện Đăk Hà Phan Bội Châu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 135.200 93.600 68.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 456.000 319.200 228.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Phan Bội Châu - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 197.600 136.800 99.200
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 304.000 212.800 152.000
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ - Đến ngã tư đường Tổ dân phố 2a
Đất TM-DV đô thị 259.200 180.000 129.600
Huyện Đăk Hà Hồ Xuân Hương - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 140.800 96.800 70.400
Huyện Đăk Hà Đoàn Thị Điểm - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Trần Văn Hai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 114.400 79.200 57.600
Huyện Đăk Hà Tô Vĩnh Diện - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 149.600 105.600 75.200
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Hùng Vương - Đến Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến đường QH số 1
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường QH số 1 - Đến hết đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 896.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b
Đất TM-DV đô thị 512.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết sân vận động Tổ dân phố 2b - Đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 432.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn
Đất TM-DV đô thị 409.600
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Đến NTND huyện Đăk Hà
Đất TM-DV đô thị 172.800
Huyện Đăk Hà Phạm Ngũ Lão - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thượng Hiền - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thiện Thuật - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 456.000
Huyện Đăk Hà Lý Tự Trọng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 432.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất TM-DV đô thị 324.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 1.088.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 896.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3
Đất TM-DV đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường 24/3 - Đến đất cà phê
Đất TM-DV đô thị 408.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 403.200
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.024.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 691.200
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 409.600
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 1.064.000
Huyện Đăk Hà Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 448.000
Huyện Đăk Hà Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 358.400
Huyện Đăk Hà Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH
Đất TM-DV đô thị 358.400
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh
Đất TM-DV đô thị 179.200 123.200 89.600
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 115.200 89.600 64.000
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 435.200
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 1.024.000
Huyện Đăk Hà Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 145.600
Huyện Đăk Hà Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 220.000 154.400 110.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.140.000 798.400 570.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 705.600 504.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10
Đất TM-DV đô thị 792.000 554.400 396.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị 288.000 201.600 144.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán
Đất TM-DV đô thị 204.800 140.800 102.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 115.200 83.200 57.600
Huyện Đăk Hà Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 176.000
Huyện Đăk Hà Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 220.000
Huyện Đăk Hà Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 211.200 149.600 105.600
Huyện Đăk Hà Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 211.200 149.600 105.600
Huyện Đăk Hà Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 176.000 123.200 88.000
Huyện Đăk Hà A Gió - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 176.000 123.200 88.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 123.200 88.000 61.600
Huyện Đăk Hà Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà A Khanh - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 540.800 380.000 270.400
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a)
Đất TM-DV đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 307.200 215.200 153.600
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 211.200 148.000 105.600
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 168.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng
Đất TM-DV đô thị 112.000 80.000 56.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 924.800 646.400 462.400
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 614.400 428.800 307.200
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b)
Đất TM-DV đô thị 367.200 258.400 184.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 760.000 544.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị 625.600 441.600 312.800
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10
Đất TM-DV đô thị 388.800 273.600 194.400
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 152.000 106.400 76.000
Huyện Đăk Hà Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m)
Đất TM-DV đô thị 390.400 272.800 195.200
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 588.000 412.000 294.400
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1
Đất TM-DV đô thị 176.800 122.400 88.800
Huyện Đăk Hà Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 448.000 313.600 224.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 384.000 270.400 192.000
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 345.600 244.800 172.800
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 504.000 352.800 252.000
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 259.200 180.000 129.600
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 268.800 185.600 134.400
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 716.800 512.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 460.800 322.400 230.400
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1
Đất TM-DV đô thị 324.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2
Đất TM-DV đô thị 172.800
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 252.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 184.800
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 200.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 1.058.400 756.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 512.000 358.400 256.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề
Đất TM-DV đô thị 448.000 313.600 224.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất TM-DV đô thị 352.800 252.000 223.200
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 1.292.000 904.800 646.400
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 761.600 544.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6
Đất TM-DV đô thị 524.800 367.200 262.400
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 128.000 89.600 64.000
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 420.000 294.400 210.400
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a)
Đất TM-DV đô thị 299.200 211.200 149.600
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 120.000 84.000 60.000
Huyện Đăk Hà A Dừa - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 276.000 192.000 138.400
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 294.400 204.800 147.200
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 384.000 268.800 192.000
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 180.000 126.400 90.400
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất TM-DV đô thị 425.600 296.800 212.800
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 273.600 190.400 136.800
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 212.800 152.000 106.400
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 864.000 612.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 590.400 417.600 295.200
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến ngã ba đường (nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP 4a)
Đất TM-DV đô thị 256.000 176.000 128.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 120.000 84.000 60.000
Huyện Đăk Hà Hàm Nghi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Đất TM-DV đô thị 409.600 288.000 204.800
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)
Đất TM-DV đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến hết đất nhà hàng Tây Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên - Đến đường vào trường nghề
Đất TM-DV đô thị 739.200 515.200 369.600
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường vào trường nghề - Đến ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ - đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất TM-DV đô thị 204.000 144.000 102.400
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8(nay là tổ 8) - đến hội trường TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất TM-DV đô thị 192.000 132.000 96.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ nhà ông Diễn - Đến hết đất nhà ông Trần Tải (TDP 2a)
Đất TM-DV đô thị 168.000 120.000 84.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau nhà ông Lê Trường Giang - Đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ TDP 2a
Đất TM-DV đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu - đến giáp đất ông Đỗ Bá Tơn TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất TM-DV đô thị 230.400 160.000 115.200
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Ngà tổ 7 - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 216.000 151.200 108.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 120.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 224.000 156.800 112.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư TDP 10) -
Đất TM-DV đô thị 288.800 197.600 144.800
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ ngã ba cổng chào TDP 10 - Đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Tân
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đức TDP 4b
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 120.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân - Đến nhà ông Quân (TDP 5)
Đất TM-DV đô thị 168.000 117.600 84.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song - Đến nhà ông Công (TDP 5)
Đất TM-DV đô thị 170.400 122.400 84.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm Hùng Vương từ cổng chào - đến ngã tư (nhà bà Báu TDP 8) (nay là TDP 9)
Đất TM-DV đô thị 190.400 134.400 95.200
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ Lý Thái Tổ - đến hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất TM-DV đô thị 336.000 235.200 168.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3) - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 224.000 156.800 112.000
Huyện Đăk Hà Đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 - Khu Trung tâm thương mại
Phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện (với tổng chiều dài đoạn đường 811m) -
Đất TM-DV đô thị 392.000
Huyện Đăk Hà Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị 128.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.592.000 1.800.000 1.296.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 3.648.000 2.553.600 1.824.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.720.000 1.920.000 1.360.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.276.800 912.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến
Đất SX-KD đô thị 3.192.000 2.234.400 1.596.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Đăk Hà Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 756.000 528.000 372.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 230.400 160.000 115.200
Huyện Đăk Hà Hoàng Văn Thụ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 179.200 123.200 89.600
Huyện Đăk Hà Ngô Gia Tự - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 403.200 288.000 201.600
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 832.000 582.400 416.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 384.000 268.800 192.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 728.000 509.600 364.000
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Lê Lai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 115.200 81.600 57.600
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 432.000 302.400 216.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Du - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 432.000 302.400 216.000
Huyện Đăk Hà A Ninh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 153.600 108.800 76.800
Huyện Đăk Hà Võ Thị Sáu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 132.000 90.400 66.400
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hà Huy Tập - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 153.600 108.800 76.800
Huyện Đăk Hà Huỳnh Thúc Kháng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 105.600 73.600 52.800
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - đến Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731)
Đất SX-KD đô thị 576.000 403.200 288.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ (Trụ sở Công ty cà phê 731) - Đến cổng chào thôn Long Loi
Đất SX-KD đô thị 316.800 221.600 158.400
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía tây) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào thôn Long Loi - Đến hết thôn Long Loi
Đất SX-KD đô thị 144.000 100.800 72.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 358.400 256.000 179.200
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Ngô Gia Tự - Đến hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1)
Đất SX-KD đô thị 180.000 126.400 90.400
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ hết phần đất nhà ông Trịnh Công Giang (tổ dân phố 1) - đến cổng chào tổ dân phố 11( nay là TDP 10)
Đất SX-KD đô thị 152.000 106.400 76.000
Huyện Đăk Hà Quang Trung (phía đông) - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Từ cổng chào tổ dân phố 11 ( nay là TDP 10) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất SX-KD đô thị 166.400 115.200 83.200
Huyện Đăk Hà Phan Bội Châu - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 135.200 93.600 68.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 456.000 319.200 228.000
Huyện Đăk Hà U Rê - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Phan Bội Châu - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 197.600 136.800 99.200
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 304.000 212.800 152.000
Huyện Đăk Hà Ngô Đăng - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Lý Thái Tổ - Đến ngã tư đường Tổ dân phố 2a
Đất SX-KD đô thị 259.200 180.000 129.600
Huyện Đăk Hà Hồ Xuân Hương - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 140.800 96.800 70.400
Huyện Đăk Hà Đoàn Thị Điểm - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Trần Văn Hai - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 114.400 79.200 57.600
Huyện Đăk Hà Tô Vĩnh Diện - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 149.600 105.600 75.200
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Hùng Vương - Đến Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến đường QH số 1
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường QH số 1 - Đến hết đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 896.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b
Đất SX-KD đô thị 512.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết sân vận động Tổ dân phố 2b - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 432.000
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngã ba đường 24/3 - Đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị 409.600
Huyện Đăk Hà Đường 24/3 (đoạn cuối đường) - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Đến NTND huyện Đăk Hà
Đất SX-KD đô thị 172.800
Huyện Đăk Hà Phạm Ngũ Lão - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thượng Hiền - Đến Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Trương Hán Siêu - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Thiện Thuật - Đến Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thiện Thuật - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 456.000
Huyện Đăk Hà Lý Tự Trọng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 432.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Sư Vạn Hạnh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất SX-KD đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thượng Hiền - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Phạm Ngũ Lão - Đến Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 1.088.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 896.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp ranh xã Hà Mòn
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Đăk Hà Ngô Thì Nhậm - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 731
Đất SX-KD đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trương Hán Siêu - Đến Ngô Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Tiến Dũng - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Trần Khánh Dư - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Tô Hiến Thành - Đến giáp đất cà phê
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Ngô Tiến Dũng - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Ngô Thì Nhậm - Đến Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Trường Chinh - Đến Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 336.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Lý Tự Trọng - Đến đường 24/3
Đất SX-KD đô thị 384.000
Huyện Đăk Hà Tô Hiến Thành - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Đường 24/3 - Đến đất cà phê
Đất SX-KD đô thị 408.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 403.200
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 - Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.024.000
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Ngô Quyền - Đến Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 691.200
Huyện Đăk Hà Đinh Công Tráng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Quý Đôn - Đến Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 409.600
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 1.064.000
Huyện Đăk Hà Lê Văn Tám - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Võ Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 448.000
Huyện Đăk Hà Lê Quý Đôn - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến giáp đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 358.400
Huyện Đăk Hà Phù Đổng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Văn Tám - Đến giáp đường QH
Đất SX-KD đô thị 358.400
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Hùng Vương - Đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Trường THPT Nguyễn Tất Thành - Đến hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh
Đất SX-KD đô thị 179.200 123.200 89.600
Huyện Đăk Hà Võ Văn Dũng - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh - Đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 115.200 89.600 64.000
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Võ Văn Dũng - Đến Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 435.200
Huyện Đăk Hà Ngô Quyền - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Lê Hồng Phong - Đến Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 1.024.000
Huyện Đăk Hà Đường quy hoạch - Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 145.600
Huyện Đăk Hà Bạch Đằng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 220.000 154.400 110.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 798.400 570.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 705.600 504.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng - Đến ngã tư cổng chào TDP 10
Đất SX-KD đô thị 792.000 554.400 396.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Ngã tư cổng chào TDP 10 - Đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị 288.000 201.600 144.000
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) - Đến hết phần đất nhà ông Đán
Đất SX-KD đô thị 204.800 140.800 102.400
Huyện Đăk Hà Chu Văn An - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 115.200 83.200 57.600
Huyện Đăk Hà Phan Huy Chú - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 176.000
Huyện Đăk Hà Lê Chân - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Đăk Hà Yết Kiêu - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 211.200 149.600 105.600
Huyện Đăk Hà Ngô Mây - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 211.200 149.600 105.600
Huyện Đăk Hà Huỳnh Đăng Thơ - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 176.000 123.200 88.000
Huyện Đăk Hà A Gió - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 176.000 123.200 88.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Hoàng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 123.200 88.000 61.600
Huyện Đăk Hà Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà A Khanh - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 540.800 380.000 270.400
Huyện Đăk Hà Nguyễn Chí Thanh - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP 3a)
Đất SX-KD đô thị 280.000 196.000 140.000
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Trần Nhân Tông - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 307.200 215.200 153.600
Huyện Đăk Hà Lý Thường Kiệt - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 211.200 148.000 105.600
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 336.000 235.200 168.000
Huyện Đăk Hà Lý Thái Tổ - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị 112.000 80.000 56.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 924.800 646.400 462.400
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Lý Thái Tổ - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 614.400 428.800 307.200
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Hạnh (TDP 3b)
Đất SX-KD đô thị 367.200 258.400 184.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 760.000 544.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị 625.600 441.600 312.800
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường QH số 2 - Đến ngã tư đường QH TDP 10
Đất SX-KD đô thị 388.800 273.600 194.400
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ ngã tư đường QH TDP 10 - Đến giáp ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000
Huyện Đăk Hà Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 152.000 106.400 76.000
Huyện Đăk Hà Đường Hai Bà Trưng nối dài - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ đường quy hoạch số 2 - Đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m)
Đất SX-KD đô thị 390.400 272.800 195.200
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 588.000 412.000 294.400
Huyện Đăk Hà Nguyễn Trãi - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút - Đến đường QH số 1
Đất SX-KD đô thị 176.800 122.400 88.800
Huyện Đăk Hà Trần Quốc Toản - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 448.000 313.600 224.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Sinh Sắc - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 384.000 270.400 192.000
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Chí Thanh - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 345.600 244.800 172.800
Huyện Đăk Hà Trương Quang Trọng - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến giáp đường QH Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 504.000 352.800 252.000
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Hai Bà Trưng - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 259.200 180.000 129.600
Huyện Đăk Hà Cù Chính Lan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 268.800 185.600 134.400
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 716.800 512.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 460.800 322.400 230.400
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến đường QH số 1
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Đăk Hà Trần Nhân Tông - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH số 1 - Đến đường QH số 2
Đất SX-KD đô thị 172.800
Huyện Đăk Hà Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Đăk Hà Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi) - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 184.800
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 560.000 392.000 280.000
Huyện Đăk Hà Trần Quang Khải - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 400.000 280.000 200.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 756.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 512.000 358.400 256.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Thị Minh Khai - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết khu vực làng nghề
Đất SX-KD đô thị 448.000 313.600 224.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại trong khu vực làng nghề - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất SX-KD đô thị 352.800 252.000 223.200
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 1.292.000 904.800 646.400
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 761.600 544.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi - Đến hết nhà bà Trương Thị Phương TDP 6
Đất SX-KD đô thị 524.800 367.200 262.400
Huyện Đăk Hà Hoàng Thị Loan - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 128.000 89.600 64.000
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.400 210.400
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi (Số nhà 57, TDP 4a)
Đất SX-KD đô thị 299.200 211.200 149.600
Huyện Đăk Hà Bùi Thị Xuân - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 120.000 84.000 60.000
Huyện Đăk Hà A Dừa - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 276.000 192.000 138.400
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 294.400 204.800 147.200
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Bùi Thị Xuân - Đến Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 384.000 268.800 192.000
Huyện Đăk Hà Bà Triệu - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm từ sau TT Y tế - Đến đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 180.000 126.400 90.400
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Nguyễn Sinh Sắc
Đất SX-KD đô thị 425.600 296.800 212.800
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Sinh Sắc - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 273.600 190.400 136.800
Huyện Đăk Hà Lê Hữu Trác - Khu Trung tâm thương mại
Nguyễn Trãi - Đến hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 212.800 152.000 106.400
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 864.000 612.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Bà Triệu - Đến Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 590.400 417.600 295.200
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Cù Chính Lan - Đến ngã ba đường (nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP 4a)
Đất SX-KD đô thị 256.000 176.000 128.000
Huyện Đăk Hà Đào Duy Từ - Khu Trung tâm thương mại
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 120.000 84.000 60.000
Huyện Đăk Hà Hàm Nghi - Khu Trung tâm thương mại
Toàn bộ -
Đất SX-KD đô thị 320.000 224.000 160.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 409.600 288.000 204.800
Huyện Đăk Hà Nguyễn Khuyến - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)
Đất SX-KD đô thị 201.600 140.000 100.800
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Hùng Vương - Đến hết đất nhà hàng Tây Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên - Đến đường vào trường nghề
Đất SX-KD đô thị 739.200 515.200 369.600
Huyện Đăk Hà Lê Hồng Phong - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường vào trường nghề - Đến ranh giới xã Đăk Ngọk
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ - đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất SX-KD đô thị 204.000 144.000 102.400
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 8(nay là tổ 8) - đến hội trường TDP 8 ( nay là TDP 9)
Đất SX-KD đô thị 192.000 132.000 96.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ nhà ông Diễn - Đến hết đất nhà ông Trần Tải (TDP 2a)
Đất SX-KD đô thị 168.000 120.000 84.000
Huyện Đăk Hà Các đường, đoạn đường chưa có tên - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau nhà ông Lê Trường Giang - Đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ TDP 2a
Đất SX-KD đô thị 156.000 108.000 78.400
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu - đến giáp đất ông Đỗ Bá Tơn TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất SX-KD đô thị 230.400 160.000 115.200
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Ngà tổ 7 - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 216.000 151.200 108.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh - Đến giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) - Đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 224.000 156.800 112.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư TDP 10) -
Đất SX-KD đô thị 288.800 197.600 144.800
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ ngã ba cổng chào TDP 10 - Đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Tân
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đức TDP 4b
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân - Đến nhà ông Quân (TDP 5)
Đất SX-KD đô thị 168.000 117.600 84.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song - Đến nhà ông Công (TDP 5)
Đất SX-KD đô thị 170.400 122.400 84.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Hẻm Hùng Vương từ cổng chào - đến ngã tư (nhà bà Báu TDP 8) (nay là TDP 9)
Đất SX-KD đô thị 190.400 134.400 95.200
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ Lý Thái Tổ - đến hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3)
Đất SX-KD đô thị 336.000 235.200 168.000
Huyện Đăk Hà Hẻm sau chợ - Khu Trung tâm thương mại
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b ( nay là TDP 3) - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 224.000 156.800 112.000
Huyện Đăk Hà Đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 - Khu Trung tâm thương mại
Phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện (với tổng chiều dài đoạn đường 811m) -
Đất SX-KD đô thị 392.000
Huyện Đăk Hà Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam - Đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật
Đất ở nông thôn 1.920.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp ranh giới xã Đăk La
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1
Đất ở nông thôn 975.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 - Đến ngã ba của 3 xã
Đất ở nông thôn 364.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba của 3 xã - Đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2)
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trương Định
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Trương Định - Đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất giáp thị trấn - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Tiền
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ sau phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền - Đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía tây đường)
Đất ở nông thôn 675.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất - Đến ngã ba Hà Mòn (phía tây đường)
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần nhà ông Dương Văn Dỹ - hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi)
Đất ở nông thôn 364.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Từ hết đất thôn 3 - Ngã ba Hà Mòn (bên mương thủy lợi)
Đất ở nông thôn 560.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Trạm y tế xã - Đến trường Trung học cơ sở Hà Mòn
Đất ở nông thôn 322.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Hà Mòn - Đến giáp lòng hồ
Đất ở nông thôn 182.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
Đất ở nông thôn 680.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư - Đến hết ngã ba đường đi thôn 4
Đất ở nông thôn 434.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 - Đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
Đất ở nông thôn 364.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai - Đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
Đất ở nông thôn 196.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ quán Hạnh Ba - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở nông thôn 364.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
Đất ở nông thôn 196.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Ngô Tiến Dũng -
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất ở nông thôn 225.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Trương Định -
Đất ở nông thôn 192.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Lê Văn Hiến -
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Ngô Tiến Dũng
Đất ở nông thôn 625.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở nông thôn 495.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Lê Văn Hiến - Đến hết đất tạo vốn
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ giáp ranh xã Hà Mòn - Đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) - Đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4
Đất ở nông thôn 760.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 - Đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)
Đất ở nông thôn 798.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn - Đến ranh giới thành phố Kon Tum
Đất ở nông thôn 646.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà ông Nguyễn Long Cường - Đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính - Đến cầu Đăk Xít thôn 7
Đất ở nông thôn 272.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ cầu Đăk Xít - Đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba thôn 5, thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc
Đất ở nông thôn 128.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu - Đến hết đường chính thôn 3
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà bà Nguyễn Thị Thành - Đến hết đường chính thôn 4
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
Đất ở nông thôn 144.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường chính của thôn 2 -
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau UBND xã Đăk La - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh - Đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
Đất ở nông thôn 208.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau hội trường cũ thôn 1B - Đến trạm trộn bê tông
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác - Đến hết đất nhà ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B
Đất ở nông thôn 112.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường còn lại. -
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Hà Đường Quốc lộ 14 - Xã Đăk Mar
Từ ranh giới thị trấn - Đến giáp mương rừng đặc dụng
Đất ở nông thôn 1.575.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ giáp mương rừng đặc dụng - Đến đường vào thôn Kon Klốc
Đất ở nông thôn 1.265.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ đường vào thôn Kon Klốc - Đến giáp ranh giới xã Đăk Hring
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba Quốc lộ 14 - Đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - Đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5)
Đất ở nông thôn 660.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) - Đến hết Hội trường thôn 5
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết Hội trường thôn 5 - Đến hết đất làng Kon Gung - Đăk Mút
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Đăk Hà Khu vực đường mới thôn 1 - Xã Đăk Mar
Từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 - Đến giáp mương
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ cổng chào thôn 1 - Đến mương thủy lợi cấp I
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - Đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Đất ở nông thôn 464.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến cổng chào thôn Kon Klốc
Đất ở nông thôn 345.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - Đến đập hồ 707
Đất ở nông thôn 276.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu thôn 8 - đến cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang)
Đất ở nông thôn 119.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang) - đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông)
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ ngã 3 thôn 7 (thôn Kon Rngâng) - đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang)
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 52.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar - Đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - Đến đường vào mỏ đá.
Đất ở nông thôn 946.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào mỏ đá - Đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Đất ở nông thôn 840.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - Đến hết Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 1.365.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã - Đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 - Đến ngã ba đường cuối thị tứ
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường cuối thị tứ - Đến cầu Tua Team
Đất ở nông thôn 224.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - Đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - Đến khu thị tứ
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Các đường quy hoạch khu thị tứ -
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Diên Bình) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) - Đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ tỉnh lộ 677 - Đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Đất ở nông thôn 224.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) -
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) -
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) -
Đất ở nông thôn 252.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) -
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) -
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) -
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất ở nông thôn 396.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 252.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - Đến đập hồ thôn 9
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Hring
-
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ cầu Đăk Vet - đến hết đất thôn 6 cũ (thôn Đăk Kơ Đương)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 6 - đến hết đất thôn 7 cũ (thôn Kon Pao Kơ La)
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 10 cũ (Krong Đuân)
Đất ở nông thôn 54.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ ngã ba trụ sở xã - đến ngã ba đường tránh lũ
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ giáp ranh xã Đăk Long - Đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang
Đất ở nông thôn 65.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang - Đến hết đường tránh lũ
Đất ở nông thôn 59.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Pxi
-
Đất ở nông thôn 48.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ranh giới xã Hà Mòn - đến hết đất thôn 7
Đất ở nông thôn 104.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1)
Đất ở nông thôn 78.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1) - đến ngã ba xã Ngọc Réo
Đất ở nông thôn 156.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - đến hết đất thôn 4 (thôn Kon Stiu II)
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng - đến hết đường QH đấu giá
Đất ở nông thôn 62.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú - đến hết đường QH đấu giá
Đất ở nông thôn 62.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đoạn đường từ hết thôn 3 (thôn Kon Jri) - đến hết thôn 1 (thôn Đăk Duông) (đường liên xã Ngọc Wang - Đăk Ui)
Đất ở nông thôn 59.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọc Wang
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 52.000
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang - đến hết thôn Kon Rôn
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới TP Kon Tum
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọk Réo
-
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Tua Team - Đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Đến ranh giới xã Đăk Pxi
Đất ở nông thôn 78.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ giáp ranh giới xã Diên Bình (huyện Đăk Tô) - Đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp)
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi (thôn Kon Teo, Đăk Lấp)
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đắk Long
-
Đất ở nông thôn 44.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba 3 xã - Đến ranh giới xã Ngọc Wang
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp đất Công ty Cà phê 704
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp Công ty Cà phê 704
Đất ở nông thôn 216.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt - đến cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin))
Đất ở nông thôn 99.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) - đến giáp kênh Nam
Đất ở nông thôn 88.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 (thôn Đăk Bình) - đến cầu vồng
Đất ở nông thôn 99.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần
Đất ở nông thôn 209.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần - đến ngã ba vào đập Đăk Uy
Đất ở nông thôn 99.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ ngã ba vào đập Đăk Uy - đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Ngọk
-
Đất ở nông thôn 66.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam - Đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp ranh giới xã Đăk La
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 780.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 - Đến ngã ba của 3 xã
Đất TM-DV nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba của 3 xã - Đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2)
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Trương Định - Đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất giáp thị trấn - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Tiền
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ sau phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền - Đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất - Đến ngã ba Hà Mòn (phía tây đường)
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần nhà ông Dương Văn Dỹ - hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi)
Đất TM-DV nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Từ hết đất thôn 3 - Ngã ba Hà Mòn (bên mương thủy lợi)
Đất TM-DV nông thôn 448.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Trạm y tế xã - Đến trường Trung học cơ sở Hà Mòn
Đất TM-DV nông thôn 257.600
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Hà Mòn - Đến giáp lòng hồ
Đất TM-DV nông thôn 145.600
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
Đất TM-DV nông thôn 544.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư - Đến hết ngã ba đường đi thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 347.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 - Đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
Đất TM-DV nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai - Đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
Đất TM-DV nông thôn 156.800
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ quán Hạnh Ba - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
Đất TM-DV nông thôn 156.800
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Ngô Tiến Dũng -
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất TM-DV nông thôn 180.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Trương Định -
Đất TM-DV nông thôn 153.600
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Lê Văn Hiến -
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Ngô Tiến Dũng
Đất TM-DV nông thôn 500.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV nông thôn 396.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Lê Văn Hiến - Đến hết đất tạo vốn
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ giáp ranh xã Hà Mòn - Đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) - Đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 608.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 - Đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)
Đất TM-DV nông thôn 638.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn - Đến ranh giới thành phố Kon Tum
Đất TM-DV nông thôn 516.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà ông Nguyễn Long Cường - Đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính - Đến cầu Đăk Xít thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 217.600
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ cầu Đăk Xít - Đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba thôn 5, thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc
Đất TM-DV nông thôn 102.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu - Đến hết đường chính thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà bà Nguyễn Thị Thành - Đến hết đường chính thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 115.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường chính của thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau UBND xã Đăk La - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh - Đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
Đất TM-DV nông thôn 166.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau hội trường cũ thôn 1B - Đến trạm trộn bê tông
Đất TM-DV nông thôn 108.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác - Đến hết đất nhà ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B
Đất TM-DV nông thôn 89.600
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường còn lại. -
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Đường Quốc lộ 14 - Xã Đăk Mar
Từ ranh giới thị trấn - Đến giáp mương rừng đặc dụng
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ giáp mương rừng đặc dụng - Đến đường vào thôn Kon Klốc
Đất TM-DV nông thôn 1.012.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ đường vào thôn Kon Klốc - Đến giáp ranh giới xã Đăk Hring
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba Quốc lộ 14 - Đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - Đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 528.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) - Đến hết Hội trường thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết Hội trường thôn 5 - Đến hết đất làng Kon Gung - Đăk Mút
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Đăk Hà Khu vực đường mới thôn 1 - Xã Đăk Mar
Từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 - Đến giáp mương
Đất TM-DV nông thôn 552.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ cổng chào thôn 1 - Đến mương thủy lợi cấp I
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - Đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 371.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến cổng chào thôn Kon Klốc
Đất TM-DV nông thôn 276.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - Đến đập hồ 707
Đất TM-DV nông thôn 220.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu thôn 8 - đến cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang)
Đất TM-DV nông thôn 95.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang) - đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông)
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ ngã 3 thôn 7 (thôn Kon Rngâng) - đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang)
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 41.600
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar - Đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - Đến đường vào mỏ đá.
Đất TM-DV nông thôn 756.800
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào mỏ đá - Đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Đất TM-DV nông thôn 672.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - Đến hết Trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã - Đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 - Đến ngã ba đường cuối thị tứ
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường cuối thị tứ - Đến cầu Tua Team
Đất TM-DV nông thôn 179.200
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - Đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - Đến khu thị tứ
Đất TM-DV nông thôn 158.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Các đường quy hoạch khu thị tứ -
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Diên Bình) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) - Đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ tỉnh lộ 677 - Đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 179.200
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) -
Đất TM-DV nông thôn 648.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) -
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) -
Đất TM-DV nông thôn 201.600
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) -
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) -
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) -
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất TM-DV nông thôn 316.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 201.600
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 158.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - Đến đập hồ thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Hring
-
Đất TM-DV nông thôn 54.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ cầu Đăk Vet - đến hết đất thôn 6 cũ (thôn Đăk Kơ Đương)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 6 - đến hết đất thôn 7 cũ (thôn Kon Pao Kơ La)
Đất TM-DV nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 10 cũ (Krong Đuân)
Đất TM-DV nông thôn 43.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ ngã ba trụ sở xã - đến ngã ba đường tránh lũ
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ giáp ranh xã Đăk Long - Đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang
Đất TM-DV nông thôn 52.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang - Đến hết đường tránh lũ
Đất TM-DV nông thôn 47.200
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Pxi
-
Đất TM-DV nông thôn 38.400
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ranh giới xã Hà Mòn - đến hết đất thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 83.200
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1)
Đất TM-DV nông thôn 62.400
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1) - đến ngã ba xã Ngọc Réo
Đất TM-DV nông thôn 124.800
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - đến hết đất thôn 4 (thôn Kon Stiu II)
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng - đến hết đường QH đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 49.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú - đến hết đường QH đấu giá
Đất TM-DV nông thôn 49.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đoạn đường từ hết thôn 3 (thôn Kon Jri) - đến hết thôn 1 (thôn Đăk Duông) (đường liên xã Ngọc Wang - Đăk Ui)
Đất TM-DV nông thôn 47.200
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọc Wang
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 41.600
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang - đến hết thôn Kon Rôn
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới TP Kon Tum
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọk Réo
-
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Tua Team - Đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Đến ranh giới xã Đăk Pxi
Đất TM-DV nông thôn 62.400
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ giáp ranh giới xã Diên Bình (huyện Đăk Tô) - Đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp)
Đất TM-DV nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi (thôn Kon Teo, Đăk Lấp)
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đắk Long
-
Đất TM-DV nông thôn 35.200
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba 3 xã - Đến ranh giới xã Ngọc Wang
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp đất Công ty Cà phê 704
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp Công ty Cà phê 704
Đất TM-DV nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt - đến cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin))
Đất TM-DV nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) - đến giáp kênh Nam
Đất TM-DV nông thôn 70.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 (thôn Đăk Bình) - đến cầu vồng
Đất TM-DV nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần
Đất TM-DV nông thôn 167.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần - đến ngã ba vào đập Đăk Uy
Đất TM-DV nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ ngã ba vào đập Đăk Uy - đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Ngọk
-
Đất TM-DV nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam - Đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật
Đất SX-KD nông thôn 1.536.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp ranh giới xã Đăk La
Đất SX-KD nông thôn 560.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 - Đến ngã ba của 3 xã
Đất SX-KD nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba của 3 xã - Đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2)
Đất SX-KD nông thôn 208.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Đăk Hà Đường Lê Lợi nối dài - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Trương Định - Đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ
Đất SX-KD nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất giáp thị trấn - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Tiền
Đất SX-KD nông thôn 640.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ sau phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền - Đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất - Đến ngã ba Hà Mòn (phía tây đường)
Đất SX-KD nông thôn 640.000
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần nhà ông Dương Văn Dỹ - hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi)
Đất SX-KD nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) - Xã Hà Mòn
Từ hết đất thôn 3 - Ngã ba Hà Mòn (bên mương thủy lợi)
Đất SX-KD nông thôn 448.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến hết đất Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 520.000
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Trạm y tế xã - Đến trường Trung học cơ sở Hà Mòn
Đất SX-KD nông thôn 257.600
Huyện Đăk Hà Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) - Xã Hà Mòn
Đoạn từ trường Trung học cơ sở Hà Mòn - Đến giáp lòng hồ
Đất SX-KD nông thôn 145.600
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn - Đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư
Đất SX-KD nông thôn 544.000
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư - Đến hết ngã ba đường đi thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 347.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 - Đến hết phần đất nhà ông Uông Hai
Đất SX-KD nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai - Đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn
Đất SX-KD nông thôn 156.800
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ quán Hạnh Ba - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 291.200
Huyện Đăk Hà Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh - Xã Hà Mòn
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy
Đất SX-KD nông thôn 156.800
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm -
Đất SX-KD nông thôn 304.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Ngô Tiến Dũng -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Phạm Ngọc Thạch -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Trương Định -
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Huyện Đăk Hà Các đường trong khu quy hoạch - Xã Hà Mòn
Đường Lê Văn Hiến -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ Hùng Vương - Đến đường Ngô Tiến Dũng
Đất SX-KD nông thôn 500.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD nông thôn 396.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Đoạn từ đường Lê Văn Hiến - Đến hết đất tạo vốn
Đất SX-KD nông thôn 280.000
Huyện Đăk Hà Đường Nguyễn Đình Chiểu - Xã Hà Mòn
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ giáp ranh xã Hà Mòn - Đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) - Đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 608.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 - Đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)
Đất SX-KD nông thôn 638.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn - Đến ranh giới thành phố Kon Tum
Đất SX-KD nông thôn 516.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà ông Nguyễn Long Cường - Đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 320.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính - Đến cầu Đăk Xít thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 217.600
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ cầu Đăk Xít - Đến hết thôn 10 (Đăk Chót)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba thôn 5, thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc
Đất SX-KD nông thôn 102.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu - Đến hết đường chính thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ sau phần đất nhà bà Nguyễn Thị Thành - Đến hết đường chính thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 115.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường chính của thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau UBND xã Đăk La - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh - Đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Sau hội trường cũ thôn 1B - Đến trạm trộn bê tông
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt - Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác - Đến hết đất nhà ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B
Đất SX-KD nông thôn 89.600
Huyện Đăk Hà Xã Đăk La
Tất cả các đường còn lại. -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Đường Quốc lộ 14 - Xã Đăk Mar
Từ ranh giới thị trấn - Đến giáp mương rừng đặc dụng
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ giáp mương rừng đặc dụng - Đến đường vào thôn Kon Klốc
Đất SX-KD nông thôn 1.012.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ đường vào thôn Kon Klốc - Đến giáp ranh giới xã Đăk Hring
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba Quốc lộ 14 - Đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734
Đất SX-KD nông thôn 672.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 - Đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 528.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) - Đến hết Hội trường thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 384.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ hết Hội trường thôn 5 - Đến hết đất làng Kon Gung - Đăk Mút
Đất SX-KD nông thôn 160.000
Huyện Đăk Hà Khu vực đường mới thôn 1 - Xã Đăk Mar
Từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 - Đến giáp mương
Đất SX-KD nông thôn 552.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ cổng chào thôn 1 - Đến mương thủy lợi cấp I
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) - Đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 371.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến cổng chào thôn Kon Klốc
Đất SX-KD nông thôn 276.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc - Đến đập hồ 707
Đất SX-KD nông thôn 220.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Mar
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 104.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu thôn 8 - đến cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang)
Đất SX-KD nông thôn 95.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang) - đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông)
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Từ ngã 3 thôn 7 (thôn Kon Rngâng) - đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ui
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 41.600
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar - Đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)
Đất SX-KD nông thôn 880.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) - Đến đường vào mỏ đá.
Đất SX-KD nông thôn 756.800
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào mỏ đá - Đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring
Đất SX-KD nông thôn 672.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring - Đến hết Trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000
Huyện Đăk Hà Quốc lộ 14 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã - Đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.
Đất SX-KD nông thôn 760.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 - Đến ngã ba đường cuối thị tứ
Đất SX-KD nông thôn 456.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường cuối thị tứ - Đến cầu Tua Team
Đất SX-KD nông thôn 179.200
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã - Đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 - Đến khu thị tứ
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Các đường quy hoạch khu thị tứ -
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Diên Bình) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) - Đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) - Xã Đăk Hring
Đoạn từ tỉnh lộ 677 - Đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 179.200
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) -
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) -
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) -
Đất SX-KD nông thôn 201.600
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) -
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) -
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) -
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất SX-KD nông thôn 316.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 7 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 8 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 9 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 201.600
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 10 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Đoạn từ đường QH số 1 - Đến giáp đường QH số 3
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đăk Hà Đường Quy hoạch số 11 - Khu quy hoạch 3.7 - Xã Đăk Hring
Từ đường QH số 3 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Hring
Đoạn từ ngã ba vào thôn 8 - Đến đập hồ thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Hring
-
Đất SX-KD nông thôn 54.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ cầu Đăk Vet - đến hết đất thôn 6 cũ (thôn Đăk Kơ Đương)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 6 - đến hết đất thôn 7 cũ (thôn Kon Pao Kơ La)
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 10 cũ (Krong Đuân)
Đất SX-KD nông thôn 43.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Pxi
Từ ngã ba trụ sở xã - đến ngã ba đường tránh lũ
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ giáp ranh xã Đăk Long - Đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đăk Pxi
Đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang - Đến hết đường tránh lũ
Đất SX-KD nông thôn 47.200
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Pxi
-
Đất SX-KD nông thôn 38.400
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ranh giới xã Hà Mòn - đến hết đất thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 83.200
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 7 - đến hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1)
Đất SX-KD nông thôn 62.400
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1) - đến ngã ba xã Ngọc Réo
Đất SX-KD nông thôn 124.800
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - đến hết đất thôn 4 (thôn Kon Stiu II)
Đất SX-KD nông thôn 104.000
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Từ ngã ba đi Ngọc Réo - đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng - đến hết đường QH đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 49.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú - đến hết đường QH đấu giá
Đất SX-KD nông thôn 49.600
Huyện Đăk Hà Xã Ngọc Wang
Đoạn đường từ hết thôn 3 (thôn Kon Jri) - đến hết thôn 1 (thôn Đăk Duông) (đường liên xã Ngọc Wang - Đăk Ui)
Đất SX-KD nông thôn 47.200
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọc Wang
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 41.600
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang - đến hết thôn Kon Rôn
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Đăk Hà Đường tỉnh lộ 671 - Xã Ngọk Réo
Từ hết thôn Kon Rôn - đến ranh giới TP Kon Tum
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Ngọk Réo
-
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Tua Team - Đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Hà Trục giao thông tỉnh lộ 677 - Xã Đắk Long
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Đến ranh giới xã Đăk Pxi
Đất SX-KD nông thôn 62.400
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ giáp ranh giới xã Diên Bình (huyện Đăk Tô) - Đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp)
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Đường tránh lũ - Xã Đắk Long
Đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) - Đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi (thôn Kon Teo, Đăk Lấp)
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đắk Long
-
Đất SX-KD nông thôn 35.200
Huyện Đăk Hà Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba 3 xã - Đến ranh giới xã Ngọc Wang
Đất SX-KD nông thôn 176.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp đất Công ty Cà phê 704
Đất SX-KD nông thôn 336.000
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp Công ty Cà phê 704
Đất SX-KD nông thôn 172.800
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt - đến cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin))
Đất SX-KD nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) - đến giáp kênh Nam
Đất SX-KD nông thôn 70.400
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 (thôn Đăk Bình) - đến cầu vồng
Đất SX-KD nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần
Đất SX-KD nông thôn 167.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần - đến ngã ba vào đập Đăk Uy
Đất SX-KD nông thôn 79.200
Huyện Đăk Hà Xã Đăk Ngọk
Từ ngã ba vào đập Đăk Uy - đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Đăk Hà Các đường còn lại - Xã Đăk Ngọk
-
Đất SX-KD nông thôn 52.800
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 51.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 36.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 49.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 34.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
-
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 22.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
-
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 29.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
-
Đất nông nghiệp khác 25.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
-
Đất nông nghiệp khác 24.000
Huyện Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 34.000
Huyện Đăk Hà Huyện Đăk Hà (tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 29.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) - Đến Quang Trung
Đất ở đô thị 3.240.000 2.250.000 1.620.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Quang Trung - Đến cầu Đăk Ui
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Cầu Đăk Ui - Đến Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Chu Văn An - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hai Bà Trưng - Đến Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 4.560.000 3.192.000 2.280.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Hoàng Thị Loan - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 3.400.000 2.400.000 1.700.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nguyễn Khuyến - Đến hết xăng dầu Bình Dương
Đất ở đô thị 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Xăng dầu Bình Dương - Đến nhà ông Thuận Yến
Đất ở đô thị 3.990.000 2.793.000 1.995.000
Huyện Đăk Hà Hùng Vương - Trục đường chính Quốc lộ 14
Nhà ông Thuận Yến - Đến giáp ranh giới xã Đăk Mar
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Đăk Hà Hà Huy Tập - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 945.000 660.000 465.000
Huyện Đăk Hà Nguyễn Văn Cừ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 288.000 200.000 144.000
Huyện Đăk Hà Hoàng Văn Thụ - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 224.000 154.000 112.000
Huyện Đăk Hà Ngô Gia Tự - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Toàn bộ -
Đất ở đô thị 504.000 360.000 252.000
Huyện Đăk Hà Trường Chinh - Phía Đông quốc lộ 14 - Khu Trung tâm Chính trị
Hùng Vương - Đến Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 1.040.000 728.000 520.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đăk Hà

4.9/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?