Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đắk Mil năm 2025
Khu vực: huyện Đắk Mil.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.880.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh Km 0 + 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 266.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn - Đường vào mỏ đá Đô Ry |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Đấu nối ngã ba Đô Ry - Thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Trường Hoàng Diệu - Đấu nối đường 312 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Đấu nối đường 312 - Nhà ông Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Nhà ông Toàn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Tho Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Chợ 312 - Nhà ông Bảy (Thôn 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Ngã ba Đô Ry - Giáp đất Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Nhà ông Khuê - Giáp đất Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Ngã ba Trạm Y tế - Km0 + 500 nhà ông Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 112.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Quốc lộ 14 - Trường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Ngã ba vào Long Sơn - Hết đất nhà ông Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Nhà ông Hà - Giáp Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 112.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Đường 312 - Nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Nhà ông Nghệ - Suối ông Công |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Nhà ông Lố - Suối ông Công |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'la Đất khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'la Đất khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk N'Drót Giáp ranh xã Đức Mạnh - Ngã ba, 304 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk N'Drót Ngã ba, 304 - Giáp xã Đắk R'la |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Quốc lộ 14 - Cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Cầu suối Đắk Gôn I - Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót - Cuối dốc tấm tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Cuối dốc Tấm Tôn - Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - Nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Nhà ông Hoàng Văn Phúc - Ngã sáu thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Ngã sáu thôn 4 - Ngã ba nhà ông Xuân Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Ngã ba nhà ông Xuân Phương - Cầu gỗ |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 304 - Xã Đắk N'Drót Cầu gỗ - Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào buôn Đắk R’la - Xã Đắk N'Drót Cầu Suối Đắk Gôn II - Ngã ba buôn Đắk R'la |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 1 - Xã Đắk N'Drót Km0 (Quốc lộ14) - Km0 + 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Đắk N'Drót - Đồn 755 - Xã Đắk N'Drót Nhà ông Hoàng Văn Phúc - Cầu cọp |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk N'Drót Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk N'Drót Ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - Ngã ba làng đạo thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk N'Drót Ngã sáu thôn 4 - Ngã ba làng đạo thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 9 - Xã Đắk N'Drót Cổng thôn 9 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk N'Drót Cổng chợ ông Thuyên - Ngã ba thôn 3, thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N'Drót Ngã ba UBND xã Đắk N’Drót - Ngã ba nhà ông Hai Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N’Drót Ngã ba UBND xã Đắk N’Drot - Ngã ba nhà ông Hai Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N'Drót Ngã ba nhà ông Hai Chương - Ngã ba Bon Đắk R'La |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Đắk Lao Giáp huyện đội Đắk Mil cũ - Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Đắk Lao Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9) - Giáp ranh xã Đức Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.496.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Đắk Lao Giáp ranh thị trấn - Giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao Giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ14 C - Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - Đập 6B |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao Đập 6B - Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - Hết quy hoạch khu dân cư |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - Giáp Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - Hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Ngã ba Quốc lộ14 (XN Giao thông cũ) - Ngã ba đường Lê Lợi - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Nhà ông Phạm Như Thức - Ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã - Xã Đắk Lao Quốc lộ14 - Đập 470 |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao Quốc lộ 14 C - Ngã ba đường vào Buôn Xê ri |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao Từ ngã tư đường vào buôn Xê ri - Đường vào Miếu cô |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao Đường vào Miếu cô - Giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao Ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - Giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao Giáp ranh thị trấn Đắk Mil (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - Giáp ranh xã Đức Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao Ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân - Giáp xã Đức Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân - Hết nhà ông Lê Hữu Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao Quốc lộ 14 - Hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao Giáp ranh xã Đức Mạnh - Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - Ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Phúc (Lô 2 sau Bến xe) - Xã Đắk Lao Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - Hết Công ty Cà phê 2-9 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Đắk Lao Ngã tư nhà Ba Đôn - Đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Lộc - Xã Đắk Lao Ngã ba mẫu giáo thôn 8A - Giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô) Quốc lộ 14 - Nhà máy Cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Đắk Lao Nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - Hốt nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc An - Xã Đắk Lao Ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - Giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 7 - Xã Đắk Lao Giáp ranh thị trấn (đường Trần Phú) - Ngã tư nhà Ba Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Lợi- Xã Đắk Lao Ngã tư nhà ông Ba Đôn - Đi qua Hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn 7 - Xã Đắk Lao Giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - Đi qua nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Thọ - Xã Đắk Lao Đập 40 (đường nhựa) - Hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn - Xã Đắk Lao Ngã ba nhà ông Lộc - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn - Xã Đắk Lao Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Hết nhà ông Lê Văn Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn - Xã Đắk Lao Nhà ông Hải Dim - Hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn - Xã Đắk Lao Quốc lộ 14 - Thôn Đắc Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất khu dân cư còn lại của 10 thôn - Xã Đắk Lao - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đắc Kim - Xã Đắk Lao - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Đắk Lao Nhà máy cao su - Hết thôn Đắc Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh Thị trấn Đăk Mil - Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành) - Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức) - Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân - Ngã ba đường mới (tỉnh lộ 682) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến Tỉnh Lộ 682 - Xã Đức Minh Giáp thôn Đức Lễ (xã Đức Mạnh) - Cầu trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến Tỉnh Lộ 682 - Xã Đức Minh Cầu trắng - Giáp ranh giới xã Đắk Mol |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường huyện - Xã Đức Minh Nhà thờ xã Đoài - Đến đường đất lên bệnh viện mới |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường huyện - Xã Đức Minh Ngã ba nhà thờ Vinh An - Đại lý Hiệp Thúy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường huyện - Xã Đức Minh Đại lý Hiệp Thúy - Hết bon JunJuh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường huyện - Xã Đức Minh Cây xăng ông Đoài - Hết đường bê tông thôn Xuân Thành (Hoàng Minh Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Đức Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Minh Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Mỹ Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Kẻ Đọng - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Bình Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Vinh Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Đức Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Minh Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Mỹ Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Kẻ Đọng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Bình Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh Thôn Vinh Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Trang - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Thanh Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Trang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Thanh Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh Thôn Xuân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 682 - Xã Đức Minh Thôn Xuân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với đường tỉnh lộ 682 - Xã Đức Minh Thôn Xuân Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Bon JunJuh và khu dân cư còn lại - Xã Đức Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Minh Đường vào trạm điện (cũ) - Ngã tư nhà bà Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Km 0 (Tỉnh lộ 683) - Km 0 + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Từ Km 0 + 200m hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Km 0 (Tỉnh lộ 682) - Km 0 + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Từ Km 0 + 200m hết đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Đinh Tiên Hoàng (nối dài) - Xã Đức Minh Giáp thị trấn Đắk Mil - Hết đường đất (nhà bà Lương Nữ Hoài Thư) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Minh Nhà thờ xã Đoài - đường đất lên bệnh viện mới |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Minh Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Mỹ Yên - Hết trục đường chính thôn Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các tuyến đường đấu nối với đường huyện - Xã Đức Minh Nhà thờ xã Đoài - đường đất lên bệnh viện mới |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Minh Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Mỹ Yên - Hết trục đường chính thôn Mỹ Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Minh Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Minh Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn - Hết trục đường chính thôn Thanh Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Minh Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Minh Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn - Hết trục đường chính thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Minh Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn Giáp xã Đắk Sắk - Cầu suối 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn Cầu suối 2 - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Các đường nhánh từ tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Nam Sơn - Xã Long Sơn Tỉnh lộ 683 - Hết thôn Nam sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn Nhà bà Nông Thị Liên - Giáp ranh huyện Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Long Sơn - Đắk R'la (đường ĐH 20) - Xã Long Sơn Hội trường thôn Tây Sơn - Mỏ đá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Tây Sơn - Xã Long Sơn Đường ĐH 20 - Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD nông thôn | 166.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk Ngã ba Thọ Hoàng - Cầu trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk Cầu trắng - Giáp ranh xã Đắk Mol |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk Từ Ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.944.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết Trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk Trường Lê Hồng Phong - Đường vào E29 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk Đường vào E29 - Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ) - Giáp ranh xã Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk Ngã ba đầu thôn 1 - Hết Trạm Điện T15 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk Trạm Điện T15 - Hết trường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk Trạm Điện T15 - Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội xã - Xã Đắk Sắk Giáp ranh xã Đức Mạnh Tỉnh lộ 682 - Ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk Tỉnh lộ 683 - Đường sân bay (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk Tỉnh lộ 682 - Ngã ba đầu thôn Thổ Hoàng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) - Cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk Tỉnh Lộ 683 - Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé) - Cầu Ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk Tỉnh Lộ 682 - Ngã ba giáp Đắk Mol |
Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk Ngã ba xã Đắk Mol - Đến hết thôn Xuân Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682 Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - Xã Đắk Sắk - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Giáp ranh huyện Cư Jút - Trạm thu phí |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Trạm thu phí - Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - Hết dốc Võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - Ngã ba trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Ngã ba trạm Y tế - Hết trường Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Trường Hoàng Văn Thụ - Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Nhà ông Hồ Ngọc Minh - Giáp ranh giới xã Đăk R'la -200m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường Bản Cao Lạng - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn Đường đi Đắk Láp - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn 100m - Đến 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn Nhà ông Phạm Văn Mãi - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn 100m - Hết nhà ông Võ Tá Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn Nhà ông Nguyễn Duy Biên - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn 100m - Hết nhà ông Y Eng |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn Các đường ngang của bon Đắk Láp - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn 100m - Đến 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn 200m - Ngã ba đi thôn Nam Định |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon - Đến ngã tư thứ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn Ngã tư thứ 2 - Hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn Trạm Y tế - Ngã ba đường đi đập Lâm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn Ngã ba đường đi đập Lâm Trường - Đi vào 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường ngang 3 bon - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Bưu điện xã - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Từ 100m - Đến 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Từ Chợ - Đi vào 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Từ 100m - Đến 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn Đường đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Đất ở các đường đã trải nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 các thôn còn lại" - Xã Đắk Gằn Đường nhựa - Vào 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 các thôn còn lại" - Xã Đắk Gằn Đường bê tông - Vào 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Nhà ông Lại Tiến Thuật - 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn 100m - 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn Nhà ông Nguyễn Văn Dũng - 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - Xã Đắk Gằn - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An - Ngã ba đường vào đồi chim |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An Ngã ba đường vào đồi chim - Hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Thuận An Khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - Đập nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An Đập nhỏ - Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An Quốc lộ 14 - Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà - Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - Giáp ranh Thị trấn Đăk Mil |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - Đập núi lửa |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường đi trạm Đăk Per - Xã Thuận An Ngã ba Quốc lộ14 (nghĩa địa) - Ngã ba Đồng Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường đi trạm Đăk Per - Xã Thuận An Ngã ba Đồng Đế - Trạm Đăk Per (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Đắk Lao - Thuận An - Xã Thuận An Ngã ba Quốc lộ 14 - Đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Đắk Lao - Thuận An - Xã Thuận An Đập đội 2 (Thuận Hoà) - Giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến Thị trấn Đắk Mil |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Thuận Hoà - Xã Thuận An Nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - Hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Thuận Hoà - Xã Thuận An Ngã ba (Đập đội 2) - Hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - Hết nhà bà Mai Thị The |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An Hết nhà bà Mai Thị The - Giáp ranh thị trấn Đắk Mil |
Đất SX-KD nông thôn | 179.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An Ngã ba nhà thờ - Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 145.200 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An Ngã ba đi bon Sa Pa - Đi tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD nông thôn | 124.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An Ngã ba Quốc lộ 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) - Hết đất nhà ông Dương Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường từ QL 14 đi Công ty Cà Phê Thuận An - Xã Thuận An Đập Núi lửa - QL 14 (nhà ông Phạm Văn Tê) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đường Nội thôn Thuận Hòa- Xã Thuận An Ngã ba (Đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao - Cổng chào thôn Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh - |
Đất trồng lúa | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Bon Sapa, Bon Bu Đắk, khu vực Đồng đế - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Khu vực các cánh Đồng: Đồng Sao, Phản Lực, Đồng Ruộng, Thổ Hoàng 4, Xuân Lộc 1, Dự án - |
Đất trồng lúa | 25.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Xuân Tình 1, Khu vực Đắk Sô, khu vực đồi Đắk Mâm - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Toàn xã thuộc vị trí 3 - |
Đất trồng lúa | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'la Thôn 4, 5 - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'la Các thôn còn lại - |
Đất trồng lúa | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Vị trí 2: Thôn Tân Lợi, Tân Lập, Đăk Krai, Nam Định - |
Đất trồng lúa | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Thôn Kẻ Đọng, Vĩnh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Yên, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình Thuận - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Gồm các thôn còn lại: Xuân Thành, Thanh Sơn, Thanh Hà - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Gồm các thôn: Nam Sơn, Đông Sơn, Tây Sơn - |
Đất trồng lúa | 24.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Cánh đồng còn lại trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh thôn Đức Lệ A, Đức Lệ B - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh thôn Đức Sơn, Đức Vinh, Đức Nghĩa, Đức Hòa - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL14) - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL14) - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Vùng buôn Xeri và các thôn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2, 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đắk Sắk, Đắk Mâm, Phương Trạch, Đắk Sô, Đức Long, Xuân B - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ - |
Đất trồng cây hàng năm | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn 3,4,7,8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn 1,5,9, bon Đắk Rla, bon Đắk Me - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Gồm các thôn còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Vị trí 2: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 17.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai - |
Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. - |
Đất trồng cây hàng năm | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Trong khu vực dân cư và Đồi A3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Khu vực Đồi Mỳ - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 1, 3, 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 2, 5, 6, 7, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Vị trí 1: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Vị trí 2: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp, Bản Cao Lạng - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Trong khu vực dân cư và Đồi A3 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Sắk Khu vực Đồi Mỳ - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 1, 3, 4 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drót Thôn 2, 5, 6, 7, 9 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 5, 6, 11 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk R'La Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn Thôn Bon Đắk Gằn, Đắk Sra, Đắk Krai, Đắk Láp, Bản Cao Lạng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 15.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Tây Sơn - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP: 8, 9 - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 18.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil TDP 10 và các TDP còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 15.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 13.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Thuận An - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Lao - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Minh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Săk - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đức Mạnh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Rla - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk N'Drot - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Đắk Gằn - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Xã Long Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đắk Mil |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh Km 0 + 200m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 266.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn - Đường vào mỏ đá Đô Ry |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Đấu nối ngã ba Đô Ry - Thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Trường Hoàng Diệu - Đấu nối đường 312 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đắk Mil |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la Đấu nối đường 312 - Nhà ông Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 |
