Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đắk Mil năm 2025

Khu vực: huyện Đắk Mil.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh
Km 0 + 200m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung -
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 266.400
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 594.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn - Đường vào mỏ đá Đô Ry
Đất SX-KD nông thôn 528.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 280.800
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Đấu nối ngã ba Đô Ry - Thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Trường Hoàng Diệu - Đấu nối đường 312
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Đấu nối đường 312 - Nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Nhà ông Toàn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Tho Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Chợ 312 - Nhà ông Bảy (Thôn 11)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đô Ry - Giáp đất Cao su
Đất SX-KD nông thôn 129.600
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Nhà ông Khuê - Giáp đất Cao su
Đất SX-KD nông thôn 122.400
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Ngã ba Trạm Y tế - Km0 + 500 nhà ông Bằng
Đất SX-KD nông thôn 112.200
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Quốc lộ 14 - Trường Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 118.800
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Ngã ba vào Long Sơn - Hết đất nhà ông Hà
Đất SX-KD nông thôn 129.600
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Nhà ông Hà - Giáp Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 112.200
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Đường 312 - Nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Nhà ông Nghệ - Suối ông Công
Đất SX-KD nông thôn 129.600
Huyện Đắk Mil Đấu nối Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Nhà ông Lố - Suối ông Công
Đất SX-KD nông thôn 105.600
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'la
Đất khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 -
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'la
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk N'Drót
Giáp ranh xã Đức Mạnh - Ngã ba, 304
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba, 304 - Giáp xã Đắk R'la
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Quốc lộ 14 - Cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Cầu suối Đắk Gôn I - Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót
Đất SX-KD nông thôn 118.800
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót - Cuối dốc tấm tôn
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Cuối dốc Tấm Tôn - Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - Nhà ông Hoàng Văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Nhà ông Hoàng Văn Phúc - Ngã sáu thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Ngã sáu thôn 4 - Ngã ba nhà ông Xuân Phương
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba nhà ông Xuân Phương - Cầu gỗ
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường 304 - Xã Đắk N'Drót
Cầu gỗ - Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường vào buôn Đắk R’la - Xã Đắk N'Drót
Cầu Suối Đắk Gôn II - Ngã ba buôn Đắk R'la
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn 1 - Xã Đắk N'Drót
Km0 (Quốc lộ14) - Km0 + 200
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đường Đắk N'Drót - Đồn 755 - Xã Đắk N'Drót
Nhà ông Hoàng Văn Phúc - Cầu cọp
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Đắk Mil Đường vào khu dân cư 23 hộ - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính - Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m)
Đất SX-KD nông thôn 96.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn 5 đi thôn 6 - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh - Ngã ba làng đạo thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 - Xã Đắk N'Drót
Ngã sáu thôn 4 - Ngã ba làng đạo thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn 9 - Xã Đắk N'Drót
Cổng thôn 9 - Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu
Đất SX-KD nông thôn 86.400
Huyện Đắk Mil Đường thôn 4 qua thôn 3 - Xã Đắk N'Drót
Cổng chợ ông Thuyên - Ngã ba thôn 3, thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 105.600
Huyện Đắk Mil Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba UBND xã Đắk N’Drót - Ngã ba nhà ông Hai Chương
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Đắk Mil Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N’Drót
Ngã ba UBND xã Đắk N’Drot - Ngã ba nhà ông Hai Chương
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Đắk Mil Đường vào bon Đắk R’La - Xã Đắk N'Drót
Ngã ba nhà ông Hai Chương - Ngã ba Bon Đắk R'La
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Đắk Lao
Giáp huyện đội Đắk Mil cũ - Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) - Xã Đắk Lao
Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9) - Giáp ranh xã Đức Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.496.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) - Xã Đắk Lao
Giáp ranh thị trấn - Giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao
Giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ14 C - Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao
Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành - Đập 6B
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao
Đập 6B - Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14C - Xã Đắk Lao
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken - Hết quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - Giáp Quốc lộ 14C
Đất SX-KD nông thôn 576.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú - Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh - Hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Ngã ba Quốc lộ14 (XN Giao thông cũ) - Ngã ba đường Lê Lợi - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Nhà ông Phạm Như Thức - Ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã - Xã Đắk Lao
Quốc lộ14 - Đập 470
Đất SX-KD nông thôn 231.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao
Quốc lộ 14 C - Ngã ba đường vào Buôn Xê ri
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao
Từ ngã tư đường vào buôn Xê ri - Đường vào Miếu cô
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao
Đường vào Miếu cô - Giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An - Xã Đắk Lao
Ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) - Giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) - Giáp ranh xã Đức Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao
Ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) - Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân
Đất SX-KD nông thôn 363.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân - Giáp xã Đức Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Xuân - Xã Đắk Lao
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân - Hết nhà ông Lê Hữu Minh
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao
Quốc lộ 14 - Hết nhà ông Ngô Quang Hợp
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk Mil Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao
Giáp ranh xã Đức Mạnh - Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk Mil Đường vào thôn Đắc Phúc - Xã Đắk Lao
Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung - Ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Phúc (Lô 2 sau Bến xe) - Xã Đắk Lao
Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) - Hết Công ty Cà phê 2-9
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Xã Đắk Lao
Ngã tư nhà Ba Đôn - Đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Lộc - Xã Đắk Lao
Ngã ba mẫu giáo thôn 8A - Giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn Đắc Kim (Miếu cô)
Quốc lộ 14 - Nhà máy Cao su
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn Đắc Tâm - Xã Đắk Lao
Nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) - Hốt nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc An - Xã Đắk Lao
Ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) - Giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn 7 - Xã Đắk Lao
Giáp ranh thị trấn (đường Trần Phú) - Ngã tư nhà Ba Đôn
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Lợi- Xã Đắk Lao
Ngã tư nhà ông Ba Đôn - Đi qua Hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil)
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn 7 - Xã Đắk Lao
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) - Đi qua nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Thọ - Xã Đắk Lao
Đập 40 (đường nhựa) - Hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn - Xã Đắk Lao
Ngã ba nhà ông Lộc - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn - Xã Đắk Lao
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy - Hết nhà ông Lê Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn - Xã Đắk Lao
Nhà ông Hải Dim - Hết đất nhà ông Phan Văn Anh
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn - Xã Đắk Lao
Quốc lộ 14 - Thôn Đắc Tâm
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đất khu dân cư còn lại của 10 thôn - Xã Đắk Lao
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đắc Kim - Xã Đắk Lao
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Đắc Kim - Xã Đắk Lao
Nhà máy cao su - Hết thôn Đắc Kim
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh
Thị trấn Đăk Mil - Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Đắk Mil Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh
Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành) - Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức)
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000
Huyện Đắk Mil Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh
Đại lý cà phê Lệ Chuân (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức) - Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Đắk Mil Tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) - Xã Đức Minh
Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân - Ngã ba đường mới (tỉnh lộ 682)
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000
Huyện Đắk Mil Tuyến Tỉnh Lộ 682 - Xã Đức Minh
Giáp thôn Đức Lễ (xã Đức Mạnh) - Cầu trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Đắk Mil Tuyến Tỉnh Lộ 682 - Xã Đức Minh
Cầu trắng - Giáp ranh giới xã Đắk Mol
Đất SX-KD nông thôn 990.000
Huyện Đắk Mil Đường huyện - Xã Đức Minh
Nhà thờ xã Đoài - Đến đường đất lên bệnh viện mới
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Đắk Mil Đường huyện - Xã Đức Minh
Ngã ba nhà thờ Vinh An - Đại lý Hiệp Thúy
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000
Huyện Đắk Mil Đường huyện - Xã Đức Minh
Đại lý Hiệp Thúy - Hết bon JunJuh
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường huyện - Xã Đức Minh
Cây xăng ông Đoài - Hết đường bê tông thôn Xuân Thành (Hoàng Minh Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 528.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Đức Đoài -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Minh Đoài -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Mỹ Yên -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Kẻ Đọng -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Bình Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Vinh Đức -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Đức Đoài -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Minh Đoài -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Mỹ Yên -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Kẻ Đọng -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Bình Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) - Xã Đức Minh
Thôn Vinh Đức -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Trang -
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Thanh Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Trang -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Thanh Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 682 - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường nội thôn không kết nối với đường tỉnh lộ 682 - Xã Đức Minh
Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Bon JunJuh và khu dân cư còn lại - Xã Đức Minh
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường Nguyễn Du - Xã Đức Minh
Đường vào trạm điện (cũ) - Ngã tư nhà bà Trang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Km 0 (Tỉnh lộ 683) - Km 0 + 200m
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Từ Km 0 + 200m hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Km 0 (Tỉnh lộ 682) - Km 0 + 200m
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Từ Km 0 + 200m hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Minh
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường Đinh Tiên Hoàng (nối dài) - Xã Đức Minh
Giáp thị trấn Đắk Mil - Hết đường đất (nhà bà Lương Nữ Hoài Thư)
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đắk Mil Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Minh
Nhà thờ xã Đoài - đường đất lên bệnh viện mới
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Minh
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Mỹ Yên - Hết trục đường chính thôn Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đắk Mil Các tuyến đường đấu nối với đường huyện - Xã Đức Minh
Nhà thờ xã Đoài - đường đất lên bệnh viện mới
Đất SX-KD nông thôn 384.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Minh
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Mỹ Yên - Hết trục đường chính thôn Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Minh
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Minh
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn - Hết trục đường chính thôn Thanh Hà
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Minh
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Minh
Giáp ranh nhà Thờ Giáo họ Thanh Sơn - Hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Minh
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn
Giáp xã Đắk Sắk - Cầu suối 2
Đất SX-KD nông thôn 135.000
Huyện Đắk Mil Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn
Cầu suối 2 - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Các đường nhánh từ tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m -
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Đắk Mil Đường thôn Nam Sơn - Xã Long Sơn
Tỉnh lộ 683 - Hết thôn Nam sơn
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk Mil Đường tỉnh lộ 683 - Xã Long Sơn
Nhà bà Nông Thị Liên - Giáp ranh huyện Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Long Sơn - Đắk R'la (đường ĐH 20) - Xã Long Sơn
Hội trường thôn Tây Sơn - Mỏ đá cũ
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Huyện Đắk Mil Đường thôn Tây Sơn - Xã Long Sơn
Đường ĐH 20 - Tỉnh lộ 683
Đất SX-KD nông thôn 166.400
Huyện Đắk Mil Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk
Ngã ba Thọ Hoàng - Cầu trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Đắk Mil Tỉnh lộ 682 - Xã Đắk Sắk
Cầu trắng - Giáp ranh xã Đắk Mol
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Đắk Mil Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk
Từ Ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 - Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất SX-KD nông thôn 1.944.000
Huyện Đắk Mil Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk
Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết Trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Đắk Mil Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk
Trường Lê Hồng Phong - Đường vào E29
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk Mil Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk
Đường vào E29 - Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk Mil Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đắk Sắk
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ) - Giáp ranh xã Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường nội xã - Xã Đắk Sắk
Ngã ba đầu thôn 1 - Hết Trạm Điện T15
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường nội xã - Xã Đắk Sắk
Trạm Điện T15 - Hết trường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường nội xã - Xã Đắk Sắk
Trạm Điện T15 - Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường nội xã - Xã Đắk Sắk
Giáp ranh xã Đức Mạnh Tỉnh lộ 682 - Ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Đắk Mil Đường 3/2 - Xã Đắk Sắk
Tỉnh lộ 683 - Đường sân bay (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Đắk Mil Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh - Xã Đắk Sắk
Tỉnh lộ 682 - Ngã ba đầu thôn Thổ Hoàng 1
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk
Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) - Cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay)
Đất SX-KD nông thôn 184.800
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk
Tỉnh Lộ 683 - Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk
Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé) - Cầu Ông Quý
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk
Tỉnh Lộ 682 - Ngã ba giáp Đắk Mol
Đất SX-KD nông thôn 145.200
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn - Xã Đắk Sắk
Ngã ba xã Đắk Mol - Đến hết thôn Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 118.800
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m -
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682 Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m - Xã Đắk Sắk
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 86.400
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Giáp ranh huyện Cư Jút - Trạm thu phí
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Trạm thu phí - Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc - Hết dốc Võng (nhà ông Vũ Văn Hoành)
Đất SX-KD nông thôn 138.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) - Ngã ba trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Ngã ba trạm Y tế - Hết trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 273.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Trường Hoàng Văn Thụ - Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Nhà ông Hồ Ngọc Minh - Giáp ranh giới xã Đăk R'la -200m
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường Bản Cao Lạng - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
Đường đi Đắk Láp - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
100m - Đến 200m
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
Nhà ông Phạm Văn Mãi - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
100m - Hết nhà ông Võ Tá Lộc
Đất SX-KD nông thôn 100.800
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
Nhà ông Nguyễn Duy Biên - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
100m - Hết nhà ông Y Eng
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn
Các đường ngang của bon Đắk Láp -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
100m - Đến 200m
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
200m - Ngã ba đi thôn Nam Định
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon - Đến ngã tư thứ 2
Đất SX-KD nông thôn 92.400
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
Ngã tư thứ 2 - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
Trạm Y tế - Ngã ba đường đi đập Lâm Trường
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn
Ngã ba đường đi đập Lâm Trường - Đi vào 200m
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đắk Mil Đường ngang 3 bon - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Đắk Mil Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Bưu điện xã - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk Mil Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Từ 100m - Đến 200m
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk Mil Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Từ Chợ - Đi vào 100m
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Từ 100m - Đến 200m
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 - Xã Đắk Gằn
Đường đất -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Đất ở các đường đã trải nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 các thôn còn lại" - Xã Đắk Gằn
Đường nhựa - Vào 200m
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 các thôn còn lại" - Xã Đắk Gằn
Đường bê tông - Vào 200m
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Nhà ông Lại Tiến Thuật - 100m
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Đắk Mil Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
100m - 200m
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Đắk Mil Đường bê tông thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
Nhà ông Nguyễn Văn Dũng - 200m
Đất SX-KD nông thôn 187.200
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lợi - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Tân Lập - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Sơn Trung - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Nam Sơn - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Nam Định - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Tân Định - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Các trục đường bê tông nội thôn Thắng Lợi - Xã Đắk Gằn
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Thuận An
Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An - Ngã ba đường vào đồi chim
Đất SX-KD nông thôn 648.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Thuận An
Ngã ba đường vào đồi chim - Hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su)
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Thuận An
Khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) - Hết địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An
Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) - Đập nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An
Đập nhỏ - Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam)
Đất SX-KD nông thôn 118.800
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An
Quốc lộ 14 - Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An
Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà - Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - Giáp ranh Thị trấn Đăk Mil
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi Công ty Cà phê Thuận An - Xã Thuận An
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh - Đập núi lửa
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường đi trạm Đăk Per - Xã Thuận An
Ngã ba Quốc lộ14 (nghĩa địa) - Ngã ba Đồng Đế
Đất SX-KD nông thôn 145.200
Huyện Đắk Mil Đường đi trạm Đăk Per - Xã Thuận An
Ngã ba Đồng Đế - Trạm Đăk Per (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Đường Đắk Lao - Thuận An - Xã Thuận An
Ngã ba Quốc lộ 14 - Đập đội 2 (Thuận Hoà)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đắk Mil Đường Đắk Lao - Thuận An - Xã Thuận An
Đập đội 2 (Thuận Hoà) - Giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến Thị trấn Đắk Mil
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Thuận Hoà - Xã Thuận An
Nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng - Hết đất nhà bà Trần Thị Liễu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Thuận Hoà - Xã Thuận An
Ngã ba (Đập đội 2) - Hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An
Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh - Hết nhà bà Mai Thị The
Đất SX-KD nông thôn 165.000
Huyện Đắk Mil Đường nội thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An
Hết nhà bà Mai Thị The - Giáp ranh thị trấn Đắk Mil
Đất SX-KD nông thôn 179.400
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà - Xã Thuận An
Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên - Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn
Đất SX-KD nông thôn 145.200
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An
Ngã ba nhà thờ - Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã)
Đất SX-KD nông thôn 145.200
Huyện Đắk Mil Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An
Ngã ba đi bon Sa Pa - Đi tỉnh lộ 683
Đất SX-KD nông thôn 124.800
Huyện Đắk Mil Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Đắk Mil Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An
Ngã ba Quốc lộ 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) - Hết đất nhà ông Dương Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 138.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đắk Mil Đường từ QL 14 đi Công ty Cà Phê Thuận An - Xã Thuận An
Đập Núi lửa - QL 14 (nhà ông Phạm Văn Tê)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đắk Mil Đường Nội thôn Thuận Hòa- Xã Thuận An
Ngã ba (Đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao - Cổng chào thôn Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh -
Đất trồng lúa 22.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Bon Sapa, Bon Bu Đắk, khu vực Đồng đế -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Khu vực các cánh Đồng: Đồng Sao, Phản Lực, Đồng Ruộng, Thổ Hoàng 4, Xuân Lộc 1, Dự án -
Đất trồng lúa 25.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Xuân Tình 1, Khu vực Đắk Sô, khu vực đồi Đắk Mâm -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Toàn xã thuộc vị trí 3 -
Đất trồng lúa 19.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'la
Thôn 4, 5 -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'la
Các thôn còn lại -
Đất trồng lúa 17.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Vị trí 2: Thôn Tân Lợi, Tân Lập, Đăk Krai, Nam Định -
Đất trồng lúa 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Thôn Kẻ Đọng, Vĩnh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Yên, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình Thuận -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Thôn Bon Jun Juh -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Gồm các thôn còn lại: Xuân Thành, Thanh Sơn, Thanh Hà -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Gồm các thôn: Nam Sơn, Đông Sơn, Tây Sơn -
Đất trồng lúa 24.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Cánh đồng còn lại trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
thôn Đức Lệ A, Đức Lệ B -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
thôn Đức Sơn, Đức Vinh, Đức Nghĩa, Đức Hòa -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Gồm các thôn: Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL14) -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Gồm các thôn: Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL14) -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Vùng buôn Xeri và các thôn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Gồm các thôn: Thổ Hoàng 1, 2, 3, 4; Xuân Lộc 1, 2; Hòa Phong, Tân Bình, Xuân Tình 1,2,3; Bon Đắk Sắk, Đắk Mâm, Phương Trạch, Đắk Sô, Đức Long, Xuân B -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Gồm các thôn: khu vực Đồi Sao, Lo Ren, A3 -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Gồm các thôn còn lại: khu vực Đồi Mỳ -
Đất trồng cây hàng năm 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Gồm các thôn 3,4,7,8 -
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Gồm các thôn 1,5,9, bon Đắk Rla, bon Đắk Me -
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Gồm các thôn còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 5, 6, 11 -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng -
Đất trồng cây hàng năm 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Vị trí 1: Gồm các thôn: Nam Định, Tân Định, Bản Cao Lạng -
Đất trồng cây hàng năm 24.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Vị trí 2: Gồm các thôn còn lại: Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên -
Đất trồng cây hàng năm 17.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Tây Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 19.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai -
Đất trồng cây hàng năm 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. -
Đất trồng cây hàng năm 11.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 8, 9 -
Đất trồng cây hàng năm 20.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP 10 và các TDP còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái -
Đất trồng cây hàng năm 28.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp -
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) -
Đất trồng cây lâu năm 38.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Trong khu vực dân cư và Đồi A3 -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Khu vực Đồi Mỳ -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 1, 3, 4 -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 2, 5, 6, 7, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 5, 6, 11 -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Vị trí 1: Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi -
Đất trồng cây lâu năm 33.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Vị trí 2: Thôn Bon Đăk Gằn, Đăk Sra, Đăk Krai, Đăk Láp, Bản Cao Lạng -
Đất trồng cây lâu năm 27.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Tây Sơn -
Đất trồng cây lâu năm 29.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất trồng cây lâu năm 43.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 8, 9 -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP 10 và các TDP còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái -
Đất trồng cây lâu năm 38.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp -
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Thôn Đức Hòa, Đức An, Thuận Thành, Thuận Hạnh, Thuận Sơn, Thuận Hòa, Thuận Bắc, Thuận Nam (phía Tây QL 14) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 13.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
Thôn Bon Sapa, Bon Bu Đắk, Thuận Nam (phía đông QL 14) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: thuộc khu dân cư 17 thôn, vùng Đắk Ken, vùng Đắk La, Bò Vàng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn: Vùng Đắk Mbai, khu vực sau đồi 759- Campuchia, Thôn Đắc Kim, thôn Đắk Tâm -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
Gồm các thôn còn lại: vùng buôn Xeri -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Trong khu vực dân cư và Đồi A3 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Khu vực Lo Ren, khu vực Đắk Mâm -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Sắk
Khu vực Đồi Mỳ -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 8, Bon Đắk Me, Bon Đắk Rla -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 1, 3, 4 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drót
Thôn 2, 5, 6, 7, 9 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 5, 6, 11 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Gồm các thôn 2, 3, 4, 7, 9 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk R'La
Thôn 1, 8, 10, thôn 5 tầng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Thôn Nam Định, Tân Định, Bắc Sơn, Tân Lập, Sơn Thượng, Trung Hòa, Thắng Lợi, Sơn Trung, Nam Sơn, Tân Lợi -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
Thôn Bon Đắk Gằn, Đắk Sra, Đắk Krai, Đắk Láp, Bản Cao Lạng -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Kẻ Đọng, Vinh Đức, Minh Đoài, Đức Đoài, Mỹ Hòa, Thanh Lâm, Xuân Sơn, Xuân Trang, Bình thuận, Xuân Phong, Xuân Thành, Xuân Hòa -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
Thôn Bon Jun Juh, Thanh Sơn, Thanh Hà, Mỹ Yên -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 15.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Tây Sơn -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 13.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Thôn Nam Sơn, Đông Sơn, khu suối hai -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
Khu Đồi Mỳ, Khu Đắk Mâm, Tân Sơn. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP: 8, 9 -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 18.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
TDP 10 và các TDP còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Tân, Đức Trung, Đức Ái -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 15.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lệ A, Đức Lệ B, Đức Hiệp -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 13.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
Thôn Đức Hòa, Đức An, Đức Lộc, Đức Thuận và các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000
Huyện Đắk Mil Thị trấn Đắk Mil
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Thuận An
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Lao
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Minh
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Săk
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đức Mạnh
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Rla
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk N'Drot
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Đắk Gằn
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đắk Mil Xã Long Sơn
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đắk Mil Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh
Km 0 + 200m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung -
Đất SX-KD nông thôn 99.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 462.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 266.400
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 594.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn - Đường vào mỏ đá Đô Ry
Đất SX-KD nông thôn 528.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Đường vào mỏ đá Đô Ry - Trường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 280.800
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Đắk Mil Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la
Ngã ba Đô Ry - Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Đấu nối ngã ba Đô Ry - Thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Trường Hoàng Diệu - Đấu nối đường 312
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Đắk Mil Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la
Đấu nối đường 312 - Nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đắk Mil

4.9/5 - (935 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?