Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kon Tum sáp nhập vào tỉnh Quảng Ngãi. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kon Tum cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum 2026

2. Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất

Bảng giá đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Ngãi) mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đăk Tô năm 2025

Khu vực: huyện Đăk Tô.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 6.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp
Đất ở đô thị 5.270.000 3.740.000 2.635.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.142.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 6.090.000 4.347.000 2.898.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 6.200.000 4.320.000 2.980.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.940.000 4.158.000 2.816.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.500.000 3.982.000 2.750.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.840.000 3.322.000 2.420.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 2.880.000 2.000.000 1.328.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình
Đất ở đô thị 1.350.000 960.000 675.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương
Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy
Đất ở đô thị 420.000 336.000 196.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương
Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày
Đất ở đô thị 700.000 532.000 336.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp
Đất ở đô thị 520.000 377.000 234.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay
Đất ở đô thị 169.000 117.000 78.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 244 Hùng Vương
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương
Đất ở đô thị 390.000 312.000 182.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 258 Hùng Vương
Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 700.000 532.000 336.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong
Đất ở đô thị 234.000 156.000 104.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm
Đất ở đô thị 490.000 378.000 224.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 450.000 345.000 210.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 490.000 322.000 238.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 530 Hùng Vương
Từ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 350.000 266.000 182.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích
Đất ở đô thị 630.000 462.000 294.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) - Đến đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 1.400.000 940.000 700.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m
Đất ở đô thị 1.900.000 1.349.000 893.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường 16m - Đến Cầu Sập
Đất ở đô thị 4.140.000 2.898.000 2.070.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.810.000 3.497.000 2.405.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn
Từ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam
Đất ở đô thị 128.000 112.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn
Đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám
Đất ở đô thị 140.000 112.000 98.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích
Đất ở đô thị 140.000 112.000 98.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải
Đất ở đô thị 140.000 112.000 98.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm
Đất ở đô thị 154.000 126.000 84.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh
Đất ở đô thị 240.000 180.000 120.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn
Từ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị
Đất ở đô thị 240.000 180.000 120.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn
Đất ở đô thị 192.000 144.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn
Từ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi
Đất ở đô thị 375.000 285.000 195.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn
Từ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh
Đất ở đô thị 375.000 285.000 195.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn
Từ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên
Đất ở đô thị 375.000 285.000 195.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 198
Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn
Đất ở đô thị 150.000 120.000 105.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn
Đất ở đô thị 150.000 120.000 105.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -
Đất ở đô thị 90.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 840.000 602.000 420.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV
Đất ở đô thị 1.275.000 915.000 555.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 42
Đất ở đô thị 2.550.000 1.921.000 1.275.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.860.000 3.528.000 2.430.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)
Đất ở đô thị 700.000 504.000 350.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 700.000 504.000 350.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -
Đất ở đô thị 340.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đường Chiến Thắng
Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.800.000 3.405.000 2.400.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng
Từ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)
Đất ở đô thị 975.000 705.000 495.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng
Từ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường
Đất ở đô thị 980.000 714.000 504.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.330.000 1.007.000 665.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 1.900.000 1.349.000 950.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.880.000 2.232.000 1.344.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 2.310.000 1.743.000 1.113.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn
Đất ở đô thị 300.000 225.000 165.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất
Đất ở đô thị 300.000 225.000 165.000
Huyện Đăk Tô Trần Phú
Từ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua
Đất ở đô thị 1.020.000 731.000 527.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Tư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.200.000 880.000 624.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.040.000 752.000 528.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình
Đất ở đô thị 675.000 480.000 345.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị 136.000 119.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 1.280.000 896.000 608.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất ở đô thị 180.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 960.000 688.000 480.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 720.000 510.000 360.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 570.000 405.000 270.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -
Đất ở đô thị 560.000 406.000 280.000
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 585.000 429.000 299.000
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 473.000 351.000 243.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị 1.280.000 960.000 640.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 760.000 560.000 380.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức
Đất ở đô thị 270.000 198.000 126.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh
Đất ở đô thị 270.000 198.000 126.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 1.530.000 1.088.000 765.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 1.530.000 1.103.000 765.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 1.500.000 1.075.000 775.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa
Đất ở đô thị 595.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 1.500.000 1.125.000 750.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Phạm Văn Đồng
-
Đất ở đô thị 200.000
Huyện Đăk Tô Ngô Quyền
Từ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay
Đất ở đô thị 500.000 375.000 275.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly
Đất ở đô thị 416.000 312.000 208.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2
Đất ở đô thị 418.000 308.000 198.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1
Đất ở đô thị 598.000 442.000 286.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4
Đất ở đô thị 625.000 475.000 325.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Hai Bà Trưng
-
Đất ở đô thị 144.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7
Đất ở đô thị 580.000 435.000 319.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ Hội trường khối phố 7 - Hết đường
Đất ở đô thị 384.000 288.000 192.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ
-
Đất ở đô thị 144.000 126.000
Huyện Đăk Tô Mai Hắc Đế
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 342.000 247.000 171.000
Huyện Đăk Tô Lý Nam Đế
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 270.000 180.000 144.000
Huyện Đăk Tô Lê Văn Tám
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 240.000 165.000 120.000
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 432.000 324.000 216.000
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền
Đất ở đô thị 432.000 324.000 216.000
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Các hẻm đường Ngô Đức Đệ -
Đất ở đô thị 204.000 153.000 102.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 414.000 306.000 198.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 525.000 399.000 273.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến
Đất ở đô thị 440.000 340.000 220.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -
Đất ở đô thị 204.000 153.000 102.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.360.000 1.020.000 680.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân
Đất ở đô thị 576.000 432.000 270.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Đăk Tô Quang Trung
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.350.000 960.000 675.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.620.000 1.152.000 810.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.200.000 870.000 600.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.710.000 1.216.000 855.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 1.235.000 893.000 627.000
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.105.000 799.000 561.000
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị 680.000 493.000 340.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.890.000 1.344.000 903.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.080.000 774.000 540.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 750.000 550.000 375.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.235.000 893.000 627.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 950.000 684.000 475.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.890.000 1.368.000 900.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 990.000 704.000 484.000
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.460.000 1.000.000
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên
Đất ở đô thị 1.140.000 817.000 532.000
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.980.000 1.440.000 936.000
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.805.000 1.292.000 912.000
Huyện Đăk Tô A Tua
Các hẻm đường A Tua -
Đất ở đô thị 646.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.200.000 1.606.000 1.100.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 1.144.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.320.000 960.000 672.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Trần Phú - Đến Hết đường
Đất ở đô thị 855.000 608.000 380.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.870.000 1.309.000 935.000
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.260.000 903.000 651.000
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.200.000 860.000 620.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.090.000 1.496.000 1.056.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.800.000 1.280.000 900.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.420.000 1.694.000 1.210.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.760.000 1.320.000 880.000
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 425.000 306.000 204.000
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.420.000 1.760.000 1.144.000
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.760.000 1.320.000 880.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.470.000 1.113.000 714.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.420.000 1.760.000 1.144.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 1.758.000 1.258.000 888.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.650.000 1.188.000 792.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.360.000 986.000 680.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.221.000 888.000 629.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.200.000 870.000 600.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.560.000 1.170.000 780.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại
-
Đất ở đô thị 340.000
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.440.000 1.008.000 666.000
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 680.000 527.000 221.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 1.170.000 828.000 594.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.250.000 900.000 650.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 1.440.000 1.026.000 720.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 720.000 558.000 234.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.440.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 855.000 608.000 380.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 680.000 476.000 340.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 900.000 640.000 460.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ
Đất ở đô thị 203.000 135.000 90.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn
Đất ở đô thị 360.000 270.000 180.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 576.000 414.000 306.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.170.000 846.000 594.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 1.190.000 850.000 612.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 1.170.000 828.000 594.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao
Đất ở đô thị 180.000 144.000 126.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -
Đất ở đô thị 136.000 119.000 102.000
Huyện Đăk Tô A Sanh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 680.000 493.000 340.000
Huyện Đăk Tô Lê Văn Hiến
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 630.000 450.000 324.000
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 680.000 493.000 340.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 540.000 396.000 288.000
Huyện Đăk Tô Đường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh
Đất ở đô thị 480.000 352.000 256.000
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 578.000 408.000 289.000
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 612.000 432.000 306.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây
Đất ở đô thị 204.000 136.000 102.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây
Đất ở đô thị 204.000 136.000 102.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm
Đất ở đô thị 204.000 136.000 102.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Các hẻm còn lại đường A Dừa -
Đất ở đô thị 112.000
Huyện Đăk Tô Ngô Mây
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 884.000 624.000 416.000
Huyện Đăk Tô Kơ Pa Kơ Lơng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 221.000 153.000 102.000
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.650.000 1.200.000 825.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp
Đất TM-DV đô thị 4.216.000 2.992.000 2.108.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.713.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 4.872.000 3.477.600 2.318.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 4.960.000 3.456.000 2.384.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.752.000 3.326.400 2.252.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 3.185.600 2.200.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.872.000 2.657.600 1.936.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.600.000 1.062.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 768.000 540.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương
Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy
Đất TM-DV đô thị 336.000 268.800 156.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương
Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày
Đất TM-DV đô thị 560.000 425.600 268.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 416.000 301.600 187.200
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay
Đất TM-DV đô thị 135.200 93.600 62.400
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 244 Hùng Vương
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương
Đất TM-DV đô thị 312.000 249.600 145.600
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 258 Hùng Vương
Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 560.000 425.600 268.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 187.200 124.800 83.200
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm
Đất TM-DV đô thị 392.000 302.400 179.200
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 360.000 276.000 168.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 392.000 257.600 190.400
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 530 Hùng Vương
Từ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 280.000 212.800 145.600
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích
Đất TM-DV đô thị 504.000 369.600 235.200
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) - Đến đường Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 752.000 560.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.079.200 714.400
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường 16m - Đến Cầu Sập
Đất TM-DV đô thị 3.312.000 2.318.400 1.656.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.848.000 2.797.600 1.924.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn
Từ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam
Đất TM-DV đô thị 102.400 89.600 76.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn
Đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám
Đất TM-DV đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích
Đất TM-DV đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải
Đất TM-DV đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm
Đất TM-DV đô thị 123.200 100.800 67.200
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh
Đất TM-DV đô thị 192.000 144.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn
Từ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị
Đất TM-DV đô thị 192.000 144.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn
Đất TM-DV đô thị 153.600 115.200 76.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn
Từ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi
Đất TM-DV đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn
Từ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh
Đất TM-DV đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn
Từ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên
Đất TM-DV đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 198
Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn
Đất TM-DV đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn
Đất TM-DV đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -
Đất TM-DV đô thị 72.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 672.000 481.600 336.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 732.000 444.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 42
Đất TM-DV đô thị 2.040.000 1.536.800 1.020.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.888.000 2.822.400 1.944.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)
Đất TM-DV đô thị 560.000 403.200 280.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 560.000 403.200 280.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -
Đất TM-DV đô thị 272.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đường Chiến Thắng
Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.724.000 1.920.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng
Từ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)
Đất TM-DV đô thị 780.000 564.000 396.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng
Từ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường
Đất TM-DV đô thị 784.000 571.200 403.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.064.000 805.600 532.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 1.520.000 1.079.200 760.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 2.304.000 1.785.600 1.075.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.848.000 1.394.400 890.400
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn
Đất TM-DV đô thị 240.000 180.000 132.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất
Đất TM-DV đô thị 240.000 180.000 132.000
Huyện Đăk Tô Trần Phú
Từ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua
Đất TM-DV đô thị 816.000 584.800 421.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Tư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 960.000 704.000 499.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 832.000 601.600 422.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình
Đất TM-DV đô thị 540.000 384.000 276.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trần Phú
-
Đất TM-DV đô thị 108.800 95.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 716.800 486.400
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất TM-DV đô thị 144.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 768.000 550.400 384.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 576.000 408.000 288.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV đô thị 456.000 324.000 216.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -
Đất TM-DV đô thị 448.000 324.800 224.000
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 468.000 343.200 239.200
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 378.400 280.800 194.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 768.000 512.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 608.000 448.000 304.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức
Đất TM-DV đô thị 216.000 158.400 100.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh
Đất TM-DV đô thị 216.000 158.400 100.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 870.400 612.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 882.400 612.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 860.000 620.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa
Đất TM-DV đô thị 476.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất TM-DV đô thị 304.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Phạm Văn Đồng
-
Đất TM-DV đô thị 160.000
Huyện Đăk Tô Ngô Quyền
Từ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay
Đất TM-DV đô thị 400.000 300.000 220.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly
Đất TM-DV đô thị 332.800 249.600 166.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2
Đất TM-DV đô thị 334.400 246.400 158.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1
Đất TM-DV đô thị 478.400 353.600 228.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4
Đất TM-DV đô thị 500.000 380.000 260.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Hai Bà Trưng
-
Đất TM-DV đô thị 115.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7
Đất TM-DV đô thị 464.000 348.000 255.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ Hội trường khối phố 7 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 307.200 230.400 153.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ
-
Đất TM-DV đô thị 115.200 100.800
Huyện Đăk Tô Mai Hắc Đế
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 273.600 197.600 136.800
Huyện Đăk Tô Lý Nam Đế
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 216.000 144.000 115.200
Huyện Đăk Tô Lê Văn Tám
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 192.000 132.000 96.000
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 345.600 259.200 172.800
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền
Đất TM-DV đô thị 345.600 259.200 172.800
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Các hẻm đường Ngô Đức Đệ -
Đất TM-DV đô thị 163.200 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 331.200 244.800 158.400
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 420.000 319.200 218.400
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến
Đất TM-DV đô thị 352.000 272.000 176.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -
Đất TM-DV đô thị 163.200 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 816.000 544.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân
Đất TM-DV đô thị 460.800 345.600 216.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 304.000
Huyện Đăk Tô Quang Trung
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 768.000 540.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.296.000 921.600 648.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 960.000 696.000 480.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.368.000 972.800 684.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 988.000 714.400 501.600
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 884.000 639.200 448.800
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 1.075.200 722.400
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 864.000 619.200 432.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 600.000 440.000 300.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 988.000 714.400 501.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất TM-DV đô thị 760.000 547.200 380.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm
Đất TM-DV đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin
Đất TM-DV đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 1.094.400 720.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất TM-DV đô thị 792.000 563.200 387.200
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.168.000 800.000
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên
Đất TM-DV đô thị 912.000 653.600 425.600
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.584.000 1.152.000 748.800
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.444.000 1.033.600 729.600
Huyện Đăk Tô A Tua
Các hẻm đường A Tua -
Đất TM-DV đô thị 516.800
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.284.800 880.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 915.200
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 768.000 537.600
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Trần Phú - Đến Hết đường
Đất TM-DV đô thị 684.000 486.400 304.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.496.000 1.047.200 748.000
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 722.400 520.800
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất TM-DV đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 960.000 688.000 496.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 968.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.672.000 1.196.800 844.800
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.024.000 720.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.355.200 968.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.056.000 704.000
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 340.000 244.800 163.200
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.408.000 915.200
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.408.000 1.056.000 704.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.176.000 890.400 571.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.936.000 1.408.000 915.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.406.400 1.006.400 710.400
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 950.400 633.600
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.088.000 788.800 544.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 976.800 710.400 503.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 960.000 696.000 480.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 936.000 624.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 272.000
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 806.400 532.800
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 544.000 421.600 176.800
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 936.000 662.400 475.200
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 720.000 520.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 820.800 576.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 576.000 446.400 187.200
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.152.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 684.000 486.400 304.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 544.000 380.800 272.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 720.000 512.000 368.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ
Đất TM-DV đô thị 162.400 108.000 72.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn
Đất TM-DV đô thị 288.000 216.000 144.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 460.800 331.200 244.800
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 936.000 676.800 475.200
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 952.000 680.000 489.600
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 936.000 662.400 475.200
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao
Đất TM-DV đô thị 144.000 115.200 100.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -
Đất TM-DV đô thị 108.800 95.200 81.600
Huyện Đăk Tô A Sanh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Lê Văn Hiến
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 504.000 360.000 259.200
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất TM-DV đô thị 432.000 316.800 230.400
Huyện Đăk Tô Đường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh
Đất TM-DV đô thị 384.000 281.600 204.800
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 462.400 326.400 231.200
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 489.600 345.600 244.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây
Đất TM-DV đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây
Đất TM-DV đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm
Đất TM-DV đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Các hẻm còn lại đường A Dừa -
Đất TM-DV đô thị 89.600
Huyện Đăk Tô Ngô Mây
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 707.200 499.200 332.800
Huyện Đăk Tô Kơ Pa Kơ Lơng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 176.800 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 960.000 660.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 960.000 720.000 480.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp
Đất SX-KD đô thị 4.216.000 2.992.000 2.108.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.713.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 4.872.000 3.477.600 2.318.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 4.960.000 3.456.000 2.384.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 3.326.400 2.252.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 3.185.600 2.200.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.872.000 2.657.600 1.936.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.600.000 1.062.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 768.000 540.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương
Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy
Đất SX-KD đô thị 336.000 268.800 156.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương
Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày
Đất SX-KD đô thị 560.000 425.600 268.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 416.000 301.600 187.200
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay
Đất SX-KD đô thị 135.200 93.600 62.400
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 244 Hùng Vương
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương
Đất SX-KD đô thị 312.000 249.600 145.600
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 258 Hùng Vương
Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 560.000 425.600 268.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 187.200 124.800 83.200
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ đất nhà ông Đoàn Văn Tuyên - Đến Hết đất nhà bà Tâm
Đất SX-KD đô thị 392.000 302.400 179.200
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền):
Từ hết đất nhà bà Tâm - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 360.000 276.000 168.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Hẻm từ đất nhà bà Tuyết - Đến đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 392.000 257.600 190.400
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 530 Hùng Vương
Từ nhà ông Phạm Võ Thừa - Đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 280.000 212.800 145.600
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu 10 tấn - Đến cầu bà Bích
Đất SX-KD đô thị 504.000 369.600 235.200
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) - Đến đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 752.000 560.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường Lý Nam Đế - Đến giáp đường 16m
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.079.200 714.400
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ đường 16m - Đến Cầu Sập
Đất SX-KD đô thị 3.312.000 2.318.400 1.656.000
Huyện Đăk Tô Lê Duẩn
Từ Cầu Sập - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.848.000 2.797.600 1.924.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn
Từ nhà ông A Mến - Đến nhà ông A Nam
Đất SX-KD đô thị 102.400 89.600 76.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn
Đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 - Vào nhà ông Lò Văn Xám
Đất SX-KD đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Thơm - Đến nhà bà Bùi Thị Bích
Đất SX-KD đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy - Đến nhà bà Y Vải
Đất SX-KD đô thị 112.000 89.600 78.400
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ Hội trường khối 2 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm
Đất SX-KD đô thị 123.200 100.800 67.200
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Lê Duẩn
Từ nhà ông Nguyễn Muộn - Đến nhà ông Dương Minh
Đất SX-KD đô thị 192.000 144.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn
Từ nhà bà Phạm Thị Tám - Đến nhà ông Lê Trung Vị
Đất SX-KD đô thị 192.000 144.000 96.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn
Từ nhà ông Trần Văn Dũng - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị 153.600 115.200 76.800
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn
Từ nhà ông Tùng (A) - Đến nhà bà Y Bôi
Đất SX-KD đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn
Từ nhà ông Bửu (An) - Đến nhà ông Đinh Văn Mạnh
Đất SX-KD đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn
Từ đường Lê Duẩn - Vào nhà bà Miên
Đất SX-KD đô thị 300.000 228.000 156.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 198
Ttừ hết đất nhà ông Lại Hợp Phường - Đến Hết nhà ông A Hơn
Đất SX-KD đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân - Đến Hết đất nhà ông Mai Sơn
Đất SX-KD đô thị 120.000 96.000 84.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Lê Duẩn
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn -
Đất SX-KD đô thị 72.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Giáp ranh xã Tân Cảnh - Đến đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 672.000 481.600 336.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường dây 500 KV
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 732.000 444.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV - Đến cầu 42
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.536.800 1.020.000
Huyện Đăk Tô Đường 24/4
Từ cầu 42 - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.888.000 2.822.400 1.944.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 34) - Đến Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (khối 3)
Đất SX-KD đô thị 560.000 403.200 280.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Hẻm từ đường 24/4 (hết phần đất số nhà 10) - Đến Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 560.000 403.200 280.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường 24/4
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 -
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đường Chiến Thắng
Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) - Đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.840.000 2.724.000 1.920.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng
Từ nhà ông Trần Trường - Đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh)
Đất SX-KD đô thị 780.000 564.000 396.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng
Từ nhà bà Hai Cung - Đến ngã ba đường
Đất SX-KD đô thị 784.000 571.200 403.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Lê Quý Đôn - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.064.000 805.600 532.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Nguyễn Trãi - Đến Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 1.079.200 760.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Phạm Hồng Thái - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.304.000 1.785.600 1.075.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Nguyễn Văn Cừ
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.848.000 1.394.400 890.400
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà ông A Nét - Hết đất nhà ông A Sơn
Đất SX-KD đô thị 240.000 180.000 132.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường hẻm Nguyễn Văn Cừ
Từ đất nhà bà Cúc - Hết đất nhà ông Lê Văn Phất
Đất SX-KD đô thị 240.000 180.000 132.000
Huyện Đăk Tô Trần Phú
Từ Ngã ba vườn điều - Đến đường A Tua
Đất SX-KD đô thị 816.000 584.800 421.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Tư đường A Tua - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 960.000 704.000 499.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 832.000 601.600 422.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Trần Phú
Từ đường Trường Chinh - Đến giáp ranh xã Diên Bình
Đất SX-KD đô thị 540.000 384.000 276.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trần Phú
-
Đất SX-KD đô thị 108.800 95.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Thúc Kháng
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 716.800 486.400
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Thúc Kháng
-
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 768.000 550.400 384.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 576.000 408.000 288.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 456.000 324.000 216.000
Huyện Đăk Tô Lê Hữu Trác
Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh -
Đất SX-KD đô thị 448.000 324.800 224.000
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 468.000 343.200 239.200
Huyện Đăk Tô Lạc Long Quân
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 378.400 280.800 194.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Chu Văn An - Đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 768.000 512.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 608.000 448.000 304.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Lý Thường Kiệt
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng - Đết Hết đất nhà ông Lê Hữu Đức
Đất SX-KD đô thị 216.000 158.400 100.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Lý Thường Kiệt
Từ nhà ông Trần Thanh Nghị - Đến Hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh
Đất SX-KD đô thị 216.000 158.400 100.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Chu Văn An - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 870.400 612.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 882.400 612.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Âu Cơ
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 860.000 620.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) - Đến Hết quán cà phê Ty ALacKa
Đất SX-KD đô thị 476.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ Hội trường khối phố 8 - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Âu Cơ
Từ nhà bà Quý - Đến Hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường Chu Văn An - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất SX-KD đô thị 304.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Phạm Văn Đồng
Từ đường vào quán Ty ALacKa - Đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Phạm Văn Đồng
-
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Đăk Tô Ngô Quyền
Từ đường Chu Văn An - Đến Hết đất nhà Ông Xay
Đất SX-KD đô thị 400.000 300.000 220.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ đầu đất nhà ông A Tia - Đến Hết đất nhà ông A Pao Ly
Đất SX-KD đô thị 332.800 249.600 166.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ hết đất nhà ông A Pao Ly - Đến Đăk Mui 2
Đất SX-KD đô thị 334.400 246.400 158.400
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 2 - Đến cầu Đăk Mui 1
Đất SX-KD đô thị 478.400 353.600 228.800
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hai Bà Trưng
Từ cầu Đăk Mui 1 - Đến đường 24/4
Đất SX-KD đô thị 500.000 380.000 260.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Hai Bà Trưng
-
Đất SX-KD đô thị 115.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ đường 24/4 - Hội trường khối phố 7
Đất SX-KD đô thị 464.000 348.000 255.200
Huyện Đăk Tô Đường chính - Huỳnh Đăng Thơ
Từ Hội trường khối phố 7 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 307.200 230.400 153.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ
-
Đất SX-KD đô thị 115.200 100.800
Huyện Đăk Tô Mai Hắc Đế
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 273.600 197.600 136.800
Huyện Đăk Tô Lý Nam Đế
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 216.000 144.000 115.200
Huyện Đăk Tô Lê Văn Tám
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000 132.000 96.000
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ cổng nhà bà Ký - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 345.600 259.200 172.800
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Từ đường Lê Duẩn - Đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền
Đất SX-KD đô thị 345.600 259.200 172.800
Huyện Đăk Tô Ngô Đức Đệ
Các hẻm đường Ngô Đức Đệ -
Đất SX-KD đô thị 163.200 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ cuối đất nhà bà Y Nhớ - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 331.200 244.800 158.400
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 420.000 319.200 218.400
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất bà Ngô Thị Xuyến
Đất SX-KD đô thị 352.000 272.000 176.000
Huyện Đăk Tô Lê Quý Đôn
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn -
Đất SX-KD đô thị 163.200 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 816.000 544.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông Tống Hữu Chân
Đất SX-KD đô thị 460.800 345.600 216.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Trãi
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 304.000
Huyện Đăk Tô Quang Trung
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 768.000 540.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 921.600 648.000
Huyện Đăk Tô Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 960.000 696.000 480.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Lê Duẩn - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.368.000 972.800 684.000
Huyện Đăk Tô Lê Lợi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 988.000 714.400 501.600
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 884.000 639.200 448.800
Huyện Đăk Tô Đinh Công Tráng (cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.075.200 722.400
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 864.000 619.200 432.000
Huyện Đăk Tô Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 600.000 440.000 300.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 988.000 714.400 501.600
Huyện Đăk Tô Đường chính - Đinh Núp
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 760.000 547.200 380.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông A Nhin
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Đinh Núp
Hẻm từ đường Đinh Núp - Đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.094.400 720.000
Huyện Đăk Tô Phạm Hồng Thái
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 792.000 563.200 387.200
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.168.000 800.000
Huyện Đăk Tô Ngô Tiến Dũng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hết đất nhà ông A Triều Tiên
Đất SX-KD đô thị 912.000 653.600 425.600
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.584.000 1.152.000 748.800
Huyện Đăk Tô A Tua
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.444.000 1.033.600 729.600
Huyện Đăk Tô A Tua
Các hẻm đường A Tua -
Đất SX-KD đô thị 516.800
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.760.000 1.284.800 880.000
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.936.000 1.355.200 915.200
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.056.000 768.000 537.600
Huyện Đăk Tô Chu Văn An
Từ đường Trần Phú - Đến Hết đường
Đất SX-KD đô thị 684.000 486.400 304.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 1.047.200 748.000
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 1.008.000 722.400 520.800
Huyện Đăk Tô Kim Đồng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.200.000 800.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà bà Nguyệt - Đến đường vào quán Ty ALacKa
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Đăk Tô Hẻm đường Kim Đồng
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 960.000 688.000 496.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.936.000 1.355.200 968.000
Huyện Đăk Tô Hoàng Thị Loan
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.672.000 1.196.800 844.800
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 1.024.000 720.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.936.000 1.355.200 968.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Sinh Sắc
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 1.056.000 704.000
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 340.000 244.800 163.200
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.936.000 1.408.000 915.200
Huyện Đăk Tô Tôn Đức Thắng
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.408.000 1.056.000 704.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 890.400 571.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Lương Bằng
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.936.000 1.408.000 915.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.406.400 1.006.400 710.400
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 950.400 633.600
Huyện Đăk Tô Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.088.000 788.800 544.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 976.800 710.400 503.200
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Âu Cơ - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 960.000 696.000 480.000
Huyện Đăk Tô Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.248.000 936.000 624.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 806.400 532.800
Huyện Đăk Tô Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 544.000 421.600 176.800
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường A Dừa - Đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 936.000 662.400 475.200
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 720.000 520.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 820.800 576.000
Huyện Đăk Tô Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 576.000 446.400 187.200
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường A Dừa - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.152.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 684.000 486.400 304.000
Huyện Đăk Tô Hà Huy Tập
Từ đường Lê Hữu Trác - Đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 544.000 380.800 272.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 720.000 512.000 368.000
Huyện Đăk Tô Đường quy hoạch khu thương mại
Đoạn từ đường Hà Huy Tập - Đường quy hoạch khu thương mại
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ
Đất SX-KD đô thị 162.400 108.000 72.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ - Đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn
Đất SX-KD đô thị 288.000 216.000 144.000
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất trường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 460.800 331.200 244.800
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ hết đất trường Nguyễn Khuyến - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 936.000 676.800 475.200
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 952.000 680.000 489.600
Huyện Đăk Tô Trường Chinh
Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 936.000 662.400 475.200
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đến Hết đất ông A Dao
Đất SX-KD đô thị 144.000 115.200 100.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường Trường Chinh
Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn -
Đất SX-KD đô thị 108.800 95.200 81.600
Huyện Đăk Tô A Sanh
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Lê Văn Hiến
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 504.000 360.000 259.200
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 544.000 394.400 272.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất SX-KD đô thị 432.000 316.800 230.400
Huyện Đăk Tô Đường số 3 - Đường song song đường Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cư): Tính từ Tây sang Đông
Từ đường Trường Chinh - Đến đường A Sanh
Đất SX-KD đô thị 384.000 281.600 204.800
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 462.400 326.400 231.200
Huyện Đăk Tô A Dừa
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 489.600 345.600 244.800
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông A Nhim - Đến Hết đường phía Tây
Đất SX-KD đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng - Đến Hết đường phía Tây
Đất SX-KD đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Từ đường A Dừa - Đến đầu bãi cát nhà ông Tâm
Đất SX-KD đô thị 163.200 108.800 81.600
Huyện Đăk Tô Các hẻm đường A Dừa
Các hẻm còn lại đường A Dừa -
Đất SX-KD đô thị 89.600
Huyện Đăk Tô Ngô Mây
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 707.200 499.200 332.800
Huyện Đăk Tô Kơ Pa Kơ Lơng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 176.800 122.400 81.600
Huyện Đăk Tô Đường số 1 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 960.000 660.000
Huyện Đăk Tô Đường số 2 - Các tuyến đường tại cụm Công nghiệp 24/4
Từ đường Hà Huy Tập - Đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 960.000 720.000 480.000
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Đông Quốc lộ 14 -
Đất ở nông thôn 352.000
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Tây Quốc lộ 14 -
Đất ở nông thôn 425.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Viền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng
Đất ở nông thôn 513.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring
Đất ở nông thôn 680.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 256.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 255.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 204.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 198.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -
Đất ở nông thôn 171.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C19
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 133.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19
Đất ở nông thôn 221.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Các đường nhánh còn lại -
Đất ở nông thôn 111.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 2
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Đi vào xóm chùa
Đất ở nông thôn 171.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)
Đất ở nông thôn 135.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Khu vực thôn 2 còn lại -
Đất ở nông thôn 111.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Từ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng
Đất ở nông thôn 128.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 5 -
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)
Đất ở nông thôn 111.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)
Đất ở nông thôn 108.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -
Đất ở nông thôn 99.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình
-
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)
Đất ở nông thôn 570.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu
Đất ở nông thôn 675.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì.
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4).
Đất ở nông thôn 288.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2) -
Đất ở nông thôn 323.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3) -
Đất ở nông thôn 304.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ quốc lộ 14 đến 150m -
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ 150m đến hết đường -
Đất ở nông thôn 168.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) -
Đất ở nông thôn 238.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 -
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Đăk Tô Đường nhựa trung tâm xã - Xã Pô Kô
Đoạn từ tỉnh lộ 679 - Đến UBND xã Pô Kô
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) -
Đất ở nông thôn 46.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Các vị trí còn lại của các thôn -
Đất ở nông thôn 38.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất ở nông thôn 299.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất ở nông thôn 448.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất ở nông thôn 476.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ
Đất ở nông thôn 322.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Nhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá
Đất ở nông thôn 238.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng
Đất ở nông thôn 154.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem
Đất ở nông thôn 91.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Đăk Tô Đường vào xóm tri Lễ - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Đăk Tô Đường đi cầu bà Thanh - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 6 và thôn 7 - Xã Kon Đào
-
Đất ở nông thôn 192.000
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 - Xã Kon Đào
-
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung - Xã Kon Đào
-
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Ngọc Tụ
-
Đất ở nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No
Đất ở nông thôn 98.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ)
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ trường THCS - Đến Hết thôn Đăk Nu
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - đến giáp xã Đăk Rơ Nga (Thôn Đăk Nu đến giáp thôn Đăk Tông (đất ngoài khu vực quy hoạch trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Nao
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khoa
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A On
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Lương
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiang
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khiên
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiu
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Hjan
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk No - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Nu - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Yêu
Đất ở nông thôn 75.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà rông
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất cầu treo
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 52 - Hết đất trường tiểu học Đăk Tông
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông (Từ thôn Đăk Tông đến giáp xã Đăk Rơ Nga)
Đất ở nông thôn 83.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ hồ 1 (đường ĐH 52): Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Ngọc Tụ
-
Đất ở nông thôn 46.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1
Đất ở nông thôn 83.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé
Đất ở nông thôn 98.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Hết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Mỏ đá Ngọk Tụ - Hết thôn Đăk Dring
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia
Đất ở nông thôn 77.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem
Đất ở nông thôn 113.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (Hết đất ông Tặng)
Đất ở nông thôn 176.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông
Đất ở nông thôn 105.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi
Đất ở nông thôn 59.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã ba QL 40B (TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)
Đất ở nông thôn 143.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 84.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Các đường trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 63.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Đường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà (nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Đăk Trăm
-
Đất ở nông thôn 49.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến - Xã Văn Lem
-
Đất ở nông thôn 68.000
Huyện Đăk Tô Đường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing - Xã Văn Lem
-
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông - Xã Văn Lem
-
Đất ở nông thôn 57.000
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Văn Lem
-
Đất ở nông thôn 53.000
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Đông Quốc lộ 14 -
Đất TM-DV nông thôn 281.600
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Tây Quốc lộ 14 -
Đất TM-DV nông thôn 340.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Viền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng
Đất TM-DV nông thôn 410.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring
Đất TM-DV nông thôn 544.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 204.800
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 204.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 163.200
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 158.400 114.400
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV nông thôn 136.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C19
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 106.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19
Đất TM-DV nông thôn 176.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Các đường nhánh còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Đi vào xóm chùa
Đất TM-DV nông thôn 136.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 108.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 108.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Khu vực thôn 2 còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Từ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng
Đất TM-DV nông thôn 102.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 86.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn 79.200
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 456.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu
Đất TM-DV nông thôn 540.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì.
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4).
Đất TM-DV nông thôn 230.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2) -
Đất TM-DV nông thôn 258.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3) -
Đất TM-DV nông thôn 243.200
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ quốc lộ 14 đến 150m -
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ 150m đến hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 134.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 190.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Đường nhựa trung tâm xã - Xã Pô Kô
Đoạn từ tỉnh lộ 679 - Đến UBND xã Pô Kô
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 36.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Các vị trí còn lại của các thôn -
Đất TM-DV nông thôn 30.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất TM-DV nông thôn 239.200
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 358.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất TM-DV nông thôn 380.800
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ
Đất TM-DV nông thôn 257.600
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Nhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá
Đất TM-DV nông thôn 190.400
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng
Đất TM-DV nông thôn 123.200
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem
Đất TM-DV nông thôn 72.800
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng
Đất TM-DV nông thôn 132.000
Huyện Đăk Tô Đường vào xóm tri Lễ - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Đăk Tô Đường đi cầu bà Thanh - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 6 và thôn 7 - Xã Kon Đào
-
Đất TM-DV nông thôn 153.600
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 - Xã Kon Đào
-
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung - Xã Kon Đào
-
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Ngọc Tụ
-
Đất TM-DV nông thôn 57.600
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ)
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ trường THCS - Đến Hết thôn Đăk Nu
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - đến giáp xã Đăk Rơ Nga (Thôn Đăk Nu đến giáp thôn Đăk Tông (đất ngoài khu vực quy hoạch trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Nao
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khoa
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A On
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Lương
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiang
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khiên
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiu
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Hjan
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk No - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Nu - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Yêu
Đất TM-DV nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà rông
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất cầu treo
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 52 - Hết đất trường tiểu học Đăk Tông
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông (Từ thôn Đăk Tông đến giáp xã Đăk Rơ Nga)
Đất TM-DV nông thôn 66.400
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ hồ 1 (đường ĐH 52): Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Ngọc Tụ
-
Đất TM-DV nông thôn 36.800
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1
Đất TM-DV nông thôn 66.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé
Đất TM-DV nông thôn 78.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Hết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Mỏ đá Ngọk Tụ - Hết thôn Đăk Dring
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia
Đất TM-DV nông thôn 61.600
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem
Đất TM-DV nông thôn 90.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (Hết đất ông Tặng)
Đất TM-DV nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông
Đất TM-DV nông thôn 84.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi
Đất TM-DV nông thôn 47.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã ba QL 40B (TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)
Đất TM-DV nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 67.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Các đường trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 50.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Đường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà (nghĩa địa)
Đất TM-DV nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Đăk Trăm
-
Đất TM-DV nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến - Xã Văn Lem
-
Đất TM-DV nông thôn 54.400
Huyện Đăk Tô Đường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing - Xã Văn Lem
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông - Xã Văn Lem
-
Đất TM-DV nông thôn 45.600
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Văn Lem
-
Đất TM-DV nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Đông Quốc lộ 14 -
Đất SX-KD nông thôn 281.600
Huyện Đăk Tô Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) - Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Phía Tây Quốc lộ 14 -
Đất SX-KD nông thôn 340.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Viền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng
Đất SX-KD nông thôn 410.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông chính QL14 - Xã Diên Bình
Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring
Đất SX-KD nông thôn 544.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 204.800
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 163.200
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 158.400
Huyện Đăk Tô Khu tái định cư - Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD nông thôn 136.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến đập C19
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Đoạn từ Quốc lộ 14 - Đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 8 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 106.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Cống mương thủy lợi C19
Đất SX-KD nông thôn 176.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 4 - Xã Diên Bình
Các đường nhánh còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Vào nghĩa địa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ QL 14 - Đi vào xóm chùa
Đất SX-KD nông thôn 136.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 2 - Xã Diên Bình
Khu vực thôn 2 còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Từ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng
Đất SX-KD nông thôn 102.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 88.800
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Từ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 86.400
Huyện Đăk Tô Khu vực thôn 1 và thôn 3 - Xã Diên Bình
Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn 79.200
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Kang Pêng - Xã Diên Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 456.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì.
Đất SX-KD nông thôn 224.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24
Đất SX-KD nông thôn 256.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4).
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2) -
Đất SX-KD nông thôn 258.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Đường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3) -
Đất SX-KD nông thôn 243.200
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ quốc lộ 14 đến 150m -
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các đường nhánh còn lại: Từ 150m đến hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 134.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 190.400
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các đường nhánh nối quốc lộ 14 - Xã Tân Cảnh
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Đường nhựa trung tâm xã - Xã Pô Kô
Đoạn từ tỉnh lộ 679 - Đến UBND xã Pô Kô
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng
Đất SX-KD nông thôn 64.000
Huyện Đăk Tô Đường tỉnh lộ 679 - Xã Pô Kô
Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 36.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Pô Kô
Các vị trí còn lại của các thôn -
Đất SX-KD nông thôn 30.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh
Đất SX-KD nông thôn 239.200
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập
Đất SX-KD nông thôn 280.000
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Từ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 358.400
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10
Đất SX-KD nông thôn 380.800
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Kon Đào
Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ
Đất SX-KD nông thôn 257.600
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy
Đất SX-KD nông thôn 208.000
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Nhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá
Đất SX-KD nông thôn 190.400
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng
Đất SX-KD nông thôn 123.200
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem
Đất SX-KD nông thôn 72.800
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) - Xã Kon Đào
Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Đăk Tô Đường vào xóm tri Lễ - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Đăk Tô Đường đi cầu bà Thanh - Xã Kon Đào
Đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 6 và thôn 7 - Xã Kon Đào
-
Đất SX-KD nông thôn 153.600
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 - Xã Kon Đào
-
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Vị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung - Xã Kon Đào
-
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Quốc lộ 40B - Xã Ngọc Tụ
-
Đất SX-KD nông thôn 57.600
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ trường THCS - Đến Hết thôn Đăk Nu
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - đến giáp xã Đăk Rơ Nga (Thôn Đăk Nu đến giáp thôn Đăk Tông (đất ngoài khu vực quy hoạch trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Nao
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khoa
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Kon Pring - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A On
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Lương
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiang
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Khiên
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Thiu
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Chờ - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Hjan
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk No - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông Lê Văn Giai
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Nu - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà ông A Yêu
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất nhà rông
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường bê tông thôn Đăk Tông - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 53 - Hết đất cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ đường ĐH 52 - Hết đất trường tiểu học Đăk Tông
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông (Từ thôn Đăk Tông đến giáp xã Đăk Rơ Nga)
Đất SX-KD nông thôn 66.400
Huyện Đăk Tô Thôn Đăk Tăng - Xã Ngọc Tụ
Từ hồ 1 (đường ĐH 52): Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Ngọc Tụ
-
Đất SX-KD nông thôn 36.800
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1
Đất SX-KD nông thôn 66.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé
Đất SX-KD nông thôn 78.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Từ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Đăk Tô Đường ĐH 53 - Xã Đăk Rơ Nga
Hết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) - Xã Đăk Rơ Nga
-
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Mỏ đá Ngọk Tụ - Hết thôn Đăk Dring
Đất SX-KD nông thôn 56.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia
Đất SX-KD nông thôn 61.600
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem
Đất SX-KD nông thôn 90.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (Hết đất ông Tặng)
Đất SX-KD nông thôn 140.800
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông QL 40B - Xã Đăk Trăm
Từ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi
Đất SX-KD nông thôn 47.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã ba QL 40B (TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)
Đất SX-KD nông thôn 114.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 67.200
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Các đường trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 50.400
Huyện Đăk Tô Trục đường giao thông TL 678 - Xã Đăk Trăm
Đường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà (nghĩa địa)
Đất SX-KD nông thôn 44.800
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Đăk Trăm
-
Đất SX-KD nông thôn 39.200
Huyện Đăk Tô Đường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến - Xã Văn Lem
-
Đất SX-KD nông thôn 54.400
Huyện Đăk Tô Đường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing - Xã Văn Lem
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Đăk Tô Đường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông - Xã Văn Lem
-
Đất SX-KD nông thôn 45.600
Huyện Đăk Tô Các vị trí còn lại - Xã Văn Lem
-
Đất SX-KD nông thôn 42.400
Huyện Đăk Tô Thị trấn Đăk Tô
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 49.000
Huyện Đăk Tô Thị trấn Đăk Tô
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 32.000
Huyện Đăk Tô Huyện Đăk Tô (tại các xã)
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 46.000
Huyện Đăk Tô Huyện Đăk Tô (tại các xã)
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 30.000
Huyện Đăk Tô Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 21.000
Huyện Đăk Tô Xã Pô Kô, xã Kon Đào
-
Đất trồng cây hàng năm 18.000
Huyện Đăk Tô Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm
-
Đất trồng cây hàng năm 15.000
Huyện Đăk Tô Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem
-
Đất trồng cây hàng năm 13.000
Huyện Đăk Tô Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 21.000
Huyện Đăk Tô Xã Pô Kô, xã Kon Đào
-
Đất trồng cây lâu năm 18.000
Huyện Đăk Tô Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm
-
Đất trồng cây lâu năm 15.000
Huyện Đăk Tô Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem
-
Đất trồng cây lâu năm 13.000
Huyện Đăk Tô Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Đăk Tô Tại xã Kon Đào, xã Pô Kô
-
Đất rừng sản xuất 7.000
Huyện Đăk Tô Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm
-
Đất rừng sản xuất 5.000
Huyện Đăk Tô Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga
-
Đất rừng sản xuất 4.000
Huyện Đăk Tô Thị trấn Đăk Tô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000
Huyện Đăk Tô Huyện Đăk Tô (tại các xã)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000
Huyện Đăk Tô Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình
-
Đất nông nghiệp khác 21.000
Huyện Đăk Tô Xã Pô Kô, xã Kon Đào
-
Đất nông nghiệp khác 18.000
Huyện Đăk Tô Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm
-
Đất nông nghiệp khác 15.000
Huyện Đăk Tô Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem
-
Đất nông nghiệp khác 13.000
Huyện Đăk Tô Thị trấn Đăk Tô
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 32.000
Huyện Đăk Tô Huyện Đăk Tô (tại các xã)
Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 28.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Lợi - Đến đường Đinh Núp
Đất ở đô thị 5.270.000 3.740.000 2.635.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Đinh Núp - Đến đường A Tua
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.142.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường A Tua - Đến đường Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 6.090.000 4.347.000 2.898.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Hoàng Thị Loan - Đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 6.200.000 4.320.000 2.980.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.940.000 4.158.000 2.816.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.500.000 3.982.000 2.750.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.840.000 3.322.000 2.420.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lê Văn Hiến
Đất ở đô thị 2.880.000 2.000.000 1.328.000
Huyện Đăk Tô Đường chính - Hùng Vương
Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình
Đất ở đô thị 1.350.000 960.000 675.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương
Từ nhà ông Đặng Văn Hiếu - Đến nhà ông Phạm Duy
Đất ở đô thị 420.000 336.000 196.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương
Từ quán phở bà Hà - Đến nhà ông Tân làm giày
Đất ở đô thị 700.000 532.000 336.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh - Đến Hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp
Đất ở đô thị 520.000 377.000 234.000
Huyện Đăk Tô Các hẻm của đường Hùng Vương
Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp - Đến đất nhà ông Xay
Đất ở đô thị 169.000 117.000 78.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 244 Hùng Vương
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng - Đến nhà ông Khương
Đất ở đô thị 390.000 312.000 182.000
Huyện Đăk Tô Hẻm số nhà 258 Hùng Vương
Từ nhà ông Trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 700.000 532.000 336.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đăk Tô

4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?