Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ea Kar năm 2025
Khu vực: huyện Ea Kar.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Păl - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên huyện Cư Yang - M'Đrăk - Xã Cư Yang Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang, EaKar - xã Krông Á, M'Đrăk |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) - Xã Cư Yang - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Yang - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô - Ea Sar |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ranh giới Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Sar - Ea Dăh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 2. thôn 5 - Xã Ea Sar - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Sar - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih - Xã Ea Sô Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không nung |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Sô - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành) - Xã Cư Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Prông - Ea Pal - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Prông - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C- Ea Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Từ thôn 6A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Ngã ba hội trường thôn 6C - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Xã Cư Elang - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Elang - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Km 54+700 (ranh giới xã Ea Đar - thị trấn Ea Kar) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Đar - Ea Knốp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar - Xã Ea Đar Đường quy hoạch từ 17m trở lên. - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar - Xã Ea Đar Đường quy hoạch dưới 17m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu trung tâm hành chính mới huyện Ea Kar - Xã Ea Đar Đường quy hoạch từ 20 mét trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu trung tâm hành chính mới huyện Ea Kar - Xã Ea Đar Đường quy hoạch dưới 20 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi xã Ea Sô - Xã Ea Đar Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 5 - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 6 - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Đar - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi xã Ea Sar - Xã Ea Đar Quốc lộ 26 - Cầu treo |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Km 0+350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar) - Bà Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Bà Triệu - Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 - xã Cư Ni |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Hết nghĩa địa xã Cư Ni - Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế NT 721 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Đường vào Trạm Y tế NT 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường vào đội 6. thôn 1A - Xã Cư Ni Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường vào đội 6. thôn 1A - Xã Cư Ni Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường thôn 4 - Xã Cư Ni Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn NT 720 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường thôn 4 - Xã Cư Ni Ngã tư cổng đoàn NT 720 - Ngã tư sân kho đội 7 NT 720 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng Văn hóa thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni Ngã tư Cổng Văn hóa thôn 7 - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1a - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni Ranh giới TT. Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni Ngã tư 714 - Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Ni Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Ni Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường 720B (Ngô Gia Tự) - Xã Cư Ni Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường 720B (Ngô Gia Tự) - Xã Cư Ni Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh giới đập NT 720 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Bà Triệu - Xã Cư Ni Quang Trung - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Trần Huy Liệu - Xã Cư Ni Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi thôn 5 đến thôn 23 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 5 và thôn 6 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 1A. 1B. 2. 3. 4 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư 3 buôn - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 7. 8. 9.10 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
khu dân cư thôn 12 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
khu dân cư thôn Quảng cư 1A. Quảng cư 1B. Quảng cư 2 - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đườngnội thôn 1a - Xã Cư Ni Điểm đầu hết đất ông Tính thôn 1a - Điểm cuối ngã ba đất Ma Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đườngnội thôn 1b - Xã Cư Ni Cổng chào thôn 1b (Hết đất nhà ông Dũng) - Điểm cuối ngã ba (nhà bà Thu) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội buôn Ea Knôp - Xã Cư Ni Hết đất Nhà ông Long - Đến ngã bà nhà ông Y Teng Kơr |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội buôn Ea Knôp - Xã Cư Ni Công chào buôn Ea K nôp ( hết đất ông Hồng) - Điểm cuối ngã tư nhà ông Y Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội buôn Ea Păn - Xã Cư Ni Công chào buôn Ea Păn (hết đất ông Trọng) - Đến ngã bà nhà ông Y Rik Byă |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội thôn 4 - Xã Cư Ni Điểm đầu (hết đất ông Tài) - Đến ngã ba nhà ông Ổn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội thôn 2 - Xã Cư Ni Cổng chào thôn 2 (hết đất ông Khẩn) - Điểm cuối đến đất nhà ông Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội thôn 2 - Xã Cư Ni Điểm đầu (hết đất ông Dần) - Điểm cuối (ngã ba nhà ông Tư) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường nội thôn 3 - Xã Cư Ni Đầu đường (hết đất nhà ông Hiên) - Đết hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Ni - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút Ranh giới thửa đất nhà - Ngã ba đường đi thôn Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê - Nghĩa trang liệt sỹ huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Cầu 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút Hết ranh giới nghĩa địa xã Cư Ni - Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế NT 721 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút Đường vào Trạm Y tế NT 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô) |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1. TBĐ số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1. TBĐ số 101) - Cầu Ea Ô (thôn 5B địa phận xã Ea Ô) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường 13/9 - Xã Ea Kmút Giáp ranh giới đập NT 720 - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn Chư Cúc. Đoàn Kết - Xã Ea Kmút - |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư buôn Êga - Xã Ea Kmút - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1. thôn Ninh Thanh 2. thôn 12 - Xã Ea Kmút - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Kmút - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp thành - Xã Ea Kmút - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ 101 - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê - Nghĩa trang liệt sỹ huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Cầu 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tỉnh lộ 19A - Xã Cư Huê UBND xã Xuân Phú - Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tỉnh lộ 19A - Xã Cư Huê Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă |
Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn Cư An.Hợp Thành - Xã Cư Huê - |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc. thôn An Cư - Xã Cư Huê - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn Cư Nghĩa - Xã Cư Huê - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Huê - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih Ranh giới thị trấn Ea Knốp - Ea Tih - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih Km 69 + 400 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện M'đrắk |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih Km 68. Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Sô - Xã Ea Tih Km 66. Quốc lộ 26 - Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã đi Ea Sô - Xã Ea Tih Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư Đoàn Kết 1. Trung Tâm. Trung An. Trung Hòa - Xã Ea Tih - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2. Quyết Thắng 1. Quyết Thắng 2. An Bình - Xã Ea Tih - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tih - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Ea Ô Cầu Ea Ô - Ngã ba NT 716 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Ea Ô Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Cư Ni |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô Ngã ba NT 716 - Ngã ba cây xăng NT716 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô Ngã ba cây xăng NT716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kmút (ngã ba ông Hành) |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô Ngã ba đường đi xã Ea Kmút (ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô Ngã ba NT 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô Hết ranh giới đất UBND xã EaÔ - Ngã ba bà Chỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô Ngã 3 Ông Sóc - Giáp xã Cư Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư Trung tâm xã - Xã Ea Ô - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô Ngã ba cây xăng NT716 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Giáp ranh giới xã Cư Elang |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô Cầu thôn 4. thôn 6B - Giáp ranh giới thôn 6C-xã Cư Elang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường vào kho Công ty 716 - Xã Ea Ô Tỉnh lộ 12A - Kho Công ty 716 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kmút - Xã Ea Ô Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kmút - Xã Ea Ô Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Ea Kmút |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường D10 - Xã Ea Ô Ngã 3 NT 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường N3 - Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Đường vào kho Công ty 716 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường N3 - Xã Ea Ô Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 2A-2C - Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 2A-2C - Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (Hội trường thôn 2A - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường thôn 7B - Xã Ea Ô Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp ranh giới xã Cư Elang |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Xã Ea Ô - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại các thôn 1A. 1B. 2A. 2B.2C.9 - Xã Ea Ô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú Giáp thị trấn Ea Kar - Hết ranh giới ủy ban nhân dân xã |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú Hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã - Đường đi vùng dự án cao su NT 720 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2. 3 (Cổng văn hóa thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Ngã ba đường liên thôn 2. 3 (Cổng văn hóa thôn 2) - Đường đi nghĩa địa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú Đường đi nghĩa địa thôn 3 - Giáp sông Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú Giáp sông Krông Năng - Cầu Ea Tao |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú Ngã ba thôn Hàm Long - Giáp xã Ea Dăh - Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú Giáp Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú Hết ranh giới thôn 5 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh Ba - Xã Xuân Phú Cầu Ea Tao - Cầu đi xã Ea Sar |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 3. 4. 7 - Xã Xuân Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Xuân Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Ranh giới thị trấn Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh - Hết trường ranh giới TH Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết trường ranh giới TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Păl - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên huyện Cư Yang - M'Đrăk - Xã Cư Yang Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang, EaKar - xã Krông Á, M'Đrăk |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) - Xã Cư Yang - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Yang - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô - Ea Sar |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ranh giới Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Sar - Ea Dăh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 2. thôn 5 - Xã Ea Sar - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Sar - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih - Xã Ea Sô Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không nung |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Sô - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn - Xã Cư Bông Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành) - Xã Cư Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Cư Prông - Ea Pal - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Prông - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C- Ea Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Từ thôn 6A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang Ngã ba hội trường thôn 6C - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Xã Cư Elang - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Cư Elang - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - Thị trấn Ea Kar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Kar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; - Xã Ea Kmút Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Kmút Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; - Xã Cư Huê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Huê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; - Xã Ea Tih Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Tih Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - Xã Xuân phú Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Xuân phú Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; - Xã Ea Păl Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Păl Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 16, 18, 19; - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; - Xã Cư Prông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Prông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - Thị trấn Ea Kar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 37.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Kar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 37.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Ea Knốp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Đar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Ni Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; - Xã Ea Kmút Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Kmút Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; - Xã Cư Huê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 41.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Huê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; - Xã Ea Tih Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Tih Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Ô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - Xã Xuân phú Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Xuân phú Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; - Xã Ea Păl Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Păl Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Yang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 16, 18, 19; - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại. - Xã Cư Bông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; - Xã Cư Prông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Prông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Elang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn 5, 12, Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga; - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn khu vực 721 (thôn 1, 2, 3, 4), khu vực 3 thôn Điện Biên; - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các thôn Cư Nghĩa, Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 8, 12; - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân phú Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân phú Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các thôn 12, 13, 14; - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 4, 5, 6, 7; 12; - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; 15; - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 1, 2, 5; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 6, buôn Ea Buk; - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 16, 18, 19; - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng và Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 6A, 7, 15; - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 3, 10, 16; - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 3, 4, 6D; - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Buôn Thung, thôn 8, thôn 9; - |
Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12; - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên; - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.050 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các thôn Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 8, 12; - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các thôn 12, 13, 14; - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 4, 5, 6, 7,12; - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 1, 2, 5; - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 6, bon Ea Buk; - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 18, 19, 20; - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng và Tân Thành; - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 6A, 7, 15; - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 3, 10, 16; - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 3, 4, 6D; - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.750 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni - |
Đất rừng sản xuất | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút - |
Đất rừng sản xuất | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl - |
Đất rừng sản xuất | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang - |
Đất rừng sản xuất | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar - |
Đất rừng sản xuất | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Tổ dân phố 4A, tổ dân phố 5; - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang toàn xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - |
Đất nông nghiệp khác | 54.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Buôn Thung, thôn 8, thôn 9; - |
Đất nông nghiệp khác | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Kar Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 40.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - |
Đất nông nghiệp khác | 50.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - |
Đất nông nghiệp khác | 45.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Thị trấn Ea Knốp Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 37.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; - |
Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Đar Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - |
Đất nông nghiệp khác | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12; - |
Đất nông nghiệp khác | 41.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên; - |
Đất nông nghiệp khác | 36.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 31.050 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các thôn Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; - |
Đất nông nghiệp khác | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Huê Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; - |
Đất nông nghiệp khác | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; - |
Đất nông nghiệp khác | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 8, 12; - |
Đất nông nghiệp khác | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - |
Đất nông nghiệp khác | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - |
Đất nông nghiệp khác | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các thôn 12, 13, 14; - |
Đất nông nghiệp khác | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 4, 5, 6, 7,12; - |
Đất nông nghiệp khác | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; - |
Đất nông nghiệp khác | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - |
Đất nông nghiệp khác | 31.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - |
Đất nông nghiệp khác | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 1, 2, 5; - |
Đất nông nghiệp khác | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các thôn 6, bon Ea Buk; - |
Đất nông nghiệp khác | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 18, 19, 20; - |
Đất nông nghiệp khác | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng và Tân Thành; - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 6A, 7, 15; - |
Đất nông nghiệp khác | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các thôn 3, 10, 16; - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; - |
Đất nông nghiệp khác | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các thôn 3, 4, 6D; - |
Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 15.750 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni - |
Đất rừng phòng hộ | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút - |
Đất rừng phòng hộ | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl - |
Đất rừng phòng hộ | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang - |
Đất rừng phòng hộ | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar - |
Đất rừng phòng hộ | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Ni - |
Đất rừng đặc dụng | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Kmút - |
Đất rừng đặc dụng | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Tih - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Ô - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Xuân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Păl - |
Đất rừng đặc dụng | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Yang - |
Đất rừng đặc dụng | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sar - |
Đất rừng đặc dụng | 16.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Ea Sô - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Bông - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Prông - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Xã Cư Elang - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Khu vực còn lại - Xã Ea Păl - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Kar |
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ea Kar
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
