Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Ea Kar năm 2025

Khu vực: huyện Ea Kar.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Păl
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 9 - Hết thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên huyện Cư Yang - M'Đrăk - Xã Cư Yang
Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang, EaKar - xã Krông Á, M'Đrăk
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) - Xã Cư Yang
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Yang
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô - Ea Sar
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ranh giới Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Sar - Ea Dăh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 2. thôn 5 - Xã Ea Sar
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Sar
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih - Xã Ea Sô
Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không nung
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Sô
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành) - Xã Cư Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 128.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Prông - Ea Pal - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông
Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Prông
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ)
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C- Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang
Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất TM-DV nông thôn 136.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang
Từ thôn 6A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang
Ngã ba hội trường thôn 6C - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Xã Cư Elang
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Elang
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Km 54+700 (ranh giới xã Ea Đar - thị trấn Ea Kar) - Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn)
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Km 55 + 554 (ngã tư hai buôn) - Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Ngã ba đường vào vùng cà phê 30 ha - Km 57
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Km 57 - Ngã ba đường đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Ngã ba đường đi thôn 10 - Cổng trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Cổng trường Dân tộc nội trú - Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Ngã ba đường vào hội trường thôn Hữu Nghị - Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Đar
Ngã ba thôn Hữu Nghị - Nhà ông Tiễn - Ranh giới Ea Đar - Ea Knốp
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar - Xã Ea Đar
Đường quy hoạch từ 17m trở lên. -
Đất SX-KD nông thôn 3.480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar - Xã Ea Đar
Đường quy hoạch dưới 17m. -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới huyện Ea Kar - Xã Ea Đar
Đường quy hoạch từ 20 mét trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu trung tâm hành chính mới huyện Ea Kar - Xã Ea Đar
Đường quy hoạch dưới 20 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi xã Ea Sô - Xã Ea Đar
Quốc lộ 26 - Sông Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 5 - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 6 - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Đar
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi xã Ea Sar - Xã Ea Đar
Quốc lộ 26 - Cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Km 0+350 (ranh giới xã Cư Ni - thị trấn Ea Kar) - Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Bà Triệu - Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Km2 (nhà SHVH cộng đồng 3 buôn) - Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Giáp ranh giới chợ xã Cư Ni - Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720)
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Km 2+850 (ngã ba vào đội 8 NT 720) - Hết nghĩa địa thôn 4 - xã Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Hết nghĩa địa xã Cư Ni - Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế NT 721
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Đường vào Trạm Y tế NT 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A - Xã Cư Ni
Đường Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường vào đội 6. thôn 1A - Xã Cư Ni
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường thôn 4 - Xã Cư Ni
Ngô Gia Tự - Ngã tư cổng đoàn NT 720
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường thôn 4 - Xã Cư Ni
Ngã tư cổng đoàn NT 720 - Ngã tư sân kho đội 7 NT 720
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni
Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Ngã tư cổng Văn hóa thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni
Ngã tư Cổng Văn hóa thôn 7 - Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1A
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni
Ngã ba vào thôn Quảng Cư 1a - Ngã ba nhà Hà Văn Bộ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Pal - Xã Cư Ni
Ngã ba nhà ông Hà Văn Bộ - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni
Ranh giới TT. Ea Knốp - Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết đất nhà ông Thụng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni
Hết đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni
Ngã tư 714 - Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Xã Cư Ni
Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Ngã ba nhà ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Ni
Nhà sinh hoạt văn hóa cộng đồng 3 buôn - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Ni
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (Thi hành án) - Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự) - Xã Cư Ni
Trần Huy Liệu - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường 720B (Ngô Gia Tự) - Xã Cư Ni
Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh giới đập NT 720
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Bà Triệu - Xã Cư Ni
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Trần Huy Liệu - Xã Cư Ni
Trần Hưng Đạo - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi thôn 5 đến thôn 23 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn 6 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 1A. 1B. 2. 3. 4 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư 3 buôn - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 7. 8. 9.10 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar khu dân cư thôn 12 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar khu dân cư thôn Quảng cư 1A. Quảng cư 1B. Quảng cư 2 - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Cư Ni
Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (Bà Chỉ) - Nghĩa địa thôn 23
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đườngnội thôn 1a - Xã Cư Ni
Điểm đầu hết đất ông Tính thôn 1a - Điểm cuối ngã ba đất Ma Xuân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đườngnội thôn 1b - Xã Cư Ni
Cổng chào thôn 1b (Hết đất nhà ông Dũng) - Điểm cuối ngã ba (nhà bà Thu)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội buôn Ea Knôp - Xã Cư Ni
Hết đất Nhà ông Long - Đến ngã bà nhà ông Y Teng Kơr
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội buôn Ea Knôp - Xã Cư Ni
Công chào buôn Ea K nôp ( hết đất ông Hồng) - Điểm cuối ngã tư nhà ông Y Tôn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội buôn Ea Păn - Xã Cư Ni
Công chào buôn Ea Păn (hết đất ông Trọng) - Đến ngã bà nhà ông Y Rik Byă
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội thôn 4 - Xã Cư Ni
Điểm đầu (hết đất ông Tài) - Đến ngã ba nhà ông Ổn
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội thôn 2 - Xã Cư Ni
Cổng chào thôn 2 (hết đất ông Khẩn) - Điểm cuối đến đất nhà ông Khương
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội thôn 2 - Xã Cư Ni
Điểm đầu (hết đất ông Dần) - Điểm cuối (ngã ba nhà ông Tư)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường nội thôn 3 - Xã Cư Ni
Đầu đường (hết đất nhà ông Hiên) - Đết hết đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Ni
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút
Ranh giới thửa đất nhà - Ngã ba đường đi thôn Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê
Đất SX-KD nông thôn 2.070.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê - Nghĩa trang liệt sỹ huyện
Đất SX-KD nông thôn 3.810.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Kmút
Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Cầu 52
Đất SX-KD nông thôn 4.140.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút
Hết ranh giới nghĩa địa xã Cư Ni - Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút
Đường vào Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường vào Trạm Y tế NT 721
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô - Xã Ea Kmút
Đường vào Trạm Y tế NT 721 - Cầu Ea Ô (giáp ranh giới xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút
Quốc lộ 26 - Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea Kmút - Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân)
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà Vân) - Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1. TBĐ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Ninh Thanh - Xã Ea Kmút
Nhà ông Nguyễn Bá Huệ (thửa đất 1. TBĐ số 101) - Cầu Ea Ô (thôn 5B địa phận xã Ea Ô)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường 13/9 - Xã Ea Kmút
Giáp ranh giới đập NT 720 - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn Chư Cúc. Đoàn Kết - Xã Ea Kmút
-
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư buôn Êga - Xã Ea Kmút
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1. thôn Ninh Thanh 2. thôn 12 - Xã Ea Kmút
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Kmút
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp thành - Xã Ea Kmút
-
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê
Cầu số 30 - Km 50 - Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ 101
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ 101 - Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh - xã Ea Kmút - Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê
Ngã ba đường đi thôn Tứ Lộc -xã Cư Huê - Nghĩa trang liệt sỹ huyện
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Cư Huê
Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Cầu 52
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tỉnh lộ 19A - Xã Cư Huê
UBND xã Xuân Phú - Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tỉnh lộ 19A - Xã Cư Huê
Đường đi vào vùng dự án cao su NT 720 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê
Quốc lộ 26 - Cổng chào buôn Djă
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê
Cổng chào buôn Djă - Cổng chào thôn Cư Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê
Cổng chào thôn Cư Nghĩa - Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê
Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn đi Tứ Lộc - Xã Cư Huê
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn Cư An.Hợp Thành - Xã Cư Huê
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc. thôn An Cư - Xã Cư Huê
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn Cư Nghĩa - Xã Cư Huê
-
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Huê
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih
Ranh giới thị trấn Ea Knốp - Ea Tih - Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy Tuấn) - Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih
Km 68 + 500 (nhà ông Tân Nhung) - Km 69 + 400
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 26 - Xã Ea Tih
Km 69 + 400 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện M'đrắk
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih
Km 68. Quốc lộ 26 - Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih
Hết ranh giới đất Trường Tô Hiệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thôn Trung Hòa) - Cổng chào thôn Quyết Tiến 1
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 - Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức
Đất SX-KD nông thôn 174.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Păl - Xã Ea Tih
Hết thửa đất nhà ông Nhữ Văn Phức - Ranh giới xã Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Sô - Xã Ea Tih
Km 66. Quốc lộ 26 - Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã đi Ea Sô - Xã Ea Tih
Ngã ba Trạm điện (thôn An Bình) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư Đoàn Kết 1. Trung Tâm. Trung An. Trung Hòa - Xã Ea Tih
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2. Quyết Thắng 1. Quyết Thắng 2. An Bình - Xã Ea Tih
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Tih
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Ea Ô
Cầu Ea Ô - Ngã ba NT 716
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Ni - Ea Ô - Xã Ea Ô
Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Cư Ni
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô
Ngã ba NT 716 - Ngã ba cây xăng NT716
Đất SX-KD nông thôn 7.548.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô
Ngã ba cây xăng NT716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kmút (ngã ba ông Hành)
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô
Ngã ba đường đi xã Ea Kmút (ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - NT 718 - Xã Ea Ô
Đầu ranh giới đất Hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô
Ngã ba NT 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô
Hết ranh giới đất UBND xã EaÔ - Ngã ba bà Chỉ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô
Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô
Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Ô
Ngã 3 Ông Sóc - Giáp xã Cư Bông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư Trung tâm xã - Xã Ea Ô
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Đất SX-KD nông thôn 4.980.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô
Ngã ba cây xăng NT716 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô
Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Giáp ranh giới xã Cư Elang
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Ea Ô
Cầu thôn 4. thôn 6B - Giáp ranh giới thôn 6C-xã Cư Elang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường vào kho Công ty 716 - Xã Ea Ô
Tỉnh lộ 12A - Kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Kmút - Xã Ea Ô
Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Đất SX-KD nông thôn 4.980.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Kmút - Xã Ea Ô
Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Ea Kmút
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường D10 - Xã Ea Ô
Ngã 3 NT 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường N3 - Xã Ea Ô
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Đường vào kho Công ty 716
Đất SX-KD nông thôn 4.980.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường N3 - Xã Ea Ô
Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 2A-2C - Xã Ea Ô
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 2A-2C - Xã Ea Ô
Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (Hội trường thôn 2A - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường thôn 7B - Xã Ea Ô
Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp ranh giới xã Cư Elang
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 - Xã Ea Ô
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại các thôn 1A. 1B. 2A. 2B.2C.9 - Xã Ea Ô
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Ô
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú
Giáp thị trấn Ea Kar - Hết ranh giới ủy ban nhân dân xã
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú
Hết ranh giới Ủy ban nhân dân xã - Đường đi vùng dự án cao su NT 720
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) - Xã Xuân Phú
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Ranh giới huyện Ea Kar - huyện Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú
Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú
Hết ranh giới trường Nguyễn Bá Ngọc - Ngã ba đường liên thôn 2. 3 (Cổng văn hóa thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú
Ngã ba đường liên thôn 2. 3 (Cổng văn hóa thôn 2) - Đường đi nghĩa địa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi vùng dự án cao su NT 720 - Xã Xuân Phú
Đường đi nghĩa địa thôn 3 - Giáp sông Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú
Giáp sông Krông Năng - Cầu Ea Tao
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hàm Long - Xã Xuân Phú
Ngã ba thôn Hàm Long - Giáp xã Ea Dăh - Krông Năng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú
Giáp Tỉnh lộ 19A - Hết ranh giới thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường đi Buôn Thung - Xã Xuân Phú
Hết ranh giới thôn 5 - Ngã ba đi đập Ea Ruôi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh Phong. Thanh Ba - Xã Xuân Phú
Cầu Ea Tao - Cầu đi xã Ea Sar
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 3. 4. 7 - Xã Xuân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Xuân Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ranh giới thị trấn Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba đường đi xã Cư Prông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba đường đi xã Cư Prông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới đất Trụ sở NT 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết trường ranh giới THCS Phan Chu Trinh - Hết trường ranh giới TH Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết trường ranh giới TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl
-
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Păl
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 9 - Hết thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên huyện Cư Yang - M'Đrăk - Xã Cư Yang
Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang, EaKar - xã Krông Á, M'Đrăk
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) - Xã Cư Yang
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Yang
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô - Ea Sar
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ranh giới Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar
Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Sar - Ea Dăh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 2. thôn 5 - Xã Ea Sar
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Sar
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô
Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Hết ranh giới thửa đất ông Đờn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sùng Chí Thanh - Hết đất nhà ông Hờ A Chú
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô
Hết đất nhà ông Hờ A Chú - Giáp ranh giới xã Ea Sar
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih - Xã Ea Sô
Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã - Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không nung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Sô
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Cầu qua sông Krông Pắk - Ngã ba nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất Đài tưởng niệm - Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường Cư Yang đi buôn Trưng - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu - Giáp buôn Trưng
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông
Ngã ba nhà ông Hoàn - Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn - Xã Cư Bông
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Lý Thường Kiệt - Ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thanh Tính
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành) - Xã Cư Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Giáp ranh giới xã Ea Tih - Ngã ba Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã 3 nhà ông Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) - Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Cư Prông - Xã Cư Prông
Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Cư Prông - Ea Pal - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (Nhà bà Vân) - Cầu mới
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã 3 đi thôn 16
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 - Xã Cư Prông
Ngã 3 thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long - Xã Cư Prông
Ngã 3 nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Prông
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Ngã 3 nhà ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã 3 nhà ông Minh - Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ)
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Cư Elang - Xã Cư Elang
Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C- Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang
Ngã 3 nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn 6B - Xã Cư Elang
Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên thôn (Thôn 1 đến thôn 6C) - Xã Cư Elang
Ngã 3 ông Cảnh - Ngã 3 hội trường thôn 6C
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang
Từ thôn 6A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã số 4 Cư Elang - Ea Ô - Xã Cư Elang
Ngã ba hội trường thôn 6C - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) - Xã Cư Elang
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Cư Elang
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - Thị trấn Ea Kar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 54.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Kar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 48.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 54.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 48.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 41.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; - Xã Ea Kmút
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Kmút
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; - Xã Cư Huê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 59.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Huê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 51.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; - Xã Ea Tih
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Tih
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 26.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - Xã Xuân phú
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Xuân phú
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; - Xã Ea Păl
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Păl
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 16, 18, 19; - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; - Xã Cư Prông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Xã Cư Prông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa nằm thuộc các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; - Thị trấn Ea Kar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 37.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Kar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 5, 6A, 6B; - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 37.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Thị trấn Ea Knốp
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tăng Sinh; - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Đar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10,11, 12; - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Ni
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa Tếch Bang, Tếch Bốp, 34; - Xã Ea Kmút
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Kmút
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Buôn M’Oa, buôn M’ar, thôn An Cư; - Xã Cư Huê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 41.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Huê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Thôn Trung An, Quyết Thắng, Đoàn Kết 1, Trung Hòa; - Xã Ea Tih
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Tih
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 18.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 8, 12; - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Ô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; - Xã Xuân phú
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Xuân phú
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa thuộc HTX 714 quản lý; - Xã Ea Păl
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Păl
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 6, 7, 8, 13; - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12; 15; - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Yang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 2, 5; - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại thôn 6, buôn Ea Buk; - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Ea Sô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 16, 18, 19; - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng; - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại. - Xã Cư Bông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 10, 11, 15, 16, buôn M’um; - Xã Cư Prông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Xã Cư Prông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều; - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Cánh đồng lúa tại các thôn 3, 4, 6D; - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Ea Kar Các khu vực còn lại - Xã Cư Elang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; -
Đất trồng cây hàng năm 42.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 36.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; -
Đất trồng cây hàng năm 42.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; -
Đất trồng cây hàng năm 36.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 31.250 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; -
Đất trồng cây hàng năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; -
Đất trồng cây hàng năm 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 20.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn 5, 12, Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga; -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn khu vực 721 (thôn 1, 2, 3, 4), khu vực 3 thôn Điện Biên; -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 18.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các thôn Cư Nghĩa, Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; -
Đất trồng cây hàng năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; -
Đất trồng cây hàng năm 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 20.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 8, 12; -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 20.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân phú
Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; -
Đất trồng cây hàng năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân phú
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các thôn 12, 13, 14; -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 18.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 4, 5, 6, 7; 12; -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; 15; -
Đất trồng cây hàng năm 18.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 13.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; -
Đất trồng cây hàng năm 29.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; -
Đất trồng cây hàng năm 24.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 18.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 1, 2, 5; -
Đất trồng cây hàng năm 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 6, buôn Ea Buk; -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 16, 18, 19; -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 17, 20, 21, 22, 23, buôn Trưng và Tân Thành -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 14.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 6A, 7, 15; -
Đất trồng cây hàng năm 38.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 3, 10, 16; -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; -
Đất trồng cây hàng năm 23.100 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 3, 4, 6D; -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 12.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; -
Đất trồng cây lâu năm 54.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Buôn Thung, thôn 8, thôn 9; -
Đất trồng cây lâu năm 49.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 40.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; -
Đất trồng cây lâu năm 50.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; -
Đất trồng cây lâu năm 45.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 37.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; -
Đất trồng cây lâu năm 46.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12; -
Đất trồng cây lâu năm 41.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên; -
Đất trồng cây lâu năm 36.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 31.050 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các thôn Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; -
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; -
Đất trồng cây lâu năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; -
Đất trồng cây lâu năm 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 8, 12; -
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; -
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các thôn 12, 13, 14; -
Đất trồng cây lâu năm 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 4, 5, 6, 7,12; -
Đất trồng cây lâu năm 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; -
Đất trồng cây lâu năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 22.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; -
Đất trồng cây lâu năm 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; -
Đất trồng cây lâu năm 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 22.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 1, 2, 5; -
Đất trồng cây lâu năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 6, bon Ea Buk; -
Đất trồng cây lâu năm 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 18, 19, 20; -
Đất trồng cây lâu năm 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng và Tân Thành; -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 6A, 7, 15; -
Đất trồng cây lâu năm 38.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 3, 10, 16; -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; -
Đất trồng cây lâu năm 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 3, 4, 6D; -
Đất trồng cây lâu năm 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 15.750 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; -
Đất nuôi trồng thủy sản 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các khu vực còn lại. -
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Tổ dân phố 4A, tổ dân phố 5; -
Đất nuôi trồng thủy sản 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các khu vực còn lại. -
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 21.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 21.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 19.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 21.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
toàn xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 27.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các tổ dân phố 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 5, buôn Mrông A, buôn Mrông B, buôn Mrông C, buôn Tlung, buôn Ea Kõ, buôn Ea Kdruôl; -
Đất nông nghiệp khác 54.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Buôn Thung, thôn 8, thôn 9; -
Đất nông nghiệp khác 49.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Kar
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 40.600 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 5, 6A, 6B; -
Đất nông nghiệp khác 50.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các tổ dân phố 2, 4A, 4B, 9, 11, 14; -
Đất nông nghiệp khác 45.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Thị trấn Ea Knốp
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 37.700 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 6, 7, 10, 15, buôn Sứk, buôn Tơng Sinh; -
Đất nông nghiệp khác 46.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các thôn 3, 4, 8, 9, 11, 14, 16; -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Đar
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 1A, 1B, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12; -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các thôn 5, 6, Ea Sinh 1, Quảng Cư 1A; -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn Ninh Thanh 1, Ninh Thanh 2, buôn Ê Ga, thôn 5, thôn 12; -
Đất nông nghiệp khác 41.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các thôn của khu vực 721 (thôn 1,2,3,4), khu vực 3 thôn Điện Biên; -
Đất nông nghiệp khác 36.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 31.050 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các thôn Cư Nghĩa, Cư An, An Cư, Hợp Thành, buôn M’Oa, buôn Duôn Tai, buôn M’ar, buôn M’hăng, buôn M’Briu, buôn Dja; -
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Huê
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến 1, Quyết Tiến 2, Đồng Tâm 1, Đồng Tâm 2, Trung An, Trung Hòa, Đoàn Kết 1, Quyết Thắng 1; -
Đất nông nghiệp khác 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các thôn Quyết Tiến, Trung Tâm, Đoàn Kết 2, An Bình, Quyết Thắng 2; -
Đất nông nghiệp khác 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 8, 12; -
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các thôn 4, 5A, 5B, 10,11, 13, 14; -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 32.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
Các thôn 1, 2, 4, 5, 6, 7, Thanh Phong; -
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các thôn 12, 13, 14; -
Đất nông nghiệp khác 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 4, 5, 6, 7,12; -
Đất nông nghiệp khác 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các thôn 1, 2, 3, 8, 9; -
Đất nông nghiệp khác 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 22.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 2, 3, 4, 8, 9, buôn Ea Sar; -
Đất nông nghiệp khác 31.900 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các thôn 1, 6, Thanh Bình, Thanh Sơn, buôn Sê Đăng; -
Đất nông nghiệp khác 26.400 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 22.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 1, 2, 5; -
Đất nông nghiệp khác 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các thôn 6, bon Ea Buk; -
Đất nông nghiệp khác 28.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 18, 19, 20; -
Đất nông nghiệp khác 34.800 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các thôn 16, 17, 21, 22, 23, Buôn Trưng và Tân Thành; -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 6A, 7, 15; -
Đất nông nghiệp khác 38.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các thôn 3, 10, 16; -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 1, 6B, 6C, 6E, Ea Rớt, Vân Kiều và Yang San; -
Đất nông nghiệp khác 25.200 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các thôn 3, 4, 6D; -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 15.750 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Ni
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Kmút
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Tih
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Ô
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Xuân Phú
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Păl
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Yang
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sar
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Ea Sô
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Bông
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Prông
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Xã Cư Elang
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Knốp - Ea Pal - Xã Ea Păl
Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl-CưYang
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Ngã ba thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 352.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba thôn 13 - Ngã ba Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Tih - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Tih - Ea Păl
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Ngã tư 714 - Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Ô - Ea Pal - Xã Ea Păl
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni) - Ngã ba ông Sóc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu dân cư thôn 12. 13 - Xã Ea Păl
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Khu vực còn lại - Xã Ea Păl
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới Ea Păl-Cư Yang - Ranh giới thôn 1và thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Ranh giới thôn 1và thôn 2 - Cầu C13
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu C13 - Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã Cư Yang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Ea Kar Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang
Cầu thôn 9 - Hết thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ea Kar

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (986 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?